



















Preview text:
ST Nội dung T 1
Theo quan điểm Mác – Lê nin, nhà nước hình thành do nguyên nhân: a. Nguyên nhân kinh tế b. Nguyên nhân xã hội c.
Nguyên nhân kinh tế và nguyên nhân xã hội d.
Nguyên nhân kinh tế hoặc nguyên nhân xã hội 2
Hoạt động nào sau đây KHÔNG là hoạt động của nhà nước a. Hoạt động lập pháp b.
Hoạt động pháp chế c. Hoạt động hành pháp d. Hoạt động tư pháp 3
Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện
tồn tại của nhà nước. b.
Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện tồn tạ
của nhà nước trong một hình thái xã hội. c.
Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện tồn tạ
và phát triển của nhà nước trong một hình thái xã hội d.
Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện
tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định 4
Hình thức cấu trúc nhà nước gồm : a.
Nhà nước đơn nhất và Nhà nước quân chủ b.
Nhà nước đơn nhất và Nhà nước liên bang c.
Nhà nước liên bang và Nhà nước quân chủ
Nhà nước quân chủ và Nhà nước Cộng hoà 5
Khẳng định nào KHÔNG đúng trong các khẳng định sau:
Chức năng của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm: a.
Chức năng kinh tế, chức năng xã hội b.
Chức năng đảm bảo an ninh –chính trị, chức năng đối ngoại. c.
Chức năng đàn áp, chức năng hạn chế quyền dân chủ. d.
Chức năng bảo vệ tổ quốc, chức năng thiết lập các mối quan hệ hữu nghị hợp tác 6
Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau:
Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân ở nước ta bao gồm: a.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp cao; Viện kiểm sát nhân
dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát quân sự các cấp. b.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân
cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân cấp xã; Viện kiểm sát quân sự các cấp. c.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp
tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân cấp xã. d.
Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân
cấp xã; Viện kiểm sát quân sự các cấp 7
Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là: a. Toà án nhân dân b. Hội đồng nhân dân c. Uỷ ban nhân dân
d. Viện kiểm sát nhân dân 8
Cơ quan quyền lực của nhà nước ở địa phương là: a. Uỷ ban nhân dân b.
Hội đồng nhân dân c. Viện kiểm sát nhân dân d. Viện kiểm sát nhân dân 9
Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng nhà nước đối vớ
quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực. b.
Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Quốc hội, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản
lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn
của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luậtBộ, cơ quan ngang c.
Bộ là cơ quan của Quốc hội, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản lý ngành, hoặc lĩnh
vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực
thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật
d. Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng nhà nước đối vớ
quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ
công thuộc ngành, lĩnh vực; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh
nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật
10 Theo Hiến pháp của nhà nước CHXHCH Việt Nam năm 2013, người đứng đầu Chính phủ là: a.
Thủ tướng Chính phủ b. Chủ tịch nước c. Bộ trưởng d. Chủ tịch Quốc hội
11 Theo Luật tổ chức Quốc hội thì nhiệm kì của Quốc hội là: a. 04 năm b. 05 năm c. 06 năm d. 03 năm
12 Bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật thường có: a. 03 loại quy định b. 04 loại quy định c. 02 loại quy định d. 05 loại quy định
13 Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân: a. Thành lập hợp pháp b.
Cơ cấu tổ chức chặt chẽ c.
Có đội ngũ nhân sự từ 50 người trở lên
d. Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập
14 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau:
Chủ thể là cá nhân khi tham gia quan hệ pháp luật trực tiếp phải có đủ: a.
Năng lực pháp luật và năng lực hoạt động b.
Năng lực hành vi và năng lực cá nhân c.
Năng lực cá nhân và năng lực pháp luật
d. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
15 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau: a.
Sự kiện pháp lý bao gồm sự biến và hành vi b.
Sự kiện pháp lý bao gồm biến cố và hành vi c.
Sự kiện pháp lý bao gồm sự biến và hành động d.
Sự kiện pháp lý bao gồm biến cố và hành động
16 Nội dung của quan hệ pháp luật gồm: a.
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật b.
Những điều mà chủ thể tham gia quan hệ pháp luật được làm và phải làm c.
Những điều mà chủ thể tham gia quan hệ pháp luật được làm và phải làm theo quy định của pháp luật d.
Quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
17 Hành vi nào KHÔNG phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật: a.
Hành vi trái với quy tắc đạo đức hay quy tắc tôn giáo b.
Hành vi do chủ thể có năng lực pháp luật thục hiện c.
Hành vi xác định của con người d.
Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể
18 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau: a.
Vi phạm hành chính: là hành vi có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn so với tội phạm
và được pháp luật hành chính quy định b.
Vi phạm kỉ luật: là những hành vi xâm phạm nội quy, quy định trong các cơ quan, xí nghiệp
bệnh viện, trường học, đơn vị và cơ quan nhà nước c.
Vi phạm dân sự: là hành vi xâm hại tới quan hệ dân sự và chủ yếu được quy định trong nội
quy, quy định của cơ quan d.
Vi phạm hình sự (tội phạm): là hành vi nguy hiểm nhất cho xã hội, được quy định
trong Bộ luật Hình sự và do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện
19 Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý: a. Nguyên tắc dân chủ b. Nguyên tắc pháp chế c. Nguyên tắc nhân đạo d.
Nguyên tắc phù hợp
20 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau: a.
Ý thức pháp luật được hiểu là những tư tưởng, quan điểm của con người đối với pháp luật
cũng như đối với tinh thần chung của nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không
hợp pháp trong hành vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức b.
Ý thức pháp luật được hiểu là những thái độ, sự hiểu biết của con người đối với pháp luật
cũng như đối với tinh thần chung của pháp luật nhà nước, thể hiện sự đánh giá trong hành vi xử sự
của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức c.
Ý thức pháp luật được hiểu là tổng hợp những tư tưởng, quan điểm, thái độ, sự hiểu biết của
con người đối với nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành
vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức d.
Ý thức pháp luật được hiểu là tổng hợp những tư tưởng, quan điểm, thái độ, sự hiểu
biết của con người đối với pháp luật hiện hành cũng như đối với tinh thần chung của pháp
luật nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi xử
sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức
21 Trong các vi phạm sau, đâu KHÔNG phải là vi phạm pháp luật:
a. Chị A điều khiển phương tiện giao thông không tuân thủ theo đèn tín hiệu giao thông.
b. Anh B biểu diễn một ca khúc mà không xin phép tác giả.
c. Chị C xây nhà không đúng với giấy phép xây dựng đã được cấp.
d. Anh D đi làm muộn vì trên đường đi bị tai nạn
22 Trong các quan hệ xã hội sau, quan hệ xã hội nào KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của luậ hành chính:
a. Các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động chấp hành, điều hành của các cơ quan quản lý nhà
nước khi thực hiện việc quản lý nhà nước đối với mọi mặt của đời sống xã hội
b. Các quan hệ trong hoạt động tổ chức và công tác nội bộ của các cơ quan quản lý nhà nước
c. Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình cá nhân, tổ chức được nhà nước trao quyền thực
hiện một số chức năng quản lý nhà nước cụ thể
d. Các quan hệ quản lý hình thành trong hoạt động tổ chức trong nội bộ các doanh nghiệp và
tổ chức phi chính phủ
23 Khẳng định nào KHÔNG phải là đặc điểm của cơ quan hành chính nhà nước: a.
Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan quản lý hành chính nhà nước b.
Nguồn nhân sự chính của cơ quan hành chính nhà nước là đội ngũ cán bộ, công chức c.
Hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước được thành lập và phân chia theo tập quán
địa phương và theo quan hệ huyết thống d.
Cơ quan hành chính nhà nước được thành lập và hoạt động dựa trên quy định của pháp luật
có chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền riêng
24 Cơ quan nào KHÔNG phải là cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương: a. Thanh tra Chính phủ b. Bộ, cơ quan ngang bộ c.
Ủy ban thường vụ Quốc hội d. Uỷ ban nhân dân
25 Trong các tình huống sau, tình huống nào là khiếu nại: a.
Nguyễn Văn A đến Uỷ ban nhân dân xã đề nghị chủ tịch xã xem xét lại quyết định xử
phạt hành chính về việc ông A không nộp tiền sử dụng đất của Uỷ ban nhân dân xã b.
Nguyễn Thành D đến Uỷ ban nhân dân xã đề nghị cán bộ tư pháp hướng dẫn thủ tục xin cấp
lại giấy khai sinh bị mất c.
Nguyễn Thị G đến Uỷ ban nhân dân xã để báo với chủ tịch xã về hành vi nhận hối lộ của cán bộ địa chính xã d.
Nguyễn Thị H đến Uỷ ban nhân dân xã để xin xác nhận sơ yếu lý lịch cá nhân
26 Đối tượng nào KHÔNG có thẩm quyền giải quyết khiếu nại? a.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp b.
Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ c. Thủ tướng Chính phủ d.
Chánh án Toà án nhân dân
27 Theo quy định của Luật khiếu nại năm 2011 về thủ tục giải quyết khiếu nại, chủ thể thực hiện
quyền khiếu nại có thể khiếu nại mấy lần? a. 03 lần b. 02 lần c. 01 lần d. 04 lần.
28 Theo quy định của Luật tố cáo năm 2018, chủ thể thực hiện quyền tố cáo là: a. Cá nhân b. Công chức c. Viên chức d. Tổ chức
29 Theo quy định của của Luật tố cáo năm 2018, đối tượng tố cáo là: a.
Hành vi vi phạm pháp luật trong việc mâu thuẫn phân chia di sản thừa kế b.
Hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ; c.
Hành vi vi phạm pháp luật trong khi thi hành công vụ d.
Hành vi vi phạm pháp luật trong việc mâu thuẫn quan hệ hôn nhân
30 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau:
Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là: a.
Quan hệ tài sản và quan hệ lao động b.
Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân c.
Quan hệ nhân thân và quan hệ hợp đồng d.
Quan hệ tài sản và quan hệ nghĩa vụ dân sự
31 Tổ chức nào dưới đây KHÔNG là chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự: a.
Hiệp hội người khuyết tật b. Hợp tác xã vận tải c. Hộ gia đình d. Công ty cổ phần
32 Theo Bộ luật dân sự năm 2015, nội dung quyền sở hữu tài sản bao gồm: a.
Quyền định đoạt, quyền tặng cho, quyền sử dụng b.
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt c.
Quyền cho tặng, quyền định đoạt, quyền sử dụng d.
Quyền chiếm hữu, quyền cho tặng, quyền sử dụng
33 Theo Bộ luật dân sự năm 2015, trong các vật sau, vật nào là vật chia được? a. Xăng b. Phim ảnh c. Chiếc đồng hồ d. Quyển sách
34 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau:
a. Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên nhằm xác lập hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên
b. Hợp đồng dân sự là sự cưỡng ép giữa các bên nhằm xác lập, thay đổi hay chấm dứt quyền và
nghĩa vụ pháp lí giữa các bên
c. Hợp đồng dân sự là sự cưỡng ép giữa các bên nhằm xác lập hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ pháp lí giữa các bên
d. Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên nhằm xác lập, thay đổi hay chấm dứt
quyền và nghĩa vụ pháp lí giữa các bên
35 Theo Bộ luật dân sự năm 2015, trong các quan hệ pháp luật sau chủ thể nào có năng lực hành v
dân sự KHÔNG ĐẦY ĐỦ: a.
Nguyễn Thị L, 25 tuổi, giao kết hợp đồng lao động với công ty C b.
Phạm Thị E, 13 tuổi, cùng bố đi mua quần áo tại trung tâm thương mại c.
Nguyễn Văn D (24 tuổi, là cán bộ pháp chế ngân hàng X) uống rượu say, thuê xe ôm chở về nhà d.
Nguyễn văn S, 4 tuổi, cùng mẹ đi mua đồ chơi tại cửa hàng
36 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào hợp đồng dân sự có hiệu lực pháp lý: a.
Chị An kí kết hợp đồng mua xe máy với anh B, tại thời điểm giao kết hợp đồng, anh B đủ 13 tuổi b.
Anh C kí kết hợp đồng mua bán chất cháy nổ với anh D c.
Chị A kí kết hợp đồng mua nhà với anh D, có xác nhận của văn phòng công chứng d.
Chị A kí kết hợp đồng mua xe ô tô sản xuất năm 2019 với anh D, tuy nhiên, khi nhận xe, ch
A phát hiện xe ô tô sản xuất năm 2015
37 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau: a.
Thừa kế là việc dịch chuyển tài sản của người chết cho người khác hoặc tổ chức theo di
chúc hoặc theo quy định của pháp luật b.
Thừa kế là việc dịch chuyển tài sản của người đã chết cho người còn sống theo di chúc c.
Thừa kế là việc dịch chuyển tài sản của người đã chết cho người còn sống theo quy định của pháp luật d.
Thừa kế là việc chuyển giao tài sản của người đã chết cho người khác theo di chúc hoặc theo tập quán
38 Điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện để một di chúc được coi là hợp pháp: a.
Điều kiện về chủ thể b.
Điều kiện về nội dung di chúc c.
Điều kiện về hình thức di chúc d.
Điều kiện về di sản
39 Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau: a.
Người lập di chúc có thể là cá nhân hoặc tổ chức b.
Người lập di chúc là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ c.
Người lập di chúc là cá nhân phải từ đủ 18 tuổi trở lên và phải trong trạng thái minh
mẫn, không bị ép buộc d.
Vợ chồng không thể lập di chúc chung để định đoạt tài sản chung
40 Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG về trường hợp di chúc không có hiệu lực toàn bộ: a.
Người thừa kế chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc b.
Cơ quan, tổ chức được chỉ định là người thừa kế không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế c.
Di sản để lại cho người thừa kế chỉ còn một phần vào thời điểm mở thừa kế d. Di chúc không hợp pháp
41 Nguyễn Văn Bình và Phan Thị Hoa có tài sản chung là 400 triệu đồng. Bình và Hoa có con chung
là Lan và My. Năm 2017, Bình và Hoa nhận Quốc làm con nuôi (thủ tục theo quy định của pháp
luật). Năm 2019, Bình chết, biết bố, mẹ Bình là ông Huỳnh và bà Lý vẫn còn sống. Xác định những
người được hưởng di sản thừa kế trường hợp này: a. Hoa, Lan, My b.
Lan, My, Hoa, Quốc, Huỳnh, Lý c. Hoa, Lan, My, Quốc d. Hoa, Lan, My, Huỳnh, Lý
42 Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: Thừa kế thế vị là: a.
Trường hợp con của người để lại di sản chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lạ
di sản thì cháu được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được hưởng nếu còn sống; nếu
cháu cũng chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần d
sản mà cha hoặc mẹ của chắt được hưởng nếu còn sống b.
Trường hợp anh/ chị/ em của người để lại di sản chết trước hoặc cùng một thời điểm
với người để lại di sản thì cháu được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được
hưởng nếu còn sống; nếu cháu cũng chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lại di
sản thì chắt được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của chắt được hưởng nếu còn sống c.
Trường hợp con của người để lại di sản chết trước thời điểm với người để lại di sản thì cháu
được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được hưởng nếu còn sống; nếu cháu cũng chết
trước thời điểm với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của chắt
được hưởng nếu còn sống d.
Trường hợp anh/ chị/ em của người để lại di sản chết trước thời điểm với người để lại di sản
thì cháu được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được hưởng nếu còn sống; nếu cháu
cũng chết trước thời điểm với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ
của chắt được hưởng nếu còn sống
43 Trong các nguyên tắc sau, nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc của luật hình sự a. Nguyên tắc pháp chế b. Nguyên tắc nhân đạo c. Nguyên tắc bình đẳng d.
Nguyên tắc hành vi và nguyên tắc có lỗi
44 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của tội phạm: a.
Tính chất có lỗi của tội phạm b.
Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm c.
Tính phi nhân đạo của tội phạm d.
Tính chịu hình phạt của tội phạm
45 Điền đáp án đúng vào câu khẳng định sau: “Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện ...” a. Một hành vi phạm tội b. Hai hành vi phạm tội c. Hai tội phạm d. Một tội phạm
46 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG được miễn trách nhiệm hình sự: a. Phòng vệ chính đáng b. Tình thế cấp thiết c.
Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội d.
Không thi hành mệnh lệnh của cấp trên và không thực hiện báo cáo
47 Trong các hình phạt sau, đâu KHÔNG phải là hình phạt chính trong luật hình sự: a. Cảnh cáo b. Phạt tiền c. Kỉ luật d. Trục xuất
48 Trong các hành vi sau, hành vi nào KHÔNG phải là hành vi tham nhũng: a. Nhận hối lộ b.
Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản c.
Lừa đảo chiếm đoạt tài sản d. Nhũng nhiễu vì vụ lợi
49 Trong các giải pháp sau, giải pháp nào KHÔNG phải là giải pháp phòng ngừa tham nhũng: a.
Thiết lập quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp b.
Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị c.
Xây dựng và thực hiện luân chuyển vị trí công tác cán bộ d.
Xây dựng và thực hiện cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý
50 Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Bộ Chính trị, Ban Bí thư trong
việc chỉ đạo, phối hợp, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong phạm vi cả nước? a.
Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực b. Bộ Chính trị c. Chính phủ d. Viện kiểm sát nhân dân
51 Bản chất của nhà nước được thể hiện: a. Bản chất giai cấp b. Bản chất xã hội c.
Bản chất giai cấp và bản chất xã hội d.
Bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội
52 Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do: a.
Không có sự xuất hiện giai cấp b.
Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp c.
Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội d.
Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột
53 Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước: a.
Giai cấp và đấu tranh giai cấp. b. Hoạt động chiến tranh. c.
Chống thiên tai, trị thủy d.
Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc
54 Bản chất nhà nước mang đặc tính nào trong các đặc tính sau: a. Tính văn hoá và xã hội b.
Tính xã hội và tính giai cấp c.
Tính địa phương và giai cấp d.
Tính cộng đồng và tính văn hóa
55 Tính xã hội trong bản chất của nhà nước xuất phát từ: a.
Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện. b.
Những nhu cầu khách quan để quản lí xã hội. c.
Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước. d.
Việc thiết lập trật tự xã hội.
56 Nhà nước mang bản chất xã hội vì: a.
Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội. b.
Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để bóc lột c.
Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của giai cấp bị thống trị. d.
Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội
57 Các chức năng cơ bản của nhà nước là: a. Chức năng đối nội b. Chức năng đối ngoại c.
Chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại d.
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
58 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước: a.
Quản lí dân cư theo lãnh thổ b.
Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo c.
Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác d. Ban hành thuế, thu thuế
59 Chủ quyền quốc gia là: a.
Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại b.
Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội c.
Quyền xử lí các hành vi xâm phạm lãnh thổ d.
Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đối nội và đối ngoại
60 Lịch sử xã hội đã tồn tại các kiểu nhà nước là: a.
Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước cộng sản chủ nghĩa. b.
Nhà nước cộng sản nguyên thuỷ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa c.
Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa d.
Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước quân chủ và nhà nước xã hộ chủ nghĩa
61 Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình: a.
Lịch sử tự nhiên b. Cách mạng xã hội c. Cách mạng giai cấp d. Mâu thuẫn giai cấp
62 Chọn nhận định ĐÚNG NHẤT thể hiện mối quan hệ của nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật: a.
Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nhưng không quản lí bằng pháp luật. b.
Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra. c.
Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật. d.
Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lí.
63 Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo: a. Theo tôn giáo b.
Đơn vị hành chính lãnh thổ. c. Theo dân tộc d. Theo giới tính
64 Chức năng của nhà nước là: a.
Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội. b.
Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội c.
Những hoạt động cơ bản của nhà nước đề mở rộng hoạt động quốc tế d.
Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.
65 Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí: a.
Chức năng đối nội, đối ngoại. b.
Chức năng kinh tế, giáo dục. c.
Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước. d.
Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật
66 Chức năng đối nội là: a.
Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia b.
Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế c.
Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình d.
Là chức năng bảo vệ tổ quốc
67 Vai trò của Chính phủ là: a.
Thực hiện hoạt động lập pháp. b.
Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước c.
Thực hiện hoạt động xét xử d.
Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.
68 Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại: a.
Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia b.
Chức năng về bảo vệ tổ quốc c.
Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế d.
Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế
69 Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội: a.
Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN b.
Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội c.
Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng d.
Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước
70 Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử: a. Quốc hội b. Chính phủ. c. Viện kiểm sát nhân dân d. Tòa án
71 Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia thành viên độc lập b.
Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia láng giềng c.
Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia sau khi giành độc lập d.
Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia đã tham chiến
72 Hình thức của nhà nước bao gồm: a.
Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị b.
Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị c.
Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị d.
Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị
73 Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật: a. Quốc hội b. Chính phủ. c. Viện kiểm sát nhân dân d. Tòa án
74 Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật. a. Quốc hội. b. Chính phủ. c. Tòa án. d. Nguyên thủ quốc gia
75 Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là: a. Quốc hội. b. Chính phủ. c. Tòa án. d. Nguyên thủ quốc gia.
76 Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp: a. Chính phủ và tòa án b.
Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp c.
Quốc hội và Chủ tịch nước d.
Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
77 Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam: a.
Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân b.
Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân c.
Chính phủ và ủy ban nhân dân d.
Hội đồng nhân dân và Quốc hội
78 Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam: a. Chính phủ b. Quốc hội c.
Hội đồng nhân dân các cấp d.
Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
79 Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước: a.
Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp b.
Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống. c.
Nhà nước theo mô hình cộng hoà đại nghị. d.
Nhà nước chuyên chế.
80 Phân loại kiểu nhà nước dựa trên: a.
Bản chất của nhà nước. b.
Sự thay thế các kiểu nhà nước. c.
Hình thái kinh tế – xã hội. d.
Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước
81 Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: a. Tính dân chủ. b. Tính pháp quyền. c. Tính nhân dân d. Tính đại diện.
82 Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là: a.
Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ
quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp b.
Quyền lực nhà nước là cao nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan
trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp c.
Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan
trong việc điều hành nền kinh tế, xã hội d.
Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan
trong thực thi chủ quyền quốc gia.
83 Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Quốc hội thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà
nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước b.
Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các
vấn đề quan trọng của đất nước c.
Quốc hội thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề
quan trọng của đất nước d.
Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan
trọng của đất nước
84 Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là: a.
Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp b.
Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp c.
Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân d. Chủ tịch nước
85 Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là: a. Chủ tịch nước b. Quốc hội c. Chính phủ d.
Hội đồng bầu cử quốc gia
86 Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm: a.
Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trường và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. b.
Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng. c.
Thủ tướng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. d.
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
87 Theo quy định của pháp luật hiện hành, Viện kiểm sát nhân dân có chức năng: a.
Điều tra, kiểm sát hoạt động tư pháp b.
Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp c.
Thực hành quyền công tố, kiểm tra hoạt động tư pháp d.
Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động xét xử
88 Theo quy định của pháp luật hiện hành, Quốc hội là cơ quan: a.
Quyền lực cao nhất của nhân dân b.
Đại diện cao nhất của nhân dân c.
Bảo lãnh cao nhất của nhân dân d.
Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân
89 Theo quy định của pháp luật hiện hành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng: a.
Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp b.
Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp c.
Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp d.
Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp
90 Theo quy định của pháp luật hiện hành, hệ thống tòa án nhân dân ở nước ta hiện nay bao gồm: a.
Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã. b.
Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện c.
Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, d.
Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã
91 Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp, Bộ luật Luật là: a. Chủ tịch nước b. Quốc hội c. Chính phủ d. Tòa án nhân dân
92 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Pháp luật là hệ thống … có tính bắt buộc
chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn
tại của xã hội nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội” a.
Các quy tắc xử sự b. Các quy tắc đạo đức c. Các tập quán d. Các nguyên tắc
93 Bản chất của pháp luật bao gồm: a.
Tính giai cấp và tính đạo đức b.
Tính giai cấp và tính xã hội c.
Tính xã hội và tính đạo đức d.
Tính giai cấp và tính bắt buộc
94 Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định theo quy định của pháp luật Việt Nam: a. Quốc hội b. Ủy ban nhân dân tỉnh c. Chính phủ d. Mặt trận tổ quốc
95 Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của pháp luật: a. Tính xã hội b. Tính nhà nước c. Tính giai cấp d. Tính dân chủ
96 Nội dung tính quy phạm của pháp luật bao gồm: a.
Tính bắt buộc và tính địa phương b.
Tính bắt buộc và tính phổ biến c.
Tính địa phương và tính đặc thù d.
Tính đặc thù và tính bắt buộc
97 Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do……đặt ra và bảo đảm thực hiện: a. Quốc hội b. Chính phủ c. Tòa án d. Nhà nước
98 Trong lịch sử phát triển xã hội loài người, có bốn kiểu pháp luật, trừ: a.
Pháp luật chiếm hữu nô lệ b. Pháp luật tư sản c. Pháp luật phong kiến d.
Pháp luật thời kì đồ đá
99 Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia giai cấp trong xã hội b.
Pháp luật ra đời dựa trên sự phân công lao động xã hội c.
Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia các giai tầng trong xã hội d.
Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia theo địa giới hành chính
100 Mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc xử sự khác trong xã hội thể hiện: a.
Mối quan hệ biện chứng, hỗ trợ, bổ sung cho nhau b.
Mối quan hệ xung đột, triệt tiêu nhau c.
Mối quan hệ mang tính đường lối chính sách của Đảng cầm quyền d.
Mối quan hệ mang tính chi phối, pháp luật chi phối nội dung các quy tắc xử sự khác
101 Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: a.
Pháp luật có vai trò đối với sự lãnh đạo của Đảng cầm quyền b.
Pháp luật có vai trò đối với nền kinh tế c.
Pháp luật có vai trò đối với xã hội nguyên thủy d.
Pháp luật có vai trò đối với quyền làm chủ của nhân dân
102 Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: a.
Pháp luật thực hiện chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ b.
Pháp luật thực hiện chức năng giáo dục, bảo vệ và cưỡng chế c.
Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế và đảm bảo quyền lợi cho cá nhân d.
Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế, giáo dục và điều chỉnh
103 Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: a.
Pháp luật là công cụ của giai cấp cầm quyền để đàn áp, bóc lột các giai cấp khác trong xã hội b.
Pháp luật là công cụ quản lý xã hội quan trọng và hiệu quả c.
Pháp luật là một phương tiện, công cụ quan trọng để duy trì, bảo vệ trật tự xã hội d.
Pháp luật có vai trò to lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc
104 Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: a.
Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện b.
Mục đích của quy phạm pháp luật là điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự ổn định
cho sự phát triển xã hội c.
Nội dung của quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội d.
Đặc tính của quy phạm pháp luật không bắt buộc các chủ thể trong xã hội phải tuân theo.
105 Quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận cấu thành: a.
3 bộ phận cấu thành b. 4 bộ phận cấu thành c. 5 bộ phận cấu thành d. 6 bộ phận cấu thành
106 Mọi quy phạm pháp luật đều bao gồm ba bộ phận cấu thành: a. Đúng b. Sai c. Không đầy đủ d. Không xác định
107 Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là a.
Là bộ phận trong đó nêu rõ với những đặc điểm, hoàn cảnh hoặc những đối tượng nào
thì thuộc phạm vi điều chỉnh của quy phạm pháp luật đó. b.
Là bộ phận nêu rõ địa điểm, thời gian mà con người thực hiện hành vi c.
Là bộ phận chỉ ra trong hoàn cảnh cụ thể, con người được làm gì, phải làm gì và không được làm gì d.
Là bộ phận chỉ rõ nếu làm hay không làm theo quy định của pháp luật thì sẽ phải chịu hậu quả như nào
108 Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm: a.
Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa b.
Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc c.
Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa d.
Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột
109 Chế tài nào không phải là chế tài của quy phạm pháp luật? a. Chế tài dân sự b. Chế tài kỉ luật c. Chế tài hình sự d.
Chế tài nguyên tắc
110 Trong các quy phạm sau, quy phạm nào KHÔNG PHẢI là quy phạm định nghĩa: a.
Công dân từ 18 tuổi trở lên phải tham gia nghĩa vụ quân sự b.
Lao động là nhiệm vụ hàng đầu của công dân c.
Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả
lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động d.
Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh
hoạt của hộ gia đình, cá nhân
111 Xác định quy phạm nguyên tắc trong các khẳng định sau: a.
Trọng tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa
thuận và được tiến hành theo quy định b.
Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê
mua theo cơ chế thị trường c.
Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam d.
Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của
mình một cách thiện chí, trung thực
112 Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật: a.
Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp b.
Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty c.
Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc d.
Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác
113 Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong cơ cấu của quy phạm pháp luật: a. Giả định b. Chế tài c. Quy định d.
Không bắt buộc đầy đủ ba bộ phận
114 Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự: a.
Vay tiền của người khác không trả b.
Không thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng lao động c.
Trộm cắp tài sản của người khác d.
Chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông
115 Chỉ ra thứ tự chính xác trong cơ cấu của quy phạm pháp luật: a.
Giả định, quy định, chế tài b.
Giả định, chế tài, quy định c.
Quy định, chế tài, giả định d.
Không nhất thiết phải sắp xếp theo trật tự nhất định
116 Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện bằng: a. Hành động b. Không hành động
c. Hành động và không hành động
d. Hành động hoặc không hành động
117 Chủ thể trong quan hệ pháp luật là: a. Cá nhân, nhà nước b. Tổ chức, cá nhân c. Nhà nước, cá nhân
d. Cá nhân, tổ chức, nhà nước
118 Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hình sự:
a. Vay tiền đến hạn không trả b.
Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông c.
Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản của nhà nước d. Quay cóp trong giờ thi
119 Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính: a.
Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông b. Giết người c.
Buôn bán trái phép chất ma túy d.
Cố ý làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp
120 Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện trái pháp luật do: a.
Chủ thể đạt từ 18 tuổi trở lên b.
Chủ thể đạt từ 16 tuổi trở lên c.
Chủ thể đạt từ 14 tuổi trở lên d.
Tùy thuộc vào mỗi ngành luật
121 Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành sau: a.
2 bộ phận cấu thành b. 3 bộ phận cấu thành c. 4 bộ phận cấu thành d. 5 bộ phận cấu thành
122 Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính: a.
Đánh người gây thương tích trên 30% b.
Đánh người và bị xử phạt với tội danh gây rối trật tự công cộng