PLĐC. Luyện tập Chương I
1. Theo Hc thuyết Mác - Lênin, nguyên nhân nào dn đến s ra đi ca nhà
nước?
A. Do Thượng đế sinh ra.
B. Phát triển từ gia đình.
C. Chiến tranh, bạo lực.
D. c tiền đề kinh tế - xã hội.
2. Kim chế, đi trng, chế ưc ln nhau là biu hin ca nguyên tc nào trong
A. Tập trung quyền lực.
B. Phân chia quyền lực.
C. nh đẳng, tự nguyện.
D. Vừa hợp tác, vừa đấu tranh.
3. Trong H thng chính tr nưc ta, t chc nào có vai trò trung tâm?
A. Đảng CSVN.
B. Nhà ớc CHXHCNVN.
C. Mặt trận TQVN.
D. Đn, Hội thanh nn.
4. Cơ quan chp hành ca Quc hi, cơ quan hành chính nhà nưc cao nht ca
Việt Nam là:
A. Chtịch Nước.
B. Chính phủ.
C. VKS Tối cao.
D. TAND Tối cao.
5. Biểu hiện chủ yếu của quyền lực Nhà ớc (NN) là:
A. Giai cấp thống trnắm chính quyền.
B. Sức mạnh cưỡng chế.
C. Tchức rộng lớn.
D. Nền tảng kinh tế.
6. Nnước là bphận nào của cấu trúc xã hội?
A. Kiến trúc tợng tầng.
B. sở hạ tầng.
C. Phương thức sản xuất.
D. Quan hệ sản xuất.
7. Cơ s xác đnh mi quan h pháp lý v quyn và nghĩa v ca cá nhân đi vi
nhà nước là:
A. Quốc dân.
B. Quốc tịch.
C. Quốc gia.
D. Pp luật.
8. Chn t đúng v v trí ca Quc hi nưc ta: "Quc hi là cơ quan cao nht
của Nhân dân"
A. Gm sát.
B. Thẩm quyền.
C. Đại diện.
D. Đại biểu.
9. Tương ng vi mi hình thái kinh tế - xã hi có giai cp là mt
A. kiểu nhà ớc
B. nh thức nc
C. chế đchính tr
D. hình thức cnh thể.
10. Mt trong nhng vn đ hoàn thin Nhà nưc Vit Nam là:
A. Tăng ờng pháp chế XHCN.
B. y dựng, phát triển kinh tế.
C. Củng cố an ninh, quốc png.
D. ch cực hội nhập quốc tế.
Luyện tập Chương II
1. sở khoa học đphân chia kiểu pháp luật là Học thuyết Mác- Lênin về:
A. G trị thặng .
B. nh thái kinh tế xã hội.
C. Đấu tranh giai cấp.
D. ch mạng xã hội.
2. Hoàn thin nhn đnh v bn cht ca pháp lut: Không có pháp lut ch mang
tính giai cp mà không mang ... và ngưc li.
A. tính kinh tế
B. nh hội
C. nh hài a
D. tính n chủ.
3. Một căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hpháp luật :
A. Skiện pp
B. Khách thể.
C. Nội dung.
D. c yếu tcấu thành.
4. Pháp lut có ngun gc t:
A. N nước.
B. Chế đkinh tế.
C. Tập quán, đạo đức, tín điều tôn go.
D. Mệnh lệnh, uy n, kinh nghiệm.
5. Tiền lệ pháp (án lệ) hiện nay vẫn được sử dụng phổ biến c ớc thuộc hệ
thống pháp luật nào?
A. Pp luật cu Âu.
B. Pháp luật Anh Mỹ.
C. Pháp luật tôn go.
D. Pp luật XHCN.
6. Năng lc hành vi ca cá nhân ph thuc ch yếu vào yếu t nào?
A. Trình độ.
B. Kỹ năng.
C. Độ tuổi.
D. Th lực.
7. Pháp lut điu chnh mt cách đin hình các quan h xã hi nào?
A. Riêng tư, cá nhân.
B. bản, cần thiết.
C. Mang nh cấp bách.
D. Mọi quan hệ.
8. Đim ging nhau gia hành vi và s biến:
A. ý nghĩa pp .
B. Không ý nghĩa pháp lý.
C. dấu hiệu ý c.
D. Kng có dấu hiệu ý chí.
9. Để phân biệt pháp luật với c quy phạm xã hội khác, cần phải dựa vào của
pháp luật?
A. bản chất
B. vai trò
C. nh thức
D. đặc tng cơ bản.
10. Cách xử sự của các n tham gia o quan hệ pháp luật, được pháp luật cho
phép bảo v:
A. Tuân thủ pp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Quyền ch thể.
D. Nghĩa vpháp lý.
11. Quyn và nghĩa v pháp lý ca các ch th là ca quan h pháp lut.
A. ki niệm
B. nội dung
C. bản chất
D. vai trò.
12. Ni dung không thuc vai trò ca pháp lut: Pháp lut
A. là chuẩn mc đánh giá hành vi con nời.
B. cơ sở củng cố quyền lc n ớc.
C. pơng tiện quản lý kinh tế, xã hội.
D. tạo môi trường ổn định cho quan hquốc tế.
13. Tập quán pháp là thuật ngchỉ ... của pháp luật.
A. bản chất
B. đặc điểm
C. kiểu
D. hình thức.
14. Quan h ny sinh trong xã hi đưc các quy phm pháp lut điu chnh là
quan h
A. pháp luật
B. sản xuất
C. nhân
D. n nước.
15. Nhà nưc và pháp lut có mi quan h khăng khít vì có đim chung là:
A. Đặc điểm.
B. Vai trò, vị trí.
C. Điều kiện ra đời, tồn tại.
D. Hình thức tồn tại, phát triển.
Luyện tập PLDC. Chương 3
1. Công dân kim chế không mua bán trái phép ma túy là hình thc pháp lut.
A. tn th
B. thi hành
C. sử dụng
D. áp dụng.
2. Tương ng với vi phạm có mức độ nguy hiểm cao nhất loại trách nhiệm
pháp o?
A. Trách nhiệm nh sự.
B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm hành chính.
D. Trách nhiệm kỷ luật.
3. Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật
A. chủ động
B. thđộng
C. linh hoạt
D. bắt buộc
4. Vi phạm c quy tắc quản nhà nước mức đthiệt hại thấp n tội phạm là
vi phạm
A. hình sự.
B. n sự.
C. nh cnh.
D. kluật.
5. Vi phm k lut xâm hi đến
A. quan hệ chấp nh điều nh trong quan n nước.
B. c quy tắc, quy định, quy chế trong c đơn vị, quan.
C. quyền i sản và nhân thân của nn.
D. quan hệ quản lý gia nhà nước với ng n.
6. Một dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật:
A. Hành vi xác định.
B. Sự biến rõ ràng.
C. Khách thể.
D. Mặt khách quan.
7. Loi vi phm pháp lut nào có mc đ nguy him cao nht?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm n sự.
C. Vi phạm nh cnh.
D. Vi phạm kluật.
8. Bồi thường thiệt hại và u cầu lập lại hiện trạng ban đầu chế tài đối với loại
vi phạm o?
A. Hình sự.
B. n sự.
C. nh cnh.
D. Kluật.
9. Dựa trên snào đphân loại các loại vi phạm pháp luật?
A. nh có lỗi của hành vi.
B. Mức đnguy hiểm của vi phạm pháp luật.
C. Tính trái pháp luật của hành vi.
D. Năng lực trách nhiệm của chthể.
10. Tính trái pháp luật của hành vi của vi phạm pháp luật.
A. bản chất
B. cấu thành
C. dấu hiệu cơ bản
D. cơ sở khoa học.
11. Yếu t không thuc du hiu ca vi vi phm pháp lut?
A. Là nh vi c định của con nời.
B. Tính lỗi của hành vi.
C. Tính tchức trong quá trình thực hiện hành vi.
D. Năng lực trách nhiệm pháp lý của chthể.
12. Hành vi trái pháp lut thc hin trong hoàn cnh bt kh kháng không b coi
vi phạm pháp luật vì:
A. Kng nguy hiểm.
B. Không hậu quả.
C. lỗi.
D. Kng có lỗi.
13. Hình thc áp dng pháp lut có đc đim riêng là:
A. Thực hiện bằng ch kng hành động.
B. Thực hiện pháp luật một cách thđộng.
C. Do tchức, nhân có quyền lực NN thực hiện.
D. Trao quyền thỏa thuận, la chọn cho các bên tham gia quan hpháp luật.
14. Công dân thc hin nghĩa v mt cách ch đng, tích cc là hình thc
pháp luật.
A. tn th
B. thi hành
C. sử dụng
D. áp dụng.
15. Đim ging nhau gia hành vi và s biến:
A. ý nghĩa pp .
B. Không ý nghĩa pháp lý.
C. dấu hiệu ý c.
D. Kng có dấu hiệu ý chí.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4 5
1. Ngun ch yếu ca h thng Common Law là gì?
A. Án lệ.
B. Tập quán.
C. n bản quy phạm pháp luật.
D. Điều ước quốc tế
2. Ngun ch yếu ca h thng pháp lut Châu Âu lc đa là gì?
A. Tiền l pp.
B. Điều ước quốc tế.
C. n bản quy phạm pháp luật.
D. Học thuyết chính trị, pp .
3. Nguyên tc đc trưng cơ bn trong hot đng xét x ca h thng pháp lut
Châu Âu lục địa gì?
A. Ngun tắc tranh tụng.
B. Nguyên tắc tố tụng thẩm vấn.
C. Nguyên tắc độc lập t xử.
D. Ngun tắc quyết đnh theo đa số.
4. Yếu t cu thành nh nht ca h thng pháp lut phm vi hp là gì?
A. Quy phạm pháp luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Ngành luật.
D. Văn bản quy phạm pp luật
5. Hoàn thành khái nim sau: Chế đnh pháp lut là điu chnh nhóm quan h
xã hi có đc đim chung.
A. nm quy phạm đạo đức
B. nhóm văn bản pp luật
C. nhóm quy phạm pháp luật
D. nm c điều luật
6. Ch th duy nht có quyn ban hành hoc tha nhn các quy phm pháp lut?
A. Tổ chức tôn giáo.
B. Đảng cầm quyền.
C. Mặt trận tquốc.
D. N nước.
7. Bộ phận nào không ththiếu trong cấu tc của quy phạm pháp luật?
A. Chế i.
B. Quy định.
C. Giđịnh.
D. Nội dung.
8. Căn cứ phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Chthể tham gia vào quan h hội do ngành luật điều chỉnh.
B. nh thức thể hiện các quy phạm pp luật.
C. Phạm vi tác động của ngành luật.
D. Đối tượng điều chỉnh pơng pháp điều chỉnh.
9. Điểm khác biệt cơ bản giữa hai hệ thống Common Law Civil Law là ?
A. n cứ phân chia cấu trúc hthống pháp luật.
B. Hệ tư tưởng tác động tới hệ thống pp luật.
C. Nhóm các quốc gia sử dụng hthống pháp luật.
D. Nguồn pháp luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
10. Phương pháp điều chỉnh đặc tng của pháp quốc tế gì?
A. Pơng pháp mệnh lệnh.
B. Phương pháp thỏa thuận.
C. Phương pháp xung đột.
D. Pơng pháp tđịnh đoạt.
11. Hoàn thành khái nim sau: Tham nhũng là hành vi ca ngưi có chc v
quyn hn đã li dng chc v, quyn hn đó vì
A. vlợi.
B. tham ô.
C. nhận hối lộ.
D. lợi ích công cộng.
12. Đc trưng v ch th ca hành vi tham nhũng là gì?
A. Phải nời tnh nn.
B. Phải là người có chức vụ, quyền hạn.
C. Phải là người có khnăng nhận thức và điều khiển hành vi.
D. Phải nời đứng đầu, cấp p của nời đứng đầu.
13. Mc đích ca hành vi tham nhũng là?
A. Nhận hối lộ.
B. Tham ô i sản.
C. vlợi.
D. Lạm dụng quyền lực.
14. Hành vi nào sau đây không phi hành vi tham nhũng trong khu vc tư?
A. Tham ô tài sản.
B. Nhận hối lộ.
C. Đưa hối lộ, môi giới hối lộ đgiải quyết công việc của doanh nghiệp, tchức.
D. Giả mạo trong công c vlợi.
15. Tên chính xác văn bn quy phm pháp lut quy đnh v phòng nga, phát
hin, x lý hành vi tham nhũng là gì?
A. Luật Png chống tham nhũng m 2018.
B. Luật Phòng chống tham nng năm 2021.
C. Bộ luật Hình sự năm 2015.
D. Bộ luật Hình sự sửa đổi bsung năm 2017.
16. Đim mi v đi tưng điu chnh ca Lut Phòng chng tham nhũng 2018?
A.Chỉ quy đnh vviệc pt hiện, xử lý tham nng trong các cơ quan n nước
cấp trung ương.
B. Bổ sung đối tượng điều chỉnh, bao gồm ccác nh vi tham nng khu vực
ngi nhà ớc.
C. Ch điều chỉnh c hành vi tham nng các doanh nghiệp nn.
D. Thu hẹp phạm vi đối ng điều chỉnh không còn nh vi tham nng khu
vực nn.
17. Đim khác bit v ch th ca nhóm ti phm tham nhũng so vi ch th ca
nhóm tội phạm khác gì?
A. Đtuổi chịu trách nhiệm nh sự.
B. Khng nhận thức.
C. Người chức vụ, quyền hạn.
D. Địa điểm m việc.
18. Hành vi nào sau đây không phi là hành vi tham nhũng ?
A. Giả mạo trong công c vlợi.
B. Tham ô i sản.
C. i giới hối l.
D. Kng tham gia nga vụ qn sự.
19. Chn phát biu sai v trách nhim ca công dân không phi là cán b, công
chc trong phòng, chng tham nhũng?
A. Pt hiện, tố cáo hành vi tham nhũng.
B. p ý y dựng pp luật về png, chống tham nng.
C. Chấp nh nghm chỉnh pháp luật về png, chống tham nng.
D. Xét xc ti phạm vtham nng.
20. Công dân phi thc hin nghĩa v nào đ phòng, chng tham nhũng?
A. Tiết ltng tin vngười phản ánh, tố cáo, cung cấp tng tin v hành vi
tham nng.
B. Lợi dụng việc phản ánh, tcáo, về nh vi tham nng đvu khống cơ quan,
đơn vị, nhân kc.
C. Bao che nh vi tham nhũng; cản trở, can thiệp trái pp luật vào việc phát
hiện, xử lý tham nng.
D. Hợp tác, giúp đ quan, tchức, nn thẩm quyền trong phòng, chống
tham nng.

Preview text:

PLĐC. Luyện tập Chương I
1. Theo Học thuyết Mác - Lênin, nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của nhà nước? A. Do Thượng đế sinh ra.
B. Phát triển từ gia đình. C. Chiến tranh, bạo lực.
D. Các tiền đề kinh tế - xã hội.
2. “Kiềm chế, đối trọng, chế ước lẫn nhau” là biểu hiện của nguyên tắc nào trong
tổ chức bộ máy nhà nước? A. Tập trung quyền lực. B. Phân chia quyền lực.
C. Bình đẳng, tự nguyện.
D. Vừa hợp tác, vừa đấu tranh.
3. Trong Hệ thống chính trị nước ta, tổ chức nào có vai trò trung tâm? A. Đảng CSVN. B. Nhà nước CHXHCNVN. C. Mặt trận TQVN. D. Đoàn, Hội thanh niên.
4. Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của Việt Nam là: A. Chủ tịch Nước. B. Chính phủ. C. VKS Tối cao. D. TAND Tối cao.
5. Biểu hiện chủ yếu của quyền lực Nhà nước (NN) là:
A. Giai cấp thống trị nắm chính quyền.
B. Sức mạnh cưỡng chế. C. Tổ chức rộng lớn. D. Nền tảng kinh tế.
6. Nhà nước là bộ phận nào của cấu trúc xã hội?
A. Kiến trúc thượng tầng. B. Cơ sở hạ tầng.
C. Phương thức sản xuất. D. Quan hệ sản xuất.
7. Cơ sở xác định mối quan hệ pháp lý về quyền và nghĩa vụ của cá nhân đối với nhà nước là: A. Quốc dân. B. Quốc tịch. C. Quốc gia. D. Pháp luật.
8. Chọn từ đúng về vị trí của Quốc hội nước ta: "Quốc hội là cơ quan …cao nhất của Nhân dân" A. Giám sát. B. Thẩm quyền. C. Đại diện. D. Đại biểu.
9. Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp là một … A. kiểu nhà nước B. hình thức nhà nước C. chế độ chính trị D. hình thức chính thể.
10. Một trong những vấn đề hoàn thiện Nhà nước Việt Nam là:
A. Tăng cường pháp chế XHCN.
B. Xây dựng, phát triển kinh tế.
C. Củng cố an ninh, quốc phòng.
D. Tích cực hội nhập quốc tế.
Luyện tập Chương II
1. Cơ sở khoa học để phân chia kiểu pháp luật là Học thuyết Mác- Lênin về: A. Giá trị thặng dư.
B. Hình thái kinh tế xã hội. C. Đấu tranh giai cấp. D. Cách mạng xã hội.
2. Hoàn thiện nhận định về bản chất của pháp luật: Không có pháp luật chỉ mang
tính giai cấp mà không mang ... và ngược lại. A. tính kinh tế B. tính xã hội C. tính hài hòa D. tính dân chủ.
3. Một căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật là: A. Sự kiện pháp lý B. Khách thể. C. Nội dung.
D. Các yếu tố cấu thành.
4. Pháp luật có nguồn gốc từ: A. Nhà nước. B. Chế độ kinh tế.
C. Tập quán, đạo đức, tín điều tôn giáo.
D. Mệnh lệnh, uy tín, kinh nghiệm.
5. Tiền lệ pháp (án lệ) hiện nay vẫn được sử dụng phổ biến ở các nước thuộc hệ thống pháp luật nào? A. Pháp luật châu Âu. B. Pháp luật Anh – Mỹ. C. Pháp luật tôn giáo. D. Pháp luật XHCN.
6. Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào? A. Trình độ. B. Kỹ năng. C. Độ tuổi. D. Thể lực.
7. Pháp luật điều chỉnh một cách điển hình các quan hệ xã hội nào? A. Riêng tư, cá nhân. B. Cơ bản, cần thiết. C. Mang tính cấp bách. D. Mọi quan hệ.
8. Điểm giống nhau giữa hành vi và sự biến: A. Có ý nghĩa pháp lý.
B. Không có ý nghĩa pháp lý. C. Có dấu hiệu ý chí.
D. Không có dấu hiệu ý chí.
9. Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác, cần phải dựa vào … của pháp luật? A. bản chất B. vai trò C. hình thức D. đặc trưng cơ bản.
10. Cách xử sự của các bên tham gia vào quan hệ pháp luật, được pháp luật cho phép và bảo vệ là: A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Quyền chủ thể. D. Nghĩa vụ pháp lý.
11. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể là … của quan hệ pháp luật. A. khái niệm B. nội dung C. bản chất D. vai trò.
12. Nội dung không thuộc vai trò của pháp luật: Pháp luật …
A. là chuẩn mực đánh giá hành vi con người.
B. là cơ sở củng cố quyền lực nhà nước.
C. là phương tiện quản lý kinh tế, xã hội.
D. tạo môi trường ổn định cho quan hệ quốc tế.
13. Tập quán pháp là thuật ngữ chỉ ... của pháp luật. A. bản chất B. đặc điểm C. kiểu D. hình thức.
14. Quan hệ nảy sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh là quan hệ… A. pháp luật B. sản xuất C. cá nhân D. nhà nước.
15. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ khăng khít vì có điểm chung là: A. Đặc điểm. B. Vai trò, vị trí.
C. Điều kiện ra đời, tồn tại.
D. Hình thức tồn tại, phát triển.
Luyện tập PLDC. Chương 3
1. Công dân kiềm chế không mua bán trái phép ma túy là hình thức … pháp luật. A. tuân thủ B. thi hành C. sử dụng D. áp dụng.
2. Tương ứng với vi phạm có mức độ nguy hiểm cao nhất là loại trách nhiệm pháp lý nào? A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm kỷ luật.
3. Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật… A. chủ động B. thụ động C. linh hoạt D. bắt buộc
4. Vi phạm các quy tắc quản lý nhà nước ở mức độ thiệt hại thấp hơn tội phạm là vi phạm … A. hình sự. B. dân sự. C. hành chính. D. kỷ luật.
5. Vi phạm kỷ luật xâm hại đến…
A. quan hệ chấp hành – điều hành trong cơ quan nhà nước.
B. các quy tắc, quy định, quy chế trong các đơn vị, cơ quan.
C. quyền tài sản và nhân thân của cá nhân.
D. quan hệ quản lý giữa nhà nước với công dân.
6. Một dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật: A. Hành vi xác định. B. Sự biến rõ ràng. C. Khách thể. D. Mặt khách quan.
7. Loại vi phạm pháp luật nào có mức độ nguy hiểm cao nhất? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm dân sự. C. Vi phạm hành chính. D. Vi phạm kỷ luật.
8. Bồi thường thiệt hại và yêu cầu lập lại hiện trạng ban đầu là chế tài đối với loại vi phạm nào? A. Hình sự. B. Dân sự. C. Hành chính. D. Kỷ luật.
9. Dựa trên cơ sở nào để phân loại các loại vi phạm pháp luật?
A. Tính có lỗi của hành vi.
B. Mức độ nguy hiểm của vi phạm pháp luật.
C. Tính trái pháp luật của hành vi.
D. Năng lực trách nhiệm của chủ thể.
10. Tính trái pháp luật của hành vi là … của vi phạm pháp luật. A. bản chất B. cấu thành C. dấu hiệu cơ bản D. cơ sở khoa học.
11. Yếu tố không thuộc dấu hiệu của vi vi phạm pháp luật?
A. Là hành vi xác định của con người.
B. Tính có lỗi của hành vi.
C. Tính có tổ chức trong quá trình thực hiện hành vi.
D. Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
12. Hành vi trái pháp luật thực hiện trong hoàn cảnh bất khả kháng không bị coi
là vi phạm pháp luật vì: A. Không nguy hiểm. B. Không có hậu quả. C. Có lỗi. D. Không có lỗi.
13. Hình thức áp dụng pháp luật có đặc điểm riêng là:
A. Thực hiện bằng cách không hành động.
B. Thực hiện pháp luật một cách thụ động.
C. Do tổ chức, cá nhân có quyền lực NN thực hiện.
D. Trao quyền thỏa thuận, lựa chọn cho các bên tham gia quan hệ pháp luật.
14. Công dân thực hiện nghĩa vụ một cách chủ động, tích cực là hình thức … pháp luật. A. tuân thủ B. thi hành C. sử dụng D. áp dụng.
15. Điểm giống nhau giữa hành vi và sự biến: A. Có ý nghĩa pháp lý.
B. Không có ý nghĩa pháp lý. C. Có dấu hiệu ý chí.
D. Không có dấu hiệu ý chí.
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4 – 5
1. Nguồn chủ yếu của hệ thống Common Law là gì? A. Án lệ. B. Tập quán.
C. Văn bản quy phạm pháp luật. D. Điều ước quốc tế
2. Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa là gì? A. Tiền lệ pháp. B. Điều ước quốc tế.
C. Văn bản quy phạm pháp luật.
D. Học thuyết chính trị, pháp lý.
3. Nguyên tắc đặc trưng cơ bản trong hoạt động xét xử của hệ thống pháp luật
Châu Âu lục địa là gì? A. Nguyên tắc tranh tụng.
B. Nguyên tắc tố tụng thẩm vấn.
C. Nguyên tắc độc lập xét xử.
D. Nguyên tắc quyết định theo đa số.
4. Yếu tố cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật ở phạm vi hẹp là gì? A. Quy phạm pháp luật. B. Chế định pháp luật. C. Ngành luật.
D. Văn bản quy phạm pháp luật
5. Hoàn thành khái niệm sau: “Chế định pháp luật là … điều chỉnh nhóm quan hệ
xã hội có đặc điểm chung”.
A. nhóm quy phạm đạo đức
B. nhóm văn bản pháp luật
C. nhóm quy phạm pháp luật D. nhóm các điều luật
6. Chủ thể duy nhất có quyền ban hành hoặc thừa nhận các quy phạm pháp luật? A. Tổ chức tôn giáo. B. Đảng cầm quyền. C. Mặt trận tổ quốc. D. Nhà nước.
7. Bộ phận nào không thể thiếu trong cấu trúc của quy phạm pháp luật? A. Chế tài. B. Quy định. C. Giả định. D. Nội dung.
8. Căn cứ phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Chủ thể tham gia vào quan hệ xã hội do ngành luật điều chỉnh.
B. Hình thức thể hiện các quy phạm pháp luật.
C. Phạm vi tác động của ngành luật.
D. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
9. Điểm khác biệt cơ bản giữa hai hệ thống Common Law và Civil Law là gì?
A. Căn cứ phân chia cấu trúc hệ thống pháp luật.
B. Hệ tư tưởng tác động tới hệ thống pháp luật.
C. Nhóm các quốc gia sử dụng hệ thống pháp luật.
D. Nguồn pháp luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
10. Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của tư pháp quốc tế là gì?
A. Phương pháp mệnh lệnh.
B. Phương pháp thỏa thuận. C. Phương pháp xung đột.
D. Phương pháp tự định đoạt.
11. Hoàn thành khái niệm sau: “Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ
quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì …” A. vụ lợi. B. tham ô. C. nhận hối lộ. D. lợi ích công cộng.
12. Đặc trưng về chủ thể của hành vi tham nhũng là gì?
A. Phải là người thành niên.
B. Phải là người có chức vụ, quyền hạn.
C. Phải là người có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
D. Phải là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu.
13. Mục đích của hành vi tham nhũng là? A. Nhận hối lộ. B. Tham ô tài sản. C. Vì vụ lợi. D. Lạm dụng quyền lực.
14. Hành vi nào sau đây không phải hành vi tham nhũng trong khu vực tư? A. Tham ô tài sản. B. Nhận hối lộ.
C. Đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của doanh nghiệp, tổ chức.
D. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi.
15. Tên chính xác văn bản quy phạm pháp luật quy định về phòng ngừa, phát
hiện, xử lý hành vi tham nhũng là gì?
A. Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018.
B. Luật Phòng chống tham nhũng năm 2021.
C. Bộ luật Hình sự năm 2015.
D. Bộ luật Hình sự sửa đổi bổ sung năm 2017.
16. Điểm mới về đối tượng điều chỉnh của Luật Phòng chống tham nhũng 2018?
A.Chỉ quy định về việc phát hiện, xử lý tham nhũng trong các cơ quan nhà nước cấp trung ương.
B. Bổ sung đối tượng điều chỉnh, bao gồm cả các hành vi tham nhũng khu vực ngoài nhà nước.
C. Chỉ điều chỉnh các hành vi tham nhũng ở các doanh nghiệp tư nhân.
D. Thu hẹp phạm vi đối tượng điều chỉnh không còn hành vi tham nhũng khu vực tư nhân.
17. Điểm khác biệt về chủ thể của nhóm tội phạm tham nhũng so với chủ thể của
nhóm tội phạm khác là gì?
A. Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự. B. Khả năng nhận thức.
C. Người có chức vụ, quyền hạn. D. Địa điểm làm việc.
18. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng ?
A. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi. B. Tham ô tài sản. C. Môi giới hối lộ.
D. Không tham gia nghĩa vụ quân sự.
19. Chọn phát biểu sai về trách nhiệm của công dân không phải là cán bộ, công
chức trong phòng, chống tham nhũng?
A. Phát hiện, tố cáo hành vi tham nhũng.
B. Góp ý xây dựng pháp luật về phòng, chống tham nhũng.
C. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về phòng, chống tham nhũng.
D. Xét xử các tội phạm về tham nhũng.
20. Công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào để phòng, chống tham nhũng?
A. Tiết lộ thông tin về người phản ánh, tố cáo, cung cấp thông tin về hành vi tham nhũng.
B. Lợi dụng việc phản ánh, tố cáo, về hành vi tham nhũng để vu khống cơ quan, đơn vị, cá nhân khác.
C. Bao che hành vi tham nhũng; cản trở, can thiệp trái pháp luật vào việc phát hiện, xử lý tham nhũng.
D. Hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng.