Tổng hợp các dạng bài tập chương 1 môn Hóa học lớp 10 Bài tập Hóa học lớp 10

Nhằm đem đến cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều tài liệu học tập, xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Tổng hợp các dạng bài tập chương 1 môn Hóa học lớp 10 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và đăng tải ngay sau đây

Chủ đề:
Môn:

Hóa học 10 552 tài liệu

Thông tin:
16 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tổng hợp các dạng bài tập chương 1 môn Hóa học lớp 10 Bài tập Hóa học lớp 10

Nhằm đem đến cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều tài liệu học tập, xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Tổng hợp các dạng bài tập chương 1 môn Hóa học lớp 10 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và đăng tải ngay sau đây

99 50 lượt tải Tải xuống
1
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
PHẦN 1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton nơtron B. electron nơtron
C. proton nơtron D. electron proton
Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng bản bằng
A. Số proton điện tích hạt nhân B. Số proton số electron
C. Số khối A số nơtron D. Số khối A điện tích hạt nhân
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. cùng số khối A B. cùng số proton
C. cùng số nơtron D. cùng số proton số nơtron
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A tổng số proton (Z) tổng số tron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt bản p, n, e.
B. Nguyên tử cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton hạt nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ c hạt electron.
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố. (2) Chỉ hạt nhân nguyên tử oxi mới
8 proton.
(3) Chỉ hạt nhân nguyên tử oxi mới 8 nơtron. (4) Chỉ trong nguyên tử oxi mới 8
electron.
A. 3 4 B. 1 3 C. 4 D. 3
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :
1. Trong một nguyên tử luôn luôn số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2. Tổng số prôton số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3. Số khối A khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4. Số prôton =điện tích hạt nhân
2
5. Đồng vị các nguyên tử cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Câu 8: Cho ba nguyên tử hiệu
Mg
24
12
,
Mg
25
12
,
Mg
26
12
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B.Đây 3 đồng vị.
C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều
12 proton.
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
A. Số khối bằng tổng số hạt p n B. Tổng số p số e được gọi số khối
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D. Số p bằng số e
Câu 10: Nguyên tử
Al
27
13
:
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 11: Nguyên tử canxi hiệu
Ca
40
20
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Nguyên tử Ca 2electron lớp ngoài cùng. B. Số hiệu nguyên tử của Ca
20.
C. Canxi ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn. D. Tổng số hạt bản của canxi 40.
Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây đúng:
1. Obitan nguyên tử vùng không gian quanh hạt nhân, đó xác suất hiện diện của electron rất lớn ( trên
90%).
2. Đám mây electron không ranh giới rệt còn obitan nguyên tử ranh giới rệt.
3. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.
4. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân
tối đa các electron phải chiều tự quay khác nhau.
5. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau.
A. 1,3,5. B. 3,2,4. C. 3,5, 4. D. 1,2,5.
DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT HIỆU NGUYÊN T
LƯU Ý : Ngtử X số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron Ion X
a-
số hạt ( p, n,
e + a)
Ngtử Y số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron Ion Y
b+
số hạt ( p, n, e - b)
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X tổng số hạt 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện 12 hạt .Nguyên tố X số khối :
3
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A tổng số các loại hạt 58. Biết số hạt p ít hơn s hạt n 1 hạt.
hiệu của A
A.
K
38
19
B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20
Câu 15: Tổng các hạt bản trong một nguyên tử 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện 33 hạt. Số khối của nguyên t đó
A. 119 B. 113 C. 112 D. 108
Câu 16: Tổng các hạt bản trong một nguyên t 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện 22 hạt. Số khối của nguyên t đó
A. 57 B. 56 C. 55 D. 65
Câu 17: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không
mang điện.
1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z : A. 10 B. 11 C. 12 D.15
2/ Số khối A của hạt nhân : A . 23 B. 24 C. 25 D.
27
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X tổng số hạt bản 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:
A. 18 B. 17 C. 15 D. 16
Câu 19: Nguyªn tö nguyªn X ®îc cÊu t¹o bëi 36 h¹t, trong ®ã h¹t mang ®iÖn gÊp ®«i h¹t kh«ng
mang ®iÖn. §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:
A. 10 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên t 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không
mang điện 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là:
A. 122 B. 96 C. 85 D. 74
Câu 21: Nguyên tử X tổng số hạt p,n,e 52 s khối 35. Số hiệu nguyên tử của X
A. 17 B. 18 C. 34 D. 52
Câu 22: Nguyên tử X tổng số hạt p, n, e 28 hạt. hiệu nguyên tử của X
A.
X
16
8
B.
X
19
9
C.
X
10
9
D.
X
18
9
Câu 23: Tæng h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn cña mét nguyªn 13. Sè khèi cña nguyªn
lµ:
A. 8 B. 10 C. 11 D. TÊt ®Òu sai
Câu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB
4
3-
50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt
mang điện trong hạt nhân nguyên tử B 22. Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
4
A. 16 7 B. 7 16 C. 15 8 D. 8 15
Câu 25: Trong phân tử M
2
X tổng số hạt p,n,e 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện 44 hạt. Số khối của M lớn hơn s khối của X 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều
hơn trong nguyên tử X 34 hạt. CTPT của M
2
X là:
A. K
2
O B. Rb
2
O C. Na
2
O D. Li
2
O
Câu 26: Trong phân tử MX
2
tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó s hạt mang điện nhiều n số hạt
không mang điện 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X 5. Tổng số hạt
p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn
trong nguyên tử X 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:
A. 12 B. 20 C. 26 D. 9
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ
Dạng 1: Tính nguyên tử khối trung bình.
- Nếu chưa số khối A
1
; A
2
. ta tìm A
1
= p + n
1
; A
2
= p+ n
2
; A
3
= p + n
3
- Áp dụng công thức :
A
=
100
...A
332211
xAxAx
trong đó A
1
, A
2
, A
3
số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x
1
, x
2
, x
3
% số nguyên tử của c đồng vị 1, 2, 3
hoặc
A
=
321
332211
...A
xxx
xAxAx
trong đó A
1
, A
2
, A
3
số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x
1
, x
2
, x
3
số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3
Dạng 2: Xác định phần trăm các đồng vị
- Gọi % của đồng vị 1 x %
% của đồng vị 2 (100 x).
- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình
giải được x.
Dạng 3: Xác định số khối của các đồng vị
- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt A
1
; A
2
.
- Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A
1
; A
2
giải hệ được A
1
; A
2
.
Câu 27: §Þnh nghÜa ®ång nµo sau ®©y ®óng:
A. §ång tËp hîp c¸c nguyªn cïng n¬tron, kh¸c nhau pr«ton.
B. §ång tËp hîp c¸c nguyªn cïng n¬tron, kh¸c nhau pr«ton
C. §ång tËp hîp c¸c nguyªn cïng pr«ton, kh¸c nhau n¬tron
5
D. §ång tËp hîp c¸c nguyªn cïng proton, kh¸c nhau n¬tron
Câu 28: Trong dãy hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A.
6
A
14
;
7
B
15
B.
8
C
16
;
8
D
17
;
8
E
18
C.
26
G
56
;
27
F
56
D.
10
H
20
;
11
I
22
Câu 29: Oxi 3 đồng vị
O,
O,
O số kiếu phân tử O
2
thể tạo thành là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 30: Trong tự nhiên H 3 đồng vị:
1
H,
2
H,
3
H. Oxi 3 đồng vị
16
O,
17
O,
18
O. Hỏi bao nhiêu loại
phân tử H
2
O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
A. 3 B. 16 C. 18 D. 9
Câu 31: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14
7
(99,63%)
N
15
7
(0,37%). Nguyên tử
khối trung bình của nitơ
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
Câu 32: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg 3 đồng vị
Mg
24
12
( 79%),
Mg
25
12
( 10%), còn lại
Mg
26
12
?
Câu 33: Nguyên tố Cu hai đồng vị bền
Cu
63
29
Cu
65
29
. Nguyên tử khối trung bình của Cu 63,54. Tỉ
lệ % đồng vị
Cu
63
29
,
Cu
65
29
lần lượt
A. 70% 30% B. 27% 73% C. 73% 27% D. 64% 36 %
Câu 34: Khèi lîng nguyªn trung b×nh cña Br«m 79,91. Br«m hai ®ång vÞ, trong ®ã ®ång
35
Br
79
chiÕm 54,5%. Khèi lîng nguyªn cña ®ång t hai lµ:
A. 77 B. 78 C. 80 D. 81
Câu 35: Nguyên tố Bo 2 đồng vị
11
B (x
1
%)
10
B (x
2
%), ngtử khối trung bình của Bo 10,8. Giá trị của
x
1
% là: A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2%
Câu 36: Ngt X 2 đồng vị , tỉ l số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19. Đồng vị 1 51p, 70n
đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 2 nơtron. Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 37:
Clo coù hai ñoàng laø
35 37
17 17
;Cl Cl
. leä soá nguyeân töû cuûa hai ñoàng naøy laø 3 : 1. Tính nguyeân töû
löôïng trung bình cuûa Clo.
Câu 38: Đồng 2 đồng vị
Cu
63
29
;
Cu
65
29
, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt 105 : 245. Tính ngtử
khối trung bình của Cu ?
DẠNG 4: TÌM NGTỐ VIẾT CẤU HÌNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP
Tìm Z
Tên nguyên tố, viết cấu hình electron
Câu 39: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
6
6
C ,
8
O ,
Mg ,
P ,
20
Ca ,
Ar ,
32
Ge ,
35
Br,
30
Zn ,
29
Cu .
- Cho biết nguyến tố nào kim loại , nguyên t nào phi kim, nguyên tố nào khí hiếm? sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? sao?
Câu 40: Ba nguyeân töû A, B, C coù soá hieäu nguyeân töû laø 3 s töï nhieân lieân tieáp. Toång soá e cuûa chuùng laø
51. Haõy vieát caáu hình e vaø cho bieát teân cuûa chuùng.
Câu 41:a) Nguyên tử của nguyên tố X cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s
2
4p
4
. Hãy viết cấu hình
electron của nguyên tử X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y tổng số electron các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron
của nguyên tử Y.
Câu 42: Một nguyên tử X số hiệu nguyên tử Z =19. S lớp electron trong nguyên tử X
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Kết luận nào sau đây
đúng ?
A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm 3e.
B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm 3e hay nói cách khác lớp electron ngoài cùng của nhôm 3e.
Câu 44: trạng thái bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 mấy electron độc thân ?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 1
Câu 45: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
Câu 46: Các nguyên tử Z
20, thoả mãn điều kiện 2e độc thân lớp ngoài cùng
A. Ca, Mg, Na, K B. Ca, Mg, C, Si C. C, Si, O, S D. O, S, Cl, F
Câu 47: Nguyên tử M cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 3d
7
. Tổng số electron của nguyên t
M là:
A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
Câu 48: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền o phân lớp 3d
3
. Số electron hóa trị của M
A. 3 B. 2 C. 5 D.4
Câu 49: Một nguyên tử X tổng số electron các phân lớp s 6 tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.
Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17)
Câu 50: Một ngtử X tổng số e các phân lớp p 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào
sau đây?
7
A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
Câu 51: Nguyên tử của nguyên tố X tổng số electron trong c phân lớp p 7. Nguyên tử của nguyên tố
Y tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X 8. X Y các nguyên tố:
A. Al Br B. Al Cl C. Mg Cl D. Si Br.
Câu 52: Nguyªn nguyªn X e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p
1
. Nguyªn nguyªn Y e cuèi
cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p
3
. proton cña X, Y lÇn lît lµ:
A. 13 15 B. 12 14 C. 13 14 D. 12 15
Câu 53: Electron cuèi cïng cña nguyªn nguyªn X ph©n vµo ph©n líp 3d
6
. X
A. Zn B. Fe C. Ni D. S
Câu 54: Một nguyên tử X 3 lớp. trạng thái bản, số electron tối đa trong lớp M là:
A. 2 B. 8 C. 18 D. 32
Câu 55: Moät nguyeân töû coù Z laø 14 thì nguyeân töû ñoù coù ñaëc ñieåm sau:
A. Soá obitan coøn troáng trong lôùp voû laø 1. C. Soá obitan troáng laø 6.
B. Soá electron ñoäc thaân laø 2. D. A, B ñeàu ñuùng.
Câu 56: Phân tử X
2
Y
3
tổng số hạt electron 50, số e trong ngt X nhiều hơn trong ngtử Y 5. Xác định
số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y sự phân bố theo obitan ?
DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION C ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
1. Từ cấu hình e của nguyên tử
Cấu hình e của ion tương ứng.
- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó.
- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của
ngtử.
2. Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.
- Lớp ngoài cùng 8 e
ngtố khí hiếm
- Lớp ngoài cùng 1, 2, 3 e
ngtố kim loại
- Lớp ngoài cùng 5, 6, 7
ngtố phi kim
- Lớp ngoài cùng 4 e
thể kim loại, hay phi kim.
Câu 57: Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe
2+
, Fe
3+
, S , S
2-
, Rb Rb
+
. Biết : Z
Fe
= 26 ; Z
S
= 16 ; Z
Rb
=
37.
Câu 58: Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al
3+
; Fe ( Z= 26); Fe
2+
; Br ( Z= 35); Br
-
?
Câu 59: Cho biết sắt số hiệu nguyên tử 26. Cấu nh electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
8
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
Câu 60: Cấu trúc electron nào sau đây của ion Cu
+
.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
. D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
Câu 61: Cu
2+
cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
Câu 62: Ion X
2-
M
3+
đều cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. X, M những nguyên tử nào sau đây ?
A. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, Mg
Câu 63: Dãy gồm nguyên t X, các ion Y
2+
Z
-
đều cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
là:
A. Ne, Mg
2+
, F
-
B. Ar, Mg
2+
, F
-
C. Ne, Ca
2+
, Cl
-
D. Ar,Ca
2+
, Cl
-
Câu 64: Cation R
+
cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu nh electron của nguyên tử R
A.1s
2
2s
2
2p
5
B.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Câu 65: Ion M
3+
cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3d
5
. Vậy cấu hình electron của M là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
Câu 66: Cấu hình e của ion Mn
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. Cấu hình e của Mn :
A.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
4p
2
Câu 67: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
; Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; Z :
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Nguyên t nào là kim loại ?
A. X B. Y C. Z D. X Y
Câu 68: Cho các nguyên tử số hiệu tương ứng là X (Z
1
= 11), Y (Z
2
= 14), Z (Z
3
= 17), T (Z
4
= 20), R (Z
5
= 10). Các nguyên tử kim loại gồm :
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 69: Cấu trúc electron nào sau đây của phi kim:
(1). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. (4). [Ar]3d
5
4s
1
.
(2). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
. (5). [Ne]3s
2
3p
3
.
(3). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
3
. (6). [Ne]3s
2
3p
6
4s
2
.
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).
Câu 70: Cho các cấu hình electron sau:
a. 1s
2
2s
1
. b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
9
d. 1s
2
2s
2
2p
4
. e. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
f.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
g. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. h. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
i. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
j. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. k. 1s
2
2s
2
2p
3
. l. 1s
2
.
a, Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:
A. ( c, d, f, g, k) B. ( d, f, g, j, k) C. ( d, g, h, k ) D. ( d, g, h, i, k).
b, Các nguyên t tính kim loại :
A. ( a, b, e, f, j, l). B. ( a, f, j, l) C. ( a, b,c, e, f, j) D. ( a, b, j, l).
PHẦN 2: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho biết 1u = 1,6605.10
-27
kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một
nguyên t oxi ra kg.
Bài 2. Cho biết khối lượng nguyên t của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro. Hãy tính
nguyên t khối hiđro ra u gam. Biết rằng nguyên tử khối của C bằng 12.
Bài 3. Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H
2
O 88,809% O 11,191% H theo khối lượng.
Biết nguyên tử khối của O 15,999. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Bài 4. Trong 1,5 kg đồng bao nhiêu gan electron? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng khối lượng bằng
63,546 gam, một nguyên tử đồng 29 electron.
Bài 5. Nguyên tử kẽm bán kính R = 1,35.10
-10
m, khối lượng nguyên t 65u.
a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm. Biết V
hình cầu
=
3
4
.
r
3
.
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung hạt nhân với bán kính r = 2.10
-15
m.
Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm.
Bài 6. Nguyên tử nhôm bán kính 1,43
0
A
nguyên tử khối 27.
Hãy xác định khối lượng riêng khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?
Bài 7. Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của 1 mol canxi bằng 25,87cm
3
. Biết rằng
trong tinh thể các nguyên tử canxi bằng 74% thể ch.
10
Bài 8. Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều dạng hình cầu , sắp xếp đặt khít bên cạnh nhau
thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể. Khối lượng
riêng điều kiện tiêu chuẩn của chúng thể rắn tương ứng 1,55g/cm
3
; 8,9g/cm
3
nguyên tử khối của
canxi là 40,08u, của đồng 63,546u.
Hãy nh bán kính nguyên tử Ca nguyên tử Cu.
Bài 9. Giữa bán kính hạt nhân (R) số khối (A) của nguyên tử mối liên hệ như sau: R =1,5.10
-13
.
3
A
Hãy nh khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử.
Bài 10. Cho rằng hạt nhân nguyên tử chính nguyên tử H dạng hình cầu. Hạt nhân nguyên tử hiđro
bán nh gần đúng bằng 10
-6
nm, bán kính nguyên tử hiđro bằng 0,056 nm.
a) y tính so sánh thể tích nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro.
b) Hãy nh so sánh khối lượng riêng của hạt nhân vàcủa nguyên tử hiđro.
Bài 11. Cho các nguyên tử hiệu:
Br
81
35
;
K
39
19
;
Ar
40
18
.
Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng.
Bài 12. Nguyên tử của một nguyên tố X tổng s hạt bản (e, p, n) 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện 22.
a) c định số hiệu nguyên tử, số khối hiệu nguyên tố.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X của ion tạo thành từ X.
Bài 13. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của, nguyên tố Y 54, trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.
Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối viết hiệu nguyên tử X.
Bài 14. Một kim loại M tổng số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M
2+
78. Vậy nguyên tử kim
loại M có hiệu nào sau đây?
Cr
54
24
,
Mn
54
25
,
Fe
54
26
,
Co
54
27
.
11
Bài 15. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên t R 40, trong đó hạt không mang điện m
hơn số hạt mang điện 12. Xác định tên của nguyên tố R viết hiệu nguyên tử R ( Biết Z
Na
=11,
Z
Mg
=12, Z
Al
=13, Z
Ca
=20, Z
K
=19).
Bài 16. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X 10. Hãy c định số khối
nguyên t của nguyên tố X.
Bài 17. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y 21.
Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên viết hiệu nguyên tố X.
Bài 18. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R 34.
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R.
Bài 19. Nguyên tử của nguyên tổ R tổng số proton, tron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số
hạt nơtron .
Tính Z A của nguyên tử nguyên tố R.
Bài 20. Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên t lần ợt 16, 58, 78. S nơtron
trong hạt nhân số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
Hãy xác định các nguyên tố viết hiệu các nguyên tố.
Bài 21. Trong phân tử M
2
X tổng số hạt (p, n, e) 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X 23. Tổng số hạt (p,
n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X 34 hạt.
Viết cấu nh electron của các nguyên tử M X. Viết công thức phân tử của hợp chất M
2
X.
Bài 22. Hợp chất Y công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M số
nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt. Trong hạt nhân X số tron bằng số proton. Tổng số proton trong NX
2
58.
a) Tìm A
M
A
X
.
b) Xác định công thức phân tử của MX
2
.
Bài 23. Cho biết tổng số electron trong ion AB
2
3
42. Trong các hạt nhân của A cũng như B số proton
bằng số nơtron. Xác định số khối của A, B. Biết số khối của A gấp đôi của B.
12
Bài 24. hợp chất MX
3
. Cho biết:
- Tổng số hạt p, n, e 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 60. Nguyên
tử khối của X kém hơn của M 8.
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X
-
nhiều hơn trong ion M
3+
16.
Hãy xác định nguyên tố M, X?
Bài 25. Trong t nhiên brom hai đồng vị bền:
Br
79
35
chiếm 50,69% số nguyên tử
Br
81
35
chiếm 49,31%
số nguyên tử.
Hãy m nguyên tử khối trung bình của brom.
Bài 26. Đồng hai đồng vị bền
Cu
65
29
Cu
63
29
. Nguyên tử khối trung bình của đồng 63,54.
Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị.
Bài 27. Nguyên t khối trung nh của brom 79,91. Brom hai đồng vị, biết đồng vị
Br
79
35
chiếm 54,5% .
Hãy xác định nguyên tử khối của đồng vị 2.
Bài 28. Bo trong tự nhiên hai đồng vị bền:
B
10
5
B
11
5
. Mỗi khi 760 nguyên tử
B
10
5
thì bao nhiêu
nguyên t đồng vị
B
11
5
. Biết A
B
= 10,81.
Bài 29. Một nguyên tố X 2 đồng vị với t lệ nguyên tử
23
27
. Hạt nhân nguyên tử X 35 proton. Trong
nguyên t của đồng vị thứ nhất 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên t đồng vị thứ hai nhiều hơn trong
đồng vị thứ nhất là 2 hạt. Tính nguyên tử khối trung bình của X.
Bài 30. Nguyên tố X 3 đồng vị X
1
chiếm 92,23% , X
2
chiếm 4,67% X
3
chiếm 3,10%. Tổng số khối
của 3 đồng vị 87. Số nơtron trong X
2
nhiều hơn trong X
1
1 hạt. Nguyên tử khối trung bình của X
28,0855.
a) y tìm X
1
, X
2
X
3
.
b) Nếu trong X
1
số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Bài 31. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dung dịch AgNO
3
thu được
20,09 gam kết tủa .
13
a) Tìm nguyên tử khối gọi tên X.
b) X hai đồng vị, gi sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần s nguyên tử của đồng
vị thứ hai. Hạt nhân của đồng vị thứ nhất ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron.
Tìm số khối của mỗi đồng vị.
Bài 32. Trong t nhiên bo(B) hai đồng vị:
B
10
5
B
11
5
. Nguyên tử khối trung bình của bo 10,81.
a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị.
b) nh phần trăm khối lượng
B
11
5
trong axit boric H
3
BO
3
(Biết H đồng vị
H
1
1
; O đồng vị
O
16
8
).
Bài 33. Trong tự nhiên đồng vị
Cl
37
17
chiếm 24,23% số nguyên tử. Tính thành phần phần trăm về khối lượng
Cl
37
17
trong HClO
4
phần trăm về khối lượng
Cl
35
17
trong KClO
3
(với H đồng vị
H
1
1
; O đồng vị
O
16
8
; K đồng vị
K
39
19
) ? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5.
Bài 34. Một nguyên tố R 3 đồng vị X, Y, Z, biết tổng số hạt của 3 đồng vị bằng 129, số nơtron đồng vị X
hơn đồng vị Y một hạt. Đồng vị Z số proton bằng số tron.
Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử s khối của 3 đồng vị X, Y, Z ?
Bài 35. Cho hợp chất XY
2
tạo bởi hai nguyên tố X, Y. Y hai đồng vị :
Y
79
chiếm 55% số nguyên tử Y
đồng vị
Y
81
. Trong XY
2
, phần trăm khối lượng của X bằng 28,51%.
Tính nguyên tử khối trung bình của X, Y.
Bài 36. Clo trong tự nhiên gồm hai đồng vị
Cl
35
17
Cl
37
17
; Silic gồm hai đồng vị
Si
38
14
Si
39
14
. Hợp chất
silic clorua SiCl
4
gồm bao nhiêu loại phân tử thành phần đồng vị khác nhau.
Bài 37. hai đồng vị
H
1
1
(kí hiệu H)
H
2
1
(kí hiệu D).
a) Viết các loại công thức phân tử hiđro thể có.
b) nh phân tử khối của mỗi loại phân tử.
c) 1 lít hiđro giầu đơteri (
H
2
1
) điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,1 gam. Tính thành phần phần trăm khối
lượng từng đồng vị của hiđro.
14
Bài 38. Hiđro nguyên tử khối 1,008. Hỏi bao nhiêu nguyên tử của đồng vị
H
2
1
trong 1 ml nước (cho
rằng trong ớc chỉ đồng vị
H
1
1
H
2
1
)?
(Cho khối lượng riêng của nước 1 g/ml)
Bài 39. Agon tách ra từ không khí hỗn hợp ba đồng vị: 99,6%
Ar
40
; 0,063%
Ar
38
; 0,337%
Ar
36
. nh
thể tích của 15 g Ar điều kiện tiêu chuẩn.
Bài 40. Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, hiđro đó gồm hai loại đồng vị
H
1
1
D
2
1
. Hỏi trong
100 g nước nói trên bao nhiêu đồng vị
D
2
1
? Biết rằng nguyên tử khối của hiđro 1,008 oxi 16.
Bài 41. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị
O
16
8
;
O
17
8
;
O
18
8
, cacbon hai đồng vị
C
12
6
;
C
13
6
.Hỏi thể bao
nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành t các đồng vị trên ? Viết công thức phân tử tính phân tử khối
của chúng.
Bài 42. Hiđro ba đồng vị
H
1
1
,
H
2
1
H
3
1
. Clo hai đồng vị là
Cl
35
17
Cl
37
17
. Hãy cho biết bao
nhiêu phân t hiđro clorua tạo thành từ các đồng vị khác nhau tính phân tử khối của mỗi phân tử.
Bài 43. Trong t nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền :
O
16
8
;
O
17
8
;
O
18
8
hiđro ba đồng vị bền :
H
1
1
,
H
2
1
H
3
1
. Hỏi bao nhiêu phân tử nước được tạo thành phân tử khối của mỗi loại bao nhiêu?
Bài 44. Cho biết các nguyên tử
S
32
16
,
Na
23
11
. Hãy c định số hạt electron tổng s các hạt trong ion S
2-
,
Na
+
.
Bài 45. Cho các ion: NO
3
, NH
4
, HSO
4
, biết Z
N
= 7; Z
O
= 8 ; Z
H
= 1 ; Z
S
= 16. Hãy xác định:
- Tổng s hạt proton, electron trong các ion đó .
- Tổng s hạt nơtron trong trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó.
Bài 46. Nguyên tử A cấu hình electron ngoài cùng 3p
4
. Tỉ lệ nơtron proton là 1:1. nguyên tử B
số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A. Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng A ta thu được 11 g hợp
chất B
2
A. c định số thứ tự, số khối của A, B.
Bài 47. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của c nguyên tố sau:
6
C ,
8
O ,
12
Mg ,
15
P ,
20
Ca ,
18
Ar ,
32
Ge ,
35
Br,
30
Zn ,
29
Cu .
15
- Cho biết nguyến tố nào kim loại , nguyên t nào là phi kim, nguyên tố nào khí hiếm? sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s, p, d, f ? sao?
Bài 48. Cho các nguyên tố hiệu sau:
20
10
Ne ,
39
19
K ,
35
17
Cl .
Hãy viết cấu hình electron vẽ cấu tạo nguyên tử .
Bài 49. Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, y xác định các nguyên tố viết cấu hình electron nguyên tử
dưới dạng ô lượng t nếu cho biết các nguyên tố Z bằng 7 ; 14 ; 16 .
Bài 50. Hãy viết cấu hình electron: Fe, Fe
2+
, Fe
3+
, S , S
2-
, Rb Rb
+
.
(Biết số hiệu: Z
Fe
= 26; Z
S
= 16 ; Z
Rb
= 37)
Bài 51. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố số hiệu sau :
Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23); Cr (Z=24); Mn (Z=25); Co (Z=27) ; Ni (Z=28) .
Bài 52.a) Nguyên tử của nguyên tố X cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s
2
4p
4
. Hãy viết cấu hình
electron của nguyên tử X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y tổng số electron các phân lớp p 11. Hãy viết cấu hình electron
của nguyên tử Y.
Bài 53. Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R
+
cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Viết
cấu hình electron nguyên tử sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R.
Bài 54. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên t R ion X
2-
, Y
+
đều 4s
2
4p
6
.
Hãy viết cấu hình electron nguyên t R, X, Y cho biết nguyên tố o phi kim, kim loại hay
lưỡng nh? sao?
Bài 55. Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng 4p. Nguyên tử
của nguyên tố B phân lớp electron ngoài cùng là 4s.
a) Nguyên tố o kim loại, phi kim?
b) c định cấu hình electron của A B. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A B
bằng 7.
16
Bài 56. Nguyên tử của nguyên tố A tổng số electron trong c phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố
B tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện 8.
Xác định A, B. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B.
Bài 57. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt 3p, 4s. Tổng số electron của hai phân
lớp y 5, hiệu số electron của hai phân lớp này 3.
a) c định điện tích hạt nhân của hai nguyên t A B.
b) S nơtron của nguyên t B lớn n số nơtron trong nguyên tử A 4 hạt tổng số khối của A
B 71. c định số khối của A B.
Bài 58. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại 34.
a) c định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn c nguyên tố hoá học).
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó.
c) Tính tổng obitan số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó trạng thái bản.
Bài 59. Một loại khí clo có chứa hai đồng vị clo taácdụng với H
2
, lấy sản phẩm hoà tan vào nước được
dung dịch A. Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: Trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,88M .
Phần 2: Cho tác dụng với AgNO
3
thu được 31,57 gam kết tủa .
Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
Câu 60. Nguyên tử X, ion Y
2+
ion B
-
đều cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y B .
b) Cấu hình electron trên thể cấu hình của những nguyên tử, ion nào?
| 1/16

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
PHẦN 1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân
B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số nơtron
D. Số khối A và điện tích hạt nhân
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử: A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton C. Có cùng số nơtron
D. Có cùng số proton và số nơtron
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron. A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 4 D. 3
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :
1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2. Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4. Số prôton =điện tích hạt nhân 1
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24 25 26
12 Mg , 12 Mg , 12 Mg . Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B.Đây là 3 đồng vị.
C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n
B. Tổng số p và số e được gọi là số khối
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D. Số p bằng số e
Câu 10: Nguyên tử 27 có : 13 Al A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40
. Phát biểu nào sau đây sai ? 20 Ca
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng.
B. Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
C. Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.
D. Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.
Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:
1. Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%).
2. Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt.
3. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.
4. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là
tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau.
5. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau. A. 1,3,5. B. 3,2,4. C. 3,5, 4. D. 1,2,5.
DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ LƯU Ý :
Ngtử X có số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron
Ion Xa- có số hạt là ( p, n, e + a)
Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron →
Ion Yb+ có số hạt là ( p, n, e - b)
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là : 2 A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là 38 39 39 38 A. 19 K B. 19 K C. 20 K D. 20 K
Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là A. 119 B. 113 C. 112 D. 108
Câu 16: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là A. 57 B. 56 C. 55 D. 65
Câu 17: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.
1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là : A. 10 B. 11 C. 12 D.15
2/ Số khối A của hạt nhân là : A . 23 B. 24 C. 25 D. 27
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là: A. 18 B. 17 C. 15 D. 16
Câu 19: Nguyªn tö nguyªn tè X ®­îc cÊu t¹o bëi 36 h¹t, trong ®ã sè h¹t mang ®iÖn gÊp ®«i sè h¹t kh«ng
mang ®iÖn. §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ: A. 10 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không
mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là: A. 122 B. 96 C. 85 D. 74
Câu 21: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là A. 17 B. 18 C. 34 D. 52
Câu 22: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là A. 16 B. 19 C. 10 D. 189 X 9 X 9 X 8 X
Câu 23: Tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn tö cña mét nguyªn tè lµ 13. Sè khèi cña nguyªn tö lµ: A. 8 B. 10 C. 11 D. TÊt c¶ ®Òu sai
Câu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt
mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là: 3 A. 16 và 7 B. 7 và 16 C. 15 và 8 D. 8 và 15
Câu 25: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều
hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là: A. K2O B. Rb2O C. Na2O D. Li2O
Câu 26: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số hạt
p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn
trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là: A. 12 B. 20 C. 26 D. 9
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ
Dạng 1: Tính nguyên tử khối trung bình.
- Nếu chưa có số khối A1; A2. ta tìm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3
- Áp dụng công thức : A  1. 1 x  2 A .x2 3 A .x A = 3 trong đó A 100
1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3
A .x A .x A . hoặc x A = 1 1 2 2 3 3 trong đó A  
1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3 1 x x2 x3
x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3
Dạng 2: Xác định phần trăm các đồng vị
- Gọi % của đồng vị 1 là x %
% của đồng vị 2 là (100 – x).
- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình giải được x.
Dạng 3: Xác định số khối của các đồng vị
- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2.
- Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2 giải hệ được A1; A2.
Câu 27: §Þnh nghÜa vÒ ®ång vÞ nµo sau ®©y ®óng:
A. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tö cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton.
B. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tè cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton
C. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tö cã cïng sè pr«ton, kh¸c nhau sè n¬tron 4
D. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tè cã cïng sè proton, kh¸c nhau sè n¬tron
Câu 28: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học: A. 6A 14 ; 7B 15 B. 8C16; 8D 17; 8E 18 C. 26G56; 27F56 D. 10H20 ; 11I 22
Câu 29: Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 188O số kiếu phân tử O2 có thể tạo thành là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 30: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu loại
phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên: A. 3 B. 16 C. 18 D. 9
Câu 31: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14 (99,63%) và 15 (0,37%). Nguyên tử 7 N 7 N
khối trung bình của nitơ là A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
Câu 32: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 24 25
12 Mg ( 79%), 12 Mg ( 10%), còn lại là 26 12 Mg ?
Câu 33: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 63 và 65
. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ 29 Cu 29 Cu lệ % đồng vị 63 , 65 lần lượt là 29 Cu 29 Cu A. 70% và 30% B. 27% và 73% C. 73% và 27% D. 64% và 36 %
Câu 34: Khèi l­îng nguyªn tö trung b×nh cña Br«m lµ 79,91. Br«m cã hai ®ång vÞ, trong ®ã ®ång vÞ 35Br79
chiÕm 54,5%. Khèi l­îng nguyªn tö cña ®ång vÞ thø hai sÏ lµ: A. 77 B. 78 C. 80 D. 81
Câu 35: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là: A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2%
Câu 36: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19. Đồng vị 1 có 51p, 70n và
đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 37: Clo coù hai ñoàng vò laø 35 37
Cl; Cl . Tæ leä soá nguyeân töû cuûa hai ñoàng vò naøy laø 3 : 1. Tính nguyeân töû 17 17
löôïng trung bình cuûa Clo.
Câu 38: Đồng có 2 đồng vị 63 65
29 Cu ; 29 Cu , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245. Tính ngtử khối trung bình của Cu ?
DẠNG 4: TÌM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HÌNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP
Tìm Z Tên nguyên tố, viết cấu hình electron
Câu 39: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 5 6C , 8 O , Mg , 12
15 P , 20 Ca , 18 Ar , 32 Ge , 35 Br, 30 Zn , 29 Cu .
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?
Câu 40: Ba nguyeân töû A, B, C coù soá hieäu nguyeân töû laø 3 soá töï nhieân lieân tieáp. Toång soá e cuûa chuùng laø
51. Haõy vieát caáu hình e vaø cho bieát teân cuûa chuùng.
Câu 41:a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y.
Câu 42: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Câu 44: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ? A. 3 B. 5 C. 2 D. 1
Câu 45: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự : A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
Câu 46: Các nguyên tử có Z20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là A. Ca, Mg, Na, K B. Ca, Mg, C, Si C. C, Si, O, S D. O, S, Cl, F
Câu 47: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là: A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
Câu 48: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3. Số electron hóa trị của M là A. 3 B. 2 C. 5 D.4
Câu 49: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.
Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17)
Câu 50: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? 6 A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
Câu 51: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố
Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố: A. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br.
Câu 52: Nguyªn tö nguyªn tè X cã e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p1. Nguyªn tö nguyªn tè Y cã e cuèi
cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p3. Sè proton cña X, Y lÇn l­ît lµ: A. 13 vµ 15 B. 12 vµ 14 C. 13 vµ 14 D. 12 vµ 15
Câu 53: Electron cuèi cïng cña nguyªn tö nguyªn tè X ph©n bè vµo ph©n líp 3d6. X lµ A. Zn B. Fe C. Ni D. S
Câu 54: Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là: A. 2 B. 8 C. 18 D. 32
Câu 55: Moät nguyeân töû coù Z laø 14 thì nguyeân töû ñoù coù ñaëc ñieåm sau:
A. Soá obitan coøn troáng trong lôùp voû laø 1. C. Soá obitan troáng laø 6.
B. Soá electron ñoäc thaân laø 2. D. A, B ñeàu ñuùng.
Câu 56: Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5. Xác định
số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?
DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
1. Từ cấu hình e của nguyên tử Cấu hình e của ion tương ứng.
- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó.
- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của
ngtử.
2. Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.
- Lớp ngoài cùng có 8 e ngtố khí hiếm
- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e
ngtố kim loại
- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7
ngtố phi kim
- Lớp ngoài cùng có 4 e
có thể là kim loại, hay phi kim.
Câu 57: Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+ . Biết : ZFe = 26 ; ZS = 16 ; ZRb = 37.
Câu 58: Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al3+; Fe ( Z= 26); Fe2+; Br ( Z= 35); Br-?
Câu 59: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 7 C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d4
Câu 60: Cấu trúc electron nào sau đây là của ion Cu+.
A. 1s22s22p63s23p63d94s1. B. 1s22s22p63s23p63d10. C. 1s22s22p63s23p63d9. D. 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 61: Cu2+ có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p63d94s2 B. 1s22s22p63s23p63d104s1 C. 1s22s22p63s23p63d9 D. 1s22s22p63s23p63d8
Câu 62: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ? A. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, Mg
Câu 63: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là: A. Ne, Mg2+, F- B. Ar, Mg2+, F- C. Ne, Ca2+, Cl- D. Ar,Ca2+, Cl-
Câu 64: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1
Câu 65: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là A. 1s22s22p63s23p64s23d8 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d8 D. 1s22s22p63s23p63d54s24p1
Câu 66: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình e của Mn là : A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2 B. 1s22s22p63s23p64s24p5 D. 1s22s22p63s23p63d34s24p2
Câu 67: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z :
1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ? A. X B. Y C. Z D. X và Y
Câu 68: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5
= 10). Các nguyên tử là kim loại gồm : A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 69: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim: (1). 1s22s22p63s23p4. (4). [Ar]3d54s1. (2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (5). [Ne]3s23p3.
(3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (6). [Ne]3s23p64s2. A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).
Câu 70: Cho các cấu hình electron sau: a. 1s22s1. b. 1s22s22p63s23p64s1. c. 1s22s22p63s23p1 8 d. 1s22s22p4. e. 1s22s22p63s23p63d44s2 f. 1s22s22p63s23p63d54s2 g. 1s22s22p63s23p5. h. 1s22s22p63s23p63d104s24p5 i. 1s22s22p63s23p2 j. 1s22s22p63s1. k. 1s22s22p3. l. 1s2.
a, Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm: A. ( c, d, f, g, k) B. ( d, f, g, j, k) C. ( d, g, h, k ) D. ( d, g, h, i, k).
b, Các nguyên tố có tính kim loại : A. ( a, b, e, f, j, l). B. ( a, f, j, l) C. ( a, b,c, e, f, j) D. ( a, b, j, l).
PHẦN 2: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho biết 1u = 1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg.
Bài 2. Cho biết khối lượng nguyên tử của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro. Hãy tính
nguyên tử khối hiđro ra u và gam. Biết rằng nguyên tử khối của C bằng 12.
Bài 3. Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H2O có 88,809% O và 11,191% H theo khối lượng.
Biết nguyên tử khối của O là 15,999. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro.
Bài 4. Trong 1,5 kg đồng có bao nhiêu gan electron? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng có khối lượng bằng
63,546 gam, một nguyên tử đồng có 29 electron.
Bài 5. Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 65u.
a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm. Biết V 4 hình cầu = . r3. 3
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m.
Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm. 0
Bài 6. Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43 A và nguyên tử khối là 27.
Hãy xác định khối lượng riêng khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?
Bài 7. Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của 1 mol canxi bằng 25,87cm3. Biết rằng
trong tinh thể các nguyên tử canxi bằng 74% thể tích. 9
Bài 8. Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu , sắp xếp đặt khít bên cạnh nhau
thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể. Khối lượng
riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 1,55g/cm3; 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của
canxi là 40,08u, của đồng là 63,546u.
Hãy tính bán kính nguyên tử Ca và nguyên tử Cu.
Bài 9. Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ như sau: R =1,5.10-13. 3 A
Hãy tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử.
Bài 10. Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Hạt nhân nguyên tử hiđro có
bán kính gần đúng bằng 10-6 nm, bán kính nguyên tử hiđro bằng 0,056 nm.
a) Hãy tính và so sánh thể tích nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro.
b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân vàcủa nguyên tử hiđro.
Bài 11. Cho các nguyên tử có kí hiệu: 81 ; 39 ; 40 . 18 Ar 19 K 35 Br
Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng.
Bài 12. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của ion tạo thành từ X.
Bài 13. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của, nguyên tố Y là 54, trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.
Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 14. Một kim loại M có tổng số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Vậy nguyên tử kim
loại M có kí hiệu nào sau đây? 54 , 54 , 54 , 54 . 27 Co 26 Fe 25 Mn 24 Cr 10
Bài 15. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém
hơn số hạt mang điện là 12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết ZNa=11,
ZMg=12, ZAl=13, ZCa=20, ZK=19).
Bài 16. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Hãy xác định số khối
nguyên tử của nguyên tố X.
Bài 17. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21.
Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X.
Bài 18. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34.
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R.
Bài 19. Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron .
Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R.
Bài 20. Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58, 78. Số nơtron
trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố.
Bài 21. Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p,
n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt.
Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất M2X.
Bài 22. Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số
nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong NX2 là 58. a) Tìm AM và AX.
b) Xác định công thức phân tử của MX2.
Bài 23. Cho biết tổng số electron trong ion AB 2 là 42. Trong các hạt nhân của A cũng như B số proton 3
bằng số nơtron. Xác định số khối của A, B. Biết số khối của A gấp đôi của B. 11
Bài 24. Có hợp chất MX3 . Cho biết:
- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Nguyên
tử khối của X kém hơn của M là 8.
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16.
Hãy xác định nguyên tố M, X?
Bài 25. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền: 79
chiếm 50,69% số nguyên tử và 81 chiếm 49,31% 35 Br 35 Br số nguyên tử.
Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom.
Bài 26. Đồng có hai đồng vị bền 65 và 63
. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. 29 Cu 29 Cu
Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị.
Bài 27. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị, biết đồng vị 79 chiếm 54,5% . 35 Br
Hãy xác định nguyên tử khối của đồng vị 2.
Bài 28. Bo trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 10 và 11 . Mỗi khi có 760 nguyên tử 10 thì có bao nhiêu 5 B 5 B 5 B
nguyên tử đồng vị 11 . Biết A 5 B B = 10,81.
Bài 29. Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 27 . Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong 23
nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử đồng vị thứ hai nhiều hơn trong
đồng vị thứ nhất là 2 hạt. Tính nguyên tử khối trung bình của X.
Bài 30. Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23% , X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10%. Tổng số khối
của 3 đồng vị là 87. Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 là 1 hạt. Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855. a) Hãy tìm X1, X2 và X3 .
b) Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Bài 31. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa . 12
a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X.
b) X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng
vị thứ hai. Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron.
Tìm số khối của mỗi đồng vị.
Bài 32. Trong tự nhiên bo(B) có hai đồng vị: 10 và 11 . Nguyên tử khối trung bình của bo 10,81. 5 B 5 B
a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị.
b) Tính phần trăm khối lượng 11 trong axit boric H 1 ; O là đồng vị 16 ). 8 O 5 B
3BO3 (Biết H là đồng vị 1 H
Bài 33. Trong tự nhiên đồng vị 37
chiếm 24,23% số nguyên tử. Tính thành phần phần trăm về khối lượng 17 Cl 37 có trong HClO 35 có trong KClO 1 ; O là đồng vị 17 Cl
4 và phần trăm về khối lượng 17 Cl
3 (với H là đồng vị 1 H 16
; K là đồng vị 39 ) ? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5. 19 K 8 O
Bài 34. Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z, biết tổng số hạt của 3 đồng vị bằng 129, số nơtron đồng vị X
hơn đồng vị Y một hạt. Đồng vị Z có số proton bằng số nơtron.
Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z ?
Bài 35. Cho hợp chất XY 79
2 tạo bởi hai nguyên tố X, Y. Y có hai đồng vị :
Y chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị 8 Y 1
. Trong XY2, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,51%.
Tính nguyên tử khối trung bình của X, Y.
Bài 36. Clo trong tự nhiên gồm hai đồng vị 35 và 37
; Silic gồm hai đồng vị 38 và 39 . Hợp chất 14 Si 14 Si 17 Cl 17 Cl
silic clorua SiCl4 gồm có bao nhiêu loại phân tử có thành phần đồng vị khác nhau.
Bài 37. Có hai đồng vị 1 (kí hiệu là H) và 2 (kí hiệu là D). 1 H 1 H
a) Viết các loại công thức phân tử hiđro có thể có.
b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử.
c) 1 lít hiđro giầu đơteri ( 2 ) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,1 gam. Tính thành phần phần trăm khối 1 H
lượng từng đồng vị của hiđro. 13
Bài 38. Hiđro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2 trong 1 ml nước (cho 1 H
rằng trong nước chỉ có đồng vị 1 và 2 )? 1 H 1 H
(Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
Bài 39. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị: 99,6% 40 Ar ; 0,063% 38 Ar ; 0,337% 36 Ar . Tính
thể tích của 15 g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.
Bài 40. Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, hiđro đó gồm hai loại đồng vị 1 và 2 . Hỏi trong 1 D 1 H
100 g nước nói trên có bao nhiêu đồng vị 2 ? Biết rằng nguyên tử khối của hiđro là 1,008 và oxi là 16. 1 D
Bài 41. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16 ; 17 ; 18 , cacbon có hai đồng vị 12 ; 13 .Hỏi có thể có bao 6 C 6 C 8 O 8 O 8 O
nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên ? Viết công thức phân tử và tính phân tử khối của chúng.
Bài 42. Hiđro có ba đồng vị 1 , 2 và 3 . Clo có hai đồng vị là 35
và 37 . Hãy cho biết có bao 17 Cl 17 Cl 1 H 1 H 1 H
nhiêu phân tử hiđro clorua tạo thành từ các đồng vị khác nhau và tính phân tử khối của mỗi phân tử.
Bài 43. Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : 16 ; 17 ; 18
và hiđro có ba đồng vị bền là : 1 , 1 H 8 O 8 O 8 O 2
và 3 . Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành và phân tử khối của mỗi loại là bao nhiêu? 1 H 1 H
Bài 44. Cho biết các nguyên tử 32 , 23
. Hãy xác định số hạt electron và tổng số các hạt có trong ion S2-, 11 Na 16 S Na+.
Bài 45. Cho các ion: NO  , NH  , HSO  , biết Z 3 4 4
N = 7; ZO = 8 ; ZH = 1 ; ZS = 16. Hãy xác định:
- Tổng số hạt proton, electron có trong các ion đó .
- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó.
Bài 46. Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4. Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. nguyên tử B có
số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A. Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp
chất B2A. Xác định số thứ tự, số khối của A, B.
Bài 47. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
C , O , Mg , P , Ca , Ar , Ge , Br, Zn , Cu . 6 8 12 15 20 18 32 35 30 29 14
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s, p, d, f ? Vì sao?
Bài 48. Cho các nguyên tố có kí hiệu sau: 20 Ne , 39 K , 35 Cl . 10 19 17
Hãy viết cấu hình electron và vẽ cấu tạo nguyên tử .
Bài 49. Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử
dưới dạng ô lượng tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16 .
Bài 50. Hãy viết cấu hình electron: Fe, Fe2+, Fe3+, S , S2-, Rb và Rb+.
(Biết số hiệu: ZFe = 26; ZS = 16 ; ZRb = 37)
Bài 51. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :
Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23); Cr (Z=24); Mn (Z=25); Co (Z=27) ; Ni (Z=28) .
Bài 52.a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y.
Bài 53. Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Viết
cấu hình electron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R.
Bài 54. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X2-, Y+ đều là 4s24p6.
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R, X, Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim, kim loại hay lưỡng tính? Vì sao?
Bài 55. Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p. Nguyên tử
của nguyên tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s.
a) Nguyên tố nào là kim loại, là phi kim?
b) Xác định cấu hình electron của A và B. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7. 15
Bài 56. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố
B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8.
Xác định A, B. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B.
Bài 57. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s. Tổng số electron của hai phân
lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3.
a) Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B.
b) Số nơtron của nguyên tử B lớn hơn số nơtron trong nguyên tử A là 4 hạt và tổng số khối của A và
B là 71. Xác định số khối của A và B.
Bài 58. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34.
a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học).
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó.
c) Tính tổng obitan và số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó ở trạng thái cơ bản.
Bài 59. Một loại khí clo có chứa hai đồng vị và clo taácdụng với H2, lấy sản phẩm hoà tan vào nước được
dung dịch A. Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: Trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0,88M .
Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 31,57 gam kết tủa .
Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
Câu 60. Nguyên tử X, ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6.
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B .
b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử, ion nào? 16