TÓM TẮT CÔNG THỨC
QT&TB_KTTP
Phần 2: Truyền nhiệt
GV: TS.Bùi Tấn Nghĩa
email: btnghia109@gmail.com
Facebook: Tan Nghia Bui
Facebook Group: Chemical Engineering_Nghia Tan Bui
1
2
Truyền nhiệt và
Truyền khối
Quá trình ổn định
(steady state)
Nhiệt độ, áp suất,
thành phần hóa học,…
thay đổi theo vị trí
không gian, không thay
đổi theo thời gian
Quá trình không ổn định
(unsteady state)
Nhiệt độ, áp suất, thành
phần hóa học,… thay
đổi theo vị trí không
gian, thay đổi theo thời
gian
25-Oct-22
Quá trình
truyền nhiệt
Truyền nhiệt
không ổn
định
Truyền nhiệt
ổn định
Nhiệt
độ
Thay
đổi
theo
không
gian
Không
thay
đổi
theo
thời
gian
Nhiệt độ
thay đổi
Không
gian
Thời
gian
3
Các quá trình truyền nhiệt
Truyền nhiệt không ổn định
25-Oct-22
4
in out accumulation
q q q
. .
in
z
t
q A
z
. .
o
t
q A
z
q
Accumulation
: nhiệt tích lũy, bị
giữ lại trong vật liệu > 0
. .
. .
p
a
C t
q A dz
.
T
p
D
C
5
Quá trình bất thuận nghịch
Nhiệt truyền từ i nhiệt độ cao nhiệt độ thấp
Nhiệt truyền từ vật này sang vật khác, t không gian
này sang không gian khác
Gồm: truyền nhiệt đơn giản (1 trong 3 cách trên)
truyền nhiệt phức tạp (kết hợp 2 hoặc 3 cách
trên)
Quá trình
truyền nhiệt
Dẫn nhiệt
Đối lưu
nhiệt
Bức xạ
nhiệt
6
Tên đại lượng Ký hiệu Đơn vị
Cách xác định
Hiệu số nhiệt độ
T = t
K hoặc
o
C
Tính
Hệ số dẫn nhiệt
W/m.K
Tra sổ tay
Hệ số cấp nhiệt
W/m
2
.K
Tính
Hệ số truyền nhiệt
K
W/m
2
.K
Tính
Nhiệt dung riêng
C
kJ/kg.K hoặc
kJ/kmol.K
Tra sổ tay
Khối lượng riêng
kg/m
3
Tra sổ tay
Ẩn nhiệt ngưng
tụ/hóa hơi
r
kJ/kg
Tra sổ tay
Các đại lượng vật lý
7
Tuân theo định luật
Fourier, gồm:
1. Dẫn nhiệt qua tường
phẳng 1 lớp
2. Dẫn nhiệt qua tường
phẳng nhiều lớp
3. Dẫn nhiệt qua tường ống 1
lớp
4. Dẫn nhiệt qua tường ống
nhiều lớp
Công thức ở các slide dưới !
Truyền nhiệt đng nhiệt_đơn giản
Dẫn nhit
Đối lưu nhiệt
Tuân theo định luật
Newton, gồm:
1. Cấp nhiệt từ lưu chất
nóng tới lưu chất nguội
2. Cấp nhiệt từ lưu chất
nóng tới tường nguội
3. Cấp nhiệt từ tường
nóng tới lưu chất nguội
Tổng quát:
Q = .(t
nóng
t
nguội
).F
Dẫn nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
8
Truyền nhiệt đẳng nhit_đơn giản
h
δ
t
T2
1 2
.( ).
T T
Q t t F
t
T1
: hệ số dẫn nhiệt của vật liệu, w/m.K
: bề dày của lớp vật liệu, m
F hoặc A: diện tích trao đổi nhiệt, m
2
Dẫn nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp
9
Truyền nhiệt đẳng nhit_đơn giản
h
δ
1
δ
2
δ
3
δ
4
t
T1
t
T5
t
T2
t
T3
t
T4
1 ( 1)
1
1
. .
T T n
n
i
i
i
Q t t A
i
: hệ số dẫn nhiệt của vật
liệu thứ i, w/m.K
i
: bề dày của lớp vật liệu
thứ i, m
i = 1 n
A : diện tích của tường, m
2
Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp
10
Truyền nhiệt đẳng nhit_đơn giản
r
1
r
2
t
1
t
2
Với: δ = r
2
r
1
1 2
.2 .L. t;(w)
t
L
Q K
t t
2
1
1
;(w/ m.K)
1
.ln
L
K
r
r
.2 . t
L
Q
q K
L
Mật độ dòng nhiệt: q , W/m
Dẫn nhiệt qua tường ống nhiều lớp
11
Truyền nhiệt đẳng nhit_đơn giản
L
r
1
r
2
r
3
r
4
t
1
t
2
t
3
t
4
n là số lớp tường + 1
1
1
1
;(w/ m.K)
1
.ln
L
n
i
i
i i
K
r
r
1
.2 .L. t;(w)
t
L
n
Q K
t t
12
α
2
α
1
Nhiệt độ dọc theo bề mặt
tường không thay đổi theo
vị trí không gian.
Truyền nhiệt phức tạp
Đẳng nhiệt
Biến nhiệt
Nhiệt độ dọc theo bề mặt tường
có thay đổi theo vị trí không gian.
Truyền nhiệt đng nhiệt qua tường phẳng 1 lp
13
Truyền nhiệt đẳng nhit_phức tạp
α
2
α
1
Giai đoạn 1: quá trình cấp nhiệt
từ lưu thể nóng đến tường
Q = Q
1
= α
1
*
(t
1
t
T1
)*F
Giai đoạn 2: dẫn nhiệt qua tường
phẳng
Giai đoạn 3: quá trình cấp nhiệt t
tường đến lưu thể nguội
Q = Q
3
= α
2
*
(t
T2
t
2
)*F
Truyền nhiệt đng nhiệt qua tường phẳng 1 lp
14
Truyền nhiệt đẳng nhit_phức tạp
Δt = t
1
t
2
W/m
2
.K
Q = K.Ft
Hệ số truyền nhiệt
1 2
1
1 1
K
α
2
α
1
15
Truyền nhiệt đẳng nhit_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp
Q = K.Ft
Mật độ dòng nhiệt:
q =Q/F = K.Δt (w/m
2
)
Δt = t
1
t
2
1
1 2
1
1 1
n
i
i
i
K
h
δ
1
δ
2
δ
3
δ
4
t
T1
t
T5
t
T2
t
T3
t
T4
t
1
,
1
t
2
,
2
1
2
3
4
= r
2
r
1
; Δt = t
1
t
2
Nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể
nguội qua tường ống:
Q = K
L
.2.L.Δt
2
1 1 1 2 2
1
1 1 1
.ln
L
K
r
r r r
25-Oct-22
Truyền nhiệt đẳng nhit_phức tạp
16
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường ống 1 lớp
t
T2
t
T1
L
r
1
r
2
t
r
dr
t
1
α
1
t
2
α
2
K
L
: hệ số truyền nhiệt tổng quát
tường ống, W/(m.K)
Mật độ ng nhiệt dài:
q = Q/L = K
L
.2.Δt (W/m)
Δt = t
1
t
2
; r
4
= r
3
+
3
r
3
= r
2
+
2
; r
2
= r
1
+
1
Nhiệt lượng truyền qua: Q = K
L
.2.L.Δt
Mật độ ng nhiệt dài:
q = Q/L = K
L
.2.Δt (W/m)
1
1
1 1 1 2
1
1 1 1
.ln
. .
L
n
i
i
i i n
K
r
r r r
25-Oct-22
Truyền nhiệt đẳng nhit_phức tạp
17
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường ống nhiều lớp
K
L
: hệ số truyền nhiệt tổng quát tường ống,
W/(m.K)
25-Oct-22
18
Hiệu số nhit độ trung bình
Nhiệt lượng lưu thể nóng
truyền đến lưu th nguội:
Q = K*F*Δt
log
F = A:
diện tích trao đổi
nhiệt,
m
2
2
1
21
tΔ
tΔ
l
t
Δ
t
Δ
log
n
t
1 2
1 2 1 2
normal:
Δt Δt 0
log
if :
Δt Δt Δt Δt
log
t
t
Tờng hợp 2 u thể chuyn động xuôi chiều
25-Oct-22
19
t
t
2c
t
t
1c
2
1
21
tΔ
tΔ
l
t
Δ
t
Δ
log
n
t
Q = K*F*Δt
log
Tờng hợp 2 u thể chuyn động xuôi chiều
25-Oct-22
20
Δt
1
= t
t
;Δt
2
= t
1c
t
2c
t
t
2c
t
t
1c
2
1
21
tΔ
tΔ
l
t
Δ
t
Δ
log
n
t
Q = K*F*Δt
log

Preview text:

TÓM TẮT CÔNG THỨC QT&TB_KTTP Phần 2: Truyền nhiệt GV: TS.Bùi Tấn Nghĩa email: btnghia109@gmail.com Facebook: Tan Nghia Bui
Facebook Group: Chemical Engineering_Nghia Tan Bui 1 Truyền nhiệt và Truyền khối Quá trình ổn định
Quá trình không ổn định (steady state) (unsteady state) Nhiệt độ, áp suất,
Nhiệt độ, áp suất, thành thành phần hóa học,… phần hóa học,… thay thay đổi theo vị trí đổi theo vị trí không không gian, không thay gian, thay đổi theo thời đổi theo thời gian gian 2 25-Oct-22
Các quá trình truyền nhiệt Quá trình truyền nhiệt Truyền nhiệt Truyền nhiệt không ổn ổn định định Nhiệt độ Nhiệt độ thay đổi Thay Không đổi thay Thời theo đổi Không gian không theo gian gian thời gian 3
Truyền nhiệt không ổn định q i qn  o q ut  a
q ccumulation Accumulation: nhiệt tích lũy, bị
giữ lại trong vật liệu > 0   t   T D  i qn   . A .C . p  z   z  t   o q   . A .  z   zdz .Cp.t a q  . A .dz   25-Oct-22 4 Quá trình truyền nhiệt Dẫn nhiệt Đối lưu Bức xạ nhiệt nhiệt
 Quá trình bất thuận nghịch
 Nhiệt truyền từ nơi nhiệt độ cao → nhiệt độ thấp
Nhiệt truyền từ vật này sang vật khác, từ không gian này sang không gian khác
Gồm: truyền nhiệt đơn giản (1 trong 3 cách trên)
và truyền nhiệt phức tạp (kết hợp 2 hoặc 3 cách trên) 5 Các đại lượng vật lý Tên đại lượng Ký hiệu Đơn vị Cách xác định Hiệu số nhiệt độ T = t K hoặc oC Tính Hệ số dẫn nhiệt  W/m.K Tra sổ tay Hệ số cấp nhiệt  W/m2.K Tính Hệ số truyền nhiệt K W/m2.K Tính Nhiệt dung riêng C kJ/kg.K hoặc kJ/kmol.K Tra sổ tay Khối lượng riêng  kg/m3 Tra sổ tay Ẩn nhiệt ngưng tụ/hóa hơi r kJ/kg Tra sổ tay 6
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_đơn giản Dẫn nhiệt Đối lưu nhiệt Tuân theo định luật Tuân theo định luật Fourier, gồm: Newton, gồm: 1. Dẫn nhiệt qua tường
1. Cấp nhiệt từ lưu chất phẳng 1 lớp
nóng tới lưu chất nguội 2. Dẫn nhiệt qua tường
2. Cấp nhiệt từ lưu chất phẳng nhiều lớp nóng tới tường nguội
3. Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp
3. Cấp nhiệt từ tường
nóng tới lưu chất nguội
4. Dẫn nhiệt qua tường ống nhiều lớp Tổng quát:
Công thức ở các slide dưới !
Q = .(tnóng – tnguội).F 7
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_đơn giản
Dẫn nhiệt qua tường phẳng 1 lớp Q   .( Tt1  Tt2).F  h tT1 tT2
: hệ số dẫn nhiệt của vật liệu, w/m.K
: bề dày của lớp vật liệu, m
F hoặc A: diện tích trao đổi nhiệt, m2 ℓ δ 8
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_đơn giản
Dẫn nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp 1 Q  t  t  A n . T1 T(n 1).  ℓ i i1 i h tT1 tT2
i : hệ số dẫn nhiệt của vật liệu thứ i, w/m.K tT3
i : bề dày của lớp vật liệu thứ i, m tT4 i = 1  n tT5
A : diện tích của tường, m2 δ1 δ2 δ3 δ4 9
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_đơn giản
Dẫn nhiệt qua tường ống 1 lớp r2 r1 t Q  KL.2.L. t;(w) 1  t  1t t2 t 1 2 KL  ;(w/ m.K) ℓ 1 2 .ln r  1 r
Mật độ dòng nhiệt: q , W/m Q q   KL.2. t Với: δ = r2 – r1 L 10
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_đơn giản
Dẫn nhiệt qua tường ống nhiều lớp r t3 r 3 2 t2 t4 r1 L r4 t1 Q  KL.2.L. t;(w)  t  1t tn 1 KL  n ;(w/ m.K) 1 r n là số lớp tường + 1 i 1  .ln  i 1  i  i r 11 Truyền nhiệt phức tạp Đẳng nhiệt Biến nhiệt
Nhiệt độ dọc theo bề mặt
Nhiệt độ dọc theo bề mặt tường
tường không thay đổi theo
có thay đổi theo vị trí không gian. vị trí không gian. α1 α2 12
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp
Giai đoạn 1: quá trình cấp nhiệt
từ lưu thể nóng đến tường Q = Q *(t α 1 = α1 1 – tT1)*F 1
Giai đoạn 2: dẫn nhiệt qua tường phẳng α2
Giai đoạn 3: quá trình cấp nhiệt từ
tường đến lưu thể nguội Q = Q * 3 = α2 (tT2 – t2)*F 13
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp Q = K.F.Δt Δt = t1 – t2 α1 Hệ số truyền nhiệt 1 α K  2 1  1   1   2 W/m2.K 14
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp Q = K.F.Δt Δt = t1 – t2 ℓ t1 , 1 1 1 2 3 4 K  t 1 n  T2 h i 1    tT1 tT3 1  i 1 i 2 tT4 tT5 Mật độ dòng nhiệt: q =Q/F = K.Δt (w/m2) δ t2 , 2 1 δ2 δ3 δ4 15
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường ống 1 lớp t
Nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể
nguội qua tường ống: Q = KL.2.L.Δt 1 KL  1 1 2r 1  .ln  t1 1 r 1   1 r 2 r 2 α1 tT1 t L K T2
L : hệ số truyền nhiệt tổng quát t2 tường ống, W/(m.K) α2
 = r2 – r1 ; Δt = t1 – t2 r r
Mật độ dòng nhiệt dài: 1 dr r q = Q/L = K 2 L.2.Δt (W/m) 25-Oct-22 16
Truyền nhiệt đẳng nhiệt_phức tạp
Truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường ống nhiều lớp
Nhiệt lượng truyền qua: Q = KL.2.L.Δt
KL : hệ số truyền nhiệt tổng quát tường ống, W/(m.K) 1 KL  1 n 1 ir 1 1   .ln  1 r . 1  i 1 i i r n r 1.2
Δt = t1 – t2 ; r4 = r3 + 3
r3 = r2 + 2 ; r2 = r1 + 1
Mật độ dòng nhiệt dài: q = Q/L = KL.2.Δt (W/m) 25-Oct-22 17
Hiệu số nhiệt độ trung bình
Nhiệt lượng lưu thể nóng
truyền đến lưu thể nguội: Q = K*F*Δtlog
F = A: diện tích trao đổi nhiệt, m2 1 t Δ t Δ 2  lt  og  1 t Δ ln tΔ2 normal: Δ 1t  t  Δt2 0 log if : Δ 1t Δt2  t  Δ 1tΔt2 log 25-Oct-22 18
 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động xuôi chiều t1đ Q = K*F*Δtlog t2c t2đ t1c 1 t Δ t Δ 2  lt  og 1 t Δ ln tΔ2 25-Oct-22 19
 Trường hợp 2 lưu thể chuyển động xuôi chiều t1đ 1 t Δ t Δ 2  lt  og t Δ t2c 1 t2đ ln tΔ2
Δt1 = t1đ – t2đ ;Δt2 = t1c – t2c t1c Q = K*F*Δtlog 25-Oct-22 20