lOMoARcPSD| 58736390
Bài thí nghiệm 2: Dùng phần mềm TLDetails v2.0.1 để đánh giá đặc tính phối
họp trở kháng trên đường dây truyền sóng
1. Mục tiêu thí nghiệm:
Sinh viên nắm được cách sử dụng phần mềm TLDetails.
Sinh viên nắm được mối quan hệ giữa các giá trị trở kháng đầu vào, và việc
kết hợp trở kháng ảnh hưởng tới các thông số đánh giá của anten
Sinh viên nắm được tính chất của đường dây truyền sóng: Thông số phân bố;
hệ số phản xạ; tỷ số sóng đứng; biểu diễn trên đồ thị SMITH. Sinh viên cần
chuẩn bị đồ thị Smith bằng giấy.
2. Yêu cầu:
Sinh viên xem lại lý thuyết môn: Kỹ thuật siêu cao tần: các thông số trên
đường dây truyền sóng
Sinh viên tìm hiểu và đọc hướng dẫn dùng phần mềm TLDetails v2.0.1. SV
tự download phần mềm TLDetails về máy tính. Link download:
https://ac6la.com/tldetails1.html (Phần mềm này có mã chống sao chép, nên
chỉ download trực tiếp về, sau đó chạy file *.exe để sử dụng)
Sinh viên xem lại phần truyền sóng đường dây; viết ra các công thức tính và
giải thích các thông số sau:
a)Vẽ mô hình truyền sóng đường dây & ghi chú các thông số.
b)Điện áp và dòng điện phân bố trên dây truyền sóng, trong trường họp
đường dây có tổn hao và không tổn hao. Vẽ đồ thị phân bố điện áp theo chiều
dài dây truyền sóng.
c) Hệ số phản xạ đường dây г và tỷ số sóng đứng đường dây VSWR.
d) Trở kháng đặc tính đường dây truyền sóng. Đồ thị mối quan hệ trở kháng
đặc tính với tần số f.
e) Trở kháng vào đường dây truyền sóng khi cách tải khoảng cách ( /2) ƛ
& ( /4); khi tải ngắn mạch & hở mạch. ƛ
f) Hệ số suy hao α, hệ số truyền sóng , vận tốc truyền sóng pha V
p
.
Bài Làm
a/
lOMoARcPSD| 58736390
b/
+ Điện áp phân bố trên dây truyền sóng:
- Đường dây tổn hao:
V(z)= V+¿e
− γz
(1+Γ
z
)¿
- Đường dây không tổn hao:
V(z)= V+¿e
− jβz
(1+Γ
z
)¿
Trong đó: Γ
z
- hệ số phản xạ tại z - hệ số truyền sóng ( vì
α 0dođườngdây k ông
suy
ao¿
+ Dòng điện phân bố trên dây truyền sóng:
- Đường dây tổn hao:
I(z)= V+0¿e−γz (1+Γ z) ¿
Z
0
- Đường dây không tổn hao:
I(z)= V+0¿e− jβz(1+Γ z) ¿
Z
0
c/
Hệ số phản xạ đường dây г và tỷ số sóng đứng đường dây VSWR.
Hệ số phản xạ đường dây г: là hệ số phản xạ của sóng tại một điểm z bất kỳ
nào đó là tỷ số giữa sóng phản xạ và sóng tới tại vị trí đó.
Zl−Z0
Γl= Zl+Z0
Tỷ số sóng đứng: là tỷ số giữa V
max
và V
min.
1+|Γ
l
|
S=VSWR=
1|Γ
l
|
d/ Trở kháng đặc tính đường dây truyền sóng. Đồ thị mối quan hệ trở kháng đặc
tính với tần số f.
Z
0
lOMoARcPSD| 58736390
e/ Trở kháng vào đường dây truyền sóng khi cách tải khoảng cách ( /2) & ( /4); ƛ
ƛ khi tải ngắn mạch & hở mạch.
-- Khoảng cách :
Zl+ jZ0tan
(βl)
Z¿=Z0 βllimπ Z0+ jZl tan
(βl)=Zl
+ Khi
Z
l
=0,Z
¿
=0=¿đườngdây xemlàmạc
cộng
ưởng.
+ Khi
Z
l
→∞, Z
¿
→∞=¿đườngdây xemlàmạc
p ản
cộng
ưởng.
Từ công thức trên ta thấy đường dây có trở kháng vào bằng trở kháng tải
nên mang đặc tính của trở kháng tải.
- Khoảng cách :
Z¿=Z0 limπ ZZl0++jjZZ0l tantan
⁡⁡
((βdβd))=Zl
βl→
Ta có: βd
f/ Hệ số suy hao α, hệ số truyền sóng , vận tốc truyền sóng pha V
p
.
-Hệ số suy hao:
- Đường dây không tổn hao: R=G=0
α=0
R G
- Đường dây không méo: =
L C
C
α=R
L Hệ số truyền sóng:
đơnvị:Np/m Vận tốc truyền sóng pha v
p
: - Đường dây không tổn
hao: vậntốc p a
k ông
đổi:
- Đường dây không méo: cùng vậntốc p a
lOMoARcPSD| 58736390
Chú ý: SV cần đọc và hiểu kỹ các tài liệu liên quan trước ở nhà, tiến hành thí nghiệm
đúng tuần tự, chính xác và ghi nhận các kết quả, giải thích và nhận xét cần thiết. Trả
lời tất các câu hỏi trong tài liệu.
3. Danh mục thiết bị
STT
Thiết bị thực hành
Số lượng
Yêu cầu
01
Máy tính
1
sẵn phần mềm
TLDetails v2.0.1
4. Nội dung thí nghiệm:
4.1 Mở phần mềm TLDetails v2.0.1: Chạy file *.exe.
Hình 1.1: Giao diện phần mềm Tldetails v2.0.1
4.2 Trong phần <Choose transmittion line, modify parameters if desired> cho phép
chọn loại <Type> đường dây truyền sóng. Chọn trở kháng đặc tính <Z
o
>của
đường dây & Hệ số vận tốc <VF>. (chọn khác loại cáp trong bài thí nghiệm 1).
Hình 1.2: Lựa chọn loại đường dây & trở kháng đặc
tính.
4.3 Trong phần <Set Frequence>: Chọn tần số hoạt động <MHz>; điện trở <R> và
điện kháng <X>. Chọn <Preferred Unit> là Meters
lOMoARcPSD| 58736390
Hình 1.3: Lựa chọn các thông số tải Z
L
4.4 Trong Phần <Set Line Length and Input Power> cho phép chọn chiều dài đường
dây truyền sóng <Length>; Chọn đơn vị<Unit> là Wavelengths. Chọn công suất
ngõ vào <Input Watts>.
Hình 1.4: Lựa chọn các thông số trên đường dây truyền sóng & công suất nguồn cấp
cho tải
Hình 1.5: Các kết quả tính sau khi chọn các thông số vào tại các mục 4.1; 4.2;4.3
5. Báo cáo nội dung thực hành
5.1 Sau khi cài đặc các thông số ở phần 4.1; 4.2;4.3;4.4. Vẽ mô hình truyền sóng và
gán các thông số đã chọn trên mô hình truyền sóng. Tính theo công thức lý thuyết
như trong mục 2, so sánh với các giá trị vạch đỏ trong hình 1.4 và các thông số kề
bên đó. Chọn <Units>: lần lượt: Meters; Wavelength; degrees Thông số Theo
chiều dài ƛ
lOMoARcPSD| 58736390
Thông số
Units
Theo chiều dài ƛ
Theo chiều dài độ
điện (degrees)
Theo thời gian
truyền sóng
Wavelength
0.25λ
0.25λ
1.2676λ
Degrees
90°
90°
456.33°
Meters
8.333m
8.333m
42.253m
Giải thích (nếu có):---------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
---------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------
-----
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------
lOMoARcPSD| 58736390
5.2 Trong hình 1.3 chọn <R and X> là <At load >; Dựa vào mô hình truyền sóng đã
thiết lập ở mục 5.1; 5.2;
Xác định giá trị điểm tải trên đồ thị Smith (bằng giấy). Tính giá trị hệ số phản xạ
г, tỷ số sóng đứng VSWR, tổn hao dội về (Return Loss) bằng đồ thị Smith. Sau
đó kiểm tra lại các giá trị đó theo phần mềm như hình 1.5.
Cách
tính
Thông số
Theo đồ thị SMITH bằng giấy
Theo phần mềm
VSWR
4.987
4.984
г
0.6650
0.6658
Return
Loss
3.530
3.534
Giải thích (nếu có)----------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
---------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------
5.3 Giữ nguyên các thông số đã chọn trong mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4. Vào <Choose
transmittion line, modify parameters if desired>. Vào<Freq-VF-Length-WL
conversation>. Ghi ra các các công thức và giải thích để chỉ ra các mối quan hệ
của các thông số: Frequency; Velocity Factor; Physical Length; Electrical Length.
Tính các thông số đó.
lOMoARcPSD| 58736390
5.4 Giữ nguyên các số đã chọn từ mục 4.1 đến mục 4.4. Vào <Choose transmittion
line, modify parameters if desired>; Chọn <Plot Matched Line Loss> để xem các
thông số phối họp trở kháng trên đường dây truyền sóng thông qua các thông số
Zo; VF; Loss. Khi cho tần số: f=f
1
; f=2f
1
.
Tính theo lý thuyết các thông số sau và
xem giá trị trên đồ thị.
Giá trị
Thông số
Giá trị theo
công
thức lý thuyết
Giá trị theo
đồ thị
f=f1=30 MHz
f =2f1=60
MHz
f=f1=14 MHz
f = 2
f1=28MHz
Zo
50.164 -
j0.152
50.117 -j
0.101j
50.164 -j0.152
50.117 -j 0.101j
VF
0.6578
0.6585
0.6578
0.6585
Loss
0.958dB/m
1.397dB/m
0.958dB/m
1.397dB/m
Giải thích (nếu có): Tất các các thông số thay đổi không đáng kể ( trừ Loss )
Thông Số
Ghi ra Công thức tính; thế số và tính giá trị
Frequency
Freq=WLxLenVF xC = 30 (MHz)
Velocity
Factor
Lenx Freq
VF
=
WL xC
= 0.6578
Physical
Length
WLx VF xC
Len
=
Freq
= 5.392 (feet) or 1.643 (Meter)
Electrical
Length
Lenx Freq
WL=
VF xC
= 0.25 (λ) or 90°
lOMoARcPSD| 58736390
5.5 Giả sử cho điều kiện: đường dây có phối họp trở kháng: Chọn <R and X> tại
At load. Chọn R = Z
0
(trở kháng tải Z
L
bằng trở kháng đặc tính Zo) của đường dây.
Tính & ghi các thông số vào bảng sau, nhận xét
Cách
tính
Thông số
Theo công thức tính
Theo phần mềm
VSWR
VSWR=1+¿г
VSWR
04
г
г
Zl+Zo
г
Zl+Zo
Return Loss
RL = 53.000
RL = 53.008

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58736390
Bài thí nghiệm 2: Dùng phần mềm TLDetails v2.0.1 để đánh giá đặc tính phối
họp trở kháng trên đường dây truyền sóng 1. Mục tiêu thí nghiệm:
• Sinh viên nắm được cách sử dụng phần mềm TLDetails.
• Sinh viên nắm được mối quan hệ giữa các giá trị trở kháng đầu vào, và việc
kết hợp trở kháng ảnh hưởng tới các thông số đánh giá của anten
• Sinh viên nắm được tính chất của đường dây truyền sóng: Thông số phân bố;
hệ số phản xạ; tỷ số sóng đứng; biểu diễn trên đồ thị SMITH. Sinh viên cần
chuẩn bị đồ thị Smith bằng giấy
. 2. Yêu cầu:
• Sinh viên xem lại lý thuyết môn: Kỹ thuật siêu cao tần: các thông số trên đường dây truyền sóng
• Sinh viên tìm hiểu và đọc hướng dẫn dùng phần mềm TLDetails v2.0.1. SV
tự download phần mềm TLDetails về máy tính. Link download:
https://ac6la.com/tldetails1.html (Phần mềm này có mã chống sao chép, nên
chỉ download trực tiếp về, sau đó chạy file *.exe để sử dụng)
• Sinh viên xem lại phần truyền sóng đường dây; viết ra các công thức tính và
giải thích các thông số sau:
a)Vẽ mô hình truyền sóng đường dây & ghi chú các thông số.
b)Điện áp và dòng điện phân bố trên dây truyền sóng, trong trường họp
đường dây có tổn hao và không tổn hao. Vẽ đồ thị phân bố điện áp theo chiều dài dây truyền sóng.
c) Hệ số phản xạ đường dây г và tỷ số sóng đứng đường dây VSWR.
d) Trở kháng đặc tính đường dây truyền sóng. Đồ thị mối quan hệ trở kháng
đặc tính với tần số f.
e) Trở kháng vào đường dây truyền sóng khi cách tải khoảng cách ( /2) ƛ
& ( /4); khi tải ngắn mạch & hở mạch. ƛ
f) Hệ số suy hao α, hệ số truyền sóng , vận tốc truyền sóng pha Vᵞ p. Bài Làm a/ lOMoAR cPSD| 58736390 b/
+ Điện áp phân bố trên dây truyền sóng: - Đường dây tổn hao:
V(z)= V+¿e− γz(1+Γ )z¿
- Đường dây không tổn hao:
V(z)= V+¿e− jβz (1+Γ z)¿
Trong đó: Γ z- hệ số phản xạ tại z - hệ số truyền sóng ( vì
α 0dođườngdây k ông suy ao¿
+ Dòng điện phân bố trên dây truyền sóng: - Đường dây tổn hao:
I(z)= V+0¿e−γz (1+Γ z) ¿ Z0
- Đường dây không tổn hao:
I(z)= V+0¿e− jβz(1+Γ z) ¿ Z0 c/
Hệ số phản xạ đường dây г và tỷ số sóng đứng đường dây VSWR.
• Hệ số phản xạ đường dây г: là hệ số phản xạ của sóng tại một điểm z bất kỳ
nào đó là tỷ số giữa sóng phản xạ và sóng tới tại vị trí đó. Zl−Z0 Γl= Zl+Z0
• Tỷ số sóng đứng: là tỷ số giữa Vmax và Vmin. 1+|Γ l| S=VSWR= 1|Γl|
d/ Trở kháng đặc tính đường dây truyền sóng. Đồ thị mối quan hệ trở kháng đặc tính với tần số f. Z 0 lOMoAR cPSD| 58736390
e/ Trở kháng vào đường dây truyền sóng khi cách tải khoảng cách ( /2) & ( /4); ƛ
ƛ khi tải ngắn mạch & hở mạch. -- Khoảng cách :
Zl+ jZ0tan⁡(βl)
Z¿=Z0 βllim→π
Z0+ jZl tan⁡(βl)=Zl + Khi
Zl=0,Z¿=0=¿đườngdây xemlàmạccộngưởng. + Khi
Zl →∞, Z¿→∞=¿đườngdây xemlàmạc p ản cộngưởng.
Từ công thức trên ta thấy đường dây có trở kháng vào bằng trở kháng tải
nên mang đặc tính của trở kháng tải. - Khoảng cách :
Z¿=Z0 limπ
ZZl0++jjZZ0l tantan⁡⁡((βdβd))=Zl βl→ Ta có: βd
f/ Hệ số suy hao α, hệ số truyền sóng , vận tốc truyền sóng pha Vᵞp. -Hệ số suy hao:
- Đường dây không tổn hao: R=G=0 α=0 R G
- Đường dây không méo: = L C C α=RL Hệ số truyền sóng:
đơnvị:Np/m Vận tốc truyền sóng pha vp: - Đường dây không tổn
hao: vậntốc p a k ông đổi:
- Đường dây không méo: cùng vậntốc p a lOMoAR cPSD| 58736390
Chú ý: SV cần đọc và hiểu kỹ các tài liệu liên quan trước ở nhà, tiến hành thí nghiệm
đúng tuần tự, chính xác và ghi nhận các kết quả, giải thích và nhận xét cần thiết. Trả
lời tất các câu hỏi trong tài liệu. 3. Danh mục thiết bị STT
Thiết bị thực hành Số lượng Yêu cầu Có sẵn phần mềm 01 Máy tính 1 TLDetails v2.0.1 4. Nội dung thí nghiệm:
4.1 Mở phần mềm TLDetails v2.0.1: Chạy file *.exe.
Hình 1.1: Giao diện phần mềm Tldetails v2.0.1 4.2 Trong phần cho phép
chọn loại đường dây truyền sóng. Chọn trở kháng đặc tính của
đường dây & Hệ số vận tốc . (chọn khác loại cáp trong bài thí nghiệm 1).
Hình 1.2: Lựa chọn loại đường dây & trở kháng đặc tính.
4.3 Trong phần : Chọn tần số hoạt động ; điện trở và
điện kháng . Chọn là Meters lOMoAR cPSD| 58736390
Hình 1.3: Lựa chọn các thông số tải ZL
4.4 Trong Phần cho phép chọn chiều dài đường
dây truyền sóng ; Chọn đơn vị là Wavelengths. Chọn công suất ngõ vào .
Hình 1.4: Lựa chọn các thông số trên đường dây truyền sóng & công suất nguồn cấp cho tải
Hình 1.5: Các kết quả tính sau khi chọn các thông số vào tại các mục 4.1; 4.2;4.3
5. Báo cáo nội dung thực hành
5.1 Sau khi cài đặc các thông số ở phần 4.1; 4.2;4.3;4.4. Vẽ mô hình truyền sóng và
gán các thông số đã chọn trên mô hình truyền sóng. Tính theo công thức lý thuyết
như trong mục 2, so sánh với các giá trị vạch đỏ trong hình 1.4 và các thông số kề
bên đó. Chọn : lần lượt: Meters; Wavelength; degrees Thông số Theo chiều dài ƛ lOMoAR cPSD| 58736390
Thông số Theo chiều dài ƛ Theo chiều dài độ Theo thời gian Units điện (degrees) truyền sóng Wavelength 0.25λ 0.25λ 1.2676λ Degrees 90° 90° 456.33° Meters 8.333m 8.333m 42.253m
Giải thích (nếu có):---------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------- -----
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------- lOMoAR cPSD| 58736390
5.2 Trong hình 1.3 chọn là <At load >; Dựa vào mô hình truyền sóng đã
thiết lập ở mục 5.1; 5.2;
Xác định giá trị điểm tải trên đồ thị Smith (bằng giấy). Tính giá trị hệ số phản xạ
г, tỷ số sóng đứng VSWR, tổn hao dội về (Return Loss) bằng đồ thị Smith. Sau
đó kiểm tra lại các giá trị đó theo phần mềm như hình 1.5. Cách
Theo đồ thị SMITH bằng giấy Theo phần mềm tính Thông số VSWR 4.987 4.984 г 0.6650 0.6658 Return 3.530 3.534 Loss
Giải thích (nếu có)----------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------
5.3 Giữ nguyên các thông số đã chọn trong mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4. Vào transmittion line, modify parameters if desired>. Vàoconversation>. Ghi ra các các công thức và giải thích để chỉ ra các mối quan hệ
của các thông số: Frequency; Velocity Factor; Physical Length; Electrical Length. Tính các thông số đó. lOMoAR cPSD| 58736390 Thông Số
Ghi ra Công thức tính; thế số và tính giá trị
Frequency Freq=WLxLenVF xC = 30 (MHz) Velocity Lenx Freq Factor = VF WL xC = 0.6578 Physical WLx VF xC Length = Len Freq
= 5.392 (feet) or 1.643 (Meter) Electrical Lenx Freq Length WL=
VF xC = 0.25 (λ) or 90°
5.4 Giữ nguyên các số đã chọn từ mục 4.1 đến mục 4.4. Vào line, modify parameters if desired>; Chọn để xem các
thông số phối họp trở kháng trên đường dây truyền sóng thông qua các thông số
Zo; VF; Loss. Khi cho tần số: f=f1; f=2f1 . Tính theo lý thuyết các thông số sau và
xem giá trị trên đồ thị.
Giá trị theo thức lý thuyết Giá trị theo đồ thị Giá trị công Thông số f=f1=30 MHz f =2f1=60 f=f1=14 MHz f = 2 MHz f1=28MHz Zo 50.164 - 50.117 -j 50.164 -j0.152 50.117 -j 0.101j j0.152 0.101j VF 0.6578 0.6585 0.6578 0.6585 Loss 0.958dB/m 1.397dB/m 0.958dB/m 1.397dB/m
Giải thích (nếu có): Tất các các thông số thay đổi không đáng kể ( trừ Loss ) lOMoAR cPSD| 58736390
5.5 Giả sử cho điều kiện: đường dây có phối họp trở kháng: Chọn tại
At load. Chọn R = Z0 (trở kháng tải ZL bằng trở kháng đặc tính Zo) của đường dây.
Tính & ghi các thông số vào bảng sau, nhận xét Cách Theo công thức tính Theo phần mềm tính Thông số VSWR VSWR=1+¿г VSWR 04 г г г Zl+Zo Zl+Zo Return Loss RL = 53.000 RL = 53.008