i
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ HỌC
ĐỀ TÀI
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ THỰC
PHẨM VIỆT NAM
Sinh viên thực hiện:
1. Lê Bảo Quỳnh MSSV: 2223403010040
2. Phạm Thanh Trà MSSV: 2223403010013
3. Võ Thị Ngọc Phấn MSSV: 2223402010037
Lớp: KITE.CQ.21
GV: NGUYỄN XUÂN TRANG
ii
LI C ẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin g i l i c i h c Th ảm ơn chân thành đến Trường Đạ
Du M môn Qu n trột đã thêm bộ h o. Bên cọc vào chương trình đào tạ ạnh đó còn
tạo điề ập và cơ sở ất để ốt hơn. Đặu kin hc t vt ch chúng em có th hc tp t c bit,
chúng em xin g i l i c n gi ng d n môn Qu n tr h c ảm ơn sâu sắc đế ảng viên hướ
cô Nguy , truy t nh ng ki n th c quý báu cho ễn Xuân Trang đã tận tình giúp đỡ ền đạ ế
chúng em su t th i gian h p v a qua. c t
Môn Qu n tr h c là môn h c thú v , vô cùng b ích và có tính th c t cao. ế
Đả m bo cung c kiấp đ ến thc, gn lin v i nhu cu thc tin ca sinh viên. B i l
kiến th n mà s ti p nh n ki n th c cc là vô h ế ế a bn thân m i luôn t n ỗi con ngư
ti nh ng h n ch nh u lu n, ch c ế ất định. Do đó, trong quá trình hoàn thành bài ti
chn không tránh kh i nh ng thi u sót. Chúng em r t mong nh ng góp ý ế ận được nh
đế n t Th bài tiầy/Cô để u lun của chúng em đư c hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành c ảm ơn!
Bình Dương, ngày 09 tháng 10 năm 2023
iii
BN CAM KT KHÔNG SAO CHÉP
Chúng em xin cam đoan bài tiểu lun hoàn toàn do chúng em t tìm kiếm tài
liu thông tin t vi i s ết bài dướ hướng d n c a Nguy n Xuân Trang. Không
sao chép bài báo cáo hay nghiên c u s n c a b t nhân t ch c nào. M i s
liệu thông tin chúng em tìm đưc t nhiu ngun khác nhau s trích dn ràng
ngun g m nh n c a nguyên ốc. Chúng em xin cam đoan không vi ph ững điều b
tc liêm chính h c thu t. M i s vi ph m chúng em hoàn toàn xin ch u trách nhi m.
Bình Dương, ngày 09 tháng 10 năm 2023
iv
BNG PHÂN CÔNG CÔNG VIC CHO CÁC THÀNH VIÊN TRONG
NHÓM
STT H và tên Công vic th c hi n Kết qu th c hi n
(nhóm đánh giá)
1
Lê B o Qu nh
Tìm n i dung cho
chương 1, tìm hình
nh và ch nh ỉnh đị
dng cho bài
100%
2 Phm Thanh Trà Tìm n i dung
chương 2, số liu
tham kh o, tài li u
tham kh o, ch nh
định dng cho bài
100%
3 Võ Thị Ngọc Phấn Tìm n i dung
chương 3, hình ảnh,
chỉnh định dng cho
bài
100%
Các thành viên nhóm ký tên và ghi rõ hn:
1
2
3
v
RUBIRIC TI I KHÓA H C PH N QU N TR H C U LU N CU
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
A.Phn
m đầu:
(0,50
điểm)
Không ho c
ch m n ột đế
hai trong các
mc:
- do ch ọn đề
tài ti u lu n;
- M c tiêu
nghiên c u;
- Đối tương
nghiên c u;
- Ph m vi nghiên
cu;
- Phương pháp
nghiên c u;
- tài; Ý nghĩa đề
- K t c u ti u ế
luận (0,0 điểm)
nhưng không
đầy đủ đúng
các m c:
- do ch ọn đề
tài ti u lu n;
- M c tiêu nghiên
cu;
- Đối tương
nghiên c u;
- Ph m vi nghiên
cu;
- Phương pháp
nghiên c u;
- tài; Ý nghĩa đề
- K t c u ti u lu n ế
(0,25 điểm)
Có đầy đủ
đúng
các m c:
- do
chọn đề
tài ti u
lun;
- M c tiêu
nghiên
cu;
- i Đố
tượng
nghiên
cu;
- Ph m vi
nghiên
cu;
- Phương
pháp
nghiên
cu;
- Ý nghĩa
đề tài;
- K t c u ế
tiu lu n
(0,5 điểm)
vi
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
B. Ph n
ni dung
(6,5 điểm)
Chương 1:
Các
thuyết liên
quan đến
đề tài
(1,5 điểm)
Không trình bày
sở thuy t ế
không trình y
các d li u khác
liên quan v ới đề
tài ti u lu n (0,0
điểm).
Không trình y
sở thuyết
hoc không trình
bày các d li u
khác liên quan v i
đề tài tiu lun
(0,5 điểm).
Trình bày s
thuy t các ế
d li u khác liên
quan nhưng chưa
đầy đ i đề v tài
tiu lu n (1,0
điểm).
Trình
bày
đầy
đủ
s
thuyết
các
d
liu
khác
liên
quan
phù
hp
với đề
tài
tiu
lun
(1,5
điểm).
Chương 2
(3,5điểm)
vii
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
2.1 Th c
trng v
vấn đề
được nêu
trong ti u
lun (2,0
điểm)
Không trình y,
t th c tr ng
v vấn đề đưc
nêu trong ti u
lu m).ận (0,0 điể
Trình bày, t
chưa đầy đủ , s
liệu chưa đáng tin
cy th c tr ng v
vấn đề được nêu
trong ti u lu n
ca nhóm th c
hin nghiên c u,
tìm hi u (1,0
điểm).
Trình y, t
trung th c, th c
trng v vấn đề
được nêu trong
tiu lu n c a
nhóm th c hi n
nghiên c u, tìm
hiểu nhưng chưa
đầy đủ (1,5
điểm).
Trình bày,
t y đầ
đủ, trung
thc, th c
trng v n
đề đượ c
nêu trong
tiu lu n
ca nhóm
thc hi n
nghiên
cu, tìm
hiu (2,0
điểm).
2.2. Đánh
giá ưu, hn
chế,
nguyên
nhân c a
hn ch ế
(1,5 điểm).
Phân tích đánh
giá chưa đầy đ
những ưu,
khuyết điểm, mt
tích c c h n
chế ho c thu n
lợi, khó khăn
nhưng không
phân tích nguyên
nhân c a nh ng
ưu, khuyết điểm,
mt tích c c
hn ch ho c ế
Phân tích đánh giá
những ưu, khuyết
điểm, m t tích c c
h n ch ho c ế
thun li, khó
khăn nhưng
không phân tích
nguyên nhân c a
những ưu, khuyết
điểm, m t tích c c
h n ch ho c ế
thun li, khó
khăn vấn đề đang
Phân tích đánh
giá những ưu,
khuyết điểm, mt
tích c c h n
chế ho c thu n
lợi, khó khăn
nguyên nhân c a
những ưu, khuyết
điểm, mt tích
cc h n ch ế
hoc thu n l i,
khó khăn vấn đề
đang nghiên cứu
Phân tích
đánh giá
đầy đủ
những ưu,
khuyết
điểm, mt
tích c c
h n
chế ho c
thun li,
khó khăn
và nguyên
nhân c a
viii
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
thun li, khó
khăn vấn đề đang
nghiên c u ho c
ngược li (0,25
điểm)
nghiên c u ho c
ngược li (0,5
điểm)
nhưng chưa đầy
đủ m) (1.0 điể
những ưu,
khuyết
điểm, mt
tích c c
h n
chế ho c
thun li,
khó khăn
vấn đề
đang
nghiên
cu (1,5
điểm).
Chương 3:
Đề xut
các gi i
pháp (1,5
điểm)
Trình y chưa
đầy đủ các gii
pháp không
hp h p lý,
không kh thi để
gii quy t các ế
các v còn ấn đề
tn t i, h n ch ế
phát huy
nhng việc đã
làm được theo
phân tích t i
chương 2 (0,25
điểm)
Trình bày các gii
pháp c th , h p
lý, nhưng chưa
kh thi đầy đủ
để gii quyết các
các vấn đề còn t n
ti, h n ch ế
phát huy nh ng
việc đã m đưc
theo phân ch t i
chương 2 (0,5
điểm)
Trình bày các
gii pháp c th ,
hp lý, kh thi để
gii quy t các các ế
vấn đề còn tn
ti, h n ch ế
phát huy nh ng
việc đã làm được
theo phân tích t i
chương 2 nhưng
chưa đầy đ (1,0
điểm)
Trình y
đầy đủ
các gi i
pháp c
th, hp
lý, kh thi
để gii
quyết các
các vấn đề
còn t n
ti, h n
chế
phát huy
nhng
việc đã
ix
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
làm được
theo phân
tích t i
chương 2
(1,5 điểm)
C. Phn
kết lu n -
Tài li u
tham
kho
(1,00
điểm)
Không trình y
phn k t lu n ế
phn tái li u
tham kh o,
hoch ghi không
đúng quy định
(0,00 điểm)
Trình bày tương
đối hp phn
kết lu n ghi
tương đối đúng
quy định v phn
tái li u tham kh o
(0,50 điểm)
Trình bày, h p lý
phn k t lu n ế
nhưng chứa đầy
đủ ghi đúng
quy định v phn
tái li u tham
kho (0,75 điểm)
Trình y
đúng đầy
đủ , h p
phn k t ế
lun
ghi đúng
quy định
v ph n
tái li u
tham
kho
(1,00
điểm)
D. Hình
thc trình
bày
(1,0 điểm)
Trình bày không
đúng quy định
theo hướng dn,
mu trang bìa, S
dng kh gi y
A4, in d c, c
ch 12 13, font
ch Times New
Roman; khong
cách dòng 1,5
Trình y đúng
quy đnh theo
hướng dn , mu
trang bìa, S d ng
kh gi y A4, in
dc, c ch 12
13, font ch
Times New
Roman; kho ng
cách dòng 1,5
Trình bày đúng
quy đnh theo
hướng dn, mu
trang bìa, S
dng kh gi y
A4, in d c, c
ch 12 13, font
ch Times New
Roman; kho ng
cách dòng 1,5
Trình y
đúng quy
định theo
hướng
dn , m u
trang bìa,
S d ng
kh gi y
A4, in
dc, c
x
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
line; l trái 3 cm,
l phải 2 cm, lưới
trên 2 cm, l dưới
2,5cm. th thu t
trình bày văn bản
đúng quy định
........
S trang c a Ti u
lun < 15 trang.
Không minh
ha b ng bi n,
bng, hình nh
(0,25 điểm)
line; l trái 3 cm,
l ph i ải 2 cm,
trên 2 cm, l i dướ
2,5cm. th thu t
trình y văn bản
đúng quy định
........
S trang c a Ti u
lun < 15 trang.
Không minh
ha b ng bi n,
bng, hình nh
(0,5 điểm)
line; l trái 3 cm,
l phải 2 cm, i
trên 2 cm, l dưới
2,5cm. th thu t
trình bày văn bản
đúng quy định
........
S trang c a Ti u
lun t i thi u 15
trang. Tối đa 40
trang
minh h a
bng bi n, b ng,
hình ảnh nhưng
không nhi u,
không s c nét
(0,75 điểm)
ch 12
13, font
ch
Times
New
Roman;
khong
cách dòng
1,5 line;
l trái 3
cm, l
phi 2 cm,
lưới trên 2
cm, l
dưới
2,5cm.
th thu t
trình y
văn bản
đúng quy
định ........
S trang
ca Ti u
lun t i
thiu 15
trang. T i
đa 40
trang
xi
Tên m c Kém Trung bình Khá Gii
minh
ha b ng
bin,
bng,
hình nh
ràng,
sc nét
(1,0 điểm)
E. Điểm
hot
động,
chuyên
cn: (1,0
điểm)
Sinh viên không
trình cho ging
viên ch nh s a và
duyệt đề cương
(0.0 điểm)
Sinh viên trình
cho gi ng viên
chnh s a
duyệt đề cương
ti thi u 1 l n
nộp bài đúng thời
hn m) (0,50 điể
Sinh viên trình
cho gi ng viên
chnh s a
duyệt đ cương
ti thi u 2 l n
nộp bài đúng thời
hạn (0,75 điểm)
Sinh viên
trình cho
ging
viên
chnh s a
duy t
đề cương
ti thi u 3
ln và n p
bài đúng
thi h n
(1,00
điểm)
TNG
CNG
10 M ĐIỂ
xii
PHI U CHM TI U LUN
Tên h c ph n: Qu n tr h c (2+0) Mã h n: Ling222 c ph
Lp/Nhóm môn h c: KITE.CQ.21 H c k: 1 c: 2023 2024 Năm họ
H tên sinh viên:
1. Lê Bảo Quỳnh MSSV: 2223403010040
2. Phạm Thanh Trà MSSV: 2223403010013
3. Võ Thị Ngọc Phấn MSSV: 2223402010037
Đề tài: Phân tích các yếu t môi trườ ảnh hưởng đế ạt đng vi n ho ng kinh doanh
ti Công ty C ph n K ngh Th c Ph m Vi t Nam
Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
(Cho điể ng, thang điểm vào ô tr m 10/10)
TT Tiêu chí đánh giá
Điểm
ti
đa
Điểm đánh giá
Cán b
chm 1
Cán b
chm 2
Điểm
thng
nht
1
Phn m đầu (Lý do ch t v n ọn đề tài/ đặ
đề)
0.5
2 Các lý thuy tài ết liên quan đến đề 1.5
3
Thc tr ng v v ấn đ được nêu trong ti u
lun
2.0
4
Đánh giá ưu, khuyết điểm, (ho c thu n l i
khó khăn) , nguyên nhân vấn đề đang
nghiên c u
1.5
6 Đề xut các gii pháp 1.5
7 Phn k t lu n, Tài li u tham kh o ế 1.0
8 Hình thc trình bày 1.0
xiii
9 Điểm ho ng, chuyên cạt độ n 1.0
Điểm t ng c ng 10
Bình Dương, ngày tháng năm 20….
Cán b ch m 1 Cán b ch m 2
xiv
MC LC
LỜ ẦUI NÓI Đ ............................................................................................................ 1
1. Tính cấp thiế t của đ tài .......................................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................ 1
3. Đố ợng và phạm vi nghiên cứui tư ........................................................................... 2
4. Phương pháp nghiên cứu và nguồn dữ liệu ............................................................. 2
5. Ý nghĩa củ ề tàia đ .................................................................................................... 3
6. Kế ấu củ t c a đ tài .................................................................................................... 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐỀ TÀI ............................................................. 4
1.1. Khái niệm quản trị ....................................................................................... 4
1.2. Khái niệm môi trường quản trị .................................................................... 4
1.3. Khái niệm về môi trường vi mô .................................................................. 4
1.4. Khái niệm về ma trận SWOT ...................................................................... 8
1.5. Khái niệm mô hình BCG ............................................................................. 9
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠ ƯU ĐIỂM, H Ế VÀ NGUYÊN NHÂN CỦNG, N CH A
HẠN CHẾ CỦA CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY VIFON. ........................................ 11
2.1. Giới thiệu về Công Ty Cổ ần K ực Phẩm Việt Nam (VIFON)Ph Ngh Th
.......................................................................................................................... 11
2.1.1. Lịch sử hình thành ......................................................................... 11
2.1.2. Các dòng sản phẩm ........................................................................ 12
2.1.3. Ma trận SWOT đánh giá các lợ ế cạnh tranh củ công ty Cổ i th a
Phần K ực Phẩm Việt NamNgh Th ...................................................... 15
2.1.4. Ma trận BCG cho các sản phẩm của Công Ty Cổ ần Kỹ Nghệ Ph
Thực Phẩm Việt Nam ............................................................................... 17
2.2. Phân tích th ng các y u t c ng vi mô n ho t c tr ế ủa môi trườ ảnh hưởng đế
động kinh doanh ti công ty Vifon ................................................................... 18
2.2.1. N i b doanh nghi p ...................................................................... 18
2.2.2. Nhà cung ng ................................................................................. 20
2.2.3. Các trung gian Marketing .............................................................. 21
2.2.4. Khách hàng .................................................................................... 22
2.2.5. Đối th cnh tranh .......................................................................... 23
2.2.6. Công chúng .................................................................................... 24
2.3. Ưu điểm ..................................................................................................... 25
2.4. H n ch ...................................................................................................... 26 ế
2.5. Phân tích m t s nguyên nhân c n ch ............................................... 26 a h ế
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP VÀ KHUYN NGH ..................................................... 28
3.1. Gi i pháp qu n lý các y u t n ho ng kinh doanh t i ế ảnh hưởng đế ạt độ
công ty Vifon .................................................................................................... 28
3.1.1. V y ếu t i thđố cnh tranh ............................................................. 28
3.1.2. V y ế u t ch t lượng sn ph m ......................................................... 28
3.2. Khuy n ngh .............................................................................................. 28 ế
xv
KẾT LUẬN ............................................................................................................... 30
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................... 31
xvi
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.3. Sơ đồ các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến doanh nghip ......
............................................................................................................................ 5
Hình 1.4. Mô hình SWOT .................................................................................. 8
Hình 1.5. Ma trn BCG ..................................................................................... 9
Hình 2.1.1.Công Ty C ần Kỹ ực Phẩm Việt NamPh Ngh Th ........................ 12
Hình 2.1.2.1. Bộ ba mì tứ quý .......................................................................... 13
Hình 2.1.2.2. Phở bò Vifon .............................................................................. 13
Hình 2.1.2.3. Gia vị Vifon ................................................................................ 13
Hình 2.1.2.4. Phở chay rau nấm ..................................................................... 14
Hình 2.1.3. Ma trận SWOT công ty Vifon ........................................................ 15
Hình 2.1.4. Ma trận BCG cho các sản phẩm của Công Ty Cổ ần Kỹ Ph Ngh Thực
Phẩm Việt Nam ................................................................................................. 17
Hình 2.2.6. “Hành Trình Rự ỡ” chương trình đạc R i din truyn thông Vifon ...
.......................................................................................................................... 26
Hình 2.4. Top 10 công ty th .................................... 24 c phẩm uy tín năm 2021
xvii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
STT Ký hiệu viết tắt Chữ viế đầy đủt
1 Vifon Công ty CPhần K
N Vghệ Thực Phẩm iệt
Nam
2 SWOT Điểm mạnh (Strengths),
Điểm yếu (Weaknesses ),
Cơ hội (Opportunities),
Thách thức (Threats)
3 BCG Mô hình định hướng
chiến lược tăng trưởng thị
phần
4 R&D Nghiên cứu và phát triển
1
LỜI NÓI ĐẦU
1. Tính cấp thiế ủa đề t c tài
Môi trường vi của doanh nghiệp ảnh hưởng tới sự thành công trong kinh
doanh. Bởi hầu hết những kế hoạch, chiến ợc hay các mục tiêu marketing đều sẽ
được th c hi ện nhờ vào các yếu tố ộc môi ờng vi mô. Khi đó các bộ phận điềthu trư u
hành doanh nghiệp, nơi mà thực hiện các ý ởng thực tế, suy nghĩ khái niệm sẽ
được thực hiện thông qua các diễn biến, tình trạng của những yếu tố ộc vào thu
môi trường y. Có th ấy rằng trong môi trường marketing, các yếu tố vi sẽ th
không ảnh ởng tới tất cả các doanh nghiệp có trong ngành theo cùng một cách nhất
định nào. do đó chính mỗi doanh nghiệp đều sự khác nhau trong quy mô,
năng lự ồn lự c và các chiến lượ ổng thể.c, ngu c v tài chính, nhân l c t
Môi trường vi đóng vai trò như người phục vụ hướng dẫn các chính
sách truyền thông trong tương lai của mộ ức. Vớ ững vai trò đó, môi trường t t ch i nh
vi ờng như đóng vai trò không th ếu trong việc thực hiện hóa tiềm năng thi
hiện tại và quyế định tương lai cho doanh nghiệp. Các yếu tố môi trường vi mô ảnh t
hưởng tới doanh nghiệp bao gồm khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, trung
gian marketing, nhà đầu tư và công chúng.
Nhận thấy tầm quan trọng của các yếu tố vi mô ảnh hưởng tới doanh nghiệp ,
nhóm em đã quyết định lựa chọ ề tài Phân tích các yế ố môi trường vi mô ảnh n đ u t
hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon để làm bài tiểu luận để nghiên
cứu và phân tích về các nội dung liên quan trong đề tài này để từ đó đưa ra các đánh
giá, nhận xét hợp lí nh ề đề tài này.t v
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Hệ thống cơ sở lý thuyế ến các yếu tố môi trường vi mô. t liên quan đ
- Trình bày thực trạng, ưu điểm, hạn chế nguyên nhân của hạn chế của các
yếu tmôi trường vi nh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty
Vifon.
2
- Đánh giá, nhận xét về các yếu tmôi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động
kinh doanh tại công ty Vifon.
- Đưa ra các giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả của ưu điểm và cải
thiện các hạn chế của các yếu tố môi trường vi ảnh hưởng đến hoạt động
kinh doanh tại công ty Vifon.
3. Đố ợng và phạm vi nghiên cứui tư
- Đối tư t đ i công ty Vifonợng nghiên cứu: hoạ ộng kinh doanh tạ .
- Phạm vi nghiên cứu:
+ Thời gian: Đề tài được thực hiện từ ngày 25 tháng 09 năm 2023 đến ngày
7 tháng 10 năm 2023.
+ Không gian: tại Trường Đạ ọc Thủ Dầu Mội h t.
4. ệu Phương pháp nghiên cứu và nguồ n d li
- Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp phân tích tổng hợp: Phân tích tổng hợp hai phương
pháp có quan hệ mật thiết với nhau tạo thành sự ống nhất không th thể tách
rời: phân tích được tiến hành theo phương ớng tổng hợp, còn tổng hợp
được thực hiện dựa trên kết quả của phân tích. Trong nghiên cứu lý thuyết,
người nghiên cứu vừa phải phân tích i liệu, vừa phải tổng hợp tài liệu.
Trong quá trình làm bài nhóm sẽ ến hành phân tích các yếu tố môi trường ti
vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon trên phương
diện thuyết, từ đó tổng hợp lại để xây dựng một quy trình đầy đủ hoàn
thiện. Qua đó đút kết được những và ưu điểm và hạn chế còn tồn tại trong
các yếu tố này.
+ Phương pháp dùng sliệu: Nhóm tiến hành thu thập các thông tin từ các
bài báo, các báo cáo, bài nghiên cứu có liên quan và dựa vào những cơ sở
thuyết liên quan đến các yếu tố môi trường vi ảnh ởng đến hoạt
động kinh doanh. Từ đó chọn lọc m ra c thông tin cần thiết để đưa
ra các đánh giá, nhận xét hợp lý nhất.
3
- Nguồn dữ liệu
+ Dữ liệu thứ cấp thể dữ liệu chưa x(dữ liệu thô) hoặc đã xlý.
Chúng không phải do người nghiên cứu trực tiếp thu thập được. Nguồn dữ
li liệu thứ cấp có thể các số ệu nội bộ trong doanh nghiệp, các tài liệu
nghiên cứu đã công bố, đượ ập hợp sẵn. c t
+ Nguồn dliệu trong qthực hiện tiểu luận chủ yếu dliệu thứ cấp.
Nhóm đã tìm kiếm và thu tập thông tin về các yếu tố môi trường vi ảnh
hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon. Bên cạnh đó nhóm cũng
tham khảo thêm các trang web, nghiên cứu, tài liệu các tiểu luận đã được
công b c tiố có liên quan tr ếp đến đề tài.
5. Ý nghĩa của đề tài
Trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu, đã giúp nhóm có thêm kiến thức
về môi trường vi nói chung các yếu tố môi trường vi ảnh ởng đến hoạt
động kinh doanh nói riêng. Thông qua đó kết hợp với những kiến thức đã học để ến ti
hành phân tích các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại
công ty Vifon. Qua đó giúp cho chúng ta thấy được những ưu điểm hạn chế còn
tồn tại trong các yếu tố y. Để ối cùng đưa ra được những giải pháp nhằm nâng cu
cao hiệu quả của ưu điểm cải thiện những hạn chế của các yếu tố i trường vi
mô ảnh hưởng đến hoạ ộng kinh doanh tại công ty Vifon.t đ
6. Kế t cấu của đề tài
Đề tài gồm bốn phần chính: phần mở đầu phần nội dung phần kết luận tài
liệu tham khảo. phần nộ ồm ba chương chính: i dung bao g
Chương 1: Cơ sở lý thuyết liên quan đến các yếu tố môi trường vi mô
Chương 2: Trình y v ực trạng, ưu điểm, hạn chế nguyên nhân của hạn chế th
của các yếu tố môi trường vi ảnh ởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty
Vifon.
Chương 3: Đề xuất các giả ến nghị.i pháp và khuy

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT KHOA KINH TẾ
TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ HỌC ĐỀ TÀI
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ THỰC PHẨM VIỆT NAM
Sinh viên thực hiện: 1. Lê Bảo Quỳnh MSSV: 2223403010040 2. Phạm Thanh Trà MSSV: 2223403010013 3. Võ Thị Ngọc Phấn MSSV: 2223402010037 Lớp: KITE.CQ.21
GV
: NGUYỄN XUÂN TRANG i
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Trường Đại học Thủ
Dầu Một đã thêm bộ môn Quản trị học vào chương trình đào tạo. Bên cạnh đó còn
tạo điều kiện học tập và cơ sở vật chất để chúng em có thể học tập tốt hơn. Đặc biệt,
chúng em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến giảng viên hướng dẫn môn Quản trị học –
cô Nguyễn Xuân Trang đã tận tình giúp đỡ, truyền đạt những kiến thức quý báu cho
chúng em suốt thời gian học tập vừa qua.
Môn Quản trị học là môn học thú vị, vô cùng bổ ích và có tính thực tế cao.
Đảm bảo cung cấp đủ kiến thức, gắn liền với nhu cầu thực tiễn của sinh viên. Bởi lẽ
kiến thức là vô hạn mà sự tiếp nhận kiến thức của bản thân mỗi con người luôn tồn
tại những hạn chế nhất định. Do đó, trong quá trình hoàn thành bài tiểu luận, chắc
chắn không tránh khỏi những thiếu sót. Chúng em rất mong nhận được những góp ý
đến từ Thầy/Cô để bài tiểu luận của chúng em được hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Bình Dương, ngày 09 tháng 10 năm 2023 i
BN CAM KT KHÔNG SAO CHÉP
Chúng em xin cam đoan bài tiểu luận hoàn toàn do chúng em tự tìm kiếm tài
liệu thông tin và tự viết bài dưới sự hướng dẫn của cô Nguyễn Xuân Trang. Không
sao chép bài báo cáo hay nghiên cứu có sẵn của bất kì cá nhân tổ chức nào. Mọi số
liệu thông tin chúng em tìm được từ nhiều nguồn khác nhau sẽ có trích dẫn rõ ràng
nguồn gốc. Chúng em xin cam đoan không vi phạm những điều cơ bản của nguyên
tắc liêm chính học thuật. Mọi sự vi phạm chúng em hoàn toàn xin chịu trách nhiệm.
Bình Dương, ngày 09 tháng 10 năm 2023 i i
BNG PHÂN CÔNG CÔNG VIC CHO CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM STT H và tên
Công vic thc hin
Kết qu thc hin (nhóm đánh giá) 1 Tìm nội dung cho 100% Lê Bảo Quỳnh chương 1, tìm hình ảnh và chỉnh định dạng cho bài 2 Phạm Thanh Trà Tìm nội dung 100% chương 2, số liệu tham khảo, tài liệu tham khảo, chỉnh định dạng cho bài 3 Võ Thị Ngọc Phấn Tìm nội dung 100% chương 3, hình ảnh, chỉnh định dạng cho bài
Các thành viên nhóm ký tên và ghi rõ h
tên: 1 2 3 iv
RUBIRIC TIU LUN CUI KHÓA HC PHN QUN TR HC Tên mc Kém Trung bình Khá Gii
Không có hoặc Có nhưng không Có đầy đủ
chỉ có một đến đầy đủ và đúng và đúng hai trong các các mục: các mục: mục: - Lý do chọn đề - Lý do
- Lý do chọn đề tài tiểu luận; chọn đề tài tiểu luận; - Mục tiêu nghiên tài tiểu - Mục tiêu cứu; luận; nghiên cứu; - Đối tương - Mục tiêu
- Đối tương nghiên cứu; nghiên nghiên cứu; - Phạm vi nghiên cứu; - Phạm vi nghiên cứu; - Đối A.Phn cứu; - Phương pháp tượng
m đầu: - Phương pháp nghiên cứu; nghiên (0,50 nghiên cứu; - Ý nghĩa đề tài; cứu; điểm)
- Ý nghĩa đề tài; - Kết cấu tiểu luận - Phạm vi
- Kết cấu tiểu (0,25 điểm) nghiên luận (0,0 điểm) cứu; - Phương pháp nghiên cứu; - Ý nghĩa đề tài; - Kết cấu tiểu luận (0,5 điểm) v Tên mc Kém Trung bình Khá Gii B. Phn ni dung (6,5 điểm)
Không trình bày Không trình bày Trình bày cơ sở Trình
cơ sở lý thuyết và cơ sở lý thuyết lý thuyết và các bày
không trình bày hoặc không trình dữ liệu khác liên đầy
các dữ liệu khác bày các dữ liệu quan nhưng chưa đủ cơ
liên quan với đề khác liên quan với đầy đủ với đề tài sở lý
tài tiểu luận (0,0 đề tài tiểu luận tiểu luận (1,0 thuyết điểm). (0,5 điểm). điểm). và các dữ Chương 1: liệu Các lý khác thuyết liên liên quan đến quan đề tài và (1,5 điểm) phù hợp với đề tài tiểu luận (1,5 điểm). Chương 2 (3,5điểm) vi Tên mc Kém Trung bình Khá Gii
Không trình bày, Trình bày, mô tả Trình bày, mô tả Trình bày,
mô tả thực trạng chưa đầy đủ , số trung thực, thực mô tả đầy
về vấn đề được liệu chưa đáng tin trạng về vấn đề đủ, trung
nêu trong tiểu cậy thực trạng về được nêu trong thực, thực
2.1 Thực luận (0,0 điểm). vấn đề được nêu tiểu luận của trạng vấn trạng về
trong tiểu luận nhóm thực hiện đề được vấn đề
của nhóm thực nghiên cứu, tìm nêu trong được nêu
hiện nghiên cứu, hiểu nhưng chưa tiểu luận trong tiểu
tìm hiểu (1,0 đầy đủ (1,5 của nhóm luận (2,0 điểm). điểm). thực hiện điểm) nghiên cứu, tìm hiểu (2,0 điểm).
Phân tích đánh Phân tích đánh giá Phân tích đánh Phân tích
giá chưa đầy đủ những ưu, khuyết giá những ưu, đánh giá những
ưu, điểm, mặt tích cực khuyết điểm, mặt đầy đủ
2.2. Đánh khuyết điểm, mặt và hạn chế hoặc tích cực và hạn những ưu,
giá ưu, hạn tích cực và hạn thuận lợi, khó chế hoặc thuận khuyết chế,
chế hoặc thuận khăn nhưng lợi, khó khăn và điểm, mặt nguyên
lợi, khó khăn không phân tích nguyên nhân của tích cực
nhân của nhưng không nguyên nhân của những ưu, khuyết và hạn
hạn chế phân tích nguyên những ưu, khuyết điểm, mặt tích chế hoặc
(1,5 điểm). nhân của những điểm, mặt tích cực cực và hạn chế thuận lợi,
ưu, khuyết điểm, và hạn chế hoặc hoặc thuận lợi, khó khăn
mặt tích cực và thuận lợi, khó khó khăn vấn đề và nguyên
hạn chế hoặc khăn vấn đề đang đang nghiên cứu nhân của vi Tên mc Kém Trung bình Khá Gii
thuận lợi, khó nghiên cứu hoặc nhưng chưa đầy những ưu,
khăn vấn đề đang ngược lại (0,5 đủ (1.0 điểm) khuyết nghiên cứu hoặc điểm) điểm, mặt ngược lại (0,25 tích cực điểm) và hạn chế hoặc thuận lợi, khó khăn vấn đề đang nghiên cứu (1,5 điểm).
Trình bày chưa Trình bày các giải Trình bày các Trình bày
đầy đủ các giải pháp cụ thể, hợp giải pháp cụ thể, đầy đủ
pháp và không lý, nhưng chưa hợp lý, khả thi để các giải
hợp lý hợp lý, khả thi và đầy đủ giải quyết các các pháp cụ
không khả thi để để giải quyết các vấn đề còn tồn thể, hợp
Chương 3: giải quyết các các vấn đề còn tồn tại, hạn chế và lý, khả thi Đề
xuất các vấn đề còn tại, hạn chế và phát huy những để giải
các giải tồn tại, hạn chế phát huy những việc đã làm được quyết các
pháp (1,5 và phát huy việc đã làm được theo phân tích tại các vấn đề điểm)
những việc đã theo phân tích tại chương 2 nhưng còn tồn
làm được theo chương 2 (0,5 chưa đầy đủ (1,0 tại, hạn phân tích tại điểm) điểm) chế và chương 2 (0,25 phát huy điểm) những việc đã vi i Tên mc Kém Trung bình Khá Gii làm được theo phân tích tại chương 2 (1,5 điểm)
Không trình bày Trình bày tương Trình bày, hợp lý Trình bày
phẩn kết luận và đối hợp lý phẩn phẩn kết luận đúng đầy
phần tái liệu kết luận và ghi nhưng chứa đầy đủ, hợp lý C. Phn tham
khảo, tương đối đúng đủ và ghi đúng phẩn kết
kết lun - hoạch ghi không quy định về phần quy định về phần luận và
Tài liu đúng quy định tái liệu tham khảo tái liệu tham ghi đúng tham (0,00 điểm) (0,50 điểm)
khảo (0,75 điểm) quy định kho về phần (1,00 tái liệu điểm) tham khảo (1,00 điểm)
Trình bày không Trình bày đúng Trình bày đúng Trình bày
đúng quy định quy định theo quy định theo đúng quy
theo hướng dẫn, hướng dẫn , mẫu hướng dẫn, mẫu định theo
D. Hình mẫu trang bìa, Sử trang bìa, Sử dụng trang bìa, Sử hướng
thc trình dụng khổ giấy khổ giấy A4, in dụng khổ giấy dẫn , mẫu bày
A4, in dọc, cỡ dọc, cỡ chữ 12 – A4, in dọc, cỡ trang bìa,
(1,0 điểm) chữ 12 – 13, font 13, font chữ chữ 12 – 13, font Sử dụng chữ Times New Times
New chữ Times New khổ giấy
Roman; khoảng Roman; khoảng Roman; khoảng A4, in
cách dòng 1,5 cách dòng 1,5 cách dòng 1,5 dọc, cỡ ix Tên mc Kém Trung bình Khá Gii
line; lề trái 3 cm, line; lề trái 3 cm, line; lề trái 3 cm, chữ 12 –
lề phải 2 cm, lưới lề phải 2 cm, lưới lề phải 2 cm, lưới 13, font
trên 2 cm, lề dưới trên 2 cm, lề dưới trên 2 cm, lề dưới chữ
2,5cm. thủ thuật 2,5cm. thủ thuật 2,5cm. thủ thuật Times
trình bày văn bản trình bày văn bản trình bày văn bản New
đúng quy định đúng quy định đúng quy định Roman; . . . . . . . . . . . . khoảng
Số trang của Tiểu Số trang của Tiểu Số trang của Tiểu cách dòng
luận < 15 trang. luận < 15 trang.
luận tối thiểu 15 1,5 line;
Không có minh Không có minh trang. Tối đa 40 lề trái 3
họa bằng biển, họa bằng biển, trang cm, lề
bảng, hình ảnh bảng, hình ảnh Có minh họa phải 2 cm, (0,25 điểm) (0,5 điểm)
bằng biển, bảng, lưới trên 2 hình ảnh nhưng cm, lề không nhiều, dưới không sắc nét 2,5cm. (0,75 điểm) thủ thuật trình bày văn bản đúng quy định . . . . Số trang của Tiểu luận tối thiểu 15 trang. Tối đa 40 trang x Tên mc Kém Trung bình Khá Gii Có minh họa bằng biển, bảng, hình ảnh rõ ràng, sắc nét (1,0 điểm)
Sinh viên không Sinh viên trình Sinh viên trình Sinh viên
trình cho giảng cho giảng viên cho giảng viên trình cho
viên chỉnh sữa và chỉnh sữa và chỉnh sữa và giảng
E. Điểm duyệt đề cương duyệt đề cương duyệt đề cương viên hot (0.0 điểm)
tối thiểu 1 lần và tối thiểu 2 lần và chỉnh sữa động,
nộp bài đúng thời nộp bài đúng thời và duyệt chuyên hạn (0,50 điểm)
hạn (0,75 điểm) đề cương cn: (1,0 tối thiểu 3 điểm) lần và nộp bài đúng thời hạn (1,00 điểm) TNG CNG 10 ĐIỂM xi
PHIU CHM TIU LUN
Tên học phần: Quản trị học (2+0) Mã học phần: Ling222
Lớp/Nhóm môn học: KITE.CQ.21
Học kỳ: 1 Năm học: 2023 – 2024 Họ tên sinh viên: 1. Lê Bảo Quỳnh MSSV: 2223403010040 2. Phạm Thanh Trà MSSV: 2223403010013 3. Võ Thị Ngọc Phấn MSSV: 2223402010037
Đề tài: Phân tích các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh
tại Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Thực Phẩm Việt Nam
Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
(Cho điểm vào ô trống, thang điểm 10/10) Điểm đánh giá Điểm Điểm TT Tiêu chí đánh giá ti
Cán b Cán b thng đa
chm 1 chm 2 nht
Phần mở đầu (Lý do chọn đề tài/ đặt vấn 1 0.5 đề)
2 Các lý thuyết liên quan đến đề tài 1.5
Thực trạng về vấn đề được nêu trong tiểu 3 2.0 luận
Đánh giá ưu, khuyết điểm, (hoặc thuận lợi
4 khó khăn) , nguyên nhân vấn đề đang 1.5 nghiên cứu
6 Đề xuất các giải pháp 1.5
7 Phần kết luận, Tài liệu tham khảo 1.0 8 Hình thức trình bày 1.0 xi
9 Điểm hoạt động, chuyên cần 1.0
Điểm tng cng 10
Bình Dương, ngày tháng năm 20….
Cán b chm 1
Cán b chm 2 xi i
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1. Tính cấp thiết của đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
2. Mục tiêu nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
4. Phương pháp nghiên cứu và nguồn dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
5. Ý nghĩa của đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
6. Kết cấu của đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐỀ TÀI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.1. Khái niệm quản trị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.2. Khái niệm môi trường quản trị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.3. Khái niệm về môi trường vi mô . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.4. Khái niệm về ma trận SWOT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
1.5. Khái niệm mô hình BCG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG, ƯU ĐIỂM, HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN CỦA
HẠN CHẾ CỦA CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY VIFON. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.1. Giới thiệu về Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Thực Phẩm Việt Nam (VIFON)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.1.1. Lịch sử hình thành . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.1.2. Các dòng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
2.1.3. Ma trận SWOT đánh giá các lợi thế cạnh tranh của công ty Cổ
Phần Kỹ Nghệ Thực Phẩm Việt Nam . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.1.4. Ma trận BCG cho các sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ
Thực Phẩm Việt Nam . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.2. Phân tích thực trạng các yếu tố của môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt
động kinh doanh tại công ty Vifon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
2.2.1. Nội bộ doanh nghiệp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
2.2.2. Nhà cung ứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.2.3. Các trung gian Marketing . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.2.4. Khách hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
2.2.5. Đối thủ cạnh tranh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
2.2.6. Công chúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
2.3. Ưu điểm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
2.4. Hạn chế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
2.5. Phân tích một số nguyên nhân của hạn chế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP VÀ KHUYẾN NGHỊ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
3.1. Giải pháp quản lý các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại
công ty Vifon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
3.1.1. Về yếu tố đối thủ cạnh tranh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
3.1.2. Về yếu tố chất lượng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
3.2. Khuyến nghị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 xiv
KẾT LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 xv DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.3. Sơ đồ các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến doanh nghiệp . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Hình 1.4. Mô hình SWOT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
Hình 1.5. Ma trận BCG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Hình 2.1.1.Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Thực Phẩm Việt Nam . . . . . . . . . . . . 12
Hình 2.1.2.1. Bộ ba mì tứ quý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Hình 2.1.2.2. Phở bò Vifon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Hình 2.1.2.3. Gia vị Vifon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Hình 2.1.2.4. Phở chay rau nấm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
Hình 2.1.3. Ma trận SWOT công ty Vifon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Hình 2.1.4. Ma trận BCG cho các sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Thực
Phẩm Việt Nam . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Hình 2.2.6. “Hành Trình Rực Rỡ” chương trình đại diện truyền thông Vifon . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
Hình 2.4. Top 10 công ty thực phẩm uy tín năm 2021 . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 xvi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT
Ký hiệu viết tắt
Chữ viết đầy đủ 1 Vifon Công ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Thực Phẩm Việt Nam 2 SWOT Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities), Thách thức (Threats) 3 BCG Mô hình định hướng
chiến lược tăng trưởng thị phần 4 R&D
Nghiên cứu và phát triển xvi LỜI NÓI ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Môi trường vi mô của doanh nghiệp ảnh hưởng tới sự thành công trong kinh
doanh. Bởi hầu hết những kế hoạch, chiến lược hay các mục tiêu marketing đều sẽ
được thực hiện nhờ vào các yếu tố thuộc môi trường vi mô. Khi đó các bộ phận điều
hành doanh nghiệp, nơi mà thực hiện các ý tưởng thực tế, suy nghĩ và khái niệm sẽ
được thực hiện và thông qua các diễn biến, tình trạng của những yếu tố thuộc vào
môi trường này. Có thể thấy rằng trong môi trường marketing, các yếu tố vi mô sẽ
không ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp có trong ngành theo cùng một cách nhất
định nào. Lý do đó chính là mỗi doanh nghiệp đều có sự khác nhau trong quy mô,
năng lực, nguồn lực về tài chính, nhân lực và các chiến lược tổng thể.
Môi trường vi mô đóng vai trò như người phục vụ và hướng dẫn các chính
sách truyền thông trong tương lai của một tổ chức. Với những vai trò đó, môi trường
vi mô dường như đóng vai trò không thể thiếu trong việc thực hiện hóa tiềm năng
hiện tại và quyết định tương lai cho doanh nghiệp. Các yếu tố môi trường vi mô ảnh
hưởng tới doanh nghiệp bao gồm khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, trung
gian marketing, nhà đầu tư và công chúng.
Nhận thấy tầm quan trọng của các yếu tố vi mô ảnh hưởng tới doanh nghiệp ,
nhóm em đã quyết định lựa chọn đề tài “ Phân tích các yếu tố môi trường vi mô ảnh
hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon” để làm bài tiểu luận để nghiên
cứu và phân tích về các nội dung liên quan trong đề tài này để từ đó đưa ra các đánh
giá, nhận xét hợp lí nhất về đề tài này.
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Hệ thống cơ sở lý thuyết liên quan đến các yếu tố môi trường vi mô.
- Trình bày thực trạng, ưu điểm, hạn chế và nguyên nhân của hạn chế của các
yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon. 1
- Đánh giá, nhận xét về các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động
kinh doanh tại công ty Vifon.
- Đưa ra các giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả của ưu điểm và cải
thiện các hạn chế của các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động
kinh doanh tại công ty Vifon.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon. - Phạm vi nghiên cứu:
+ Thời gian: Đề tài được thực hiện từ ngày 25 tháng 09 năm 2023 đến ngày 7 tháng 10 năm 2023.
+ Không gian: tại Trường Đại học Thủ Dầu Một.
4. Phương pháp nghiên cứu và nguồn dữ liệu
- Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp phân tích và tổng hợp: Phân tích và tổng hợp là hai phương
pháp có quan hệ mật thiết với nhau tạo thành sự thống nhất không thể tách
rời: phân tích được tiến hành theo phương hướng tổng hợp, còn tổng hợp
được thực hiện dựa trên kết quả của phân tích. Trong nghiên cứu lý thuyết,
người nghiên cứu vừa phải phân tích tài liệu, vừa phải tổng hợp tài liệu.
Trong quá trình làm bài nhóm sẽ tiến hành phân tích các yếu tố môi trường
vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon trên phương
diện lý thuyết, từ đó tổng hợp lại để xây dựng một quy trình đầy đủ và hoàn
thiện. Qua đó đút kết được những và ưu điểm và hạn chế còn tồn tại trong các yếu tố này.
+ Phương pháp dùng số liệu: Nhóm tiến hành thu thập các thông tin từ các
bài báo, các báo cáo, bài nghiên cứu có liên quan và dựa vào những cơ sở
lý thuyết liên quan đến các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt
động kinh doanh. Từ đó chọn lọc và tìm ra các thông tin cần thiết để đưa
ra các đánh giá, nhận xét hợp lý nhất. 2 - Nguồn dữ liệu
+ Dữ liệu thứ cấp có thể là dữ liệu chưa xử lý (dữ liệu thô) hoặc đã xử lý.
Chúng không phải do người nghiên cứu trực tiếp thu thập được. Nguồn dữ
liệu thứ cấp có thể là các số liệu nội bộ trong doanh nghiệp, các tài liệu
nghiên cứu đã công bố, được tập hợp sẵn.
+ Nguồn dữ liệu trong quá thực hiện tiểu luận chủ yếu là dữ liệu thứ cấp.
Nhóm đã tìm kiếm và thu tập thông tin về các yếu tố môi trường vi mô ảnh
hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon. Bên cạnh đó nhóm cũng
tham khảo thêm các trang web, nghiên cứu, tài liệu và các tiểu luận đã được
công bố có liên quan trực tiếp đến đề tài.
5. Ý nghĩa của đề tài
Trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu, đã giúp nhóm có thêm kiến thức
về môi trường vi mô nói chung và các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt
động kinh doanh nói riêng. Thông qua đó kết hợp với những kiến thức đã học để tiến
hành phân tích các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại
công ty Vifon. Qua đó giúp cho chúng ta thấy được những ưu điểm và hạn chế còn
tồn tại trong các yếu tố này. Để cuối cùng đưa ra được những giải pháp nhằm nâng
cao hiệu quả của ưu điểm và cải thiện những hạn chế của các yếu tố môi trường vi
mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon.
6. Kết cấu của đề tài
Đề tài gồm bốn phần chính: phần mở đầu và phần nội dung phần kết luận và tài
liệu tham khảo. phần nội dung bao gồm ba chương chính:
Chương 1: Cơ sở lý thuyết liên quan đến các yếu tố môi trường vi mô
Chương 2: Trình bày về thực trạng, ưu điểm, hạn chế và nguyên nhân của hạn chế
của các yếu tố môi trường vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh tại công ty Vifon.
Chương 3: Đề xuất các giải pháp và khuyến nghị. 3