Thành ngữ tiếng Trung, 1000 câu thành ngữ tiếng
Trung thông dụng
Từ vựng tiếng Trung
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung ra thì cách học để nhớ lâu và nhanh nhất đó
chính là :
Học thành ngữ tiếng Trung
Thành ngữ tiếng Trung là một loại từ rất đặc biệt trong từ vựng tiếng Trung , thành ngữ có hình
thức kết cấu cố định và cách nói cố định, biểu đạt ý nghĩa nhất định và được sử dụng trong câu
như một chỉnh thể, xét về hình thức thì các thành ngữ đa phần có 4 chữ.
Các bạn có để ý rằng phải là những người có kiến thức tiếng Trung uyên bác thế nào thì câu nói
của họ mới kèm được những thành ngữ hay và sâu sắc đến vậy. Vì thế ngay từ bây giờ các bạn
hãy cùng nhau chăm chỉ học thành ngữ tiếng Trung để có thể học tốt hơn và giao tiếp tốt hơn vào
từng câu từng chữ nhé.
Sau đây là 1 s thành ng tiếng Trung :
1000 câu Thành ng tiếng Trung
Tiếng việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Ý nghĩa
Tố đáo lão, học đáo
lão
做到老, 学到
zuò dào lǎo, xué
dào lǎo
Làm đến già, học đến già. Việc học
không có chỗ dừng, người ta phải học
suốt đời.
Tứ hải giai huynh đệ
四海皆兄弟
sì hǎi jiē xiōng di
Bốn bể đều là anh em. Cả loài người đều
là anh em.
Vận trù duy ác
运筹帷
yùn chóu wéi wò
Bày mưu tính kế
Vi thiện tối lạc
善最
wéi shàn zuì lè
Làm điều thiện là vui nhất.
Đào hồng liễu lục
桃绿
táo hóng liǔ lǜ
Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp. Cảnh sắc
mùa xuân rất đẹp.
Điêu trùng tiểu kĩ
雕虫小技
diāo chóng xiǎo jì
Tài chỉ đủ vẽ được con giun -> tài cán
nhỏ mọn.
Mã lão vô nhân kị,
Nhân lão tựu thụ khi
老无人骑, 人老就
受欺
mǎ lǎo wú rén qí,
rén lǎo jiù shòu qī
Ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già
bị lắm kẻ khinh
Nhân bằng chí khí hổ
bằng uy
人凭志气虎凭威
rén píng zhì qì hǔ
píng wēi
Con người dựa vào chí khí, con hổ dựa
vào uy phong.
Nhân trực bất phú,
cảng trực bất thâm.
人直不富, 港直不深
rén zhí bú fù, gǎng
zhí bù shēn
Người thẳng chẳng giàu, cảng thẳng
chẳng sâu. Người thẳng thắn.
Xử nữ thủ thân, xử sĩ
thủ danh
女守身, 处士守
chú nǚ shǒu shēn,
chǔ shì shǒu míng
Gái chưa chồng giữ mình, kẻ sĩ chưa
làm quan giữ danh.
1
按兵不
àn bīng bú dòng
Án binh bất động
2
安家 立 业
ān jiā lì yè
An cư lập nghiệp
3
安分守己
ān fèn shǒu jǐ
An phận thủ thường
4
四海 之 内 皆 兄弟
sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì
Anh em bốn biển một
nhà
5
家 火 不 起 , 野 火 不
jiā huǒ bú bù qǐ yě huǒ bú bù lái
Anh em khinh trước,
làng nước khinh sau
6
兄弟 如 手足 ; 手足 之
xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng
Anh em như thể tay
chân
7
锦 衣 夜
jǐn yī yè xíng háng
Áo gấm đi đêm
8
食 饭 不 忘 种田
shí fàn bú bù wàng zhòng tián rén
Ăn bát cơm dẻo, nhớ
nẻo đường đi
9
不干不净 、 吃 了 长
bù gān bù jìng chī liǎo le cháng zhǎng mìng
Ăn bẩn sông sâu
10
信 口 雌
xìn kǒu cí huáng
Ăn bậy nói bạ
11
好逸恶劳
hào yù wù láo
Ăn bơ làm biếng, hay ăn
lười làm
12
朝不保夕
zhāo bù bǎo xī
Ăn bữa hôm lo bữa mai
13
有 早 没
yǒu zǎo mò méi wǎn
Ăn bữa sáng lần bữa tối
14
吃 人 一 口,
报 人 一 斗;
吃 人 糠 皮
报 人 黄金
chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu dòu chī rén
kāng pí bào rén huángjīn
Ăn cám trả vàng
15
食 树 护 树
shí shù hù shù
Ăn cây nào rào cây ấy
16
吃力 扒
chīlì pá bā wài
Ăn cây táo rào cây sung
(cây xoan )
17
食 须 细 嚼、
言 必 三
shí xū xì jiáo yán bì sān sī
Ăn có nhai, nói có nghĩ
18
享乐 在 前、
吃苦 在
xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu
Ăn cỗ đi trước, lội nước
theo sau
19
饱 食 终 日、
无所事事
bǎo shí zhōng rì wú suǒ shì shì
Ăn cơm chúa, múa tối
ngày
20
鸡 啼 饱 饭
三 竿 出兵
起 个 大 早、
赶 个 晚
jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng qǐ gè dài dà
zǎo gǎn gè wǎn jí
Ăn cơm gà gáy, cất binh
nửa ngày; Ban ngày mải
mốt đi chơi, tối lặn mặt
trời đổ thóc vào say
21
吃 一 家 饭
管 万 家
chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì
Ăn cơm nhà vác tù và
hàng tổng
22
过河拆
guò hé chāi qiáo
Ăn cháo đá bát, qua cầu
rút ván
23
好事 无 缘 , 坏事 有
hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn fēn
Ăn chẳng có khó đến
thân
24
择 善 而
zé shàn ér cóng
Ăn chọn nơi, chơi chọn
bạn
25
少 不 更
shǎo shào bú bù gèng gēng shì
Ăn chưa no, lo chưa tới
Vẽ rắn thêm chân
26
食 不 净 、 言 不
shí bú bù jìng yán bú bù tōng
Ăn chưa sạch, bạch chưa
thông
27
独 食 独 生 疮
dú shí dú shēng chuāng
Ăn độc chốc mép
28
笨口拙舌
bèn kǒu zhuō shé
Ăn không nên đọi, nói
chẳng nên lời
29
煞有介事 、 无中生有
shà yǒu jièshì wú zhōng shēng yǒu
Ăn không nói có
30
饱 食 终 日;
不获
无所事事;
饭 来 开
bǎo shí zhōng rì bù láo ér huò wú suǒ shì
shì fàn lái kāi kǒu
Ăn không ngồi rồi
Thầy bói xem voi
31
布 衣 粗 实
bù yī cū shí
Ăn lấy chắc, mặc lấy
bền
32
乞丐 讨 肉
qǐgài tǎo ròu zòng
Ăn mày đòi xôi gấc (ăn
trực đòi bánh chưng)
33
吃 咸 口
chī xián kǒu kě
Ăn mặn khát nước
34
宁可 荤 口 念 佛 、 莫 将
口 骂
nìngkě hūn kǒu niàn fó mò jiāng jiàng sù
kǒu mà rén
Ăn mặn nói ngay còn
hơn ăn chay nói dối
35
以 眼 还 眼 、 以 牙 还
yǐ yǎn hái huán yǎn yǐ yá hái huán yá
Ăn miếng trả miếng
36
吃 一 碗 粥 、 走 三 里
chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù
Ăn một bát cháo, chạy
ba quãng đồng
37
饱 暖 思 淫
bǎo nuǎn sī yín yù
Ăn no dửng mỡ
38
天 理 良心 、 到处 通行
tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng
Ăn ngay nói thật mọi tật
mọi lành
39
落 魄 方 知 穷 苦 ; 饱 汉
不知 饿 汉 饥
luò lào là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn
bùzhī è hàn jī
Ăn nhạt mới biết thương
mèo
40
寄人篱
jìrénlíxià
Ăn nhờ ở đậu
41
瞎说 八 道
向 壁 虚
xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào
Ăn ốc nói mò; nhắm mắt
nói mò
42
吃 了 豹子
chī liǎo le bàozi dǎn
Ăn phải gan báo (hùm)
43
食 果 不 忘 种 树
shí guǒ bú bù wàng zhòng zhǒng shù rén
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
44
信口开河 ;
信 口 雌 黄 ;
胡
xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng hú shuō
bādào
Ăn quàng nói bậy, ăn
nói lung tung
45
锦 衣 玉
jǐn yī yù shí
Ăn sung mặc sướng
46
屈打成招
qūdǎ chéngzhāo
Ăn vụng đổ vạ cho mèo,
vu oan giá họa
47
杀鸡取卵 ; 杀 鸡 取
shājī qúluǎn shā jī qǔ dàn
Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy
trứng
48
话 经 三 张 , 长 虫 也 长
huà jīng sān zhāngzuǐ cháng zhǎng chóng
yě cháng zhǎng tuǐ
Ba bà chín chuyện; tam
sao thất bản
49
远 亲 不如 近
yuǎn qīn bùrú jìnlín
Bà con xa không bằng
láng giềng gần; Bán anh
em xa mua láng giềng
gần
50
三
sān tóu liù bì
Ba đầu sáu tay
51
三 头 对 案;
三 面 一 词
sān tóu duì àn sān miàn yī cí
Ba mặt một lời
52
别 言 之 过
bié biè yán zhī guò guo zǎo
Ba mươi chưa phải là tết
53
三十 六 计 ( 策 ),
走 为 上 计 ( 策
sānshí liù jì cè zǒu wèi wéi shàng jì cè
Ba mươi sáu kế, kế
chuồn là hơn
54
大 天 白
青 天 白
光 天 化
dài dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān
huà rì
Ban ngày ban mặt
55
卖 人情
mài rén qíng
Ban ơn lấy lòng
56
半信半疑
bàn xìn bàn yí
Bán tín bán nghi
57
皮 肉 生涯
pí ròu shēngyá
Bán trôn nuôi miệng
58
卖 天 不 立
mài tiān bú bù lì qì
Bán trời không văn tự
59
卖 妻 典
mài qī diǎn ér
Bán vợ đợ con
60
覆水难
fù shuǐ nán shōu
Bát nước đổ đi khó lấy
lại
61
八 竿 子 打 不
bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó
Bắn đại bác cũng không
tới
62
貌合神离
màohéshénlí
Bằng mặt không bằng
lòng
63
脚踏两只船 ; 双手 抓 鱼
jiǎo tàliǎng zhī chuán shuāng shǒu zhuā yú
Bắt cá hai tay
64
炊 沙 作 饭
chuī shā zuō zuò fàn
Bắt cóc bỏ đĩa
65
狗 咬 耗子
gǒu yǎo hàozi
Bắt chó đi cày
66
麻雀 虽
五脏 俱
秤 砣 虽 小 压 千
máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó
suī xiǎo yā qiān jīn
Bé dé hạt tiêu
67
小时 不 教 、 大 时 不肖
xiǎoshí bú bù jiào jiāo dài dà shí bùxiào
Bé không vin, cả gẫy
cành
68
症下
duì zhèng xiàyào
Bệnh nào thuốc nấy
69
知己知彼 、 百胜 (
战 不 殆 )
zhījǐ zhībǐ bǎi zhàn bǎishèng bǎi zhàn bú bù
dài
Biết người biết ta, trăm
trận trăm thắng
70
知 无 不 言,
言 无 不
zhī wú bú bù yán yán wú bú bù jìn jǐn
Biết thì thưa thốt, không
biết dựa cột mà nghe
71
悔 不当 初 ; 既 有 今 日
何必 当初
huǐ búdàng chū jì yǒu jīn rì hébì dāngchu
Biết vậy chẳng làm
72
旧 瓶 装 新
jiù píng zhuāng xīn jiǔ
Bình cũ rượu mới
73
高枕无忧 , 袖 手 傍 观
gāozhěn wúyōu xiù shǒu bàng guān guàn
Bình chân như vại,
khoanh tay đứng nhìn
74
百里挑一 ;
bǎilǐtiāoyī
Bó đũa chọn cột cờ
75
省 食 俭 穿
xǐng shěng shí jiǎn chuān
Bóp mồm bóp miệng
76
照 方 子 抓
zhào fāng zǐ zhuāyào
Bốc thuốc theo đơn
77
吹毛求疵
chuīmáoqiúcī
Bới bèo ra bọ, bới lông
tìm vết
78
弄 假 成真
nòng jià jiǎ chéngzhēn
Bỡn quá hóa thật
79
自言自语 ; 自 说 自 话
zìyán zìyǔ zì shuō zì huà
Bụng bảo dạ
80
无
wú dòng yú zhōng
Bụng cứ rốn (lòng ta
vẫn vững như kiềng ba
chân)
81
无旁贷
自 作 自 受
作法 自 毙
zé wú páng dài zì zuō zuò zì shòu zuòfǎ zì
Bụng làm dạ chịu
82
一 肚子
yī dùzi huài
Bụng thối như cứt
83
家 庙 不
jiā miào bú bù líng
Bụt chùa nhà không
thiêng
84
惜 墨 如
xī mò rú jīn
Bút sa gà chết
85
一 饥 两 饱
yī jī liǎng bǎo
Bữa đói bữa no
86
三 天 打鱼 两 天 晒
sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng
Bữa đực bữa cái
87
隔
géqiángyóu,ěr
Bức vách có tai (bờ
tường có mắt)
88
不 听 老人 言 、 吃亏 在
bú bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎn qián
Cá không ăn muối cá
ươn
89
死 不 改
sǐ bú bù gǎi huǐ
Cà cuống chết đến đít
còn cay
90
大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强
dài dà yú chī xiǎo yú ruò ròu qiáng shí
Cá lớn nuốt cá bé
91
( 一丘之貉 )
nàn xiōng nàn dì yī qiū zhī hé
Cá mè một lứa
92
鱼 游 釜
yú yóu fǔ zhōng zhòng
Cá nằm trên thớt
93
一暴十寒
yī pù shí hán
Cả thèm chóng chán
94
强词夺 ; 只 许 州 官 放火
, 不许 百姓 点
qiǎng cí duó lǐ zhī zhǐ xǔ zhōu guān
fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng
Cả vú lấp miệng em;
Gái đĩ già mồm, Cái
chày cãi cối
95
千里 姻缘 一线 牵
qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān
Cái duyên cái số nó vồ
lấy nhau
96
纸 包 不 住 针
zhǐ bāo bú bù zhù zhēn
Cái kim trong bọc lâu
ngày cũng lòi ra
97
急中生智
jí zhōng shēng zhì
Cái khó ló cái khôn
98
返老还
fǎn lǎo huán tóng
Cải lão hoàn đồng
99
德 重 于
dé chóng zhòng yú mào
Cái nết đánh chết cái
đẹp
100
大 吵 大 闹 ; 聚 讼 纷纭
dài dà chǎo dài dà nào jù sòng fēnyún
Cãi nhau như mổ bò
101
千里 之 堤 、 溃 于 蚁
qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué
Cái sảy nảy cái ung
102
改邪归
gǎ ixié guī zhèng
Cải tà quy chính
103
起 死 回
qǐ sǐ huí shēng
Cải tử hoàn sinh
104
白 龙 鱼
bái lóng yú fú fù
Cải trang vi hành
105
宝 刀 不 老 ; 老 当 益
bǎo dāo bú bù lǎo lǎo dāng dàng yì zhuàng
Càng già càng dẻo càng
dai
106
狐 死 首 丘 ; 树 高 千 丈
叶落归
hú sǐ shǒu qiū shù gāo qiān zhàng yèluò guī
gēn
Cáo chết ba năm quay
đầu về núi
107
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Cáo đội lốt hổ, cáo
mượn oai hùm
108
高 不 成 低 不
gāo bú bù chéng dī bú bù jiù
Cao không với tới, thấp
không bằng lòng
109
敷衍 了事
fū yǎn liǎo shì
Cày chùi bừa bãi
110
不 哼 不 言 ; 不 哼 不
bú bù hēng bú bù yán bú bù hēng bú bù hā
Cạy răng không nói một
lời
111
掌 枰 划 线
zhǎng píng huá huà xiàn
Cầm cân nẩy mực
112
十 拿 八 稳 ; 十 拿 九 稳
shí ná bā wěn shí ná jiǔ wěn
Cầm chắc trong tay
113
噤若寒蝉
jìn ruò hán chán
Câm như hến
114
有
yǒu bèi wú huàn
Cẩn tắc vô áy náy
115
得心应
dé xīn yìng shǒu
Cầu được ước thấy
116
求 人 不如 求
qiú rén bùrú qiú jǐ
Cầu người không bằng
cầu mình
117
树 高 影
shù gāo yǐng dài dà
Cây cao, bóng cả
118
木 有 本 , 水 有
mù yǒu běn shuǐ yǒu yuán
Cây có cội, nước có
nguồn
119
树 欲 静 而 风 不
shù yù jìng ér fēng bú bù zhǐ
Cây muốn lặng mà gió
chẳng ngừng
120
真 金 不 怕 火 炼 ; 身 正
怕 影子
zhēn jīn bú bù pà huǒ liàn shēn zhèng
zhēng bú bù pà yǐngzi xié
Cây ngay không sợ chết
đứng
121
病 急 乱 投
bìng jí luàn tóu yī
Có bệnh mới lo tìm thầy
122
巧 妇 难 为 无 米 之
qiǎo fù nàn nán wèi wéi wú mǐ zhī chuī
Có bột mới gột nên hồ
123
有 你 不 多 、 没 你 不
yǒu nǐ bú bù duō mò méi nǐ bú bù shǎo
shào
Có cô thì chợ cũng
đông, cô đi lấy chồng thì
chợ cũng vui.
124
铁 杵 (chǔ ) 磨 成 针
tiě chǔ mò mó chéng zhēn
Có công mài sắt có ngày
nên kim
125
插翅难飞
chā chì nán fēi
Có chạy đằng trời
126
功 到 自然 成 ; 有 志 竞
gōng dào zìrán chéng yǒu zhì jìng chéng
Có chí thì nên
127
有 条 有理 、 有 头 有 尾
有 板 有 眼
yǒu tiáo yǒulǐ yǒu tóu yǒu wěi yǒu bǎn yǒu
yǎn
Có đầu có đuôi, có
ngành có ngọn
128
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
Có đi có lại mới toại
lòng nhau
129
敢 做 敢 当 ; 有 种 犯 料
有 胆 到
gǎn zuò gǎn dāng dàng yǒu zhòng zhǒng
fàn liào yǒu dǎn dào àn
Có gan ăn cắp, có gan
chịu đòn
130
春 花 秋 实 ; 一 分 耕 田
一 分 收
chūn huā qiū shí yī fèn fēn gēng tián yī fèn
fēn shōuhuò
Có làm thì mới có ăn,
không dưng ai dễ đem
phần đến cho.
131
有 眼 无 珠 、 有 眼 不 识
yǒu yǎn wú zhū yǒu yǎn bú bù shí tàishān
Có mắt như mù; có mắt
không tròng
132
喜 新 厌
xǐ xīn yàn jiù
Có mới nới cũ, có trăng
quên đèn
133
不 养 儿 不知 父母
bú bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn
Có nuôi con mới biết
lòng cha mẹ
134
如 人 饮 水 , 冷暖 自
rú rén yìn yǐn shuǐ lěngnuǎn zì zhī
Có ở trong chăn mới
biết chăn có rận
135
有 福 同 享 , 有 难 同
yǒu fú tóng xiǎng yǒu nàn nán tóng dāng
dàng
Có phúc cùng hưởng, có
họa cùng chịu
136
做 贼 虚 ; 谈虎色
zuò zéixīn xū tán hǔ sè biàn
Có tật giật mình
137
巧 妇 难 为 无 米
qiǎo fù nàn nán wèi wéi wú mǐ chuī
Có tích mới dịch nên
tuồng, có bột mới gột
nên hồ
138
钱 能 沟通 神 ; 钱 大 买 钱
二
qián néng gōutōng shén qián dài dà mǎi
qián èr pào bāo
Có tiền mua tiên cũng
được
139
有名 无 实
yǒumíng wú shí
Có tiếng không có
miếng
140
衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨
yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuīmò
Có thực mới vực được
đạo
141
东 施 效 颦
dōng shī xiào pín
Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa
142
瘌 蛤蟆 想 吃 天鹅
là háma xiǎng chī tiāné ròu
Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt
thiên nga
143
不知 天高地厚;
狗胆包天;
目空一切;
无法无天
bùzhī tiān gāo dìhòu gǒu dǎn bāo tiān mù
kōng yí qiè wú fǎ wú tiān
Coi trời bằng vung
144
孩子 哭 了
抱 给 他
háizi kū liǎo le bào gěi jǐ tā niáng
Con có khóc mẹ mới
cho bú
145
姐姐 不 嫁
jiějiě bú bù jià dānge liǎo le mèimei
Con chị chưa đi, con dì
nó lỡ
耽搁 了 妹妹
146
后 浪 推 前
hòu làng tuī qián làng
tre già măng mọc
147
皮 之 不 存
毛 将 焉
pí zhī bú bù cún máo jiāng jiàng yān fù
Còn da lông mọc, còn
chồi nảy cây
148
女 大 不 中
nǚ dài dà bú bù zhōng zhòng liú
Con gái lớn trong nhà
như quà bom nổ chậm
149
忍无可忍
rěn wú kě rěn
Con giun xéo mãi cũng
quằn
150
儿 大 不 由
ér dài dà bú bù yóu niáng
Con khôn cha mẹ nào
răng (?)
151
儿 不 嫌 母 丑 , 狗 不
家 贫
ér bú bù xián mǔ chǒu gǒu bú bù xián jiā
pín
Con không chê cha mẹ
khó, chó không chê chủ
nghèo
152
死 马 当 作 活 马
sǐ mǎ dāng dàng zuō zuò huó mǎ yī
Còn nước còn tát
153
万 变 不 离 其
wàn biàn bú bù lí qí zōng
Con nhà tông không
giống lông cũng giống
cánh
154
王 孙 公子 ( 公子 哥 儿 )
wáng sūn gōngzǐ gōngzǐ gē ér
Con ông cháu cha
155
害群之马 ;
一 条 鱼 腥
一 锅 汤
hài qún zhī mǎ yī tiáo yú xīng liǎo le yī guō
tāng
Con sâu làm rầu nồi
canh
156
开 门 揖 盗
认 贼 作 父
引狼入室
kāi mén yī dào rèn zéi zuō zuò fù yǐn láng
rù shì
Cõng rắn cắn gà nhà
157
背 蛇 害 家 鸡 、 招 象
祖 坟
bēi bèi shé hài jiā jī zhāo xiàng tà zǔ fén
Cõng rắn cắn gà nhà,
rước voi về giày mả tổ
158
牛 死 留 皮
人 死 留
niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng
Cọp chết để da, người ta
chết để tiếng
159
心 劳 日
xīn láo rì zhuō
Cố đấm ăn xôi
160
火中取栗
huǒ zhōng qǔlì
Cốc mò cò xơi (mình
làm người hưởng)
161
功 成名
gōng chéng míng suì
Công thành danh toại
162
拔 了 萝 地皮 宽
bá liǎo le luóbo dìpí kuān kuāi
Cốt đươc việc mình
163
衣食住行
yīshí zhù xíng
Cơm áo gạo tiền
164
鸡 叫 有 早晚
天亮 一起
jī jiào yǒu zǎowǎn tiānliàng yīqǐ liàng
Cơm có bữa, chợ có
chiều
165
炮 风 烹 龙
pào bāo fēng pēng lóng
Cơm gà cá gỏi
166
吃 硬 不 吃 软 ; 敬 酒 不
吃 罚 酒 ;
chī yìng bú bù chī ruǎn jìng jiǔ bú bù chī
chī fá jiǔ
Cơm không ăn, đòi ăn
cứt; nhẹ không ưa,ưa
nặng
167
座 吃 山
zuò chī shān kong kòng kōng
Của đầy kho, không lo
cũng hết
168
千里 送 鹅 毛 ;
礼 轻 情意
qiānlǐ sòng é máo lǐ qīng qíngyì chóng
zhòng
Của ít lòng nhiều; lễ
mọn lòng thành
169
千里 送 娥
qiānlǐ sòng é máo
Của một đồng, công một
nén
170
借 花 献 佛
慷 他人 之
jiè huā xiàn fó kāng tārén zhī kǎi
Của người phúc ta
(mượn hoa cúng phật)
171
便宜 没 好 货
piányi mò méi hǎo hào huò
Của rẻ là của ôi, của đầy
nồi là của chẳng ngon
172
悖入悖出
bèi rù bèi chū
Của thiên trả địa
173
理屈词穷
lǐ qū cí qióng
Cùng đường đuối lý
174
恭敬 不如 从
gōng jìng bùrú cóng mìng
Cung kính không bằng
tuân lệnh
175
一 笑 了 之
一 笑 了事
yī xiào liǎo le zhī yī xiào liǎoshì
Cười chừ cho qua
chuyện
176
鸡 多 不 下蛋
jī duō bú bù xiàdàn
Cha chung không ai
khóc
177
龙 生 九 种 ( 种种 个别 )
lóng shēng jiǔ zhòng zhǒng zhǒng zhǒng
gèbié
Cha mẹ sinh con trời
sinh tính
178
有 其 父 必 有 其
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ
Cha nào con ấy
179
一 脉 相
yī mò mài xiāng chuán
Cha truyền con nối
180
抱
bào tóu shǔ cuàn
Chạy bán sống bán chết
181
东 奔 西
dōng bèn bēn xī pǎo
Chạy đôn chạy đáo;
chạy ngược chạy xuôi
182
楚 材 晋
chǔ cái jìn yòng
Chảy máu chất xám
183
坐 观 成 败
zuò guān guàn chéng bài
Cháy nhà hàng xóm
bình chân như vại
184
图 穷 匕 手 见 ; 水落石出
tú qióng bǐ shǒu jiàn shuǐ luò shí chū
Cháy nhà ra mặt chuột
185
抱
bào tóu shǔ cuàn
Chạy như ma đuổi, chạy
ba chân bốn cẳng
186
在 劫 难 逃 ; 狭 路 相逢
zài jié nàn nán táo xiá lù xiāngféng
Chạy trời không khỏi
nắng
187
百无一失
bǎi wú yī shī
Chắc như đinh đóng cột
188
不 识 庐 山 真 面
bú bù shí lú shān zhēn miàn mù
Chẳng biết đầu cua tai
nheo ra sao
189
鹿死谁
lù sǐ shuí shǒu
Chẳng biết mèo nào cắn
mỉu nào
190
循 规 蹈
xún guī dǎo jǔ
Chân chỉ hạt bột
191
跌跌撞撞
diēdiē zhuàng zhuàng
Chân đăm đá chân chiêu
192
风尘 未 掸 ; 新 来 乍
fēngchén wèi dǎn xīn lái zhà dào
Chân ướt chân ráo
193
以 螳 当 车
yǐ táng dāng dàng chē
Châu chấu đá xe
194
一 佛 出 世 , 二 佛 升
yī fó chū shì èr fó shēng tiān
 Chết đi sống lại;một
sống hai chết
195
死 无 葬 身 之
sǐ wú zàng shēn zhī dì de
Chết không chỗ chôn
thây
196
苦口婆心
kǔ kǒu póxīn
Chỉ bảo hết nước hết
cái (tận tình khuyên bảo)
197
杯水车
bēi shuǐ chēxīn
Chỉ buộc chân voi, muối
bỏ biển,
198
指桑骂
zhǐ sāng mà huái
Chỉ chó mắng mèo, nói
bóng nói gió
199
风 中 之 烛
fēng zhōng zhòng zhī zhú
Chỉ mành treo chuông,
ngàn cân treo sợi tóc
200
二 一 添 作
èr yī tiān zuō zuò wǔ
Chia đôi mỗi bên một
nửa
201
人为 财 死 , 鸟 为 食
rénwéi cái sǐ niǎo wèi wéi shí wáng
Chim khôn chết miếng
mồi ngon
202
良 禽 择 木 ; 贤 者 择
liáng qín zé mù xián zhě zé zhǔ
Chim khôn chọn cành
mà đậu
203
众口难调 ;见 人 见
zhòng kǒu nán tiáo jiàn rén jiàn zhì
Chín người mười ý
204
过 犹 不
guò guo yóu bú bù jí
Chín quá hóa nẫu
205
任
rèn láo rèn yuàn
Chịu thương chịu khó
206
三 思 而 后
sān sī ér hòu xíng háng
Chó ba khoanh mới
nằm, người ba năm mới
nói
207
狗 咬 破 衣 人 ; 屋 漏 又
gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ
Chó cắn áo rách
208
咬 人 的 狗 不 露 齿
yǎo rén dì de dí gǒu bú bù lù lòu chǐ
Chó cắn thì không kêu
209
狗仗人
gǒu zhàng rén shì
Chó cậy gần nhà, gà cậy
gần chuồng (chó cậy thế
chủ)
210
铁 树 开花 ; 白 日 见
tiě shù kāihuā bái rì jiàn guǐ
Ò Chó có váy lĩnh;
chạch đẻ ngọn đa
211
狗急跳
gǒu jí tiào qiáng
Chó cùng dứt giậu, tức
nước vỡ bờ
212
恶 犬 伤 近
ě è wù quǎn shāng jìnlín
Chó dữ mất láng giềng
213
万 变 不 离 其
wàn biàn bú bù lí qí zōng
Chó đen giữ mực; đánh
chết cái nết không chừa
214
瞎 狗 碰 上 死 老鼠
xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ
Chó ngáp phải ruồi
215
丧家之犬 ( 狗 )
sànjiāzhīquǎn gǒu
Chó nhà có đám
216
夫 唱 妇
fū chàng fù suí
Chồng tung vợ hứng,
phu xướng vụ tùy
217
运 柴 回
yùn chái huí lín
Chở củi về rừng
218
远 水 解 不了 近
yuǎn shuǐ jiě bùliǎo jìn kě
Chờ được vạ má đã
sưng
219
莫 见 浪 大 松 橹 桨
(lujiang)
mò jiàn làng dài dà sōng lǔ jiǎng
Chớ thấy sóng cả mà
ngã tay trèo
220
游手好
yóu shǒu hòu xián
Chơi bời lêu lổng, du
thủ du thực
221
养虎遗
yáng hǔ yí huàn
Chơi với chó, chó liếm
mặt (nuôi ong tay áo)
222
表面 一 套 、 背后 一
biǎo miàn yī tào bèihòu yī tào
Chú khi ni, mi khi khác
223
作 茧 自 缚
zuō zuò jiǎn zì fù
Chui đầu vào rọ, tự trói
mình
224
众 口 一 词 、 百 口 莫 辩
zhòng kǒu yī cí bǎi kǒu mò biàn
Chúng khẩu đồng từ,
ông sư cũng chết
225
若 火 烧 身 ; 玩 火 自焚
ruò huǒ shāo shēn wán huǒ zìfén
Chuốc vạ vào thân, chơi
dao có ngày đứt tay
226
日暮途
rù mù tú qióng
Chuột chạy cùng sao
227
五十 步 笑 百
wǔshí bù xiào bǎi bù
Chuột chù chê khỉ rằng
hôi
228
鼠 陷 米 缸 ; 正中下怀
shǔ xiàn mǐ gāng zhèng zhòng xià huái
Chuột sa chĩnh gạo
229
小 题 大
xiǎo tí dài dà zuō zuò
Chuyện bé xé ra to
230
有 鼻子 有
yǒu bízi yǒu yǎn
Chuyện bịa như thật
231
谈 笑 风
tán xiào fēng shēng
Chuyện giòn như pháo
rang
232
鲁 鱼 亥
lǔ yú hài shǐ
Chữ tác đánh chữ tộ
233
不 攻 自
bú bù gōng zì pò
Chưa cưa đã đổ; chưa
đánh đã bại
234
未 进 山 门 , 就 想 当
wèi jìn shān mén jiù xiǎng dāng dàng fāng
zhàng
Chưa đỗ ông nghè, đã đe
hàng tổng
235
畏缩 不
wèisuō bú bù qián
Chưa gì đã co vòi
236
未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi
Chưa già đã yếu
237
未 学 爬 、 就 学
wèi xué pá jiù xué zǒu
Chưa học bò đã lo học
chạy
238
呻吟 未 止 忘 良
shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī
Chưa khỏi rên đã quên
thầy thuốc
239
佛 身 未 塑 塑 佛 座 ; 轻
倒置
fó shēn wèi sù sù fó zuò qīng zhòng dàozhì
Chưa nặn bụt đã nặn bệ
240
Chưa nóng nước đã đỏ
gọng
241
不见 棺材 不 落
bújiàn guāncai bú bù luò lào là lèi
Chưa thấy quan tài chưa
nhỏ lệ
242
骂 大街
mà dàjiē
Chửi như mất gà
243
破口大
pò kǒu dà mà
Chửi như tát nước
244
付诸东 ; 海底 、
底捞针
fù zhū dōng liú hǎi dǐlāo yuè hǎi dǐ lāo zhēn
Dã tràng xe cát, công dã
tràng, mò trăng đáy biển
245
冗 言 繁 语 ; 空话 连
rǒng yán fán yǔ kōng huà liánpiān
Dài dòng văn tự
246
风 里 来 , 雨 里
fēng lǐ lái yǔ lǐ qù
Dãi nắng dầm mưa
247
韧 如 饿
rèn rú è zhì
Dai như đỉa đói
248
名正言
míng zhèng yán shùn
Danh chính ngôn thuận
249
名 不 正 , 言 不 顺
míng bú bù zhèng zhēng yán bú bù shùn
Danh không chính, ngôn
không thuận
250
水 高 漫 不过
shuǐ gāo màn búguò chuán
Dao sắc không gọt được
chuôi
251
教 妇 初 来 , 教 儿 婴
jiào jiāo fù chū lái jiào jiāo ér yīng hái
Dạy con từ thửa còn thơ,
dạy vợ từ thủa bơ vơ
mới về
252
东拉西扯 ; 节外生
dōng lāxī chě jié wài shēng zhī
Dây cà ra dây muống
253
一 个 女婿 半 个儿
yī gè nǚxù bàn gèr
Dể là khách (dâu là con,
dể là khách)
254
避重就
bì zhòng jiù qing
Dễ làm khó bỏ
255
与 人 方便 , 自己 方便
yǔ rén fāng biàn zìjǐ fāngbiàn
Dễ người,dễ ta
256
不 费 吹灰之力
bú bù fèi chuī huī zhīlì
Dễ như bỡn, dễ như chơi
257
易 如 反
yì rú fǎn zhǎng
Dễ như trở bàn tay
258
与 世 无
yǔ shì wú zhēng
Dĩ hòa vi quý
259
江 海 一 量 、 人心 莫 测
jiāng hǎi yī liàng liáng rénxīn mò cè
Dò sông dò bể dễ dò,
nào ai lấy thước mà đo
lòng người
260
一
yī qiào bù tōng
Dốt đặc cán mai
261
哭 笑 不
kū xiào bú bù dé de děi
Dở khóc dở cười
262
不
bù lún bù lèi
Dở ông dở thằng, ngô
không ra ngô, khoai
không ta khoai
263
救 人 一 命 , 胜 造 七 级
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú
Dù xây bẩy đợt phù đồ,
không bằng làm phúc
cứu cho một người (ca
dao)
264
欲 速 不
yù sù bú bù dá
Dục tốc bất đạt; nhanh
nhảu đoảng
265
风 马 牛 不 相
fēng mǎ niú bú bù xiāng xiàng jí
Dùi đục chấm mắm tôm
266
多愁善感
duō chóu shàng ǎn
Đa sầu đa cảm
267
多才多艺 ; 多 能 多 艺
duō cái duō yì duō néng duō yì
Đa tài đa nghệ
268
送 佛 送 到 西天
sòng fó sòng dào xītiān
Đã thương thì thương
cho trót
269
一 不 做 , 二 不休
yī bú bù zuò èr bùxiū
Đã trót thì phải trét, làm
thì làm cho trót
270
沙 里 淘金
shā lǐ táojīn
Đãi cát tìm vàng
271
弹
duì niú tánqín
Đàn gảy tai trâu, vịt
nghe sấm,…
272
编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭
biān hù jié hǎi chuī shā zuō zuò fàn
Đan gầu tát biển
273
井 里 打 水 , 往 河 里
jǐng lǐ dǎ dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo dào
Đánh bùn sang ao
274
本性 难
běn xìng nàn nán yí
Đánh chểt cái nết không
chừa
275
江山 易 改 、 本性 难
jiāng shān yì gǎi běnxìng nàn nán yí
Đánh chết cái nết không
chừa
276
打 狗 欺
dǎ dá gǒu qī zhǔ
Đánh chó khinh chủ
277
先 发 制
xiān fā fà zhì rén
Đánh đòn phủ đầu
278
浪子 回 头 金 不 换
làngzǐ huí tóu jīn bú bù huàn
Đánh kẻ chạy đi, không
ai đánh kẻ chạy lại
279
除 恶 务 尽 ; 打落水狗
chú ě è wù wù jìn jǐn dǎ luò shuǐ gǒu
Đánh rắn giập đầu
280
看 始 无 终 ; 不了了之
kān kàn shǐ wú zhōng bù liǎo liǎo zhī
Đánh trống bỏ dùi
281
打 退 堂
dǎ dá tuì táng gǔ
Đánh trống lảng
282
前 仆 后
qián pú hòujì
Đào ngã mận thay
283
物 以 稀 为 贵
wù yǐ xī wèi wéi guì
Đắt ra quế, ế ra củi
284
Đâm bị thóc, chọc bị gạo
bān chún dì shé bān nòng shìfēi liǎng miàn
sān dāo
搬 唇 递 舌 ; 搬弄是
非 ; 两 面 三
285
将 错 就 错 ( 骑 );
不 做 , 二 不休
jiāng jiàng cuò jiù cuò qíhǔ nán xià yī bú bù
zuò èr bùxiū
Đâm lao phải theo lao
286
箭 在 弦
jiàn zài xián shàng
Đâm lao thì phải theo
lao
287
随 乡 入 乡
suí xiāng rù xiāng
Đất lề quê thói
288
愣 头 愣 脑
lèng tóu lèng nǎo
Đầu bò đầu bứu
289
投机 取
tóujī qǔ qiǎo
Đầu cơ trục lợi
290
街头 巷
jiētóu hàng xiàng wěi
Đầu đường xó chợ
291
同 床 共
tóng chuáng gòng zhěn
Đầu gối má kề
292
眉 来 眉
méi lái méi qù
Đầu mày cuối mắt; liếc
mắt đưa tình
293
不论 不 类
búlùn bùlùn bú bù lèi
Đầu Ngô mình Sở
294
大 风 大
dài dà fēng dài dà làng
Đầu sóng ngọn gió
295
一 马 当
yī mǎ dāng dàng xiān
Đầu tàu gương mẫu
296
辛 辛苦
xīn xīn kǔ kǔ
Đầu tắt mặt tối
297
鸡 零 狗
jī líng gǒu suì
Đầu thừa đuôi thẹo
298
牛 头 马
niú tóu mǎ miàn
Đầu trâu mặt ngựa
299
梁 上 君子
liáng shàng jūnzǐ
Đầu trộm đuôi cướp
300
虎
hǔ tóu shé wěi
Đầu voi đuôi chuột
301
好 来 好 去 ( 善 始 善终 )
hǎo hào lái hǎo hào qù shàn shǐ shàn zhōng
Đầu xuôi đuôi lọt
302
煽
shān fēng diǎn huǒ
Đẩy chó bụi rậm
303
不管 不顾 ; 不
bùguǎn bùgù búgù bùwén bùwèn
Đem con bỏ chợ
304
各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫
他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝
一 个 坑
gè rén zì sào sǎo mén qián xuě mò guǎn tā
jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng
ér
Đèn nhà ai nhà ấy rạng
305
筑 室 道 谋
zhù shì dào móu
Đẽo cày giữa đường
306
黑 更 半夜
hēi gèng gēng bànyè
Đêm hôm khuya khoắtl;
nửa đêm canh ba
307
徙 宅 忘
xǐ zhái wàng qī
Đi cày quên trâu, đi câu
quên giỏ, cắt cỏ quên
liềm
308
靠山 吃 山 , 靠 水 吃
kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ
Đi đâu ăn mắm ngóe đó
309
若 要人 不知 除非 己 莫 为
ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi wéi
Đi đêm lắm cũng có
ngày gặp ma
310
呜 乎 哀
wū hū āi zāi
Đi đời nhà ma
311
洞 烛 其
dòng zhú qí jiān
Đi guốc trong bụng, biết
tỏng âm mưu
312
经 一 事 长 一
jīng yī shì cháng zhǎng yī zhì
Đi một ngày đàng, học
một sàng khôn
313
工 欲 善 其 事 , 必 先 利
gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì
Đi tát sắm gầu, đi câu
sắm giỏ
314
物以类
wù yǐ lěi jù
Đi với bụt mặc áo cà sa,
đi với ma mặc áo giấy
315
地 灵 人
dì de líng rén jié
Địa linh nhân kiệt
316
人间 地
rén jiān dìyù
Địa ngục trần gian
317
日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜
rì liàng liáng yú lù lòu yè diǎn guā cōng
Đo lọ nước mắm, đếm
củ dưa hành
318
而走
tǐn gér zǒu xiǎn
Đói ăn vụng, túng làm
càn
319
人 穷 志 不 穷
rén qióng zhì bú bù qióng
Đói cho sạch, rách cho
thơm
320
择
jī bù zé shí
Đói lòng sung chát cũng
ăn
321
两 面 三 刀 ; 嘴甜 心
liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ
Đòn xóc hai đầu
322
同甘共苦
tóng gān gòng kǔ
Đồng cam cộng khổ
323
打草惊蛇
dǎ cǎo jīng shé
Động chà cá nhảy, đánh
rắn động cỏ
324
人山人海
rén shān rén hǎi
Đông như kiến cỏ
325
同 床 异
tóng chuáng yì mèng
Đồng sàng dị mộng
326
同心 协
tóng xīn xié lì
Đồng tâm hiệp lực
327
前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的
qián rén chè tú mí liǎo le hòu rén dì de dí
yǎn
Đời cha ăn mặn đời con
khát nước
328
望眼欲穿
wàng yǎn yù chuān
Đợi chờ mỏi mắt
329
蛤蟆 想 吃 天鹅
lài há mā xiǎng chī tiāné ròu
Đũa mốc đòi chòi mâm
son
330
水摸
hún shuǐ mōyú
Đục nước béo cò
331
罪 有 应
zuì yǒu yīng yìng dé de děi
Đúng người đúng tội
332
得 放手 时 且 放手
dé de děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu
Đuổi chẳng được, tha
làm phúc
333
首 当 直
shǒu dāng dàng zhí chòng chōng
Đứng mũi chịu sào
334
坐立不安
zuòlì bù’ān
Đứng ngồi không yên
335
重 足 而立
chóng zhòng zú érlì
Đứng như trời trồng
336
孤注一
gū zhù yī zhì
Được ăn cả ngã về
không
337
各 负 盈 亏
gè fù yíng kuī
Được ăn lỗ chịu
338
贪 小 失 大
tān xiǎo shī dài dà
Được buổi giỗ, lỗ buổi
cày; được lỗ hà, ra lỗ
hổng
339
鸡 烂 嘴巴
jī làn zuǐba yìng
Được cãi cùng, thua cãi
cố; cãi sống cãi chết
340
有 一 利 必 有 一
yǒu yī lì bì yǒu yī bì
Được cái nọ hỏng cái
kia
341
得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈
dé de děi lǒng wàng shǔ dé de děi jì sī lú
Được con diếc, tiếc con
342
得 寸 进
dé de děi cùn jìn chǐ
Được đằng chân lân
đằng đầu
343
此失
gù cǐ shī bǐ
Được đằng trôn, đằng x
quạ mổ
344
自己 心 欢 、 别 苦
zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo
Được lòng ta, xót xa
lòng người
345
得不偿
dé bù cháng shī
Được một mất mười
346
今朝 有 酒 今朝
jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì
Được ngày nào xào
ngày ấy
347
得 一 望 十 ; 这 山 望 着
山 高 ; 骑马马 ; 得 陇
望
dé de děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo
zhe zhuó nà shān gāo qímǎ zhǎomǎ dé de
děi lǒng wàng shǔ
Được voi đòi tiên
348
路 遥 知 马 , 日久 见
lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn
Đường dài biết sức
ngựa, sống lâu biết lòng
người
349
歪 门 邪道
wāi mén xiédào
Đường ngang ngõ tắt
350
有 嘴 就 有
yǒu zuǐ jiù yǒu lù
Đường ở mồm
351
途跋
cháng tú bá shè
Đường sá xa xôi
352
手 破 识 良 药
shǒu pò shí liáng yào
Đứt tay hay thuốc
353
委曲求全
wěi qū qiú quán
Ép dạ cầu toàn
354
病 从 口 入 , 祸 从 口
bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū
Ếch chết tại miệng
355
肥 的 瘦 的 一 锅
féi dì de dí shòu dì de dí yī guō zhǔ
Ếch nào mà chẳng thịt
356
同室操戈
tóng shì cāo gē
Gà nhà bôi mặt đá nhau
357
瘸 鸡 只 吃 磐 边
qué jī zhī zhǐ chī pán biān bian gǔ
Gà què ăn quẩn cối xay
358
公鸡 带 小 鸡
gōngjī dài xiǎo jī
Gà trống nuôi con
359
皇 天 不 负 苦心
huáng tiān bú bù fù kǔxīn rén
Gái có công chồng
không phụ
360
一针见 ; 正 中 下
yī zhēn jiàn xuě zhèng zhēng zhōng zhòng
xià huài
Gãi đúng chỗ ngứa
361
小 二管大 王
xiǎo èr guǎn dài dà wáng
Gái góa lo việc triều
đình
362
激 浊 扬
jī zhuó yáng qīng
Gạn đục khơi trong
363
戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊
腿
hù dǒu dòu bǐ bà bǎ ér cháng zhǎng gēbo bǐ
tuǐ cū
Gáo dài hơn chuôi
364
以 邻 为 壑 (hè);
yǐ lín wèi wéi hè
Gắp lửa bỏ tay người
365
随 遇 而
suí yù ér ān
Gặp sao yên vậy
366
出 淤泥 而 不
chū yūní ér bú bù rǎn
Gần bùn mà chẳng hôi
tanh mùi bùn
367
近水楼台 先 得
jìn shuǐ lóu tái xiān dé de děi yuè
Gần chùa được ăn oản
(gần quan được ăn lộc)
368
风烛
fēng zhú cán nián
Gần đất xa trời
369
近 朱 者 赤 、 近 黑 者
jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi
Gần mực thì đen, gần
đèn thì sáng
370
心 服 首
xīn fú fù shǒu kěn
Gật đầu như bổ củi
371
鸠 形 鹄
jiū xíng hú miàn
Gầy như que củi; gầy
như hạc
372
以 其 人 之 道 , 还 治 其
之
yǐ qí rén zhī dào hái huán zhì qí rén zhī
shēn
Gậy ông đập lưng ông
373
怕 什么 有 什
pà shénme yǒu shénme
Ghét của nào trời trao
của ấy
374
刻骨 铭
kègǔ míng xīn
Ghi lòng tác dạ, khắc cốt
ghi tâm
375
姜 还 老 的
jiāng háishi lǎo dì de dí là
Gừng càng già càng cay
376
前鉴 ; 前 车 可 鉴
qián chē zhī jiàn qián chē kě jiàn
Gương tày liếp (vết xe
đổ)
377
破
pò jìng chóng yuán
Gương vỡ lại lành
378
酒囊饭
jiǔ náng fàn dài
Giá áo túi cơm
379
装 聋 作 哑
zhuāng lóng zuō zuò yǎ
Giả câm giả điếc
380
装 聋 作 哑
zhuāng lóng zuō zuò yǎ
Giả đui giả điếc; giả
câm giả điếc
381
水 至 清 则 无 鱼
shuǐ zhì qīng zé wú yú
Già kén kẹn hom; nước
quá trong không có cá
382
wù jí bì fǎn
Già néo đứt dây
物极必
383
装 疯 卖 傻 ; 装 聋 作
zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō zuò
chī
Giả ngây giả ngô
384
外中干 ; 色
wài qiáng zhōng gān sè lì nè rěn
Già trái non hạt (già dái
non hột); miệng hùm
gan sứa;miệng cọp gan
thỏ
385
无病呻吟
wú bìng shēn yín
Giả vờ giả vịt
386
老鼠 过 街 、 人人 喊
lǎoshǔ guò guo jiē rénrén hǎn dǎ dá
Giặc đến nhà, đàn bà
cũng đánh
387
迁 怒 于 人 ; 睡不着 觉 怪
qiān nù yú rén shuì bù zháo jué jiào guài
chuáng wāi
Giận cá chém thớt
388
拼西凑 ; 挖 肉 补 疮
dōng pìn xīcòu wā ròu bǔ chuāng
Giật đầu cá, vá đầu tôm
389
藏 头 露 尾 ; 狐狸 尾巴
欲盖弥彰
zàng cáng tóu lù lòu wěi húli wěiba yù gài
mí zhāng
Giấu đầu hở đuôi ( lòi
đuôi)
390
投井下石 ; 墙 倒 众人
tóu jǐng xià shí qiáng dǎo dào zhòngrén tuī
Giậu đổ bìm leo
391
守 口 如
shǒu kǒu rú píng
Giấu như mèo giấu cứt
392
欲盖弥彰
yù gài mí zhāng
Giấu voi đụn rạ (giấu
đầu hở đuôi)
393
白
bái zhǐ hēi zì
Giấy trắng mực đen
394
搬 起 石头 打 自己 的
bān qǐ shítóu dǎ dá zìjǐ dì de dí jiǎo
Gieo gió gặt bão; gieo
nhân nào gặp quả ấy
395
种 瓜 得 瓜 、 种 豆 得
zhòng zhǒng guā dé de děi guā zhòng
zhǒng dòu dé de děi dòu
Gieo nhân nào, gặp quả
ấy
396
割 鸡 焉 用 牛
gē jī yān yòng niú dāo
Giết gà cần gì dao mổ
trâu
397
人越
shā rén yuè huò
Giết người cướp của
398
草菅人命 (caojian renming)
cǎo jiān rén mìng
Giết người như ngóe
399
风 派 人物
fēng pài rénwù
Gió chiều nào che chiều
ấy
400
手下留情
shǒu xià liú qíng
Giơ cao đánh khẽ (thủ
hạ lưu tình)
401
替 死鬼
tì sǐguǐ
Giơ đầu chịu báng
402
退两难 ; 进 退 维
jìn tuì liǎng nán jìn tuì wéi gǔ
Giở đi mắc núi, giở về
mắc sông (tiến thoái
lưỡng nan)
403
半途而
bàn tú ér fèi
Giữa chừng bỏ cuộc
404
守株待兔
shǒu zhū dàitù
Há miệng chờ sung, ôm
cây đợi thỏ

Preview text:

Thành ngữ tiếng Trung, 1000 câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng Từ vựng tiếng Trung
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung ra thì cách học để nhớ lâu và nhanh nhất đó
chính là : ​Học thành ngữ tiếng Trung
Thành ngữ tiếng Trung là một loại từ rất đặc biệt trong từ vựng tiếng Trung , thành ngữ có hình
thức kết cấu cố định và cách nói cố định, biểu đạt ý nghĩa nhất định và được sử dụng trong câu
như một chỉnh thể, xét về hình thức thì các thành ngữ đa phần có 4 chữ.
Các bạn có để ý rằng phải là những người có kiến thức tiếng Trung uyên bác thế nào thì câu nói
của họ mới kèm được những thành ngữ hay và sâu sắc đến vậy. Vì thế ngay từ bây giờ các bạn
hãy cùng nhau chăm chỉ học thành ngữ tiếng Trung để có thể học tốt hơn và giao tiếp tốt hơn vào
từng câu từng chữ nhé.
Sau đây là 1 số thành ngữ tiếng Trung : Tiếng việt Tiếng Trung Phiên âm Ý nghĩa
Làm đến già, học đến già. Việc học Tố đáo lão, học đáo zuò dào lǎo, xué 做到老​ , ​学到
không có chỗ dừng, người ta phải học lão dào lǎo suốt đời.
Bốn bể đều là anh em. Cả loài người đều
Tứ hải giai huynh đệ 四海皆兄弟 sì hǎi jiē xiōng di là anh em. Vận trù duy ác 运​筹帷​ 幄 yùn chóu wéi wò Bày mưu tính kế Vi thiện tối lạc 为善最乐 wéi shàn zuì lè
Làm điều thiện là vui nhất.
Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp. Cảnh sắc Đào hồng liễu lục 桃​红柳绿 táo hóng liǔ lǜ mùa xuân rất đẹp.
Tài chỉ đủ vẽ được con giun -> tài cán Điêu trùng tiểu kĩ 雕虫小技 diāo chóng xiǎo jì nhỏ mọn. Mã lão vô nhân kị,
马老无人骑​, ​人老就 mǎ lǎo wú rén qí,
Ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già
Nhân lão tựu thụ khi 受欺 rén lǎo jiù shòu qī bị lắm kẻ khinh Nhân bằng chí khí hổ rén píng zhì qì hǔ
Con người dựa vào chí khí, con hổ dựa 人凭志气虎凭威 bằng uy píng wēi vào uy phong. Nhân trực bất phú,
rén zhí bú fù, gǎng Người thẳng chẳng giàu, cảng thẳng 人直不富​ , ​港直不深 cảng trực bất thâm. zhí bù shēn
chẳng sâu. Người thẳng thắn.
Xử nữ thủ thân, xử sĩ 处 chú nǚ shǒu shēn,
Gái chưa chồng giữ mình, kẻ sĩ chưa
女守身​, ​处士守​名 thủ danh chǔ shì shǒu míng làm quan giữ danh.
1000 câu Thành ngữ tiếng Trung 1 按兵不​动 àn bīng bú dòng Án binh bất động 2
​安家​ ​立​ ​业 ān jiā lì yè An cư lập nghiệp 3 安分守己 ān fèn shǒu jǐ An phận thủ thường Anh em bốn biển một 4
​四海​ ​之​ ​内​ ​皆​ ​兄弟
sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì nhà Anh em khinh trước, 5
​家​ ​火​ ​不​ ​起​ ​,​ ​野​ ​火​ ​不​ ​来
jiā huǒ bú bù qǐ yě huǒ bú bù lái làng nước khinh sau Anh em như thể tay 6
​兄弟​ ​如​ ​手足​ ; ​手足​ ​之​ ​情
xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng chân 7
​锦​ ​衣​ ​夜​ ​行 jǐn yī yè xíng háng Áo gấm đi đêm Ăn bát cơm dẻo, nhớ 8 食​
​饭​ ​不​ ​忘​ ​种田​ ​人
shí fàn bú bù wàng zhòng tián rén nẻo đường đi 9
​不干不​净​ ​、​ ​吃​ ​了​ ​长​ ​命
bù gān bù jìng chī liǎo le cháng zhǎng mìng Ăn bẩn sông sâu 10
信​ ​口​ ​雌​ ​黄 xìn kǒu cí huáng Ăn bậy nói bạ Ăn bơ làm biếng, hay ăn 11 ​好逸​恶劳 hào yù wù láo lười làm 12 朝不保夕 zhāo bù bǎo xī Ăn bữa hôm lo bữa mai 13
有​ ​早​ ​没​ ​晚 yǒu zǎo mò méi wǎn
Ăn bữa sáng lần bữa tối
吃​ ​人​ ​一​ ​口,
报​ ​人​ ​一​ ​斗;
chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu dòu chī rén 14 Ăn cám trả vàng
吃​ ​人​ ​糠​ ​皮​ ​,
kāng pí bào rén huángjīn 报​ ​人​ ​黄金 15
食​ ​树​ ​护​ ​树 shí shù hù shù Ăn cây nào rào cây ấy Ăn cây táo rào cây sung 16
​吃力​ ​扒​ ​外 chīlì pá bā wài (cây xoan )
食​ ​须​ ​细​ ​嚼、 17
shí xū xì jiáo yán bì sān sī Ăn có nhai, nói có nghĩ
言​ ​必​ ​三​ ​思
享​乐​ ​在​ ​前、
Ăn cỗ đi trước, lội nước 18
xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu 吃苦​ ​在​ ​后 theo sau
饱​ ​食​ ​终​ ​日、 Ăn cơm chúa, múa tối 19
bǎo shí zhōng rì wú suǒ shì shì 无所事事 ngày
鸡​ ​啼​ ​饱​ ​饭​、 Ăn cơm gà gáy, cất binh 三​
​竿​ ​出兵​ ​;
jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng qǐ gè dài dà nửa ngày; Ban ngày mải 20 起​
​个​ ​大​ ​早、 zǎo gǎn gè wǎn jí
mốt đi chơi, tối lặn mặt 赶​ ​个​ ​晚​ ​集 trời đổ thóc vào say 吃​
​一​ ​家​ ​饭​ ​、 Ăn cơm nhà vác tù và 21
chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì 管​ ​万​ ​家​ ​事 hàng tổng
Ăn cháo đá bát, qua cầu 22 ​过河拆桥 guò hé chāi qiáo rút ván Ăn chẳng có khó đến 23
​好事​ ​无​ ​缘​ ​,​ ​坏事​ ​有​ ​分
hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn fēn thân Ăn chọn nơi, chơi chọn 24
​择​ ​善​ ​而​ ​从 zé shàn ér cóng bạn Ăn chưa no, lo chưa tới 25 少​ ​不​ ​更​ ​事
shǎo shào bú bù gèng gēng shì Vẽ rắn thêm chân
Ăn chưa sạch, bạch chưa 26
​食​ ​不​ ​净​ ​、​ ​言​ ​不​ ​通
shí bú bù jìng yán bú bù tōng thông 27 独​
​食​ ​独​ ​生​ ​疮 dú shí dú shēng chuāng Ăn độc chốc mép Ăn không nên đọi, nói 28 ​笨口拙舌 bèn kǒu zhuō shé chẳng nên lời 29
​煞有介事​ ​、​ ​无中生有
shà yǒu jièshì wú zhōng shēng yǒu Ăn không nói có
饱​ ​食​ ​终​ ​日; 不​劳而获​;
bǎo shí zhōng rì bù láo ér huò wú suǒ shì Ăn không ngồi rồi 30 无所事事; shì fàn lái kāi kǒu Thầy bói xem voi 饭​ ​来​ ​开​口 Ăn lấy chắc, mặc lấy 31
​布​ ​衣​ ​粗​ ​实 bù yī cū shí bền
Ăn mày đòi xôi gấc (ăn 32
​乞丐​ ​讨​ ​肉​ ​粽 qǐgài tǎo ròu zòng trực đòi bánh chưng) 33
​吃​ ​咸​ ​口​ ​渴 chī xián kǒu kě Ăn mặn khát nước
​宁可​ ​荤​ ​口​ ​念​ ​佛​ ​、​ ​莫​ ​将​ ​素 nìngkě hūn kǒu niàn fó mò jiāng jiàng sù Ăn mặn nói ngay còn 34 口​ ​骂​ ​人 kǒu mà rén hơn ăn chay nói dối 35
以​ ​眼​ ​还​ ​眼​ ​、​ ​以​ ​牙​ ​还​ ​牙
yǐ yǎn hái huán yǎn yǐ yá hái huán yá Ăn miếng trả miếng Ăn một bát cháo, chạy 36
​吃​ ​一​ ​碗​ ​粥​ ​、​ ​走​ ​三​ ​里​ ​路
chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù ba quãng đồng 37
饱​ ​暖​ ​思​ ​淫​ ​欲 bǎo nuǎn sī yín yù Ăn no dửng mỡ
Ăn ngay nói thật mọi tật 38
​天​ ​理​ ​良心​ ​、​ ​到​处​ ​通行
tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng mọi lành
​落​ ​魄​ ​方​ ​知​ ​穷人​ 苦​ ; ​饱​ ​汉
luò lào là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn
Ăn nhạt mới biết thương 39 不知​ ​饿​ ​汉​ ​饥 bùzhī è hàn jī mèo 40 寄人​ 篱​下 jìrénlíxià Ăn nhờ ở đậu
​瞎​说​ ​八​ ​道​ ​;
Ăn ốc nói mò; nhắm mắt 41
xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào 向​ ​壁​ ​虚​ ​造 nói mò 42
​吃​ ​了​ ​豹子​ ​胆 chī liǎo le bàozi dǎn Ăn phải gan báo (hùm) 43
​食​ ​果​ ​不​ ​忘​ ​种​ ​树​ ​人
shí guǒ bú bù wàng zhòng zhǒng shù rén
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 信口​开河​ ;
xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng hú shuō Ăn quàng nói bậy, ăn 44 信​
​口​ ​雌​ ​黄​ ; bādào nói lung tung 胡​ 说八​道 45
​锦​ ​衣​ ​玉​ ​食 jǐn yī yù shí Ăn sung mặc sướng
Ăn vụng đổ vạ cho mèo, 46 ​屈打成招 qūdǎ chéngzhāo vu oan giá họa
Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy 47
杀鸡取卵​ ;​ ​杀​ ​鸡​ ​取​ ​蛋
shājī qúluǎn shā jī qǔ dàn trứng
​话​ ​经​ ​三​ ​张嘴​ ,​ ​长​ ​虫​ ​也​ ​长 huà jīng sān zhāngzuǐ cháng zhǎng chóng Ba bà chín chuyện; tam 48 腿 yě cháng zhǎng tuǐ sao thất bản Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh 49
​远​ ​亲​ ​不如​ ​近​邻 yuǎn qīn bùrú jìnlín em xa mua láng giềng gần 50 ​三​头六​臂 sān tóu liù bì Ba đầu sáu tay
三​ ​头​ ​对​ ​案; 51
sān tóu duì àn sān miàn yī cí Ba mặt một lời
三​ ​面​ ​一​ ​词 52
​别​ ​言​ ​之​ ​过​ ​早
bié biè yán zhī guò guo zǎo
Ba mươi chưa phải là tết
​三十​ ​六​ ​计​ ​(​ ​策​ ​), Ba mươi sáu kế, kế 53
sānshí liù jì cè zǒu wèi wéi shàng jì cè
走​ ​为​ ​上​ ​计​ ​(​ ​策​ ​) chuồn là hơn
​大​ ​天​ ​白​ ​日
dài dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān 54
青​ ​天​ ​白​ ​日 Ban ngày ban mặt huà rì
光​ ​天​ ​化​ ​日 55 ​卖​ ​人情 mài rén qíng Ban ơn lấy lòng 56 半信半疑 bàn xìn bàn yí Bán tín bán nghi 57
​皮​ ​肉​ ​生涯 pí ròu shēngyá Bán trôn nuôi miệng 58
​卖​ ​天​ ​不​ ​立​ ​契 mài tiān bú bù lì qì Bán trời không văn tự 59
卖​ ​妻​ ​典​ ​儿 mài qī diǎn ér Bán vợ đợ con
Bát nước đổ đi khó lấy 60 覆水​ 难​收 fù shuǐ nán shōu lại
Bắn đại bác cũng không 61 八​
​竿​ ​子​ ​打​ ​不​ ​着
bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó tới Bằng mặt không bằng 62 貌合神离 màohéshénlí lòng 63
​脚踏两只船​ ​;​ ​双手​ ​抓​ ​鱼
jiǎo tàliǎng zhī chuán shuāng shǒu zhuā yú Bắt cá hai tay 64
​炊​ ​沙​ ​作​ ​饭 chuī shā zuō zuò fàn Bắt cóc bỏ đĩa 65
​狗​ ​咬​ ​耗子 gǒu yǎo hàozi Bắt chó đi cày 麻雀​ ​虽​ ​小
máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó 66 五​ 脏​ ​俱​全 Bé dé hạt tiêu suī xiǎo yā qiān jīn 秤​
​砣​ ​虽​ ​小​ ​压​ ​千​ ​斤 Bé không vin, cả gẫy 67
​小​时​ ​不​ ​教​ ​、​ ​大​ ​时​ ​不肖
xiǎoshí bú bù jiào jiāo dài dà shí bùxiào cành 68 对症下药 duì zhèng xiàyào Bệnh nào thuốc nấy
​知己知彼​ ​、​ ​百​战百胜​ ( ​百
zhījǐ zhībǐ bǎi zhàn bǎishèng bǎi zhàn bú bù Biết người biết ta, trăm 69 战​ ​不​ ​殆​ ) dài trận trăm thắng
​知​ ​无​ ​不​ ​言​,
Biết thì thưa thốt, không 70
言​ ​无​ ​不​ ​尽
zhī wú bú bù yán yán wú bú bù jìn jǐn biết dựa cột mà nghe
​悔​ ​不当​ ​初​ ; ​既​ ​有​ ​今​ ​日​ ​, 71
huǐ búdàng chū jì yǒu jīn rì hébì dāngchu Biết vậy chẳng làm 何必​ ​当初 72
旧​ ​瓶​ ​装​ ​新​ ​酒 jiù píng zhuāng xīn jiǔ Bình cũ rượu mới Bình chân như vại, 73
高枕无​忧​ , ​袖​ ​手​ ​傍​ ​观
gāozhěn wúyōu xiù shǒu bàng guān guàn khoanh tay đứng nhìn 74 ​百里挑一​ ; bǎilǐtiāoyī Bó đũa chọn cột cờ 75
​省​ ​食​ ​俭​ ​穿
xǐng shěng shí jiǎn chuān Bóp mồm bóp miệng 76
​照​ ​方​ ​子​ ​抓​药 zhào fāng zǐ zhuāyào Bốc thuốc theo đơn
Bới bèo ra bọ, bới lông 77 ​吹毛求疵 chuīmáoqiúcī tìm vết 78
​弄​ ​假​ ​成真 nòng jià jiǎ chéngzhēn Bỡn quá hóa thật 79
自言自​语​ ​;​ ​自​ ​说​ ​自​ ​话
zìyán zìyǔ zì shuō zì huà Bụng bảo dạ Bụng cứ rốn (lòng ta 80 ​无​动于​衷 wú dòng yú zhōng vẫn vững như kiềng ba chân) 责无旁贷​ ​;
zé wú páng dài zì zuō zuò zì shòu zuòfǎ zì 81 自​
​作​ ​自​ ​受​ ​; Bụng làm dạ chịu bì 作法​ ​自​ ​毙 82
​一​ ​肚子​ ​坏 yī dùzi huài Bụng thối như cứt Bụt chùa nhà không 83 家​ ​庙​ ​不​ ​灵 jiā miào bú bù líng thiêng 84
​惜​ ​墨​ ​如​ ​金 xī mò rú jīn Bút sa gà chết 85
​一​ ​饥​ ​两​ ​饱 yī jī liǎng bǎo Bữa đói bữa no 86
​三​ ​天​ ​打​鱼​ ​两​ ​天​ ​晒​ ​网
sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng Bữa đực bữa cái Bức vách có tai (bờ 87 ​隔​墙有​耳 géqiángyóu,ěr tường có mắt) 不​
​听​ ​老人​ ​言​ ​、​ ​吃​亏​ ​在​ ​眼 Cá không ăn muối cá 88
bú bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎn qián 前 ươn
Cà cuống chết đến đít 89
​死​ ​不​ ​改​ ​悔 sǐ bú bù gǎi huǐ còn cay 90 大​
​鱼​ ​吃​ ​小​ ​鱼​ ; ​弱肉​强​食
dài dà yú chī xiǎo yú ruò ròu qiáng shí Cá lớn nuốt cá bé 91
难兄难弟​ ( ​一丘之貉​ )
nàn xiōng nàn dì yī qiū zhī hé Cá mè một lứa 92
​鱼​ ​游​ ​釜​ ​中 yú yóu fǔ zhōng zhòng Cá nằm trên thớt 93 ​一暴十寒 yī pù shí hán Cả thèm chóng chán 强​词夺 Cả vú lấp miệng em;
理​ ; ​只​ ​许​ ​州​ ​官​ ​放火
qiǎng cí duó lǐ zhī zhǐ xǔ zhōu guān 94 Gái đĩ già mồm, Cái
,​ ​不​许​ ​百姓​ ​点​ ​灯
fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng chày cãi cối
Cái duyên cái số nó vồ 95
千里​ ​姻​缘​ ​一​线​ ​牵
qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān lấy nhau Cái kim trong bọc lâu 96
​纸​ ​包​ ​不​ ​住​ ​针 zhǐ bāo bú bù zhù zhēn ngày cũng lòi ra 97 ​急中生智 jí zhōng shēng zhì Cái khó ló cái khôn 98 ​返老​还​童 fǎn lǎo huán tóng Cải lão hoàn đồng Cái nết đánh chết cái 99
​德​ ​重​ ​于​ ​貌 dé chóng zhòng yú mào đẹp
100 ​大​ ​吵​ ​大​ ​闹​ ; ​聚​ ​讼​ ​纷纭
dài dà chǎo dài dà nào jù sòng fēnyún Cãi nhau như mổ bò
101 ​千里​ ​之​ ​堤​ ​、​ ​溃​ ​于​ ​蚁​ ​穴
qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué Cái sảy nảy cái ung 102 ​改邪​归​正 gǎ ixié guī zhèng Cải tà quy chính
103 ​起​ ​死​ ​回​ ​生 qǐ sǐ huí shēng Cải tử hoàn sinh
104 ​白​ ​龙​ ​鱼​ ​服 bái lóng yú fú fù Cải trang vi hành Càng già càng dẻo càng
105 宝​ ​刀​ ​不​ ​老​ ​;​ ​老​ ​当​ ​益​ ​壮
bǎo dāo bú bù lǎo lǎo dāng dàng yì zhuàng dai 狐​
​死​ ​首​ ​丘​ ​;​ ​树​ ​高​ ​千​ ​丈​ ​, hú sǐ shǒu qiū shù gāo qiān zhàng yèluò guī Cáo chết ba năm quay 106 叶落​归​根 gēn đầu về núi Cáo đội lốt hổ, cáo 107 狐假虎威 hú jiǎ hǔ wēi mượn oai hùm
Cao không với tới, thấp
108 高​ ​不​ ​成​ ​低​ ​不​ ​就
gāo bú bù chéng dī bú bù jiù không bằng lòng 109 ​敷衍​ ​了事 fū yǎn liǎo shì Cày chùi bừa bãi Cạy răng không nói một
110 ​不​ ​哼​ ​不​ ​言​ ; ​不​ ​哼​ ​不​ ​哈
bú bù hēng bú bù yán bú bù hēng bú bù hā lời
111 ​掌​ ​枰​ ​划​ ​线 zhǎng píng huá huà xiàn Cầm cân nẩy mực
112 ​十​ ​拿​ ​八​ ​稳​ ​;​ ​十​ ​拿​ ​九​ ​稳
shí ná bā wěn shí ná jiǔ wěn Cầm chắc trong tay 113 ​噤若寒蝉 jìn ruò hán chán Câm như hến 114 ​有​备无​患 yǒu bèi wú huàn Cẩn tắc vô áy náy 115 ​得心​应​手 dé xīn yìng shǒu Cầu được ước thấy Cầu người không bằng
116 ​求​ ​人​ ​不如​ ​求​ ​己 qiú rén bùrú qiú jǐ cầu mình
117 树​ ​高​ ​影​ ​大 shù gāo yǐng dài dà Cây cao, bóng cả Cây có cội, nước có
118 木​ ​有​ ​本​ ​,​ ​水​ ​有​ ​源
mù yǒu běn shuǐ yǒu yuán nguồn Cây muốn lặng mà gió
119 ​树​ ​欲​ ​静​ ​而​ ​风​ ​不​ ​止
shù yù jìng ér fēng bú bù zhǐ chẳng ngừng
真​ ​金​ ​不​ ​怕​ ​火​ ​炼​ ; ​身​ ​正​ ​不
zhēn jīn bú bù pà huǒ liàn shēn zhèng Cây ngay không sợ chết
120 怕​ ​影子​ ​斜
zhēng bú bù pà yǐngzi xié đứng
121 ​病​ ​急​ ​乱​ ​投​ ​医 bìng jí luàn tóu yī
Có bệnh mới lo tìm thầy
122 ​巧​ ​妇​ ​难​ ​为​ ​无​ ​米​ ​之​ ​炊
qiǎo fù nàn nán wèi wéi wú mǐ zhī chuī
Có bột mới gột nên hồ Có cô thì chợ cũng
yǒu nǐ bú bù duō mò méi nǐ bú bù shǎo
123 ​有​ ​你​ ​不​ ​多​ ​、​ ​没​ ​你​ ​不​ ​少
đông, cô đi lấy chồng thì shào chợ cũng vui.
Có công mài sắt có ngày
124 ​铁​ ​杵​ ​(​chǔ ​)​ ​磨​ ​成​ ​针
tiě chǔ mò mó chéng zhēn nên kim 125 ​插翅​难飞 chā chì nán fēi Có chạy đằng trời
126 功​ ​到​ ​自然​ ​成​ ; ​有​ ​志​ ​竞​ ​成
gōng dào zìrán chéng yǒu zhì jìng chéng Có chí thì nên 有​
​条​ ​有理​ ​、​ ​有​ ​头​ ​有​ ​尾​ ​、 yǒu tiáo yǒulǐ yǒu tóu yǒu wěi yǒu bǎn yǒu Có đầu có đuôi, có
127 有​ ​板​ ​有​ ​眼​ ​; yǎn ngành có ngọn
Có đi có lại mới toại 128 ​礼尚往来 lǐ shàng wǎng lái lòng nhau 敢​
​做​ ​敢​ ​当​ ​;​ ​有​ ​种​ ​犯​ ​料​ ​、 gǎn zuò gǎn dāng dàng yǒu zhòng zhǒng Có gan ăn cắp, có gan
129 有​ ​胆​ ​到​ ​案 fàn liào yǒu dǎn dào àn chịu đòn Có làm thì mới có ăn, 春​
​花​ ​秋​ ​实​ ; ​一​ ​分​ ​耕​ ​田​ ​、
chūn huā qiū shí yī fèn fēn gēng tián yī fèn 130 không dưng ai dễ đem 一​ ​分​ ​收​获 fēn shōuhuò phần đến cho. 有​
​眼​ ​无​ ​珠​ ​、​ ​有​ ​眼​ ​不​ ​识​ ​泰 Có mắt như mù; có mắt 131
yǒu yǎn wú zhū yǒu yǎn bú bù shí tàishān 山 không tròng
Có mới nới cũ, có trăng
132 ​喜​ ​新​ ​厌​ ​旧 xǐ xīn yàn jiù quên đèn Có nuôi con mới biết
133 ​不​ ​养​ ​儿​ ​不知​ ​父母​ ​恩
bú bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn lòng cha mẹ Có ở trong chăn mới
134 ​如​ ​人​ ​饮​ ​水​ ​,​ ​冷暖​ ​自​ ​知
rú rén yìn yǐn shuǐ lěngnuǎn zì zhī biết chăn có rận
yǒu fú tóng xiǎng yǒu nàn nán tóng dāng Có phúc cùng hưởng, có
135 ​有​ ​福​ ​同​ ​享​ ​,​ ​有​ ​难​ ​同​ ​当 dàng họa cùng chịu
136 做​ ​贼心​ 虚​ ; ​谈虎色变
zuò zéixīn xū tán hǔ sè biàn Có tật giật mình Có tích mới dịch nên
137 巧​ ​妇​ ​难​ ​为​ ​无​ ​米​ ​炊
qiǎo fù nàn nán wèi wéi wú mǐ chuī
tuồng, có bột mới gột nên hồ
​钱​ ​能​ ​沟通​ ​神​ ​;​ ​钱​ ​大​ ​买​ ​钱 qián néng gōutōng shén qián dài dà mǎi Có tiền mua tiên cũng 138 二​ ​炮 qián èr pào bāo được Có tiếng không có
139 有名​ ​无​ ​实 yǒumíng wú shí miếng
Có thực mới vực được
140 衣​ ​食​ ​足​ ​方​ ​能​ ​买​ ​鬼​ ​推磨
yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuīmò đạo
141 ​东​ ​施​ ​效​ ​颦 dōng shī xiào pín
Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa
Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt
142 ​瘌​ ​蛤蟆​ ​想​ ​吃​ ​天​鹅​ ​肉
là háma xiǎng chī tiāné ròu thiên nga
​不知​ ​天高地厚; 狗胆包天;
bùzhī tiān gāo dìhòu gǒu dǎn bāo tiān mù 143 Coi trời bằng vung 目空一切;
kōng yí qiè wú fǎ wú tiān 无法无天
​孩子​ ​哭​ ​了​ ​, Con có khóc mẹ mới 144
háizi kū liǎo le bào gěi jǐ tā niáng 抱​ ​给​ ​他​ ​娘 cho bú Con chị chưa đi, con dì
145 ​姐姐​ ​不​ ​嫁​ ​,
jiějiě bú bù jià dānge liǎo le mèimei nó lỡ 耽​ 搁​ ​了​ ​妹妹
146 ​后​ ​浪​ ​推​ ​前​ ​浪 hòu làng tuī qián làng tre già măng mọc
​皮​ ​之​ ​不​ ​存​ ​, Còn da lông mọc, còn 147
pí zhī bú bù cún máo jiāng jiàng yān fù 毛​ ​将​ ​焉​ ​附 chồi nảy cây Con gái lớn trong nhà
148 ​女​ ​大​ ​不​ ​中​ ​留
nǚ dài dà bú bù zhōng zhòng liú như quà bom nổ chậm Con giun xéo mãi cũng 149 ​忍无可忍 rěn wú kě rěn quằn Con khôn cha mẹ nào
150 儿​ ​大​ ​不​ ​由​ ​娘
ér dài dà bú bù yóu niáng răng (?) Con không chê cha mẹ
​儿​ ​不​ ​嫌​ ​母​ ​丑​ ​,​ ​狗​ ​不​ ​嫌
ér bú bù xián mǔ chǒu gǒu bú bù xián jiā 151 khó, chó không chê chủ 家​ ​贫 pín nghèo
152 ​死​ ​马​ ​当​ ​作​ ​活​ ​马​ ​医
sǐ mǎ dāng dàng zuō zuò huó mǎ yī Còn nước còn tát Con nhà tông không
153 ​万​ ​变​ ​不​ ​离​ ​其​ ​宗
wàn biàn bú bù lí qí zōng giống lông cũng giống cánh
154 ​王​ ​孙​ ​公子​ ( ​公子​ ​哥​ ​儿​ )
wáng sūn gōngzǐ gōngzǐ gē ér Con ông cháu cha ​害群之​马​ ;
hài qún zhī mǎ yī tiáo yú xīng liǎo le yī guō Con sâu làm rầu nồi
155 一​ ​条​ ​鱼​ ​腥​ ​了 tāng canh 一​ ​锅​ ​汤
开​ ​门​ ​揖​ ​盗​ ​;
kāi mén yī dào rèn zéi zuō zuò fù yǐn láng
156 认​ ​贼​ ​作​ ​父​ ​; Cõng rắn cắn gà nhà rù shì 引狼入室
​背​ ​蛇​ ​害​ ​家​ ​鸡​ ​、​ ​招​ ​象​ ​踏 Cõng rắn cắn gà nhà, 157
bēi bèi shé hài jiā jī zhāo xiàng tà zǔ fén 祖​ ​坟
rước voi về giày mả tổ
​牛​ ​死​ ​留​ ​皮​ ​、
Cọp chết để da, người ta
158 人​ ​死​ ​留​ ​名
niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng chết để tiếng
159 ​心​ ​劳​ ​日​ ​拙 xīn láo rì zhuō Cố đấm ăn xôi Cốc mò cò xơi (mình 160 ​火中取栗 huǒ zhōng qǔlì làm người hưởng)
161 功​ ​成名​ ​遂 gōng chéng míng suì Công thành danh toại
162 ​拔​ ​了​ ​萝卜​ 地皮​ ​宽
bá liǎo le luóbo dìpí kuān kuāi Cốt đươc việc mình 163 ​衣食住行 yīshí zhù xíng Cơm áo gạo tiền
鸡​ ​叫​ ​有​ ​早​晚​ ​, Cơm có bữa, chợ có 164
jī jiào yǒu zǎowǎn tiānliàng yīqǐ liàng 天亮​ ​一起​ ​亮 chiều
165 ​炮​ ​风​ ​烹​ ​龙 pào bāo fēng pēng lóng Cơm gà cá gỏi Cơm không ăn, đòi ăn 吃​
​硬​ ​不​ ​吃​ ​软​ ; ​敬​ ​酒​ ​不​ ​吃
chī yìng bú bù chī ruǎn jìng jiǔ bú bù chī 166 cứt; nhẹ không ưa,ưa 吃​ ​罚​ ​酒​ ; chī fá jiǔ nặng Của đầy kho, không lo
167 ​座​ ​吃​ ​山​ ​空
zuò chī shān kong kòng kōng cũng hết 千里​
​送​ ​鹅​ ​毛​ ;
qiānlǐ sòng é máo lǐ qīng qíngyì chóng Của ít lòng nhiều; lễ
168 礼​ ​轻​ ​情意​ ​重 zhòng mọn lòng thành
Của một đồng, công một
169 ​千里​ ​送​ ​娥​ ​毛 qiānlǐ sòng é máo nén
​借​ ​花​ ​献​ ​佛​ ​; Của người phúc ta 170
jiè huā xiàn fó kāng tārén zhī kǎi 慷​
​他人​ ​之​ ​慨 (mượn hoa cúng phật)
Của rẻ là của ôi, của đầy
171 便宜​ ​没​ ​好​ ​货
piányi mò méi hǎo hào huò nồi là của chẳng ngon 172 ​悖入悖出 bèi rù bèi chū Của thiên trả địa 173 ​理屈​词穷 lǐ qū cí qióng Cùng đường đuối lý Cung kính không bằng
174 恭敬​ ​不如​ ​从​ ​命
gōng jìng bùrú cóng mìng tuân lệnh
​一​ ​笑​ ​了​ ​之​ ​; Cười chừ cho qua 175
yī xiào liǎo le zhī yī xiào liǎoshì 一​ ​笑​ ​了事 chuyện Cha chung không ai
176 ​鸡​ ​多​ ​不​ ​下蛋 jī duō bú bù xiàdàn khóc
lóng shēng jiǔ zhòng zhǒng zhǒng zhǒng Cha mẹ sinh con trời
177 龙​ ​生​ ​九​ ​种​ ( ​种种​ ​个​别​ ) gèbié sinh tính
178 ​有​ ​其​ ​父​ ​必​ ​有​ ​其​ ​子 yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ Cha nào con ấy
179 ​一​ ​脉​ ​相​传 yī mò mài xiāng chuán Cha truyền con nối 180 ​抱​头鼠窜 bào tóu shǔ cuàn
Chạy bán sống bán chết Chạy đôn chạy đáo;
181 ​东​ ​奔​ ​西​ ​跑 dōng bèn bēn xī pǎo chạy ngược chạy xuôi
182 楚​ ​材​ ​晋​ ​用 chǔ cái jìn yòng Chảy máu chất xám Cháy nhà hàng xóm
183 坐​ ​观​ ​成​ ​败 zuò guān guàn chéng bài bình chân như vại
184 ​图​ ​穷​ ​匕​ ​手​ ​见​ ; ​水落石出
tú qióng bǐ shǒu jiàn shuǐ luò shí chū Cháy nhà ra mặt chuột
Chạy như ma đuổi, chạy 185 ​抱​头鼠窜 bào tóu shǔ cuàn ba chân bốn cẳng Chạy trời không khỏi
186 在​ ​劫​ ​难​ ​逃​ ​;​ ​狭​ ​路​ ​相逢
zài jié nàn nán táo xiá lù xiāngféng nắng 187 ​百无一失 bǎi wú yī shī
Chắc như đinh đóng cột Chẳng biết đầu cua tai
188 ​不​ ​识​ ​庐​ ​山​ ​真​ ​面​ ​目
bú bù shí lú shān zhēn miàn mù nheo ra sao
Chẳng biết mèo nào cắn 189 ​鹿死​谁​手 lù sǐ shuí shǒu mỉu nào
190 循​ ​规​ ​蹈​ ​矩 xún guī dǎo jǔ Chân chỉ hạt bột 191 ​跌跌撞撞 diēdiē zhuàng zhuàng Chân đăm đá chân chiêu
192 ​风尘​ ​未​ ​掸​ ; ​新​ ​来​ ​乍​ ​到
fēngchén wèi dǎn xīn lái zhà dào Chân ướt chân ráo
193 ​以​ ​螳​ ​当​ ​车 yǐ táng dāng dàng chē Châu chấu đá xe
 Chết đi sống lại;một
194 一​ ​佛​ ​出​ ​世​ ​,​ ​二​ ​佛​ ​升​ ​天
yī fó chū shì èr fó shēng tiān sống hai chết Chết không chỗ chôn
195 ​死​ ​无​ ​葬​ ​身​ ​之​ ​地
sǐ wú zàng shēn zhī dì de thây
Chỉ bảo hết nước hết 196 ​苦口婆心 kǔ kǒu póxīn
cái (tận tình khuyên bảo)
Chỉ buộc chân voi, muối 197 ​杯水​车​薪 bēi shuǐ chēxīn bỏ biển, Chỉ chó mắng mèo, nói 198 ​指桑​骂​槐 zhǐ sāng mà huái bóng nói gió Chỉ mành treo chuông,
199 风​ ​中​ ​之​ ​烛 fēng zhōng zhòng zhī zhú ngàn cân treo sợi tóc Chia đôi mỗi bên một
200 ​二​ ​一​ ​添​ ​作​ ​五 èr yī tiān zuō zuò wǔ nửa Chim khôn chết miếng
201 ​人​为​ ​财​ ​死​ ​,​ ​鸟​ ​为​ ​食​ ​亡
rénwéi cái sǐ niǎo wèi wéi shí wáng mồi ngon Chim khôn chọn cành
202 良​ ​禽​ ​择​ ​木​ ; ​贤​ ​者​ ​择​ ​主
liáng qín zé mù xián zhě zé zhǔ mà đậu
203 众口​难调​ ​;​见​ ​人​ ​见​ ​智
zhòng kǒu nán tiáo jiàn rén jiàn zhì Chín người mười ý
204 ​过​ ​犹​ ​不​ ​及 guò guo yóu bú bù jí Chín quá hóa nẫu 205 ​任​劳任​怨 rèn láo rèn yuàn Chịu thương chịu khó Chó ba khoanh mới
206 ​三​ ​思​ ​而​ ​后​ ​行 sān sī ér hòu xíng háng nằm, người ba năm mới nói 狗​
​咬​ ​破​ ​衣​ ​人​ ​;​ ​屋​ ​漏​ ​又​ ​遭 207 连
gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ Chó cắn áo rách 夜​ 雨
208 ​咬​ ​人​ ​的​ ​狗​ ​不​ ​露​ ​齿
yǎo rén dì de dí gǒu bú bù lù lòu chǐ Chó cắn thì không kêu
Chó cậy gần nhà, gà cậy 209 ​狗仗人​势 gǒu zhàng rén shì
gần chuồng (chó cậy thế chủ) Ò Chó có váy lĩnh;
210 ​铁​ ​树​ ​开花​ ​;​ ​白​ ​日​ ​见​ ​鬼
tiě shù kāihuā bái rì jiàn guǐ chạch đẻ ngọn đa
Chó cùng dứt giậu, tức 211 狗急跳​墙 gǒu jí tiào qiáng nước vỡ bờ
212 ​恶​ ​犬​ ​伤​ ​近​邻
ě è wù quǎn shāng jìnlín Chó dữ mất láng giềng Chó đen giữ mực; đánh
213 ​万​ ​变​ ​不​ ​离​ ​其​ ​宗
wàn biàn bú bù lí qí zōng
chết cái nết không chừa
214 ​瞎​ ​狗​ ​碰​ ​上​ ​死​ ​老鼠
xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ Chó ngáp phải ruồi
215 ​丧家之犬​ ( ​狗​ ) sànjiāzhīquǎn gǒu Chó nhà có đám Chồng tung vợ hứng,
216 ​夫​ ​唱​ ​妇​ ​随 fū chàng fù suí phu xướng vụ tùy
217 ​运​ ​柴​ ​回​ ​林 yùn chái huí lín Chở củi về rừng Chờ được vạ má đã
218 ​远​ ​水​ ​解​ ​不了​ ​近​ ​渴
yuǎn shuǐ jiě bùliǎo jìn kě sưng
​莫​ ​见​ ​浪​ ​大​ ​松​ ​橹​ ​桨 Chớ thấy sóng cả mà 219
mò jiàn làng dài dà sōng lǔ jiǎng (lujiang) ngã tay trèo Chơi bời lêu lổng, du 220 ​游手好​闲 yóu shǒu hòu xián thủ du thực Chơi với chó, chó liếm 221 ​养虎​遗​患 yáng hǔ yí huàn mặt (nuôi ong tay áo)
222 ​表面​ ​一​ ​套​ ​、​ ​背后​ ​一​ ​套
biǎo miàn yī tào bèihòu yī tào Chú khi ni, mi khi khác
Chui đầu vào rọ, tự trói
223 ​作​ ​茧​ ​自​ ​缚 zuō zuò jiǎn zì fù mình Chúng khẩu đồng từ,
224 ​众​ ​口​ ​一​ ​词​ ​、​ ​百​ ​口​ ​莫​ ​辩
zhòng kǒu yī cí bǎi kǒu mò biàn ông sư cũng chết
Chuốc vạ vào thân, chơi
225 若​ ​火​ ​烧​ ​身​ ​;​ ​玩​ ​火​ ​自焚
ruò huǒ shāo shēn wán huǒ zìfén dao có ngày đứt tay 226 ​日暮途​穷 rù mù tú qióng Chuột chạy cùng sao
Chuột chù chê khỉ rằng
227 ​五十​ ​步​ ​笑​ ​百​ ​步 wǔshí bù xiào bǎi bù hôi
228 ​鼠​ ​陷​ ​米​ ​缸​ ​;​ ​正中下​怀
shǔ xiàn mǐ gāng zhèng zhòng xià huái Chuột sa chĩnh gạo
229 ​小​ ​题​ ​大​ ​作 xiǎo tí dài dà zuō zuò Chuyện bé xé ra to
230 有​ ​鼻子​ ​有​ ​眼 yǒu bízi yǒu yǎn Chuyện bịa như thật Chuyện giòn như pháo
231 ​谈​ ​笑​ ​风​ ​生 tán xiào fēng shēng rang
232 ​鲁​ ​鱼​ ​亥​ ​豕 lǔ yú hài shǐ Chữ tác đánh chữ tộ Chưa cưa đã đổ; chưa
233 ​不​ ​攻​ ​自​ ​破 bú bù gōng zì pò đánh đã bại
​未​ ​进​ ​山​ ​门​ ​,​ ​就​ ​想​ ​当​ ​方
wèi jìn shān mén jiù xiǎng dāng dàng fāng
Chưa đỗ ông nghè, đã đe 234 丈 zhàng hàng tổng
235 ​畏​缩​ ​不​ ​前 wèisuō bú bù qián Chưa gì đã co vòi 236 ​未老先衰 wèi lǎo xiān shuāi Chưa già đã yếu Chưa học bò đã lo học
237 ​未​ ​学​ ​爬​ ​、​ ​就​ ​学​ ​走 wèi xué pá jiù xué zǒu chạy Chưa khỏi rên đã quên
238 ​呻吟​ ​未​ ​止​ ​忘​ ​良​ ​医
shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī thầy thuốc
佛​ ​身​ ​未​ ​塑​ ​塑​ ​佛​ ​座​ ​;​ ​轻重 239
fó shēn wèi sù sù fó zuò qīng zhòng dàozhì Chưa nặn bụt đã nặn bệ 倒置
Chưa nóng nước đã đỏ 240 gọng Chưa thấy quan tài chưa
241 不​见​ ​棺材​ ​不​ ​落​ ​泪
bújiàn guāncai bú bù luò lào là lèi nhỏ lệ 242 ​骂​ ​大街 mà dàjiē Chửi như mất gà 243 ​破口大​骂 pò kǒu dà mà Chửi như tát nước
​付​诸东流​ ;​ ​海底​捞月​ 、​ ​海 Dã tràng xe cát, công dã 244
fù zhū dōng liú hǎi dǐlāo yuè hǎi dǐ lāo zhēn 底​捞针
tràng, mò trăng đáy biển
245 ​冗​ ​言​ ​繁​ ​语​ ​;​ ​空​话​ ​连篇​ ; rǒng yán fán yǔ kōng huà liánpiān Dài dòng văn tự
246 ​风​ ​里​ ​来​ ​,​ ​雨​ ​里​ ​去 fēng lǐ lái yǔ lǐ qù Dãi nắng dầm mưa
247 韧​ ​如​ ​饿​ ​蛭 rèn rú è zhì Dai như đỉa đói 248 ​名正言​顺 míng zhèng yán shùn Danh chính ngôn thuận Danh không chính, ngôn
249 ​名​ ​不​ ​正​ ​,​ ​言​ ​不​ ​顺
míng bú bù zhèng zhēng yán bú bù shùn không thuận
Dao sắc không gọt được
250 水​ ​高​ ​漫​ ​不​过​ ​船
shuǐ gāo màn búguò chuán chuôi
Dạy con từ thửa còn thơ,
251 ​教​ ​妇​ ​初​ ​来​ ​,​ ​教​ ​儿​ ​婴​ ​孩
jiào jiāo fù chū lái jiào jiāo ér yīng hái
dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về
252 ​东拉西扯​ ; ​节外生​枝
dōng lāxī chě jié wài shēng zhī Dây cà ra dây muống
Dể là khách (dâu là con,
253 一​ ​个​ ​女婿​ ​半​ ​个儿 yī gè nǚxù bàn gèr dể là khách) 254 ​避重就​轻 bì zhòng jiù qing Dễ làm khó bỏ
255 ​与​ ​人​ ​方便​ ​,​ ​自己​ ​方便
yǔ rén fāng biàn zìjǐ fāngbiàn Dễ người,dễ ta
256 ​不​ ​费​ ​吹灰之力
bú bù fèi chuī huī zhīlì
Dễ như bỡn, dễ như chơi
257 ​易​ ​如​ ​反​ ​掌 yì rú fǎn zhǎng Dễ như trở bàn tay
258 ​与​ ​世​ ​无​ ​争 yǔ shì wú zhēng Dĩ hòa vi quý Dò sông dò bể dễ dò,
259 ​江​ ​海​ ​一​ ​量​ ​、​ ​人心​ ​莫​ ​测
jiāng hǎi yī liàng liáng rénxīn mò cè
nào ai lấy thước mà đo lòng người 260 ​一​窍不​通 yī qiào bù tōng Dốt đặc cán mai
261 哭​ ​笑​ ​不​ ​得 kū xiào bú bù dé de děi Dở khóc dở cười Dở ông dở thằng, ngô 262 ​不​伦不类 bù lún bù lèi không ra ngô, khoai không ta khoai
Dù xây bẩy đợt phù đồ,
救​ ​人​ ​一​ ​命​ ​,​ ​胜​ ​造​ ​七​ ​级​ ​浮 không bằng làm phúc 263
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú 屠 cứu cho một người (ca dao)
Dục tốc bất đạt; nhanh
264 ​欲​ ​速​ ​不​ ​达 yù sù bú bù dá nhảu đoảng
265 ​风​ ​马​ ​牛​ ​不​ ​相​ ​及
fēng mǎ niú bú bù xiāng xiàng jí Dùi đục chấm mắm tôm 266 ​多愁善感 duō chóu shàng ǎn Đa sầu đa cảm
267 ​多才多​艺​ ; ​多​ ​能​ ​多​ ​艺
duō cái duō yì duō néng duō yì Đa tài đa nghệ Đã thương thì thương
268 ​送​ ​佛​ ​送​ ​到​ ​西天 sòng fó sòng dào xītiān cho trót
Đã trót thì phải trét, làm
269 ​一​ ​不​ ​做​ ​,​ ​二​ ​不休 yī bú bù zuò èr bùxiū thì làm cho trót
270 沙​ ​里​ ​淘金 shā lǐ táojīn Đãi cát tìm vàng Đàn gảy tai trâu, vịt 271 对牛弹​琴 duì niú tánqín nghe sấm,…
272 ​编​ ​戽​ ​竭​ ​海​ ​;​ ​炊​ ​沙​ ​作​ ​饭
biān hù jié hǎi chuī shā zuō zuò fàn Đan gầu tát biển
273 ​井​ ​里​ ​打​ ​水​ ​,​ ​往​ ​河​ ​里​ ​倒
jǐng lǐ dǎ dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo dào Đánh bùn sang ao
Đánh chểt cái nết không
274 ​本性​ ​难​ ​移 běn xìng nàn nán yí chừa
Đánh chết cái nết không
275 ​江山​ ​易​ ​改​ ​、​ ​本性​ ​难​ ​移
jiāng shān yì gǎi běnxìng nàn nán yí chừa
276 ​打​ ​狗​ ​欺​ ​主 dǎ dá gǒu qī zhǔ Đánh chó khinh chủ
277 ​先​ ​发​ ​制​ ​人 xiān fā fà zhì rén Đánh đòn phủ đầu
Đánh kẻ chạy đi, không
278 浪子​ ​回​ ​头​ ​金​ ​不​ ​换
làngzǐ huí tóu jīn bú bù huàn ai đánh kẻ chạy lại
279 ​除​ ​恶​ ​务​ ​尽​ ​;​ ​打落水狗
chú ě è wù wù jìn jǐn dǎ luò shuǐ gǒu Đánh rắn giập đầu
280 ​看​ ​始​ ​无​ ​终​ ; ​不了了之
kān kàn shǐ wú zhōng bù liǎo liǎo zhī Đánh trống bỏ dùi
281 ​打​ ​退​ ​堂​ ​鼓 dǎ dá tuì táng gǔ Đánh trống lảng
282 ​前​ ​仆​ ​后​继 qián pú hòujì Đào ngã mận thay
283 ​物​ ​以​ ​稀​ ​为​ ​贵 wù yǐ xī wèi wéi guì Đắt ra quế, ế ra củi
bān chún dì shé bān nòng shìfēi liǎng miàn 搬​ ​唇​ ​递​ ​舌​ ​;​ ​搬弄是
284 Đâm bị thóc, chọc bị gạo sān dāo
非​ ​;​ ​两​ ​面​ ​三​ ​刀
​将​ ​错​ ​就​ ​错​ ( ​骑虎难下​ ); ​一 jiāng jiàng cuò jiù cuò qíhǔ nán xià yī bú bù 285 Đâm lao phải theo lao
不​ ​做​ ​,​ ​二​ ​不休 zuò èr bùxiū Đâm lao thì phải theo
286 ​箭​ ​在​ ​弦​ ​上 jiàn zài xián shàng lao
287 ​随​ ​乡​ ​入​ ​乡 suí xiāng rù xiāng Đất lề quê thói
288 ​愣​ ​头​ ​愣​ ​脑 lèng tóu lèng nǎo Đầu bò đầu bứu
289 ​投机​ ​取​ ​巧 tóujī qǔ qiǎo Đầu cơ trục lợi
290 ​街​头​ ​巷​ ​尾 jiētóu hàng xiàng wěi Đầu đường xó chợ
291 同​ ​床​ ​共​ ​枕 tóng chuáng gòng zhěn Đầu gối má kề
Đầu mày cuối mắt; liếc
292 眉​ ​来​ ​眉​ ​去 méi lái méi qù mắt đưa tình
293 ​不​论​ ​不​ ​类 búlùn bùlùn bú bù lèi Đầu Ngô mình Sở
294 ​大​ ​风​ ​大​ ​浪 dài dà fēng dài dà làng Đầu sóng ngọn gió
295 ​一​ ​马​ ​当​ ​先 yī mǎ dāng dàng xiān Đầu tàu gương mẫu
296 ​辛​ ​辛苦​ ​苦 xīn xīn kǔ kǔ Đầu tắt mặt tối
297 ​鸡​ ​零​ ​狗​ ​碎 jī líng gǒu suì Đầu thừa đuôi thẹo
298 ​牛​ ​头​ ​马​ ​面 niú tóu mǎ miàn Đầu trâu mặt ngựa
299 ​梁​ ​上​ ​君子 liáng shàng jūnzǐ Đầu trộm đuôi cướp 300 虎​头蛇​尾 hǔ tóu shé wěi Đầu voi đuôi chuột
301 ​好​ ​来​ ​好​ ​去​ ( ​善​ ​始​ ​善​终​ )
hǎo hào lái hǎo hào qù shàn shǐ shàn zhōng Đầu xuôi đuôi lọt 302 ​煽​风点​火 shān fēng diǎn huǒ Đẩy chó bụi rậm
303 ​不管​ ​不​顾​ ; ​不​闻不问
bùguǎn bùgù búgù bùwén bùwèn Đem con bỏ chợ 各​
​人​ ​自​ ​扫​ ​门​ ​前​ ​雪​ ​,​ ​莫​ ​管 gè rén zì sào sǎo mén qián xuě mò guǎn tā
304 他​ ​家​ ​瓦​ ​上​ ​霜​ ; ​一​ ​个​ ​萝卜
jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng Đèn nhà ai nhà ấy rạng 一​ ​个​ ​坑​ ​儿 ér
305 ​筑​ ​室​ ​道​ ​谋 zhù shì dào móu Đẽo cày giữa đường Đêm hôm khuya khoắtl;
306 黑​ ​更​ ​半夜 hēi gèng gēng bànyè nửa đêm canh ba
Đi cày quên trâu, đi câu
307 ​徙​ ​宅​ ​忘​ ​妻 xǐ zhái wàng qī quên giỏ, cắt cỏ quên liềm
308 ​靠山​ ​吃​ ​山​ ​,​ ​靠​ ​水​ ​吃​ ​水
kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ
Đi đâu ăn mắm ngóe đó Đi đêm lắm cũng có
309 ​若​ ​要人​ ​不知​ ​除非​ ​己​ ​莫​ ​为
ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi wéi ngày gặp ma
310 ​呜​ ​乎​ ​哀​ ​哉 wū hū āi zāi Đi đời nhà ma
Đi guốc trong bụng, biết
311 洞​ ​烛​ ​其​ ​奸 dòng zhú qí jiān tỏng âm mưu Đi một ngày đàng, học
312 经​ ​一​ ​事​ ​长​ ​一​ ​智
jīng yī shì cháng zhǎng yī zhì một sàng khôn
工​ ​欲​ ​善​ ​其​ ​事​ ​,​ ​必​ ​先​ ​利​ ​其
Đi tát sắm gầu, đi câu 313
gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì 器 sắm giỏ
Đi với bụt mặc áo cà sa, 314 物以​类​聚 wù yǐ lěi jù đi với ma mặc áo giấy
315 地​ ​灵​ ​人​ ​杰 dì de líng rén jié Địa linh nhân kiệt 316 人​间​ ​地​狱 rén jiān dìyù Địa ngục trần gian
Đo lọ nước mắm, đếm
317 日​ ​量​ ​鱼​ ​露​ ​、​ ​夜​ ​点​ ​瓜​ ​葱
rì liàng liáng yú lù lòu yè diǎn guā cōng củ dưa hành Đói ăn vụng, túng làm 318 铤而走险 tǐn gér zǒu xiǎn càn Đói cho sạch, rách cho
319 人​ ​穷​ ​志​ ​不​ ​穷
rén qióng zhì bú bù qióng thơm Đói lòng sung chát cũng 320 饥不择​食 jī bù zé shí ăn
321 两​ ​面​ ​三​ ​刀​ ​;​ ​嘴甜​ ​心​ ​苦
liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ Đòn xóc hai đầu 322 同甘共苦 tóng gān gòng kǔ Đồng cam cộng khổ
Động chà cá nhảy, đánh 323 打草惊蛇 dǎ cǎo jīng shé rắn động cỏ 324 人山人海 rén shān rén hǎi Đông như kiến cỏ
325 同​ ​床​ ​异​ ​梦 tóng chuáng yì mèng Đồng sàng dị mộng 326 同心​ ​协​力 tóng xīn xié lì Đồng tâm hiệp lực
qián rén chè tú mí liǎo le hòu rén dì de dí
Đời cha ăn mặn đời con
327 前​ ​人​ ​撤​ ​涂​ ​迷​ ​了​ ​后​ ​人​ ​的​ ​眼 yǎn khát nước 328 望眼欲穿 wàng yǎn yù chuān Đợi chờ mỏi mắt Đũa mốc đòi chòi mâm
329 癞蛤蟆​ 想​ ​吃​ ​天​鹅​ ​肉
lài há mā xiǎng chī tiāné ròu son 330 浑水摸鱼 hún shuǐ mōyú Đục nước béo cò
331 罪​ ​有​ ​应​ ​得
zuì yǒu yīng yìng dé de děi Đúng người đúng tội Đuổi chẳng được, tha
332 得​ ​放手​ ​时​ ​且​ ​放手
dé de děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu làm phúc
333 首​ ​当​ ​直​ ​冲
shǒu dāng dàng zhí chòng chōng Đứng mũi chịu sào 334 坐立不安 zuòlì bù’ān Đứng ngồi không yên
335 重​ ​足​ ​而立 chóng zhòng zú érlì Đứng như trời trồng Được ăn cả ngã về 336 孤注一​掷 gū zhù yī zhì không
337 各​ ​负​ ​盈​ ​亏 gè fù yíng kuī Được ăn lỗ chịu
Được buổi giỗ, lỗ buổi
338 贪​ ​小​ ​失​ ​大​ ​; tān xiǎo shī dài dà
cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng
Được cãi cùng, thua cãi
339 鸡​ ​烂​ ​嘴巴​ ​硬 jī làn zuǐba yìng cố; cãi sống cãi chết
Được cái nọ hỏng cái
340 有​ ​一​ ​利​ ​必​ ​有​ ​一​ ​弊 yǒu yī lì bì yǒu yī bì kia
Được con diếc, tiếc con
341 得​ ​陇​ ​望​ ​蜀​ ​;​ ​得​ ​鲫​ ​思​ ​鲈
dé de děi lǒng wàng shǔ dé de děi jì sī lú rô Được đằng chân lân
342 得​ ​寸​ ​进​ ​尺 dé de děi cùn jìn chǐ đằng đầu
Được đằng trôn, đằng x 343 顾此失​彼 gù cǐ shī bǐ quạ mổ Được lòng ta, xót xa
344 自己​ ​心​ ​欢​ ​、​ ​别人​ 苦​恼
zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo lòng người 345 得不​偿​失 dé bù cháng shī Được một mất mười Được ngày nào xào
346 今朝​ ​有​ ​酒​ ​今朝​ ​醉
jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì ngày ấy 得​
​一​ ​望​ ​十​ ​;​ ​这​ ​山​ ​望​ ​着​ ​那 dé de děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo
347 山​ ​高​ ​;​ ​骑马找马​ ​;​ ​得​ ​陇
zhe zhuó nà shān gāo qímǎ zhǎomǎ dé de Được voi đòi tiên 望​ ​蜀 děi lǒng wàng shǔ Đường dài biết sức
路​ ​遥​ ​知​ ​马力​ ,​ ​日久​ ​见​ ​人 348
lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn
ngựa, sống lâu biết lòng 心 người
349 歪​ ​门​ ​邪道 wāi mén xiédào Đường ngang ngõ tắt
350 有​ ​嘴​ ​就​ ​有​ ​路 yǒu zuǐ jiù yǒu lù Đường ở mồm 351 长途跋​涉 cháng tú bá shè Đường sá xa xôi
352 手​ ​破​ ​识​ ​良​ ​药 shǒu pò shí liáng yào Đứt tay hay thuốc 353 委曲求全 wěi qū qiú quán Ép dạ cầu toàn
354 病​ ​从​ ​口​ ​入​ ​,​ ​祸​ ​从​ ​口​ ​出
bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū Ếch chết tại miệng
355 肥​ ​的​ ​瘦​ ​的​ ​一​ ​锅​ ​煮
féi dì de dí shòu dì de dí yī guō zhǔ Ếch nào mà chẳng thịt 356 同室操戈 tóng shì cāo gē Gà nhà bôi mặt đá nhau
357 瘸​ ​鸡​ ​只​ ​吃​ ​磐​ ​边​ ​谷
qué jī zhī zhǐ chī pán biān bian gǔ Gà què ăn quẩn cối xay
358 公​鸡​ ​带​ ​小​ ​鸡 gōngjī dài xiǎo jī Gà trống nuôi con Gái có công chồng
359 皇​ ​天​ ​不​ ​负​ ​苦心​ ​人
huáng tiān bú bù fù kǔxīn rén không phụ
yī zhēn jiàn xuě zhèng zhēng zhōng zhòng
360 一​针见血​ ; ​正​ ​中​ ​下​ ​坏 Gãi đúng chỗ ngứa xià huài Gái góa lo việc triều
361 “ ​小​ ​二​ ” ​管​ “ ​大​ ​王​ ”
xiǎo èr guǎn dài dà wáng đình
362 激​ ​浊​ ​扬​ ​清 jī zhuó yáng qīng Gạn đục khơi trong 戽​
​斗​ ​比​ ​把​ ​儿​ ​长​ ​;​ ​胳膊​ ​比 hù dǒu dòu bǐ bà bǎ ér cháng zhǎng gēbo bǐ 363 Gáo dài hơn chuôi 腿​ ​粗 tuǐ cū
364 以​ ​邻​ ​为​ ​壑​ (hè); yǐ lín wèi wéi hè Gắp lửa bỏ tay người
365 随​ ​遇​ ​而​ ​安 suí yù ér ān Gặp sao yên vậy Gần bùn mà chẳng hôi
366 出​ ​淤泥​ ​而​ ​不​ ​染 chū yūní ér bú bù rǎn tanh mùi bùn
Gần chùa được ăn oản
367 近水楼台​ ​先​ ​得​ ​月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé de děi yuè
(gần quan được ăn lộc) 368 风烛残​年 fēng zhú cán nián Gần đất xa trời Gần mực thì đen, gần
369 近​ ​朱​ ​者​ ​赤​ ​、​ ​近​ ​黑​ ​者​ ​黑
jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi đèn thì sáng
370 心​ ​服​ ​首​ ​肯 xīn fú fù shǒu kěn Gật đầu như bổ củi Gầy như que củi; gầy
371 鸠​ ​形​ ​鹄​ ​面 jiū xíng hú miàn như hạc
以​ ​其​ ​人​ ​之​ ​道​ ​,​ ​还​ ​治​ ​其​ ​人 yǐ qí rén zhī dào hái huán zhì qí rén zhī 372 Gậy ông đập lưng ông 之​ ​身 shēn Ghét của nào trời trao
373 怕​ ​什​么​ ​有​ ​什​么 pà shénme yǒu shénme của ấy
Ghi lòng tác dạ, khắc cốt
374 刻骨​ ​铭​ ​心 kègǔ míng xīn ghi tâm
375 姜​ ​还是​ 老​ ​的​ ​辣
jiāng háishi lǎo dì de dí là Gừng càng già càng cay Gương tày liếp (vết xe
376 前​车之鉴​ ​;​ ​前​ ​车​ ​可​ ​鉴
qián chē zhī jiàn qián chē kě jiàn đổ) 377 破​镜重圆 pò jìng chóng yuán Gương vỡ lại lành 378 酒囊​饭​袋 jiǔ náng fàn dài Giá áo túi cơm
379 装​ ​聋​ ​作​ ​哑 zhuāng lóng zuō zuò yǎ Giả câm giả điếc
Giả đui giả điếc; giả
380 装​ ​聋​ ​作​ ​哑 zhuāng lóng zuō zuò yǎ câm giả điếc Già kén kẹn hom; nước
381 水​ ​至​ ​清​ ​则​ ​无​ ​鱼 shuǐ zhì qīng zé wú yú quá trong không có cá
Già néo đứt dây 物极必 382 wù jí bì fǎn 反
zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō zuò
383 装​ ​疯​ ​卖​ ​傻​ ; ​装​ ​聋​ ​作​ ​痴 Giả ngây giả ngô chī
Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm
384 外​强中干​ ;​ ​色​厉内​荏
wài qiáng zhōng gān sè lì nè rěn gan sứa;miệng cọp gan thỏ 385 无病呻吟 wú bìng shēn yín Giả vờ giả vịt Giặc đến nhà, đàn bà
386 老鼠​ ​过​ ​街​ ​、​ ​人人​ ​喊​ ​打
lǎoshǔ guò guo jiē rénrén hǎn dǎ dá cũng đánh 迁​
​怒​ ​于​ ​人​ ; ​睡不着​ ​觉​ ​怪​ ​床 qiān nù yú rén shuì bù zháo jué jiào guài 387 Giận cá chém thớt 歪 chuáng wāi
388 东拼西凑​ ;​ ​挖​ ​肉​ ​补​ ​疮
dōng pìn xīcòu wā ròu bǔ chuāng
Giật đầu cá, vá đầu tôm 藏​
​头​ ​露​ ​尾​ ​;​ ​狐狸​ ​尾巴​ ​;
zàng cáng tóu lù lòu wěi húli wěiba yù gài
Giấu đầu hở đuôi ( lòi 389 欲盖弥彰 mí zhāng đuôi)
390 投井下石​ ; ​墙​ ​倒​ ​众人​ ​推
tóu jǐng xià shí qiáng dǎo dào zhòngrén tuī Giậu đổ bìm leo
391 守​ ​口​ ​如​ ​瓶 shǒu kǒu rú píng Giấu như mèo giấu cứt
Giấu voi đụn rạ (giấu 392 欲盖弥彰 yù gài mí zhāng đầu hở đuôi) 393 白​纸黑​字 bái zhǐ hēi zì Giấy trắng mực đen Gieo gió gặt bão; gieo
394 搬​ ​起​ ​石​头​ ​打​ ​自己​ ​的​ ​脚
bān qǐ shítóu dǎ dá zìjǐ dì de dí jiǎo nhân nào gặp quả ấy
zhòng zhǒng guā dé de děi guā zhòng Gieo nhân nào, gặp quả
395 种​ ​瓜​ ​得​ ​瓜​ ​、​ ​种​ ​豆​ ​得​ ​豆 zhǒng dòu dé de děi dòu ấy Giết gà cần gì dao mổ
396 割​ ​鸡​ ​焉​ ​用​ ​牛​ ​刀 gē jī yān yòng niú dāo trâu 397 杀人越货 shā rén yuè huò Giết người cướp của
398 草菅人命​ (caojian renming) cǎo jiān rén mìng Giết người như ngóe Gió chiều nào che chiều
399 风​ ​派​ ​人物 fēng pài rénwù ấy Giơ cao đánh khẽ (thủ 400 手下留情 shǒu xià liú qíng hạ lưu tình) 401 替​ ​死鬼 tì sǐguǐ Giơ đầu chịu báng
Giở đi mắc núi, giở về
402 进退两难​ ​;​ ​进​ ​退​ ​维​ ​谷
jìn tuì liǎng nán jìn tuì wéi gǔ mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 403 半途而​废 bàn tú ér fèi Giữa chừng bỏ cuộc Há miệng chờ sung, ôm 404 守株待兔 shǒu zhū dàitù cây đợi thỏ