L i M Đ u
1. Lí do ch n đ tài
Đ ng tr c s phát tri n c a đ t n c v m i lĩnh v c Cnh Tr , Kinh ướ ướ
T , Văn Hóa, Xã H itrong th i k m i. Pháp lu t có vai trò r t quan tr ngế
trong t t c m i ng i. Pháp lu t là h th ng nh ng quy t c x s do N ườ
N c đ t ra đ qu n lý h i, m t hi n t ng b t bu c ph i có trong h iướ ượ
có giai c p. Quan đi m c a Đ ng N n c ta là Không ng ng tăng ướ
c ng pháp ch xã h i ch nghĩa. Tuyên truy n, ph bi n pháp lu t làườ ế ế
nhi m v không ch riêng nhà n c, mà ngay cnh m i con ng i c n ph i ướ ườ
hi u cũng nh n m b t v pháp lu t đ ư s ng và làm vi c theo quy đ nh
c a Pháp Lu t .
Trên th gi i hi n nay có g n 200 qu c gia nó đ ng nghĩa v i vi c cóế
g n 200 N n c trên th gi i hi n nay. Tuy nhiên không ph i t t c các ướ ế
N n c trên th gi i đi u có ướ ế hình th c chính th nh nhau.Mà m i qu cư
Đ bi t hi u sõ Nn c là t ch c nào? Cũng nh Hình th c chính ế ướ ư
th là ? Nn c c a m t s n c trên th gi i đang th c hi n Hình th c ướ ướ ế
cnh th nào? T nhóm chúng em quy t đ nh ch n đ tài ế Hình th c chính
th c a m t s n c trên th gi i ướ ế “.
2. M c đích nhi m v nghiên c u
T p trung nghiên c u làm sáng t nh th c chính th , các y u t c aế
nh th c chính th ,phân lo i nh th c chính th nh th c chính th c a
m t s n c. ướ
V m t lí lu n:Đ tài nghiên c u các khái ni m,ch c năng,hình th c c a
nhà n c.ướ
V m t th c ti n:Giúp cho ng i đ c th xác đ nh đ c ườ ượ v nh
th c chính th , các y u t c a nh th c chính th ,phân lo i nh th c chính ế
th nh th c chính th c a m t s n c. ướ
3. C s lý lu n ph ng pháp nghiên c uơ ươ
Khi nghiên c u v đ tài này t i em l y h c thuy t Mác-Lênin v v n ế
đ v Nn c pháp lu t làm n n t ng cũng nh là kim ch nam cho m i ướ ư
v n đ c n nghiên c u. Ngoài ra t i em còn l y t t ng H C Minh, các ư ưở
quan đi m c a Đ ng, Nn c đ ph c v cho vi c nghiên c u đ tài. ướ
D a trên ph ng pháp nghiên c u c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ươ
ch nghĩa duy v t l ch s nh m t o đi u ki n cho ng i đ c s nh n th c ườ
đúng đ n s t n t i quá trình phát tri n nhà n c,quá trình nh n th c v ư
vai trò c a nhà n c,… cũng nh nh ng v n đ v nhà n c pháp lu t t ướ ư ướ
đó m t t duy đúng đ n, logic trong quá trình l p lu n gi i quy t v n ư ế
đ .
Ph ng pháp nghiên c u ti u lu n là ph ng pháp l ch s , ph ng pháp ươ ươ ươ
t ng h p, logic đi u tra h i nghiên c so sánh,ph ng pháp di n d ch , ươ
ph ng pháp quy n p.ươ
CH NG 1: LÝ LU N CHUNG V HÌNH TH C CHÍNH TH .ƯƠ
1.1 Khái ni m v Hình Th c Nhà N c ướ
- Hình th c nhà n c ướ đ c hi u là nh ng cách t ch c ph ng pháp ượ ươ
đ th c hi n quy n l c nhà n c : ướ
Th nh t:Hình th c,cách t ch c quy n l c nhà n c, trong đó đ c + ướ ượ
chia thành hai n i dung: cách th c t ch c quy n l c t i cao trung ng ươ
(Hình Th c Cnh th ) t ch c quy n l c theo đ n v hành chính-lãnh th ơ
(Hình Th c C u Trúc).
+ Th hai:Ph ng pháp th c hi n quy n l c nhà n c(Ch Đ Cnh Tr ). ươ ướ ế
m t s n c, vi c quy t đ nh nh ng v n đ nh t đ nh đ c th c hi n ướ ế ượ
b ng cách h i ý ki n nhân dân nh th c cao nh t, đ nhân dân b phi u ế ế
tr c ti p quy t đ nh nhà n c ph i th c hi n các quy t đ nh đó. ế ế ướ ế
Ví d : m t s n c Liên minh Châu Âu t đ ng ti n chung Châu Âu là ướ
do c tri b phi u b u ra đ quy t đ nh, Vi t Nam vi c b u c Qu c H i ế ế
hay nh ng c quan quy n l c khác thì đi u d a trên nguyên t c dân bi t, dân ơ ế
bàn,dân làm ,dân ki m tra.
- Có m t s n c vi c quy t đ nh nh ng v n đ quan tr ng do m t nhóm ướ ế
ho c m t nhân toàn quy n quy t đ nh, lo i tr s tham gia c a nhân dân ế
vào công vi c này.G i là s cai tr đ c tài c a ch nghĩa phát t.Tn quy n
quy t đ nh lo i b s tham gia hay tôn tr ng t ch c cho nhân n tham ế
gia vào công vi c.
1.2 Khái ni m v hình th c chính th
- Hình th c chính th nhà n c là cách th c trình t thành l p các c quan ướ ơ
cao nh t c a quy n l c nhà n c, xác l p m i quan h gi a các c quan v i ướ ơ
nhau v i nhân dân.
+ Th nh t : Cách th c, trình t t ch c quy n l c nhà n c trung ng: ướ ươ
Quy n l c nhà n c trung ng đ c t ch c thành ba lo i: quy n l p ướ ươ ượ
pháp, quy n hành pháp, quy n t pháp. ư
+ Th hai : M i quan h gi a các c quan quy n l c nhà n c trung ơ ướ
ng:ươ
Quan h gi a các ch th ngang b ng v v trí do v y n i dung quan h
gi a chúng mang tính ch t ki m ch , đ i tr ng, giám sát l n nhau. ế
Quan h gi a các ch th không ngang nhau v v trí do v y n i dung quan
h gi a chúng mang tính ch t th b c ,trên d i,nh n m nh s th ng nh t ướ
v quy n l c.
+ Th ba : S tham gia c a nhân dân o vi c t ch c quy n l c nhà n c ướ
trung ng: Nhân dân tham gia o vi c thi t l p các c quan nhà n c ươ ế ơ ướ
b ng b u c và cách th c xác đ nh k t qu cũng r t khác nhau.Vi c nhân dân ế
tham gia đóng góp m t vai trò cùng quan tr ng đ n s phát tri n c a đ t ế
n c cũng nh là s phát tri n c a h i.ướ ư
1.3 Các y u t c b n c a hình th c chính th ế ơ
- Cách th c trình t t ch c quy n l c nhà n c ướ :
+ Qu c h i là c quanơ l p pháp c a m t qu c gia. Qu c h i đ c ượ ng i ườ
dân b u c nhi m v thông qua hi n phápế các b lu t th ng ườ
đ c thi t k theo nh th cượ ế ế Ngh vi n.
Phân lo i:
M t vi n là qu c h i ch bao g m m t vi n
VD: Vi t Nam , Hàn Qu c, Trung Qu c ... .
L ng vi n bao g m hai vi n ưỡ (Th ng ngh vi nượ , H ngh vi n )
VD: Hoa K , Canada, Nga , Anh, Pháp,...
+ Quy n l c c a qu c h i là m t trong ba quy n quan tr ng nh t trong h
th ng chính tr c a các qu c gia trên th gi i: quy n l p pháp. Quy n l c c a ế
qu c h i đ c th hi n khác nhau t i m i qu c gia. ượ
+ Nhi m V
L p hi n, ế l p pháp
Quy t đ nh các v n đ quan tr ng c aế đ t n c ướ
Giám sát t i cao ho t đ ng c a Nnước.
- C p Trung ngƯơ
+ Là c quanơ lãnh đ o cao nh t c a c n c.ướ Thu c b ph n quan
tr ng nh t. Thu c c p lãnh đ o cao nh t, chung cho c n c.ướ
+ Nhi m v : Có tác d ng chi ph i các b ph n liên quan trong b máy nhà
n cướ .
- C p đ a ph ng ươ
+ Cnh quy n đ a ph ng ươ là m t t ch c hành chính có t cách ư pháp
nhân đ cượ hi n phápế pháp lu t công nh n s t n t i m c đích qu n lý
m t khu v c n m trong m t qu c gia. Các n b chính quy n đ a ph ng là ươ
dân đ a ph ng ươ có trách nhi m cung ng hàng hóa công c ng cho nhân n
trong đ a ph ng mình có quy n thu ươ thuế đ a ph ng . ươ
+ Phân lo i:
Nói chung các qu c gia n v hành chính d i trung ng th ng ơ ướ ươ ườ
g m m t vài c p. Vì th , chính quy n đ a ph ng cũng th nhi u c p. ế ươ
Chính quy n đ a ph ng c p c s ươ ơ
Chính quy n đ a ph ng c p trung gian ươ
+ Nhi m v :
H i đ ng nhân dân quy t đ nh các bi n pháp b o đ m thi hành Hi n ế ế
pháp pháp lu t đ a ph ng, các v n đ quan tr ng c a đ a ph ng ươ ươ
giám sát ho t đ ng c a các c quan nhà n c đ a ph ng. ơ ướ ươ
VD1: trong Hi n pháp 1992 (s a đ i 2001), th xác đ nh Qu c h i là ế
c quan quy n l p pháp, nh ng các quy n hành pháp t pháp l i không ơ ư ư
có quy đ nh c quan nào đ m nhi m. Còn t i Đi u 2 c a Hi n pháp 2013 đã ơ ế
xác đ nh rõ, Cnh ph là c quan th c hi n quy n hành pháp Tòa án nhân ơ
dân là c quan th c hi n quy n t pháp.ơ ư
M i quan h gi a các c quan quy n l c nhà n c. ơ ướ
M i quan h gi a trung ng và đ a ph ng là m t v n đ chính tr - ươ ươ
pháp lý, liên quan đ n vi c xác đ nh nh th c nhà n c nguyên t c t ế ướ
ch c quy n l c nhà n c trong hình nhà n c t ng ng. ướ ướ ươ
Nguyên t c xác đ nh m i quan h gi a trung ng đ a ph ng. ươ ươ
M i quan h gi a trung ng và đ a ph ng đ c quy t đ nh b i mô ươ ươ ượ ế
nh t ch c nhà n c các nguyên t c c b n trong t ch c quy n l c nhà ướ ơ
n c.Vì v y, vi c phân đ nh th m quy n ph i đ c ghi nh n trong các n ướ ượ
b n quy ph m pháp lu t nhi m v c p bách đ t ra hi n nay là nh tnh
c s lý lu n đ xây d ng ti p t c hoàn thi n các nguyên t c pháp lý, các ơ ế
quy đ nh pháp lu t v m i quan h gi a trung ng - đ a ph ng. ươ ươ
- Ý nghĩa, vai trò, m c tiêu.
+ M c tiêu, ý nghĩa, vai trò c a phân c p qu n lý nhà n c: ướ Phân c p là m t
đòi h i b c bách, đ c nh thành nh m t bi n pháp r i đ n chính sách ượ ư ế
có th đ c xem là m t trong nh ng nguyên t c qu n lý nhà n c. ượ ướ
VD:Khi nhà n c mu n s a đ i hay ban nh m t đ o lu t nào t ph i ướ
thông qua qu c h i r i đ n ch t ch n c cu i cùng là th t ng t đ o ế ướ ướ
lu t đó m i đ c ban hành.T c là khi thông qua quy t đ nh nào đó đ u ph i ượ ế
tr i dài ý ki n t cao xu ng th p c a nhà n c Vi t Nam đ xem ai ý ế ướ
ki n hay s a đ i b sung thêm cho đ o lu t tr nên hoàn thi n h n. Đó là ế ơ
s sâu chu i gi a các c quan quy n l c nhà n c. ơ ướ
+ S tham gia c a nhân dân o t ch c quy n l c nhà n c. ướ
+ Là l i kêu g i đóng góp ý ki n c a m i ng i dân c a m t qu c gia vào ế ườ
nh ng d đ nh hay k ho ch s p t i c a nhà n c. Đó cũng là cách đ ng i ế ướ ườ
dân n m b t đ c tình nh c a đ t n c mình sinh s ng. Đây cũng là cách ượ ướ
th hi n tính minh b ch gi a nhà n c nhân dân, cũng là c u n i g n k t ư ế
gi a nhà
+ Ý nghĩa: Là th hi n s t do nh đ ng c a nhân dân trong m t đ t ư
n c . Đó là cách đ ng i dân trong m t qu c gia th hi n ti ng nói riêng ướ ườ ế
c a mình vào l i ích c a n c nhà. ướ
VD1: Nhân n đi b u c cho đ i bi u Qu c H i khóa XIV đ i bi u H i
Đ ng Nhân Dân các c p nhi m k 2016-2021.
VD2:Nhân n bi u tình v lu t đ c khu kinh t t nh Kiêng Giang huy n ế
PQu c cho nhà đ u t Trung Qu c thuê đ t 99 năm đã làm cho nhân n ư
b c xúc vào nh ng cu i năm 2018.Cho th y nhân dân ta có quy n vào vi c t
ch c chính tr c a nhà n c. ướ
1.4 Phân lo i hình th c chính th
Có hai nh lo i nh th c chính th : Hình th c chính th Quân Ch Hình
th c chính th C ng Hòa .
1.4.1 Chính th Quân Ch
Quân ch là nh th c quy n l c cao nh t c a nhà n c đ c t p trung vào ướ ượ
tay ng i đ ng đ u nhà n c là vua ho c hoàng đ lên ngôi theo nguyên ườ ướ ế
t c th t p. Trong chính th quân ch , ng i đ ng đ u nhà n c v m t ế ườ ướ
pháp lý đ c coi là ng i quy n cao nh t nhà n c là nhà vua ho c ượ ườ ướ
ng i danh hi u t ng t . Ph n l n các vua lên ngôi hay n m quy n l c ườ ươ
b ng con đ ng th a k hay cha truy n con n i nên đó là nguyên t c c a ườ ế
cnh th này. Song cũng có nh ng nhà vua n ngôi b ng các con đ ng khác ườ
nh ch đ nh, suy tôn b u c , t x ng…, đó nh ng ngo i l c a nguyên t cư ư
th t p.ế
1.4.2 Chính th C ng Hòa
C ng Hòa là nh th c mà quy n l c cao nh t c a nhà n c thu c v ướ
m t ho c m t s c quan đ c thành l p theo nguyên t c b u c . Trong ơ ượ
cnh th này, quy n l c cao nh t c a nhà n c đ c trao cho m t ho c m t ướ ượ
s c quan ch y u b ng con đ ng b u c . Song n u quan ni m nhà n c ơ ế ườ ế ướ
có 3 lo i quy n l c là l p pháp, hành pháp t pháp t tng th ng toàn ư ườ
b ho c m t ph n c quan l p pháp đ c nh thành b ng cách khác, c quan ơ ượ ơ
hành pháp đ c th đ c nh thành b ng hai cách b nhi m ho c b u c ,ượ ượ
c quan t pháp đ c thành l p b ng các cách nh b u c , b nhi m ho c ơ ư ượ ư
v a b u c v a b nhi m, do v y b u c ch coi là nguyên t c, bên c nh đó
có nh ng ngo i l nh t đ nh.
1.5 Đ c đi m m t s lo i chính th
- Cách phân lo i nh th c chính th hi n nay d a trên ngu n g c
quy n l c nhà n c s tham gia c a nhân dân vào quy n l c nhà ướ
n c.ướ
- Theo cách này, cnh th chia thành nh th c chính th Quân Ch
chính th C ng hòa.
1.5.1Chính th Quân Ch
Quân Ch là nh th c chính th trong đó quy n l c t i cao c a Nn c ướ
đ c t p trung toàn b (hay m t ph n ) trong tay ng i đ ng đ u nhà n c ượ ườ ướ
theo nguyên t c th a k . ế
- Cnh th Quân Ch đ c chia thành hai lo i là ượ
+ Quân ch tuy t đ i (nhà vua n m quy n l c vô h n ) quân ch h n
ch (n m m t ph n quy n l c ). ế
+Quân ch h n ch ế th chia ra làm hai lo i: quân ch đ i ngh (nhà
vua b h n ch b i Ngh vi n ) và ế quân ch l p hi n ế (nhà vua b h n ch ế
b i quân ch Hi n pháp). ế
Ví d : N n c trong các tri u đ i phong ki n Vi t Nam là quân ch ướ ế
tuy t đ i, V ng qu c Anh là quân ch đ i ngh , Nh t B n là quân ch l p ươ
hi n.ế
1.5.2 Chính th C ng Hòa
C ng Hòa là hình th c theo quy n l c t i cao c a Nhà n c thu c v m t ướ
c quan đ c b u ra trong m t th i gian nh t đ nh.ơ ượ
- Cách phân lo i nh th c chính th c ng hòa hi n đ i d a trên v trí, vai
trò m i quan h gi a các c quan quy n l c nhà n c trung ng chia ơ ướ ươ
thành ba lo i c b n: ơ C ng hòa t ng th ng,C ng hòa đ i ngh C ng
hòa l ng h .ưỡ
+ C ng hòa t ng th ng có nh ng đ c đi m: Ng i đ ng đ u hành pháp ườ
nguyên th qu c gia đ c b u ph thông, Nhi m c a l p pháp ng i ượ ườ
đ ng đ u hành pháp c đ nh không ph thu c vào s tín nhi m c a
nhau, T ng th ng thi t l p, đi u hành Cnh ph ,thành viên c a Cnh ph ế
không đ ng th i là thành viên c a l p pháp.
Ví d : h p chúng qu c Hoa Kì (Mĩ) là ch đ c ng hòa t ng th ng. Theo ế
đó, T ng th ng đ c b u ph thông v i nhi m năm. T ng th ng không ượ
ch u trách nhi m tr c Qu c h i không b Qu c h i gi i tán. T ng th ng ướ
Mĩ thành l p chính ph các b tr ng không thành viên c a Qu c h i ưở
Mĩ.
+ C ng hòa đ i ngh có các đ c tính: Ng i đ ng đ u hành pháp, bao g m ườ
c Th t ng N i các, nh thành t Ngh vi n là thành viên c a Ngh ướ
vi n, Hành pháp có th b gi i tán b i đa s trong Ngh vi n, thông qua th
t c b phi u b t tín nhi m. V trí nguyên th qu c gia ng i đ ng đ u ế ườ
hành pháp ch bi t. Lãnh đ o hành pháp mang tính t p th trong đó Th
t ng là ng i đ ng đ u.ướ ườ
Ví d : CHLB Đ c, C ng hòa Italia là cnh th c ng hòa đ i ngh . Cnh
ph nh thành t Ngh vi n, ch u trách nhi m tr c Ngh vi n và th b ướ
Ngh vi n gi i tán, nguyên th qu c gia là T ng th ng tách bi t v i Th
t ng- ng i đ ng đ u c quan hành pháp.ướ ườ ơ
+ C ng hòa l ng h ưỡ là mô nh chính th ra đ i trên c s tr n gi a hai ơ
môn nh C ng hòa đ i ngh c ng hòa t ng th ng.T ng th ng do nhân n
b u ra, t ng th ng ch đ ng đ u nhà ch không đ ng đ u Cnh ph . T ng
th ng có quy n b nhi m Th T ng nh ng ph i đ c ngh vi n phê ướ ư ượ
duy t.Cnh ph v a ch u trách nhi m tr c t ng th ng v a ch u trách nhi m ướ
tr c ngh vi n. Ngh vi n th b phi u không tín nhi m Cnh ph ướ ế
bu c Cnh ph gi i tán. T ng th ng th gi i tán ngh vi n.
Ví d : C ng hòa L ng h này tiêu bi u là Pháp CHLB Nga .T ng ưỡ
th ng CHLB Nga do dân b u, quy n r t l n là nguyên th qu c gia,
đ ng đ u hành pháp. Th t ng Dmitry Medvedev n m quy n hành pháp ch u ướ
trách nhi m tr c Qu c h i. ướ
CH NGƯƠ 2: HÌNH TH C CHÍNH TH M T S N C TRÊN TH ƯỚ
GI I.
2.1: Hình th c chính th c ng hòa l ng h n c Pháp ưỡ ướ
2.1.1: Gi i thi u s l c v n c Pháp ơ ượ ướ
- Tên:N c C ng hòa Phápướ
- V trí đ a lý: N m t i Tây Âu. Pa b c giáp v i bi n B c, phía tây b c giáp
eo bi n Manche, phía tây giáp Đ i Tây D ng, phía đông năm giáp v i Đ a ươ
Trung H i. Ngoài ra, giáp B Luxembourg phía đông b c, Đ c th y Sĩ
v phía đông, giáp Ý Monaco v phía đông nam, cu i cùng gióa Tây Ban
Nha Andorre phía nam tây nam.
- Di n tích: 643.801 km², đ ng đ u các qu c gia thu c liên minh cu Âu
x p th 42 toàn th gi i.ế ế
- Hành chính: G m 18 vùng hành cnh, trong đó 13 vùng t i chính qu c Pháp
(bao g m đ o Corse) m vùng n m h i ngo i. 18 vùng này đ c chia ượ
thành 101 t nh trong đó có 5 t nh là 5 ph n lãnh th h i ngo i c a Pháp. 101
t nh đ c chia nh ti p thánh 335 qu n 2,054 t ng. ượ ế
2.1.2: Các đ c đ c đi m c b n hình th c chính th c ng hòa l ng h ơ ưỡ
Pháp.
- Hi n pháp năm 1958 c a n c Pháp đánh d u n c Pháp chuy n t ch ế ướ ướ ế
đ C ng đ i ngh sang c ng hòa l ng h . Hi n pháp năm 1958 đã n c nh ưỡ ế
vi c tuyên b m t đ c tr ng c a ch đ ngh vi n, còn thi t l p m t ch đ ư ế ế ế
cnh quy n nhân c a T ng th ng. Trung tâm c a b máy chính quy n là
T ng th ng. T ng th ng không do ngh vi n ho c d a trên c s ngh vi n ơ
b u ra nh các n c theo chính th c ng hòa đ i ngh , mà do nhân n tr c ư ướ
ti p b u ra.ế
- T ng th ng nhi m v quy n h n r t l n, k c quy n gi i tán ngh
vi n c a c ng hòa đ i ngh , quy n t thành l p chính ph c a c ng hòa
t ng th ng. Hi n pháp năm 1958 c a Pháp tăng c ng s ch u trách nhi m ế ườ
c a b tr ng tr c t ng th ng, gi m tính ch u trách nhi m c a b tr ng ưở ướ ưở
tr c ngh vi n. N u nh mô nh đ i ngh , Cnh ph ch ch u trách ướ ế ư
nhi m tr c Ngh vi n và mô nh chính th c ng hòa T ng th ng, Cnh ướ
ph l i ch ch u trách nhi m tr c T ng th ng, t c ng hòa l ng tính, ướ ưỡ
Cnh ph bao g m các b tr ng Th t ng không nh ng ch ph i ch u ưở ướ
trách nhi m tr c ngh vi n, mà còn ch u trách nhi m th c s tr c T ng ướ ướ
th ng.
- Gi ng nh chính th c ng hòa đ i ngh , chính ph Pháp Th t ng ư ướ
đ ng đ u. Nh ng, th c ra Cnh ph đ t d i s lãnh đ o tr c ti p c a ư ướ ế
T ng th ng. T ng th ng ch to các phiên h p H i đ ng b tr ng đ quy t ưở ế
đ nh các chính sách qu c gia. Th t ng ch đ c quy n lãnh đ o các phiên ướ ượ
h p này khi T ng th ng cho phép. Ngoài ra Th t ng ch đ c quy n ch ướ ượ
to các phiên h p N i các đ chu n b cho các phiên h p chính th c c a H i
đ ng b tr ng (cnh ph ) d i s ch đ o c a T ng th ng. Sau khi cnh ưở ướ
sách c a T ng th ng đ c thông qua, Th t ng ph i trách nhi m lãnh ượ ướ
đ o Cnh ph th c thi các chính sách đã đ c T ng th ng ho ch đ nh, ượ
ph i ch u trách nhi m tr c Qu c h i T ng th ng vi c th c thi các chính ướ
sách này. Trong tr ng h p không th c thi đ c t Th t ng và các b ườ ượ ướ
tr ng ph i t ch c, T ng th ng không ph i ch u trách nhi m, theo quy t c ưở
không ch u trách nhi m c a nguyên th qu c gia trong ch đ đ i ngh . ế
Vi c T ng th ng tr c ti p lãnh đ o c quan hành pháp là m t trong đ c đi m ế ơ
quan tr ng c a chính th t ng th ng c ng hòa.
- Cách th c b u c T ng th ng: Theo quy đ nh c a lu t Hi n pháp s a đ i ế
ngày 06/11/1962 T ng th ng là ng i đ c toàn dân b u ra qua ph thông ườ ượ
đ u phi u tr c ti p. H i đ ng Hi n pháp xem t các đi u ki n l p ra ế ế ế
danh sách ng c viên. vòng 1, ng c viên cao phi u nh t đ t đa s tuy t ế
đ i trên t l phi u b u t ng c viên đó s trúng c . Nh ng n u vòng 1 ế ư ế
không ng c viên nào đ t đa s tuy t đ i trên 50% s phi u b u t s ế
ti n hành b u c vòng 2. vòng 2 ng i ta ch ch n 2 ng c viên cao phi uế ườ ế
nh t vòng 1. Cu c b u c vòng 2 s di n ra vào ngày ch nh t ti p sau đó. ế
vòng 2 T ng th ng đ c b u theo đa s t ng đ i ( Ng i trúng c là ượ ươ ườ
ng i cao phi u nh t nh ng không nh t thi t ph i quá 50% s phi u b u).ườ ế ư ế ế
2.1.2: u nh c đi m hình th c chính th l ng h c a PhápƯ ượ ư
- V u đi m ư , mô nh y đã kh c ph c đ c tình tr ng quy n l c t p ượ
trung v m t phía, ho c là Ngh vi n nh trong c ng hòa đ i ngh , ho c là ư
T ng th ng trong nh c ng hòa t ng th ng. Nhân dân là nh ng ng i ườ
tr c ti p l a ch n ra T ng th ng và trao cho T ng th ng m t quy n l c r t ế
l n đ lãnh đ o đ t n c.ướ
- Tuy nhiên, mô nh c ng hòa l ng tính cũng t n t i ưỡ nh ng nh c đi m ượ .
M c đích chính c a vi c xây d ng th ch c ng hòa l ng tính là san b ng, ế ưỡ
cân đ i quy n l c gi a c quan l p pháp nh pháp; t o ra m t c quan ơ ơ
hành pháp m nh, th c ch t đ đi u ki n đ nhanh chóng quy t đ nh các ế
v n đ c p bách. Đ ng th i, quy n hành pháp cũng đ c phân chia cho Th ượ
t ng T ng th ng đ tránh tình tr ng chuyên quy n trong lĩnh v c hành ướ
pháp. Tuy nhiên, khi thi nh trên th c t t g p ph i nhi u b t c p. ế
- Hi n nay, h u nh T ng th ng là ng i n m gi toàn b quy n hành pháp. ư ườ
Vai trò c a Th t ng ch nh m t ng i giúp vi c. M t khác, T ng th ng ướ ư ườ
Th t ng là hai ng i thu c hai đ ng khác nhau n gi a hai ng i này ướ ườ ườ
v n t n t i nh ng mâu thu n, b t đ ng v i nhau trong khi th c thi quy n l c.
- Nn chung, mô nh c ng hòa l ng tính v m t lý thuy t, trong môi ưỡ ế
tr ng lý t ng s kh c ph c đ c h n ch c a mô nh c ng hòa đ i ngh ườ ưở ượ ế
c ng hòa t ng th ng, t o ra m t c ch phân chia, giám sát quy n l c t i ơ ế
u. Tuy nhiên, khi ti n hành trên th c t l i phát sinh nhi u y u t không ư ế ế ế
mong mu n. T ng th ng có quy n l c quá l n, th m chí còn có ph n “nh nh”
h n Ngh vi n r t d x y ra tình tr ng chuyên quy n. M t khác, m i quan hơ
gi a Ngh vi n T ng th ng r t d tr thành quan h đ i l p nhau. Do đó,
v n đ m u ch t không ph i là đi theo mô nh o hi u qu nh t. Cái chúng
ta c n quan tâm là làm sao đ tăng c ng h n n a s c m nh c a toàn th ườ ơ
nhân dân, c ng c phát huy n ch , t o đi u ki n cho nhân n đ c ượ
tham gia o các v n đ l n c a đ t n c. Ch khi nào đ t n c th c s là ướ ướ
c a nhân dân t đó m i là mô nh nhà n c t i u. ướ ư
2.2: Chính th c ng hòa đ i ngh Đ c
2.2.1: Gi i thi u s l c v n c Đ c ơ ượ ướ
- Tên n c: C ng hoà Liên bang Đ c (Federal Republic of Germany)ư .
- Th đô: Berlin .
- V trí đ a lý: Trung Âu, Đ c n m gi a lòng Châu Âu đ c bao b c b i 9 ượ
n c láng gi ng: Pháp, Áo, Thu Sĩ, Séc, Ba Lan, Đan M ch, Hà Lan, B ướ
Luxemburg. T ng biên gi i dài 3757km.
- Di n tích: 357.021 km
2
2.2.2: Các đ c đ c đi m c b n hình th c chính th c ng hòa đ i ngh ơ
Đ c
- Vi c phân chia quy n l c Nn c đ a ph ng (phân chia theo chi u ướ ươ
ngang):
+ Các c quan quy n l c Nn c t i cao c a CHLB Đ c Trung ng làơ ướ ươ
Qu c h i liên bang - H vi n, H i đ ng liên bang - Th ng vi n, Ch t ch ượ
liên bang - T ng th ng, Cnh ph liên bang, Tòa án hi n pháp liên bang. H ế
vi n là c quan đ i di n cho nhân n CHLB Đ c theo đ ng phái, đ c b u ơ ượ
ra v i nhi m 4 năm. H vi n thông qua vi c ban hành lu t quy đ nh v
nhi m v quy n h n c a các c quan Nn c khác, tr nh ng nhi m v ơ ướ
quy n h n c a các c quan này đã đ c hi n đ nh. ơ ượ ế
+ Th ng vi n ch c năng đ i di n cho quy n l i các ti u bang liên ượ
bang, c c u bao g m các thành viên c a Cnh ph các ti u bang.T ng ơ
th ng là nguyên th qu c gia, đ ng đ u c quan hành pháp, có vai trò gi ng ơ
nh các v vua trong cnh th quân ch l p hi n, nghĩa là ch mang tính nghi ư ế
th c.Cnh ph liên bang là t p th , g m th t ng liên bang các b ướ
tr ng liên bang. Cnh ph không ch tham gia quy t đ nh đ ng h ng l n ưở ế ườ ướ
v ho t đ ng c a Nn c, mà còn th c hi n quy n hành pháp. ướ
+ M i quan h gi a Cnh ph Qu c h i đ c xác đ nh trên nguyên t c ượ
c a h th ng Ngh vi n. Đ c tính c a h th ng này là vi c Cnh ph liên
bang đ c l p ra d a vào s tín nhi m c a Qu c h i liên bang ch u trách ượ
nhi m tr c Qu c h i liên bang. Quy n t pháp CHLB Đ c do Tòa án hi n ướ ư ế
pháp liên bang, các tòa án liên bang đ c hi n đ nh các tòa án ti u bang ượ ế
th c thi.
- Vi c phân chia quy n l c nhà n c gi a chính quy n liên bang cnh ướ
quy n ti u bang (phân chia quy n l c theo chi u d c). Nn c CHLB Đ c ướ
là m t nhà n c liên bang. C c u liên bang l ch s Đ c t th l XIX. ướ ơ ế
Nguyên t c nhà n c liên bang đ c quy đ nh trong Hi n pháp CHLB Đ c ướ ượ ế
không đ c phép h y b b ng con đ ng s a đ i hi n pháp i u 79 kho n ượ ườ ế
3 Hi n pháp CHLB Đ c). Quy n l c nhế à n c là th ng nh t s phân ướ
chia gi a liên bang ti u bang. Vi c phân chia quy n l c nhà n c theo ướ
chi u d c này đ c quy đ nh trong hi n pháp. CHLB Đ c hi n 16 ti u ượ ế
bang tính t ch cao (Nn c ti u bang). Cac ti u bang đ u Hi n ướ ế
pháp ti u bang, Qu c h i ti u bang, Cnh ph ti u bang.
- H vi n đ c b u theo nguyên t c ph thông, tr c ti p, t do n. ượ ế
+ Tr c đây, H vi n 496 thành viên.ướ
+ Sau khi th ng nh t năm 1990, s h ngh s tăng lên 662 .
+ Năm 1996 : 656 h nghi s .
+ Năm 2000: 672 h ngh s .
- Nhi m c a H vi n là 4 năm.
+ Cu c b u c vào H vi n khoá m i ph i đ c ti n hành không s m h n ượ ế ơ
tháng th 45 không mu n h n tháng th 47 khi b t đ u nhi m c a H ơ
vi n.
+ Các thành viên c a Vi n k t thúc nhi m v vào ngày di n ra phiên h p ế
đ u tiên c a H vi n khoá m i .
2.2.3: u nh c đi m hình th c chính th c ng hòa đ i ngh Đ cƯ ượ
- Các u đi m:ư
+ Vi c phân chia quy n l c nhà n c theo chi u d c không t o ra s đ c ư
tài.
+ Nn c phát huy đ c t i đa u th c a các ti u bang, t o ra b o ướ ượ ư ế
t n đ c s đa d ng v văn hóa. ượ
+ T o ra s c nh tranh lành m nh gi a các ti u bang trên nhi u lĩnh v c,
qua đó t o đi u li n s ng t t h n cho ng i dân ơ ườ .
+ Các quy t đ nh chính sách c a nhà n c ti u bang th ng sát v i th c t ế ướ ườ ế
do g n dân h n ơ .
- Nh c đi m:ượ
+ Quy trình y d ng lu t dài h n ơ .
+ Có s khác nhau trong vi c th c hi n các chính sách các ti u bang nh ư
các v n đ môi tr ng, tr ng h c ườ ườ .
+ Chi phí cho ho t đ ng các c quan nhà n c ti u bang l n. ơ ư
+ T o đi u ki n đ ng i dân v nhi u đ ng phái tham gia o ho t đ ng ư
c a Nn c v.v.... ướ
2.3 Hình Th c chính th c a V ng Qu c Cam-Pu-Chia ươ
2.3.1: S l c v V ng Qu c Cam-Pu-Chiaơ ượ ươ
- V ng qu c khmer ra đ i vào cu i th k 9 do ng i anh hùng n t c ươ ườ
JaYavarman II đã th ng nh t đ c đ t n c trên lãnh th c a PNam ượ ướ
Chân L p tr c đây,Kinh đô lúc đó c a khmer là Angkor.T cu i th k th 9 ướ ế
đ n th k th 13 V ng Qu c Khmer phát tri n c c th nh đã xây d ng ế ế ươ
đ c m t s công trình đ i nh Angkor Wat.Angkor Thom,…Sau y đ cượ ư ượ
g i là V ng Qu c Cam-Pu-Chia đ c gi tên đó t i hi n t i ngày nay. ươ ượ
- V trí đ a lý: : Campuchia n m Tây Nam bán đ o Đông D ng, phía Tây ươ
Tây B c giáp biên gi i v i Thái Lan dài 805 km ; Phía Đông giáp biên gi i
v i Vi t Nam dài 1.270 km ; Phía Đông B c giáp biên gi i v i Lào dài 540 km
; Pa Nam giáp V nh Thái Lan o 400 km.
+ Di n tích:181.035 km
2
+ Th đô hi n t i c a Cam-Pu-Chia là Phnôm Pênh, v i s dân là kho ng
g n 1,3 tri u ng i. ườ
+ Đ n v hành chính:Bao g m 24 t nh,Thành Ph ,trong đó các thành phô ơ
l n nh Sihanoukville, Sien Ri p, Battambang. ư
2.3.2:Các đ c đi m c b n c a hình th c chính th c a V ng Qu c ơ ươ
CamPuChia.
- V ng Qu c Cam-Pu-Chia là m t trong các n c theo th ch quân ch ươ ướ ế
l p hi n gi ng nh Nh t B n hay Thái Lan.V i h th ng quy n l c c a ế ư
Cam-Pu-Chia đ c phân chia rõ ràng gi a m i m t hành pháp,l p pháp k ượ
c t pháp g m:Qu c V ng,H i Đ ng Ngai Vàng Hoàng Gia,Th ng ư ươ ượ
vi n,Qu c H i,N i các,Tòa án,H i Đ ng Hi n Pháp các c quan hành ế ơ
cnh các c p.
- Hành Pháp: Đ ng đ u nhà n c Cam-Pu-Chia là Qu c V ng, ướ ươ Đ ng đ u
Cnh ph hi n nay g m 01 Th t ng ướ thu c đ ng chi m đa s t i ế Qu c
h i PTh t ng, N i các: H i đ ng06 ướ B tr ng ưở do Vua s c l nh
b nhi m.
- L p Pháp: C ơ l p pháp c a V ng qu c Campuchia là ươ Ngh vi n l ng ưỡ
vi n:
+ Th ng vi n :ượ Ch t ch Qu c h i Sâmdech (CPP) sau khi N. Heng Samrin
Ranarith (FUN) t ch c; có 123 gh , b u đ i bi u theo ch đ ph thông đ u ế ế
phi u, nhi m k 5 năm. Campuchia đã t ch c b u c Qu c h i 6 l n (1993, ế
1998, 2003,2008,2013,2018), b u c Qu c h i khóa 6 di n ra vào năm 2018.
Th ng vi n: Ch t ch ượ Samdech Hun Sen (CPP),58/62 t ng s phi u b u; ế
nhi m k 5 năm; Th ng vi n có 62 gh , trong đó 02 gh do Vua b nhi m, ượ ế ế
02 gh do Qu c h i ch đ nh. Th ng vi n nhi m k I thành l p tháng 3/1999ế ượ
không qua b u c , các đ ng chân trong Qu c h i b nhi m thành viên theo
t l s gh trong Qu c h i. ế
+ Qu c h i : Nhi m k 6 ( 2018 - 2023 ) g m 125 đ i bi u, b u theo ch ế
đ ph thông đ u phi u do Samdech Akka Moha Ponhea Chakrei Heng ế
Samrin làm Ch t ch . -T Pháp: H i đ ng Th m phán t i cao (đ c Hi n ư ượ ế
pháp quy đ nh, thành l p 12/1997); T án T i cao các Tán đ a ph ng. ươ
Các đ ng chính tr : Hi n nay, Campuchia có 3 Đ ng l n là:
Đ ng Nhân n Campuchia (CPP), Đ ng M t tr n đoàn k t dân t c m t ế
n c Campuchia đ c l p, trung l p, hoà nh th ng nh tướ (FUNCINPEC) là
hai đ ng chính đang c m quy n.
Đ ng C u qu c Campuchia (CNRP) là đ ng đ i l p chính.
Sau 3 Đ ng trên còn kho ng 58 đ ng phái khác.
2.3.3: u nh c đi m hình th c chính th Ư ượ Quân Ch L p Hi n ế V ngươ
Qu c CamPuChia
- u Đi mƯ : Ch đ quân ch v n vai trò cùng c n thi t.ế ế
+ Ch đ quân ch ngăn ch n s ra đ i c a các nh th c chính ph c c ế
đoan trong n c b ng cách đi u ch nh bướ khung c a chính ph .
+ T t c các nhà lãnh đ o chính tr bu c ph i làm th t ng ho c b ướ
tr ng d i quy n ng i cai tr .ưở ướ ườ
+ Ngay c khi quy n l c th c t n m trong tay nh ng cá nhân này, s t n ế
t i c a qu c v ng gây khó khăn đ thay đ i tri t đ ho c hoàn toàn n n ươ
cnh tr c a m t qu c gia.
+ S hi n di n c a các v vua Campuchia ngăn ch n nh ng khuynh
h ng phính ph t i t c c đoan h n c a các nhà lãnh đ o chính tr , các ướ ơ
phe phái trong qu c gia.
+ Ch đ quân ch cũng n đ nh đ t n c b ng cách khuy n khích s ế ướ ế
thay đ i t t và ch m thay nh ng bi n đ ng đ t ng t xáo tr n b n ch t ế
c a ch đ . ế
- Nh c Đi m:ượ
+ B quy n l p pháp c a ngh vi n h n ch b ng hi n pháp. ế ế
+ Quy n l c nhà vua mang tính nh th c, nghi l .
+ Vua v i t cách là ng i đ ng đ u nhà n c, là bi u t ng c a dân t c, ư ườ ư ượ
còn quy n l p pháp đ c giao cho ngh vi n. ượ
+ Quy n hành pháp đ c giao cho chính ph ,quy n t pháp giao cho tòa án. ượ ư

Preview text:

Li M Đu 1. Lí do ch n đ tài
Đứng trước sự phát triển c a ủ đ t
ấ nước về mọi lĩnh vực Chính Trị, Kinh
Tế, Văn Hóa, Xã Hội… trong th i ờ kỳ mới. Pháp lu t
ậ có vai trò rất quan tr ng ọ trong t t ấ cả m i ọ người. Pháp lu t ậ là hệ th ng ố nh ng
ữ quy tắc xử sự do Nhà N c ướ đặt ra để qu n l ả ý xã h i ộ , m t ộ hiện tượng bắt bu c ộ ph i ả có trong xã hội có giai c p. ấ Quan điểm c a ủ Đ ng
ả và Nhà nước ta là “Không ngừng tăng c ng ườ pháp chế xã h i
ộ chủ nghĩa”. Tuyên truy n, ề phổ bi n ế pháp luật là nhi m
ệ vụ không chỉ riêng nhà n c
ướ , mà ngay chính mỗi con người c n ầ ph i ả hi u
ể cũng như nắm bắt về pháp lu t ậ để “s n
g và làm vi c
theo quy đnh ca Pháp Lu t ”. Trên thế giới hi n
ệ nay có gần 200 quốc gia nó đồng nghĩa với việc có
gần 200 Nhà nước trên thế gi i ớ hi n
ệ nay. Tuy nhiên không phải t t ấ cả các Nhà nước trên thế gi i ớ đi u
ề có hình thc chính th như nhau.Mà m i ỗ qu c ố
gia sẽ có một Hình thức chính thể khác nhau. Đ bi ể t ế và hi u s
ể õ Nhà nước là tổ chức nào? Cũng nh H ư ình th c ứ chính th l ể à gì? Nhà nước c a ủ m t
ộ số nước trên thế giới đang th c ự hi n ệ Hình thức chính th nào? T ể hì nhóm chúng em quy t
ế định chọn đề tài “Hình thc chính th ca m t s n
ố ước trên thế gi i “.
2. Mc đích và nhi m v n ghiên cu T p t
ậ rung nghiên cứu và làm sáng tỏ hình thức chính thể , các y u t ế c ố ủa hình th c ứ chính thể,phân lo i
ạ hình thức chính thể và hình thức chính thể của một số n c ướ . Về mặt lí lu n: ậ Đ t
ề ài nghiên cứu các khái ni m
ệ ,chức năng,hình thức của nhà n c ướ . V m ề t ặ th c
ự tiễn:Giúp cho người đọc có thể xác định sõ đ c ượ v hì ề nh th c ứ chính thể , các y u t ế c ố a
ủ hình thức chính th ,phân l ể o i ạ hình thức chính thể và hình th c ứ chính th c ể a ủ m t ộ số n c ướ . 3. C s ơ l ý lu n
và phương pháp nghiên cu Khi nghiên cứu v đ ề t
ề ài này tụi em lấy h c ọ thuy t ế Mác-Lênin v v ề n ấ đ v ề N
ề hà nước và pháp luật làm nền tảng cũng như là kim chỉ nam cho mọi v n đ ấ c ề n nghiên c ầ ứu. Ngoài ra t i ụ em còn l y t ấ t ư ng H ưở ồ Chí Minh, các quan đi m ể c a
ủ Đảng, Nhà nước để ph c ụ v cho vi ụ c ệ nghiên c u đ ứ t ề ài. Dựa trên ph ng pháp ươ nghiên cứu c a
ủ chủ nghĩa duy vật bi n ch ệ ng v ứ à
chủ nghĩa duy vật lịch s nh ử m ắ t o đi ạ ều ki n cho ệ ng i ườ đ c ọ có sự nhận thức đúng đ n s
ắ ự tồn tại và quá trình phát triển nhà nư c ớ ,quá trình nhận th c ứ v ề vai trò c a ủ nhà n c ướ ,… cũng nh nh ư ng v ữ
ấn đề về nhà nước và pháp luật t ừ đó có một t duy ư
đúng đắn, logic trong quá trình lập lu n và gi ậ ải quyết v n ấ đ . ề Phương pháp nghiên c u t ứ i u l ể uận là ph ng pháp l ươ c ị h s , ph ử ương pháp
tổng hợp, logic điều tra xã hội và nghiên cứ so sánh,ph ng pháp di ươ n ễ dịch , ph ng pháp quy n ươ p. ạ CH N ƯƠ G 1: LÝ LU N
CHUNG V HÌNH TH C CHÍNH TH .
1.1 Khái nim v H
ình Thc Nhà N c ướ
- Hình thc nhà nước đ c ượ hi u l ể à nh ng cách t ữ ch ổ c ứ và phương pháp đ t ể h c ự hi n quy ệ n l ề c ự nhà nước : + Thứ nh t
ấ :Hình thức,cách tổ chức quyền lực nhà n c ướ , trong đó đ c ượ
chia thành hai nội dung: cách thức tổ chức quy n l ề c ự t i ố cao t ở rung ương
(Hình Thức Chính thể) và t ch ổ c ứ quy n l ề c
ự theo đơn vị hành chính-lãnh thổ (Hình Thức Cấu Trúc). + Thứ hai:Ph ng pháp t ươ hực hi n quy ệ n ề l c
ự nhà nước(Chế Độ Chính Trị). Ở m t ộ số n c ướ , vi c ệ quy t
ế định những vấn đề nhất định được th c ự hi n ệ b ng cách h ằ ỏi ý ki n nhân dân và ế
hình thức cao nhất, để nhân dân bỏ phi u ế tr c ự ti p quy ế ết định và nhà n c ướ ph i ả th c ự hi n c ệ ác quyết định đó. Ví dụ : Ở một số n c
ướ Liên minh Châu Âu thì đồng tiền chung Châu Âu là do cử tri b phi ỏ u b ế ầu ra để quy t
ế định,Ở Việt Nam vi c ệ b u c ầ Q ử uốc Hội hay nh ng c ữ
ơ quan quyền lực khác thì điều dựa trên nguyên tắc” dân biết, dân bàn,dân làm ,dân ki m ể tra”. - Có m t ộ số n c ướ vi c ệ quy t
ế định những vấn đề quan trọng do một nhóm ho c
ặ một cá nhân toàn quy n quy ề ết định, loại tr s ừ t ự ham gia của nhân dân vào công vi c ệ này.Gọi là s cai ự trị độc tài c a ủ ch nghĩ ủ a phát xít.Toàn quy n ề quy t ế đ nh và l ị o i ạ bỏ s t
ự ham gia hay tôn trọng và tổ chức cho nhân dân tham gia vào công vi c ệ . 1.2 Khái ni m v h
ình thc chính th
- Hình thức chính thể nhà nước là cách th c
ứ và trình tự thành l p các c ậ quan ơ
cao nhất của quyền lực nhà nước, xác lập mối quan hệ giữa các c quan v ơ ới nhau và v i ớ nhân dân. + Th nh t : Cách th c ứ , trình t t ự ch ổ c ứ quy n l
ề ực nhà nước trung ng: ươ Quy n l ề c ự nhà n c ướ t ở rung ng đ ươ
ược tổ chức thành ba loại: quyền lập pháp, quy n hành pháp, quy ề ền tư pháp.
+ Th hai: Mối quan h gi ệ a
ữ các cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ng: ươ Quan h gi ệ a ữ các ch t ủ h ngang b ể ng v ằ
ề vị trí và do vậy nội dung quan hệ gi a ữ chúng mang tính ch t ấ ki m ề ch , đ ế i ố tr ng, gi ọ ám sát lẫn nhau. Quan hệ giữa các ch t ủ hể không ngang nhau v v ề t
ị rí và do vậy nội dung quan h gi ệ a
ữ chúng mang tính chất th b ứ c ậ ,trên d i ướ ,nhận mạnh s t ự h ng nh ố ất v quy ề n l ề c ự . + Th b a: S t
ự ham gia của nhân dân vào việc tổ chức quyền l c ự nhà nước t ở rung ng:
ươ Nhân dân tham gia vào vi c ệ thi t ế l p các c ậ quan nhà n ơ ước b ng b ằ ầu c v ử à cách th c
ứ xác định kết quả cũng rất khác nhau.Việc nhân dân
tham gia và đóng góp một vai trò vô cùng quan trọng đ n s
ế ự phát triển của đ t ấ n c ướ cũng nh l
ư à sự phát triển của xã hội. 1.3 Các y u ế t c b ơ ản c a h
ình thc chính th - Cách thức trình t t ự ch ổ ức quy n l ề c ự nhà n c ướ :
+ Quốc hội là cơ quan l p pháp ậ của một qu c ố gia. Qu c ố h i ộ được ng i ườ dân bầu cử và có nhi m ệ vụ thông qua hi n pháp ế và các b l ộ uật và thường đ c ượ thi t ế k t ế heo hình th c ứ Ngh vi ị n. ệ Phân lo i ạ : Một vi n l
ệ à quốc hội chỉ bao gồm một viện VD: Vi t
ệ Nam , Hàn Quốc, Trung Qu c ố ... .
Lưỡng viện bao gồm hai viện (Th ng ngh ượ ị vi n ệ , H ngh ạ vi ị ện) VD: Hoa K ,
ỳ Canada, Nga , Anh, Pháp,... + Quy n l ề c ự c a ủ quốc h i
ộ là một trong ba quy n quan t ề r ng nh ọ ất trong hệ th ng ch ố ính trị của các qu c
ố gia trên thế giới: quyền lập pháp. Quyền lực của qu c
ố hội được thể hiện khác nhau tại mỗi quốc gia. + Nhi m ệ Vụ Lập hiến, l p pháp ậ Quy t ế đ nh các v ị
ấn đề quan trọng của đ t ấ nước Giám sát t i
ố cao hoạt động của Nhà nước. - Cấp Trung ng Ươ
+ Là cơ quan lãnh đạo cao nh t ấ c a ủ cả n c ướ . Thuộc b ph ộ n ậ quan trọng nh t
ấ . Thuộc cấp lãnh đạo cao nh t ấ , chung cho cả n c ướ . + Nhiệm vụ: Có tác d ng ụ chi ph i ố các b ph ộ n l ậ iên quan trong b m ộ áy nhà n c ướ . - Cấp địa phương + Chính quyền địa ph ng
ươ là một tổ chức hành chính có tư cách pháp nhân đ c ượ hi n pháp ế và pháp lu t ậ công nh n s ậ ự tồn t i ạ vì m c ụ đích qu n l ả ý một khu v c ự n m ằ trong m t ộ qu c
ố gia. Các cán bộ chính quyền địa phương là
dân địa phương có trách nhi m
ệ cung ứng hàng hóa công c ng cho nhân dâ ộ n trong địa ph ng m ươ ình và có quy n t ề hu thuế đ a ị phương . + Phân lo i ạ :
Nói chung ở các quốc gia,đơn vị hành chính d i ướ trung ương th ng ườ g m
ồ một vài cấp. Vì thế, chính quyền đ a
ị phương cũng có th có nhi ể u c ề p. ấ
Chính quyn đa ph n ươ g c p c s ơ ở
Chính quyn đa ph n ươ g c p trung gian + Nhiệm vụ: H i
ộ đồng nhân dân quyết định các biện pháp b o đ ả ảm thi hành Hiến
pháp và pháp luật ở địa phương, các v n đ ấ ề quan tr ng c ọ ủa địa phương và
giám sát hoạt động của các cơ quan nhà n c ướ đ ở ịa phương. VD1: trong Hi n pháp 1992 ( ế s a
ử đổi 2001), có th xác đ ể ịnh Quốc h i ộ là c quan có quy ơ n l ề ập pháp, nh ng các quy ư n hành pháp và ề tư pháp lại không
có quy định cơ quan nào đảm nhiệm. Còn tại Đi u 2 c ề a ủ Hiến pháp 2013 đã xác định rõ, Chính ph l ủ à c quan t ơ hực hi n quy ệ n h
ề ành pháp và Tòa án nhân
dân là cơ quan thực hiện quy n t ề pháp. ư
Mối quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước. Mối quan h gi ệ ữa trung ng v ươ à địa phương là m t
ộ vấn đề chính trị - pháp lý, liên quan đ n vi ế
ệc xác định hình thức nhà nước và nguyên t c ắ t ổ ch c ứ quyền lực nhà n c
ướ trong mô hình nhà nước tương ứng.
Nguyên tắc xác định mối quan hệ gi a
ữ trung ương và địa ph ng. ươ Mối quan h gi ệ ữa trung ng v ươ
à địa phương được quyết định bởi mô hình tổ ch c ứ nhà n c
ướ và các nguyên tắc cơ bản trong tổ ch c ứ quy n l ề ực nhà n c ướ .Vì v y, vi ậ c ệ phân định th m ẩ quy n ph ề i
ả được ghi nhận trong các văn b n quy ph ả
ạm pháp luật và nhiệm vụ cấp bách đ t ặ ra hi n nay l ệ à hình thành c s ơ l
ở ý luận để xây dựng và ti p t
ế ục hoàn thiện các nguyên tắc pháp lý, các
quy định pháp luật về m i ố quan hệ gi a
ữ trung ương - địa phương. - Ý nghĩa, vai trò, m c tiêu.
+ Mục tiêu, ý nghĩa, vai trò của phân cấp quản lý nhà n c ướ :Phân cấp là m t ộ đòi h i ỏ b c
ứ bách, được hình thành nh m ư t ộ biện pháp r i ồ đ n chí ế nh sách và có th đ ể c
ượ xem là một trong những nguyên tắc qu n l ả ý nhà nước. VD:Khi nhà n c ướ mu n s
ố ửa đổi hay ban hành một đạo luật nào thì phải thông qua quốc h i ộ r i ồ đến chủ tịch n c
ướ và cuối cùng là thủ tướng thì đạo lu t
ậ đó mới được ban hành.T c ứ là khi thông qua quy t
ế định nào đó đều ph i ả
trải dài ý kiến từ cao xuống thấp của nhà n c
ướ Việt Nam để xem có ai có ý ki n hay s ế
ửa đổi và bổ sung thêm cho đạo luật trở nên hoàn thiện hơn. Đó là sự sâu chu i ỗ gi a
ữ các cơ quan quyền lực nhà n c ướ . + S t ự ham gia c a
ủ nhân dân vào tổ chức quyền lực nhà nước.
+ Là lời kêu gọi đóng góp ý kiến của mỗi người dân c a ủ một quốc gia vào
những dự định hay kế ho c
ạ h sắp tới của nhà nước. Đó cũng là cách đ ng ể ười dân nắm b t ắ được tình hình c a ủ đ t
ấ nước mình sinh sống. Đây cũng là cách th hi ể n t
ệ ính minh bạch giữa nhà nước và nhân dân, cũng là c u n ầ i ố gắn kết gi a ữ nhà + Ý nghĩa: Là thể hi n s
ệ ự tư do và bình đẳng của nhân dân trong một đất n c ướ . Đó là cách đ ng
ể ười dân trong một quốc gia th hi ể n t ệ i ng n ế ói riêng của mình vào l i ợ ích của n c ướ nhà.
VD1: Nhân dân đi bầu cử cho đ i ạ bi u Q ể u c
ố Hội khóa XIV và đại biểu Hội
Đồng Nhân Dân các cấp nhiệm k 2016-2021. ỳ
VD2:Nhân dân biểu tình về luật đ c ặ khu kinh t ế t ở nh K ỉ iêng Giang huyện Phú Qu c
ố cho nhà đầu tư Trung Quốc thuê đ t
ấ 99 năm đã làm cho nhân dân
bức xúc vào những cuối năm 2018.Cho thấy nhân dân ta có quyền vào việc tổ
chức và chính trị của nhà nước.
1.4 Phân loi hình th c chính th
Có hai hình loại hình th c
ứ chính thể: Hình thức chính th
ể Quân Ch và Hình th c ứ chính thể C n g Hòa. 1.4.1 Chính th Q
uân Ch Quân chủ là hình th c ứ quy n l ề c ự cao nh t ấ c a ủ nhà n c ướ đ c ượ t p t ậ rung vào tay ng i ườ đ ng đ ứ ầu nhà n c ướ là vua ho c
ặ hoàng đế… lên ngôi theo nguyên t c ắ th t ế p. T ậ rong chính th quân ch ể ủ, người đ ng đ ứ
ầu nhà nước và về mặt pháp lý đ c ượ coi là ng i ườ có quy n cao ề nh t
ấ ở nhà nước là nhà vua ho c ặ ng i ườ có danh hi u ệ t ng t ươ . P ự h n l ầ n c ớ ác vua lên ngôi hay n m ắ quy n ề lực b ng con đ ằ ng t ườ h a ừ k hay cha ế truy n con n ề i
ố nên đó là nguyên tắc của chính th này. S ể
ong cũng có những nhà vua lên ngôi bằng các con đường khác
như chỉ định, suy tôn b u c ầ , t ử x ự ng…, đó là nh ư ng ngo ữ ại lệ của nguyên tắc th t ế p. ậ 1.4.2 Chính th C n g Hòa
Cộng Hòa là hình thức mà quy n l ề c ự cao nhất c a ủ nhà nước thuộc về một hoặc một s c ố quan ơ đ c
ượ thành lập theo nguyên tắc bầu c . T ử rong chính th này, quy ể
ền lực cao nhất của nhà nước được trao cho một hoặc một số cơ quan ch y ủ u b ế ằng con đường b u c ầ . S ử ong n u quan ni ế m ệ nhà nước có 3 lo i ạ quy n l ề c ự là l p pháp, hành phá ậ
p và tư pháp thì thông thường toàn b ho
ộ ặc một phần cơ quan lập pháp được hình thành bằng cách khác, cơ quan hành pháp được có th đ
ể ược hình thành bằng hai cách bổ nhiệm hoặc bầu c , ử
cơ quan tư pháp được thành l p b ậ ng các cách nh ằ b ư u c ầ ử, bổ nhi m ệ hoặc vừa bầu c v ử a ừ b nhi ổ m ệ , do v y b ậ u c ầ ch ử coi ỉ là nguyên t c ắ , bên cạnh đó có những ngo i ạ lệ nh t ấ định.
1.5 Đc đim mt s l o i
chính th - Cách phân lo i ạ hình thức chính th hi ể n nay d ệ ựa trên nguồn g c ố quy n l ề ực nhà n c ướ và sự tham gia c a
ủ nhân dân vào quyền l c ự nhà n c ướ .
- Theo cách này, chính th chi ể a thành hình th c ứ chính th Q
uân Ch
chính th Cng hòa. 1.5.1Chính th Q
uân Ch Quân Ch l
ủ à hình thức chính thể trong đó quyền lực tối cao c a ủ Nhà nước đ c ượ t p t ậ rung toàn b ( ộ hay một ph n ) ầ trong tay ng i
ườ đứng đầu nhà nước
theo nguyên tắc thừa kế. - Chính th Q
ể uân Chủ được chia thành hai lo i ạ là + Quân ch t uy t
đi (nhà vua n m ắ quy n ề l c
ự vô hạn ) và quân chủ hạn ch (
ế nắm một phần quyền lực ). +Quân ch h n
chế có thể chia ra làm hai loại: quân ch đ i
ngh (nhà
vua bị hạn chế bởi Ngh vi ị n )
ệ và quân ch lp hi n
ế (nhà vua bị hạn chế b i ở quân chủ Hiến pháp). Ví d : ụ Nhà n c ướ trong các triều đ i ạ phong ki n
ế ở Việt Nam là quân chủ tuy t ệ đối, Vương qu c ố Anh là quân ch đ ủ i ạ nghị, Nh t
ậ Bản là quân chủ lập hi n. ế 1.5.2 Chính th C n g Hòa
Cộng Hòa là hình thức theo quyền lực tối cao c a
ủ Nhà nước thuộc về m t ộ cơ quan đ c ượ b u r ầ a trong m t
ộ thời gian nhất định.
- Cách phân loại hình th c ứ chính th c n g hòa hi n đ ệ i ạ d a ự trên vị trí, vai
trò và mối quan hệ giữa các c quan ơ
quyền lực nhà nước ở trung ương chia thành ba loại cơ b n: ả C n g hòa t n g th n g,C n
g hòa đi ngh và C ng
hòa lưỡng h. + C n
g hòa tng th n g có nh ng đ ữ c ặ điểm: Người đ ng đ ứ ầu hành pháp là
nguyên thủ quốc gia và được b u ph ầ t ổ hông, Nhi m ệ kì c a ủ l p ph ậ áp và ng i ườ
đứng đầu hành pháp là xác định và không ph t
ụ huộc vào sự tín nhiệm của
nhau, Tổng thống thiết l p, ậ đi u hành C ề hính ph ,t
ủ hành viên của Chính phủ
không đồng thời là thành viên c a ủ l p ph ậ áp. Ví d : ụ h p chúng qu ợ c
ố Hoa Kì (Mĩ) là chế độ cộng hòa tổng thống. Theo đó, Tổng thống đ c ượ b u ph ầ t ổ hông v i
ớ nhiệm kì năm. Tổng thống Mĩ không chịu trách nhiệm tr c ướ Qu c ố h i
ộ và không bị Quốc hội giải tán. Tổng thống
Mĩ thành lập chính phủ và các bộ trưởng không là thành viên c a ủ Qu c ố hội Mĩ. + C n
g hòa đi ngh có các đặc tính: Người đứng đ u hành pháp, ba ầ o gồm cả Thủ t ng và ướ N i ộ các, hình thành t N ừ gh vi ị n và ệ
là thành viên của Nghị vi n, H ệ ành pháp có th b ể ị giải tán b i
ở đa số trong Nghị viện, thông qua th ủ t c ụ bỏ phiếu b t ấ tín nhi m
ệ . Vị trí nguyên thủ quốc gia và người đứng đầu
hành pháp tách biệt. Lãnh đ o hành pháp ma ạ ng tính t p t ậ h t ể rong đó Thủ t ng l ướ à người đứng đầu. Ví d :
ụ CHLB Đức, C ng hòa Ital ộ
ia là chính thể cộng hòa đại nghị. Chính phủ hình thành t N ừ gh vi ị n, ch ệ ịu trách nhi m ệ trước Nghị vi n v ệ à có thể bị
Nghị viện giải tán, nguyên thủ qu c
ố gia là Tổng thống tách biệt với Th ủ t ng- ướ
người đứng đầu cơ quan hành pháp. + C n
g hòa lưỡng h là mô hình chính th r ể a đời trên cơ s t ở rộn giữa hai
môn hình Cộng hòa đại nghị và cộng hòa tổng thống.T ng t ổ h ng do nhân dâ ố n b u r
ầ a, tổng thống chỉ đứng đầu nhà chứ không đứng đầu Chính ph . T ủ ổng th ng c ố ó quy n b
ề ổ nhiệm Thủ Tướng nh ng ph ư
ải được nghị viện phê
duyệt.Chính phủ vừa chịu trách nhi m ệ tr c ướ t ng t ổ
hống vừa chịu trách nhi m ệ tr c ướ nghị viện. Ngh vi ị n có t ệ hể bỏ phi u kh ế
ông tín nhiệm Chính phủ và bu c ộ Chính ph gi ủ i ả tán. T ng t ổ h ng có t ố h gi ể ải tán nghị viện. Ví d : ụ C ng ộ hòa Lưỡng h này t ệ iêu bi u l ể à P ở háp và CHLB Nga .T ng ổ th ng C ố HLB Nga do dân b u, có quy ầ n r
ề ất lớn và là nguyên th qu ủ ốc gia,
đứng đầu hành pháp. Th t
ủ ướng Dmitry Medvedev n m ắ quy n h ề ành pháp chịu trách nhi m ệ trước Quốc hội. CH N ƯƠ G 2: HÌNH TH C CHÍNH TH M T S N C
ƯỚ TRÊN TH GI I . 2.1: Hình th c chính th c n
g hòa lưỡng h nước Pháp
2.1.1: Gii thiu s l ơ c
ượ v nước Pháp - Tên:N c ướ C ng h ộ òa Pháp - V t ị rí địa lý: N m ằ t i ạ Tây Âu. Phía b c
ắ giáp với biển Bắc, phía tây bắc giáp
eo bi n Manche, phía tây giá ể p Đại Tây D ng, ph ươ
ía đông năm giáp với Địa
Trung Hải. Ngoài ra, giáp Bỉ và Luxembourg phía đông b c ắ , Đ c ứ và th y S ụ ĩ
về phía đông, giáp Ý và Monaco v phí ề
a đông nam, cuối cùng gióa Tây Ban Nha và Andorre ph ở ía nam và tây nam.
- Diện tích: 643.801 km², đứng đầu các quốc gia thuộc liên minh châu Âu và x p t ế hứ 42 toàn th gi ế ới.
- Hành chính: Gồm 18 vùng hành chính, trong đó 13 vùng tại chính qu c ố Pháp
(bao gồm đảo Corse) và năm vùng n m ằ ở hải ngo i
ạ . 18 vùng này được chia
thành 101 tỉnh trong đó có 5 tỉnh là 5 ph n l ầ ãnh th h ổ i ả ngo i ạ của Pháp. 101
tỉnh được chia nhỏ ti p t
ế hánh 335 quận và 2,054 tổng. 2.1.2: Các đ c
đc đi m c b
ơ ản hình thc chính th cng hòa l n
ưỡ g h Pháp.
- Hiến pháp năm 1958 của n c ướ Pháp đánh dấu n c
ướ Pháp chuyển từ chế độ C ng
ộ đại nghị sang cộng hòa l ng h ưỡ
ệ. Hiến pháp năm 1958 đã bên cạnh vi c ệ tuyên b m ố ột đặc trưng c a
ủ chế độ nghị viện, còn thi t ế lập một chế độ chính quy n cá nhân c ề a ủ Tổng th ng. T ố
rung tâm của bộ máy chính quyền là Tổng thống. T ng t ổ hống không do ngh vi ị n ho ệ c ặ d a ự trên cơ sở ngh vi ị ện b u r ầ a nh các n ư ước theo chính th c ể ộng hòa đ i ạ ngh , m ị à do nhân dân tr c ự ti p b ế u r ầ a.
- Tổng thống có nhiệm vụ quyền hạn r t
ấ lớn, kể cả quyền giải tán nghị vi n c ệ a ủ c ng hòa đ ộ
ại nghị, và quyền tự thành l p chí ậ nh phủ của cộng hòa t ng t ổ hống. Hi n pháp năm 1958 c ế ủa Pháp tăng c ng s ườ ự chịu trách nhi m ệ của bộ tr ng t ưở
rước tổng thống, và gi m
ả tính chịu trách nhiệm của bộ trưởng trước ngh vi ị n. N ệ u nh ế ư m ở ô hình đại ngh , C ị hính ph ch ủ ỉ chịu trách nhiệm trước Ngh vi ị n v ệ
à ở mô hình chính thể cộng hòa Tổng thống, Chính phủ lại ch ch ỉ ịu trách nhi m
ệ trước Tổng thống, thì ở cộng hòa lưỡng tính,
Chính phủ bao gồm các bộ tr ng và T ưở h t ủ ng không nh ướ ững chỉ phải ch u ị trách nhi m ệ trước ngh vi ị n, m ệ
à còn chịu trách nhiệm thực sự trước Tổng thống. - Giống nh chí ư
nh thể cộng hòa đại nghị, chính phủ Pháp có Th t ủ ướng đứng đầu. Nh ng, t ư h c ự ra Chính ph đ ủ t ặ d i
ướ sự lãnh đạo trực ti p c ế a ủ Tổng thống. T ng t ổ hống ch t ủ o c
ạ ác phiên họp Hội đồng bộ trưởng để quyết định các chính sách qu c ố gia. Th t ủ ướng chỉ đ c ượ quy n l ề ãnh đạo các phiên h p n
ọ ày khi Tổng th ng cho ph ố ép. Ngoài ra Thủ t ng ch ướ đ ỉ ược quyền chủ to các phi ạ ên h p N ọ i ộ các đ chu ể
ẩn bị cho các phiên họp chính thức của Hội đ ng b ồ
ộ trưởng (chính phủ) d i
ướ sự chỉ đạo của Tổng thống. Sau khi chính sách của Tổng th ng đ ố c ượ thông qua, Th t
ủ ướng phải có trách nhiệm lãnh đ o C ạ hính phủ th c
ự thi các chính sách đã đ c ượ Tổng th ng ho ố c ạ h định, và phải chịu trách nhi m ệ trước Qu c ố h i
ộ và Tổng thống việc thực thi các chính sách này. Trong tr ng h ườ ợp không th c ự thi đ c ượ thì Th t ủ ng v ướ à các bộ
trưởng phải từ chức, Tổng thống không ph i ả chịu trách nhi m ệ , theo quy tắc
“không chịu trách nhiệm” c a ủ nguyên th qu ủ c ố gia trong ch ế độ đại nghị. Vi c ệ Tổng thống tr c ự ti p l
ế ãnh đạo cơ quan hành pháp là m t ộ trong đặc điểm quan trọng c a ủ chính th t ể ổng thống c ng h ộ òa. - Cách thức bầu c T ử ng t ổ h ng: ố Theo quy đ nh c ị a
ủ luật Hiến pháp sửa đổi
ngày 06/11/1962 Tổng thống là người được toàn dân bầu ra qua phổ thông đ u phi ầ ếu tr c
ự tiếp. Hội đồng Hiến pháp xem xét các điều kiện và l p r ậ a danh sách ng c ứ vi ử ên. vòng 1, Ở
ứng cử viên cao phiếu nhất đạt đa số tuyệt đối trên tỷ lệ phi u b ế u t
ầ hì ứng cử viên đó sẽ trúng cử. Nhưng nếu ở vòng 1 không có ng c ứ
ử viên nào đạt đa số tuyệt đối trên 50% số phiếu bầu thì sẽ ti n hành b ế u c ầ vòng 2. ử Ở vòng 2 người ta ch ch ỉ n 2 ọ ứng c vi ử ên cao phiếu
nhất ở vòng 1. Cuộc bầu cử vòng 2 sẽ diễn ra vào ngày chủ nhật tiếp sau đó. Ở vòng 2 Tổng th ng đ ố
ược bầu theo đa số tương đ i ố ( Ng i ườ trúng cử là ng i ườ cao phi u ế nhất nh ng kh ư ông nh t ấ thi t
ế phải quá 50% số phiếu bầu). 2.1.2: u Ư nh c
ượ đim hình thc chính th lư n
g h ca Pháp - V u
ư đim, mô hình này đã kh c ắ ph c
ụ được tình trạng quyền lực tập
trung về một phía, hoặc là Nghị viện như trong c ng h ộ òa đại nghị, hoặc là T ng t ổ h ng t ố
rong mô hình cộng hòa t ng t ổ h ng. N ố hân dân là nh ng ng ữ i ườ tr c ự tiếp l a ự chọn ra T ng t ổ
hống và trao cho Tổng thống một quyền lực rất lớn đ l ể ãnh đạo đ t ấ n c ướ .
- Tuy nhiên, mô hình cộng hòa l ng t ưỡ ính cũng t n t ồ ại nh n g nh c ượ đi m . Mục đích chính c a ủ vi c
ệ xây dựng thể chế cộng hòa lưỡng tính là san bằng, cân đối quyền l c ự gi a ữ c quan ơ
lập pháp và hành pháp; t o r ạ a một cơ quan hành pháp mạnh, th c
ự chất và đủ điều kiện đ nhanh chóng quy ể t ế định các
vấn đề cấp bách. Đồng thời, quyền hành pháp cũng được phân chia cho Th ủ t ng và T ướ ng t ổ h ng đ ố t
ể ránh tình trạng chuyên quyền trong lĩnh v c ự hành
pháp. Tuy nhiên, khi thi hành trên thực tế thì nó g p ph ặ ải nhiều b t ấ c p. ậ - Hi n nay, h ệ u nh ầ T ư ng t ổ h ng l ố à ng i ườ n m ắ gi t
ữ oàn bộ quyền hành pháp. Vai trò c a ủ Thủ t ng ch ướ ỉ như m t ộ người giúp việc. M t ặ khác, Tổng thống và Th t ủ ng l ướ à hai người thu c
ộ hai đảng khác nhau nên giữa hai người này v n t
ẫ ồn tại những mâu thu n, b ẫ t
ấ đồng với nhau trong khi thực thi quyền lực.
- Nhìn chung, mô hình cộng hòa lưỡng tính về mặt lý thuyết, trong môi
trường lý tưởng sẽ khắc phục được hạn chế của mô hình cộng hòa đại nghị và c ng hòa t ộ ổng th ng, t ố ạo ra m t ộ c ch ơ ph
ế ân chia, giám sát quy n l ề ực tối
ưu. Tuy nhiên, khi tiến hành trên thực t l ế ại phát sinh nhi u y ề u t ế ố không mong mu n. T ố ng t ổ h ng c ố
ó quyền lực quá lớn, thậm chí còn có ph n “nh ầ ỉnh” h n N ơ gh vi ị n
ệ rất dễ xảy ra tình tr ng chuyên quy ạ n. M ề ặt khác, mối quan hệ gi a
ữ Nghị viện và Tổng thống r t ấ d t
ễ rở thành quan hệ đối lập nhau. Do đó,
vấn đề mấu chốt không ph i
ả là đi theo mô hình nào hiệu quả nhất. Cái chúng ta c n quan t ầ
âm là làm sao để tăng cường h n n ơ a ữ s c ứ mạnh của toàn th ể
nhân dân, củng cố và phát huy dân ch , t ủ o
ạ điều kiện cho nhân dân được tham gia vào các vấn đ l ề n c ớ ủa đất n c
ướ . Chỉ khi nào đất nước thực sự là của nhân dân thì đó m i ớ là mô hình nhà n c ướ t i ố u. ư 2.2: Chính th c
ể ộng hòa đi ngh Đc
2.2.1: Gii thiu sơ lược v nước Đc - Tên nư c
ớ : Cộng hoà Liên bang Đức (Federal Republic of Germany). - Thủ đô: Berlin. - V t
ị rí địa lý: Trung Âu, Đức nằm gi a
ữ lòng Châu Âu và được bao bọc bởi 9 n c ướ láng gi ng: ề Pháp, Áo, Thu S
ỵ ĩ, Séc, Ba Lan, Đan Mạch, Hà Lan, Bỉ và Luxemburg. T ng bi ổ ên giới dài 3757km. - Di n t ệ ích: 357.021 km2 2.2.2: Các đ c
đc đi m c b ơ n
hình thc chính th cng hòa đ i
ngh Đc - Việc phân chia quy n l ề c ự Nhà nước đ
ở ịa phương (phân chia theo chiều ngang): + Các cơ quan quyền l c ự Nhà nước t i ố cao c a ủ CHLB Đ c ứ T ở rung ương là Qu c ố h i ộ liên bang - H vi ạ ện, H i
ộ đồng liên bang - Thượng vi n, C ệ h t ủ ịch liên bang - Tổng th ng, C ố
hính phủ liên bang, Tòa án hiến pháp liên bang. Hạ vi n l
ệ à cơ quan đại diện cho nhân dân CHLB Đ c
ứ theo đảng phái, được bầu
ra với nhiệm kì 4 năm. Hạ viện thông qua việc ban hành luật quy định về nhi m ệ v và quy ụ n h ề n c
ạ ủa các cơ quan Nhà nước khác, trừ nh ng nhi ữ m ệ vụ và quy n h
ề ạn của các cơ quan này đã đ c ượ hi n ế định. + Thượng vi n có ch ệ c ứ năng đại di n cho quy ệ ền lợi các ti u bang ể ở liên
bang, có cơ cấu bao gồm các thành viên c a ủ Chính ph các t ủ iểu bang.Tổng th ng l ố
à nguyên thủ quốc gia, đứng đầu cơ quan hành pháp, có vai trò giống nh các v ư
ị vua trong chính th quân ch ể l
ủ ập hiến, nghĩa là chỉ mang tính nghi th c
ứ .Chính phủ liên bang là tập thể, gồm th t ủ ng l ướ iên bang và các b ộ
trưởng liên bang. Chính ph không ch ủ
ỉ tham gia quyết định đường hướng lớn v ho ề t ạ đ ng c ộ ủa Nhà n c ướ , mà còn th c ự hi n quy ệ n ề hành pháp.
+ Mối quan hệ giữa Chính phủ và Quốc hội đ c
ượ xác định trên nguyên tắc của hệ th ng N ố ghị viện. Đ c ặ tính của hệ th ng n ố ày là việc Chính ph l ủ iên bang đ c ượ lập ra d a ự vào sự tín nhi m ệ của Qu c
ố hội liên bang và chịu trách nhi m ệ trước Qu c ố h i ộ liên bang. Quy n t ề ư pháp C ở HLB Đ c ứ do Tòa án hiến
pháp liên bang, các tòa án liên bang đ c
ượ hiến định và các tòa án ti u ể bang th c ự thi.
- Việc phân chia quyền lực nhà nước giữa chính quy n l ề iên bang và chính quy n t
ề iểu bang (phân chia quyền lực theo chi u d
ề ọc). Nhà nước CHLB Đức là một nhà n c ướ liên bang. C c
ơ ấu liên bang có lịch sử ở Đức từ thế lỉ XIX.
Nguyên tắc nhà nước liên bang đ c
ượ quy định trong Hiến pháp CHLB Đức và không đ c ượ phép h y b ủ b ỏ ng con ằ đ ng s ườ a ử đ i ổ hiến pháp (Đi u 79 kho ề ản
3 Hiến pháp CHLB Đức). Quy n l ề ực nhà n c ướ là th ng nh ố ất và có s phân ự
chia giữa liên bang và tiểu bang. Vi c ệ phân chia quy n l ề c ự nhà nước theo chi u d ề ọc này đ c
ượ quy định trong hi n pháp. C ế
HLB Đức hiện có 16 tiểu
bang có tính tự chủ cao (Nhà n c ướ ti u bang). C ể ac ti u bang ể đều có Hiến pháp ti u bang, Q ể uốc hội ti u ể bang, Chính ph t ủ i u bang. ể - Hạ viện được b u t ầ heo nguyên t c
ắ phổ thông, trực ti p, t ế do và kí ự n. + Tr c ướ đây, Hạ vi n ệ có 496 thành viên. + Sau khi th ng nh ố t ấ năm 1990, s h
ố ạ nghị sỹ tăng lên 662. + Năm 1996 : 656 h nghi ạ sỹ. + Năm 2000: 672 h ngh ạ ị sỹ. - Nhiệm kì c a ủ Hạ viện là 4 năm.
+ Cuộc bầu cử vào Hạ viện khoá mới phải được ti n hành không s ế ớm hơn
tháng thứ 45 và không mu n h ộ n t
ơ háng thứ 47 khi bắt đầu nhiệm kì của Hạ vi n. ệ
+ Các thành viên của Viện kết thúc nhiệm vụ vào ngày diễn ra phiên họp đ u t
ầ iên của Hạ vi n khoá m ệ ới. 2.2.3: Ưu nh c
ượ đim hình th c chính th c
ể ộng hòa đi ngh Đ c
- Các ưu đim: + Việc phân chia quy n l
ề ực nhà nước theo chiều d c
ọ không tạo ra sự độc tài. + Nhà n c ướ phát huy đ c ượ t i ố đa u t ư h c ế a ủ các ti u bang, ể t o r ạ a và bảo tồn được s đa d ự ạng về văn hóa. + Tạo ra s c ự nh t ạ
ranh lành mạnh giữa các tiểu bang trên nhi u l ề ĩnh vực, qua đó tạo đi u l ề i n s ệ ng t ố ốt hơn cho người dân. + Các quy t ế định chính sách c a ủ nhà n c ướ ti u bang t ể h ng sát ườ v i ớ thực tế do g n dân h ầ ơn. - Nhược đi m : + Quy trình xây d ng l ự uật dài hơn. + Có s khác ự nhau trong vi c ệ th c ự hi n các chính sác ệ h các t ở i u bang nh ể ư các vấn đ m
ề ôi trường, trường học .
+ Chi phí cho hoạt đ ng các c ộ ơ quan nhà nước t ở i u bang l ể ớn.
+ Tạo điều kiện để người dân vầ nhiều đảng phái tham gia vào hoạt động của Nhà nước v.v.... 2.3 Hình Th c chính th c a V n ươ g Qu c Cam-Pu-Chia 2.3.1: S l ơ c
ượ v Vương Quc Cam-Pu-Chia - V ng qu ươ c ố khmer ra đ i ờ vào cu i ố thể kỷ 9 do ng i ườ anh hùng dân t c ộ JaYavarman II đã th ng nh ố t
ấ được đất nước trên lãnh thổ của Phù Nam và
Chân Lạp trước đây,Kinh đô lúc đó c a ủ khmer là Angkor.T cu ừ i ố thế kỷ th 9 ứ đ n t ế hế k t ỷ h 13 V ứ
ương Quốc Khmer phát triển cực thịnh và đã xây dựng đ c ượ m t
ộ số công trình vĩ đại nh A
ư ngkor Wat.Angkor Thom,…Sau này được g i
ọ là Vương Quốc Cam-Pu-Chia và đ c
ượ giữ tên đó tới hiện tại ngày nay. - V t
ị rí địa lý: : Campuchia n m ằ T
ở ây Nam bán đảo Đông D ng, phí ươ a Tây
và Tây Bắc giáp biên gi i ớ v i
ớ Thái Lan dài 805 km ; Phía Đông giáp biên giới v i
ớ Việt Nam dài 1.270 km ; Phía Đông B c ắ giáp biên gi i ớ v i ớ Lào dài 540 km
; Phía Nam giáp Vịnh Thái Lan dào 400 km. + Di n t ệ ích:181.035 km2 + Th đô hi ủ
ện tại của Cam-Pu-Chia là Phnôm Pênh, với s d ố ân là khoảng g n 1,3 tri ầ ệu người. + Đơn v hành ị
chính:Bao gồm 24 tỉnh,Thành Ph ,t
ố rong đó có các thành phô lớn nh S ư ihanoukville, Sien Ri p, B ệ attambang. 2.3.2:Các đ c
đim cơ b n c a h ình th c
chính th ca V n
ươ g Quc CamPuChia. - V ng Q ươ u c ố Cam-Pu-Chia là m t
ộ trong các nước theo th ch ể quân ế chủ
lập hiến giống như Nhật Bản hay Thái Lan.V i ớ h t ệ h ng quy ố ền lực của Cam-Pu-Chia đ c
ượ phân chia rõ ràng giữa m i
ọ mặt hành pháp,lập pháp và kể cả t pháp ư gồm:Quốc V ng,H ươ i ộ Đ ng N ồ gai Vàng Hoàng Gia,Th ng ượ vi n,Q ệ u c ố H i
ộ ,Nội các,Tòa án,Hội Đồng Hiến Pháp và các cơ quan hành chính các cấp.
- Hành Pháp: Đứng đầu nhà n c ướ Cam-Pu-Chia là Qu c ố Vương, Đứng đầu Chính phủ hi n nay g ệ ồm 01 Thủ t ng ướ thuộc đ ng chi ả ếm đa số t i ạ Quốc hội và 06 Phó Th t ủ ng, N ướ ội các: H i ộ đồng B t ộ rưởng do Vua ký s c ắ l nh ệ b nhi ổ m ệ .
- Lập Pháp: Cơ lập pháp c a ủ V ng qu ươ c ố Campuchia là Ngh vi ị n ệ lưỡng vi n: ệ + Thượng viện :Ch t ủ c ị h Qu c
ố hội Sâmdech Heng Samrin (CPP) sau khi N. Ranarith (FUN) t ch ừ c ứ ; có 123 ghế, b u đ ầ i
ạ biểu theo chế độ phổ thông đầu phi u, nhi ế m ệ k 5 năm ỳ . Campuchia đã t ch
ổ ức bầu cử Quốc hội 6 lần (1993,
1998, 2003,2008,2013,2018), bầu c Q ử u c ố h i
ộ khóa 6 diễn ra vào năm 2018. Thượng vi n: ệ Ch t ủ c
ị h Samdech Hun Sen (CPP),58/62 t ng s ổ phi ố u b ế u; ầ nhi m ệ k 5 năm ỳ ; Thượng vi n c ệ ó 62 gh , t ế rong đó 02 gh do V ế ua bổ nhiệm, 02 gh do Q ế u c ố h i ộ ch ỉđịnh. Th ng vi ượ ện nhiệm k I
ỳ thành lập tháng 3/1999 không qua b u c
ầ ử, các đ ng có chân trong Qu ả ốc hội b nhi ổ m ệ thành viên theo tỉ lệ số gh có t ế rong Qu c ố hội. + Quốc h i ộ : Nhi m
ệ kỳ 6 ( 2018 - 2023 ) gồm 125 đại biểu, bầu theo chế đ ph ộ t
ổ hông đầu phiếu và do Samdech Akka Moha Ponhea Chakrei Heng
Samrin làm Chủ tịch .-Tư Pháp: Hội đồng Thẩm phán tối cao (được Hi n ế pháp quy đ nh, t ị
hành lập 12/1997); Toà án T i ố cao và các Toà án đ a ị ph ng. ươ
Các đảng chính trị: Hiện nay, C ở ampuchia có 3 Đ ng l ả n l ớ à: Đ ng N ả
hân dân Campuchia (CPP), Đảng M t ặ trận đoàn k t ế dân t c ộ vì một n c
ướ Campuchia độc lập, trung l p, ho ậ à bình và thống nh t ấ (FUNCINPEC) là hai đ ng chí ả nh đang cầm quy n. ề Đảng C u qu ứ c
ố Campuchia (CNRP) là đ ng đ ả i ố lập chính. Sau 3 Đ ng t ả
rên còn khoảng 58 đảng phái khác. 2.3.3: u Ư nh c
ượ đim hình thc chính th Quân Ch L ủ ập Hi n
ế Vương Quc CamPuChia - u
Ư Đim: Ch đ ế quân ch ộ
ủ vẫn có vai trò vô cùng c n t ầ hiết.
+ Chế độ quân chủ ngăn chặn sự ra đời của các hình th c ứ chính phủ cực đoan trong n c ướ b ng cách đi ằ u ch ề nh b ỉ ộ khung c a ủ chính ph . ủ
+ Tất cả các nhà lãnh đạo chính trị bu c ộ ph i
ả làm thủ tướng hoặc bộ
trưởng dưới quyền người cai tr .ị + Ngay c khi ả
quyền lực thực tế nằm trong tay những cá nhân này, s t ự n ồ t i ạ c a
ủ quốc vương gây khó khăn để thay đổi triệt để ho c ặ hoàn toàn n n ề chính tr c ị a ủ m t ộ qu c ố gia. + S hi ự ện diện c a
ủ các vị vua ở Campuchia ngăn ch n nh ặ ững khuynh h ng phính ph ướ t ủ i ồ t và ệ cực đoan hơn c a
ủ các nhà lãnh đạo chính trị, các phe phái trong qu c ố gia. + Ch đ ế quân ch ộ ủ cũng ổn đ nh đ ị ất n c ướ b ng cách khuy ằ n kh ế ích sự thay đ i ổ t t ừ v
ừ à chậm thay vì những biến động đột ngột xáo trộn bản chất của ch đ ế . ộ
- Nhược Đim: + Bị quy n l ề ập pháp của ngh vi ị ện h n ch ạ ế bằng hiến pháp. + Quy n l ề c
ự nhà vua mang tính hình thức, nghi l . ễ + Vua với t cách ư là ng i ườ đ ng đ ứ ầu nhà nư c ớ , là biểu t ng c ượ ủa dân tộc, còn quy n l ề p pháp đ ậ c ượ giao cho nghị viện. + Quy n hành pháp đ ề
ược giao cho chính phủ,quy n t
ề ư pháp giao cho tòa án.