







Preview text:
lOMoAR cPSD| 58504431
ĐẠO ĐỨC KINH DOANH VÀ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
1.Khái niệm văn hóa?
Hoạt động sáng tạo => hệ thống các giá trị, truyền thống và cácg thể hiện, đó là những yếu tố xác định
tính riêng của mỗi dân tộc
Văn hóa là tập hợp các tập quán, tâm lý,tình cảm, ứng xử,… của 1 tập thể
Văn hóa gồm toàn bộ hiểu biết, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục và toàn bộ các
năng lực, thói quen, con người phải thích nghi.
2. khái niệm văn hóa doanh nghiệp?
VHDN là sự trộn lẫn các giá trị, tinh thần, thói quen và truyền thống, những thái độ ứng xử và nghi lễ
mà toàn bộ chúng là duy nhất đối với 1 tổ chức đã biết.
VHDN là cách chúng ra làm việc trong công ty để doanh nghiệp khác biệt với DN khác
VHDN hệ thống quan điểm, giá trị, DN hướng tới, mong đợi và thừa nhận.
VHDN hệ thống ý nghĩa, giá trị, niềm tin chủ đạo, nhận thức và phương pháp tư duy => cùng đồng thuận
VHDN => sắc thái riêng => sự cam kết tự nguyệt, vượt ra ngoài phạm vi niềm tin giá trị của mỗi cá
nhân => ý nghĩa
3. chu kỳ sống của sản phẩm có bao nhiêu giai đoạn? Gồm 4 giai đoạn: 1. Hình thành 2. Phát triển 3. Trưởng thành 4. Suy thoái
4.Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến các công ty? GOOGLE: ra đời 1998 1. Tuyển người trẻ
2. Chia sẻ, dùng chung thiết bị làm việc => nhân viên gặp nhau thường xuyên => chia sẻ ý tưởng mới
3. Tổ chức các trò chơi, chương trình thường xuyên
4. Tạo không kgis tự dô và ủng hộ nhân viên theo ý tưởng mới
5. Thưởng cho các ý tưởng mới thành công TCL:
1. Mua Cty Sx Tv Thomson (pháp)
2. CEO phàn nàn về cách làm việc của người Phápp và ngược lại
3. thay đổi thực đơn tại cty 4. manager đi ăn ngoài
5. không thân thiện => đánh giá tiêu cực VEDAN:
1. Tối đa hóa lợi nhuận không lắp hệ thống nước thải
2. Khi bị thanh tra bị phạt kh tẩy chay
3. Cty gặp khó khăn, có thể phá sản lOMoAR cPSD| 58504431
5.quản trị có bao nhiêu kỹ năng? Có 3 kỹ năng 1. Tư duy 2. Nhân sự 3. Chuyên môn
6. Chức năng quản trị ? 4 chức năng 1. Hoạch Định 2. Tổ Chức 3.Kiểm Tra 4. Lãnh Đạo
7. Cấp Độ Quản Trị? 3 Cấp
1. Cấp Cao: Tư Duy, Hoạch Định, Tổ Chức
2. Cấp Trung: Lãnh Đạo, Tổ Chức
3. Cấp Cơ Sở: Chuyên Môn 8. Vai trò của VHDN
1. thống nhất trong nhậ thức
2. chỉ dẫn cách thức ra quyết định => đoàn kết, tạo động lực
3. giúp triển khai chiến lược hiệu quả
=> bản sắc văn hóa riêng cho tổ chức, DN=> phân biệt với các tổ chức, DN khác=> lợi thế cạnh trang
9. dấu hiệu đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp?
1. Giá trị triết lý, nguyên tắc, mong muốn nhận biết một cách đúng đắn.
2. đối tượng Hquan bên trong nhận thức và thực hiện khi đưa ra quyết định và hành động
10. có bao nhiêu dáu hiệu trực quan? Có 7 1 Đặc trưng kiến trúc 2 Nghi lễ, nghi thức 3 Biểu tượng, logo
4 Mẫu truyện, giai thoại, tấm gương điển hình 5 Ngôn ngữ, khẩu hiệu 6 ấn phẩm điển hình
7 lịch sử phát triển truyền thống
kiến trúc gg: không gian mở đa màu sắc
kiến trúc Round Office: hình tròn
11. lý do thiết kế kiến trúc được quan tâm?
1 Hành vi của con người về cách thức giao tiếp, thức hiện công việc
ý nghĩa: Hình ảnh, biểu tượng, quốc gia địa phương, DN
2 là biểu tượng cho triết lý kinh doanh của DN
3 Chương trình kiểm tra thành bộ phận trong sp của DN
4 Giá trị lịch sử gắn liền phát triển trưởng thành lOMoAR cPSD| 58504431
12. nghi lễ, nghi thức
Hoạt động được dự kiến từ trước và chuẩn bị kỹ kưỡng, được thực hiện định kỳ hoặc bất thường tạo lợi
ích cho người tham dự
Những hoạt động giá trị được tổ chức được coi trọng
13. sẽ đưa ra vd rồi chọn loại hình nào?
14. Biểu tượng logo
Sáng tạo => hình tượng về TC, DN
Giá trị chủ đạo, TC, DN muốn tạo ấn tượng, truyền đạt
Logo là biểu trưng đơn giản nhưng lại có ý nghĩa rất lớn nên được các TC DN rất chú trọng
15. mẫu chuyện giai thoại
Có nguồn gốc từ sự thật hoặc hư cấu
Thêu dệt tự sự hiện có thực về giá trị triết lý của DN
Tấm gương điển hình, hình mẫu lúy tưởng về hành vi phù hợp với chuẩn mực
Giai thoại do sự kiện đã mang tính lịch sử và được khái quat hóa/ hjuw cấu thêm
Duy trì các giá trị thống nhất về nhận thức
16. ngôn ngữ khẩu hiệu
Dựa trên sứ mệnh của DN lOMoAR cPSD| 58504431
Đặc biệt ví von ẩn vụ sắc thái ngôn ngữ từ truyền tải ý ngĩa
Rất ngắn ngọn đơn giản dễ nhớ
Sứ mệnh ý nghĩa tiềm ẩn của chúng 17. phân biệt
Tầm nhìn: định hướng trong tương lai
Sứ mệnh: lý do tồn tại và phát triển của DN
Mục đích: kết quủa đạt được do làm việc gì đó
Mục tiêu: kết quả đạt được
18. các biểu trưng phi trực quan
Giá trị: biết việc cần phải làm, những yc cần đáp ứng, hv cần thực hiện, qui định cần phải tuân thủ => miễn cưỡng
Thái độ: hiểu được ý nghĩa của nững biểu trưng, gtri thể hiện, bắt đầu có sự trải nghiệm => gtri thể hiện
Niềm tin: thấy được lợi ích với việc bản thân và mn => thường xuyên tự giác
Nguyên tắc: coi việc thực hiện là các hành động đúng đắn => thói quen hàng ngày vd:
sv đi ld 1 cách khó chịu và miễn cưỡng => giá trị
sv thường xuyên tự giác lụ rác => niềm tin
19. vai trò của vh ứng xử (chọn cái nào k phải sễ bị nhầm lẫn)
1 Làm đẹp thêm hình tượng của DN
2 Tạo điều kiện phát huy dân chủ cho mọi tv
3 Giúp củng cố và phát triển địa vị của mỗi cá nhân trong DN
4 giúp doanh nghiệp dễ dàng thành công hơn
20. văn hóa ứng xửu cấp trên đối với cấp dưới?
1 Bổ nhiệm công khai, bình đẳng, cạnh tranh dùng người đúng chỗ
2 Thưởng phạt công minh
3 Quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nv
4 Quan tâm đến cs riêng tư nhân viên nhưng k dc quá tò mò
5 Xử lý căng thẳng có hiệu quả
=> thu phục được nv dưới quyền
21. những điều cần tránh của nhà lãnh đạo
1 Không biết cách dùng ng 2 Dùng ng chỉ vì thân 3 ganh ghét ng hiền tài
4 K nâng cao sự năng động của nv
5 K giữ kết cấu nhân lực hợp lý và đa dạng
6 Ng lãnh đạo thiếu tầm nhìn chất lượng
7 Đọc đoán chuyên quyền. tập quyền quá mức
22. vh ứng xử cấp dưới với cấp trên
1 Cấp dưới=> vai trò of mình=> cấp trên lOMoAR cPSD| 58504431 2 Nhiệt tình 3 Làm tốt cv bản thân
4 Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên
23. những điều cần tránh đối với cấp dưới 1 Ý thức vệ sinh kiếm
2 Lạm dụng chính sách thoải mái cty 3 Tự do qua trớn
4 SD ĐT/GQ mâu thuản cn trong giờ làm việc
5 ‘thông tấn xã’ vỉa gè 6 Luôn kêu ca phàn nàn
24. vh ứng xử giữa đồng nghiệp với nhau 1 Cởi mỡ giúp đỡ nhau
2 Năng động trung thực k gian dối
3 Bình đẳng k tỏa ra hơn ng kẻ cả 4 Chia sẽ tán dương 5 Đồng cảm k ba phải
6 Xd tình bạn tình đòng nghiệp
25 những điều cần tráng đối với đồng nghiệp
1 Thái độ gganh đua k lành mạnh 2 Hành động khích bác 3 Thái độ co mình
4 Làm hộ phần việc ng khác
5 Thái độ độc tài bảo thủ
6 Cư xử với đồng k tôn trọng
26 vh ứng xử với cv 1 Tôn trọng giờ giấc
2 Lv siêng năng’th cv đúng tiến độ
3 Lắng nghe, tôn trọng lv of ng khác 4 Mở rộng kiến thưc 5 Giải quyết HQ VD riêng
6 Cẩn thận trong cách ăn mặc
27 tác động của vh ứng xử nội bộ 1 Thái độ an tâm 2 Hứng khởi lv 3 Tinh thần hợp tác
4 Mang lại hiệu quả cv cao 5 Có bản sắc riêng
28. văn hóa chiều sâu của thương hiệu
Vh nguồn lực nội tại of th Gới ra
định hướng điều muốn đạt tới
ở bên trong dn, có thể đo lường và cung cấp nền tảng hổ trợ cho lời hứa của th ở bên ngoài dn, lòng tận tụy vì kh 29. đặt tên th lOMoAR cPSD| 58504431
Tên th, nhãn hiệu phải dễ chuyển đổi, hài hòa về vh, dễ chấp nhận giữa lãnh thổ và nền vh khác nhau
Cần tính đến sự khác biệt về văn hóa 30. xây dưng logo th
Ý nghĩa văn hóa đặc thù thích ứng với vh lịch sử of dn
Thích nghi với các nền vh hay ngôn ngữ khác nhau
31. xây dựng tính cách th
Ý nghĩa vh giàu hình tượng, sd nv con nào đó diễn tả tính cách riêng biệt of th
33. xây dựng tính cách th
Cần đổi mới thường xuyên
34 xây dựng khẩu hiệu
Ngắn gọn, thông điệp quan trọng, tạo cảm giác sáng trọng, tò mò
K chọn khẩu hiệu chung chung K nghèo nàn ý nghĩa
35. khía cạnh vh cần lưu ý
Nghiên cứu giá trị và đặc tính vh các dân tộc
Nhu cầu khác nhau=> thay đổi phù hợp với thị hiếu 36. Slogan
1 Súc tích, hàm ý, dễ nhớ
2 Thể hiện được sự khác biệt hóa 3 Nhấn mạnh lợi ích th
4 Hướng đến kh mục tiêu
5 Tránh phản cảm, mập mờ dễ hiểu lầm
6 Cần đối chiếu các ngôn ngữ khác nhau 37 định giá
Mặt hàng định vị bản thân: phải định giá cao hơn bình thương
Giá tâm lý=> việc tiêu dùng of kh, tạo ra sức cạnh tranh của dn
38. phân phối là kênh phức tạo nhất trong kinh doanh
39 phân biệt quảng cáo truyền thống và thứ phát
1 Văn hóa truyền thống là duy trì từ thế hệ này sáng thế hệ khác
2 Văn hóa thứ phát là mới hình thành tính bền vững k cao
40. xây dựng VHDN định hướng kh?
Xây dựng tinh thần of nhà kd cần có quan niệm thích ứng hoàn cảnh thị trường
Nên khích lệ tinh thần sáng tạo của nv
41. quan điểm về đàm phán?
Mâu thuẩn xung đột cần tổ chức thương lượng lOMoAR cPSD| 58504431
Gỡ thế găng đi đến hòa giải => hợp đồng
42 có bao nhiêu kết quả đàm phán? 5 kết quả đàm phán
43. hành vi ngôn ngữ trong đàm phánBa bước đàm phán phi ngôn ngữ
1 Nhận biết ng đối diện 2 Nhận biết bản thân
3 Giao tiếp phi ngôn ngữ để kiểm soát bản thân và đối tác
44. tạo sự tin tưởng trong đàm phán
Sự tin tưởng giúp đàm phán thành công. Nếu k tin tưởng, khó có sự nhân nhượng dù là nhỏ nhất
Chứng minh năng lực của mình thành thạo về chuyên môn tiến tới kết quả đàm phán
45 tạo sự tin tưởng trong đàm phán
Tạo phóng thái chững chạc chỉnh tề=> cẩn thận giọng nói rõ ràng, tựu tin và giao tiếp mắt
Giao tiếp với mục đích tốt đệp Làm những gi đã hứa
46 tạo sự tin tưởng trong đàm phán Lắng nghe Truyền đạt nhiều
Trung thực ngay cả khi thua thiệt
Bảo vệ sự công bằng đảm bảo đối tác cũng đạt được kết quả công bằng với
bạn tạo sự tin tưởng trong đàm phán thảo luận vấn đè rộng
kiên nhẫn sự kiên nhẫn đem lại sự tin tưởng và quyết định đúng đắn, cần chờ thời cơ chín mùi
47. có bao nhiêu dạng đặt câu hỏi? 3 dạng 1 Thu thập thông tin
2 Khi đối tác đưa ra thông tin
3 Kiểm tra độ hiểu và mức độ quan tâm của đối tác
48. kỹ năng đặt câu hỏi
1 Dành đủ thời gian cân nhắc kỹ vấn đề dc đưa ra đàm phán chủ động điềm tĩnh trong đối thoai 2
Xác định điều k đánh phải trả lời
49. kỹ năng trả lời
1 Đừng trả lời quá dễ dàng
2 đưa ra dẫn chứng: nên chuẩn bị 10-12 dẫn chứng
50. kỹ năng đặt câu hỏi và tl
1 Đưa ra những giải pháp hiệu quả
2 Bạn nên tóm tắt lại những yc và gp thực hiện sẵn sáng trả lời bắt cứ câu hỏi nào của đối tác để làm vững thêm quyết định
51 điều nào phá hỏng đàm phán 1. Thái độ k dc nhu nhược lOMoAR cPSD| 58504431 2.
Đừng bao giờ k nhẫn nại 3.
K dc mất tự chủ mất tự chủ cảm xúc điều nào phá hỏng đàm phán
1. k dc nói quá nhiều điều mình cần
2. k đưa ra thông điệp cuối cùng
3. k lên giọng khi diễn ra đàm phán 52. phân biệt
Đạo đức kinh doanh 1. Giá trị niềm tin
2. Cách giải quyết vấn đề
3. Nguyên tắc chuẩn mực 4. Đối tượng Hquan
Văn hóa doanh ngiệp 1. Các biểu trưng 2. Các CT DD 3.
Sự đồng thuận thành nguyên tắc 4.
Tự nguyện tuân thủ trong tổ chức Trach Nhiệm Xh 1. Các nghĩa vụ
2. Tác động tiêu cực tối đa
3. Tác động tiêu cực tối thiểu 4. Phạm vi xh