














Preview text:
10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 1: Căn cứ theo nguồn gốc, các nền văn hoá phương tây thuộc loại hình văn hoá nào: C. Văn hoá du mục
Câu 2: Phân biệt cửa sinh và cửa tử là một nét đặc trưng ngôi nhà truyền
thống của dân tộc nào?
B. Người Chăm Ninh Thuận
Câu 3: Trong đời sống tư tưởng Việt nam từ thế kỷ nào thị có sự du nhập
của Thiên chúa giáo, Kitô giáo? B. Thế kỷ XVI
Câu 4: Nhà của người Việt đựơc xây dựng trên những miền núi có địa khác
nhau thì có sự khác nhau. Sự khác nhau đó có mục đích gì:
D. Thích nghi với môi trường tự nhiên
Câu 5: Mục đích của chế độ thi cử thời xưa ở Việt nam: A. Tuyển chọn hiền tài
Câu 6: Một yếu tố văn hoá đặc thù được người việt bảo vệ ở thời Bắc
thuộc; thể hiện sự tồn tại dân tộc và thể hiện bản sắc dân tộc:
D. Tiếng nói /Tiếng Việt
Câu 7: Mối quan hệ giữa con người và văn hoá được bộc lộ ở các khía cạnh?
A. Con người - đại biểu mang giá trị văn hoá của chính mình
B. Con người - chủ thể của văn hoá
C. Con người - sản phẩm của văn hoá D. Tất cả
Câu 8: Ai là người sáng lập ra Đạo Gia? D. Lão Tử
Câu 9: Kích thước ngôi nhà việt truyền thống thể hiện ở: B. Thước tầm
Câu 10: Tác phẩm văn học nào được coi là tiểu thuyết đầu tiên của Việt
nam viết bằng chữ quốc ngữ?
B. Truyện thầy Lazarô phiền
Câu 11: Chọn luận điểm đúng.
C. Hoạt động có ý nghĩa đặc biệt đối với giao lưu văn hoá là sự trao đổi kinh tế.
Câu 12: Ngôi nhà nào của người Chăm được xây dựng trước tiên trong khuôn viên? A. Nhà tục
Câu 13: Từ nào được điền vào chỗ trống: .................... là truyền thống văn hoá lâu đời và tốt
đẹp. Khái niệm này thiên về những giá trị tinh thần do những người có tài đức chuyên chở: D. Văn hiến
Câu 14: Các tộc người Cống, La Hư, Lô Lô thuộc nhóm văn hoá ngôn ngữ nào: D. Tạng - Miếng
Câu 15: Người Việt xưng hô theo nguyên tắc nào? D. Xưng khiêm hô tôn
Câu 16: Hồ Nguyệt Cô hóa cáo, Chém Tá, Lan Anh đẻ, là những lớp trò thuộc loại hình sân
khấu cổ truyền nào của người Việt D. Hát tuồng
Câu 17: Ai trong số các đối tượng sau được tôn là một vị thánh trongTứ bất 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu tử? A. Trần Cảnh B. Trần Hưng Đạo C. Thánh Gióng D. Chiêu Hoàng
Câu 18: Trang trí cầu thang của nhà bằng việc chạm khắc nổi hình trăng
khuyết và đôi bầu sữa mẹ là của dân tộc nào? B. Dân tộc Ê Đê
Câu 20: Hệ thống từ xưng hô của người Việt có những đặc điểm gì? A. Tính cộng đồng cao B. Tất cả C. Trọng tình cảm
D. Tính tôn ti kỹ lưỡng
Câu 21: Ngôi nhà cộng đồng của người Cơtu gọi là gì? C. Nhà gươl
Câu 22: Lễ Tam nguyên là lễ hội của: C. Phật giáo
Câu 23: Trong câu "tháng 8 giỗ cha, tháng ba giỗ mẹ", người Việttôn ai là cha, ai là mẹ?
C. Liễu Hạnh và Trần Hưng Đạo
Câu 24: Hề chèo là nhân vật như thế nào?
B. Là nhân vật hài hước, châm biếm
Câu 25: Đặc điểm lối chào của văn hóa giao tiếp người Việt Nam?
A. Phụ thuộc vào quan hệ xã hội và theo sắc thái tình cảm.
Câu 26: Nguyên nhân khiến người Việt Nam cực kỳ coi trọng việcgiao tiếp?
D. Tính cộng đồng làng xã nông nghiệp.
Câu 27: Hát Chầu văn và kéo chữ là nét văn hóa đặc trưng của lễhội nào của người Việt? C. Lễ hội Phủ Giầy
Câu 28: Thành Hoàng là vị thần như thế nào? B. Thần bảo vệ làng
Câu 29: Nhà mồ Tây Nguyên thường phải tuân theo một hướng nhất định là hướng nào? A. Đông Tây
Câu 30: Lễ tế thành hoàng hằng năm ở đình làng Việt gọi là lễ gì? A. Lễ Kỳ Yên
Câu 31: Tên một lễ hội nông nghiệp đặc trưng ở vùng việt Bắc? B. Lễ hội Lung Tùng
Câu 32: "Nương - Phai - Lái - Lịn" là những biểu tượng của văn hoá nông
nghiệp của dân tộc nào ở vùng văn hoá Tây bắc B. Người Thái
Câu 33: Xuồng ba lá, Ghe tam bàn là những phương tiện đi lại vàvận chuyển thuộc vùng đất nào ở nước ta? A. Vùng Nam bộ
Câu 34: Các báo "Lục tĩnh tân văn" "Nông cổ mín đàm", "Nữ giới chung" ra đời ở đâu? 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu B. Nam Bộ
Câu 35: Người Êđê gọi sử thi của mình là gì? D. Kha
Câu 36: Váy, xửa cơm (áo), khăn piêu là trang phục của phụ nữ dân tộc nào ở nước ta? D. Người Thái
Câu 37: Một biểu tượng của nghi lễ trong các dịp hỏi, cưới, đám tang, cúng
giỗ, của người Việt là? B. Trầu và Cau
Câu 38: Mục đích lễ hội Chorchmanthmay của người Khơme Nam bộ?
B. Đón năm mới/ lễ tết
Câu 39: Kinh rạch và cầu tre là biểu tượng của làng Việt ở vùng nào của nước ta? B. Vùng Nam bộ
Câu 40: Dân tộc nào ở nước ta có tục "kéo vợ"? A. Người Cờ Lao
Câu 41: Hát Chầu văn, Hát bóng liên quan đến liên quan đến hình thái tín
ngưỡng nào của người Việt? A. Thờ Mẫu
Câu 42: Nội dung Tết Đoan Ngọ của người Việt?
C. Diệt trừ sâu bọ, xua đuổi bệnh tật.
Câu 43: Nội dung ý nghĩa lễ trừ tịch trong đêm giao thừa của người Việt?
C. Cúng chúng sinh, hành khiển thần
Câu 44: Vùng văn hoá nào của nước ta mà trong suốt quá trình lịch sử trở
thành "phên dậu" của Đại việt
chống lại mưu đồ thôn tính và đồng hoá phong kiến Phương bắc? A. Vùng Việt Bắc
Câu 45: Dân tộc nào của nước ta cho rằng Trống là Mặt trời-tính nam,
Cồng chiêng là Mặt trời- tính nữ? A. Người Êđê
Câu 46: Lượn cọi và lượn chương là những thể loại dân ca tiêu biểu?
A. Cư dân Tày- Nùng ở Việt Bắc
Câu 47: Biểu tượng của văn hoá ChămPa thuộc lĩnh vực kiến trúc? C. Tháp/Kalan
Câu 48: Vùng văn hoá nào của nước ta mà sinh hoạt hội chợ đựơc coi như
một sinh hoạt văn hoá đặc thù? C. Vùng Việt Bắc
Câu 49: Lễ pơ thi (bỏ mả), lễ cúng giằng và tục đâm trâu là những lễ hội
đặc trưng của vùng văn hoá nào của nước ta? C. Vùng Tây Nguyên
Câu 50: Thiên YA Na (Pô-I- Nu- Narga) là Thần Mẹ của dân tộc nào trên đất nước ta? B. Người Chăm Chương I – 52 câu
I.1. Văn hóa và văn hóa học (12 câu): 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
1. Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi
trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
2. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa? B. Tính giá trị
3. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội
do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? C. Tính nhân sinh
4. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại
cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa? D. Chức năng giáo dục
5. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và
làm động lực cho sự phát triển?
B. Chức năng điều chỉnh xã hội
6. Văn minh là khái niệm:
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
7. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? C. Văn minh
8. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.
9. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về
giá trị tinh thần gọi là: D. Văn hiến
10. Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
11. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
12. Theo GS Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
I.2. Định vị văn hóa Việt Nam (14 câu):
1. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là: A. Xứ sở mẫu hệ
2. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành
phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.
Câu 1: Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi
trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 2: Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa ? B. Tính giá trị
Câu 3: Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? C. Tính nhân sinh
Câu 4: Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người
lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa? D. Chức năng giáo dục
Câu 5: Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực
và làm động lực cho sự phát triển?
B. Chức năng điều chỉnh xã hội
Câu 6: Văn minh là khái niệm:
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
Câu 7: Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? C. Văn minh
Câu 8: Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
Câu 9: Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc,
thiên về giá trị tinh thần gọi là ? D. Văn hiến
Câu 10: Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ? B. Văn hóa nhận thức
Câu 11: Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VIIVIII)
Câu 22: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là?
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
Câu 23: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là? B. Lễ hội lồng tồng.
Câu 24: Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi
đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là? C. Vùng văn hóa Nam bộ
Câu 25: Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm
nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
Câu 26: Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành
văn hóa, văn minh của dân tộc Việt? B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
Câu 27: Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch
sử thuộc khu vực văn hóa nào sau đây? C. Bắc Bộ
Câu 28: Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?
A. Văn hóa Sơn Vi B. Văn hóa Hòa Bình
C. Văn hóa Đông Sơn D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 29: Theo GS Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành ? 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
Câu 30: Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
Câu 31: Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử củan văn hóa Việt Nam?
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 32: Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là?
B. Kỹ thuật đúc đồng thau
Câu 33: Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
Câu 34: Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
Câu 35: Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là
A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
Câu 36: Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được
truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc
Câu 37: Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là?
B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.
Câu 38: Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?
C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
Câu 39: Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong
trào Đông Kinh nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường?
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
Câu 40: Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra
đời đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc?
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
Câu 41: Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học
của Việt Nam dần tàn lụi và hoàn toàn chấm dứt vào năm: D. 1919
Câu 42: Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
Câu 43: Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng
của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
Câu 44: Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?
C. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 45: Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc
Đông Nam Á được hình thành từ:
A. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 46: Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư
dân thuộc nền văn hóa nào? B. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 47: Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là: D. Nhà sàn
Câu 48: Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là: D. Đàn đá
Câu 49: Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào? B. Thời Lý – Trần
Câu 50: Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ
khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào? C. Thời Hậu Lê
Câu 51: Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) ở Tây Nguyên, cồng
chiêng là biểu tượng cho:
C. Mặt trăng – tính Nữ
Câu 52: Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào? C. Thời Hậu Lê Trắc nghiệm - CSVH
Cơ sở Văn hoá Việt Nam (Trường Đại học Hà Nội)
TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM Phần 1:
Câu 1. Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên,
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 2. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa? B. Tính giá trị
Câu 3. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người
tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? C. Tính nhân sinh
Câu 4. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ
mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa? D. Chức năng giáo dục
Câu 5. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm
động lực cho sự phát triển?
B. Chức năng điều chỉnh xã hội
Câu 6. Văn minh là khái niệm:
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
Câu 7. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? C. Văn minh
Câu 8. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
Câu 9. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là: 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu D. Văn hiến
Câu 10. Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
Câu 11. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
Câu 12. Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
Câu 13. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là: A. Xứ sở mẫu hệ
Câu 14. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành
phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
Câu 15. Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:
B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
Câu 16. Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu
ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào? A. Trung Hoa
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?
A. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
Câu 18. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình
huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là: C. Thói tùy tiện
Câu 19. Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm: A. Austroasiatic
Câu 20. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường chung vào khoảng thời gian:
D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
Câu 21. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là:
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
Câu 22. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là: B. Lễ hội lồng tồng
Câu 23. Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá
trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là: C. Vùng văn hóa Nam bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 24. Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
Câu 25. Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt? B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
Câu 26. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc khu vực văn hóa nào sau đây? C. Bắc Bộ 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 27. Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt? C. Văn hóa Đông Sơn
Câu 28. Theo GS.Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành:
A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
Câu 29. Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 30. Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc Phần 2
Câu 1. Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:
B. Kỹ thuật đúc đồng thau
Câu 2. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
Câu 3. Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
Câu 4. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:
A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
Câu 5. Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam
vào giai đoạn văn hóa nào?
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc
Câu 6. Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:
B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc
Câu 7. Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
Câu 8. Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã vạch ra
con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc:
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
Câu 9. Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học của Việt Nam dần
tànlụi và hoàn toàn chấm dứt vào năm: D. 1919
Câu 10. Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
Câu 11. Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa
nông nghiệp thuộc vùng nào? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
Câu 12. Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?
C. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 13. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ:
A. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
Câu 14. Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào? B. Văn hóa Sa Huỳnh 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 15. Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là: D. Nhà sàn
Câu 16. Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là: D. Đàn đá
Câu 17. Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào? B. Thời Lý – Trần
Câu 18. Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ
khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào? C. Thời Hậu Lê
Câu 19. Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) ở Tây Nguyên, cồng chiêng là biểu tượng cho:
C. Mặt trăng – tính Nữ
Câu 20. Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào? C. Thời Hậu Lê
Câu 21. Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:
B. Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật
Câu 22. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là: B. Văn hóa trọng âm
Câu 23. Câu tục ngữ : “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm dương ?
B. Quy luật về quan hệ giữa các thành tố
Câu 24. Thành ngữ : “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?
A. Quy luật về bản chất các thành tố
Câu 25. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:
C. Biểu tượng vuông tròn
Câu 26. Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong
quan niệm sống của người Việt ?
D. Triết lý sống quân bình
Câu 27. Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương? A. Hành Thổ
Câu 28. Theo Hà đồ, hành Hoả trong Ngũ Hành ứng với: B. Phương Nam
Câu 29. Phương Tây ứng với hành nào trong Ngũ hành? D. Hành Kim
Câu 30. Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành? D. Hành Kim Phần 3:
Câu 1. Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành? B. Hành Mộc
Câu 2. Màu biểu của phương Đông là màu nào? B. Xanh
Câu 3. Màu biểu của phương Tây là màu nào? D. Trắng
Câu 4. Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào? 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu C. Lịch âm dương
Câu 5. Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận? D. gần 3 năm
Câu 6. Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở:
D. Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời
Câu 7. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:
B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời
Câu 8. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:
A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
Câu 9. Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi dương khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ: A. Tí
Câu 10. Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự
nhiên được hình thành trên cơ sở:
D. Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể”, coi con người là một vũ trụ thu nhỏ
Câu 11. Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan,
Ngũ chất...Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được
nêu trong Ngũ phủ là phủ nào? B. Tam tiêu
Câu 12. Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền
Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào? B. Thận
Câu 13. Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào? B. Mộc
Câu 14. Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của
một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:
C. Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi
Câu 15. Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:
C. Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh
Câu 16. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là con vật nào? B. Chim
Câu 17. Trong truyền thuyết Nam Tào – Bắc Đẩu, thần nào là thần giữ sổ sinh, ở cung hướng
nào? Khi chầu Ngọc Hoàng đứng bên trái hay bên phải? A. Bắc Đẩu/Nam/trái B. Bắc Đẩu/Bắc/phải C. Nam Tào/Nam/trái
Câu 18. Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức? B. Tam tài
Câu 19. Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”? B. 5
Câu 20. Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào? B. Hạ chí
Câu 21. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương đông là con vật nào? 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu D. Hổ
Câu 22. Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai
trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người? B. Tổ chức nông thôn
Câu 23. Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là: B. Tổ chức nông thôn
Câu 24. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia)
tạo nên đơn vị gọi là: B. Giáp
Câu 25. Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược
điểm nào trong tính cách của người Việt?
B. Thói gia trưởng, tôn ti
Câu 26. Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc
hương khói, giỗ chạp, cúng tế... hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là: A. Công điền B. Tư điền C. Từ đường D. Hương hỏa
Câu 27. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:
D. Duy trì sự ổn định của làng xã
Câu 28. Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
B. Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên và phải có ít điền sản
Câu 29. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam ? A. Lũy tre
Câu 30. Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được
thể hiện qua tình trạng: A. Phép vua thua lệ làng Phần 4:
Câu 1. Những tập tục, quy tắc, lề thói... do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và
có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là: C. Hương ước
Câu 2. Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?
B. Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
Câu 3. Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì
trong tính cách người Việt? A. Tính cộng đồng
Câu 4. Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt
Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?
B. Việc coi trọng chế độ khoa cử
Câu 5. Cơ cấu tổ chức xã hội truyền thống theo mô hình nhà-làng-nước được hình
thành vào giai đoạn nào?
B. Văn hóa Văn Lang-Âu Lạc 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 6. Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh
mục các nghề trong xã hội? A. Sĩ
Câu 7. Vào thời Hậu Lê, đối tượng nào sau đây không được đi học, đi thi? C. Con nhà buôn bán
Câu 8. Bộ luật Hồng Đức đánh dấu một bước phát triển quan trọng của lịch sử pháp quyền
Việt Nam. Bộ luật này được ban hành vào thời kỳ nào ? C. Thời nhà Hậu Lê
¿ Câu 9. Hình thức lãnh đạo tập thể (vua anh-vua em, vua cha-vua con, vua-chúa...)
thể hiện đặc điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam? B. Ý thức quốc gia
Câu 10. Việc tuyển chọn người tài vào bộ máy quan lại bằng hình thức thi cử thể hiện đặc
điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam?
C. Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp
Câu 11. Việt Nam là một quốc gia chậm phát triển vì:
C. Khả năng bảo tồn mạnh, tạo nên sự bảo thủ, kìm giữ sức vươn lên của xã hội
Câu 12. Xét về chức năng, đô thị truyền thống của Việt Nam có đặc điểm nào nổi bật?
C. Chủ yếu thực hiện chức năng hành chính
Câu 13. Các đô thị cổ của Việt Nam đa số được hình thành theo hướng:
B. Bộ phận quản lý hành chính có trước
Câu 14. Trong các đô thị cổ của Việt Nam, đô thị nào được hình thành theo hướng từ thị đến đô ? A. Thăng Long
Câu 15. Bàn về đặc điểm của tổ chức đô thị Việt Nam truyền thống, nhận định nào sau đây là không đúng ?
C. Đô thị hình thành một cách tự phát
Câu 16. Lối tổ chức buôn bán quần tụ theo kiểu phố phường làm thương nghiệp Việt Nam
có gì khác biệt so với thương nghiệp phương Tây?
A. Thương nhân cố gắng chiếm giữ lòng tin của khách hàng
Câu 17. Đô thị Việt Nam bắt đầu phát triển theo mô hình đô thị công-thương nghiệp, chú
trọng vào chức năng kinh tế từ thời kỳ nào? C. Thời kỳ Pháp thuộc
Câu 18. Các ngành công nghiệp khai thác mỏ, chế biến nông lâm sản... xuất hiện ở Việt Nam vào thời kỳ nào? C. Thời kỳ Pháp thuộc
Câu 19. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức
nông thôn của người Việt? A. Tính tôn ti trật tự
Câu 20. Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hóa nào?
C. Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
Câu 21. Theo điều „Tam bất khả xuất‟‟ trong luật Gia Long, trường hợp nào sau đây thì
người đàn ông không được phép bỏ vợ?
B. Người vợ đã để tang cha mẹ chồng
Câu 22. Theo điều "Thất xuất" trong luật Gia Long, trường hợp nào sau đây thì người đàn
ông được phép bỏ vợ?
D. Người vợ hay ghen tuông 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu
Câu 23. Dưới thời các vua Hùng, kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở đâu ? C. Mê Linh
Câu 24. Quốc hiệu Đại Việt được sử dụng ở nước ta vào thời kỳ nào? B. Thời nhà Lý
Câu 25. Năm Ất Mão (1075), vua Lý Nhân Tông (1072-1127) cho mở khoa thi đầu tiên để
tuyển lựa nhân tài. Người đỗ đầu trong kỳ thi đó là nhà Nho: C. Lê Văn Thịnh
Câu 26. Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản
các hiện tượng tự nhiên, gồm:
B. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp
Câu 27. Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:
C. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử , Liễu Hạnh
Câu 28. Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt ?
C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất
Câu 29. Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là :
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
Câu 30. Chế độ mẫu hệ đã làm “nguyên lý Mẹ” ăn sâu trong tâm tí và tính cách của
người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua: B. Tín ngưỡng thờ Mẫu 10:46, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam (CSVH) - Tài Liệu Ôn Tập - Studocu