1/ Đặc trưng cấu trúc bậc 1 của rARN: Metyl hóa nucleotit
2/ Đặc điểm của sợi sớm: Sợi có hướng 3’ - 5’
3/ Đặc điểm trong quá trình sao chép: Thành lập phức nối
4/ ARN mã hóa: mARN
5/ Tiểu đơn vị 60S gồm: 28S, 5.8S, 5S, 21 protein
6/ Vấn đề gặp phải khi sao chép kiểu dạng thẳng: AND ngắn đầu 5’-PO4
7/Sao chép kiểu lăn vòng cho AND mới ở dạng: Thẳng
8/ rARN 18S thành phần của ribosom: 40S
9/ Đặc điểm sao chép AND ty thể: Chữ D
10/ ARN chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào: rARN
11/ Đặc điểm KHÔNG PHẢI của MỒI: Cung cấp đầu 5’-OH tự do
12/ Loại ARN có base nito khác A,U,G,C: tARN
13/ Đặc điểm ARN phage M13: Vòng, đơn
14/ Bước nào KHÔNG trong sao chép trên sợi muộn: Nối các mồi
15/ tARN 23S là thành phần của ribosom: 50S
16/ Ion kim loại cần cho sự sao chép: Mg2+
17/ rARN 16S thành phần của ribosom: 30S
18/ Bản sao ADN vòng được tổng hợp, tách ra khỏi bản gốc nhờ:
Topoisomerase II
19/ Ribosom eukaryote hệ số lắng: 80S
20/ rARN 28S thành phần của ribosom: 60S
21/ Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép ADN: Mn++
22/ Trong thí nghiệm Meselson & Stahl, sợi ADN thế hệ F1: N14-15
23/ Trong thí nghiệm Meselson & Stahl, số vạch thu được trên ống ly tâm CsC
ở thế hệ F1: 2
24/ Quá trình tổng hợp DNA từ DNA: Sao chép
25/ Quá trình tổng hợp DNA từ ARN: Phiên mã ngược

Preview text:

1/ Đặc trưng cấu trúc bậc 1 của rARN: Metyl hóa nucleotit
2/ Đặc điểm của sợi sớm: Sợi có hướng 3’ - 5’
3/ Đặc điểm trong quá trình sao chép: Thành lập phức nối 4/ ARN mã hóa: mARN
5/ Tiểu đơn vị 60S gồm: 28S, 5.8S, 5S, 21 protein
6/ Vấn đề gặp phải khi sao chép kiểu dạng thẳng: AND ngắn ở đầu 5’-PO4
7/Sao chép kiểu lăn vòng cho AND mới ở dạng: Thẳng
8/ rARN 18S là thành phần của ribosom: 40S
9/ Đặc điểm sao chép AND ty thể: Chữ D
10/ ARN chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào: rARN
11/ Đặc điểm KHÔNG PHẢI của MỒI: Cung cấp đầu 5’-OH tự do
12/ Loại ARN có base nito khác A,U,G,C: tARN
13/ Đặc điểm ARN phage M13: Vòng, đơn
14/ Bước nào KHÔNG có trong sao chép trên sợi muộn: Nối các mồi
15/ tARN 23S là thành phần của ribosom: 50S
16/ Ion kim loại cần cho sự sao chép: Mg2+
17/ rARN 16S là thành phần của ribosom: 30S
18/ Bản sao ADN vòng được tổng hợp, tách ra khỏi bản gốc nhờ: Topoisomerase II
19/ Ribosom eukaryote có hệ số lắng: 80S
20/ rARN 28S là thành phần của ribosom: 60S
21/ Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép ADN: Mn++
22/ Trong thí nghiệm Meselson & Stahl, sợi ADN ở thế hệ F1: N14-15
23/ Trong thí nghiệm Meselson & Stahl, số vạch thu được trên ống ly tâm CsC ở thế hệ F1: 2
24/ Quá trình tổng hợp DNA từ DNA: Sao chép
25/ Quá trình tổng hợp DNA từ ARN: Phiên mã ngược