1.
ng giá tr hi ca hàng hoá đưc quyết định
bi:
a.
Hao phí lao động cn thiết ca ngưi sn xut hàng h
b.
Hao phí vật tư k thut
c.
Thi gian lao động hi cn thiết
d.
Hao phí lao động sng ca người sn xut hàng hoá
2.
ng giá tr hi ca hàng hóa đưc xác định bi:
a.
Thi gian lao động cn thiết.
b.
Thi gian lao động gin đơn
c.
Thi gian lao động bit.
d.
Thi gian lao động hi cn thiết
3.
Chn ý đúng v tăng ng độ lao động : khi ng độ
lao động tăng lên thì :
a.
S ng hang hóa làm ra trong mt đơn v thi gian tăng n
b.
Tt c các phương án còn li
c.
Giá tr 1 đơn v hàng a gim đi
d.
S ng lao động hao phí trong thi gian đó không đổi
4.
Thut ng “kinh tế- chính trị” đưc s dng ln đầu
tiên vào năm nào?
a.1612
b.1610
c.1615
d.1618
5.
Tăng ng sut lao động s làm cho :
a.
Giá tr đơn v ng hóa tăng
b.
Các u trên đu đúng
c.
Giá tr mt đơn v hàng a gim
d.
Giá tr mt đơn v hàng hóa không đổi
6.
Trong mô hình kinh tế th trưong có s diu tiết ca
nhà c, vai trò ca nhà c đưc th hin thông qua
vic:
a.
To môi trưng kinh tế tt nht cho hot động sn xut kinh
doanh khác phc khuyết tt ca kinh tế th trường
b.
Đầu tư phát trin doanh nghiệp nhà nước để nm gi nhng
v trí then cht ca nn kinh tế.
c.
Nhà c diu tiết, can thip thông qua h thng pp lut
và cnh sách kinh tế.
d.
Gia n định chính tr.
7.
Sn xut hàng a gì?
a.
sn xut ra sn phm nhm đáp ng nhu cu ca ngưi
khác thông qua trao đổi, muan.
b.
sn xut ra sn phm nhm tha n nhu cu cho ngưi
sn xut.
c.
sn xut ra sn phm giá tr s dng cao
d.
sn xut ra sn phm ích cho mi người
8.
Người tiêu dùng có vai trò quan trng trong đnh
ng sn xut đồng thi trách nhim đối vi s phát
trin bn vng ca xã hi là do yếu t nào ?
a.
S đáp ng nhu cu ca người tiêu dùng.
b.
Nhu cu ca người tiêu dung ngày ng cao.
c.
Sc mua, s phát triến đa dạng v nhu cu của người tiêu
dùng.
d.
Vic tr giá cao đ đưc tiêu dùng ng hoá, dch v khi cn
thiết
9.
Câu tr li nào i đây đúng v các ch th kinh tế
trong nn kinh tế th trường?
a.
Người lao động, người trí thc, người mua bán, người qun lý.
b.
Nông dân, doanh nghip, ngân hàng, nhà c.
c.
Người sn xut, người tiêu dùng, thương nhân, nhà c.
d.
Nhà nông, ndoanh nghip, nhà khoa hc, nhà c.
10.
Lao động c th ?
a.
lao động ích ca người sn xut hàng a xét i hình
thc c th ca mt ngh nghip chun môn nht định.
b.
lao động bit ca người sn xut kết tinh trong hàng
hóa.
c lao đng ca ngưi sn xut ng a xét i nh thc
hao phí sc lc nói chung ca con ngưi.
d. C 3 phương án trên đều đúng.
11.
Hàng hóa 2 thuc tính giá tr s dng giá tr
:
a.
lao động qkh lao động sng.
b.
Lao động sn xut ng a tính 2 mt: lao động c th
và lao động tru
ng.
c.
Nhu cu trong trao đổi hàng hóa.
d.
lao động gin đơn lao động phc tp.
12.
Đối ng nghiên cu ca kinh tế- chính tr Mác-
Lênin là:
a.
Sn xut ca ci vt cht
b.
Quan h sn xut trao đi trong phương thc sn xut
các quan h đó hình thành phát trin.
c.
Quá trình sn xut, phân phi, trao đi, tiêu dùng.
d.
Quan h hi gia ngưi vi người
13.
Chn phương án đúng v giá tr s dng ca hàng
hóa?
a.
tính cht ích, ng dng ca vt th đó th tha
n mt nhu cu nào đó ca ngưi mua.
b.
C ba phương án trên đều đúng.
c.
giá tr s dng cho người mua, cho hi.
d.
ni dung vt cht ca ca ci không k nh thc hi
của như thế nào
14.
Ai người đầu tiên đưa ra khái nim kinh tế- chính
tr
a.
William Petty
b.
Tomas Mun
c.
Francois Quesney
d.
Antoine Montchretiên
15.
Sn xut hàng hóa ra đời, tn ti trong điu kin nào
sau đây ?
a.
Xut hin giai cp sn
b.
s rách bit tuyt đối v kinh tế gia nhng người sn
xut
c.
Xut hin chế độ hu nhân v liu sn xut
d.
Xut hin s phn ng hi s tách bit tương đối v
kinh tế gia nhng ngưi sn xut
16.
Để nghiên cu kinh tế - chính tr Mác-Lênin th s
dng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trng
nht ?
a.
nh hóa
b.
Phân tích tng hp
c.
Tru ng hóa khoa hc
d.
Điu tra thng
17.
Giá tr trao đổi ca hàng hóa ?
a.
Ni dung vt cht ca ng hóa
b.
kh ng trao đổi ca hàng hóa
c.
s phân bit v gia hai ng hóa
d.
t l so nh v mt ng gia hai hàng hóa
18.
Nguyên nhân s tách bit v mt kinh tế gia nhng
người sn xut là gì ?
a.
Các phương án đều đúng
b.
Chế độ công hu
c.
Chế độ hu
d.
Phát minh mi trong sn xut
19.
Giá tr hàng hóa đưc to ra t đâu ?
a.
T sn xut hàng a
b.
C sn xut, phân phi trao đổi hàng hóa
c.
T phân phi hàng a
d.
T trao đổi hàng hóa
20.
Lao động c th ?
a.
C 3 phương án trên đều đúng.
b.
lao động ca ngưi sn xut ng hóa xét i nh thc
hao phí sc lc nói chung ca con ngưi.
c.
lao động bit ca người sn xut kết tinh trong hàng
hóa.
d.
lao động ích ca người sn xut hàng a xét i nh
thc c th ca mt ngh nghip chun môn nht định.
21.
Yếu t nào đưc xác định thc th ca gtr hàng
hoá?
a.
Lao động gin đơn.
b.
Lao động phc tp
c.
Lao đng c th
d.
Lao động tru ng.
22.
Sn xut hàng hoá xut hin da trên:
a.
Phân công lao đng chung chế độ s hu khác nhau v
TLSX
b.
Phân công lao đng s tách bit v kinh tế gia nhng
ngưi sn xut
c.
Phân công lao đng hi chế đ hu hoc nhng nh
thc s hu khác nhau
d.
Phân công lao động bit chế độ hu v liu sn
xut
23.
Nn kinh tế da trên nn sn xut t cung t cp
đưc gi là gì?
a.
Các phương án đều đúng
b.
Nn kinh tế bao cp
c.
Nn kinh tế ph thuc
d.
Nn kinh tế t nhiên
24.
Giá tr phm trù:
a.
Vĩnh vin
b.
Ni dung.
c.
Hình thc.
d.
Lch s
25.
Nn kinh tế da trên nn sn xut t cung t cp
đưc gi là gì?
a.
Nn kinh tế bao cp
b.
Nn kinh tế ph thuc
c.
Các phương án đều đúng
d.
Nn kinh tế t nhiên
26.
Ni dung nào i đây không thuc vai trò ca người
sn xut trên th trường ?
a.
Thc hin gtr ca hàng hoá phát trin sn xut, kinh
doanh.
b.
trách nhim vi người tu dung, sc kho li ích ca
con ngưi.
c.
To ra phc v nhu cu trong tương lai.
d.
Tho mãn nhu cu tiêu dùng ca hi.
27.
Chn ý đúng v tăng năng sut lao động: Khi tăng
năng suất lao đng thì:
a.
Tng giá tr ca hàng hoá không thay đổi
b.
S ng hàng hoá làm ra trong 1 đơn v thi gian tăng
c.
Giá tr 1 đơn v ng hoá gim xung
d.
Tt c các đáp án còn li
28.
Sn xut hàng a ?
a.
sn xut ra sn phm nhm đáp ng nhu cu ca ngưi
khác tng qua trao đi, mua n
b.
sn xut ra sn phm ích cho mi người
c.
sn xut ra sn phm nhm tha n nhu cu cho ngưi
sn xut
d.
sn xut ra sn phm giá tr s dng cao
29.
Điu kin ra đời, tn ti ca sn xut hàng hóa gm:
a.
Xut hin giai cp sn
b.
s ch bit tuyt đối v kinh tế gia nhng ngưi sn
xut
c.
s phân công lao đng hi s ch bit ơng đi
v kinh tế gia các ch th sn xut
d.
Xut hin chế độ hu nhân v liu sn xut
30.
Hàng hóa gì?
a.
sn phm ca lao động, th tho n nhng nhu cu
nht định nào đó ca con người thông qua trao đổi, mua bán
b.
nhng sn phm th tho mãn đưc nhu cu nht định
nào đó của con ni
c.
mi sn phm tho mãn nhu cu ca con người
d.
sn phm ca lao động, tho mãn nhng nhu cu ca
ngưi làm ra
31.
Giá tr ca hàng hóa đưc xác đnh bi yếu t nào
sau đây?
a.
S khan hiếm ca hàng hóa.
b.
S hao phí sc lao động ca con ngưi nói chung.
c.
Lao động tru ng ca người sn xut ng hóa kết tinh
trong ng hoá y
d.
Công dng hàng a.
32.
Giá tr hàng hóa đưc to ra t khâu o?
a.
T sn xut hàng a.
b.
T phân phi hàng hóa.
c.
T trao đổi hàng hóa.
d.
C sn xut, phân phi trao đổi hàng hóa
33.
Lao động tru ng gì?
a.
lao động không c đnh đưc kết qu c th.
b.
lao động ca ngưi sn xut ng hóa xét i nh thc
hao phí sc lc nói chung ca con người, không k đến hình
thc c th ca như thếo.
c.
lao động ca nhng người sn xut nói chung.
d.
C 3 phương án kia đều đúng.
34.
Tính hai mt ca lao động sn xut hàng hóa đó
?
a.
Lao động c th lao động nhân.
b.
Lao động gin đơn lao động phc tp.
c.
Lao động c th lao động tru ng.
d.
Lao động quá kh lao động sng.
35.
Tác động ca nhân t nào i đây làm thay đổi
ng giá tr ca mt đơn v sn phm?
a.
ng độ lao động.
b.
Năng sut lao động.
c.
C ng độ lao đng năng sut lao động.
d.
Mc độ nng nhc ca lao động.
36.
Giá tr bit ca hàng hóa do yếu t nào quyết
định?
a.
Hao phí lao động hi cn thiết quyết định.
b.
Hao phí lao đng ca ngành quyết định.
c.
Hao phí lao động bit ca người sn xut quyết định.
d.
Hao phí lao động hi cn thiết quyết định.
37.
Năng sut lao động nào nh ng đến giá tr hi
ca hàng hóa?
a.
Năng sut lao động bit.
b.
Năng sut lao động hi.
c.
Năng sut lao động ca nhng người sn xut hàng hóa.
d.
Năng sut lao động bit ng sut lao động hi.
38.
Tăng ng độ lao động nghĩa gì? Chn phương án
sai.
a.
Lao động khn trương hơn.
b.
Lao động nng nhc hơn.
c.
Lao động căng thng hơn
d.
Thi gian lao động đưc pn b hp hơn.
39.
Tăng năng sut lao động tăng ng độ lao động
ging nhau đim nào?
a.
Đều làm giá tr đơn v hàng hóa gim.
b.
Đều làm tăng s sn phm sn xut ra trong mt thi gian.
c.
Đều làm tăng ng lao động hao phí trong 1 đơn v thi gian.
d.
C ba phương án kia đu đúng.
40.
Trong ngun gc ra đời ca tin t, my hình thái
ca giá tr?
a.
Có 2 hình thái.
b.
Có 3 hình thái.
c.
Có 4 hình thái.
d.
Có 5 hình thái.
41.
Bn cht ca tin t ?
a.
thước đo giá tr ca ng hóa.
b.
phương tin để lưu thông hàng hóa để thanh toán.
c.
ng a đặc bit đóng vai trò vt ngang giá chung
thng nht.
d.
vàng, bc
42.
Khi thc hin chc năng phương tin lưu thông, tin
dùng đ làm gì?
a.
Tin thưc đo g tr ca ng hóa.
b.
Tin dùng đ tr n, np thuế.
c.
Tin môi gii trong quá trình trao đổi hàng a.
d.
Tiền dùng để tr khong mua chu hàng hóa.
Quiz 2:
Câu1: Giá tr ca hàng hóa đưc xác định bi yếu t nào
sau đây?
a.
Công dng hàng hóa
b.
S khan hiếm ca hàng a.
c.
S hao phí sc lao động ca con ngưi nói chung
d.
Lao động tru ng ca người sn xut hàng a
Câu 2: Tăng ng độ lao động nghĩa gì? Chn phương
án sai
a.
Thi gian lao đng kéo dài hơn
b.
Lao động nng nhc hơn
c.
Thi gian lao động đưc pn b hp hơn
d.
Lao động khn trương hơn
Câu 3: Thước đo ng giá tr hi ca hàng hoá đưc
tính bng yếu t nào?
a.
Thi gian lao đng bit ca người sn xut
b.
Thi gian lao động ca ni ng độ lao động trung
bình trong xã hi
c.
Thi gian lao động hi cn thiết
d.
Thi gian lao động ca ni ng sut lao động trung
bình trong xã hi
Câu 4: Gtr trao đổi ca hàng hóa ?
a.
Ni dung vt cht ca ng hóa
b.
s phân bit v cht gia hai ng hóa
c.
kh ng trao đổi ca hàng hóa
d.
t l so nh v mt ng gia hai hàng hóa
Câu 5: Tác động ca nhân t nào i đây làm thay đổi
ng giá tr ca mt đơn v sn
phm?
a.
Năng sut lao động.
b.
ng độ lao động.
c.
C ng độ lao đng năng sut lao đng
d.
Mc độ nng nhc ca lao động
Câu 6: Năng sut lao động nào quyết định giá tr hi
ca hàng hóa?
a.
Năng sut lao động ca nhng người sn xut hàng hóa
b.
Năng sut lao động bit
c.
Năng sut lao động hi
d.
Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hi
Câu 7: Hình thái đầy đủ, m rng ca giá tr đưc biu
hin c th như thếo?
a.
C ba phương án kia đu đúng
b.
Giá tr mt ng hóa biu hin nhiu ng a khác
c.
Vt ngang giá c định giá tr mt, hoc mt s ng hóa
d.
Giá tr mi hàng a biu hin tp trung mt ng hóa
Câu 8: Lao động phc tp ?
a.
C ba phương án kia đu đúng
b.
lao động phi tri qua đào to, hun luyn mi m đưc
c.
lao động to ra các sn phm cht ng cao, tinh vi
d.
lao động nhiu thao tác phc tp
Câu 9: Giá c ng a ?
a.
Tng ca chi p sn xut li nhun
b.
Biu hin bng tin ca giá tr ng a
c.
Quan h v ng gia ng tin.
d.
Giá tr ca hàng hóa
Câu 10: Tính cht hai mt ca lao động sn xut hàng
hóa đó là gì?
a.
Lao động c th lao động tru ng
b.
Lao động q kh lao động sng
c.
Lao động c th lao động nhân.
d.
Lao động gin đơn lao động phc tp
Câu 11: Trong lch s phát trin ca nn sn xut hàng
hóa có my hình thái giá tr?
a.
hai nh thái
b.
ba nh thái
c.
năm hình thái
d.
bn nh thái
Câu 12: "Lao động cha, còn đt m ca mi ca
ci". Khái niệm lao động trong câu
nói này lao động ?
a.
Lao động c th.
b.
Lao động tru ng
c.
Lao động phc tp
d.
Lao động gin đơn
Câu 13: Mnh đề nào sau đây không phi bn cht ca
tin t
a.
Tin th hin lao đng hi quan h gia nhng ngưi
sn xutng a
b.
Tin hình thái biu hin cao nht ca giá tr hàng hóa
c.
Tin ng a đặc bit đưc tách ra t trong thế gii ng
hóa làm vt ngang giá chung cho thế gii hàng hóa
d.
Tin tc đo gtr hàng hóa
Câu 14: Mnh đề nào sau đây không phi chc năng ca
tin t
a.
Tin làm phương tin biu hin quan h gia nhng người
sn xutng
b.
Tin làm phương tin ct tr thanh toán quc tế.
c.
Tin làm phương tin thanh toán
d.
Tin làm phương tin lưu thông, thước đo giá tr
Câu 15: Mnh đề nào sau đây không phi chc năng ca
tin t
a.
Tin làm phương tin biu hin quan h gia nhng người
sn xutng
b.
Tin làm phương tin ct tr thanh toán quc tế.
c.
Tin làm phương tin thanh toán
d.
Tin làm phương tin lưu thông, thước đo giá tr
Câu 16: Hình thái chung ca giá tr đưc biu hin như
thế nào? Chọn phương án sai
a.
Giá tr ca mi ng a biu hin tp trung mt ng hóa.
b.
Vt trung gian c định mt s hàng hóa đưc nhiu ngưi
ưa chuộng
c.
Vt trung gian c định mt ng hóa đưc nhiu người ưa
chung
d.
Giá tr mi hàng hóa được biu hin bng tin kim loi
CHƯƠNG 3 GIÁ TR THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH T TH
TRƯNG
16.
Đâu công thc chung ca bn?
a.
T H T’.
b.
T H T.
c.
H T H’.
d.
T’ H T.
17.
Lưu thông bn nhm thc hin mc đích ?
a.
Giá tr giá tr thng .
b.
Giá tr s dụng để tha mãn nhu cu của người sn xut ra
nó.
c.
Giá c hàng hóa.
d.
Đổi giá tr s dng này ly giá tr s dng khác.
18.
Giá tr thng đưc to ra đâu?
a.
Trong lưu thông.
b.
Trong sn xut.
c.
Va trong sn xut va trong lưu thông.
d.
Trong trao đổi.
19.
Trong quá trình sn xut lưu thông hàng hóa yếu
t nào làm tăng thêm giá tr ca hàng hóa?
a.
liu sn xut.
b.
Sc lao động.
c.
Tài kinh doanh ca thương nhân.
d.
S khan hiếm ca hàng a.
20.
Giá tr s dng ca hàng hoá sc lao động tính
chất đặc bit gì?
a.
To ra ca ci nhm tha mãn nhu cu con người.
b.
To ra giá tr mi ln n giá tr ca sc lao động.
c.
To ra giá tr s dng ln hơn bn thân nó.
d.
To ra ca ci vt cht tinh thn cho người lao động.
21.
Thc cht giá tr thng ?
a.
B phn gtr dôi ra ngoài chi phí bn.
b.
Phn tin li ch bn thu đưc sau quá txnh sn xut.
c.
Mt b phn giá tr mi dôi ra ngoài giá tr sc lao động do
công nhân làm thuê to ra b nhà bn chiếm không.
d.
Toàn b giá tr mi do ng nhân m thuê to ra.
22.
bn bt biến (c) ?
a.
Là b phn tư bản dùng mua tư liu sn xut, giá tr ca nó
được tăng lên sau quá trình sn xut.
b.
Là b phn tư bản dùng mua tư liu sn xut, giá tr ca nó
không thay đổi sau quá trình sn xut.
c.
Là b phận tư bản dùng mua tư liu sn xut, giá tr ca nó
gim sau quá trình sn xut
d.
Là b phn tư bản dùng mua tư liu sn xut, giá tr s dng
của nó được bo tn và chuyn vào sn phm.
23.
bn kh biến (v) gì?
a.
Là b phn tư bản dùng để mua tư liệu sn xut, giá tr ca
nó được tăng lên sau quá trình sn xut.
b.
b phn bn dùng để mua sc lao động, giá tr ca
được tăng n sau
quá trình sn xut.
c.
Là b phận tư bản dùng để mua tư liu sn xut, giá tr ca
nó giảm đi sau quá trình sn xut.
d.
b phn bn dùng để mua sc lao động, giá tr ca
không ng lên sau quá trình sn xut
24.
Căn c vào đâu để chia bn thành bn bt biến
và tư bn kh biến?
a.
Tc độ chu chuyn chung ca bn.
b.
Phương thc chuyn giá tr các b phn bn sang sn
phm.
c.
Vai trò các b phận tư bản trong quá trình sn xut gtr
thặng dư.
d.
S thay đổi v ng trong quá trình sn xut.
25.
T sut giá tr thng ?
a.
t l phn trăm gia giá tr thng bn ng trước.
b.
t l phn trăm gia giá tr thng bn kh biến.
c.
t l phn trăm gia giá tr thng bn bt biến.
d.
t l phn trăm gia giá thng bn lưu động.
26.
Nhng ý kiến i đây v phương pháp sn xut giá
tr thặng dư tương đi, ý kiến nào đúng?
a.
Ngày lao động không thay đi.
b.
Thi gian lao động cn thiết giá tr sc lao động thay đổi.
c.
Thi gian lao động thăng thay đổi.
d.
C ba phương án kia đu đúng.
27.
Thc cht giá tr thng siêu ngch gì?
a.
Mt hình thc biến ng ca li nhun.
b.
Mt hình thc biến ng ca giá tr thng tuyt đối.
c.
Mt hình thc biến ng ca giá tr hàng hóa.
d.
Mt hình thc biến ng ca giá tr thng tương đối
28.
Các yếu t i đây, yếu t nào không thuc bn
bt biến?
a.
Máy móc, thiết b, nhà ng.
b.
Kết cu h tng sn xut.
c.
Tin lương, tin thưởng.
d.
Đin, c, nguyên liu.
29.
B phn tư bn biu hin dưới hình thái giá tr ca
nhng máy móc, thiết b, nhà ng..., tham gia toàn b
vào quá trình sn xuất, nhưng giá tr ca nó không
chuyn hếtmt ln vào sn phm, chuyn tng phn
vào sn phm trong quá trình sn xut là b phận tư
bn gì?
a.
bn c định.
b.
bn lưu động.
c.
Tư bản bt biến.
d.
bn kh biến.
30.
Thc cht ca tích lũy bn ?
a.
Biến sc lao động thành bn.
b.
Biến toàn b giá tr mi thành bn.
c.
Biến mt phn giá tr thng thành bn.
d.
Biến gtr thng thành tin đưa vào tích lũy
31.
Ngun gc ca tích lũy bn t đâu?
a.
T giá tr thng .
b.
T ngun tin s}n t trước ca nhà bn.
c.
T toàn b bn ng trưc.
d.
T s vay n l~n nhau gia các nhà bn.
32.
Tích t bn ?
a.
Là tăng quy mô tư bn cá bit bng cách hp nht nhiều tư
bn nh thành tư bản ln.
b.
ng quy bn bit bng cách bn a gtr
thng trong mt nghip nào đó.
c.
Là tăng quy mô tư bn bng cách hp nht nhiều tư bản nh
thành tư bản ln và tư bản hóa mt phn giá tr thặng dư.
d.
Tăng quy mô tư bn cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư
bn xã hi.
33.
Tp trung bn ?
a.
tp trung mi ngun vn đ tích lũy.
b.
Tăng quy bn bit bng ch bn hóa mt phn
giá tr thặng
c.
ng quy bn bit bng cách hp nht nhiu tư
bn bitsxn
thành bn bit khác ln hơn.
d.
Là tăng quy mô tư bn cá bit bng cách hp nht nhiều tư
bn nh thành tư bản lớn và tư bản hóa mt phn giá tr thng
.
34.
Hình thc nào không phi biu hin giá tr thng ?
a.
Li nhun.
b.
Li tc.
c.
Địa tô.
d.
Tin lương
35.
Nguyên nhân hình thành t sut li nhun bình
quân?
a.
Do cnh tranh gia các ngành sn xut trong hi.
b.
Do cnh tranh trong ni b mt ngành sn xut.
c.
Do cnh tranh gia nhng người sn xut nh.
d.
C 3 phương án kia đu đúng
36.
Giá c sn xut đưc xác định theo công thc o?
a.
c + v + m.
b.
c + v.
c.
k + p.
d.
k + p .
37.
Bn cht ca li tc cho vay trong ch nghĩa bn
là gì?
a.
s tin li do đi vay vi li tc thp, cho vay thu li tc
cao mà có.
b.
mt phn ca giá tr thng ngưi đi vay đã thu
đưc thông qua s
dng tin vay đó đem tr cho người cho vay.
c.
phn giá tr dôi ra ngoài giá tr sc lao động do nn vn
làm th trong doanh nghip bn cho vay to ra.
d.
phn li nhun ca n bn đi vay kiếm đưc do vay
tiền để kinh doanh.
38.
Địa bn ch nghĩa phn ánh mi quan h nào
sau đây?
a.
Địa ch công nhân nông nghip.
b.
Địa ch, nhà bn đầu công nhân nông nghip.
c.
Gia các nhà bn kinh doanh ng nghip vi nhau.
d.
Gia nhà bn công nhân ng nghip.
39.
Địa chênh lch I ?
a.
Là địa tô thu được trên đất do hiu qu đầu tư tư bản đem
li.
b.
địa thu đưc trên rung đất tt điu kin t nhiên
thun li đem lại.
c.
địa thu đưc trên đất do tm canh tăng ng sut
d.
Là địa tô thu được trên đất do ng dng khoa hc k thut
mang li.
40.
Địa chênh lch II gì?
a.
Địa tô thu được trên đất có điều kin t nhiên thun lợi đem
li.
b.
Địa thu đưc tn đất do thâm canh tăng ng sut có.
c.
Địa thu đưc trên đất do v trí đất gn i tiêu th .
d.
Địa tô thu được trên đất có điều kin giao thông mang li.
CHƯƠNG 4 CẠNH TRANH VÀ ĐC QUYN TRONG NN KINH T
TH
TRƯỜNG
41.
CHƯƠNG 2 HÀNG HÓA, TH TRƯỜNG VÀ VAI T CA
CÁC CH TH THAM GIA TH TNG?
a.
Thế k XVI XVII.
b.
Thế k XVIII XIX.
c.
Cui thế k XIX đầu thế k XX.
d.
Gia thế k XX.
42.
S hình thành c t chc độc quyn da trên s
ch yếu trc tiếp nào?
a.
Sn xut nh phân n.
b.
Tích t, tp trung sn xut và s ra đời ca các xí nghip quy
mô ln.
c.
S xut hin các thành tu mi ca khoa hc.
d.
S hoàn thin quan h sn xut bn ch nghĩa.
Câu 43. Khng định nào i đây đúng?
a.
Li nhun độc quyn cao hơn li nhun bình quân
b.
Li nhun độc quyn thp hơn li nhun bình quân
c.
Li nhun đc quyn mc tu theo đui ca nhà c tư
sn
d.
Li nhun độc quyn p phn nh qn a t sut li
nhun bình qn
44.
bn tài chính ?
a.
kết qu ca s hp nht gia bn ngân hàng ca mt
s ít ngân hàng độc quyn ln nht, vi bn ca nhng liên
minh độc quyn c nng nghip.
b.
bản do s liên kết v tài chính giữa các nhà bản hp
thành.
c.
nhng bn đầu trong lĩnh vc tài chính.
d.
Là kết qu hp nht giữa tư bn sn xuất và tư bản ngân
hàng.
Câu 45. S ra đời ca Ch nghĩa bn độc quyn nhà
c nhm mc đích gì?
a.
Phc v li ích ca t chc độc quyn nhân tiếp tc duy
trì, phát trin ch nghĩa bn
b.
Phc v li ích ca t chc độc quyn nhân.
c.
Phc v li ích ca nhà c sn.
d.
Phc v li ích ca ch nghĩa bn
CHƯƠNG 5 KINH TẾ TH TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HI CH
NGHĨA C QUAN H LI ÍCH KINH T VIT NAM
46.
Quan nim nào không đúng v kinh tế th trường?
a.
Kinh tế th trường sn phm ca Ch nghĩa bn
b.
Không nn kinh tế th trường chung cho mi quc gia
c.
Kinh tế th tng hình thc phát trin cao ca nn kinh tế
hàng hóa
d.
Kinh tế th tng kết qu phát trin u i ca lc ng
sn xut hi hóa các quan h kinh tế
47.
Định ng hi ch nghĩa trong nn kinh tế th
trưng thc chất là hướng tới điều gì?
a.
H giá tr toàn din gm c n giàu, c mnh, hi n
ch, ng bng, văn minh
b.
Duy t s lãnh đạo toàn din ca Đng cng sn
c.
Thành phn kinh tế Nhà c luôn gi vai tthen cht, ch
đạo
d.
Xóa b toàn b đc đim ca nn sn xut ng hóa
48.
Nn kinh tế th trường định ng hi ch nghĩa
Việt Nam, để đạt được h giá tr toàn din gm cn
giàu, nước mnh, xã hi dân ch, công bằng, văn minh
thì cn yếu t nào?
a.
Trong hi không n u thun gia các tng lp dân .
b.
S hp tác và h tr t các nước trong h thng Ch nghĩa
xã hi.
c.
Vai trò điu tiết ca nhà c i s nh đạo ca Đng
cng sn
d.
Ngân sách Nc phi đủ mnh để thc hin các chính
sách phúc li.
49.
Khng định nào i đây v kinh tế th trường
đúng?
a.
Kinh tế th trường nn kinh tế ca ch nghĩa bn.
b.
Kinh tế th trường là nn kinh tế hàng hóa phát trin trình
độ cao.
c.
Kinh tế th tng nh kinh tế mi quc gia buc
phi tuân theo.
d.
Kinh tế th trường phn ánh s phát trin bn vng ca xã
hi
50.
Mt trong nhng mc tiêu phát trin kinh tế th
trưng định ng hi ch nghĩa c ta gì?
a.
Nhm li thế khi tham gia mu dch quc tế
b.
Gia ng tm nh ng ca nn kinh tế Vit Nam đối vi
quc tế
c.
Phát trin lực lượng sn xut, xây dng cơ sở vt cht - k
thut ca ch nghĩa xã hội
d.
Nhm to sc hút trên lãnh th để thu hút đầu c ngoài
51.
Thành phn kinh tế nhà c gi vai trò trong nn
kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa c
ta?
a.
Gi vai tch đạo
b.
Gi vai trò quan trng
c.
Gi vai trò xúc tác
d.
Gi vai trò thng tr
52.
Thành phn kinh tế nhân gi vai trò trong nn
kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa c
ta?
a.
yếu t ch đạo
b.
yếu t ng ct
c.
yếu t quyết định
d.
mt động lc quan trng
53.
Vn đề nào đưc xem ni dung hoàn thin th chế
kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit
Nam?
a.
Hoàn thin th chế để phát trin đồng b các yếu t th
trưng c loi th trưng.
b.
Hoàn thin th chế v s hu phát trin c thành phn
kinh tế.
c.
Hoàn thin th chế để đảm bo gn tăng tng kinh tế vi
bảo đảm tiến b công bng hi.
d.
Các phương án kia đu đúng.
54.
Vn đề nào đóng vai trò quyết định thúc đẩy hot
động ca mi nhân, t chc cũng như hi trong
nn kinh tế th trường?
a.
Li ích kinh tế
b.
Li ích văn hóa
c.
Li ích cnh tr
d.
Li ích hi
55.
Mun to lp môi trường thun li cho các hot động
kinh tế đòi hỏi nhà nước trước
hết phi làm gì?
a.
Gi vng n định v chính tr
b.
Đảm bo đưc đầy đủ c yếu t đầu vào
c.
H thng pháp lut nghiêm minh
d.
M rng quan h đối ngoi
CHƯƠNG 6 CÔNG NGHIP HÓA, HIN ĐẠI HÓA HI NHP
KINH T
QUC T CA VIT NAM
56.
Cuc cách mng công nghip ln th nht din ra
vào giai đon nào?
a.
Gia thế k XVIII đến gia thế k XIX
b.
Đầu thế k XVIII đến gia thế k XIX
c.
Đầu thế k XIX đến cui thế k XIX
d.
Gia thế k XVII đến gia thế k XVIII
57.
Nghiên cu v cách mng công nghip ln th nht,
C.Mác đã khái quát tính quy lut
ca cách mng công nghip như thế o?
a.
Qua ba giai đon sn xut gin đơn, k t động a
b.
Qua ba giai đon khí, ng tng th công đi công
nghip
c.
Qua ba giai đon hip tác gin đơn, công tng th công và
đại ng nghip
d.
Qua ba giai đon gin đơn, ng trường th ng t động
hóa
58.
Đặc trưng bn ca cuc cách mng công nghip
ln ba là gì?
a.
S dng công ngh thông tin, t động hóa sn xut
b.
Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu s dng công ngh thông
tin
c.
S dng công ngh thông tin kết ni vn vt bng internet
d.
S dng ng ngh thông tin đột phá v trí tu nhân to
59.
Cách mng công nghip ln th đặc trưng ?
a.
Xut hin các ng ngh mi tính đột phá v cht n t
tu nhân to
b.
Liên kết gia thế gii thc o
c.
Xut hin các ng ngh mi như big data, in 3D
d.
Các phương án kia đu đúng
60.
Cuc cách mng công nghip vai trò đối vi s
phát trin c ta?
a.
Thúc đẩy đổi mi phương thc qun tr phát trin
b.
Phát huy đưc các li thế truyn thng đang s}n
c.
To ra nhiu vic làm gim đưc t trng tht nghip cu
lao động
d.
Các phương án kia đu đúng
61.
Vic tiếp thu phát trin khoa hc, công ngh mi,
hiện đại của các nước kém phát trin có th thc hin
bằng các con đường cơ bn nào?
a.
Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế to và hoàn thin dn dn
trình độ công ngh t trình độ thp đến trình độ cao.
b.
Tiếp nhn chuyn giao ng ngh hin đại t c phát trin
hơn.
c.
Xây dng chiến c phát trin khoa hc, công ngh nhiu
tng, kết hp c công ngh truyn thng ng ngh hin
đại.
d.
Các phương án kia đu đúng.
62.
Tiêu chun để đánh giá mc độ hin đại ca mt nn
kinh tế da vào yếu t nào?
a.
Trình độ n a ca n
b.
Mc thu nhp bình quân đu người
c.
Cơ sở vt cht - k thut ca xã hi
d.
Nhng phát minh khoa hc đưc
63.
Đảng và Nhà nưc ta xác định nhim v trung tâm
trong sut thi k quá độ lên ch nghĩa hi nhim
v nào?
a.
Công nghip hóa, hin đại hóa đất c
b.
Phát trin nn kinh tế nhiu thành phn
c.
Phát trin nông lâm ngư nghip
d.
Ci cách v giáo dc, nâng cao n t
64.
Trong nn kinh tế tri thc, tri thc đóng vai trò gì?
a.
Tri thc nn tng trong ng tác giáo dc.
b.
Tri thc tr thành lc ng sn xut trc tiếp.
c.
Tri thc đưc xem công c lao động chính.
d.
Tri thc ni dung chính trong phát trin, nâng cao dân trí.
65.
Trong nn kinh tế tri thc, yếu t nào tr thành tài
nguyên quan trng nht?
a.
Thông tin.
b.
Tài nguyên khoáng sn.
c.
Ngun nhân lc.
d.
Giáo dc
BÀI TP KINH T CHÍNH TR MÁC -NIN
66.
Th trường ba ch th cung cp cùng mt loi sn
phm vi s ng
tương đương nhau. Người th nht cung cp 200 sn
phm, làm 1 sn phm mt 1 giờ, Người th hai cung
cp 300 sn phm, m 1 sn phm mt 2 gi; Người th
ba cung cp 400 sn phm, làm 1 sn phm mt 3 gi.
Tính
thi
gian lao động hi cn thiết để làm ra mt sn phm?
a.
2,3h.
b.
6h.
c.
2,7h.
d.
2,2h.
GII
Tính thi gian lao động hi cn thiết (t’lđxhct)
t’lđxhct =
Trong đó X: thi gian làm ra 1 sn phm
Y: s ng sn phm làm ra ca mi người sn xut.
VDu 66:
t’lđxhct=(1x200 +2x300+ 3x400)/200+300+400)=2,2h
67.
Mt đơn v sn xut mt ngày đưc 100.000 sn
phm vi tng giá tr
300.000 USD. Tính giá tr mt sn phm khi ng độ lao
động tăng hai lần?
a.
3 usd
b.
6 usd
c.
1 usd
d.
2 usd
GII
Mi quan h gia NSLĐ, CĐLĐ với lưng GT 1 sn phm, có các
dng:
- CĐLĐ tăng:
GT 1 đv sp = 300.000USD/100.000sp = 3USD
CĐLĐ tăng nhưng GT 1 đv sp không đổi = 3USD
68.
Mt đơn v sn xut mt ngày đưc 50.000 sn phm
vi tng tr giá
200.000 USD. Tính giá tr mt sn phm khi năng sut
lao động tăng hai ln?
a.
2 USD
b.
4 USD
c.
8 USD
d.
6 USD
GII
- NSLĐ tăng:
GT 1 đv sp = 200.000USD/50.000sp = 4USD
Khi NSLĐ tăng lên 2 ln thì GT 1đv sp gim 2 ln = 4USD/2
=2USD
69.
Một tư bản cu to theo sơ đồ: 80c+30v+60m. Nếu thi
gian lao động
thng 6 gi tthi gian lao đng tt yếu bao nhiêu?
a.
6 gi
b.
3 gi
c.
9 gi
d.
8 gi
GII
T G = c+v+m
Vi G = 80c +30v + 60m, Thi gian lao động thặng dư (t’) =6h
m’ = m/v x100%, ta có m’ = 60/30 x 100% = 200%
m’ = t’/t x 100% = 6/t x 100%
=>Thi gian lao động tt yếu t = (6x 100%)/200% =3h
70.
T sut giá tr thng bao nhiêu nếu đồ
bn là:
800c+200v+400m?
a.
200%
b.
100%
c.
300%
d.
400%
GII
Vi G = 800c +200v + 400m
=>m’ = (400/200)x 100% =200%
71.
Một tư bản đầu tư 10.000 USD, nếu b vào tư bản
bt biến 8.000 USD thì t l cu to hu ca bn
bao nhiêu?
a.
2.000 usd
b.
4/1

Preview text:

1. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
a. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá
b. Hao phí vật tư kỹ thuật
c. Thời gian lao động xã hội cần thiết
d. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá
2. Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:
a. Thời gian lao động cần thiết.
b. Thời gian lao động giản đơn
c. Thời gian lao động cá biệt.
d. Thời gian lao động xã hội cần thiết
3. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động : khi cường độ lao động tăng lên thì :
a. Số lượng hang hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b. Tất cả các phương án còn lại
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi
d. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
4. Thuật ngữ “kinh tế- chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? a.1612 b.1610 c.1615 d.1618
5. Tăng năng suất lao động sẽ làm cho :
a. Giá trị đơn vị hàng hóa tăng
b. Các câu trên đều đúng
c. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
d. Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi
6. Trong mô hình kinh tế thị trưong có sự diều tiết của
nhà nước, vai trò của nhà nước được thể hiện thông qua việc:
a. Tạo môi trường kinh tế tốt nhất cho hoạt động sản xuất kinh
doanh và khác phục khuyết tật của kinh tế thị trường
b. Đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước để nắm giữ những
vị trí then chốt của nền kinh tế.
c. Nhà nước diều tiết, can thiệp thông qua hệ thống pháp luật và chính sách kinh tế.
d. Giữa ổn định chính trị.
7. Sản xuất hàng hóa là gì?
a. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người
khác thông qua trao đổi, mua bán.
b. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
c. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao
d. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người
8. Người tiêu dùng có vai trò quan trọng trong định
hướng sản xuất đồng thời có trách nhiệm đối với sự phát
triển bền vững của xã hội là do yếu tố nào ?
a. Sự đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.
b. Nhu cầu của người tiêu dung ngày càng cao.
c. Sức mua, sự phát triến đa dạng về nhu cầu của người tiêu dùng.
d. Việc trả giá cao để được tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ khi cần thiết
9. Câu trả lời nào dưới đây là đúng về các chủ thể kinh tế
trong nền kinh tế thị trường?
a. Người lao động, người trí thức, người mua bán, người quản lý.
b. Nông dân, doanh nghiệp, ngân hàng, nhà nước.
c. Người sản xuất, người tiêu dùng, thương nhân, nhà nước.
d. Nhà nông, nhà doanh nghiệp, nhà khoa học, nhà nước.
10. Lao động cụ thể là gì?
a. Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình
thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
b. Là lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
c Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức
hao phí sức lực nói chung của con người.
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
11. Hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là vì:
a. Có lao động quá khứ và lao động sống.
b. Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
c. Nhu cầu trong trao đổi hàng hóa.
d. Có lao động giản đơn và lao động phức tạp.
12. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác- Lênin là:
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Quan hệ sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà
các quan hệ đó hình thành và phát triển.
c. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
d. Quan hệ xã hội giữa người với người
13. Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?
a. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa
mãn một nhu cầu nào đó của người mua.
b. Cả ba phương án trên đều đúng.
c. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội.
d. Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào
14. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “ kinh tế- chính trị” a. William Petty b. Tomas Mun c. Francois Quesney d. Antoine Montchretiên
15. Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây ?
a. Xuất hiện giai cấp tư sản
b. Có sự rách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất
c. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
d. Xuất hiện sự phản công lđ xã hội và sự tách biệt tương đối về
kinh tế giữa những người sản xuất
16. Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử
dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất ? a. Mô hình hóa
b. Phân tích và tổng hợp
c. Trừu tượng hóa khoa học d. Điều tra thống kê
17. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì ?
a. Nội dung vật chất của hàng hóa
b. Là khả năng trao đổi của hàng hóa
c. Là sự phân biệt về giữa hai hàng hóa
d. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa
18. Nguyên nhân sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những
người sản xuất là gì ?
a. Các phương án đều đúng b. Chế độ công hữu c. Chế độ tư hữu
d. Phát minh mới trong sản xuất
19. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu ?
a. Từ sản xuất hàng hóa
b. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa
c. Từ phân phối hàng hóa
d. Từ trao đổi hàng hóa
20. Lao động cụ thể là gì?
a. Cả 3 phương án trên đều đúng.
b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức
hao phí sức lực nói chung của con người.
c. Là lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
d. Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình
thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
21. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá? a. Lao động giản đơn. b. Lao động phức tạp c. Lao động cụ thể
d. Lao động trừu tượng.
22. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
a. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
b. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
c. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau
d. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
23. Nền kinh tế dựa trên nền sản xuất tự cung tự cấp được gọi là gì?
a. Các phương án đều đúng b. Nền kinh tế bao cấp
c. Nền kinh tế phụ thuộc
d. Nền kinh tế tự nhiên
24. Giá trị là phạm trù: a. Vĩnh viễn b. Nội dung. c. Hình thức. d. Lịch sử
25. Nền kinh tế dựa trên nền sản xuất tự cung tự cấp được gọi là gì? a. Nền kinh tế bao cấp
b. Nền kinh tế phụ thuộc
c. Các phương án đều đúng
d. Nền kinh tế tự nhiên
26. Nội dung nào dưới đây không thuộc vai trò của người
sản xuất trên thị trường ?
a. Thực hiện giá trị của hàng hoá và phát triển sản xuất, kinh doanh.
b. Có trách nhiệm với người tiêu dung, sức khoẻ và lợi ích của con người.
c. Tạo ra và phục vụ nhu cầu trong tương lai.
d. Thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội.
27. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng
năng suất lao động thì:
a. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi
b. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
d. Tất cả các đáp án còn lại
28. Sản xuất hàng hóa là gì?
a. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người
khác thông qua trao đổi, mua bán
b. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người
c. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất
d. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao
29. Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:
a. Xuất hiện giai cấp tư sản
b. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất
c. Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối
về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
d. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất 30. Hàng hóa là gì?
a. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn những nhu cầu
nhất định nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
b. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người
c. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người
d. Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó
31. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a. Sự khan hiếm của hàng hóa.
b. Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy d. Công dụng hàng hóa.
32. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
a. Từ sản xuất hàng hóa.
b. Từ phân phối hàng hóa.
c. Từ trao đổi hàng hóa.
d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa
33. Lao động trừu tượng là gì?
a. Là lao động không xác định được kết quả cụ thể.
b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức
hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình
thức cụ thể của nó như thế nào.
c. Là lao động của những người sản xuất nói chung.
d. Cả 3 phương án kia đều đúng.
34. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
a. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
d. Lao động quá khứ và lao động sống.
35. Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi
lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
a. Cường độ lao động. b. Năng suất lao động.
c. Cả cường độ lao động và năng suất lao động.
d. Mức độ nặng nhọc của lao động.
36. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
a. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.
b. Hao phí lao động của ngành quyết định.
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
d. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.
37. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
a. Năng suất lao động cá biệt.
b. Năng suất lao động xã hội.
c. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.
d. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội.
38. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.
a. Lao động khẩn trương hơn.
b. Lao động nặng nhọc hơn.
c. Lao động căng thẳng hơn
d. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.
39. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
giống nhau ở điểm nào?
a. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
d. Cả ba phương án kia đều đúng.
40. Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy hình thái của giá trị? a. Có 2 hình thái. b. Có 3 hình thái. c. Có 4 hình thái. d. Có 5 hình thái.
41. Bản chất của tiền tệ là gì?
a. Là thước đo giá trị của hàng hóa.
b. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
c. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất. d. Là vàng, bạc
42. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?
a. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.
b. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.
c. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
d. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa. Quiz 2:
Câu1: Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây? a. Công dụng hàng hóa
b. Sự khan hiếm của hàng hóa.
c. Sự hao phí sức lao động của con người nói chung
d. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa
Câu 2: Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai
a. Thời gian lao động kéo dài hơn
b. Lao động nặng nhọc hơn
c. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn
d. Lao động khẩn trương hơn
Câu 3: Thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hoá được tính bằng yếu tố nào?
a. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất
b. Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội
c. Thời gian lao động xã hội cần thiết
d. Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội
Câu 4: Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
a. Nội dung vật chất của hàng hóa
b. Là sự phân biệt về chất giữa hai hàng hóa
c. Là khả năng trao đổi của hàng hóa
d. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa
Câu 5: Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi
lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm? a. Năng suất lao động.
b. Cường độ lao động.
c. Cả cường độ lao động và năng suất lao động
d. Mức độ nặng nhọc của lao động
Câu 6: Năng suất lao động nào quyết định giá trị xã hội của hàng hóa?
a. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa
b. Năng suất lao động cá biệt
c. Năng suất lao động xã hội
d. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội
Câu 7: Hình thái đầy đủ, mở rộng của giá trị được biểu
hiện cụ thể như thế nào?
a. Cả ba phương án kia đều đúng
b. Giá trị một hàng hóa biểu hiện ở nhiều hàng hóa khác
c. Vật ngang giá cố định giá trị ở một, hoặc một số hàng hóa
d. Giá trị mọi hàng hóa biểu hiện tập trung ở một hàng hóa
Câu 8: Lao động phức tạp là gì?
a. Cả ba phương án kia đều đúng
b. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
c. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
d. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
Câu 9: Giá cả hàng hóa là gì?
a. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
d. Giá trị của hàng hóa
Câu 10: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
a. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b. Lao động quá khứ và lao động sống
c. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
d. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Câu 11: Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng
hóa có mấy hình thái giá trị? a. Có hai hình thái b. Có ba hình thái c. Có năm hình thái d. Có bốn hình thái
Câu 12: "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của
cải". Khái niệm lao động trong câu
nói này là lao động gì? a. Lao động cụ thể.
b. Lao động trừu tượng c. Lao động phức tạp d. Lao động giản đơn
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ
a. Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa
b. Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa
c. Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng
hóa làm vật ngang giá chung cho cá thế giới hàng hóa
d. Tiền là thước đo giá trị hàng hóa
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây không phải chức năng của tiền tệ
a. Tiền làm phương tiện biểu hiện quan hệ giữa những người sản xuất hàng
b. Tiền làm phương tiện cất trữ và thanh toán quốc tế.
c. Tiền làm phương tiện thanh toán
d. Tiền làm phương tiện lưu thông, thước đo giá trị
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây không phải chức năng của tiền tệ
a. Tiền làm phương tiện biểu hiện quan hệ giữa những người sản xuất hàng
b. Tiền làm phương tiện cất trữ và thanh toán quốc tế.
c. Tiền làm phương tiện thanh toán
d. Tiền làm phương tiện lưu thông, thước đo giá trị
Câu 16: Hình thái chung của giá trị được biểu hiện như
thế nào? Chọn phương án sai
a. Giá trị của mọi hàng hóa biểu hiện tập trung ở một hàng hóa.
b. Vật trung gian cố định ở một số hàng hóa được nhiều người ưa chuộng
c. Vật trung gian cố định ở một hàng hóa được nhiều người ưa chuộng
d. Giá trị mọi hàng hóa được biểu hiện bằng tiền kim loại
CHƯƠNG 3 GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
16. Đâu là công thức chung của tư bản? a. T – H – T’. b. T – H – T. c. H – T – H’. d. T’ – H – T.
17. Lưu thông tư bản nhằm thực hiện mục đích gì?
a. Giá trị và giá trị thặng dư.
b. Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó. c. Giá cả hàng hóa.
d. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.
18. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu? a. Trong lưu thông. b. Trong sản xuất.
c. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông. d. Trong trao đổi.
19. Trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa yếu
tố nào làm tăng thêm giá trị của hàng hóa? a. Tư liệu sản xuất. b. Sức lao động.
c. Tài kinh doanh của thương nhân.
d. Sự khan hiếm của hàng hóa.
20. Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?
a. Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.
b. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
c. Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.
d. Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.
21. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
a. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.
b. Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá txnh sản xuất.
c. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do
công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.
d. Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
22. Tư bản bất biến (c) là gì?
a. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó
được tăng lên sau quá trình sản xuất.
b. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó
không thay đổi sau quá trình sản xuất.
c. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó
giảm sau quá trình sản xuất
d. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng
của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm.
23. Tư bản khả biến (v) là gì?
a. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của
nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
b. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
c. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của
nó giảm đi sau quá trình sản xuất.
d. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó
không tăng lên sau quá trình sản xuất
24. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
b. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
25. Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?
a. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.
b. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
c. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
d. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.
26. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá
trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
a. Ngày lao động không thay đổi.
b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi.
c. Thời gian lao động thăng dư thay đổi.
d. Cả ba phương án kia đều đúng.
27. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
a. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.
b. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
c. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.
d. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
28. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
b. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
c. Tiền lương, tiền thưởng.
d. Điện, nước, nguyên liệu.
29. Bộ phận tư bản biểu hiện dưới hình thái giá trị của
những máy móc, thiết bị, nhà xưởng..., tham gia toàn bộ
vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó không
chuyển hếtmột lần vào sản phẩm, mà chuyển từng phần
vào sản phẩm trong quá trình sản xuất là bộ phận tư bản gì? a. Tư bản cố định. b. Tư bản lưu động. c. Tư bản bất biến. d. Tư bản khả biến.
30. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
a. Biến sức lao động thành tư bản.
b. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.
c. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
d. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy
31. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là từ đâu?
a. Từ giá trị thặng dư.
b. Từ nguồn tiền có s}n từ trước của nhà tư bản.
c. Từ toàn bộ tư bản ứng trước.
d. Từ sự vay mượn l~n nhau giữa các nhà tư bản.
32. Tích tụ tư bản là gì?
a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư
bản nhỏ thành tư bản lớn.
b. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị
thặng dư trong một xí nghiệp nào đó.
c. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ
thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
d. Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
33. Tập trung tư bản là gì?
a. Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy.
b. Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
c. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sxn
thành tư bản cá biệt khác lớn hơn.
d. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư
bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
34. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư? a. Lợi nhuận. b. Lợi tức. c. Địa tô. d. Tiền lương
35. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
a. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.
b. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.
c. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.
d. Cả 3 phương án kia đều đúng
36. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào? a. c + v + m. b. c + v. c. k + p. d. k + p .
37. Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Là số tiền lời do đi vay với lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có.
b. Là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử
dụng tiền vay đó đem trả cho người cho vay.
c. Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên
làm thuê trong doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra.
d. Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh doanh.
38. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
a. Địa chủ và công nhân nông nghiệp.
b. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp.
c. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau.
d. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp.
39. Địa tô chênh lệch I là gì?
a. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.
b. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
c. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có
d. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.
40. Địa tô chênh lệch II là gì?
a. Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
b. Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
c. Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có.
d. Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại.
CHƯƠNG 4 CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
41. CHƯƠNG 2 HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA
CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG? a. Thế kỷ XVI – XVII. b. Thế kỷ XVIII – XIX.
c. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. d. Giữa thế kỷ XX.
42. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
chủ yếu trực tiếp nào?
a. Sản xuất nhỏ phân tán.
b. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
d. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Câu 43. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
c. Lợi nhuận độc quyền là mục tiêu theo đuổi của nhà nước tư sản
d. Lợi nhuận độc quyền góp phần bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận bình quân
44. Tư bản tài chính là gì?
a. Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một
số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên
minh độc quyền các nhà công nghiệp.
b. Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành.
c. Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính.
d. Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng.
Câu 45. Sự ra đời của Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà
nước nhằm mục đích gì?
a. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy
trì, phát triển chủ nghĩa tư bản
b. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân.
c. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản.
d. Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
CHƯƠNG 5 KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VÀ CÁC QUAN HỆ LỢI ÍCH KINH TẾ Ở VIỆT NAM
46. Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường?
a. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản
b. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
c. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa
d. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng
sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế
47. Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị
trường thực chất là hướng tới điều gì?
a. Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân
chủ, công bằng, văn minh
b. Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản
c. Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo
d. Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa
48. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam, để đạt được hệ giá trị toàn diện gồm cả dân
giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh thì cần yếu tố nào?
a. Trong xã hội không còn mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư.
b. Sự hợp tác và hỗ trợ từ các nước trong hệ thống Chủ nghĩa xã hội.
c. Vai trò điều tiết của nhà nước dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
d. Ngân sách Nhà Nước phải đủ mạnh để thực hiện các chính sách phúc lợi.
49. Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng?
a. Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
b. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
c. Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.
d. Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội
50. Một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là gì?
a. Nhằm có lợi thế khi tham gia mậu dịch quốc tế
b. Gia tăng tầm ảnh hưởng của nền kinh tế Việt Nam đối với quốc tế
c. Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ
thuật của chủ nghĩa xã hội
d. Nhằm tạo sức hút trên lãnh thổ để thu hút đầu tư nước ngoài
51. Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
a. Giữ vai trò chủ đạo
b. Giữ vai trò quan trọng c. Giữ vai trò xúc tác
d. Giữ vai trò thống trị
52. Thành phần kinh tế tư nhân giữ vai trò gì trong nền
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
a. Là yếu tố chủ đạo b. Là yếu tố nòng cốt
c. Là yếu tố quyết định
d. Là một động lực quan trọng
53. Vấn đề nào được xem là nội dung hoàn thiện thể chế
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị
trường và các loại thị trường.
b. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.
c. Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với
bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội.
d. Các phương án kia đều đúng.
54. Vấn đề nào đóng vai trò quyết định thúc đẩy hoạt
động của mỗi cá nhân, tổ chức cũng như xã hội trong
nền kinh tế thị trường? a. Lợi ích kinh tế b. Lợi ích văn hóa c. Lợi ích chính trị d. Lợi ích xã hội
55. Muốn tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động
kinh tế đòi hỏi nhà nước trước hết phải làm gì?
a. Giữ vững ổn định về chính trị
b. Đảm bảo được đầy đủ các yếu tố đầu vào
c. Hệ thống pháp luật nghiêm minh
d. Mở rộng quan hệ đối ngoại
CHƯƠNG 6 CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TỂ CỦA VIỆT NAM
56. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giai đoạn nào?
a. Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
b. Đầu thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
c. Đầu thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XIX
d. Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII
57. Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất,
C.Mác đã khái quát tính quy luật
của cách mạng công nghiệp như thế nào?
a. Qua ba giai đoạn sản xuất giản đơn, cơ khí và tự động hóa
b. Qua ba giai đoạn cơ khí, công trường thủ công và đại công nghiệp
c. Qua ba giai đoạn hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp
d. Qua ba giai đoạn giản đơn, công trường thủ công và tự động hóa
58. Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba là gì?
a. Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
b. Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu sử dụng công nghệ thông tin
c. Sử dụng công nghệ thông tin và kết nối vạn vật bằng internet
d. Sử dụng công nghệ thông tin và đột phá về trí tuệ nhân tạo
59. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc trưng gì?
a. Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo
b. Liên kết giữa thế giới thực và ảo
c. Xuất hiện các công nghệ mới như big data, in 3D
d. Các phương án kia đều đúng
60. Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta?
a. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
b. Phát huy được các lợi thế truyền thống đang s}n có
c. Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động
d. Các phương án kia đều đúng
61. Việc tiếp thu và phát triển khoa học, công nghệ mới,
hiện đại của các nước kém phát triển có thể thực hiện
bằng các con đường cơ bản nào?
a. Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần
trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao.
b. Tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn.
c. Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều
tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại.
d. Các phương án kia đều đúng.
62. Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của một nền
kinh tế dựa vào yếu tố nào?
a. Trình độ văn hóa của dân cư
b. Mức thu nhập bình quân đầu người
c. Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
d. Những phát minh khoa học có được
63. Đảng và Nhà nước ta xác định nhiệm vụ trung tâm
trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ nào?
a. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
c. Phát triển nông lâm ngư nghiệp
d. Cải cách về giáo dục, nâng cao dân trí
64. Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò gì?
a. Tri thức là nền tảng trong công tác giáo dục.
b. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c. Tri thức được xem là công cụ lao động chính.
d. Tri thức là nội dung chính trong phát triển, nâng cao dân trí.
65. Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng nhất? a. Thông tin.
b. Tài nguyên khoáng sản. c. Nguồn nhân lực. d. Giáo dục
BÀI TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊ-NIN
66. Thị trường có ba chủ thể cung cấp cùng một loại sản phẩm với số lượng
tương đương nhau. Người thứ nhất cung cấp 200 sản
phẩm, làm 1 sản phẩm mất 1 giờ, Người thứ hai cung
cấp 300 sản phẩm, làm 1 sản phẩm mất 2 giờ; Người thứ
ba cung cấp 400 sản phẩm, làm 1 sản phẩm mất 3 giờ. Tính thời
gian lao động xã hội cần thiết để làm ra một sản phẩm? a. 2,3h. b. 6h. c. 2,7h. d. 2,2h. GIẢI
Tính thời gian lao động xã hội cần thiết (t’lđxhct) t’lđxhct =
Trong đó X: thời gian làm ra 1 sản phẩm
Y: số lượng sản phẩm làm ra của mỗi người sản xuất. VD câu 66:
t’lđxhct=(1x200 +2x300+ 3x400)/200+300+400)=2,2h
67. Một đơn vị sản xuất một ngày được 100.000 sản
phẩm với tổng giá trị
300.000 USD. Tính giá trị một sản phẩm khi cường độ lao động tăng hai lần? a. 3 usd b. 6 usd c. 1 usd d. 2 usd GIẢI
Mối quan hệ giữa NSLĐ, CĐLĐ với lượng GT 1 sản phẩm, có các dạng: - CĐLĐ tăng:
GT 1 đv sp = 300.000USD/100.000sp = 3USD
CĐLĐ tăng nhưng GT 1 đv sp không đổi và = 3USD
68. Một đơn vị sản xuất một ngày được 50.000 sản phẩm với tổng trị giá
200.000 USD. Tính giá trị một sản phẩm khi năng suất lao động tăng hai lần? a. 2 USD b. 4 USD c. 8 USD d. 6 USD GIẢI - NSLĐ tăng:
GT 1 đv sp = 200.000USD/50.000sp = 4USD
Khi NSLĐ tăng lên 2 lần thì GT 1đv sp giảm 2 lần = 4USD/2 =2USD
69. Một tư bản cấu tạo theo sơ đồ: 80c+30v+60m. Nếu thời gian lao động
thặng dư là 6 giờ thì thời gian lao động tất yếu là bao nhiêu? a. 6 giờ b. 3 giờ c. 9 giờ d. 8 giờ GIẢI Từ G = c+v+m
Với G = 80c +30v + 60m, Thời gian lao động thặng dư (t’) =6h
m’ = m/v x100%, ta có m’ = 60/30 x 100% = 200%
m’ = t’/t x 100% = 6/t x 100%
=>Thời gian lao động tất yếu t = (6x 100%)/200% =3h
70. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu nếu sơ đồ tư bản là: 800c+200v+400m? a. 200% b. 100% c. 300% d. 400% GIẢI Với G = 800c +200v + 400m
=>m’ = (400/200)x 100% =200%
71. Một tư bản đầu tư 10.000 USD, nếu bỏ vào tư bản
bất biến 8.000 USD thì tỷ lệ cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu? a. 2.000 usd b. 4/1