



















Preview text:
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC “LIVE VIP 9+ TOÁN ”
ĐĂNG KÝ HỌC EM INBOX THẦY TƯ VẤN NHÉ!
TỔNG HỢP LÝ THUYẾT TOÁN LỚP 10,11,12
( Chuẩn cấu trúc SGK form mới)
I. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1. Hệ thức Cơ bản: sin cos 2 2 sin cos 1 tan cot tan.cot 1 cos sin k k 1 1 2 1 tan 1 cot s
in( k2 ) sin k 2 2 tan( ) tan cos 2 sin
cos( k2) cos cot( k ) cot 2. Cung Liên kết: Pi Đối: ; Bù: ; Phụ: ; Khác pi: ; Khác : ; 2 2 2 sin( ) sin sin( ) sin sin cos
sin( ) sin sin cos 2 2 cos( ) cos
cos( ) cos cos sin
cos( ) cos cos sin 2 2 tan( ) tan
tan( ) tan tan cot tan( ) tan tan cot 2 2 cot( ) cot
cot( ) cot cot tan cot( ) cot cot tan 2 2 Khác Pi: tang, Khác pi/2: sin bạn cos, Cos đối Sin bù Phụ chéo cotang cos thù sin 3. Công thức Cộng: sin(a b) sin . a cosb cos . a sin b cos(a ) b cos . a cosb sin . a sin b sin(a ) b sin . a cosb cos . a sin b cos(a b) cos . a cosb sin . a sin b tan a tan b tan a tan b tan(a b) tan(a b) 1 tan . a tan b 1 tan . a tan b
4. Công thức Nhân đôi, Nhân ba: 2 2
cos 2 cos sin 2 tan sin 2 2sin.cos tan 2 2 2
2cos 1 1 2sin 2 1 tan 3 3 3 tan tan
sin 3 3sin 4sin 3
cos 3 4 cos 3cos tan 3 2 1 3 tan
1 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 5. Công thức Hạ bậc: 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 2 sin 2 cos 2 tan 2 2 1 cos 2
6. Biến đổi Tổng thành Tích: a b a b a b a b cos a cos b 2cos .cos cos a cos b 2sin .sin 2 2 2 2 a b a b a b a b sin a sin b 2sin .cos sin a sin b 2cos .sin 2 2 2 2 sin(a b) sin(a b) tan a tan b tan a tan b cos . a cos b cos . a cos b
sin cos 2.sin 2.cos
sin cos 2 sin 2 cos 4 4 4 4
7. Công thức biến đổi tích thành tổng 1 1 1 cos .
a cos b cos(a b) cos(a b)
sin a.sin b cos(a b) cos(a b)
sin a.cos b sin(a b) sin(a b) 2 2 2
II. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC u v k2 u v k2 sin u sin v (k ) cosu cos v k u v k2 u v k2 Nếu sin u m 1 ; 1 và 3 2 1 3 2 1 m 1 ; ; ; ;0 thì: Nếu cosu m 1 ; 1 và m 1 ; ; ; ;0 thì: 2 2 2 2 2 2 u arcsin m k2
cosu m u arccos m k2 (k ) sin u m (k )
u arcsin m k2 Nếu sin u m 1 ;
1 thì: sin u m u Nếu cosu m 1 ;
1 thì: cosu m u sin u 1 u k2 2 cos u 1 u k2 Đặc biệt: sin u 1
u k2 k
Đặc biệt: cosu 1 u k2 k 2 sin u 0 u k cos u 0 u k 2
tan u tan v u v k k
cot u cot v u v k k 3 3
Nếu tan u m 3; 1 ; ;0 thì:
Nếu cot u m 3; 1 ; ;0 thì: 3 3
tan u m u arctan m k k
cot u m u arc cot m k k
Lưu ý: Điều kiện để hàm tan u có nghĩa là u
k , k . Tuy vậy, phương trình
Lưu ý: Điều kiện để hàm cot u có nghĩa là 2
u k , k . Tuy vậy, phương trình cot u m luôn có
tan u m luôn có nghiệm, vì vậy không cần đặt
nghiệm, vì vậy không cần đặt điều kiện cho nó. điều kiện.
2 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
Kỹ thuật 1: Làm mất dấu TRỪ Ví dụ: sin sin( ) sinx
sinx 0 sinx s inx sinx sin(x)
cos cos( ) 4 4 4 tan tan( ) x x k2 4 cot cot( )
x k (k ). 8 x
x k2 () 4
Kỹ thuật 2: Biến đổi CHÉO sin cos 2 Ví dụ: cos sin k2 2 x 6 3 (k ). tan cot 2 x k2 2 cot tan 2
Phương trình a sin x bcos x c (với 2 2 2 a b c ) Phương trình 2 2
a sin x b sin x cos x c cos x d asin x bcos x c a b c sin x cos x 2 2 2 2 2 2 a b a b a b Trường hợp 1: Xét 2
cos x 0 sin x 1. Ta có hệ c sin . x cos cos . x sin 2 2 s in x 1 s in x 1 2 2 a b sau: .............(1) 2 asin x d a d 2x xk2 2
Trường hợp 2: Xét cos x 0 , chia hai vế phương sin2x cosx sin2x sin x 2 trình cho 2 cos x , ta có: 2x x k2 2 2 2
a tan x b tan x c d (1 tan x) .........(2) a b
Hợp nghiệm của (1), (2) ta có tập nghiệm của (với cos , sin ) 2 2 2 2 a b a b phương trình đã cho. c
sin(x ) sin ......... với sin 2 2 a b
Lưu ý: Phương trình asin x bcos x c chỉ có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2 a b c . [
III. TỔ HỢP – XÁC SUẤT QUY TẮC CỘNG QUY TẮC NHÂN
Nếu phép đếm được chia ra nhiều trường
Nếu phép đếm được chia ra làm nhiều giai đoạn bắt buộc,
hợp, ta sẽ cộng các kết quả lại.
ta sẽ nhân các kết quả của mỗi giai đoạn ấy. HOÁN VỊ TỔ HỢP CHỈNH HỢP
Chọn k phần tử từ n phần tử
Chọn k phần tử từ n phần tử (có
Sắp xếp (đổi chỗ) của n
(không sắp xếp thứ tự), ta có số
sắp xếp thứ tự), ta được số cách
phần tử khác nhau, ta có cách chọn là k C . chọn là k A . n n
3 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
số cách xếp là P n! với n * k ,n k ! n n k ! C với A với . n n n . n k!k! n k! 0 k n n!1.2.....n 1 n . * k ,n .
Quy ước sốc: 0! 1. 0 k n Một số tính chất: k n k C C k k 1 k 1 C C C k A k ! k C n n n n n 1 n n n(X ) Tính chất: Công thức: P(X ) n() 0 P( X ) 1 . XÁC
Trong đó: n(X ) : số phần tử của tập biến cố P() 0; P() 1 . SUẤT
X ; n() :số phần tử không gian mẫu; P( X ) là xác suất để biến cố
P(X ) 1 P(X ) với X là biến cố đối của X . X xảy ra với X .
Nếu A, B là hai biến cố xung khắc với nhau Nếu A và B là hai biến cố độc lập với nhau thì
thì P A B P A PB . P . A B P A .PB .
IV. KHAI TRIỂN NHỊ THỨC NEWTƠN a bn 0 n 1 n 1 2 n2 2 n 1 n 1
C a C a b C a b ......... n n C ab C b . n n n n n Khai triển dạng
Đặc biệt: xn 0 1 2 2 n 1 n 1 1
C C x C x ......... n n C x C x (*). liệt kê: n n n n n Hệ quả 1: 0 1 2 n 1 C C C ......... n
C C 2n (tức là thay x 1 vào (*)). n n n n n (với * n )
Hệ quả 2: Với n chẵn, chỉ cần thay x 1 vào (*), ta có: 0 1 2 n 1 n 0 2 4 n 1 3 n 1 C C C ......... C C 0 C C C ...... C C C ......C n n n n n n n n n n n n n
Khai triển: a bn k nk k
C a b . Số hạng tổng quát: k nk k T C a b Khai triển tổng n k 1 n k 0 quát:
Phân biệt hệ số và số hạng: k C (1)k nk k a
b . x . Số hạng không chứa x ứng với n (với * n ) H EÄSOÁ SOÁH AÏNG 0.
V. CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN 1. Định nghĩa: 1. Định nghĩa:
Dãy số u được gọi là cấp số cộng khi và
Dãy số u được gọi là cấp số nhân khi và chỉ khi n n chỉ khi u u d với *
n , d là hằng số. u u .q với *
n , q là hằng số. n 1 n n 1 n
Cấp số cộng như trên có số hạng đầu u ,
Cấp số nhân như trên có số hạng đầu u , công bội q . 1 1 công sai d. 2. Số hạng tổng quát: 2. Số hạng tổng quát: 1 u u . n q với * n . n 1
u u (n 1)d với * n . n 1
3. Tính chất các số hạng:
3. Tính chất các số hạng: 2 u .u
u với k và k 2. u u 2u với * k và k 2. k 1 k 1 k k 1 k 1 k
4. Tổng n số hạng đầu tiên:
4. Tổng n số hạng đầu tiên: u (1 n q ) (u u )n 1 S u u ... u với q 1. 1 S u u ... n u . n 1 2 n 1 q n 1 2 n 2
4 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
VI. GIỚI HẠN DÃY SỐ - HÀM SỐ
1.1. Dãy số có giới hạn 0: 1 1 1 1 ▪ lim 0 ▪ lim 0 ▪ lim 0 ▪ lim 0 n n 3 n n ▪ lim n q 0 với q 1.
1.2. Dãy số có giới hạn hữu hạn: Cho lim u a . Ta có: n ▪ lim u a và 3 3 lim u a
▪ lim u a với a 0. n n
Cho lim u a , lim v b . Ta có: n n ▪ limu v a b ▪ limu .v a b n n . n n u a ▪ lim n với b 0 ▪ limk.u k a n . v b n u
1.3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: 2 1
S u u q u q ... . 1 1 1 1 q
1.4. Dãy số có giới hạn vô cùng:
Quy tắc 1: Cho limu , lim v . Tính limu v . n n n n lim u lim v limu v n n 1. Giới hạn dãy số n n
Quy tắc 2: Cho lim u , lim v a 0. Tính limu v . n n n n lim u n Dấu của a limu v n n + – + – u
Quy tắc 3: Cho lim u a 0, lim v 0. Tính lim n . n n vn u Dấu của a (tử) Dấu của v (mẫu) lim n n vn + + + – – + – –
5 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
2.1. Giới hạn tại vô cực: Cho k dương, ta có: 1 , k chaün ▪ lim 0 ▪ lim k x ▪ lim k x k x x x x , k leû
2.2. Giới hạn hữu hạn:
Cho lim f x a, lim g x b . Ta có: x 0 x x 0 x ▪ lim f x a ▪ f x 3 3 lim
a ▪ lim f x a với a 0 x 0 x x 0 x x 0 x ▪ lim f
x g x a b ▪ lim f
x.g x . a b x 0 x x 0 x f x ▪ lim k. f a x k.a
với k là hằng số ▪ lim với b khác 0 x 0 x x 0 x g x b
2.3. Quy tắc tìm giới hạn vô cực:
Quy tắc 1: Cho lim f x , lim g x a 0 . Tính lim f x.g x . x 0 x x 0 x x 0 x lim f x Dấu của a
lim f x g x . x 0 x x 0 x + – 2. Giới hạn hàm số: + – f x
Quy tắc 2: Cho lim f x a 0, lim g x 0 . Tính lim . x x 0 x g x 0 x x 0 x f x Dấu của a Dấu của g x lim . x 0 x g x + + + – – + – –
2.4. Bổ trợ các công thức để khử dạng vô định: 2
ax bx c ax x x x với n x 1 x 1 n 1 n2 x x ... 1 2 1
x , x là nghiệm của tam thức bậc hai. 1 2 n n
a b a b n 1 n2 n 1 a a b ... b 2 a b 2 a b a b a b a b a b 3 a b 3 a b 3 a b 3 a b 2 a a b b2 2 3 3 2 3 a a b 3 b
6 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
3.1. Điều kiện tồn tại giới hạn:
Điều kiện để hàm số Giới hạn bên Giới hạn bên trái phải có giới hạn tại x . 0 Ký hiệu lim f x lim f x
lim f x lim f x x 0 x x 0 x x 0 x x 0 x Khi đó: x x x x
lim f x lim f x Nghĩa là 0 0 x 0 x x 0 x x x x x 0 0 lim f x x 0 x
3.2. Điều kiện liên tục của hàm số: 3. Điều kiện giới
Hàm số f x liên tục tại hạn và điều kiện liên tục:
x f x lim f x lim f x f x lim f x 0 0 0 xx xx xx 0 0 0
Mọi hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ, hàm lượng giác đều liên tục trên tập xác định của chúng.
Hàm số f x liên tục trên khoảng ;
a b nếu nó liên tục với mọi x x ; a b . 0 f ( ) x lieân t uïc t r eân ( ; a ) b
Hàm số f x liên tục trên ; a b . lim f (x) f ( ) a ; lim f (x) f ( ) b x a x b
3.3. Điều kiện có nghiệm của phương trình:
Nếu hàm số f x liên tục trên ;
a b và f a. f b 0 thì phương trình f x 0 có
ít nhất một nghiệm trên ; a b. VII. ĐẠO HÀM f x f x
1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm: f x lim . 0 0 x 0 x x x0
2. Bảng đạo hàm cơ bản và mở rộng: 1 1 x 1 k 0 1 (x ) x 2 x 2 x x (với k là hằng số) MR 1 (u ) u . u u MR u u MR 1 2 u 2 u u x x e e x x a a ln a 1 ln x x a 1 log x x ln a MR u u e e . u MR u u a a .ln . a u u u MR lnu MR log u a u u ln a
sin x cos x MR
sin u u cosu
cos x sin x MR
cosu u sinu 1 1 tan x 2 1 tan x cot x 2 1 cot x 2 2 cos x sin x u u MR tan u u 2 1 tan u MR
cot u u 2 1 cot u 2 2 cos u sin u
7 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
3. Quy tắc tìm đạo hàm:
▪ u v u v ▪ (k.u) k.u ▪ (u.v) u v uv
f laøñaïo haøm cuûa f theo bieán x u u v uv x ▪
▪ f f .u với f
laøñaïo haøm cuûa f theo bieán u . 2 v v x u x u
u laøñaïo haøm cuûa u theo bieán x x
4. Đạo hàm cấp cao và vi phân: Đạo hàm cấp cao Vi phân df x f x
f x f x
; f x f x .dx dy y .dx
4 1 ;...; n n f x f x f x f x du u .dx
VIII. KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM BẬC BA HÀM NHẤT BIẾN XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU ax b 3 2
y ax bx cx d (a 0) y (ad bc 0, c 0) cx d
Bước 1: Tìm tập xác định Đạo hàm 2 y 3ax 2bx c . D .
Hàm số đồng biến trên tập xác định y 0, x ad bc Đạo hàm y . 2 a 0 (cx d)
Bước 2: Tính y f ( x) ; .
Hàm số đồng biến trên từng cho y 0 0
khoảng xác định ad bc 0. T ìm nghi eäm x , x ...Tìm
Hàm số nghịch biến trên tập 1 2
xác định y 0, x
Hàm số nghịch biến trên từng
thêm các giá trị x mà y khoảng xác định ad bc 0. a 0 không xác định. .
Bước 3: Lập bảng biến 0
thiên. (Nên chọn giá trị x
đại diện cho từng khoảng
thay vào y để tìm dấu của
Lưu ý: Nếu a chứa tham số m thì Lưu ý: Nếu đề cho đồng biến y trên khoảng đó).
ta xét a 0 , tìm m. Thay m tìm được (nghịch biến) trên (; ) thì ta xét
Bước 4: Dựa vào bảng biến để kiểm tra dấu y , xem y có đơn d
điều kiện: (; ) .
thiên để kết luận về sự điệu trên không? c
đồng biến, nghịch biến của hàm số. CỰC TRỊ HÀM BẬC BA CỰC TRỊ HÀM BẬC BỐN ĐIỀU KIỆN CỰC TRỊ 3 2
y ax bx cx d (a 0) 4 2
y ax bx c (a 0)
Hàm số có điểm cực trị là Đạo hàm 2 y 3ax 2bx c . Đạo hàm 3 y 4ax 2bx . y (x ) 0
Điều kiện cực trị (x ; y ) 0 .
Hàm số có hai cực trị (tức là có 0 0 y(x ) y Ba cực trị ab 0 0 0 a 0
(giả thiết là hàm số liên tục tại CĐ-CT) (*) . ab 0 0 y Một cực trị x ). 2 2 a b 0 0
Hàm số có hai điểm cực trị trái f (x ) 0
dấu x x 0 ac 0 . Có cực trị 2 2 a b 0 1 2 Nếu 0 thì hàm f ( x ) 0
Hàm số có hai điểm cực trị cùng 0 a 0, 0
số f (x) đạt cực đại tại dấu y . x x . ac 0 0
8 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! f (x ) 0
Phương trình đường thẳng đi qua Cho ,
A B, C là ba điểm cực trị, ta Nếu 0 thì hàm hai điểm cực trị: f ( x ) 0 b 8a 0 f ( x). f (x) có: cos 3 BAC 3
số f (x) đạt cực tiểu tại y f (x) . b 8a 18a x x . 5 0
Lưu ý: Nếu tọa độ hai cực trị đã rõ b S .
ràng ta nên gọi đường thẳng A BC 3 32a
y ax b rồi thay tọa độ hai điểm đó vào Giải hệ tìm a, b. TÌM MAX-MIN TRÊN ĐOẠN TÌM MAX-MIN TRÊN KHOẢNG
Tìm Max-Min của f (x) trên đoạn ; a b
Tìm Max-Min của f (x) trên khoảng (a;b)
Bước 1: Tính y f ( x) .
Bước 1: Tính y f (x) .
Tìm các nghiệm x (a;b) khi cho f (x) 0 . Tìm các nghiệm x ( ; a b) khi cho f ( x) 0 . Tìm i i
Tìm x (a;b) mà y không xác định.
x (a;b) mà y không xác định. j j
Bước 2: Tính các giá trị f (a), f (b) và
Bước 2: Cần tính lim y, lim y . (Nếu thay (a;b) bằng x a x b f (x ), f (x ) (nếu có).
thì ta tính thêm ). i j ( ; ) lim y x
Bước 3: So sánh tất cả giá trị trong bước 2
Bước 3: Lập bảng biến thiên và suy ra giá trị lớn nhất,
để kết luận về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. nhỏ nhất trên khoảng.
Nếu hàm f (x) đồng biến trên [a;b] thì
Nếu hàm f (x) nghịch biến trên [a;b] thì max f (x) f (b) max f (x) f (a) x [ a;b] x [a;b] min f (x) f (a) min f (x) f (b) x [ a;b] x [a;b] ĐẶC BIỆT TIỆM CẬN ĐỨNG TIỆM CẬN NGANG x x x Định nghĩa: 0 (x hữu hạn, y vô Định nghĩa:
(x vô hạn, y hữu hạn), ta có tiệm y y y 0
hạn), ta có tiệm cận đứng x x . Lưu ý: cận ngang y y . 0 0 điều kiện x
x có thể được thay bằng
Cách tìm TCN: Đơn giản nhất là dùng CASIO 0 x x
(giới hạn bên trái) hoặc
Bước 1: Nhập hàm số vào máy. 0 Bước 2: NEXT 10 ^10 NEXT CALC X x x (giới hạn bên phải). 0 NEXT 10 ^10 NEXT CALC X
Cách tìm TCĐ: Nếu x x là một nghiệm 0
Bước 3: Nếu kết quả thu được là hữu hạn (tức là y ) thì ta
của mẫu số mà không phải là nghiệm của 0
tử số thì x x chính là một TCĐ của đồ kết luận TCN: y y . 0 0 thị.
(với tập xác định có dạng D K \x ; x ;... ). 0 1 ax b d a
Đồ thị hàm số y
với (c 0, ad bc 0) có một TCĐ: x , một TCN: y . cx d c c
Nên nhớ, mỗi đồ thị chỉ có tối đa là 2 tiệm cận ngang.
9 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ
Xét hai đồ thị(C ) : y f ( x) và (C ) : y g( x) . 1 2
Phương pháp chung tìm giao điểm hai đồ thị
Bước 1 : Lập phương trình hoành độ giao
Bước 2 : Giải phương trình (*) để tìm các nghiệm
điểm của (C ) & (C ) : f (x) g(x) . (*)
x , x ,... (nếu có), suy ra y , y ... 1 2 1 2 1 2
Điều kiện để (C ) và (C ) có n
Điều kiện để (C ) tiếp xúc (C ) là phương trình (*) có nghiệm kép 1 2 1 2
điểm chung là phương trình (*) f (x) g(x) có n nghiệm khác nhau.
hoặc hệ sau có nghiệm : . f (x) g (x) ax b (C) : y Tìm tham số để
cx d cắt nhau tại hai điểm phân biệt d : y x
Bước 1 : Viết phương trình hoành độ giao ax b điểm :
x , đưa phương trình A 0 cx d
Bước 2 : Giải hệ 0 Tìm m? g về dạng d 2
g(x) Ax Bx C 0 x . c d g 0 c 3 2
(C) : y ax bx cx d Tìm tham số để
cắt nhau tại ba điểm phân biệt d : y x
(Ta chỉ áp dụng cho trường hợp phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm đẹp)
Bước 1 : Viết phương trình hoành độ giao A 0 điểm : 3 2
ax bx cx d x , đưa
Bước 2 : Giải hệ điều kiện : 0 Tìm m? phương trình về dạng g g(x ) 0 0 2
(x x ) Ax Bx C 0 . 0
Lưu ý : Để tìm nghiệm đẹp x x , ta nhập vào máy chức g ( x) 0
(có vận dụng kỹ năng chia Hoocner)
năng giải phương trình bậc ba với m 100 .
PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN DẠNG 1 DẠNG 2 DẠNG 3
Viết phương trình tiếp tuyến của Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
đồ thị (C) : y f (x) tại điểm
(C) : y f (x) biết tiếp tuyến có hệ số
(C) : y f (x) biết tiếp tuyến đi qua M (x ; y ) (C) góc k. ( A x ; y ) . 0 0 A A
Bước 1: Tính đạo hàm y , từ
Bước 1: Gọi M (x ; y ) là tiếp điểm
Bước 1: Tiếp tuyến có dạng : 0 0
đó có hệ số góc k y ( x ). y y (
x )(x x ) y (*) với 0 và tính đạo hàm y . 0 0 0
Bước 2 : Viết phương trình Bước 2: Cho y ( x ) k , tìm được y f (x ). 0 0 0
tiếp tuyến của đồ thị dạng tiếp điểm (x ; y ).
Bước 2: Thay tọa độ điểm A vào (*) y k(x x ) y . 0 0 0 0
Bước 3: Phương trình tiếp tuyến : để tìm được x . 0 y k(x x ) y .
Bước 3: Thay x vào (*) để viết 0 0 0
phương trình tiếp tuyến.
Đặc biệt : Nếu tiếp tuyến song song đường thẳng y ax b thì nó có hệ số góc k a, nếu tiếp tuyến vuông góc 1
đường thẳng y ax b thì nó có hệ số góc k
(a 0) ; nếu tiếp tuyến tạo với Ox góc thì nó có hệ số góc a k tan .
10 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
ĐIỂM ĐẶC BIỆT THUỘC ĐỒ THỊ
Tâm đối xứng (hay điểm uốn) của đồ thị bậc ba 3 2
y ax bx cx d (a 0) 2 y 3ax 2bx c Bước 1: Tính . y 6ax 2b Bước 2: Cho b y 0 Tìm nghieäm x y . Ta có tâm 0 0 3a
đối xứng (tức điểm uốn): I (x ; y ). 0 0
Cần nhớ: Tâm đối xứng của đồ thị bậc ba
cũng là trung điểm của hai điểm cực trị (nếu có). ax b
Tâm đối xứng của đồ thị hàm nhất biến y (c 0, ad bc 0) cx d d
Tìm tiệm cận đứng x và tiệm cận c a
ngang y , suy ra được tâm đối xứng của c d a đồ thị là: I ;
(là giao điểm 2 tiệm cận c c tìm được).
NHẬN DIỆN ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1. Hàm số bậc ba 3 2
y ax bx cx d a 0 y 2 3a x 2b x c A B C Hệ số Dấu hiệu đồ thị Kết luận
Nhánh phải đồ thị đi lên a 0 a
Nhánh phải đồ thị đi xuống a 0
Giao điểm với Oy nằm trên điểm O d 0 d
Giao điểm với Oy nằm dưới điểm O d 0
Giao điểm với Oy trùng với điểm O d 0
Đồ thị không có điểm cực trị nào B 2 2 AC b 3ac 0 y
Đồ thị có hai điểm cực trị B 2 2 AC b 3ac 0 y B 2b
Tâm đối xứng nằm bên phải Oy 0 0 ab 0 A 3a b, c B 2b
Tâm đối xứng nằm bên trái Oy 0 0 ab 0. A 3a C c
Hai điểm cực trị nằm cùng phía Ox x x 0 0 0 ac 0 1 2 A 3a C c
Hai điểm cực trị nằm khác phía Ox x x 0 0 0 ac 0 1 2 A 3a
Chú ý: Đôi khi, ta thấy đồ thị đi qua điểm x ; y cho trước, ta thay tọa độ này vào hàm số để có 1 0 0
phương trình. Điều này đúng cho mọi hàm số.
11 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! ax b 2. Hàm số nhất biến y
c 0, ad bc 0 cx d ad bc y cx d 2 Hệ số Dấu hiệu đồ thị Kết luận d
Tiệm cận đứng nằm bên phải Oy 0 cd 0 c c và d d
Tiệm cận đứng nằm bên trái Oy 0 cd 0 c a
Tiệm cận ngang nằm phía trên Ox 0 ac 0 c a và c a
Tiệm cận ngang nằm phía dưới Ox 0 ac 0 c b
Giao điểm của đồ thị với Ox nằm bên phải gốc O 0 ab 0 a và b a b
Giao điểm của đồ thị với Ox nằm bên trái gốc O 0 ab 0 a b
Đồ thị đi qua gốc O(0;0) b 0 b
Giao điểm của đồ thị với Oy nằm trên gốc O 0 bd 0 b và d d b
Giao điểm của đồ thị với Oy nằm dưới gốc O 0 bd 0 d
Mỗi nhánh đồ thị đi lên (từ trái sang phải) ad bc 0 a, b, c, d
Mỗi nhánh đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) ad bc 0
PHÉP SUY ĐỒ THỊ TỪ ĐỒ THỊ CÓ SẴN
1. Phép tịnh tiến và đối xứng đồ thị
Cho hàm y f (x) có đồ thị (C) Đồ thị cần tìm Cách biến đổi Minh họa
Tịnh tiến đồ thị (C) theo (C ) : y f (x) a 1
phương Oy lên phía trên a đơn vị.
Tịnh tiến đồ thị (C) theo (C ) : y f (x) a 2
phương Oy xuống phía dưới a đơn vị.
12 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
Tịnh tiến đồ thị (C) theo (C ) : y f (x a) 3
phương Ox qua trái a đơn vị. C theo (C ) : y f (x a) Tịnh tiến đồ thị ( ) 4
phương Ox qua phải a đơn vị. (C ) : y f (x)
Lấy đối xứng (C ) qua Ox . 5 (C ) : y f (x)
Lấy đối xứng (C ) qua Oy . 6
2. Đồ thị hàm chứa giá trị tuyệt đối
a) Từ đồ thị (C ) : y f ( x) ta suy ra đồ thị (C ) : y f ( x) . 1 f ( ) x neáu f ( ) x 0 Ta có y f ( ) x . f ( ) x neáu f ( ) x 0
Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên Ox , ta được (C) .
Bước 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C ) phía dưới Ox qua Ox , ta được (C) .
Kết luận: Đồ thị (C ) : y f (x) là hợp của (C) với (C). Xem ví dụ minh họa sau: 1
13 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
b) Từ đồ thị hàm số (C) : y f (x) ta suy ra đồ thị (C ) : y f x . 2 f (x) neu x 0 Ta có y f ( x ) . f ( x) neu x 0
Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm bên phải trục Oy , ta được (C ).
Bước 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C) qua trục Oy , ta được (C ) .
(Đây là tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn)
Kết luận: Đồ thị (C ) : y f x là hợp của (C) với (C). Xem ví dụ minh họa sau: 2
CÔNG THỨC BỔ TRỢ CHO QUÁ TRÌNH GIẢI TOÁN HÀM SỐ
Bổ trợ về tam thức bậc hai Cho phương trình 2 ax bx c 0 (*) a 0
(*) có hai nghiệm phân biệt
(*) có hai nghiệm trái dấu . a c 0 . 0 b S x x 1 2 Định lí Vi-ét : a AÙ p duïng 2 2 2 3 3 3 2 2
x x S 2P; x x S 3SP; (x x ) S 4P; c 1 2 1 2 1 2 P x x 1 2 a 2 2
x x (x x ) S 4P . Trong trắc nghiệm, ta nên dùng công thức : x x . 1 2 1 2 1 2 a
(*) có hai nghiệm dương phân biệt
(*) có hai nghiệm âm phân biệt a 0, 0 a 0, 0 . . S 0, P 0 S 0, P 0
Bổ trợ hình học giải tích phẳng
Khoảng cách từ điểm M (x ; y ) đến M M AB (b ;b ) 1 Nếu A BC có 1 2 thì S b c b c ax by c A BC 1 2 2 1 M M AC (c ;c ) 2
: ax by c 0 là d M ; . 1 2 2 2 a b A BC tại A A .
B AC 0 b c b c 0 . 1 1 2 2
Đặc biệt: d M;Ox y , d M;Oy x . M M 2 2
AB (x x ) (y y ) . B A B A
14 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
IX. LŨY THỪA – MŨ VÀ LOGARIT 1. Công thức lũy thừa
Cho các số dương a, b và m, n . Ta có: n a . a . a ..........a với * n n 1 0 a 1
a n thöø a soá n a m a ( m )n mn ( n)m a a a m. n m n a a a mn a n a 1 n n a a n 2 a a n n ( )n a b ab m n * m a a ( , m n ) n b b 1 3 3 a a 2. Công thức logarit: Cho các số , a b 0, a 1 và , m n. Ta có: log b a b lgb logb log b ln b log b a 10 e log 1 0 log a 1 log n a n a a a 1 n log b b log n b n log b log n b b m log m loga a m a a a a m b loga b a b
log (bc) log b log c
log log b log c a a a a a a c log c log b b a a c log c 1 log .
b log c log c , b 1 a log c , b 1 log b , b 1 a b a log b b a log a a b BÀI TOÁN NGÂN HÀNG
Nếu ta gởi tiền vào ngân hàng theo hình thức tiền lãi chỉ được tính dựa vào tiền gốc ban đầu 1. Công
(tức là tiền lãi của kỳ hạn trước không gộp vào vốn để tính lãi cho kỳ hạn kế tiếp), đây gọi là thức
hình thức lãi đơn. Ta có: T (
A 1 nr) với A: tiền gởi ban đầu; r: lãi suất; n: kỳ hạn gởi; T: tổng số tính lãi đơn
tiền nhận sau kỳ hạn n. Lưu ý: r và n phải khớp đơn vị; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lời ta lấy T – A.
Nếu ta gởi tiền vào ngân hàng theo hình thức: hàng tháng tiền lãi phát sinh sẽ được cộng vào 2. Công
tiền gốc cũ để tạo ra tiền gốc mới và cứ tính tiếp như thế, đây gọi là hình thức lãi kép. thức lãi kép Ta có: (1 )n T A r
với A: tiền gởi ban đầu; r: lãi suất; n: kỳ hạn gởi; T: tổng số tiền nhận sau kỳ
hạn n. Lưu ý: r và n phải khớp đơn vị; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lời ta lấy T – A. 3. Mỗi tháng gởi
Nếu đầu mỗi tháng khách hàng luôn gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép r% đúng số tiền A giống nhau theo
/tháng thì số tiền họ nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng là: T
1rn 11 r . hình thức lãi kép r
4. Gởi tiền vào ngân Nếu khách hàng gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất r%/tháng. Vào ngày
hàng rồi rút ra hàng ngân hàng tính lãi mỗi tháng thì rút ra X đồng. Số tiền thu được sau n tháng là: tháng số tiền cố 1 n n r 1 định T A1 r X r
15 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
Nếu khách hàng vay ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất r%/tháng. Sau đúng một 5. Vay vốn và trả
tháng kể từ ngày vay bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, góp (tương tự bài
mỗi lần hoàn nợ đúng số tiền X đồng. Số tiền khách hàng còn nợ sau n tháng là: toán 4) n T A rn 1 r 1 1 X r
3. Hàm số lũy thừa, mũ và logarit: HÀM LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT y x x a 0 y log x a 0 Dạng: với u là đa y a Dạng: với . Dạng: a với . y u u y a a 1 y log u a 1 a
Đặc biệt: a e y ln x ; thức đại số.
Tập xác định: D . a 10 y log x lg x . Đạo hàm: Tập xác định:
Điều kiện xác định: u 0 . x x y a y a ln a Đạo hàm: . Nếu ÑK u . 1 u u y a y a ln a. u y log x y a x ln a . ( x e ) x e u Nếu ÑK u 0. Đặc biệt: với y log u y a 0 ( u e ) u e . u u ln a 1 e 2,71828... (ln x) Nếu ÑK u 0. Đặc biệt: x . Sự biến thiên: x y a . u (ln u ) Đạo hàm: u
Nếu a 1 thì hàm đồng biến trên Sự biến thiên: y log x . Nếu a 1 a 1 y x y x
: hàm đồng biến trên (0; ) . Nếu
. Nếu 0 a 1 thì hàm nghịch 1 y u y u . u
0 a 1 : hàm nghịch biến trên biến trên . (0; ).
4. Đồ thị hàm số mũ và logarit: ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LOGARIT
Ta thấy: x 0 1; x a a b 0 b 1.
Ta thấy: log x 0 a 1; log x 0 b 1. a b
Ta thấy: x 1; x c c d d 1.
Ta thấy: log x c 1; log x d 1. c d
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái sang phải, trúng x a trước nên a b .
16 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái sang phải, trúng x c trước nên c d.
phải sang trái, trúng log x trước: b . a b
Vậy 0 b a 1 d . c
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ
phải sang trái, trúng log x trước: d . c d
Vậy 0 a b 1 c d .
5. Phương trình mũ và logarit: Phương trình mũ Phương trình Logarit 1. Dạng cơ bản: 1. Dạng cơ bản: f (x) g ( x) a a f (x) g(x)
log f (x) log g(x) f (x) g(x) 0 a a 2. Dạng logarit hóa: f ( x ) 2. Dạng mũ hóa: a b f (x) log b log f (x) b f (x) b a a a (a, b 0, a 1) f ( x ) g ( x ) (không cần điều kiện) a b f (x) g (x).log b a 3. Dạng đặt ẩn phụ: Đặt f ( x) t a 0
Đưa phương trình đã cho về bậc n theo t 3. Dạng đặt ẩn phụ: giải tìm t . Đặt t log f (x) a
Với t có được, thay vào f ( x) t a để tìm x .
Đưa pt đã cho về bậc n theo t giải tìm t . a) Phương trình 2 f ( x) f ( x) . m a . n a p 0
Có t , thay vào t log f (x) để tìm x . a • Đặt f ( x) t a 0 . a) Phương trình 2 m log
f (x) n log f (x) p 0 a a • PT: 2 mt nt p 0 . • Đặt t log f (x) a b) Phương trình g ( x) g (x) g ( x) . m a . n b . p c 0 • PT: 2 mt nt p 0 • Nhận dạng: 2 f ( x) f ( x) 2 f ( x) ma n( . a b) . p b 0 b) Phương trình . m log f (x) . n log a p 0 a f ( x)
• Chia hai vế PT cho 2 f (x) b 0 , ta được
• ĐK: f (x) 0, f (x) 1 2 f ( x ) f ( x ) a a m n p 0 . (Xem a)) 1 b b
• Đặt t log f (x) log a a f (x) t
Chú ý: Ta có thể chia PT cho bất kỳ hàm mũ nào n
trong ba hàm g(x) g(x) g(x) a ;b ;c
, kết quả không thay • PT: 2
mt p 0 mt pt n 0 t đổi. log f (x) a c) Phương trình f ( x) f ( x) . m (a b) n(a b) p
c) Phương trình đơn giản chứa log g(x) b • Nhận dạng: 2
(a b)(a b) a b 1
• Đặt t log f (x) f (x) t a a f x 1 • Đặt ( ) f (x) t (a b) , t 0 (a b)
• Thay trở lại phương trình, ta có một phương trình t
mới đơn giản hơn (chứa ít logarit hơn). n • PT: 2
mt p mt pt n 0 t
6. Bất phương trình mũ và logarit: Bất Phương trình mũ Bất Phương trình Logarit Dạng cơ bản: a 1 f ( x) g ( x) a a f (x) g(x) a 1 Dạng cơ bản:
log f (x) log g(x) f (x) g(x) 0 a a 0a 1 f ( x) g ( x) a a f (x) g(x) 0a 1
log f (x) log g(x) 0 f (x) g(x) a a
Lưu ý: Cách nhận dạng bất phương trình mũ-logarit cũng giống với cách nhận dạng phương trình
mũ-logarit. Học sinh tham khảo kỹ mục 5 để có phương pháp giải bất phương trình một cách hiệu quả.
17 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
X. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 1. Công thức nguyên hàm:
f (x)dx F (x) C F ( x) f (x) k. f (x)dx k f (x)dx
f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx f (x)dx f (x) C 1) kdx kx C 2dx 2x C (3)dx 3x C 3 1 4 x x 1 2) x dx C 3 x dx C 2 x 2 3 2 1 4 xdx x dx C x C 3 / 2 3 1 ax b MR 1 ( ) 11 11 (ax b) dx . C 10 1 (1 2x) (1 2x) a 1 (1 2x) dx . C C 2 11 22 1 1 1 MR 1 1 3) dx ln x C dx ln ax b C dx ln 1 3x C x ax b a 1 3x 3 1 1 MR 1 1 1 1 1 1 1 4) dx C dx . C dx . C C 2 2 x x (ax b) a ax b 2 (2x 3) 2 2x 3 4x 6 3 1 1 x 1 5 5 x 1 1 x 2 x 10 dx ln x 10x C 4 dx x dx ln x C 2 x x 3 x x x 5 x 1 x x MR axb 1 5) axb e dx e C e dx e C x x e dx e C e C a 1 x a x x 9x x 5x 6) x a dx C 5 dx C 2 3 dx 9 dx C ln a ln 5 ln 9 1 bxc a 2 x 5 2 x 5 MR bx c a dx . C x 1 3 3 2 5 b ln a 3 dx . C C 2 ln 3 2 ln 3 x x x x x 1 x x x x 1 1 x 6 1 2 2 1 2 2x 1 2 x e e dx e e dx e e C 1 2 .3 dx 2 .3 . dx 6 dx C 2 3 3 3ln 6 7) sin xdx cos x C 1 sin 4x dx cos 4x C 2 4 2 MR 1
sin(ax b)dx cos(ax ) b C a a4; b 2 8) cos xdx sin x C 1 cos x dx sin x C sin x C 3 1 3 3 MR 1 cos(ax ) b dx sin(ax ) b C a a1; b 3 1 1 1
3sin x 2cos xdx 3cos x 2sin x C 2 sin xdx
1cos2xdx x sin2x C 2 2 2 1 9) dx 2 1 tan x dx tan x C 2 cos x 2 1 2cos x 1 dx
2 dx tan x 2x C 2 2 MR 1 1 dx tan ax b C cos x cos x 2 cos ax b a 1 1 dx tan 3x C 2 MR 1 2 cos 3x 3 1 tan
axbdx tanaxbC a
18 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 2 1 tan
2xdx tan 2xC 2 a 2; b 1 2 2 x sin x 1 1 x 10) dx 2
1 cot x dx cot x C dx x dx cot x C 2 sin x 2 2 sin x sin x 2 MR 1 1 dx cot ax b C 1 1 2 sin ax b a dx cot 8x C 2 sin 8x 8 1 MR 1 2 1 cot
ax bdx cotax bC 2
1 cot 3xdx cot3x C a 3 2 2 1 sin x cos x 1 1 dx dx dx tan x cot x C 2 2 2 2 2 2 sin x cos x sin x cos x cos x sin x 2. Tích phân b b a) Định nghĩa: f
xdx F x F b F a với Fx là một nguyên hàm của f x trên ;ab. a a b) Tính chất: a b a f xdx 0 f xdx f xdx a a b b b b b kf x b dx k f
xdx (k là hằng số) f
x gx dx f xdx g xdx a a a a a c b b b f x b dx f x c dx f xdx f xdx f tdt f udu a a b a a a Nếu f x 0, x ; a b thì b f xdx 0. a
Nếu f x g x, x ; a b thì b f x b dx g xd .x a a Đặc biệt: a
Nếu hàm y f x là hàm số lẻ trên ; a a thì f xdx 0. a a a
Nếu hàm y f x là hàm số chẵn trên ; a a thì f xdx 2 f xdx . a 0
19 Thầy Hồ Thức Thuận - https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.99/
ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN!
2. Ứng dụng tích phân để tính diện tích – thể tích:
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y f ( )
x , trục Hình phẳng giới hạn bởi các đường y f ( ) x , Ox , x ,
a x b thì có diện tích: y g( ) x , x ,
a x b thì có diện tích: b b S f (x) dx S f (x) g( ) x dx a a y f (x) y f (x) Khi xoay hình phẳng quanh Ox , ta
Khi xoay hình phẳng y g(x) quanh Ox , x a, x b x a, x b
được khối trụ tròn có thể tích
được khối trụ tròn có thể tích b 2 V f ( ) x dx b a 2 2 V f ( ) x g ( ) x dx . a
Xét hình khối được giới hạn bởi hai mặt phẳng x ,
a x b. Khi cắt khối này ta được thiết diện có diện b tích S( )
x (là hàm liên tục trên [a;b]). Thể tích khối này trên ; a b là: V S(x)dx . a
3. Công thức chuyển động:
Xét hàm quảng đường S(t), hàm vận tốc ( v t) và hàm gia tốc (
a t). Ba hàm này sẽ biến thiên theo t. S (t) v(t)dt v(t) S ( t) v(t) a(t)dt a(t) v ( t)
20 Thầy Hồ Thức Thuận - Bứt Phá Để Thành Công!