Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
Câu 1: Cơ ch chung ca cc hnh thc sinh sn vô tnh l
A. Nguyên phân. B. Gim phân v th tinh.
C. Không to thnh giao t. D. T bo con 2n.
Câu 2: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa ca thực vật bằng cch
A. ngắt ngọn. B. bón phân đm.
C. tưới nước. D. lm tươi xốp đất.
Câu 3: Hnh thc sinh ca rêu v dương xỉ l
A. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v thể giao t.
B. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v bo t thể.
C. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v thể bo t.
D. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v túi bo t.
Câu 4: Ti sao cc cây cau, ma, tre,... có đường knh ngọn v gốc t chệnh lệch so với cc cây thân gỗ ?
A. Cây cau, ma, tre,... không có mô phân sinh bên, cây thân gồ th có mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh ca cây cau, ma, tre,..., chi hot động đn một giai đon nhất định th dừng li.
C. Cây thân gỗ có chu k sống di nên kch thước gốc cng ngy cng lớn.
D. Cây cau, ma, tre,... có giai đon ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ th không.
Câu 5: Ct một đon thân hoc cnh, cm xuống đất cho mc r thnh cây mi l hnh thc
A. chit cnh. B. giâm cành.
C. ghép cành. D. cấy mô.
Câu 6: Ý nghĩa ca sự bin thi trong vòng đời sinh vật l
A. bin đổi sâu sắc về hnh dng v cấu to cơ thể ca sinh vật.
B. sự bin đổi cấu to cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thch nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đon thch hợp.
D. tc động ca môi trường lm bin đổi sâu sắc cấu to cơ thể một số loi sinh vật.
Câu 7: Ti sao khi thiu iôt trẻ em li chậm lớn, chịu lnh kém v có tr tuệ chậm pht triển ?
(1) Thiu iôt dẫn đn thiu tirôxin (v iôt l thnh phần to nên tirôxin).
(2) Thiu tirôxin lm gim qu trnh chuyển ho v gim kh năng sinh nhiệt.
(3) Thiu tirôxin lm gim qu trnh phân chia v lớn lên ca t bo nên số lượng t bo nói chung v
c tể bo thần kinh nói riêng gim dẫn đn tr tuệ kém pht triển, cơ thể chậm lớn.
Phương n đúng l
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 8: Những bin đổi xy ra trong ht khi ht ny mầm l
A. cc chất đơn gin tổng hợp thnh chất phc tp. B. ht vẫn còn trong giai đon ng.
C. lượng enzim trong ht gia tăng. D. lượng enzim trong ht gim xuống.
Câu 9: Ngoi tự nhiên, cây tre sinh sn bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng.
C. r ph. D. thân r.
Câu 10: Trong quy trình canh tc, b con nông dân chiu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng ma vo mùa
đông l dựa trên cơ sở khoa học no ? Trong cc thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chnh xc ?
(1) Cây ma l cây ngy ngắn v ra hoa khi độ di ngy ngắn.
(2) Cây ma ra hoa khi độ di ngy lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ di đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa ca cây ma.
(4) Chiu sng đèn ban đêm ph vỡ quang chu k ca cây.
(5) Thắp đèn có tc dng đểy ma không ra hoa đúng thời v.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 11: Vai trò ca auxin đối với sự hướng sng ca thân cây l
A. kch thch sự tăng trưởng ca cc t bo ở pha tối ca thân cây lm cho cây hướng về nguồn sng.
B. lm cho cc t bo ở pha tối ca cây co li.
C. lm cho cc t bo ở pha sng ca cây ngừng phân chia.
D. kch thch sự tăng trưởng ca cc t bo ở pha sng ca cây lm cho cây hướng về nguồn sng.
Câu 12: Sâu có hi nhưng bướm có lợi cho con người v
Trang 2
A. sâu ăn l, sâu đc thân ; bướm hút mật giúp hoa th phấn.
B. sâu ăn l, sâu đc thân ; bướm hút mật hi hoa không th phấn.
C. sâu cho cm gic ghê sợ ; bướm to cm gic thch thú.
D. bướm đẻ trng, trng nở ra sâu nên c sâu v bướm đều có hi.
Câu 13: Sự ra hoa ca thực vật ph thuộc vo yu tố no?
A. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón v loi phân bón.
B. Điều kiện nhiệt độ v hoocmôn florigen.
C. Điều kiện nhiệt độ v cường độ nh sng.
D. Điều kiện nhiệt độ v độ ẩm môi trường.
Câu 14: V sao nòng nọc có thể pht triển thnh ch, nhi ?
A. Tuyn yên tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
B. Tuyn gip tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
C. Tuyn gip tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
D. Tuyn yên tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
Câu 15: Cho cc hiện tượng ở ch như sau
(1) Mọc chân sau. (2) Trng nở. (3) Đẻ trng. (4) Thở bằng mang.
(5) Bơi nhờ hot động ca đuôi. (6) Mọc chân trước. (7) Đuôi teo dần. (8) Chuyển sang sống trên cn.
Tập hợp cc hiện tượng no sau đây phn nh đng trnh tự xuất hiện ca cc hot động ca cơ thể trong
một vòng đời ca ch ?
A. (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8).
B. (2) (4) (5) (1) (6) (7) (8) (3).
C. (2) (4) (5) (7) (1) (6) (3) (8).
D. (1) (6) (4) (5) (7) (8) (3) (2).
Câu 16: Trong phương php nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cnh, mc đch quan trọng nhất ca việc
buộc cht cnh ghép với gốc ghép l để
A. cnh ghép không bị lung lai v không bị rơi khi bị tc động ca gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép không bị chy ra ngoài.
C. dòng mch gỗ d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
D. dòng mch rây d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
Câu 17: Nguyên nhân gây ra sự bin đổi mu sắc v thnh phần ho học trong qu trnh chn ca qu l
A. do nồng độ auxin trong qu. B. do sự tc động ca nhiệt độ môi trường.
C. do hm lượng CO
2
trong qu cao. D. do sự tống hợp êtilen trong qu.
Câu 18: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối ca cc nhân tố no sau đây ?
(1)Tuổi cây v nhiệt độ. (3) Hoocmôn ra hoa (florigen).
(2) Quang chu kì và phitôcrôm. (4) Nước, mưa, gió,...
A. (2), (3) và (4). B. (1), (3) và (4). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 19: Ý nghĩa sinh học ca hiện tượng th tinh kép ở thực vật ht kn l g ?
A. Hnh thnh nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi pht triển.
B. Tit kiệm vật liệu di truyền s dng c hai tinh t.
C. Hnh thnh nội nhũ cha cc t bo tam bội 3n.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự pht triển ca phôi, hnh thnh c thể mới.
Câu 20: Ở bướm, hoocmôn ecđixơn có vai trò gì ?
A. Chỉ c ch qu trinh ho bướm thnh nhộng.
B. Gây lột xc v c ch sâu thnh nhộng v bướm.
C. Ức ch bin đổi sâu thnh nhộng v bướm.
D. Gây lột xc v kch thch sâu bin thnh nhộng v bướm.
Câu 21: Trong cc loi động vật dưới đây, có bao nhiêu loi có hnh thc pht triển biển thi không hon
toàn ?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm.
(4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) D mèn. (7) Ong.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 22: Cây thanh long ở miền Nam nước ta thường ra hoa, kt qu từ cuối thng 3 đn thng 9 dương
lịch. Trong những năm gần đây, vo khong đầu thng 10 đn cối thng 1 năm sau, nông dân ở một số
địa phương miền Nam p dng biện php kĩ thuật “thắp đèn” nhằm kch thch cây ra hoa để thu qu tri
v. Hãy gii thch cơ sở khoa học ca biện php kĩ thuật trên.
Trong cc thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chnh xc ?
(1) Cây thanh long l cây ngy ngắn, ra hoa trong điều kiện độ di ngy nhỏ hơn 12 giờ.
Trang 3
(2) Cây thanh long ra hoa khi độ di ngy lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ di đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa ca cây thanh long.
(4) Cây thanh long ra hoa khi đ số l nhất định.
(5) Thắp đèn có tc dng đểy thanh long ra hoa đúng thời v.
(6) Kĩ thuật “thắp đèn” to ngy di nhân to, kch thch sự ra hoa ca cây thanh long.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 23: Phương php chit cnh l
A. cắt một cnh vùi xuống đất cho mọc r. B. kt hợp cnh ca hai cây khc nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra r rồi cht đem trồng. D. kt hợp cnh ca hai cây cùng giống.
Câu 24: Kt qu ca sinh trưởng th cấp ở thực vật l g ?
A. Hnh thnh tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây th cấp.
B. Hnh thnh biểu b, tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây sơ cấp.
C. Hnh thnh tầng biểu b, tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây th cấp.
D. Hnh thnh gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mch rây th cấp, gỗ lõi, gỗ dc.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4.0 điểm)
Câu 1. Hãy cho bit qu trnh hnh thnh ht phấn v túi phôi ở thực vật? (2.0 điểm)
Câu 2. Cho bit vai trò ca sinh sn vô tnh đối với đời sống thực vật v con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Nêu những ưu điểm ca cnh chit v cnh giâm so với cây trồng mọc từ ht. V sao phi cắt bỏ
ht l ở cnh ghép? (1.0 điểm)
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6.0 điểm)
1
A
5
B
9
D
13
B
17
D
21
B
2
A
6
C
10
A
14
B
18
D
22
C
3
B
7
B
11
A
15
B
19
D
23
C
4
A
8
C
12
A
16
C
20
D
24
D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)
Câu 1.
a. Sự hình thành hạt phấn: Từ một t bo mẹ (2n) trong bao phấn ca nhị hoa qua gim phân hnh thnh
nên 4 t bo con (n). Cc t bo con ny chưa phi l giao t đực m l cc tiểu bo t đơn bội (bo t
đực). tip theo mỗi t bo (n) l tiểu bo t đơn bội tin hnh một lần nguyên phân để hnh thnh nên cấu
to đa bo đơn bội gọi l ht phấn (thể giao t đực). ht phấn có 2 loi t bo (t bo bé l t bo sinh sn
v t bo lớn l t bo ống phấn) được bao bọc bởi một vch dy chung, mu vng do đó ta thấy ht phấn
có màu vàng. Đó l thể giao t đực. (1.0 điểm)
b. Sự hình thành túi phôi: Từ một t bo mẹ (2n) ca noãn trong bầu nhy qua gin phân hnh thnh 4
t bo con (n) xp chồng lên nhau. Cc t bo con ny chưa phi l giao t ci m l cc bo t đơn bội
ci (còn gọi l đi bo t đơn bội). trong 4 đi bo t đơn bội đó, 3 t bo xp bên dưới tiêu bin, chỉ còn
một t bo sống sót. T bo sống sót ny sinh trưởng di ra thnh hnh qu trng (hnh ôvan), thực hiện 3
lần nguyên phân to nên túi phôi gồm 8 nhân. Túi phôi l thể giao t ci. (1.0 điểm)
Câu 2.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật: Sinh sn vô tnh giúp cho sự tồn ti v pht
trienr ca loi. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy tr được cc tnh trng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thit trong thời gian ngắn, to được cc giống cây trồng sch
bệnh, phc ch được cc giống cây trồng quý đang bị thoi hóa nhờ nuôi cấy mô v t bo thực vật, gi
thnh thấp hiệu qu kinh t cao, thu hoch sớm tốn thời gian t. (0.75 điểm)
Câu 3. Ưu điểm của cành chiết và cành giâm:
- Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt là: Giữ nguyên được tnh trng tốt m
con người mong muốn. Thời gian cho thu hoch sn phẩm ngắn v cây mọc từ cnh chit v cnh giâm
sớm ra hoa kt qu chỉ 2-5 năm tùy loi cây, tùy tuổi sinh l ca cnh chit v cnh giâm. (0.5 điểm)
Trang 4
- Phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì: Để gim mất nước qua con đường thot hơi nước nhằm tập trung
nước nuôi cc t bo ca cnh ghép, nhất l cc t bo ca mô phân sinh được đm bo đầy đ nước. (0.5
điểm)
ĐỀ 2
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Sinh trưởng l qu trnh
A. bin đổi hnh thi . B. bin đổi chc năng sinh l.
C. tăng kch thước v khối lượng. D. tăng khối lượng cơ thể.
Câu 2. Pht trin l qu trnh
A. phân hóa t bo và pht sinh hnh thi. B. sinh trưởng, phân hóa v pht sinh hnh thi.
C. sinh trưởng v phân hóa to nên cc cơ quan D. sinh trưởng, to hóa v pht sinh hnh thi.
Câu 3. Bón thúc lúa trong giai đon lúa lm đòng, đẻ nhnh l ng dng đc điểm no sau đây?
A. Sinh trưởng nhanh, chậm theo từng thời k.
B. Sinh trưởng đn giới hn nhất định rồi cht.
C. Cng gần tới mc tối đa th tốc độ sinh trưởng chậm li.
D. Kch thch sự phân hóa v kch thch sự ra hoa.
Câu 4. Ở cây ngô khong nhiệt độ no cây sinh trưởng tốt nhất?
A. Khong 10
O
C đn 37
O
C. B. Khong 44
O
C đn 50
O
C.
C. Khong 5
O
C đn 10
O
C. D. Khong 37
O
C đn 44
O
C.
Câu 5. Hoocmôn no sau đây có vai trò thúc qu chóng chn v rng l?
A. Gibêrelin. B. Xitôkinin. C. Êtilen. D. Florigen.
Câu 6. Pht biểu no sau đây không đúng về auxin?
A. L chất c ch sinh trưởng v ra hoa ca cây. B. Kch thch phân bo v sự dãn di t bo.
C. Kích thích ra r ph, kch thch ny mầm ca ht. D. Thể hiện tnh ưu th đỉnh ca cây.
Câu 7. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phn ng quang chu k trung tnh được xc định theo
A. chiều cao ca thân. B. đường knh ca gốc.
C. số lượng l trên thân. D. số lượng cnh trên thân.
Câu 8. Sắc tố tip nhận nh sng trong phn ng quang chu k ca thực vật l
A. diệp lc b. B. diệp lc a. C. carôtenôit. D. phitôcrôm
Câu 9. Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa ca thực vật bằng cch
A. tưới nước. B. bón phân đm. C. lm đất tơi, xốp. D. ngắt ngọn.
Câu 10. Ý nghĩa ca sự bin thi trong vòng đời sinh vật l
A. bin đổi sâu sắc về hnh dng v cấu to cơ thể ca sinh vật.
B. sự bin đổi cấu to cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thch nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đon thch hợp.
D. tc động ca môi trường lm bin đổi sâu sắc cấu to cơ thể một số loi sinh vật.
Câu 11. Ct một đon thân hoc cnh, cm xuống đất cho mc r thnh cây mi l hnh thc
A. chit cnh. B. giâm cnh. C.cấy mô. D. ghép cnh.
Câu 12. Ngoi tự nhiên cây tre sinh sn bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng. C. r ph. D. thân r.
Câu 13. Mối tương quan no sau đây kch thch sự ra chồi ca mô calluc ?
A. Khi auxin nhiều hơn xitôkinin th thúc đẩy mô calluc ra chồi.
B. Khi auxin t hơn xitôkinin th thúc đẩy mô calluc ra chồi.
C. Khi xitôkinin bằng nhau auxin th thúc đẩy mô calluc ra chồi.
D. Khi xitôkinin t hơn auxin th thúc đẩy mô calluc ra chồi.
Câu 14. Động vật bin nhiệt sẽ thay đổi như th no khi nhiệt độ môi trường tăng trong giới hn ?
A. Sinh trưởng pht triển chậm tuổi thọ gim. B. Sinh trưởng pht triển nhanh tuổi thọ gim.
C. Sinh trưởng pht triển nhanh tuổi thọ tăng. D. Sinh trưởng pht triển chậm tuổi thọ tăng.
Câu 15. Biểu hiện no sau đây thừa hoocmôn sinh trưởng ở người sau khi trưởng thnh ?
A. To đầu xương ngón, bin dng xương mt. B. To lớn trở thnh người khổng lồ.
C. To cc khớp xương, cc đốt ngón tay, ngón chân. D. Bị bệnh bướu cổ v đôi mắt bị lồi.
Câu 16. Hoocmôn nh hưởng đn sự sinh trưởng v pht triển bnh thường ca người l
Trang 5
A. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin v hoocmôn sinh dc.
B. hoocmôn ơstrôgen, testostêrôn v tirôxin.
C. hoocmôn sinh trưởng testostêrôn v tirôxin.
D. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin v ơstrôgen.
Câu 17. Trong phương php nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cnh, mc đch quan trọng nhất ca việc
buộc cht cnh ghép với gốc ghép l để
A. cnh ghép không bị lung lai v không bị rơi khi bị tc động ca gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép không bị chy ra ngoi.
C. dòng mch gỗ d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
D. dòng mch rây d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
Câu 18. Hnh thc sinh ca rêu v dương xỉ l
A. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v thể giao t.
B. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v bo t thể.
C. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v thể bo t.
D. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v túi bo t.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.Trnh by cc hoocmôn nh hưởng đn sinh trưởng v pht triển ca động vật có xương sống. (2.0
điểm)
Câu 2. Cho bit vai trò ca sinh sn vô tnh đối với đời sống thực vật v con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Nêu những ưu điểm ca cnh chit v cnh giâm so với cây trồng mọc từ ht. V sao phi cắt bỏ
ht l ở cnh ghép? (1.0 điểm)
----------------------------
ĐÁP ÁN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1C, 2B, 3A, 4D, 5C, 6A, 7C, 8D, 9D, 10C, 11B, 12D, 13B, 14B, 15A, 16A, 17C, 18B.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
- Hoocmôn sinh trưởng: Kch thch phân chia t bo v tăng kch thước ca t bo qua tăng tổng hợp
prôtêin. Kch thch pht triển xương (xương di ra v to lên). (0.5 điểm)
- Tirôxin: Kch thch chuyển hóa ca t bo v kch thch qu trnh sinh trưởng v pht triển bnh thường
ca cơ thể. (0.5 điểm)
- Ơstrôgen: Kch thch sinh trưởng v pht triển mnh ở giai đon dậy th nhờ:
+ Tăng pht triển xương.
+ Kch thch phân hóa t bo để hnh thnh cc đc điểm sinh dc th cấp. (0.5 điểm)
- Testostêrôn: Lm tăng mnh tổng hợp prôtêin, pht triển mnh cơ bắp. (0.5 điểm)
Câu 2.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật: Sinh sn vô tnh giúp cho sự tồn ti v pht
trienr ca loi. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy tr được cc tnh trng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thit trong thời gian ngắn, to được cc giống cây trồng sch
bệnh, phc ch được cc giống cây trồng quý đang bị thoi hóa nhờ nuôi cấy mô v t bo thực vật, gi
thnh thấp hiệu qu kinh t cao, thu hoch sớm tốn thời gian t. (0.75 điểm)
Câu 3. Ưu điểm của cành chiết và cành giâm:
- Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt là: Giữ nguyên được tnh trng tốt m
con người mong muốn. Thời gian cho thu hoch sn phẩm ngắn v cây mọc từ cnh chit v cnh giâm
sớm ra hoa kt qu chỉ 2-5 năm tùy loi cây, tùy tuổi sinh l ca cnh chit v cnh giâm. (0.5 điểm)
- Phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì: Để gim mất nước qua con đường thot hơi nước nhằm tập trung
nước nuôi cc t bo ca cnh ghép, nhất l cc t bo ca mô phân sinh được đm bo đầy đ nước. (0.5
điểm)
ĐỀ 3
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Trang 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1: Cho cc hnh thc sinh sn sau đây:
(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn.
(2) Tre, trúc ny chồi → mọc cây con.
(3) Gieo ht mướp → mọc cây mướp.
(4) Từ c khoai lang → mọc cây khoai lang.
Những hnh thc sinh sn sinh dưỡng l:
A. (1) và (2). B. (2), (3) và (4). C. (2). D. (1), (2) và (4).
Câu 2: Cho cc giai đon sau:
(1) Hnh thnh tinh trùng v trng.
(2) Th tinh (giao t đực kt hợp với giao t ci to thnh hợp t).
(3) Cơ thể mới lớn lên v tip tc qu trnh sinh giao t.
(4) Pht triển phôi thai ( hợp t pht triển thnh cơ thể mới).
Qu trnh sinh sn hữu tnh ở động vật gồm mấy giai đon?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Pht biểu no sau đây đúng khi nói về sinh trưởng ở thực vật?
A. Sinh trưởng th cấp có ở cây hai l mầm.
B. Sinh trưởng th cấp l sinh trưởng ca thân v r theo chiều di.
C. Sinh trưởng sơ cấp l sinh trưởng ca thân v r do hot động ca mô phân sinh bên.
D. Chỉ có nhân tố bên ngoi như nh sng, hm lượng nước,... mới nh hưởng đn sinh trưởng ở thực
vật.
Câu 4: Trong cc nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Bin thi l sự thay đổi đột ngột về hnh thi, cấu to v sinh ca động vật sau khi sinh ra hoc
nở ra từ trng.
(2) Một trong những sự khc biệt giữa bin thi hon ton v bin thi không hon toncôn trùng là
có hay không giai đon nhộng.
(3) Chu trnh pht triển ca c hồi: trng
con non
con trưởng thnh l kiểu bin thi không
hoàn toàn.
(4) Giai đon nhộng l giai đon nghỉ ngơi, cc đc điểm hnh thi ca cơ thể t thay đổi.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 5: Chc năng ca mô phân sinh lóng l g?
A. Lm tăng sự sinh trưởng chiều di ca lóng.
B. Giúp cây tip tc sinh trưởng khi môi trường không có đ chất dinh dưỡng.
C. Lm tăng chiều di v chiều ngang ca lóng.
D. Lm gia tăng độ rắn chắc ca cây 1 l mầm.
Câu 6: Có bao nhiêu pht biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh trưởng v pht triển ở động vật?
(1) Sự sinh trưởng ca cơ thể động vật l qu trnh tăng kch thước ca cơ thể do tăng số lượng v kch
thước t bào.
(2) Pht triển thể động vật l qu trnh bin đổi bao gồm sinh trưởng, biệt hóa t bo v pht sinh
hnh thi cc cơ quan trong cơ thể.
(3) Đa số động vật có xương sống pht triển qua bin thi.
(4) Hai hoocmôn ch yu nh hưởng đn sinh trưởng v pht triển ca côn trùng l ecđixơn v juvenin.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7: V sao nòng nọc có thể pht triển thnh ch, nhi?
A. Tuyn yên tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
B. Tuyn gip tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
C. Tuyn gip tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
D. Tuyn yên tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
Câu 8: Trong quy trnh canh tc, b con nông n chiu đèn ngắt quãng ban đêm ruộng ma vo mùa
đông l dựa trên cơ sở khoa học no? Trong cc thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chnh xc?
(1) Cây ma l cây ngắn ngy v ra hoa khi độ di ngy ngắn.
(2) Cây ma ra hoa khi độ di ngy lớn hơn 12h.
(3) Độ di đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa ca cây ma.
(4) Chiu sng đèn ban đêm ph vỡ quang chu kỳ ca cây.
Trang 7
(5) Thắp đèn có tc dng để cây ma không ra hoa đúng thời v.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Hậu qu ca việc tuyn yên sn xuất ra lượng hooc môn sinh trưởng không bnh thường giai
đon trẻ em l:
(1) Người bé nhỏ khi có qu t hooc môn sinh trưởng được sn xuất.
(2) Người khổng lồ khi cơ thể sn xuất qu nhiều hooc môn sinh trưởng.
(3) Người bnh thường khi lượng hooc môn sinh trưởng được sn xuất nhiều hoc t.
(4) To nên người dị dng khi thừa hoc thiu hooc môn sinh trưởng.
A. (1), (2) và (4). B. (1) và (2). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 10: Xét cc tương quan sau đây:
(1) Trong ht khô, GA rất thấp, AAB đt chỉ số cực đi
(2) Trong ht ny mầm, GA tăng nhanh v đt chỉ số cực đi, còn AAB gim xuống rất nhanh.
(3) Trong ht khô, GA đt cực đi, AAB rất thấp.
(4) Trong ht ny mầm, GA gim xuống rất nhanh, còn AAB tăng nhanh v đt trị số cực đi.
(5) Trong ht khô, GA v AAB cân bằng.
Những pht biểu đúng về tương quan giữa chất kch thch v chất c ch điều tit trng thi sinh lý ca
ht l:
A. (1) và (2). B. (1) và (5). C. (3) và (4). D. (2) và (5).
Câu 11: Khi trồng cây trên ban công, ngọn cây có xu hướng nghiêng ra bên ngoi do
A. auxin trong t bo cây ở pha trong ban công tăng mnh.
B. auxin trong t bo cây pha ngoi ban công tăng mnh.
C. êtilen trong t bo cây pha ngoi ban công tăng mnh.
D. êtilen trong t bo cây pha trong ban công tăng mnh.
Câu 12: Kỹ thuật giâm cnh gồm cc bước sau:
(1) Khi r cây mọc nhiều v đ di ở cc cnh giâm, chuyển cây vo vườn ươm.
(2) Cắt vt, trnh dập nt từng đon 10 - 15cm các cành giâm.
(3) khi cây đã đ r v l, đưa cây vo trồng đi tr.
(4) Cnh đã cắt có thể cắm trực tip hoc x lý bằng chất kch thch ra r, sau đó cắm vo nền giâm.
Th tự đúng l:
A. (1) → (4) → (2) → (3). B. (4) → (2) → (1) → (3).
C. (4) → (2) → (3) → (1). D. (2) → (4) → (1) → (3).
Câu 13: Đc trưng không thuộc sinh sn hữu tnh l
A. luôn có sự trao đổi, ti tổ hợp ca hai bộ gen.
B. có qu trnh hnh thnh v hợp chất ca cc t bo sinh dc ( cc giao t).
C. luôn gắn liền với gim phân để to giao t.
D. th hệ con chu sinh ra đồng nhất về đc tnh di truyền.
Câu 14: Ti sao khi thiu iốt trẻ em li chậm lớn, chịu lnh kém v có tr tuệ chậm pht triển?
(1) Thiu iốt dẫn đn thiu tirôxin( v iốt l thnh phần to nên tirôxin).
(2) Thiu tirôxin lm gim qu trnh chuyển hóa v gim kh năng sinh nhiệt.
(3) Thiu tirôxin lm gim qu trnh phân chia v lớn lên ca t bo nên số lượng t bo nói chung
v c t bo thần kinh nói riêng gim dẫn đn tr tuệ kém pht triển, cơ thể chậm lớn.
Phương n đúng l
A. (2) và (3). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (3). D. (1) và (2) .
Câu 15: Trong cc loi động vật dưới đây, có bao nhiêu loi có hnh thc pht triển bin thi không hon
toàn?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm. (4) Ruồi.
(5) Bọ ngựa. (6) D mèn. (7) Ong.
A. 7. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 16: Điều không đúng khi nói về th tinh kép ở thực vật có hoa:
(1) Nhân sinh sn ca giao t đực kt hợp với nhân trung tâm ca túi phôi
(2) Nhân sinh sn ca giao t đực kt hợp với t bo trng ca túi phôi
(3) Nhân dinh dưỡng ca giao t đực kt hợp với nhân trung tâm ca túi phôi
(4) Nhân sinh dưỡng ca giao t đực kt hợp với t bo trng ca túi phôi
Phương n tr lời đúng l:
Trang 8
A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (1) và (4).
Câu 17: Khi s dng hooc môn nhân to (chất điều hòa sinh trưởng) thực vật cần tuân th nguyên tắc
nào?
(1)Nồng độ s dng phi thch hợp.
(2)Thỏa mãn cc nhu cầu về nước, phân bón, kh hậu.
(3)Chú ý tới tnh chất đối khng v hỗ trợ giữa cc chất.
Phương n đúng l
A. (1) và (3). B. (2) và (3). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (2).
Câu 18: Sự ra hoa ca thực vật ph thuộc vo yu tố no?
A. Điều kiện nhiệt độ v cường độ nh sng.
B. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón v loi phân bón.
C. Điều kiện nhiệt độ v độ ẩm môi trường.
D. Điều kiện nhiệt độ v hooc môn florigen.
II. PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 1:Bng sau ghi tên 5 hooc môn thực vật v cc ng dng ca nó trong thực tin. Hãy dùng mũi tên
nối hooc môn với ng dng ca nó.( 1,5 điểm)
Hooc môn và ứng dụng
Ứng dụng
Thúc qu chn, to qu tri v.
Nuôi cấy mô v t bo thực vật.
Ph ng cho c khoai tây.
Kch thch cnh giâm ra r.
Rng l cây.
Câu 2: Nêu những điểm giống nhau v khc nhau giữa sinh sn ở thực vật v động vật?( 1,5 điểm)
Câu 3:Vận dng những kin thc đã học để gii thch cc nội dung sau:( 1 điểm)
- Ti sao phi tắm nắng cho trẻ em vo lúc sng sớm hoc chiều tối?
- Cành chit phi cắt bỏ ht l?
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
D
6
A
11
A
16
D
2
C
7
B
12
D
17
C
3
A
8
C
13
D
18
D
4
C
9
B
14
B
5
A
10
A
15
B
II. TỰ LUẬN: 3 câu/ 4 điểm
Câu 1:Bng sau ghi tên 5 hooc môn thực vật v cc ng dng ca nó trong thực tin. hãy
dùng mũi tên nối hooc môn với ng dng ca nó.( 1,5 điểm)
Hooc môn và ứng dụng
Hooc môn
Ứng dụng
Trang 9
Auxin
Thúc qu chn, to qu tri v. Kch thch cnh giâm
ra r.
Gibêrelin
Ph ng cho ca khoai tây.
Xitôkinin
Nuôi cấy mô v t bo thực vật.
Êtilen
Thúc qu chn, to qu tri v.
Axit abxixic
Rng l cây.
( Mỗi mũi tên đúng vị trí hooc môn và ứng dụng : 0.25 điểm)
Câu 2: Nêu những điểm giống nhau v khc nhau giữa sinh sn ở thực vật v động vật?
(1,5 điểm)
a) Giống nhau:(1,0 điểm)
- Thực vật v động vật đều có sinh sn vô tnh v hữu tnh.(0,33 điểm)
- Sinh sn vô tnh ở thực vật v động vật: Đều không có sự kt hợp giữa giao t đực
v giao t ci. To ra c thể mới bằng nguyên phân.(0,33 điểm)
- Sinh sn hữu tnh ở thực vật v động vật: Đều hnh thnh giao t đơn bội, có sự
kt hợp giữa hai loi giao t đơn bộ, pht triển ca hợp t bằng cch nguyên phân.(0,33
điểm)
b) Khác nhau:( 0,5 điểm)
- Sinh sn vô tnh ở thực vật l sinh sn bằng bo t, sinh sn sinh dưỡng; còn sinh
sn vô tnh ở động vật l phân đôi, ny chồi, phân mnh, trinh sinh.(0,25 điểm)
- Sinh sn hữu tnh ở thực vật v động vật khc nhau ở qu trnh to giao t, th tinh
v pht triển ca hợp t.(0,25 điểm).
Câu 3:Vận dng những kin thc đã học để gii thch cc nội dung sau:( 1 điểm)
- Ti sao phi tắm nắng cho trẻ em vo lúc sng sớm hoc chiều tối?
- Cnh chit phi cắt bỏ ht l?
+ Tắm nắng cho trẻ khi nh sng yu giúp đẩy mnh qu trnh hnh thnh xương ca
trẻ. Tia t ngoi lm cho tiền vitamin D bin thnh vitamin D. Vitamin D có vai trò trong
chuyển hóa canxi, hnh thnh xương, qua đó nh hưởng đn qu trnh sinh trưởng v pht
triển ca trẻ.(0.5 điểm)
+ Gim mất nước qua con đường thot hơi nước nhằm tập trung nước nuôi cc t
bo cnh ghép, nhất l t bo mô phân sinh được bo đm; Khi gp gió, cnh ghép v gốc
ghép không bị dịch chuyển.(0.5 điểm)
Hết
ĐỀ 4
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Ở ch qu trnh bin thi từ nòng nọc thnh ch nhờ hoocmôn no?
A.Sinh trưởng . B.Tirôxin. C.Ơstrôgen. D.Testostêrôn.
Câu 2. Cơ ch chung ca cc hnh thc sinh sn vô tnh l
A. Nguyên phân. B. Gim phân v th tinh.
C. Không to thnh giao t. D. T bo con 2n.
Trang 10
Câu 3. Phương php chit cnh l
A. cắt một cnh vùi xuống đất cho mọc r.
B. kt hợp cnh ca hai cây khc nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra r rồi cht đem trồng.
D. kt hợp cnh ca hai cây cùng giống.
Câu 4. Th nghiệm cắt một phần tuyn gip ở chó con th dự đon sẽ dẫn đn hậu qu no sâu đây?
A. Không bit sa, cơ quan sinh dc không pht triển.
B. Không bit sa, cơ quan sinh dc pht triển.
C. To cc khớp xương, cc đốt ngón tay v chân.
D. Qu trnh trao đổi chất gim v chậm lớn.
Câu 5. Sinh trưởng l qu trnh
A. bin đổi hnh thi . B. bin đổi chc năng sinh l.
C. tăng kch thước v khối lượng. D. tăng khối lượng cơ thể.
Câu 6. Pht trin l qu trnh
A. phân hóa t bo và pht sinh hnh thi. B. sinh trưởng, phân hóa v pht sinh hnh thi.
C. sinh trưởng v phân hóa to nên cc cơ quan D. sinh trưởng, to hóa v pht sinh hnh thi.
Câu 7. Bón thúc lúa trong giai đon lúa lm đòng, đẻ nhnh l ng dng đc điểm no sau đây?
A. Sinh trưởng nhanh, chậm theo từng thời k.
B. Sinh trưởng đn giới hn nhất định rồi cht.
C. Cng gần tới mc tối đa th tốc độ sinh trưởng chậm li.
D. Kch thch sự phân hóa v kch thch sự ra hoa.
Câu 8. Ở cây ngô khong nhiệt độ no cây sinh trưởng tốt nhất?
A. Khong 10
O
C đn 37
O
C. B. Khong 44
O
C đn 50
O
C.
C. Khong 5
O
C đn 10
O
C. D. Khong 37
O
C đn 44
O
C.
Câu 9. Hoocmôn no sau đây có vai trò thúc qu chóng chn v rng l?
A. Gibêrelin. B. Xitôkinin. C. Êtilen. D. Florigen.
Câu 10. Pht biểu no sau đây không đúng về auxin?
A. L chất c ch sinh trưởng v ra hoa ca cây. B. Kch thch phân bo v sự dãn di t bo.
C. Kch thch ra r ph, kch thch ny mầm ca ht. D. Thể hiện tnh ưu th đỉnh ca cây.
Câu 11. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phn ng quang chu k trung tnh được xc định theo
A. chiều cao ca thân. B. đường knh ca gốc.
C. số lượng l trên thân. D. số lượng cành trên thân.
Câu 12. Sắc tố tip nhận nh sng trong phn ng quang chu k ca thực vật l
A. diệp lc b. B. diệp lc a. C. carôtenôit. D. phitôcrôm
Câu 13. Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa ca thực vật bằng cch
A. tưới nước. B. bón phân đm. C. lm đất tơi, xốp. D. ngắt ngọn.
Câu 14. Ý nghĩa ca sự bin thi trong vòng đời sinh vật l
A. bin đổi sâu sắc về hnh dng v cấu to cơ thể ca sinh vật.
B. sự bin đổi cấu to cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thch nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đon thch hợp.
D. tc động ca môi trường lm bin đổi sâu sắc cấu to cơ thể một số loi sinh vật.
Câu 15. Ct một đon thân hoc cnh, cm xuống đất cho mc r thnh cây mi l hnh thc
A. chit cnh. B. giâm cnh. C.cấy mô. D. ghép cnh.
Câu 16. Ngoi tự nhiên cây tre sinh sn bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng. C. r ph. D. thân r.
Câu 17. Trong mối quan hệ giữa sinh trưởng v pht triển th
A. sinh trưởng lm thay đổi pht triển.
B. sinh trưởng lm bin đổi chc năng sinh l.
C. pht triển din ra độc lập v xen kẽ với sinh trưởng.
D. sinh trưởng l tiền đề cho pht triển.
Câu 18. Những bin đổi xy ra trong ht khi ht ny mầm l
A. cc chất đơn gin tổng hợp thnh chất phc tp.
B. ht vẫn còn trong giai đon ng.
C. lượng enzim trong ht gia tăng.
D. lượng enzim trong ht gim xuống.
Trang 11
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1. Trnh by cc hoocmôn nh hưởng đn sinh trưởng v pht triển ca động vật có xương sống. (2.0
điểm)
Câu 2. Cho bit vai trò ca sinh sn vô tnh đối với đời sống thực vật v con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Ti sao nhiệt độ xuống thấp (trời rét) li thể nh hưởng đn sinh trưởng v pht triển ca động
vật bin nhiệt v hằng nhiệt (1.0 điểm)
-----------------------------
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu :1B, 2A, 3C, 4D 5C, 6B, 7A, 8D, 9C, 10A, 11C, 12D, 13D, 14C, 15B, 16D, 17D, 18C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật: Sinh sn vô tnh giúp cho sự tồn ti v pht
trienr ca loi. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy tr được cc tnh trng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thit trong thời gian ngắn, to được cc giống cây trồng sch
bệnh, phc ch được cc giống cây trồng quý đang bị thoi hóa nhờ nuôi cấy mô v t bo thực vật, gi
thnh thấp hiệu qu kinh t cao, thu hoch sớm tốn thời gian t. (0.75 điểm)
Câu 2.
- Hoocmôn sinh trưởng: Kch thch phân chia t bo v tăng kch thước ca t bo qua tăng tổng hợp
prôtêin. Kch thch pht triển xương (xương di ra v to lên). (0.5 điểm)
- Tirôxin: Kích thích chuyển hóa ca t bo v kch thch qu trnh sinh trưởng v pht triển bnh thường
ca cơ thể. (0.5 điểm)
- Ơstrôgen: Kch thch sinh trưởng v pht triển mnh ở giai đon dậy th nhờ:
+ Tăng pht triển xương.
+ Kch thch phân hóa t bo để hnh thnh cc đc điểm sinh dc th cấp. (0.5 điểm)
- Testostêrôn: Lm tăng mnh tổng hợp prôtêin, pht triển mnh cơ bắp. (0.5 điểm)
Câu 3.
- Đối với động vật biến nhiệt: Khi nhiệt độ xuống thấp (trời rét) lm thân nhiệt ca động vật gim theo.
Khi đó cc qu trnh chuyển hóa trong cơ thể gim, thậm ch rối lon; cc hot động ca động vật như
kim ăn, sinh sn cũng bị gim. V th qu trnh sinh trưởng v pht triển chậm li. (0.5 điểm)
- Đối với động vật hằng nhiệt: Khi nhiệt độ xuống thấp (trời rét) do thân nhiệt cao hơn nhiệt độ môi
trường nên động vật mất nhiều nhiệt vo môi trường xung quanh. Để bù li nhiệt lượng đã mất, cơ ch
chống lnh li được tăng cường, qu trnh chuyển hóa t bo tăng lên cc chất hữu cơ trong cơ thể bị ôxi
hóa nhiều hơn th động vật sẽ bị st cân v d mắc bệnh, thậm ch có thể cht. (0.5 điểm)
ĐỀ 5
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Câu 1 (2 điểm)
a. Trnh by những đc trưng ca sinh sn hữu tnh ở thực vật.
b. Kể tên cc hnh thc sinh sn vô tnh ở động vật v cho cc v d tương ng.
Câu 2 (2 điểm)
a. Sinh sn hữu tnh hầu ht cc loi động vật l một qu trnh bao gồm mấy giai đon, đc điểm ca
cc giai đon đó? Cho bit số lượng nhim sắc thể ca tinh trùng, trng v hợp t.
b. Sự bin thi ch được điều hòa bởi hoocmon no? Nu cắt bỏ tuyn gip ở nòng nọc th nòng nọc có
bin đổi thnh ch không? Gii thch.
Câu 3 (2 điểm)
a. Phân biệt tự th phấn v th phấn chéo ở thực vật.
b. Ở động vật, sinh sn vô tnh có ưu v nhược điểm gì?
Câu 4 (2 điểm)
a. Dựa vo kin thc đã học về sinh trưởng, em hãy gii thch v sao trong hội loi người hiện nay bên
cnh những người có chiều cao bnh thường còn xuất hiện người lùn (người t hon) v người khổng lồ?
Trang 12
b. Phân biệt động vật đơn tnh với động vật lưỡng tnh. Nêu ưu v nhược điểm ca động vật lưỡng tnh?
Câu 5 (2 điểm)
a. Nh Minh trồng được 1 cây bưởi ra qu ăn rất ngon. Ông nội Minh định lấy ht ca cây bưởi đó để
nhân giống. Nhưng Minh bo ông l không thể nhân giống bằng ht. Bằng kin thc đã học, em y thay
Minh gii thch để cho ông Minh hiểu.
b. Gii thch v sao anh em trong cùng một nh nhưng có ngoi hnh khc nhau?
-------HẾT-------
ĐÁP ÁN SINH 11 HỌC KÌ II
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
Câu 1
a. Trình bày những đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật.
- Trong SSHT luôn qu trnh hnh thnh va hợp nhất giao t đực với giao t
ci, luôn có sự trao đổi, ti tổ hợp ca 2 bộ gen.
- Sinh sn hữu tnh luôn gắn liền với gim phân để to giao t.
- SSHT ưu việt hơn so với SSVT:
+ Tăng kh năng thch nghi ca thé hệ sau đối với môi trường sống luôn bin
đổi.
+ To sđa dng di truyền cung cấp nguồn nguyên liệu PP cho CLTN v tin
hóa.
b. Kể tên các hình thức sinh sản tính động vật cho các dụ tương
ứng.
- Kể đ 4 hnh thc: Phân đôi, ny chồi, phân mnh, trinh sn
- 4 v d: trùng bin hnh,thy tc, bọt biển, ong…
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2
a. Sinh sản hữu tính hầu hết các loài động vật một quá trình bao gồm
mấy giai đoạn? Cho biết số lượng nhiễm sắc thể của tinh trùng, trứng
hợp tử.
- GĐ hnh thnh tinh trùng v trng…
- GĐ th tnh: tinh trùng kt hợp với trng để to thnh hợp t.
- Giai đon pht triển phôi hnh thnh cơ thể mới: Hợp t nguyên phân, t bo
phân chia, phân hóa hình thành cc cơ quan ca cơ thể.
- Tinh trùng v trng có số lượng NST l (n), hợp t (2n).
b. Sự biến thái ếch được điều hòa bởi hoocmon nào? Nếu cắt btuyến
giáp ở nòng nọc thì nòng nọc có biến đổi thành ếch không? Giải thích.
- Sự bin thi ở ch được điều hòa bởi hoocmon tiroxin do tuyn gip tit ra.
- Nu cắt bỏ tuyn gip ở nòng nọc th nòng nọc không thể bin đổi thnh ch v
không có tiroxin để kch thch sự bin thi
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5đ
0,5đ
Câu 3
a. Phân biệt tự thụ phấn và thụ phấn chéo:
- TTP: ht phấn th phấn rơi vo đầu nhy trên cùng 1 cây (cùng hoa hay khc
hoa).
- TPC: ht phấn ca cây ny th phấn cho nhy ca hoa cây khc.
b. Ở động vật, sinh sản vô tính có ưu và nhược điểm gì?
- ưu điểm ssvt
+ Chỉ cần một c thể cũng có thể sinh sn được. Điều ny thuận lợi cho cc loi
t di chuyển hoc trong trường hợp mật độ quần thể qu thấp.
+ Đơn gin,nhanh, giúp động vật có thể phc hồi số lượng ca quần thể nhanh
trong điều kiện mật độ thấp.
+ Bo tồn vật chất di truyền ca cơ thể mẹ, to ưu th trong điều kiện môi
trường ổn định
- Nhược điểm
+ Không có sự đổi mới di truyền ở đời con,lm hn ch tnh đa dng di truyền
ca loi, bất lợi trong điều kiện môi trường thay đổi ( có thể bị diệt vong hng
lot khi môi trường thay đổi theo hướng có hi)
0,5đ
0,5đ
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 13
Câu 4
a. Dựa vào kiến thức đã học về sinh trưởng, em hãy giải thích sao trong
hội loài người hiện nay bên cạnh những người chiều cao bình thường
còn xuất hiện người lùn (người tí hon) và người khổng lồ?
Sự xuất hiện người lùn v người khổng lồ l do HM sinh trưởng tit ra qu
nhiều hoc qu t ở gđ trẻ em:
- Tit ra qu nhiều --> người khổng lồ
- Tit ra qu t --> người lùn
b. Phân biệt động vật đơn tính với động vật lưỡng tính. Nêu ưu nhược
điểm của động vật lưỡng tính?
- ĐV đơn tnh l trên cơ thể chỉ có cơ quan ss đực hoc cơ quan sinh sn ci.
- ĐV lưỡng tnh l trên mỗi cơ thể có c cơ quan ss đực v cơ quan sinh sn ci.
- Ưu điểm c hai c thể sau khi th tinh đều có thể sinh con trong khi ĐV đơn
tnh chỉ có c thể ci sinh con. ĐV lưỡng tnh tốn nhiều năng lượng cho việc
hnh thnh v duy tr 2 cơ quan ss trên một cơ thể.
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25
0,25
0,5đ
Câu 5
a. Gii thch: ht được to ra do sự th tinh giữa giao t đực v ci nên cây bưởi
con mọc từ ht có hệ gen khc với cây bưởi mẹ. V vậy không thể chắc chắn cây
bưởi con trồng từ ht li có chất lượng ngon như cây bưởi mẹ.
b. Giải thích vì sao anh em trong cùng một nhà nhưng có ngoại hình khác
nhau?
- SSHT sinh ra đời con có tnh đa dng cao, nguyên nhân l v gim phân to ra
cc loi giao t khc nhau nên th tinh đã to ra cc hợp t khc nhau.
ĐỀ 6
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
Câu 1: Ở bướm, hoocmôn ecđixơn có vai trò g ?
A. Chỉ c ch qu trinh ho bướm thnh nhộng.
B. Gây lột xc v c ch sâu thnh nhộng v bướm.
C. Ức ch bin đổi sâu thnh nhộng v bướm.
D. Gây lột xc v kch thch sâu bin thnh nhộng v bướm.
Câu 2: Trong phương php nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cnh, mc đch quan trọng nhất ca việc
buộc cht cnh ghép với gốc ghép l để
A. cnh ghép không bị lung lai v không bị rơi khi bị tc động ca gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép không bị chy ra ngoi.
C. dòng mch gỗ d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
D. dòng mch rây d dng di chuyển từ gốc ghép lên cnh ghép.
Câu 3: Ct một đon thân hoc cnh, cm xuống đất cho mc r thnh cây mi l hnh thc
A. chit cnh. B. giâm cành.
C. ghép cành. D. cấy mô.
Câu 4: Ý nghĩa ca sự bin thi trong vòng đời sinh vật l
A. bin đổi sâu sắc về hnh dng v cấu to cơ thể ca sinh vật.
B. sự bin đổi cấu to cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thch nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đon thch hợp.
D. tc động ca môi trường lm bin đổi sâu sắc cấu to cơ thể một số loi sinh vật.
Câu 5: Ti sao cc cây cau, ma, tre,... có đường knh ngọn v gốc t chệnh lệch so với cc cây thân gỗ ?
A. Cây cau, ma, tre,... không có mô phân sinh bên, cây thân gồ th có mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh ca cây cau, ma, tre,..., chi hot động đn một giai đon nhất định th dừng li.
C. Cây thân gỗ có chu k sống di nên kch thước gốc cng ngy cng lớn.
Trang 14
D. Cây cau, ma, tre,... có giai đon ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ th không.
Câu 6: Ti sao khi thiu iôt trẻ em li chậm lớn, chịu lnh kém v có tr tuệ chậm pht triển ?
(1) Thiu iôt dẫn đn thiu tirôxin (v iôt l thnh phần to nên tirôxin).
(2) Thiu tirôxin lm gim qu trnh chuyển ho v gim kh năng sinh nhiệt.
(3) Thiu tirôxin lm gim qu trnh phân chia v lớn lên ca t bo nên số lượng t bo nói chung v
c tể bo thần kinh nói riêng gim dẫn đn tr tuệ kém pht triển, cơ thể chậm lớn.
Phương n đúng l
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 7: Kt qu ca sinh trưởng th cấp ở thực vật l g ?
A. Hnh thnh tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây th cấp.
B. Hnh thnh biểu b, tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây sơ cấp.
C. Hnh thnh tầng biểu b, tầng sinh mch, gỗ sơ cấp, mch rây th cấp.
D. Hnh thnh gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mch rây th cấp, gỗ lõi, gỗ dc.
Câu 8: Cho cc hiện tượng ở ch như sau
(1) Mọc chân sau. (2) Trng nở. (3) Đẻ trng. (4) Thở bằng mang.
(5) Bơi nhờ hot động ca đuôi. (6) Mọc chân trước. (7) Đuôi teo dần. (8) Chuyển sang sống trên cn.
Tập hợp cc hiện tượng no sau đây phn nh đng trnh tự xuất hiện ca cc hot động ca cơ thể trong
một vòng đời ca ch ?
A. (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8).
B. (2) (4) (5) (1) (6) (7) (8) (3).
C. (2) (4) (5) (7) (1) (6) (3) (8).
D. (1) (6) (4) (5) (7) (8) (3) (2).
Câu 9: Ngoi tự nhiên, cây tre sinh sn bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng.
C. r ph. D. thân r.
Câu 10: Nguyên nhân gây ra sự bin đổi mu sắc v thnh phần ho học trong qu trnh chn ca qu l
A. do nồng độ auxin trong qu. B. do sự tc động ca nhiệt độ môi trường.
C. do hm lượng CO
2
trong qu cao. D. do sự tống hợp êtilen trong qu.
Câu 11: V sao nòng nọc có thể pht triển thnh ch, nhi ?
A. Tuyn yên tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
B. Tuyn gip tit tirôxin bin nòng nọc thnh ch nhi.
C. Tuyn gip tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
D. Tuyn yên tit juvenin bin nòng nọc thnh ch nhi.
Câu 12: Sự ra hoa ca thực vật ph thuộc vo yu tố no?
A. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón v loi phân bón.
B. Điều kiện nhiệt độ v hoocmôn florigen.
C. Điều kiện nhiệt độ v cường độ nh sng.
D. Điều kiện nhiệt độ v độ ẩm môi trường.
Câu 13: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối ca cc nhân tố no sau đây ?
(1)Tuổi cây v nhiệt độ. (3) Hoocmôn ra hoa (florigen).
(2) Quang chu kì và phitôcrôm. (4) Nước, mưa, gió,...
A. (2), (3) và (4). B. (1), (3) và (4). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 14: Trong cc loi động vật dưới đây, có bao nhiêu loi có hnh thc pht triển biển thi không hon
toàn ?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm.
(4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) D mèn. (7) Ong.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 15: Ý nghĩa sinh học ca hiện tượng th tinh kép ở thực vật ht kn l g ?
A. Hnh thnh nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi pht triển.
B. Tit kiệm vật liệu di truyền s dng c hai tinh t.
C. Hnh thnh nội nhũ cha cc t bo tam bội 3n.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự pht triển ca phôi, hnh thnh c thể mới.
Câu 16: Cây thanh long ở miền Nam nước ta thường ra hoa, kt qu từ cuối thng 3 đn thng 9 dương
lịch. Trong những năm gần đây, vo khong đầu thng 10 đn cối thng 1 năm sau, nông dân ở một số
địa phương miền Nam p dng biện php kĩ thuật “thắp đèn” nhằm kch thch cây ra hoa để thu qu tri
v. Hãy gii thch cơ sở khoa học ca biện php kĩ thuật trên.
Trong cc thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
Trang 15
(1) Cây thanh long l cây ngy ngắn, ra hoa trong điều kiện độ di ngy nhỏ hơn 12 giờ.
(2) Cây thanh long ra hoa khi độ di ngy lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ di đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa ca cây thanh long.
(4) Cây thanh long ra hoa khi đ số l nhất định.
(5) Thắp đèn có tc dng đểy thanh long ra hoa đúng thời v.
(6) Kĩ thuật “thắp đèn” to ngy di nhân to, kch thch sự ra hoa ca cây thanh long.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 17: Phương php chit cnh l
A. cắt một cnh vùi xuống đất cho mọc r. B. kt hợp cnh ca hai cây khc nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra r rồi cht đem trồng. D. kt hợp cnh ca hai cây cùng giống.
Câu 18: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa ca thực vật bằng cch
A. ngắt ngọn. B. bón phân đm.
C. tưới nước. D. lm tươi xốp đất.
Câu 19: Vai trò ca auxin đối với sự hướng sng ca thân cây l
A. kch thch sự tăng trưởng ca cc t bo ở pha tối ca thân cây lm cho cây hướng về nguồn sng.
B. lm cho cc t bo ở pha tối ca cây co li.
C. lm cho cc t bo ở pha sng ca cây ngừng phân chia.
D. kch thch sự tăng trưởng ca cc t bo ở pha sng ca cây lm cho cây hướng về nguồn sng.
Câu 20: Cơ ch chung ca cc hnh thc sinh sn vô tnh l
A. Nguyên phân. B. Gim phân v th tinh.
C. Không to thnh giao t. D. T bo con 2n.
Câu 21: Hnh thc sinh ca rêu v dương xỉ l
A. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v thể giao t.
B. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon giao t thể v bo t thể.
C. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v thể bo t.
D. sinh sn bằng bo t, có sự xen kẽ giữa giai đon bo t thể v túi bo t.
Câu 22: Những bin đổi xy ra trong ht khi ht ny mầm l
A. cc chất đơn gin tổng hợp thnh chất phc tp. B. ht vẫn còn trong giai đon ng.
C. lượng enzim trong ht gia tăng. D. lượng enzim trong ht gim
xuống.
Câu 23: Trong quy trnh canh tc, b con nông dân chiu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng ma vo mùa
đông l dựa trên cơ sở khoa học no ? Trong cc thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chnh xác ?
(1) Cây ma l cây ngy ngắn v ra hoa khi độ di ngy ngắn.
(2) Cây ma ra hoa khi độ di ngy lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ di đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa ca cây ma.
(4) Chiu sng đèn ban đêm ph vỡ quang chu k ca cây.
(5) Thắp đèn có tc dng để cây ma không ra hoa đúng thời v.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 24: Sâu có hi nhưng bướm có lợi cho con người v
A. sâu ăn l, sâu đc thân ; bướm hút mật giúp hoa th phấn.
B. sâu ăn l, sâu đc thân ; bướm hút mật hi hoa không th phấn.
C. sâu cho cm gic ghê sợ ; bướm to cm gic thch thú.
D. bướm đẻ trng, trng nở ra sâu nên c sâu v bướm đều có hi.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4.0 điểm)
Câu 1. Nêu khi niệm hoocmôn thực vật. Hãy ng dng kin thc về sinh trưởng v pht triển ở thực vât
vo trong thực t? (1.5 đ)
Câu 2. Cho bit sự khc nhau giữa pht triển không qua bin thi v pht triển qua bin thi? ( 1.5đ)
Câu 3. Trnh by mối tương quan hoocmôn thực vật. (1đ)
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6.0 điểm)
1
D
5
A
9
D
13
D
17
C
21
B
2
C
6
B
10
D
14
B
18
A
22
C
Trang 16
3
B
7
D
11
B
15
D
19
A
23
A
4
C
8
B
12
B
16
C
20
A
24
A
PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)
Câu 1(1.5 điểm)
-Khái niệm hooc môn thực vật: (0.25 điểm)
L chất hữu cơ do cơ thể thực vật tit ra có tc dng điều tit hot động sống ca cây.
-Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng và phát tiển ở thực vật( 1.25 điểm)
+Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng( 1 điểm)
.Trong trồng trọt(0.5 điểm):
Thúc đẩy ht hay ca ny mầm khi chúng đang ở trng thi ng, có thể dùng gibêrelin.
Trong việc điều tit sinh trưởng ca cây gỗ trong rừng, khi cây còn non: để mật độ dy để thúc đẩy cây
mọc vống lên nhanh nhờ nh sng yu dưới tn rừng, khi cây đã đt đn chiều cao cần thit, tùy thuộc đc
điểm từng giống, loi cây v mc đch s dng, cht tỉa bớt, để li số cây cần thit nhằm tăng lượng nh
sng, lm chậm sinh trưởng theo chiều cao, tăng sinh trưởng đường knh, to được cây gỗ to, khỏe đp
ng đòi hỏi ca thị trường.
.Trong công nghiệp rượu bia(0.25 điểm)
+ Ứng dụng kiến thức về phát triển( 0.25 điểm)
Kin thc về nhiệt độ, quang chu kỳ được s dng trong công tc chọn giống cây trồng theo vùng địa lý,
theo mùa; xen caanh, chuyển, gối v cây nông nghiệp v trồng rừng hỗn loi.
Câu 2(1.5 điểm)
+Phát triển không qua biến thái(0.5 điểm)
… con non có cc đc điểm hnh thi, cấu to v sinh lý tương tự với con trưởng thnh; Sự pht triển trực
tip, không qua giai đon trung gian.
+Phát triển qua biến thái hoàn toàn( 0.5 điểm)
…m ấu trùng có cc đc điểm hnh thi, cấu to v sinh lý rất khc với con trưởng thnh, tri qua giai
đon trung gian, ấu trùng bin đổi thnh con trưởng thnh.
+ Phát riển qua biến thái không hoàn toàn( 0.5 điểm)
…ấu trùng pht triển chưa hon thiện, tri qua nhiều lần lột xc ấu trùng bin đổi thnh con trưởng thnh.
Câu 3(1.0 điểm)
+ Tương quan giữa hooc môn kích thích và hooc môn ức chế sinh trưởng(0.5 điểm)
GA/AAB điều tit trng thi sinh lý ca ht. Trong ht khô, GA rất thấp, AAB đt trị số cực đi. Trong
ht ny mầm: Ngược li
+ Tương quan giữa các hooc môn kích với nhau(0.5 điểm)
Tương quan giữa auxin v xitôkinin điều tit sự pht triển ca mô callus, khi ưu th nghiêng về auxin, mô
callus ra r, khi ưu th nghiêng về xitôkinin, chồi xuất hiện.
Ht
ĐỀ 7
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Ti sao khi thiu iôt trẻ em li chậm lớn, chịu lnh kém v có tr tuệ chậm pht triển?
(1). Thiu iôt dẫn đn thiu tirôxin (v iôt l thnh phần to nên tirôxin).
(2). Thiu tirôxin lm gim qu trnh chuyển ho v gim kh năng sinh nhiệt.
(3). Thiu tirôxin lm gim qu trnh phân chia v lớn lên ca t bo nên số lượng t bo nói chung v c tể bo thần
kinh nói riêng gim dẫn đn tr tuệ kém pht triển, cơ thể chậm lớn.
Phương n đúng l
1. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
Câu 2: Khi nói về ưu điểm ca phương php nuôi cấy mô thực vật, pht biểu no sau đây sai?
A. nhân nhanh số lượng lớn cây giống B. to ra giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ
C. phc ch được cc giống cây quý D. duy tr cc tnh trng tốt ca cây mẹ
Trang 17
Câu 3: Nhân tố no l nhân tố bên trong tham gia điều hòa qu trnh sinh trưởng v pht triển ở động vật?
A. ánh sáng B. nhiệt đ C. thc ăn D. hoocmôn
Câu 4. Cho các loài sau:
(1). cá chép; (2). gà; (3). thỏ;
(4). cánh cam; (5). khỉ; (6). bọ ngựa
(7). cào cào; (8). bọ rùa; (9). ruồi; (10). muỗi
Có bao nhiêu loi sinh trưởng v pht triển qua bin thi hon ton?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 5. Sinh sn bo t có ở những ngnh thực vật no sau đây?
A. rêu, ht trần B. rêu, quyt
C. quyt, ht kn D. quyt, ht trần
Câu 6. Nhóm động vật no sau đây có hnh thc sinh sn vô tnh?
A. ong, thy tc, trùng đ giy B. cá, chim, thú
C. giun đất, côn trùng D. ch nhi, bò st, côn trùng
Câu 7. Testostêrôn được sinh sn ra
A. tuyn gip B. tuyn yên C. tinh hoàn D. buồng trng
Câu 8. Ơstrôgen có vai trò
A. kch thch sự sinh trưởng v pht triển cc đc điểm sinh dc ph ở con đực
B. tăng cường qu trnh sinh tổng hợp protein, do đó kch qu trnh phân bo v tăng kch thước t bo, qua đó lm tăng
sự sinh trưởng ca cơ thể
C. kch thch sự sinh trưởng v pht triển cc đc điểm sinh dc ph ở con ci
D. kch thch chuyển hóa ở t bo, kch thch qu trnh sinh trưởng v pht triển bnh thường ca cơ thể
Câu 9: Ý nghĩa ca sự bin thi trong vòng đời sinh vật l
A. sự thch nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đon thch hợp.
B. bin đổi sâu sắc về hnh dng v cấu to cơ thể ca sinh vật.
C. sự bin đổi cấu to cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
D. tc động ca môi trường lm bin đổi sâu sắc cấu to cơ thể một số loi sinh vật.
Câu 10. Cho cc loi hoocmôn sau:
(1). Testostêrôn (2). Ơstrôgen (3). Ecđixơn
(4). Juvenin (5). Hoocmôn sinh trưởng (GH) (6). Tirôxin
Loi hoocmôn ch yu nh hưởng đn sinh trưởng v pht triển ca côn trùng l
1. (3) B. (1), (2) và (4) C. (3) và (4) D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 11. Đc điểm không phi l ưu th ca sinh sn hữu tnh so với sinh sn vô tnh ở thực vật l
A. có kh năng thch nghi với những điều kiện môi trường bin đổi
B. to được nhiều bin dị lm nguyên liệu cho qu trnh chọn giống v tin hóa
C. duy tr ổn định những tnh trng tốt về mt di truyền
D. hnh thc sinh sn phổ bin
Câu 12: Qu trnh sinh trưởng v pht triển ca ch tri qua bao nhiêu giai đon chnh?
A. 2 giai đon. B. 4 giai đon. C. 3 giai đon. D. 5 giai đon.
Câu 13. Cho cc pht biểu sau:
(1). giun dẹp sinh sn bằng hnh thc phân đôi v phân mnh
(2). thy tc sinh sn bằng hnh thc ny chồi v phân mnh
(3). bọt biển sinh sn bằng hnh thc ny chồi v phân mnh
(4). trùng bin hnh sinh sn bằng phân đôi
(5). kin sinh sn bằng phân đôi v trinh sinh
(6). ong sinh sn bằng hnh thc trinh sinh
Phương n đúng l
1. (1) và (3) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) (4) và (6) D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 14. Cho cc pht biểu sau:
Trang 18
(1). bin thi l sự thay đổi đột ngột về hnh thi, cấu to v từ từ về sinh ca động vật sau khi sinh ra hoc nở ra từ
trng
(2). bin thi l sự thay đổi từ từ về hnh thi, cấu to v đột ngột về sinh ca động vật sau khi sinh ra hoc nở ra t
trng
(3). bin thi l sự thay đổi đột ngột về hnh thi, cấu to v sinh lý ca động vật sau khi sinh ra hoc nở ra từ trng
(4). bin thi l sự thay đổi từ từ về hnh thi, cấu to v về sinh lý ca động vật sau khi sinh ra hoc nở ra từ trng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về khi niệm bin thi ở động vật
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Sinh trưởng v pht triển ca động vật qua bin thi không hon ton l trường hợp ấu trùng pht trin
A. hon thiện, qua nhiều lần bin đổi ấu trùng bin thnh con trưởng thnh
B. chưa hon thiện, qua nhiều lần bin đổi ấu trùng bin thnh con trưởng thnh
C. chưa hon thiện, qua một lần lột xc ấu trùng bin thnh con trưởng thnh
D. chưa hon thiện, qua nhiều lần lột xc ấu trùng bin thnh con trưởng thnh
Câu 16. Qu trnh pht triển ca người gồm giai đon
A. phôi B. phôi thai và sau khi sinh C. phôi v hậu phôi D. hậu phôi
Câu 17. Cho các thông tin sau:
(1). cc t bo ca phôi phân hóa to thnh cc cơ quan ca sâu bướm
(2). hợp t phân chia nhiều lần để to phôi
(3). ấu trùng tri qua nhiều lần lột xc trở thnh con trưởng thnh
(4). ấu trùng có hnh thi, cấu to v sinh lý rất khc với con trưởng thnh
(5). sự khc biệt về hnh thi v cấu to ca ấu trùng giữa cc lần lột xc l rất nhỏ
(6). cc t bo ca phôi phân hóa to thnh cc cơ quan ca ấu trùng
Thông tin đúng về bin thi hon ton l
A. 2. B. 3 C. 4. D. 5.
Câu 18. bao nhiêu pht biểu đúng khi cho trẻ tắm nắng vo sng sớm?
(1) Tia t ngoi trong thnh phần nh sng yu vo sng sớm, chiều tối lm cho tiền vitamin D bin đổi
thành vitamin D.
(2) Vitamin D có vai trò chuyển ho canxi vo xương giúp trẻ sinh trưởng v pht triển tốt.
(3) Ánh sng yu có tc dng diệt khuẩn to điều kiện cho trẻ sinh trưởng tốt.
(4) Tia hồng ngoi trong thnh phần nh sng yu vo sng sớm, chiều tối lm cho tiền vitamin D bin đổi
thành vitamin D.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19: Nhóm sinh vật no sau đây sinh sn vô tnh?
A. cây tre, cây mía, cây lúa. B. cây tre, cây bàng, cây lúa.
C. cây tre, cây mía, cây bàng D. cây tre, cây ma, cây chuối.
Câu 20. Cc hnh thc sinh sn vô tnh ở động vật gồm
A. phân đôi, ny chồi, phân mnh, trinh sinh. B. phân đôi, ny chồi, nuôi cấy mô, trinh sinh.
C. phân đôi, ny chồi, nhân bn vô tnh, trinh sinh.
D. phân đôi, ny chồi, phân mnh, nuôi cấy mô.
Câu 21. Ở người, cc hoocmôn no sau đây kch thch sinh trưởng v pht triển mnh ở giai đon dậy th ở nam giới?
A. ơstrôgen B. testostêrôn.
C. hoocmôn sinh trưởng. D. tirôxin.
Câu 22. Cho các loài sau:
(1). cá chép (2). gà (3). ruồi (4). tôm (5). khỉ
(6). bọ ngựa (7). cào cào (8). ch (9). cua (10). muỗi
Những loi sinh trưởng v pht triển qua bin thi không hon ton l
A. (1), (4), (6), và (9) B. (1), (4), (7), (9) và (10)
C. (1), (3), (6), (9) và (10) D. (4), (6), (7), và (9)
Câu 23. Sinh sn vô tnh ở động vật l từ một c thể
A. sinh ra một hay nhiều c thể giống hoc khc mnh, không có sự kt hợp giữa tinh trùng v trng
B. luôn sinh ra nhiều c thể giống mnh, không có sự kt hợp giữa tinh trùng v trng
C. sinh ra một hay nhiều c thể giống mnh, không có sự kt hợp giữa tinh trùng v trng
D. luôn sinh ra chỉ một c thể giống mnh, không có sự kt hợp giữa tinh trùng v trng.
Câu 24. Tirôxin được sn sinh ra ở
A. tuyn gip B. buồng trng C. tuyn yên D. tinh hoàn
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Trang 19
Câu 1: Sinh sn ca thực vật l g? Vai trò ca sinh sn tnh đối với đời sống thực vật v con người? Cho bit quan
điểm ca em về thực trng cht h hng lot cây trong sân trường học ở nước ta hiện nay? (2 điểm)
Câu 2: Phân biệt giữa pht triển không qua bin thi v pht triển qua bin thi; giữa pht triển qua bin thi hon ton
v pht triển qua bin thi không hon ton? (2 điểm)
----------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN SINH 11
I. Phần trắc nghiệm: 6 Điểm
1
D
5
B
9
A
13
C
17
B
21
B
2
B
6
A
10
C
14
A
18
B
22
D
3
D
7
C
11
D
15
D
19
D
23
C
4
A
8
C
12
C
16
B
20
A
24
A
II. Phần tự luận: 4 Điểm
Câu 1:
- Khi niệm sinh sn thực vật: l qu trnh to ra những c thể mới bo đm sự pht triển liên tc ca loi. Có 2 kiểu
sinh sn, đó l sinh sn vô tnh v sinh sn hữu tnh. (0,5 điểm)
- Vai trò ca sinh sn vô tnh đối với đời sống thực vật: Sinh sn vô tnh giúp cho sự tồn ti l pht triển ca loi. (0,25
điểm)
- Vai trò ca sinh sn vô tnh đối với đời sống con người: tăng hiệu qu kinh t nông nghiệp, to giống cây sch bệnh,
nhân nhanh cc giống cây trồng, bo tồn cc giống cây quý him. (0,5 điểm)
- Quan điểm ca học sinh về thực trng cht h hng lot cây trong sân trường học nước ta hiện nay: thực trng, vai
trò ca cây xanh trong sân trường, một số biện php bo vệ cây xanh (0,75 điểm)
Câu 2:
- Phân biệt sinh trưởng và phát triển qua biến thái và không qua biến thái (1,0 điểm)
Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái
Con non có cc đc điểm hnh thi, cấu to v sinh l gần giống
với con trưởng thnh.
Con non có sự thay đổi đột ngột hnh thi, cấu to
và sinh l mới bin đổi thnh con trưởng thnh.
Con non pht triển thnh con trưởng thnh không tri qua giai
đon lột xc.
Con non pht triển thnh con trưởng thnh cần tri
qua giai đon lột xc
- Phân biệt sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn và qua biến thái không hoàn toàn (1,0 điểm)
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái không
hoàn toàn
Ấu trùng (sâu ở côn trùng, nòng nọc ở ch nhi) có hnh dng v
cấu to rất khc với con trưởng thnh.
Ấu trùng có hnh dng, cấu to v sinh l gần giống
với con trưởng thnh.
Ấu trùng tri qua nhiều lần lột xc v qua giai đon trung gian
(giai đon nhộng ở côn trùng) bin đổi thnh con trưởng thnh.
Ấu trùng tri qua nhiều lần lột xc để trở thnh con
trưởng thành.

Preview text:

ĐỀ 1
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
Câu 1:
Cơ chế chung của các hình thức sinh sản vô tính là
A. Nguyên phân. B. Giảm phân và thụ tinh.
C. Không tạo thành giao tử. D. Tế bào con 2n.
Câu 2: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách A. ngắt ngọn.
B. bón phân đạm. C. tưới nước.
D. làm tươi xốp đất.
Câu 3: Hình thức sinh của rêu và dương xỉ là
A. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và thể giao tử.
B. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và bào tử thể.
C. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và thể bào tử.
D. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và túi bào tử.
Câu 4: Tại sao các cây cau, mía, tre,... có đường kính ngọn và gốc ít chệnh lệch so với các cây thân gỗ ?
A. Cây cau, mía, tre,... không có mô phân sinh bên, cây thân gồ thì có mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh của cây cau, mía, tre,..., chi hoạt động đến một giai đoạn nhất định thì dừng lại.
C. Cây thân gỗ có chu kì sống dài nên kích thước gốc càng ngày càng lớn.
D. Cây cau, mía, tre,... có giai đoạn ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ thì không.
Câu 5: Cắt một đoạn thân hoặc cành, cắm xuống đất cho mọc rễ thành cây mới là hình thức
A. chiết cành. B. giâm cành.
C. ghép cành. D. cấy mô.
Câu 6: Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
B. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 7: Tại sao khi thiếu iôt trẻ em lại chậm lớn, chịu lạnh kém và có trí tuệ chậm phát triển ?
(1) Thiếu iôt dẫn đến thiếu tirôxin (vì iôt là thành phần tạo nên tirôxin).
(2) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình chuyển hoá và giảm khả năng sinh nhiệt.
(3) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào nên số lượng tế bào nói chung và
cả tể bào thần kinh nói riêng giảm dẫn đến trí tuệ kém phát triển, cơ thể chậm lớn. Phương án đúng là
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 8: Những biến đổi xảy ra trong hạt khi hạt nảy mầm là
A. các chất đơn giản tổng hợp thành chất phức tạp. B. hạt vẫn còn trong giai đoạn ngủ.
C. lượng enzim trong hạt gia tăng. D. lượng enzim trong hạt giảm xuống.
Câu 9: Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng.
C. rễ phụ. D. thân rễ.
Câu 10: Trong quy trình canh tác, bà con nông dân chiếu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng mía vào mùa
đông là dựa trên cơ sở khoa học nào ? Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây mía là cây ngày ngắn vì ra hoa khi độ dài ngày ngắn.
(2) Cây mía ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây mía.
(4) Chiếu sáng đèn ban đêm phá vỡ quang chu kì của cây.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây mía không ra hoa đúng thời vụ.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 11: Vai trò của auxin đối với sự hướng sáng của thân cây là
A. kích thích sự tăng trưởng của các tế bào ở phía tối của thân cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
B. làm cho các tế bào ở phía tối của cây co lại.
C. làm cho các tế bào ở phía sáng của cây ngừng phân chia.
D. kích thích sự tăng trưởng của các tế bào ở phía sáng của cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
Câu 12: Sâu có hại nhưng bướm có lợi cho con người vì Trang 1
A. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật giúp hoa thụ phấn.
B. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật hại hoa không thụ phấn.
C. sâu cho cảm giác ghê sợ ; bướm tạo cảm giác thích thú.
D. bướm đẻ trứng, trứng nở ra sâu nên cả sâu và bướm đều có hại.
Câu 13: Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón và loại phân bón.
B. Điều kiện nhiệt độ và hoocmôn florigen.
C. Điều kiện nhiệt độ và cường độ ánh sáng.
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm môi trường.
Câu 14: Vì sao nòng nọc có thể phát triển thành ếch, nhái ?
A. Tuyến yên tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
B. Tuyến giáp tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
C. Tuyến giáp tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
D. Tuyến yên tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
Câu 15: Cho các hiện tượng ở ếch như sau (1) Mọc chân sau.
(2) Trứng nở. (3) Đẻ trứng. (4) Thở bằng mang.
(5) Bơi nhờ hoạt động của đuôi. (6) Mọc chân trước. (7) Đuôi teo dần. (8) Chuyển sang sống trên cạn.
Tập hợp các hiện tượng nào sau đây phản ánh đứng trình tự xuất hiện của các hoạt động của cơ thể trong
một vòng đời của ếch ?
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7) → (8).
B. (2) (4) (5) (1) (6) (7) (8) (3).
C. (2) (4) (5) (7) (1) (6) (3) (8).
D. (1) (6) (4) (5) (7) (8) (3) (2).
Câu 16: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc
buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để
A. cành ghép không bị lung lai và không bị rơi khi bị tác động của gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
C. dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
D. dòng mạch rây dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
Câu 17: Nguyên nhân gây ra sự biến đổi màu sắc và thành phần hoá học trong quá trình chín của quả là
A. do nồng độ auxin trong quả. B. do sự tác động của nhiệt độ môi trường.
C. do hàm lượng CO2 trong quả cao. D. do sự tống hợp êtilen trong quả.
Câu 18: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây ?
(1)Tuổi cây và nhiệt độ.
(3) Hoocmôn ra hoa (florigen).
(2) Quang chu kì và phitôcrôm. (4) Nước, mưa, gió,...
A. (2), (3) và (4). B. (1), (3) và (4). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 19: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì ?
A. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.
B. Tiết kiệm vật liệu di truyền sử dụng cả hai tinh tử.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội 3n.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi, hình thành cá thể mới.
Câu 20: Ở bướm, hoocmôn ecđixơn có vai trò gì ?
A. Chỉ ức chế quá trinh hoá bướm thành nhộng.
B. Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
C. Ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
D. Gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 21: Trong các loài động vật dưới đây, có bao nhiêu loài có hình thức phát triển biển thái không hoàn toàn ?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm.
(4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) Dế mèn. (7) Ong. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 22: Cây thanh long ở miền Nam nước ta thường ra hoa, kết quả từ cuối tháng 3 đến tháng 9 dương
lịch. Trong những năm gần đây, vào khoảng đầu tháng 10 đến cụối tháng 1 năm sau, nông dân ở một số
địa phương miền Nam áp dụng biện pháp kĩ thuật “thắp đèn” nhằm kích thích cây ra hoa để thu quả trái
vụ. Hãy giải thích cơ sở khoa học của biện pháp kĩ thuật trên.
Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây thanh long là cây ngày ngắn, ra hoa trong điều kiện độ dài ngày nhỏ hơn 12 giờ. Trang 2
(2) Cây thanh long ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây thanh long.
(4) Cây thanh long ra hoa khi đủ số lá nhất định.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây thanh long ra hoa đúng thời vụ.
(6) Kĩ thuật “thắp đèn” tạo ngày dài nhân tạo, kích thích sự ra hoa của cây thanh long.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 23: Phương pháp chiết cành là
A. cắt một cành vùi xuống đất cho mọc rễ. B. kết hợp cành của hai cây khác nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra rễ rồi chặt đem trồng. D. kết hợp cành của hai cây cùng giống.
Câu 24: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là gì ?
A. Hình thành tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
B. Hình thành biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
C. Hình thành tầng biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
D. Hình thành gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ lõi, gỗ dác.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4.0 điểm)
Câu 1.
Hãy cho biết quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi ở thực vật? (2.0 điểm)
Câu 2. Cho biết vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Nêu những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt. Vì sao phải cắt bỏ
hết lá ở cành ghép? (1.0 điểm)
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6.0 điểm) 1 A 5 B 9 D 13 B 17 D 21 B 2 A 6 C 10 A 14 B 18 D 22 C 3 B 7 B 11 A 15 B 19 D 23 C 4 A 8 C 12 A 16 C 20 D 24 D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)
Câu 1.
a. Sự hình thành hạt phấn: Từ một tế bào mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành
nên 4 tế bào con (n). Các tế bào con này chưa phải là giao tử đực mà là các tiểu bào tử đơn bội (bào tử
đực). tiếp theo mỗi tế bào (n) là tiểu bào tử đơn bội tiến hành một lần nguyên phân để hình thành nên cấu
tạo đa bào đơn bội gọi là hạt phấn (thể giao tử đực). hạt phấn có 2 loại tế bào (tế bào bé là tế bào sinh sản
và tế bào lớn là tế bào ống phấn) được bao bọc bởi một vách dày chung, màu vàng do đó ta thấy hạt phấn
có màu vàng. Đó là thể giao tử đực. (1.0 điểm)
b.
Sự hình thành túi phôi: Từ một tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy qua giản phân hình thành 4
tế bào con (n) xếp chồng lên nhau. Các tế bào con này chưa phải là giao tử cái mà là các bào tử đơn bội
cái (còn gọi là đại bào tử đơn bội). trong 4 đại bào tử đơn bội đó, 3 tế bào xếp bên dưới tiêu biến, chỉ còn
một tế bào sống sót. Tế bào sống sót này sinh trưởng dài ra thành hình quả trứng (hình ôvan), thực hiện 3
lần nguyên phân tạo nên túi phôi gồm 8 nhân. Túi phôi là thể giao tử cái. (1.0 điểm) Câu 2.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật
: Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại và phát
trienr của loài. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy trì được các tính trạng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thiết trong thời gian ngắn, tạo được các giống cây trồng sạch
bệnh, phục chế được các giống cây trồng quý đang bị thoái hóa nhờ nuôi cấy mô và tế bào thực vật, giá
thành thấp hiệu quả kinh tế cao, thu hoạch sớm tốn thời gian ít. (0.75 điểm)
Câu 3. Ưu điểm của cành chiết và cành giâm:

- Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt là: Giữ nguyên được tính trạng tốt mà
con người mong muốn. Thời gian cho thu hoạch sản phẩm ngắn vì cây mọc từ cành chiết và cành giâm
sớm ra hoa kết quả chỉ 2-5 năm tùy loài cây, tùy tuổi sinh lí của cành chiết và cành giâm. (0.5 điểm) Trang 3
- Phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì: Để giảm mất nước qua con đường thoát hơi nước nhằm tập trung
nước nuôi các tế bào của cành ghép, nhất là các tế bào của mô phân sinh được đảm bảo đầy đủ nước. (0.5 điểm) ĐỀ 2
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(6 điểm)
Câu 1. Sinh trưởng là quá trình
A. biến đổi hình thái .
B. biến đổi chức năng sinh lí.
C. tăng kích thước và khối lượng.
D. tăng khối lượng cơ thể.
Câu 2. Phát triển là quá trình
A. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái. B. sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái.
C. sinh trưởng và phân hóa tạo nên các cơ quan
D. sinh trưởng, tạo hóa và phát sinh hình thái.
Câu 3. Bón thúc lúa trong giai đoạn lúa làm đòng, đẻ nhánh là ứng dụng đặc điểm nào sau đây?
A. Sinh trưởng nhanh, chậm theo từng thời kì.
B. Sinh trưởng đến giới hạn nhất định rồi chết.
C. Càng gần tới mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng chậm lại.
D. Kích thích sự phân hóa và kích thích sự ra hoa.
Câu 4. Ở cây ngô khoảng nhiệt độ nào cây sinh trưởng tốt nhất?
A. Khoảng 10O C đến 37O C. B. Khoảng 44O C đến 50O C.
C. Khoảng 5O C đến 10O C. D. Khoảng 37O C đến 44O C.
Câu 5. Hoocmôn nào sau đây có vai trò thúc quả chóng chín và rụng lá? A. Gibêrelin. B. Xitôkinin. C. Êtilen. D. Florigen.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về auxin?
A. Là chất ức chế sinh trưởng và ra hoa của cây. B. Kích thích phân bào và sự dãn dài tế bào.
C. Kích thích ra rễ phụ, kích thích nảy mầm của hạt. D. Thể hiện tính ưu thế đỉnh của cây.
Câu 7. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo
A. chiều cao của thân. B. đường kính của gốc.
C. số lượng lá trên thân. D. số lượng cành trên thân.
Câu 8. Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
A. diệp lục b. B. diệp lục a. C. carôtenôit. D. phitôcrôm
Câu 9. Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách
A. tưới nước. B. bón phân đạm.
C. làm đất tơi, xốp. D. ngắt ngọn.
Câu 10. Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
B. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 11. Cắt một đoạn thân hoặc cành, cắm xuống đất cho mọc rễ thành cây mới là hình thức
A. chiết cành. B. giâm cành. C.cấy mô. D. ghép cành.
Câu 12. Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng. C. rễ phụ. D. thân rễ.
Câu 13. Mối tương quan nào sau đây kích thích sự ra chồi của mô calluc ?
A. Khi auxin nhiều hơn xitôkinin thì thúc đẩy mô calluc ra chồi.
B. Khi auxin ít hơn xitôkinin thì thúc đẩy mô calluc ra chồi.
C. Khi xitôkinin bằng nhau auxin thì thúc đẩy mô calluc ra chồi.
D. Khi xitôkinin ít hơn auxin thì thúc đẩy mô calluc ra chồi.
Câu 14. Động vật biến nhiệt sẽ thay đổi như thế nào khi nhiệt độ môi trường tăng trong giới hạn ?
A. Sinh trưởng phát triển chậm tuổi thọ giảm. B. Sinh trưởng phát triển nhanh tuổi thọ giảm.
C. Sinh trưởng phát triển nhanh tuổi thọ tăng. D. Sinh trưởng phát triển chậm tuổi thọ tăng.
Câu 15. Biểu hiện nào sau đây thừa hoocmôn sinh trưởng ở người sau khi trưởng thành ?
A. To đầu xương ngón, biến dạng xương mặt. B. To lớn trở thành người khổng lồ.
C. To các khớp xương, các đốt ngón tay, ngón chân. D. Bị bệnh bướu cổ và đôi mắt bị lồi.
Câu 16. Hoocmôn ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển bình thường của người là Trang 4
A. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin và hoocmôn sinh dục.
B. hoocmôn ơstrôgen, testostêrôn và tirôxin.
C. hoocmôn sinh trưởng testostêrôn và tirôxin.
D. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin và ơstrôgen.
Câu 17. Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc
buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để
A. cành ghép không bị lung lai và không bị rơi khi bị tác động của gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
C. dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
D. dòng mạch rây dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
Câu 18. Hình thức sinh của rêu và dương xỉ là
A. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và thể giao tử.
B. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và bào tử thể.
C. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và thể bào tử.
D. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và túi bào tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.Trình bày các hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống. (2.0 điểm)
Câu 2. Cho biết vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Nêu những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt. Vì sao phải cắt bỏ
hết lá ở cành ghép? (1.0 điểm) ---------------------------- ĐÁP ÁN I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1C, 2B, 3A, 4D, 5C, 6A, 7C, 8D, 9D, 10C, 11B, 12D, 13B, 14B, 15A, 16A, 17C, 18B. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1.
- Hoocmôn sinh trưởng: Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp
prôtêin. Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên). (0.5 điểm)
- Tirôxin: Kích thích chuyển hóa của tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường
của cơ thể. (0.5 điểm)
- Ơstrôgen: Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ:
+ Tăng phát triển xương.
+ Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp. (0.5 điểm)
- Testostêrôn: Làm tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển mạnh cơ bắp. (0.5 điểm) Câu 2.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật
: Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại và phát
trienr của loài. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy trì được các tính trạng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thiết trong thời gian ngắn, tạo được các giống cây trồng sạch
bệnh, phục chế được các giống cây trồng quý đang bị thoái hóa nhờ nuôi cấy mô và tế bào thực vật, giá
thành thấp hiệu quả kinh tế cao, thu hoạch sớm tốn thời gian ít. (0.75 điểm)
Câu 3. Ưu điểm của cành chiết và cành giâm:

- Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt là: Giữ nguyên được tính trạng tốt mà
con người mong muốn. Thời gian cho thu hoạch sản phẩm ngắn vì cây mọc từ cành chiết và cành giâm
sớm ra hoa kết quả chỉ 2-5 năm tùy loài cây, tùy tuổi sinh lí của cành chiết và cành giâm. (0.5 điểm)
- Phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì: Để giảm mất nước qua con đường thoát hơi nước nhằm tập trung
nước nuôi các tế bào của cành ghép, nhất là các tế bào của mô phân sinh được đảm bảo đầy đủ nước. (0.5 điểm) ĐỀ 3
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút Trang 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1:
Cho các hình thức sinh sản sau đây:
(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn.
(2) Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con.
(3) Gieo hạt mướp → mọc cây mướp.
(4) Từ củ khoai lang → mọc cây khoai lang.
Những hình thức sinh sản sinh dưỡng là: A. (1) và (2). B. (2), (3) và (4). C. (2). D. (1), (2) và (4).
Câu 2: Cho các giai đoạn sau:
(1) Hình thành tinh trùng và trứng.
(2) Thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử).
(3) Cơ thể mới lớn lên và tiếp tục quá trình sinh giao tử.
(4) Phát triển phôi thai ( hợp tử phát triển thành cơ thể mới).
Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm mấy giai đoạn? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh trưởng ở thực vật?
A. Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.
B. Sinh trưởng thứ cấp là sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài.
C. Sinh trưởng sơ cấp là sinh trưởng của thân và rễ do hoạt động của mô phân sinh bên.
D. Chỉ có nhân tố bên ngoài như ánh sáng, hàm lượng nước,... mới ảnh hưởng đến sinh trưởng ở thực vật.
Câu 4: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Biến thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
(2) Một trong những sự khác biệt giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ở côn trùng là
có hay không giai đoạn nhộng.
(3) Chu trình phát triển của cá hồi: trứng  con non  con trưởng thành là kiểu biến thái không hoàn toàn.
(4) Giai đoạn nhộng là giai đoạn nghỉ ngơi, các đặc điểm hình thái của cơ thể ít thay đổi. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 5: Chức năng của mô phân sinh lóng là gì?
A. Làm tăng sự sinh trưởng chiều dài của lóng.
B. Giúp cây tiếp tục sinh trưởng khi môi trường không có đủ chất dinh dưỡng.
C. Làm tăng chiều dài và chiều ngang của lóng.
D. Làm gia tăng độ rắn chắc của cây 1 lá mầm.
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở động vật?
(1) Sự sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
(2) Phát triển ở cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh
hình thái các cơ quan trong cơ thể.
(3) Đa số động vật có xương sống phát triển qua biến thái.
(4) Hai hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là ecđixơn và juvenin. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7: Vì sao nòng nọc có thể phát triển thành ếch, nhái?
A. Tuyến yên tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
B. Tuyến giáp tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
C. Tuyến giáp tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
D. Tuyến yên tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
Câu 8: Trong quy trình canh tác, bà con nông dân chiếu đèn ngắt quãng ban đêm ở ruộng mía vào mùa
đông là dựa trên cơ sở khoa học nào? Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác?
(1) Cây mía là cây ngắn ngày vì ra hoa khi độ dài ngày ngắn.
(2) Cây mía ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12h.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây mía.
(4) Chiếu sáng đèn ban đêm phá vỡ quang chu kỳ của cây. Trang 6
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây mía không ra hoa đúng thời vụ. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Hậu quả của việc tuyến yên sản xuất ra lượng hooc môn sinh trưởng không bình thường ở giai đoạn trẻ em là:
(1) Người bé nhỏ khi có quá ít hooc môn sinh trưởng được sản xuất.
(2) Người khổng lồ khi cơ thể sản xuất quá nhiều hooc môn sinh trưởng.
(3) Người bình thường khi lượng hooc môn sinh trưởng được sản xuất nhiều hoặc ít.
(4) Tạo nên người dị dạng khi thừa hoặc thiếu hooc môn sinh trưởng. A. (1), (2) và (4). B. (1) và (2). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 10: Xét các tương quan sau đây:
(1) Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt chỉ số cực đại
(2) Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh và đạt chỉ số cực đại, còn AAB giảm xuống rất nhanh.
(3) Trong hạt khô, GA đạt cực đại, AAB rất thấp.
(4) Trong hạt nảy mầm, GA giảm xuống rất nhanh, còn AAB tăng nhanh và đạt trị số cực đại.
(5) Trong hạt khô, GA và AAB cân bằng.
Những phát biểu đúng về tương quan giữa chất kích thích và chất ức chế điều tiết trạng thái sinh lý của hạt là: A. (1) và (2). B. (1) và (5). C. (3) và (4). D. (2) và (5).
Câu 11: Khi trồng cây trên ban công, ngọn cây có xu hướng nghiêng ra bên ngoài do
A. auxin trong tế bào cây ở phía trong ban công tăng mạnh.
B. auxin trong tế bào cây phía ngoài ban công tăng mạnh.
C. êtilen trong tế bào cây phía ngoài ban công tăng mạnh.
D. êtilen trong tế bào cây phía trong ban công tăng mạnh.
Câu 12: Kỹ thuật giâm cành gồm các bước sau:
(1) Khi rễ cây mọc nhiều và đủ dài ở các cành giâm, chuyển cây vào vườn ươm.
(2) Cắt vát, tránh dập nát từng đoạn 10 - 15cm các cành giâm.
(3) khi cây đã đủ rễ và lá, đưa cây vào trồng đại trà.
(4) Cành đã cắt có thể cắm trực tiếp hoặc xử lý bằng chất kích thích ra rễ, sau đó cắm vào nền giâm. Thứ tự đúng là:
A. (1) → (4) → (2) → (3).
B. (4) → (2) → (1) → (3).
C. (4) → (2) → (3) → (1).
D. (2) → (4) → (1) → (3).
Câu 13: Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là
A. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.
B. có quá trình hình thành và hợp chất của các tế bào sinh dục ( các giao tử).
C. luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
D. thế hệ con cháu sinh ra đồng nhất về đặc tính di truyền.
Câu 14: Tại sao khi thiếu iốt trẻ em lại chậm lớn, chịu lạnh kém và có trí tuệ chậm phát triển?
(1) Thiếu iốt dẫn đến thiếu tirôxin( vì iốt là thành phần tạo nên tirôxin).
(2) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình chuyển hóa và giảm khả năng sinh nhiệt.
(3) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào nên số lượng tế bào nói chung
và cả tế bào thần kinh nói riêng giảm dẫn đến trí tuệ kém phát triển, cơ thể chậm lớn. Phương án đúng là A. (2) và (3). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (3). D. (1) và (2) .
Câu 15: Trong các loài động vật dưới đây, có bao nhiêu loài có hình thức phát triển biến thái không hoàn toàn? (1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm. (4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) Dế mèn. (7) Ong. A. 7. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 16: Điều không đúng khi nói về thụ tinh kép ở thực vật có hoa:
(1) Nhân sinh sản của giao tử đực kết hợp với nhân trung tâm của túi phôi
(2) Nhân sinh sản của giao tử đực kết hợp với tế bào trứng của túi phôi
(3) Nhân dinh dưỡng của giao tử đực kết hợp với nhân trung tâm của túi phôi
(4) Nhân sinh dưỡng của giao tử đực kết hợp với tế bào trứng của túi phôi
Phương án trả lời đúng là: Trang 7 A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (1) và (4).
Câu 17: Khi sử dụng hooc môn nhân tạo (chất điều hòa sinh trưởng) ở thực vật cần tuân thủ nguyên tắc nào?
(1)Nồng độ sử dụng phải thích hợp.
(2)Thỏa mãn các nhu cầu về nước, phân bón, khí hậu.
(3)Chú ý tới tính chất đối kháng và hỗ trợ giữa các chất. Phương án đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (3). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (2).
Câu 18: Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Điều kiện nhiệt độ và cường độ ánh sáng.
B. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón và loại phân bón.
C. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm môi trường.
D. Điều kiện nhiệt độ và hooc môn florigen.
II. PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 1:Bảng sau ghi tên 5 hooc môn thực vật và các ứng dụng của nó trong thực tiễn. Hãy dùng mũi tên
nối hooc môn với ứng dụng của nó.( 1,5 điểm)
Hooc môn và ứng dụng Hooc môn Ứng dụng Auxin
Thúc quả chín, tạo quả trái vụ. Gibêrelin
Nuôi cấy mô và tế bào thực vật. Xitôkinin
Phá ngủ cho củ khoai tây. Êtilen
Kích thích cành giâm ra rễ. Axit abxixic Rụng lá cây.
Câu 2: Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa sinh sản ở thực vật và động vật?( 1,5 điểm)
Câu 3:Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích các nội dung sau:( 1 điểm)
- Tại sao phải tắm nắng cho trẻ em vào lúc sáng sớm hoặc chiều tối?
- Cành chiết phải cắt bỏ hết lá?
----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1 D 6 A 11 A 16 D 2 C 7 B 12 D 17 C 3 A 8 C 13 D 18 D 4 C 9 B 14 B 5 A 10 A 15 B
II. TỰ LUẬN
: 3 câu/ 4 điểm
Câu 1:Bảng sau ghi tên 5 hooc môn thực vật và các ứng dụng của nó trong thực tiễn. hãy
dùng mũi tên nối hooc môn với ứng dụng của nó.( 1,5 điểm)
Hooc môn và ứng dụng Hooc môn Ứng dụng Trang 8 Auxin
Thúc quả chín, tạo quả trái vụ. Kích thích cành giâm ra rễ. Gibêrelin
Phá ngủ cho của khoai tây. Xitôkinin
Nuôi cấy mô và tế bào thực vật. Êtilen
Thúc quả chín, tạo quả trái vụ. Axit abxixic Rụng lá cây.
( Mỗi mũi tên đúng vị trí hooc môn và ứng dụng : 0.25 điểm)
Câu 2: Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa sinh sản ở thực vật và động vật? (1,5 điểm)
a) Giống nhau:(1,0 điểm)
- Thực vật và động vật đều có sinh sản vô tính và hữu tính.(0,33 điểm)
- Sinh sản vô tính ở thực vật và động vật: Đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực
và giao tử cái. Tạo ra cá thể mới bằng nguyên phân.(0,33 điểm)
- Sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật: Đều hình thành giao tử đơn bội, có sự
kết hợp giữa hai loại giao tử đơn bộ, phát triển của hợp tử bằng cách nguyên phân.(0,33 điểm)
b) Khác nhau:( 0,5 điểm)
- Sinh sản vô tính ở thực vật là sinh sản bằng bào tử, sinh sản sinh dưỡng; còn sinh
sản vô tính ở động vật là phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.(0,25 điểm)
- Sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật khác nhau ở quá trình tạo giao tử, thụ tinh
và phát triển của hợp tử.(0,25 điểm).
Câu 3:Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích các nội dung sau:( 1 điểm)
- Tại sao phải tắm nắng cho trẻ em vào lúc sáng sớm hoặc chiều tối?
- Cành chiết phải cắt bỏ hết lá?
+ Tắm nắng cho trẻ khi ánh sáng yếu giúp đẩy mạnh quá trình hình thành xương của
trẻ. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D. Vitamin D có vai trò trong
chuyển hóa canxi, hình thành xương, qua đó ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát
triển của trẻ.(0.5 điểm)
+ Giảm mất nước qua con đường thoát hơi nước nhằm tập trung nước nuôi các tế
bào cành ghép, nhất là tế bào mô phân sinh được bảo đảm; Khi gặp gió, cành ghép và gốc
ghép không bị dịch chuyển.(0.5 điểm) Hết ĐỀ 4
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(6 điểm)
Câu 1. Ở ếch quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmôn nào? A.Sinh trưởng .
B.Tirôxin. C.Ơstrôgen. D.Testostêrôn.
Câu 2. Cơ chế chung của các hình thức sinh sản vô tính là
A. Nguyên phân. B. Giảm phân và thụ tinh.
C. Không tạo thành giao tử. D. Tế bào con 2n. Trang 9
Câu 3. Phương pháp chiết cành là
A. cắt một cành vùi xuống đất cho mọc rễ.
B. kết hợp cành của hai cây khác nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra rễ rồi chặt đem trồng.
D. kết hợp cành của hai cây cùng giống.
Câu 4. Thí nghiệm cắt một phần tuyến giáp ở chó con thì dự đoán sẽ dẫn đến hậu quả nào sâu đây?
A. Không biết sủa, cơ quan sinh dục không phát triển.
B. Không biết sủa, cơ quan sinh dục phát triển.
C. To các khớp xương, các đốt ngón tay và chân.
D. Quá trình trao đổi chất giảm và chậm lớn.
Câu 5. Sinh trưởng là quá trình
A. biến đổi hình thái .
B. biến đổi chức năng sinh lí.
C. tăng kích thước và khối lượng.
D. tăng khối lượng cơ thể.
Câu 6. Phát triển là quá trình
A. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái. B. sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái.
C. sinh trưởng và phân hóa tạo nên các cơ quan
D. sinh trưởng, tạo hóa và phát sinh hình thái.
Câu 7. Bón thúc lúa trong giai đoạn lúa làm đòng, đẻ nhánh là ứng dụng đặc điểm nào sau đây?
A. Sinh trưởng nhanh, chậm theo từng thời kì.
B. Sinh trưởng đến giới hạn nhất định rồi chết.
C. Càng gần tới mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng chậm lại.
D. Kích thích sự phân hóa và kích thích sự ra hoa.
Câu 8. Ở cây ngô khoảng nhiệt độ nào cây sinh trưởng tốt nhất?
A. Khoảng 10O C đến 37O C. B. Khoảng 44O C đến 50O C.
C. Khoảng 5O C đến 10O C. D. Khoảng 37O C đến 44O C.
Câu 9. Hoocmôn nào sau đây có vai trò thúc quả chóng chín và rụng lá? A. Gibêrelin. B. Xitôkinin. C. Êtilen. D. Florigen.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về auxin?
A. Là chất ức chế sinh trưởng và ra hoa của cây. B. Kích thích phân bào và sự dãn dài tế bào.
C. Kích thích ra rễ phụ, kích thích nảy mầm của hạt. D. Thể hiện tính ưu thế đỉnh của cây.
Câu 11. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo
A. chiều cao của thân. B. đường kính của gốc.
C. số lượng lá trên thân. D. số lượng cành trên thân.
Câu 12. Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
A. diệp lục b. B. diệp lục a. C. carôtenôit. D. phitôcrôm
Câu 13. Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách
A. tưới nước. B. bón phân đạm.
C. làm đất tơi, xốp. D. ngắt ngọn.
Câu 14. Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
B. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 15. Cắt một đoạn thân hoặc cành, cắm xuống đất cho mọc rễ thành cây mới là hình thức
A. chiết cành. B. giâm cành. C.cấy mô. D. ghép cành.
Câu 16. Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng. C. rễ phụ. D. thân rễ.
Câu 17. Trong mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển thì
A. sinh trưởng làm thay đổi phát triển.
B. sinh trưởng làm biến đổi chức năng sinh lí.
C. phát triển diễn ra độc lập và xen kẽ với sinh trưởng.
D. sinh trưởng là tiền đề cho phát triển.
Câu 18. Những biến đổi xảy ra trong hạt khi hạt nảy mầm là
A. các chất đơn giản tổng hợp thành chất phức tạp.
B. hạt vẫn còn trong giai đoạn ngủ.
C. lượng enzim trong hạt gia tăng.
D. lượng enzim trong hạt giảm xuống. Trang 10
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.
Trình bày các hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống. (2.0 điểm)
Câu 2.
Cho biết vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người? (1.0 điểm)
Câu 3. Tại sao nhiệt độ xuống thấp (trời rét) lại có thể ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động
vật biến nhiệt và hằng nhiệt (1.0 điểm) ----------------------------- Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu :1B, 2A, 3C, 4D 5C, 6B, 7A, 8D, 9C, 10A, 11C, 12D, 13D, 14C, 15B, 16D, 17D, 18C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1.
a. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thưc vật
: Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại và phát
trienr của loài. (0.25 điểm)
b. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời con người: Cho phép duy trì được các tính trạng tốt có lợi
cho con người, nhân nhanh giống cây cần thiết trong thời gian ngắn, tạo được các giống cây trồng sạch
bệnh, phục chế được các giống cây trồng quý đang bị thoái hóa nhờ nuôi cấy mô và tế bào thực vật, giá
thành thấp hiệu quả kinh tế cao, thu hoạch sớm tốn thời gian ít. (0.75 điểm) Câu 2.
- Hoocmôn sinh trưởng: Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp
prôtêin. Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên). (0.5 điểm)
- Tirôxin: Kích thích chuyển hóa của tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường
của cơ thể. (0.5 điểm)
- Ơstrôgen: Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ:
+ Tăng phát triển xương.
+ Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp. (0.5 điểm)
- Testostêrôn: Làm tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển mạnh cơ bắp. (0.5 điểm) Câu 3.
- Đối với động vật biến nhiệt:
Khi nhiệt độ xuống thấp (trời rét) làm thân nhiệt của động vật giảm theo.
Khi đó các quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm, thậm chí rối loạn; các hoạt động của động vật như
kiếm ăn, sinh sản cũng bị giảm. Vì thế quá trình sinh trưởng và phát triển chậm lại. (0.5 điểm)
- Đối với động vật hằng nhiệt:
Khi nhiệt độ xuống thấp (trời rét) do thân nhiệt cao hơn nhiệt độ môi
trường nên động vật mất nhiều nhiệt vào môi trường xung quanh. Để bù lại nhiệt lượng đã mất, cơ chế
chống lạnh lại được tăng cường, quá trình chuyển hóa tế bào tăng lên các chất hữu cơ trong cơ thể bị ôxi
hóa nhiều hơn thì động vật sẽ bị sụt cân và dễ mắc bệnh, thậm chí có thể chết. (0.5 điểm) ĐỀ 5
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút Câu 1 (2 điểm)
a. Trình bày những đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật.
b. Kể tên các hình thức sinh sản vô tính ở động vật và cho các ví dụ tương ứng. Câu 2 (2 điểm)
a. Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài động vật là một quá trình bao gồm mấy giai đoạn, đặc điểm của
các giai đoạn đó? Cho biết số lượng nhiễm sắc thể của tinh trùng, trứng và hợp tử.
b. Sự biến thái ở ếch được điều hòa bởi hoocmon nào? Nếu cắt bỏ tuyến giáp ở nòng nọc thì nòng nọc có
biến đổi thành ếch không? Giải thích. Câu 3 (2 điểm)
a. Phân biệt tự thụ phấn và thụ phấn chéo ở thực vật.
b. Ở động vật, sinh sản vô tính có ưu và nhược điểm gì? Câu 4 (2 điểm)
a. Dựa vào kiến thức đã học về sinh trưởng, em hãy giải thích vì sao trong xã hội loài người hiện nay bên
cạnh những người có chiều cao bình thường còn xuất hiện người lùn (người tí hon) và người khổng lồ? Trang 11
b. Phân biệt động vật đơn tính với động vật lưỡng tính. Nêu ưu và nhược điểm của động vật lưỡng tính? Câu 5 (2 điểm)
a. Nhà Minh trồng được 1 cây bưởi ra quả ăn rất ngon. Ông nội Minh định lấy hạt của cây bưởi đó để
nhân giống. Nhưng Minh bảo ông là không thể nhân giống bằng hạt. Bằng kiến thức đã học, em hãy thay
Minh giải thích để cho ông Minh hiểu.
b. Giải thích vì sao anh em trong cùng một nhà nhưng có ngoại hình khác nhau?
-------HẾT-------
ĐÁP ÁN SINH 11 HỌC KÌ II Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1
a. Trình bày những đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật.
- Trong SSHT luôn có quá trình hình thành va hợp nhất giao tử đực với giao tử 0,25đ
cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen.
- Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử. 0,25đ
- SSHT ưu việt hơn so với SSVT:
+ Tăng khả năng thích nghi của thé hệ sau đối với môi trường sống luôn biến 0,25đ đổi.
+ Tạo sự đa dạng di truyền cung cấp nguồn nguyên liệu PP cho CLTN và tiến 0,25đ hóa.
b. Kể tên các hình thức sinh sản vô tính ở động vật và cho các ví dụ tương ứng.
- Kể đủ 4 hình thức: Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sản 0,5đ
- 4 ví dụ: trùng biến hình,thủy tức, bọt biển, ong… 0,5đ Câu 2
a. Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài động vật là một quá trình bao gồm
mấy giai đoạn? Cho biết số lượng nhiễm sắc thể của tinh trùng, trứng và hợp tử.
- GĐ hình thành tinh trùng và trứng… 0,25
- GĐ thụ tính: tinh trùng kết hợp với trứng để tạo thành hợp tử. 0,25
- Giai đoạn phát triển phôi hình thành cơ thể mới: Hợp tử nguyên phân, tế bào 0,25
phân chia, phân hóa hình thành các cơ quan của cơ thể.
- Tinh trùng và trứng có số lượng NST là (n), hợp tử (2n). 0,25
b. Sự biến thái ở ếch được điều hòa bởi hoocmon nào? Nếu cắt bỏ tuyến
giáp ở nòng nọc thì nòng nọc có biến đổi thành ếch không? Giải thích.
- Sự biến thái ở ếch được điều hòa bởi hoocmon tiroxin do tuyến giáp tiết ra.
- Nếu cắt bỏ tuyến giáp ở nòng nọc thì nòng nọc không thể biến đổi thành ếch vì 0,5đ
không có tiroxin để kích thích sự biến thái 0,5đ Câu 3
a. Phân biệt tự thụ phấn và thụ phấn chéo:
- TTP: hạt phấn thụ phấn rơi vào đầu nhụy trên cùng 1 cây (cùng hoa hay khác 0,5đ hoa).
- TPC: hạt phấn của cây này thụ phấn cho nhụy của hoa cây khác. 0,5đ
b. Ở động vật, sinh sản vô tính có ưu và nhược điểm gì? - ưu điểm ssvt
+ Chỉ cần một cá thể cũng có thể sinh sản được. Điều này thuận lợi cho các loài 0,25
ít di chuyển hoặc trong trường hợp mật độ quần thể quá thấp.
+ Đơn giản,nhanh, giúp động vật có thể phục hồi số lượng của quần thể nhanh
trong điều kiện mật độ thấp. 0,25
+ Bảo tồn vật chất di truyền của cơ thể mẹ, tạo ưu thế trong điều kiện môi trường ổn định 0,25 - Nhược điểm
+ Không có sự đổi mới di truyền ở đời con,làm hạn chế tính đa dạng di truyền
của loài, bất lợi trong điều kiện môi trường thay đổi ( có thể bị diệt vong hàng
loạt khi môi trường thay đổi theo hướng có hại) 0,25 Trang 12 Câu 4
a. Dựa vào kiến thức đã học về sinh trưởng, em hãy giải thích vì sao trong
xã hội loài người hiện nay bên cạnh những người có chiều cao bình thường
còn xuất hiện người lùn (người tí hon) và người khổng lồ?
Sự xuất hiện người lùn và người khổng lồ là do HM sinh trưởng tiết ra quá
nhiều hoặc quá ít ở gđ trẻ em: 0,5đ
- Tiết ra quá nhiều --> người khổng lồ
- Tiết ra quá ít --> người lùn 0,25đ
b. Phân biệt động vật đơn tính với động vật lưỡng tính. Nêu ưu và nhược 0,25đ
điểm của động vật lưỡng tính?
- ĐV đơn tính là trên cơ thể chỉ có cơ quan ss đực hoặc cơ quan sinh sản cái.
- ĐV lưỡng tính là trên mỗi cơ thể có cả cơ quan ss đực và cơ quan sinh sản cái. 0,25
- Ưu điểm cả hai cá thể sau khi thụ tinh đều có thể sinh con trong khi ĐV đơn
tính chỉ có cá thể cái sinh con. ĐV lưỡng tính tốn nhiều năng lượng cho việc 0,25
hình thành và duy trì 2 cơ quan ss trên một cơ thể. 0,5đ Câu 5
a. Giải thích: hạt được tạo ra do sự thụ tinh giữa giao tử đực và cái nên cây bưởi
con mọc từ hạt có hệ gen khác với cây bưởi mẹ. Vì vậy không thể chắc chắn cây 1đ
bưởi con trồng từ hạt lại có chất lượng ngon như cây bưởi mẹ.
b. Giải thích vì sao anh em trong cùng một nhà nhưng có ngoại hình khác nhau?
- SSHT sinh ra đời con có tính đa dạng cao, nguyên nhân là vì giảm phân tạo ra
các loại giao tử khác nhau nên thụ tinh đã tạo ra các hợp tử khác nhau. 1đ ĐỀ 6
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
Câu 1:
Ở bướm, hoocmôn ecđixơn có vai trò gì ?
A. Chỉ ức chế quá trinh hoá bướm thành nhộng.
B. Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
C. Ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
D. Gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 2: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc
buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để
A. cành ghép không bị lung lai và không bị rơi khi bị tác động của gió.
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
C. dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
D. dòng mạch rây dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
Câu 3: Cắt một đoạn thân hoặc cành, cắm xuống đất cho mọc rễ thành cây mới là hình thức
A. chiết cành. B. giâm cành.
C. ghép cành. D. cấy mô.
Câu 4: Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
B. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 5: Tại sao các cây cau, mía, tre,... có đường kính ngọn và gốc ít chệnh lệch so với các cây thân gỗ ?
A. Cây cau, mía, tre,... không có mô phân sinh bên, cây thân gồ thì có mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh của cây cau, mía, tre,..., chi hoạt động đến một giai đoạn nhất định thì dừng lại.
C. Cây thân gỗ có chu kì sống dài nên kích thước gốc càng ngày càng lớn. Trang 13
D. Cây cau, mía, tre,... có giai đoạn ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ thì không.
Câu 6: Tại sao khi thiếu iôt trẻ em lại chậm lớn, chịu lạnh kém và có trí tuệ chậm phát triển ?
(1) Thiếu iôt dẫn đến thiếu tirôxin (vì iôt là thành phần tạo nên tirôxin).
(2) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình chuyển hoá và giảm khả năng sinh nhiệt.
(3) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào nên số lượng tế bào nói chung và
cả tể bào thần kinh nói riêng giảm dẫn đến trí tuệ kém phát triển, cơ thể chậm lớn. Phương án đúng là
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 7: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là gì ?
A. Hình thành tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
B. Hình thành biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
C. Hình thành tầng biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
D. Hình thành gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ lõi, gỗ dác.
Câu 8: Cho các hiện tượng ở ếch như sau (1) Mọc chân sau.
(2) Trứng nở. (3) Đẻ trứng. (4) Thở bằng mang.
(5) Bơi nhờ hoạt động của đuôi. (6) Mọc chân trước. (7) Đuôi teo dần. (8) Chuyển sang sống trên cạn.
Tập hợp các hiện tượng nào sau đây phản ánh đứng trình tự xuất hiện của các hoạt động của cơ thể trong
một vòng đời của ếch ?
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7) → (8).
B. (2) (4) (5) (1) (6) (7) (8) (3).
C. (2) (4) (5) (7) (1) (6) (3) (8).
D. (1) (6) (4) (5) (7) (8) (3) (2).
Câu 9: Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng
A. lóng. B. đỉnh sinh trưởng.
C. rễ phụ. D. thân rễ.
Câu 10:
Nguyên nhân gây ra sự biến đổi màu sắc và thành phần hoá học trong quá trình chín của quả là
A. do nồng độ auxin trong quả. B. do sự tác động của nhiệt độ môi trường.
C. do hàm lượng CO2 trong quả cao. D. do sự tống hợp êtilen trong quả.
Câu 11: Vì sao nòng nọc có thể phát triển thành ếch, nhái ?
A. Tuyến yên tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
B. Tuyến giáp tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái.
C. Tuyến giáp tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
D. Tuyến yên tiết juvenin biến nòng nọc thành ếch nhái.
Câu 12: Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón và loại phân bón.
B. Điều kiện nhiệt độ và hoocmôn florigen.
C. Điều kiện nhiệt độ và cường độ ánh sáng.
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm môi trường.
Câu 13: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây ?
(1)Tuổi cây và nhiệt độ.
(3) Hoocmôn ra hoa (florigen).
(2) Quang chu kì và phitôcrôm. (4) Nước, mưa, gió,...
A. (2), (3) và (4). B. (1), (3) và (4). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 14: Trong các loài động vật dưới đây, có bao nhiêu loài có hình thức phát triển biển thái không hoàn toàn ?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm.
(4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) Dế mèn. (7) Ong. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 15: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì ?
A. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.
B. Tiết kiệm vật liệu di truyền sử dụng cả hai tinh tử.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội 3n.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi, hình thành cá thể mới.
Câu 16: Cây thanh long ở miền Nam nước ta thường ra hoa, kết quả từ cuối tháng 3 đến tháng 9 dương
lịch. Trong những năm gần đây, vào khoảng đầu tháng 10 đến cụối tháng 1 năm sau, nông dân ở một số
địa phương miền Nam áp dụng biện pháp kĩ thuật “thắp đèn” nhằm kích thích cây ra hoa để thu quả trái
vụ. Hãy giải thích cơ sở khoa học của biện pháp kĩ thuật trên.
Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ? Trang 14
(1) Cây thanh long là cây ngày ngắn, ra hoa trong điều kiện độ dài ngày nhỏ hơn 12 giờ.
(2) Cây thanh long ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây thanh long.
(4) Cây thanh long ra hoa khi đủ số lá nhất định.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây thanh long ra hoa đúng thời vụ.
(6) Kĩ thuật “thắp đèn” tạo ngày dài nhân tạo, kích thích sự ra hoa của cây thanh long.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 17: Phương pháp chiết cành là
A. cắt một cành vùi xuống đất cho mọc rễ. B. kết hợp cành của hai cây khác nhau.
C. bóc vỏ, bọc đất cho ra rễ rồi chặt đem trồng. D. kết hợp cành của hai cây cùng giống.
Câu 18: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách A. ngắt ngọn.
B. bón phân đạm. C. tưới nước.
D. làm tươi xốp đất.
Câu 19: Vai trò của auxin đối với sự hướng sáng của thân cây là
A. kích thích sự tăng trưởng của các tế bào ở phía tối của thân cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
B. làm cho các tế bào ở phía tối của cây co lại.
C. làm cho các tế bào ở phía sáng của cây ngừng phân chia.
D. kích thích sự tăng trưởng của các tế bào ở phía sáng của cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
Câu 20: Cơ chế chung của các hình thức sinh sản vô tính là
A. Nguyên phân. B. Giảm phân và thụ tinh.
C. Không tạo thành giao tử. D. Tế bào con 2n.
Câu 21: Hình thức sinh của rêu và dương xỉ là
A. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và thể giao tử.
B. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn giao tử thể và bào tử thể.
C. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và thể bào tử.
D. sinh sản bằng bào tử, có sự xen kẽ giữa giai đoạn bào tử thể và túi bào tử.
Câu 22: Những biến đổi xảy ra trong hạt khi hạt nảy mầm là
A. các chất đơn giản tổng hợp thành chất phức tạp. B. hạt vẫn còn trong giai đoạn ngủ.
C. lượng enzim trong hạt gia tăng. D. lượng enzim trong hạt giảm xuống.
Câu 23: Trong quy trình canh tác, bà con nông dân chiếu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng mía vào mùa
đông là dựa trên cơ sở khoa học nào ? Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây mía là cây ngày ngắn vì ra hoa khi độ dài ngày ngắn.
(2) Cây mía ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây mía.
(4) Chiếu sáng đèn ban đêm phá vỡ quang chu kì của cây.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây mía không ra hoa đúng thời vụ.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 24: Sâu có hại nhưng bướm có lợi cho con người vì
A. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật giúp hoa thụ phấn.
B. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật hại hoa không thụ phấn.
C. sâu cho cảm giác ghê sợ ; bướm tạo cảm giác thích thú.
D. bướm đẻ trứng, trứng nở ra sâu nên cả sâu và bướm đều có hại.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4.0 điểm)
Câu 1.
Nêu khái niệm hoocmôn thực vật. Hãy ứng dụng kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở thực vât
vào trong thực tế? (1.5 đ)
Câu 2. Cho biết sự khác nhau giữa phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái? ( 1.5đ)
Câu 3. Trình bày mối tương quan hoocmôn thực vật. (1đ)
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6.0 điểm) 1 D 5 A 9 D 13 D 17 C 21 B 2 C 6 B 10 D 14 B 18 A 22 C Trang 15 3 B 7 D 11 B 15 D 19 A 23 A 4 C 8 B 12 B 16 C 20 A 24 A
PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm) Câu 1(1.5 điểm
)
-Khái niệm hooc môn thực vật: (0.25 điểm)
Là chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây.
-Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng và phát tiển ở thực vật( 1.25 điểm)
+Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng( 1 điểm)
.Trong trồng trọt(0.5 điểm):
Thúc đẩy hạt hay của nảy mầm khi chúng đang ở trạng thái ngủ, có thể dùng gibêrelin.
Trong việc điều tiết sinh trưởng của cây gỗ trong rừng, khi cây còn non: để mật độ dày để thúc đẩy cây
mọc vống lên nhanh nhờ ánh sáng yếu dưới tán rừng, khi cây đã đạt đến chiều cao cần thiết, tùy thuộc đặc
điểm từng giống, loài cây và mục đích sử dụng, chặt tỉa bớt, để lại số cây cần thiết nhằm tăng lượng ánh
sáng, làm chậm sinh trưởng theo chiều cao, tăng sinh trưởng đường kính, tạo được cây gỗ to, khỏe đáp
ứng đòi hỏi của thị trường.
.Trong công nghiệp rượu bia(0.25 điểm)
+ Ứng dụng kiến thức về phát triển( 0.25 điểm)
Kiến thức về nhiệt độ, quang chu kỳ được sử dụng trong công tác chọn giống cây trồng theo vùng địa lý,
theo mùa; xen caanh, chuyển, gối vụ cây nông nghiệp và trồng rừng hỗn loài. Câu 2(1.5 điểm)
+Phát triển không qua biến thái(0.5 điểm)
… con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành; Sự phát triển trực
tiếp, không qua giai đoạn trung gian.
+Phát triển qua biến thái hoàn toàn( 0.5 điểm)
…mà ấu trùng có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành, trải qua giai
đoạn trung gian, ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành.
+ Phát riển qua biến thái không hoàn toàn( 0.5 điểm)
…ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành. Câu 3(1.0 điểm)
+ Tương quan giữa hooc môn kích thích và hooc môn ức chế sinh trưởng(0.5 điểm)
GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý của hạt. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong
hạt nảy mầm: Ngược lại
+ Tương quan giữa các hooc môn kích với nhau(0.5 điểm)
Tương quan giữa auxin và xitôkinin điều tiết sự phát triển của mô callus, khi ưu thế nghiêng về auxin, mô
callus ra rễ, khi ưu thế nghiêng về xitôkinin, chồi xuất hiện. Hết ĐỀ 7
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Tại sao khi thiếu iôt trẻ em lại chậm lớn, chịu lạnh kém và có trí tuệ chậm phát triển?
(1). Thiếu iôt dẫn đến thiếu tirôxin (vì iôt là thành phần tạo nên tirôxin).
(2). Thiếu tirôxin làm giảm quá trình chuyển hoá và giảm khả năng sinh nhiệt.
(3). Thiếu tirôxin làm giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào nên số lượng tế bào nói chung và cả tể bào thần
kinh nói riêng giảm dẫn đến trí tuệ kém phát triển, cơ thể chậm lớn. Phương án đúng là 1.
(1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
Câu 2: Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. nhân nhanh số lượng lớn cây giống B. tạo ra giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ
C. phục chế được các giống cây quý D. duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ Trang 16
Câu 3: Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật?
A. ánh sáng B. nhiệt độ C. thức ăn D. hoocmôn
Câu 4. Cho các loài sau:
(1). cá chép; (2). gà; (3). thỏ;
(4). cánh cam; (5). khỉ; (6). bọ ngựa
(7). cào cào; (8). bọ rùa; (9). ruồi; (10). muỗi
Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 5. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?
A. rêu, hạt trần B. rêu, quyết
C. quyết, hạt kín D. quyết, hạt trần
Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
A. ong, thủy tức, trùng đế giày B. cá, chim, thú
C. giun đất, côn trùng D. ếch nhái, bò sát, côn trùng
Câu 7. Testostêrôn được sinh sản ra ở
A. tuyến giáp B. tuyến yên C. tinh hoàn D. buồng trứng
Câu 8. Ơstrôgen có vai trò
A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng
sự sinh trưởng của cơ thể
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 9: Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
B. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
C. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 10. Cho các loại hoocmôn sau:
(1). Testostêrôn (2). Ơstrôgen (3). Ecđixơn
(4). Juvenin (5). Hoocmôn sinh trưởng (GH) (6). Tirôxin
Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là 1.
(3) B. (1), (2) và (4) C. (3) và (4) D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 11. Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
A. có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
B. tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
C. duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
D. hình thức sinh sản phổ biến
Câu 12: Quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
A. 2 giai đoạn. B. 4 giai đoạn. C. 3 giai đoạn. D. 5 giai đoạn.
Câu 13. Cho các phát biểu sau:
(1). giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh
(2). thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
(3). bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
(4). trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi
(5). kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh
(6). ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh Phương án đúng là 1.
(1) và (3) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) (4) và (6) D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 14. Cho các phát biểu sau: Trang 17
(1). biến thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
(2). biến thái là sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
(3). biến thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
(4). biến thái là sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về khái niệm biến thái ở động vật
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Câu 16. Quá trình phát triển của người gồm giai đoạn
A. phôi B. phôi thai và sau khi sinh C. phôi và hậu phôi D. hậu phôi
Câu 17. Cho các thông tin sau:
(1). các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
(2). hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi
(3). ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
(4). ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
(5). sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
(6). các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn là
A. 2. B. 3 C. 4. D. 5.
Câu 18. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi cho trẻ tắm nắng vào sáng sớm?
(1) Tia tử ngoại có trong thành phần ánh sáng yếu vào sáng sớm, chiều tối làm cho tiền vitamin D biến đổi thành vitamin D.
(2) Vitamin D có vai trò chuyển hoá canxi vào xương giúp trẻ sinh trưởng và phát triển tốt.
(3) Ánh sáng yếu có tác dụng diệt khuẩn tạo điều kiện cho trẻ sinh trưởng tốt.
(4) Tia hồng ngoại có trong thành phần ánh sáng yếu vào sáng sớm, chiều tối làm cho tiền vitamin D biến đổi thành vitamin D.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19: Nhóm sinh vật nào sau đây sinh sản vô tính?
A. cây tre, cây mía, cây lúa. B. cây tre, cây bàng, cây lúa.
C. cây tre, cây mía, cây bàng D. cây tre, cây mía, cây chuối.
Câu 20. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật gồm
A. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh. B. phân đôi, nảy chồi, nuôi cấy mô, trinh sinh.
C. phân đôi, nảy chồi, nhân bản vô tính, trinh sinh.
D. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, nuôi cấy mô.
Câu 21. Ở người, các hoocmôn nào sau đây kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì ở nam giới?
A. ơstrôgen B. testostêrôn.
C. hoocmôn sinh trưởng. D. tirôxin.
Câu 22. Cho các loài sau:
(1). cá chép (2). gà (3). ruồi (4). tôm (5). khỉ
(6). bọ ngựa (7). cào cào (8). ếch (9). cua (10). muỗi
Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
A. (1), (4), (6), và (9) B. (1), (4), (7), (9) và (10)
C. (1), (3), (6), (9) và (10) D. (4), (6), (7), và (9)
Câu 23. Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
A. sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
B. luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
C. sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
D. luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
Câu 24. Tirôxin được sản sinh ra ở
A. tuyến giáp B. buồng trứng C. tuyến yên D. tinh hoàn
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Trang 18
Câu 1: Sinh sản của thực vật là gì? Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người? Cho biết quan
điểm của em về thực trạng chặt hạ hàng loạt cây trong sân trường học ở nước ta hiện nay? (2 điểm)
Câu 2: Phân biệt giữa phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái; giữa phát triển qua biến thái hoàn toàn
và phát triển qua biến thái không hoàn toàn? (2 điểm)
----------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN SINH 11
I. Phần trắc nghiệm: 6 Điểm 1 D 5 B 9 A 13 C 17 B 21 B 2 B 6 A 10 C 14 A 18 B 22 D 3 D 7 C 11 D 15 D 19 D 23 C 4 A 8 C 12 C 16 B 20 A 24 A
II. Phần tự luận: 4 Điểm Câu 1:
- Khái niệm sinh sản ở thực vật: là quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển liên tục của loài. Có 2 kiểu
sinh sản, đó là sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. (0,5 điểm)
- Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật: Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại là phát triển của loài. (0,25 điểm)
- Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống con người: tăng hiệu quả kinh tế nông nghiệp, tạo giống cây sạch bệnh,
nhân nhanh các giống cây trồng, bảo tồn các giống cây quý hiếm. (0,5 điểm)
- Quan điểm của học sinh về thực trạng chặt hạ hàng loạt cây trong sân trường học ở nước ta hiện nay: thực trạng, vai
trò của cây xanh trong sân trường, một số biện pháp bảo vệ cây xanh (0,75 điểm) Câu 2:
- Phân biệt sinh trưởng và phát triển qua biến thái và không qua biến thái (1,0 điểm)
Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái
Con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí gần giống Con non có sự thay đổi đột ngột hình thái, cấu tạo với con trưởng thành.
và sinh lí mới biến đổi thành con trưởng thành.
Con non phát triển thành con trưởng thành không trải qua giai
Con non phát triển thành con trưởng thành cần trải đoạn lột xác. qua giai đoạn lột xác
- Phân biệt sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn và qua biến thái không hoàn toàn (1,0 điểm)
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn
Sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn
Ấu trùng (sâu ở côn trùng, nòng nọc ở ếch nhái) có hình dạng và Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống
cấu tạo rất khác với con trưởng thành. với con trưởng thành.
Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác để trở thành con
(giai đoạn nhộng ở côn trùng) biến đổi thành con trưởng thành. trưởng thành. Trang 19