Tổng hợp KTQT 2 - rất hay rất thú dị rất khác biệt - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Tổng hợp KTQT 2 - rất hay rất thú dị rất khác biệt - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
132 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tổng hợp KTQT 2 - rất hay rất thú dị rất khác biệt - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Tổng hợp KTQT 2 - rất hay rất thú dị rất khác biệt - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

41 21 lượt tải Tải xuống
Chi phí định mưc
Định nghĩa
Ý nghĩa
Phương pháp tính
Tính chi phí nguyên vật liệu định
mức
Tính chi phí nhân công định mức
Tính biến phí sản xuất chung định
mức
Phân tích biên đông
Đo lường kết quả hoạt động qua
phân ch biến động chi phí thực tê
Lập báo cáo hoạt động so
với chi phí định mức
Phân tích các
biến động chi phí
Nhận dạng vấn đề
liên quan hoạt động
Tiếp nhận các
giải thích hoạt động
Tiến hành điều chỉnh
các hoạt động
Điều chỉnh hoạt động
kỳ kế tiếp
Bắt đầu
Định m c lý tư ng (Ideal standards):
Định m c ng đư c xây d ng trên s hoạt đ ng r t hoàn
hảo. Đó hoạt đ ng v i tính hình máy móc thi t bị, con ngư i luôn ế
được đ m b o t t nh t; tình hình cung ng và ch t lư ng v t tư, thi t ế
bị luôn kịp th i, luôn đ m b o…Định m c ng m t tiêu chí đ
định hư ng ph n đ u hoàn h o hơn, m t tiêu chí hy vọng th
đạt được.
Do đươc xây dưng dưa trên điêu kiên ly tương, chi phí định mưc
tương thương bị coi nhe tính phi thưc tê va quá kho đê đạt đươ
Tư đo, các nha quan trị câp dươi se có nhưng phan ưng tiêu cư
các định mưc trên.
Định m c th c t (Practical standards): ế
Định m c th c t đư c xây d ng trên cơ s hoạt đ ng có th ph n ế
đấu th c hi n đư c. Đó là hoạt đ ộng với tình hình máy móc thi t bị, ế
con ngư i ở mức đ trung bình tiên ti n; tình hình cung ng và ch t ế
lượng v t tư, thi t bị đ m có th ch p nh ế n nh ng ch m tr , sai sót
chất lư ng ở mức vừa ph i;...Định m c th c t là m t tiêu chí có th ế
thực hi n và thư ng đư c s dụng trong l p d toán, trong phân
tích, đánh giá tình hình hoạt động.
Định m c th c t kêt hơp ươc tính: ế
Định mưc gia (giá định mức)
là m c giá c n thi t đ có đư c m t đơn vị lư ng c a v t tư, hay lao ế
động, hay máy móc thi t bị,…dùng trong s n xu t, kinh doanh.ế
Ví dụ: Định m c giá nguyên v ật li u tr c ti p A là m c giá c a 1 ế
đơn vị nguyên v t li u tr c ti p A dùng trong s ế ản xu t, ví dụ 5.000
đ/kg)
Định mưc lương (lư ng định m c)
là m c lư ng c n thi t đ th c hi n s n xu t, kinh doanh c a m t đơn ế
vị s n ph m hay c a m t đơn vị m c đ hoạt động
Ví dụ: Định m c lư ng nguyên v t li u tr c ti p A là lư ng nguyên ế
vật li u tr c ti p A c ế ần đ s n xu t 1 s n ph m – 10 kg/sp
Chi phí NVLTT định m c (Direct Materials standards):
ĐỊNH MỨC CHI
PHÍ
NVLTT
ĐỊNH MỨC GIÁ
NVLTT
ĐỊNH MỨC
LƯỢNG
NVLTT
x
GIÁ MUA
NVLTT
Chi phí vận
chuyển, bốc dơ
NVLTT
Chi phí khác
khi mua
NVLTT
Lượng
NVLTT tiêu hao
hữu ích
Lượng
NVLTT hao hụt
tư nhiên
Lượng
NVLTT hư
hỏng cho phép
Chi phí LĐTT định m c (Direct Labor standards):
ĐỊNH MỨC CHI
PHÍ
LĐTT
ĐỊNH MỨC GIÁ
LĐTT
ĐỊNH MỨC
LƯỢNG
LĐTT
x
Tiền lương
chính
LĐTT
Tiền lương
phu, phu cấp
LĐTT
BHXH, BHYT,
BHTN,…
LĐTT
Thời gian hữu
ích LĐTT
Thời gianvô
công LĐTT
Thời gian nghi
cho phép
LĐTT
Định m c biên phí san xuât chung (Variable Manufacturing
Overhead Standards):
ĐỊNH MỨC
BIẾN PHÍ SXC
ĐỊNH MỨC GIÁ
BIẾN PHÍ SXC
ĐỊNH MỨC
BIẾN PHÍ SXC
x
BIẾN PHÍ SXC
1SP
Sô giơ máy sx
1 sp
Đơn gia BPSXC
1 giơ máy
x
PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ LIÊN HOÀN
Bước 1: khi phân tích, xác định các yếu tô theo chiều tư lượng đến chất
Bước 2: phân tích yếu tô nào thi so sánh yếu tô đo giữa thực tê với định mức
Bước 3: yếu tô nào đa phân tích rồi thi sẽ cô định ở ky thực tê
Bước 4: yêu tô nào đa phân tích rồi thi sẽ cô định như được định mức
Đối với NVLTT thi CPNVLTT = SLSPsx * mức tiêu hao NVLTTđv* Đơn gia NVLTT 1 đv
Tổng biến
động
Q1m1p1 – Q1m0p0
Biến động
lượng
Q1(m1 – m0)p0
Biến động
gia
Q1m1(p1 – p0)
Đối với nhân công trực tiếp, CPNCTT = SLSPsx * thời gian sx 1sp * Lương 1h sx
Tổng biến
động
Q1h1r1 – Q1h0r0
Biến động
năng suất
Q1(h1 – h0)r0
Biến động
ền lương
Q1h1(r1 – r0)
Đối với chi phí sản xuất chung, BPsxc = SLSPsx * sô giơ máy sxsp * đơn gia bpsxc 1sp
Tổng biến
động
Q1h1v1 – Q1h0v0
Biến động
năng suất
Q1(h1 – h0)v0
Biến động
gia
Q1h1(v1 – v0)
Đối với chi phí sản xuất chung, ĐPsxc = SLSPsx * sô giơ máy sxsp * đơn gia đpsxc 1sp
Tổng biến
động
Q1h1f1 – Q1h0f0
Biến động
dư toán
Q1h1f1 – Q0h0f0
Biến động
KLsx
- (Q1 – Q0)h0f0
Khi phân tích biến động chi phí sản xuất chung, thông thường đê bài sẽ yêu cầu tính , 4 biến động
gồm: biến động năng suất bpsxc, biến động đơn gia bpsxc, biến động dư toán va biến động khối
lượng sx.
Tuy nhiên, đê bài cũng có thê yêu cầu tính 3 hoặc 2 biến động, khi đo ta tính các biến động sau:
Nếu được yêu cầu tính 3 biến động, ta tính: biến động năng suất, biến động chi tiêu va biến động
khối lượng sản xuất
Nếu được yêu cầu tính 2 biến động, ta tính: biến động chi tiêu va biến động khối lượng sản xuất
D
D
D
DD
ư
ư
ư
ưư
t
t
t
tt
o
o
o
oo
á
á
á
áá
n
n
n
nn
l
l
l
ll
i
i
i
ii
n
n
n
nn
h
h
h
hh
h
h
h
hh
o
o
o
oo
t
t
t
tt
v
v
v
vv
a
a
a
aa
p
p
p
pp
h
h
h
hh
â
â
â
ââ
n
n
n
nn
c
c
c
cc
h
h
h
hh
k
k
k
kk
ế
ế
ế
ếế
t
t
t
tt
q
q
q
qq
u
u
u
uu
h
h
h
hh
o
o
o
oo
t
t
t
tt
đ
đ
đ
đđ
n
n
n
nn
g
g
g
gg
GV: ThS. Phùng Quốc Việt
Mục tiêu hc tp
Dư t
Dư t
Dư t
Dư tDư t
o
o
o
oo
án
án
án
án án
l
l
l
ll
inh
inh
inh
inh inh
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
Dư toán linh hoạt khác gi với dư toán
nh?
Lập
Lập
Lập
Lập Lập
dư t
dư t
dư t
dư tdư t
oán
oán
oán
oánoán
linh
linh
linh
linhlinh
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
Lập được dư toán linh hoạt trong
doanh nghiệp va giải thích được ý
nghĩa của dư toán linh hoạt
Phân
Phân
Phân
PhânPhân
c
c
c
cc
h th
h th
h th
h thh th
àn
àn
àn
ànàn
h
h
h
h h
qu
qu
qu
ququ
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
độngđộng
Sư dụng được dư toán linh hoạt
trong phân ch thành quả hoạt động
Phân ch các loại biến động
D TOÁN LINH HOT
Dư toán nh (Fixed budget)
Dự to
Dự to
Dự to
Dự toDự to
án
án
án
án án
ngân
ngân
ngân
ngânngân
sách
sách
sách
sáchsách
tĩnh
tĩnh
tĩnh
tĩnhtĩnh
(Stat
(Stat
(Stat
(Stat(Stat
ic
ic
ic
icic
Pla
Pla
Pla
PlaPla
nnin
nnin
nnin
nninnnin
g
g
g
g g
Budg
Budg
Budg
BudgBudg
e
e
e
ee
t)
t)
t)
t)t)
dự to
dự to
dự to
dự todự to
án
án
án
án án
ngân
ngân
ngân
ngânngân
sách
sách
sách
sách sách
đư
đư
đư
đưđư
ợc
ợc
ợc
ợcợc
xây
xây
xây
xâyxây
dựng
dựng
dựng
dựngdựng
ở m
ở m
ở m
ở mở m
ột
ột
ột
ột ột
mức
mức
mức
mức mức
độ
độ
độ
độđộ
hoạ
hoạ
hoạ
hoạhoạ
t
t
t
t t
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
nhất
nhất
nhất
nhất nhất
định
định
định
định định
đã
đã
đã
đã đã
dự
dự
dự
dự dự
tính
tính
tính
tính tính
cho
cho
cho
cho cho
kỳ ho
kỳ ho
kỳ ho
kỳ hokỳ ho
ạt
ạt
ạt
ạt ạt
động.
động.
động.
động.động.
Dự
Dự
Dự
Dự Dự
t
t
t
t t
n
n
n
n n
ngâ
ngâ
ngâ
ngângâ
n
n
n
n n
sách
sách
sách
sáchsách
tĩnh
tĩnh
tĩnh
tĩnh tĩnh
quy
quy
quy
quy quy
hoạch
hoạch
hoạch
hoạchhoạch
ngân
ngân
ngân
ngân ngân
s
s
s
ss
ách
ách
ách
áchách
theo
theo
theo
theo theo
m
m
m
mm
ột
ột
ột
ột ột
con
con
con
con con
số
số
số
số số
nhấ
nhấ
nhấ
nhấnhấ
t
t
t
tt
định
định
định
định định
theo
theo
theo
theotheo
mức
mức
mức
mức mức
độ
độ
độ
độ độ
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
n
n
n
nn
hất
hất
hất
hất hất
định
định
định
địnhđịnh
trướ
trướ
trướ
trướtrướ
c
c
c
c c
khi
khi
khi
khi khi
tiến
tiến
tiến
tiến tiến
hành
hành
hành
hànhhành
h
h
h
h h
oạ
oạ
oạ
oạoạ
t
t
t
t t
độ
độ
độ
độđộ
ng
ng
ng
ngng
nhằm
nhằm
nhằm
nhằmnhằm
xác
xác
xác
xác xác
lập
lập
lập
lập lập
mụ
mụ
mụ
mụmụ
c
c
c
c c
ti
ti
ti
titi
êu
êu
êu
êu êu
cố đ
cố đ
cố đ
cố đcố đ
ịnh
ịnh
ịnh
ịnh ịnh
cần
cần
cần
cần cần
đạt
đạt
đạt
đạt đạt
trong
trong
trong
trongtrong
kỳ.
kỳ.
kỳ.
kỳ.kỳ.
Dự to
Dự to
Dự to
Dự toDự to
án
án
án
án án
ngân
ngân
ngân
ngânngân
sách
sách
sách
sáchsách
tĩnh
tĩnh
tĩnh
tĩnhtĩnh
(Stat
(Stat
(Stat
(Stat(Stat
ic
ic
ic
icic
Pla
Pla
Pla
PlaPla
nnin
nnin
nnin
nninnnin
g
g
g
g g
Budg
Budg
Budg
BudgBudg
e
e
e
ee
t)
t)
t)
t)t)
Dự to
Dự to
Dự to
Dự toDự to
án
án
án
án án
doan
doan
doan
doandoan
h
h
h
h h
thu
thu
thu
thu thu
: R
: R
: R
: R : R
(
(
(
((
Re
Re
Re
ReRe
ve
ve
ve
veve
nu
nu
nu
nunu
e)
e)
e)
e)e)
= Q
= Q
= Q
= Q= Q
o
o
o
oo
x P
x P
x P
x Px P
Dự to
Dự to
Dự to
Dự toDự to
án
án
án
án án
chi
chi
chi
chi chi
phí
phí
phí
phí phí
: C
: C
: C
: C : C
(
(
(
((
Co
Co
Co
CoCo
st
st
st
stst
)
)
)
))
= [
= [
= [
= [ = [
Q
Q
Q
QQ
x
x
x
x x
V]
V]
V]
V] V]
+
+
+
+ +
F
F
F
F F
o
o
o
oo
[V:
[V:
[V:
[V: [V:
Varia
Varia
Varia
VariaVaria
ble
ble
ble
bleble
cost
cost
cost
costcost
,
,
,
, ,
F
F
F
F F
: Fixed
: Fixed
: Fixed
: Fixed: Fixed
cost]
cost]
cost]
cost]cost]
K
K
K
KK
ết
ết
ết
ết ết
quả
quả
quả
quả quả
kinh
kinh
kinh
kinh kinh
do
do
do
dodo
anh
anh
anh
anhanh
: Doa
: Doa
: Doa
: Doa: Doa
nh
nh
nh
nh nh
thu
thu
thu
thu thu
– Chi
– Chi
– Chi
– Chi – Chi
phí =
phí =
phí =
phí =phí =
[
[
[
[ [
Q
Q
Q
QQ
o
o
o
oo
x P
x P
x P
x Px P
] –
] –
] –
] – ] –
[Q
[Q
[Q
[Q[Q
x V
x V
x V
x V x V
+ F]
+ F]
+ F]
+ F]+ F]
o
o
o
oo
Các hạn chê
Dự
Dự
Dự
DựDự
toá
toá
toá
toá toá
n
n
n
n n
ngân
ngân
ngân
ngân ngân
sách
sách
sách
sách sách
t
t
t
tt
ĩnh
ĩnh
ĩnh
ĩnh ĩnh
c
c
c
cc
hỉ
hỉ
hỉ
hỉ hỉ
lập
lập
lập
lập lập
một
một
một
mộtmột
m
m
m
m m
c
c
c
c c
độ
độ
độ
độ độ
nhấ
nhấ
nhấ
nhấnhấ
t
t
t
t t
đ
đ
đ
đđ
ịnh
ịnh
ịnh
ịnh ịnh
trước
trước
trước
trướctrước
khi
khi
khi
khi khi
t
t
t
tt
iến
iến
iến
iến iến
h
h
h
hh
ành
ành
ành
ànhành
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
đ
đ
đ
đ đ
ộng
ộng
ộng
ộngộng
.
.
.
. .
Vì vậy
Vì vậy
Vì vậy
Vì vậyVì vậy
,
,
,
, ,
Về
Về
Về
Về Về
mặ
mặ
mặ
mặmặ
t
t
t
t t
ngân
ngân
ngân
ngânngân
s
s
s
ss
ách
ách
ách
áchách
,
,
,
,,
k
k
k
kk
hi
hi
hi
hi hi
thực
thực
thực
thựcthực
hiện,
hiện,
hiện,
hiện, hiện,
nếu
nếu
nếu
nếu nếu
xuấ
xuấ
xuấ
xuấxuấ
t
t
t
t t
hiện
hiện
hiện
hiện hiện
sự khá
sự khá
sự khá
sự khásự khá
c
c
c
c c
biệt
biệt
biệt
biệt biệt
giữa
giữa
giữa
giữa giữa
mức
mức
mức
mức mức
độ
độ
độ
độ độ
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
động động
thực
thực
thực
thực thực
tế
tế
tế
tế tế
với
với
với
với với
mức
mức
mức
mức mức
độ
độ
độ
độ độ
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
độngđộng
dự
dự
dự
dự dự
t
t
t
tt
ính
ính
ính
ính ính
s
s
s
ss
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đến đến
tình
tình
tình
tình tình
hình
hình
hình
hình hình
thừa,
thừa,
thừa,
thừa,thừa,
thiếu
thiếu
thiếu
thiếu thiếu
ngân
ngân
ngân
ngân ngân
s
s
s
ss
ác
ác
ác
ácác
h
h
h
h h
cho
cho
cho
cho cho
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
động động
tron
tron
tron
trontron
g
g
g
g g
kỳ.
kỳ.
kỳ.
kỳ. kỳ.
Nếu
Nếu
Nếu
NếuNếu
mức
mức
mức
mứcmức
h
h
h
hh
oạt
oạt
oạt
oạt oạt
động
động
động
động động
thực
thực
thực
thựcthực
tế
tế
tế
tế tế
lớn
lớn
lớn
lớn lớn
hơn
hơn
hơn
hơn hơn
mức
mức
mức
mức mức
hoạ
hoạ
hoạ
hoạhoạ
t
t
t
t t
đ
đ
đ
đđ
ộng
ộng
ộng
ộngộng
dự
dự
dự
dự dự
nh
nh
nh
nh nh
sẽ
sẽ
sẽ
sẽsẽ
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đến đến
d
d
d
dd
oanh
oanh
oanh
oanhoanh
thu
thu
thu
thu thu
vượt
vượt
vượt
vượt vượt
n
n
n
nn
go
go
go
gogo
ài
ài
ài
ài ài
dự
dự
dự
dự dự
tính nh
tính nh
tính nh
tính nhtính nh
ưng
ưng
ưng
ưngưng
thiếu
thiếu
thiếu
thiếu thiếu
ngân
ngân
ngân
ngânngân
sách
sách
sách
sách sách
chi
chi
chi
chi chi
phí
phí
phí
phí phí
cho
cho
cho
cho cho
hoạ
hoạ
hoạ
hoạhoạ
t
t
t
t t
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
và nếu
và nếu
và nếu
và nếuvà nếu
mức
mức
mức
mứcmức
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
động
động
động
độngđộng
thự
thự
thự
thựthự
c
c
c
c c
tế
tế
tế
tế tế
nhỏ
nhỏ
nhỏ
nhỏ nhỏ
hơn
hơn
hơn
hơnhơn
mức
mức
mức
mứcmức
h
h
h
hh
oạt
oạt
oạt
oạt oạt
động
động
động
động động
dự
dự
dự
dự dự
tính
tính
tính
tính tính
sẽ
sẽ
sẽ
sẽ sẽ
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đến đến
doanh
doanh
doanh
doanh doanh
thu
thu
thu
thu thu
t
t
t
tt
hiếu
hiếu
hiếu
hiếu hiếu
so với
so với
so với
so với so với
dự
dự
dự
dự dự
tính
tính
tính
tính tính
như
như
như
nhưnhư
ng
ng
ng
ngng
thừa
thừa
thừa
thừa thừa
ngân
ngân
ngân
ngânngân
ch
ch
ch
ch ch
c
c
c
cc
hi
hi
hi
hi hi
phí
phí
phí
phí phí
cho
cho
cho
cho cho
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
tron
tron
tron
trontron
g
g
g
g g
kỳ.
kỳ.
kỳ.
kỳ.kỳ.
Về
Về
Về
Về Về
mặ
mặ
mặ
mặmặ
t
t
t
t t
kiể
kiể
kiể
kiểkiể
m
m
m
m m
soát,
soát,
soát,
soát,soát,
khi th
khi th
khi th
khi thkhi th
ực
ực
ực
ực ực
hi
hi
hi
hihi
ện,
ện,
ện,
ện, ện,
nế
nế
nế
nếnế
u
u
u
u u
xu
xu
xu
xuxu
ất
ất
ất
ất ất
hiện
hiện
hiện
hiện hiện
sự
sự
sự
sự sự
k
k
k
kk
hác
hác
hác
háchác
biệt
biệt
biệt
biệt biệt
giữa
giữa
giữa
giữagiữa
mức
mức
mức
mứcmức
độ
độ
độ
độ độ
hoạ
hoạ
hoạ
hoạhoạ
t
t
t
t t
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
th
th
th
thth
ực
ực
ực
ựcực
tế vớ
tế vớ
tế vớ
tế vớtế vớ
i
i
i
i i
mức
mức
mức
mức mức
độ
độ
độ
độ độ
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
độngđộng
dự
dự
dự
dự dự
t
t
t
tt
ính
ính
ính
ính ính
s
s
s
ss
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đến đến
những
những
những
nhữngnhững
bi
bi
bi
bibi
ến
ến
ến
ến ến
động
động
động
động động
c
c
c
cc
hi
hi
hi
hi hi
phí
phí
phí
phí phí
do
do
do
dodo
tác
tác
tác
tác tác
độ
độ
độ
độđộ
ng
ng
ng
ng ng
khách
khách
khách
kháchkhách
quan
quan
quan
quanquan
(thị
(thị
(thị
(thị (thị
trườ
trườ
trườ
trườtrườ
n
n
n
nn
g)
g)
g)
g) g)
do tác
do tác
do tác
do tácdo tác
động
động
động
động động
chủ
chủ
chủ
chủ chủ
quan
quan
quan
quanquan
(quả
(quả
(quả
(quả (quả
n
n
n
n n
lý,
lý,
lý,
lý, lý,
kiểm
kiểm
kiểm
kiểmkiểm
soát
soát
soát
soát soát
của
của
của
của của
nhà
nhà
nhà
nhà nhà
quản
quản
quản
quản quản
t
t
t
tt
rị)
rị)
rị)
rị) rị)
nên
nên
nên
nênnên
nh
nh
nh
nh nh
ữn
ữn
ữn
ữnữn
g
g
g
g g
dấu
dấu
dấu
dấu dấu
hiệu
hiệu
hiệu
hiệu hiệu
bi
bi
bi
bibi
ến
ến
ến
ến ến
động
động
động
động động
(c
(c
(c
(c(c
hên
hên
hên
hênhên
h
h
h
h h
lệch
lệch
lệch
lệch lệch
t
t
t
tt
hực
hực
hực
hực hực
tế
tế
tế
tế tế
so vớ
so vớ
so vớ
so vớso vớ
i
i
i
i i
dự toán
dự toán
dự toán
dự toándự toán
)
)
)
) )
sẽ khôn
sẽ khôn
sẽ khôn
sẽ khônsẽ khôn
g
g
g
g g
phản
phản
phản
phảnphản
nh
nh
nh
nh nh
đúng
đúng
đúng
đúngđúng
nh
nh
nh
nh nh
hình
hình
hình
hình hình
chi
chi
chi
chi chi
phí,
phí,
phí,
phí, phí,
kiểm
kiểm
kiểm
kiểm kiểm
soát
soát
soát
soát soát
c
c
c
cc
hi
hi
hi
hi hi
phí
phí
phí
phí phí
của
của
của
của của
các
các
các
các các
n
n
n
nn
q
q
q
qq
uản
uản
uản
uản uản
trị.
trị.
trị.
trị. trị.
Nếu
Nếu
Nếu
NếuNếu
mức
mức
mức
mức mức
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
động
động
động
động động
thực
thực
thực
thực thực
tế
tế
tế
tế tế
lớn
lớn
lớn
lớnlớn
n
n
n
n n
mức
mức
mức
mức mức
hoạ
hoạ
hoạ
hoạhoạ
t
t
t
t t
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
dự tính
dự tính
dự tính
dự tính dự tính
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đếnđến
tăng
tăng
tăng
tăng tăng
chi phí,
chi phí,
chi phí,
chi phí,chi phí,
một
một
một
một một
dấ
dấ
dấ
dấdấ
u
u
u
u u
hiệu
hiệu
hiệu
hiệuhiệu
khôn
khôn
khôn
khônkhôn
g
g
g
g g
kiểm
kiểm
kiểm
kiểmkiểm
soát
soát
soát
soát soát
tốt
tốt
tốt
tốt tốt
chi
chi
chi
chi chi
phí
phí
phí
phí phí
như
như
như
nhưnhư
ng
ng
ng
ng ng
thực
thực
thực
thực thực
t
t
t
tt
ế
ế
ế
ế ế
chưa
chưa
chưa
chưachưa
phải
phải
phải
phải phải
vậy,
vậy,
vậy,
vậy,vậy,
c
c
c
cc
hưa
hưa
hưa
hưahưa
phải
phải
phải
phải phải
do
do
do
do do
nhà
nhà
nhà
nhà nhà
quả
quả
quả
quảquả
n
n
n
n n
kiểm
kiểm
kiểm
kiểmkiểm
soát
soát
soát
soát soát
chi
chi
chi
chi chi
p
p
p
pp
kém
kém
kém
kémkém
;
;
;
; ;
nếu
nếu
nếu
nếu nếu
mức
mức
mức
mức mức
hoạt
hoạt
hoạt
hoạt hoạt
độn
độn
độn
độnđộn
g
g
g
g g
thực
thực
thực
thựcthực
tế
tế
tế
tế tế
nhỏ
nhỏ
nhỏ
nhỏ nhỏ
hơn
hơn
hơn
hơn hơn
mức
mức
mức
mứcmức
hoạt
hoạt
hoạt
hoạthoạt
động
động
động
độngđộng
dự
dự
dự
dự dự
t
t
t
tt
ính
ính
ính
ính ính
sẽ
sẽ
sẽ
sẽsẽ
dẫn
dẫn
dẫn
dẫn dẫn
đến
đến
đến
đến đến
giảm
giảm
giảm
giảmgiảm
c
c
c
cc
hi
hi
hi
hi hi
phí,
phí,
phí,
phí, phí,
mộ
mộ
mộ
mộmộ
t
t
t
t t
dấ
dấ
dấ
dấdấ
u
u
u
u u
hi
hi
hi
hihi
ệu
ệu
ệu
ệu ệu
kiểm
kiểm
kiểm
kiểm kiểm
soát
soát
soát
soát soát
tốt
tốt
tốt
tốt tốt
chi
chi
chi
chi chi
phí
phí
phí
phí phí
tốt
tốt
tốt
tốt tốt
nhưn
nhưn
nhưn
nhưnnhưn
g
g
g
g g
t
t
t
tt
hự
hự
hự
hựhự
c
c
c
c c
tế
tế
tế
tế tế
c
c
c
cc
ũng
ũng
ũng
ũng ũng
c
c
c
cc
hưa
hưa
hưa
hưahưa
phải
phải
phải
phảiphải
là vậ
là vậ
là vậ
là vậlà vậ
y.
y.
y.
y.y.
| 1/132

Preview text:

Chi phí định mư c Phương pháp tính Phân tích biê n đô ng Định nghĩa
Tính chi phí nguyên vật liệu định
Đo lường kết quả hoạt động qua Ý nghĩa mức
phân ch biến động chi phí thực tê
Tính chi phí nhân công định mức
Tính biến phí sản xuất chung định mức Nhận dạng vấn đề Tiếp nhận các Tiến hành điều chỉnh liên quan hoạt động giải thích hoạt động các hoạt động Phân tích các Điều chỉnh hoạt động biến động chi phí kỳ kế tiếp
Lập báo cáo hoạt động so Bắt đầu với chi phí định mức
Định mức lý tưởng (Ideal standards):
Định mức lý tưởng được xây dựng trên cơ sở hoạt động rất hoàn
hảo. Đó là hoạt động với tính hình máy móc thiết bị, con người luôn
được đảm bảo tốt nhất; tình hình cung ứng và chất lượng vật tư, thiết
bị luôn kịp thời, luôn đảm bảo…Định mức lý tưởng là một tiêu chí để
định hướng phấn đấu hoàn hảo hơn, là một tiêu chí hy vọng có thể đạt được.
Do đươ c xây dư ng dư a trên điê u kiê n ly tươ ng, chi phí định mư c
tươ ng thươ ng bị coi nhe vì tính phi thư c tê va quá kho đê đạt đươ
Tư đo , các nha qua n trị câ p dươ i se có như ng pha n ư ng tiêu cư các định mư c trên.
Định mức thực tế (Practical standards):
Định mức thực tế được xây dựng trên cơ sở hoạt động có thể phấn
đấu thực hiện được. Đó là hoạt động với tình hình máy móc thiết bị,
con người ở mức độ trung bình tiên tiến; tình hình cung ứng và chất
lượng vật tư, thiết bị đảm có thể chấp nhận những chậm trễ, sai sót
chất lượng ở mức vừa phải;...Định mức thực tế là một tiêu chí có thể
thực hiện và thường được sử dụng trong lập dự toán, trong phân
tích, đánh giá tình hình hoạt động.
Định mức thực tế kê t hơ p ươ c tính:
Định mư c gia (giá định mức)
là mức giá cần thiết để có được một đơn vị lượng của vật tư, hay lao
động, hay máy móc thiết bị,…dùng trong sản xuất, kinh doanh.
Ví dụ: Định mức giá nguyên vật liệu trực tiếp A là mức giá của 1
đơn vị nguyên vật liệu trực tiếp A dùng trong sản xuất, ví dụ 5.000 đ/kg)
Định mư c lươ ng (lượng định mức)
là mức lượng cần thiết để thực hiện sản xuất, kinh doanh của một đơn
vị sản phẩm hay của một đơn vị mức độ hoạt động
Ví dụ: Định mức lượng nguyên vật liệu trực tiếp A là lượng nguyên
vật liệu trực tiếp A cần để sản xuất 1 sản phẩm – 10 kg/sp
Chi phí NVLTT định mức (Direct Materials standards): ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NVLTT ĐỊNH MỨC ĐỊNH MỨC GIÁ x LƯỢNG NVLTT NVLTT GIÁ MUA Chi phí vận Chi phí khác NVLTT chuyển, bốc dơ khi mua NVLTT NVLTT Lượng Lượng Lượng NVLTT tiêu hao NVLTT hao hụt NVLTT hư hữu ích tư nhiên hỏng cho phép
Chi phí LĐTT định mức (Direct Labor standards): ĐỊNH MỨC CHI PHÍ LĐTT ĐỊNH MỨC ĐỊNH MỨC GIÁ x LƯỢNG LĐTT LĐTT Tiền lương Tiền lương BHXH, BHYT, chính phu , phu cấp BHTN,… LĐTT LĐTT LĐTT Thời gian hữu Thời gianvô Thời gian nghi ích LĐTT công cho phép LĐTT LĐTT
Định mức biê n phí sa n xuâ t chung (Variable Manufacturing Overhead Standards): ĐỊNH MỨC BIẾN PHÍ SXC ĐỊNH MỨC GIÁ x ĐỊNH MỨC BIẾN PHÍ SXC BIẾN PHÍ SXC BIẾN PHÍ SXC 1SP Sô giơ máy sx x Đơn gia BPSXC 1 sp 1 giơ máy
PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ LIÊN HOÀN
Bước 1: khi phân tích, xác định các yếu tô theo chiều tư lượng đến chất
Bước 2: phân tích yếu tô nào thi so sánh yếu tô đo giữa thực tê với định mức
Bước 3: yếu tô nào đa phân tích rồi thi sẽ cô định ở ky thực tê
Bước 4: yêu tô nào đa phân tích rồi thi sẽ cô định như được định mức
Đối với NVLTT thi CPNVLTT = SLSPsx * mức tiêu hao NVLTTđv* Đơn gia NVLTT 1 đv Tổng biến • Q1m1p1 – Q1m0p0 động Biến động • Q1(m1 – m0)p0 lượng Biến động • Q1m1(p1 – p0) gia
Đối với nhân công trực tiếp, CPNCTT = SLSPsx * thời gian sx 1sp * Lương 1h sx Tổng biến • Q1h1r1 – Q1h0r0 động Biến động • Q1(h1 – h0)r0 năng suất Biến động • Q1h1(r1 – r0) ền lương
Đối với chi phí sản xuất chung, BPsxc = SLSPsx * sô giơ máy sxsp * đơn gia bpsxc 1sp Tổng biến • Q1h1v1 – Q1h0v0 động Biến động • Q1(h1 – h0)v0 năng suất Biến động • Q1h1(v1 – v0) gia
Đối với chi phí sản xuất chung, ĐPsxc = SLSPsx * sô giơ máy sxsp * đơn gia đpsxc 1sp Tổng biến • Q1h1f1 – Q1h0f0 động Biến động • Q1h1f1 – Q0h0f0 dư toán Biến động • - (Q1 – Q0)h0f0 KLsx
Khi phân tích biến động chi phí sản xuất chung, thông thường đê bài sẽ yêu cầu tính 4 biến động,
gồm: biến động năng suất bpsxc, biến động đơn gia bpsxc, biến động dư toán va biến động khối lượng sx.
Tuy nhiên, đê bài cũng có thê yêu cầu tính 3 hoặc 2 biến động, khi đo ta tính các biến động sau:
Nếu được yêu cầu tính 3 biến động, ta tính: biến động năng suất, biến động chi tiêu va biến động khối lượng sản xuất
Nếu được yêu cầu tính 2 biến động, ta tính: biến động chi tiêu va biến động khối lượng sản xuất Dư toán linh hoạt va phân ch kết quả hoạt động GV: ThS. Phùng Quốc Việt Mục tiêu học tập Ph P â h n â ch h t h t àn à h h qu q ả ả ho h ạ o t ạ t Dư D t oán á n lin i h n h ho h ạ o t ạ Lậ L p ậ p dư d t oá o n á liln i h n ho h ạ o t ạ độ đ n ộ g n
Dư toán linh hoạt khác gi với dư toán Lập được dư toán linh hoạt trong
Sư dụng được dư toán linh hoạt nh?
doanh nghiệp va giải thích được ý
trong phân ch thành quả hoạt động
nghĩa của dư toán linh hoạt
Phân ch các loại biến động DỰ TOÁN LINH HOẠT Dư toán nh (Fixed budget) Dự D ự t o t án á n ng n â g n â sác sá h c tĩtn ĩ h n (S ( t S a t t a ic i Pl P a l nn n i n n i g g Budget) t là l à dự d ự t o t án á n mà m à ng n â g n â sác sá h c h đư đ ợc xâ x y â dự d n ự g n ở m ở ột ộ tmứ m c ứ c độ đ ho h ạ o t tđộ đ n ộ g g nh n ấ h t ấ tđị đ n ị h n h đã đ ã dự d ự títn í h n h ch c o h o kỳ k ỳ h o h ạt ạ tđộ đ n ộ g n . g D ự D t oá o n n ng n â g n n sác sá h c tĩtn ĩ h n h qu q y u y ho h ạ o c ạ h c ng n â g n â n sác á h c th t e h o e o một ộ tco c n o n số số nh n ấ h t đị đ n ị h n h th t e h o e mứ m c ứ c độ đ ộ ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g g nhấ h t ấ t đị đ n ị h n tr t ư r ớ ư c c kh k i h ititế i n ế n hà h n à h n h oạ o t tđộ đ ng n nh n ằ h m ằ xá x c á c lậ l p ậ p mụ m c c titêu ê u cố c ố đ ịn ị h n h cầ c n ầ n đạ đ t ạ ttr t o r n o g n kỳ k . ỳ Dự D ự t o t án á n ng n â g n â sác sá h c tĩtn ĩ h n (S ( t S a t t a ic i Pl P a l nn n i n n i g g Budget) t Dự D ự t o t án á n do d a o n a h h th t u h u : : R (Reve v nu n e) e = Q = o x x P Dự D ự t o t án á n ch c i h iph p í h í : : C (Cost) = [ = Q x x V] V ] + F F o [ V [ : V :Va V r a i r a i bl b e l co c st o , ,F F : :F i F x i e x d e co c st] o Kết ế tqu q ả u ả ki k n i h n h do d an a h n : :D o D a o nh n h th t u h u – – Chi ph p í h í= [ Qo x x P ] ] – – [Q [ x x V V + F + ] F o Các hạn chê Dự t o t á o n n ng n â g n â n sá s c á h c h tĩn ĩ h n h chỉ h ỉlậ l p ậ p ở ở mộ m t ộ m ức c độ đ ộ nh n ấ h t tđịn ị h n h tr t ư r ớ ư c ớ kh k i h itiế i n ế n hàn à h n ho h ạ o t ạ đ ộn ộ g n . .Vì Vì v ậ v y ậ , , Về Về mặ m t tng n â g n â sác á h c , khi h ith t ự h c ự hi h ệ i n ệ , n ,nế n u ế u xu x ấ u t thi h ệ i n ệ n sự s ự k h k á h c c bi b ệ i t ệ tgi g ữ i a ữ a mứ m c ứ c độ đ ộ ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g n g th t ự h c ự c tế t ế vớ v i ớ imứ m c ứ c độ đ ộ ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g n d ự d tín í h n h sẽ ẽ dẫ d n ẫ n đế đ n ế n tìtn ì h n h hì h n ì h n h th t ừ h a ừ , a th t i h ế i u ế u ng n â g n â n sác á h h ch c o h o ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g n g tr t o r n o g g kỳ k . ỳ .Nếu Nế mứ m c ứ hoạ o t ạ t độ đ n ộ g n g th t ự h c ự t ế t l ớ l n ớ n hơ h n ơ n mứ m c ứ c ho h ạ o t tđộn ộ g n dự d ự títnh n h sẽ s dẫ d n ẫ n đế đ n ế n doa o n a h n th t u h u vư v ợ ư t ợ tngo g ài à idự d ự títn í h n h n h n ưn ư g n t h t i h ế i u ế ng n â g n â sá s c á h c h ch c i h iph p í h ích c o h o ho h ạ o t tđộ đ n ộ g g và v à n ế n u ế mứ m c ứ ho h ạ o t ạ độ đ n ộ g n th t ự h c c tế t ế nh n ỏ h ỏ hơ h n ơ mứ m c ứ hoạ o t ạ tđộ đ n ộ g n g dự d ự títn í h n h sẽ s ẽ dẫ d n ẫ n đế đ n ế n do d a o n a h n h th t u h u thi h ế i u ế u so s o v ớ v i ớ idự d ự títn í h n h nh n ư h ng n th t ừ h a ừ a ng n â g n â s á s ch c h chi h iph p í h ích c o h o ho h ạ o t ạ độ đ n ộ g g tr t o r n o g g kỳ k . ỳ Về Về mặ m t tki k ể i m m so s á o t á ,t kh k i h it h t ực ự c hi h ện ệ , n ,nế n u u xu x ất ấ thi h ệ i n ệ n sự s ự khá h c á bi b ệ i t ệ tgi g ữ i a ữ mứ m c ứ độ đ ộ ho h ạ o t tđộ đ n ộ g g th t ực ự tế t ế v ớ v i imứ m c ứ c độ đ ộ ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g n d ự d tín í h n h sẽ ẽ dẫ d n ẫ n đế đ n ế n nh n ữ h n ữ g n bi b ến ế n độ đ n ộ g n g chi h iph p í h ído d tá t c á c độ đ ng n g kh k á h c á h c qu q a u n a (t ( h t ị h ịtr t ư r ờ ư ng) g ) và v à do d o t á t c á độ đ n ộ g n g ch c ủ h ủ qu q a u n a ( q ( u q ả u n n lý l , ý ,ki k ể i m ể so s á o t á tcủ c a ủ a nh n à h à qu q ả u n ả n trị r ) ị ) nê n n ê n h n ữn ữ g g dấ d u ấ u hi h ệ i u ệ u bi b ến ế n độ đ n ộ g n g (c ( hê h n ê h h lệ l c ệ h c h thự h c ự c tế t ế so s o v ớ v i idự d ự t o t á o n á ) ) sẽ s ẽ k h k ô h n ô g g ph p ả h n ả ả nh n h đú đ n ú g n tìtnh n h hì h n ì h n h ch c i h iph p í h ,í ,ki k ể i m ể m so s á o t á tchi h iph p í h ícủ c a ủ a cá c c á c nhà h à quả u n ả n tr t ị r .ị .Nếu Nế mứ m c ứ c ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g n g th t ự h c ự c tế t ế lớ l n ớ h ơ h n n mứ m c ứ c ho h ạ o t tđộ đ n ộ g g dự d ự t ítn í h n h dẫ d n ẫ n đế đ n ế tă t n ă g n g ch c i h ip h p í h ,í l à l à mộ m t ộ tdấ d u u hi h ệ i u ệ kh k ô h n ô g g ki k ể i m ể so s á o t á ttố t t ố tch c i h iph p í h ính n ư h ng n g th t ự h c ự c tế ế ch c ư h a ư ph p ả h i ả ilà l vậ v y ậ , y chư h a ư ph p ả h i ả ido d o nh n à h à qu q ả u n n lý l ý ki k ể i m ể s o s á o t á ch c i h iphí h íké k m é ; ; nế n u ế u mứ m c ứ c ho h ạ o t ạ tđộ đ n ộ g g th t ự h c ự tế t ế nh n ỏ h ỏ hơ h n ơ n mứ m c ứ ho h ạ o t ạ độ đ n ộ g n dự d ự tín í h n h sẽ s dẫ d n ẫ n đế đ n ế n gi g ả i m ả chi h iph p í h ,í ,mộ m t tdấ d u u hi h ệu ệ u ki k ể i m ể m so s á o t á ttố t t ố tch c i h iph p í h ítố t t ố tnh n ư h n ư g g thự h c c tế t ế cũn ũ g n g chư h a ư ph p ả h i ả là l à v ậ v y. y