











Preview text:
nhập bình quân một tháng của nhân viên công ty A năm 2008 là 12 triệu đồng” là chỉ tiêu: B) Thời k ỳ và chất lượng.
ố liệu thiếu sẽ bổ sung sau.
thể kết luận gì về hai công thức sau:(1) )
D) Hai công thức này đưa ra cùng một kết quả và quyền số trong (1) biểu hiện bằng số tu
ng quyền số trong (2) biểu hiện bằng số tương đối, nên thực chất là một.
am số của tổng thể mẫu có thể coi là tuân theo qui luật phân phối chuẩn khi: C) Qui mô mẫu lớn hơn 30.
họn mẫu nào dưới đây không phải là chọn mẫu ngẫu nhiên? C) Hỏi ý kiến chuyên gia
c hai phương sai của phân phối làA) Độ lệch tiêu chuẩn.
ảnh hưởng kết c u
ấ phản ánh: C) Biến động của kết cấu tổng thể theo tiêu thức đang nghiên cứu.
cấu thành cố định phản ánh: A) Biến động của bản thân từng lượng biến tiêu thức nghiên cứu.
cấu thành khả biến phản ánh biến động của D) lượng biến bình quân tiêu thức nghiên cứu. giá c
ả của một nhóm mặt hàng có: C) tính t n
ổ g hợp và tính phân tích.
tổng hợp giá cả của Laspeyres có quyền s
ố là: B) Lượng hàng tiêu th k ụ ỳ gốc.
tổng hợp giá cả của Paasche có quyền s
ố là: A) Lượng hàng tiêu th k ụ ỳ nghiên cứu.
tổng hợp nêu lên sự biến động về giá qua thời gian thực chất là: C) TB c n
ộ g gia quyền của các chỉ s ố đơn về giá.
tổng hợp nêu lên sự biến động về lượng qua thời gian thực chất là: C) Trung bình c n
ộ g gia quyền của các chỉ s ố đơn về lượng.
tổng hợp về giá của Fisher không nhằm: A) Loại b
ỏ ảnh hưởng do biến động về giá của các mặt hàng giữa hai k . ỳ
tổng hợp về giá của Fisher là: C) TB nhân giản đơn của c a ủ chỉ số t n ổ g hợp về giá c a ủ Laspeyres và chỉ s t ố n
ổ g hợp về giá của Paasche.
tổng hợp về giá của Laspeyres là chỉ số bình quân c n
ộ g gia quyền của các chỉ số đơn về giá với quyền số là B) doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tổng hợp về giá của Paasche là chỉ s
ố bình quân cộng điều hoà gia quyền của các chỉ số đơn về giá với quyền số là: B) Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu
tổng hợp về lượng của Fisher là: C) TB nhân giản đơn của c a ủ chỉ s t ố n ổ g hợp về lượng c a ủ Laspeyres và chỉ s t ố n ổ g hợp về lượng c a ủ Paasche.
tổng hợp về lượng của Laspeyres có quyền số là: B) Giá bán kỳ gốc và doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tổng hợp về lượng của Laspeyres là chỉ số bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng với quyền số là B) doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tổng hợp về lượng của Paasche có quyền số: A) Giá bán kỳ nghiên cứu và doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.
tổng hợp về lượng của Paasche là chỉ s
ố bình quân cộng điều hoà gia quyền của các chỉ số đơn về lượng với quyền số là: B) Doanh thu bán hàng k ỳ nghiên u nà ệ o d
ủ ưới đây cho phép xác định cường độ
a một xí nghiệp như sau: Chỉ số tổng h c ợ ủ p a vềmố gi i á l tiê h n à n hệ h cvà ủa c Phaiều hướ asche là n : g Bcủ ) a 9 mố 8,4 i l
2%.i ê n hệ tương quan? A) Hệ s ố tương quan . li u c
liệu của một xí nghiệp như sau: Chỉ số tổng hợp về sản lượng của Paasche là: B) 113,86%
liệu của một xí nghiệp như sau: (bảng CP sản xuất) Chỉ số tổng hợp về sản lượng của Laspeyres là: D) 113,80%
liệu của một xí nghiệp như sau: (bảng) Chỉ số tổng hợp về giá thành của Laspeyres là: A) 98,37%
liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau: (bảng 2003-2008). Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng giảm định gốc năm 2008 so v
à bao nhiêu? A) 1,60 t ỷ đồng.
liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau: (bảng) Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 tăng trung bình là bao 0 tỷ đồng.
liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau: (bảng) Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn trên tăng trung bình là bao 4%.
liệu về giá trị tồn kho của một cửa hàng như sau: (bảng) Vậy giá trị tồn kho bình quân của cửa hàng trong tháng 7/2008 là bao nhiêu? C) 20
liệu về lợi nhuận của một cửa hàng trong giai đoạn 2004-2008 như sau: (bảng) Vậy ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) về lợi nhuận của cửa hàng năm 2
07 là bao nhiêu? A) 1,1 triệu đồng.
liệu về lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 như sau: (bảng) Vậy tốc độ tăng bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong gi
008 là bao nhiêu? D) 6,17%.
liệu về mức tiêu thụ hàng hoá của một cửa hàng như sau: (bảng) Chỉ s
ố tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ là: D) 104,20%
liệu về mức tiêu thụ hàng hoá của một cửa hàng trong tháng 11/2008 như sau: D) 102,25%.
liệu về mức tiêu thụ hàng hoá của một cửa hàng trong tháng 12/2008 như sau: (bảng) Chỉ số tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ là: B) 107,19%
liệu về mức tiêu thụ hàng hoá của một cửa hàng trong tháng 12/2008 như sau: (bảng) Chỉ s
ố tổng hợp về giá của 3 mặt hàng là: C) 101,73%
liệu về tổng quỹ lương của công nhân trong một doanh nghiệp như sau: A) 106,26%.
liệu về vốn lưu động của một doanh nghiệp tại các thời điểm sau: (bảng) Vậy vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp trong 4 tháng trên D) 286,25 triệu đồng.
độ phát triển định gốc về vốn lưu động bình quân của một doanh nghiệp qua các năm như sau:( bảng) Vậy tốc độ tăng giảm liên hoàn của năm 2007
chỉ tiêu vốn lưu động là bao nhiêu? B) 4,55%.
độ phát triển định gốc về vốn lưu động bình quân của một doanh nghiệp qua các năm như sau: Vậy tốc độ tăng bình quân của chỉ tiêu vốn lưu động của
trong giai đoạn 2005-2008 là bao nhiêu? C) 3,71%
việc nào dưới đây KHÔNG phải thực hiện trong phân tích và dự đoán thống kê? A) Xây dựng dãy số phân phối để phân tích.
ểm của dãy số tuyệt đối thời kỳ: D) Phản ánh qui mô hiện tượng nghiên cứu ở các thời gian khác nhau.
ểm của phương pháp chỉ số là: B) Khi nghiên cứu biến động c a
ủ một nhân tố thì phải c ố định các nhân t k ố hác
ểm của phương pháp chỉ số liên hoàn là: khi có nhiều nhân tố cùng tham gia tính toán chỉ s
ố thì B) chỉ có một nhân tố nghiên cứu thay i đổ , các nhân t c ố òn lại cố
ợng nào phản ánh chiều hướng của mỗi liên hệ tương quanD) Hệ số tương quan và hệ số hồi qui.
ố các nhóm “Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo ? A) Định danh.
ố mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thuờng, không hài lòng, rất không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây?
phân phối là kết quả của: D) Phân t k
ổ hông có khoảng cách t , ổ hoặc phân t ổ có khoảng cách t
ổ đều nhau, hoặc phân t c ổ ó khoảng cách t ổ không đều nhau.
phân phối là: D) kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thu c ộ tính, hoặc phân t t ổ h n ố g kê theo tiêu thức s
ố lượng, hoặc phân tổ có khoảng cách t ổ
h giá chất lượng của các thùng dụng cụ cơ khí gồm nhiều loại khác nhau, người ta có thể sử dụng phương pháp tổ chức chọn mẫu C) chùm.
h giá cường độ của mối liên hệ phi tuyến c n ầ dùng: B) T s ỷ ố tương quan .
h giá cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính, người ta có thể dùng: D) Hệ s ố tương quan hoặc t ỷ s ố tương quan.
m tra Xem liệu thật sự có sự phụ thuộc của tiêu tiêu thức kết quả y vào tiêu thức nguyên nhân x hay không, người ta thực hiện kiểm định: B) Hệ số hồ
m giảm sai số chọn mẫu chng ta cần phải D) tăng số đơn vị điều tra, phân tổ hiện tượng nghiên cứu r i
ồ mới lựa chọn đơn vị điều tra theo các tổ, lựa chọn phương p ẫu phù hợp
hiên cứu về thu nhập bình quân của công nhân tại một doanh nghiệp có 10 phân xưởng sản xuất, người ta chọn ng u
ẫ nhiên từ mỗi phân xưởng ra
công nhân bằng nhau để tiến hành điều tra. Đây là phương pháp tổ chức chọn mẫuB) phân loại.
n tích biến động của tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp do ảnh hưởng biến động bởi giá thành bình quân chung và t n
ổ g sản lượng toàn doanh nghiệp g: C) Hệ th n
ố g chỉ số tổng lượng biến tiêu thức
h tốc độ tăng giảm bình quân, ta phải dựa vào tốc độ C) phát triển bình quân.
định vị trí của trung vị trong một dãy số lượng biến, ta phải dựa vào chỉ số nào? B) Tần s t ố ích lu . ỹ
IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào ? C) Khoảng.
iện đầu tiên khi vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là: B) Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức đ
ra chọn mẫu KHÔNG sử dụng được trong trường hợp nào dưới đây? B) Cần phải có thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu
ra thống kê KHÔNG phải đảm bảo yêu cầu: A) Chính xác tuyệt đối
ra toàn bộ được thực hiện với trường hợp nào dưới đây? D) Giữa các đơn vị trong t n ổ g thể b c
ộ lộ có sự khác biệt lớn.
biến động của giá thành đơn vị b
ình quân chung các phân xưởng làm cho tổng chi phí s n
ả xuất của xí nghiệp k
ỳ nghiên cứu so với kỳ g c ố giảm 30 khi đóA)
biến động của tổng sản lượng sản xuất các phân xưởng làm cho tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp kỳ nghiên cứu so với k ỳ gốc giảm 300 triệu đồng, kh
hình cột được sử dụng khi: D) Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng và biểu hiện hiện tượng qua thời gian.
và biểu đồ: C) Có thể hữu ích để kiểm tra sự phân b s ố l
ố iệu và thể hiện các kết quả của nghiên cứu th n ố g kê.
thu của một cửa hàng trong giai đoạn 2003-2008 là: Tốc độ phát triển bình quân về chỉ tiêu doanh thu của cửa hàng nói trên trong thời gian 2003-2 ông nên tính. của s
ố tương đối KHÔNG phải là: A) Hiện vật đơn. Đúng
của số tuyệt đối KHÔNG phải là: B) Đơn vị kép.
n dựa trên lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân được thực hiện khi dãy số có cácC) lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau.
n dựa trên tốc độ phát triển trung bình được thực hiện khi dãy số có các B) tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau.
kết quả của điều tra chọn mẫu để suy r n
ộ g cho toàn bộ tổng thể s C) có sai số khi suy rộng kết quả.
biểu diễn mối liên hệ giữa tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả theo phương trình hồi qui được gọi là: A) Đường hồi qui lý thuyết.
biểu diễn mối liên hệ thực tế giữa tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả được gọi là: B) Đường h i ồ qui thực nghiệm.
bạn đang xem xét một dãy s
ố thời gian của các quí năm 2007 và 2008. Khi đó, quí III của năm 2008 s được đánh mã là: D) 7
người ta tính được b0 là 4 và b1 là 2 cho đường hồi qui tuyến tính ước lượng cụ thể với một biến độc lập. Nếu biến độc lập có giá trị là 2, thì biến phụ
có giá trị nào dưới đây? A) 8
rằng chúng ta biết chiều cao của sinh viên nhưng không biết cân nặng của người đó. Vì thế, chúng ta sử dụng phương trình hồi qui để xá
c định ước ng của cô y
ấ dựa trên chiều cao. Chúng ta có thể phỏng đoán rằng D) mối liên hệ giữa cân nặng và chiều cao có mối liên hệ thuận
sự biến động của một hiện tượng qua thời gian được biểu diễn bằng một hàm xu thế parabol: , khi đó, t trong công thức đó làA) biến thứ gian.
x là thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình (triệu đồng) và y là chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng (triệu đồng) có mối liên hệ bằng phươn
tuyến tính có dạng sau: . Điều này có nghĩa: D) Khi thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình tăng 1 triệu đồng thì chi tiêu bình quân đầu người 1 th
trung bình 0,08 triệu đồng và chi tiêu và thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình có mối liên hệ thuận.
tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc là: B) Một số không đổi.
tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn: A) Là trường hợp vận d n ụ g s t ố uyệt đối và s ố tương đối.
tuyệt đối của 1% tốc độ tăng giảm liên hoàn có đơn vị tính là: A) Đơn vị tính c a
ủ chỉ tiêu nghiên cứu.
u thế mũ được vận dụng khi dãy số có các B) tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau.
u thế parabol được vận dụng khi: D) Dãy số có các mức độ ba
n đầu tăng dần, sau đó lại giảm dần theo thời gian.
hồi qui không phản ánh: A) Ảnh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết quả.
hồi qui phản ánh: D) Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và chiều hướng của mối liên hệ tương quan.
hồi qui: D) Phản ánh ảnh hưởng c a
ủ tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết. ương quan của 6 c p
ặ số liệu được tính ra bằng 0. Khi đó, D) Đường h i
ồ qui lý thuyết có hệ s h ố ồi qui bằng 0.
ương quan KHÔNG cho biết: A) Sự thay đổi c a
ủ tiêu thức kết quả khi tiêu thức nguyên nhân tăng lên hay giảm đi 1 đơn vị.
ng chỉ số cho phép phân tích ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của hiện tượng chung chỉ dưới dạng: D) số tuyệt đối và số tương đối.
ng chỉ số không có tác dụng D) tổng hợp hóa để đề xuất giải pháp thực hiện.
ng chỉ tiêu thống kê phản ánh: D) Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa hiện tượng ng
hiện tượng có liên quan.
ận rt ra được từ nghiên cứu của thống kê học: B) Chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
ả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy r n
ộ g cho toàn bộ hiện tượng? A) Điều tra ch n ọ mẫu.
úng ta không có nguồn thông tin độc l p
ậ về phương sai của tổng thể, chúng ta phải sử dụng ước lượng tốt nhất về phương sai tổng thể. Đó là: C) Phươ
ờng cong phân phối có đuôi dài hơn về phía phải, đó là phân phối chuẩn: B) Lệch phải.
uốn có thông tin về tất cả doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn cả nước, có thể tiến hành: A) Điều tra toàn bộ
uốn nghiên cứu về các doanh nghiệp có hoạt động làm ăn phi pháp trên địa bàn Hà Nội, có thể tiến hành điều tra B) chọn mẫu.
uốn nghiên cứu về chất lượng của một loại sản phẩm đồ uống đóng hộp vừa tung ra thị trường, có thể tiến hành: B) Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên giản đ
hiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp, cần tiến hành phân tổ thống kê vì : D) Phân t
ổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ và phân t ổ c an tr ng ọ của từng b ph ộ ận trong t n ổ g thể.
hiên cứu chỉ s
ố tổng hợp, ta thấy được: B) Đặc điểm biến động chung các đơn vị và hiện tượng cá biệt.
i do sự biến động của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng làm cho giá thành đơn vị bình quân chung toàn xí nghiệp kỳ nghiên cứu so với
triệu đồng, có nghĩa là B)
i phân tích biến động của tổng chi phí s n
ả xuất toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của giá thành đơn vị b
ình quân chung các phân xưởng và tổng sản lượ
ủa các phân xưởng, hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ thống chỉ số C) tổng lượng biến tiêu thức.
i: phân tích biến động của giá thành bình quân chung toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành, hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ th ình quân.
i: phân tích biến động của tổng chi phí sản xuất toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng và sản lượng sản xuất của từ
hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ thống chỉ số A) tổng hợp.
ân tổ theo tiêu thức số lượng thì: D) Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định s t ố . ổ
ân tổ theo tiêu thức thuộc tính thì: D) M i
ỗ biểu hiện của tiêu thức không nhất thiết hình thành một tổ và các biểu hiện được ghép vào một tổ phải có tính chất giốn ần giống nhau. có phân ph i
ố chuẩn đối xứng và có 1 mốt, điểm cao nhất trên đường cong chỉ là: D) M t ố , trung vị và s b ố ình quân
ực hiện kiểm định hệ số hồi qui của phương trình hồi qui tuyến tính đơn, miền bác bỏ là: A)
n hành điều tra chọn mẫu, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra? D) Sai số do ghi chép, sai s d
ố o tính chất đại diện, hoặc sai s do ố ch n ọ mẫu ngẫu nhi nh chỉ s
ố so sánh giá cả giữa hai thị trường A và B, quyền số được sử dụng là: C) T n
ổ g khối lượng hàng hoá tiêu th
ụ ở cả hai thị trường c a ủ từng mặt hàng.
nh chỉ số tổng hợp về lượng hàng hoá tiêu thụ giữa hai thị trường A và B, quyền số có thể là: D) Giá cố định của từng mặt hàng do nhà nước qui định.
ng hợp thống kê, phải chú ý: A) lượng hóa các biểu hiện của tiêu thức thu c
ộ tính bằng các thang đo.
c định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước lượng s
ố trung bình, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì chng ta có thể lấy phương saiA) lớ
ác lần điều tra trước.
c định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước
lượng tỷ lệ, nếu không biết tỷ lệ của tổng thể chung thì có thể lấy tỷ lệD) gần 0,25 nhất trong các lần điều tra trướ
c định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước lượng tỷ lệ, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể lấy phương sai C) gần 0,25 nhất trong c trước. c định s
ố đơn vị tổng thể mẫu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể: B) Điều tra thí điểm để xác định phương sai
c định số đơn vị tổng thể mẫu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể dùngB) khoảng biến thiên (toàn cự) để ước lượng.
c định số đơn vị tổng thể mẫu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể D) dùng khoảng biến thiên (toàn cự) để ước lượng
g sai lớn nhất trong các lần điều tra trước.
c định trung vị trong dãy số có n = 2m đơn vị, trung vị là lượng biến của đơn vị đứng ở vị trí: C) m và m + 1.
y dựng bảng thống kê, KHÔNG cần phải: B) Lựa chọn màu sắc phù hợp.
y dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “-”, có nghĩa là: A) Không có s l ố iệu.
y dựng chỉ số tổng hợp về giá c ,
ả quyền số được chọn là khối lượng hàng hoá tiêu thụ Vì B) Nó biểu hiện tầm quan tr n ọ g về lượng tiêu th c ụ a ủ từng mặt hàng.
y dựng chỉ số tổng hợp về lượng hàng hoá tiêu thụ, quyền số được chọn là giá cả đơn vị hàng hoá Vì : B) Giá cả giúp chuyển từ t n ổ g thể bao gồm các p
ộng được với nhau thành t n ổ g thể bao g m
ồ các phần tử cộng được với nhau.
y dựng đồ thị thống kê, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất? A) Lựa chọn loại đồ thị phù hợp.
ra tài liệu điều tra, tức là D) xem tài liệu đó có đầy đủ nội dung và số đơn vị điều tra hay không; Xem tài liệu đó có chính xác về số liệu và logic c a ủ nó hay khôn
đại biểu của số đơn vị được chọn (nếu là điều tra chọn mẫu).
ệ tương quan là: A) M i
ố liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ. ai s
ố nào có thể xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra? A) Sai số do ghi chép
tăng giảm tuyệt đối bình quân là: A) Trung bình c n
ộ g của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
tăng giảm tuyệt đối định gốc trong một khoảng thời gian bằngA) tổng các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
ng ty được thành lập vào năm 2001. Đến năm 2006, có 3 công ty khác sát nhập vào. Nếu tính vốn huy động bình quân của công ty trong giai đoạn
y thì: A) Không có cùng phạm vi nên không tính bình quân được.
anh nghiệp đặt kế hoạch trong 5 năm, thu nhập của người lao động s tăng gấp đôi. Vậy trong giai đoạn nói trên, bình quân mỗi năm, thu nhập của
ng phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm? A) 14,87%
ng thể phức tạp, phân bố không đồng đều phù hợp nhất với phương pháp chọn mẫu: C) Ch n ọ mẫu phân loại.
ích của việc vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là: C) Loại b
ỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
ích xác định tổng thể thống kê để: C) Xem những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
ộ bình quân qua thời gian của dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau được tính là: A) Trung bình c a
ủ trung bình từng nhóm hai mức độ
ộ bình quân qua thời gian của dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau được tính là C) Trung bình cộng gia quyền của các mức độ trong dãy l
ố à khoảng cách thời gian.
ộ bình quân qua thời gian của dãy s
ố thời kỳ được tính là: B) Trung bình cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số.
ộ nào dưới đây phản ánh độ biến thiên của tiêu thức tốt nhất? D) Độ lệch tiêu chuẩn.
ộ nào dưới đây phản ánh độ đại biểu của tiêu thức tốt nhất? A) S ố bình quân. gi m
ả sai số chọn mẫu, ta có thể: D) Tăng số đơn vị t n
ổ g thể mẫu, hoặc giảm phương sai tổng thể chung, hoặc sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp .
lựa chọn tiêu thức phân tổ thìD) Dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất c a
ủ hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.
ến phụ thuộc tăng khi biến độc lập tăng trong phương trình hồi qui tuyến tính, hệ số tương quan s: A) Nằm trong khoảng (0-1).
y số có phân phối chuẩn lệch trái thì B) Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn mốt sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
y số có phân phối chuẩn lệch trái thì: A) S
ố đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
trung bình lớn hơn Mốt thì: B) Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức KHÔNG cho thấy được: D) Sự so sánh các hiện tượng không cùng quy mô.
ta phải xác định các tham số của phương trình hồi qui sao cho: B) Đường hồi qui lý thuyết mô tả gần đúng nhất đường h i ồ qui thực tế.
ta tiến hành điều tra chọn mẫu ở một doanh nghiệp có 1.000 công nhân. Việc chọn mẫu dựa trên danh sách bảng lương được sắp xếp theo thứ tự A
ta chia danh sách lần lượt thành các nhóm gồm 10 người khác nhau. Mẫu được chọn là người đứng ở vị trí thứ 7 trong nhóm. Đây là phương pháp t
mẫu A) hệ th n ố g.
ta tính mật độ phân phối khi: C) Dãy s ph ố ân ph i ố có khoảng cách t k ổ hông bằng nhau. định nà
o KHÔNG đng về p
hương sai? C) Có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến.
định nào dưới đây KHÔNG đng về đi ều tra không thường xuyên? C) Khi hiện tượng có phát sinh biến động thì điều tra.
định nào dư ới đây KHÔNG đng về đi ều tra không toàn bộ? B) Xác định được qui mô c a ủ t n ổ g thể.
định nào dưới đây KHÔNG đng về đi ều tra toàn bộ? A) Ứng d n
ụ g rộng rãi trên các loại t n
ổ g thể, các lĩnh vực khác nhau.
định nào dưới đây KHÔNG đng về số bình quân c n
ộ g gia quyền? B) Có giá trị bằng với lượng biến có tần số lớn nhất.
định nào dưới đây KHÔNG đng về số tuyệt đối trong thống kê? B) Là kế t quả thu được khi so sánh hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu.
định nào dưới đây là đng? B) Độ lệch tiêu chuẩn có thể được tính cho s l
ố iệu phân tổ và chưa được phân tổ.
định nào dưới đây là KHÔNG đng? C) Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra khi các đơn vị c a ủ t n
ổ g thể mẫu không được chọn một cách ngẫu nhiên. định nà
o không đng khi xây dựng hệ thống chỉ số theo phương pháp liên hoàn? B) Chỉ s t ố oàn b b ộ ằng t n ổ g của các chỉ s ố nhân tố.
định nào KHÔNG đng về liên hệ tươn
g quan? A) Là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ.
định nào không đng với phương pháp chọn hoàn lại? D) Các đơn vị trong t n
ổ g thể mẫu là hoàn toàn khác nhau.
định nào KHÔNG phải là nhiệm vụ của phân tích và dự đoán thống kê? A) Hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra.
định nào sau đây không đng về sai số chọn mẫu? A) Là một trị s ố không đổi.
loại sai số nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn bộ? D) Sai s do ố
tính chất đại biểu và sai s do ố ch n ọ mẫu ngẫu nhiên.
điểm của Mốt là: C) Kém nhạy bén với sự biến thiên c a ủ tiêu thức.
đi ểm của phương pháp chọn máy móc KHÔNG phải là: A) Đòi hỏi chi phí lớn.
ng điều tra là: B) Tập hợp các đặc điểm cần thu thập tài liệu trên các đơn vị điều tra.
ích thống kê là: A) Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính qui luật c a ủ hiện tượng.
ổ có khoảng cách tổ chỉ được áp dụng với tiêu thứcD) s
ố lượng có lượng biến rời rạc hoặc tiêu thức s
ố lượng có lượng biến liên t c ụ .
ổ có vai trò trongD) Điều tra thống kê, tổng hợp th n
ố g kê và phân tích thống kê.
ổ không có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp: D) Tiêu thức thu c ộ tính và tiêu thức s
ố lượng có ít lượng biến.
ổ liên hệ nhằm: B) Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức có quan hệ với nhau.
ổ thống kê KHÔNG cho biết: D) Mức độ c a
ủ hiện tượng trong tương lai.
ổ thống kê KHÔNG cho phép: D) Thực hiện các dự đoán thống kê.
ểu nào dưới đây KHÔNG đng về số bình quân? C) Số bình quân chung là quan trọng nhất vì nó đã san bằng mọi chênh lệch, không cần phải xem xét đến số bìn tổ.
iểu nào dưới đây là đng về p
hương sai? A) Phương sai càng lớn thì lượng biến của tiêu thức càng thay đổi nhiều.
iểu nào dưới đây là KHÔNG đng về số bình quân? B) Số bình quân được tính ra từ bất kỳ tổng thể nào.
ểu nào dưới đây là KHÔNG đng? B) Số tương đối thực hiện kế hoạch lớn hơn 100% là tốt.
iểu nào dưới đây là không đng? B) Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong t n ổ g thể tiềm ẩn.
iểu nào dưới đây là KHÔNG đng? B) Số tương đối thực hiện kế hoạch lớn hơn 100% là tốt.
ểu nào dưới đây là KHÔNG đng? C) Tốc độ tăng giảm định g c
ố bằng tích các tốc độ tăng giảm liên hoàn.
g pháp bình quân trượt được áp dụng với dãy sốB) thời kỳ.
g pháp bình quân trượt được áp dụng với hiện tượngB) không có tính chất thời v . ụ
g pháp chỉ số cho phép: B) Nghiên cứu sự biến động của hiện tượng qua thời gian. g pháp chỉ số là
phương pháp mang tính chất C) Tổng hợp và phân tích.
g pháp chọn mẫu ngẫu nhiên giản đơn không thích hợp với tổng thể C) có kết cấu phức tạp.
g pháp chọn mẫu phức tạp nhất là: C) Chọn phân loại.
g pháp mở rộng khoảng cách thời gian được áp dụng với B) hiện tượng không có tính chất thời v . ụ
g pháp mở rộng khoảng cách thời gian được áp dụng với dãy số B) thời kỳ.
g pháp thu thập tài liệu trực tiếp là: C) Gặp trực tiếp đơn vị điều tra.
g pháp tổ chức chọn mẫu cho mẫu có tính đại biểu cao nhất là: B) Ch n ọ phân loại.
g sai càng lớn thì: B) Độ phân tán c a ủ tiêu thức càng lớn.
g sai chỉ tính được với dãy sốD) lượng biến.
g trình hồi qui hyperbol được xây dựng khi: A) Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đều.
g trình hồi qui parabol được xây dựng khi: C) Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều s
ố của chỉ số tổng hợp về giá c
ả của Laspeyres không phải là B) giá bán hàng hoá kỳ gốc.
số của chỉ số tổng hợp về giá cả của Paasche là D) t t
ỷ rọng doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.
số của chỉ số tổng hợp về lượng của Laspeyres không phải là: A) Lượng hàng hoá tiêu th k ụ ỳ gốc.
số của chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche làD) doanh thu bán hàng k ỳ nghiên cứu.
do tính chất đại biểu là: D) Sai s d ố o s
ố lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.
do tính đại biểu là sai số D) do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu và sai s d
ố o chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy r ng
ộ cho toàn bộ hiện tượng.
do tính đại diện do: C) Số đơn vị điều tra không đủ lớn
hi phân tổ thống kê thì: D) Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ và giữa các tổ có tính chất khác nhau.
hi sử dụng phương pháp hồi qui, bạn thu được hai hàm sau
(1) x: tiêu thức nguyên nhân
(2) t: thời gian Ý nào d
g: B) (2) là hàm xu thế, (1) là hàm hồi qui biểu diễn mối liên hệ.
hi tiến hành thu thập số liệu trong điều tra chọn mẫu, bước tiếp theo của qui trình là: C) Suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu.
hi xác định được phương trình hồi qui, để đánh giá cường độ của mối liên hệ, phải xem xét chỉ tiêu: D) Hệ số tương quan hoặc tỷ s ố tương quan .
hi xây dựng phương trình hồi qui biểu diễn mối liên hệ giữa hai tiêu thức số lượng, người ta tính được tỷ số tương quan bằng 0,91. Điều đó có nghĩa m
a hai tiêu thức trên D) rất chặt chẽ và mối liên hệ giữa hai tiêu thức trên là mối liên hệ thuận.
hi xây dựng phương trình hồi qui biểu diễn mối liên hệ giữa hai tiêu thức số lượng, người ta tính được hệ số xác định bằng 0,81. Điều đó có nghĩa mối l
ai tiêu thức trên C) là rất chặt chẽ.
h quân cho biết mức độB) đại diện của tổng thể.
h quân cộng KHÔNG được dùng trong trường hợp nào? D) Dãy s c ố a
ủ những lượng biến có quan hệ tích.
quân mẫu được dùng để: A) Ước lượng số bình quân c a ủ t n ổ g thể chung.
quân nhân được tính khi: B) Dãy s g
ố ồm các lượng biến có quan hệ tích.
g nhân trong hợp đồng của một doanh nghiệp tại thời điểm ngày 1/2/2009 là 300 người. Do yêu c u
ầ công việc, ngày 1/3/2009, doanh nghiệp tuyển thêm 30 ngườ
ng). Vậy tổng số công nhân trong 2 tháng của doanh nghiệp là bao nhiêu? D) Không tính được
vị mẫu điều tra chỉ cần ít khi C) Phạm vi sai s c ố h n ọ mẫu lớn. ng đơn vị tổng thể mẫu không phụ thuộc vào yếu tố nào? D) nguồn gốc của mẫu điều tra.
ng vị là lượng biến: B) Của đơn vị ở vị trí chính giữa trong một dãy số lượng biến.
ng đối có được là do: D) Tính toán dựa trên cơ sở phép chia.
ương đối cường độ là: B) Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 là 130 triệu
ng đối chỉ phản ánh mối quan hệ so sánh giữa: D) Hai mức độ cùng loại và hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.
ng đối không gian là: C) Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội bằng 110% so với TP.HCM.
ng đối nào dưới đây không phải là chỉ số C) Số tương đối cường độ.
t đối cho phép A) Phản ánh tình hình thực tế c a
ủ hiện tượng nghiên cứu.
cách chọn hoàn l i
ạ , số mẫu có thể hình thành theo cách chọn không hoàn lại sB) nh ỏ hơn.
điều tra toàn bộ, điều tra chọn mẫu có ưu điểmD) giảm được sai số phi chọn mẫu.
điều tra toàn bộ, nhược điểm của điều tra chọn mẫu làC) không thể phân nhỏ kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu.
phương pháp mở rộng khoảng cách thời gian, phương pháp bình quân trượt có ưu điểm hơn là: B) Số lượng các mức độ trong dãy số mất đi ít hơn.
sai số bình quân chọn mẫu theo cách chọn hoàn lại, sai số bình quân chọn mẫu theo cách chọn không hoàn lại thường B) nhỏ hơn.
n động của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng làm cho tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp kỳ nghiên cứu so với kỳ g c
ố giảm 300 triệu đ
n động của kết cấu số lượng sản phẩm sản xuất của từng phân xưởng làm cho giá thành đơn vị bình quân chung toàn xí nghiệp kỳ ng hiên cứu so với triệu đồng, khi đóC)
n động của sản lượng sản xuất từng phân xưởng làm cho t n
ổ g chi phí sản xuất của xí nghiệp kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc giảm 300 triệu đồng
n thiên của giá trị Y xung quanh đường hồi qui được biểu diễn tốt nhất là: C)
u trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là: B) Thu thập tất cả các nội dung theo phương án điều tra.
u trong điều tra thống kê phải: A) Phản ánh khách quan tình hình thực tế c a ủ hiện tượng.
o cần phải bình phương độ lệch giữa các lượng biến và số bình quân của nó khi tính phương sai của tổng thể? C) Vì một số độ lệch sẽ mang dấu âm (-) và ang dấu dương (+).
o khi dùng phương pháp chỉ số bình quân để tính chỉ số phát triển cho khối lượng hàng hoá tiêu thụ, người ta dùng số bình quân cộng gia quyền mà
ố bình quân điều hoà gia quyền? C) Vì quyền s s ố ử d n ụ g là một s l
ố iệu thực tế, do vậy thuận tiện hơn khi tính toán.
thu được sau khi phân tổ đư ợc biểu hiện bằng: A) S ố tuyệt đối.
tích lũy cho biết: A) 1 đơn vị đứng ở vị trí nào trong dãy s
ố có lượng biến bằng bao nhiêu.
số không có đơn vị tính là: B) Phương sai.
số nào dưới đây KHÔNG phải là mức độ trung tâm? D) Khoảng biến thiên
đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào: B) S ố lượng.
ỳ đi ều tra là: C) Độ dài thời gian có sự tích lu v
ỹ ề mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.
kê học C) Nghiên cứu hiện tượng s l
ố ớn và hiện tượng cá biệt.
kê học nghiên cứu: C) mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
hức thay phiên: C) Là tiêu thức thu c
ộ tính hoặc tiêu thức số lượng.
hức thống kê phản ánh: B) Đặc điểm của đơn vị tổng thể.
hức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp? B) Qui mô.
phát triển bình quân là: B) Trung bình nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.
phát triển định gốc trong một khoảng thời gian bằngC) tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
phát triển là: A) S
ố tương đối động thái.
tăng (giảm) bình quân là số tương đối nói lênC) nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời k ỳ nhất định.
tăng (giảm) trung bình được tính theo công thức nào? A) (lần)
hênh lệch tuyệt đối giữa các lượng biến với mức độ nào dưới đây là nhỏ nhất? C) Trung vị.
các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn? C) 1% tốc độ tăng vốn lưu động của doanh nghiệp năm 2008
ương ứng với 45 triệu đồng.
các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối: A) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.
các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ phát triển? B) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp ằ
b ng 150% so với năm 2005.
các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm): C) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.
các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm) liên hoàn? D) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2007.
các loại điều tra dưới đây, loại hình điều tra nào KHÔNG thực hiện với số lớn các đơn vị?C) Điều tra chuyên đề.
các phát biểu dưới đây về sai số, ý nào là KHÔNG đng? B) Sai số sẽ loại b ỏ được nếu làm t t
ố công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra.
các phương pháp chọn mẫu: chọn ngẫu nhiên đơn thuần, chọn máy móc, chọn phân loại, ta có chọnD) phân loại theo tỷ lệ cho sai số nhỏ nhất.
các ý sau, ý nào biểu hiện số tuyệt đối? B) Mức giá của các mặt hàng tại các thị trường khác nhau.
các ý sau, ý nào không nằm trong tác dụng của phân tổ thống kê. D) Phân t t
ổ hống kê là nghiên cứu bản chất c a
ủ các hiện tượng tự nhiên.
các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ lớn của sai s
ố chọn mẫu ng u
ẫ nhiên? D) Tình hình kinh tế xã h i ộ ở khu vực điều tra
điều tra chọn mẫu, người ta tiến hành điều tra trên A) một số đủ lớn các đơn vị tổng thể.
những câu sau câu nào đng: B) Chỉ số là số tương đối.
những phần việc sau của hoạt động thống kê, phần việc nào có chứa sai số? D) Xử lý dữ liệu, thiết kế bảng hỏi và lấy mẫu.
những phát biểu sau, phát biểu nào là sai? D) M i ỗ t
ổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong t ổ đó .
những phương án dưới đây, phương án nào không phải là là tác dụng của dãy số thời gian? D) C
ho biết dữ liệu thu thập được là xác thực.
phân tích sự biến động của hiện tượng qua thời gian, người ta thường KHÔNG sử dụng chỉ tiêu nào? C) Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định g
phương trình hồi qui,
có nghĩa là: C) Giá trị lý thuyết c a ủ biến phụ thuộc.
vị KHÔNG tính được cho: A) Dãy s t ố huộc tính.
vị là mức độ: A) Phân chia t n
ổ g thể thành hai phần bằng nhau.
y số thời gian về chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003-2008, người ta xây dựng được một hàm xu thế phán ánh bi
anh thu qua thời gian: . Trong đó, qui ước biến thứ tự thời gian t của năm 2003 là -5, năm 2004 là -3... Vậy dự đoán doanh thu của doanh
năm 2010 s là bao nhiêu? D) 26,72 tỷ đồng.
y số thời gian về chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003-2008, người ta xây dựng được một hàm xu thế phán ánh bi
anh thu qua thời gian: Trong đó, qui ước biến thứ tự thời gian t của năm 2003 là 1, năm 2004 là 2... Vậy dự đoán doanh thu của doanh
năm 2009 s là bao nhiêu? B) 23,56 tỷ đồng.
heo một tiêu thức nào đó của mẫu được dùng để ước lượngB) t l
ỷ ệ theo một tiêu thức nào đó của t n ổ g thể chung.
ượng làC) từ các tham s c ố a ủ t n
ổ g thể mẫu suy luận cho các tham s ố tương ứng c a ủ tổng thể chung.
m của phương pháp chọn mẫu phân loại KHÔNG phải là: C) Đòi hỏi có nhiều thông tin về tổng thể chung.
u hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây s được sử dụng? A) Định danh.
ện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cần phải xác định: A) Thời điểm điều tra.
mẫu có kích thước nhỏ, khi tiến hành ước lượng kết quả cho tổng thể chung, so với phương pháp ước lượng điểm,
g khoảng cho kết quả
u có kích thước nhỏ, khi tiến hành ước lượng kết quả cho tổng thể chung, so với phương pháp ước lượng điểm, ước lượng khoảng cho kết quả: A) Tốt hơn .
ột dãy số thời kỳ, để đảm bảo tính chất có thể so sánh được giữa các mức độ trong dãy số, thì phương án nào sau đây là không đng? D) Khoảng cách th
ãy số không cần phải bằng nhau.
ục đích nghiên cứu là nghiên cứu các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp trên địa bàn Hà Nội, hãy Xem trong các t n
ổ g thể dưới đây, tổng thể nào l C) T ng
ổ thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp thuộc khu vực Nhà nước đóng trên địa bàn Hà N i ộ .
iều hàm xu thế khác nhau, hàm xu thế tốt nhất có sai s
ố tiêu chuẩn là A) nh n ỏ hất.
ương pháp chọn hoàn lại, B) các đơn vị trong t n
ổ g thể mẫu là không hoàn toàn khác nhau.
ương pháp chọn mẫu phân tầng hai cấp, đơn vị đi ều tra là: D) M t
ộ số các đơn vị mẫu cấp I và một số các đơn vị mẫu cấp II.
nh thời điểm điều tra: D) Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm và để điều tra viên phản ánh mặt
n tượng vào thời điểm đó.
nh tổ chứa Mốt, chỉ c n
ầ phải dựa vào D) Tần s p
ố hân bố và khoảng cách t . ổ
nh trình tự đng nhất của ba bước cơ bản trong hoạt động thống kê? B) Thiết kế mẫu, xử lý s l ố iệu và phân tích.
ựng hệ thống chỉ số theo phương pháp ảnh hưởng biến động riêng biệt thì: C) Cả hai chỉ s t ố n
ổ g hợp về giá và lượng đều có quyền số ở kỳ gốc.
ét các cặp số liệu sau (biến độc lập đứng trước):(16, 5
6) (10, 98) (35, 105) (4, 70) (12, 121)Mối liên hệ giữa hai biến trên là: D) Không xác định.
ét dãy số liệu sau: 14, 16, 16, 22, 25, 25, 38, 38, 38. Tham số đo xu hướng trung tâm nào kém ý nghĩa nhất? B) Mốt .
đng về liên hệ hàm số: A) Là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ.
dưới đây không đng về chỉ tiêu thống kê? A) Chỉ tiêu tương đối biểu hiện qui mô, s ố lượng c a ủ hiện tượng.
dưới đây không đng về một chỉ tiêu thống kê? B) Phản ánh hiện tượng cá biệt.
dưới đây không đng về p
hương pháp chỉ số: B) Phương pháp chỉ s c ố hỉ có tính t n
ổ g hợp, không mang tính phân tích.