câu 1. Mục đích các cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp tại Việt Nam
gì?
A. Phát triển kinh tế cho Việt Nam
B. Phát triển hệ thống giao thông tại Việt Nam
C. Khai hóa văn hóa văn minh
D. Biến Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa cho chính quốc, vợ vét
tài nguyên, bóc lột nhân công
Câu 2. Dưới tác động của chính sách cai trị của thực dân Pháp, Việt Nam từ
A. Tu ban
B. Phong kiến
C. Thuộc địa nửa phong kiến
D. Tự do
Câu 3. Giai cấp nào Việt Nam ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ
nhất của thực dân Pháp?
a. Nông dân
b. sản
c. Tthức
d. Công nhân
Câu 4. Trong hội thuộc địa nửa phong kiến, giai tầng nào chiếm số lượng
đông đảo nhất, bị phong kiến, thực dân bóc lột nặng nề nhất?
a. Công nhân
b. Nông dân
c. Tthức
d tiểu sản
Câu 5. Trong hội thuộc địa nửa phong kiến, giai tầng nào đối turong bị
bóc lột trực tiếp chủ yếu của đế quốc, phong kiến?
a. Nông dân
b. Công nhân
c. Tiểu sản
d. sản dân tộc
câu 6. Mâu thuẫn chủ yếu nhất của hội Việt Nam dưới ách thống trị của cực
dân Pháp mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
B. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C. Mâu thuẫn giữa sản với sản
D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Tổ chức nào sau đây tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a. Hội cứu quốc
c. Hội Việt Nam yêu nước
b. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
d. Hội những người Việt Nam yêu nước
Câu 8. Đông Dương Cộng sản Đảng An Nam Cộng sản Đảng ra đời trực
tiếp từ tổ chức tiền thân nào?
a. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b tân việt cách mạng thanh niên
c. Cộng sản Đoàn
d. việt nam quốc dân đảng
Câu 9. Dưới chế độ thực dân phong kiến, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp
nông dân Việt Nam gì?
a. Ruộng đất
b. Giảm tô, giảm tức
c. Miễn thuế
d. Độc lập dân tộc
u 10. ChthNhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng định kt
chính của nhân n Việt Nam khi đó là ai?
a. Thực dân Pháp
c. Phát t Nhật Pháp
b. Pt xít Nhật
d. Không xác định
u 11. Theo chtrương của Hội nghị Trung ương 8 (5/1941), sau khi cách
mạng thành công stnh lập ớc Việt Nam độc lập với tên gọi là gì?
a. Việt Nam độc lập ta” c
c. Việt Nam XHCN
b. Việt Nam n chủ Cộng hòa
d. Cộng hòa XHCN Việt Nam
Câu 12. Văn bản nào sau đây xác định: “Vấn đề thổ địa cái cốt của cách
mạng sản dân quyền
a. Cương lĩnh tháng 2/1930
b. Luận cương tháng 10/1930
c. Tự chỉ trích
d. Đường cách mệnh
Câu 13. Theo Cương lĩnh tháng 2/1930, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
Việt Nam gì?
a. Chống đế quố
b. Chống phong kiến
d. Ruộng đất cho dân cày
c. Chống đế quốc phong kiến
Câu 14. Giai đoạn 1939 - 1945, khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Ban
Chấp hành Trung ương đã quyết định chuyển ớng chỉ đạo chiến lược cách
mạng như thế nào?
a. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
b. Đặt nhiệm vụ đánh đổ địa chủ phong kiến lên hàng đầu
c. Chuẩn bị tham gia chiến tranh thế giới
d. Thực hiện cách mạng ruộng đất
Câu 15. Để đoàn kết, tập hợp lực lượng cách mang nham mục tiêu giải phóng
dân tộc, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định thành lập tổ chức
nào vào năm 1941?
a. Việt Nam giải phóng quân
b. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
c. Mặt trận Việt Minh
d. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế
Câu 16. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thành lập năm 1925, trên sở tổ
chức nòng cốt nào?
a. Phục Việt
b. Cộng sản Đoàn
c. Cộng sản Đảng
d. Duy Tân
Câu 17. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) do Nguyễn Ái Quốc
soạn thảo đã xác định lực lượng tham gia cách mạng gồm những giai tầng lớp
nào?
a. Công nhân nông dân
c. Công nhân - nông dân - sản
b. Công nhân trí thức
d. Tất cả các giai tầng trong hội
Câu 18. Phong trào cách mạng giai đoạn nào dưới đây được xác định một
bước phát triển mới của Đảng lực lượng cách mạng trên mọi hoạt động,
chuẩn bị cho cuộc đấu tranh giành chính quyền trong Cách mạng Tháng Tám
năm 1945?
a. Giai đoạn 1930-1931
c. Giai đoạn 1930-1935
b. Giai đoạn 1929-1933
d. Giai đoạn 1936-1939
Câu 19. “Dân tộc cách mạng không phân giai cấp, nông công thương đều
nhất trí chống cường quyền”. Nội dung này thuộc văn bản nào ới đây?
a. Bản án chế độ thực dân Pháp
b. Đề cương văn hóa Việt Nam
c. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
d. Đường cách mạng
Câu 20. Chi bộ Cộng sản đầu tiên của những người cách mạng Việt Nam được
thành lập đâu?
a. Quảng Châu
b. Nội
c. Hương Cảng
d. Sài Gòn
Câu 21. Đại hội lần thứ I của Đảng (3/1935) Macao ý nghĩa gì?
a. Đánh dấu hệ thống tổ chức của Đảng đã được khôi phục
b. Điều chỉnh chiến lược cách mạng, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng
đầu
c. Chấm dứt sự khủng hoảng trong đường lối cứu nước của Việt Nam
d. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 22. Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau cuộc đảo chính ngày
a. Phát xít Pháp-Nhật
b. Thực dân Pháp
c. phát xít nhật
d. Quân Tưởng
Câu 23. Văn kiện nào của Đảng dưới đây nhấn mạnh “vấn đề thổ địa”
a. Chính cương, sách lược vắn tắt (2/1930)
b. Chỉ thị lập Hội phản đế Đồng minh (11/1930)
c. Luận cương chính trị (10/1930)
d. Nghị quyết của HNTW6 (11/1939)
Câu 24. cờ đỏ ngôi sao vàng năm cánh được Hội nghị nào sau đây của
Đảng xác định sẽ quốc kỳ của Việt Nam, sau khi nước nhà giành được độc
lập?
a. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)
b. HNTW tháng 10/1930
c. HNTW tháng 7/1936
d. HNTW tháng 5/1941
Câu 25. Ngày 12/3/1945 Trung ương Đảng ra Chỉ thị chỉ đạo cuộc kháng chiến
chống Nhật, đó Chỉ thị nào?
a. Hòa để tiến đến
c. Kháng chiến kiến quốc
d. Toàn dân kháng chiến
Câu 26. Trong hội thuộc địa nửa phong kiến Việt Nam, giai tầng nào được
xác định đời sống bấp bênh dễ bị phá sản?
a. Giai cấp địa chủ phong kiến
c. Giai cấp sản chún
b. Giai cấp công nhân nông dân
d. Tầng lớp tiểu sản
Câu 27. “Vận mệnh dân tộc như ngàn cân treo sợi tóc”, nhận định của Đảng
về giai đoạn nào của cách mạng Việt Nam?
b. 1939-1945
c. 1945-1954
a. 1945-1946
d. 1954-1975
Câu 28. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của Trung ương Đảng
đã xác định kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ai?
a. Tưởng Giới Thạch tay sai
b. Thực dân Anh
c.thực dân pháp
d. Giặc đói giặc dốt
Câu 29, Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc" (25/11/1945) của Trung trong mạng
Việt Nam gi Đảng đã xác định khẩu hiệu của cách
a. Thành lập chính quyền cách mạng
b. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
c. Đoàn kết dân tộc thế giới
d. Chống thù trong giặc ngoài
Câu 30. Những nhiệm vụ chủ yếu, cấp bách của cách mạng Việt Nam được
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc" (25/11/1945) đề ra gì?
a. Củng cố chính quyền
b. Chống thực dân Pháp xâm lược
c. Cải thiện đời sống nhân dân
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 31. tưởng xuyên suốt trong Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc
(25/11/1945) của Trung ương Đảng gì?
a. Xây dựng đi đôi với bảo vệ đất nước
b. diệt giặc đói, giặc dốt
c. Chống thủ trong cột ngoài
d. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 32. Đảng ta đã vận động nhân dân chống giặc dốt, xóa nạn chữ, diễn
ra sau Cách mạng Tháng Tám m 1945 bằng phong trào nào
a. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
b. Bài trừ các tệ nạn hội
c. Xoá bỏ văn hoá thực dân dịch phản động
d. Bình dân học vụ
Câu 33. Đảng ta đã phát động phong trào để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ
kháng chiến chống thực dân Pháp từ ngày 23-9-1945?
a. Vì miền Nam thành đồng Tổ quốc
c. Quyết tâm đánh Pháp miền Nam
b. Hướng về miền Nam ruột thịt
d. Nam tiến
Câu 34. Đảng đã đề ra chủ trương đối với Pháp khi Pháp Tưởng - Hiệp
ước Trùng Khánh (28-2-1940), Tưởng đồng ý cho Pháp kéo quân ra miền Bắc
Việt Nam?
b. Hòa với Pháp
d. Kêu gọi giúp đỡ của Mỹ
a. Đánh Pháp
c. Hòa với Tưởng Pháp
Câu 35. Sự kiện mở đầu cho sự hòa hoãn giữa Việt Nam Pháp trong giai
đoạn 1945-1946 là?
a. Pháp ngừng bắn miền Nam
b. Việt Nam Pháp nhân nhượng quyền lợi miền Bắc .
c. kết Hiệp định bộ” giữa Việt Nam với Pp (6-3-1946)
d. Pháp Tưởng ký Hiệp ước Tng Khánh” (28-2-1946)
u 36. Khi t vào hoạt động bí mật (11/11/1945), Đảng ta đã lập ra một t
chức hoạt động ng khai có tên gọi gì?
a. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b. Hội nghiên cứu chnghĩa c Đông ơng
c. Việt Nam quang phục Hội
d. Hội ái hữu
u 37. Việc Hiệp định Sơ bộ với Pháp ngày 6/3/1946, đã giúp Việt Nam:
a. ợn tay quân Pháp đẩy 20 vạn quân Tưởng về ớc
b. Lần đầu tn trong một n bản có nh pháp , Pháp phải ng nhận Việt Nam
ớc tdo
c. Ta tranh thủ được thời gian hòa bình cần thiết để chuẩn bị cho kháng chiến
chống Pháp lâu i
d. Tất cả các đáp án đều đúng
u 38. Ngày 23/9/1945 là ngày diễn ra sự kiện nào sau đây?
a Nam kkhởi nghĩa
b. Phát t Nhật đầu hàng quân Đồng minh
c. Nam bộ kháng chiến
d. Nhật đảo chính Pp Việt Nam
u 39. Chiến thắng o sau đây, quân ta đã đánh bại âm mưu đánh nhanh,
thắng nhanh của thực dân Pháp trong giai đoạn 1945-1954?
b. Biên giới, 1950
a. Tây Bắc, 1952
c. Việt Bắc, 1947
d. H Bình, 1951
u 74. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến khủng hoãng
kinh tế hội trong 10 m (1975-1986) ?
a. Sai lầm của Đảng trong đánh giá nh nh, xác định mục tu, ớc đi
b. Sai lầm trong bố t cấu kinh tế
c. Sai lầm trong cải tạo XHCN
d. Hậu qunặng ncủa 30 m chiến tranh, bbao y cấm vận nhiều m
Câu 75. Một trong những ngun nn chủ quan dẫn đến khủng hoảng kinh
tế - hội trong 10 m (1975-1986) là?
a. Do xây dựng đất ớc tnền kinh tế nghèo n, lạc hậu
b. Do bị bao vây, cấm vận nhiều năm, nguồn viện trở giảm
c. Sai lầm của Đảng trong đánh giá nh nh, xác định mục tu, ớc đi, bố trí
cấu kinh tế
d. Hậu qucủa 30 năm chiến tranh ca kịp hàn gắn, chiến tranh bn giới hai
đầu đất ớc
Câu 76. Điền o chỗ chấm. Tại Đại hội VI (12/1986), Đảng nhấn mạnh phải
đặc biệt chú trọng ba chương trình kinh tế lớn : lương thực thực phẩm,
hàng tiêu ng ...?
a. Hàng thcông mnghệ
b. ng xuất khẩu
c. ng điện t
d. ng dệt may
u 77. Theo Cương nh xây dựng đất nước trong thời kquá đI CNXH,
trình bày tại Đại hội Đảng lần thVII (1991), nền kinh tế nhân n ta y
dựng ?
a. Nền kinh tế công nghiệp hiện đại
b. Nền kinh tế quốc doanh do Nhà ớc quản lý
c. Nền kinh tế phát triển cao dựa tn lực lượng sản xuất hiện đại và chế đcông
hữu vcác liệu sản xuất chyếu
d. Nền kinh tế XHCN của thời đại mới
u 78. Đại hội Đảng lần thứ VIII (6-1996) c định nước ta chuyển sang
thời kỳ nào?
a Hoàn thiện đường lối đổi mới kinh tế
b. Đổi mới hoạt động đối ngoại
c. Đẩy mạnh ng nghiệp a, hiện đại a
d. Đổi mới vchính trị
u 79. Hội nghTrung ương 5 ka VIII (7-1998) đã ban hành Nghquyết
?
a y dựng phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b. Về định ớng chiến ợc phát triển giáo dục - đào tạo trong thời kỳ công
nghiệp hóa, hiện đại a
c. Về một svấn đcơ bản cấp bách trong xây dựng Đảng
d. Về xây dựng đội ngũ ng nhân trong thời kỳ ng nghiệp a, hiện đại hóa
u 80. Đại hội nào của Đảng sau đây c định kinh tế thị trường định
hướng XHCN là nh kinh tế tổng qt của nước ta trong thời kquá đ
n CNXH?
a. Đại hội VIII (1996)
b. Đại hội IX (2001)
c. Đại hội X (2006)
d. Đại hội XI (2011)
u 81. Điền vào chchấm. Phương châm đối ngoại được Đảng ta đề ra tại
Đại hội IX (2001) là: “Việt Nam sẵn sàng ..., đối tác tin cậy của các nước
trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập phát triển”.
a. Kết bạn
b. Hợp tác
c. Đối thoại
d. bạn
u 82. Nền kinh tế thị trường định ớng XHCN Việt Nam nhiều thành
phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế nào givai trò chủ đạo?
b. Kinh tế tập th
a. Kinh tế nhân
c. Kinh tế nhà nước
d. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
u 83. nh thức pn phối chủ yếu trong nền kinh tế thị tờng định
hướng XHCN Việt Nam phân phối theo?
a. Theo nhu cầu
b. Theo kết qulao động hiệu qukinh tế
c. Theo pc lợi xã hội
d. Theo mức p vốn và i nguyên
u 84. Đại hội nào của Đảng sau đây chtrương “hội nhập quốc tế”
a. Đại hội IX (2001)
c. Đại hội XI (2011)
b. Đi hi X (2006)
d. Đại hội VI (1986)
u 85. Điền vào chchấm. Đại hội XI (2011) nhận định: “Hòa nh, hợp tác
... vẫn là xu thế lớn, nhưng sẽ có nhiều diễn biến phức tạp mới, tiềm ẩn
nhiều bất trắc khó lường”.
a. Đấu tranh
b. Đối thoại
c. Cạnh tranh
d. Phát triển
u 86. Nhằm tiếp tục phát triển kinh tế nhân, Hội 5 khóa XII (5-2017),
chtrương vấn đgì?
a. Phát triển kinh tế tư nhân trthành một động lực quan trọng của nền kinh tế thị
trường định ớng XHCN
b. Phát triển kinh tế tư nhân trthành nguồn lực của nền kinh tế thị trường định
ớng XHCN
c. Pt triển kinh tế nhân đủ sức thay thế kinh tế Nhà nước
d. Phát triển kinh tế tư nhân kết hợp với kinh tế tập thể
u 87. Tháng 5-1988, Bộ Cnh trkhóa VI đã ra Nghquyết s13 NQ/TW
về nhiệm vụ chính sách đối ngoại trong nh nh mới. Theo đó, đối ngoại
của Việt Nam bắt đầu được đẩy mạnh theo ớng nào?
a. Coi quan hệ với Liên xô là hòn đá tảng trong quan
b. Đa dạng hỏa, đa phương a quan hệ đối ngoại
c. Chđộng ch cực hội nhập kinh tế quốc tế
d. Chđộng hội nhập quốc tế
u 88. Trong hội nhập quốc tế, Đại hội Đảng lần thXII (2016), chủ
trương vấn đ?
a. Triển khai hiệu quả các cam kết quốc tế
b. Triển khai thực hiện hiệu quả các hiệp định thương mại thế hệ mới
c. Triển khai kết các hiệp định hợp tác kinh tế
d. Chđộng, tích cực tham gia các hội nghquốc tế
u 89. Văn kiện Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII
(1/1994) của Đảng khẳng định:
a. y dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của nhân n, do nhân dân, vì nhân
n
b. y dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c. Xây dựng nền kinh tế thị tờng định hướng XHCN
d. y dựng nền chun cnh XHCN
u 90. Điền vào chchấm. Trong 6 i học chủ yếu qua 10 năm đổi mới tại
Đại hội VIII (1996), Đảng ta khẳng định: Kết hợp chặt chngay từ đầu đổi
mới kinh tế với đổi mới chính trị; lấy đổi mới... làm trọng tâm, đồng thời
từng bước đổi mới cnh trị”.
a. Chính trị
b. Kinh tế
c. hội
d. Văn a - hội
u 91. Tại Đại hội nào sau đây, lần đầu tiên Đảng giương cao ngọn cờ
tưởng HC Minh và khẳng định: Đảng lấy chủ nghĩa Mác - nin tư
tưởng HC Minh làm nền tảng tưởng, kim chỉ nam cho hành động.
a. Đại hội VI (12/1986)
c. Đại hội VIII (6/1996)
b. Đại hội VII (6/1991)
d. Đại hội IX (4/2001)
u 92. Điền vào chchấm. Về đối ngoại, Đảng chủ trương: Đảm bảo lợi
ích dân tộc chân chính là xây dựng thành ng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc
XHCN, đồng thời thực hiện theo khnăng của Việt Nam”.
a. Đối ngoại
b. Nga vquốc tế
c. Cam kết
d. Hội nhập

Preview text:

câu 1. Mục đích các cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp tại Việt Nam là gì?
A. Phát triển kinh tế cho Việt Nam
B. Phát triển hệ thống giao thông tại Việt Nam
C. Khai hóa văn hóa văn minh
D. Biến Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa cho chính quốc, vợ vét
tài nguyên, bóc lột nhân công
Câu 2. Dưới tác động của chính sách cai trị của thực dân Pháp, Việt Nam từ
xã hội phong kiến thuần nhất đã trở thành xã hội gì? A. Tu ban B. Phong kiến
C. Thuộc địa nửa phong kiến D. Tự do
Câu 3. Giai cấp nào ở Việt Nam ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ
nhất của thực dân Pháp? a. Nông dân b. Tư sản c. Trí thức d. Công nhân
Câu 4. Trong xã hội thuộc địa nửa phong kiến, giai tầng nào chiếm số lượng
đông đảo nhất, bị phong kiến, thực dân bóc lột nặng nề nhất? a. Công nhân b. Nông dân c. Trí thức d tiểu tư sản
Câu 5. Trong xã hội thuộc địa nửa phong kiến, giai tầng nào là đối turong bị
bóc lột trực tiếp và chủ yếu của đế quốc, phong kiến? a. Nông dân b. Công nhân c. Tiểu tư sản d. Tư sản dân tộc
câu 6. Mâu thuẫn chủ yếu nhất của xã hội Việt Nam dưới ách thống trị của cực
dân Pháp là mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
B. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Tổ chức nào sau đây là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? a. Hội cứu quốc
c. Hội Việt Nam yêu nước
b. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
d. Hội những người Việt Nam yêu nước
Câu 8. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng ra đời trực
tiếp từ tổ chức tiền thân nào?
a. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b tân việt cách mạng thanh niên c. Cộng sản Đoàn
d. việt nam quốc dân đảng
Câu 9. Dưới chế độ thực dân phong kiến, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam là gì? a. Ruộng đất b. Giảm tô, giảm tức c. Miễn thuế d. Độc lập dân tộc
Câu 10. Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng định kẻ thù
chính của nhân dân Việt Nam khi đó là ai? a. Thực dân Pháp c. Phát xít Nhật – Pháp b. Phát xít Nhật d. Không xác định
Câu 11. Theo chủ trương của Hội nghị Trung ương 8 (5/1941), sau khi cách
mạng thành công sẽ thành lập nước Việt Nam độc lập với tên gọi là gì?
a. Việt Nam độc lập ta” xác c. Việt Nam XHCN
b. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa d. Cộng hòa XHCN Việt Nam
Câu 12. Văn bản nào sau đây xác định: “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền a. Cương lĩnh tháng 2/1930
b. Luận cương tháng 10/1930 c. Tự chỉ trích d. Đường cách mệnh
Câu 13. Theo Cương lĩnh tháng 2/1930, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam là gì? a. Chống đế quố b. Chống phong kiến
d. Ruộng đất cho dân cày
c. Chống đế quốc và phong kiến
Câu 14. Giai đoạn 1939 - 1945, khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Ban
Chấp hành Trung ương đã quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng như thế nào?
a. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
b. Đặt nhiệm vụ đánh đổ địa chủ phong kiến lên hàng đầu
c. Chuẩn bị tham gia chiến tranh thế giới
d. Thực hiện cách mạng ruộng đất
Câu 15. Để đoàn kết, tập hợp lực lượng cách mang nham mục tiêu giải phóng
dân tộc, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định thành lập tổ chức nào vào năm 1941?
a. Việt Nam giải phóng quân
b. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân c. Mặt trận Việt Minh
d. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế
Câu 16. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thành lập năm 1925, trên cơ sở tổ chức nòng cốt nào? a. Phục Việt b. Cộng sản Đoàn c. Cộng sản Đảng d. Duy Tân
Câu 17. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) do Nguyễn Ái Quốc
soạn thảo đã xác định lực lượng tham gia cách mạng gồm những giai tầng lớp nào? a. Công nhân và nông dân
c. Công nhân - nông dân - tư sản b. Công nhân và trí thức
d. Tất cả các giai tầng trong xã hội
Câu 18. Phong trào cách mạng giai đoạn nào dưới đây được xác định là một
bước phát triển mới của Đảng và lực lượng cách mạng trên mọi hoạt động,
chuẩn bị cho cuộc đấu tranh giành chính quyền trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945? a. Giai đoạn 1930-1931 c. Giai đoạn 1930-1935 b. Giai đoạn 1929-1933 d. Giai đoạn 1936-1939
Câu 19. “Dân tộc cách mạng không phân giai cấp, sĩ nông công thương đều
nhất trí chống cường quyền”. Nội dung này thuộc văn bản nào dưới đây?
a. Bản án chế độ thực dân Pháp
b. Đề cương văn hóa Việt Nam
c. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến d. Đường cách mạng
Câu 20. Chi bộ Cộng sản đầu tiên của những người cách mạng Việt Nam được thành lập ở đâu? a. Quảng Châu b. Hà Nội c. Hương Cảng d. Sài Gòn
Câu 21. Đại hội lần thứ I của Đảng (3/1935) ở Macao có ý nghĩa gì?
a. Đánh dấu hệ thống tổ chức của Đảng đã được khôi phục
b. Điều chỉnh chiến lược cách mạng, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
c. Chấm dứt sự khủng hoảng trong đường lối cứu nước của Việt Nam
d. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 22. Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau cuộc đảo chính ngày a. Phát xít Pháp-Nhật b. Thực dân Pháp c. phát xít nhật d. Quân Tưởng
Câu 23. Văn kiện nào của Đảng dưới đây nhấn mạnh “vấn đề thổ địa” là
a. Chính cương, sách lược vắn tắt (2/1930)
b. Chỉ thị lập Hội phản đế Đồng minh (11/1930)
c. Luận cương chính trị (10/1930)
d. Nghị quyết của HNTW6 (11/1939)
Câu 24. Lá cờ đỏ ngôi sao vàng năm cánh được Hội nghị nào sau đây của
Đảng xác định sẽ là quốc kỳ của Việt Nam, sau khi nước nhà giành được độc lập?
a. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930) b. HNTW tháng 10/1930 c. HNTW tháng 7/1936 d. HNTW tháng 5/1941
Câu 25. Ngày 12/3/1945 Trung ương Đảng ra Chỉ thị chỉ đạo cuộc kháng chiến
chống Nhật, đó là Chỉ thị nào? a. Hòa để tiến đến
b. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
c. Kháng chiến kiến quốc d. Toàn dân kháng chiến
Câu 26. Trong xã hội thuộc địa nửa phong kiến Việt Nam, giai tầng nào được
xác định là có đời sống bấp bênh và dễ bị phá sản?
a. Giai cấp địa chủ phong kiến
c. Giai cấp tư sản là chún
b. Giai cấp công nhân và nông dân
d. Tầng lớp tiểu tư sản
Câu 27. “Vận mệnh dân tộc như ngàn cân treo sợi tóc”, là nhận định của Đảng
về giai đoạn nào của cách mạng Việt Nam? b. 1939-1945 c. 1945-1954 a. 1945-1946 d. 1954-1975
Câu 28. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của Trung ương Đảng
đã xác định kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam là ai?
a. Tưởng Giới Thạch và tay sai b. Thực dân Anh c.thực dân pháp
d. Giặc đói và giặc dốt
Câu 29, Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc" (25/11/1945) của Trung trong mạng
Việt Nam là gi Đảng đã xác định khẩu hiệu của cách
a. Thành lập chính quyền cách mạng
b. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
c. Đoàn kết dân tộc và thế giới
d. Chống thù trong giặc ngoài
Câu 30. Những nhiệm vụ chủ yếu, cấp bách của cách mạng Việt Nam được
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc" (25/11/1945) đề ra là gì? a. Củng cố chính quyền
b. Chống thực dân Pháp xâm lược
c. Cải thiện đời sống nhân dân
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 31. Tư tưởng xuyên suốt trong Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc
(25/11/1945) của Trung ương Đảng là gì?
a. Xây dựng đi đôi với bảo vệ đất nước
b. diệt giặc đói, giặc dốt
c. Chống thủ trong cột ngoài
d. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 32. Đảng ta đã vận động nhân dân chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ, diễn
ra sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 bằng phong trào nào
a. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
b. Bài trừ các tệ nạn xã hội
c. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động d. Bình dân học vụ
Câu 33. Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ
kháng chiến chống thực dân Pháp từ ngày 23-9-1945?
a. Vì miền Nam thành đồng Tổ quốc
c. Quyết tâm đánh Pháp ở miền Nam
b. Hướng về miền Nam ruột thịt d. Nam tiến
Câu 34. Đảng đã đề ra chủ trương gì đối với Pháp khi Pháp – Tưởng ký - Hiệp
ước Trùng Khánh (28-2-1940), Tưởng đồng ý cho Pháp kéo quân ra miền Bắc Việt Nam? b. Hòa với Pháp
d. Kêu gọi giúp đỡ của Mỹ a. Đánh Pháp
c. Hòa với Tưởng và Pháp
Câu 35. Sự kiện mở đầu cho sự hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp trong giai đoạn 1945-1946 là?
a. Pháp ngừng bắn ở miền Nam
b. Việt Nam và Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc .
c. Ký kết “Hiệp định Sơ bộ” giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946)
d. Pháp và Tưởng ký “Hiệp ước Trùng Khánh” (28-2-1946)
Câu 36. Khi rút vào hoạt động bí mật (11/11/1945), Đảng ta đã lập ra một tổ
chức hoạt động công khai có tên gọi là gì?
a. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b. Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
c. Việt Nam quang phục Hội d. Hội ái hữu
Câu 37. Việc ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp ngày 6/3/1946, đã giúp Việt Nam:
a. Mượn tay quân Pháp đẩy 20 vạn quân Tưởng về nước
b. Lần đầu tiên trong một văn bản có tính pháp lý, Pháp phải công nhận Việt Nam là nước tự do
c. Ta tranh thủ được thời gian hòa bình cần thiết để chuẩn bị cho kháng chiến chống Pháp lâu dài
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 38. Ngày 23/9/1945 là ngày diễn ra sự kiện nào sau đây? a Nam kỳ khởi nghĩa
b. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh c. Nam bộ kháng chiến
d. Nhật đảo chính Pháp ở Việt Nam
Câu 39. Chiến thắng nào sau đây, quân ta đã đánh bại âm mưu đánh nhanh,
thắng nhanh của thực dân Pháp trong giai đoạn 1945-1954? b. Biên giới, 1950 a. Tây Bắc, 1952 c. Việt Bắc, 1947 d. Hoà Bình, 1951
Câu 74. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến khủng hoãng
kinh tế – xã hội trong 10 năm (1975-1986) là gì?
a. Sai lầm của Đảng trong đánh giá tình hình, xác định mục tiêu, bước đi
b. Sai lầm trong bố trí cơ cấu kinh tế
c. Sai lầm trong cải tạo XHCN
d. Hậu quả nặng nề của 30 năm chiến tranh, bị bao vây cấm vận nhiều năm
Câu 75. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến khủng hoảng kinh
tế - xã hội trong 10 năm (1975-1986) là?
a. Do xây dựng đất nước từ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu
b. Do bị bao vây, cấm vận nhiều năm, nguồn viện trở giảm
c. Sai lầm của Đảng trong đánh giá tình hình, xác định mục tiêu, bước đi, bố trí cơ cấu kinh tế
d. Hậu quả của 30 năm chiến tranh chưa kịp hàn gắn, chiến tranh biên giới ở hai đầu đất nước
Câu 76. Điền vào chỗ chấm. Tại Đại hội VI (12/1986), Đảng nhấn mạnh phải
đặc biệt chú trọng ba chương trình kinh tế lớn là: lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng và ...?
a. Hàng thủ công mỹ nghệ b. Hàng xuất khẩu c. Hàng điện tử d. Hàng dệt may
Câu 77. Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ I CNXH,
trình bày tại Đại hội Đảng lần thứ VII (1991), nền kinh tế nhân dân ta xây dựng là gì?
a. Nền kinh tế công nghiệp hiện đại
b. Nền kinh tế quốc doanh do Nhà nước quản lý
c. Nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công
hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu
d. Nền kinh tế XHCN của thời đại mới
Câu 78. Đại hội Đảng lần thứ VIII (6-1996) xác định nước ta chuyển sang thời kỳ nào?
a Hoàn thiện đường lối đổi mới kinh tế
b. Đổi mới hoạt động đối ngoại
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d. Đổi mới về chính trị
Câu 79. Hội nghị Trung ương 5 khóa VIII (7-1998) đã ban hành Nghị quyết gì?
a Xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b. Về định hướng chiến lược phát triển giáo dục - đào tạo trong thời kỳ công
nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Về một số vấn đề cơ bản và cấp bách trong xây dựng Đảng
d. Về xây dựng đội ngũ công nhân trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 80. Đại hội nào của Đảng sau đây xác định kinh tế thị trường định
hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH? a. Đại hội VIII (1996) b. Đại hội IX (2001) c. Đại hội X (2006) d. Đại hội XI (2011)
Câu 81. Điền vào chỗ chấm. Phương châm đối ngoại được Đảng ta đề ra tại
Đại hội IX (2001) là: “Việt Nam sẵn sàng ..., là đối tác tin cậy của các nước
trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển”. a. Kết bạn b. Hợp tác c. Đối thoại d. Là bạn
Câu 82. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam có nhiều thành
phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo? b. Kinh tế tập thể a. Kinh tế tư nhân c. Kinh tế nhà nước
d. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 83. Hình thức phân phối chủ yếu trong nền kinh tế thị trường định
hướng XHCN Việt Nam là phân phối theo? a. Theo nhu cầu
b. Theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế c. Theo phúc lợi xã hội
d. Theo mức góp vốn và tài nguyên
Câu 84. Đại hội nào của Đảng sau đây chủ trương “hội nhập quốc tế” a. Đại hội IX (2001) c. Đại hội XI (2011) b. Đại hội X (2006) d. Đại hội VI (1986)
Câu 85. Điền vào chỗ chấm. Đại hội XI (2011) nhận định: “Hòa bình, hợp tác
và ... vẫn là xu thế lớn, nhưng sẽ có nhiều diễn biến phức tạp mới, tiềm ẩn
nhiều bất trắc khó lường”. a. Đấu tranh b. Đối thoại c. Cạnh tranh d. Phát triển
Câu 86. Nhằm tiếp tục phát triển kinh tế tư nhân, Hội 5 khóa XII (5-2017),
chủ trương vấn đề gì?
a. Phát triển kinh tế tư nhân trở thành một động lực quan trọng của nền kinh tế thị
trường định hướng XHCN
b. Phát triển kinh tế tư nhân trở thành nguồn lực của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
c. Phát triển kinh tế tư nhân đủ sức thay thế kinh tế Nhà nước
d. Phát triển kinh tế tư nhân kết hợp với kinh tế tập thể
Câu 87. Tháng 5-1988, Bộ Chính trị khóa VI đã ra Nghị quyết số 13 NQ/TW
về nhiệm vụ và chính sách đối ngoại trong tình hình mới. Theo đó, đối ngoại
của Việt Nam bắt đầu được đẩy mạnh theo hướng nào?
a. Coi quan hệ với Liên xô là hòn đá tảng trong quan
b. Đa dạng hỏa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại
c. Chủ động tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
d. Chủ động hội nhập quốc tế
Câu 88. Trong hội nhập quốc tế, Đại hội Đảng lần thứ XII (2016), chủ trương vấn đề gì?
a. Triển khai hiệu quả các cam kết quốc tế
b. Triển khai thực hiện có hiệu quả các hiệp định thương mại thế hệ mới
c. Triển khai ký kết các hiệp định hợp tác kinh tế
d. Chủ động, tích cực tham gia các hội nghị quốc tế
Câu 89. Văn kiện Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII
(1/1994) của Đảng khẳng định:
a. Xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Xây dựng nền chuyên chính XHCN
Câu 90. Điền vào chỗ chấm. Trong 6 bài học chủ yếu qua 10 năm đổi mới tại
Đại hội VIII (1996), Đảng ta khẳng định: “Kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi
mới kinh tế với đổi mới chính trị; lấy đổi mới... làm trọng tâm, đồng thời
từng bước đổi mới chính trị”. a. Chính trị b. Kinh tế c. Xã hội d. Văn hóa - xã hội
Câu 91. Tại Đại hội nào sau đây, lần đầu tiên Đảng giương cao ngọn cờ tư
tưởng Hồ Chí Minh và khẳng định: Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư
tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động. a. Đại hội VI (12/1986) c. Đại hội VIII (6/1996) b. Đại hội VII (6/1991) d. Đại hội IX (4/2001)
Câu 92. Điền vào chỗ chấm. Về đối ngoại, Đảng chủ trương: “Đảm bảo lợi
ích dân tộc chân chính là xây dựng thành công và bảo vệ vững chắc Tổ quốc
XHCN, đồng thời thực hiện … theo khả năng của Việt Nam”. a. Đối ngoại b. Nghĩa vụ quốc tế c. Cam kết d. Hội nhập