lOMoARcPSD| 44820939
TRƯỜNG ĐẠ ỌI H C KINH TẾ Ố QU C DÂN
--------o0o--------
BÀI TẬP LỚN
HỌC PHẦN KINH TẾ CHÍNH TR MÁC-LÊNINỊ
Đ tàiề : Lý lu n c a CN Mác Lênin v th t nghi p và liên h v i th c  n ậ ủ ề ấ
ệ ớ ự ễ ở Vi t Nam.ệ
H và tên: ọ Thái Dương Ng c Linh ọ
Mã s sinh viên: ố 11223752
STT: 32
LỚP TC: LLNL1106(123)_05
Hà N i - Tháng 6/2023ộ
lOMoARcPSD| 44820939
1
MỤC LC
M đ uở ầ
1. Lý lu n c a ch nghĩa Marx-Lenin v th t nghi pậ ề ấ ệ :
1.1. Khái ni m, b n ch t c a th t nghi p
:..............................................................3
1.2. Nguyên nhân th t nghi p
:..................................................................................3
1.3. Phân lo i th t nghi pạ
:.......................................................................................4
2. V n d ng lý lu n trong xây d ng chi n lậ ự ế ượ ổc n đ nh & khai thác tri t ị ệ
đ ngu n cán b tr cho các c quan, đ n v s nghi p công l p tr c thu cể ồ ộ ẻ ơ ơ ị
ậ ự ộ nhà nước:
2.1. Th c tr ng v n đự
ề:............................................................................................6
2.1.1. Ngu n nhân l c tr th t nghi p
:.........................................................6
2.1.2. Các c quan, đ n v s nghi p công l p và v n đ nhân s không ơ ơ
ổn đ nh:ị ..........................................................................................................7
2.1.3. Nh ng v trí trong c quan, đ n v s nghi p công l p gi m s thu ơ
ơ ị ự
hút th h tr :ế ệ ẻ ................................................................................................9
2.2. Gi i pháp kh c ph c nh tr ng th t nghi p, thu hút ngu n t o ngu n cán b
t n d ng nhân l c tr :ậ
ựẻ ...........................................................................................10
2.2.1. Gi i pháp kh c ph c nh tr ng th t nghi p
ệ :....................................10
2.2.2. Gi i pháp thu hút t o ngu n cán b , t n d ng nhân l c trả
ồộ ậ ẻ:............12
K t lu nế
lOMoARcPSD| 44820939
2
MỞ Ầ Đ U
Gi i quy t v n đ liên quan t i nh ng m i quan h , s tác đ ng qua l i c a cácế ấ ề ữ ố
ch th trong n n kinh t , m ra các quy lu t chi ph i s v n đ ng cế a
các hi nệ tượng và quá trình ho t đ ng kinh t c a con ngế ườ ươi t ng ng v i nh ng
trình đứ ớ ữ ộ phát tri n c a n n s n xu t xã h i; b môn kinh t chính tr đã kh ng đ nh để ủ
ề ả ấ ộ ộ ế ị ẳ ị ược vai trò tr ng y u c a nh ng tri th c, n i hàm đọ ế ủ ữ ứ ộ ược truy n t i
trong h thề ả ệ ống n i dungộ môn h c. Ph m vi ki n th c đ i cọ ạ ế ứ ạ ương được đ a vào
gi ng d y n m trong b mônư ả ạ ằ ộ ở chương trình giáo d c đ i h c đã ph c p nh ng giá tr
c t lõi t i đ i tụ ạ ọ ổ ậ ữ ị ố ớ ố ượng sinh viên, nâng cao năng l c và hình thành ph m ch
t c n thi t. Ti p thu đ ế ế ược nh ngđi u c b n đó, em nh n th y nh ng d ng
quy t đ nh khai thác thông qua vi cề ơ ả ậ ấ ứ ụ ế ị ệ nghiên c u, hoàn thành bài t p l n v
i m c đích c ng c ki n th c, trau d i hi uứ ậ ớ ớ ụ ủ ố ế ứ ồ ể bi t cũng nh t n d ng gi i quy t
nh ng v n đ mang nh c th trong cu c s ng.ế ư ậ ụ ả ế ữ ấ ề ụ ể ộ ố
Trong b i c nh n n kinh t chuy n mình m nh m t sau chố ả ề ế ể ạ ẽương trình Đ i m iổ
ớ 1986, hình thái kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa có đi u  t c a nhà
ề ế ủ nước m ra cho Vi t Nam nhi u c h i nh ng đ ng th i đi kèm cũng là nh ngở ệ ề ơ ư
ồ ờ ữ thách th c. Nh ng “khuy t t t” gây ra do đ c thù c a mô hình kinh t thứ ữ ế ậ ặ ủ ế ị
ườ tr ng t o nên s thi u công b ng, phát sinh nh ng v n đ m i, khác so v i th i kỳ kạ ự ế ằ ữ
ấ ề ớ ớ ờ ế ho ch hoá t p trung. M t trong s nh ng “bài toán khó” c n đ c bi t quan tâm gi
iạ ậquy t đó là th t nghi p. M c t l th t nghi p nế ỷ ệ ở ước ta
so v i các qu c gia khác không quá cao; tuy nhiên chính con s nh y l i ph n ánh chân
th c s lãngố ỏ ấ ạ ả ự ự phí ngu n l c. Th t nghi p đã và đang t n t i đ y ngh ch m t nồ ự
ước cơ c u dân s vàng l i th nhân công giá r ; y nh hế
ưởng t i s  n b chung c a xãớ ự ế ộh i. Tuy nhiên, nguyên căn sâu xa đ ng sau v n đ l
i n m trong chính câu chuy nộ ằ ấ ề ạ ằ ệ tái c c u n n kinh t , c i cách m c a c a nơ ề ế
ở ử ủ ước ta. Song n u không đ i m i,ế ổ ớ chúng ta khó có th vể ươn t i v th v ng ch c nh
bây gi , b phí nh ng m l cớ ế ư có th khai thác đ thoát ra kh i s l c h u.
Do v y, b c thi t ph i hi u đạ ậ ứ ế ả ể ược b nả ch t và trên c s đó đ a ra nh ng
phơ ư ương hướng h n ch nh tr ng th t nghi p. ạ ế ạ ấ ệ
1. Lý lu n c a ch nghĩa Marx-Lenin v th t nghi p:ậ ề ấ
1.1. Khái ni m, b n ch t c a th t nghi p :
lOMoARcPSD| 44820939
3
Hi u theo kinh t h c hi n đ i, th t nghi p là nh tr ng nh ng ngể ế ọ
ười trong độ tu iổ lao đ ng, kh năng lao đ ng, nhu c u vi c m,
đang không có vi c làm. Hoả ộ ệ ệ ặc đ n gi n h n, th t nghi p có th đơ ơ ệ ể ưc
hi u là nh tr ng người lao đ ng muộ ốn có vi c làm, nh ng không có vi c làm, không
đệ ư ệ ược các t ch c hay công ty tuy nổ ứ ể d ng. ụ
Tr i qua t ng hình thái kinh t - xã h i trong l ch s loài ngả ừ ế ộ ị ử ười, d th y th t nghi pễ
ấ ấ ệ là v n đ ch xu t hi n b t đ u t xã h i t b n ch nghĩa và bao hàm nhấ ề ỉ ấ ệ ắ ầ ừ ộ ư
ủ ững đ cặ đi m c t lõi c a hình thái này. Tr l i th i c a c ng đ ng nguyên thu , tr t t trong
ố ủ ở ờ ủ ộ ồ ỷ ự b y đàn đầ ược duy trì theo c ch m chung hơ ế ưởng chung và có
s phân công laoự đ ng rõ ràng gi a nam và n , đòi h i t t c thành viên ph i đóng góp lao đ
ng. Đ nộ ữ ữ ỏ ấ ả ả ộ ế khi phát tri n thành các th t c - b l c v c b n nh ng ngể ị ộ ộ ạ ề ơ
ả ữ ười t c trộ ưởng, tù trưởng đ ng đ ung v n “ăn chia” cùng m i ngứ ầ ười m t
cách tộ ương t . Th i kỳự ờ chi m h u l th hi n rõ s bóc l t c a ch nô khi h coi nh ng nô
l là tài, đế ữ ệ ểự ộ ủ ọ ữ ệ ể nh ng “tài s n” này ph i không ng ng làm vi c t o ra giá
tr cho h ; n u không mữ ế ch tlàm t , không xu t hi n nhóm ng
ười “nhàn r i”. Xã h i phong ki n l i đ mỗ ộ ế ạ ả b o vi c làm cho m i ngả ệ ọ ười b ng vi c
th a k đ t đai. Trong lòng xã h i phongằ ệ ừ ế ấ ộ ki n khi đ n giai đo n suy tàn và đã b t đ
u có s manh nha c a hình thái t b nế ế ạư ch nghĩa, d n d n m m m ng c a th t
nghi p ng xu t hi n. Trongủ ầ ệ ấ ệ h iộ tư b n,ả nh ngữ người làm ch luôn
ưu ên m cụ đích cao nh t đó chính l iợ nhu n.ậ Tuy nhiên, họ l iạ không nh ngữ
người nh ng trách nhi m,ệ suy nghĩ đau đ uầ hay c mả th yấ áy náy m iỗ khi đ
ra quy tế đ nh sa th iả nhân viên c aủ h .ọ Do đó, họ hoàn toàn không quan tâm th
mậ chí th ki mế l iợ t nh tr ngạ th tấ nghi p.ệ Người lao đ ng không nh ngữ
ngu n l cự s nả xu tấ t sẽ ph iả ch p nh nậ vi c đi m thuê ho c th tấ nghi pệ
không  n.ề
1.2. Nguyên nhân th t nghi p:
Theo quan đi m c a ch nghĩa Marx – Lenin, th t nghi p có th để ủ ủ ấ ệ ể ược lí gi i b iả ở
quá trình ch luy t b n, u hi n h u rõ nh t trong xã h i t b n ch nghĩa. V đ nhệ ữ ấ ộ ư
ủ ề nghĩa, ch luy t b n ulà s chuy n hóa m t ph n giá tr th ng d thành t b n. Cònự ể ộ
ầ ị ặ ư ư ả v b n ch t, đó là quá trình sề ả ấ ản xu t m r ng t b n ch nghĩa thông qua vi c
ở ộ ư ả ủ ệ chuy n hóa giá tr th ng d thành t b n ph thêm đ m r ng ho t đ ng s n xu tể ị ặ
ư ư ả ụ kinh doanh thông qua vi c mua thêm hàng hóa s c lao đ ng, m mang
nhà xệ ứ ộ ở ưởng, mua thêm nguyên v t li u, trang b thêm máy móc thi t b ,... ệ ị ế ị
Theo quy lu t chung c a ch lũy t b n ch nghĩa, quá trình ậ ủ ư ả ủ ch luy t b n u ả là quá
trình tăng c u t o h u c c a t b n.ấ ạ ữ ơ ư
lOMoARcPSD| 44820939
4
T b n v n t n t i dư ả ố ồ ạ ưới d ng v t ch t và giá tr . C u t o c a t b n g m có c uạ ậ ấ ị ấ
ư ả ồ ấ t o kĩ thu t và c u t o giá tr . Trong đó: ạ ậ ấ ạ ị c u t o ki thu t ấ ạ ậ c a t b n là t
l gi aủ ư ả ỷ ệ ữ kh i lố ượng t li u s n xu t v i s lư ệ ả ấ ớ ố ượng lao đ ng c n thi t đ s d ng
các t li uế ư s n xu t đó. bi u hi n dưới các hình th c c a s lứ
ượng máy móc, nguyên li u,năng lượng do m t công nhân s d ng trong m t th i gian
nào đó. Còn ộ ử ụ ộ ờ c u t o giáấ ạ tr i c a t b n là t l mà theo đó t b n phân thành t b n
b t bi n (hay giá tr c aư ả ỷư ư ế ị t li u s n xu t) và t b n kh bi n (giá tr c a s c
lao đ ng) c n thiư ả ấ ư ả ả ế ị ủ ứ ộ ầ ết đ  nể ế hành s n xu t.ả ấ
- Tu b nả b t bi n: Bế ộ ph n tậ u b nả t nồ t iạ duới hình thái tu li uệ s nả xu tấ
giá tri đuợc lao đ ngộ c th c aủ công nhân làm thuê b oả t n chuy nể nguyên
v nẹ vào giá tr c ai ủ s n ph m,ẩ t cứ giá tri không bi nế đ iổ trong quá trình s
nả xu t,ấ đuợc C Mác g iọ tu b nả b tấ bi nế (ký hi uệ c).
- Tu b nả kh bi n: B ph nế ộ tu b n t nả ồ t iạ duới hình th cứ lao đ ng không tái
hi n ra, nh ngu thông qua lao đ ngộ tr u từ uợng c a công nhân làm thuê
tăng lên, t c là bi nứ ế đ iổ về số lung trong quá trình s n xu tấ g iọ là tu b nả
kh bi nế (ký hi uệ v).
Nói cách khác, tu b n b tấ bi nế ph nầ dùng để mua máy móc, nguyên v tậ li u,ệ thi
tế b ,i nhà xung, v.v. v n c đ nh.ố i B ph n dùng để mua s cứ lao đ ngộ tu b
nả kh bi n.ế T s gi aữ số lung tu li uệ s n xu tấ v iớ số lung s cứ lao đ ngộ sử d
ng chúng trong quá trình s nả xu tấ đuợc g i c uấ t oạ kỹ thu tậ c aủ tu b n.ả Tỷ lệ
gi aữ lung giá tri b tấ bi nế c aủ tu b n v i lung giá tri tu b n kh bi nế c nầ thi tế
để hình thành s nả lung (c/v) c uấ t oạ giá tri tu b n.ả
i
C u t o kĩ thu t thay đ i s làm cho c u t o giá tr thay đ i, C.Mác đã dùng ph m
ổ ẽ ạ trù c u t o h u c c a t b n đ ch m i quan h đó.
ơ ư C u t o h u c ấ
o c a t b nủ ư ả là c u t o giá tr đấ ị ược quy t đ nh b i c u t o kĩ thu t và
ph n ánh s bi n đ i c aế ế
ủ c u t o kĩ thu t c a t b n. Do tác đ ng thấ ư ường
xuyên c a  n b khoa h c vàủ ế ọ công ngh , c u t o h u c c a t b n cũng
không ng ng bi n đ i theo hệ ấ ơ ư ế
ướng ngày càng tăng lên. Đi u này bi u hi n ch : b ph n t b n b t bi n (c) tăng nhanh
ệ ở ư ế h n b ph n t b n kh bi n (v), t b n b t
bi n tăng tuy t đ i và tăng tơ ư ế ư ế
ương đ i,ố còn t b n kh bi n thì có thư ế ể tăng tuy t đ i,
nh ng l i gi m xu ng m t cách ư ộ tương đ i.
lOMoARcPSD| 44820939
5
C.Mác lí lu n r ng chính s bi n đ i này trong ch nghĩa t b ế
ư ản là nguyên nhân d n đ n ế n n nhân kh u th a tạ
uong đ i ố (đ i quân th t nghi pộ ệ )
1.3. Phân lo i th t nghi pạ ệ :
Nhân kh u th a (n n th t nghi p ngày nay) t ng đẩ ừ ấ ệ ược phân thành 3 hình thái
cơ b n chính nh sau: ư
Nhân kh u th a l u đ ngẩ ừ u : là lo i lao đ ng b sa th i xí nghi p này, nh ng ạ ộ
ị ả ở ệ ư l i m đạ ược vi c làm xí nghi p khác. Nói chung, s này ch m t vi c làm
ệ ở ệ ố ỉ ấ ệ t ng lúc.
Nhân kh u th a  m tàngẩ ừ: là nhân kh u th a trong nông nghi p – đó là ẩ
ệ nh ng người nghèo nông thôn, thi u vi c làm cũng không th m đở ế
ể ược vi c làm trong công nghi p, ph i s ng v t vệ ệ ả ố ấ ưởng.
Nhân kh u th a ng ng trẩ ừ ừ : là nh ng ngữ ười h u nh thầ ư ường xuyên th t
ấ nghi p, th nh tho ng m i m đệ ỉ ớ ược vi c làm t m th i v i  n công r m t,
ạ ờ ớ ề ẻ ạ s ng lang thang, t o thành t ng l p dố ạ ầ ớ ưới đáy xã h i.ộ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lênin, n n th t nghi p đã d n giai c p công ủ ủ ạ ấ ệ
ẫ ấ nhân đ n b n cùng hoá. ế ầ
Tuy nhiên, trong n n kinh t hi n đ i, nh tr ng th t nghi p l i đề ế ệ ạ ạ ấ ệ ạ ược phân lo i
m tạ ộ cách đa d ng và bài b n h n, g m có:ạơ
Th t nghi p c đi n: ấ ệd ng th t nghi p liên quan t i lo i vi c làm n
công th c t tr cho ngế ười làm công vi c đó cao h n m c n công
th c t ơ ề ự ế bình quân c a th trủ ường lao đ ng chung, khi n cho lộ ế ượng
cung v lao đ ng ề ộ đ i v i công vi c này cao h n lố ớ ệ ơ ượng c u. D ng th t nghi
p này còn đầ ạ ấ ệ ược g i là th t nghi p  n công th c t .ọ ấ ệ ề ự ế
Th t nghi p c c u: o lo i th t nghi p t m th i do ngạ ười lao đ ng
đang ộ ch đ m đờ ể ược vi c làm mà h kỳ v ng ch không ph i không th m ệ ọ
ọ ứ ả ể được vi c làm nào.ệ
Th t nghi p chu ky: ấ ệ là lo i th t nghi p liên quan đ n chu kỳ kinh t t i pha ạ ấ ệ
ế ế ạ mà t ng c u th p h n t ng cung d n t i doanh nghi p ph i thu h p s n xu t
ơ ẫ ớ ệ ả e ả ấ và ph i gi m thuê mả ả ướn lao đ ng. D ng th t nghi p này còn
độ ạ ấ ệ ược g i là ọ th t nghi p Keynes vì Keynes là ngấ ệ ười đ xề ướng thuy t
v t ng c u-t ng ế ề ổ ầ ổ cung.
Th t nghi p ma sát: d ng th t nghi p do ngạ ười lao đ ng ngộ ười
thuê mướn lao đ ng không m độ ược nhau vì nh ng lý do nh khác bi t v đ a lý,
ư ệ ề thi u thông n,ế
lOMoARcPSD| 44820939
6
Th t nghi p trá hình: d ng th t nghi p c a nh ng ngạ ười lao đ ng
không được s d ng đúng ho c không đ ược s d ng h t k năng. Thu c lo i
này ử ụ ế y ộ ạ bao g m c nh ng ngồ ả ữ ười làm ngh nông trong th i đi m nông
nhàn (đôi khi ề ờ ể nh ng ngữ ười này được tách riêng thành nh ng ngữ ười th
t nghi p theo th i ấ ệ ờ v ).ụ
Th t nghi p n: ấ ệ ẩ là d ng th t nghi p không đ ược o
cáo.
2. V n d ng lý lu n trong xây d ng chi n lậ ụ ậ ự ế ượ ổc n đ nh & khai thácị tri
t đ ngu n cán b tr cho các c quan, đ n v s nghi p công ệ ể ồẻ ơ ơ ị ự ệ
l p tr c thu c nhà nậ ự ộ ước:
2.1. Th c tr ng v n đự :
2.1.1. Ngu n nhân l c tr th t nghi pồ ệ :
Theo T ng C c Th ng Kê Vi t Namổ ụ , nguơi th t nghi pđược đ nh nghĩa là nh ng
ị ữ ngườ ừ ủi t đ 15 tu i tr lên mà trong th i kỳ tham chi u h i đ các y u t sau: hi n ổ ở ờ ế
ế không làm vi c; đang m ki m vi c m; s n sàng làm vi c. Trong đó, ế ă
nguơi th t ấ nghi p đ tu i thanh niên ệ ở ộđược áp d ng v i đ i tụ ớ ố ượng là người th
t nghi p t 15ấ ệ ừ đ n 24 tu i.ế
S ngố ười th t nghi p còn g m nh ng ngấ ười hi n không vi c làm
và s n sàng ệ ă làm vi c nh ng trong th i kỳ tham chi u không m đệ ư
ế ược vi c do:ệ
Đã ch c ch n m t công vi c ho c m t ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ ặ ộ
ạ ộ ả ấ ể b t đ u sau th i kỳ tham chi u;ắ ầ ờ ế
Ph i t m ngh (không đả ược nh n  n lậ ương, n công
ho c không ch c ề ắ ch n quay l i làm công vi c cũ) do c s b thu h p ho c
ng ng s n xu t;ắ ơ ở ị e
Đang trong th i gian ngh th i v ;ờ
B n vi c đ t xu t c a gia đình ho c m đau t m th i.
ặ ố
T l th t nghi p là ch êu bi u hi n t l so sánh s ngỷ ệ ấ ệ ỉ ể ệ ỷ ệ ố ười th t nghi p v
iấ ệ ớ l c lự ượng lao đ ng.ộ
Theo Th trứ ưởng Lao đ ng Thương binh và Xã h i, c 10 thanh niên có m t ngộ ứ ộ ười
th t nghi p và nguy c m t vi c c a lao đ ng tr cao g p ba l n nhóm lao đ ng l nấ ệ ơ ấ ệ ủ ộ
ẻ ấ ầ ộ ớ tu i h n. ổ ơ
lOMoARcPSD| 44820939
7
Ngu n: T ng c c th ng kêồ
Toàn qu c hi n có 10,8 tri u lao đ ng thanh niên, chi m 21,4% l c l ệ ộ ế ự ượng lao đ
ng,ộ là "ngu n cung d i dào và đ y  m năng". T i di n đàn Chính sách vi c làm choồ ồ ầ ề
ạ ễ thanh niên ngày 5/5, Th trứ ưởng Văn Thanh cho bi t th ng kê quý I/2023, t lế
ố ỷ ệ thanh niên th t nghi p là 7,6%, g p 3,4 l n t l chung c nấ ệ ấ ầ ỷ ệ ả ước (2,25%). S li
uố ệ c a t ng c c th ng kê c p nh t m i nh t s b năm 2022 cũng cho th y nh ng chủ ổ ụ ố ậ
ậ ớ ấ ơ ộ ấ ữ ỉ s tố ương t v i đ chênh l ch nh . Nh ng con s “bi t nói th hi n nh trự ớ ộ
ệ ỏ ữ ố ế ể ệ ạng lãng phí  m l c con ngề ự ười c a Vi t Nam m c dù lãnh đ o tr c  p c a
các c pủ ệ ặ ạ ự ế ủ ấ thu c b , ban ngành liên quan v n ch c c đ ra nh ng phộ ộ ẫ ự ề ữ
ương hướng gi i quy tả ế kh c ph c. ắ ụ
Ngu n: T ng c c th ng kêồ
Th trứ ưởng Lao đ ng Thương binh và Xã h i cũng th a nh n thanh niên g p rộ ừ ậ ặ ất
nhi u thách th c khi s đã qua đào t o không đáng k (dù cao h n t l chung c a ứ ố ạ ể ơ
ệ ủ c nả ước 3%); sinh viên ra trường thi u nhi u k năng m m. Trong b i c nh h iế y ề ố
ả ộ nh p hi n đ i, trình đ c a ngậ ệ ạ ộ ủ ười lao đ ng c n ph i độ ầ ả ược nâng cao liên t c
lOMoARcPSD| 44820939
8
đ đápụ ể ứng được nhu c u ngày càng ph c t p c a th trầ ứ ạ ủ ị ường nói riêng và xã h i
dộ ưới góc nhìn toàn c nh nói chung. Xét nh ng ngả ười tr đã qua đào t o trình đ cao,
nhómẻ này thường m t nhi u th i gian h n đ m ki m đ ơ ế ược công vi c
phù h p v i năngệ ợ ớ l c ph m ch t, ki n th c ngành ngh h đự ẩ ấ ế ứ ề ọ ược đào t o. V i
kh i lạ ượng tri th c hànứ lâm ch a th c s mang nh th c n ng d ng cao trong vi c
làm nghư ễ ứ ệ ề, th i gianờ đ u các lao đ ng v n thi u k năng th c hành. Các chính
sách vi c làm cho thanhộ ẫ ế y niên, nh t là nhóm đ c thù, y u th còn nhi u kho ng
tr ng. Có th nói, nh ngấ ặ ế ế ề ả ố ể ữ thách th c v ch t lứ ề ấ ượng ngu n nhân l c tr v n
ch a m th y hồ ự ư ướng gi i quy tả ế tri t đ , bi u hi n vi c c nhóm thanh thi u niên
đệ ể ế ược đào t o và nhóm ch a quaạ ư đào t o bài b n đ u loay hoay thoát “th
t nghi p”. ạ ả ề ấ ệ
2.1.2. Các c quan, đ n v s nghi p công l p và v n đ nhân s không n đ nh: ơ ơ ị ự
Ở khu v c công trung bình ch s d ng kho ng 40% năng su t c a ngu n nhân l cự ỉ ử ụ ả ấ ủ
ồ ự đang s h u t l này còn khó gi i h n n a nhóm nhân viên kh i văn phòng.ở ữ
ơ ở ố Nguyên nhân c b n đ n t s y u kém v công tác qu n lý ngu n nhân l c. Cơ ế
ế th do nhi u cán b lãnh đ o, nhân viên nh n th c ch a đúng v vai trò
thenể ề ộ ạ ậ ứ ư ề ch t c a ngu n nhân l c và qu n lý ngu n nhân l c đ i v i s thành công c
a tố ủ ồ ựự ố ự ủ ch c công; trình đ chuyên môn k thu t c a ngứ ộ y ậ ủ ười lao
đ ng ch a cao, thi u cán bư ế qu n gi i các chuyên gia v qu n ngu n nhân l c;
nhi u t ch c công r iảề ảự ề ổ ứ ơ vào nh tr ng th a biên ch . Bên c nh đó, các t ch
c công ph i gi i quy t nhạ ừ ế ạ ổ ứ ả ả ế tr ng thi u lao đ ng có trình đ cao nh ng l i th a
lao đ ng không có trình đạ ế ộ ộ ư ộ ộ ho cặ có nh ng k năng đữ y ược đào t o không
còn phù h p v i yêu c u nhi m v , d n đ n ế năng su t lao đ ng th p. Đ i ngũ
cán b , công ch c, viên ch c ph trách các v tríấ tr c thu c c quan, đ n v
nhà nự ộ ơ ơ ước có thâm niên làm vi c t trệ ừ ước d n kầ ết thúc nhi m k, ngh h u đòi
h i th h tr  p t c đ m nhi m, thay th duy trì công tác.ư ế ệ ế ụ ả ệ ế M t trong nh
ng h n ch trong vi c tuy n d ng b sung ngu n lao đ ng cũng b cộ ữ ạ ế ệ ể ụ ổ ồ ộ ộ l r t rõ
ràng t đây: cha truy n con n i”. Vi c “nâng đ không trong sángcũng nh
không minh b ch trong quá trình ki n toàn b máy m i nhi m kỳ m i c a cácư ạ ệ ộ ỗ ệ ớ ủ
t ch c không ph i ngày m t ngày hai th gi i quy t ngay đ ế ược. nh ngữ
trường h p hi h u v a nh n quy t đ nh b nhi m đã b k lu t, c nh cáo hay th mợ ữ ậ ế
ậ ả chí cách ch c do khi đứ ược trao th m quy n, nh ng cán b , công ch c m i khôngẩ
ề ữ ộ ứ ớ th t s đáp ng đậ ự ứ ược nhu c u c a v trí, không có năng l c đi u hành cũng nh
cònầ ủ ị ự ề ư nhi u y u kém trong k năng chuyên môn c n thi t d n đ n sai ph m. Th c tr
ngề ế y ầ ế ẫ ế ạ ự ạ th a lừ ượng thi u ch t trong bài toán phân b nhân l c đã và đang x
y ra không chế ấ ổ ự ả ỉ trong khu v c công mà còn là v n đ chung c a toàn b n n kinh t -
xã h i. ự ấ ề ủ ộ ề ế ộ
lOMoARcPSD| 44820939
9
M t khác, câu chuy n nhân s thu c biên ch , làm vi c trong các c quan đ n v sặ ệ ự ộ ế ơ
ơ ự nghi p công l p còn đang g p ph i “kh ng ho ng ngh vi c hàng lo t. L y ví dậ ặ ả ủ
ả ỉ ạ ấêu bi u nh t trong lĩnh v c y t , B Y t cho bi t báo cáo c a các t nh, thành ph
ấ ự ế ộ ế ế ủ ỉ ố và đ n v s nghi p tr c thu c B Y t v s lơ ị ự ệ ự ộ ộ ế ề ố ượng nhân viên y
t thôi vi c, bế ệ ỏ vi c t ny 01/01/2021 - 30/6/2022 trên c nệ ừ ả ước cho th y có 9.680
nhân viên y tấ ế xin thôi vi c, b vi c (g m 3.094 bác sĩ, 2.874 đi u dệ ỏ ệ ồưỡng, 551 k
thu t y, 276 hy ộ sinh, 593 dược, 2.280 viên ch c khác). Do áp l c môi trứ ự ường làm
vi c nguy hi mệ ể cũng nh kh i lư ượng công vi c n ng trong b i c nh d ch b nh, không ít
y bác sĩ,ệ ặị ệ cán b y t có xu hộ ế ướng m c h i vi c làm các t ch c t nhân. ơ ộ ệ
ổ ứ ư
G n 40.000 cán b , công ch c, viên ch c r i b khu v c công trong g n b n năm ộ ứ ứ ờ ỏ ự
ầ ố qua g i đi l i c nh o nghiêm túc cho khu v c công. Công ch c - viên ch c r i điử ờ ả ự
ứ ứ ờ cho th y khu v c công đang cùng lúc đ i m t v i thách th c kép: nh giấ ự ố ặ ớ ứ n
b máyộ ch a t o đư ược k t qu rõ r t - nghĩa ch a "c t" đế ả ư ược nhóm th a thì
nhóm đangừ thi u - công ch c, viên ch c có năng l c - l i mu n ra đi. Theo Ti n Lu t h c
ế ứ ứ ự ạ ố ế ậ ọ Qu n lý công Phan Văn Đn, Gi ng viên H c vi n nh chính qu c gia,
vi c cánả b , công ch c, viên ch c ngh vi c đ n t nhi u nguyên nhân nh : áp l c
côngộ ứ ế ư vi c; các chính sách đãi ng ch a t t, ch a k p th i; c h i thăng n
không nhi uệ ộ ư ư ơ ộ ế ề và lương là m t nguyên nhân c b n. Vơ ả ướng m c l n
nh t đ n t c ch , chínhắ ớ ấ ế ừ ơ ế sách cũng nh ngu n tài chính đư ồ ược s d ng cho vi c
chi tr  n lử ụ ệ ả ề ương, ph cụ ấp cho đ i ngũ cán b , công ch c, viên ch c. ộ ộ ứ ứ
T góc đ nghiên c u này v n có th th y độ ứ ẫ ể ấ ược giá tr b n v ng mà ch nghĩaề ữ ủ
Marx-Lenin đã đúc k t ngay c trong b i c nh hi n đ i. S đ u t quan tâm c aế ả ố ả ệ ạ ự ầ ư
nhà nước t i ch t lượng khu v c công th hi n nh ng đ án, ch trương
nâng cao năng l c t ch c, c i cách hứ ả ướng t i ho t đ ng hi u qu , linh ho t do đóớ ạ
ộ ệ ả ạ nh ng yêu c u v i cán b đ m nhi m các v trí t i các c quan tr c thu c cũngầ ớ
ệ ị ạ ơ ự ộ ngày càng kh t khe. Xét c u t o h u c c a các b ph n t b n trong hoắ ấ ạ ữ ơ ủ ộ
ư ả ạt đ ngộ cung ng c a các t ch c thu c khu v c công, nh ng chuy n bi n trong ch đ o
ủ ổ ứự ữ ể ế ỉ ạ đ nh hị ướng t ch tài chính các đ n v s nghi p công l p (đ ng nghĩa v i
viự ủ ơ ị ự ệ ậ ồ ớ ệc chi thường xuyên t ngu n ngân sách s gi m xu ng, gây ra bi n đ ng
từ ồ ẽ ả ố ế ộ ương đ iố v chi phí t b n b t bi n) cùng v i quy đ nh c i cách  n lề ư ả ấ ế ớ
ị ả ề ương - n l c thu hútỗ ự và gi chân người lao đ ng, làm tăng t b n kh bi n - đã t o
tác đ ng ch c cộ ư ả ả ế ạ ộ ự trong vi c thay đ i s chênh l ch gi a hai b ph n. Song th c t
v n ch a th gi iệ ổ ự ệộ ậ ự ếư ể ả quy t v n đ vi c làm, ki m soát t l th t nghi p do vi
c th c hi n áp d ng theoế ấ ề ệ ể ỷ ệ ấ ệ ệ ự ệ ụ chính sách m i c n th i gian đ cho th y nh
hi u qu . V c b n, xu h ơ ướng v nậ đ ng c a vi c ch lu t b n v n di n ra
theo k t lu n c a Karl Marx b i đ phátộ ủ ệ y ư ả ẫ ễ ế ậ ủ ở ể tri n t ph i có s gia tăng quy
lOMoARcPSD| 44820939
10
mô s n xu t ( đây là m r ng, hoàn thi n h th ngể ắ ả ự ả ấ ở ở ộ ệ ệ ố c quan, đ n v s nghi
p công l p đ ph c v nhân dân) và s tăng lên trong c uơ ơ ị ự ệ ậ ể ụ ụ ự ấ t o h u c c a t b
n.ạ ữ ơ ư
2.1.3. Nh ng v trí trong c quan, đ n v s nghi p công l p gi m s thu hút th h ữ ị ơ ơ ị ự ệ ậ ả
ự ế ệ tr : ẻ
Theo th ng kê c a Trung tâm H tr đào t o và cung ng nhân l c (B Giáo d c và
ỗ ợ
Đào t o) hàng năm có h n 400.000 c nhân ra trạ ơ ường. Th i đi m năm 2015, theoờ ể
Đi u tra chuy n p t trề ể ế ừ uơng h c đ n vi c làm Vi t Namọ ế ệ ệ do T ng c c Th ng kêổ
ụ ố th c hi n v i s h tr c a T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO), v n ự ệ ủ ổ ế ẫ ⅔
sinh viên m i ra trớ ường có nguy n v ng làm vi c trong khu v c nhà n ọ ệ ự ước do nh
ch t côngấ vi c n đ nh. Tuy nhiên v i s phát tri n không ng ng tác đ ng t i xu hệ ổ ị ớ ự
ộ ớ ướng tuyển d ng c a th trụ ủ ị ường lao đ ng c ng v i vi c tri n khai đ i m i các ch độ ộ
ớ ệ ể ổ ớ ế ộ phúc l icho công ch c, viên ch c ch a tri t đ , 5-7 năm tr l i đây nh ng v trí
trong kh iứ ứ ư ể ở ạ ữ ị ố nhà nước không còn là l a ch n hàng đ u c a ngu n nhân l c
tr . Th c tr ngự ọ ầự ẻ ự ạ người tài có kinh nghi m làm vi c ngh vi c hàng lo t vì v n
đ lệ ệ ương thưởng di nra t o nên s chuy n d ch c c u sang khu v c t cũng nh
hạ ự ể ơ ấ ự ư ưởng không nh t iỏ ớ góc nhìn c a nh ng sinh viên trong tr ng thái chu
n b chuy n p đ n thế ế ườ tr ng lao đ ng. Theo thông n t ông H i
Quân, Giám đ c ĐH Qu c gia TP.HCM,ừ ả ố ố trong cu c kh o sát g n 20.000 sinh viên ĐH
Qu c gia TP.HCM ch 10,21% sinhộ ả ố ỉ viên xu t s c, 5,79% sinh viên khá và 7,71%
sinh viên trung bình mu n đi làm choấ ắ ố các c quan nhà nơ ước. T l c nh tranh trong
khu v c t ngày càng cao khiỷ ệ ư ến nhóm nhân l c ch t lượng không được khai
thác h t trong khi vi c chiêu m , t n d ngế ệ ộ ụ nh ng ngữ ười tài này v các đ n v công
l p tr c thu c l i không hi u qu . Nh ngề ơ ậ ự ộ ạ ệ ả ữ đi m thi u sót trong quy trình tuy
n d ng, đãi ng ngể ế ể ụ ộ ười lao đ ng c a khu v cự công là m t trong nh ng nguyên
nhân quan tr ng gây ra nh c nh éo le ng ười gi iỏ th t nghi p trong khi ch êu
nhân l c ch t lấ ệ ỉ ự ấ ượng c a các đ n v nhà nơ ị ước v nẫ ch a đ t. ư
Ti u k t:ể ế Ba v n đ t n đ ng x y ra đ ng th i đã khi n cho  m l c liên quan t iấ ề ồ ọ ả ồ ờ
ế ề ngu n nhân l c cũng nh c h i phát tri n c a nư ơ ước ta b nh hị ưởng
không nh .ỏ L i th c c u dân s vàng ch x y ra duy nh t m t l n trong l ch s nhân kh uợ ế ơ
ấ ố ỉ ả ấầ ị ử ẩ h c, và v i Vi t Nam ch còn có th đọ ớ ệ ỉược n m b t khai thác trong
m t kho ng th iắ gian x p x đ n 2038 theo d đoán c a các chuyên gia tr ế
ước khi bước vào giai đo nạ già hoá dân s . Khi có đố ược l c lự ượng lao đ ng d i o nh
vào l i th này, vi cộ ồ ờ ợ ế ệ t n d ng phân b vào các v trí công tác, ngành ngh đa d ng m
t cách phù h pậ ụ ổ ị ề ộ ợ chính là chìa khóa cho s chuy n mình b t phá, phát tri n toàn
lOMoARcPSD| 44820939
11
di n. Dù vự ể ứ ệ ậy, khu v c công và các c quan, đ n v s nghi p công l p v n thi u ch êu
trong khiự ơ ơ ự ệ ậ ẫ ế ỉ nh ng v trí vi c làm c a các ngành ngh , lĩnh v c khác càng ngày
càng tr nênữ ị ệ ủ ề ự ở c nh tranh d n đ n th c tr ng “ch th a ch thi u. V n có nh ng ch c
v trongạ ẫ ế ự ạ ỗ ừ ỗ ế ẫ ữ ứ ụ nhà nước được đánh giá là “h p d n”,c nh tranh”, b ng
ch ngcác kỳ thi côngấ ẫ ch c di n ra v i s lượng thí sinh vô cùng đông đ
o. Song nhìn chung, các vả ị trí “ph thông” h n trong các c quan đ n v s nghi p công l p v
n khi n cho ngu nổ ơ ơ ơ ị ự ệ ậ ẫ ế ồ nhân l c tr còn ng n ng i l a ch n đ nh hự ẻ ầ ạ ự ọ ị
ướng. Đ gi m thi u th t nghi p, ki nấ ệtoàn được b máy nhà nộ ước cùng lúc đó
tr hoá cán b , thut ngu n nhân l c ch t lượng cho các đ n v công l p tr c thu
c; nh ng chính sách liên quan t i phúc l i,ơ lương thưởng, tuy n d ng cũng
nh giáo d c và đào t o c n ph i để ụ ư ụ ạ ầ ả ược đ c bi tặ ệ chú tr ng. ọ
2.2. Gi i pháp kh c ph c nh tr ng th t nghi p, thu hút ngu n t o ngu n cán b ả ắ ụ ạ ấ ệ
ồ ạ ồ ộ t n d ng nhân l c trậ ụ ự ẻ:
2.2.1. Gi i pháp kh c ph c nh tr ng th t nghi p:
Th nh t, hứ ấ uớng nghi p hi u qu và nâng cao ch t lệ ệ ả ấ uợng giáo d c, đào t o ngu nụ
ạ ồ lao đ ngộ
Công tác giáo d c và đào t o c n ph i phù h p v i yêu c u và th c tụ ạ ầ ả ợ ớ ầ ự ế phát tri
nể c a n n kinh t , th ngành giáo d c ph i không ng ng c i cách chế ế ương
trình, n idung cũng nh phư ương pháp gi ng d y t t c các c p đ c bi t quan tâm đ
nả ở ấ ả ấ ế giáo d c b c đ i h c và d y ngh cho phù h p v i th c t . Đào tao ngh c n
cănụ ở ậ ạạ ề ớ ự ế ề ầ c trên đ nh hứ ị ướng phát tri n kinh t , coi tr ng công tác d
báo nhu cể ế ọ ự ầu lao đ ngộ theo các trình đ .ộ
Th hai, ng uơi lao đ ng t nâng cao chuyên môn và k thu tộ
Khi có đi u ki n và c h i, b n thân ngềơ ười lao đ ng nên ch đ ng h c h i, ộ ủ ộ ọ
ếp thu và c p nh t nh ng ki n th c m i đ nâng cao chuyên môn và tay ngh c a mình.
ế ứ ớ ể ề ủ Đó cách giúp người lao đ ng tăng c h i m ki m vi c làm và thăng n trong
ơ ế ế công vi c, đ ng th i thu nh pnhânng s tăng lên. V i nhóm lao đ ng trong
đệ ồ ờ ậ ẽ ớ ộ ộ tu i thanh niên có trình đ đào t o đ i h c tr lên, b sung nh ng b k năng m
mổ ộ ở ổ y đa d ng, thành th o, mang nh th c n h n đ tránh nh tr ng hạ
ạ ự ễ ơ ể ạ ọc v cao, gi i lýị ỏ thuy t nh ng v n th t nghi p vì không bi t th c hành. ế ư ẫ ấ
ệ ế ự
Th ba, m các chứ uong trình đào t o l i và đào t o ngh mi n phi, m trung tâmạ
ở gi i thi u vi c làm
lOMoARcPSD| 44820939
12
V i nh tr ng ch t lớ ạ ượng ngu n nhân l c còn th p, Nhà nồ ự ấ ước nên t ch c cácổ ứ
chương trình đào t o l i đ nâng cao chuyên môn và k thu t, đáp ng nhu c u kinhạ ạ ể y
ứ ầ t ngày càng phát tri n sâu r ng. Khuy n khích các lao đ ng th t nghi p h c nghế ể ộ ế ộ
ấ ệ ọ ề b sung đ gia tăng c h i m ki m vi c làm, h tr chi phí t i đa cho các trơ ộ ế ệ ỗ
ợ ố ường h p này. Ngoài ra, nhà nước p t c m r ng thêm các trung tâm giế i
thi u vi cệ ệ làm nh m k t n i cung và c u lao đ ng.ằ ế ố ầ ộ
Th t , c ng c h th ng b o hi m th t nghi pu ố ệ
Người lao đ ng nên tham gia bao hi m th t nghi p đ gi m thi u r i ro v thuộ ể ệ ể ả ể ủ ề
nh p trậ ước nguy c không m đơ ược vi c (xét trong nh hu ng đ i tệ ượng m i
chuy n giao sang th trể ường lao đ ng, sinh viên v a t t nghi p) hay m t vi c
(xét trong nh hu ng đ i tố ượng đã gia nh p th trậ ường lao đ ng, kinh nghi m).
Phíaộ ệ nhà nước cũng không ng ng đ i m i, hoàn thi n ch đ tr c p đ khuy n khíchừ ổ ớ ệ
ế ộ ợ ấ ể ế người lao đ ng tham gia b o hi m th t nghi p. ộ ả ể ấ ệ Chính sách b o hi m th
t nghi pả ể ấ ệ ngày càng phát huy vai trò quan tr ng là c ch ch ng s c t đ ng, giúp ngơ
ế ố ố ựười th tấ nghi p s m quay tr l i th trớ ởị ường lao đ ng. Đ n h t năm 2022,
s ngộ ế ế ố ười tham gia b o hi m th t nghi p vả ể ấ ệ ượt m c h n 14,3 tri u ngố ơ ười,
đ t 31,18% l c lạ ự ượng lao đ ng trong đ tu i. ộ ổ
Th năm, kich c uứ
S gi m sút c a t ng c u là nguyên nhân gây ra kh ng ho ng kinh t , doanh nghi p
ế ệ ph i thu h p s n xu t và công nhân b th t
nghi p. Vì v y, c n thi t ph i có s canả e
ế ự thi p c a Nhà nệ ước nh m nâng cao t ng c u trong n n
kinh t , hay nh hi n nayằ ế ư ệ chúng ta g i là ph i kích
c u êu dùng và c u đ u t . Trong h c thuy t c aọ ả ầ ầư ọ ế ủ Keynest, ông đã nh n m
nh t i các công c và chính sách kinh t mà Nhà nấ ạ ớ ụ ế ước có th s d ng đ tác đ ng t i n
n kinh t nh m nâng c u, bao g m các công c vàể ử ụ ể ộ ớ ề ế ằ ầ ồ ụ chính sách kinh t
nh : chính sách khuy n khích đ u t , công c tài chính và chínhế ư ế ầ ư ụ sách tài khoá,
công c  n t cũng nh chính sách  n t và lãi su t c a Chính ph .ụ ề ệ ư ề ệ ấ ủ ủ
2.2.2. Gi i pháp thu hút t o ngu n cán b , t n d ng nhân l c trả ộ ậ
ẻ:
lOMoARcPSD| 44820939
13
Ngh quy t s 26-NQ/TW ngày 19-5-2018 c a Ban Ch p hành Trung ị ế ố ủ ấ ương khóa XII
v t p trung y d ng đ i ngũ cán b các c p, nh t là c p chi n lề ậ ự ộ ộ ấ ấ ấ ế ược, đ ph mủ
ẩ ch t, năng l c và uy n, ngang t m nhi m v nêuc n “ấ ự ầ ệ ụ ầ Hoàn thi n c ch , đ yệ
o ế ẩ m nh thu hút, t o ngu n cán b t sinh viên t t nghi p xu t s c, cán b khoa h c ạ ồ ộ ừ
ố ệ ấ ắ ộ ọ tr có tri n v ng và đ c bi t quan tâm đào t o, b i dẻ ể ọ ặ ệ ồ uỡng, rèn luy n
l p cán b kệ ớ ộ ế c n. Ch đ ng n m, tuy n ch n, đào t o, b i dậ ủắ ể ạ ồ uỡng, rèn luy
n đ i v i sinh viên tệ ố ớ ốt nghi p lo i gi i, xu t s c trong nệ ạ ỏ ấ ắ ở uớc và nuớc ngoài
và xác đ nh m t trong nămị đ t phá chi n lộ ế ược “… có c ch , chinhch đ t o c nh
tranh bình đ ng, lànho ế ể ạ ạ ẳ m nh và thu hút, tr ng d ng nhân tài”ạ ọ ụ .
Phát hi n, thu hút, tr ng d ng nhân tài, đ c bi t đ i v i trí th c tr là khâu đ t phá
ộ c a công tác cán b . Chi n lủ
ế ược nhân tài ph i g n v i chi n lả ế ược cán b th i kỳộ đ
y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nẩ
ước, nh m t o l p, b i dằ ưỡng đ iộ ngũ cán b “v a h ng, v a
chuyên”, giàu đ c, th c tài. T kinh nghi m quộ
ốc t vế ề
thu hút, tuy n ch n và tr ng d ng trí th c tr vào n n công v , có th đúc rút m tể ọ ọ ụ ứ ẻ ề
ụ ể ộ số bài h cọ quý báu cho Vi tệ Nam như sau:
Th nh t, nâng cao nh n th c v v tri, vai trò c a tri th c tr và trách nhi m c a
ề i ủ c p y, t ch c đ ng, ngấ ủ
uơi đ ng đ u trong vi c thu hút, tr ng d ng tri th ức tr . ẻ
Th ng nh t nh n th c v trí th c tr là  m l c và s c m nh c a qu c gia; là h t
ạ nhân c a n n
kinh t tri th c; là m t trong nh ng ngu n l c quan tr ng đ ế
ể hi nệ th c hóa khát v ng đ t nự ước ph n
vinh, h nh phúc nh Ngh quy t Đ i h i XIII đã ư ế đ
t ra. Thu hút, tr ng d ng trí th c tr vào n n công v là nhi m v chi n l
ế ược, c p bách nh ng cũng là vi c khó, ph c t p
b i tác đ ng t nhi u y u t d d nấ ư
ế ố ễ ẫ đ n hi n tế ượng “ch y máu ch t xám” nh đi u ki n phát tri n
kinh t - xã h i;ả ư ế ộ hi u qu c a h th ng c ch
, chính sách; y u t khách quan, minh b ch trong h ả ủ ơ ế
ế ệ th ng chính tr hay đ nh ki n xã h i… ế
Th hai, xây d ng êu chiứ ự đánh giá vi c thu hút, tr ng d ng cán b là tri th c trệ ọ ụ ộ ứ
trong khu v c côngự áp d ng ph m vi trên toàn qu c.ụ ạ ố
lOMoARcPSD| 44820939
14
Ph i có l trình tri n khai, phân công nhi m v rõ ràng gi a các cả ộ ể ệ ụ ữ ơ quan, đ n v ,ơ
ị đánh giá t ng k t, rút kinh nghi m đ có nh ng gi i pháp kh c ph c k p th i, theoổ ế ệ ể ữ ả
ắ ụờ t ng giai đo n c th . Xây d ng chính sách nhân tài đ m b o khách quan, công
ể ự ả khai, minh b ch. Có c ch đãi ng đ c bi t, t o l p môi trạ ơ ế ộ ặ ệ ạ ậ ường làm việc
t t đố ể nhân tài phát huy năng l c, th hi n tài năng c ng hi n cho đ t nự ể ệ ố ế ấ ướ ở ấc
t t c cácả ngành, lĩnh v c; chính sách khen thưởng nh ng nhân, t ch c n c , phátữ
ổ ứ ế ử hi n, b i dệ ưỡng, đào t o và s d ng đúng nhân tài; x lý nghiêm nh ng hành vi l
mạ ử ụ ử ữ ạ d ng quy n l c đụ ề ự ể gây c n tr , trù d p nhân tài.ả ở ậ
Tuy nhiên, cho đ n nay v n ch a có văn b n nào quy đ nh v êu chí đánh giá vi cế ư
ề ệ thu hút, tr ng d ng cán b là trí th c tr . T kinh nghi m c a các qu c gia châu Âu,ọ ụ ộ ứ
ẻ ừ ố c n y d ng m t b êu chí đ đánh giá xoay quanh năm tr c t chính, bao g m:
ự ộ ụ ộ (1) Thu hút cán b tr ; (2) Phát tri n cán b tr ; (3) Gi chân cán b tr ; (4) T o
ẻ ể ộ ẻ ữ ộ ẻ ạ môi trường, đi u ki n cho cán b tr và (5) Ch s năng l c cán b tr . ề ệ ộ ẻ ỉ ố
ự ộ ẻ
Th ba, hoàn thi n và nâng cao ch t lứ ệ ấ uợng, hi u qu tri n khai c ch , chinh sáchệ ả ể o
ế về thu hút, tuy nể ch n,ọ tr ngọ d ngụ cán bộ tr .ẻ
Đây cũng m t trong nh ng phương hướng tri n khai để ược đ c p trong D th o
ự ả Chi n lế ược qu c gia thu hút, tr ng d ng nhân tài trong giai đo n đ u. C thố ọ ụ ạ ầ
ể, Chi n lế ược s t p trung vào vi c hoàn thi n, chu n hóa, đ ng b th ch pháp lu t ậ ệ ệ ẩ
ồ ộ ể ếv thu hút, tr ng d ng nhân tài, b o đ m đ ng b v i quy đ nh v công tác cán b ọ ụ
c a Đ ng; th c hi n thí đi m s k t, rút kinh nghi m, không n nóng,
chủ ả ự ệ ể ơ ế ệ ủ quan, duy ý chí. Vi t Nam c n xây d ng m t quy trình bài b n, khoa h c
t khâu t oệ ầ ự ộ ả ọ ừ ạ ngu n t i khâu tuy n ch n qu n lý đ i ngũ nhân tài tr tu i c a qu
c gia làmớ ể ọ ảổ ủ ố vi c trong n n công v . Đ i ngũ này ph i đ ề ụ ộ ược ho ch
đ nh chi n lạ ị ế ược phát tri nể phù h p, phát huy t i đa s trợ ố ở ường t i vi c đãi ng x ng
đáng, gi i quy t i hòa ế y u t v t ch t nh th n đ tránh hi n tế
ượng “ch y máu ch t xám” t khu v cả ấ ừ ự công sang khu v c t ho c t Vi t Nam sang các
nự ư ặ ừ ệ ước khác.
Th t , tăng cứ u uơng đào t o, b i duỡng nhân tài tr tu i, l y giáo d c theo linh v cẻ ổ ấ
ụ ự tr ngọ đi mể làm g c.ố
Đ c ng c t o ngu n nhân tài qu c gia, Vi t Nam c n nh ng chi n l ế
ược đ u t thích đáng h n n a cho giáo d c nói chung, trong đó chú tr ng giáo d c phầ ư ơ
ữ ụ ọ ụ ổ thông và đ i h c.Đ i v i cán b tr , c n đánh giá và rà soát nhu c u nâng cao năngạ
ọ ố ớ l c đ xây d ng chự ể ự ương trình đào t o, b i dạ ồ ưỡng thích h p đ i v i ngợ
lOMoARcPSD| 44820939
15
ố ớ ười có tài năng; đ m b o t o đi u ki n thu n l i đ tham gia đào t o, b i dả ả ạ ề ệ ậ ợ ể
ưỡng ki n th c,ế k năng phù h p v i năng l c, s try ường công tác. Chính
sách, k ho ch đào t o,ế ạ ạ b i dồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c hàng năm và c nhi m
kỳ ph i g n v i t oộ ứ ứ ả ệ ả ắ ớ ạ ngu n nhân tài. ồ
Cu i cùng, k t h p hài hòa ngu n l c trong nốế
ựuớc và ngoài nuc.
Đ thu hút, tuy n ch n và tr ng d ng tri th c tr đ b n lĩnh và năng l
ẻ ủ ả ực làm vi cệ trong môi trường qu c t , các qu c gia th ế
ường t n d ng u th s n có đ hậ ư ế ă ể ướng t i ngu n nhân tài trong
nớ ước b i n u không th c s huy đ ng, phát huy t i đa ế
ố  m l c c a nhóm đ i tề ố ượng này s lãng phí ngu n
nhân l c đ c nh t, mang đ mẽ ậ b n s c, d u n c a qu c
gia mình. ả ấ ấ
3. K t lu n:ế
T câu chuy n gi m thi u th t nghi p t i v n đ ki n toàn đừ ệ ả ể ấ ệ ớ ấ ề ệ ược b máy,  m
c nộ ệ đ n tr ng thái toàn d ng nhân công không ph i có th th c hi n trong ng n hế ạ ụ ả
ể ự ệ ắ ạn. V i c s lý lu n v ng ch c c a ch nghĩa Mác - Lênin cùng nh ng n l c c iơ ở ậ ữ
ủ ủ ữ ỗ ự ả cách, đ i m i c a nhà nớ ủ ước nói riêng cũng nh toàn xã h i nói chung, bài
toán vi cư ộ ệ làm và phân b nhân l c hi u qu s d n m đổ ự ệ ả ẽ ầ ược l i gi i th a đáng.
C n ph iờ ả ỏ ầ ả không ng ng nghiên c u, v n d ng đ m đứ ậ ể ược phương hướng
phù h p v i b iợ ớ ố c nh chung c a qu c t song song v i quy mô qu c gia. Th t nghi p là hi
n tả ủ ế ớ ốệ ượng khách quan c a n n kinh t , nh ng lãng phí ngu n nhân l c d
ế ư ưới hình thái gia tăng t l th t nghi p v n đ b c thi t c n ph i gi i quy t. M c êu
chi n lỷ ế ế ế ược không đ nh ng ngể ười tr tài ng n m trong
nhóm th t nghi p trong khi th trẻ ằ ấ ệ ị ường lao đ ng v n thi u h t lao đ ng ch t lộ ẫ ế ụ
ộ ấ ượng cao. Đ c bi t v i khu v c nhà n ước, vi c y d ng đ i ngũ cán b gi i
cùng quan tr ng b i l đây chính là nh ngệ ự ộ ộ ỏ ọ ở ẽ ữ người tr c  p d n d t, ch u trách
nhi m cho s phát tri n c a qu c gia. ự ế ẫ ắ ị ệ ự ể ủ ố
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Giáo trình Kinh t chinh tr Mác - Lênin (2019). ế i B Giáo d c và Đào t o
lOMoARcPSD| 44820939
16
Chinh sách thu hút, tr ng d ng cán b t tri th c tr qua lăng kinh c a m t ọ ụ ộ ừ ứ
ủ ộ s qu c gia kinh nghi m đ i v i Vi t Namố ố ệ ố. (2021, October 26). T p
chí y d ng Đ ng. hps://www.xaydungdang.org.vn/ly-luan-thuc-
en/chinhsach-thu-hut-trong-dung-can-bo-tu-tri-thuc-tre-qua-lang-kinh-cua-
mot-so-quocgia-va-kinh-nghiem-doi-voi-15945
Ch a đ n 24% sinh viên mu n m vi c c quan Nhà nu ế o uớc. (2023, February
24). o Dân trí. hps://dantri.com.vn/giao-duc/chua-den-24-sinhvien-muon-
lam-viec-o-co-quan-nha-nuoc-20230224113710700.htm
18 tháng 9.680 nhân viên y t xin thôi vi c, b vi c: B Y t ch ra 4 ế ế
nguyên nhân chinh - Tin t ng h p - C ng thông n B Y tổ ế. (2022, September
19). B Y t . ộ ế hps://moh.gov.vn/n-tonghop/-
/asset_publisher/k206Q9qkZOqn/content/18-thang-co-9-680-nhan-vien-yte-
xin-thoi-viec-bo-viec-bo-y-te-chi-ra-4-nguyen-nhan-chinh
Muơi thanh niên có m t ngộ uơi th t nghi pấ . (2023, May 5).
VnExpress. hps://vnexpress.net/muoi-thanh-nien-co-mot-nguoi-that-nghiep-
4601574.html
Tình tr ng thanh niên th t nghi p  p t c là thách th c đ i v i n n kinh tạ ấ ệ ế ụ ứ
ớ ề ế. (2023, May 5). Báo đi n t Chính ph . ử ủ hps://baochinhphu.vn/thanh-
nienthat-nghiep-ep-tuc-la-thach-thuc-doi-voi-nen-kinh-te-
102230505140801483.htm

Preview text:

lOMoAR cPSD| 44820939 TRƯỜNG ĐẠ ỌI H
C KINH TẾ Ố QU C DÂN --------o0o-------- BÀI TẬP LỚN
HỌC PHẦN KINH TẾ CHÍNH TR MÁC-LÊNINỊ
Đ tàiề : Lý lu n c a CN Mác Lênin v th t nghi p và liên h v i th c ti n ậ ủ ề ấ ệ
ệ ớ ự ễ ở Vi t Nam.ệ
H và tên: ọ Thái Dương Ng c Linh ọ
Mã s sinh viên: ố 11223752 STT: 32
LỚP TC: LLNL1106(123)_05
Hà N i - Tháng 6/2023ộ lOMoAR cPSD| 44820939 MỤC LỤC M đ uở ầ
1. Lý lu n c a ch nghĩa Marx-Lenin v th t nghi pậ ề ấ ệ :
1.1. Khái ni m, b n ch t c a th t nghi pệ ả
:..............................................................3
1.2. Nguyên nhân th t nghi pấ ệ
:..................................................................................3
1.3. Phân lo i th t nghi pạ ấ
:.......................................................................................4
2. V n d ng lý lu n trong xây d ng chi n lậ ụ ậ ự ế ượ ổc n đ nh & khai thác tri t ị ệ
đ ngu n cán b tr cho các c quan, đ n v s nghi p công l p tr c thu cể ồ ộ ẻ ơ ơ ị ự ệ ậ ự ộ nhà nước:
2.1. Th c tr ng v n đự
ề:............................................................................................6
2.1.1. Ngu n nhân l c tr th t nghi pồ ự ẻ ấ ệ
:.........................................................6
2.1.2. Các c quan, đ n v s nghi p công l p và v n đ nhân s không ơ ơ ị ự ệ ậ ấ ề ự
ổn đ nh:ị ..........................................................................................................7
2.1.3. Nh ng v trí trong c quan, đ n v s nghi p công l p gi m s thu ữ ị ơ ơ ị ự ệ ậ ả ự
hút th h tr :ế ệ ẻ ................................................................................................9
2.2. Gi i pháp kh c ph c tình tr ng th t nghi p, thu hút ngu n t o ngu n cán bả
t n d ng nhân l c tr :ậ
ựẻ ...........................................................................................10
2.2.1. Gi i pháp kh c ph c tình tr ng th t nghi pả ắ ụ ạ ấ
ệ :....................................10
2.2.2. Gi i pháp thu hút t o ngu n cán b , t n d ng nhân l c trả ạ ồộ ậ ụ ự ẻ:............12 K t lu nế ậ 1 lOMoAR cPSD| 44820939 MỞ Ầ Đ U
Gi i quy t v n đ liên quan t i nh ng m i quan h , s tác đ ng qua l i c a cácả ế ấ ề ớ ữ ố ệ ự
ộ ạ ủ ch th trong n n kinh t , tìm ra các quy lu t chi ph i s v n đ ng củ ể ề ế ậ ố ự ậ ộ ủa
các hi nệ tượng và quá trình ho t đ ng kinh t c a con ngạ ộ ế ủ ườ ươi t ng ng v i nh ng
trình đứ ớ ữ ộ phát tri n c a n n s n xu t xã h i; b môn kinh t chính tr đã kh ng đ nh để ủ
ề ả ấ ộ ộ ế ị ẳ ị ược vai trò tr ng y u c a nh ng tri th c, n i hàm đọ ế ủ ữ ứ ộ ược truy n t i
trong h thề ả ệ ống n i dungộ môn h c. Ph m vi ki n th c đ i cọ ạ ế ứ ạ ương được đ a vào
gi ng d y n m trong b mônư ả ạ ằ ộ ở chương trình giáo d c đ i h c đã ph c p nh ng giá tr
c t lõi t i đ i tụ ạ ọ ổ ậ ữ ị ố ớ ố ượng sinh viên, nâng cao năng l c và hình thành ph m ch
t c n thi t. Ti p thu đự ẩ ấ ầ ế ế ược nh ngữ đi u c b n đó, em nh n th y tính ng d ng và
quy t đ nh khai thác thông qua vi cề ơ ả ậ ấ ứ ụ ế ị ệ nghiên c u, hoàn thành bài t p l n v
i m c đích c ng c ki n th c, trau d i hi uứ ậ ớ ớ ụ ủ ố ế ứ ồ ể bi t cũng nh t n d ng gi i quy t
nh ng v n đ mang tính c th trong cu c s ng.ế ư ậ ụ ả ế ữ ấ ề ụ ể ộ ố
Trong b i c nh n n kinh t chuy n mình m nh m t sau chố ả ề ế ể ạ ẽ ừ ương trình Đ i m iổ
ớ 1986, hình thái kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa có đi u ti t c a nhàộ ủ
ề ế ủ nước m ra cho Vi t Nam nhi u c h i nh ng đ ng th i đi kèm cũng là nh ngở ệ ề ơ ộ ư
ồ ờ ữ thách th c. Nh ng “khuy t t t” gây ra do đ c thù c a mô hình kinh t thứ ữ ế ậ ặ ủ ế ị
ườ tr ng t o nên s thi u công b ng, phát sinh nh ng v n đ m i, khác so v i th i kỳ kạ ự ế ằ ữ
ấ ề ớ ớ ờ ế ho ch hoá t p trung. M t trong s nh ng “bài toán khó” c n đ c bi t quan tâm gi
iạ ậ ộ ố ữ ầ ặ ệ ả quy t đó là th t nghi p. M c dù t l th t nghi p nế ấ ệ ặ ỷ ệ ấ ệ ở ước ta
so v i các qu c giaớ ố khác không quá cao; tuy nhiên chính con s nh y l i ph n ánh chân
th c s lãngố ỏ ấ ạ ả ự ự phí ngu n l c. Th t nghi p đã và đang t n t i đ y ngh ch lý m t nồ ự
ấ ệ ồ ạ ầ ị ở ộ ước có cơ ấ c u dân s vàng và l i th nhân công giá r ; gây nh hố ợ ế ẻ ả
ưởng t i s ti n b chung c a xãớ ự ế ộ ủ h i. Tuy nhiên, nguyên căn sâu xa đ ng sau v n đ l
i n m trong chính câu chuy nộ ằ ấ ề ạ ằ ệ tái c c u n n kinh t , c i cách m c a c a nơ ấ ề ế ả
ở ử ủ ước ta. Song n u không đ i m i,ế ổ ớ chúng ta khó có th vể ươn t i v th v ng ch c nh
bây gi , b phí nh ng ti m l cớ ị ế ữ ắ ư ờ ỏ ữ ề ự có th khai thác đ thoát ra kh i s l c h u.
Do v y, b c thi t ph i hi u để ể ỏ ự ạ ậ ậ ứ ế ả ể ược b nả ch t và trên c s đó đ a ra nh ng
phấ ơ ở ư ữ ương hướng h n ch tình tr ng th t nghi p. ạ ế ạ ấ ệ 1.
Lý lu n c a ch nghĩa Marx-Lenin v th t nghi p:ậ ủ ủ ề ấ
1.1. Khái ni m, b n ch t c a th t nghi pệ ệ : 2 lOMoAR cPSD| 44820939
Hi u theo kinh t h c hi n đ i, th t nghi p là tình tr ng nh ng ngể ế ọ ệ ạ ấ ệ ạ ữ
ười trong độ tu iổ lao đ ng, có kh năng lao đ ng, có nhu c u vi c làm,
đang không có vi c làm. Hoộ ả ộ ầ ệ ệ ặc đ n gi n h n, th t nghi p có th đơ ả ơ ấ ệ ể ược
hi u là tình tr ng ngể ạ ười lao đ ng muộ ốn có vi c làm, nh ng không có vi c làm, không
đệ ư ệ ược các t ch c hay công ty tuy nổ ứ ể d ng. ụ
Tr i qua t ng hình thái kinh t - xã h i trong l ch s loài ngả ừ ế ộ ị ử ười, d th y th t nghi pễ
ấ ấ ệ là v n đ ch xu t hi n b t đ u t xã h i t b n ch nghĩa và bao hàm nhấ ề ỉ ấ ệ ắ ầ ừ ộ ư ả
ủ ững đ cặ đi m c t lõi c a hình thái này. Tr l i th i c a c ng đ ng nguyên thu , tr t t trongể
ố ủ ở ạ ờ ủ ộ ồ ỷ ậ ự b y đàn đầ ược duy trì theo c ch làm chung hơ ế ưởng chung và có
s phân công laoự đ ng rõ ràng gi a nam và n , đòi h i t t c thành viên ph i đóng góp lao đ
ng. Đ nộ ữ ữ ỏ ấ ả ả ộ ế khi phát tri n thành các th t c - b l c v c b n nh ng ngể ị ộ ộ ạ ề ơ
ả ữ ười t c trộ ưởng, tù trưởng đ ng đ u cũng v n “ăn chia” cùng m i ngứ ầ ẫ ọ ười m t
cách tộ ương t . Th i kỳự ờ chi m h u nô l th hi n rõ s bóc l t c a ch nô khi h coi nh ng nô
l là tài, đế ữ ệ ể ệ ự ộ ủ ủ ọ ữ ệ ể nh ng “tài s n” này ph i không ng ng làm vi c t o ra giá
tr cho h ; n u không làmữ ả ả ừ ệ ạ ị ọ ế ch thì làm t , không xu t hi n nhóm ngủ ớ ấ ệ
ười “nhàn r i”. Xã h i phong ki n l i đ mỗ ộ ế ạ ả b o vi c làm cho m i ngả ệ ọ ười b ng vi c
th a k đ t đai. Trong lòng xã h i phongằ ệ ừ ế ấ ộ ki n khi đ n giai đo n suy tàn và đã b t đ
u có s manh nha c a hình thái t b nế ế ạ ắ ầ ự ủ ư ả ch nghĩa, d n d n m m m ng c a th t
nghi p cũng xu t hi n. Trongủ ầ ầ ầ ố ủ ấ ệ ấ ệ xã h iộ tư b n,ả nh ngữ người làm chủ luôn
ưu tiên m cụ đích cao nh tấ đó chính là l iợ nhu n.ậ Tuy nhiên, họ l iạ không là nh ngữ
người có nh ngữ trách nhi m,ệ suy nghĩ đau đ uầ hay c mả th yấ áy náy m iỗ khi đ aư
ra quy tế đ nhị sa th iả nhân viên c aủ h .ọ Do đó, họ hoàn toàn không quan tâm th
mậ chí là có thể ki mế l iợ từ tình tr ngạ th tấ nghi p.ệ Người lao đ ngộ không có nh ngữ
ngu nồ l cự s nả xu tấ thì sẽ ph iả ch pấ nh nậ vi cệ đi làm thuê ho cặ th tấ nghi pệ và không có ti n.ề
1.2. Nguyên nhân th t nghi p: ấ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Marx – Lenin, th t nghi p có th để ủ ủ ấ ệ ể ược lí gi i b iả ở
quá trình tich luy t b n, u ả hi n h u rõ nh t trong xã h i t b n ch nghĩa. V đ nhệ ữ ấ ộ ư ả
ủ ề ị nghĩa, tich luy t b n u ả là s chuy n hóa m t ph n giá tr th ng d thành t b n. Cònự ể ộ
ầ ị ặ ư ư ả v b n ch t, đó là quá trình sề ả ấ ản xu t m r ng t b n ch nghĩa thông qua vi cấ
ở ộ ư ả ủ ệ chuy n hóa giá tr th ng d thành t b n ph thêm đ m r ng ho t đ ng s n xu tể ị ặ
ư ư ả ụ ể ở ộ ạ ộ ả ấ kinh doanh thông qua vi c mua thêm hàng hóa s c lao đ ng, m mang
nhà xệ ứ ộ ở ưởng, mua thêm nguyên v t li u, trang b thêm máy móc thi t b ,...ậ ệ ị ế ị
Theo quy lu t chung c a tích lũy t b n ch nghĩa, quá trình ậ ủ ư ả ủ tich luy t b n u ả là quá
trình tăng c u t o h u c c a t b n.ấ ạ ữ ơ ủ ư ả 3 lOMoAR cPSD| 44820939
T b n v n t n t i dư ả ố ồ ạ ưới d ng v t ch t và giá tr . C u t o c a t b n g m có c uạ ậ ấ ị ấ ạ
ủ ư ả ồ ấ t o kĩ thu t và c u t o giá tr . Trong đó: ạ ậ ấ ạ ị c u t o ki thu t ấ ạ ậ c a t b n là t
l gi aủ ư ả ỷ ệ ữ kh i lố ượng t li u s n xu t v i s lư ệ ả ấ ớ ố ượng lao đ ng c n thi t đ s d ng
các t li uộ ầ ế ể ử ụ ư ệ s n xu t đó. Nó bi u hi n dả ấ ể ệ ưới các hình th c c a s lứ ủ ố
ượng máy móc, nguyên li u,ệ năng lượng do m t công nhân s d ng trong m t th i gian
nào đó. Còn ộ ử ụ ộ ờ c u t o giáấ ạ tr i c a t b n là t l mà theo đó t b n phân thành t b n
b t bi n (hay giá tr c aủ ư ả ỷ ệ ư ả ư ả ấ ế ị ủ t li u s n xu t) và t b n kh bi n (giá tr c a s c
lao đ ng) c n thiư ệ ả ấ ư ả ả ế ị ủ ứ ộ ầ ết đ ti nể ế hành s n xu t.ả ấ
- Tu b nả b tấ bi n: Bế ộ ph n tậ u b nả t nồ t iạ duới hình thái tu li uệ s nả xu tấ mà
giá tri đuợc lao đ ngộ cụ thể c aủ công nhân làm thuê b oả t nồ và chuy nể nguyên
v nẹ vào giá tr c ai ủ s nả ph m,ẩ t cứ là giá tri không bi nế đ iổ trong quá trình s
nả xu t,ấ đuợc C Mác g iọ là tu b nả b tấ bi nế (ký hi uệ là c).

- Tu b nả khả bi n: B ph nế ộ ậ tu b n t nả ồ t iạ duới hình th cứ lao đ ng khôngộ tái
hi nệ ra, nh ngu thông qua lao đ ngộ tr u từ uợng c aủ công nhân làm thuê mà
tăng lên, t c là bi nứ ế đ iổ về số luợng trong quá trình s nả xu tấ g iọ là tu b nả
khả bi nế (ký hi uệ là v).

Nói cách khác, tu b nả b tấ bi nế là ph nầ dùng để mua máy móc, nguyên v tậ li u,ệ thi
tế b ,i nhà xuởng, v.v. là v n c đ nh.ố ố i B ph nộ ậ dùng để mua s cứ lao đ ngộ là tu b
nả khả bi n.ế Tỷ số gi aữ số luợng tu li uệ s nả xu tấ v iớ số luợng s cứ lao đ ngộ sử d
ngụ chúng trong quá trình s nả xu tấ đuợc g iọ là c uấ t oạ kỹ thu tậ c aủ tu b n.ả Tỷ lệ
gi aữ luợng giá tri b tấ bi nế c aủ tu b nả v iớ luợng giá tri tu b nả khả bi nế c nầ thi tế
để hình thành s nả luợng (c/v) là c uấ t oạ giá tri tu b n.ả
i
C u t o kĩ thu t thay đ i s làm cho c u t o giá tr thay đ i, C.Mác đã dùng ph mấ ạ ậ ổ ẽ ấ ạ ị ổ
ạ trù c u t o h u c c a t b n đ ch m i quan h đó. ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ể ỉ ố ệ C u t o h u c ấ ạ
o c a t b nủ ư ả là c u t o giá tr đấ ạ
ị ược quy t đ nh b i c u t o kĩ thu t và ph n ánh s bi n đ i c aế ị ở ấ ạ ậ ả ự ế ổ
ủ c u t o kĩ thu t c a t b n. Do tác đ ng thấ ạ ậ ủ ư ả ộ ường
xuyên c a ti n b khoa h c vàủ ế ộ
ọ công ngh , c u t o h u c c a t b n cũng
không ng ng bi n đ i theo hệ ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ừ ế ổ
ướng ngày càng tăng lên. Đi u này bi u hi n ch : b ph n t b n b t bi n (c) tăng nhanhề ể ệ ở ỗ ộ ậ ư ả ấ
ế h n b ph n t b n kh bi n (v), t b n b t
bi n tăng tuy t đ i và tăng tơ ộ ậ ư ả ả ế ư ả ấ ế ệ ố
ương đ i,ố còn t b n kh bi n thì có thư ả ả ế ể tăng tuy t đ i,
nh ng l i gi m xu ng m t cáchệ ố ư ạ ả ố ộ tương đ i. 4 lOMoAR cPSD| 44820939
C.Mác lí lu n r ng chính s bi n đ i này trong ch nghĩa t bố ậ ằ ự ế ổ ủ
ư ản là nguyên nhân d n đ n ẫ
ế n n nhân kh u th a tạ
uong đ i ố (đ i quân th t nghi pộ ấ ệ )
1.3. Phân lo i th t nghi pạ ấ ệ :
Nhân kh u th a (n n th t nghi p ngày nay) t ng đẩ ừ ạ ấ ệ ừ ược phân thành 3 hình thái cơ b n chính nh sau:ả ư
Nhân kh u th a l u đ ngẩ ừ u ộ : là lo i lao đ ng b sa th i xí nghi p này, nh ng ạ ộ
ị ả ở ệ ư l i tìm đạ ược vi c làm xí nghi p khác. Nói chung, s này ch m t vi c làm
ệ ở ệ ố ỉ ấ ệ t ng lúc.ừ
Nhân kh u th a ti m tàngẩ ừ ề : là nhân kh u th a trong nông nghi p – đó là ẩ ừ
ệ nh ng ngữ ười nghèo nông thôn, thi u vi c làm và cũng không th tìm đở ế ệ
ể ược vi c làm trong công nghi p, ph i s ng v t vệ ệ ả ố ấ ưởng.
Nhân kh u th a ng ng trẩ ừ ừ ệ: là nh ng ngữ ười h u nh thầ ư ường xuyên th t
ấ nghi p, th nh tho ng m i tìm đệ ỉ ả ớ ược vi c làm t m th i v i ti n công r m t, ệ
ạ ờ ớ ề ẻ ạ s ng lang thang, t o thành t ng l p dố ạ ầ ớ ưới đáy xã h i.ộ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lênin, n n th t nghi p đã d n giai c p công ể ủ ủ ạ ấ ệ
ẫ ấ nhân đ n b n cùng hoá. ế ầ
Tuy nhiên, trong n n kinh t hi n đ i, tình tr ng th t nghi p l i đề ế ệ ạ ạ ấ ệ ạ ược phân lo i
m tạ ộ cách đa d ng và bài b n h n, g m có:ạ ả ơ ồ
Th t nghi p c đi n: ấ ệ ổ ể là d ng th t nghi p liên quan t i lo i vi c làm mà ti nạ ấ
ệ ớ ạ ệ ề công th c t tr cho ngự ế ả ười làm công vi c đó cao h n m c ti n công
th c t ệ ơ ứ ề ự ế bình quân c a th trủ ị ường lao đ ng chung, khi n cho lộ ế ượng
cung v lao đ ng ề ộ đ i v i công vi c này cao h n lố ớ ệ ơ ượng c u. D ng th t nghi
p này còn đầ ạ ấ ệ ược g i là th t nghi p ti n công th c t .ọ ấ ệ ề ự ế
Th t nghi p c c u: ấ ệ o ấ là lo i th t nghi p t m th i do ngạ ấ ệ ạ ờ ười lao đ ng
đang ộ ch đ tìm đờ ể ược vi c làm mà h kỳ v ng ch không ph i không th tìm ệ ọ
ọ ứ ả ể được vi c làm nào.ệ
Th t nghi p chu ky: ấ ệ là lo i th t nghi p liên quan đ n chu kỳ kinh t t i pha ạ ấ ệ
ế ế ạ mà t ng c u th p h n t ng cung d n t i doanh nghi p ph i thu h p s n xu tổ ầ
ấ ơ ổ ẫ ớ ệ ả e ả ấ và ph i gi m thuê mả ả ướn lao đ ng. D ng th t nghi p này còn
độ ạ ấ ệ ược g i là ọ th t nghi p Keynes vì Keynes là ngấ ệ ười đ xề ướng thuy t
v t ng c u-t ng ế ề ổ ầ ổ cung.
Th t nghi p ma sát: ấ ệ là d ng th t nghi p do ngạ ấ ệ ười lao đ ng và ngộ ười
thuê mướn lao đ ng không tìm độ ược nhau vì nh ng lý do nh khác bi t v đ a lý,
ữ ư ệ ề ị thi u thông tin,ế 5 lOMoAR cPSD| 44820939
Th t nghi p trá hình: ấ ệ là d ng th t nghi p c a nh ng ngạ ấ ệ ủ ữ ười lao đ ng
không ộ được s d ng đúng ho c không đử ụ ặ ược s d ng h t k năng. Thu c lo i
này ử ụ ế y ộ ạ bao g m c nh ng ngồ ả ữ ười làm ngh nông trong th i đi m nông
nhàn (đôi khi ề ờ ể nh ng ngữ ười này được tách riêng thành nh ng ngữ ười th
t nghi p theo th i ấ ệ ờ v ).ụ ● Th t nghi p n: ấ ệ ẩ
là d ng th t nghi p không đạ ấ ệ ược báo cáo.
2. V n d ng lý lu n trong xây d ng chi n lậ ụ ậ ự ế ượ ổc n đ nh & khai thácị tri
t đ ngu n cán b tr cho các c quan, đ n v s nghi p công ệ ể ồ ộ ẻ ơ ơ ị ự ệ
l p tr c thu c nhà nậ ự ộ ước:

2.1. Th c tr ng v n đự ạ ề:
2.1.1. Ngu n nhân l c tr th t nghi pồ ự ẻ ấ ệ :
Theo T ng C c Th ng Kê Vi t Namổ ụ ố ệ , nguơi th t nghi p ấ ệ được đ nh nghĩa là nh ng
ị ữ ngườ ừ ủi t đ 15 tu i tr lên mà trong th i kỳ tham chi u h i đ các y u t sau: hi n ổ ở ờ ế
ộ ủ ế ố ệ không làm vi c; đang tìm ki m vi c làm; s n sàng làm vi c. Trong đó, ệ ế ệ ă ệ
nguơi th t ấ nghi p đ tu i thanh niên ệ ở ộ ổ được áp d ng v i đ i tụ ớ ố ượng là người th
t nghi p t 15ấ ệ ừ đ n 24 tu i.ế ổ
S ngố ười th t nghi p còn g m nh ng ngấ ệ ồ ữ
ười hi n không có vi c làm và s n sàng ệ ệ
ă làm vi c nh ng trong th i kỳ tham chi u không tìm đệ ư ờ ế ược vi c do:ệ
● Đã ch c ch n có m t công vi c ho c m t ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ ắ ắ ộ ệ ặ ộ
ạ ộ ả ấ ể b t đ u sau th i kỳ tham chi u;ắ ầ ờ ế
● Ph i t m ngh (không đả ạ ỉ ược nh n ti n lậ ề ương, ti n công ho c không ch c ề ặ
ắ ch n quay l i làm công vi c cũ) do c s b thu h p ho c ng ng s n xu t;ắ ạ ệ ơ ở ị e ặ ừ ả ấ
● Đang trong th i gian ngh th i v ;ờ ỉ ờ ụ
● B n vi c đ t xu t c a gia đình ho c m đau t m th i. ậ ệ ộ ấ ủ ặ ố ạ ờ
● T l th t nghi p là ch tiêu bi u hi n t l so sánh s ngỷ ệ ấ ệ ỉ ể ệ ỷ ệ ố ười th t nghi p v
iấ ệ ớ l c lự ượng lao đ ng.ộ
Theo Th trứ ưởng Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i, c 10 thanh niên có m t ngộ ứ ộ ười
th t nghi p và nguy c m t vi c c a lao đ ng tr cao g p ba l n nhóm lao đ ng l nấ ệ ơ ấ ệ ủ ộ
ẻ ấ ầ ộ ớ tu i h n. ổ ơ 6 lOMoAR cPSD| 44820939
Ngu n: T ng c c th ng kêồ ổ ụ ố
Toàn qu c hi n có 10,8 tri u lao đ ng thanh niên, chi m 21,4% l c lố ệ ệ ộ ế ự ượng lao đ
ng,ộ là "ngu n cung d i dào và đ y ti m năng". T i di n đàn Chính sách vi c làm choồ ồ ầ ề
ạ ễ ệ thanh niên ngày 5/5, Th trứ ưởng Lê Văn Thanh cho bi t th ng kê quý I/2023, t lế
ố ỷ ệ thanh niên th t nghi p là 7,6%, g p 3,4 l n t l chung c nấ ệ ấ ầ ỷ ệ ả ước (2,25%). S li
uố ệ c a t ng c c th ng kê c p nh t m i nh t s b năm 2022 cũng cho th y nh ng chủ ổ ụ ố ậ
ậ ớ ấ ơ ộ ấ ữ ỉ s tố ương t v i đ chênh l ch nh . Nh ng con s “bi t nói” th hi n tình trự ớ ộ
ệ ỏ ữ ố ế ể ệ ạng lãng phí ti m l c con ngề ự ười c a Vi t Nam m c dù lãnh đ o tr c ti p c a
các c pủ ệ ặ ạ ự ế ủ ấ thu c b , ban ngành liên quan v n tích c c đ ra nh ng phộ ộ ẫ ự ề ữ
ương hướng gi i quy tả ế kh c ph c. ắ ụ
Ngu n: T ng c c th ng kêồ ổ ụ ố
Th trứ ưởng Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i cũng th a nh n thanh niên g p rộ ừ ậ ặ ất
nhi u thách th c khi s đã qua đào t o không đáng k (dù cao h n t l chung c aề ứ ố ạ ể ơ ỷ
ệ ủ c nả ước 3%); sinh viên ra trường thi u nhi u k năng m m. Trong b i c nh h iế ề y ề ố
ả ộ nh p hi n đ i, trình đ c a ngậ ệ ạ ộ ủ ười lao đ ng c n ph i độ ầ ả ược nâng cao liên t c 7 lOMoAR cPSD| 44820939
đ đápụ ể ứng được nhu c u ngày càng ph c t p c a th trầ ứ ạ ủ ị ường nói riêng và xã h i
dộ ưới góc nhìn toàn c nh nói chung. Xét nh ng ngả ữ ười tr đã qua đào t o trình đ cao,
nhómẻ ạ ở ộ này thường m t nhi u th i gian h n đ tìm ki m đấ ề ờ ơ ể ế ược công vi c
phù h p v i năngệ ợ ớ l c ph m ch t, ki n th c ngành ngh h đự ẩ ấ ế ứ ề ọ ược đào t o. V i
kh i lạ ớ ố ượng tri th c hànứ lâm ch a th c s mang tính th c ti n ng d ng cao trong vi c
làm nghư ự ự ự ễ ứ ụ ệ ề, th i gianờ đ u các lao đ ng v n thi u k năng th c hành. Các chính
sách vi c làm cho thanhầ ộ ẫ ế y ự ệ niên, nh t là nhóm đ c thù, y u th còn nhi u kho ng
tr ng. Có th nói, nh ngấ ặ ế ế ề ả ố ể ữ thách th c v ch t lứ ề ấ ượng ngu n nhân l c tr v n
ch a tìm th y hồ ự ẻ ẫ ư ấ ướng gi i quy tả ế tri t đ , bi u hi n vi c c nhóm thanh thi u niên
đệ ể ể ệ ở ệ ả ế ược đào t o và nhóm ch a quaạ ư đào t o bài b n đ u loay hoay thoát “th
t nghi p”. ạ ả ề ấ ệ
2.1.2. Các c quan, đ n v s nghi p công l p và v n đ nhân s không n đ nh: ơ ơ ị ự ệ ậ ấ ề ự ổ ị
Ở khu v c công trung bình ch s d ng kho ng 40% năng su t c a ngu n nhân l cự ỉ ử ụ ả ấ ủ
ồ ự đang s h u và t l này còn khó lý gi i h n n a nhóm nhân viên kh i văn phòng.ở ữ ỷ ệ
ả ơ ữ ở ố Nguyên nhân c b n đ n t s y u kém v công tác qu n lý ngu n nhân l c. Cơ ả ế ừ
ự ế ề ả ồ ự ụ th là do nhi u cán b lãnh đ o, nhân viên có nh n th c ch a đúng v vai trò
thenể ề ộ ạ ậ ứ ư ề ch t c a ngu n nhân l c và qu n lý ngu n nhân l c đ i v i s thành công c
a tố ủ ồ ự ả ồ ự ố ớ ự ủ ổ ch c công; trình đ chuyên môn k thu t c a ngứ ộ y ậ ủ ười lao
đ ng ch a cao, thi u cán bộ ư ế ộ qu n lý gi i và các chuyên gia v qu n lý ngu n nhân l c;
nhi u t ch c công r iả ỏ ề ả ồ ự ề ổ ứ ơ vào tình tr ng th a biên ch . Bên c nh đó, các t ch
c công ph i gi i quy t tìnhạ ừ ế ạ ổ ứ ả ả ế tr ng thi u lao đ ng có trình đ cao nh ng l i th a
lao đ ng không có trình đạ ế ộ ộ ư ạ ừ ộ ộ ho cặ có nh ng k năng đữ y ược đào t o không
còn phù h p v i yêu c u nhi m v , d n đ nạ ợ ớ ầ ệ ụ ẫ ế năng su t lao đ ng th p. Đ i ngũ
cán b , công ch c, viên ch c ph trách các v tríấ ộ ấ ộ ộ ứ ứ ụ ở ị tr c thu c c quan, đ n v
nhà nự ộ ơ ơ ị ước có thâm niên làm vi c t trệ ừ ước d n kầ ết thúc nhi m kỳ, ngh h u đòi
h i th h tr ti p t c đ m nhi m, thay th duy trì công tác.ệ ỉ ư ỏ ế ệ ẻ ế ụ ả ệ ế M t trong nh
ng h n ch trong vi c tuy n d ng b sung ngu n lao đ ng cũng b cộ ữ ạ ế ệ ể ụ ổ ồ ộ ộ l r t rõ
ràng t đây: “cha truy n con n i”. Vi c “nâng đ không trong sáng” cũngộ ấ ừ ề ố ệ ỡ nh
không minh b ch trong quá trình ki n toàn b máy m i nhi m kỳ m i c a cácư ạ ệ ộ ỗ ệ ớ ủ
t ch c không ph i ngày m t ngày hai có th gi i quy t ngay đổ ứ ả ộ ể ả ế ược. Có nh ngữ
trường h p hi h u v a nh n quy t đ nh b nhi m đã b k lu t, c nh cáo hay th mợ ữ ừ ậ ế ị ổ
ệ ị ỷ ậ ả ậ chí cách ch c do khi đứ ược trao th m quy n, nh ng cán b , công ch c m i khôngẩ
ề ữ ộ ứ ớ th t s đáp ng đậ ự ứ ược nhu c u c a v trí, không có năng l c đi u hành cũng nh
cònầ ủ ị ự ề ư nhi u y u kém trong k năng chuyên môn c n thi t d n đ n sai ph m. Th c tr
ngề ế y ầ ế ẫ ế ạ ự ạ th a lừ ượng thi u ch t trong bài toán phân b nhân l c đã và đang x
y ra không chế ấ ổ ự ả ỉ trong khu v c công mà còn là v n đ chung c a toàn b n n kinh t -
xã h i. ự ấ ề ủ ộ ề ế ộ 8 lOMoAR cPSD| 44820939
M t khác, câu chuy n nhân s thu c biên ch , làm vi c trong các c quan đ n v sặ ệ ự ộ ế ệ ơ
ơ ị ự nghi p công l p còn đang g p ph i “kh ng ho ng” ngh vi c hàng lo t. L y ví dệ ậ ặ ả ủ
ả ỉ ệ ạ ấ ụ tiêu bi u nh t trong lĩnh v c y t , B Y t cho bi t báo cáo c a các t nh, thành phể
ấ ự ế ộ ế ế ủ ỉ ố và đ n v s nghi p tr c thu c B Y t v s lơ ị ự ệ ự ộ ộ ế ề ố ượng nhân viên y
t thôi vi c, bế ệ ỏ vi c t ngày 01/01/2021 - 30/6/2022 trên c nệ ừ ả ước cho th y có 9.680
nhân viên y tấ ế xin thôi vi c, b vi c (g m 3.094 bác sĩ, 2.874 đi u dệ ỏ ệ ồ ề ưỡng, 551 k
thu t y, 276 hy ậ ộ sinh, 593 dược, 2.280 viên ch c khác). Do áp l c môi trứ ự ường làm
vi c nguy hi mệ ể cũng nh kh i lư ố ượng công vi c n ng trong b i c nh d ch b nh, không ít
y bác sĩ,ệ ặ ố ả ị ệ cán b y t có xu hộ ế ướng tìm c h i vi c làm các t ch c t nhân. ơ ộ ệ ở ổ ứ ư
G n 40.000 cán b , công ch c, viên ch c r i b khu v c công trong g n b n nămầ ộ ứ ứ ờ ỏ ự
ầ ố qua g i đi l i c nh báo nghiêm túc cho khu v c công. Công ch c - viên ch c r i điử ờ ả ự
ứ ứ ờ cho th y khu v c công đang cùng lúc đ i m t v i thách th c kép: tinh giấ ự ố ặ ớ ứ ản
b máyộ ch a t o đư ạ ược k t qu rõ r t - nghĩa là ch a "c t" đế ả ệ ư ắ ược nhóm th a thì
nhóm đangừ thi u - công ch c, viên ch c có năng l c - l i mu n ra đi. Theo Ti n sĩ Lu t h c
vàế ứ ứ ự ạ ố ế ậ ọ Qu n lý công Phan Văn Đoàn, Gi ng viên H c vi n Hành chính qu c gia,
vi c cánả ả ọ ệ ố ệ b , công ch c, viên ch c ngh vi c đ n t nhi u nguyên nhân nh : áp l c
côngộ ứ ứ ỉ ệ ế ừ ề ư ự vi c; các chính sách đãi ng ch a t t, ch a k p th i; c h i thăng ti n
không nhi uệ ộ ư ố ư ị ờ ơ ộ ế ề và lương là m t nguyên nhân c b n. Vộ ơ ả ướng m c l n
nh t đ n t c ch , chínhắ ớ ấ ế ừ ơ ế sách cũng nh ngu n tài chính đư ồ ược s d ng cho vi c
chi tr ti n lử ụ ệ ả ề ương, ph cụ ấp cho đ i ngũ cán b , công ch c, viên ch c. ộ ộ ứ ứ
T góc đ nghiên c u này v n có th th y đừ ộ ứ ẫ ể ấ ược giá tr b n v ng mà ch nghĩaị ề ữ ủ
Marx-Lenin đã đúc k t ngay c trong b i c nh hi n đ i. S đ u t quan tâm c aế ả ố ả ệ ạ ự ầ ư
ủ nhà nước t i ch t lớ ấ ượng khu v c công th hi n nh ng đ án, ch trự ể ệ ở ữ ề ủ ương
nâng cao năng l c t ch c, c i cách hự ổ ứ ả ướng t i ho t đ ng hi u qu , linh ho t do đóớ ạ
ộ ệ ả ạ nh ng yêu c u v i cán b đ m nhi m các v trí t i các c quan tr c thu c cũngữ ầ ớ ộ ả
ệ ị ạ ơ ự ộ ngày càng kh t khe. Xét c u t o h u c c a các b ph n t b n trong hoắ ấ ạ ữ ơ ủ ộ
ậ ư ả ạt đ ngộ cung ng c a các t ch c thu c khu v c công, nh ng chuy n bi n trong ch đ oứ
ủ ổ ứ ộ ự ữ ể ế ỉ ạ đ nh hị ướng t ch tài chính các đ n v s nghi p công l p (đ ng nghĩa v i
viự ủ ở ơ ị ự ệ ậ ồ ớ ệc chi thường xuyên t ngu n ngân sách s gi m xu ng, gây ra bi n đ ng
từ ồ ẽ ả ố ế ộ ương đ iố v chi phí t b n b t bi n) cùng v i quy đ nh c i cách ti n lề ư ả ấ ế ớ
ị ả ề ương - n l c thu hútỗ ự và gi chân ngữ ười lao đ ng, làm tăng t b n kh bi n - đã t o
tác đ ng tích c cộ ư ả ả ế ạ ộ ự trong vi c thay đ i s chênh l ch gi a hai b ph n. Song th c t
v n ch a th gi iệ ổ ự ệ ữ ộ ậ ự ế ẫ ư ể ả quy t v n đ vi c làm, ki m soát t l th t nghi p do vi
c th c hi n áp d ng theoế ấ ề ệ ể ỷ ệ ấ ệ ệ ự ệ ụ chính sách m i c n th i gian đ cho th y tính
hi u qu . V c b n, xu hớ ầ ờ ể ấ ệ ả ề ơ ả ướng v nậ đ ng c a vi c tích lu t b n v n di n ra
theo k t lu n c a Karl Marx b i đ phátộ ủ ệ y ư ả ẫ ễ ế ậ ủ ở ể tri n t ph i có s gia tăng quy 9 lOMoAR cPSD| 44820939
mô s n xu t ( đây là m r ng, hoàn thi n h th ngể ắ ả ự ả ấ ở ở ộ ệ ệ ố c quan, đ n v s nghi
p công l p đ ph c v nhân dân) và s tăng lên trong c uơ ơ ị ự ệ ậ ể ụ ụ ự ấ t o h u c c a t b n.ạ ữ ơ ủ ư ả
2.1.3. Nh ng v trí trong c quan, đ n v s nghi p công l p gi m s thu hút th h ữ ị ơ ơ ị ự ệ ậ ả ự ế ệ tr : ẻ
Theo th ng kê c a Trung tâm H tr đào t o và cung ng nhân l c (B Giáo d c vàố ủ ỗ ợ ạ ứ ự ộ ụ
Đào t o) hàng năm có h n 400.000 c nhân ra trạ ơ ử ường. Th i đi m năm 2015, theoờ ể
Đi u tra chuy n ti p t trề ể ế ừ uơng h c đ n vi c làm Vi t Namọ ế ệ ệ do T ng c c Th ng kêổ
ụ ố th c hi n v i s h tr c a T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO), v n có ự ệ ớ ự ỗ ợ ủ ổ ứ ộ ố ế ẫ ⅔
sinh viên m i ra trớ ường có nguy n v ng làm vi c trong khu v c nhà nệ ọ ệ ự ước do tính
ch t côngấ vi c n đ nh. Tuy nhiên v i s phát tri n không ng ng tác đ ng t i xu hệ ổ ị ớ ự ể ừ
ộ ớ ướng tuyển d ng c a th trụ ủ ị ường lao đ ng c ng v i vi c tri n khai đ i m i các ch độ ộ
ớ ệ ể ổ ớ ế ộ phúc l iợ cho công ch c, viên ch c ch a tri t đ , 5-7 năm tr l i đây nh ng v trí
trong kh iứ ứ ư ệ ể ở ạ ữ ị ố nhà nước không còn là l a ch n hàng đ u c a ngu n nhân l c
tr . Th c tr ngự ọ ầ ủ ồ ự ẻ ự ạ người tài có kinh nghi m làm vi c ngh vi c hàng lo t vì v n
đ lệ ệ ỉ ệ ạ ấ ề ương thưởng di nễ ra t o nên s chuy n d ch c c u sang khu v c t cũng nh
hạ ự ể ị ơ ấ ự ư ả ưởng không nh t iỏ ớ góc nhìn c a nh ng sinh viên trong tr ng thái chu
n b chuy n ti p đ n thủ ữ ạ ẩ ị ể ế ế ị ườ tr ng lao đ ng. ộ Theo thông tin t ông Vũ H i
Quân, Giám đ c ĐH Qu c gia TP.HCM,ừ ả ố ố trong cu c kh o sát g n 20.000 sinh viên ĐH
Qu c gia TP.HCM ch có 10,21% sinhộ ả ầ ố ỉ viên xu t s c, 5,79% sinh viên khá và 7,71%
sinh viên trung bình mu n đi làm choấ ắ ố các c quan nhà nơ ước. T l c nh tranh trong
khu v c t ngày càng cao khiỷ ệ ạ ự ư ến nhóm nhân l c ch t lự ấ ượng không được khai
thác h t trong khi vi c chiêu m , t n d ngế ệ ộ ậ ụ nh ng ngữ ười tài này v các đ n v công
l p tr c thu c l i không hi u qu . Nh ngề ơ ị ậ ự ộ ạ ệ ả ữ đi m thi u sót trong quy trình tuy
n d ng, đãi ng ngể ế ể ụ ộ ười lao đ ng c a khu v cộ ủ ự công là m t trong nh ng nguyên
nhân quan tr ng gây ra tình c nh éo le ngộ ữ ọ ả ười gi iỏ th t nghi p trong khi ch tiêu
nhân l c ch t lấ ệ ỉ ự ấ ượng c a các đ n v nhà nủ ơ ị ước v nẫ ch a đ t. ư ạ
Ti u k t:ể ế Ba v n đ t n đ ng x y ra đ ng th i đã khi n cho ti m l c liên quan t iấ ề ồ ọ ả ồ ờ
ế ề ự ớ ngu n nhân l c cũng nh c h i phát tri n c a nồ ự ư ơ ộ ể ủ ước ta b nh hị ả ưởng
không nh .ỏ L i th c c u dân s vàng ch x y ra duy nh t m t l n trong l ch s nhân kh uợ ế ơ
ấ ố ỉ ả ấ ộ ầ ị ử ẩ h c, và v i Vi t Nam ch còn có th đọ ớ ệ ỉ ể ược n m b t khai thác trong
m t kho ng th iắ ắ ộ ả ờ gian x p x đ n 2038 theo d đoán c a các chuyên gia trấ ỉ ế ự ủ
ước khi bước vào giai đo nạ già hoá dân s . Khi có đố ược l c lự ượng lao đ ng d i dào nh
vào l i th này, vi cộ ồ ờ ợ ế ệ t n d ng phân b vào các v trí công tác, ngành ngh đa d ng m
t cách phù h pậ ụ ổ ị ề ạ ộ ợ chính là chìa khóa cho s chuy n mình b t phá, phát tri n toàn 10 lOMoAR cPSD| 44820939
di n. Dù vự ể ứ ể ệ ậy, khu v c công và các c quan, đ n v s nghi p công l p v n thi u ch tiêu
trong khiự ơ ơ ị ự ệ ậ ẫ ế ỉ nh ng v trí vi c làm c a các ngành ngh , lĩnh v c khác càng ngày
càng tr nênữ ị ệ ủ ề ự ở c nh tranh d n đ n th c tr ng “ch th a ch thi u”. V n có nh ng ch c
v trongạ ẫ ế ự ạ ỗ ừ ỗ ế ẫ ữ ứ ụ nhà nước được đánh giá là “h p d n”, “c nh tranh”, b ng
ch ng là các kỳ thi côngấ ẫ ạ ằ ứ ch c di n ra v i s lứ ễ ớ ố ượng thí sinh vô cùng đông đ
o. Song nhìn chung, các vả ị trí “ph thông” h n trong các c quan đ n v s nghi p công l p v
n khi n cho ngu nổ ơ ơ ơ ị ự ệ ậ ẫ ế ồ nhân l c tr còn ng n ng i l a ch n đ nh hự ẻ ầ ạ ự ọ ị
ướng. Đ gi m thi u th t nghi p, ki nể ả ể ấ ệ ệ toàn được b máy nhà nộ ước cùng lúc đó
tr hoá cán b , thu hút ngu n nhân l c ch tẻ ộ ồ ự ấ lượng cho các đ n v công l p tr c thu
c; nh ng chính sách liên quan t i phúc l i,ơ ị ậ ự ộ ữ ớ ợ lương thưởng, tuy n d ng cũng
nh giáo d c và đào t o c n ph i để ụ ư ụ ạ ầ ả ược đ c bi tặ ệ chú tr ng. ọ
2.2. Gi i pháp kh c ph c tình tr ng th t nghi p, thu hút ngu n t o ngu n cán b ả ắ ụ ạ ấ ệ
ồ ạ ồ ộ t n d ng nhân l c trậ ụ ự ẻ:
2.2.1. Gi i pháp kh c ph c tình tr ng th t nghi p: ả ắ ụ ạ ấ ệ
Th nh t, hứ ấ uớng nghi p hi u qu và nâng cao ch t lệ ệ ả ấ uợng giáo d c, đào t o ngu nụ ạ ồ lao đ ngộ
Công tác giáo d c và đào t o c n ph i phù h p v i yêu c u và th c tụ ạ ầ ả ợ ớ ầ ự ế phát tri
nể c a n n kinh t , vì th ngành giáo d c ph i không ng ng c i cách chủ ề ế ế ụ ả ừ ả ương
trình, n iộ dung cũng nh phư ương pháp gi ng d y t t c các c p mà đ c bi t quan tâm đ
nả ạ ở ấ ả ấ ặ ệ ế giáo d c b c đ i h c và d y ngh cho phù h p v i th c t . Đào tao ngh c n
cănụ ở ậ ạ ọ ạ ề ợ ớ ự ế ề ầ c trên đ nh hứ ị ướng phát tri n kinh t , coi tr ng công tác d
báo nhu cể ế ọ ự ầu lao đ ngộ theo các trình đ .ộ
Th hai, ngứ uơi lao đ ng t nâng cao chuyên môn và k thu tộự
Khi có đi u ki n và c h i, b n thân ngề ệ ơ ộ ả ười lao đ ng nên ch đ ng h c h i, tiộ ủ ộ ọ ỏ
ếp thu và c p nh t nh ng ki n th c m i đ nâng cao chuyên môn và tay ngh c a mình.ậ ậ ữ
ế ứ ớ ể ề ủ Đó là cách giúp người lao đ ng tăng c h i tìm ki m vi c làm và thăng ti n trongộ
ơ ộ ế ệ ế công vi c, đ ng th i thu nh p cá nhân cũng s tăng lên. V i nhóm lao đ ng trong
đệ ồ ờ ậ ẽ ớ ộ ộ tu i thanh niên có trình đ đào t o đ i h c tr lên, b sung nh ng b k năng m
mổ ộ ạ ạ ọ ở ổ ữ ộ y ề đa d ng, thành th o, mang tính th c ti n h n đ tránh tình tr ng hạ
ạ ự ễ ơ ể ạ ọc v cao, gi i lýị ỏ thuy t nh ng v n th t nghi p vì không bi t th c hành. ế ư ẫ ấ ệ ế ự Th ba, m các chứ
uong trình đào t o l i và đào t o ngh mi n phi, m trung tâmạ
ở gi i thi u vi c làmớ ệ 11 lOMoAR cPSD| 44820939
V i tình tr ng ch t lớ ạ ấ ượng ngu n nhân l c còn th p, Nhà nồ ự ấ ước nên t ch c cácổ ứ
chương trình đào t o l i đ nâng cao chuyên môn và k thu t, đáp ng nhu c u kinhạ ạ ể y ậ
ứ ầ t ngày càng phát tri n sâu r ng. Khuy n khích các lao đ ng th t nghi p h c nghế ể ộ ế ộ
ấ ệ ọ ề b sung đ gia tăng c h i tìm ki m vi c làm, h tr chi phí t i đa cho các trổ ể ơ ộ ế ệ ỗ
ợ ố ường h p này. Ngoài ra, nhà nợ ước ti p t c m r ng thêm các trung tâm giế ụ ở ộ ới
thi u vi cệ ệ làm nh m k t n i cung và c u lao đ ng.ằ ế ố ầ ộ
Th t , c ng c h th ng b o hi m th t nghi pứ u ủ ố ệ
Người lao đ ng nên tham gia bao hi m th t nghi p đ gi m thi u r i ro v thuộ ể ấ ệ ể ả ể ủ ề
nh p trậ ước nguy c không tìm đơ ược vi c (xét trong tình hu ng đ i tệ ố ố ượng m iớ
chuy n giao sang th trể ị ường lao đ ng, sinh viên v a t t nghi p) hay m t viộ ừ ố ệ ấ ệc
(xét trong tình hu ng đ i tố ố ượng đã gia nh p th trậ ị ường lao đ ng, có kinh nghi m).
Phíaộ ệ nhà nước cũng không ng ng đ i m i, hoàn thi n ch đ tr c p đ khuy n khíchừ ổ ớ ệ
ế ộ ợ ấ ể ế người lao đ ng tham gia b o hi m th t nghi p. ộ ả ể ấ ệ Chính sách b o hi m th
t nghi pả ể ấ ệ ngày càng phát huy vai trò quan tr ng là c ch ch ng s c t đ ng, giúp ngọ ơ
ế ố ố ự ộ ười th tấ nghi p s m quay tr l i th trệ ớ ở ạ ị ường lao đ ng. Đ n h t năm 2022,
s ngộ ế ế ố ười tham gia b o hi m th t nghi p vả ể ấ ệ ượt m c h n 14,3 tri u ngố ơ ệ ười,
đ t 31,18% l c lạ ự ượng lao đ ng trong đ tu i.ộ ộ ổ Th năm, kich c uứ
S gi m sút c a t ng c u là nguyên nhân gây ra kh ng ho ng kinh t , doanh nghi pự ả ủ ổ ầ ủ ả ế
ệ ph i thu h p s n xu t và công nhân b th t
nghi p. Vì v y, c n thi t ph i có s canả e ả ấ ị ấ ệ ậ ầ ế ả ự thi p c a Nhà nệ ủ
ước nh m nâng cao t ng c u trong n n kinh t , hay nh hi n nayằ ổ ầ ề ế ư
ệ chúng ta g i là ph i kích
c u tiêu dùng và c u đ u t . Trong h c thuy t c aọ ả ầ ầ ầ ư ọ ế ủ Keynest, ông đã nh n m
nh t i các công c và chính sách kinh t mà Nhà nấ ạ ớ ụ ế ước có th s d ng đ tác đ ng t i n
n kinh t nh m nâng c u, bao g m các công c vàể ử ụ ể ộ ớ ề ế ằ ầ ồ ụ chính sách kinh t
nh : chính sách khuy n khích đ u t , công c tài chính và chínhế ư ế ầ ư ụ sách tài khoá,
công c ti n t cũng nh chính sách ti n t và lãi su t c a Chính ph .ụ ề ệ ư ề ệ ấ ủ ủ
2.2.2. Gi i pháp thu hút t o ngu n cán b , t n d ng nhân l c trả ạ ồ ộ ậ ụ ự ẻ: 12 lOMoAR cPSD| 44820939
Ngh quy t s 26-NQ/TW ngày 19-5-2018 c a Ban Ch p hành Trung ị ế ố ủ ấ ương khóa XII
v t p trung xây d ng đ i ngũ cán b các c p, nh t là c p chi n lề ậ ự ộ ộ ấ ấ ấ ế ược, đ ph mủ
ẩ ch t, năng l c và uy tín, ngang t m nhi m v nêu rõ c n “ấ ự ầ ệ ụ ầ Hoàn thi n c ch , đ yệ
o ế ẩ m nh thu hút, t o ngu n cán b t sinh viên t t nghi p xu t s c, cán b khoa h cạ ạ ồ ộ ừ
ố ệ ấ ắ ộ ọ tr có tri n v ng và đ c bi t quan tâm đào t o, b i dẻ ể ọ ặ ệ ạ ồ uỡng, rèn luy n
l p cán b kệ ớ ộ ế c n. Ch đ ng n m, tuy n ch n, đào t o, b i dậ ủ ộ ắ ể ọ ạ ồ uỡng, rèn luy
n đ i v i sinh viên tệ ố ớ ốt nghi p lo i gi i, xu t s c trong nệ ạ ỏ ấ ắ ở uớc và nuớc ngoài

và xác đ nh m t trong nămị ộ đ t phá chi n lộ ế ược là “… có c ch , chinh sách đ t o c nh
tranh bình đ ng, lànho ế ể ạ ạ ẳ m nh và thu hút, tr ng d ng nhân tài”ạ ọ ụ
.
Phát hi n, thu hút, tr ng d ng nhân tài, đ c bi t đ i v i trí th c tr là khâu đ t pháệ ọ ụ ặ ệ ố ớ ứ ẻ
ộ c a công tác cán b . Chi n lủ ộ ế
ược nhân tài ph i g n v i chi n lả ắ ớ ế
ược cán b th i kỳộ ờ đ
y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ
ước, nh m t o l p, b i dằ ạ ậ ồ
ưỡng đ iộ ngũ cán b “v a h ng, v a
chuyên”, giàu đ c, th c tài. T kinh nghi m quộ ừ ồ ừ ứ ự ừ ệ ốc t vế ề
thu hút, tuy n ch n và tr ng d ng trí th c tr vào n n công v , có th đúc rút m tể ọ ọ ụ ứ ẻ ề
ụ ể ộ số bài h cọ quý báu cho Vi tệ Nam như sau:
Th nh t, nâng cao nh n th c v v tri, vai trò c a tri th c tr và trách nhi m c aứ ấ ề i
ủ c p y, t ch c đ ng, ngấ ủ ổ
uơi đ ng đ u trong vi c thu hút, tr ng d ng tri thứ ầ ức tr . ẻ
Th ng nh t nh n th c v trí th c tr là ti m l c và s c m nh c a qu c gia; là h tố ấ ậ ứ ề ứ ẻ ề ự ứ ạ ủ ố ạ nhân c a n n
kinh t tri th c; là m t trong nh ng ngu n l c quan tr ng đủ ề ế ứ ộ ữ ồ ự ọ
ể hi nệ th c hóa khát v ng đ t nự ọ ấ ước ph n
vinh, h nh phúc nh Ngh quy t Đ i h i XIII đãồ ạ ư ị ế ạ ộ đ
t ra. Thu hút, tr ng d ng trí th c tr vào n n công v là nhi m v chi n lặ ọ ụ ứ ẻ ề ụ ệ ụ ế
ược, c p bách nh ng cũng là vi c khó, ph c t p
b i tác đ ng t nhi u y u t d d nấ ư ệ ứ ạ ở ộ ừ ề ế ố ễ ẫ đ n hi n tế ệ
ượng “ch y máu ch t xám” nh đi u ki n phát tri n kinh t - xã h i;ả ấ ư ề ệ ể ế ộ hi u qu c a h th ng c ch
, chính sách; y u t khách quan, minh b ch trong hệ ả ủ ệ ố ơ ế ế ố ạ
ệ th ng chính tr hay đ nh ki n xã h i… ố ị ị ế ộ
Th hai, xây d ng tiêu chiứ ự đánh giá vi c thu hút, tr ng d ng cán b là tri th c trệ ọ ụ ộ ứ ẻ
trong khu v c côngự áp d ng ph m vi trên toàn qu c.ụ ạ ố 13 lOMoAR cPSD| 44820939
Ph i có l trình tri n khai, phân công nhi m v rõ ràng gi a các cả ộ ể ệ ụ ữ ơ quan, đ n v ,ơ
ị đánh giá t ng k t, rút kinh nghi m đ có nh ng gi i pháp kh c ph c k p th i, theoổ ế ệ ể ữ ả
ắ ụ ị ờ t ng giai đo n c th . Xây d ng chính sách nhân tài đ m b o khách quan, côngừ ạ ụ
ể ự ả ả khai, minh b ch. Có c ch đãi ng đ c bi t, t o l p môi trạ ơ ế ộ ặ ệ ạ ậ ường làm việc
t t đố ể nhân tài phát huy năng l c, th hi n tài năng c ng hi n cho đ t nự ể ệ ố ế ấ ướ ở ấc
t t c cácả ngành, lĩnh v c; có chính sách khen thự ưởng nh ng cá nhân, t ch c ti n c , phátữ
ổ ứ ế ử hi n, b i dệ ồ ưỡng, đào t o và s d ng đúng nhân tài; x lý nghiêm nh ng hành vi l
mạ ử ụ ử ữ ạ d ng quy n l c đụ ề ự ể gây c n tr , trù d p nhân tài.ả ở ậ
Tuy nhiên, cho đ n nay v n ch a có văn b n nào quy đ nh v tiêu chí đánh giá vi cế ẫ ư ả ị
ề ệ thu hút, tr ng d ng cán b là trí th c tr . T kinh nghi m c a các qu c gia châu Âu,ọ ụ ộ ứ
ẻ ừ ệ ủ ố c n xây d ng m t b tiêu chí đ đánh giá xoay quanh năm tr c t chính, bao g m:ầ
ự ộ ộ ể ụ ộ ồ (1) Thu hút cán b tr ; (2) Phát tri n cán b tr ; (3) Gi chân cán b tr ; (4) T oộ
ẻ ể ộ ẻ ữ ộ ẻ ạ môi trường, đi u ki n cho cán b tr và (5) Ch s năng l c cán b tr . ề ệ ộ ẻ ỉ ố ự ộ ẻ
Th ba, hoàn thi n và nâng cao ch t lứ ệ ấ uợng, hi u qu tri n khai c ch , chinh sáchệ ả ể o
ế về thu hút, tuy nể ch n,ọ tr ngọ d ngụ cán bộ tr .ẻ
Đây cũng là m t trong nh ng phộ ữ ương hướng tri n khai để ược đ c p trong D th oề ậ
ự ả Chi n lế ược qu c gia thu hút, tr ng d ng nhân tài trong giai đo n đ u. C thố ọ ụ ạ ầ ụ
ể, Chi n lế ược s t p trung vào vi c hoàn thi n, chu n hóa, đ ng b th ch pháp lu tẽ ậ ệ ệ ẩ
ồ ộ ể ế ậ v thu hút, tr ng d ng nhân tài, b o đ m đ ng b v i quy đ nh v công tác cán bề ọ ụ
ả ả ồ ộ ớ ị ề ộ c a Đ ng; có th c hi n thí đi m và s k t, rút kinh nghi m, không nôn nóng,
chủ ả ự ệ ể ơ ế ệ ủ quan, duy ý chí. Vi t Nam c n xây d ng m t quy trình bài b n, khoa h c
t khâu t oệ ầ ự ộ ả ọ ừ ạ ngu n t i khâu tuy n ch n và qu n lý đ i ngũ nhân tài tr tu i c a qu
c gia làmồ ớ ể ọ ả ộ ẻ ổ ủ ố vi c trong n n công v . Đ i ngũ này ph i đệ ề ụ ộ ả ược ho ch
đ nh chi n lạ ị ế ược phát tri nể phù h p, phát huy t i đa s trợ ố ở ường t i vi c đãi ng x ng
đáng, gi i quy t hài hòaớ ệ ộ ứ ả ế y u t v t ch t và tinh th n đ tránh hi n tế ố ậ ấ ầ ể ệ
ượng “ch y máu ch t xám” t khu v cả ấ ừ ự công sang khu v c t ho c t Vi t Nam sang các
nự ư ặ ừ ệ ước khác.
Th t , tăng cứ u uơng đào t o, b i dạ ồ uỡng nhân tài tr tu i, l y giáo d c theo linh v cẻ ổ ấ
ụ ự tr ngọ đi mể làm g c.ố
Đ c ng c và t o ngu n nhân tài qu c gia, Vi t Nam c n có nh ng chi n lể ủ ố ạ ồ ố ệ ầ ữ ế
ược đ u t thích đáng h n n a cho giáo d c nói chung, trong đó chú tr ng giáo d c phầ ư ơ
ữ ụ ọ ụ ổ thông và đ i h c.Đ i v i cán b tr , c n đánh giá và rà soát nhu c u nâng cao năngạ
ọ ố ớ ộ ẻ ầ ầ l c đ xây d ng chự ể ự ương trình đào t o, b i dạ ồ ưỡng thích h p đ i v i ngợ 14 lOMoAR cPSD| 44820939
ố ớ ười có tài năng; đ m b o t o đi u ki n thu n l i đ tham gia đào t o, b i dả ả ạ ề ệ ậ ợ ể
ạ ồ ưỡng ki n th c,ế ứ k năng phù h p v i năng l c, s try ợ ớ ự ở ường công tác. Chính
sách, k ho ch đào t o,ế ạ ạ b i dồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c hàng năm và c nhi m
kỳ ph i g n v i t oộ ứ ứ ả ệ ả ắ ớ ạ ngu n nhân tài. ồ
Cu i cùng, k t h p hài hòa ngu n l c trong nốế
ựuớc và ngoài nuớc.
Đ thu hút, tuy n ch n và tr ng d ng tri th c tr đ b n lĩnh và năng lể ể ọ ọ ụ ứ
ẻ ủ ả ực làm vi cệ trong môi trường qu c t , các qu c gia thố ế ố
ường t n d ng u th s n có đ hậ ụ ư ế ă
ể ướng t i ngu n nhân tài trong nớ ồ ở
ước b i n u không th c s huy đ ng, phát huy t i đaở ế ự ự ộ
ố ti m l c c a nhóm đ i tề ự ủ
ố ượng này s lãng phí ngu n
nhân l c đ c nh t, mang đ mẽ ồ ự ộ ấ ậ b n s c, d u n c a qu c gia mình. ả ắ ấ ấ ủ ố 3. K t lu n:ế
T câu chuy n gi m thi u th t nghi p t i v n đ ki n toàn đừ ệ ả ể ấ ệ ớ ấ ề ệ ược b máy, ti m
c nộ ệ ậ đ n tr ng thái toàn d ng nhân công không ph i có th th c hi n trong ng n hế ạ ụ ả
ể ự ệ ắ ạn. V i c s lý lu n v ng ch c c a ch nghĩa Mác - Lênin cùng nh ng n l c c iớ ơ ở ậ ữ ắ
ủ ủ ữ ỗ ự ả cách, đ i m i c a nhà nổ ớ ủ ước nói riêng cũng nh toàn xã h i nói chung, bài
toán vi cư ộ ệ làm và phân b nhân l c hi u qu s d n tìm đổ ự ệ ả ẽ ầ ược l i gi i th a đáng.
C n ph iờ ả ỏ ầ ả không ng ng nghiên c u, v n d ng đ tìm đừ ứ ậ ụ ể ược phương hướng
phù h p v i b iợ ớ ố c nh chung c a qu c t song song v i quy mô qu c gia. Th t nghi p là hi
n tả ủ ố ế ớ ố ấ ệ ệ ượng khách quan c a n n kinh t , nh ng lãng phí ngu n nhân l c dủ ề
ế ư ồ ự ưới hình thái gia tăng t l th t nghi p là v n đ b c thi t c n ph i gi i quy t. M c tiêu
chi n lỷ ệ ấ ệ ấ ề ứ ế ầ ả ả ế ụ ế ược là không đ nh ng ngể ữ ười tr tài năng n m trong
nhóm th t nghi p trong khi th trẻ ằ ấ ệ ị ường lao đ ng v n thi u h t lao đ ng ch t lộ ẫ ế ụ
ộ ấ ượng cao. Đ c bi t v i khu v c nhà nặ ệ ớ ự ước, vi c xây d ng đ i ngũ cán b gi i là vô
cùng quan tr ng b i l đây chính là nh ngệ ự ộ ộ ỏ ọ ở ẽ ữ người tr c ti p d n d t, ch u trách
nhi m cho s phát tri n c a qu c gia. ự ế ẫ ắ ị ệ ự ể ủ ố
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
● Giáo trình Kinh t chinh tr Mác - Lênin (2019). ế i B Giáo d c và Đào t o ộ ụ ạ 15 lOMoAR cPSD| 44820939
Chinh sách thu hút, tr ng d ng cán b t tri th c tr qua lăng kinh c a m t ọ ụ ộ ừ ứ ẻ
ủ ộ s qu c gia và kinh nghi m đ i v i Vi t Namố ố ệ ố ớ ệ . (2021, October 26). T p
chí ạ Xây d ng Đ ng. ự ả https://www.xaydungdang.org.vn/ly-luan-thuc-
tien/chinhsach-thu-hut-trong-dung-can-bo-tu-tri-thuc-tre-qua-lang-kinh-cua-
mot-so-quocgia-va-kinh-nghiem-doi-voi-15945
Ch a đ n 24% sinh viên mu n làm vi c c quan Nhà nu ế ố ệ ở o uớc. (2023, February
24). Báo Dân trí. https://dantri.com.vn/giao-duc/chua-den-24-sinhvien-muon-
lam-viec-o-co-quan-nha-nuoc-20230224113710700.htm
18 tháng có 9.680 nhân viên y t xin thôi vi c, b vi c: B Y t ch ra 4 ế ệ ỏ ệ ộ ế ỉ
nguyên nhân chinh - Tin t ng h p - C ng thông tin B Y tổ ợ ổ ộ ế. (2022, September
19). B Y t . ộ ế https://moh.gov.vn/tin-tonghop/-
/asset_publisher/k206Q9qkZOqn/content/18-thang-co-9-680-nhan-vien-yte-
xin-thoi-viec-bo-viec-bo-y-te-chi-ra-4-nguyen-nhan-chinh
Muơi thanh niên có m t ngộ uơi th t nghi pấ . (2023, May 5).
VnExpress. https://vnexpress.net/muoi-thanh-nien-co-mot-nguoi-that-nghiep- 4601574.html
Tình tr ng thanh niên th t nghi p ti p t c là thách th c đ i v i n n kinh tạ ấ ệ ế ụ ứ ố
ớ ề ế. (2023, May 5). Báo đi n t Chính ph . ệ ử ủ https://baochinhphu.vn/thanh-
nienthat-nghiep-tiep-tuc-la-thach-thuc-doi-voi-nen-kinh-te- 102230505140801483.htm 16