nhp bình qn mt tháng của nhân vn ng ty A m 2008 là 12 triu đồng là chỉ tiêu: B) Th i k và ch ất lượng.
li u thiếu s b sung sau.
th kết luận v hai công thức sau:(1) ) D) Hai ng thức này đưa ra cùng mt kết qu và quyn s trong (1) biểu hiện bng s tu
ng quyn s trong (2) biểu hin bằng s tương đối, nên thực chất là mt.
am scủa tổng thmẫu thcoi là tuân theo qui luật pn phi chuẩn khi: C) Qui mô mẫu lớn hơn 30.
họn mẫu o dưới đây không phải là chọn mẫu ngu nhiên? C) Hỏi ý kiến chuyên gia
c hai phương sai ca pn phi làA) lĐộ ch tiêu chu n.
ảnh hưng k t c u phế n ánh: C) Biến đng ca kế t c u tng th theo tiêu thức đang nghiên cu.
cu thành c đnh phn ánh: A) Biến đng ca b n thân t ừng lượng biến tiêu th c nghiên c u.
cu thành kh bi n phế n ánh biến đng của D) ng biến bình quân tiêu th c nghiên c u.
giá c c a m t nhóm mt ng có: C) nh t ng h p và tính phânch.
tng hp giá c c a Laspeyres quy n s là: B) ng hàng tiêu th k g c.
tng hp giá c c a Paasche quy n s là: A) ng hàng tiêu th k nghiên c u.
tng hp nêu lên s bi ến đng v gqua thi gian thc cht là: C) TB c ng gia quy n c a các ch s giá. đơn v
tng hp nêu lên s bi ến đng v lượng qua thi gian th c ch t là: C) Trung bình c ng gia quy n c a các ch s ng. đơn v
tng hp v giá c a Fisher không nh m: A) Lo i b ảnh hưởng do biến động v giá ca các mt hàng gia hai k .
tng hp v giá c a Fisher là: C) TB nhân gi a c a chản đơn củ s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche.
tng hp v giá c a Laspeyres là ch s bình qn c ng gia quy n c a các ch s đơn v giá vi quy n s là B) doanh thunng k g c.
tng hp v giá c a Paasche là ch s bình quân c ng điu hoà gia quyn c a các ch s đơn v giá vi quyn s là: B) Doanh thu bán hàng k nghiên c u
tng h p v lượng c a Fisher là: C) TB nhân gi a c a chản đơn c s t ng h p v ng c a Laspeyres ch s t ng h p v ng c a Paasche.
tổng hợp v lượng của Laspeyres có quyn s là: B) G bán k gc và doanh thu bánng k gc.
tổng hợp v lượng của Laspeyres là chỉ sbình qn cộng gia quyền của các chỉ s đơn v lượng với quyn s là B) doanh thun hàng k gc.
tổng hợp v lượng của Paasche quyn số: A) G bán k nghiên cứu doanh thunng kỳ nghiên cứu.
tng hp v lượ ng c a Paasche ch s bình qn c ng điu hoà gia quyn ca các ch s đơn v lượng vi quyn s là: B) Doanh thu bán hàng k nghiên
u o dưới đây cho phép c đnh ờng đ c a m i liên h và chi u hưng c a m i liên h tương quan? A) H s tương quan.
li u c a mt xí nghiệp như sau: Ch s tng h p v giá tnh c a Paasche là: B) 98,42%.
li u c a m t nghip như sau: Ch s tng h p v sản lượng ca Paasche là: B) 113,86%
li u c a m t nghip như sau: (bng CP sn xut) Ch s tng h p v sn lượng ca Laspeyres là: D) 113,80%
li u c a m t nghip như sau: (bng) Ch s tng hp v giá thành c a Laspeyres là: A) 98,37%
li u v doanh thu c a m t doanh nghiệp qua các m như sau: (bng 2003-2008). G tr tuy t đi c a 1% t c đ ng giảm đ ốc năm 2008 so vnh g
à bao nhiêu? A) 1,60 t ng. đ
li u v doanh thu c a m t doanh nghiệp qua các m như sau: (bng) Doanh thu c a doanh nghi ệp trong giai đoạn 2004-2008 ng trung bình bao
0 t ng. đồ
li u v doanh thu c a m t doanh nghiệp qua các m như sau: (bng) Doanh thu c a doanh nghi ệp trong giai đoạn trên ng trung bình bao
4%.
liệu v giá trị tồn kho của một cửa ng như sau: (bảng) Vậy giá trị tồn kho bình qn của cửa ng trong tháng 7/2008 là bao nhiêu? C) 20
liệu v lợi nhun của mt cửa ng trong giai đoạn 2004 2008 như sau: (bng) Vậy ứng với 1% tốc đ ng (giảm) v lợi nhuận của cửa ng năm 2-
07 là bao nhiêu? A) 1,1 triu đồng.
li u v l i nhu n c a m t doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 như sau: (bng) Vy tc đ tăng bình qn v li nhun c a doanh nghi p trong gi
008 là bao nhiêu? D) 6,17%.
li u v mc tiêu th ng h c a m t cửa ng như sau: (bng) Ch s t ng h p v lượng ng tiêu th là: D) 104,20%
li u v mc tiêu th ng hoá c a m t c a ng tron g tháng 11/2008 như sau: D) 102,25%.
li u v mc tiêu th ng h c a m t cửa ng trong tháng 12/2008 như sau: (bng) Ch s tng h p v ng ng tiêu th là: B) 107,19%
li u v mc tiêu th ng h c a m t c a hàng trong tng 12 /2008 như sau: (bng) Ch s t ng hp v giá c a 3 m t ng : C) 101,73%
li u v tng qu lương ca công nn trong mt doanh nghiệp nsau: A) 106,26%.
liu v vn lưu động của một doanh nghiệp tại các thời điểm sau: (bảng) Vậy vốn lưu động bình qn của doanh nghiệp trong 4 tháng trên
D) 286,25 triệu đng.
đ pt triển đnh gc v vn lưu đng bình qn c a m t doanh nghiệp qua các m như sau:( bng) Vy tc đ tăng gim liên hoàn của m 2007
ch tiêu vn lưu đng bao nhiêu? B) 4,55%.
đ pt triển đnh gc v vn u đng bình quân c a m t doanh nghip qua các m như sau: Vậy tc đ ng bình qn của ch tiêu v n u đng c a
trong giai đoạn 2005-2008 là bao nhiêu? C) 3,71%
việc o dưới đây KHÔNG phải thực hiện trong phân tích và d đoán thống kê? A) Xây dựngy s phân phi để phân tích.
m ca dãy stuyệt đối thời kỳ: D) Phản ánh qui mô hiện tượng nghiên cứuc thời gian khác nhau.
m c ủa phương pp chỉ s là: B) Khi nghiên c u bi ng c a m ến đ t nhân t thì ph i c đnhc nhân t khác
m của phương pháp chỉ s ln hoàn là: khi có nhi u nhân t cùng tham gia tính tn ch s thì B) ch có mt nhân t nghiên c i, các nhân t còn lu thay đổ i c
ng nào phn ánh chi ng c a mều hướ i ln h tương quanD) H s s tương quan và h hi qui.
c nhóm Chủ t ch, Phó Ch tịch, T ký, Thủ qu, Tnh viên Ban giám đc là loi thang đo ? A) Định danh.
mức đ i lòng v sn phm bao gồm rt i lòng, hài lòng, bình thung, không hài lòng, rt không hài lòng” s dụng thang đo o dưới đây?
phân phi là k t quế ca: D) Phân t không kho ngch t , ho c phân t kho ngch t u nhau, ho c phân t kho ng cách t đề không đu nhau.
phân phi là: D) kế t qu c a phân t thng kê theo tiêu th c thu c tính, ho c phân t th ng kê theo tiêu th c s ng, ho c phân t kho ng cách t
h giá chất lượng ca các thùng d ng c k gm nhi u lo i khác nhau, ngưi ta có th s dụng phương pp tổ ch c ch n mu C) chùm.
h giá cường đ c a m i liên h phi tuy n c n dùng:ế B) T s tương quan.
h giá cường đ c a m i liên h tương quan tuyến tính, ngưi ta th dùng: D) H s c t s tương quan ho tương quan.
m tra Xem li u th t s s ph thuc c a tiêu tiêu th c k t qu ế y vào tiêu thức nguyên nhân x hay kng, ngưi ta thc hi n ki ểm đnh: B) H s h
m gim sai s chn mẫu chng ta cn phi D) ng s đơn v điu tra, phân t hi ện tượng nghiên cu r i m i l a ch n đơn v điu tra theo các t, la chọn phương p
u phù hp
hiên cu v thu nhp bình quân c a công nhân t i mt doanh nghiệp 10 pn xưởng sn xut, người ta chn ng u nhiên t m ỗi phân xưởng ra
công nhân bng nhau đ ến hành điều tra. Đây phương pháp tổ ti ch c ch n muB) phân lo i.
n ch biến đng c a t ng chi phí sn xut c a m t doanh nghi p do nh hưởng biến đng bi giá thành bình qn chung và t ng s ản lưng toàn doanh nghi p
g: C) H th ng ch s t ng lượng biến tiêu th c
h tc đ ng gim bình qn, ta phi dựa vào tc đ C) phát trin bình quân.
đnh v trí c a trung v trong mt dãy s lượng bi n, ta phế i dựa vào chỉ số nào? B) T n s tích lu .
IQ đi vi mt người nào đó s dụng thang đo nào ? C) Kho ng.
iện đu tiên khi vn dụng các phương pháp bi n xu hướu hi ng pt tri n cơ bn c a hi ng là: ện tượ B) Đảm b o tính ch c gi ất so sánh đư a các mức đ
ra chn mu KHÔNG s d ụng được trong tng hợp o dưới đây? B) C n ph i thông tin v m i đơn v trong t ng th nghiên c u
ra thng kê KHÔNG phải đm bo yêu cu: A) Chính xác tuy i t đố
ra toàn b đư c thc hin với trườ ợp o dưới đây?ng h D) Giữa các đơn vị trong t ng th b c l s khác bi t ln.
biến đng của giá thành đơn v bình qn chung các phân xưở ng làm cho tng chi p s n xu t ca nghi p k nghiên c u so v i k g c gi m 30
khi đóA)
biến động của tổng sản lượng sn xuất các pn xưởng làm cho tổng chi p sản xuất của nghiệp knghiên cứu so với k gốc gim 300 triệu đng, kh
nh ct được s dng khi: D) Biu hin so sánh gia các hiện tượng và biu hin hiện tượng qua th i gian.
và biểu đ: C) Có th h ữu ích đ kim tra s phân b s li u th hi nc kết qu ca nghiên c u th ng kê.
thu của mt cửa ng trong giai đon 2003-2008 là: Tốc đ pt trin bình qn v chỉ tiêu doanh thu của cửa ng i trên trong thời gian 2003 -2
ông nên tính.
ca s tương đi KHÔNG phi là: A) Hin vật đơn. Đúng
ca s tuyt đi KHÔNG phi là: B) Đơn v kép.
n dựa trên lượng ng gim tuyệt đối bình qn đưc thc hiện khi dãy s có cácC) ợng tăng (giảm) tuy i liên hoàn xệt đ p x nhau.
n da trên tc đ pt triển trung bình đưc thc hi n khi d ãy scác B) t phát triốc độ n liên hoàn xp x nhau.
k t quế của điu tra chn mu đ suy r ng cho toàn b tng ths C) sai s khi suy rộng kết qu.
bi u di n m i liên h gi a tiêu th c nguyên nhân và tiêu th c k t qu ế theo phương trình hồi qui được gi là: A) ng h i qui lý thuy t. Đư ế
bi u di n m i liên h th c tế gia tiêu thc nguyên nhân và tiêu th c k t qu ế đưc gi là: B) ng h i qui th c nghiĐườ m.
bn đang xem xét một dãy s th i gian của các q m 2007 và 2008. Khi đó, q III của m 2008 s ợc đánh mã là: đư D) 7
người ta nh đưc b0 4 và b1 là 2 cho đường hi qui tuyến tính ước lượng c th v i mt biến đc lp. N u biế ến đc lp giá tr là 2, thì bi n ph ế
có giá tr o dưới đây? A) 8
rng chúng ta bi t chi u cao cế ủa sinh viên nhưng không biết cân nng của người đó. thế, chúng ta s d ụng phương trình hồi qui đ c định ướ c
ng c a y d a trên chi u cao. Chúng ta có th ph ng đoán rằng D) mi liên h gi a cân nng chiu cao mi liên h thu n
s biến động của một hiện tượng qua thời gian được biu diễn bằng một hàm xu thế parabol: , khi đó, t trong công thức đó là A) biến th
gian.
x là thu nhp bình qn đầu người 1 tháng của hộ gia đình (triu đng) và y là chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng (triệu đng) có mối liên hệ bằng phươn
tuyến tính dạng sau: . Điều y nghĩa: D) Khi thu nhp bình quân đu người 1 tháng của h gia đình tăng 1 triệu đồng thì chi tiêu bình quân đầu người 1 th
trung bình 0,08 triệu đng và chi tiêu và thu nhpnh quân đầu người 1 tháng của h gia đình mi liên h thun.
tuyt đi của 1% tc đ tăng (gim) định gốc là: B) Một s không đi.
tuyệt đi ca 1% tc đ ng (gim) liên hoàn: A) Là trường hp v n d ng s tuy i và s i. ệt đ tương đố
tuyệt đi ca 1% tc đ ng giảm liên hoàn có đơn v tính là: A) Đơn vnh c a ch tiêu nghiên c u.
u thế mũ đưc vn dụng khi dãy scác B) tc độ phát trin liên hoàn xp x nhau.
u thế parabol được vn dng khi: D) Dãy s các m ức đ ban đầu tăng dần, sau đó lạ i gim d n theo th i gian.
hồi qui kng phản ánh: A) nh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết qu.
hồi qui phản ánh: D) Ảnh hưởng ca tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu th c k ết qu và chiều hướng ca mi liên h tương quan.
hi qui: D) Ph n ánh ng c a tiêu th ảnh hưở ức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu th c k ết qu ph dn ánh đ c c ng ha đườ i qui lý thuy t. ế
ương quan ca 6 c p s li ệu được nh ra bng 0. Khi đó, D) ng h i qui lý thuy t h s h i qui b ng 0. Đườ ế
ương quan KHÔNG cho biết: A) S i c a tiêu th c k thay đ ế t qu khi tiêu thức nguyên nhân tăng lên hay giảm đi 1 đơn v.
ng chỉ scho phép pn tích ảnh hưởng của từng nhân tố đến sbiến động của hiện tượng chung chỉ dưới dng: D) s tuyt đi và s tương đi.
ng chỉ s kng có tác dụng D) tng hợpa để đ xut giải pháp thực hin.
ng ch tiêu th ng kê ph n ánh: D) Đặc điểm cơ b ện tượn ca hi ng nghiên cu, mi liên h gi a các mt ca hiện tượng nghiên cu, mi liên h gi a hiện tượng ng
hin tượng liên quan.
n rt ra được t nghiên c u c a th ng kê hc: B) Ch đúng vi hiện tượng s ln.
c a lo i điu tra nào th được dùng đ suy r ng cho toàn b hiện tượng? A) u tra ch n mĐiề u.
úng ta không có nguồn thông tin đc l p v phương sai ca tng th , chúng ta ph i s d ụng ước ng tt nht v phương sai tổng thể. Đó là: C) Phươ
ng cong pn phi có đuôi dài hơn v phía phi, đó pn phi chun: B) L ch ph i.
uốn tng tin v tất cả doanh nghiệp hot động trong nh vực du lch tn đa bàn cả nước, có thể tiến nh: A) Điu tra toàn bộ
uốn nghiên cứu v các doanh nghiệp hoạt đng làm ăn phi pháp trên đa bàn Hà Ni, thtiến nh điều tra B) chn mẫu.
uốn nghiên cứu v chất ợng ca mt loi sản phẩm đ uống đóng hộp vừa tung ra thị trường, có th tiến nh: B) Điu tra chn mẫu ngu nhiên giản đ
hiên c u bi ến đng c a các hi ng ph c t ện tượ p, cn ti n hành pn tế thng kê vì : D) Phân t chính là m t phương pháp nghiên cu liên h và phân t c
an tr ng c a t ng b ph n trong t ng th .
hiên c u ch s t ng hp, ta thy được: B) Đặc đim biến đng chungc đơn vị và hiện tượng bi t.
i do s bi ến đng của giá thành đơn v bình qn từng pn xưởng làm cho giá thành đơn v bình quân chung toàn nghi p k nghiên c u so v i
triu đồng, có nghĩa là B)
i pn tích biến đng ca tng chi phí s n xu t toàn nghi p do nh hưở ủa giá thành đơn v bình qn chung các pn xưởng c ng và tng sản lượ
ủa các pn xưng, h th ng ch s c n y dựng là hệ thống chỉ s C) tng lượng biến tiêu th c.
i: pn tích biến động của giá tnh bình qn chung toàn nghiệp do ảnh hưởng của các nn tố cấu thành, h thống ch s cần xây dựng hệ th
ình quân.
i: phân tích biến động của tổng chi psản xut toàn nghiệp do ảnh hưởng của giá thành đơn v bình qn từng pn xưởng và sản lượng sn xuất của từ
hệ thống ch s cần xây dựng là h thng chỉ s A) tổng hợp.
ân t theo tiêu th c s ng t: D) Dựa o đặc điểm ca lượng biến tiêu th ức đ xác đnh s t .
ân t theo tiêu thc thuc tính thì: D) M i bi u hi n ca tiêu th c không nh t thi ết hình thành mt t và các biu hiện được ghép o mt t phi nh ch t gi n
n gi ng nhau.
pn ph i chu n đi xng và có 1 mốt, đim cao nht trên đưng cong ch là: D) M t, trung v s bình quân
c hin kiểm đnh h s hi qui của phương trình hồi qui tuyến tính đơn, min bác b là: A)
n hành điu tra chn mu, nh ng lo i sai s nào ới đây có thể xy ra? D) Sai s do ghi chép, sai s do tính ch i di t đ n, ho c sai s do ch n m u ng u nhi
nh ch s so sánh giá c gi a hai th trường A và B, quy n s c s d đư ng là: C) T ng kh ối lượng hàng hoá tiêu th c hai th ng c a t ng mtrườ t hàng.
nh chỉ số tổng hợp v lượng hàng h tiêu thụ giữa hai thị trường A và B, quyn sthể là: D) Giá c định của từng mt hàng do nhà nước qui định.
ng h p th ng kê, phi c ý: A) lượng hóa các bi u hi n ca tiêu th c thu c tính b ng các thang đo.
c đnh s đơn v mu cần điều tra đ ước ng s trung bình, n u kng bi ế ết phương sai ca tng th chung thì chng ta thể lấy phương saiA) l
ác ln điều tra trước.
c đnh s đơn v mu cần điều tra đ ước lư ng t l , n u kng bi t t ế ế l c a t ng th chung thì có th ly tỷ lD) g n 0,25 nh t trong các l n điu tra trướ
c đnh s đơn v mu cn điu tra đ ước ng t l , n u kng bi ế ết phương sai ca tng th chung thì có th lấy phương sai C) g n 0,25 nh t trong c
trước.
c đnh s đơn v tng th m u cần điu tra, n u kng biế ết phương sai của tng th chung thì có th : B) Điu tra thí điểm đ xác đnh phương sai
c đnh s đơn v tng th mu cn điu tra, n u kng biế ết phương sai ca tng th chung thì có th dùngB) khong biến thiên (toàn c ự) đ ước lượng.
c đnh s đơn v tng th m u cn điều tra, n u không biế ết phương sai ca tng th chung thì th D) dùng khong biến thiên (toàn cự) đ ước lượng
g sai lớn nh t trong các l ần điu tra trước.
c đnh trung v trong dãy s n = 2m đơn v, trung v lượng bi n cế ủa đơn v đ ng v trí: C) m và m + 1.
y dng bng thng kê, KHÔNG cn phi: B) La chn màu s c phù h p.
y dng bng thng kê, n u xuế t hi n ký hi u -, có nghĩa là: A) Không s li u.
y dng ch s t ng h p v giá c , quy n s đư c ch n là khi lưngng hoá tiêu th B) biu hi n t m quan tr ng v ng tiêu th c a t ng m t hàng.
y dng ch s tng hp v ng ng hoá tiêu th , quy n s đư c ch n là giá c đơn v ng hoá : B) Giá c giúp chuy n t t ng th bao g m c p
ng được vi nhau thành t ng th bao g mc ph n t c ng đư c v i nhau.
y dựng đ th th ng kê, yếu t o dưới đây là quan trng nht? A) La chn loi đồ th phù h p.
ra i liệu điều tra, t c là D) xem i liệu đó đầy đ ni dung và s đơn v điu tra hay không; Xem tài liệu đó chính xác v s liu và logic c a nó hay khôn
đi biu ca s đơn v được chn (nếu là điều tra chn mu).
tương quan là: A) M i liên h không hoàn toàn ch t ch .
ai s o có th x y ra t t c các cuc điều tra? A) Sai s do ghi chép
ng gim tuyệt đi bình qn là: A) Trung bình c ng c a các lượngng giảm tuy i liên hoàn. t đ
ng gim tuyệt đối đnh gc trong mt khong thời gian bngA) tngc lượngng giảm tuy i liên hoàn trong kho ng thệt đ ời gian đó.
ng ty được thành lập vào m 2001. Đến m 2006, có 3 công ty kc sát nhập vào. N u tính vế ốn huy đng bình qn của công ty trong giai đon
y thì: A) Khôngng phm vi nên không tính bình quân đưc.
anh nghiệp đt k hoế ch trong 5 m, thu nhập của người lao đng s ng gấp đôi. Vậy trong giai đon nói trên, bình qn mi m, thu nhp của
ng phi ng thêm bao nhiêu phn trăm? A) 14,87%
ng th ph c tp, pn b kng đng đu p h p nh t với phương pháp chọn mu: C) Ch n m u phân lo i.
ích ca vi c v n dng các phương pháp bi n xu hướu hi ng pt triển bn ca hin tượng là: C) Lo i b tác đng ca các yếu t ng u nhiên.
ích xác đnh tng th th ng kê đ: C) Xem những đơn vị nào thuc đi tượng nghiên cu.
bình qn qua thi gian c a dãy s thời điểm có khong ch thi gian bng nhau được nh là: A) Trung bình c a trung bình t ng nhóm hai m ức đ
bình qn qua thi gian c a dãy s thời điểm khong cách thi gian kng bng nhau được tính là C) Trung bình c ng gia quy n c a các mức đ trong dãy
là kho ng cách th i gian.
bình qn qua thi gian c a dãy s th i k đưc tính là: B) Trung bình cng giản đơn của các mức đ trong dãy s.
nào dưới đây phản ánh đ bi n thiên c a tiêu thế c tt nht? D) Độ lch tiêu chun.
o dưới đây phn ánh đ đi bi u c a tiêu th c t t nht? A) S bình quân.
gi m sai s chn mu, ta có th: D) Tăng s đơn vị t ng th m u, ho c giảm phương sai tổng th chung, ho c s d ng phương pháp chn mu thích h p .
l a ch n tiêu th c pn t thìD) Da vào mc đích nghiên cu phân tích b n ch t c a hi ện tượng trong điều kin lch s c th .
n phế thuc ng khi biến đc lập tăng trong phương trình hồi qui tuyến tính, h s tương quan s: A) N m trong kho ng (0-1).
y s có phân phi chun l ch trái t B) S đơn v lượng biến nh hơn mt s chiếm đa s trong t ng th .
y s có phân phi chun l ch trái thì: A) S đơn v lượng biến lớn hơn s trung bình s chi ếm đa s trong t ng th .
trung bình lớn n Mt thì: B) S đơn vị lượng biến nh n s trung bình s chi ếm đa s trong t ng th .
cứu các chỉ tiêu đo đ biến thiên của tiêu thức KHÔNG cho thấy được: D) Sự so sánhc hin tượng khôngng quy mô.
ta phải c đnh các tham s của phương trình hi qui sao cho: B) ng h i qui lý thuy t mô t g ng h i qui th c t . Đư ế n đúng nht đườ ế
ta tiến hành điu tra chn mu m t doanh nghi p có 1.000 công nhân. Vi c ch n mu da trên danh sách bng lương được sp x p theo th t Aế
ta chia danh sách lần lượt thành các nhóm gồm 10 ngưi kc nhau. Mu đượ n là người đc ch ng v trí th 7 trong nhóm. Đây phương pp t
mu A) h th ng.
ta nh mật đ phân phi khi: C) Dãy s phân ph i có kho ngch t không b ng nhau.
định o KHÔNG đng v phương sai? C) đơn vnh giống như đơn v tính ca lượng biến.
định o dưới đây KHÔNG đng v u tra kng t đi ng xuyên? C) Khi hiện tượng phát sinh biến đng thì điều tra.
định o ới đây KHÔNG đng v điu tra kng toàn b? B) Xác định được qui mô c a t ng th .
định o dưới đây KHÔNG đng v điu tra toàn b? A) ng d ng r ng rãi trên các lo i t ng th , các lĩnh vc khác nhau.
định o dưới đây KHÔNG đng v s bình qn c ng gia quy n? B) Có gtr b ng v ới lượng biế n có t n s ln nht.
định o dưới đây KHÔNG đng v s tuyệt đi trong thng kê? B) Là k t qu ế thu được khi so sánh hai mức độ ca hin tượng nghiên cu.
định o dưới đây là đng? B) lĐộ ch tiêu chu n th đưcnh cho s li u phân t c phân tvà chưa đượ .
định o dưới đây là KHÔNG đng? C) Sai s do tính ch i bi t đ u ch xy ra khi các đơn v c a t ng th m ẫu không được chn mt cách ngu nhiên.
định o kng đng khi y d ng h thng ch s theo phương pháp liên hoàn? B) Ch s toàn b b ng t ng c a các ch s nhân t .
định o KHÔNG đng v tương quan? ln h A) Là mi liên h hoàn toàn ch t ch .
định o kng đng với phương pháp chn hoàn li? D) Các đơn v trong t ng th m uhoàn toàn khác nhau.
định o KHÔNG phải là nhi m v c a phân tích và d đoán thống kê? A) H thng hoá tài liệu thu được qua điều tra.
định o sau đây kng đng v sai s chn mu? A) Là mt tr s không đi.
loi sai s nào dưới đây kng xảy ra trong điu tra toàn b? D) Sai s do tính ch i bi t đạ u sai s do ch n m u ng u nhiên.
đim c a M t là: C) Kém nh yn v i s bi n thiên c a tiêu th c. ế
đim của phương pp chọn máy móc KHÔNG phi là: A) Đòi hi chi phí ln.
ng điu tra là: B) T p h m c n thu th pi li ợpc đặc điể ệu trên các đơn v điu tra.
ích thng kê là: A) Da vào mức đ ca hiện tượng trong quá kh nêu lên được bn cht c th và tính qui lu t c a hi ện tượng.
khong cách t ch c áp d đư ng với tiêu thứcD) s ợng lượng biến ri r c ho c tiêu th c s ợng lượng biến liên t c.
vai trò trongD) Điu tra thng kê, t ng h p th ng kê và phân tích th ng kê.
kng khong cách t đưc áp dng trong trưng hp: D) Tiêu th c thu c tính tiêu th c s ợng ít lượng biến.
liên h nh m: B) Biu hin mi liên h gi a c tiêu th c quan h v i nhau.
thng kê KHÔNG cho biết: D) M c a hiức độ ện tượng trong tương lai.
thng kê KHÔNG cho phép: D) Th c hi nc d ng kê. đoán th
u nào dưới đây KHÔNG đng v sbình qn? C) Số bình quân chung quan trọng nhất vì nó đã san bng mi chênh lệch, không cần phi xem xét đến s bìn
t.
iu nào dưới đây đng v phương sai? A) Phương saing ln thì lượng biến ca tiêu th i nhiức càng thay đ u.
iu nào dưới đây KHÔNG đng v s bình qn? B) S nh quân được tính ra t b t k tng tho.
u nào dưới đây KHÔNG đng? B) S tương đi th c hi n k ho ch lế ớnn 100% là tt.
iu nào dưới đây kng đng? B) Có th nh n bi c h ết đượ ết các đơn vị trong t ng th ti m n.
iu nào dưới đây là KHÔNG đng? B) Số tương đi thực hin kế hoch lớn hơn 100% là tốt.
u nào dưới đây KHÔNG đng? C) T ốc đ tăng giảm đnh g c b ng tích các t c đ ng gim liên hoàn.
g pháp bình qn tợt được áp dng với dãy sB) th i k .
g pháp bình qn tợt được áp dng với hiện tượngB) khôngnh ch t th i v .
g pháp chỉ s cho phép: B) Nghiên c u s bi ến đng ca hiện tượng qua thi gian.
g pháp chỉ phương pháp mang tính chấ s t C) T ng h p và phânch.
g pháp chọn mu ngu nhiên gin đơn kng tch hợp với tổng th C) kế t c u ph c t p.
g pháp chọn mu phức tạp nhất là: C) Chọn phân loi.
g pháp m rng khong cách thời gian được áp dng vi B) hin tượng không tính ch t th i v .
g pháp m rng khong cách thời gian được áp dng với dãy s B) th i k .
g pp thu thp tài li u tr c ti p là: ế C) Gp tr c ti ếp đơn v điu tra.
g pháp tổ ch c ch n mu cho mẫu tính đi bi u cao nh t là: B) Ch n phân lo i.
g sai càng ln thì: B) Đ phânn c a tiêu th c càng l n.
g sai chỉ nh được với dãy sD) lượng biến.
g trình hồi qui hyperbol được xây dng khi: A) Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thc kế t qu gim v i t c đ không đu.
g trình hồi qui parabol được y dựng khi: C) Tiêu thức nguyên nhânng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều
s c a ch s tng hp v giá c c a Laspeyres không phi là B) giá bánng hoá k gc.
s c a ch s tng h p v giá c c a Paasche là D) t tr ng doanh thu bán hàng k nghiên c u.
s c a ch s tng h p v lượ ng c a Laspeyres kng phi là: A) ng ng hoá tiêu th k gc.
s c a ch s tng h p v lượ ng c a Paasche D) doanh thu bán hàng k nghiên c u.
do tính cht đi bi u là: D) Sai s do s ợng đơn v mẫu không đ ln và sai s do m u được chn không ngu nhiên.
do tính đi biểu là sai s D) do không khách quan khi chnc đơn v vào mu và sai s do ch điu tra mt s ít đơn v mà l i suy r ng cho toàn b hi n tượng.
do tính đi di n do: C) S đơn v điều tra không đ ln
hi phân t thng kê thì: D) Các đơn v có đặc điểm ging nhau theo tiêu th c phân t được đưa vào mt t gia các t tính ch t khác nhau.
hi s dụng phương pp hồi qui, bn thu được hai m sau (1) x: tiêu thức nguyên nhân (2) t: thời gian Ý nào d
g: B) (2) là hàm xu thế, (1) là hàm hi qui biu diễn mi liên h.
hi tiến hành thu thập s liệu trong điều tra chọn mẫu, bước tiếp theo của qui trình là: C) Suy rng kết quả điều tra chn mẫu.
hi xác định được phương trình hồi qui, đ đánh giá ờng đ c a m i liên h, phi xem xét ch tiêu: D) H s c ttương quan ho s tương quan.
hi xây dựng phương trình hồi qui bi u di n m i liên h gia hai tiêu th c s ợng, người ta tính đưc t s tương quan bằng 0,91. Điều đó nghĩa m
a hai tiêu th c trên D) r t ch t ch m i liên h gi a hai tiêu th c trên là m i liên h thu n.
hi xây dng phương trình hồi qui bi u di n m i liên h gi a hai tiêu th c s ợng, người ta tính được h s xác đnh bng 0,81. Điều đó nghĩa mi l
ai tu th c trên C) là r t ch t ch .
h quân cho biết mức đB) i diđ n ca tng th .
h quân cộng KHÔNG được dùng trong trưng hp nào? D) Dãy s c a nh ững lượng biế n quan h ch.
qn mẫu được dùng đ: A) Ước lượng s bình quân c a t ng th chung.
qn nhân đưc tính khi: B) Dãy s g m các lượng biến quan h tích.
g nhân trong hợp đng c a m t doanh nghi p t i thời điểm ngày 1/2/2009 là 300 ngưi. Do yêu c u công vi c, ngày 1/3/2009, doanh nghi p tuy n thêm 30 ngườ
ng). Vy tng s công nhân trong 2 tháng c a doanh nghi p là bao nhiêu? D) Không tính đưc
v mu điu tra ch c n ít khi C) Ph m vi sai s ch n m u ln.
ng đơn v tng th mu kng ph thuc vào yếu t o? D) ngun gc của mẫu điều tra.
ng v lượng biến: B) Ca đơn v v t chính gia trong mt dãy s ng biến.
ng đối được là do: D) Tính toán dựa trên s phép chia.
ương đối ờng đ là: B) Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghip năm 2009 là 130 triu
ng đối ch phản ánh mối quan hệ so sánh gia: D) Hai mức đ cùng loi hai mức đ khác loại nhưng có mi liên hệ với nhau.
ng đối kng gian là: C) Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội bng 110% so với TP.HCM.
ng đối nào dưới đây kng phải là chỉ s C) S tương đối cường đ.
t đi cho phép A) Ph n ánh tìnhnh th c t c a hi ế ện tượng nghiên cu.
cách chn hoàn l i, s mu th hình tnh theo cách ch n kng hoàn li sB) nh hơn.
điều tra toàn bộ, điều tra chọn mu ưu điểmD) giảm được sai s phi chn mẫu.
điều tra toàn bộ, nhược điểm của điều tra chọn mu làC) không thể phân nh kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu.
phương pp mrộng khoảng cách thời gian, phương pháp bình qn trượt có ưu đim hơn là: B) Số lượng c mức đ trong dãy s mất đi ít hơn.
sai số bình qn chọn mẫu theo cách chọn hoàn li, sai sbình qn chọn mẫu theo cách chọn kng hoàn lại thường B) nh hơn.
n đng của giá thành đơn v bình qn từng pn xưởng làm cho tng chi p sn xut c a nghi p k nghiên c u so v i k g c gi m 300 triu đ
n động của kết cu s ợng sn phẩm sn xuất của từng pn xưởng làm cho giá thành đơn v bình qn chung toàn xí nghiệp k nghiên cứu so với
triệu đng, khi đóC)
n đng c a s ản ng sn xut từng pn xưởng làm cho t ng chi p s n xu t c a nghi p k nghiên c u so v i k g c gi m 300 triệu đồng
n thiên c a giá tr Y xung quanh đường hi qui được bi u di n t t nht là: C)
u trong điu tra thng kê phi được thu thp mt cách đy đ, nghĩa là: B) Thu th p t t c các n i dung theo phương án điều tra.
u trong điu tra thng kê phi: A) Ph n ánh khách quannh hình th c t c a hi ế n tượng.
o cn phi bình phương đ ữa các lư lch gi ng bi n và sế bình qn của khi tính phương sai c a t ng th? C) Vì mt s đ lch s mang d u âm (-) và
ang du dương (+).
o khi dùng phương pháp chỉ bình quân đ s tính ch s phát tri n cho kh i lượng ng hoá tiêu thụ, người ta dùng s bình qn c ng gia quyn mà
bình qn điu hoà gia quyn? C) Vì quy n s s d ng là m t s li u th c t ế , do v y thu n tiện hơn khi tính toán.
thu được sau khi pn t đưc bi u hi n b ng: A) S tuy i. ệt đ
tích lũy cho biết: A) 1 đơn vị đứng v t nào trong dãy s lượng biế n b ng bao nhiêu.
s không đơn v tính là: B) Phương sai.
số nào dưới đây KHÔNG phải là mc đ trung m? D) Khong biến thiên
đo khoảng đưc s d ng vi tiêu th c o: B) S ng.
điu tra là: C) dài th i gian có s tích lu v mĐộ ặt lượng ca hiện tượng đang được điu tra.
kê hc C) Nghiên c u hi ng s l ện tượ n và hiện tượng cá bit.
kê hc nghiên cu: C) mt lượng và mt cht ca hiện tượng.
h c thay phiên: C) Là tiêu th c thu cnh ho c tiêu th c s ng.
hức thống kê phản ánh: B) Đc điểm của đơn vị tng thể.
h c thu ộc tính nào dưới đây có biểu hin gián tiếp? B) Qui mô.
pt tri n bình qn là: B) Trung bình nhân c phát tria các tc đ n liên hoàn.
pt trin đnh gc trong mt khong thi gian bngC) tích ca các tc đ phát trin liên hoàn trong kho ng th i gian đó.
pt tri n là: A) S tương đi động thái.
tăng ảm) bình qn s tương đối i lên(gi C) nhịp điệu tăng (giảm) đi din trong mt thi k nh ất đnh.
tăng (giảm) trung bình đưc tính theo công thức o? A) (ln)
hênh l ch tuy t đi gia các lượng bi n vế i mc đ o dưới đây là nh nht? C) Trung v.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu o phn ánh giá tr tuy t đi c a 1% t c đ ng (gim) ln hoàn? C) 1% tc đ tăng vn u đng ca doanh nghiệp năm 2008
ươngng vi 45 triệu đng.
các ch tiêu ới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (gim) tuyệt đi: A) Năm 2008 vốn lưu đng ca doanh nghiệpng 900 triệu đồ ới năm 2005.ng so v
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào ph n ánh t c đ phát trin? B) Năm 2008 vn lưu động ca doanh nghi p b ng 150% so vớim 2005.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào ph n ánh t c đ tăng (gim): C) Năm 2008 vn lưu động ca doanh nghiệp tăng 50% so vi năm 2005.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào ph n ánh t c đ tăng (gim) ln hoàn? D) Năm 2008 vn lưu động ca doanh nghiệpng 50% so vớim 2007.
các loi điều tra dưới đây, loại hình điu tra nào KHÔNG th c hi n v i s lớn các đơn v?C) . Điều tra chuyên đ
các pt biu dưới đây v , ý nào là KHÔNG đng? sai s B) Sai s s lo i b đưc n u làm t t công tác chu n bế điu tra và kiểm tra điều tra.
các phương pp chọn mẫu: chọn ngẫu nhiên đơn thuần, chọn máy móc, chọn pn loại, ta có chọnD) phân loại theo t l cho sai s nh nht.
các ý sau, ý nào biểu hiện stuyt đối? B) Mức giá của các mặt hàng tạic thị trường khác nhau.
các ý sau, ý nào kng n m trong c d ng c a pn t thng kê. D) Phân t th ng kê là nghiên c u b n ch t c a các hi ện tượng t nhiên.
các yếu t ới đây, yếu t o kng nh hưởng đến đ l n c a sai s ch n mu ng u nhiên? D) nh hình kinh t xã h i khu vế ực điều tra
điu tra chn mẫu, người ta tiến nh điu tra trên A) mt s lđủ ớn các đơn v t ng th .
những u sau câu nào đng: B) Chỉ số là s tương đi.
nh ng ph n vi c sau c a ho t đng thng kê, phn vi c o ch a sai s ? D) X lý d li u, thi ết kế b ng hi và ly mu.
nh ng pt bi u sau, pt bi u o sai? D) M i t mô t nhi ều đặc đim ca các đơn v trong t đó .
những phương án dưới đây, phương án o kng phải là là tác dng c a dãy s thi gian? D) Cho biết dữ liu thu thp được là xác thực.
pn tích sbiến động của hiện tượng qua thời gian, người ta thường KHÔNG s dụng chỉ tiêu o? C) Giá tr tuyt đi của 1% tốc độ tăng (giảm) đnh g
phương trình hồi qui, có nghĩa là: C) Giá tr thuy t c a biế ến ph thuc.
v KHÔNG tính đưc cho: A) Dãy s thu c tính.
v là mức đ: A) Phân chia t ng th thành hai ph n b ng nhau.
y s thời gian v chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003 2008, người ta y dựng được một hàm xu thế phán ánh bi-
anh thu qua thời gian: . Trong đó, qui ước biến thứ tự thời gian t của m 2003 là 5, m 2004 là - -3... Vậy d đn doanh thu của doanh
năm 2010 sbao nhiêu? D) 26,72 t đồng.
y s thời gian v chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003 2008, người ta y dựng được một m xu thế pn ánh bi-
anh thu qua thời gian: Trong đó, qui ước biến thứ t thời gian t của năm 2003 là 1, năm 2004 là 2... Vậy d đoán doanh thu của doanh
năm 2009 sbao nhiêu? B) 23,56 t đồng.
heo mt tiêu thức o đó của mẫu được dùng đ ước lượngB) t l theo mt tiêu th a t ng th chung. ức nào đó củ
ượng làC) t c tham s c a t ng th m u suy lu n cho các tham s ng c a t ng th chung. tương
m của phương pp chọn mẫu pn loại KHÔNG phải là: C) Đòi hi có nhiều thông tin về tổng th chung.
u hi Nhãn hiệu thi trang mà bn yêu thích”, thang đo o dưới đây s đưc s dng? A) Định danh.
ng không s tích luện tượ v mt lượng qua thời gian, khi điu tra cn phi c đnh: A) Thi điểm điều tra.
mẫu có kích thư ớc tiến ưc lưng tổng thể nhỏ, khi hành kết quả cho chung, so với pơng ưc lượng điểm, pháp
g khoảng cho kết quả
u có kích thước nh, khi tiến hành ước lưng k t quế cho tng th chung, so v ới phương pp ước lượng điểm, ước lượng khong cho k t quế : A) T tn.
t dãy s th i kỳ, đ đm bo tính cht có th so sánh được gia c mức đ trong dãy số, thì phương án o sau đây là kng đng? D) Kho ng cách th
ãy s không cần phải bằng nhau.
ục đích nghiên cu là nghiên c u các doanh nghi p ho t đng công nghiệp trên đa bàn Hà Ni, y Xem trong các t ng th ới đây, tổng th o l
C) T ng th các doanh nghi p ho t đng công nghip thuc khu vực Nhà nước đóng trên đa bàn Hà N i.
iu m xu th kc nhau, m xu th tế ế t nht có sai s tiêu chu n A) nh nh t.
ương pháp chọn hoàn li, B) các đơn v trong t ng th m u là không hoàn toàn khác nhau.
ương pháp chọn mu phân tng hai cp, đơn v điu tra là: D) M t s các đơn v m u c p I và mt s mc đơn vị u c p II.
nh thời điểm điều tra: D) Do hiện tượng luôn biến đng (tăng/giảm) n ph i c đnh mt lượng ca hiện tượng ti mt thi đim đ điu tra viên ph n ánh m ặt
n tượ i điểm đó.ngo th
nh t ch a M t, ch c n ph i da vào D) T n s phân b kho ng cách t .
nh trình t đng nhất của ba bước bn trong hoạt đng thng kê? B) Thi t kế ế mu, x lý s li u phânch.
ng h thng ch s theo phương pp nh hưởng biến đng riêng bi t thì: C) C hai ch s t ng h p v giá và lượng đu quyn s k gc.
ét các cặp số liệu sau (biến độc lập đứng trước):(16, 56) (10, 98) (35, 105) (4, 70) (12, 121)Mi liên hệ giữa hai biến trên là: D) Không xác định.
ét dãy sliệu sau: 14, 16, 16, 22, 25, 25, 38, 38, 38. Tham sđo xu hướng trung tâm o kém ý nghĩa nhất? B) Mốt.
đng v liên h m s: A) Là mi liên h hoàn toàn ch t ch .
dưới đây kng đng v ch tiêu thng kê? A) Ch tiêu tương đi bi u hi n qui mô, s ng c a hi ng. lượ ện tượ
dưới đây kng đng v mt ch tiêu th ng kê? B) Ph n ánh hi ng bi t. ện tượ
dưới đây kng đng v phương pp chỉ s: B) Phương pháp ch s ch nh t ng h p, không mangnh phânch.

Preview text:

nhập bình quân mt tháng của nhân viên công ty A năm 2008 là 12 triệu đồng” là chỉ tiêu: B) Thời k ỳ và chất lượng.
ố liệu thiếu sẽ bổ sung sau.
thể kết luận gì về hai công thức sau:(1) )
D) Hai công thức này đưa ra cùng một kết quả và quyền số trong (1) biểu hiện bằng số tu
ng quyền số trong (2) biểu hiện bằng số tương đối, nên thực chất là một.
am số của tổng thể mẫu có thể coi là tuân theo qui luật phân phối chuẩn khi: C) Qui mô mẫu lớn hơn 30.
họn mẫu nào dưới đây không phải là chọn mẫu ngẫu nhiên? C) Hỏi ý kiến chuyên gia
c hai phương sai của phân phi làA) Độ lệch tiêu chuẩn.
ảnh hưởng kết c u
phn ánh: C) Biến động của kết cấu tổng thể theo tiêu thức đang nghiên cứu.
cu thành c định phn ánh: A) Biến động của bản thân từng lượng biến tiêu thức nghiên cứu.
cu thành kh biến phản ánh biến động của D) lượng biến bình quân tiêu thức nghiên cứu. giá c
ca mt nhóm mt hàng có: C) tính t n
ổ g hợp và tính phân tích.
tng hp giá c ca Laspeyres có quyn s
là: B) Lượng hàng tiêu th k ụ ỳ gốc.
tng hp giá c ca Paasche có quyn s
là: A) Lượng hàng tiêu th k ụ ỳ nghiên cứu.
tng hp nêu lên s biến động v giá qua thi gian thc cht là: C) TB c n
ộ g gia quyền của các chỉ s ố đơn về giá.
tng hp nêu lên s biến động v lượng qua thi gian thc cht là: C) Trung bình c n
ộ g gia quyền của các chỉ s ố đơn về lượng.
tng hp v giá ca Fisher không nhm: A) Loại b
ỏ ảnh hưởng do biến động về giá của các mặt hàng giữa hai k . ỳ
tng hp v giá ca Fisher là: C) TB nhân giản đơn của c a ủ chỉ số t n ổ g hợp về giá c a ủ Laspeyres và chỉ s t ố n
ổ g hợp về giá của Paasche.
tng hp v giá ca Laspeyres là ch s bình quân c n
g gia quyn ca các ch s đơn về giá vi quyn sB) doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tng hp v giá ca Paasche là ch s
bình quân cộng điều hoà gia quyn ca các ch s đơn về giá vi quyn s là: B) Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu
tng hp v lượng ca Fisher là: C) TB nhân giản đơn của c a ủ chỉ s t ố n ổ g hợp về lượng c a ủ Laspeyres và chỉ s t ố n ổ g hợp về lượng c a ủ Paasche.
tổng hợp về lượng của Laspeyres có quyền số là: B) Giá bán kỳ gốc và doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tổng hợp về lượng của Laspeyres là chỉ số bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng với quyền số là B) doanh thu bán hàng kỳ gốc.
tổng hợp về lượng của Paasche có quyền số: A) Giá bán kỳ nghiên cứu và doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.
tng hp v lượng ca Paasche là ch s
bình quân cộng điều hoà gia quyn ca các ch s đơn về lượng vi quyn s là: B) Doanh thu bán hàng k ỳ nghiên u nà ệ o d
ủ ưới đây cho phép xác định cường độ
a mt xí nghiệp như sau: Ch s tng h c ợ ủ p a vm gi i á l tiê h n à n hh cvà a c Phaiều hướ asche là n : g Bcủ ) a 9 mố 8,4 i l
2%.i ê n h tương quan? A) Hệ s ố tương quan . li u c
liu ca mt xí nghiệp như sau: Ch s tng hp v sản lượng ca Paasche là: B) 113,86%
li
u ca mt xí nghiệp như sau: (bng CP sn xut) Ch s tng hp v sản lượng ca Laspeyres là: D) 113,80%
liu ca mt xí nghiệp như sau: (bng) Ch s tng hp v giá thành ca Laspeyres là: A) 98,37%
liu v doanh thu ca mt doanh nghiệp qua các năm như sau: (bảng 2003-2008). Giá tr tuyệt đối ca 1% tốc độ tăng giảm định gốc năm 2008 so v
à bao nhiêu? A) 1,60 t ỷ đồng.
liu v doanh thu ca mt doanh nghiệp qua các năm như sau: (bng) Doanh thu ca doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 tăng trung bình là bao 0 tỷ đồng.
liu v doanh thu ca mt doanh nghiệp qua các năm như sau: (bảng) Doanh thu ca doanh nghiệp trong giai đoạn trên tăng trung bình là bao 4%.
liệu về giá trị tồn kho của một cửa hàng như sau: (bảng) Vậy giá trị tồn kho bình quân của cửa hàng trong tháng 7/2008 là bao nhiêu? C) 20
liệu về lợi nhuận của một cửa hàng trong giai đoạn 2004-2008 như sau: (bảng) Vậy ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) về lợi nhuận của cửa hàng năm 2
07 là bao nhiêu? A) 1,1 triệu đồng.
liu v li nhun ca mt doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 như sau: (bảng) Vy tốc độ tăng bình quân về li nhun ca doanh nghiệp trong gi
008 là bao nhiêu? D) 6,17%.
liu v mc tiêu th hàng hoá ca mt cửa hàng như sau: (bảng) Ch s
tng hp v lượng hàng tiêu th là: D) 104,20%
liu v mc tiêu th hàng hoá ca mt ca hàng trong tháng 11/2008 như sau: D) 102,25%.
liu v mc tiêu th hàng hoá ca mt cửa hàng trong tháng 12/2008 như sau: (bảng) Ch s tng hp v lượng hàng tiêu th là: B) 107,19%
liu v mc tiêu th hàng hoá ca mt ca hàng trong tháng 12/2008 như sau: (bảng) Ch s
tng hp v giá ca 3 mt hàng là: C) 101,73%
liu v tng qu lương của công nhân trong mt doanh nghiệp như sau: A) 106,26%.
liệu về vốn lưu động của một doanh nghiệp tại các thời điểm sau: (bảng) Vậy vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp trong 4 tháng trên D) 286,25 triệu đồng.
độ phát triển định gc v vốn lưu động bình quân ca mt doanh nghiệp qua các năm như sau:( bảng) Vy tốc độ tăng giảm liên hoàn của năm 2007
ch tiêu vốn lưu động là bao nhiêu? B) 4,55%.
độ phát triển định gc v vốn lưu động bình quân ca mt doanh nghiệp qua các năm như sau: Vậy tốc độ tăng bình quân của ch tiêu vốn lưu động ca
trong giai đoạn 2005-2008 là bao nhiêu? C) 3,71%
việc nào dưới đây KHÔNG phải thực hiện trong phân tích và dự đoán thống kê? A) Xây dựng dãy số phân phối để phân tích.
ểm của dãy số tuyệt đối thời kỳ: D) Phản ánh qui mô hiện tượng nghiên cứu ở các thời gian khác nhau.
m của phương pháp chỉ s là: B) Khi nghiên cứu biến động c a
ủ một nhân tố thì phải c ố định các nhân t k ố hác
m của phương pháp chỉ s liên hoàn là: khi có nhiu nhân t cùng tham gia tính toán ch s
thì B) chỉ có một nhân tố nghiên cứu thay i đổ , các nhân t c ố òn lại cố
ng nào phn ánh chiều hướng ca mi liên h tương quanD) Hệ số tương quan và hệ số hồi qui.
các nhóm “Chủ tch, Phó Ch tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo ? A) Định danh.
mức độ hài lòng v sn phm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thung, không hài lòng, rất không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây?
phân phi là kết qu ca: D) Phân t k
ổ hông có khoảng cách t , ổ hoặc phân t ổ có khoảng cách t
ổ đều nhau, hoặc phân t c ổ ó khoảng cách t ổ không đều nhau.
phân phi là: D) kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thu c ộ tính, hoặc phân t t ổ h n ố g kê theo tiêu thức s
ố lượng, hoặc phân tổ có khoảng cách t ổ
h giá chất lượng ca các thùng dng c cơ khí gồm nhiu loại khác nhau, người ta có th s dụng phương pháp tổ chc chn mu C) chùm.
h giá cường độ ca mi liên h phi tuyến c n dùng: B) T s ỷ ố tương quan .
h giá cường độ ca mi liên h tương quan tuyến tính, người ta có th dùng: D) Hệ s ố tương quan hoặc t ỷ s ố tương quan.
m tra Xem liu tht s có s ph thuc ca tiêu tiêu thc kết qu y vào tiêu thức nguyên nhân x hay không, người ta thc hin kiểm định: B) Hệ số hồ
m gim sai s chn mẫu chng ta cần phi D) tăng số đơn vị điều tra, phân tổ hiện tượng nghiên cứu r i
ồ mới lựa chọn đơn vị điều tra theo các tổ, lựa chọn phương p ẫu phù hợp
hiên cu v thu nhp bình quân ca công nhân ti mt doanh nghiệp có 10 phân xưởng sn xuất, người ta chn ng u
nhiên t mỗi phân xưởng ra
công nhân bằng nhau để tiến hành điều tra. Đây là phương pháp tổ chc chn muB) phân loại.
n tích biến động ca tng chi phí sn xut ca mt doanh nghip do ảnh hưởng biến động bi giá thành bình quân chung và t n
g sản lượng toàn doanh nghip g: C) Hệ th n
ố g chỉ số tổng lượng biến tiêu thức
h tốc độ tăng giảm bình quân, ta phi dựa vào tốc độ C) phát triển bình quân.
định v trí ca trung v trong mt dãy s lượng biến, ta phi dựa vào chỉ số nào? B) Tần s t ố ích lu . ỹ
IQ đối vi một người nào đó sử dụng thang đo nào ? C) Khoảng.
iện đầu tiên khi vn dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát trin cơ bản ca hiện tượng là: B) Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức đ
ra chn mu KHÔNG s dụng được trong trường hợp nào dưới đây? B) Cần phải có thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu
ra thng kê KHÔNG phải đảm bo yêu cu: A) Chính xác tuyệt đối
ra toàn b được thc hin với trường hợp nào dưới đây? D) Giữa các đơn vị trong t n ổ g thể b c
ộ lộ có sự khác biệt lớn.
biến động của giá thành đơn vị b
ình quân chung các phân xưởng làm cho tng chi phí s n
xut ca xí nghip k
nghiên cu so vi k g c gim 30 khi đóA)
biến động của tổng sản lượng sản xuất các phân xưởng làm cho tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp kỳ nghiên cứu so với k ỳ gốc giảm 300 triệu đồng, kh
hình cột được s dng khi: D) Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng và biểu hiện hiện tượng qua thời gian.
và biểu đồ: C) Có thể hữu ích để kiểm tra sự phân b s ố l
ố iệu và thể hiện các kết quả của nghiên cứu th n ố g kê.
thu của một cửa hàng trong giai đoạn 2003-2008 là: Tốc độ phát triển bình quân về chỉ tiêu doanh thu của cửa hàng nói trên trong thời gian 2003-2 ông nên tính. ca s
ố tương đối KHÔNG phi là: A) Hiện vật đơn. Đúng
ca s tuyệt đối KHÔNG phi là: B) Đơn vị kép.
n dựa trên lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân được thc hiện khi dãy số có cácC) lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau.
n dựa trên tốc độ phát triển trung bình được thc hin khi dãy số có các B) tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau.
kết qu của điều tra chn mẫu để suy r n
g cho toàn b tng thể s C) có sai số khi suy rộng kết quả.
biu din mi liên h gia tiêu thc nguyên nhân và tiêu thc kết qu theo phương trình hồi qui được gi là: A) Đường hồi qui lý thuyết.
biu din mi liên h thc tế gia tiêu thc nguyên nhân và tiêu thc kết qu được gi là: B) Đường h i ồ qui thực nghiệm.
bạn đang xem xét một dãy s
thi gian của các quí năm 2007 và 2008. Khi đó, quí III của năm 2008 s được đánh mã là: D) 7
người ta tính được b0 là 4 và b1 là 2 cho đường hi qui tuyến tính ước lượng c th vi mt biến độc lp. Nếu biến độc lp có giá tr là 2, thì biến ph
có giá tr nào dưới đây? A) 8
rng chúng ta biết chiu cao của sinh viên nhưng không biết cân nng của người đó. Vì thế, chúng ta s dụng phương trình hồi qui để xá
c định ước ng ca cô y
da trên chiu cao. Chúng ta có th phỏng đoán rằng D) mối liên hệ giữa cân nặng và chiều cao có mối liên hệ thuận
sự biến động của một hiện tượng qua thời gian được biểu diễn bằng một hàm xu thế parabol: , khi đó, t trong công thức đó làA) biến thứ gian.
x là thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình (triệu đồng) và y là chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng (triệu đồng) có mối liên hệ bằng phươn
tuyến tính có dạng sau: . Điều này có nghĩa: D) Khi thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình tăng 1 triệu đồng thì chi tiêu bình quân đầu người 1 th
trung bình 0,08 triệu đồng và chi tiêu và thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của hộ gia đình có mối liên hệ thuận.
tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc là: B) Một số không đổi.
tuyệt đối ca 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn: A) Là trường hợp vận d n ụ g s t ố uyệt đối và s ố tương đối.
tuyệt đối ca 1% tốc độ tăng giảm liên hoàn có đơn vị tính là: A) Đơn vị tính c a
ủ chỉ tiêu nghiên cứu.
u thế mũ được vn dụng khi dãy số có các B) tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau.
u thế parabol được vn dng khi: D) Dãy số có các mức độ ba
n đầu tăng dần, sau đó lại giảm dần theo thời gian.
hồi qui không phản ánh: A) Ảnh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết quả.
hồi qui phản ánh: D) Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và chiều hướng của mối liên hệ tương quan.
hi qui: D) Phản ánh ảnh hưởng c a
ủ tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết. ương quan của 6 c p
s liệu được tính ra bằng 0. Khi đó, D) Đường h i
ồ qui lý thuyết có hệ s h ố ồi qui bằng 0.
ương quan KHÔNG cho biết: A) Sự thay đổi c a
ủ tiêu thức kết quả khi tiêu thức nguyên nhân tăng lên hay giảm đi 1 đơn vị.
ng chỉ số cho phép phân tích ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của hiện tượng chung chỉ dưới dạng: D) số tuyệt đối và số tương đối.
ng chỉ số không có tác dụng D) tổng hợp hóa để đề xuất giải pháp thực hiện.
ng ch tiêu thng kê phn ánh: D) Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa hiện tượng ng
hiện tượng có liên quan.
ận rt ra được t nghiên cu ca thng kê hc: B) Chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
ca loại điều tra nào có th được dùng để suy r n
g cho toàn b hiện tượng? A) Điều tra ch n ọ mẫu.
úng ta không có nguồn thông tin độc l p
v phương sai của tng th, chúng ta phi s dụng ước lượng tt nht v phương sai tổng thể. Đó là: C) Phươ
ng cong phân phối có đuôi dài hơn về phía phải, đó là phân phi chun: B) Lệch phải.
uốn có thông tin về tất cả doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn cả nước, có thể tiến hành: A) Điều tra toàn bộ
uốn nghiên cứu về các doanh nghiệp có hoạt động làm ăn phi pháp trên địa bàn Hà Nội, có thể tiến hành điều tra B) chọn mẫu.
uốn nghiên cứu về chất lượng của một loại sản phẩm đồ uống đóng hộp vừa tung ra thị trường, có thể tiến hành: B) Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên giản đ
hiên cu biến động ca các hiện tượng phc tp, cn tiến hành phân t thng kê vì : D) Phân t
ổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ và phân t ổ c an tr ng ọ của từng b ph ộ ận trong t n ổ g thể.
hiên cu ch s
tng hp, ta thấy được: B) Đặc điểm biến động chung các đơn vị và hiện tượng cá biệt.
i do s biến động của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng làm cho giá thành đơn vị bình quân chung toàn xí nghip k nghiên cu so vi
triệu đồng, có nghĩa là B)
i phân tích biến động ca tng chi phí s n
xut toàn xí nghip do ảnh hưởng của giá thành đơn vị b
ình quân chung các phân xưởng và tng sản lượ
ủa các phân xưởng, h thng ch s cn xây dựng là hệ thống chỉ số C) tổng lượng biến tiêu thức.
i: phân tích biến động của giá thành bình quân chung toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành, hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ th ình quân.
i: phân tích biến động của tổng chi phí sản xuất toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng và sản lượng sản xuất của từ
hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ thống chỉ số A) tổng hợp.
ân t theo tiêu thc s lượng thì: D) Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định s t ố . ổ
ân t theo tiêu thc thuc tính thì: D) M i
ỗ biểu hiện của tiêu thức không nhất thiết hình thành một tổ và các biểu hiện được ghép vào một tổ phải có tính chất giốn ần giống nhau. có phân ph i
chun đối xng và có 1 mốt, điểm cao nhất trên đường cong ch là: D) M t ố , trung vị và s b ố ình quân
c hin kiểm định h s hi qui của phương trình hồi qui tuyến tính đơn, miền bác b là: A)
n hành điều tra chn mu, nhng loi sai s nào dưới đây có thể xy ra? D) Sai số do ghi chép, sai s d
ố o tính chất đại diện, hoặc sai s do ố ch n ọ mẫu ngẫu nhi nh ch s
so sánh giá c gia hai th trường A và B, quyn s được s dng là: C) T n
ổ g khối lượng hàng hoá tiêu th
ụ ở cả hai thị trường c a ủ từng mặt hàng.
nh chỉ số tổng hợp về lượng hàng hoá tiêu thụ giữa hai thị trường A và B, quyền số có thể là: D) Giá cố định của từng mặt hàng do nhà nước qui định.
ng hp thng kê, phi chú ý: A) lượng hóa các biểu hiện của tiêu thức thu c
ộ tính bằng các thang đo.
c định s đơn vị mu cần điều tra để ước lượng s
trung bình, nếu không biết phương sai của tng thể chung thì chng ta có thể lấy phương saiA) lớ
ác lần điều tra trước.
c định s đơn vị mu cần điều tra để ước
lượng t l, nếu không biết t l ca tng th chung thì có thể lấy tỷ lệD) gần 0,25 nhất trong các lần điều tra trướ
c định s đơn vị mu cần điều tra để ước lượng t l, nếu không biết phương sai của tng th chung thì có thể lấy phương sai C) gần 0,25 nhất trong c trước. c định s
ố đơn vị tng th mu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tng th chung thì có thể: B) Điều tra thí điểm để xác định phương sai
c định s đơn vị tng th mu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tng th chung thì có thể dùngB) khoảng biến thiên (toàn cự) để ước lượng.
c định s đơn vị tng th mu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tng th chung thì có th D) dùng khoảng biến thiên (toàn cự) để ước lượng
g sai lớn nhất trong các lần điều tra trước.
c định trung v trong dãy s có n = 2m đơn vị, trung v là lượng biến của đơn vị đứng v trí: C) m và m + 1.
y dng bng thng kê, KHÔNG cn phi: B) Lựa chọn màu sắc phù hợp.
y dng bng thng kê, nếu xut hin ký hiệu “-”, có nghĩa là: A) Không có s l ố iệu.
y dng ch s tng hp v giá c ,
quyn s được chn là khối lượng hàng hoá tiêu th B) Nó biểu hiện tầm quan tr n ọ g về lượng tiêu th c ụ a ủ từng mặt hàng.
y dng ch s tng hp v lượng hàng hoá tiêu th, quyn s được chn là giá c đơn vị hàng hoá Vì : B) Giá cả giúp chuyển từ t n ổ g thể bao gồm các p
ộng được với nhau thành t n ổ g thể bao g m
ồ các phần tử cộng được với nhau.
y dựng đồ th thng kê, yếu t nào dưới đây là quan trọng nht? A) Lựa chọn loại đồ thị phù hợp.
ra tài liệu điều tra, tc là D) xem tài liệu đó có đầy đủ nội dung và số đơn vị điều tra hay không; Xem tài liệu đó có chính xác về số liệu và logic c a ủ nó hay khôn
đại biểu của số đơn vị được chọn (nếu là điều tra chọn mẫu).
tương quan là: A) M i
ố liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ. ai s
nào có th xy ra tt c các cuộc điều tra? A) Sai số do ghi chép
tăng giảm tuyệt đối bình quân là: A) Trung bình c n
ộ g của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
tăng giảm tuyệt đối định gc trong mt khong thời gian bằngA) tổng các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
ng ty được thành lập vào năm 2001. Đến năm 2006, có 3 công ty khác sát nhập vào. Nếu tính vốn huy động bình quân của công ty trong giai đoạn
y thì: A) Không có cùng phạm vi nên không tính bình quân được.
anh nghiệp đặt kế hoạch trong 5 năm, thu nhập của người lao động s tăng gấp đôi. Vậy trong giai đoạn nói trên, bình quân mỗi năm, thu nhập của
ng phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm? A) 14,87%
ng th phc tp, phân b không đồng đều phù hp nht với phương pháp chọn mu: C) Ch n ọ mẫu phân loại.
ích của vic vn dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản ca hiện tượng là: C) Loại b
ỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
ích xác định tng th thống kê để: C) Xem những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
bình quân qua thi gian ca dãy s thời điểm có khong cách thi gian bằng nhau được tính là: A) Trung bình c a
ủ trung bình từng nhóm hai mức độ
bình quân qua thi gian ca dãy s thời điểm có khong cách thi gian không bằng nhau được tính là C) Trung bình cộng gia quyền của các mức độ trong dãy l
ố à khoảng cách thời gian.
bình quân qua thi gian ca dãy s
thi k được tính là: B) Trung bình cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số.
nào dưới đây phản ánh độ biến thiên ca tiêu thc tt nht? D) Độ lệch tiêu chuẩn.
nào dưới đây phản ánh độ đại biu ca tiêu thc tt nht? A) S ố bình quân. gi m
sai s chn mu, ta có th: D) Tăng số đơn vị t n
ổ g thể mẫu, hoặc giảm phương sai tổng thể chung, hoặc sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp .
la chn tiêu thc phân t thìD) Dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất c a
ủ hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.
ến ph thuộc tăng khi biến độc lập tăng trong phương trình hồi qui tuyến tính, h s tương quan s: A) Nằm trong khoảng (0-1).
y s có phân phi chun lch trái thì B) Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn mốt sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
y s có phân phi chun lch trái thì: A) S
ố đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
trung bình lớn hơn Mốt thì: B) Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong t n ổ g thể.
cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức KHÔNG cho thấy được: D) Sự so sánh các hiện tượng không cùng quy mô.
ta phải xác định các tham s của phương trình hi qui sao cho: B) Đường hồi qui lý thuyết mô tả gần đúng nhất đường h i ồ qui thực tế.
ta tiến hành điều tra chn mu mt doanh nghip có 1.000 công nhân. Vic chn mu da trên danh sách bảng lương được sp xếp theo th t A
ta chia danh sách l
ần lượt thành các nhóm gồm 10 người khác nhau. Mẫu được chọn là người đứng v trí th 7 trong nhóm. Đây là phương pháp t
mu A) hệ th n ố g.
ta tính mật độ phân phi khi: C) Dãy s ph ố ân ph i ố có khoảng cách t k ổ hông bằng nhau. định nà
o KHÔNG đng về p
hương sai? C) Có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến.
định nào dưới đây KHÔNG đng về đi ều tra không thường xuyên? C) Khi hiện tượng có phát sinh biến động thì điều tra.
định nào dư ới đây KHÔNG đng về đi ều tra không toàn b? B) Xác định được qui mô c a ủ t n ổ g thể.
định nào dưới đây KHÔNG đng về đi ều tra toàn b? A) Ứng d n
ụ g rộng rãi trên các loại t n
ổ g thể, các lĩnh vực khác nhau.
định nào dưới đây KHÔNG đng về s bình quân c n
g gia quyn? B) Có giá trị bằng với lượng biến có tần số lớn nhất.
định nào dưới đây KHÔNG đng về s tuyệt đối trong thng kê? B) Là kế t quả thu được khi so sánh hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu.
định nào dưới đây là đng? B) Độ lệch tiêu chuẩn có thể được tính cho s l
ố iệu phân tổ và chưa được phân tổ.
định nào dưới đây là KHÔNG đng? C) Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra khi các đơn vị c a ủ t n
ổ g thể mẫu không được chọn một cách ngẫu nhiên. định nà
o không đng khi xây dựng h thng ch s theo phương pháp liên hoàn? B) Chỉ s t ố oàn b b ộ ằng t n ổ g của các chỉ s ố nhân tố.
định nào KHÔNG đng về liên hệ tươn
g quan? A) Là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ.
định nào không đng với phương pháp chn hoàn li? D) Các đơn vị trong t n
ổ g thể mẫu là hoàn toàn khác nhau.
định nào KHÔNG phải là nhim v ca phân tích và d đoán thống kê? A) Hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra.
định nào sau đây không đng về sai s chn mu? A) Là một trị s ố không đổi.
loi sai s nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn b? D) Sai s do ố
tính chất đại biểu và sai s do ố ch n ọ mẫu ngẫu nhiên.
điểm ca Mt là: C) Kém nhạy bén với sự biến thiên c a ủ tiêu thức.
đi ểm của phương pháp chọn máy móc KHÔNG phi là: A) Đòi hỏi chi phí lớn.
ng điều tra là: B) Tập hợp các đặc điểm cần thu thập tài liệu trên các đơn vị điều tra.
ích thng kê là: A) Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính qui luật c a ủ hiện tượng.
có khong cách t ch được áp dng với tiêu thứcD) s
ố lượng có lượng biến rời rạc hoặc tiêu thức s
ố lượng có lượng biến liên t c ụ .
có vai trò trongD) Điều tra thống kê, tổng hợp th n
ố g kê và phân tích thống kê.
không có khong cách t được áp dụng trong trường hp: D) Tiêu thức thu c ộ tính và tiêu thức s
ố lượng có ít lượng biến.
liên h nhm: B) Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức có quan hệ với nhau.
thng kê KHÔNG cho biết: D) Mức độ c a
ủ hiện tượng trong tương lai.
thng kê KHÔNG cho phép: D) Thực hiện các dự đoán thống kê.
ểu nào dưới đây KHÔNG đng về số bình quân? C) Số bình quân chung là quan trọng nhất vì nó đã san bằng mọi chênh lệch, không cần phải xem xét đến số bìn tổ.
iểu nào dưới đây là đng về p
hương sai? A) Phương sai càng lớn thì lượng biến của tiêu thức càng thay đổi nhiều.
iểu nào dưới đây là KHÔNG đng về s bình quân? B) Số bình quân được tính ra từ bất kỳ tổng thể nào.
ểu nào dưới đây là KHÔNG đng? B) Số tương đối thực hiện kế hoạch lớn hơn 100% là tốt.
iểu nào dưới đây là không đng? B) Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong t n ổ g thể tiềm ẩn.
iểu nào dưới đây là KHÔNG đng? B) Số tương đối thực hiện kế hoạch lớn hơn 100% là tốt.
ểu nào dưới đây là KHÔNG đng? C) Tốc độ tăng giảm định g c
ố bằng tích các tốc độ tăng giảm liên hoàn.
g pháp bình quân trượt được áp dng với dãy sốB) thời kỳ.
g pháp bình quân trượt được áp dng với hiện tượngB) không có tính chất thời v . ụ
g pháp chỉ s cho phép: B) Nghiên cứu sự biến động của hiện tượng qua thời gian. g pháp chỉ số là
phương pháp mang tính chất C) Tổng hợp và phân tích.
g pháp chọn mu ngu nhiên giản đơn không thích hợp với tổng thể C) có kết cấu phức tạp.
g pháp chọn mẫu phức tạp nhất là: C) Chọn phân loại.
g pháp mở rng khong cách thời gian được áp dng vi B) hiện tượng không có tính chất thời v . ụ
g pháp mở rng khong cách thời gian được áp dng với dãy số B) thời kỳ.
g pháp thu thp tài liu trc tiếp là: C) Gặp trực tiếp đơn vị điều tra.
g pháp tổ chc chn mu cho mẫu có tính đại biu cao nht là: B) Ch n ọ phân loại.
g sai càng lớn thì: B) Độ phân tán c a ủ tiêu thức càng lớn.
g sai chỉ tính được với dãy sốD) lượng biến.
g trình hồi qui hyperbol được xây dng khi: A) Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đều.
g trình hồi qui parabol được xây dựng khi: C) Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều s
ca ch s tng hp v giá c
ca Laspeyres không phi là B) giá bán hàng hoá kỳ gốc.
s ca ch s tng hp v giá c ca Paasche là D) t t
ỷ rọng doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.
s ca ch s tng hp v lượng ca Laspeyres không phi là: A) Lượng hàng hoá tiêu th k ụ ỳ gốc.
s ca ch s tng hp v lượng ca Paasche làD) doanh thu bán hàng k ỳ nghiên cứu.
do tính chất đại biu là: D) Sai s d ố o s
ố lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.
do tính đại biểu là sai số D) do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu và sai s d
ố o chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy r ng
ộ cho toàn bộ hiện tượng.
do tính đại din do: C) Số đơn vị điều tra không đủ lớn
hi phân t thng kê thì: D) Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ và giữa các tổ có tính chất khác nhau.
hi sử dụng phương pháp hồi qui, bạn thu được hai hàm sau
(1) x: tiêu thức nguyên nhân
(2) t: thời gian Ý nào d
g: B) (2) là hàm xu thế, (1) là hàm hồi qui biểu diễn mối liên hệ.
hi tiến hành thu thập số liệu trong điều tra chọn mẫu, bước tiếp theo của qui trình là: C) Suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu.
hi xác định được phương trình hồi qui, để đánh giá cường độ ca mi liên h, phi xem xét ch tiêu: D) Hệ số tương quan hoặc tỷ s ố tương quan .
hi xây dựng phương trình hồi qui biu din mi liên h gia hai tiêu thc s lượng, người ta tính được t s tương quan bằng 0,91. Điều đó có nghĩa m
a hai tiêu thc trên D) rất chặt chẽ và mối liên hệ giữa hai tiêu thức trên là mối liên hệ thuận.
hi xây dựng phương trình hồi qui biu din mi liên h gia hai tiêu thc s lượng, người ta tính được h s xác định bng 0,81. Điều đó có nghĩa mối l
ai tiêu thc trên C) là rất chặt chẽ.
h quân cho biết mức độB) đại diện của tổng thể.
h quân cộng KHÔNG được dùng trong trường hp nào? D) Dãy s c ố a
ủ những lượng biến có quan hệ tích.
quân mẫu được dùng để: A) Ước lượng số bình quân c a ủ t n ổ g thể chung.
quân nhân được tính khi: B) Dãy s g
ố ồm các lượng biến có quan hệ tích.
g nhân trong hợp đồng ca mt doanh nghip ti thời điểm ngày 1/2/2009 là 300 người. Do yêu c u
công vic, ngày 1/3/2009, doanh nghip tuyển thêm 30 ngườ
ng). Vy tng s công nhân trong 2 tháng ca doanh nghip là bao nhiêu? D) Không tính được
vị mẫu điều tra ch cn ít khi C) Phạm vi sai s c ố h n ọ mẫu lớn. ng đơn vị tng th mu không ph thuc vào yếu t nào? D) nguồn gốc của mẫu điều tra.
ng v là lượng biến: B) Của đơn vị ở vị trí chính giữa trong một dãy số lượng biến.
ng đối có được là do: D) Tính toán dựa trên cơ sở phép chia.
ương đối cường độ là: B) Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 là 130 triệu
ng đối chỉ phản ánh mối quan hệ so sánh giữa: D) Hai mức độ cùng loại và hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.
ng đối không gian là: C) Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội bằng 110% so với TP.HCM.
ng đối nào dưới đây không phải là chỉ số C) Số tương đối cường độ.
t đối cho phép A) Phản ánh tình hình thực tế c a
ủ hiện tượng nghiên cứu.
cách chn hoàn l i
, s mu có th hình thành theo cách chn không hoàn lại sB) nh ỏ hơn.
điều tra toàn bộ, điều tra chọn mẫu có ưu điểmD) giảm được sai số phi chọn mẫu.
điều tra toàn bộ, nhược điểm của điều tra chọn mẫu làC) không thể phân nhỏ kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu.
phương pháp mở rộng khoảng cách thời gian, phương pháp bình quân trượt có ưu điểm hơn là: B) Số lượng các mức độ trong dãy số mất đi ít hơn.
sai số bình quân chọn mẫu theo cách chọn hoàn lại, sai số bình quân chọn mẫu theo cách chọn không hoàn lại thường B) nhỏ hơn.
n động của giá thành đơn vị bình quân từng phân xưởng làm cho tng chi phí sn xut ca xí nghip k nghiên cu so vi k g c
gim 300 triệu đ
n động của kết cấu số lượng sản phẩm sản xuất của từng phân xưởng làm cho giá thành đơn vị bình quân chung toàn xí nghiệp kỳ ng hiên cứu so với triệu đồng, khi đóC)
n động ca sản lượng sn xut từng phân xưởng làm cho t n
g chi phí sn xut ca xí nghip k nghiên cu so vi k gc gim 300 triệu đồng
n thiên ca giá tr Y xung quanh đường hồi qui được biu din tt nht là: C)
u trong điều tra thng kê phải được thu thp một cách đầy đủ, có nghĩa là: B) Thu thập tất cả các nội dung theo phương án điều tra.
u trong điều tra thng kê phi: A) Phản ánh khách quan tình hình thực tế c a ủ hiện tượng.
o cn phải bình phương độ lch giữa các lượng biến và s bình quân của nó khi tính phương sai ca tng th? C) Vì một số độ lệch sẽ mang dấu âm (-) và ang dấu dương (+).
o khi dùng phương pháp chỉ s bình quân để tính ch s phát trin cho khối lượng hàng hoá tiêu thụ, người ta dùng s bình quân cng gia quyn mà
bình quân điều hoà gia quyn? C) Vì quyền s s ố ử d n ụ g là một s l
ố iệu thực tế, do vậy thuận tiện hơn khi tính toán.
thu được sau khi phân t đư ợc biu hin bng: A) S ố tuyệt đối.
tích lũy cho biết: A) 1 đơn vị đứng ở vị trí nào trong dãy s
ố có lượng biến bằng bao nhiêu.
s không có đơn vị tính là: B) Phương sai.
số nào dưới đây KHÔNG phải là mức độ trung tâm? D) Khoảng biến thiên
đo khoảng được s dng vi tiêu thc nào: B) S ố lượng.
đi ều tra là: C) Độ dài thời gian có sự tích lu v
ỹ ề mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.
kê hc C) Nghiên cứu hiện tượng s l
ố ớn và hiện tượng cá biệt.
kê hc nghiên cu: C) mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
hc thay phiên: C) Là tiêu thức thu c
ộ tính hoặc tiêu thức số lượng.
hức thống kê phản ánh: B) Đặc điểm của đơn vị tổng thể.
hc thuộc tính nào dưới đây có biểu hin gián tiếp? B) Qui mô.
phát trin bình quân là: B) Trung bình nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.
phát triển định gc trong mt khong thời gian bằngC) tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.
phát trin là: A) S
ố tương đối động thái.
tăng (giảm) bình quân là số tương đối nói lênC) nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời k ỳ nhất định.
tăng (giảm) trung bình được tính theo công thức nào? A) (lần)
hênh lch tuyệt đối giữa các lượng biến vi mức độ nào dưới đây là nh nht? C) Trung vị.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phn ánh giá tr tuyệt đối ca 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn? C) 1% tốc độ tăng vốn lưu động của doanh nghiệp năm 2008
ương ứng với 45 triệu đồng.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối: A) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phn ánh tốc độ phát trin? B) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp ằ
b ng 150% so với năm 2005.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phn ánh tốc độ tăng (giảm): C) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.
các ch tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phn ánh tốc độ tăng (giảm) liên hoàn? D) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2007.
các loại điều tra dưới đây, loại hình điều tra nào KHÔNG thc hin vi s lớn các đơn vị?C) Điều tra chuyên đề.
các phát biểu dưới đây về sai số, ý nào là KHÔNG đng? B) Sai số sẽ loại b ỏ được nếu làm t t
ố công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra.
các phương pháp chọn mẫu: chọn ngẫu nhiên đơn thuần, chọn máy móc, chọn phân loại, ta có chọnD) phân loại theo tỷ lệ cho sai số nhỏ nhất.
các ý sau, ý nào biểu hiện số tuyệt đối? B) Mức giá của các mặt hàng tại các thị trường khác nhau.
các ý sau, ý nào không nm trong tác dng ca phân t thng kê. D) Phân t t
ổ hống kê là nghiên cứu bản chất c a
ủ các hiện tượng tự nhiên.
các yếu t dưới đây, yếu t nào không ảnh hưởng đến độ ln ca sai s
chn mu ng u
nhiên? D) Tình hình kinh tế xã h i ộ ở khu vực điều tra
điều tra chn mẫu, người ta tiến hành điều tra trên A) một số đủ lớn các đơn vị tổng thể.
những câu sau câu nào đng: B) Chỉ số là số tương đối.
nhng phn vic sau ca hoạt động thng kê, phn vic nào có cha sai s? D) Xử lý dữ liệu, thiết kế bảng hỏi và lấy mẫu.
nhng phát biu sau, phát biu nào là sai? D) M i ỗ t
ổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong t ổ đó .
những phương án dưới đây, phương án nào không phải là là tác dụng ca dãy s thi gian? D) C
ho biết dữ liệu thu thập được là xác thực.
phân tích sự biến động của hiện tượng qua thời gian, người ta thường KHÔNG sử dụng chỉ tiêu nào? C) Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định g
phương trình hồi qui,
có nghĩa là: C) Giá trị lý thuyết c a ủ biến phụ thuộc.
v KHÔNG tính được cho: A) Dãy s t ố huộc tính.
v là mức độ: A) Phân chia t n
ổ g thể thành hai phần bằng nhau.
y số thời gian về chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003-2008, người ta xây dựng được một hàm xu thế phán ánh bi
anh thu qua thời gian: . Trong đó, qui ước biến thứ tự thời gian t của năm 2003 là -5, năm 2004 là -3... Vậy dự đoán doanh thu của doanh
năm 2010 s là bao nhiêu? D) 26,72 tỷ đồng.
y số thời gian về chỉ tiêu doanh thu (tỷ đồng) của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2003-2008, người ta xây dựng được một hàm xu thế phán ánh bi
anh thu qua thời gian: Trong đó, qui ước biến thứ tự thời gian t của năm 2003 là 1, năm 2004 là 2... Vậy dự đoán doanh thu của doanh
năm 2009 s là bao nhiêu? B) 23,56 tỷ đồng.
heo mt tiêu thức nào đó của mẫu được dùng để ước lượngB) t l
ỷ ệ theo một tiêu thức nào đó của t n ổ g thể chung.
ượng làC) từ các tham s c ố a ủ t n
ổ g thể mẫu suy luận cho các tham s ố tương ứng c a ủ tổng thể chung.
m của phương pháp chọn mẫu phân loại KHÔNG phải là: C) Đòi hỏi có nhiều thông tin về tổng thể chung.
u hỏi “Nhãn hiệu thi trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây s được s dng? A) Định danh.
ện tượng không có s tích lu v mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cn phi xác định: A) Thời điểm điều tra.
mẫu có kích thước nhỏ, khi tiến hành ước lượng kết quả cho tổng thể chung, so với phương pháp ước lượng điểm,
g khoảng cho kết quả
u có kích thước nh, khi tiến hành ước lượng kết qu cho tng th chung, so với phương pháp ước lượng điểm, ước lượng khong cho kết qu: A) Tốt hơn .
t dãy s thi kỳ, để đảm bo tính cht có th so sánh được gia các mức độ trong dãy số, thì phương án nào sau đây là không đng? D) Khoảng cách th
ãy số không cần phải bằng nhau.
ục đích nghiên cứu là nghiên cu các doanh nghip hoạt động công nghiệp trên địa bàn Hà Ni, hãy Xem trong các t n
g th dưới đây, tổng th nào l C) T ng
ổ thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp thuộc khu vực Nhà nước đóng trên địa bàn Hà N i ộ .
iu hàm xu thế khác nhau, hàm xu thế tt nht có sai s
tiêu chun là A) nh n ỏ hất.
ương pháp chọn hoàn li, B) các đơn vị trong t n
ổ g thể mẫu là không hoàn toàn khác nhau.
ương pháp chọn mu phân tng hai cấp, đơn vị đi ều tra là: D) M t
ộ số các đơn vị mẫu cấp I và một số các đơn vị mẫu cấp II.
nh thời điểm điều tra: D) Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm và để điều tra viên phản ánh mặt
n tượng vào thời điểm đó.
nh t cha Mt, ch c n
phi da vào D) Tần s p
ố hân bố và khoảng cách t . ổ
nh trình t đng nhất của ba bước cơ bản trong hoạt động thng kê? B) Thiết kế mẫu, xử lý s l ố iệu và phân tích.
ng h thng ch s theo phương pháp ảnh hưởng biến động riêng bit thì: C) Cả hai chỉ s t ố n
ổ g hợp về giá và lượng đều có quyền số ở kỳ gốc.
ét các cặp số liệu sau (biến độc lập đứng trước):(16, 5
6) (10, 98) (35, 105) (4, 70) (12, 121)Mối liên hệ giữa hai biến trên là: D) Không xác định.
ét dãy số liệu sau: 14, 16, 16, 22, 25, 25, 38, 38, 38. Tham số đo xu hướng trung tâm nào kém ý nghĩa nhất? B) Mốt .
đng về liên h hàm s: A) Là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ.
dưới đây không đng về ch tiêu thng kê? A) Chỉ tiêu tương đối biểu hiện qui mô, s ố lượng c a ủ hiện tượng.
dưới đây không đng về mt ch tiêu thng kê? B) Phản ánh hiện tượng cá biệt.
dưới đây không đng về p
hương pháp chỉ s: B) Phương pháp chỉ s c ố hỉ có tính t n
ổ g hợp, không mang tính phân tích.