CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
3
THUẬT NGỮ VÀ KÝ HIỆU MỐI HÀN
T
T
T
H
H
H
U
U
U
T
T
T
N
N
N
G
G
G
1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM
1.1 HIỆP HỘI
AWS : American Welding Society.
Hiệp hội hàn Mỹ.
áp dụng cho hàn kết cấu thép.
ASME : American Society Mechanical Engineers.
Hiệp hội kỹ sư cơ khí Mỹ.
áp dụng cho chế tạo nồi hơi và bình, bồn áp lực.
ASTM : American Society for Testing and Meterials.
Hiệp hội Mỹ về vấn đề kiểm tra và vật liệu.
áp dụng cho vật liệu và kiểm tra.
API : American Petrolium Institute.
Quốc gia Viện dầu mỏ Mỹ.
Áp dụng cho chế tạo téc chứa, bồn chứa.
1.2 QUỐC GIA
KS : Korean Industrial Standard
Tiêu chuẩn công nghiệp Nam Triều Tiên.
JIS : Japanese Industrial Standard
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
ANSI : American National Standard Institute.
Viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ.
DIN : Deutschs Institute for Normung
Quy phạm của viện quốc gia Đức
1.3 QUỐC TẾ
ISO : International Organization of Standardization
Tổ chức Tiêu chuẩn hoá tiêu chuẩn Quốc tế
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
4
2. THUẬT NGỮ PHƯƠNG PHÁP HÀN
Flux Cored Arc Welding - (FCAW).
Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc.
Gas Metal Arc Welding - (GMAW).
Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí.
Gas Tungsten Arc Welding - (GTAW).
Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí.
Shielded Metal Arc Welding - (SMAW).
Hàn hồ quang tay.(Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc).
Submerged Arc Welding – (SAW).
Hàn hồ quang dưới lớp thuốc.
3. CÁC MINH HOẠ MỐI LIÊN KẾT HÀN
Liên kết đấu đầu
(Butt joint)
Liên kết góc
(Corner joint)
Liên kết chồng
(Lap joint)
Liên kết chữ -T
(Tee joint)
Liên kết mép kín
(Edge joint)
CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA MỐI GHÉP
Hàn C
Hàn tig
Hàn đin-que
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
5
4. CÁC MINH HOẠ MỐI HÀN
1. Mối hàn rãnh vuông
Square - Groove weld
2. Mối hàn rãnh -V- đơn
Single-V-Groove
3. Mối hàn rãnh -V- kép
Double-V-Groove
4. Mối hàn rãnh vát đơn
Single-Bevel-Groove
5. Mối hàn rãnh vát kép
Double-Bevel-Groove
6. Mối hàn rãnh -U- đơn
Single-U-Groove
7. Mối hàn rãnh -U-kép
Double-U-Groove
8. Mối hàn rãnh -J- đơn
Single-J-Groove
9. Mối hàn rãnh -J- kép
Double-J-Groove
10. Mối hàn góc một bên
11. Mối hàn góc hai bên
Double-Fillet
12. Rãnh V loe
Flare-V
13. Mối hàn bẻ gờ
Flange-Edge
14. Giọt hàn
Bead
15. Mối hàn nút
Plug
16. Mối hàn điểm hoặc
mối hàn đường
Arc Spot or Arc Seam
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
6
5. ĐỊNH NGHĨA TỪNG PHẦN MỐI HÀN RÃNH và MỐI HÀN GÓC
1. GROOVE ANGLE (A):
Góc mở mép hàn.
toàn bộ góc của rãnh giữa các phần đã
được ghép mối tạo rãnh hàn
2. BEVEL ANGLE (A):
Góc vát của mép hàn.
góc được tạo giữa việc sử p của
một chi tiết và mặt phẳng vuồng góc với bề
mặt của chi tiết đó.
3. PLATE THICKNESS (T):
Chiều dày vật liệu
Chiều dày của vật liệu được hàn.
4. ROOT FACE (RF):
Độ tầy mép hàn (Mép cùn).
Là mặt rãnh liền kề tới chân của mối ghép.
5. ROOT OPENING (RO):
Khe hở h.
sự tách ra giữa các chi tiết đã được ghép
mối cạnh chân của mối ghép.
6. GROOVE FACE:
Bề mặt rãnh.
Bao gồm bề mặt của chi tiết trong rãnh.
7. SIZE OF WELD (S):
Kích thước mối hàn.
Độ ngấu của mối nối (chiều sâu của góc
xiên cộng với độ ngấu chân theo thuyết
). Kích thước của mối n rãnh rãnh
hiệu lực chính là một
1. LEG OF A FILLET WELD:
Cạnh của mối hàn góc.
khoảng cách tgốc của mối liên kết tới
chân của mối hàn góc.
2. ACTUAL THROAT OF A FILLET WELD:
Khoảng cách thực
tế của một mối hàn góc.
khoảng cách ngắn nhất từ gốc của mối
hàn góc tới bề mặt của nó.
3. FACE OF WELD:
Bề mặt của mối hàn.
bề mặt phơi ra của mối hàn trên mặt
phẳng từ bất kỳ mối hàn nào đã hoàn thiện.
4. SIZE OF WELD (S):
Kích thước của mối hàn.
Độ dài chân của mối hàn góc.
5. ROOT OF A WELD:
Gốc của mối hàn.
Bất kỳ các điểm mặt sau của mối hàn phân
cách với bề mặt kim loại cơ bản.
6. DEPTH OF FUSION:
Chiều sâu ngấu chảy.
khoảng cách ngấu chảy mở rộng vào
trong kim loại bản hoặc xuyên qua từ bề
mặt kim loại nấu chảy trong thời gian hàn.
7. TOE OF A WELD:
Chân của mối hàn.
sự nối liền giữa bề mặt của mối hàn
kim loại cơ bản
MỐI HÀN RÃNH
MỐI HÀN GÓC
456
2 3
7
1
3
5
1
6
2
4
7
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
7
6. THUẬT NGỮ CÁC KHUYẾT TẬT HÀN
Arc Strikes: Vết gây hồ quang.
Sự thiếu thận trọng mang tính chất không liên tục có kết quả từ
hồ quang, gồm một vài vùng kim loại bị nóng chảy, kim
loại vùng ảnh hưởng nhiệt, hoặc thay đổi trong bề mặt nghiêng
của một vài đối tượng kim loại. Vết gây hồ quang thể
do của điện cực hàn hồ quang, các thúc kiểm tra từ tính,
hoặc cáp hàn bị cọ sờn.
Blowhole: Rỗ hình ống.
Là một thuật ngữ không tiêu chuẩn thay thế cho “Porosity”.
Concavity: Bề mặt lõm.
khoảng cách lớn nhất từ bề mặt của mối hàn góc lõm vuông
góc với đường nối các chân mối hàn.
Cracks: Nứt.
Loại khe nứt tính không liên tục biểu thị đặc điểm bằng đầu
sắc nhọn và có tỷ lệ rất lớn giữa chiều dài và chiều rộng khe hở
chiếm chỗ.
Crater: Hố.
Chỗ thụt xuống thành hố tại điểm kết thúc của mối hàn.
Crater Cracks (star crack): Nứt hình sao.
Vết nứt trong hố, thường ở điểm kết thúc của mối hàn.
Incomplete Fusion: Sự nấu chảy không hoàn toàn.
Một mối hàn nh không liên tục trong đó sự nấu chảy
không xảy ra giữa kim loại mối hàn nấu chảy bề mặt hoặc
phần tiếp giáp các đường hàn.
Lack of Fusion: Thiếu chảy
một thuật ng không tiêu chuẩn thế cho “incomplete
fusion”.
Longitudinal Crack: Nứt theo chiều dọc
Một mối nứt cùng với phần lớn trục của được định hướng
gần như song song với trục của mối hàn.
Overlap: Chồng lấp.
Sự nhô ra của kim loại mối hàn vượt xa hơn chân của mối hàn
hoặc gốc mối hàn.
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
8
Porosity: Trạng thái rỗ, xốp.
loại lỗ hổng có tính không liên tục được tạo nên bởi khí còn
nằm lại trong kim loại mối hàn sau khi quá trình đông đặc kết
thúc.
Root Crack: Nứt ở gốc mối hàn.
Vết nứt trong mối hàn hoặc vùng ảnh nhiệt xảy ra từ gốc của
mối hàn.
Slag inclusion: Ngậm xỉ
vật liệu đặc phi kim loại nằm lại trong kim loại mối hàn
hoặc giữa kim loại mối hàn và vật liệu cơ bản.
Spatter: Bắn toé.
Các hạt nhỏ kim loại bị bắn ra trong khi hàn nóng chảy, các hạt
đó không hình thành từ bộ phận của mối hàn.
Toe Crack: Nứt ở chân.
Vết nứt trong mối hàn hoặc trong vùng ảnh ởng nhiệt xảy ra
từ chân của mối hàn.
Transverse Crack: Nứt theo chiều ngang.
Một mối nứt cùng với phần lớn trục của được định hướng
gần như vuông góc với trục của mối hàn.
Undercut: Cháy cạnh (cháy chân).
Một rãnh bị nấu chảy vào trong kim loại cơ bản gần sát chân
mối hàn hoặc gốc mối hàn trái lại không được lấp đầy bằng
kim loại mối hàn.
Underbead Crack: Nứt dưới đường hàn
Một vết nứt trong vùng ảnh hưởng nhiệt thông thường không
mở rộng lên bề mặt của kim loại cơ bản.
Underfill: Lõm bề mặt
Chỗ lõm trên bề mặt mối hàn hoặc bề mặt gốc được mở rộng
xuống thấp hơn liền kề bề mặt của kim loại cơ bản.
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
15
7. MINH HOẠ CÁC KHUYẾT TẬT TRONG MỐI HÀN
Ch¸y ch©n
(Undercut)
Nøt ë gèc
(Root crack)
Rç khÝ
(Porosity
'blowhole')
Ch¸y ch©n
(Undercut)
NgËm xØ
(Slag inclusion)
MiÖng bÓ hµn
(Crater)
NgÊu ch¶y kh«ng hoµn toµn
(Incomplete fusion)
Nøt ch©n
(Toe Crack)
Chång lÊp
(Overlap)
Nøt díi ®êng hµn
(Underbead Crack)
Nøt díi ®êng hµn
(Underbead Crack)
Nøt däc mèi hµn
(Longitudinal crack)
(Pit)
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
16
8. MINH HOẠ CÁC KHUYẾT TẬT TRONG MỐI HÀN (TIẾP…)
NgÊu ch¶y kh«ng hoµn toµn
(Incomplete fusion)
Chång lÊp
(Overlap)
Chång lÊp
(Overlap)
NgËm xØ
(Slag inclusion)
Nøt ngang mèi hµn
(Transverse crack)
Lâm bÒ mÆt
(Underfill)
Nøt lu huúnh
(Sulphur crack)
NgËm xØ
Nøt h×nh sao
(Crater crack)
T¸ch líp do lu huúnh
(Sulphur Segregation)
Lâm bÒ mÆt
(Underfill)
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
16
9. CÁC TƯ THẾ HÀN
Trục của mối hàn
nằm ngang
Trục của mối
hàn đứng
Trục của mối hàn
nằm ngang
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
17
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
18
K
K
K
Ý
Ý
Ý
H
H
H
I
I
I
U
U
U
M
M
M
I
I
I
H
H
H
À
À
À
N
N
N
10. NHỮNG KÝ HIỆU HÀN TIÊU CHUẨN
KÝ HIỆU MỐI HÀN CƠ BẢN VÀ Ý NGHĨA VỊ TRÍ CỦA CHÚNG
Ý
nghĩa
vị trí
Góc
Hàn nút
hoặc khe
hẹp
Hàn điểm
hoặc điện
cực giả
n
đường
n mặt
sau hoặc
tấm đệm
n phủ
bề mặt
vát song
song đối
với mối
ghép hàn
đồng
thau
Hàn gờ
Hàn mép
Phía
bên
mũi tên
Phía
bên kia
mũi tên
Không s
dụng
Cả hai
phía
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
Không s
dụng
CÁC KÝ HIỆU BỔ XUNG
Mối hàn tất
cả chu vi
Mối hàn
ngoài hiện
trường
Xuyên
thấu
Tấm
đệm
Đường viền
Bằng Lồi Lõm
Ký hiệu
mối hàn rãnh
Ký hiệu
mối hàn rãnh
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
19
VỊ TRÍ CÁC YẾU TỐ TIÊU CHUẨN CỦA KÝ HIỆU MỐI HÀN
Bíc (kho¶ng c¸ch tõ
t©m ®Õn t©m cña mèi hµn)
T
S (E)
L - P
(N)
F
A
R
KÝch thíc bªn
kia cña mòi
tªn chØ
KÝch thíc n¬i
mòi tªn chØ
Gãc më r·nh hµn;. gãc tæng cña lç
khoÐt loe miÖng ®èi víi hµn nót
Khe hë;. chiÒu s©u cña mèi hµn ®îc
lÊp ®Çy ®èi víi hµn nót vµ hµn khe hÑp
Ký hiÖu bæ xung ®èi víi
ph¬ng ph¸p hoµn thiÖn
Ký hiÖu bæ xung cho
h×nh d¸ng bÒ mÆt
KÝch thíc cã hiÖu lùc
(theo tÝnh to¸n)
ChiÒu s©u ngÊu ch¶y; KÝch thíc
®¶m b¶o cho mèi hµn ch¾c ch¨n
§Æc ®iÓm kü
thuËt; Ph¬ng
ph¸p hµn, hoÆc
tham chiÕu kh¸c.
§u«i (®îc bá qua khi
sù tham chiÕu kh«ng
®îc sö dông)
Ký hiÖu mèi hµn
c¬ b¶n hoÆc nh÷ng
chi tiÕt tham kh¶o
ChiÒu dµi mèi hµn, trong mèi hµn gãc
kh«ng liªn tôc, hoÆc trong hµn ®iÓm
Ký hiÖu mèi hµn
ngoµi hiÖn trêng
Ký hiÖu mèi hµn
tÊt c¶ xung quanh
Mòi tªn chØ
mèi hµn
§êng
tham chiÕu
Sè mèi hµn ®iÓm, hµn ®êng, hµn
®inh t¸n, hµn nót, hµn khe hÑp, hoÆc
c¸c mèi hµn ®iÖn cùc gi¶
C¸c yÕu tè trong vïng nµy ®îc gi÷
nguyªn trong khi ®u«i vµ mòi tªn
quay ngîc l¹i
C¶ hai bªn
CÔNG TY TNHH K THUT CƠ KHÍ CHT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn
20
CÁC KÝ HIỆU HÀN CƠ BẢN VÀ CÁC Ý NGHĨA VỊ TRÍ KHÁC
Hàn gờ Rãnh
Ý nghĩa
vị trí
Góc Vuông
Chữ
V
Vát xiên
Chữ
U
Chữ
J
Chữ V
loe
Vát xiên
loe
Phía bên
mũi tên
chỉ
Mặt bên
kia mối
ghép
Không
sử dụng
Cả hai
bên
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Không
sử dụng
Bên này
hoặc bên
kia
không
quan
trọng

Preview text:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
THUẬT NGỮ VÀ KÝ HIỆU MỐI HÀN THUẬT NGỮ 1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM 1.1 HIỆP HỘI AWS : American Welding Society. Hiệp hội hàn Mỹ.
áp dụng cho hàn kết cấu thép.
ASME : American Society Mechanical Engineers.
Hiệp hội kỹ sư cơ khí Mỹ.
áp dụng cho chế tạo nồi hơi và bình, bồn áp lực.
ASTM : American Society for Testing and Meterials.
Hiệp hội Mỹ về vấn đề kiểm tra và vật liệu.
áp dụng cho vật liệu và kiểm tra. API
: American Petrolium Institute.
Quốc gia Viện dầu mỏ Mỹ.
Áp dụng cho chế tạo téc chứa, bồn chứa. 1.2 QUỐC GIA KS : Korean Industrial Standard
Tiêu chuẩn công nghiệp Nam Triều Tiên. JIS
: Japanese Industrial Standard
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
ANSI : American National Standard Institute.
Viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ. DIN
: Deutschs Institute for Normung
Quy phạm của viện quốc gia Đức 1.3 QUỐC TẾ ISO
: International Organization of Standardization
Tổ chức Tiêu chuẩn hoá tiêu chuẩn Quốc tế
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 3
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
2. THUẬT NGỮ PHƯƠNG PHÁP HÀN
Flux Cored Arc Welding - (FCAW). Hàn C
Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc.
Gas Metal Arc Welding - (GMAW).
Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí.
Gas Tungsten Arc Welding - (GTAW). Hàn tig
Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí.
Shielded Metal Arc Welding - (SMAW). Hàn điện-que
Hàn hồ quang tay.(Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc).
Submerged Arc Welding – (SAW).
Hàn hồ quang dưới lớp thuốc.
3. CÁC MINH HOẠ MỐI LIÊN KẾT HÀN Liên kết đấu đầu Liên kết góc Liên kết chồng (Butt joint) (Corner joint) (Lap joint) Liên kết chữ -T Liên kết mép kín (Tee joint) (Edge joint)
CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA MỐI GHÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 4
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
4. CÁC MINH HOẠ MỐI HÀN 1. Mối hàn rãnh vuông 2. Mối hàn rãnh -V- đơn 3. Mối hàn rãnh -V- kép Square - Groove weld Single-V-Groove Double-V-Groove
4. Mối hàn rãnh vát đơn 5. Mối hàn rãnh vát kép 6. Mối hàn rãnh -U- đơn Single-Bevel-Groove Double-Bevel-Groove Single-U-Groove 7. Mối hàn rãnh -U-kép 8. Mối hàn rãnh -J- đơn 9. Mối hàn rãnh -J- kép Double-U-Groove Single-J-Groove Double-J-Groove
10. Mối hàn góc một bên 11. Mối hàn góc hai bên Single-Fillet Double-Fillet 16. Mối hàn điểm hoặc 12. Rãnh V loe 13. Mối hàn bẻ gờ 14. Giọt hàn 15. Mối hàn nút mối hàn đường Flare-V Flange-Edge Bead Plug Arc Spot or Arc Seam
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 5
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
5. ĐỊNH NGHĨA TỪNG PHẦN MỐI HÀN RÃNH và MỐI HÀN GÓC 1 3 2 7 2 3 7 4 1 5 6 5 4 6 MỐI HÀN RÃNH MỐI HÀN GÓC 1. GROOVE ANGLE (A): 1. LEG OF A FILLET WELD:
Góc mở mép hàn.
Cạnh của mối hàn góc.
Là toàn bộ góc của rãnh giữa các phần đã
Là khoảng cách từ gốc của mối liên kết tới
được ghép mối tạo rãnh hàn chân của mối hàn góc. 2. BEVEL ANGLE (A):
2. ACTUAL THROAT OF A FILLET WELD:
Góc vát của mép hàn.
Khoảng cách thực
Là góc được tạo giữa việc sử lý mép của
tế của một mối hàn góc.
một chi tiết và mặt phẳng vuồng góc với bề
Là khoảng cách ngắn nhất từ gốc của mối mặt của chi tiết đó.
hàn góc tới bề mặt của nó. 3. PLATE THICKNESS (T): 3. FACE OF WELD:
Chiều dày vật liệu
Bề mặt của mối hàn.
Chiều dày của vật liệu được hàn.
Là bề mặt phơi ra của mối hàn trên mặt
phẳng từ bất kỳ mối hàn nào đã hoàn thiện. 4. ROOT FACE (RF):
Độ tầy mép hàn (Mép cùn). 4. SIZE OF WELD (S):
Là mặt rãnh liền kề tới chân của mối ghép.
Kích thước của mối hàn.
Độ dài chân của mối hàn góc. 5. ROOT OPENING (RO): Khe hở h. 5. ROOT OF A WELD:
Là sự tách ra giữa các chi tiết đã được ghép
Gốc của mối hàn.
mối cạnh chân của mối ghép.
Bất kỳ các điểm mặt sau của mối hàn phân
cách với bề mặt kim loại cơ bản. 6. GROOVE FACE:
Bề mặt rãnh. 6. DEPTH OF FUSION:
Bao gồm bề mặt của chi tiết trong rãnh.
Chiều sâu ngấu chảy.
Là khoảng cách ngấu chảy mở rộng vào 7. SIZE OF WELD (S):
trong kim loại cơ bản hoặc xuyên qua từ bề
Kích thước mối hàn.
mặt kim loại nấu chảy trong thời gian hàn.
Độ ngấu của mối nối (chiều sâu của góc
xiên cộng với độ ngấu chân theo lý thuyết 7. TOE OF A WELD:
). Kích thước của mối hàn rãnh và rãnh có
Chân của mối hàn. hiệu lực chính là một
Là sự nối liền giữa bề mặt của mối hàn và kim loại cơ bản
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 6
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
6. THUẬT NGỮ CÁC KHUYẾT TẬT HÀN
Arc Strikes: Vết gây hồ quang.
Sự thiếu thận trọng mang tính chất không liên tục có kết quả từ
hồ quang, gồm có ở một vài vùng kim loại bị nóng chảy, kim
loại vùng ảnh hưởng nhiệt, hoặc thay đổi trong bề mặt nghiêng
của một vài đối tượng kim loại. Vết gây hồ quang có thể là lý
do của điện cực hàn hồ quang, các cú thúc kiểm tra từ tính,
hoặc cáp hàn bị cọ sờn.
Blowhole: Rỗ hình ống.
Là một thuật ngữ không tiêu chuẩn thay thế cho “Porosity”.
Concavity: Bề mặt lõm.
Là khoảng cách lớn nhất từ bề mặt của mối hàn góc lõm vuông
góc với đường nối các chân mối hàn.
Cracks: Nứt.
Loại khe nứt có tính không liên tục biểu thị đặc điểm bằng đầu
sắc nhọn và có tỷ lệ rất lớn giữa chiều dài và chiều rộng khe hở chiếm chỗ.
Crater: Hố.
Chỗ thụt xuống thành hố tại điểm kết thúc của mối hàn.
Crater Cracks (star crack): Nứt hình sao.
Vết nứt trong hố, thường ở điểm kết thúc của mối hàn.
Incomplete Fusion: Sự nấu chảy không hoàn toàn.
Một mối hàn có tính không liên tục trong đó sự nấu chảy
không xảy ra giữa kim loại mối hàn và nấu chảy bề mặt hoặc
phần tiếp giáp các đường hàn.
Lack of Fusion: Thiếu chảy
Là một thuật ngữ không tiêu chuẩn thế cho “incomplete fusion”.
Longitudinal Crack: Nứt theo chiều dọc
Một mối nứt cùng với phần lớn trục của nó được định hướng
gần như song song với trục của mối hàn.
Overlap: Chồng lấp.
Sự nhô ra của kim loại mối hàn vượt xa hơn chân của mối hàn hoặc gốc mối hàn.
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 7
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
Porosity: Trạng thái rỗ, xốp.
Là loại lỗ hổng có tính không liên tục được tạo nên bởi khí còn
nằm lại trong kim loại mối hàn sau khi quá trình đông đặc kết thúc.
Root Crack: Nứt ở gốc mối hàn.
Vết nứt trong mối hàn hoặc vùng ảnh nhiệt xảy ra từ gốc của mối hàn.
Slag inclusion: Ngậm xỉ
Là vật liệu đặc phi kim loại nằm lại trong kim loại mối hàn
hoặc giữa kim loại mối hàn và vật liệu cơ bản.
Spatter: Bắn toé.
Các hạt nhỏ kim loại bị bắn ra trong khi hàn nóng chảy, các hạt
đó không hình thành từ bộ phận của mối hàn.
Toe Crack: Nứt ở chân.
Vết nứt trong mối hàn hoặc trong vùng ảnh hưởng nhiệt xảy ra từ chân của mối hàn.
Transverse Crack: Nứt theo chiều ngang.
Một mối nứt cùng với phần lớn trục của nó được định hướng
gần như vuông góc với trục của mối hàn.
Undercut:
Cháy cạnh (cháy chân).
Một rãnh bị nấu chảy vào trong kim loại cơ bản gần sát chân
mối hàn hoặc gốc mối hàn và trái lại không được lấp đầy bằng kim loại mối hàn.
Underbead Crack: Nứt dưới đường hàn
Một vết nứt trong vùng ảnh hưởng nhiệt thông thường không
mở rộng lên bề mặt của kim loại cơ bản.
Underfill: Lõm bề mặt
Chỗ lõm trên bề mặt mối hàn hoặc bề mặt gốc được mở rộng
xuống thấp hơn liền kề bề mặt của kim loại cơ bản.
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 8
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
7. MINH HOẠ CÁC KHUYẾT TẬT TRONG MỐI HÀN Nøt ë gèc (Root crack) MiÖng bÓ hµn NgËm xØ (Crater) (Slag inclusion) Ch¸y ch©n Ch¸y ch©n (Undercut) (Undercut) Rç khÝ (Porosity Nøt d­íi ®­êng hµn 'blowhole') (Underbead Crack) Nøt däc mèi hµn (Longitudinal crack)(Pit) Chång lÊp (Overlap) NgÊu ch¶y kh«ng hoµn toµn Nøt ch©n (Incomplete fusion) (Toe Crack) Nøt d­íi ®­êng hµn (Underbead Crack)
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 15
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
8. MINH HOẠ CÁC KHUYẾT TẬT TRONG MỐI HÀN (TIẾP…) Nøt l­u huúnh (Sulphur crack) Nøt h×nh sao (Crater crack) T¸ch líp do l­u huúnh NgËm xØ (Sulphur Segregation) Lâm bÒ mÆt (Underfill) Lâm bÒ mÆt (Underfill) Nøt ngang mèi hµn (Transverse crack)
NgËm xØ (Slag inclusion) Chång lÊp Chång lÊp (Overlap) (Overlap) NgÊu ch¶y kh«ng hoµn toµn (Incomplete fusion)
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 16
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP 9. CÁC TƯ THẾ HÀN Trục của mối Trục của mối hàn hàn đứng Trục của mối hàn nằm ngang nằm ngang
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 16
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 17
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP KÝ HIỆU MỐI HÀN
10. NHỮNG KÝ HIỆU HÀN TIÊU CHUẨN
KÝ HIỆU MỐI HÀN CƠ BẢN VÀ Ý NGHĨA VỊ TRÍ CỦA CHÚNG vát song Hàn gờ song đối Ý Hàn nút Hàn điểm Hàn mặt Hàn Hàn phủ với mối nghĩa Góc hoặc khe hoặc điện sau hoặc đường bề mặt ghép hàn vị trí hẹp cực giả tấm đệm Hàn mép đồng thau Phía Ký hiệu mối h àn rãnh bên mũi tên Phía Không sử bên kia Ký hiệu dụng mũi tên mối hàn rãnh Cả hai
Không sử Không sử Không sử Không sử Không sử Không sử phía dụng dụng dụng dụng dụng dụng Không sử Không sử
Không sử Không sử Không sử Không sử dụng dụng dụng dụng dụng dụng
CÁC KÝ HIỆU BỔ XUNG Mối hàn Đường viền Mối hàn tất Xuyên Tấm ngoài hiện cả chu vi thấu đệm trường Bằng Lồi Lõm
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 18
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
VỊ TRÍ CÁC YẾU TỐ TIÊU CHUẨN CỦA KÝ HIỆU MỐI HÀN Ký hiÖu bæ xung ®èi víi
Gãc më r·nh hµn;. gãc tæng cña lç ph­¬ng ph¸p hoµn thiÖn
khoÐt loe miÖng ®èi víi hµn nót Ký hiÖu bæ xung cho
Khe hë;. chiÒu s©u cña mèi hµn ®­îc h×nh d¸ng bÒ mÆt
lÊp ®Çy ®èi víi hµn nót vµ hµn khe hÑp KÝch th­íc cã hiÖu lùc
ChiÒu dµi mèi hµn, trong mèi hµn gãc F (theo tÝnh to¸n)
kh«ng liªn tôc, hoÆc trong hµn ®iÓm
ChiÒu s©u ngÊu ch¶y; KÝch th­íc B­íc (kho¶ng c¸ch tõ
®¶m b¶o cho mèi hµn ch¾c ch¨n A
t©m ®Õn t©m cña mèi hµn) R Ký hiÖu mèi hµn n KÝch th­íc bªn ngoµi hiÖn tr­êng §Æc ®iÓm kü S (E) kia cña mòi thuËt; Ph­¬ng L - P T tªn chØ Ký hiÖu mèi hµn ph¸p hµn, hoÆc i bª KÝch th­íc n¬i tÊt c¶ xung quanh tham chiÕu kh¸c. mòi tªn chØ §­êng C¶ ha tham chiÕu §u«i (®­îc bá qua khi (N) sù tham chiÕu kh«ng Mòi tªn chØ
Sè mèi hµn ®iÓm, hµn ®­êng, hµn ®­îc sö dông) mèi hµn
®inh t¸n, hµn nót, hµn khe hÑp, hoÆc
c¸c mèi hµn ®iÖn cùc gi¶ Ký hiÖu mèi hµn c¬ b¶n hoÆc nh÷ng
C¸c yÕu tè trong vïng nµy ®­îc gi÷ chi tiÕt tham kh¶o
nguyªn trong khi ®u«i vµ mòi tªn quay ng­îc l¹i
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 19
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHẤT THÉP
CÁC KÝ HIỆU HÀN CƠ BẢN VÀ CÁC Ý NGHĨA VỊ TRÍ KHÁC Hàn gờ Rãnh Ý nghĩa Chữ Chữ Chữ Chữ V Vát xiên vị trí Góc Vuông Vát xiên V U J loe loe Phía bên mũi tên chỉ Mặt bên kia mối ghép Không Cả hai sử dụng bên Bên này hoặc bên Không Không Không Không Không Không Không kia sử dụng sử dụng sử dụng sử dụng sử dụng sử dụng sử dụng không quan trọng
Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn 20