Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 88
MT S YU T GII TÍCH 12
NG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHO SÁT HÀM S
1
Tính đơn điệu và cc tr ca hàm s
Tính đơn điệu ca hàm s
Nhc li v tính đồng biến, nghch biến ca hàm s
Cho hàm s
y f x
xác định trên
K
, vi
K
là mt khong, na khong hoc một đoạn.
Hàm s
y f x
đồng biến (tăng) trên
K
nếu
1 2 1 2 1 2
,,x x K x x f x f x
.
Hàm s
y f x
nghch biến (gim) trên
K
nếu
1 2 1 2 1 2
,,x x K x x f x f x
.
Hàm s đồng biến
Hàm s nghch biến
Tính đơn điệu ca hàm s
Cho hàm s
y f x
có đạo hàm trên khong
K
.
Nếu
thì hàm s đồng biến trên khong
K
.
Nếu
thì hàm s nghch biến trên khong
K
.
Chú ý:
Nếu
K
một đoạn hoc na khong thì phi b sung gi thiết “Hàm số
y f x
liên tc trên
đon hoc na khoảng đó”. Chẳng hn: Nếu hàm s
y f x
liên tục trên đoạn
;ab

và có đạo
hàm
0, ;f x x a b
thì hàm s đồng biến trên đoạn
;ab

.
Chú ý:
Cho hàm s
y f x
có đạo hàm trên khong
K
.
Nếu
0,f x x K
0fx
ch ti mt s hu hn đim thì hàm s đồng biến trên
.K
Nếu
0,f x x K
0fx
ch ti mt s hu hn đim thì hàm s nghch biến trên
.K
Nếu
0,f x x K
thì hàm s không đổi trên
K
.
Nhn xét:
Nếu hàm s đồng biến trên
K
thì
0,f x x K
.
Nếu hàm s nghch biến trên
K
thì
.
Các bước xét tính đơn điệu ca hàm s:
c 1. Tìm tập xác định
D
ca hàm s.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 89
c 2. Tính đạo hàm
y f x

ca hàm số. Tìm các điểm
xD
mà tại đó đạo hàm
fx
bng
0 hoặc đạo hàm không tn ti.
c 3. Xét du
fx
và lp bng biến thiên.
c 4. Nêu kết lun v các khoảng đồng biến, nghch biến ca hàm s.
Mt s quy tc xét du biu thc
fx
Nếu
fx
là đa thức thì khong ngoài cùng bên phi cùng du vi
a
là h s cao nht.
Qua nghiệm đơn (bội lẻ) đổi du, qua nghim kép (bi chẵn) không đổi du.
CASIO: CALC
0
XX
vi
0
X
mt s tùy ý trong khong
;ab
để xác định du ca
fx
trong khoảng đó (với
fx
liên tc và vô nghim trên khong
;ab
).
Cc tr ca hàm s
Khái nim cc tr ca hàm s
Cho hàm s
y f x
xác định trên tp hp
D
0
xD
.
Nếu tn ti mt khong
;ab
chứa điểm
0
x
;a b D
sao cho
0
f x f x
vi mi
0
;\x a b x
t
0
x
đưc gi là mt đim cực đi,
0
fx
đưc gi là giá tr cực đại ca hàm s
y f x
, kí hiu là
y
.
Nếu tn ti mt khong
;ab
chứa điểm
0
x
;a b D
sao cho
0
f x f x
vi mi
0
;\x a b x
t
0
x
đưc gi mt đim cc tiu,
0
fx
đưc gigiá tr cc tiu ca hàm s
y f x
, kí hiu là
CT
y
.
Chú ý:
Đim cực đại và điểm cc tiu đưc gi chung là đim cc tr ca hàm s. Giá tr cực đại và giá
tr cc tiểu được gi chung là giá tr cc tr (còn gi là cc tr) ca hàm s.
Nếu
0
x
một điểm cc tr (điểm cực đại, điểm cc tiu) ca hàm s
y f x
thì ta cũngi
hàm s
y f x
đạt cc tr (cực đại, cc tiu) ti
0
x
.
Hàm sth đạt cực đại và cc tiu ti nhiều điểm trên
D
.
Nếu
0
x
điểm cc tr ca hàm s
y f x
thì điểm
00
;M x f x
là mt đim cc tr ca đồ
th hàm s
y f x
.
Tìm cc tr ca hàm s
Cho hàm s
y f x
liên tc trên khong
;ab
chứa đim
0
x
đạo hàm trên các khong
0
;ax
0
;xb
. Khi đó:
Nếu
0fx
vi mi
0
;x a x
0fx
vi mi
0
;x x b
thì hàm s
y f x
đạt cc
đại tại đim
0
x
.
Nếu
0fx
vi mi
0
;x a x
0fx
vi mi
0
;x x b
thì hàm s
y f x
đạt cc
tiu tại điểm
0
x
.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 90
Chú ý:
Nếu
0
0fx
fx
không đổi du khi
x
qua điểm
0
x
thì hàm s không có cc tr ti
0
x
.
Nếu
fx
không đổi du trên khong
K
thì
fx
không có cc tr trên khoảng đó.
Định lí
Gi s hàm s
y f x
có đạo hàm cp 2 trong khong
;ab
cha
0
x
. Khi đó:
Nếu
0
0
0
0
fx
fx

thì
0
x
là điểm cc tiu ca hàm s.
Nếu
0
0
0
0
fx
fx

thì
0
x
là điểm cực đại ca hàm s.
Chú ý: Chiều đảo của định này không chắc đúng. Nhưng đối vi hàm s bc ba, chiều đảo ca
định lý luôn đúng.
Các bước tìm cc tr ca hàm s:
c 1. Tìm tập xác định
D
ca hàm s.
c 2. Tính đạo hàm
fx
ca hàm số. Tìm các điểm
x
thuc
D
tại đó đạo hàm
fx
bng
0
hoc đạo hàm không tn ti.
c 3. Lp bng biến thiên ca hàm s.
c 4. T bng biến thiên kết lun v cc tr ca hàm s.
Dng toán: Tìm m để hàm s đồng biến hoc nghch biến trên tng khoảng xác định
y
x
O
Đim cực đi
của đồ th
Đim cc tiu
của đồ th
Giá tr cực đi
(cực đại) ca
hàm s
Giá tr cc
tiu (cc tiu)
ca hàm s
Đim cc tiu
ca hàm s
Đim cực đại
ca hàm s
y
y
CT
x
x
CT
(
x
;
y
)
(x
CT
; y
CT
)
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 91
Đối vi các hàm s sơ cấp
y f x
, nói chung ta có:
Hàm s đồng biến (tăng) trên
0,D y x D
.
Hàm s nghch biến (gim) trên
0,D y x D
.
Hàm s bc ba
32
0y ax bx cx d a
:
Hàm s đồng biến (tăng) trên
0,yx
2
0
0
0
30
y
y
a
a
b ac






.
Hàm s nghch biến (gim) trên
0,yx
2
0
0
0
30
y
y
a
a
b ac






.
Hàm s phân thc bc nht trên bc nht
ax b
y
cx d
(
0, 0c ad bc
):
Tập xác định
\
d
D
c



. Đạo hàm
2
ad bc
y
cx d
.
Hàm s đồng biến (tăng) trên tng khong ca
0, 0D y x D ad bc
.
Hàm s nghch biến (gim) trên tng khong ca
0, 0D y x D ad bc
.
Hàm s phân thc bc hai trên bc mt
2
ax bx c
y
mx n

(
0, 0am
):
Tập xác định
\
n
D
m


. Đạo hàm
2
2
. 2 .am x an x bn mc
y
mx n
.
Đặt
2
. 2 .g x am x an x bn mc
.
Hàm s đồng biến (tăng) trên tng khong ca
D
0,y x D
.0am
và phương trình
2
. 2 . 0am x an x bn mc
có nghim kép hoc vô nghim
.0
0
gx
am

.
Hàm s nghch biến (gim) trên tng khong ca
D
0,y x D
.0am
và phương trình
2
. 2 . 0am x an x bn mc
có nghim kép hoc vô nghim
.0
0
gx
am

.
Chú ý:
Công thc trên áp dng cho hàm s điều kin
0, 0am
. Trong trường hp
a
m
chưa chắc khác 0 thì ta phi xét
0, 0am
trước.
Nếu đa thức t không chia hết cho đa thức mu (tc
n
m
không là nghim ca t) thì trong
các công thc trên,
gx
có th không có du bng
""
.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 92
Dng toán: Tìm tham s m để hàm s đồng biến hoc nghch biến trên tp K
Phương pháp tổng quát:
Đối vi các hàm s sơ cấp
y f x
, nói chung ta có:
Hàm s đồng biến (tăng) trên
0,K y x K
.
Hàm s nghch biến (gim) trên
0,K y x K
.
Phương pháp hàm số (phương pháp lập tham s
m
): da vào vic tìm GTLN, GTNN ca
mt hàm s
gx
trên
K
để tìm điều kin cho
m
: Ch áp dng cho các bài cô lập được tham s
m
trong điều kin
0,y x K
hoc
0,y x K
.
c 1: Tính đạo hàm
y f x

.
c 2: lp (tách)
m
(hay biu thc cha
m
) ra khi biến
x
và chuyn
m
v mt vế. Đặt vế
còn li là
gx
.
c 3: Lp bng biến thiên ca
gx
.
c 4: Kết lun: Theo quy tắc “Lớn hơn hoặc bng s ln Nh hơn hoặc bng s nhỏ”.
Tìm
m
để hàm s bc ba
32
0y ax bx cx d a
đồng biến hoc nghch biến trên tp K
Xét hàm s bc ba
32
0y ax bx cx d a
. Ta có
2
32y f x ax bx c

.
Trường hp 1: Cô lp đưc tham s
m
: S dụng phương pháp này.
Trường hp 2: Không cô lập được tham s
m
:
TH1:
0
: Khi đó
y
cùng du vi a. Tc là:
Nếu
0a
thì
0,f x x
. Hàm s đồng biến trên , suy ra hàm s đồng biến trên K.
Nếu
0a
thì
0,f x x
. Hàm s nghch biến trên , suy ra hàm s nghch biến trên K.
TH2:
0
: Khi đó
y f x

có 2 nghim
12
,xx
và đổi du khi qua 2 nghim.
x

1
x
2
x

fx
cùng dấu với a
0
trái dấu với a
0
cùng dấu với a
Dựa vào đề bài, so sánh
12
,xx
vi s
a
để tìm ra
m
.
Kiến thc cn nh:
Cho phương trình bc hai
2
0ax bx c
có 2 nghim phân bit
12
,xx
và s
a
. Khi đó:
12
2
2
1
1
.0
2
x a x a
xx
xax
a
12
1
2
2
1
.0
2
x a x a
xx
xax
a
11 2 2
.0x a x x xaa 
Tìm
m
để hàm s phân thc
0, 0
ax b
y c ad bc
cx d
đồng biến, nghch biến trên tp K
Hàm s đồng biến trên
K
0
0,
ad bc
y x K
d
K
c

;
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 93
Hàm s nghch biến trên
K
0
0,
ad bc
y x K
d
K
c

.
Tìm
m
để hàm s phân thc
2
ax bx c
y
mx n

(
0, 0am
) đồng biến, nghch biến trên tp K
Ta có đạo hàm
2
2
. 2 .am x an x bn mc
y
mx n
. Đặt
2
. 2 .g x am x an x bn mc
.
Hàm s đồng biến trên
K
0,y x K
n
K
m

2
. 2 . 0,am x an x bn mc x K
n
K
m

;
Hàm s nghch biến trên
K
0,y x K
n
K
m

2
. 2 . 0,am x an x bn mc x K
n
K
m

.
Trường hp 1: Cô lập được tham s
m
: S dụng phương pháp này.
Trường hp 2: Không cô lập được tham s
m
:
TH1: Hàm s đồng biến (hoc nghch biến) trên tng khoảng xác định (khi đó sẽ đồng biến
(hoc nghch biến) trên tp
K
).
TH2: Hàm s có 2 điểm cc tr
12
,xx
. Lp bng biến thiên, so sánh
12
,xx
vi s
a
để tìm
.m
Dng toán: Tìm m để hàm s bậc ba đơn điệu trên khoảng (đoạn) có độ dài đúng bằng s k
Tìm tập xác định
D
. Tính đạo hàm
y
. Tính
và xét 2 trường hp
0
0
.
Chú ý:
12
x x k
2
2
1 2 1 2
4.x x x x k
, s dụng định lý Vi-ét đưa về phương trình theo
m
.
Dng toán: Cc tr ca hàm s bc ba có tham s
Cc tr ca hàm s bc ba
32
:0C y ax bx cx d a
Đạo hàm:
2
32y ax bx c
. Ta có
22
4 12 3b ac b ac
.
Hàm s bc ba hoc có 2 cc tr hoc không có cc tr.
Hàm số có cực trị
Hàm số không có cực trị
0y
có 2 nghiệm phân biệt
0y
có nghiệp kép hoặc vô nghiệm
0
0
a

0
0
a

2
0
30
a
b ac

2
0
30
a
b ac

Hàm số có 2 cực trị (1 cực đại và 1 cực tiểu)
Hàm số luôn đồng biến (nếu
0a
) (hoặc
luôn nghịch biến (nếu
0a
)) trên
0
0
a

0
0
a

0
0
a

0
0
a

0
0
a

0
0
a

Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 94
Chú ý: Nếu h s
a
có cha tham s
m
chưa chắc khác 0 thì ta cần xét thêm trưng hp
0a
.
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cc tr ca
32
:0C y ax bx cx d a
Khi hàm s 2 điểm cc tr, chia
y
cho
y
ta được
ax b
. Khi đó
: y ax b
đường
thẳng đi qua 2 điểm cc tr ca
C
.
Hoc nh công thc sau:
2
2
:
3 3 9
b bc
y c x d
aa



.
Điu kiện để hàm s đạt cc tr ti một điểm
Đối vi hàm bc ba
32
0y ax bx cx d a
, ta có:
0
0
0
0
yx
yx

0
x
là điểm cc tiu ca hàm s.
0
0
0
0
yx
yx

0
x
điểm cực đại ca hàm s.
Dng toán (đọc thêm): Cc tr ca hàm s trùng phương có tham số
Cc tr hàm s trùng phương
42
:0C f x ax bx c a
Ta có đạo hàm:
3
42y ax bx

. Khi đó
3
2
0
4 2 0
2
x
y ax bx
b
x
a


.
Hàm s trùng phương có 1 điểm cc tr hoặc có 3 điểm cc tr.
Hàm s có 1 điểm cc tr
0y

có 1 nghim
2
2
b
x
a
vô nghim hoc có nghim bng 0
00
2
b
ab
a
.
Hàm s có 3 điểm cc tr
0y

có 3 nghim phân bit
00
2
b
ab
a
.
Hàm số có 1 điểm cực trị
0ab
Hàm số có 3 điểm cực trị
0ab
Hàm số đúng 1
điểm cực trị điểm
cực trị đó điểm cực
tiểu
0
0
a
b

Hàm số đúng 1
điểm cực tr điểm
cực trị đó điểm cực
đại
0
0
a
b

Hàm số có 2 điểm cực
tiểu và 1 điểm cực đại
0
0
a
b

Hàm số có 1 điểm cực
tiểu và 2 điểm cực đại
0
0
a
b

Mt s điu kiện liên quan các điểm cc tr của đồ th
42
:0C f x ax bx c a
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 95
Gi s đồ th hàm s
42
y ax bx c
3
đim cc tr
0; , ; , ;
2 4 2 4
bb
A c B C
a a a a

to thành tam giác
ABC
vi
4
2
,2
22
16
b b b
AB AC BC
aa
a
tha mãn d kin:
Dữ kiện
Công thức thỏa
0ab
1. Tam giác
ABC
vuông cân tại
A
3
80ab
2. Tam giác
ABC
đều
3
24 0ab
3. Tam giác
ABC
có góc
BAC
32
8 .tan 0
2
ab

4. Tam giác
ABC
có diện tích
0ABC
SS
2
35
0
32 0a S b
5. Tam giác
ABC
có diện tích
0
maxSS
5
0
3
32
b
S
a

6. Tam giác
ABC
có bán kính đường tròn nội tiếp
0ABC
rr
2
0
3
4 1 1
8
b
r
b
a
a





7. Tam giác
ABC
có độ dài cạnh
0
BC m
2
0
20am b
8. Tam giác
ABC
có độ dài
0
AB AC n
2 2 4
0
16 8 0a n b ab
9. Tam giác
ABC
với 2 điểm cực trị
,B C Ox
2
40b ac
10. Tam giác
ABC
3
góc nhọn
3
80b a b
11. Tam giác
ABC
có trọng tâm
O
2
60b ac
12. Tam giác
ABC
có trực tâm
O
3
8 4 0b a ac
13. Tam giác
ABC
có bán kính đường tròn ngoại tiếp
ABC
RR
3
8
8
ba
R
ab
14. Tam giác
ABC
cùng điểm
O
tạo hình thoi
2
20b ac
15. Tam giác
ABC
O
là tâm đường tròn nội tiếp
3
8 4 0b a abc
16. Tam giác
ABC
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp
3
8 8 0b a abc
17. Tam giác
ABC
có cạnh
BC kAB kAC
3 2 2
. 8 4 0b k a k
18. Trục hoành chia tam giác
ABC
thành 2 phần có diện tích bằng
nhau
2
42b ac
19. Ba điểm cực trị
,,A B C
cách đều trục hoành
2
80b ac
Dng toán: Cc tr ca hàm s phân thc bc 2 trên bc 1 có tham s
Cc tr ca hàm s phân thc
2
ax bx c
y
mx n

(điều kin
0, 0am
)
Tập xác định:
\
n
D
m


. Đạo hàm
2
2
. 2 .am x an x bn mc
y
mx n
.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 96
Đặt
2
. 2 .g x am x an x bn mc
.
Hàm s này hoc không có cc tr hoc có 2 cc tr (1 cực đại, 1 cc tiu).
Hàm s không có cc tr
0gx
có nghim kép hoc vô nghim
0
0
gx
am

Hàm s đồng biến trên mi khoảng xác định ( khi
0am
) hoc nghch biến trên mi khong
xác định (khi
0am
).
Hàm s có 2 cc tr
0gx
có 2 nghim phân bit khác
n
m
0
0
0
gx
am
n
g
m




0gx
có 2 nghim phân bit
0
0
gx
am

.
Hàm số không có cực trị
Hàm số có cực trị
(2 cực trị: 1 cực đại, 1 cực tiểu)
0
0
gx
am

0
0
gx
am

0
0
gx
am

0
0
gx
am

0gx
có nghiệm kép hoặc vô nghiệm
0gx
có 2 nghiệm phân biệt
Chú ý: Nếu h s
a
m
chưa chắc khác 0 thì ta cần xét thêm các trường hp
0a
0m
.
Phương trình đường thẳng đi qua 2 đim cc tr của đồ th hàm s phân thc bc 2 trên bc 1
Cho hàm s
2
ax bx c
y
mx n

. Khi hàm s có 2 cc tr thì phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm
cc tr của đồ th hàm s đó là
2
:
ax b
y
m

o hàm tử, đạo hàm mu).
2
Giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 97
Cho hàm s
y f x
xác định trên tp
.D
S
M
đưc gi giá tr ln nht (GTLN) ca hàm s
y f x
trên
D
, nếu
f x M
vi mi
xD
và tn ti
0
xD
sao cho
0
f x M
. Kí hiu:
max
D
M f x
.
S
m
đưc gi giá tr nh nht (GTNN) ca hàm s
y f x
trên
D
, nếu
f x m
vi mi
xD
và tn ti
0
xD
sao cho
0
f x m
. Kí hiu:
min
D
m f x
.
Định lí
Mi hàm s liên tục trên đoạn
;ab

đều có giá tr ln nht và giá tr nh nhất trên đoạn đó.
Hơn nữa:
a) Nếu hàm s
fx
đồng biến trên đoạn
;ab

thì
;
max
ab
f x f b


;
min
ab
f x f a


.
b) Nếu hàm s
fx
nghch biến trên đoạn
;ab

thì
;
max
ab
f x f a


;
min
ab
f x f b


.
Dng toán: Tìm GTLN, GTNN ca hàm s
Phương pháp chung là lập bng biến thiên ca hàm s đó.
Chú ý: Nếu tìm GTLN, GTNN ca hàm s liên tục trên đoạn
;ab

thì ta thc hiện các bước sau:
c 1. Tính đạo hàm
y f x

.
c 2. Tìm các điểm
12
; ; ...;
n
x x x
trên khong
;ab
mà tại đó
0fx
hoc không tn ti.
c 3. Tính
12
; ; ; ...; ;
n
f a f x f x f x f b
.
c 4. Tìm s ln nht
M
và s nh nht
m
trong các giá tr tìm được c 3. Khi đó:
;
;
max , min
ab
ab
M f x m f x





.
Dng toán: Vn dng tìm GTLN, GTNN ca hàm s gii quyết mt s bài toán thc tin
Da vào gi thiết bài toán, đặt biến
x
phù hp, lp hàm s biu din giá tr cn tìm GTLN, GTNN
để gii quyết.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 98
3
Đưng tim cn
Đưng tim cận đứng
Đưng thng
xa
đưc gi là mt đưng tim cận đng (hay tim cận đứng) của đồ th hàm s
y f x
nếu ít nht một trong các điều kin sau tha mãn:
lim
xa
fx

,
lim
xa
fx

,
lim
xa
fx

,
lim
xa
fx

.
lim
xa
fx

lim
xa
fx

lim
xa
fx

lim
xa
fx

Đưng tim cn ngang
Đưng thng
ym
đưc gi là mt đưng tim cn ngang (hay tim cn ngang) của đồ th hàm
s
y f x
nếu
lim
x
f x m

hoc
lim
x
f x m

.
lim
x
f x m

lim
x
f x m

Đưng tim cn xiên
Đưng thng
,0y ax b a
, được gi đưng tim cn xiên (hay tim cn xiên) của đồ th hàm
s
y f x
nếu
lim 0
x
f x ax b



hoc
lim 0
x
f x ax b



.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 99
lim 0
x
f x ax b



lim 0
x
f x ax b



Nhn xét:
a) Trong trường hp tng quát, có th tìm c h s
,ab
trong phương trình của đường tim cn
xiên
y ax b
theo công thức như sau:
lim
x
fx
a
x

,
lim
x
b f x ax




hoc
lim
x
fx
a
x

,
lim
x
b f x ax




.
b) Khi
0a
thì đồ th ca hàm s có tim cận ngang là đường thng
yb
.
Dng toán: Tìm tim cn của đồ th hàm s
Tìm tim cn ngang
Ta tính đủ hai gii hn sau:
lim
x
f x m y m

là tim cn ngang.
lim
x
f x n y n

là tim cn ngang.
CASIO: Nhp
fX
và CALC vi
99999X
,
99999X 
, kết qu ra hng s.
Chú ý:
Cho đồ th hàm phân thc
:
fx
Cy
gx
trong đó
,f x g x
là các hàm đa thức.
Bc t < bc mu:
C
tim cn ngang
0y
.
Bc t = bc mu:
C
có tim cn ngang
a
y
b
vi
,ab
lần lượt là h s ca s hng có bc cao
nht t mu.
Bc t > bc mu:
C
không có tim cn ngang.
Tìm tim cận đứng
Ta tìm các điểm mà tại đó hàm số không xác định (thường là nghim ca mu
xa
). Sau đó tính
hai gii hn sau:
lim
xa
fx
lim
xa
fx
.
lim
xa
fx

xa
là tim cận đứng.
lim
xa
fx

xa
là tim cận đứng.
Chú ý:
Ch cần 1 trong 4 điều kin trên thỏa mãn là đủ.
Riêng vi hàm phân thc thì
xa
thường là nghim ca mẫu nhưng không nghiệm ca t.
CASIO: Nhp
fX
CALC vi
0,00001Xa
0,00001Xa
vi
a
thường nghim
ca mu, kết qu ra s dương lớn

hoc s âm ln

.
Tìm tim cn xiên
Ta tính c 2 cp gii hn sau:
lim
x
fx
a
x

,
lim
x
b f x ax




lim
x
fx
a
x

,
lim
x
b f x ax




.
Chú ý:
,ab
0a
.
Khi đó (các) đường thng
y ax b
là tim cn xiên của đồ th hàm s.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 100
CASIO: Nhp
fX
X
CALC vi
99999X
để tìm
a
, nhp
.f X a X
CALC vi
99999X
để tìm
b
. Lp lại bước trên vi
99999X 
.
Chú ý:
Đồ th hàm phân thc có tim cn xiên khi và ch khi bc của đa thức t lớn hơn bậc của đa thức
mu 1 bậc. Khi đó đ tìm tim cn xiên ta ch cn chia t cho mẫu được đa thức thương
ax b
.
Suy ra đường thng
y ax b
là tim cn xiên của đồ th hàm s.
4
Kho sát và v đồ th mt s hàm s cơ bản
Sơ đồ kho sát hàm s
c 1. Tìm tập xác định
D
ca hàm s.
c 2. Xét s biến thiên ca hàm s
Tìm đạo hàm
y
. Xét du
y
, xác định khoảng đơn điệu, cc tr (nếu có) ca hàm s.
Tìm gii hn ti vô cc và gii hn cc ca hàm s và các đường tim cn của đồ th hàm s
(nếu có).
Lp bng biến thiên ca hàm s.
c 3. V đồ th ca hàm s
Xác định các điểm cc tr (nếu có), giao điểm của đồ th vi các trc tọa độ (nếu và d m),…
V các đường tim cn của đồ th hàm s (nếu có).
V đồ th hàm s.
Chú ý: Ch ra tâm đối xng và trục đối xng của đồ th hàm s (nếu có).
Hàm s bc ba
32
:0 C y ax bx cx d a
0a
0a
Phương trình
0y
có 2 nghiệm phân
biệt
2
0 3 0
y
b ac
2
0 3 0
y
b ac
Phương trình
0y
có nghiệm kép
2
0 3 0
y
b ac
2
0 3 0
y
b ac
Phương trình
0y
vô nghiệm
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 101
2
0 3 0
y
b ac
2
0 3 0
y
b ac
Bng biến thiên
0a
0a
0y
có 2 nghiệm phân biệt
0y
có 2 nghiệm phân biệt
0y
có nghiệm kép
0y
có nghiệm kép
0y
vô nghiệm
0y
vô nghiệm
Chú ý:
Ta có
2
32y ax bx c
62y ax b


. Khi đó
6 2 0
3
b
y ax b x
a

.
Đồ th ca hàm s bc ba luôn nhận điểm
00
;I x y
làm tâm đối xứng, trong đó
0
3
b
x
a

nghim của phương trình
0y

00
y y x
. Đim
00
;I x y
đưc gi đim un của đồ th
này, nó cũng là trung điểm của đoạn thng nối 2 điểm cc tr (nếu có).
Nhn dạng đồ th hàm s bc ba
32
:0 C y ax bx cx d a
Nhận biết dấu hệ số
a
:
- Nét cuối đồ thị hướng lên:
0a
.
- Nét cuối đồ thị hướng xuống:
0a
.
Nhận biết dấu hệ số
c
:
- Hai điểm cực trị nằm về 2 phía so với
Oy
:
0ac
.
- Hai điểm cực trị nằm về 1 phía so với
Oy
:
0ac
.
- Một điểm cực trị thuộc trục
Oy
:
0c
.
- Không có cực trị:
0c
hoặc
0ac
.
Nhận biết dấu hệ số
d
: Xét giao điểm
của
C
và trục
Oy
:
- Nằm phía trên
Ox
:
0d
.
Nhận biết dấu hệ số
b
:
- Điểm uốn bên phải
Oy
:
0ab
.
- Điểm uốn bên trái
Oy
:
0ab
.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 102
- Nằm phía dưới
Ox
:
0d
.
- Trùng với gốc tọa độ
O
:
0d
.
- Điểm uốn thuộc trục
Oy
:
0b
.
Hàm s phân thc bc nht trên bc nht
0, 0
ax b
y c ad bc
cx d
0ad bc
0ad bc
Tim cận đứng
d
x
c

tim cn ngang
a
y
c
.
Đồ th nhận giao điểm 2 đường tim cn
;
da
I
cc



làm tâm đối xng.
Nhận 2 đường phân giác ca các góc to bi tim cận đứng tim cn ngang làm trục đối
xng.
Hàm s không có cc tr.
Nhn dạng đồ th hàm s
0, 0
ax b
y c ad bc
cx d
Nhận biết tính đơn điệu:
- Hai nhánh đi lên:
0ad bc
.
- Hai nhánh đi xuống:
0ad bc
.
Giao điểm với trục hoành
Ox
:
;0
b
A
a



:
- Nằm bên trái
Oy
:
0ab
.
- Nằm bên phải
Oy
:
0ab
.
- Thuộc trục
Oy
:
0b
.
Tiệm cận đứng
d
x
c

:
- Nằm bên trái
Oy
:
0cd
.
- Nằm bên phải
Oy
:
0cd
.
- Trùng với
Oy
:
0d
.
Giao điểm với trục tung
Oy
:
0;
b
B
d



:
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 103
Tiệm cận ngang
a
y
c
:
- Nằm phía trên
Ox
:
0ac
.
- Nằm phía dưới
Ox
:
0ac
.
- Trùng với
Ox
:
0a
.
- Nằm phía trên
Ox
:
0bd
.
- Nằm phía dưới
Ox
:
0bd
.
- Thuộc trục
Ox
:
0b
.
Hàm s phân thc bc hai trên bc nht
2

ax bx c
y
mx n
(
0, 0am
, đa thức t không chia
hết cho đa thức mu, tc là
n
m
không là nghim ca t)
Du ca
y
là du ca
2
. 2 .g x am x an x bn mc
.
0am
0am
Phương trình
0y
có 2 nghiệm phân
biệt
0
gx

0
gx

Phương trình
0y
có nghiệm kép hoặc
vô nghiệm
0
gx

0
gx

Bảng biến thiên
0am
0am
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 104
Hàm số có 2 cực trị
Hàm số có 2 cực trị
Hàm số không có cực trị
Hàm số không có cực trị
Chú ý: Đồ th hàm s
2
ax bx c
y
mx n

(
0, 0am
, đa thức t không chia hết cho đa thức mu):
a) Có tiệm cận đứng là đường thẳng
n
x
m

, tim cận xiên là đường thng
2
a an bm
yx
m
m

.
b) Nhận giao điểm ca tim cận đứng là tim cận xiên làm tâm đối xứng, tâm đối xứng này cũng
là trung điểm của đoạn thng nối 2 điểm cc tr (nếu có).
c) Nhận hai đường phân giác ca các góc to bi tim cận đứng và tim cn xiên làm trục đối
xng.
C THÊM) Hàm s trùng phương
42
:0 C y ax bx c a
0a
0a
Phương trình
0y
có 3 nghiệm
phân biệt
0 0, 0ab a b
0 0, 0ab a b
Phương trình
0y
có 1 nghiệm
0 0, 0ab a b
0 0, 0ab a b
Đồ th hàm s trùng phương nhận
Oy
làm trục đối xng.
Nhn dạng đồ th hàm s trùng phương
42
:0 C y ax bx c a
Nhận biết dấu hệ số
a
:
- Nét cuối đồ thị hướng lên:
0a
.
- Nét cuối đồ thị hướng xuống:
0a
.
Nhận biết dấu hệ số
b
:
- Hàm số có 1 điểm cực trị:
0ab
.
- Hàm số có 3 điểm cực trị:
0ab
.
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 105
Nhận biết dấu hệ số
c
: Xét giao điểm của
C
và trục
Oy
:
- Nằm phía trên
Ox
:
0c
.
- Nằm phía dưới
Ox
:
0c
.
- Trùng với gốc tọa độ
O
:
0c
.
5
Phép biến đổi đồ th
Cho hàm s
y f x
đồ th
C
. Khi đó ta một s phép biến đổi đồ th thường gặp như
sau:
:C y f x
1
:C y f x
Lấy đối xứng
C
qua trục
Oy
.
2
:C y f x
Lấy đối xứng
C
qua trục
Ox
.
3
:C y f x
- Giữ
C
nằm trên
Ox
.
- Lấy đối xứng
C
nằm dưới
Ox
qua trục
Ox
và bỏ phần
C
nằm dưới
Ox
đó.
4
:C y f x
- Giữ
C
bên phải
Oy
và bỏ
phần
C
bên trái
Oy
.
- Lấy đối xứng
C
bên phải
Oy
qua trục
Oy
.
5
:0C y f x c c
Tịnh tiến
C
theo phương
Oy
lên trên
c
đơn vị.
6
:0C y f x c c
Tịnh tiến
C
theo phương
Oy
xuống dưới
c
đơn vị.
7
:0C y f x c c
Tịnh tiến
C
theo phương
Ox
qua trái
c
đơn vị.
8
:0C y f x c c
Tịnh tiến
C
theo phương
Ox
qua phải
c
đơn vị.
S tương giao của hai đồ th
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 106
Xét 2 đồ th
:C y f x
:C y g x
.
Phương trình hoành độ giao điểm ca
C
C
là:
*f x g x
.
Khi đó, số đim chung giữa 2 đồ th
C
C
đúng bằng s nghim của phương trình
*
.
Tiếp tuyến đi qua một điểm
Ngoài cách đã học lớp 11, để lập phương trình tiếp tuyến
d
ca
C
biết
d
đi qua
;
AA
A x y
,
ta thc hin:
c 1. Phương trình đường thng
d
đi qua
;
AA
A x y
và có h s góc
k
có dng:
:*
AA
d y k x x y
.
c 2.
d
là tiếp tuyến ca
C
khi và ch khi h sau có nghim:
AA
f x k x x y
f x k
.
c 3. Gii h này tìm
x
,
suy ra
k
thay vào
ta được tiếp tuyến cn tìm.
Chú ý:
Để v đồ th
y f x
:
V đồ th
y f x
V đồ th
y f x
.
Để v đồ th
y f x c
:
V đồ th
y f x
Tnh tiến đồ th lên trên hoc xuống dưới
c
đơn vị.
Để v đồ th
y f x c
:
Tnh tiến đồ th qua phi hoc qua trái
c
đơn vị V như cách vẽ đồ th
y f x
.
Để v đồ th
y f x c
:
Tnh tiến đồ th qua phi hoc qua trái
c
đơn vị V như cách vẽ đồ th
y f x
.
Để v đồ th
y f x c
:
V đồ th
y f x
Tnh tiến đồ th qua phi hoc qua trái
c
đơn vị.
NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN
1
Nguyên hàm
Khái nim nguyên hàm
Cho hàm s
fx
xác định trên
K
(
K
là khoảng, đoạn hay na khong). Hàm s
Fx
đưc gi
nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
nếu
F x f x
vi mi
xK
.
Cho
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
. Khi đó:
• Với mi hng s
C
, hàm s
F x C
là mt nguyên hàm ca
fx
trên
K
;
Tng hp lý thuyết Toán THPT Thy Phm Tun Sinh / Zalo: 0825.888.307
Trang 107
Nếu
Gx
mt nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
thì tn ti hng s
C
sao cho
G x F x C
vi mi
x
thuc
K
.
Như vậy, mi nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
đều dng
F x C
, vi
C
mt hng
s. Ta gi
F x C
,
C
h tt c các nguyên hàm ca
fx
trên
K
, kí hiu
f x dx
viết
f x dx F x C
.
Chú ý: Biu thc
f x dx
gi là vi phân ca nguyên hàm
Fx
ca
fx
, kí hiu là
dF x
.
Vy
dF x F x dx f x dx

.
Chú ý: Mi hàm s
fx
liên tc trên
K
đều có nguyên hàm trên
K
.
Tính cht
f x dx f x C

f x dx f x
. , k f x dx k f x dx k

là hng s khác 0
f x g x dx f x dx g x dx


Bảng các nguyên hàm cơ bản
Nguyên hàm
Nguyên hàm mở rộng (đọc thêm)
1
0.dx C
Nếu
f x dx F x C
thì
1
f ax b dx F ax b C
a
2
dx x C
..k dx k x C
3
1
2
dx x C
x

11
2
dx ax b C
a
ax b
4
2
3
x dx x x C
2
3
ax b dx ax b ax b C
a
5
1
1
n
n
x
x dx C
n

với
1n 
1
1
..
1
n
n
ax b
ax b dx C
an
6
2
11
dx C
x
x
2
1 1 1
.dx C
a ax b
ax b

7
1
lndx x C
x

11
lndx ax b C
ax b a
8
ln
x
x
M
M dx C
M

1
.
ln
ax b
ax b
M
M dx C
aM

9
xx
e dx e C
1
ax b ax b
e dx e C
a


10
sin cosxdx x C
1
sin cosax b dx ax b C
a
11
cos sinxdx x C
1
cos sinax b dx ax b C
a

Preview text:

Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH 12
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ 1

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số
Tính đơn điệu của hàm số
Nhắc lại về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Cho hàm số y f x xác định trên K , với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn.
Hàm số y f x     
đồng biến (tăng) trên K nếu x , x K, x x f x f x . 1 2 1 2  1  2
Hàm số y f x     
nghịch biến (giảm) trên K nếu x , x K, x x f x f x . 1 2 1 2  1  2 Hàm số đồng biến Hàm số nghịch biến
Tính đơn điệu của hàm số
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên khoảng K .
Nếu f x  0, x
 K thì hàm số đồng biến trên khoảng K .
Nếu f x  0, x
 K thì hàm số nghịch biến trên khoảng K . Chú ý:
Nếu K là một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung giả thiết “Hàm số y f x liên tục trên
đoạn hoặc nửa khoảng đó”. Chẳng hạn: Nếu hàm số y f x   liên tục trên đoạn ; a b   và có đạo
hàm f x  0, x
  ;ab thì hàm số đồng biến trên đoạn  ;ab   . Chú ý:
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên khoảng K .
 Nếu f x  0, x
 K f x  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K.
 Nếu f x  0, x
 K f x  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số nghịch biến trên K.
 Nếu f x  0, x
 K thì hàm số không đổi trên K . Nhận xét:
Nếu hàm số đồng biến trên K thì f x  0, x  K .
Nếu hàm số nghịch biến trên K thì f x  0, x  K .
Các bước xét tính đơn điệu của hàm số:
Bước 1. Tìm tập xác định D của hàm số. Trang 88
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Bước 2. Tính đạo hàm y  f x của hàm số. Tìm các điểm x D mà tại đó đạo hàm f x bằng
0 hoặc đạo hàm không tồn tại.
Bước 3. Xét dấu f x và lập bảng biến thiên.
Bước 4. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
Một số quy tắc xét dấu biểu thức f   x
 Nếu f x là đa thức thì khoảng ngoài cùng bên phải cùng dấu với a là hệ số cao nhất.
 Qua nghiệm đơn (bội lẻ) đổi dấu, qua nghiệm kép (bội chẵn) không đổi dấu.
CASIO: CALC X X với X là một số tùy ý trong khoảng a; b để xác định dấu của f x 0 0
trong khoảng đó (với f x liên tục và vô nghiệm trên khoảng a; b).
Cực trị của hàm số
Khái niệm cực trị của hàm số
Cho hàm số y f x xác định trên tập hợp D x D . 0
 Nếu tồn tại một khoảng a;b chứa điểm x và  ;
a b  D sao cho f x  f x với mọi 0  0 x  ; a b 
\ x thì x được gọi là một điểm cực đại, f x được gọi là giá trị cực đại của hàm số 0  0  0
y f x , kí hiệu là y .
 Nếu tồn tại một khoảng a;b chứa điểm x và  ;
a b  D sao cho f x  f x với mọi 0  0 x  ; a b 
\ x thì x được gọi là một điểm cực tiểu, f x được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số 0  0  0
y f x , kí hiệu là y . CT Chú ý:
 Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm số. Giá trị cực đại và giá
trị cực tiểu được gọi chung là giá trị cực trị (còn gọi là cực trị) của hàm số.
 Nếu x là một điểm cực trị (điểm cực đại, điểm cực tiểu) của hàm số y f x thì ta cũng nói 0
hàm số y f x đạt cực trị (cực đại, cực tiểu) tại x . 0
 Hàm số có thể đạt cực đại và cực tiểu tại nhiều điểm trên D .
 Nếu x là điểm cực trị của hàm số y f x thì điểm M x ; f x
là một điểm cực trị của đồ 0  0 0
thị hàm số y f x .
Tìm cực trị của hàm số
Cho hàm số y f x liên tục trên khoảng a; b chứa điểm x và có đạo hàm trên các khoảng 0
a;x và x ;b . Khi đó: 0  0 
 Nếu f x  0 với mọi x ;
a x f x  0 với mọi xx ;b thì hàm số y f x đạt cực 0  0 
đại tại điểm x . 0
 Nếu f x  0 với mọi x ;
a x f x  0 với mọi xx ;b thì hàm số y f x đạt cực 0  0 
tiểu tại điểm x . 0 Trang 89
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 Chú ý:
 Nếu f x  0 và f x không đổi dấu khi x qua điểm x thì hàm số không có cực trị tại x . 0  0 0
 Nếu f x không đổi dấu trên khoảng K thì f x không có cực trị trên khoảng đó. Điểm cực đại y của đồ thị Điểm cực tiểu Giá trị cực đại của đồ thị (cực đại) của hàm số (xCĐ; yCĐ) yCĐ y CT (x ; y ) CT CT O x x x Giá trị cực CT tiểu (cực tiểu) của hàm số Điểm cực đại Điểm cực tiểu của hàm số của hàm số Định lí
Giả sử hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 trong khoảng a; b chứa x . Khi đó: 0
f x   0 0   Nếu 
thì x là điểm cực tiểu của hàm số. f  0  x   0 0 
f x   0 0   Nếu 
thì x là điểm cực đại của hàm số. f  0  x   0 0 
Chú ý: Chiều đảo của định lý này không chắc đúng. Nhưng đối với hàm số bậc ba, chiều đảo của định lý luôn đúng.
Các bước tìm cực trị của hàm số:
Bước 1. Tìm tập xác định D của hàm số.
Bước 2. Tính đạo hàm f x của hàm số. Tìm các điểm x thuộc D mà tại đó đạo hàm f x
bằng 0 hoặc đạo hàm không tồn tại.
Bước 3. Lập bảng biến thiên của hàm số.
Bước 4. Từ bảng biến thiên kết luận về cực trị của hàm số.
Dạng toán: Tìm m để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định Trang 90
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Đối với các hàm số sơ cấp y f x, nói chung ta có:
 Hàm số đồng biến (tăng) trên D y  0, x  D.
 Hàm số nghịch biến (giảm) trên D y  0, x  D. Hàm số bậc ba 3 2
y ax bx cx d a 0: a    0   y a 0
Hàm số đồng biến (tăng) trên
y  0, x       . 2        0  b 3ac 0 ya    0   y a 0
Hàm số nghịch biến (giảm) trên
y  0, x       . 2        0  b 3ac 0 y
ax b
Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất y
( c 0, ad bc 0 ):
cx dd ad bc
Tập xác định D
\  . Đạo hàm y  .  c  cxd2
Hàm số đồng biến (tăng) trên từng khoảng của D y  0, x
 D ad bc  0.
Hàm số nghịch biến (giảm) trên từng khoảng của D y  0, x
 D ad bc  0 . 2
ax bx c
Hàm số phân thức bậc hai trên bậc một y a m ): mx ( 0, 0 nn  2 a . m x  2a .
n x bn mc
Tập xác định D
\  . Đạo hàm y  .  m mxn2 Đặt g x 2  a . m x  2a .
n x bn mc .
Hàm số đồng biến (tăng) trên từng khoảng của D
y  0, x  D  .
a m  0 và phương trình 2 a . m x  2a .
n x bn mc  0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm  . a m   0   .     0 g x
Hàm số nghịch biến (giảm) trên từng khoảng của D
y  0, x  D  .
a m  0 và phương trình 2 a . m x  2a .
n x bn mc  0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm  . a m   0   .     0 g x Chú ý:
 Công thức trên áp dụng cho hàm số có điều kiện là a  0, m  0 . Trong trường hợp a m
chưa chắc khác 0 thì ta phải xét a  0, m  0 trước.  n
Nếu đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu (tức là 
không là nghiệm của tử) thì trong m các công thức trên, 
có thể không có dấu bằng "  " . gx Trang 91
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Dạng toán: Tìm tham số m để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên tập K
Phương pháp tổng quát:
Đối với các hàm số sơ cấp y f x , nói chung ta có:
 Hàm số đồng biến (tăng) trên K y  0, x  K .
 Hàm số nghịch biến (giảm) trên K y  0, x  K .
Phương pháp hàm số (phương pháp cô lập tham số m ): dựa vào việc tìm GTLN, GTNN của
một hàm số g x trên K để tìm điều kiện cho m : Chỉ áp dụng cho các bài cô lập được tham số
m trong điều kiện y  0, x
 K hoặc y  0, x  K .
Bước 1: Tính đạo hàm y  f x .
Bước 2: Cô lập (tách) m (hay biểu thức chứa m ) ra khỏi biến x và chuyển m về một vế. Đặt vế
còn lại là g x .
Bước 3: Lập bảng biến thiên của g x .
Bước 4: Kết luận: Theo quy tắc “Lớn hơn hoặc bằng số lớn – Nhỏ hơn hoặc bằng số nhỏ”.
Tìm m để hàm số bậc ba 3 2
y ax bx cx d a 0 đồng biến hoặc nghịch biến trên tập K Xét hàm số bậc ba 3 2
y ax bx cx d a  0 . Ta có y  f x 2
 3ax  2bx c .
Trường hợp 1: Cô lập được tham số m : Sử dụng phương pháp này.
Trường hợp 2: Không cô lập được tham số m :
TH1:   0 : Khi đó y cùng dấu với a. Tức là:
Nếu a  0 thì f x  0, x
  . Hàm số đồng biến trên , suy ra hàm số đồng biến trên K.
Nếu a  0 thì f x  0, x
  . Hàm số nghịch biến trên , suy ra hàm số nghịch biến trên K.
TH2:   0 : Khi đó y  f x có 2 nghiệm x , x và đổi dấu khi qua 2 nghiệm. 1 2 x  x x  1 2 f x
cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
Dựa vào đề bài, so sánh x , x với số a  để tìm ra m . 1 2
Kiến thức cần nhớ: Cho phương trình bậc hai 2
ax bx c  0 có 2 nghiệm phân biệt x , x và số a  . Khi đó: 1 2
x a . x a  0
x a . x a  0 1   2  1   2 
x x a  
x x a   2 1
x x  2a 1 2
x x  2a 1 2 1 2
x a x x a . x a  0 1 2  1   2 
ax b
Tìm m để hàm số phân thức y
c 0, adbc 0 đồng biến, nghịch biến trên tập K
cx d
ad bc  0 
Hàm số đồng biến trên K y  0, x
  K   d ;    Kc Trang 92
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
ad bc  0 
Hàm số nghịch biến trên K y  0, x
  K   d .    Kc 2
ax bx c
Tìm m để hàm số phân thức y a
m ) đồng biến, nghịch biến trên tập K mx ( 0, 0 n 2 a . m x  2a .
n x bn mc
Ta có đạo hàm y      
. Đặt g x 2 a . m x 2a . n x bn mc . mx n2 y  0, x   K 2         a . m x 2a . n x bn mc 0, x K
Hàm số đồng biến trên K   n   ;   nK     K mmy  0, x   K 2         a . m x 2a . n x bn mc 0, x K
Hàm số nghịch biến trên K   n   .   nK     K mm
Trường hợp 1: Cô lập được tham số m : Sử dụng phương pháp này.
Trường hợp 2: Không cô lập được tham số m :
TH1: Hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên từng khoảng xác định (khi đó nó sẽ đồng biến
(hoặc nghịch biến) trên tập K ).
TH2: Hàm số có 2 điểm cực trị x , x . Lập bảng biến thiên, so sánh x , x với số a  để tìm . m 1 2 1 2
Dạng toán: Tìm m để hàm số bậc ba đơn điệu trên khoảng (đoạn) có độ dài đúng bằng số k
Tìm tập xác định D . Tính đạo hàm y . Tính  và xét 2 trường hợp   0 và   0 .
Chú ý: x x k  x x
 4x .x k , sử dụng định lý Vi-ét đưa về phương trình theo m. 1 2 2 2 1 2 1 2
Dạng toán: Cực trị của hàm số bậc ba có tham số
Cực trị của hàm số bậc ba C3 2
: y ax bx cx d a 0 Đạo hàm: 2
y  3ax  2bx c . Ta có 2
  b ac  2 4 12
  b  3ac .
Hàm số bậc ba hoặc có 2 cực trị hoặc không có cực trị.
Hàm số có cực trị
Hàm số không có cực trị
y  0 có 2 nghiệm phân biệt
y  0 có nghiệp kép hoặc vô nghiệm a  0 a  0     0    0 a  0 a  0   2
b  3ac  0 2
b  3ac  0
Hàm số luôn đồng biến (nếu a  0 ) (hoặc
Hàm số có 2 cực trị (1 cực đại và 1 cực tiểu)
luôn nghịch biến (nếu a  0 )) trên a  0 a  0 a  0 a  0 a  0 a  0         0    0    0    0    0    0 Trang 93
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Chú ý: Nếu hệ số a có chứa tham số m chưa chắc khác 0 thì ta cần xét thêm trường hợp a  0 .
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của C3 2
: y ax bx cx d a 0
Khi hàm số có 2 điểm cực trị, chia y cho y ta được dư là ax b . Khi đó  : y ax b là đường
thẳng đi qua 2 điểm cực trị của C  . 2 2  b bc
Hoặc nhớ công thức sau:  : y  c   x d  . 3  3a  9a
Điều kiện để hàm số đạt cực trị tại một điểm Đối với hàm bậc ba 3 2
y ax bx cx d a  0 , ta có: yx   0 yx   0 0  0   
x là điểm cực tiểu của hàm số.  
x là điểm cực đại của hàm số. y 0 0  x   0 y  x   0 0  0 
Dạng toán (đọc thêm): Cực trị của hàm số trùng phương có tham số
Cực trị hàm số trùng phương Cf x4 2 :
ax bx c a 0 x  0  Ta có đạo hàm: 3
y  4ax  2bx . Khi đó 3
y  4ax  2bx  0  . 2 bx    2a
Hàm số trùng phương có 1 điểm cực trị hoặc có 3 điểm cực trị.
Hàm số có 1 điểm cực trị  y  0 có 1 nghiệm b 2  x  
vô nghiệm hoặc có nghiệm bằng 0 2a b    0  ab  0 . 2a
Hàm số có 3 điểm cực trị  y  0 có 3 nghiệm phân biệt b    0  ab  0. 2a
Hàm số có 1 điểm cực trị ab 0
Hàm số có 3 điểm cực trị ab 0
Hàm số có đúng 1 Hàm số có đúng 1 Hàm số có 2 điểm cực Hàm số có 1 điểm cực
điểm cực trị và điểm điểm cực trị và điểm tiểu và 1 điểm cực đại tiểu và 2 điểm cực đại
cực trị đó là điểm cực cực trị đó là điểm cực      a 0 a   0  tiểu đại b   0 b   0      a 0 a   0  b   0 b   0
Một số điều kiện liên quan các điểm cực trị của đồ thị Cf x4 2 :
ax bx c a 0 Trang 94
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 b    b  
Giả sử đồ thị hàm số 4 2
y ax bx c có 3 điểm cực trị A 0; c , B   ;   , C   ;    2a 4a   2a 4a      4 b b b
tạo thành tam giác ABC với AB AC   , BC  2  thỏa mãn dữ kiện: 2 16a 2a 2a Dữ kiện
Công thức thỏa ab 0
1. Tam giác ABC vuông cân tại A 3 8a b  0
2. Tam giác ABC đều 3 24a b  0  3 2
3. Tam giác ABC có góc BAC   8a b .tan  0 2
4. Tam giác ABC có diện tích SS    32a S b 0 0 2 3 5 ABC 0 5
5. Tam giác ABC có diện tích max S S b   0 S 0 3 32a 2 b r  0
6. Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp rr  3 b ABC  0 4 a 1 1   8a   
7. Tam giác ABC có độ dài cạnh BC m 2 am  2b  0 0 0
8. Tam giác ABC có độ dài AB AC n 2 2 4
16a n b  8ab  0 0 0
9. Tam giác ABC với 2 điểm cực trị B, C Ox 2 b  4ac  0
10. Tam giác ABC có 3 góc nhọn b 3
8a b   0
11. Tam giác ABC có trọng tâm O 2 b  6ac  0
12. Tam giác ABC có trực tâm O 3
b  8a  4ac  0 3 b  8a
13. Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp RR R ABC 8 a b
14. Tam giác ABC cùng điểm O tạo hình thoi 2 b  2ac  0
15. Tam giác ABC O là tâm đường tròn nội tiếp 3
b  8a  4abc  0
16. Tam giác ABC O là tâm đường tròn ngoại tiếp 3
b  8a  8abc  0
17. Tam giác ABC có cạnh BC kAB kAC 3 2 b k a  2 . 8 k  4  0
18. Trục hoành chia tam giác ABC thành 2 phần có diện tích bằng 2 b  4 2 ac nhau
19. Ba điểm cực trị A, ,
B C cách đều trục hoành 2 b  8ac  0
Dạng toán: Cực trị của hàm số phân thức bậc 2 trên bậc 1 có tham số 2
ax bx c
Cực trị của hàm số phân thức y a m ) mx (điều kiện 0, 0 nn  2 a . m x  2a .
n x bn mc
Tập xác định: D
\  . Đạo hàm y  .  m mxn2 Trang 95
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 Đặt g x 2  a . m x  2a .
n x bn mc .
Hàm số này hoặc không có cực trị hoặc có 2 cực trị (1 cực đại, 1 cực tiểu).
 Hàm số không có cực trị am   0
gx  0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm       0 g x
 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định ( khi am  0 ) hoặc nghịch biến trên mỗi khoảng
xác định (khi am  0 ).
 Hàm số có 2 cực trị   am  0  n
g x  0 có 2 nghiệm phân biệt khác     gx 0 m    n g     0   m  am   0
gx  0 có 2 nghiệm phân biệt   .     0 g x
Hàm số có cực trị
Hàm số không có cực trị
(2 cực trị: 1 cực đại, 1 cực tiểu) am   0 am   0 am   0 am   0         0   0   0   0 g xg  x  g  x  g  x
g x  0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm
g x  0 có 2 nghiệm phân biệt
Chú ý: Nếu hệ số a m chưa chắc khác 0 thì ta cần xét thêm các trường hợp a  0 và m  0 .
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số phân thức bậc 2 trên bậc 1 2
ax bx c Cho hàm số y mx
. Khi hàm số có 2 cực trị thì phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm n 2ax b
cực trị của đồ thị hàm số đó là  : y
(đạo hàm tử, đạo hàm mẫu). m 2
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Trang 96
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Cho hàm số y f x xác định trên tập D.
Số M được gọi là giá trị lớn nhất (GTLN) của hàm số y f x trên D , nếu f x  M với mọi
x D và tồn tại x D sao cho f x M . Kí hiệu: M  max f x . 0  0 D
Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số y f x trên D , nếu f x  m với mọi
x D và tồn tại x D sao cho f x m . Kí hiệu: m  min f x . 0  0 D Định lí
Mọi hàm số liên tục trên đoạn  ; a b 
 đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó. Hơn nữa:
a) Nếu hàm số f x đồng biến trên đoạn  ; a b 
 thì max f x  f b và min f x  f a . a;b   a;b  
b) Nếu hàm số f x nghịch biến trên đoạn  ; a b 
 thì max f x  f a và min f x  f b . a;b   a;b  
Dạng toán: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Phương pháp chung là lập bảng biến thiên của hàm số đó.
Chú ý: Nếu tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên đoạn  ; a b 
 thì ta thực hiện các bước sau:
Bước 1. Tính đạo hàm y  f x .
Bước 2. Tìm các điểm x ; x ; ...; x trên khoảng a; b mà tại đó f x  0 hoặc không tồn tại. 1 2 n
Bước 3. Tính f a; f x ; f x ; ...; f x ; f b . 1   2  n  
Bước 4. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các giá trị tìm được ở Bước 3. Khi đó:
M  max f x , m  min f x . a;b a;b    
Dạng toán: Vận dụng tìm GTLN, GTNN của hàm số giải quyết một số bài toán thực tiễn
Dựa vào giả thiết bài toán, đặt biến x phù hợp, lập hàm số biểu diễn giá trị cần tìm GTLN, GTNN để giải quyết. Trang 97
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 3 Đường tiệm cận
Đường tiệm cận đứng
Đường thẳng x a được gọi là một đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số
y f x nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thỏa mãn:
lim f x   , lim f x   , lim f x   , lim f x   .         xa xa xa xa
lim f x  
lim f x  
lim f x  
lim f x           xa xa xa xa
Đường tiệm cận ngang
Đường thẳng y m được gọi là một đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị hàm
số y f x nếu lim f x  m hoặc lim f x  m . x x
lim f x  m
lim f x  m x x
Đường tiệm cận xiên
Đường thẳng y ax b, a  0 , được gọi là đường tiệm cận xiên (hay tiệm cận xiên) của đồ thị hàm
số y f x nếu lim  f
 x  ax b  0  hoặc lim  f
 x  ax b  0  . x x Trang 98
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 lim  f
 x  ax b  0  lim  f
 x  ax b  0  x x Nhận xét:
a) Trong trường hợp tổng quát, có thể tìm các hệ số a, b trong phương trình của đường tiệm cận
xiên y ax b theo công thức như sau: f xf xa  lim
, b  lim  f
 x  ax hoặc a  lim
, b  lim  f
 x  ax . x x x x x x
b) Khi a  0 thì đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y b .
Dạng toán: Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Tìm tiệm cận ngang
Ta tính đủ hai giới hạn sau:
 lim f x  m y m là tiệm cận ngang.
 lim f x  n y n là tiệm cận ngang. x x
CASIO: Nhập f X và CALC với X  99999 , X  99999 , kết quả ra hằng số. Chú ý: f x
Cho đồ thị hàm phân thức C   : y
trong đó f x , gx là các hàm đa thức. g x
 Bậc tử < bậc mẫu: C có tiệm cận ngang y  0.  a
Bậc tử = bậc mẫu: C  có tiệm cận ngang y  với a, b lần lượt là hệ số của số hạng có bậc cao b
nhất ở tử và ở mẫu.
 Bậc tử > bậc mẫu: C không có tiệm cận ngang.
Tìm tiệm cận đứng
Ta tìm các điểm mà tại đó hàm số không xác định (thường là nghiệm của mẫu x a ). Sau đó tính
hai giới hạn sau: lim f x và lim f x .     xa xa
 lim f x    x a là tiệm cận đứng.
 lim f x    x a là tiệm cận đứng.     xa xa Chú ý:
 Chỉ cần 1 trong 4 điều kiện trên thỏa mãn là đủ.
 Riêng với hàm phân thức thì x a thường là nghiệm của mẫu nhưng không nghiệm của tử.
CASIO: Nhập f X và CALC với X a  0,00001 và X a 0,00001 với a thường là nghiệm
của mẫu, kết quả ra số dương lớn  hoặc số âm lớn  .
Tìm tiệm cận xiên
Ta tính cả 2 cặp giới hạn sau: f xf xa  lim
, b  lim  f
 x  ax và a  lim
, b  lim  f
 x  ax . x x x x x x
Chú ý: a, b và a  0 .
Khi đó (các) đường thẳng y ax b là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. Trang 99
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 f X CASIO: Nhập
và CALC với X  99999 để tìm a , nhập f X  .
a X và CALC với X  99999 X
để tìm b . Lặp lại bước trên với X  99999 . Chú ý:
Đồ thị hàm phân thức có tiệm cận xiên khi và chỉ khi bậc của đa thức tử lớn hơn bậc của đa thức
mẫu 1 bậc. Khi đó để tìm tiệm cận xiên ta chỉ cần chia tử cho mẫu được đa thức thương ax b .
Suy ra đường thẳng y ax b là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. 4
Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản
Sơ đồ khảo sát hàm số
Bước 1. Tìm tập xác định D của hàm số.
Bước 2. Xét sự biến thiên của hàm số
 Tìm đạo hàm y . Xét dấu y , xác định khoảng đơn điệu, cực trị (nếu có) của hàm số.
 Tìm giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực của hàm số và các đường tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có).
 Lập bảng biến thiên của hàm số.
Bước 3. Vẽ đồ thị của hàm số
 Xác định các điểm cực trị (nếu có), giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ (nếu có và dễ tìm),…
 Vẽ các đường tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có).
 Vẽ đồ thị hàm số.
Chú ý: Chỉ ra tâm đối xứng và trục đối xứng của đồ thị hàm số (nếu có).
Hàm số bậc ba C3 2
: y ax bx cx d a 0 a  0 a  0
Phương trình y  0 có 2 nghiệm phân biệt 2      2  0 b 3ac 0      y  0 b 3ac 0 y
Phương trình y  0 có nghiệm kép 2      2       0 b 3ac 0  0 b 3ac 0 y y
Phương trình y  0 vô nghiệm Trang 100
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 2            0 b 3ac 0 2  0 b 3ac 0 y y Bảng biến thiên a  0 a  0
y  0 có 2 nghiệm phân biệt
y  0 có 2 nghiệm phân biệt
y  0 có nghiệm kép
y  0 có nghiệm kép
y  0 vô nghiệm
y  0 vô nghiệm Chú ý: b Ta có 2
y  3ax  2bx c y  6ax  2b . Khi đó y  6ax  2b  0  x   . 3a b
Đồ thị của hàm số bậc ba luôn nhận điểm I x ; y làm tâm đối xứng, trong đó x   là 0 0  0 3a
nghiệm của phương trình y  0 và y y x . Điểm I x ; y được gọi là điểm uốn của đồ thị 0 0  0  0
này, nó cũng là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm cực trị (nếu có).
Nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba C3 2
: y ax bx cx d a 0
 Nhận biết dấu hệ số a :
 Nhận biết dấu hệ số c :
- Nét cuối đồ thị hướng lên: a  0 .
- Hai điểm cực trị nằm về 2 phía so với Oy : ac  0 .
- Nét cuối đồ thị hướng xuống: a  0 .
- Hai điểm cực trị nằm về 1 phía so với Oy : ac  0 .
- Một điểm cực trị thuộc trục Oy : c  0 .
- Không có cực trị: c  0 hoặc ac  0 .
 Nhận biết dấu hệ số d : Xét giao điểm  Nhận biết dấu hệ số b :
của C  và trục Oy :
- Điểm uốn bên phải Oy : ab  0 .
- Nằm phía trên Ox : d  0 .
- Điểm uốn bên trái Oy : ab  0 . Trang 101
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
- Nằm phía dưới Ox : d  0 .
- Điểm uốn thuộc trục Oy : b  0 .
- Trùng với gốc tọa độ O : d  0 .
ax b
Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất y
c 0, adbc 0
cx d ad bc  0 ad bc  0  d a
Tiệm cận đứng x   và tiệm cận ngang y  . c c    d a
Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận I  
;  làm tâm đối xứng.  c c
 Nhận 2 đường phân giác của các góc tạo bởi tiệm cận đứng và tiệm cận ngang làm trục đối xứng.
 Hàm số không có cực trị.
ax b
Nhận dạng đồ thị hàm số y
c 0, adbc 0
cx d
 Nhận biết tính đơn điệu:    b
Giao điểm với trục hoành Ox : A   ; 0  :
- Hai nhánh đi lên: ad bc  0 .  a
- Hai nhánh đi xuống: ad bc  0 .
- Nằm bên trái Oy : ab  0 . d
- Nằm bên phải Oy : ab  0 .
 Tiệm cận đứng x   : c
- Thuộc trục Oy : b  0 .
- Nằm bên trái Oy : cd  0 .  b
- Nằm bên phải Oy : cd  0 .
 Giao điểm với trục tung Oy : B0;  :  d
- Trùng với Oy : d  0 . Trang 102
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 a
- Nằm phía trên Ox : bd  0 .
Tiệm cận ngang y  : c
- Nằm phía dưới Ox : bd  0 .
- Nằm phía trên Ox : ac  0 .
- Thuộc trục Ox : b  0 .
- Nằm phía dưới Ox : ac  0 .
- Trùng với Ox : a  0 . 2
ax bx c
Hàm số phân thức bậc hai trên bậc nhất y
( a 0, m 0 , đa thức tử không chia
mx n
hết cho đa thức mẫu, tức là n không là nghiệm của tử) m
Dấu của y là dấu của g x 2  a . m x  2a .
n x bn mc . am  0 am  0
Phương trình y  0 có 2 nghiệm phân biệt     0   g x   0 g x
Phương trình y  0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm     0   g x   0 g x Bảng biến thiên am  0 am  0 Trang 103
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307 Hàm số có 2 cực trị Hàm số có 2 cực trị
Hàm số không có cực trị
Hàm số không có cực trị 2
ax bx c
Chú ý: Đồ thị hàm số y a
m  , đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu): mx  ( 0, 0 n n a an bm
a) Có tiệm cận đứng là đường thẳng x  
, tiệm cận xiên là đường thẳng y x  . m 2 m m
b) Nhận giao điểm của tiệm cận đứng là tiệm cận xiên làm tâm đối xứng, tâm đối xứng này cũng
là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm cực trị (nếu có).
c) Nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi tiệm cận đứng và tiệm cận xiên làm trục đối xứng.
(ĐỌC THÊM) Hàm số trùng phương C4 2
: y ax bx c a 0 a  0 a  0
Phương trình y  0 có 3 nghiệm phân biệt
ab  0 a  0, b  0
ab  0 a  0, b  0
Phương trình y  0 có 1 nghiệm
ab  0 a  0, b  0
ab  0 a  0, b  0
 Đồ thị hàm số trùng phương nhận Oy làm trục đối xứng.
Nhận dạng đồ thị hàm số trùng phương C4 2
: y ax bx c a 0
 Nhận biết dấu hệ số a :
 Nhận biết dấu hệ số b :
- Nét cuối đồ thị hướng lên: a  0 .
- Hàm số có 1 điểm cực trị: ab  0 .
- Nét cuối đồ thị hướng xuống: a  0 .
- Hàm số có 3 điểm cực trị: ab  0 . Trang 104
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
 Nhận biết dấu hệ số c : Xét giao điểm của C và trục Oy :
- Nằm phía trên Ox : c  0 .
- Nằm phía dưới Ox : c  0 .
- Trùng với gốc tọa độ O : c  0 . 5
Phép biến đổi đồ thị
Cho hàm số y f x có đồ thị C  . Khi đó ta có một số phép biến đổi đồ thị thường gặp như sau: 
C : y f x
C : y f x
C : y   f x 2    1   
Lấy đối xứng C  qua trục
Lấy đối xứng C  qua trục Oy . Ox .
C : y f x
C : y f x 4    3   
- Giữ C  nằm trên Ox .
- Giữ C  bên phải Oy và bỏ
C : y f x c c  0 5     
- Lấy đối xứng C  nằm dưới
phần C  bên trái Oy .
Ox qua trục Ox và bỏ phần
- Lấy đối xứng C  bên phải
Tịnh tiến C  theo phương
C nằm dưới Ox đó.
Oy qua trục Oy .
Oy lên trên c đơn vị. 
C : y f x c c  0
C : y f xc c  0
C : y f xc c  0 8      7      6     
Tịnh tiến C  theo phương
Tịnh tiến C  theo phương
Tịnh tiến C  theo phương
Oy xuống dưới c đơn vị.
Ox qua trái c đơn vị.
Ox qua phải c đơn vị.
Sự tương giao của hai đồ thị Trang 105
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
Xét 2 đồ thị C : y f x và C : y gx.
Phương trình hoành độ giao điểm của C  và C là: f x  gx * .
Khi đó, số điểm chung giữa 2 đồ thị C  và C đúng bằng số nghiệm của phương trình * .
Tiếp tuyến đi qua một điểm
Ngoài cách đã học ở lớp 11, để lập phương trình tiếp tuyến d của C  biết d đi qua Ax ; y , A A  ta thực hiện:
Bước 1. Phương trình đường thẳng d đi qua Ax ; y và có hệ số góc k có dạng: A A
d : y k x x   y * . A A
f x  kx x   y A
Bước 2. d là tiếp tuyến của C  khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm: A  . f   x   k
Bước 3. Giải hệ này tìm x , 
suy ra k thay vào   ta được tiếp tuyến cần tìm. Chú ý:
 Để vẽ đồ thị y f x  :
① Vẽ đồ thị y f x
② Vẽ đồ thị y f x .
 Để vẽ đồ thị y f x  c :
① Vẽ đồ thị y f x
② Tịnh tiến đồ thị lên trên hoặc xuống dưới c đơn vị.
 Để vẽ đồ thị y f x c :
① Tịnh tiến đồ thị qua phải hoặc qua trái c đơn vị
② Vẽ như cách vẽ đồ thị y f x .
 Để vẽ đồ thị y f x c :
① Tịnh tiến đồ thị qua phải hoặc qua trái c đơn vị
② Vẽ như cách vẽ đồ thị y f x  .
 Để vẽ đồ thị y f x c  :
① Vẽ đồ thị y f x
② Tịnh tiến đồ thị qua phải hoặc qua trái c đơn vị. NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN 1 Nguyên hàm
Khái niệm nguyên hàm
Cho hàm số f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số F x được gọi
nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu Fx  f x với mọi x K .
Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K . Khi đó:
• Với mỗi hằng số C , hàm số F x  C là một nguyên hàm của f x trên K ; Trang 106
Tổng hợp lý thuyết Toán THPT
Thầy Phạm Tuấn Sinh / Zalo: 0825.888.307
• Nếu G x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì tồn tại hằng số C sao cho
Gx  F x C với mọi x thuộc K .
Như vậy, mọi nguyên hàm của hàm số f x trên K đều có dạng F x C , với C là một hằng
số. Ta gọi F x C , C  là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên K , kí hiệu f xdx  và viết f
 xdx FxC .
Chú ý: Biểu thức f xdx gọi là vi phân của nguyên hàm F x của f x , kí hiệu là dF x .
Vậy dF x  Fxdx f xdx .
Chú ý: Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K . Tính chất  • f
 xdx f xC và  f
 xdx  f x • . k f
 xdx k f
 xdx, k là hằng số khác 0 •  f
 x gxdx f
 xdxg  xdx
Bảng các nguyên hàm cơ bản Nguyên hàm
Nguyên hàm mở rộng (đọc thêm) 1 0.dx C  Nếu f
 xdx FxC
dx x C  1 2 thì f
 axbdx FaxbC   a . k dx . k x C  1 1 1 3
dx x Cdx
ax b C  2 x 2 ax b a 2 2 4 x dx x x Cax b dx  
axbaxb C 3 3a n1 nax b 5 n x x dx  C  với n  1
axbn   1 1 .dx  . C n  1 a n  1  1 1 1 1 1   6 dx    Cdx . C  2  x x   2 a ax b ax b 1 1 1 7
dx  ln x C
dx  ln ax b Cx ax b a xaxb 1 ax b M 8 x M M dx  CM dx  . C  ln M a ln M axb 1 9 x x
e dx e Caxb e dx eCa 1 10
sin x dx   cos x C  sin
 axbdx   cosaxbC a 1 11
cos xdx  sin x C  cos
 axbdx  sinaxbC a Trang 107