TRƯỜNG TH&THCS…………… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
HỌ VÀ TÊN .................................... NĂM HỌC 2023 – 2024
LỚP. 4/...... MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 5 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1m
2
= ……… dm
2
là:
A. 10 dm
2
B. 10 C. 100 dm
2
D. 100
Câu 2. (0.5 điểm). Mỗi bao xi măng nặng 50 kg thì 50 bao xi măng như thế
nặng:
A. 250 kg B. 25 yến C. 1 tạ D. 2 tấn 5 tạ
Câu 3. (0.5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 720: 60 là:
A. 12 B. 14 C. 120 D. 140
Câu 4. (0.5 điểm). Ước lượng thương của 270: 90 là:
A.2 B. 3 C.4 D. 5
Câu 5. (1 điểm). Tổng hai số bằng 60 và hiệu của chúng bằng 30. Hai số đó
là:
A. 50 và 10 B. 45 và 15 C. 30 và 30 D. 35 và 25
Câu 6. (2 điểm). Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
A) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B) Hình bình hành có một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng
nhau.
D) Hình thoi có bốn góc vuông.
Câu 7. (1 điểm). Đặt tính rồi tính.
345 842 + 34 854 …………………
………………………
………………………
75 480 : 37
…………………..…
…………………….…
………………………
………………………
………………………
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 8. (1 điểm). Số?
.?. : 80 = 2050
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất?
a. 10 800 + 12 700 + 25 300 + 51 200
= ……………………………………….
= ……………………………………….
= ……………………………………
b. 2 024 × 75 + 25 × 2 024
= ………………………………………..
= ……………………………………….
= ……………………………………
Câu 10. (2 điểm). Một xưởng sản xuất ngày đầu được 8190 ciếc bút chì. Ngày
thứ hai sản xuất được 6000 chiếc. Xưởng xếp đều số bút chì vào hộp. Mỗi hộp
đựng được 30 chiếc bút chì. Hỏi xưởng đó cần bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số
bút chì đó?
…………………
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
-----------------------HT-----------------------

Preview text:

TRƯỜNG TH&THCS……………… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
HỌ VÀ TÊN
.................................... NĂM HỌC 2023 – 2024
LỚP. 4/
...... MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 5 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1m2 = ……… dm2 là: A. 10 dm2 B. 10 C. 100 dm2 D. 100
Câu 2. (0.5 điểm). Mỗi bao xi măng nặng 50 kg thì 50 bao xi măng như thế nặng: A. 250 kg B. 25 yến C. 1 tạ D. 2 tấn 5 tạ
Câu 3. (0.5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 720: 60 là: A. 12 B. 14 C. 120 D. 140
Câu 4. (0.5 điểm). Ước lượng thương của 270: 90 là: A.2 B. 3 C.4 D. 5
Câu 5. (1 điểm). Tổng hai số bằng 60 và hiệu của chúng bằng 30. Hai số đó là: A. 50 và 10 B. 45 và 15 C. 30 và 30 D. 35 và 25
Câu 6. (2 điểm). Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
A) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B) Hình bình hành có một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng nhau.
D) Hình thoi có bốn góc vuông.
Câu 7. (1 điểm). Đặt tính rồi tính. 345 842 + 34 854 75 48 ………… 0 : 37 ……… ……………………… …………………..…… ……………………… …………………….… ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ……………………….
Câu 8. (1 điểm). Số? .?. × 40 = 25 600 .?. : 80 = 2050
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất?
a. 10 800 + 12 700 + 25 300 + 51 200 b. 2 024 × 75 + 25 × 2 024
= ……………………………………….
= ………………………………………..
= ……………………………………….
= ……………………………………….
= ………………………………………
= ………………………………………
Câu 10. (2 điểm). Một xưởng sản xuất ngày đầu được 8190 ciếc bút chì. Ngày
thứ hai sản xuất được 6000 chiếc. Xưởng xếp đều số bút chì vào hộp. Mỗi hộp
đựng được 30 chiếc bút chì. Hỏi xưởng đó cần bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó? …………………
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
-----------------------HẾT-----------------------