lOMoARcPSD| 58137911
CHƯƠNG 3:
Chương 3
1. I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển
cao “cần có thời kỳ quá độ ….từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
A. Khá ngắn
B. Khá lâu dài
C. Trung bình
D. Tất cả các đáp án
2. Theo C.Mác: Xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã
hội có đặc điểm: (nên nêu….XH của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH,
được nhìn nhận là)
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó.
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao.
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản.
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ
nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
3. Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh
tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì: A. Là xã hội thấp hơn xã hội
tư bản chủ nghĩa.
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao.
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội từ bản chủ nghĩa.
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó.
4. Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin ví (thay từ ví= từ cho rằng) thời kỳ quá độ
từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “ những cơn đau đẻ kéo dài” dùng
để ch
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại.
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển.
5. Theo lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin, dựa trên ên đề, điều kiện kinh tế - xã hội
nào hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ra đời?
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh thực sự của giai cấp
công nhân.
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất mới.
C. Sự trưởng thanh thực sự của giai cấp công nhân nông nghip.
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp
công nhân nông nghiệp.
6. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản
lOMoARcPSD| 58137911
chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ hai ền
đề vật chất quan trọng nhất, đó là:
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp công
nhân.
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp tư
sản.
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp nông
dân.
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp nông
dân, giai cấp tư sản.
7. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
A. Mâu thuẫn giữa nh chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công
hữu về tư liệu sản xuất.
B. Mâu thuẫn giữa nh chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế đ
chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất.
C. Mâu thuẫn giữa nh chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ
công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Mâu thuẫn giữa nh chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về
tư liệu sản xuất.
8. Chọn đáp án đúng: Theo lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin, đặc trưng cơ bản về
phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:
A. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất
hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế tương đối phát triển dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
C. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên thành tựu khoa học hiện
đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện
đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
9. Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn kinh tế cơ bản biểu hiện thành về mặt xã hội
là:
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi
thi.
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp nông dân.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản hiện đại với giai cấp nông dân.
D. Mâu thuẫn giữa công nhân hiện đại với nhân dân lao động.
10.Bàn nhận về việc thay đổi từ xã hội từ chế độ tư bản chủ nghĩa sang chế độ
cộng sản chủ nghĩa, C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: “ giai cấp tư sản không
lOMoARcPSD| 58137911
chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí giết mình
mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó ” là:
A. Những người nông dân
B. Những người công nhân hiện đại, những người vô sản
C. Những người thuộc về tầng lớp quý tộc.
D. Tất cả các đáp án
11.Điền vào chỗ trống: “ trong vòng chưa đầy một thế kỷ,….. Đã tạo ra được
một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân
loại tạo ra đến lúc đó ” A. Chế
độ phong kiến.
B. Chủ nghĩa tư bản.
C. Chủ nghĩa xã hội.
D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản.
12.Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chủ
nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp ……, đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của…….. lao động. A. Nông dân/ nhân dân.
B. Công nhân/ nhân dân.
C. Tư bản/ công nhân.
D. Nông dân/ công nhân.
13.Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng
sự ra đời của: A. Nhà nước
B. Các tổ chức chính trị - xã hội.
C. Đảng Cộng sản.
D. Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội.
14.Chọn câu tr lời đúng nhất, theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin:
A. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của
văn hóa dân tộc và nh hoa văn hóa nhân loi.
B. Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát
huy
những giá trị của văn hóa dân tộc và nh hoa văn hóa loài người ến bộ.
C. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển, kế thừa những giá trị của văn hóa dân tộc
và nh hoa văn hóa nhân loại.
D. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển cao, kế thừa và phát huy
nhng
giá trị của văn hóa các đồng bào dân tộc ến bộ và nh hoa văn hóa nhân loại ến
bộ.
15.Sự ra đời của Đảng Cộng sản đã đanh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự
của:
A. Giai cấp công nhân.
lOMoARcPSD| 58137911
B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp tư sản.
D. Tất cả các đáp án.
16.Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà chả
trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo ca:
A. Đảng Cộng sản
B. Nhà nước
C. Các tổ chức chính trị - xã hội
D. Đảng của giai cấp tư sản
17.Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã
hội là:
A. Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản.
B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản
C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản
D. Tất cả các đáp án
18.Chọn câu tr lời đúng: Theo quan điểm của các nhà lý luận chủ nghĩa Mác –
Lênin, cho rằng thời kỳ quá độ tồn tại 5 thành phần kinh tế, gồm:
A. Kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế
bản nhà nước; kinh tế xã hội chủ nghĩa.
B. Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhànước; kinh tế
xã hội chủ nghĩa.
C. Kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhà
ớc; kinh tế tập thể xã hội chủ nghĩa.
D. Kinh tế tập thể, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhà nước;
kinh tế xã hội chủ nghĩa.
19.Chủ nghĩa xã hội là:
A. Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công.
B. Là trào lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp
bức, bất công đồng thời là môn khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
C. Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế -xã hội cộng
sản chủ nghĩa. D. Tất cả các đáp án.
20.Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản
chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:
A. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp và các tầng lớp những người
lao động dưới sự lanh đạo của Đảng Cộng sản.
B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lanh đạo của
Đảng Cộng sản.
C. Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản.
D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lanh đạo của
lOMoARcPSD| 58137911
Đảng
Cộng sản
21.Trên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa,
thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã
hội cộng sản được thực hiện bởi: A. Con đường bạo lực cách mạng.
B. Con đường hòa bình.
C. Không có đáp án đúng
D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao.
22.Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con
người, tạo điều kiện để con người phát triển toan diện A. Nội dung
trọng tâm của chủ nghĩa tư bản.
B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến.
C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với
các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó. D. Nội dung không trọng tâm của
chủ nghĩa xã hội.
23.Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những tái tạo xã hội ch
nghĩa là thực hiện nguyên tắc:
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
B. Làm theo năng lực, hưởng theo năng lc.
C. Không làm cũng được hưởng.
D. Chia bình quân như nhau.
24.Chủ nghĩa xã hội là:
A. Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ.
B. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ.
C. Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số.
25.Theo V.I.Lênin, Tthực ễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ớc Nga Xô viết đã
coi chính quyền Xô viết là kiểu nhà nước:
A. Có nền dân chủ chưa bằng chế độ dân chủ tư sản.
B. Có nền dân chủ bằng chế độ dân chủ tư sản.
C. Có chế độ dân chủ ưu việt gấp triệu lần so với chế độ dân chủ
sản.
D. Tất cả các đáp án.
26. Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ
tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản
xut.
lOMoARcPSD| 58137911
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế
độ công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển
và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
27.Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số.
B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ.
C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ.
D. Tất cả các đáp án trên.
28.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động
của mỗi người .
B. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của
mỗi người.
C. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi íchcho thiểu
số.
D. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ
lợi ích cho một nhóm người
29.Theo Ph.Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:
A. Có thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần
thiết của xây dựng nền kinh tế công hữu. B. Thủ êu luôn được chế độ tư hữu.
C. Đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và nh thần cho nhân dân lao
động.
D. Không thể ngay lập tức thủ êu chế độ tư hu.
30.Theo Ph.Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:
A. Ngay lập tức thủ êu chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
B. Không thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức
cần thiết để xây dựng nền kinh tế công hữu.
C. Đáp ứng này đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và nh thần cho nhân dân
lao động.
D. Làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần thiết
để đáp ứng mục đíchy dựng nền kinh tế công hữu.
31.Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cholợi ích,
quyền lực và ý chí của thiểu số.
B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
C. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểucho lợi ích,
quyền lực và ý chí của thiểu số.
lOMoARcPSD| 58137911
D. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cholợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân lao động. 32.Theo V.I.Lênin, Nhà nước chuyên chính
vô sản:
A. Mở rộng chế độ dân chủ cho người nghèo, chế độ dân chủ cho nhân dân.
B. Mở rộng quyền tự do đối với bọn áp bức, bóc lột, bọn tư bản.
C. Hạn chế việc lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã
hội.
D. Phục vụ lợi ích cho thiểu số.
33.Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội: A. Nền văn hóa
phi vô sản.
B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của nhân dân và của loài
người.
C. Nền văn hóa trai với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. Nền văn hóa vô sản phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn
hóa dân tộc và nh hoa văn hóa nhân loại.
34.Theo V.I.Lênin, Trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản.
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số.
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà
nhân loại đã tạo ra.
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân
tộc và loài người.
35.Tìm đáp án sai:
A. Quá độ trực ếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đốivới những
ớc trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Quá độ gian ếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với
những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Trong bối cảnh tòan cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, Các
ớc lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản
vẫn không thể ến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.
D. Các nước lạc hậu với sự giúp đở của giai cấp vô sản đã chiến thắng
thể rút ngắn được quá trinh phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội.
36.Về linh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH:
A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế.
B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.
C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo.
D. Chỉ có những thành phần kinh tế có quy mô ln.
37.Về Lĩnh vực chinh trị của thời kỳ quá độ, m đáp án sai
lOMoARcPSD| 58137911
A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp gia cấp tư sản,
ến hành xây dựng một xã hội không giai cấp. B. Thực hiện quyền dân chủ đối với
nhân dân.
C. Giai cấp công nhân thoả hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản.
D. Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân.
38.Tìm đáp án sai
Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội A. Còn tồn tại
nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau.
B. Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc
và lao động chân tay.
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội
và những tàn dư của xã hội cũ để lại.
D. Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối
theo nhu cầu là chủ đo.
39.Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi ến lêny dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất
rất thấp.
B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất
rất cao.
C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển
D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển.
40.Chọn đáp án đúng: “ Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội, Xác định 8 phương hướng, phản ánh con đường đi
lên chủ nghĩa xã hội ớc ta”. Đây là quan điểm nêu ra ở đại hội mấy của
Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đại hội VIII.
B. Đại hội IX.
C. Đại hội X.
D. Đại hội XI.
41.Những thuận lợi của Việt Nam khi ến lên xây dựng chủ nghĩa xã hi:
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượngsản xuất
rất thấp.
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ
hiện đại.
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm
90 của thế kỷ XX.
D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam của
các nước thù địch.
42.Bổ sung hòan chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam
lOMoARcPSD| 58137911
với………. đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục êu, bản chất, nội dung của
chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng.
A. Sáu đặc trưng
B. Bảy đặc trưng
C. Tám đặc trưng
D. Chín đặc trưng
43.Tìm đáp án sai
Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta
là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa,
được hiểu:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tưbản chủ
nghĩa.
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản.
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc
thượng
tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thanh tựu mà nhân loại đã đạt được dưới
chế độ tư bản chủ nghĩa.
44.Chọn đáp án đúng, đnhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, là:
A. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân
dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân
dân dưới sự lãnh đạo của đảng, giai cấp công nhân.
C. Có nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, do đảng cộng sản lãnh
đạo.
D. Có nhà nước xã hội chủ nghĩa do đảng cộng sản lãnh đạo.
45.Chọn đáp án đúng, đnhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại
46.Đặc điểm của con đường đi lên xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Vit
Nam là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
tư bản chủ nghĩa.
B. Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế.
lOMoARcPSD| 58137911
C. Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
47.Chọn đáp án đúng, đnhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Có nền văn hóa ên ến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có nền văn hóa ên ến, mang bản sắc dân tộc Việt Nam.
C. Có nền văn hóa ến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Có nền văn hóa ên ến, mang đậm bản sắc các dân tộc.
48.Chọn đáp án phù hợp
Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Việt Nam là:
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm
vai trò chủ đạo.
B. Nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản ch
nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo. C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
49.Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản
chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò
chủ đạo
B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo.
C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
50.Tìm đáp án sai
Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngn.
51.Tìm đáp án sai
Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân.
52.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam hiện nay:
A. Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất.
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế.
lOMoARcPSD| 58137911
C. Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước.D. Tiếp tục hoàn
thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
53.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam hiện nay:
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam ên ến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt
Nam phát triển toàn diện.
B. Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội.
C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Tất cả các đáp án.
54.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam hiện nay
A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu
của Đảng.
B. Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
D. Tất cả các đáp án.
55.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam hiện nay:
A. Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “ tự chuyển hóa ” trong nội bộ Đảng.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi nh trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa.
Câu 1: Những nhà tư tưởng êu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê
phán đầu thế kỷ XIX?
A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably
C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen
D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen
Câu 2: Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã ến hành thực nghiệm xã hội cộng sản
trong lòng xã hội tư bản?
A. Xanh Ximông B.
Sáclơ Phuriê
C. Grắccơ Babớp
D. Rôbớt Ôoen
Câu 3: Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?
A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
D. Thời cộng sản nguyên thủy
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A. Là những quy luật và nh quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Là những quy luật kinh tế hình thành, phát triển và hoàn thiện của các
lOMoARcPSD| 58137911
hình thái kinh tế - xã hội
C. Là những quy luật và nh quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa
D. Cả a, b và c
Câu 5: Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là........
A. Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
B. Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng
C. Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa
tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
D. Cả a, b và c
Câu 6: Nguồn gốc lý luận trực ếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là.......
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
C. Ch nghĩa xã hội không tưởng –phê phán
D. Cả a, b và c
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ ba bộ
phận lý luận cơ bản là:
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị
học Mác-Lênin
B. Triết học Mác –Lênin, Kinh tế chính trị học Mác- Lênin, Chủ nghĩa
hội khoa học
C. Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Triết học Mác -Lênin
D. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa
xã hội không tưởng Pháp
Câu 8: Nhà nước nào mà Lênin gọi là “nửa nhà nước”?:
A. Nhà nước chủ
B. Nhà nước tư sản
C. Nhà nước phong kiến
D. Nhà nước XHCN
Câu 9: Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là tác phẩm.......
A. Tư bản
B. Chống Đuyrinh
C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
D. Biện chứng của tự nhiên
Câu 10: Chọn ý đúng trong các ý sau về nhà nước....................
A. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước tự êu vong
B. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước vẫn còn là nhà nước kiểu mới
C. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước sẽ vẫn còn duy trìD. Đến giai đoạn
cao của xã hội CSCN nhà nước là nửa nhà nước
lOMoARcPSD| 58137911
Câu 11: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái
CSCN là
A. Làm theo năng lực hưởng theo lao động
B. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu
C. Làm ít hưởng ít, làm nhiều hưởng nhiều
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 12: Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng Nhà nước
xã hội chủ nghĩa được chia thành: A. Chức năng đối nội, chức năng chính trị chc
năng đối ngoại
C. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị D. Chức
năng giai cấp, chức năng xã hội
Câu 13: Những ền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã
hội:
A. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính
tr
độc lầp
B. Sản xuất vật chất phát triển tạo ra một lượng hàng hóa khổng lồ C. Sự lơn mạnh
của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sản xuất
tư bản chủ nghĩa
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
Câu 14: Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc
lập có vai trò Lãnh đạo cách mạng Việt Nam? A. Vì sớm hình thành một chính đảng
thực sự cách mạng
B. Kiên định trong giải quyết vấn đề dân tộc trong thời đại mới C. Kế thừa truyền
thống kiên cường bất khuất và yêu nước của dân tộc
D. Cả a, b, c
Câu 15: Hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán Pháp:
A. Không phát hiện được lực lượng xã hội ên phong có thể thực hiệncuộc cách
mạng làm chuyển biến lịch sử từ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa cộng sản
B. Chưa nêu được nh quy luật của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
và cộng sản chủ nghĩa
C. Chưa m ra con đường phương pháp để cải biến xã hội, lật đổ giaicấp thống
trị xóa bỏ áp bức bất công
D. Không phát hiện ra được những quy luật phát triển của xã hội loàingười
Câu 16: Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã
hội là:
A. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã
hội chủ nghĩa
B. Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các
thế lực thù địch, bảo vệ độc lập dân tộc
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã
B. Chức năng đối nội,
lOMoARcPSD| 58137911
hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ
sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo
D. Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động
sai trái
Câu 17: Bản chất xã hội của dân chủ xã hội chủ nghĩa:
A. Là sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích toàn xã hội
B. Hình thành và phát triển một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của
giai cấp công nhân thông qua tổ chức Đảng, có sự quản lý của nhàớc xã hội chủ
nghĩa
C. Hình thành và phát triển dưới sự lãnh đạo của Đảng, có sự quản lýcủa
nhà nước xã hội chủ nghĩa
D. Luôn có sự kế thừa trong bất cứ thời kỳ nào của lịch sửCâu 18: Theo C.Mác
và Ph.Ăngghen: “Sự phát triển tự do của mỗi người
là đ. iều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người” là mục êu tổng quát
của lịch sử mà xã hội nào sẽ đạt tới?
A. Chủ nghĩa xã hội B. Chủ nghĩa tư bản
D. Chế độ xã hội mới
Câu 19: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam mang bản chất giai
cấp nào?
A. Giai cấp công nhân- nông dân- trí thc
C. Của nhân dân lao động D. Công nhân và nông dân
Câu 20: Mục êu cao nhất của giai cấp công nhân khi thực hiện sứ mệnh lịch sử
của mình là:
A. Giải phóng lực lượng sản xuất lạc hậu B. Giải phóng tư liệu sản xuất lỗi thời
D. Giải phóng con người
Câu 21: Trong cuộc cách mạng về tư tưởng, giai cấp công nhân cần xây
dựng và củng cố ý thức hệ ên ến của giai cấp mình làm nền tảng nh thần xã hội.
Ý thức đó là: A. Hệ tư tưởng dân chủ tư sản
C. Chủ nghĩa hiện sinh D. Hệ tư tưởng
phong kiến
Câu 22: Một trong những nội dung phát huy dân chủ
Việt Nam hiện nay:
A. Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước
B. Xây dựng các tổ chức chính trị- xã hội chủ nghĩa vững mạnh
C.y dựng Nhà nước pháp quyền vững mạnh, với tư cách điều kiện
để
thực thi dân chủ XHCN
D. Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội
Câu 23: Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường:
B. Con đường hòa bình
C. Đấu tranh chính trị D. Con đường thỏa hiệp
Câu 24: Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:
C. Xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Giai cấp công nhân
C. Giải phóng giai cấp công nhân
B. Chủ nghĩa Mác- Lênin
A. Bạo lực cách mạng
lOMoARcPSD| 58137911
A. Là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và chỉ mang lại lợi
ích cho chính bản thân giai cấp công nhân
B. Là sự nghiệp cách mạng của bản thân giai cấp công nhân cùng
vớ
i
đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số
C. Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho thiểu số
D. Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho đông đảo
quần chúng
Câu 25: Một trong những đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học:
A. Là những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và
hình thức, phương pháp cải cách, đổi mới xã hội tư bản chủ nghĩa B. Là những quy
luật, nh quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
C. Là những quy luật chỉ ra phương thức, khuynh hướng cho sự vận động của xã
hội nói chung
D. Là những quy luật chỉ ra sự phát sinh, hình thành và phát triển của xã
hội và tự nhiên nói chung
Câu 26: Những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin trong việc
giải quyết vấn đề dân tộc là A. Các dân tộc
hoàn toàn bình đẳng
B. Các dân tộc được quyền tự quyết
C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 27: Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân
hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:
A. Sản xuất thủ công
B. Công trường thủ công
C. Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 28: Nội dung sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
A. Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến
B. Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ
nghĩa
cộng sản
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 29: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân đại biểu cho phương thc
sản xuất:
A. Tiên ến
lOMoARcPSD| 58137911
B. Lạc hậu
C. Manh mún
D. Cả A, B, C
Câu 30: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 31: Một số thuật ngữ khác nhau được C. Mác và Ph. Ănghen sử dụng có nghĩa
tương đồng với khai niêm giai cấp công nhân là:
A. Gai cấp vô sản
B. Gai cấp công nhân hiện đại
C. Giai cấp công nhân đại công nghiệp
D. Cả A, B, C
Câu 32: Nguyên nhân nhận thức cho sự tồn tại của n ngưỡng, tôn giáo là
A. Con người sợ sệt thần linh
B. Con người chưa nhận thức và chế ngđược các hiện tượng tự
nhiên
,
xã hội
C. Con người huy động sức mạnh của thần linh
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 33: Các sắp xếp nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các tộc người trong lịch
sử?
A. Thi tộc, bộ lạc, thị tộc, dân tộc
B. Bộ tộc, bộ lạc, thi tộc, dân tộc
C. Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, dân tộc
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 34: Dân tộc ở Châu Á hình thành khi nào?
A. Khi chủ nghĩa tư bản hình thành và phát triển
B. Khi cộng đồng hợp sức chống thiên tai và giặc ngoại xâm
C. Khi ý thức dân tộc trỗi dậy
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 35: Một trong những vai trò của gia đình
A. Gia đình là cội nguồn của nhân cách
B. Gia đình là nơi nuôi dưỡng nh cảm và lý trí
C. Gia đình là tế bào của xã hội
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 36: Những ền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã
hội:
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
lOMoARcPSD| 58137911
B. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chínhtrị
độc lập
C. Sản xuất vật chất phát triển tạo ra một lượng hàng hóa khổng lồ
D. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sảnxuất tư bản chủ
nghĩa
Câu 37: Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng sản:
A. Chủ nghĩa Mác- Lênin kết hợp với phong trào công nhân và nhân
dân
lao động
B. Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác-Leenin kết hợp với phong trào nông dân
D. Chủ nghĩa Leenin kết hợp với phong trào công nhân
Câu 38: Theo chủ nghĩa Mác –Lênin, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân sẽ
hoàn thành bước thứ nhất khi nào?
A. Giai cấp công nhân đấu tranh tự giá
B. Giai cấp công nhân giành được chính quyền nhà nước
C. Giai cấp công nhân thành lập Đảng cộng sản
D. Giai cấp công nhân giành được nhà máy xí nghiệp của nhà tư bảnCâu 39: Theo
C.Mác và Ph.Ăngghen, giai cấp tư sản không chỉ tạo ra vũ khí đgiết mình mà còn
tạo ra những người sử dụng vũ khí đó, đó là:
A. Liên minh công – nông B. Giai cấp vô sản
D. Giai cấp nông dân
Câu 40: Dân chủ xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ như thế nào với việc xây dựng
và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa:
B. Là cơ sở, động lực
C. Là cơ sở, điều kiện D. Là cơ sở, cách thức
Câu 41: Một trong những nội dung phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện nay:
A. Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước
B. Xây dựng Nhà nước pháp quyền vững mạnh, với tư cách điều kiện
để
thực thi dân chủ XHCN
C. Xây dựng các tổ chức chính trị- xã hội chủ nghĩa vững mạnh
D. Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội
Câu 42: Căn cứ vào nh chất của quyền lực nhà nước, chức năng Nhà nước
hội chủ nghĩa được chia thành:
A. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại B. Chức năng đối nội, chức năng
chính trị
C. Liên minh công – nông- trí thức
A. Là cơ sở, nền tảng
D. Chức năng
lOMoARcPSD| 58137911
C. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị giai cấp, chức năng xã hội
Câu 43: Đề cao vai trò tối thượng của Hiến pháp và pháp luật; đề cao quyền
lợi và nghĩa vụ của công dân, bảo đảm quyền con người là nội dung được nêu ra
trong văn kiện nào của Đảng cộng sản Việt Nam?
A. Tiến trình phát triển của công cuộc đổi mới đất nước
B. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
C. Công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩaD. Những nhiệm
vụ trọng tâm của cả thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
Câu 44: Bản chất văn hóa- xã hội của Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng
trên nền tảng nh thần:
A. Là biểu hiện tập trung của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
B. Nhân dân là chthể tối cao của quyền lực nhà nước
C. Là nhà nước dân chủ và pháp quyền
D. Lý luận của Chủ nghĩa Mác-Leenin và nhưng giá trị văn hóa ến
ến
của nhân loại đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc
Câu 45: Giai cấp công nhân với phương thức lao động công nghiệp trong nền sản
xuất tư bản chủ nghĩa:
A. Giai cấp làm giàu cho xã hội trong thời công nghiệp hiện đại
B. Có số ng đông nhất trong dân cư và trình độ xã hội hóa caoC. Giai cấp nghèo
khnhất, có trình độ xã hội thấp
D. Những người lao động trực ếp hay gián ếp vận hành những công
cụ sản xuất có nh chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa cao
Câu 46: Điều kiện quan trọng không thể thiếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai
cấp công nhân:
A. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với quần chúng nhân dân do giai cấp công
nhân lãnh đạo
B. Liên minh công – nông- trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng
sản
C. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và cáctầng lớp lao
động khác do giai cấp công nhân lãnh đạo
D. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân thông qua
đội ền phong của giai cấp công nhân
Câu 47: Bản chất kinh tế của Nhà nước xã hội chủ nghĩa:
A. Quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Quan hệ sản xuất tư nhân về tư liệu sản xuất
C. Quan hệ sản xuất cá thể về tư liệu sản xuất
D. Quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất
Câu 48: Nội dung sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân là:
lOMoARcPSD| 58137911
A. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong cơ sở hạ tầng tư bản chủ nghĩa
B. Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và chủ nghĩa tư bản
C. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị trong lòng
phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong kiến thức thượng tầng tư bản chủ nghĩa
Câu 49: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa được hiểu là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế
độ tư bản chủ nghĩa
C. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời
sống
D. Cả a, b, c
Câu 50: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về nhiệm vụ văn hóa, tư tưởng:
A. y dựng cùng ý thức hệ ên ến của giai cấp công nhân, đó là chủ
nghĩa Mác-Lênin
B. Xây dựng cái mới ến bộ trong lĩnh vực ý thức tư tưởng, tâm lý, lốisống và đời
sống nh thần của xã hội
C. Cải tạo cái cũ, lỗi thời, lạc hậu của các hệ tư tưởng cũ
D. Cả a, b, c
Câu 51: Giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử thông qua đội ền phong của
mình là:
B. Đảng Cộng hòa C. Công hội D. Công
đoàn
Câu 52: Một trong những ý nghĩa của việc nghiên cứu, học tập chủ nghĩa xã hội
khoa học về mặt lý luận:
A. Trang bị thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cho sự nghiệp
gii
phóng nhân loại
B. Trang bị nhận thức chính tri- xã hội và phương pháp luận khoa học về
quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển hình thái kinh tế -
hội cộng sản chnghĩa, giải phóng hội, giải phóng con người C. Là cơ sở luận
định hướng cho hoạt động đấu tranh cách mạng của
nhân dân thế giới
D. Là cơ sở bảo vệ phong trào công nhân và nhân dân lao động trong thời đại
mới
Câu 53: Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trong trong việc thục
thi:
A. Quyền làm chủ văn hóa của nhân dân B. Quyền làm chủ kinh tế của nhân dân
D. Quyền làm chủ chính trị
A. Đảng cộng sản
C. Quyền làm chủ của nhân dân
lOMoARcPSD| 58137911
của nhân dân
Câu 54: Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
A. Sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có
B. Cải tạo quan hệ sản xuất cũ
C. Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo hướng tạo ra sự phát triển cân
đối của nền kinh tế, bảo đảm phục vụ ngày càng tốt hơn đời sống nhân dân lao
động
D. Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội ền tư bản chủ nghĩa và tư
bản
chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa
Câu 55: “Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao nhiêu
quyền hạn đều là của dân....Nói tóm lại, quyền hành và lực lượng đều ở dân”.
Nhận định trên của ai?
B. Trường Chinh C. Phạm Văn Đồng D. Lê
Duẩn
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, sự thay thế hình thái
kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
được thực hiện: A. Thông qua thời kỳ quá độ
B. Thông qua cách mạng tư sản
C. Thông qua cải cách xã hội
D. thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 57: Khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang nh toàn nhân loại, Hồ
Chí Minh đã khẳng định:
A. Dân chủ là dân làm chủ và dân là chủ B. Dân chủ là dân là dân chủ
C. Dân chủ là dân là người chủ
nghĩa xã hội, đặc trưng nào thể
hin
huộc nh bản chất của chủ nghĩa xã hội?
A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện
B. Có nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân, đại biểu cho li
ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng hiện đại và chế độ
công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu D. Là xã hội
do nhân dân lao động là ch
Câu 59: Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội khoa hc:
A. Phương pháp so sánh
B. Phương pháp điều tra xã hội học
A. Hồ Chí Minh
D. Dân chủ là dân
chủ và dân làm chủ
Câu 58: Trong các đặc trưng của chủ

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58137911 CHƯƠNG 3: Chương 3
1. I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển
cao “cần có thời kỳ quá độ ….từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”. A. Khá ngắn B. Khá lâu dài C. Trung bình D. Tất cả các đáp án
2. Theo C.Mác: Xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã
hội có đặc điểm: (nên nêu….XH của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH, được nhìn nhận là)
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó.
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao.
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản.
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ
nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
3. Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh
tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì: A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa.
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao.
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội từ bản chủ nghĩa.
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó.
4. Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin ví (thay từ ví= từ cho rằng) thời kỳ quá độ
từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “ những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại.
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển.
5. Theo lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin, dựa trên tiên đề, điều kiện kinh tế - xã hội
nào hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ra đời?
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh thực sự của giai cấp công nhân.
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất mới.
C. Sự trưởng thanh thực sự của giai cấp công nhân nông nghiệp.
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân nông nghiệp.
6. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản lOMoAR cPSD| 58137911
chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ hai tiền
đề vật chất quan trọng nhất, đó là: A.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp công nhân. B.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp tư sản. C.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp nông dân. D.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thanh của giai cấp nông dân, giai cấp tư sản.
7. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là: A.
Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công
hữu về tư liệu sản xuất. B.
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ
chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất. C.
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ
công hữu về tư liệu sản xuất. D.
Mâu thuẫn giữa tính chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
8. Chọn đáp án đúng: Theo lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin, đặc trưng cơ bản về
phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là: A.
Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất
hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu. B.
Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế tương đối phát triển dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. C.
Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên thành tựu khoa học hiện
đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. D.
Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện
đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
9. Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn kinh tế cơ bản biểu hiện thành về mặt xã hội là:
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời.
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp nông dân.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản hiện đại với giai cấp nông dân.
D. Mâu thuẫn giữa công nhân hiện đại với nhân dân lao động.
10.Bàn nhận về việc thay đổi từ xã hội từ chế độ tư bản chủ nghĩa sang chế độ
cộng sản chủ nghĩa, C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: “ giai cấp tư sản không lOMoAR cPSD| 58137911
chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí giết mình
mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó ” là:
A. Những người nông dân
B. Những người công nhân hiện đại, những người vô sản
C. Những người thuộc về tầng lớp quý tộc. D. Tất cả các đáp án
11.Điền vào chỗ trống: “ trong vòng chưa đầy một thế kỷ,….. Đã tạo ra được
một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân
loại tạo ra đến lúc đó ” A. Chế độ phong kiến. B. Chủ nghĩa tư bản. C. Chủ nghĩa xã hội.
D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản.
12.Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chủ
nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp ……, đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của…….. lao động. A. Nông dân/ nhân dân. B. Công nhân/ nhân dân. C. Tư bản/ công nhân. D. Nông dân/ công nhân.
13.Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng
sự ra đời của: A. Nhà nước
B. Các tổ chức chính trị - xã hội. C. Đảng Cộng sản.
D. Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội.
14.Chọn câu trả lời đúng nhất, theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin:
A. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của
văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
B. Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy
những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa loài người tiến bộ.
C. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển, kế thừa những giá trị của văn hóa dân tộc
và tinh hoa văn hóa nhân loại.
D. Chủ nghĩa xã hội có nền văn phát triển cao, kế thừa và phát huy những
giá trị của văn hóa các đồng bào dân tộc tiến bộ và tinh hoa văn hóa nhân loại tiến bộ.
15.Sự ra đời của Đảng Cộng sản đã đanh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của: A. Giai cấp công nhân. lOMoAR cPSD| 58137911 B. Giai cấp nông dân. C. Giai cấp tư sản. D. Tất cả các đáp án.
16.Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà chả
trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của: A. Đảng Cộng sản B. Nhà nước
C. Các tổ chức chính trị - xã hội
D. Đảng của giai cấp tư sản
17.Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:
A. Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản.
B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản
C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
18.Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm của các nhà lý luận chủ nghĩa Mác –
Lênin, cho rằng thời kỳ quá độ tồn tại 5 thành phần kinh tế, gồm:
A. Kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư
bản nhà nước; kinh tế xã hội chủ nghĩa.
B. Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhànước; kinh tế xã hội chủ nghĩa.
C. Kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhà
nước; kinh tế tập thể xã hội chủ nghĩa.
D. Kinh tế tập thể, kinh tế hàng hoá nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhà nước;
kinh tế xã hội chủ nghĩa.
19.Chủ nghĩa xã hội là: A.
Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công. B.
Là trào lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp
bức, bất công đồng thời là môn khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. C.
Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế -xã hội cộng
sản chủ nghĩa. D. Tất cả các đáp án.
20.Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản
chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:
A. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp và các tầng lớp những người
lao động dưới sự lanh đạo của Đảng Cộng sản.
B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lanh đạo của Đảng Cộng sản.
C. Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản.
D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lanh đạo của lOMoAR cPSD| 58137911 Đảng Cộng sản
21.Trên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa,
thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã
hội cộng sản được thực hiện bởi: A. Con đường bạo lực cách mạng. B. Con đường hòa bình.
C. Không có đáp án đúng
D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao.
22.Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con
người, tạo điều kiện để con người phát triển toan diện A. Nội dung
trọng tâm của chủ nghĩa tư bản.
B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến.
C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với
các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó. D. Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội.
23.Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những tái tạo xã hội chủ
nghĩa là thực hiện nguyên tắc:
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
B. Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực.
C. Không làm cũng được hưởng.
D. Chia bình quân như nhau.
24.Chủ nghĩa xã hội là:
A. Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ.
B. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ.
C. Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số.
25.Theo V.I.Lênin, Từ thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước Nga Xô viết đã
coi chính quyền Xô viết là kiểu nhà nước:
A. Có nền dân chủ chưa bằng chế độ dân chủ tư sản.
B. Có nền dân chủ bằng chế độ dân chủ tư sản.
C. Có chế độ dân chủ ưu việt gấp triệu lần so với chế độ dân chủ tư sản. D. Tất cả các đáp án.
26. Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội: A.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ
tư hữu về tư liệu sản xuất. B.
Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. lOMoAR cPSD| 58137911 C.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế
độ công hữu về tư liệu sản xuất. D.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển
và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
27.Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số.
B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ.
C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ.
D. Tất cả các đáp án trên.
28.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội: A.
Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người . B.
Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người. C.
Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi íchcho thiểu số. D.
Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ
lợi ích cho một nhóm người
29.Theo Ph.Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:
A. Có thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần
thiết của xây dựng nền kinh tế công hữu. B. Thủ tiêu luôn được chế độ tư hữu.
C. Đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân lao động.
D. Không thể ngay lập tức thủ tiêu chế độ tư hữu.
30.Theo Ph.Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:
A. Ngay lập tức thủ tiêu chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
B. Không thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức
cần thiết để xây dựng nền kinh tế công hữu.
C. Đáp ứng này đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân lao động.
D. Làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần thiết
để đáp ứng mục đích xây dựng nền kinh tế công hữu.
31.Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội: A.
Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cholợi ích,
quyền lực và ý chí của thiểu số. B.
Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân lao động. C.
Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểucho lợi ích,
quyền lực và ý chí của thiểu số. lOMoAR cPSD| 58137911 D.
Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cholợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân lao động. 32.Theo V.I.Lênin, Nhà nước chuyên chính vô sản:
A. Mở rộng chế độ dân chủ cho người nghèo, chế độ dân chủ cho nhân dân.
B. Mở rộng quyền tự do đối với bọn áp bức, bóc lột, bọn tư bản.
C. Hạn chế việc lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội.
D. Phục vụ lợi ích cho thiểu số.
33.Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội: A. Nền văn hóa phi vô sản.
B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của nhân dân và của loài người.
C. Nền văn hóa trai với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. Nền văn hóa vô sản phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn
hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
34.Theo V.I.Lênin, Trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản.
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số.
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra.
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người. 35.Tìm đáp án sai: A.
Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đốivới những
nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển. B.
Quá độ gian tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với
những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển. C.
Trong bối cảnh tòan cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, Các
nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản
vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội. D.
Các nước lạc hậu với sự giúp đở của giai cấp vô sản đã chiến thắng có
thể rút ngắn được quá trinh phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội.
36.Về linh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH:
A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế.
B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.
C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo.
D. Chỉ có những thành phần kinh tế có quy mô lớn.
37.Về Lĩnh vực chinh trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai lOMoAR cPSD| 58137911
A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp gia cấp tư sản,
tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp. B. Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân.
C. Giai cấp công nhân thoả hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản.
D. Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân. 38.Tìm đáp án sai
Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội A. Còn tồn tại
nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau. B.
Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay. C.
Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội
và những tàn dư của xã hội cũ để lại. D.
Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối
theo nhu cầu là chủ đạo.
39.Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.
B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao.
C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển
D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển.
40.Chọn đáp án đúng: “ Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội, Xác định 8 phương hướng, phản ánh con đường đi
lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta”. Đây là quan điểm nêu ra ở đại hội mấy của
Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Đại hội VIII. B. Đại hội IX. C. Đại hội X. D. Đại hội XI.
41.Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội: A.
Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượngsản xuất rất thấp. B.
Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại. C.
Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX. D.
Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch.
42.Bổ sung hòan chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam lOMoAR cPSD| 58137911
với………. đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung của
chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng. A. Sáu đặc trưng B. Bảy đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Chín đặc trưng 43.Tìm đáp án sai
Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta
là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tưbản chủ nghĩa.
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản.
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng
tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thanh tựu mà nhân loại đã đạt được dưới
chế độ tư bản chủ nghĩa.
44.Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, là:
A. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân
dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân
dân dưới sự lãnh đạo của đảng, giai cấp công nhân.
C. Có nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, do đảng cộng sản lãnh đạo.
D. Có nhà nước xã hội chủ nghĩa do đảng cộng sản lãnh đạo.
45.Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại
46.Đặc điểm của con đường đi lên xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
B. Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế. lOMoAR cPSD| 58137911
C. Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
47.Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà
nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Có nền văn hóa tiên tiến, mang bản sắc dân tộc Việt Nam.
C. Có nền văn hóa tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Có nền văn hóa tiên tiến, mang đậm bản sắc các dân tộc.
48.Chọn đáp án phù hợp
Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là: A.
Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo. B.
Nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ
nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo. C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
49.Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản
chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo
B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo.
C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột. 50.Tìm đáp án sai
Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn. 51.Tìm đáp án sai
Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân.
52.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất.
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế. lOMoAR cPSD| 58137911
C. Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước.D. Tiếp tục hoàn
thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
53.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt
Nam phát triển toàn diện.
B. Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội.
C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. D. Tất cả các đáp án.
54.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay
A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng.
B. Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản. D. Tất cả các đáp án.
55.Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “ tự chuyển hóa ” trong nội bộ Đảng.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa.
Câu 1: Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?
A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably
C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen
D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen
Câu 2: Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản
trong lòng xã hội tư bản? A. Xanh Ximông B. Sáclơ Phuriê C. Grắccơ Babớp D. Rôbớt Ôoen
Câu 3: Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?
A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
D. Thời cộng sản nguyên thủy
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A. Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Là những quy luật kinh tế hình thành, phát triển và hoàn thiện của các lOMoAR cPSD| 58137911
hình thái kinh tế - xã hội
C. Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa D. Cả a, b và c
Câu 5: Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là........
A. Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
B. Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng
C. Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa
tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản D. Cả a, b và c
Câu 6: Nguồn gốc lý luận trực tiếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là.......
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng –phê phán D. Cả a, b và c
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ ba bộ
phận lý luận cơ bản là:
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị học Mác-Lênin
B. Triết học Mác –Lênin, Kinh tế chính trị học Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học C.
Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Triết học Mác -Lênin D.
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa
xã hội không tưởng Pháp
Câu 8: Nhà nước nào mà Lênin gọi là “nửa nhà nước”?: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước XHCN
Câu 9: Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là tác phẩm....... A. Tư bản B. Chống Đuyrinh
C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
D. Biện chứng của tự nhiên
Câu 10: Chọn ý đúng trong các ý sau về nhà nước....................
A. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước tự tiêu vong
B. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước vẫn còn là nhà nước kiểu mới
C. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước sẽ vẫn còn duy trìD. Đến giai đoạn
cao của xã hội CSCN nhà nước là nửa nhà nước lOMoAR cPSD| 58137911
Câu 11: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái CSCN là
A. Làm theo năng lực hưởng theo lao động
B. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu
C. Làm ít hưởng ít, làm nhiều hưởng nhiều
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 12: Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng Nhà nước
xã hội chủ nghĩa được chia thành: A. Chức năng đối nội, chức năng chính trị chức năng đối ngoại B. Chức năng đối nội,
C. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị D. Chức
năng giai cấp, chức năng xã hội
Câu 13: Những tiền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội:
A. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính tr ị độc lầp
B. Sản xuất vật chất phát triển tạo ra một lượng hàng hóa khổng lồ C. Sự lơn mạnh
của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
Câu 14: Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc
lập có vai trò Lãnh đạo cách mạng Việt Nam? A. Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng
B. Kiên định trong giải quyết vấn đề dân tộc trong thời đại mới C. Kế thừa truyền
thống kiên cường bất khuất và yêu nước của dân tộc D. Cả a, b, c
Câu 15: Hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán Pháp: A.
Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiệncuộc cách
mạng làm chuyển biến lịch sử từ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa cộng sản B.
Chưa nêu được tính quy luật của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa C.
Chưa tìm ra con đường phương pháp để cải biến xã hội, lật đổ giaicấp thống
trị xóa bỏ áp bức bất công D.
Không phát hiện ra được những quy luật phát triển của xã hội loàingười
Câu 16: Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội là:
A. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các
thế lực thù địch, bảo vệ độc lập dân tộc
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã lOMoAR cPSD| 58137911
hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ
sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo
D. Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động sai trái
Câu 17: Bản chất xã hội của dân chủ xã hội chủ nghĩa: A.
Là sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích toàn xã hội B.
Hình thành và phát triển một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của
giai cấp công nhân thông qua tổ chức Đảng, có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa C.
Hình thành và phát triển dưới sự lãnh đạo của Đảng, có sự quản lýcủa
nhà nước xã hội chủ nghĩa D.
Luôn có sự kế thừa trong bất cứ thời kỳ nào của lịch sửCâu 18: Theo C.Mác
và Ph.Ăngghen: “Sự phát triển tự do của mỗi người
là đ. iều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người” là mục tiêu tổng quát
của lịch sử mà xã hội nào sẽ đạt tới?
A. Chủ nghĩa xã hội B. Chủ nghĩa tư bản
C. Xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. Chế độ xã hội mới
Câu 19: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?
A. Giai cấp công nhân- nông dân- trí thức B. Giai cấp công nhân
C. Của nhân dân lao động D. Công nhân và nông dân
Câu 20: Mục tiêu cao nhất của giai cấp công nhân khi thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình là:
A. Giải phóng lực lượng sản xuất lạc hậu B. Giải phóng tư liệu sản xuất lỗi thời
C. Giải phóng giai cấp công nhân
D. Giải phóng con người
Câu 21: Trong cuộc cách mạng về tư tưởng, giai cấp công nhân cần xây
dựng và củng cố ý thức hệ tiên tiến của giai cấp mình làm nền tảng tinh thần xã hội.
Ý thức đó là: A. Hệ tư tưởng dân chủ tư sản
C. Chủ nghĩa hiện sinh D. Hệ tư tưởng phong kiến
Câu 22: Một trong những nội dung B. Chủ nghĩa Mác- Lênin phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện nay:
A. Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước
B. Xây dựng các tổ chức chính trị- xã hội chủ nghĩa vững mạnh
C. Xây dựng Nhà nước pháp quyền vững mạnh, với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ XHCN
D. Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội
Câu 23: Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường: A. Bạo lực cách mạng B. Con đường hòa bình C.
Đấu tranh chính trị D. Con đường thỏa hiệp
Câu 24: Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân: lOMoAR cPSD| 58137911
A. Là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và chỉ mang lại lợi
ích cho chính bản thân giai cấp công nhân
B. Là sự nghiệp cách mạng của bản thân giai cấp công nhân cùng vớ i
đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số C.
Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho thiểu số D.
Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho đông đảo quần chúng
Câu 25: Một trong những đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học:
A. Là những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và
hình thức, phương pháp cải cách, đổi mới xã hội tư bản chủ nghĩa B. Là những quy
luật, tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa C.
Là những quy luật chỉ ra phương thức, khuynh hướng cho sự vận động của xã hội nói chung D.
Là những quy luật chỉ ra sự phát sinh, hình thành và phát triển của xã
hội và tự nhiên nói chung
Câu 26: Những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin trong việc
giải quyết vấn đề dân tộc là A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
B. Các dân tộc được quyền tự quyết
C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 27: Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân
hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của: A. Sản xuất thủ công
B. Công trường thủ công
C. Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa D. Cả A, B, C đều sai
Câu 28: Nội dung sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
A. Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến
B. Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản D. Cả A, B, C đều sai
Câu 29: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân đại biểu cho phương thức sản xuất: A. Tiên tiến lOMoAR cPSD| 58137911 B. Lạc hậu C. Manh mún D. Cả A, B, C
Câu 30: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có mấy đặc trưng cơ bản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 31: Một số thuật ngữ khác nhau được C. Mác và Ph. Ănghen sử dụng có nghĩa
tương đồng với khai niêm giai cấp công nhân là: A. Gai cấp vô sản
B. Gai cấp công nhân hiện đại
C. Giai cấp công nhân đại công nghiệp D. Cả A, B, C
Câu 32: Nguyên nhân nhận thức cho sự tồn tại của tín ngưỡng, tôn giáo là
A. Con người sợ sệt thần linh
B. Con người chưa nhận thức và chế ngự được các hiện tượng tự nhiên , xã hội
C. Con người huy động sức mạnh của thần linh
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 33: Các sắp xếp nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các tộc người trong lịch sử?
A. Thi tộc, bộ lạc, thị tộc, dân tộc
B. Bộ tộc, bộ lạc, thi tộc, dân tộc
C. Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, dân tộc
D. Tất cả các câu đều sai
Câu 34: Dân tộc ở Châu Á hình thành khi nào?
A. Khi chủ nghĩa tư bản hình thành và phát triển
B. Khi cộng đồng hợp sức chống thiên tai và giặc ngoại xâm
C. Khi ý thức dân tộc trỗi dậy
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 35: Một trong những vai trò của gia đình
A. Gia đình là cội nguồn của nhân cách
B. Gia đình là nơi nuôi dưỡng tình cảm và lý trí
C. Gia đình là tế bào của xã hội
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 36: Những tiền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội:
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân lOMoAR cPSD| 58137911
B. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chínhtrị độc lập
C. Sản xuất vật chất phát triển tạo ra một lượng hàng hóa khổng lồ
D. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sảnxuất tư bản chủ nghĩa
Câu 37: Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng sản:
A. Chủ nghĩa Mác- Lênin kết hợp với phong trào công nhân và nhân dân lao động
B. Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác-Leenin kết hợp với phong trào nông dân
D. Chủ nghĩa Leenin kết hợp với phong trào công nhân
Câu 38: Theo chủ nghĩa Mác –Lênin, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân sẽ
hoàn thành bước thứ nhất khi nào?
A. Giai cấp công nhân đấu tranh tự giá
B. Giai cấp công nhân giành được chính quyền nhà nước
C. Giai cấp công nhân thành lập Đảng cộng sản
D. Giai cấp công nhân giành được nhà máy xí nghiệp của nhà tư bảnCâu 39: Theo
C.Mác và Ph.Ăngghen, giai cấp tư sản không chỉ tạo ra vũ khí để giết mình mà còn
tạo ra những người sử dụng vũ khí đó, đó là:
A. Liên minh công – nông B. Giai cấp vô sản
C. Liên minh công – nông- trí thức D. Giai cấp nông dân
Câu 40: Dân chủ xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ như thế nào với việc xây dựng
và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa: A. Là cơ sở, nền tảng B. Là cơ sở, động lực C.
Là cơ sở, điều kiện D. Là cơ sở, cách thức
Câu 41: Một trong những nội dung phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện nay:
A. Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước
B. Xây dựng Nhà nước pháp quyền vững mạnh, với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ XHCN
C. Xây dựng các tổ chức chính trị- xã hội chủ nghĩa vững mạnh
D. Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội
Câu 42: Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng Nhà nước xã
hội chủ nghĩa được chia thành:
A. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại B. Chức năng đối nội, chức năng chính trị D. Chức năng lOMoAR cPSD| 58137911
C. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị giai cấp, chức năng xã hội
Câu 43: Đề cao vai trò tối thượng của Hiến pháp và pháp luật; đề cao quyền
lợi và nghĩa vụ của công dân, bảo đảm quyền con người là nội dung được nêu ra
trong văn kiện nào của Đảng cộng sản Việt Nam?
A. Tiến trình phát triển của công cuộc đổi mới đất nước
B. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
C. Công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩaD. Những nhiệm
vụ trọng tâm của cả thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
Câu 44: Bản chất văn hóa- xã hội của Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng
trên nền tảng tinh thần:
A. Là biểu hiện tập trung của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
B. Nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước
C. Là nhà nước dân chủ và pháp quyền
D. Lý luận của Chủ nghĩa Mác-Leenin và nhưng giá trị văn hóa tiến tiến
của nhân loại đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc
Câu 45: Giai cấp công nhân với phương thức lao động công nghiệp trong nền sản
xuất tư bản chủ nghĩa:
A. Giai cấp làm giàu cho xã hội trong thời công nghiệp hiện đại
B. Có số lượng đông nhất trong dân cư và trình độ xã hội hóa caoC. Giai cấp nghèo
khổ nhất, có trình độ xã hội thấp
D. Những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công
cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa cao
Câu 46: Điều kiện quan trọng không thể thiếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:
A. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với quần chúng nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo
B. Liên minh công – nông- trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản C.
Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và cáctầng lớp lao
động khác do giai cấp công nhân lãnh đạo D.
Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân thông qua
đội tiền phong của giai cấp công nhân
Câu 47: Bản chất kinh tế của Nhà nước xã hội chủ nghĩa:
A. Quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Quan hệ sản xuất tư nhân về tư liệu sản xuất
C. Quan hệ sản xuất cá thể về tư liệu sản xuất
D. Quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất
Câu 48: Nội dung sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân là: lOMoAR cPSD| 58137911 A.
Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong cơ sở hạ tầng tư bản chủ nghĩa B.
Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và chủ nghĩa tư bản
C. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị trong lòng
phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong kiến thức thượng tầng tư bản chủ nghĩa
Câu 49: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa được hiểu là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời sống D. Cả a, b, c
Câu 50: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về nhiệm vụ văn hóa, tư tưởng:
A. Xây dựng cùng ý thức hệ tiên tiến của giai cấp công nhân, đó là chủ nghĩa Mác-Lênin
B. Xây dựng cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý thức tư tưởng, tâm lý, lốisống và đời
sống tinh thần của xã hội
C. Cải tạo cái cũ, lỗi thời, lạc hậu của các hệ tư tưởng cũ D. Cả a, b, c
Câu 51: Giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử thông qua đội tiền phong của mình là: A. Đảng cộng sản
B. Đảng Cộng hòa C. Công hội D. Công đoàn
Câu 52: Một trong những ý nghĩa của việc nghiên cứu, học tập chủ nghĩa xã hội
khoa học về mặt lý luận:
A. Trang bị thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cho sự nghiệp giải phóng nhân loại
B. Trang bị nhận thức chính tri- xã hội và phương pháp luận khoa học về
quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển hình thái kinh tế -
xã hội cộng sản chủ nghĩa, giải phóng xã hội, giải phóng con người C. Là cơ sở lý luận
định hướng cho hoạt động đấu tranh cách mạng của nhân dân thế giới
D. Là cơ sở bảo vệ phong trào công nhân và nhân dân lao động trong thời đại mới
Câu 53: Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trong trong việc thục thi:
A. Quyền làm chủ văn hóa của nhân dân B. Quyền làm chủ kinh tế của nhân dân
C. Quyền làm chủ của nhân dân
D. Quyền làm chủ chính trị lOMoAR cPSD| 58137911 của nhân dân
Câu 54: Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
A. Sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có
B. Cải tạo quan hệ sản xuất cũ
C. Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo hướng tạo ra sự phát triển cân
đối của nền kinh tế, bảo đảm phục vụ ngày càng tốt hơn đời sống nhân dân lao động
D. Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản
chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa
Câu 55: “Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao nhiêu
quyền hạn đều là của dân....Nói tóm lại, quyền hành và lực lượng đều ở dân”.
Nhận định trên của ai? A. Hồ Chí Minh
B. Trường Chinh C. Phạm Văn Đồng D. Lê Duẩn
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, sự thay thế hình thái
kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
được thực hiện: A. Thông qua thời kỳ quá độ
B. Thông qua cách mạng tư sản
C. Thông qua cải cách xã hội
D. thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 57: Khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại, Hồ
Chí Minh đã khẳng định:
A. Dân chủ là dân làm chủ và dân là chủ B. Dân chủ là dân là dân chủ
C. Dân chủ là dân là người chủ D. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
nghĩa xã hội, đặc trưng nào thể
Câu 58: Trong các đặc trưng của chủ hiện
huộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội? A.
Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện B.
Có nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi
ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động C.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng hiện đại và chế độ
công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu D. Là xã hội
do nhân dân lao động là chủ
Câu 59: Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội khoa học: A. Phương pháp so sánh
B. Phương pháp điều tra xã hội học