

















Preview text:
NHÓM 6: TÌM HIÊU VỂ CÁC MODULE
Thành viên nhóm:
- Nguyễn Thành Đại Khánh - Trương Mỹ Tâm - Nguyễn Thành Long - Trần Ngọc Hưng 1. CƠ CẤU CHẤP HÀNH STT TÊN MODULE CHỨC NĂNG GHI CHÚ 1 Loa
- Sử dụng nghe nhạc, làm các mạch loa mini và thay
thế cho các thiết bị phát âm thanh.
- Thích hợp cho các mạch audio có công suất thấp. 2 Dây cáp micro USB
- Dây cáp USB này dùng để
kết nối arduino, esp với máy tính. Sử dụng trong
vấn đề nạp chương trình và
sử dụng truyền nhận dữ
liệu giữa các thiết bị như
máy ảnh, điện thoại,… 3 Module relay
- Đóng ngắt mạch điện có Module có 4 pin:
cách ly, dùng để đóng ngắt - VCC: chân cấp nguồn điện max 250VAC nguồn 5V tới 125VAC dòng điện - IN1: chân đóng mở 10A relay 1 Max 30VDC tới 28VDC - IN2: chân đóng mở
dòng điện 10A. Điện áp relay 1 cuộn hút 5V dòng điện - GND: Gemeinsame
cuộn hút ~75mA, điện trở Normdatei hay còn 70Ω±10%. gọi là điểm tham chiếu điện áp, thường là 0V và nối với đất 4 Bơm nước mini
- Khi cấp điện áp vào bơm, Có hai dây nguồn:
động cơ sẽ quay và tạo lực - Dây đen (GND) – hút để bơm chất lỏng. Nối đất.
- Hướng dòng chảy được - Dây trắng hoặc đỏ
quyết định bởi hướng lắp (VCC) – Cấp điện của bơm. áp để bơm hoạt
- Một số bơm có thể sử dụng động.
điều khiển PWM để điều Có hai cổng: chỉnh lưu lượng nước. - Đầu vào (hút nước vào). - Đầu ra (bơm nước ra ngoài). 5
Màn hình LCD 1602 kèm module
- Hiển thị thông số, có khả - Trên mạch có 1 I2C
năng hiển thị 2 dòng với module điều khiển mỗi dòng 16 ký tự I2C để hỗ trợ các
- Nguồn điện hoạt động 5V loại LCD sử dụng driver HD44780 (LCD 1602, LCD 1604, LCD 2004, …), kết nối với vi điều khiển thông qua giao tiếp I2C - VCC: chân cấp nguồn màn hình 2.5-6V. - GND: như bên trên - SDA: Serial Data - đường truyền cho master và slave để gửi và nhận dữ liệu - SCL: Serial Clock - đường mang tín hiệu xung nhịp 6 Bơm chìm - Bơm nước, dung dịch Hai dây kết nối:
trong các thiết kế nhỏ, mô - Dây đỏ (VCC) –
hình tưới cây, hồ cá,..., Cấp nguồn điện. - Dây đen (GND) – Nối đất. Cổng: - Đầu hút: Nằm bên dưới hoặc bên hông, hút nước vào. - Đầu xả: Nằm phía trên hoặc ngang, bơm nước ra. 7 Màn hình 2004 - Hiển thị thông số Giống màn hình 1602
- Hiển thị 4 dòng với mỗi dòng 20 ký tự
- Nguồn điện hoạt động 5V 8 Đầu phun sương
- Tạo sương từ nước dưới Cần được cấp nguồn
tác dụng của sóng siêu âm, điện (thường 24V DC
làm mát không khí, tạo độ hoặc 12V DC tùy loại). ẩm Có 2 dây kết nối: - Dây VCC (màu vàng hoặc đỏ) – Cấp nguồn. - Dây GND (màu đen hoặc vàng đậm) – Nối đất. 9 Động cơ có giảm tốc
- Quay, kéo các tải nhẹ hoặc Có hai dây kết nối:
sử dụng trong quảng cáo, - Dây đỏ (VCC) – trang trí,... Cấp nguồn dương. - Dây đen (GND) – Nối đất. 2. VI XỬ LÝ 1 Module sim - Đọc GPS, nhắn tin, - VCC nguồn cấp đầu gọi điện vào - GND: như bên trên - TXD: truyền dữ liệu UART ( truyền dữ liệu bất đồng bộ) - RXD: nhận dữ liệu UART
- Restart: khởi động lại mạch - Reset: khôi phục cài đặt gốc 2 Module ESP8266 Wemos D1 WiFi
- Module vi điều khiển - DC Power jack: cổng có thể kết nối wifi, cấp nguồn DC5521 điều khiển thiết bị ( đầu cấp nguồn qua mạng, ....
thường thấy từ các bộ adapter) - USB Micro ..: cổng usb có sẵn IC UART to COM để giao tiếp giữa SoC ESP8266 và máy tính. - D0: GPIO 0 (General Purpose Input Output Pins) của esp8266 chân này còn có chức năng vào chế độ nạp code cho SoC - D1: GPIO 1, I2C SCL - D2: GPIO 2, I2C SDA - D3: GPIO 3 - D4: GPIO4, ngoài ra
đây là chân điều khiển led trên module - D5: GPIO 5, SPI_SCK (Serial Peripheral Interface – Ngoại vi
nối tiếp đồng bộ) chân mang tín hiệu xung nhịp cho giao tiếp SPI - D6: GPIO6, SPI_MISO ( master in slave out) chân truyền từ các node slave ( mạch lệ thuộc) sang node master ( mạch chỉ thị) - D7: GPIO7, SPI MOSI ( master out slave in) chân truyền từ các node master sang node slave - D8: GPIO8, SPI_SS ( salve select) chân chọn node lệ thuộc - IOREF: chân lấy điện áp tham chiếu cho GPIO - Reset Input: chân reset mạch nối nút nhấn ngoài - 3.3V: chân nguồn 3.3V ( nguồn lấy từ LDO trên board) hoặc cấp nguồn vào mạch cho SoC - 5V: chân nguồn 5V cấp nguồn toàn mạch hoặc lấy nguồn 5V cấp cho ngoại vi - Ground: GND - 7-12V Input: chân cấp nguồn toàn mạch max 12V – min 7V - A0: Analog 0, chân này có thể xuất điện áp xoay chiều ( điệp áp nhỏ) - N/C: Not Connected, không nối vào bất kì đâu - SDA: như bên trên - SCL: như bên trên 3 Module UART to COM - Giao tiếp giữa vi - VCC+5V: chân nguồn điều khiển với máy 5V lấy từ cổng USB tính - CH340G-VCC: chân nguồn của CH340 dùng để tham chiếu điện áp - VCC +3V3: nguồn 3V3 - CH34G-TXD: chân TXD của UART ( như trên) - CH340G-RXD: chân RXD của UART ( như trên) - GND: (như trên) 4 ESP32 CAM - Ứng dụng truyền - 3.3V: Cấp nguồn hình ảnh, xử lý ảnh (khuyên dùng) qua Wifi, Bluetooth - GND: Nối đất hoặc các ứng dụng - U0R (RX): Nhận dữ IoT liệu (dùng để nạp code) - U0T (TX): Gửi dữ liệu (dùng để nạp code) - GPIO0: Phải nối GND khi nạp firmware - GPIO16, GPIO17: Kết nối module camera - GPIO4: Điều khiển đèn flash LED 5
ESP32 DEVKIT V1 THIẾT BỊ WIFI - Module được dùng - 3V3: Cấp nguồn 3.3V + Bluetooth ESP-WROOM-32 nhiều trong các ứng - GND: Chân nối đất
dụng thu thập dữ liệu - VIN: Cấp nguồn 5V từ
và điều khiển thiết bị adapter hoặc pin
qua WiFi, Bluetooth. - GPIO21, GPIO22: - Sử dụng cho các ứng SDA, SCL (I2C) dụng tiết kiệm năng - GPIO16, GPIO17: lượng, điều khiển TX, RX (UART)
mạng lưới cảm biến, - GPIO18, GPIO19, mã hóa hoặc xử lí GPIO23: SPI (SCK, tiếng nói, xử lí MISO, MOSI)
Analog-Digital trong - GPIO34 - GPIO39: các ứng dụng phát Chỉ đọc Analog nhạc, hoặc với các (không xuất tín hiệu) file MP3… - GPIO0: Boot mode - Module cũng có thể (cần kéo xuống GND dùng cho các thiết bị để nạp code) điện tử đeo tay như đồng hồ thông minh 6 Module thu phát Wifi ESP8266 - Module thu phát - 3V3: Cấp nguồn 3.3V NodeMCU Wifi ESP8266 - GND: Chân nối đất
NodeMCU Lua được - Vin: Cấp nguồn 5V từ dùng cho các ứng adapter hoặc pin
dụng cần kết nối, thu - GPIO0: Boot mode
thập dữ liệu và điều (cần kéo xuống GND khiển qua sóng Wifi, để nạp code) đặc biệt là các ứng - GPIO2, GPIO4: I2C dụng liên quan đến (SDA, SCL) IoT - GPIO12, GPIO13, GPIO14: SPI (MISO, MOSI, SCK) - GPIO16: Wake up từ chế độ ngủ - A0: Chân đọc Analog (0-1V) 3. CÁC CẢM BIẾN 1
Cảm biến bụi Sharp gp2y10
- Cảm biến sử dụng - VCC (Chân 1) – một LED hồng Cấp nguồn 5V ngoại để chiếu tia cho cảm biến. vào không khí. - GND (Chân 2) – - Khi có bụi trong Nối đất (0V). không khí, tia - Vo (Chân 3) – hồng ngoại sẽ bị Đầu ra tín hiệu khúc xạ và làm tương tự (Analog giảm cường độ Output). Điện áp ánh sáng phản xạ. đầu ra thay đổi - Bộ thu hồng ngoại theo nồng độ sẽ nhận tín hiệu bụi. thay đổi và - LED (Chân 4) – chuyển thành điện Điều khiển áp đầu ra (Vo). bật/tắt đèn LED - Điện áp đầu ra tỷ hồng ngoại bên lệ với nồng độ bụi trong cảm biến trong không khí: (thường kết nối càng nhiều bụi, với vi điều khiển điện áp càng thay để điều khiển đo đổi rõ rệt. lường). - LED-GND (Chân 5) – Chân nối đất cho LED hồng ngoại. 2
IR-08H Cảm Biến Vật Cản
- Cảm biến sử dụng - VCC – Chân cấp Hồng Ngoại V3 một đèn LED nguồn (thường là hồng ngoại phát 5V hoặc 3.3V).
tín hiệu và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại để đất. xác định xem có - OUT – Chân vật cản phía trước xuất tín hiệu số hay không. (Digital Output), - Khi có vật cản, mức LOW (0V) ánh sáng hồng khi phát hiện vật ngoại phản xạ lại, cản, mức HIGH bộ thu nhận được (5V) khi không tín hiệu và chân có vật cản. OUT thay đổi trạng thái. - Khoảng cách nhận diện vật cản có thể điều chỉnh bằng biến trở trên module. 3
Cảm biến phát hiện lửa
- Cảm biến sử dụng - VCC – Chân cấp nhiều mắt thu nguồn (thường là hồng ngoại để 3.3V hoặc 5V).
nhận diện tia hồng - GND – Chân nối ngoại phát ra từ đất. ngọn lửa. - D0 – Chân xuất - Khi phát hiện lửa, tín hiệu số chân D0 sẽ thay (Digital Output), đổi trạng thái (từ mức LOW khi HIGH xuống phát hiện lửa, LOW). mức HIGH khi không có lửa. - A0 – Chân xuất tín hiệu tương tự (Analog Output), cho biết cường độ ánh sáng hồng ngoại nhận được. - EN – Chân kích hoạt module. - GND – Một chân nối đất bổ sung (trong một số module có thể không có). 4
Cảm Biến Thân Nhiệt Chuyển - Cảm biến gồm - VCC – Chân cấp Động PIR HC-SR501 một cặp cảm biến nguồn (hoạt hồng ngoại để động từ 4.5V - phát hiện sự thay 20V, thường đổi nhiệt độ trong dùng 5V hoặc vùng quan sát. 12V). - Khi có vật thể - GND – Chân nối phát nhiệt (con đất. người, động vật) - OUT – Chân di chuyển vào xuất tín hiệu số vùng quét, tín (Digital Output), hiệu từ cảm biến mức HIGH sẽ thay đổi. (3.3V) khi phát hiện chuyển động, mức LOW (0V) khi không có chuyển động. 5
Mô-đun cảm biến âm thanh
- Cảm biến sử dụng - A0 (Analog KY-037 microphone điện Output) – Xuất động để ghi nhận tín hiệu tương tự, âm thanh môi phản ánh cường trường. độ âm thanh.
- Tín hiệu âm thanh - D0 (Digital thu được được Output) – Xuất khuếch đại và tín hiệu số, thay chuyển đổi thành đổi khi âm thanh tín hiệu điện. vượt ngưỡng đặt trước. - VCC – Chân cấp nguồn (thường là 5V). - GND – Chân nối đất. 6
Cảm biến áp suất khí quyển
- Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp BMP180 một màng áp suất nguồn (hoạt để đo áp suất khí động với 3.3V quyển và chuyển hoặc 5V).
đổi thành tín hiệu - GND – Chân nối điện. đất.
- Cảm biến tích hợp - SCL (Serial một cảm biến Clock Line) – nhiệt độ để hiệu Chân xung nhịp chỉnh phép đo áp dữ liệu của giao suất. tiếp I2C (kết nối - Giá trị áp suất có với SCL của vi thể được sử dụng điều khiển). để tính toán độ - SDA (Serial cao dựa trên Data Line) – nguyên lý áp suất Chân dữ liệu của giảm theo độ cao. giao tiếp I2C (kết nối với SDA của vi điều khiển). 7
Cảm biến nhịp tim và oxy trong - Cảm biến sử dụng - VIN – Cấp máu MAX30102: đèn LED đỏ và nguồn (thường là LED hồng ngoại 1.8V - 3.3V, để chiếu qua đầu không nên cấp ngón tay. 5V trực tiếp).
- Một bộ thu quang - GND – Chân nối học sẽ đo mức đất. ánh sáng bị hấp - SCL (Serial thụ bởi mạch máu Clock Line) – dưới da. Chân xung nhịp - Dữ liệu thu được dữ liệu của giao được xử lý để tính tiếp I2C (kết nối toán nhịp tim với SCL của vi (BPM - beats per điều khiển).
minute) và độ bão - SDA (Serial hòa oxy trong Data Line) – máu (SpO2). Chân dữ liệu của giao tiếp I2C (kết nối với SDA của vi điều khiển). - INT (Interrupt) – Chân ngắt, được sử dụng để báo hiệu khi có dữ liệu mới. - RD (Reset/Enable) – Chân reset cảm biến (thường không cần sử dụng). 8
Mô-đun cảm biến nhiệt độ - Mô-đun sử dụng - S (Signal - Tín tương tự KY-013 một nhiệt điện trở hiệu) – Xuất tín NTC (trở kháng hiệu tương tự giảm khi nhiệt độ (Analog Output), tăng). điện áp thay đổi - Khi nhiệt độ môi theo nhiệt độ. trường thay đổi, - VCC – Chân cấp điện trở của cảm nguồn (3.3V - biến thay đổi, tạo 5V). ra điện áp thay - GND – Chân nối đổi trên đầu ra S. đất. - Vi điều khiển (Arduino, ESP8266, ESP32) đọc tín hiệu điện áp này để suy ra giá trị nhiệt độ. 9 Mô-đun nút nhấn KY-004 - Khi không nhấn - S (Signal - Tín nút, tín hiệu S ở hiệu) – Xuất tín mức HIGH nhờ hiệu số (Digital điện trở kéo lên Output), mức (pull-up resistor). LOW (0V) khi - Khi nhấn nút, tín nhấn nút và hiệu S bị kéo HIGH (5V hoặc xuống LOW (0V). 3.3V) khi không nhấn. - VCC – Cấp nguồn (thường là 3.3V - 5V). - GND – Chân nối đất. 10 Cảm biến đèn HW-481 - Đèn LED RGB - VCC – Cấp tích hợp IC điều nguồn (thường là khiển, tự động 3.3V - 5V). thay đổi màu sắc - GND – Chân nối mà không cần vi đất. điều khiển. - Signal (S) – - Khi cấp nguồn, Chân tín hiệu đèn LED sẽ tự điều khiển (có động nhấp nháy thể không cần và thay đổi màu kết nối, vì đèn tự sắc theo hiệu ứng động đổi màu). lập trình sẵn. - Nếu cần tắt/bật hoặc điều chỉnh tốc độ nhấp nháy, có thể sử dụng chân S để điều khiển. 11 Cảm biến mưa - Bề mặt cảm biến - VCC – Chân cấp có các đường nguồn (3.3V - mạch dẫn điện 5V). song song. - GND – Chân nối - Khi có nước bám đất. vào, mạch dẫn - A0 (Analog điện bị nối thông, Output) – Xuất điện trở giảm → tín hiệu tương tự, Tín hiệu Analog giá trị thay đổi thay đổi. theo lượng nước - Khi có nước đủ trên bề mặt cảm nhiều, chân D0 sẽ biến. chuyển về LOW, - D0 (Digital báo hiệu có Output) – Xuất nước/mưa. tín hiệu số, mức LOW (0V) khi có nước và HIGH (5V hoặc 3.3V) khi khô. 12
Cảm biến cân nặng loadcell
- Cảm biến sử dụng - Red (E+) – Điện cầu điện trở áp kích thích Wheatstone để đo dương (VCC, sự biến dạng của thường 5V).
kim loại khi có tải - Black (E-) – trọng tác động Điện áp kích lên. thích âm (GND). - Khi có trọng - White (A- hoặc lượng đè lên, điện S-) – Tín hiệu trở thay đổi, làm đầu ra âm. thay đổi điện áp - Green (A+ hoặc đầu ra. S+) – Tín hiệu - Module HX711 sẽ đầu ra dương. khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu này thành dữ liệu có thể đọc được trên vi điều khiển. 13
Cảm biến khoảng cách HC-
- Vi điều khiển gửi - VCC – Chân cấp SR04: xung Trigger nguồn (5V).
(mức HIGH trong - GND – Chân nối 10µs) đến chân đất. Trig. - Trig (Trigger) – - Cảm biến sẽ phát Chân phát tín một chùm sóng hiệu xung để siêu âm (tần số kích hoạt đo 40kHz) từ bộ khoảng cách. phát. - Echo – Chân - Nếu sóng chạm xuất tín hiệu vào vật thể, nó sẽ phản hồi, dùng phản xạ trở lại và để tính khoảng được nhận bởi bộ cách. thu 14
Cảm biến đầu dò siêu âm 1 - Cảm biến này sử
MHz đo lưu lượng XINHAITAI dụng sóng siêu âm tần số cao (1 MHz) để đo tốc độ dòng chảy của chất lỏng trong ống. - Khi sóng siêu âm đi qua chất lỏng, tốc độ truyền sóng thay đổi tùy theo vận tốc dòng chảy. - Sự thay đổi này được chuyển thành tín hiệu điện, sau đó được xử lý để tính lưu lượng nước. 15
Cảm biến điện áp 0-25V DC - Đo đạc điện áp - VCC – Chân cấp của các tải điện nguồn (thường là như động cơ, đèn 3.3V - 5V). LED, mạch điều - GND – Chân nối khiển, mạch nạp, đất. và các thiết bị - S (Signal - Tín điện tử khác. Nó hiệu) – Chân cũng được sử xuất tín hiệu dụng trong các hệ tương tự (Analog thống giám sát Output), mức điện áp, hệ thống điện áp tỉ lệ với điều khiển động điện áp đo được. cơ, hệ thống quản Ngoài ra, trên lý năng lượng và mô-đun có hai các ứng dụng liên cổng vít (đầu vào quan đến việc điện áp cần đo): giám sát và kiểm - VCC (25V max) soát điện áp. – Cổng kết nối với nguồn điện cần đo (0-25V DC). - GND – Cổng nối đất của nguồn cần đo. 16
Cảm biến độ ẩm nhiệt độ - Cảm biến có một - VCC – Cấp DHT11 cảm biến nhiệt độ nguồn (3.3V - tích hợp và cảm 5V). biến độ ẩm điện - GND – Chân nối dung. đất.
- Khi hoạt động, nó - OUT (Data) – đo nhiệt độ theo Chân truyền dữ độ C (0°C - 50°C, liệu nhiệt độ và sai số ±2°C) và độ độ ẩm. ẩm theo %RH (20% - 90%RH, sai số ±5%). 17
Cảm biến khí CO MQ-7 MQ07 - Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp MQ7 một màng oxit nguồn (5V). kim loại (SnO ), ₂ - GND – Chân nối có khả năng thay đất. đổi điện trở khi - A0 (Analog tiếp xúc với khí Output) – Chân CO. xuất tín hiệu - Khi nồng độ CO tương tự, giá trị tăng lên, điện trở thay đổi theo thay đổi và tín nồng độ khí CO. hiệu điện áp đầu - D0 (Digital ra (A0) cũng thay Output) – Chân đổi. xuất tín hiệu số, - Chân D0 sẽ mức HIGH hoặc chuyển trạng thái LOW tùy vào khi nồng độ CO ngưỡng đặt vượt ngưỡng trước. được thiết lập bằng biến trở. 18
Cảm biến vật cản V1 hồng - Cảm biến gồm - VCC – Chân cấp ngoại một đèn LED nguồn (3.3V - hồng ngoại phát 5V).
tín hiệu và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại. đất.
- Khi không có vật - OUT (Digital cản, ánh sáng Output) – Chân hồng ngoại không xuất tín hiệu số, bị phản xạ về bộ mức LOW khi thu, cảm biến sẽ có vật cản và xuất tín hiệu mức HIGH khi HIGH (1). không có vật - Khi có vật cản, cản. ánh sáng hồng ngoại bị phản xạ lại, bộ thu nhận được tín hiệu và xuất tín hiệu LOW (0). 19
Mô-đun cảm biến quang điện - Cảm biến bao - VCC – Chân cấp trở ngắt mạch gồm một LED nguồn (3.3V - hồng ngoại phát 5V).
tia sáng và một bộ - GND – Chân nối thu hồng ngoại. đất.
- Khi không có vật - OUT (Digital cản, ánh sáng Output) – Chân hồng ngoại từ bộ xuất tín hiệu số, phát đi trực tiếp mức LOW khi đến bộ thu, cảm có vật cản và biến sẽ xuất tín mức HIGH khi hiệu HIGH (1). không có vật - Khi có vật cản cản. chặn tia sáng, bộ thu không nhận được tín hiệu, cảm biến xuất tín hiệu LOW (0). 20
Mô-đun cảm biến cốc ánh sáng - Cảm biến bao - VCC – Cấp ma thuật KY-027 gồm một đèn nguồn (3.3V - LED và một cảm 5V). biến quang. - GND – Chân nối - Khi ánh sáng đất. chiếu vào cảm - S (Signal - Tín biến quang, nó sẽ hiệu) – Chân thay đổi điện trở xuất tín hiệu số và tạo tín hiệu (Digital Output). điện. - Khi có sự thay đổi về ánh sáng (ví dụ: vật thể di chuyển vào hoặc ra khỏi vùng cảm biến), mô-đun sẽ phát hiện sự thay đổi và kích hoạt tín hiệu. 21
Mô-đun phát hồng ngoại KY- - Mô-đun sử dụng - VCC – Cấp 005 một LED hồng nguồn (3.3V - ngoại để phát tín 5V). hiệu IR theo tần - GND – Chân nối số cụ thể. đất.
- Khi vi điều khiển - S (Signal - Tín (Arduino, hiệu) – Chân ESP8266, ESP32) nhận tín hiệu gửi xung PWM điều khiển từ vi đến chân S, LED điều khiển để hồng ngoại sẽ phát hồng ngoại. phát tín hiệu IR tương ứng. - Tín hiệu này có thể được nhận bởi cảm biến hồng ngoại (KY-022) hoặc thiết bị có bộ thu IR (TV, quạt, điều hòa, v.v.). 22
Mô-đun cảm biến rung động
- Cảm biến sử dụng - VCC – Cấp KY-002 một công tắc rung nguồn (3.3V - (vibration switch), 5V). có tiếp điểm bên - GND – Chân nối trong. đất.
- Khi có rung động - S (Signal - Tín hoặc va chạm, hiệu) – Chân tiếp điểm này xuất tín hiệu số đóng/mở nhanh (Digital Output), chóng, tạo tín thay đổi trạng hiệu thay đổi ở thái khi có rung chân S. động. - Vi điều khiển có thể đọc tín hiệu để phát hiện chấn động hoặc tác động ngoại lực. 23 Cảm biến nhiệt DS18B20 - DS18B20 giao - VCC – Cấp tiếp với vi điều nguồn (3.3V - khiển thông qua 5V).
giao thức 1-Wire, - GND – Chân nối chỉ cần một chân đất. dữ liệu để truyền - DQ (Data) – thông tin. Chân truyền dữ - Nó có thể đo nhiệt liệu theo giao độ trong khoảng - thức 1-Wire. 55°C đến +125°C, với độ phân giải từ 9 đến 12 bit.
- Nhiệt độ được trả về dưới dạng số nguyên, giúp dễ dàng xử lý trên vi điều khiển.