Nguyn Th Đan Quế
PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
H TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.
H gm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc được gọi là hệ trc to độ vuông góc
Oxyz trong không gian z
k
i
O
j
y
x
O ( 0;0;0) gọi là góc to độ .
Các trc tọa độ:
Ox : trục hoành.
Oy : trc tung.
Oz : trc cao.
Các mặt phng to độ:
(Oxy), (Oyz), (Oxz) đôi một
vuông góc với nhau.
,,
i j k
là các véctơ đơn v lần lượt
nằm trên các trục Ox, Oy, Oz.
i
= (1;0;0),
j
= (0;1;0),
= (0;0;1).
1i j k
2 2 2
1i j k
.
ij

,
jk

,
ki

.
.0ij

,
.0jk

,
.0ki

.
,i j k


,
,j k i


,
,k i j


CÁC TRƢỜNG HP ĐẶC BIT CN NH
M
Ox
M(x;0;0)
M
Oy
M(0;y;0)
M
Oz
M(0;0;z)
M
(Oxy)
M(x;y;0)
M
(Oyz)
M(0;y;z)
M
(Oxz)
M(x;0;z)
Tọa độ của điểm:
. . . ( ; ; )
O M xi y j z k M x y z
Tọa độ ca vect:
1 2 3 1 2 3
. . . ( ; ; )
a a i a j a k a a a a
CÁC TÍNH CHẤT CN NH.
Cho
1 1 1 2 2 2
; ; , ; ;

a x y z b x y z
và số k tu ý, ta có:
1. Tổng hai vectơ là một vectơ.
1 2 1 2 1 2
;;

a b x x y y z z
2. Hiệu hai vectơ là một vectơ.
1 2 1 2 1 2
;;

a b x x y y z z
3. Tích của vectơ với mt s thực là một vectơ.
1 1 1 1 1 1
. . ; ; ; ;
k a k x y z kx ky kz
4. Độ dài vectơ. Bằng
2 2 2
hoaønh tung cao
2 2 2
1 1 1
a x y z
.
5. Vectơ không có tọa độ là:
0 0;0;0
.
6. Hai vectơ bng nhau: Tọa độ tƣơng ứng bng nhau.
12
12
12

xx
a b y y
zz
7. Tích vô hƣớng của hai vectơ: Bằng: hoành.hoành+tung.tung+cao.cao.
1 2 1 2 1 2
. . . .

ab x x y y z z
.0
a b a b
8. Góc giữa hai vectơ: Bằng tích vô hƣớng chia tích đ dài.
.
os a,
.



ab
cb
ab
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
. . .
.
x x y y z z
x y z x y z

CÁC CÔNG THỨC CN NH
Trong h trc to đ Oxyz: Cho A( x
A
; y
A
; z
A
) , B( x
B
, y
B
, z
B
). Khi đó:
1) Tọa độ vectơ
AB
là:
;;
B A B A B A
AB x x y y z z
.
2) Độ dài đoạn thng AB bằng đồ dài
AB
:
2 2 2
B A B A B A
AB AB x x y y z z
.
Chú ý: Độ dài đon thẳng AB hay còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B.
3) To độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
AB
I
AB
I
AB
I
xx
x
2
yy
y
2
zz
z
2
;;
I I I
I x y z
4) Tọa độ trọng tâm của tam giác:
Cho
ABC vi A(x
A
; y
A
; z
A
),B( x
B
, y
B
, z
B
), C( x
C
, y
C
, z
C
).
Khi đó toạ độ trọng tâm G của
ABC là:
3
;;
3
3




A B C
G
A B C
G G G G
A B C
G
xxx
x
yyy
y G x y z
zzz
z
5) Tích có hƣớng và tính chất của tích có hƣớng:
Cho
1 1 1 2 2 2
; ; , ; ;

a x y z b x y z
. Khi đó:
1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
, ; ;






y z z x x y
ab
y z z x x y
Hai vectơ
a
,
b
cùng phương
,0



ab
.
Hai vectơ
a
,
b
không cùng phương
,0



ab
Ba vectơ
, ,c
ab
đồng phng
, .c 0



ab
.
Ba vectơ
, ,c
ab
không đồng phng
, .c 0



ab
.
6) Chứng minh hai vectơ cùng phƣơng.
Cách 1:
a
cùng phương
.

a k b
.
Cách 2:
a
cùng phương
1 1 1
2 2 2
x y z
x y z
vi
2 2 3
x ,y ,z 0
a
cùng phương
2 2 2
1 1 1
x y z
x y z
vi
1 1 1
x ,y ,z 0
Cách 3:
a
cùng phương
a,b 0



.
CÁC DẠNG BÀI TẬP CHNG MINH
Vn đ1: Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng.
Dng 1: Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng:
Cn nh
Phƣơng pháp
C
B
A
Ba đim A, B, C thẳng hàng
hai vectơ
,
AB AC
cùng phương
,0



AB AC
.
Chú ý: Ba điểm A, B, C thẳng hàng là
ba điểm nằm trên 1 đường thng.
Để chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng ta thực
hiện các bước sau:
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
AB
AC
.
c 2: Tính
, 0;0;0 0



AB AC
.
c 3: Kết luận hai vectơ
,
AB AC
cùng phương,
nên ba đim A, B, C thẳng hàng.
Dng 2: Chứng minh ba điểm A, B, C KHÔNG thẳng hàng:
Cn nh
Phƣơng pháp
C
B
A
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
hai vectơ
,
AB AC
không cùng
phương
,0



AB AC
Để chứng minh ba điểm A,B,C KHÔNG thẳng hàng
ta thc hiện các bước sau:
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
AB
AC
.
c 2: Tính
, ..;..;.. 0



AB AC
.
c 3: Vy hai vectơ
,
AB AC
không cùng
phương, nên ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Chú ý: Ba điểm không thẳng hàng chính là ba đỉnh
ca một tam giác.
Vn đ 2: Chng minh bn đim đồng phng, bốn điểm không đng phng.
Dng 1: Chng minh bn đim A, B, C, D KHÔNG đng phng.
Cn nh
Phƣơng pháp
D
C
B
A
Bn đim A, B, C, D không đng
phng
,,
AB AC AD
đồng phng
, . 0


AB AC AD
.
Để chng minh bn điểm A,B,C, D không đồng
phng ta thc hin các bước sau:
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
..;..;...
AB
AC
AD
.
c 2: nh
, ..;..;...
, . .... 0





AB AC
AB AC AD
.
c 3: Vy ba vectơ
,,
AB AC AD
không đồng
phẳng, nên bốn điểm A, B, C, D không đng phng.
Chú ý:
A, B, C, D không đng phẳng khi đó A, B, C, D là bốn đnh ca 1 t din ABCD.
Vậy để chng minh bn đim A, B, C, D là bốn đnh ca mt t diện ta đi chứng
minh bn điểm A, B, C, D không đồng phng
Dng 3: Chng minh bn đim A, B, C, D đng phng.
Cn nh
Phƣơng pháp
D
C
B
A
Bn đim A, B, C, D đng phng
,,
AB AC AD
đồng phng
, . 0


AB AC AD
.
Chú ý: Bốn điểm A, B, C, D đồng
phẳng là bốn đim thuc mt mp.
Để chng minh bn điểm A,B,C, D đồng phng ta
thc hiện các bước sau:
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
..;..;...
AB
AC
AD
.
c 2: Tính
, ...;...;...
, . 0




AB AC
AB AC AD
.
c 3: Vy ba vectơ
,,
AB AC AD
đồng phng,
nên bốn điểm A, B, C, D đồng phng.
Vn đ 3: Hình chiếu vuông góc.
Hình chiếu vuông góc lên trục tọa độ
Hình chiếu vuông góc lên mp tọa độ
1. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
đim M(x
0
;y
0
;z
0
) trên các trục tọa độ.
Phƣơng pháp
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên trc Ox là: M(x
0
;0;0)
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên trc Oy là: M(0;y
0
;0)
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên trc Oz là: M(0;0;z
0
)
2. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
đim M(x
0
;y
0
;z
0
) trên các phẳng tọa đ.
Phƣơng pháp
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên (Oxy) là: M(x
0
;y
0
;0)
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên (Oyz) là: M(0;y
0
;z
0
)
Hình chiếu vuông góc của đim
M(x
0
;y
0
;z
0
) trên (Oxz) là: M(x
0
;0;z
0
)
Vn đ 4: Th tích khối t din.
Cn nh
Phƣơng pháp
Th tích của khi t din ABCD
A


1
V = AB, AC .AD
6
D
B
C
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
..;..;...
AB
AC
AD
.
c 2: Tính
, ...;...;...
, . ....




AB AC
AB AC AD
c 3:


1
V = AB, AC .AD
6
Chú ý: Thể tích không âm.
Vn đ 5: Diện tích tam giác.
Diện tích tam giác ABC


ABC
1
S = AB , AC
2
A
B C
Chú ý: Diện tích không âm.
c 1: Tính
...;...;...
...;...;...
AB
AC
.
c 2: Tính
, ..;..;..


AB AC
.
ớc 3: Tính
2 2 2
AB,AC h t c


.
c 4: ADCT


ABC
1
S = AB , AC
2
MT CU
Vn đ 1: Xác định tâm và bán kính mt cu.
Dng 1
Dng 2
MC (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
Có tâm I(a;b;c) và bán kính R
Mt cu (S):
2 2 2
x y z 2ax-2by-2cz+d=0
Có tâm I(a;b;c) với
he ä soá x
a
-2
he ä soá y
b
-2
he ä soá z
c
-2
Bán kính:
2 2 2
R a b c d
Vn đ 2: Lập phƣơng trình mặt cu.
Dng 1: Lập phƣơng trình mặt cu dng
2 2 2
2
x a y b z c R
Loi 1: Mt cầu có tâm I(a;b;c) và bán kính R=m (với m là số thc).
Phƣơng pháp:
Pt mt cu (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
(*).
Mt cầu có tâm I(a;b;c), bán kính R=m.
Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Loi 2: Mt cầu có tâm I(a;b;c) và đƣờng kính bằng n (với n là số thc).
Phƣơng pháp:
Pt mt cu (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
(*).
Mt cầu có tâm I(a;b;c), bán kính R=
n
2
.
Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Loi 3: Mt cầu có tâm I(a;b;c) và đi qua điểm A.
Phƣơng pháp:
Pt mt cu (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
(*).
Mt cầu có tâm I(a;b;c)
Bán kính R=
IA IA
.
Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Chú ý: Điểm A thuc mt cầu nên khoảng cách từ A đến tâm bằng vi bán kính R hay đ i
đoạn thng IA bng vi bán kính R.
Loi 4: Mt cầu có đƣng kính AB.
Phƣơng pháp:
Pt mt cu (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
(*).
Gi I trung đim AB
I ..;...;...
Mt cầu có tâm I(a;b;c)
Bán kính R=
IA IA
.
Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Chú ý:
Đƣờng kính là AB nên A và B thuộc mt cầu nên IA=IB là bán kính.
Ta có thể tính R theo 2 cách sau: R=
IB IB
hoc R=
AB
AB
22
.
Loi 5: Mt cầu có tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mp (P): Ax+By+Cz+D=0.
Phƣơng pháp:
Pt mt cu (S):
2 2 2
2
x a y b z c R
(*).
Mt cầu có tâm I(a;b;c).
Do mt cu tiếp xúc mp(P) nên:


0 0 0
2 2 2
Ax By Cz D
R d I,(P)
A B C
Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Dng 2: Lập phƣơng trình mặt cu dng:
2 2 2
x y z 2ax-2by-2cz+d=0
.
Loi 1: Lập phƣơng trình mặt cu qua bốn điểm A, B, C, D.
Phƣớng pháp.
Pt mt cầu (S) có dạng:
2 2 2
x y z 2ax-2by-2cz+d=0
(*)
Vì A, B, C, D thuc (S):
theá toïa ñoä ñieåm A vaøo pt (*).
theá toïa ñoä ñieåm B vaøo pt (*).
theá toïa ñoä ñieåm C vaøo pt (*)
theá toïa ñoä ñieåm D vaøo pt (*)
Gii h phƣơng trình bằng phƣơng pháp thế, ta tìm đƣợc a, b, c, d.
Sau đó thế a, ,b , c, d vào pt (*).
Chú ý: Đ bài có thể hi thêm xác định tâm, tính bán kính, tính diện tích xung quanh và thể tích
khi cu ngoi tiếp hình chóp.
Loi 2: Lp Pt mt cu qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mp (P): Ax+By+Cz+D=0.
Phƣớng pháp.
Pt mt cầu (S) có dạng:
2 2 2
x y z 2ax-2by-2cz+d=0
(*)
Vì A, B, C thuc (S):
theá toïa ñoä ñieåm A vaøo pt (*).
theá toïa ñoä ñieåm B vo pt (*).
theá toïa ñoä ñieåm C vo pt (*)
Vì tâm I(a;b;c) thuộc (P) nên thế ta đ a;b;c vào pt của (P) ta được phương trình thứ tư.
Ta gii h bốn pt, ta tìm được a,b,c,d.
VN Đ 3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHNG
Dng 1: Viết pt mp biết điểm thuộc mp và vectơ pháp tuyến.
Loi 1: Mt phng (P) qua điểm
0 0 0
M x ;y ;z
và có
vectơ pháp tuyến
n A;B;C
.
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) qua đim
0 0 0
M x ;y ;z
.
Mt phẳng (P) có VTPT
n A;B;C
.
Ptmp (P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
.
Loi 2: Mt phng (P) qua điểm
0 0 0
M x ;y ;z
và song
song hoc chứa giá của hai vectơ
a , b

.
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) qua đim
0 0 0
M x ;y ;z
.
Hai vectơ có giá song song hoc nằm trên mp(P) là
a= ..... , b ....

Mt phẳng (P) có VTPT
n a,b


.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
.
Dng 3: Viết phương trình mt phng đi qua điểm M và
vuông góc với đưng thng d.
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) đi qua M.
Dng 2: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và
song song vi mp(Q).
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) qua điểm
0 0 0
M x ;y ;z
.
Do mp(P) song song mp(Q) nên mặt phẳng (P) có
VTPT
PQ
nn
.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
.
Chú ý: Hai mp song song cùng vectơ pháp
tuyến.
M
n
P)
a
b
,n a b


P)
Q)
M
Q
n
M
d
a
d
P)
Mt phẳng (P) có VTPT:
P d 1 2 3
n a a ;a ;a
.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 4: Viết phương trình mt phng qua ba đim A, B,
C.
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) đi qua A.
Mt phẳng (P) có VTPT:
n AB,AC


.
Pt(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 5: Viết phương trình mt phng (P) chứa hai điểm
A, B và vuông góc với mp(Q).
Phương pháp:
Mt phẳng (P) qua điểm A.
Hai vectơ có giá song song hoc nm trên mp(P)
là:
Q
AB .....n ....
.
Nên mp(P) có VTPT:
Q
n AB,n


.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 6:
Viết phưong trình mặt phng (P) chứa hai đường thẳng d và d’.
Viết phưong trình mặt phng (P) chứa đưng thng d song song vi đưng thẳng d’.
Phƣơng pháp:
Mt phẳng (P) qua điểm
Md
.
Hai vectơ có giá song song hoc nm trên mp(P) là:
d d'
a .....a ....
.
Mp(P) có VTPT:
d d'
n a ,a


.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 7: Viết phương trình mt phng (P) chứa điểm A và đường thng d.
Phương pháp:
Chọn điểm M thuộc đt d.
Mt phng (P) qua điểm A.
Hai vectơ có giá song song hoc nằm trên mp(P) là:
d
AM .....a ....
.
Nên mp(P) có VTPT:
d
n AM,a


.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 8: Viết phương trình mt phẳng (P) là mp trung trực
của đoạn thng AB.
Phương pháp:
Gi I là trung đim AB
I .....
Mt phẳng (P) qua đim I.
Mt phẳng (P) có VTPT
n AB
.
Ptmp (P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
.
Dng 9: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và vuông góc với hai mp (Q) và (R).
,n AB AC


A
B
C
P)
A
I
B
B
Q
n
P)
Q
)
A
Phương pháp:
Mt phẳng (P) qua đim M.
Hai vectơ có giá song song hoc nằm trên mp(P) là:
QR
n .....,n ....
.
Nên mp(P) có VTPT:
QR
n n ,n


.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Vn đ 4: Lập phương trình tiếp din ca mt cu (S):
Dng 1: Lập phương trình mp(P) tiếp xúc mặt cu (S) ti đim A.
Phương pháp:
Xác định tâm I của mc(S).
Mt phẳng (P) qua đim A.
Mt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến
n IA
.
Ptmp(P):
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Dng 2: Viết pt mt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến
n m;n;p
và tiếp xúc mặt cu (S).
Phương pháp:
Trƣớc tiên: Ta xác định tâm I và bán kính R ca mt cu.
Ptmp(P) có dạng: Ax+By+Cz+D=0.
Vì mp(P) có VTPT
n m;n;p
mx ny pz 0 D
.
Do mp(P) tiếp xúc mc(S)
d I; P R
Chú ý:
AB
AB
AB


.
Điu kin tiếp xúc:
Mt phng (P) tiếp xúc mặt cu (S)
( ,( ))d I P R
Điu kin tiếp xúc:
Đƣng thng d tiếp xúc mặt cu (S)
( , )d I d R
Vn đ 5: Khong cách:Khoảng cách từ mt điểm đến mt mt phng:
Khoảng cách từ điểm M(x
0
;y
0
;z
0
) đến mt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 là
0 0 0
2 2 2
A
( ,( ))
x By Cz D
d M P
A B C

VẤN ĐỀ 6: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THNG.
Dng 1: Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A,B.
Phương pháp:
Đưng thẳng d đi qua điểm A.
Đưng thẳng d có VTCP:
a AB
.
Pt tham s:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
.
Dng 2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng d’.
Phương pháp:
Đưng thẳng d đi qua điểm M.
Đưng thẳng d có VTCP:
d d'
aa
.
r = d(I,(P))
I
P)
Pt tham s:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
.
Chú ý: Hai đƣng thng song song cùng vectơ ch phƣơng.
Dng 3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mp(P).
Phương pháp:
Đưng thẳng d đi qua điểm M.
Đưng thẳng d có VTCP:
dP
an
.
Pt tham s:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
.
VN Đ 7: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƢỜNG THẲNG VÀ MẶT PHNG
Tìm giao điểm của đường thng d:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
và mp(P): Ax+By+Cz+D=0.
Phƣơng pháp:
Gi H là giao đim của d và (P).
Ta đ điểm H là nghim ca h pt:
0
0
0
Ax+By+Cz+D=0
x x at
y y bt
z z ct



Xét pt:
0 0 0
A +B +C +D=0 x at y bt z ct
(*).Giải pt (*) tìm t
x, y, z
H.
VN Đ 8: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M LÊN MP(P).
Phƣơng pháp:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua đim M
và vuông góc với mp(P).
Tìm giao điểm H của d và (P).
Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên (P).
Cn nh: Hình chiếu vuông góc của M lên (P) chính là giao đim của đưng thẳng d đi qua
M và vuông góc vi (P).
VN Đ 9: TÌM ĐIỂM M’ ĐI XNG VI M QUA MP(P).
Phƣơng pháp:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và
vuông góc với mp(P).
Tìm giao điểm H của d và (P).
Do M và M’ đi xứng qua (P) nên H là trung điểm ca
đoạn thẳng MM”.
M
H
)P
d
M
H
)P
d
M
/
Chú ý: Đường thẳng vuông góc với mt
phng nhn VTPT ca mt phẳng làm
VTCP.
/
/
/
/
/
/
2
2
2
2
2
2




M
M
H
HM
M
M
M
H H M
M
HM
M
M
M
H
xx
x
x x x
yy
y y y y
z z z
zz
z
M’=..
Cn nh: Hai đim M và M’ đối xng nhau qua (P) khi đó H là trung đim của đoạn thng
MM’
VN Đ 10: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M LÊN đƣờng thng d.
Phƣơng pháp:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua đim M
và vuông góc với đưng thng d.
Tìm giao điểm H của d và (P).
Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên d.
Cn nh: Hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d chính là giao điểm của đường
thẳng d đi qua M và vuông góc với (P).
VN Đ 11: TÌM ĐIM M’ ĐI XNG VỚI M QUA đƣng thng d.
Phƣơng pháp:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và
vuông góc với đưng thng d.
Tìm giao điểm H của d và (P).
Do M và M’ đi xứng qua d nên H là trung điểm
ca đon thẳng MM’.
/
/
/
/
/
/
2
2
2
2
2
2




M
M
H
HM
M
M
M
H H M
M
HM
M
M
M
H
xx
x
x x x
yy
y y y y
z z z
zz
z
M’=..
Cn nh: Hai điểm M và M’ đối xứng nhau qua d khi đó H là trung điểm của đoạn thẳng MM’.
VN Đ 12: V TRÍ TƢƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƢỜNG THNG.
Phƣơng pháp:
c 1:
Xác định điểm M thuc d và VTCP
a
ca d.
Xác định điểm M’ thuc d và VTCP
a'

ca d’.
c 2:
Xét s cùng phương của hai vectơ ch phương bằng cách tính
a,a' ......


Nếu
a,a' 0


thì
a,a'
cùng phương khi đó d song song vi d hoặc d trùng với d’.
M
H
P)
(d)
M
M
/
H
P)
(d)
o Nếu M thuộc d mà không thuộc d’ thì d song song d’.
o Nếu M thuộc d và cũng thuộc d’ thì d trùng với d’.
Nếu
a,a' 0


thì
a,a'
không cùng phương khi đó d cắt d’ hoặc d và d’ chéo nhau.
o Nếu
a,a' .MM' 0


thì d và d’ cắt nhau.
o Nếu
a,a' .MM' 0


thì d và d’ chéo nhau.
VN Đ 13: V TRÍ TƢƠNG ĐỐI CỦA ĐƢỜNG THẲNG VÀ MP.
Phƣơng pháp: Để xét vị trí tƣờng đối của đt d:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
và mp(P): Ax+By+Cz+D=0.
Ta làm nhƣ sau:
Xét pt:
0 0 0
A +B +C +D=0 x at y bt z ct
(*).Giải pt tìm t.
o Pt(*) có một nghim t
d ct mp(P) ti một điểm.
o Pt (*) vô nghiệm
d song song vi (P).
o Pt(*) có vô s nghim t
d nm trong (P).
Chú ý:
0t 1 voâ nghieäm.
0t =-2 voâ nghieäm.
0t 0 voâ soá nghieäm
VN Đ 14: CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH.
1/ Chứng tam giác ABC là tam giác vuông tại
A.
Cn nhớ: Tam giác ABC vuông tại A
AB AC AB AC AB.AC 0
Phƣơng pháp:
Tính
AB ...,AC .....
Tính
AB.AC H.H T.T C.C 0
Suy
AB AC
Suy ra
AB AC
.
Kết luận tam giác ABC vuông tại A
Chú ý:
Nếu tam giác ABC vuông ti B
BC BA BC BA.BC 0
Nếu tam giác ABC vuông ti C
C CB CA CB CA.CB 0
2/ Chứng minh hai đƣng thẳng d và d’
VUÔNG GÓC với nhau.
Cn nh:
d d' d d'
d d' a a a .a 0
Phƣơng pháp:
Đưng thẳng d có VTCP:
a
=...
Đưng thẳng d’ có VTCP:
a'

=...
Tính
a.a H.H T.T C.C 0

Suy ra:
aa

.
Kết luận d và d’ vuông góc với nhau.
3/ Tìm tham số để đƣng thẳng d VUÔNG GÓC đƣờng thẳng d’.
Phƣơng pháp:
Do
d d' d d'
d d' a a a .a 0 ..... ......
ta giải pt tìm đƣc tham s.
4/ Chứng minh đƣng thng d SONG SONG vi đƣng
thẳng d’.
Cn nh:
Hai đưng thẳng song song không có điểm
chung tức là mọi đim thuc đưng thẳng này nhưng
không thuộc đưng thng kia.
Hai đưng thng song song khi hai vectơ ch
phương cùng phương vi nhau.
Phƣơng pháp chứng minh hai đƣờng thẳng d và d’ SONG SONG với nhau:
Cách 1:
c 1: Chứng minh hai vectơ chỉ phương
a,a'
cùng phương:
Ta chng minh
a,a' 0


.
c 2: Chọn điểm M thuc d ri chứng minh M không thuộc d’. Rồi kết lun.
Cách 2:
c 1: Lp t s: Tức
1 2 3
1 2 3
a a ;a ;a
a' a' ;a' ;a'

cùng phương
3
12
1 2 3
a
aa
a' a' a'
.
c 2: Chọn điểm M thuc d ri chứng minh M không thuộc d’. Rồi kết lun.
5/ Tìm tham số m đ đƣng thẳng d SONG SONG đƣờng thẳng d’.
Phƣơng pháp:
c 1: Ch ra hai vectơ chỉ phương
1 2 3
1 2 3
a a ;a ;a
a' a' ;a' ;a'

.
c 2: Vì d //d’ nên
a,a'
cùng phương
3
12
1 2 3
a
aa
a' a' a'
, lp pt hoc h pt để tìm m.
6/ Tìm giao điểm của hai đƣờng thng:
d:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
và d’:
0
0
0
' ' '
' ' '
' ' '



x x a t
y y b t
z z c t
Cách tìm:
c 1:
Gi I là giao đim của d và d’.
Ta đ giao điểm là nghiệm h pt:
00
00
00
' ' ' (1)
' ' ' (2)
' ' ' (3)
x at x a t
y bt y b t
z ct z c t
(*)
c 2: Để gii h (*) ta đi giải h gồm pt (1) và (2), rồi thế t và t’ vào pt(3) thử li.
Gii h pt
00
00
' ' ' (1)
''
' ' ' (2) ' '


x at x a t
at a t m
y bt y b t bt b t n
. Tìm t và t’.
Thế t và t’ vào pt (3) nếu thỏa thì t và t’ là nghiệm ca h (*), nếu không thỏa thì h
(*) vô nghim.
Thế t và t’ vào pt ca d hoc của d’ để m tọa độ giao điểm I.
7/ Chứng minh hai đƣng thẳng d và d’ CẮT nhau.
Cách 1:
Ch ra một điểm M thuộc d và một vectơ chỉ phương
a
ca d.
Ch ra một điểm M’ thuộc d’ và một vectơ chỉ phương
a'

ca d’.
Chng minh:
a,a' 0
a,a' .MM' 0



.
Cách 2: Tìm giao điểm ca d và d’.
8/ Chứng minh hai đƣng thẳng d và d’ CHÉO nhau.
Ch ra một điểm M thuộc d và một vectơ chỉ phương
a
ca d.
Ch ra một điểm M’ thuộc d’ và một vectơ chỉ phương
a'

ca d’.
Chng minh:
a,a' .MM' 0


.
VN Đ 15: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI MT PHNG SONG SONG.
Cách tính:
Để tính khoảng cách giữa hai mp song song (P) và (Q) ta làm nhƣ sau:
Chọn điểm M thuc (P).
0 0 0
2 2 2
Ax By Cz D
d P , Q d M, Q
A B C


.
VN Đ 16: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƢỜNG THNG SONG SONG.
Chn đim M thuc d.
d d,d' d M,d'
.
VN Đ 17: ĐIM THUỘC ĐƢỜNG THNG
Cho đƣng thẳng d có phƣơng trình tham số:
0
0
0



x x at
y y bt
z z ct
.
Đưng thẳng là tập hợp vô số điểm.
Nếu chọn điểm M thuc d thì đim M có ta đ là:
0 0 0
M x at;y bt;z ct
.
VN Đ 18: GÓC.
1/ Góc giữa hai đƣờng thẳng là góc giữa hai vectơ chỉ phƣơng.
a.a'
cos = cos a,a'
a . a'

Chú ý:
00
0 90
.
2/ Góc giữa hai mt phẳng là góc giữa hai vectơ pháp tuyến.
n.n'
cos = cos n,n'
n . n'

Chú ý:
00
0 90
.
3/ Góc giữa đƣờng thẳng và mặt phng là góc giữa vectơ chỉ phƣơng và vectơ pháp tuyến.
a.n
sin = cos a,n
a . n




Chú ý:
00
0 90
.
VN Đ 19: V TRÍ TƢƠNG ĐỐI CA MT PHẲNG (P) VÀ MẶT CU (S).
Xác định tâm I và bán kính r của mt cu (S).
Tính khoảng cách d t tâm I đến mp(P):
d d I, P
.
o TH1:
d r (P) (S)= .
(hay (P) và (S) không có điểm chung).
o TH2:
d r (P) tieáp xuùc côùi maët caàu (S).
o TH3:
d r (P) caét (S) theo thieát dieän laø mt ñöôøng troøn (C).
CÁC DẠNG TOÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2012
Vn đ 1: Phƣơng trình mặt phng.
Cách xác định tâm và bán kính đường tròn(C).
- Gọi H là tâm của (C).
Khi đó H chính là giao điểm của đường thẳng d đi qua tâm I
và vuông góc mp(P).
- Gọi r’ là bán kính của (C).
Khi đó:
2 2 2 2 2
r R d r R d
.
Cn nh: H là hình chiếu vuông góc của I lên (P) nên tam
giác IMH vuông tại H.
Vi: R=IM, d=IH=
d I, P
và r=MH.
r
I
r
I
HH
MMM
d
r
r
1. Kiến thc cn nh:
- Vectơ pháp tuyến ca mt phng: Vectơ
n0
đgl vectơ pháp tuyến ca mp(P) nếu giá
ca
n
vuông góc với (P), viết tắt là
n (P)
.
- Nếu hai vectơ
a, b

không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì mp(P)
có một vectơ pháp tuyến là:
P
n a,b


.
- Phương trình tổng quát của mp có dạng: Ax+By+Cz+D=0 vi
2 2 2
A B C 0
- Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm
0 0 0
M(x ;y ;z )
có vectơ pháp tuyến
P
n A;B;C
có dạng:
0 0 0
A x x B y y C z z 0
.
Cn nh:
2. Các dạng toán.
Dng 1: Viết phƣơng trình mặt phng(P) qua một điểm
0 0 0
M(x ;y ;z )
vuông góc với đƣờng thng d.
0 0 0
HD
Pd
Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z )
VTPT n a

Cn nhớ: MP vuông góc đường thng nhn VTCP của đt làm VTPT.
Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua đim A(2;2;-1) và vuông góc với đt d:
x 1 2t
y 3t
z2


Bài giải
HD
Pd
Ñieåm ñi qua A(2;2-1)
VTPT n a

- Mt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).
- Mt phng (P) có VTPT là
Pd
n a 2; 3;0
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
2 x 2 3 y 2 0 z 1 0
2x 4 3y 6 0
2x 3y 2 0
Cn nh:
- Mp(P) vuông góc đưng thng d nhn vectơ
d
a
làm vectơ pháp tuyến.
Bài 2: Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuông góc với đƣng thng
d:
x 1 y 2 z
1 2 2


Bài giải
HD
Pd
Ñieåm ñi qua A(2;2-1)
VTPT n a

- Mt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
Pd
n a 1;2; 2
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 2 2 y 2 2 z 1 0
x 2 2y 4 2z 2 0
x 2y 2z 8 0
Cn nhớ: Mp(P) vuông góc đường thng d nhận vectơ
d
a
làm vectơ pháp tuyến.
Bài 3: Cho ba đim A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).
1. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AC.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua B(0;2;0)
VTPT n AC

- Mt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n AC 2;0;2
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0



x 0 0 y 2 2 z 0 0
x + 2z = 0
x+z=0
Cn nh: Mp(P) vuông góc đường thng AC nhận vectơ
AC
làm vectơ pháp tuyến.
2. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) vuông góc với BC ti B.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua B(0;2;0)
VTPT n BC

- Mt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n BC 0; 2;2
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0


x 0 2 y 2 2 z 0 0
y+4+2z=0
y+2z+4=0
Cn nhớ: Mp(P) vuông góc đường thng BC nhận vectơ
BC
làm vectơ pháp tuyến.
Bài 4: Cho hai đim A(1;1;1), B(3;3;3). Viết phƣơng trình mặt phng trung trc ca
đon thng AB.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua laø trung ñieåm I(2;2;2)
VTPT n AB

- Gi (P) là mp trung trc của đoạn thng AB.
- Gi I là trung đim ca AB
I 2;2;2
- Mt phng (P) qua điểm I(2;2;2).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n AB 2;2;2
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0


x 0 2 y 2 2 z 0 0
y+4+2z=0
y+2z+4=0
Cn nh: Mp trung trc của đoạn thẳng AB là mp vuông góc với đoạn thng AB ti
trung đim I của đoạn thng AB.
Kiến thc cn nh:
- Trục Ox có VTCP là
i 1;0;0
.
- Trục Oy có VTCP là
j 0;1;0
.
- Trục Oz có VTCP là
- Mp (Oxy) có VTPT:
n i,j k 0;0;1


.
- Mp (Oyz) có VTPT:
n j,k i 1;0;0


k 0;0;1
.
- Mp (Oxz) có VTPT:


n k,i j 0;1;0
.
Bài 5: Cho đim M(1;2;3).
1. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trc Ox.
Bài gii
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n i 1;0;0


- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n i 1;0;0
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 0 y 2 0 z 3 0
x-1=0
Cn nhớ: Mp(P) vuông góc trục Ox nhận vectơ
làm vectơ pháp tuyến.
2. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trc Oy.
Bài gii
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n j 0;1;0


- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n j 0;1;0
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 1 y 2 0 z 3 0
y-2=0
Cn nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ
j
làm vectơ pháp tuyến.
3. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trc Oz.
Bài gii
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n k 0;0;1


- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n k 0;0;1
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 0 y 2 1 z 3 0
z =0
Cn nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ
k
làm vectơ pháp tuyến.
Dng 2: Viết phƣơng trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C
0 0 0
HD
P
Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z )
VTPT n AB,AC


Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua ba đim A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua A
VTPT n AB,AC



- Mt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0).
- Mt phng (P) có VTPT là
P
n AB,AC


Vi
AB 1;1;0
AC 1;0;1


P
n AB,AC 1;1;1


-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 1 y 0 1 z 0 0
x 1 y z 0
x y z 1 0
Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1). Viết phƣơng trình mp(OMN).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua O, VTPT n OM,ON


- Mt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n OM,ON


Vi
OM 1;1;1
ON 1; 1;1

P
n OM,ON 2;0; 2


-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 0 0 y 0 2 z 0 0
x 2z 0
Dng 3: Viết phƣơng trình mặt phng(P) qua một điểm
0 0 0
M(x ;y ;z )
song song vi mp(Q)
0 0 0
HD
PQ
Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z )
VTPT n n

Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với
mp(Q): 2x+2y+z=0.
Bài giải
HD
PQ
Ñieåm ñi qua A(1;2;3)
VTPT n n

- Mt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
PQ
n n 2;2;1
.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 2 y 2 1 z 3 0
x 2 2y 4 z 3 0
x 2y z 3 0
Cn nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm
M(1;2;3) và song song vi mp(ABC)
Bài gii
HD
P ABC
Ñieåm ñi qua M
VTPT n n AB,AC




- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n AB,AC


Vi
AB 1;1;0
AC 1;0;1


P
n AB,AC 1;1;1


-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 1 y 2 1 z 3 0
x 1 y 2 z 3 0
x y z 6 0
Cn nhớ: Mp(ABC) có VTPT là
ABC
n AB,AC


.
Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n i,j k 0;0;1



- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT
P
n i,j k 0;0;1


.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 0 y 2 1 z 3 0
z-3=0
Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz).
Bài giải



HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n k,i j 0;1;0
- Mt phng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n i,k j 0;1;0


.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 1 y 2 0 z 3 0
y-2=0
Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3)
VTPT n j,k i 1;0;0



- Mt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mt phẳng (P) có VTPT là
P
n j,k i 1;0;0


.
-
0 0 0
Pt mp(P): A x x B y y C z z 0
x 1 0 y 2 0 z 3 0
x-1=0
Dng 4: Viết phƣơng trình mặt phng(P) qua hai điểm A, B và vuông
góc với mp(Q)
HD
PQ
Ñieåm ñi qua A
VTPT n AB,n



Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp
(Q): 2x-y+3z-1=0

Preview text:

Nguyễn Thị Đan Quế
PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.
Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc được gọi là hệ trục toạ độ vuông góc Oxyz trong không gian z  k   i O j y x    
O ( 0;0;0) gọi là góc toạ độ .
i, j ,k là các véctơ đơn vị lần lượt
Các trục tọa độ:
nằm trên các trục Ox, Oy, Oz.     Ox : trục hoành.
i = (1;0;0), j = (0;1;0), k = (0;0;1).  Oy : trục tung.               i j k 1 và 2 2 2 i j k 1. Oz : trục cao.      
Các mặt phẳng toạ độ:
i j , j k , k i .       
(Oxy), (Oyz), (Oxz) đôi một
 .i j  0, .jk  0 , k.i  0. vuông góc với nhau.         
 i, j  k  
,  j, k   i  
, k,i  j  
CÁC TRƢỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN NHỚ
 M Ox  M(x;0;0)
 M (Oxy)  M(x;y;0)
 M Oy  M(0;y;0)
 M (Oyz)  M(0;y;z)
 M Oz  M(0;0;z)
 M (Oxz)  M(x;0;z)    
Tọa độ của điểm: O M  . x i  . y j  . z kM ( ; x ; y z)      
a a i a j a k a
Tọa độ của vectở: . . .
(a ;a ;a ) 1 2 3 1 2 3
CÁC TÍNH CHẤT CẦN NHỚ.  
Cho a   x ; y ; z ,b x ; y ; z và số k tuỳ ý, ta có: 1 1 1   2 2 2
1. Tổng hai vectơ là một vectơ.   
a b  x x ; y y ; z z 1 2 1 2 1 2 
2. Hiệu hai vectơ là một vectơ.  
a b  x x ; y y ; z z 1 2 1 2 1 2 
3. Tích của vectơ với một số thực là một vectơ.
k.a k.x ; y ; z kx ;ky ;kz 1 1 1   1 1 1 4. Độ 2 2 2
dài vectơ. Bằng hoaønh  tung  cao   2 2 2 a
x y z . 1 1 1
5. Vectơ không có tọa độ là:   0  0;0;0.
6. Hai vectơ bằng nhau: Tọa độ tƣơng ứng bằng nhau.x x 1 2    
a b   y y 1 2  z   z 1 2
7. Tích vô hƣớng của hai vectơ: Bằng: hoành.hoành+tung.tung+cao.cao.        .
a b x .x y .y z .z
a b a b  1 2 1 2 1 2 . 0
8. Góc giữa hai vectơ: Bằng tích vô hƣớng chia tích độ dài.     a b
x .x y .y z .z  o c s a,b . 1 2 1 2 1 2     a . b 2 2 2 2 2 2
x y z . x y z 1 1 1 2 2 2
CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ
Trong hệ trục toạ độ Oxyz: Cho A( xA; yA; zA) , B( xB, yB, zB). Khi đó: 
1) Tọa độ vectơ AB là: 
AB   x x ; y y ; z z B A B A B A  . 
2) Độ dài đoạn thẳng AB bằng đồ dài AB :  AB ABx x y y z z . B A 2
B A2  B A2       
Chú ý: Độ dài đoạn thẳng AB hay còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B.  x  x A B x   I 2   y  y A B
3) Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: y  I  2
I x ; y ; z I I I    z  z A B z   I  2
4) Tọa độ trọng tâm của tam giác:
Cho  ABC với A(xA; yA; zA),B( xB, yB, zB), C( xC, yC, zC).  x x x xA B C G 3  
y y yy A B C G x y z G  ; ; G G G
Khi đó toạ độ trọng tâm G của ABC là: 3   z z z zA B CG 3
5) Tích có hƣớng và tính chất của tích có hƣớng:  
Cho a   x ; y ; z ,b x ; y ; z . Khi đó: 1 1 1   2 2 2    y z z x x y   1 1 1 1 1 1
a,b   ; ;     y z z x x y 2 2 2 2 2 2        Hai vectơ  a b
a , b cùng phương ,  0   .       Hai vectơ  a b
a , b không cùng phương ,  0          Ba vectơ a, ,
b c đồng phẳng  a,b.c  0   .        Ba vectơ a, ,
b c không đồng phẳng  a,b.c  0   .
6) Chứng minh hai vectơ cùng phƣơng.      Cách 1:
a b cùng phương  a k.b .   x y z  1 1 1   
a b cùng phương với x ,y ,z  0 2 2 3   Cách 2: x y z 2 2 2   x y z  2 2 2   
a b cùng phương với x ,y ,z  0 1 1 1  x y z 1 1 1          Cách 3:
a b cùng phương a,b  0   .
CÁC DẠNG BÀI TẬP CHỨNG MINH
Vấn đề1: Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng.
Dạng 1:
Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng: Cần nhớ Phƣơng pháp
Để chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng ta thực A B C
hiện các bước sau: 
AB  ...;...;..  .
Bƣớc 1: Tính  .
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
AC  ...;...;..    .    
hai vectơ AB , AC cùng phương AB AC      Bƣớc 2: Tính , 0;0;0 0   .
 AB , AC  0   .  
Bƣớc 3: Kết luận hai vectơ AB , AC cùng phương,
Chú ý: Ba điểm A, B, C thẳng hàng là
nên ba điểm A, B, C thẳng hàng.
ba điểm nằm trên 1 đường thẳng.
Dạng 2: Chứng minh ba điểm A, B, C KHÔNG thẳng hàng: Cần nhớ Phƣơng pháp
Để chứng minh ba điểm A,B,C KHÔNG thẳng hàng A
ta thực hiện các bước sau: 
AB  ...;...;..  .
Bƣớc 1: Tính  .
AC  ...;...;..  .   
Bƣớc 2: Tính  AB , AC  ..;..;.  .  0 . B   C  
Bƣớc 3: Vậy hai vectơ AB , AC không cùng
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng  
phương, nên ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
hai vectơ AB , AC không cùng   
Chú ý: Ba điểm không thẳng hàng chính là ba đỉnh
phương   AB , AC  0  
của một tam giác.
Vấn đề 2: Chứng minh bốn điểm đồng phẳng, bốn điểm không đồng phẳng.
Dạng 1: Chứng minh bốn điểm A, B, C, D KHÔNG đồng phẳng.
Cần nhớ Phƣơng pháp A
Để chứng minh bốn điểm A,B,C, D không đồng
phẳng ta thực hiện các bước sau:  AB  ...;...;  ...  AC  ...;...;  ... C B Bƣớc 1: Tính .  AD  ..;..;...  
AB , AC  ..;..;...   D
Bƣớc 2: Tính     . AB AC AD   , . .... 0  
Bốn điểm A, B, C, D không đồng
   Bƣớ phẳng
c 3: Vậy ba vectơ AB , AC , AD không đồng
   
phẳng, nên bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng.
AB , AC , AD đồng phẳng
  
 AB , AC .AD  0   . Chú ý:
A, B, C, D không đồng phẳng khi đó A, B, C, D là bốn đỉnh của 1 tứ diện ABCD.
Vậy để chứng minh bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện ta đi chứng
minh bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng
Dạng 3: Chứng minh bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng. Cần nhớ Phƣơng pháp
Để chứng minh bốn điểm A,B,C, D đồng phẳng ta A B
thực hiện các bước sau:  D AB  ...;...;  C ...  Bƣớ AC  ...;...;  c 1: Tính ... .
Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng 
   AD  ..;..;...
AB , AC , AD đồng phẳng  
  
AB , AC  ...;...;...
 AB , AC .AD  0     .
Bƣớc 2: Tính    .
Chú ý: Bốn điểm A, B, C, D đồAB ACng , .AD  0  
phẳng là bốn điểm thuộc một mp.
  
Bƣớc 3: Vậy ba vectơ AB , AC , AD đồng phẳng,
nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
Vấn đề 3: Hình chiếu vuông góc.
Hình chiếu vuông góc lên trục tọa độ
Hình chiếu vuông góc lên mp tọa độ
1. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
2. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(x ) trên các trụ điể ) trên các phẳ 0;y0;z0 c tọa độ. m M(x0;y0;z0 ng tọa độ. Phƣơng pháp Phƣơng pháp
 Hình chiếu vuông góc của điểm
 Hình chiếu vuông góc của điểm M(x ) trên trụ ) trên 0;y0;z0
c Ox là: M(x0;0;0) M(x0;y0;z0
(Oxy) là: M(x0;y0;0)
 Hình chiếu vuông góc của điểm
 Hình chiếu vuông góc của điểm M(x ) trên trụ ) trên 0;y0;z0
c Oy là: M(0;y0;0) M(x0;y0;z0
(Oyz) là: M(0;y0;z0)
 Hình chiếu vuông góc của điểm
 Hình chiếu vuông góc của điểm M(x ) trên trụ ) trên 0;y0;z0
c Oz là: M(0;0;z0) M(x0;y0;z0
(Oxz) là: M(x0;0;z0)
Vấn đề 4: Thể tích khối tứ diện. Cần nhớ Phƣơng pháp  AB  ...;...;  ...
Thể tích của khối tứ diện ABCD  A Bƣớ AC  ...;...;  c 1: Tính ... .
   1  V = AB, ACAD  ..;..;...   .AD 6  
AB , AC  ...;...;...   D
Bƣớc 2: Tính    
AB , AC  .AD  .... B  
   1
V = AB, AC.AD C Bƣớc 3:   6
Chú ý: Thể tích không âm.
Vấn đề 5: Diện tích tam giác. 
Diện tích tam giác ABC
AB  ...;...;..  .
1    S = AB , ACBƣớc 1: Tính .
AC  ...;...;..  ABC   2 .   AB AC  A Bƣớc 2: Tính , ..;..;..   .   Bƣớc 3: Tính 2 2 2
AB ,AC  h  t  c .  
1   S = AB , AC B C Bƣớc 4: ADCT ABC   2
Chú ý: Diện tích không âm. MẶT CẦU
Vấn đề 1: Xác định tâm và bán kính mặt cầu. Dạng 1 Dạng 2 Mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  2ax-2by-2cz+d=0  he äsoá x a   -2  2 2 2
MC (S):             2 x a y b z c R  he äsoá y
Có tâm I(a;b;c) với b 
Có tâm I(a;b;c) và bán kính R -2   he äsoá z c   -2 Bán kính:  2  2  2 R a b c  d
Vấn đề 2: Lập phƣơng trình mặt cầu.
2 2 2 2
Dạng 1: Lập phƣơng trình mặt cầu dạng x  a  y  b  z  c  R
Loại 1: Mặt cầu có tâm I(a;b;c) và bán kính R=m (với m là số thực). Phƣơng pháp:  2 2 2 2
Pt mặt cầu (S): x  a  y  b  z  c  R (*).
 Mặt cầu có tâm I(a;b;c), bán kính R=m.
 Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Loại 2: Mặt cầu có tâm I(a;b;c) và đƣờng kính bằng n (với n là số thực). Phƣơng pháp:  2 2 2
Pt mặt cầu (S):             2 x a y b z c R (*). n
 Mặt cầu có tâm I(a;b;c), bán kính R= 2 .
 Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Loại 3: Mặt cầu có tâm I(a;b;c) và đi qua điểm A. Phƣơng pháp:  2 2 2
Pt mặt cầu (S):             2 x a y b z c R (*).
 Mặt cầu có tâm I(a;b;c)   Bán kính R= IA  IA .
 Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Chú ý: Điểm A thuộc mặt cầu nên khoảng cách từ A đến tâm bằng với bán kính R hay độ dài
đoạn thẳng IA bằng với bán kính R.
Loại 4: Mặt cầu có đƣờng kính AB. Phƣơng pháp:  2 2 2
Pt mặt cầu (S):             2 x a y b z c R (*).
 Gọi I trung điểm AB I..;...;...
 Mặt cầu có tâm I(a;b;c)   Bán kính R= IA  IA .
 Thế tâm I và bán kính R vào pt (*). Chú ý:
Đƣờng kính là AB nên A và B thuộc mặt cầu nên IA=IB là bán kính.   AB AB
Ta có thể tính R theo 2 cách sau: R= IB  IB hoặc R=  2 2 .
Loại 5: Mặt cầu có tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mp (P): Ax+By+Cz+D=0. Phƣơng pháp:  2 2 2
Pt mặt cầu (S):             2 x a y b z c R (*).
 Mặt cầu có tâm I(a;b;c). Ax By Cz D  0 0 0
Do mặt cầu tiếp xúc mp(P) nên: R dI,(P)      2 A  2 B  2 C
 Thế tâm I và bán kính R vào pt (*).
Dạng 2: Lập phƣơng trình mặt cầu dạng: 2 2 2
x  y  z  2ax-2by-2cz+d=0 .
Loại 1: Lập phƣơng trình mặt cầu qua bốn điểm A, B, C, D. Phƣớng pháp.
Pt mặt cầu (S) có dạng: 2 2 2
x  y  z  2ax-2by-2cz+d=0 (*)
Vì A, B, C, D thuộc (S):
theá toïa ñoä ñieåm A vaøo pt (*). 
theá toïa ñoä ñieåm B vaøo pt (*).  
theá toïa ñoä ñieåm C vaøo pt (*) 
theá toïa ñoä ñieåm D vaøo pt (*)
Giải hệ phƣơng trình bằng phƣơng pháp thế, ta tìm đƣợc a, b, c, d.
Sau đó thế a, ,b , c, d vào pt (*).
Chú ý: Đề bài có thể hỏi thêm xác định tâm, tính bán kính, tính diện tích xung quanh và thể tích
khối cầu ngoại tiếp hình chóp.

Loại 2: Lập Pt mặt cầu qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mp (P): Ax+By+Cz+D=0. Phƣớng pháp.

 Pt mặt cầu (S) có dạng: 2 2 2
x  y  z  2ax-2by-2cz+d=0 (*)  Vì A, B, C thuộc (S):
theá toïa ñoä ñieåm A vaøo pt (*). 
 theá toïa ñoä ñieåm B vaøo pt (*).
theá toïa ñoä ñieåm C vaøo pt (*) 
 Vì tâm I(a;b;c) thuộc (P) nên thế tọa độ a;b;c vào pt của (P) ta được phương trình thứ tư.
Ta giải hệ bốn pt, ta tìm được a,b,c,d.
VẤN ĐỀ 3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Dạng 1: Viết pt mp biết điểm thuộc mp và vectơ pháp tuyến.
Loại 1: Mặt phẳng (P) qua điểm Mx ;y ;z 0 0 0  và có  
vectơ pháp tuyến n  A;B;C . n Phƣơng pháp:  M
Mặt phẳng (P) qua điểm Mx ;y ;z 0 0 0  . P)  
 Mặt phẳng (P) có VTPT n  A;B;C .
 Ptmp (P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  .
Loại 2: Mặt phẳng (P) qua điểm Mx ;y ;z 0 0 0  và song   
song hoặc chứa giá của hai vectơ a , b . a    Phƣơng pháp:
n  a,bb  
 Mặt phẳng (P) qua điểm Mx ;y ;z 0 0 0  .
 Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là  
a=..... , b  ....   
 Mặt phẳng (P) có VTPT n  a,b   .
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  .
Dạng 2: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và
song song với mp(Q). M  Phƣơng pháp: P)  n Q
Mặt phẳng (P) qua điểm Mx ;y ;z 0 0 0  .
 Do mp(P) song song mp(Q) nên mặt phẳng (P) có   VTPT n  n P Q . Q)
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  .
Chú ý: Hai mp song song cùng vectơ pháp tuyến.
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và d
vuông góc với đường thẳng d.  a Phƣơng pháp: d
 Mặt phẳng (P) đi qua M. M   P)  
 Mặt phẳng (P) có VTPT: n  a  a ;a ;a P d  1 2 3.
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C.   
n   AB, ACPhƣơng pháp:  
 Mặt phẳng (P) đi qua A.    B
 Mặt phẳng (P) có VTPT: n  AB,AC   . A C
 Pt(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm
A, B và vuông góc với mp(Q). Phương pháp:
 P)   n
Mặt phẳng (P) qua điểm A. Q B
 Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P)    là: AB  .....n  .... Q .    A
 Nên mp(P) có VTPT: n  AB,n  Q   . Q  )
Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  Dạng 6:
Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng d và d’.
Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với đường thẳng d’.
Phƣơng pháp:
 Mặt phẳng (P) qua điểm Md .  
 Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là: a  .....a  .... d d' .   
 Mp(P) có VTPT: n  a ,a  d d'   .
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A và đường thẳng d. Phương pháp:
 Chọn điểm M thuộc đt d.
 Mặt phẳng (P) qua điểm A.  
 Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là: AM  .....a  .... d .   
 Nên mp(P) có VTPT: n  AM,a  d   .
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (P) là mp trung trực
của đoạn thẳng AB.  A Phương pháp:
 Gọi I là trung điểm AB I  .....  I P)
 Mặt phẳng (P) qua điểm I.    
Mặt phẳng (P) có VTPT n  AB. B
 Ptmp (P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  .
Dạng 9: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và vuông góc với hai mp (Q) và (R). Phương pháp:
 Mặt phẳng (P) qua điểm M.  
 Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là: n  .....,n  .... Q R .   
 Nên mp(P) có VTPT: n  n ,n  Q R   .
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Vấn đề 4: Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S):
Dạng 1: Lập phương trình mp(P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A. Phương pháp:
 Xác định tâm I của mc(S).
 Mặt phẳng (P) qua điểm A.  
 Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n  IA .
 Ptmp(P): Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0 
Dạng 2: Viết pt mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n  m;n;p và tiếp xúc mặt cầu (S). Phương pháp:
Trƣớc tiên: Ta xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu.
 Ptmp(P) có dạng: Ax+By+Cz+D=0.   I
Vì mp(P) có VTPT n  m;n;p  mx  ny  pz  D  0 .
 Do mp(P) tiếp xúc mc(S)  dI;P  R r = d(I,(P)) P) A  B
Chú ý: A  B   . A  B
Điều kiện tiếp xúc:
Điều kiện tiếp xúc:
Mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S)
Đƣờng thẳng d tiếp xúc mặt cầu (S)     d(I, ( ) P ) R d(I, d) R
Vấn đề 5: Khoảng cách:Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Khoảng cách từ điểm M(x ) đế 0;y0;z0
n mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 là
Ax By Cz D 0 0 0 
d (M , (P)) 2 2 2 A B C
VẤN ĐỀ 6: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG.
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A,B. Phương pháp:
 Đường thẳng d đi qua điểm A.  
 Đường thẳng d có VTCP: a  AB.
x x at 0   y y  Pt tham số: bt 0 . z z   ct 0
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng d’. Phương pháp:
 Đường thẳng d đi qua điểm M.  
 Đường thẳng d có VTCP: a  a d d' .
x x at 0   y y  Pt tham số: bt 0 . z z   ct 0
Chú ý: Hai đƣờng thẳng song song cùng vectơ chỉ phƣơng.
Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mp(P). Phương pháp:

 Đường thẳng d đi qua điểm M.  
 Đường thẳng d có VTCP: a  n
Chú ý: Đường thẳng vuông góc với mặt d P . 
phẳng nhận VTPT của mặt phẳng làm
x x at 0  VTCP.  y y  Pt tham số: bt 0 . z z   ct 0
VẤN ĐỀ 7: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƢỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
x x at 0  Tìm giao điể y y  m của đường thẳng d: bt 0 và mp(P): Ax+By+Cz+D=0. z z   ct 0 Phƣơng pháp:
 Gọi H là giao điểm của d và (P).
x x at 0 
y y bt  0
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ pt: z z ct  0 Ax+By+Cz+D=0
 Xét pt: Ax at +B y bt +C z ct +D=0 (*).Giải pt (*) tìm tx, y, z 0   0   0  H.
VẤN ĐỀ 8: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M LÊN MP(P). d Phƣơng pháp:  
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M M và vuông góc với mp(P).
 Tìm giao điểm H của d và (P).
 Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên (P). H P)
Cần nhớ: Hình chiếu vuông góc của M lên (P) chính là giao điểm của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P).
VẤN ĐỀ 9: TÌM ĐIỂM M’ ĐỐI XỨNG VỚI M QUA MP(P). Phƣơng pháp:
 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và d vuông góc với mp(P).  Tìm giao điể  m H của d và (P).  M
Do M và M’ đối xứng qua (P) nên H là trung điểm của đoạn thẳng MM”.  H P)  M/  xx / x   M M H 2 
x  2x x /  yyH M M /  y M My y y H   2  / 2 H M   M M’=.. z  2z z /  zzH M / Mz M M H 2 
Cần nhớ: Hai điểm M và M’ đối xứng nhau qua (P) khi đó H là trung điểm của đoạn thẳng MM’
VẤN ĐỀ 10: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M LÊN đƣờng thẳng d. (d) Phƣơng pháp:
 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M
và vuông góc với đường thẳng d.  H  
Tìm giao điểm H của d và (P).
 Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên d. P) M
Cần nhớ: Hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d chính là giao điểm của đường
thẳng d đi qua M và vuông góc với (P).
VẤN ĐỀ 11: TÌM ĐIỂM M’ ĐỐI XỨNG VỚI M QUA đƣờng thẳng d. Phƣơng pháp:
 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và
vuông góc với đường thẳng d.
 Tìm giao điểm H của d và (P).
 Do M và M’ đối xứng qua d nên H là trung điểm của đoạn thẳng MM’.  (d) xx / x   M M H 2 
x  2x x /  yyH M M  H  /   y M My y yH   2  / 2 H M   M M’=.. P) M z  2z z M /  zzH M / M / z M M H 2 
Cần nhớ: Hai điểm M và M’ đối xứng nhau qua d khi đó H là trung điểm của đoạn thẳng MM’.
VẤN ĐỀ 12: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƢỜNG THẲNG. Phƣơng pháp: Bƣớc 1:
 Xác định điểm M thuộc d và VTCP a của d. 
 Xác định điểm M’ thuộc d và VTCP a' của d’. Bƣớc 2:  
 Xét sự cùng phương của hai vectơ chỉ phương bằng cách tính a,a'  ......         Nếu a,a'  0  
thì a,a' cùng phương khi đó d song song với d hoặc d trùng với d’.
o Nếu M thuộc d mà không thuộc d’ thì d song song d’.
o Nếu M thuộc d và cũng thuộc d’ thì d trùng với d’.       Nếu a,a'  0  
thì a,a' không cùng phương khi đó d cắt d’ hoặc d và d’ chéo nhau.   
o Nếu a,a'.MM'  0  
thì d và d’ cắt nhau.   
o Nếu a,a'.MM'  0  
thì d và d’ chéo nhau.
VẤN ĐỀ 13: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI CỦA ĐƢỜNG THẲNG VÀ MP.
x x at 0  Phƣơng pháp: Đểy y
xét vị trí tƣờng đối của đt d: bt 0 và mp(P): Ax+By+Cz+D=0. z z   ct 0 Ta làm nhƣ sau:
 Xét pt: Ax at +B y bt +C z ct +D=0 (*).Giải pt tìm t. 0   0   0 
o Pt(*) có một nghiệm t  d cắt mp(P) tại một điểm.
o Pt (*) vô nghiệm  d song song với (P).
o Pt(*) có vô số nghiệm t  d nằm trong (P).
Chú ý:
0t 1 voâ nghieäm.  
0t =-2 voâ nghieäm. 0t 0 voâ soá nghieäm
VẤN ĐỀ 14: CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH.
1/ Chứng tam giác ABC là tam giác vuông tại A.
Cần nhớ: Tam giác ABC vuông tại A
   
 AB  AC  AB  AC  AB.AC  0 Phƣơng pháp:  
 Tính AB  ...,AC  .....  
 Tính AB.AC  H.H  T.T  C.C  0    Suy AB  AC  Suy ra AB  AC.
 Kết luận tam giác ABC vuông tại A Chú ý:    
Nếu tam giác ABC vuông tại B    BC  BA  BC  BA.BC  0    
Nếu tam giác ABC vuông tại C  C  CB  CA  CB  CA.CB  0
2/ Chứng minh hai đƣờng thẳng d và d’
VUÔNG GÓC với nhau.    
Cần nhớ: d  d '  a  a  a .a  0 d d' d d' Phƣơng pháp:
 Đường thẳng d có VTCP: a =... 
 Đường thẳng d’ có VTCP: a'=...  
 Tính a.a  H.H  T.T  C.C  0    Suy ra: a  a.
 Kết luận d và d’ vuông góc với nhau.
3/ Tìm tham số để đƣờng thẳng d VUÔNG GÓC đƣờng thẳng d’.
Phƣơng pháp:
   
Do d  d '  a  a  a .a  0  .....  ...... d d' d d'
ta giải pt tìm đƣợc tham số.
4/ Chứng minh đƣờng thẳng d SONG SONG với đƣờng thẳng d’. Cần nhớ:
 Hai đường thẳng song song không có điểm
chung tức là mọi điểm thuộc đường thẳng này nhưng
không thuộc đường thẳng kia.
 Hai đường thẳng song song khi hai vectơ chỉ
phương cùng phương với nhau.
Phƣơng pháp chứng minh hai đƣờng thẳng d và d’ SONG SONG với nhau: Cách 1:  
Bƣớc 1: Chứng minh hai vectơ chỉ phương a,a' cùng phương:   
 Ta chứng minh a,a'  0   .
Bƣớc 2: Chọn điểm M thuộc d rồi chứng minh M không thuộc d’. Rồi kết luận. Cách 2: a a ;a ;a 1 2 3  a a a Bƣớ 1 2
c 1: Lập tỉ số: Tức là  cùng phương 3    . a'  a' ;a' ;a' a' a' a' 1 2 3  1 2 3
Bƣớc 2: Chọn điểm M thuộc d rồi chứng minh M không thuộc d’. Rồi kết luận.
5/ Tìm tham số m để đƣờng thẳng d SONG SONG đƣờng thẳng d’. Phƣơng pháp: a a ;a ;a 1 2 3 
Bƣớc 1: Chỉ ra hai vectơ chỉ phương  . a'  a' ;a' ;a' 1 2 3    a a a Bƣớ 1 2
c 2: Vì d //d’ nên a,a' cùng phương 3    a' a'
a' , lập pt hoặc hệ pt để tìm m. 1 2 3
6/ Tìm giao điểm của hai đƣờng thẳng:
x x at
x x '  a 't ' 0  0  y y  y y d: bt ' b 't ' 0 và d’: 0   z z   ct
z z '  c 't ' 0  0 Cách tìm: Bƣớc 1:
 Gọi I là giao điểm của d và d’.
x at x '  a 't ' (1) 0 0  
Tọa độ giao điểm là nghiệm hệ pt: y bt y '  b 't ' (2) (*) 0 0
z ct z'  c't ' (3)  0 0
Bƣớc 2: Để giải hệ (*) ta đi giải hệ gồm pt (1) và (2), rồi thế t và t’ vào pt(3) thử lại.
x at x a t
at a t   ' ' ' (1) ' ' m Giải hệ pt 0 0    . Tìm t và t’.
y bt y '  b 't ' (2) 
bt b't '  n 0 0
 Thế t và t’ vào pt (3) nếu thỏa thì t và t’ là nghiệm của hệ (*), nếu không thỏa thì hệ (*) vô nghiệm.
 Thế t và t’ vào pt của d hoặc của d’ để tìm tọa độ giao điểm I.
7/ Chứng minh hai đƣờng thẳng d và d’ CẮT nhau. Cách 1:
 Chỉ ra một điểm M thuộc d và một vectơ chỉ phương a của d. 
 Chỉ ra một điểm M’ thuộc d’ và một vectơ chỉ phương a' của d’.     a,a'  0  
 Chứng minh:     . a,a'.MM'  0  
Cách 2: Tìm giao điểm của d và d’.
8/ Chứng minh hai đƣờng thẳng d và d’ CHÉO nhau.
 Chỉ ra một điểm M thuộc d và một vectơ chỉ phương a của d. 
 Chỉ ra một điểm M’ thuộc d’ và một vectơ chỉ phương a' của d’.   
 Chứng minh: a,a'.MM'  0   .
VẤN ĐỀ 15: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG. Cách tính:
Để tính khoảng cách giữa hai mp song song (P) và (Q) ta làm nhƣ sau:

 Chọn điểm M thuộc (P). Ax  By  Cz  D
 d P,Q  dM,Q 0 0 0  . 2 2 2 A  B  C
VẤN ĐỀ 16: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƢỜNG THẲNG SONG SONG.
Chọn điểm M thuộc d.
 dd,d'  dM,d'.
VẤN ĐỀ 17: ĐIỂM THUỘC ĐƢỜNG THẲNG
x x at 0  Cho đƣờy y
ng thẳng d có phƣơng trình tham số: bt 0 . z z   ct 0
 Đường thẳng là tập hợp vô số điểm.
 Nếu chọn điểm M thuộc d thì điểm M có tọa độ là: Mx  at;y  bt;z  ct 0 0 0 . VẤN ĐỀ 18: GÓC.
1/ Góc giữa hai đƣờng thẳng là góc giữa hai vectơ chỉ phƣơng.        a.a'
cos = cos a,a'    Chú ý: 0 0 0    90 . a . a'
2/ Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai vectơ pháp tuyến.        n.n'
cos = cos n,n'    Chú ý: 0 0 0    90 . n . n'
3/ Góc giữa đƣờng thẳng và mặt phẳng là góc giữa vectơ chỉ phƣơng và vectơ pháp tuyến.        a.n
sin = cos a,n    Chú ý: 0 0 0    90 . a . n
VẤN ĐỀ 19: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI CỦA MẶT PHẲNG (P) VÀ MẶT CẦU (S).
Xác định tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).
Tính khoảng cách d từ tâm I đến mp(P): d  dI,P.
o TH1: d  r  (P) (S)= .
(hay (P) và (S) không có điểm chung).
o TH2: d  r  (P) tieáp xuùc côùi maët caàu (S).
o TH3: d  r  (P) caét (S) theo thieát dieän laø moät ñöôøng troøn (C).
Cách xác định tâm và bán kính đường tròn(C). -
Gọi H là tâm của (C).
Khi đó H chính là giao điểm của đường thẳng d đi qua tâm I
và vuông góc mp(P). r I -
Gọi r’ là bán kính của (C). 2 2 2 2 2
Khi đó: r  R  d  r  R  d . r d
Cần nhớ: H là hình chiếu vuông góc của I lên (P) nên tam r’ H
giác IMH vuông tại H. M
Với: R=IM, d=IH=dI,P và r=MH.
CÁC DẠNG TOÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2012
Vấn đề 1: Phƣơng trình mặt phẳng.
1. Kiến thức cần nhớ:  -
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n  0 đgl vectơ pháp tuyến của mp(P) nếu giá   
của n vuông góc với (P), viết tắt là n (P).   -
Nếu hai vectơ a, b không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì mp(P)   
có một vectơ pháp tuyến là: n  a,b P   . 2 2 2 A  B  C  0 -
Phương trình tổng quát của mp có dạng: Ax+By+Cz+D=0 với  M(x ;y ;z ) n  A;B;C -
Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm 0 0 0 có vectơ pháp tuyến P  
có dạng: Ax  x  B y  y  C z  z  0 0   0   0  . Cần nhớ: 2. Các dạng toán.
Dạng 1:
Viết phƣơng trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z )
vuông góc với đƣờng thẳng d. HD 0 0 0    VTPT n  a  P d
Cần nhớ: MP vuông góc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT. x  1 2t 
Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuông góc với đt d: y  3  t z  2  Ñieåm ñi qua A(2;2-1) HD
Bài giải     VTPT n  a  P d
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  a  2; 3  ;0 P d  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0 
 2x  2  3y  2  0z   1  0
 2x  4  3y  6  0  2x  3y  2  0 Cần nhớ: 
- Mp(P) vuông góc đường thẳng d nhận vectơ ad làm vectơ pháp tuyến.
Bài 2: Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuông góc với đƣờng thẳng x 1 y  2 z d:   1 2 2  Ñieåm ñi qua A(2;2-1) HD
Bài giải     VTPT n  a  P d
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  a  1;2; 2  P d  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   
 x  2  2y  2  2z   1  0
 x  2  2y  4  2z  2  0
 x  2y  2z  8  0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng d nhận vectơ ad làm vectơ pháp tuyến.
Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).
1. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AC.
Ñieåm ñi qua B(0;2;0) HD
Bài giải     VTPT n  AC  P
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  AC  2  ;0;2 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0 
 x  0  0y  2  2z  0  0  x + 2z = 0  x+z=0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng AC nhận vectơ AC làm vectơ pháp tuyến.
2. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) vuông góc với BC tại B. Ñieåm ñi qua B(0;2;0) HD
Bài giải     VTPT n  BC  P
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  BC  0; 2  ;2 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0 
 x  0  2y  2  2z  0  0  y+4+2z=0  y+2z+4=0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng BC nhận vectơ BC làm vectơ pháp tuyến.
Bài 4: Cho hai điểm A(1;1;1), B(3;3;3). Viết phƣơng trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Ñieåm ñi qua laø trung ñieåm I(2;2;2) HD
Bài giải     VTPT n  AB  P
- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB.
- Gọi I là trung điểm của AB  I2;2;2
- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  AB  2;2;2 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0 
 x  0  2y  2  2z  0  0  y+4+2z=0  y+2z+4=0
Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuông góc với đoạn thẳng AB tại
trung điểm I của đoạn thẳng AB.
Kiến thức cần nhớ:     
- Trục Ox có VTCP là i  1;0;0 .
- Mp (Oxy) có VTPT: n  i, j  k  0;0;  1 .       
- Trục Oy có VTCP là j  0;1;0.
- Mp (Oyz) có VTPT: n   j, k  i  1;0;0   - Trục Oz có VTCP là      k  0;0;  1 .
- Mp (Oxz) có VTPT: n  k,i  j  0;1;0   .
Bài 5: Cho điểm M(1;2;3).
1. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Ox. Ñieåm ñi qua M(1;2;3)  Bài giả HD i     VTPT n  i  1;0;0  P  
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  i  1;0;0 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0     x  
1  0y  2  0z 3  0  x-1=0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Ox nhận vectơ i làm vectơ pháp tuyến.
2. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oy. Ñieåm ñi qua M(1;2;3)  Bài giả HD i     VTPT n  j  0;1;0  P  
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  j  0;1;0 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   x  
1 1y  2  0z 3  0  y-2=0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ j làm vectơ pháp tuyến.
3. Viết phƣơng trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oz. Ñieåm ñi qua M(1;2;3)  Bài giả HD i     VTPT n  k  0;0;1  P  
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  k  0;0;1 P  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   x  
1  0y  2 1z 3  0  z  =0 
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ k làm vectơ pháp tuyến.
Dạng 2: Viết phƣơng trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z ) 0 0 0 HD      VTPT n  AB,AC  P   
Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Ñieåm ñi qua A HD 
Bài giải      VTPT n  AB,AC  P   
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0).   
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  AB,AC P    AB   1  ;1;0 Với  AC   1  ;0  ;1   
 n  AB,AC  1;1;1 P     -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0     x  
1 1y  0 1z  0  0  x 1 y  z  0  x  y  z 1  0
Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1). Viết phƣơng trình mp(OMN).    HD
Bài giải  Ñieåm ñi qua O, VTPT n  OM,ON P  
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).   
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  OM,ON P    OM  1;1  ;1 Với  ON  1; 1   ;1   
 n  OM,ON  2;0; 2  P     -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0 
 x  0  0y  0  2z  0  0  x  2z  0
Dạng 3: Viết phƣơng trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z )  0 0 0 song song với mp(Q) HD    VTPT n  n  P Q
Bài 1: Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với mp(Q): 2x+2y+z=0. Ñieåm ñi qua A(1;2;3) HD 
Bài giải     VTPT n  n  P Q
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3).  
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  n  2;2;1 P Q  . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   x  
1  2y  2 1z  3  0
 x  2  2y  4  z  3  0
 x  2y  z  3  0
Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Viết phƣơng trình mp(P) qua điểm
M(1;2;3) và song song với mp(ABC)
Ñieåm ñi qua M HD 
Bài giải       VTPT n  n  AB,AC  P ABC   
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).   
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  AB,AC P    AB   1  ;1;0    Với 
 n  AB,AC  1;1;1 P   AC   1  ;0  ;1   -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0     x  
1 1y  2 1z  3  0
 x 1 y  2  z  3  0  x  y  z  6  0   
Cần nhớ: Mp(ABC) có VTPT là n  AB,AC ABC   .
Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy). Ñieåm ñi qua M(1;2;3) HD 
Bài giải       VTPT n  i, j  k  0;0;1  P     
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).    
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  i, j  k  0;0;1 P     . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   x  
1  0y  2 1z 3  0  z-3=0
Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz). Ñieåm ñi qua M(1;2;3) HD 
Bài giải       VTPT n  k,i  j   0;1;0 P     
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).    
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n  i, k  j  0;1;0 P     . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0   x  
1 1y  2  0z 3  0  y-2=0
Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz). Ñieåm ñi qua M(1;2;3) HD 
Bài giải       VTPT n  j,k  i  1;0;0  P     
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).    
- Mặt phẳng (P) có VTPT là n   j, k  i  1;0;0 P     . -
Pt mp(P) : Ax  x  B y  y  C z z  0 0   0   0     x  
1  0y  2  0z 3  0  x-1=0
Dạng 4: Viết phƣơng trình mặt phẳng(P) qua hai điểm A, B và vuông Ñieåm ñi qua A góc với mp(Q) HD  
  VTPT n  AB,n   P Q   
Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp (Q): 2x-y+3z-1=0