













Preview text:
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (80 CÂU)
CHƯƠNG 1. NHÀ NƯỚC (CÂU 1–12)
Câu 1. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của nhà nước là:
A. Sự phát triển sản xuất
B. Sự tan rã của xã hội nguyên thủy
C. Sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp
D. Sự mở rộng lãnh thổ
Câu 2. Nhà nước là một tổ chức:
A. Xã hội tự nguyện
B. Quyền lực chính trị công cộng đặc biệt
C. Kinh tế
D. Văn hóa
Câu 3. Dấu hiệu nào phân biệt nhà nước với các tổ chức xã hội khác?
A. Có lãnh đạo
B. Có quyền lực cưỡng chế
C. Có hội viên
D. Có tài sản
Câu 4. Thu thuế là biểu hiện của:
A. Chủ quyền quốc gia
B. Quyền lực nhà nước
C. Quan hệ kinh tế
D. Quan hệ xã hội
Câu 5. Bản chất nhà nước Việt Nam là:
A. Tư sản
B. Phong kiến
C. Nhân dân
D. Chủ nô
Câu 6. Chức năng đối nội của nhà nước không bao gồm:
A. Quản lý kinh tế
B. Quản lý xã hội
C. Bảo vệ an ninh quốc gia
D. Thiết lập quan hệ ngoại giao
Câu 7. Nhà nước Việt Nam là nhà nước:
A. Pháp quyền XHCN
B. Pháp quyền tư sản
C. Quân chủ
D. Liên bang
Câu 8. Quyền lực nhà nước mang tính:
A. Tự nguyện
B. Cá nhân
C. Cưỡng chế
D. Tạm thời
Câu 9. Nhà nước ban hành pháp luật nhằm:
A. Quản lý doanh nghiệp
B. Quản lý xã hội
C. Quản lý thị trường
D. Quản lý đạo đức
Câu 10. Chủ quyền quốc gia thể hiện ở:
A. Quyền lực tối cao
B. Quyền tự do cá nhân
C. Quyền sở hữu tài sản
D. Quyền kinh doanh
Câu 11. Nhà nước tồn tại chủ yếu để:
A. Phục vụ cá nhân
B. Phục vụ giai cấp thống trị
C. Phục vụ toàn xã hội
D. Phục vụ doanh nghiệp
Câu 12. Nhà nước chỉ xuất hiện khi xã hội có:
A. Pháp luật
B. Giai cấp
C. Đạo đức
D. Phong tục
CHƯƠNG 2. PHÁP LUẬT (CÂU 13–28)
Câu 13. Pháp luật ra đời cùng với:
A. Đạo đức
B. Nhà nước
C. Tôn giáo
D. Phong tục
Câu 14. Pháp luật là hệ thống:
A. Quy tắc đạo đức
B. Quy tắc xử sự chung
C. Quy tắc cá nhân
D. Quy ước xã hội
Câu 15. Pháp luật do chủ thể nào ban hành?
A. Cá nhân
B. Doanh nghiệp
C. Nhà nước
D. Tổ chức xã hội
Câu 16. Thuộc tính nào KHÔNG phải của pháp luật?
A. Tính quy phạm
B. Tính phổ biến
C. Tính cưỡng chế
D. Tính tự nguyện
Câu 17. Bản chất của pháp luật là:
A. Ý chí của nhân dân
B. Ý chí của toàn xã hội
C. Ý chí của giai cấp thống trị
D. Ý chí cá nhân
Câu 18. Pháp luật Việt Nam phản ánh ý chí của:
A. Giai cấp tư sản
B. Nhân dân lao động
C. Cá nhân
D. Doanh nghiệp
Câu 19. Pháp luật có vai trò:
A. Điều chỉnh đạo đức
B. Điều chỉnh quan hệ xã hội
C. Điều chỉnh phong tục
D. Điều chỉnh tập quán
Câu 20. Hình thức thể hiện pháp luật là:
A. Đạo đức
B. Văn bản quy phạm pháp luật
C. Phong tục
D. Tập quán
Câu 21. Pháp luật có hiệu lực khi:
A. Được xã hội thừa nhận
B. Được nhà nước ban hành
C. Được cá nhân tuân thủ
D. Được doanh nghiệp áp dụng
Câu 22. Pháp luật mang tính bắt buộc vì:
A. Do xã hội yêu cầu
B. Do đạo đức chi phối
C. Do nhà nước bảo đảm thực hiện
D. Do phong tục
Câu 23. Pháp luật không có chức năng nào sau đây?
A. Điều chỉnh
B. Bảo vệ
C. Giáo dục
D. Tự nguyện
Câu 24. Kiểu pháp luật hiện nay ở Việt Nam là:
A. Tư sản
B. Phong kiến
C. XHCN
D. Chủ nô
Câu 25. Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội bằng:
A. Niềm tin
B. Quy tắc xử sự
C. Tình cảm
D. Phong tục
Câu 26. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là:
A. Quan hệ đạo đức
B. Quan hệ xã hội
C. Quan hệ tôn giáo
D. Quan hệ phong tục
Câu 27. Pháp luật Việt Nam hướng tới mục tiêu:
A. Công bằng xã hội
B. Lợi ích cá nhân
C. Lợi ích doanh nghiệp
D. Lợi ích nhóm
Câu 28. Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng:
A. Dư luận
B. Đạo đức
C. Quyền lực nhà nước
D. Niềm tin
CHƯƠNG 3. QUY PHẠM & QUAN HỆ PHÁP LUẬT (CÂU 29–44)
Câu 29. Quy phạm pháp luật là:
A. Quy tắc đạo đức
B. Quy tắc xử sự chung
C. Quy tắc cá nhân
D. Quy tắc tự nguyện
Câu 30. Quy phạm pháp luật áp dụng cho:
A. Một người
B. Một vụ việc
C. Nhiều lần
D. Một cá nhân
Câu 31. Bộ phận nêu điều kiện áp dụng là:
A. Quy định
B. Chế tài
C. Giả định
D. Điều khoản
Câu 32. Bộ phận quy định hành vi là:
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Điều kiện
Câu 33. Quan hệ pháp luật là:
A. Quan hệ xã hội thông thường
B. Quan hệ đạo đức
C. Quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh
D. Quan hệ phong tục
Câu 34. Quan hệ pháp luật phát sinh khi có:
A. Quy phạm pháp luật
B. Sự kiện pháp lý
C. Hành vi đạo đức
D. Phong tục
Câu 35. Chủ thể quan hệ pháp luật bao gồm:
A. Cá nhân, tổ chức
B. Cá nhân
C. Tổ chức
D. Doanh nghiệp
Câu 36. Khách thể của quan hệ pháp luật là:
A. Chủ thể
B. Hành vi
C. Lợi ích xã hội
D. Quy phạm
Câu 37. Nội dung quan hệ pháp luật là:
A. Quyền và nghĩa vụ pháp lý
B. Hành vi đạo đức
C. Phong tục
D. Tập quán
Câu 38. Năng lực pháp luật là:
A. Khả năng nhận thức
B. Khả năng có quyền và nghĩa vụ
C. Khả năng hành động
D. Khả năng chịu trách nhiệm
Câu 39. Năng lực hành vi là:
A. Khả năng nhận thức
B. Khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ
C. Khả năng có quyền
D. Khả năng hưởng quyền
Câu 40. Cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi khi:
A. Đủ 16 tuổi
B. Đủ 18 tuổi
C. Có tài sản
D. Có thu nhập
Câu 41. Pháp nhân là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức có tư cách pháp lý
C. Hộ gia đình
D. Tập thể
Câu 42. Sự kiện pháp lý gồm:
A. Hành vi hợp pháp và vi phạm
B. Hành vi cá nhân
C. Hành vi tổ chức
D. Hành vi đạo đức
Câu 43. Quan hệ pháp luật chỉ tồn tại khi có:
A. Pháp luật điều chỉnh
B. Đạo đức chi phối
C. Dư luận xã hội
D. Phong tục
Câu 44. Quan hệ pháp luật mang tính:
A. Tự nguyện
B. Bắt buộc
C. Cảm tính
D. Linh hoạt
CHƯƠNG 4–5. VI PHẠM – TRÁCH NHIỆM – HIẾN PHÁP (CÂU 45–80)
Câu 45. Vi phạm pháp luật là hành vi:
A. Trái đạo đức
B. Trái pháp luật, có lỗi
C. Gây thiệt hại nhỏ
D. Trái phong tục
Câu 46. Lỗi trong vi phạm pháp luật gồm:
A. Cố ý và vô ý
B. Chủ quan
C. Khách quan
D. Chính trị
Câu 47. Cấu thành vi phạm pháp luật gồm:
A. 2 yếu tố
B. 3 yếu tố
C. 4 yếu tố
D. 5 yếu tố
Câu 48. Trách nhiệm pháp lý là:
A. Khen thưởng
B. Nghĩa vụ đạo đức
C. Biện pháp cưỡng chế
D. Sự thỏa thuận
Câu 49. Trách nhiệm hình sự áp dụng đối với:
A. Vi phạm hành chính
B. Tội phạm
C. Vi phạm dân sự
D. Vi phạm kỷ luật
Câu 50. Trách nhiệm nghiêm khắc nhất là:
A. Dân sự
B. Hành chính
C. Kỷ luật
D. Hình sự
Câu 51. Pháp chế XHCN yêu cầu:
A. Tuân thủ đạo đức
B. Tuân thủ pháp luật
C. Tuân thủ phong tục
D. Tuân thủ tập quán
Câu 52. Hiến pháp là:
A. Luật thông thường
B. Luật chuyên ngành
C. Luật cơ bản
D. Luật địa phương
Câu 53. Hiến pháp có hiệu lực:
A. Thấp nhất
B. Trung bình
C. Cao nhất
D. Tạm thời
Câu 54. Quyền lực nhà nước thuộc về:
A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Nhân dân
D. Đảng
Câu 55. Quốc hội là cơ quan:
A. Hành pháp
B. Tư pháp
C. Quyền lực nhà nước cao nhất
D. Hành chính
Câu 56. Chính phủ là cơ quan:
A. Lập pháp
B. Hành pháp
C. Tư pháp
D. Kiểm sát
Câu 57. Tòa án là cơ quan thực hiện quyền:
A. Lập pháp
B. Hành pháp
C. Tư pháp
D. Giám sát
Câu 58. Vi phạm hành chính có mức độ:
A. Nguy hiểm cao
B. Ít nguy hiểm hơn tội phạm
C. Không nguy hiểm
D. Rất nghiêm trọng
Câu 59. Xử phạt hành chính KHÔNG bao gồm:
A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Tử hình
D. Tước giấy phép
Câu 60. Hình phạt hình sự chỉ do:
A. Công an áp dụng
B. Tòa án áp dụng
C. UBND áp dụng
D. Cá nhân áp dụng
Câu 61. Trách nhiệm dân sự nhằm mục đích:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục
C. Bồi thường thiệt hại
D. Cảnh cáo
Câu 62. Vi phạm kỷ luật xảy ra trong:
A. Xã hội
B. Tổ chức
C. Nhà nước
D. Doanh nghiệp
Câu 63. Pháp luật là công cụ để:
A. Quản lý đạo đức
B. Quản lý xã hội
C. Quản lý cá nhân
D. Quản lý phong tục
Câu 64. Pháp luật XHCN mang tính:
A. Giai cấp
B. Nhân dân
C. Dân chủ
D. Tất cả đáp án trên
Câu 65. Pháp luật và đạo đức giống nhau ở điểm:
A. Do nhà nước ban hành
B. Có tính cưỡng chế
C. Điều chỉnh hành vi con người
D. Có chế tài
Câu 66. Pháp luật và đạo đức khác nhau ở:
A. Mục đích
B. Chủ thể ban hành
C. Đối tượng điều chỉnh
D. Nội dung
Câu 67. Văn bản quy phạm pháp luật là do:
A. Cá nhân ban hành
B. Nhà nước ban hành
C. Doanh nghiệp ban hành
D. Tổ chức xã hội ban hành
Câu 68. Hiến pháp Việt Nam hiện hành được thông qua năm:
A. 1980
B. 1992
C. 2013
D. 2020
Câu 69. Nguyên tắc quyền lực nhà nước là:
A. Phân quyền tuyệt đối
B. Quyền lực thống nhất
C. Tập trung cá nhân
D. Tự quản
Câu 70. Pháp luật có vai trò ổn định:
A. Kinh tế
B. Xã hội
C. Đạo đức
D. Tập quán
Câu 71. Pháp luật giúp bảo vệ:
A. Lợi ích cá nhân
B. Lợi ích giai cấp
C. Lợi ích hợp pháp
D. Lợi ích nhóm
Câu 72. Quan hệ pháp luật luôn mang tính:
A. Bình đẳng
B. Pháp lý
C. Cảm tính
D. Tự do
Câu 73. Vi phạm pháp luật phải có:
A. Hậu quả
B. Lỗi
C. Động cơ
D. Mục đích
Câu 74. Chủ thể vi phạm pháp luật có thể là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân và tổ chức
D. Doanh nghiệp
Câu 75. Pháp luật không điều chỉnh:
A. Quan hệ xã hội
B. Quan hệ đạo đức thuần túy
C. Quan hệ kinh tế
D. Quan hệ hành chính
Câu 76. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có:
A. Vi phạm pháp luật
B. Hành vi đạo đức
C. Thiệt hại
D. Tranh chấp
Câu 77. Mục đích của pháp chế XHCN là:
A. Tăng quyền lực cá nhân
B. Bảo đảm pháp luật được thực hiện
C. Thay thế đạo đức
D. Giảm vai trò pháp luật
Câu 78. Hiến pháp quy định chủ yếu về:
A. Quan hệ dân sự
B. Quan hệ kinh tế
C. Tổ chức quyền lực nhà nước
D. Quan hệ thương mại
Câu 79. Pháp luật có tính bắt buộc vì:
A. Do xã hội yêu cầu
B. Do nhà nước bảo đảm
C. Do đạo đức chi phối
D. Do phong tục
Câu 80. Pháp luật là cơ sở để xây dựng:
A. Đạo đức
B. Nhà nước pháp quyền
C. Phong tục
D. Tập quán
....HẾT....
Top of Form
Bottom of Form