-
Thông tin
-
Quiz
TOP 70 câu trắc nghiệm về giới hạn của dãy số
TOP 70 câu trắc nghiệm về giới hạn của dãy số được soạn dưới dạng file PDF gồm 4 trang giúp các bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Chương 5: Giới hạn. Hàm số liên tục (KNTT) 78 tài liệu
Toán 11 3.2 K tài liệu
TOP 70 câu trắc nghiệm về giới hạn của dãy số
TOP 70 câu trắc nghiệm về giới hạn của dãy số được soạn dưới dạng file PDF gồm 4 trang giúp các bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Chủ đề: Chương 5: Giới hạn. Hàm số liên tục (KNTT) 78 tài liệu
Môn: Toán 11 3.2 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:






Tài liệu khác của Toán 11
- Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (KNTT) (133)
- Chương 2: Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân (KNTT) (63)
- Chương 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm (KNTT) (8)
- Chương 4: Quan hệ song song trong không gian (KNTT) (87)
- Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit (KNTT) (188)
Preview text:
TRẮC NGHIỆM VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Câu 1: Giá trị của giới hạn - 3 lim là: 2 4n - 2n + 1 A. 3 - . B. - • . C. 0. D. - 1. 4 3
Câu 2: Giá trị của giới hạn 3n - 2n + 1 lim là: 4 4n + 2n + 1 A. 2 3 + • . B. 0. C. . D. . 7 4
Câu 3: Cho hai dãy số ( v u (v 1 2 u = v = . lim n n ) n ) và có và Khi đó có giá trị bằng: n n + 1 n n + 2 un A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 4: Cho dãy số (u an + 4 u = a (u 2 n ) n ) với
trong đó là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng , n 5n + 3
giá trị của a là: A. a = 10. B. a = 8. C. a = 6. D. a = 4. 2 n + n + 5 L = lim .
Câu 5: Tính giới hạn 2 2n + 1 A. 3 1 L = . B. L = . C. L = 2. D. L = 1. 2 2 2 3 n - 3n L = lim .
Câu 6: Tính giới hạn 3 2n + 5n - 2 A. 3 1 1 L = - . B. L = . C. L = . D. L = 0. 2 5 2 2 4
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số 5n - 3an a để L = lim > 0. (1- a) 4 n + 2n + 1
A. a £ 0;a ≥ 1.
B. 0 < a < 1.
C. a < 0; a > 1.
D. 0 £ a < 1. ( 3 2n - n )( 2 3n + ) 1 L = lim . (2n - ) 1 ( 4 n - 7)
Câu 8: Tính giới hạn A. 3 L = - . B. L = 1. C. L = 3. D. L = + • . 2 3
Câu 9: Kết quả của giới hạn n - 2n lim là: 2 1- 3n A. 1 2 - . B. + • . C. - • . D. . 3 3 3
Câu 10: Kết quả của giới hạn 2n + 3n lim là: 2 4n + 2n + 1 A. 3 . B. 5 + • . C. 0 D. . 4 7 4
Câu 11: Kết quả của giới hạn 3n - n lim là: 4n - 5 A. 3 0. B. + • . C. - • . D. . 4
Câu 12: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0? Trang 1 3 2 3 2 4 A. 3 + 2n 2n - 3 2n - 3n 2n - 3n lim . B. lim . C. lim . D. lim . 2 2n - 1 3 - 2n - 4 2 - 2n - 1 4 2 - 2n + n
Câu 13: Dãy số nào sau đây có giới hạn là - • ? 3 2 4 2 A. 1+ 2n n + 2n - 1 2n - 3n n - 2n . B. u = . C. u = . D. u = . 2 5n + 5n n 3 - n + 2n n 2 3 n + 2n n 5n + 1 2
Câu 14: Tính giới hạn L = lim(3n + 5n - ) 3 . A. L = 3. B. L = - • . C. L = 5.
D. L = + • .
Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng ( 10 - ;10) để L = ( n- ( 2a - ) 3 lim 5 3 2 n ) = -¥. A. 17. B. 3. C. 5. D. 10. 4 2
Câu 16: Tính giới hạn lim(3n + 4n - n + ) 1 . A. L = 7. B. L = - • . C. L = 3.
D. L = + • .
Câu 17: Giá trị của giới hạn lim( n+ 5- n+ 1 )bằng: A. 0. B. 1. C. 3. D. 5.
Câu 18: Giá trị của giới hạn ( 2 2 lim n - 1- 3n + 2 ) là: A. - 2. B. 0. C. - • . D. + • .
Câu 19: Giá trị của giới hạn ( 2 2 lim n + 2n - n - 2n ) là: A. 1. B. 2. C. 4. D. + • .
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị của a để ( 2 2 2 lim n + a n -
n + (a + 2)n + 1 = 0. ) A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 21: Giá trị của giới hạn ( 2 2 lim 2n - n + 1- 2n - 3n + 2 ) là: A. 2 0. B. . C. - • . D. + • . 2
Câu 22: Giá trị của giới hạn ( 2 2 lim n + 2n - 1- 2n + n ) là: A. - 1. B. 1- 2. C. - • . D. + • .
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa ( 2 2
lim n - 8n - n + a )= 0. A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số.
Câu 24: Giá trị của giới hạn 2
lim n - 2n + 3 - n là: ( ) A. - 1. B. 0. C. 1. D. + • .
Câu 25: Cho dãy số (u 2 2
u = n + an + 5 - n + 1 a a limu = - 1. n ) với
, trong đó là tham số thực. Tìm để n n A. 3. B. 2. C. - 2. D. - 3.
Câu 26: Giá trị của giới hạn 3 3 3 3 lim n + 1- n + 2 bằng: ( ) A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 27: Giá trị của giới hạn (3 3 2
lim n - 2n - n ) bằng: A. 1 2 . B. - . C. 0. D. 1. 3 3
Câu 28: Giá trị của giới hạn lim È n Í ( n 1 n 1)˘ + - - là: ˙ Î ˚ Trang 2 A. - 1. B. + • . C. 0. D. 1.
Câu 29: Giá trị của giới hạn È 2 2 lim n Í n 1 n 3 ˘ + - - bằng: ( )˙ Î ˚ A. - 1. B. 2. C. 4. D. + • .
Câu 30: Giá trị của giới hạn È 2 2 lim n Í n n 1 n n 6 ˘ + + - + - là: ( )˙ Î ˚ 7 A. 7 - 1. B. 3. C. . D. + • . 2
Câu 31: Giá trị của giới hạn 1 lim là: 2 2 n + 2 - n + 4 A. 1. B. 0. C. - • . D. + • . 2
Câu 32: Giá trị của giới hạn 9n - n - n + 2 lim là: 3n - 2 A. 1. B. 0. C. 3. D. + • .
Câu 33: Giá trị của giới hạn 1 lim là: 3 3 n + 1- n A. 2. B. 0. C. - • . D. + • . n+ 2
Câu 34: Kết quả của giới hạn 2 - 5 lim bằng: 3n + 2.5n 5 A. 25 5 - . B. . C. 1. D. - . 2 2 2 n
Câu 35: Kết quả của giới hạn 3 - 1 lim bằng: 2n - 2.3n + 1 1 3 A. 1 - 1. B. - . C. . D. . 2 2 2 Ê Á Á ( n 5) n+ 1 - 2 + 1 ˆ 2 ˜ + ˜ Câu 36: Biết rằng 2n 3 Á ˜ a 5 limÁ + ˜ = + c với , a ,
b c Œ¢. Tính giá trị của biểu thức + ˜ Á n Á Á + Ë ( )n 1 2 n - 1 5.2 5 - 3 ˜˜ b ˜¯ 2 2 2
S = a + b + c . A. S = 26. B. S = 30. C. S = 21.
D. S = 31. n n 2n
Câu 37: Kết quả của giới hạn p + 3 + 2 lim là: n n 2n+ 2 3p - 3 + 2 A. 1 1 1. B. . C. + • . D. . 3 4
Câu 38: Kết quả của giới hạn n lim 3 Èn Í 5 ˘ - là: ˙ Î ˚ A. 3. B. - 5. C. - • . D. + • .
Câu 39: Kết quả của giới hạn ( 4 n+1 lim 3 .2 - 5.3n ) là: A. 2 1 . B. - 1. C. - • . D. . 3 3 n n+ 1
Câu 40: Kết quả của giới hạn 3 - 4.2 - 3 lim là: 3.2 + 4n n A. 0. B. 1. C. - • . D. + • . n+ 1
Câu 41: Kết quả của giới hạn 2 + 3n + 10 lim là: 2 3n - n + 2 Trang 3 A. 2 3 + • . B. . C. . D. - • . 3 2 n n+ 1
Câu 42: Tìm tất cả giá trị nguyên của 4 + 2 1 a thuộc (0;2018 ) để 4 lim £ .
3n + 4n+ a 1024 A. 2007. B. 2008. C. 2017. D. 2016. Ê 2 n ˆ
Câu 43: Kết quả của giới hạn Á n + 2n (- ) 1 ˜ limÁ ˜ Á + ˜ bằng: Á Á 3n - 1 3n ˜˜ Ë ¯ A. 2 1 1 . B. - 1. C. . D. - . 3 3 3 n Ê ˆ
Câu 44: Kết quả của giới hạn Á 3n + (- ) 1 cos3n˜ limÁ ˜ Á ˜ bằng: Á Á Ë n - 1 ˜˜¯ A. 3 . B. 3. C. 5. D. - 1. 2
Câu 45: Kết quả của giới hạn lim 2.3n - n + 2 là: A. 0. B. 2. C. 3. D. + • .
Câu 46: Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn bằng 2 , tổng của ba số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng
9 . Số hạng đầu u của cấp số nhân đó là: 4 1 A. 9 u = 3. B. u = 4. C. u = . u = 5. 1 D. 1 1 2 1 1 1 1 S = 9 + 3+1+ + +!+ +! - Câu 47: Tính tổng 3 3 9 3n A. 27 S = . B. S = 14. C. S = 16. D. S = 15. 2 æ 1 1 1 1 ö S = 2 1+ + + +!+ + ç !÷ Câu 48: Tính tổng è 2 4 8 2n ø. A. 1 S = 2 + 1. B. S = 2. C. S = 2 2. D. S = . 2 2 4 2n S =1+ + +!+ +! Câu 49: Tính tổng 3 9 3n . A. S = 3. B. S = 4. C. S = 5. D. S = 6. n+
Câu 50: Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 (- ) 1 1 ,- , ,..., ,... bằng: n- 1 2 6 18 2.3 A. 3 . B. 8 2 3 . C. . D. . 4 3 3 8 æ 1 1 ö æ 1 1 ö æ 1 1 ö S = - + - +...+ - +... ç ÷ ç ÷ ç n n ÷ Câu 51: Tính tổng è 2 3 ø è 4 9 ø è 2 3 ø . A. 2 3 1 1. B. . C. . D. . 3 4 2 2 n
Câu 52: Giá trị của giới hạn
1+ a + a + ...+ a lim
a < 1, b < 1 2 n ( ) bằng:
1+ b + b + ...+ b A. 1- b 1- a 0. B. . C. . D. Không tồn tại. 1- a 1- b Trang 4 Câu 53: Rút gọn 2 4 6 2 =1+ cos + cos + cos +!+ c s o n S x x x
x +! với cos x π ± 1. A. 2 1 1 S = sin x. B. 2 S = cos x. C. S = . D. S = . 2 sin x 2 cos x 2 4 6
S =1-sin x + sin x -sin x +!+(- )n 2 + Câu 54: Rút gọn
1 .sin n x ! với sin x π ± 1. A. 2 1 S = sin x. B. 2 S = cos x. C. S = . D. 2 S = tan x. 2 1+ sin x Câu 55: Thu gọn 2 3
S = 1- tan a + tan a - tan a + º với p 0 < a < . 4 A. 1 cosa tan a S = . B. S = . C. S = . D. 2 S = tan a. 1- tan a Ê p ˆ 2 sin 1+ tan a a Á ˜ Á + ˜ Á Ë 4 ˜¯ Câu 56: Cho ,
m n là các số thực thuộc (- 1;1 ) và các biểu thức: 2 3
M = 1+ m + m + m + L 2 3
N = 1+ n + n + n + L 2 2 3 3
A = 1+ mn + m n + m n + L
Khẳng định nào dưới đây đúng? A. MN MN 1 1 1 1 1 1 A = . B. A = . C. A = + - . D. A = + + . M + N - 1 M + N + 1 M N MN M N MN
Câu 57: Số thập phân vô hạn tuần hoàn a
0,5111L được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính tổng b T = a + . b A. 17. B. 68. C. 133. D. 137.
Câu 58: Số thập phân vô hạn tuần hoàn a
A = 0,353535... được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính T = . ab b A. 3456. B. 3465. C. 3645. D. 3546.
Câu 59: Số thập phân vô hạn tuần hoàn a
B = 5,231231... được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính b T = a - . b A. 1409. B. 1490. C. 1049. D. 1940.
Câu 60: Số thập phân vô hạn tuần hoàn a
0,17232323º được biểu diễn bởi phân số tối giản . Khẳng định b nào dưới đây đúng? A. 15 a - b > 2 . B. 14 a - b > 2 . C. 13 a - b > 2 . D. 12
a - b > 2 . 1+ 3 + 5 + ... + (2n + ) 1 lim .
Câu 61: Tính giới hạn: 2 3n + 4 1 2 A. 0. B. . C. . D. 1. 3 3 é 1 1 1 ù lim ê + + ... + êë ( + )ú. 1.2 2.3 n n 1 ú
Câu 62: Tính giới hạn: û 3 A. 0. B. 1. C. .
D. Không có giới hạn. 2 é 1 1 1 ù lim ê + + ... + êë ( - )( + )ú. 1.3 3.5 n 2n 1 2n 1 ú
Câu 63: Tính giới hạn: û Trang 5 1 A. 1. B. 0. C. . D. 2. 2 é 1 1 1 ù lim ê + + ... + êë ( + )ú. 1.3 2.4 n n 2 ú
Câu 64: Tính giới hạn: û 3 2 A. . B. 1. C. 0. D. . 4 3 é 1 1 1 ù lim ê + + ... + êë ( + )ú. 1.4 2.5 n n 3 ú
Câu 65: Tính giới hạn: û A. 11 3 . B. 2. C. 1. D. . 18 2 + + + + Câu 66: Cho dãy ( 1 2 3 ... n u u = . n ) với
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? n 2 n + 1 A. 1 lim u = 0. B. lim u = . C. lim u =1.
D. lim u không tồn tại. n n 2 n n ì 1 U = ï 1 ï 2 í . 2 ï 1 Un * U = + ; n Î ï • n 1 +
Câu 67: Tìm giới hạn của dãy: î 2 2 A. 2. B. 1. C. 2.
D. Không có giới hạn. ìU = 5 1 ï 2 í 2 + U . n * ïU = ; n Î • n 1 + 2U
Câu 68: Tìm giới hạn của dãy: î n A. 1. B. 2. C. 3.
D. Không có giới hạn. ìU = ï 2 í 1 ïU = 2.U ; n Ε *
Câu 69: Tìm giới hạn của dãy: î n+1 n 1 + 7 A. 2. B. 1+ 2. C. .
D. Không có giới hạn. 2 Trang 6