NHÓM 6: TÌM HIÊU VỂ CÁC MODULE
Thành viên nhóm:
- Nguyễn Thành Đại Khánh
- Trương Mỹ Tâm
- Nguyễn Thành Long
- Trần Ngọc Hưng
1. CẤU CHẤP HÀNH
STT TÊN MODULE CHỨC NĂNG GHI CHÚ
các mạch loa mini thay
thế cho các thiết bị phát âm
thanh.
- Thích hợp cho các mạch
audio công suất thấp.
2 Dây cáp micro USB - Dây cáp USB này dùng để
kết nối arduino, esp với
máy tính. Sử dụng trong
vấn đề nạp chương trình
sử dụng truyền nhận dữ
liệu giữa các thiết bị như
máy ảnh, điện thoại,…
3 Module relay - Đóng ngắt mạch điện
cách ly, dùng để đóng ngắt
nguồn điện max 250VAC
tới 125VAC dòng điện
10A
Max 30VDC tới 28VDC
dòng điện 10A. Điện áp
cuộn hút 5V dòng điện
cuộn hút ~75mA, điện trở
70Ω±10%.
Module 4 pin:
- VCC: chân cấp
nguồn 5V
- IN1: chân đóng mở
relay 1
- IN2: chân đóng mở
relay 1
- GND: Gemeinsame
Normdatei hay còn
gọi điểm tham
chiếu điện áp,
thường 0V nối
với đất
4 Bơm nước mini - Khi cấp điện áp vào bơm, hai dây nguồn:
động sẽ quay tạo lực
hút để bơm chất lỏng.
- Hướng dòng chảy được
quyết định bởi hướng lắp
của bơm.
- Một số bơm thể sử dụng
điều khiển PWM để điều
chỉnh lưu lượng nước.
- Dây đen (GND)
Nối đất.
- Dây trắng hoặc đỏ
(VCC) Cấp điện
áp để bơm hoạt
động.
hai cổng:
- Đầu vào (hút nước
vào).
- Đầu ra (bơm nước
ra ngoài).
5 Màn hình LCD 1602 kèm module
I2C
- Hiển thị thông số, khả
năng hiển thị 2 dòng với
mỗi dòng 16 tự
- Nguồn điện hoạt động 5V
- Trên mạch 1
module điều khiển
I2C để hỗ trợ các
loại LCD sử dụng
driver HD44780
(LCD 1602, LCD
1604, LCD 2004,
…), kết nối với vi
điều khiển thông
qua giao tiếp I2C
- VCC: chân cấp
nguồn màn hình
2.5-6V.
- GND: như bên trên
- SDA: Serial Data -
đường truyền cho
master slave để
gửi nhận dữ liệu
- SCL: Serial Clock -
đường mang tín
hiệu xung nhịp
6 Bơm chìm - Bơm nước, dung dịch
trong các thiết kế nhỏ,
Hai dây kết nối:
- Dây đỏ (VCC)
hình tưới cây, hồ cá,..., Cấp nguồn điện.
- Dây đen (GND)
Nối đất.
Cổng:
- Đầu hút: Nằm bên
dưới hoặc bên
hông, hút nước vào.
- Đầu xả: Nằm phía
trên hoặc ngang,
bơm nước ra.
7 Màn hình 2004 - Hiển thị thông số
- Hiển thị 4 dòng với mỗi
dòng 20 tự
- Nguồn điện hoạt động 5V
Giống màn hình 1602
tác dụng của sóng siêu âm,
làm mát không khí, tạo độ
ẩm
Cần được cấp nguồn
điện (thường 24V DC
hoặc 12V DC tùy loại).
2 dây kết nối:
- Dây VCC (màu
vàng hoặc đỏ)
Cấp nguồn.
- Dây GND (màu đen
hoặc vàng đậm)
Nối đất.
9 Động giảm tốc - Quay, kéo các tải nhẹ hoặc
sử dụng trong quảng cáo,
trang trí,...
hai dây kết nối:
- Dây đỏ (VCC)
Cấp nguồn dương.
- Dây đen (GND)
Nối đất.
2. VI XỬ
1 Module sim - Đọc GPS, nhắn tin,
gọi điện
- VCC nguồn cấp đầu
vào
- GND: như bên trên
- TXD: truyền dữ liệu
UART ( truyền dữ liệu
bất đồng bộ)
- RXD: nhận dữ liệu
UART
- Restart: khởi động lại
mạch
- Reset: khôi phục cài
đặt gốc
2 Module ESP8266 Wemos D1 WiFi
- Module vi điều khiển
thể kết nối wifi,
điều khiển thiết bị
qua mạng, ....
- DC Power jack: cổng
cấp nguồn DC5521
( đầu cấp nguồn
thường thấy từ các bộ
adapter)
- USB Micro ..: cổng
usb sẵn IC UART
to COM để giao tiếp
giữa SoC ESP8266
máy tính.
- D0: GPIO 0 (General
Purpose Input Output
Pins) của esp8266
chân này còn chức
năng vào chế độ nạp
code cho SoC
- D1: GPIO 1, I2C SCL
- D2: GPIO 2, I2C SDA
- D3: GPIO 3
- D4: GPIO4, ngoài ra
đây chân điều khiển
led trên module
- D5: GPIO 5, SPI_SCK
(Serial Peripheral
Interface Ngoại vi
nối tiếp đồng bộ) chân
mang tín hiệu xung
nhịp cho giao tiếp SPI
- D6: GPIO6,
SPI_MISO ( master in
slave out) chân truyền
từ các node slave
( mạch lệ thuộc) sang
node master ( mạch
chỉ thị)
- D7: GPIO7, SPI
MOSI ( master out
slave in) chân truyền
từ các node master
sang node slave
- D8: GPIO8, SPI_SS
( salve select) chân
chọn node lệ thuộc
- IOREF: chân lấy điện
áp tham chiếu cho
GPIO
- Reset Input: chân reset
mạch nối nút nhấn
ngoài
- 3.3V: chân nguồn
3.3V ( nguồn lấy từ
LDO trên board) hoặc
cấp nguồn vào mạch
cho SoC
- 5V: chân nguồn 5V
cấp nguồn toàn mạch
hoặc lấy nguồn 5V cấp
cho ngoại vi
- Ground: GND
- 7-12V Input: chân cấp
nguồn toàn mạch max
12V min 7V
- A0: Analog 0, chân
này thể xuất điện
áp xoay chiều ( điệp
áp nhỏ)
- N/C: Not Connected,
không nối vào bất
đâu
- SDA: như bên trên
- SCL: như bên trên
3 Module UART to COM - Giao tiếp giữa vi - VCC+5V: chân nguồn
điều khiển với máy
tính
5V lấy từ cổng USB
- CH340G-VCC: chân
nguồn của CH340
dùng để tham chiếu
điện áp
- VCC +3V3: nguồn
3V3
- CH34G-TXD: chân
TXD của UART ( như
trên)
- CH340G-RXD: chân
RXD của UART ( như
trên)
- GND: (như trên)
4 ESP32 CAM - Ứng dụng truyền
hình ảnh, xử ảnh
qua Wifi, Bluetooth
hoặc các ứng dụng
IoT
- 3.3V: Cấp nguồn
(khuyên dùng)
- GND: Nối đất
- U0R (RX): Nhận dữ
liệu (dùng để nạp
code)
- U0T (TX): Gửi dữ
liệu (dùng để nạp
code)
- GPIO0: Phải nối GND
khi nạp firmware
- GPIO16, GPIO17: Kết
nối module camera
- GPIO4: Điều khiển
đèn flash LED
5 ESP32 DEVKIT V1 THIẾT BỊ WIFI
+ Bluetooth ESP-WROOM-32
- Module được dùng
nhiều trong các ứng
- 3V3: Cấp nguồn 3.3V
- GND: Chân nối đất
dụng thu thập dữ liệu
điều khiển thiết bị
qua WiFi, Bluetooth.
- Sử dụng cho các ứng
dụng tiết kiệm năng
lượng, điều khiển
mạng lưới cảm biến,
hóa hoặc xử
tiếng nói, xử
Analog-Digital trong
các ứng dụng phát
nhạc, hoặc với các
file MP3…
- Module cũng thể
dùng cho các thiết bị
điện tử đeo tay như
đồng hồ thông minh
- VIN: Cấp nguồn 5V từ
adapter hoặc pin
- GPIO21, GPIO22:
SDA, SCL (I2C)
- GPIO16, GPIO17:
TX, RX (UART)
- GPIO18, GPIO19,
GPIO23: SPI (SCK,
MISO, MOSI)
- GPIO34 - GPIO39:
Chỉ đọc Analog
(không xuất tín hiệu)
- GPIO0: Boot mode
(cần kéo xuống GND
để nạp code)
6 Module thu phát Wifi ESP8266
NodeMCU
- Module thu phát
Wifi ESP8266
NodeMCU Lua được
dùng cho các ứng
dụng cần kết nối, thu
thập dữ liệu điều
khiển qua sóng Wifi,
đặc biệt các ứng
dụng liên quan đến
IoT
- 3V3: Cấp nguồn 3.3V
- GND: Chân nối đất
- Vin: Cấp nguồn 5V từ
adapter hoặc pin
- GPIO0: Boot mode
(cần kéo xuống GND
để nạp code)
- GPIO2, GPIO4: I2C
(SDA, SCL)
- GPIO12, GPIO13,
GPIO14: SPI (MISO,
MOSI, SCK)
- GPIO16: Wake up từ
chế độ ngủ
- A0: Chân đọc Analog
(0-1V)
3. CÁC CẢM BIẾN
1 Cảm biến bụi Sharp gp2y10 - Cảm biến sử dụng - VCC (Chân 1)
một LED hồng
ngoại để chiếu tia
vào không khí.
- Khi bụi trong
không khí, tia
hồng ngoại sẽ bị
khúc xạ làm
giảm cường độ
ánh sáng phản xạ.
- Bộ thu hồng ngoại
sẽ nhận tín hiệu
thay đổi
chuyển thành điện
áp đầu ra (Vo).
- Điện áp đầu ra tỷ
lệ với nồng độ bụi
trong không khí:
càng nhiều bụi,
điện áp càng thay
đổi rệt.
Cấp nguồn 5V
cho cảm biến.
- GND (Chân 2)
Nối đất (0V).
- Vo (Chân 3)
Đầu ra tín hiệu
tương tự (Analog
Output). Điện áp
đầu ra thay đổi
theo nồng độ
bụi.
- LED (Chân 4)
Điều khiển
bật/tắt đèn LED
hồng ngoại bên
trong cảm biến
(thường kết nối
với vi điều khiển
để điều khiển đo
lường).
- LED-GND
(Chân 5) Chân
nối đất cho LED
hồng ngoại.
2 IR-08H Cảm Biến Vật Cản
Hồng Ngoại V3
- Cảm biến sử dụng
một đèn LED
hồng ngoại phát
tín hiệu một bộ
thu hồng ngoại để
xác định xem
vật cản phía trước
hay không.
- Khi vật cản,
ánh sáng hồng
ngoại phản xạ lại,
bộ thu nhận được
tín hiệu chân
OUT thay đổi
trạng thái.
- Khoảng cách
nhận diện vật cản
thể điều chỉnh
bằng biến trở trên
module.
- VCC Chân cấp
nguồn (thường
5V hoặc 3.3V).
- GND Chân nối
đất.
- OUT Chân
xuất tín hiệu số
(Digital Output),
mức LOW (0V)
khi phát hiện vật
cản, mức HIGH
(5V) khi không
vật cản.
3 Cảm biến phát hiện lửa - Cảm biến sử dụng - VCC Chân cấp
nhiều mắt thu
hồng ngoại để
nhận diện tia hồng
ngoại phát ra từ
ngọn lửa.
- Khi phát hiện lửa,
chân D0 sẽ thay
đổi trạng thái (từ
HIGH xuống
LOW).
nguồn (thường
3.3V hoặc 5V).
- GND Chân nối
đất.
- D0 Chân xuất
tín hiệu số
(Digital Output),
mức LOW khi
phát hiện lửa,
mức HIGH khi
không lửa.
- A0 Chân xuất
tín hiệu tương tự
(Analog Output),
cho biết cường
độ ánh sáng
hồng ngoại nhận
được.
- EN Chân kích
hoạt module.
- GND Một
chân nối đất bổ
sung (trong một
số module thể
không có).
4 Cảm Biến Thân Nhiệt Chuyển
Động PIR HC-SR501
- Cảm biến gồm
một cặp cảm biến
hồng ngoại để
phát hiện sự thay
đổi nhiệt độ trong
vùng quan sát.
- Khi vật thể
phát nhiệt (con
người, động vật)
di chuyển vào
vùng quét, tín
hiệu từ cảm biến
sẽ thay đổi.
- VCC Chân cấp
nguồn (hoạt
động từ 4.5V -
20V, thường
dùng 5V hoặc
12V).
- GND Chân nối
đất.
- OUT Chân
xuất tín hiệu số
(Digital Output),
mức HIGH
(3.3V) khi phát
hiện chuyển
động, mức LOW
(0V) khi không
chuyển động.
5 Mô-đun cảm biến âm thanh
KY-037
- Cảm biến sử dụng
microphone điện
động để ghi nhận
âm thanh môi
trường.
- Tín hiệu âm thanh
thu được được
khuếch đại
chuyển đổi thành
tín hiệu điện.
- A0 (Analog
Output) Xuất
tín hiệu tương tự,
phản ánh cường
độ âm thanh.
- D0 (Digital
Output) Xuất
tín hiệu số, thay
đổi khi âm thanh
vượt ngưỡng đặt
trước.
- VCC Chân cấp
nguồn (thường
5V).
- GND Chân nối
đất.
6 Cảm biến áp suất khí quyển
BMP180
- Cảm biến sử dụng
một màng áp suất
để đo áp suất khí
quyển chuyển
đổi thành tín hiệu
điện.
- Cảm biến tích hợp
một cảm biến
nhiệt độ để hiệu
chỉnh phép đo áp
suất.
- Giá trị áp suất
thể được sử dụng
để tính toán độ
cao dựa trên
nguyên áp suất
giảm theo độ cao.
- VCC Cấp
nguồn (hoạt
động với 3.3V
hoặc 5V).
- GND Chân nối
đất.
- SCL (Serial
Clock Line)
Chân xung nhịp
dữ liệu của giao
tiếp I2C (kết nối
với SCL của vi
điều khiển).
- SDA (Serial
Data Line)
Chân dữ liệu của
giao tiếp I2C
(kết nối với SDA
của vi điều
khiển).
7 Cảm biến nhịp tim oxy trong
máu MAX30102:
- Cảm biến sử dụng
đèn LED đỏ
LED hồng ngoại
để chiếu qua đầu
ngón tay.
- Một bộ thu quang
- VIN Cấp
nguồn (thường
1.8V - 3.3V,
không nên cấp
5V trực tiếp).
- GND Chân nối
học sẽ đo mức
ánh sáng bị hấp
thụ bởi mạch máu
dưới da.
- Dữ liệu thu được
được xử để tính
toán nhịp tim
(BPM - beats per
minute) độ bão
hòa oxy trong
máu (SpO2).
đất.
- SCL (Serial
Clock Line)
Chân xung nhịp
dữ liệu của giao
tiếp I2C (kết nối
với SCL của vi
điều khiển).
- SDA (Serial
Data Line)
Chân dữ liệu của
giao tiếp I2C
(kết nối với SDA
của vi điều
khiển).
- INT (Interrupt)
Chân ngắt, được
sử dụng để báo
hiệu khi dữ
liệu mới.
- RD
(Reset/Enable)
Chân reset cảm
biến (thường
không cần sử
dụng).
8 Mô-đun cảm biến nhiệt độ
tương tự KY-013
- Mô-đun sử dụng
một nhiệt điện trở
NTC (trở kháng
giảm khi nhiệt độ
tăng).
- Khi nhiệt độ môi
trường thay đổi,
điện trở của cảm
biến thay đổi, tạo
ra điện áp thay
đổi trên đầu ra S.
- Vi điều khiển
(Arduino,
ESP8266, ESP32)
đọc tín hiệu điện
áp này để suy ra
giá trị nhiệt độ.
- S (Signal - Tín
hiệu) Xuất tín
hiệu tương tự
(Analog Output),
điện áp thay đổi
theo nhiệt độ.
- VCC Chân cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
9 Mô-đun nút nhấn KY-004 - Khi không nhấn
nút, tín hiệu S
- S (Signal - Tín
hiệu) Xuất tín
mức HIGH nhờ
điện trở kéo lên
(pull-up resistor).
- Khi nhấn nút, tín
hiệu S bị kéo
xuống LOW (0V).
hiệu số (Digital
Output), mức
LOW (0V) khi
nhấn nút
HIGH (5V hoặc
3.3V) khi không
nhấn.
- VCC Cấp
nguồn (thường
3.3V - 5V).
- GND Chân nối
đất.
10 Cảm biến đèn HW-481 - Đèn LED RGB
tích hợp IC điều
khiển, tự động
thay đổi màu sắc
không cần vi
điều khiển.
- Khi cấp nguồn,
đèn LED sẽ tự
động nhấp nháy
thay đổi màu
sắc theo hiệu ứng
lập trình sẵn.
- Nếu cần tắt/bật
hoặc điều chỉnh
tốc độ nhấp nháy,
thể sử dụng
chân S để điều
khiển.
- VCC Cấp
nguồn (thường
3.3V - 5V).
- GND Chân nối
đất.
- Signal (S)
Chân tín hiệu
điều khiển (có
thể không cần
kết nối, đèn tự
động đổi màu).
11 Cảm biến mưa - Bề mặt cảm biến
các đường
mạch dẫn điện
song song.
- Khi nước bám
vào, mạch dẫn
điện bị nối thông,
điện trở giảm
Tín hiệu Analog
thay đổi.
- Khi nước đủ
nhiều, chân D0 sẽ
chuyển về LOW,
báo hiệu
nước/mưa.
- VCC Chân cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- A0 (Analog
Output) Xuất
tín hiệu tương tự,
giá trị thay đổi
theo lượng nước
trên bề mặt cảm
biến.
- D0 (Digital
Output) Xuất
tín hiệu số, mức
LOW (0V) khi
nước
HIGH (5V hoặc
3.3V) khi khô.
12 Cảm biến cân nặng loadcell - Cảm biến sử dụng
cầu điện trở
Wheatstone để đo
sự biến dạng của
kim loại khi tải
trọng tác động
lên.
- Khi trọng
lượng đè lên, điện
trở thay đổi, làm
thay đổi điện áp
đầu ra.
- Module HX711 sẽ
khuếch đại
chuyển đổi tín
hiệu này thành dữ
liệu thể đọc
được trên vi điều
khiển.
- Red (E+) Điện
áp kích thích
dương (VCC,
thường 5V).
- Black (E-)
Điện áp kích
thích âm (GND).
- White (A- hoặc
S-) Tín hiệu
đầu ra âm.
- Green (A+ hoặc
S+) Tín hiệu
đầu ra dương.
13 Cảm biến khoảng cách HC-
SR04:
- Vi điều khiển gửi
xung Trigger
(mức HIGH trong
10µs) đến chân
Trig.
- Cảm biến sẽ phát
một chùm sóng
siêu âm (tần số
40kHz) từ bộ
phát.
- Nếu sóng chạm
vào vật thể, sẽ
phản xạ trở lại
được nhận bởi bộ
thu
- VCC Chân cấp
nguồn (5V).
- GND Chân nối
đất.
- Trig (Trigger)
Chân phát tín
hiệu xung để
kích hoạt đo
khoảng cách.
- Echo Chân
xuất tín hiệu
phản hồi, dùng
để tính khoảng
cách.
14 Cảm biến đầu siêu âm 1
MHz đo lưu lượng XINHAITAI
- Cảm biến này sử
dụng sóng siêu
âm tần số cao (1
MHz) để đo tốc
độ dòng chảy của
chất lỏng trong
ống.
- Khi sóng siêu âm
đi qua chất lỏng,
tốc độ truyền sóng
thay đổi tùy theo
vận tốc dòng
chảy.
- Sự thay đổi này
được chuyển
thành tín hiệu
điện, sau đó được
xử để tính lưu
lượng nước.
15 Cảm biến điện áp 0-25V DC - Đo đạc điện áp
của các tải điện
như động cơ, đèn
LED, mạch điều
khiển, mạch nạp,
các thiết bị
điện tử khác.
cũng được sử
dụng trong các hệ
thống giám sát
điện áp, hệ thống
điều khiển động
cơ, hệ thống quản
năng lượng
các ứng dụng liên
quan đến việc
giám sát kiểm
soát điện áp.
- VCC Chân cấp
nguồn (thường
3.3V - 5V).
- GND Chân nối
đất.
- S (Signal - Tín
hiệu) Chân
xuất tín hiệu
tương tự (Analog
Output), mức
điện áp tỉ lệ với
điện áp đo được.
Ngoài ra, trên
mô-đun hai
cổng vít (đầu vào
điện áp cần đo):
- VCC (25V max)
Cổng kết nối
với nguồn điện
cần đo (0-25V
DC).
- GND Cổng nối
đất của nguồn
cần đo.
16 Cảm biến độ ẩm nhiệt độ
DHT11
- Cảm biến một
cảm biến nhiệt độ
tích hợp cảm
biến độ ẩm điện
dung.
- Khi hoạt động,
đo nhiệt độ theo
độ C (0°C - 50°C,
sai số ±2°C) độ
ẩm theo %RH
- VCC Cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- OUT (Data)
Chân truyền dữ
liệu nhiệt độ
độ ẩm.
(20% - 90%RH,
sai số ±5%).
17 Cảm biến khí CO MQ-7 MQ07
MQ7
- Cảm biến sử dụng
một màng oxit
kim loại (SnO ),
khả năng thay
đổi điện trở khi
tiếp xúc với khí
CO.
- Khi nồng độ CO
tăng lên, điện trở
thay đổi tín
hiệu điện áp đầu
ra (A0) cũng thay
đổi.
- Chân D0 sẽ
chuyển trạng thái
khi nồng độ CO
vượt ngưỡng
được thiết lập
bằng biến trở.
- VCC Cấp
nguồn (5V).
- GND Chân nối
đất.
- A0 (Analog
Output) Chân
xuất tín hiệu
tương tự, giá trị
thay đổi theo
nồng độ khí CO.
- D0 (Digital
Output) Chân
xuất tín hiệu số,
mức HIGH hoặc
LOW tùy vào
ngưỡng đặt
trước.
18 Cảm biến vật cản V1 hồng
ngoại
- Cảm biến gồm
một đèn LED
hồng ngoại phát
tín hiệu một bộ
thu hồng ngoại.
- Khi không vật
cản, ánh sáng
hồng ngoại không
bị phản xạ về bộ
thu, cảm biến sẽ
xuất tín hiệu
HIGH (1).
- Khi vật cản,
ánh sáng hồng
ngoại bị phản xạ
lại, bộ thu nhận
được tín hiệu
xuất tín hiệu
LOW (0).
- VCC Chân cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- OUT (Digital
Output) Chân
xuất tín hiệu số,
mức LOW khi
vật cản
mức HIGH khi
không vật
cản.
19 Mô-đun cảm biến quang điện
trở ngắt mạch
- Cảm biến bao
gồm một LED
hồng ngoại phát
tia sáng một bộ
thu hồng ngoại.
- Khi không vật
cản, ánh sáng
hồng ngoại từ bộ
- VCC Chân cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- OUT (Digital
Output) Chân
xuất tín hiệu số,
phát đi trực tiếp
đến bộ thu, cảm
biến sẽ xuất tín
hiệu HIGH (1).
- Khi vật cản
chặn tia sáng, bộ
thu không nhận
được tín hiệu,
cảm biến xuất tín
hiệu LOW (0).
mức LOW khi
vật cản
mức HIGH khi
không vật
cản.
20 Mô-đun cảm biến cốc ánh sáng
ma thuật KY-027
- Cảm biến bao
gồm một đèn
LED một cảm
biến quang.
- Khi ánh sáng
chiếu vào cảm
biến quang, sẽ
thay đổi điện trở
tạo tín hiệu
điện.
- Khi sự thay đổi
về ánh sáng (ví
dụ: vật thể di
chuyển vào hoặc
ra khỏi vùng cảm
biến), mô-đun sẽ
phát hiện sự thay
đổi kích hoạt
tín hiệu.
- VCC Cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- S (Signal - Tín
hiệu) Chân
xuất tín hiệu số
(Digital Output).
21 Mô-đun phát hồng ngoại KY-
005
- Mô-đun sử dụng
một LED hồng
ngoại để phát tín
hiệu IR theo tần
số cụ thể.
- Khi vi điều khiển
(Arduino,
ESP8266, ESP32)
gửi xung PWM
đến chân S, LED
hồng ngoại sẽ
phát tín hiệu IR
tương ứng.
- Tín hiệu này
thể được nhận bởi
cảm biến hồng
ngoại (KY-022)
- VCC Cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- S (Signal - Tín
hiệu) Chân
nhận tín hiệu
điều khiển từ vi
điều khiển để
phát hồng ngoại.
hoặc thiết bị bộ
thu IR (TV, quạt,
điều hòa, v.v.).
22 Mô-đun cảm biến rung động
KY-002
- Cảm biến sử dụng
một công tắc rung
(vibration switch),
tiếp điểm bên
trong.
- Khi rung động
hoặc va chạm,
tiếp điểm này
đóng/mở nhanh
chóng, tạo tín
hiệu thay đổi
chân S.
- Vi điều khiển
thể đọc tín hiệu để
phát hiện chấn
động hoặc tác
động ngoại lực.
- VCC Cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- S (Signal - Tín
hiệu) Chân
xuất tín hiệu số
(Digital Output),
thay đổi trạng
thái khi rung
động.
23 Cảm biến nhiệt DS18B20 - DS18B20 giao
tiếp với vi điều
khiển thông qua
giao thức 1-Wire,
chỉ cần một chân
dữ liệu để truyền
thông tin.
- thể đo nhiệt
độ trong khoảng -
55°C đến +125°C,
với độ phân giải
từ 9 đến 12 bit.
- VCC Cấp
nguồn (3.3V -
5V).
- GND Chân nối
đất.
- DQ (Data)
Chân truyền dữ
liệu theo giao
thức 1-Wire.
- Nhiệt độ được trả
về dưới dạng số
nguyên, giúp dễ
dàng xử trên vi
điều khiển.

Preview text:

NHÓM 6: TÌM HIÊU VỂ CÁC MODULE
Thành viên nhóm:
- Nguyễn Thành Đại Khánh - Trương Mỹ Tâm - Nguyễn Thành Long - Trần Ngọc Hưng 1. CƠ CẤU CHẤP HÀNH STT TÊN MODULE CHỨC NĂNG GHI CHÚ 1 Loa
- Sử dụng nghe nhạc, làm các mạch loa mini và thay
thế cho các thiết bị phát âm thanh.
- Thích hợp cho các mạch audio có công suất thấp. 2 Dây cáp micro USB
- Dây cáp USB này dùng để
kết nối arduino, esp với máy tính. Sử dụng trong
vấn đề nạp chương trình và
sử dụng truyền nhận dữ
liệu giữa các thiết bị như
máy ảnh, điện thoại,… 3 Module relay
- Đóng ngắt mạch điện có Module có 4 pin:
cách ly, dùng để đóng ngắt - VCC: chân cấp nguồn điện max 250VAC nguồn 5V tới 125VAC dòng điện - IN1: chân đóng mở 10A relay 1 Max 30VDC tới 28VDC - IN2: chân đóng mở
dòng điện 10A. Điện áp relay 1 cuộn hút 5V dòng điện - GND: Gemeinsame
cuộn hút ~75mA, điện trở Normdatei hay còn 70Ω±10%. gọi là điểm tham chiếu điện áp, thường là 0V và nối với đất 4 Bơm nước mini
- Khi cấp điện áp vào bơm, Có hai dây nguồn:
động cơ sẽ quay và tạo lực - Dây đen (GND) – hút để bơm chất lỏng. Nối đất.
- Hướng dòng chảy được - Dây trắng hoặc đỏ
quyết định bởi hướng lắp (VCC) – Cấp điện của bơm. áp để bơm hoạt
- Một số bơm có thể sử dụng động.
điều khiển PWM để điều Có hai cổng: chỉnh lưu lượng nước. - Đầu vào (hút nước vào). - Đầu ra (bơm nước ra ngoài). 5
Màn hình LCD 1602 kèm module
- Hiển thị thông số, có khả - Trên mạch có 1 I2C
năng hiển thị 2 dòng với module điều khiển mỗi dòng 16 ký tự I2C để hỗ trợ các
- Nguồn điện hoạt động 5V loại LCD sử dụng driver HD44780 (LCD 1602, LCD 1604, LCD 2004, …), kết nối với vi điều khiển thông qua giao tiếp I2C - VCC: chân cấp nguồn màn hình 2.5-6V. - GND: như bên trên - SDA: Serial Data - đường truyền cho master và slave để gửi và nhận dữ liệu - SCL: Serial Clock - đường mang tín hiệu xung nhịp 6 Bơm chìm - Bơm nước, dung dịch Hai dây kết nối:
trong các thiết kế nhỏ, mô - Dây đỏ (VCC) –
hình tưới cây, hồ cá,..., Cấp nguồn điện. - Dây đen (GND) – Nối đất. Cổng: - Đầu hút: Nằm bên dưới hoặc bên hông, hút nước vào. - Đầu xả: Nằm phía trên hoặc ngang, bơm nước ra. 7 Màn hình 2004 - Hiển thị thông số Giống màn hình 1602
- Hiển thị 4 dòng với mỗi dòng 20 ký tự
- Nguồn điện hoạt động 5V 8 Đầu phun sương
- Tạo sương từ nước dưới Cần được cấp nguồn
tác dụng của sóng siêu âm, điện (thường 24V DC
làm mát không khí, tạo độ hoặc 12V DC tùy loại). ẩm Có 2 dây kết nối: - Dây VCC (màu vàng hoặc đỏ) – Cấp nguồn. - Dây GND (màu đen hoặc vàng đậm) – Nối đất. 9 Động cơ có giảm tốc
- Quay, kéo các tải nhẹ hoặc Có hai dây kết nối:
sử dụng trong quảng cáo, - Dây đỏ (VCC) – trang trí,... Cấp nguồn dương. - Dây đen (GND) – Nối đất. 2. VI XỬ LÝ 1 Module sim - Đọc GPS, nhắn tin, - VCC nguồn cấp đầu gọi điện vào - GND: như bên trên - TXD: truyền dữ liệu UART ( truyền dữ liệu bất đồng bộ) - RXD: nhận dữ liệu UART
- Restart: khởi động lại mạch - Reset: khôi phục cài đặt gốc 2 Module ESP8266 Wemos D1 WiFi
- Module vi điều khiển - DC Power jack: cổng có thể kết nối wifi, cấp nguồn DC5521 điều khiển thiết bị ( đầu cấp nguồn qua mạng, ....
thường thấy từ các bộ adapter) - USB Micro ..: cổng usb có sẵn IC UART to COM để giao tiếp giữa SoC ESP8266 và máy tính. - D0: GPIO 0 (General Purpose Input Output Pins) của esp8266 chân này còn có chức năng vào chế độ nạp code cho SoC - D1: GPIO 1, I2C SCL - D2: GPIO 2, I2C SDA - D3: GPIO 3 - D4: GPIO4, ngoài ra
đây là chân điều khiển led trên module - D5: GPIO 5, SPI_SCK (Serial Peripheral Interface – Ngoại vi
nối tiếp đồng bộ) chân mang tín hiệu xung nhịp cho giao tiếp SPI - D6: GPIO6, SPI_MISO ( master in slave out) chân truyền từ các node slave ( mạch lệ thuộc) sang node master ( mạch chỉ thị) - D7: GPIO7, SPI MOSI ( master out slave in) chân truyền từ các node master sang node slave - D8: GPIO8, SPI_SS ( salve select) chân chọn node lệ thuộc - IOREF: chân lấy điện áp tham chiếu cho GPIO - Reset Input: chân reset mạch nối nút nhấn ngoài - 3.3V: chân nguồn 3.3V ( nguồn lấy từ LDO trên board) hoặc cấp nguồn vào mạch cho SoC - 5V: chân nguồn 5V cấp nguồn toàn mạch hoặc lấy nguồn 5V cấp cho ngoại vi - Ground: GND - 7-12V Input: chân cấp nguồn toàn mạch max 12V – min 7V - A0: Analog 0, chân này có thể xuất điện áp xoay chiều ( điệp áp nhỏ) - N/C: Not Connected, không nối vào bất kì đâu - SDA: như bên trên - SCL: như bên trên 3 Module UART to COM - Giao tiếp giữa vi - VCC+5V: chân nguồn điều khiển với máy 5V lấy từ cổng USB tính - CH340G-VCC: chân nguồn của CH340 dùng để tham chiếu điện áp - VCC +3V3: nguồn 3V3 - CH34G-TXD: chân TXD của UART ( như trên) - CH340G-RXD: chân RXD của UART ( như trên) - GND: (như trên) 4 ESP32 CAM - Ứng dụng truyền - 3.3V: Cấp nguồn hình ảnh, xử lý ảnh (khuyên dùng) qua Wifi, Bluetooth - GND: Nối đất hoặc các ứng dụng - U0R (RX): Nhận dữ IoT liệu (dùng để nạp code) - U0T (TX): Gửi dữ liệu (dùng để nạp code) - GPIO0: Phải nối GND khi nạp firmware - GPIO16, GPIO17: Kết nối module camera - GPIO4: Điều khiển đèn flash LED 5
ESP32 DEVKIT V1 THIẾT BỊ WIFI - Module được dùng - 3V3: Cấp nguồn 3.3V + Bluetooth ESP-WROOM-32 nhiều trong các ứng - GND: Chân nối đất
dụng thu thập dữ liệu - VIN: Cấp nguồn 5V từ
và điều khiển thiết bị adapter hoặc pin
qua WiFi, Bluetooth. - GPIO21, GPIO22: - Sử dụng cho các ứng SDA, SCL (I2C) dụng tiết kiệm năng - GPIO16, GPIO17: lượng, điều khiển TX, RX (UART)
mạng lưới cảm biến, - GPIO18, GPIO19, mã hóa hoặc xử lí GPIO23: SPI (SCK, tiếng nói, xử lí MISO, MOSI)
Analog-Digital trong - GPIO34 - GPIO39: các ứng dụng phát Chỉ đọc Analog nhạc, hoặc với các (không xuất tín hiệu) file MP3… - GPIO0: Boot mode - Module cũng có thể (cần kéo xuống GND dùng cho các thiết bị để nạp code) điện tử đeo tay như đồng hồ thông minh 6 Module thu phát Wifi ESP8266 - Module thu phát - 3V3: Cấp nguồn 3.3V NodeMCU Wifi ESP8266 - GND: Chân nối đất
NodeMCU Lua được - Vin: Cấp nguồn 5V từ dùng cho các ứng adapter hoặc pin
dụng cần kết nối, thu - GPIO0: Boot mode
thập dữ liệu và điều (cần kéo xuống GND khiển qua sóng Wifi, để nạp code) đặc biệt là các ứng - GPIO2, GPIO4: I2C dụng liên quan đến (SDA, SCL) IoT - GPIO12, GPIO13, GPIO14: SPI (MISO, MOSI, SCK) - GPIO16: Wake up từ chế độ ngủ - A0: Chân đọc Analog (0-1V) 3. CÁC CẢM BIẾN 1
Cảm biến bụi Sharp gp2y10
- Cảm biến sử dụng - VCC (Chân 1) – một LED hồng Cấp nguồn 5V ngoại để chiếu tia cho cảm biến. vào không khí. - GND (Chân 2) – - Khi có bụi trong Nối đất (0V). không khí, tia - Vo (Chân 3) – hồng ngoại sẽ bị Đầu ra tín hiệu khúc xạ và làm tương tự (Analog giảm cường độ Output). Điện áp ánh sáng phản xạ. đầu ra thay đổi - Bộ thu hồng ngoại theo nồng độ sẽ nhận tín hiệu bụi. thay đổi và - LED (Chân 4) – chuyển thành điện Điều khiển áp đầu ra (Vo). bật/tắt đèn LED - Điện áp đầu ra tỷ hồng ngoại bên lệ với nồng độ bụi trong cảm biến trong không khí: (thường kết nối càng nhiều bụi, với vi điều khiển điện áp càng thay để điều khiển đo đổi rõ rệt. lường). - LED-GND (Chân 5) – Chân nối đất cho LED hồng ngoại. 2
IR-08H Cảm Biến Vật Cản
- Cảm biến sử dụng - VCC – Chân cấp Hồng Ngoại V3 một đèn LED nguồn (thường là hồng ngoại phát 5V hoặc 3.3V).
tín hiệu và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại để đất. xác định xem có - OUT – Chân vật cản phía trước xuất tín hiệu số hay không. (Digital Output), - Khi có vật cản, mức LOW (0V) ánh sáng hồng khi phát hiện vật ngoại phản xạ lại, cản, mức HIGH bộ thu nhận được (5V) khi không tín hiệu và chân có vật cản. OUT thay đổi trạng thái. - Khoảng cách nhận diện vật cản có thể điều chỉnh bằng biến trở trên module. 3
Cảm biến phát hiện lửa
- Cảm biến sử dụng - VCC – Chân cấp nhiều mắt thu nguồn (thường là hồng ngoại để 3.3V hoặc 5V).
nhận diện tia hồng - GND – Chân nối ngoại phát ra từ đất. ngọn lửa. - D0 – Chân xuất - Khi phát hiện lửa, tín hiệu số chân D0 sẽ thay (Digital Output), đổi trạng thái (từ mức LOW khi HIGH xuống phát hiện lửa, LOW). mức HIGH khi không có lửa. - A0 – Chân xuất tín hiệu tương tự (Analog Output), cho biết cường độ ánh sáng hồng ngoại nhận được. - EN – Chân kích hoạt module. - GND – Một chân nối đất bổ sung (trong một số module có thể không có). 4
Cảm Biến Thân Nhiệt Chuyển - Cảm biến gồm - VCC – Chân cấp Động PIR HC-SR501 một cặp cảm biến nguồn (hoạt hồng ngoại để động từ 4.5V - phát hiện sự thay 20V, thường đổi nhiệt độ trong dùng 5V hoặc vùng quan sát. 12V). - Khi có vật thể - GND – Chân nối phát nhiệt (con đất. người, động vật) - OUT – Chân di chuyển vào xuất tín hiệu số vùng quét, tín (Digital Output), hiệu từ cảm biến mức HIGH sẽ thay đổi. (3.3V) khi phát hiện chuyển động, mức LOW (0V) khi không có chuyển động. 5
Mô-đun cảm biến âm thanh
- Cảm biến sử dụng - A0 (Analog KY-037 microphone điện Output) – Xuất động để ghi nhận tín hiệu tương tự, âm thanh môi phản ánh cường trường. độ âm thanh.
- Tín hiệu âm thanh - D0 (Digital thu được được Output) – Xuất khuếch đại và tín hiệu số, thay chuyển đổi thành đổi khi âm thanh tín hiệu điện. vượt ngưỡng đặt trước. - VCC – Chân cấp nguồn (thường là 5V). - GND – Chân nối đất. 6
Cảm biến áp suất khí quyển
- Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp BMP180 một màng áp suất nguồn (hoạt để đo áp suất khí động với 3.3V quyển và chuyển hoặc 5V).
đổi thành tín hiệu - GND – Chân nối điện. đất.
- Cảm biến tích hợp - SCL (Serial một cảm biến Clock Line) – nhiệt độ để hiệu Chân xung nhịp chỉnh phép đo áp dữ liệu của giao suất. tiếp I2C (kết nối - Giá trị áp suất có với SCL của vi thể được sử dụng điều khiển). để tính toán độ - SDA (Serial cao dựa trên Data Line) – nguyên lý áp suất Chân dữ liệu của giảm theo độ cao. giao tiếp I2C (kết nối với SDA của vi điều khiển). 7
Cảm biến nhịp tim và oxy trong - Cảm biến sử dụng - VIN – Cấp máu MAX30102: đèn LED đỏ và nguồn (thường là LED hồng ngoại 1.8V - 3.3V, để chiếu qua đầu không nên cấp ngón tay. 5V trực tiếp).
- Một bộ thu quang - GND – Chân nối học sẽ đo mức đất. ánh sáng bị hấp - SCL (Serial thụ bởi mạch máu Clock Line) – dưới da. Chân xung nhịp - Dữ liệu thu được dữ liệu của giao được xử lý để tính tiếp I2C (kết nối toán nhịp tim với SCL của vi (BPM - beats per điều khiển).
minute) và độ bão - SDA (Serial hòa oxy trong Data Line) – máu (SpO2). Chân dữ liệu của giao tiếp I2C (kết nối với SDA của vi điều khiển). - INT (Interrupt) – Chân ngắt, được sử dụng để báo hiệu khi có dữ liệu mới. - RD (Reset/Enable) – Chân reset cảm biến (thường không cần sử dụng). 8
Mô-đun cảm biến nhiệt độ - Mô-đun sử dụng - S (Signal - Tín tương tự KY-013 một nhiệt điện trở hiệu) – Xuất tín NTC (trở kháng hiệu tương tự giảm khi nhiệt độ (Analog Output), tăng). điện áp thay đổi - Khi nhiệt độ môi theo nhiệt độ. trường thay đổi, - VCC – Chân cấp điện trở của cảm nguồn (3.3V - biến thay đổi, tạo 5V). ra điện áp thay - GND – Chân nối đổi trên đầu ra S. đất. - Vi điều khiển (Arduino, ESP8266, ESP32) đọc tín hiệu điện áp này để suy ra giá trị nhiệt độ. 9 Mô-đun nút nhấn KY-004 - Khi không nhấn - S (Signal - Tín nút, tín hiệu S ở hiệu) – Xuất tín mức HIGH nhờ hiệu số (Digital điện trở kéo lên Output), mức (pull-up resistor). LOW (0V) khi - Khi nhấn nút, tín nhấn nút và hiệu S bị kéo HIGH (5V hoặc xuống LOW (0V). 3.3V) khi không nhấn. - VCC – Cấp nguồn (thường là 3.3V - 5V). - GND – Chân nối đất. 10 Cảm biến đèn HW-481 - Đèn LED RGB - VCC – Cấp tích hợp IC điều nguồn (thường là khiển, tự động 3.3V - 5V). thay đổi màu sắc - GND – Chân nối mà không cần vi đất. điều khiển. - Signal (S) – - Khi cấp nguồn, Chân tín hiệu đèn LED sẽ tự điều khiển (có động nhấp nháy thể không cần và thay đổi màu kết nối, vì đèn tự sắc theo hiệu ứng động đổi màu). lập trình sẵn. - Nếu cần tắt/bật hoặc điều chỉnh tốc độ nhấp nháy, có thể sử dụng chân S để điều khiển. 11 Cảm biến mưa - Bề mặt cảm biến - VCC – Chân cấp có các đường nguồn (3.3V - mạch dẫn điện 5V). song song. - GND – Chân nối - Khi có nước bám đất. vào, mạch dẫn - A0 (Analog điện bị nối thông, Output) – Xuất điện trở giảm → tín hiệu tương tự, Tín hiệu Analog giá trị thay đổi thay đổi. theo lượng nước - Khi có nước đủ trên bề mặt cảm nhiều, chân D0 sẽ biến. chuyển về LOW, - D0 (Digital báo hiệu có Output) – Xuất nước/mưa. tín hiệu số, mức LOW (0V) khi có nước và HIGH (5V hoặc 3.3V) khi khô. 12
Cảm biến cân nặng loadcell
- Cảm biến sử dụng - Red (E+) – Điện cầu điện trở áp kích thích Wheatstone để đo dương (VCC, sự biến dạng của thường 5V).
kim loại khi có tải - Black (E-) – trọng tác động Điện áp kích lên. thích âm (GND). - Khi có trọng - White (A- hoặc lượng đè lên, điện S-) – Tín hiệu trở thay đổi, làm đầu ra âm. thay đổi điện áp - Green (A+ hoặc đầu ra. S+) – Tín hiệu - Module HX711 sẽ đầu ra dương. khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu này thành dữ liệu có thể đọc được trên vi điều khiển. 13
Cảm biến khoảng cách HC-
- Vi điều khiển gửi - VCC – Chân cấp SR04: xung Trigger nguồn (5V).
(mức HIGH trong - GND – Chân nối 10µs) đến chân đất. Trig. - Trig (Trigger) – - Cảm biến sẽ phát Chân phát tín một chùm sóng hiệu xung để siêu âm (tần số kích hoạt đo 40kHz) từ bộ khoảng cách. phát. - Echo – Chân - Nếu sóng chạm xuất tín hiệu vào vật thể, nó sẽ phản hồi, dùng phản xạ trở lại và để tính khoảng được nhận bởi bộ cách. thu 14
Cảm biến đầu dò siêu âm 1 - Cảm biến này sử
MHz đo lưu lượng XINHAITAI dụng sóng siêu âm tần số cao (1 MHz) để đo tốc độ dòng chảy của chất lỏng trong ống. - Khi sóng siêu âm đi qua chất lỏng, tốc độ truyền sóng thay đổi tùy theo vận tốc dòng chảy. - Sự thay đổi này được chuyển thành tín hiệu điện, sau đó được xử lý để tính lưu lượng nước. 15
Cảm biến điện áp 0-25V DC - Đo đạc điện áp - VCC – Chân cấp của các tải điện nguồn (thường là như động cơ, đèn 3.3V - 5V). LED, mạch điều - GND – Chân nối khiển, mạch nạp, đất. và các thiết bị - S (Signal - Tín điện tử khác. Nó hiệu) – Chân cũng được sử xuất tín hiệu dụng trong các hệ tương tự (Analog thống giám sát Output), mức điện áp, hệ thống điện áp tỉ lệ với điều khiển động điện áp đo được. cơ, hệ thống quản Ngoài ra, trên lý năng lượng và mô-đun có hai các ứng dụng liên cổng vít (đầu vào quan đến việc điện áp cần đo): giám sát và kiểm - VCC (25V max) soát điện áp. – Cổng kết nối với nguồn điện cần đo (0-25V DC). - GND – Cổng nối đất của nguồn cần đo. 16
Cảm biến độ ẩm nhiệt độ - Cảm biến có một - VCC – Cấp DHT11 cảm biến nhiệt độ nguồn (3.3V - tích hợp và cảm 5V). biến độ ẩm điện - GND – Chân nối dung. đất.
- Khi hoạt động, nó - OUT (Data) – đo nhiệt độ theo Chân truyền dữ độ C (0°C - 50°C, liệu nhiệt độ và sai số ±2°C) và độ độ ẩm. ẩm theo %RH (20% - 90%RH, sai số ±5%). 17
Cảm biến khí CO MQ-7 MQ07 - Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp MQ7 một màng oxit nguồn (5V). kim loại (SnO ), ₂ - GND – Chân nối có khả năng thay đất. đổi điện trở khi - A0 (Analog tiếp xúc với khí Output) – Chân CO. xuất tín hiệu - Khi nồng độ CO tương tự, giá trị tăng lên, điện trở thay đổi theo thay đổi và tín nồng độ khí CO. hiệu điện áp đầu - D0 (Digital ra (A0) cũng thay Output) – Chân đổi. xuất tín hiệu số, - Chân D0 sẽ mức HIGH hoặc chuyển trạng thái LOW tùy vào khi nồng độ CO ngưỡng đặt vượt ngưỡng trước. được thiết lập bằng biến trở. 18
Cảm biến vật cản V1 hồng - Cảm biến gồm - VCC – Chân cấp ngoại một đèn LED nguồn (3.3V - hồng ngoại phát 5V).
tín hiệu và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại. đất.
- Khi không có vật - OUT (Digital cản, ánh sáng Output) – Chân hồng ngoại không xuất tín hiệu số, bị phản xạ về bộ mức LOW khi thu, cảm biến sẽ có vật cản và xuất tín hiệu mức HIGH khi HIGH (1). không có vật - Khi có vật cản, cản. ánh sáng hồng ngoại bị phản xạ lại, bộ thu nhận được tín hiệu và xuất tín hiệu LOW (0). 19
Mô-đun cảm biến quang điện - Cảm biến bao - VCC – Chân cấp trở ngắt mạch gồm một LED nguồn (3.3V - hồng ngoại phát 5V).
tia sáng và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại. đất.
- Khi không có vật - OUT (Digital cản, ánh sáng Output) – Chân hồng ngoại từ bộ xuất tín hiệu số, phát đi trực tiếp mức LOW khi đến bộ thu, cảm có vật cản và biến sẽ xuất tín mức HIGH khi hiệu HIGH (1). không có vật - Khi có vật cản cản. chặn tia sáng, bộ thu không nhận được tín hiệu, cảm biến xuất tín hiệu LOW (0). 20
Mô-đun cảm biến cốc ánh sáng - Cảm biến bao - VCC – Cấp ma thuật KY-027 gồm một đèn nguồn (3.3V - LED và một cảm 5V). biến quang. - GND – Chân nối - Khi ánh sáng đất. chiếu vào cảm - S (Signal - Tín biến quang, nó sẽ hiệu) – Chân thay đổi điện trở xuất tín hiệu số và tạo tín hiệu (Digital Output). điện. - Khi có sự thay đổi về ánh sáng (ví dụ: vật thể di chuyển vào hoặc ra khỏi vùng cảm biến), mô-đun sẽ phát hiện sự thay đổi và kích hoạt tín hiệu. 21
Mô-đun phát hồng ngoại KY- - Mô-đun sử dụng - VCC – Cấp 005 một LED hồng nguồn (3.3V - ngoại để phát tín 5V). hiệu IR theo tần - GND – Chân nối số cụ thể. đất.
- Khi vi điều khiển - S (Signal - Tín (Arduino, hiệu) – Chân ESP8266, ESP32) nhận tín hiệu gửi xung PWM điều khiển từ vi đến chân S, LED điều khiển để hồng ngoại sẽ phát hồng ngoại. phát tín hiệu IR tương ứng. - Tín hiệu này có thể được nhận bởi cảm biến hồng ngoại (KY-022) hoặc thiết bị có bộ thu IR (TV, quạt, điều hòa, v.v.). 22
Mô-đun cảm biến rung động
- Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp KY-002 một công tắc rung nguồn (3.3V - (vibration switch), 5V). có tiếp điểm bên - GND – Chân nối trong. đất.
- Khi có rung động - S (Signal - Tín hoặc va chạm, hiệu) – Chân tiếp điểm này xuất tín hiệu số đóng/mở nhanh (Digital Output), chóng, tạo tín thay đổi trạng hiệu thay đổi ở thái khi có rung chân S. động. - Vi điều khiển có thể đọc tín hiệu để phát hiện chấn động hoặc tác động ngoại lực. 23 Cảm biến nhiệt DS18B20 - DS18B20 giao - VCC – Cấp tiếp với vi điều nguồn (3.3V - khiển thông qua 5V).
giao thức 1-Wire, - GND – Chân nối chỉ cần một chân đất. dữ liệu để truyền - DQ (Data) – thông tin. Chân truyền dữ - Nó có thể đo nhiệt liệu theo giao độ trong khoảng - thức 1-Wire. 55°C đến +125°C, với độ phân giải từ 9 đến 12 bit.
- Nhiệt độ được trả về dưới dạng số nguyên, giúp dễ dàng xử lý trên vi điều khiển.