1. Khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị thì:
A. p > m B. p = m C. p = 0 D. p < m
2. Hình thức nào dưới đây là biểu hiện của giá trị thặng dư?
A. Tiền lương, lợi tức, địa tô B. Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
C. Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận D. Địa tô, lợi nhuận, tiền lương
3. Chọn ý đúng:
A. Giá trị hàng hoá = c + v + m B. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
C. Giá trị hàng hoá = k + p D. Cả A, B
4. Chọn ý sai:
A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m B. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
C. Giá trị của TLSX = c D. Giá trị của SLĐ = v
5. Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách diễn đạt nào sai?
A. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị thặng dư
B. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
C. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị mới
D. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị SLĐ + giá trị thặng dư
6. Tư bản khả biến (v) là bộ phận trực tiếp:
A. Tạo ra sản phẩm mới. B. Tạo ra giá trị sử dụng
C. Tạo ra giá trị thặng dư. D. Tạo ra giá trị xã hội.
7. Cấu tạo hữu cơ của TB là cấu tạo giá trị của TB:
A. Do cấu tạo cơ hữu quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo cơ hữu.
B. Do cấu tạo vật chất quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo vật chất.
C. Do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
D. Do cấu tạo SX quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo SX.
8. Chọn ý đúng:
A. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
B. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
C. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
D. Cả A, B, C
9. Chọn ý đúng:
A. Hao mòn hình là hao mòn do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị TB cố định
ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn
B. bản lưu động khi tham gia vào quá trình SX sẽ chuyển một phần giá trị sang sản
phẩm
C. Hao mòn hữu hình là hao mòn do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho TB cố định
mất giá trị cùng với việc mất giá trị sử dụng
D. bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình SX, giá trị của chuyển hết
một lần vào sản phẩm
10. Khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí SX thì:
A. p > m B. p = 0 C. p < m D. p = m
11. Những ý kiến dưới đây về phương pháp SX giá trị thặng tương đối, ý kiến
nào đúng?
A. Ngày lao động không đổi B. Thời gian lao động tất yếu và giá trị SLĐ giảm
C. Hạ thấp giá trị SLĐ D. Cả A, B, C đều đúng
12. Yếu tố nào biểu hiện hiệu suất sinh lời của TB?
A. Cấu tạo hữu cơ của TB
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Sự chênh lệch ngày càng lớn của TB sử dụng và TB tiêu dùng
D. Tỷ suất lợi nhuận
13. Công thức tính chi phí SX ra hàng hóa dưới góc độ hao phí lao động xã hội là:
A. c + m B. c + v + m C. k + p D. c + v
14. Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là:
A. Chi phí thực tế cao hơn chi phí SX TBCN
B. Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội
C. Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau
D. Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ
15. Chọn ý đúng:
A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
B. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
C. Giá trị của TLSX = giá trị của máy móc
D. Giá trị của SLĐ chỉ là chi phí đào tạo người lao động
16. Bộ phận TB khả biến (v) khi tham gia vào quá trình SX thì:
A. Giá trị sử dụng của nó được tăng lên sau quá trình SX.
B. Giá trị của nó giảm đi sau quá trình SX.
C. Giá trị của nó được tăng lên sau quá trình SX.
D. Giá trị của nó không tăng lên sau quá trình SX.
17. Mối quan hệ tỷ lệ giữa cặp TB nào dưới đây phản ánh cấu tạo giá trị của TB?
A. Giá trị TB bất biến và giá trị TB khả biến.
B. Giá trị TB cố định và giá trị TB khả biến.
C. Giá trị TB bất biến và giá trị TB cố định.
D. Giá trị TB cố định và giá trị TB lưu động.
18. Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành TB là:
A. Lượng tiền tệ đủ lớn B. Dùng tiền đầu tư vào SX kinh doanh
C. Sức lao động trở thành hàng hoá D. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
19. Chọn ý đúng về vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư:
A. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
C. Máy móc và SLĐ đều tạo ra giá trị thặng dư
D. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
20. Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi:
A. Hao phí lao động giản đơn trung bình B. Hao phí lao động của ngành
C. Hao phí lao động cá biệt của người SX D. Hao phí lao động xã hội cần thiết
21. Ý nghĩa của việc phân chia TB thành TB bất biến (c) và TB khả biến (v) là:
A. Chỉ ra vai trò của từng bộ phận TB trong việc tạo ra giá trị thặng dư (m)
B. Chỉ ra TB bất biến là điều kiện cần trong việc tạo ra giá trị thặng dư
C. Chỉ ra TB khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
D. Cả A, B, C
22. Chọn phương án SAI về tích tụ tư bản.
A. Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
B. Tích tụ tư bản làm cho tổng tư bản xã hội tăng.
C. Tích tụ tư bản tăng quybản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt
sẵn.
D. Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
23. Tư bản bất biến là:
A. Tư bản cố định
B. bản giá trị của không thay đổi về lượng được chuyển nguyên vẹn sang
sản phẩm
C. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình SX
D. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
24. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
A. Ruộng đất tốt B. Ruộng đất xấu C. Ruộng đất trung bình D. Cả A, B, C
25. Địa tô chênh lệch là địa tô thu được trên loại ruộng đất nào?
A. Ruộng đất xấu B. Ruộng đất tốt và trung bình
C. Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ D. Cả A, B, C
26. Chọn ý không đúng:
A. Phạm trù TB bất biến rộng hơn phạm trù TB cố định
B. Phạm trù TB cố định rộng hơn phạm trù TB bất biến
C. Phạm trù TB lưu động rộng hơn phạm trù TB khả biến
D. Phạm trù TB khả biến hẹp hơn phạm trù TB lưu động
27. Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:
A. Một bộ phận của TB nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
B. Một bộ phận của TB công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
C. Một bộ phận của TB cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
D. Một bộ phận của TB ngân hàng tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
28. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ TB?
A. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
B. Năng suất lao động và cường độ lao động
C. Đại lượng TB ứng trước.
D. Sự chênh lệch giữa TB sử dụng và TB tiêu dùng
29. Yếu tố nào dưới đây thuộc TB lưu động?
A. Các phương tiện vận tải B. Máy móc C. Tiền lương D. Nhà xưởng
30. Giá trị thặng dư là:
A. Hiệu số giữa giá bán hàng hóa và chi phí SX
B. Giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà TB chiếm không
C. Lợi nhuận thu được của người SX kinh doanh
D. Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ, là kết quả lao động không công
của công nhân cho nhà TB.

Preview text:

1. Khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị thì: A. p > m B. p = m C. p = 0 D. p < m
2. Hình thức nào dưới đây là biểu hiện của giá trị thặng dư?
A. Tiền lương, lợi tức, địa tô
B. Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
C. Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận
D. Địa tô, lợi nhuận, tiền lương 3. Chọn ý đúng:
A. Giá trị hàng hoá = c + v + m
B. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
C. Giá trị hàng hoá = k + p D. Cả A, B 4. Chọn ý sai:
A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
B. Giá trị của sản phẩm mới = v + m C. Giá trị của TLSX = c D. Giá trị của SLĐ = v
5. Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách diễn đạt nào sai?
A. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị thặng dư
B. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
C. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị mới
D. Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị SLĐ + giá trị thặng dư
6. Tư bản khả biến (v) là bộ phận trực tiếp:
A. Tạo ra sản phẩm mới.
B. Tạo ra giá trị sử dụng
C. Tạo ra giá trị thặng dư.
D. Tạo ra giá trị xã hội.
7. Cấu tạo hữu cơ của TB là cấu tạo giá trị của TB:
A. Do cấu tạo cơ hữu quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo cơ hữu.
B. Do cấu tạo vật chất quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo vật chất.
C. Do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
D. Do cấu tạo SX quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo SX. 8. Chọn ý đúng:
A. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
B. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
C. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp D. Cả A, B, C 9. Chọn ý đúng:
A. Hao mòn vô hình là hao mòn do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị TB cố định
ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn
B. Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình SX sẽ chuyển một phần giá trị sang sản phẩm
C. Hao mòn hữu hình là hao mòn do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho TB cố định
mất giá trị cùng với việc mất giá trị sử dụng
D. Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình SX, giá trị của nó chuyển hết một lần vào sản phẩm
10. Khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí SX thì: A. p > m B. p = 0 C. p < m D. p = m
11. Những ý kiến dưới đây về phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
A. Ngày lao động không đổi
B. Thời gian lao động tất yếu và giá trị SLĐ giảm
C. Hạ thấp giá trị SLĐ D. Cả A, B, C đều đúng
12. Yếu tố nào biểu hiện hiệu suất sinh lời của TB?
A. Cấu tạo hữu cơ của TB
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Sự chênh lệch ngày càng lớn của TB sử dụng và TB tiêu dùng D. Tỷ suất lợi nhuận
13. Công thức tính chi phí SX ra hàng hóa dưới góc độ hao phí lao động xã hội là: A. c + m B. c + v + m C. k + p D. c + v
14. Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là:
A. Chi phí thực tế cao hơn chi phí SX TBCN
B. Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội
C. Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau
D. Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ 15. Chọn ý đúng:
A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
B. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
C. Giá trị của TLSX = giá trị của máy móc
D. Giá trị của SLĐ chỉ là chi phí đào tạo người lao động
16. Bộ phận TB khả biến (v) khi tham gia vào quá trình SX thì:
A. Giá trị sử dụng của nó được tăng lên sau quá trình SX.
B. Giá trị của nó giảm đi sau quá trình SX.
C. Giá trị của nó được tăng lên sau quá trình SX.
D. Giá trị của nó không tăng lên sau quá trình SX.
17. Mối quan hệ tỷ lệ giữa cặp TB nào dưới đây phản ánh cấu tạo giá trị của TB?
A. Giá trị TB bất biến và giá trị TB khả biến.
B. Giá trị TB cố định và giá trị TB khả biến.
C. Giá trị TB bất biến và giá trị TB cố định.
D. Giá trị TB cố định và giá trị TB lưu động.
18. Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành TB là:
A. Lượng tiền tệ đủ lớn
B. Dùng tiền đầu tư vào SX kinh doanh
C. Sức lao động trở thành hàng hoá
D. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
19. Chọn ý đúng về vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư:
A. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
C. Máy móc và SLĐ đều tạo ra giá trị thặng dư
D. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
20. Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi:
A. Hao phí lao động giản đơn trung bình
B. Hao phí lao động của ngành
C. Hao phí lao động cá biệt của người SX
D. Hao phí lao động xã hội cần thiết
21. Ý nghĩa của việc phân chia TB thành TB bất biến (c) và TB khả biến (v) là:
A. Chỉ ra vai trò của từng bộ phận TB trong việc tạo ra giá trị thặng dư (m)
B. Chỉ ra TB bất biến là điều kiện cần trong việc tạo ra giá trị thặng dư
C. Chỉ ra TB khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư D. Cả A, B, C
22. Chọn phương án SAI về tích tụ tư bản.
A. Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
B. Tích tụ tư bản làm cho tổng tư bản xã hội tăng.
C. Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt có sẵn.
D. Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
23. Tư bản bất biến là: A. Tư bản cố định
B. Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
C. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình SX
D. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
24. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào? A. Ruộng đất tốt B. Ruộng đất xấu C. Ruộng đất trung bình D. Cả A, B, C
25. Địa tô chênh lệch là địa tô thu được trên loại ruộng đất nào? A. Ruộng đất xấu
B. Ruộng đất tốt và trung bình
C. Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ D. Cả A, B, C
26. Chọn ý không đúng:
A. Phạm trù TB bất biến rộng hơn phạm trù TB cố định
B. Phạm trù TB cố định rộng hơn phạm trù TB bất biến
C. Phạm trù TB lưu động rộng hơn phạm trù TB khả biến
D. Phạm trù TB khả biến hẹp hơn phạm trù TB lưu động
27. Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:
A. Một bộ phận của TB nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
B. Một bộ phận của TB công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
C. Một bộ phận của TB cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
D. Một bộ phận của TB ngân hàng tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
28. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ TB?
A. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
B. Năng suất lao động và cường độ lao động
C. Đại lượng TB ứng trước.
D. Sự chênh lệch giữa TB sử dụng và TB tiêu dùng
29. Yếu tố nào dưới đây thuộc TB lưu động?
A. Các phương tiện vận tải B. Máy móc C. Tiền lương D. Nhà xưởng
30. Giá trị thặng dư là:
A. Hiệu số giữa giá bán hàng hóa và chi phí SX
B. Giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà TB chiếm không
C. Lợi nhuận thu được của người SX kinh doanh
D. Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ, là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà TB.