



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 58794847
[(<002603_C1_LT>)] Thiết kế và chế tạo khuôn mẫu, , Chương 1 Cấu tạo khuôn ép phun
Câu 1 []: Hãy nêu khái niệm về khuôn?
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp chép hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một số lượng chu trình nào đó. [<$>]
Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp định hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một lần tạo hình sản phẩm.
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp định hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một số lượng chu trình nào đó.
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp chép hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một lần tạo hình sản phẩm.
Câu 2 []: Kết cấu và kích thước của khuôn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào hình
dáng, kích thước của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo phụ thuộc vào hình dáng,
kích thước, chất lượng và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích
thước và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích
thước và chất lượng của sản phẩm cần tạo ra.
Câu 3 []: Hai phần chính của khuôn nhựa là gì?
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn cố định.
[<$>] Phần khuôn đực và phần khuôn di động.
[<$>] Tấm khuôn và lòng khuôn.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực.
Câu 4 []: Hai phần chính của khuôn nhựa được gá đặt trên máy ép nhựa như thế nào?
[<$>] Phần khuôn cái được gá trên tấm cố định và phần khuôn đực được gá trên tấm di
động của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái được gá trên tấm di động và phần khuôn đực được gá trên tấm cố
định của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực đều được gá trên tấm di động của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực đều được gá trên tấm cố định của máy ép nhựa.
Câu 5 []: Trong một bộ khuôn, nhận định nào sau đây là phù hợp?
[<$>] Phần lồi sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lõi khuôn, còn
phần lõm ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lòng khuôn.
[<$>] Phần lõm sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lõi khuôn, còn lOMoAR cPSD| 58794847
phần lồi ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lòng khuôn. [<$>]
Phần lõm sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lòng khuôn, còn
phần lồi ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lõi khuôn.
[<$>] Phần lồi sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lòng khuôn, còn
phần lõm ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lõi khuôn.
Câu 6 []: Khuôn 2 tấm là khuôn:
[<$>] Có 2 khoảng mở để lấy xương keo và sản phẩm.
[<$>] Có 1 khoảng mở để lấy sản phẩm và xương keo.
[<$>] Có hai mặt phân khuôn.
[<$>] Có hai mặt phân khuôn và 2 khoảng mở để lấy xương keo và sản phẩm.
Câu 7 []: Khi nhựa được gia nhiệt, độ nhớt của nhựa sẽ nhue thế nào? [<$>] Không thay đổi. [<$>] Giảm. [<$>] Tăng.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 8 []: Hãy nêu tên của các thành phần của một hệ thống kênh dẫn nhựa cơ
bản như trong Hình vẽ?
[<$>] 1-Cuống phun; 2-Kênh dẫn chính; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Miệng phun; 5-Đuôi nguội
chậm. [<$>] 1-Miệng phun; 2-Kênh dẫn chính; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Cuống phun; 5-Đuôi
nguội chậm. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Kênh dẫn phụ; 3-Kênh dẫn chính; 4-Miệng phun; 5Đuôi nguội chậm.
[<$>] 1-Miệng phun; 2-Kênh dẫn phụ; 3-Kênh dẫn chính; 4-Cuống phun; 5-Đuôi nguội chậm.
Câu 9 []: Hãy nêu tên của các thành phần của một hệ thống kênh dẫn nhựa cơ
bản như trong Hình vẽ? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng
phun. [<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Miệng phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5Cuống
phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Kênh dẫn chính; 5-
Miệng phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng phun.
Câu 10 []: Hãy nêu tên của các thành phần của một hệ thống kênh dẫn nhựa cơ
bản như trong Hình vẽ?
[<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng
phun. [<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Miệng phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5Cuống
phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Kênh dẫn chính; 5-
Miệng phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng phun.
Câu 11 []: Nhận định nào phù hợp với việc mô tả chức năng và đặc điểm của hệ
thống kênh dẫn nhựa?
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng phân phối nhựa chảy dẻo từ vòi phun đến các
lòng khuôn. Chất lượng của sản phẩm chỉ phụ thuộc vào chất lượng của lòng khuôn không
phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của hệ thống kênh dẫn.
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng cấp nhựa ra vòi phun của máy ép. Hình dạng
và kích thước của nó ảnh hưởng đến tiến trình điền đầy khuôn cũng như chất lượng của sản phẩm.
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng phân phối nhựa chảy dẻo từ vòi phun đến các
lòng khuôn. Hình dạng và kích thước của nó ảnh hưởng đến tiến trình điền đầy khuôn cũng
như chất lượng của sản phẩm. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng cấp nhựa ra vòi phun của máy ép. Chất lượng
của sản phẩm chỉ phụ thuộc vào chất lượng của lòng khuôn không phụ thuộc vào hình dạng
và kích thước của hệ thống kênh dẫn.
Câu 12 []: Đặc điểm của hệ thống cấp nhựa cho khuôn có một lòng khuôn? [<$>]
Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép, qua cuống phun, hệ thống kênh dẫn và
miệng phun vào lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép tới cuống phun thông qua bạc cuống
phun, sau đó trực tiếp tới lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép, qua hệ thống kênh dẫn và miệng phun vào lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép tới cuống phun thông qua bạc cuống
phun đến kênh dẫn chính vào lòng khuôn.
Câu 13 []: Nguyên tắc thiết kế hệ thống kênh dẫn nhựa?
[<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao không cho
ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh. [<$>] Đảm bảo điền đầy lần lượt các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao không
cho ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh. [<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm
nhựa không quan trọng, vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh để tăng năng suất.
[<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm nhựa
không quan trọng, vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm nhanh để tăng năng suất.
Câu 14 []: Đặc điểm và chức năng của chi tiết bạc cuống phun trong hệ thống
kênh dẫn nhựa?
[<$>] Cuống phun là chi tiết định vị vòi phun của máy ép với khuôn để đảm bảo vòi phun ở
đúng vị trí trong suốt quá trình tạo phun nhựa tạo sản phẩm.
[<$>] Cuống phun là chỗ nối giữa kênh dẫn nhựa và lòng khuôn, có nhiệm vụ đưa nhựa
lỏng từ vòi phun của máy đến lòng khuôn.
[<$>] Cuống phun vừa là chi tiết định vị vòi phun của máy ép với khuôn vừa là chỗ nối
giữa kênh dẫn nhựa và lòng khuôn.
[<$>] Cuống phun là chỗ nối giữa vòi phun của máy và kênh nhựa, có nhiệm vụ đưa nhựa
lỏng từ vòi phun của máy đến kênh dẫn hoặc trực tiếp đến lòng khuôn (đối với khuôn không có kênh dẫn).
Câu 15 []: Kích thước của cuống phun phụ thuộc vào các yếu tố nào?
[<$>] Độ dày thành của sản phẩm, loại vật liệu nhựa được sử dụng và kích thước vòi phun.
[<$>] Khối lượng, loại vật liệu nhựa được sử dụng và phù hợp với bề dày của các tấm lOMoAR cPSD| 58794847
khuôn. [<$>] Khối lượng, độ dày thành của sản phẩm, loại vật liệu nhựa được sử dụng,
kích thước vòi phun và phù hợp với bề dày của các tấm khuôn.
[<$>] Loại vật liệu nhựa được sử dụng, kích thước vòi phun và phù hợp với bề dày của các tấm khuôn.
Câu 16 []: Trong Hình vẽ sau, cuống phun được thiết kế như thế nào là hợp lý? [<$>] Hình (a). [<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (b). [<$>] Hình (a) và (c).
Câu 17 []: Khi thiết kế cuống phun của khuôn nhựa, góc côn của cuống phun
thường được chọn bao nhiêu? [<$>] Từ 10 đến 40. [<$>] Nhỏ hơn 10. [<$>] Lớn hơn 40. [<$>] Lớn hơn 100.
Câu 18 []: Trong các loại đầu giật đuôi keo trong Hình sau, loại nào được dùng
nhiều nhất trong thực tế? [<$>] Hình (b). [<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (d). [<$>] Hình (a). lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 19 []: Trong các loại đầu giật đuôi keo trong Hình sau, loại nào ít được dùng
trong thực tế?
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (c) và (d). [<$>] Hình (a) và (d).
Câu 20 []: Trong các loại đầu giật đuôi keo trong Hình sau, loại nào hay được
dùng trong thực tế?
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (a) và (d).
[<$>] Hình (c) và (d).
Câu 21 []: Khi thiết kế kênh dẫn nhựa cho khuôn ép phun dùng kênh dẫn nguội,
nên chọn như thế nào?
[<$>] Chiều dài kênh dẫn nên càng ngắn càng tốt, tiết diện kênh dẫn phải đủ lớn để đảm
bảo sự điền đầy, thoát khuôn dễ dàng.
[<$>] Chiều dài kênh dẫn phải đủ lớn để các bọt khí trong nhựa lỏng thoát ra hết trước khi
vào lòng khuôn tránh phế phẩm.
[<$>] Tiết diện kênh dẫn phải nhỏ để tiết kiệm vật liệu, giảm giá thành sản phẩm.
[<$>] Tất các các câu trả lời đều đúng. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 22 []: Hình tiết diện kênh dẫn nhựa nào sau đây tạo ra dòng chảy nhựa tốt nhất? [<$>] Hình 3. [<$>] Hình 4. [<$>] Hình 1. [<$>] Hình 2.
Câu 23 []: Hình tiết diện kênh dẫn nhựa nào sau đây tạo ra dòng chảy nhựa kém nhất? [<$>] Hình 1. [<$>] Hình 2. [<$>] Hình 3. [<$>] Hình 4.
Câu 24 []: Nhận xét nào phù hợp nhất với kênh dẫn nhựa có tiết diện như trong Hình vẽ?
[<$>] Có lõi nguội chậm giúp duy trì nhiệt và áp suất.
[<$>] Diện tích bề mặt cắt nhỏ.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Ít mất nhiệt, ít ma sát.
Câu 25 []: Nhận xét nào phù hợp nhất với kênh dẫn nhựa có tiết diện như trong Hình vẽ? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Gia công khó khăn.
[<$>] Mất nhiệt nhanh hơn kênh tròn do diện tích bề mặt lớn hơn. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Diện tích bề mặt cắt nhỏ hơn so với tiết diện tròn.
Câu 26 []: Nhận xét nào phù hợp nhất với kênh dẫn nhựa có tiết diện như trong Hình vẽ?
[<$>] Mất nhiệt nhanh, khó thoát khuôn, ma sát lớn.
[<$>] Mất nhiệt nhanh nhưng khó thoát khuôn và ma sát lớn.
[<$>] Giữ nhiệt tốt nhưng khó thoát khuôn và ma sát lớn.
[<$>] Gia công khó khăn.
Câu 27 []: Hiện tượng gì xảy ra khi vật liệu nhựa trên kênh dẫn nguội nhanh
hơn sản phẩm?
[<$>] Sản phẩm cũng nguội nhanh hơn có thể tăng năng suất.
[<$>] Sản phẩm nguội chậm hơn sẽ hạn chế được hiện tượng bó kẹt khuôn.
[<$>] Không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
[<$>] Gây ra hiện tượng co ngót hoặc một số khuyết tật khác.
Câu 28 []: Yếu tố nào ảnh hưởng đến thiết kế và kích thước của kênh dẫn nhựa?
[<$>] Kinh nghiệm của người thiết kế.
[<$>] Năng suất và số lượng sản phẩm cần sản xuất.
[<$>] Vật liệu nhựa, vật liệu làm khuôn và khối lượng sản phẩm.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 29 []: Yêu cầu nào phù hợp khi thiết kế kênh dẫn của khuôn ép nhựa? [<$>]
Đảm bảo điền đầy các lòng khuôn theo thứ tự từ lòng khuôn ở xa cuống phun đến lòng
khuôn ở gần lòng khuôn để hạn chế phế phẩm.
[<$>] Vật liệu đi vào các lòng khuôn tại các miệng phun với cùng một thời gian, áp suất và
nhiệt độ là như nhau. [<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Bề mặt của kênh dẫn không được quá nhẵn để hạn chế các bọt khí trong dòng chảy vào lòng khuôn. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 30 []: Để đảm bảo chất lượng của sản phẩm, độ dài và tiết diện của kênh dẫn
nhựa phải đảm bảo được yêu cầu như thế nào?
[<$>] Độ dài của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn phải có cùng độ dài và cùng tiết diện.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Độ dài của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn phải có cùng độ dài nhưng
tiết diện phải giảm dần để tăng áp suất cho dòng chảy.
[<$>] Tiết diện của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn không thay đổi, chiều dài
của kênh dẫn là khoảng cách ngắn nhất từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn.
Câu 31 []: Mối quan hệ giữa đường kính kênh dẫn chính (Dc), đường kính kênh
dẫn nhánh (Dn) và số nhánh (N) được mô tả theo biểu thức nào? [<$>] Dc = Dn.N. [<$>] Dc = Dn.(N)1/2. [<$>] Dc = Dn.(N)1/4. [<$>] Dc = Dn.(N)1/3.
Câu 32 []: Khi đặt miệng phun cần chú ý điều gì?
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành lớn
nhất đến nhỏ nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
[<$>] Đặt miệng phun ở vị trí không quan trọng của sản phẩm. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Đặt miệng phun sao cho không để lại đường hàn, nhất là khi sử dụng nhiều miệng phun.
Câu 33 []: Khi đặt miệng phun cần chú ý điều gì?
[<$>] Vị trí đặt miệng phun theo kinh nghiệm của người thiết kế.
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành lớn
nhất đến nhỏ nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
[<$>] Không sử dụng nhiều miệng phun vào lòng khuôn để tránh khuyết tật đường hàn.
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành
nhỏ nhất đến lớn nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
Câu 34 []: Loại miệng phun nào sau đây sẽ tách rời sản phẩm và kênh dẫn khi
sản phẩm ra khỏi khuôn? lOMoAR cPSD| 58794847 [<$>] Hình 1, 2 và 3. [<$>] Hình 1 và 2.
[<$>] Hình 2. [<$>] Hình 3 và 4.
Câu 35 []: Loại khuôn ép phun nào mà khi lấy sản phẩm và xương keo ra khỏi
khuôn thì luôn tách rời nhau? [<$>] Khuôn 2 tấm.
[<$>] Khuôn có cổng vào nhựa hình tròn.
[<$>] Khuôn có kênh dẫn nhựa trên 1 tấm khuôn. [<$>] Khuôn 3 tấm.
Câu 36 []: Phần nào trong khuôn ép phun sẽ được điền đầy nhựa? [<$>] Khuôn dương.
[<$>] Kênh dẫn, lòng khuôn và hệ thống thoát khí.
[<$>] Lòng khuôn. [<$>] Khuôn âm.
Câu 37 []: Phạm vi sử dụng của miệng phun trực tiếp?
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiều lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có một lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiều tấm khuôn. [<$>]
Miệng phun trực tiếp được dùng cho tất cả các loại khuôn ép nhựa.
Câu 38 []: Phạm vi sử dụng của miệng phun điểm chốt?
[<$>] Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn ba tấm, hoặc những lòng khuôn lớn
cần nhiều miệng phun, hoặc cho loại khuôn có nhiều lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn ba tấm có một lòng khuôn. [<$>]
Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn hai tấm, hoặc những lòng khuôn lớn cần
nhiều miệng phun, hoặc cho loại khuôn có nhiều lòng khuôn. [<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 39 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu cạnh?
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh được đặt trên mặt phân khuôn. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh thường dùng cho các loại sản phẩm có thành mỏng hoặc trung bình.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh thường dùng cho các loại sản phẩm dạng tấm.
Câu 40 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu then?
[<$>] Miệng phun kiểu then thường dùng cho các chi tiết then hoặc chốt. [<$>]
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu then thường dùng cho các sản phẩm mỏng và phẳng nhằm giảm
ứng suất cắt trong khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu then thường đặt ở tâm của chi tiết tròn xoay để tăng độ đồng đều của vật liệu.
Câu 41 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu đường ngầm?
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu đường ngầm có ưu điểm là nó tự cắt khi sản phẩm bị đẩy ra khỏi khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu đường ngầm thường dùng cho khuôn có một lòng khuôn.. [<$>]
Miệng phun kiểu đường ngầm thường dùng cho các sản phẩm mà khi thiết kế khuôn
không thể dùng các loại miệng phun kiểu khác.
Câu 42 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu băng?
[<$>] Miệng phun kiểu băng thường sử dụng cho các chi tiết có cạnh thẳng và phẳng.
[<$>] Miệng phun kiểu băng có chứa một kênh dẫn và một miệng phun dọc theo chiều dài
của kênh dẫn đó nối với lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu băng giúp giảm độ cong vênh cho sản phẩm nhờ sự phân bố đồng đều.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 43 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu cạnh?
[<$>] Miệng phun kiểu quạt để lại vết trên sản phẩm là nhỏ nhất so với các loại miệng phun khác.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt có đặc điểm giống miệng phun kiểu băng.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt tạo dòng chảy êm và cho phép điền đầy lòng khuôn một cách
nhanh chóng nên rất phù hợp với những sản phẩm lớn và dày.
Câu 44 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu đĩa?
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa thực chất là miệng phun màng bao vòng quanh thành sản phẩm.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa thường dùng cho các chi tiết dạng trụ rỗng mà có yêu cầu cao
về độ đồng tấm và không có đường hàn miệng phun.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa tạo ra dòng chảy điền đầy lòng khuôn một cách đồng đều.
Câu 45 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu vòng? [<$>]
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng thích hợp cho những sản phẩm có dạng trụ dài có tiết diện
mỏng, giúp hạn chế vết hàn.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài thường được sử dụng cho chi tiết dạng trụ rỗng.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong thường được sử dụng cho chi tiết dạng trụ đặc.
Câu 46 []: Đặc điểm của miệng phun kiểu nan hoa?
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa thường dùng cho những sản phẩm có hình ống. [<$>]
Miệng phun kiểu nan hoa có thể gây khuyết tật đường hàn và không tròn hoàn toàn đối với sản phẩm.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa thường dùng cho những sản phẩm có dạng hình vành khăn.
Câu 47 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
Câu 48 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
Câu 49 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu then.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh. [<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt.
Câu 50 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu gối.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 51 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu gối.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 52 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu ngầm.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 53 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 54 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu quạt.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 55 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
Câu 56 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
Câu 57 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
Câu 58 []: Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 59 []: Khi sản xuất sản phẩm nhựa lớn, người công nhân vận hành máy ép
sẽ thực hiện công việc gì?
[<$>] Tách rời sản phẩm khỏi kênh dẫn.
[<$>] Lấy sản phẩm ra khỏi khuôn và kiểm tra.
[<$>] Cắt bỏ bavia (nếu có) và đóng gói.
[<$>] Tất cả công việc đã nêu.
Câu 60 []: Nhiệm vụ của hệ thống đẩy?
[<$>] Tạo ra lực kẹp để kẹp chặt các tấm khuôn.
[<$>] Tách rời khuôn âm và khuôn dương.
[<$>] Đẩy sản phẩm và hệ thống kênh dẫn nhựa ra khỏi khuôn.
[<$>] Đẩy sản phẩm và hệ thống kênh dẫn nhựa ra khỏi máng chứa sản phẩm.
Câu 61 []: Yêu cầu của hệ thống đẩy?
[<$>] Đơn giản, cơ cấu nhỏ, nhẹ và hiệu quả.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Tốc độ tác động lên sản phẩm nhanh, tác động cùng lúc nhiều nơi đối với sản phẩm có bề rộng lớn.
[<$>] Hệ thống đẩy phải nằm trên khuôn di động.
Câu 62 []: Trong các khuôn nhựa thông thường, nguồn động lực của hệ thống
đẩy thường được lấy từ đâu?
[<$>] Trục đẩy của máy ép.
[<$>] Xy lanh thủy lực lắp thêm trên máy ép.
[<$>] Áp lực của dòng nhựa được phun vào khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 63 []: Nêu tên gọi của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo. [<$>]
Hệ thống đẩy dùng ống đẩy. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
Câu 64 []: Nêu tên gọi chi tiết 1, 2, 3 và 4 của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?
[<$>] 1. Tấm di động; 2. Tấm đẩy; 3. Chốt hồi; 4. Chốt đẩy.
[<$>] 1. Tấm đẩy; 2. Tấm di động; 3. Chốt đẩy; 4. Chốt hồi. [<$>]
1. Tấm di động; 2. Tấm đẩy; 3. Chốt đẩy; 4. Chốt hồi.
[<$>] 1. Tấm đẩy; 2. Tấm di động; 3. Chốt hồi; 4. Chốt đẩy.
Câu 65 []: Nhiệm vụ của chốt hồi trong hệ thống đẩy?
[<$>] Đưa tấm khuôn di động về vị trí ban đầu.
[<$>] Đưa hệ thống đẩy về vị trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sản phẩm ra khỏi lòng khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 66 []: Nhiệm vụ của chốt hồi trong hệ thống đẩy?
[<$>] Đưa tấm khuôn di động về vị trí ban đầu.
[<$>] Đưa hệ thống đẩy về vị trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sản phẩm ra khỏi lòng khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 67 []: Chú ý khi thiết kế chốt hồi trong hệ thống đẩy?
[<$>] Mặt đỉnh của chốt hồi phải ngang hàng với mặt phân khuôn.
[<$>] Chốt hồi cần phải có độ cứng vững hơn so với chốt đẩy. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Chốt hồi cần phải được gá chặt trên tấm khuôn cố định.
Câu 68 []: Nêu tên gọi của hệ thống đẩy trong Hình vẽ? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo. [<$>]
Hệ thống đẩy dùng ống đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 69 []: Phạm vi sử dụng của của hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết có thành mỏng.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết dạng tấm mỏng.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết dạng ống mỏng.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 70 []: Nêu tên gọi chi tiết 1, 2, 5 và 6 của hệ thống đẩy trong Hình vẽ? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] 1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tấm đẩy; 6. Tấm giữ.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tấm giữ; 6. Tấm đẩy [<$>]
1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tấm giữ; 6. Tấm đẩy.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tấm đẩy; 6. Tấm giữ.
Câu 71 []: Nêu tên gọi của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng ống đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 72 []: Nêu tên gọi chi tiết 1, 2, 3 và 4 của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?
[<$>] 1. Sản phẩm; 2. Ống đẩy; 3. Chốt đẩy; 4. Tấm đẩy.