lOMoARcPSD| 58794847
[(<002603_C1_LT>)] Thiết kế và chế to khuôn mu, , Chương 1 Cu to khuôn ép
phun
Câu 1 [<DE>]: Hãy nêu khái nim v khuôn?
[<$>] Khuôn là dng c (thiết b) dùng để to hình sn phm theo phương pháp chép hình,
khuôn đưc thiết kế và chế to để s dng cho mt s lượng chu trình nào đó. [<$>]
Khuôn là dng c (thiết b) dùng để to hình sn phm theo phương pháp định hình,
khuôn đưc thiết kế và chế to để s dng cho mt ln to hình sn phm.
[<$>] Khuôn là dng c (thiết b) dùng để to hình sn phm theo phương pháp định hình,
khuôn đưc thiết kế và chế to để s dng cho mt s lượng chu trình nào đó.
[<$>] Khuôn là dng c (thiết b) dùng để to hình sn phm theo phương pháp chép hình,
khuôn đưc thiết kế và chế to để s dng cho mt ln to hình sn phm.
Câu 2 [<DE>]: Kết cu và kích thước ca khuôn ph thuc vào nhng yếu t nào?
[<$>] Kết cu và kích thước ca khuôn đưc thiết kế và chế to ch ph thuc vào hình
dáng, kích thước ca sn phm cn to ra.
[<$>] Kết cu và kích thước ca khuôn đưc thiết kế và chế to ph thuc vào hình dáng,
kích thước, cht lượng và s lượng ca sn phm cn to ra.
[<$>] Kết cu và kích thước ca khuôn đưc thiết kế và chế to ch ph thuc vào kích
thước và s lượng ca sn phm cn to ra.
[<$>] Kết cu và kích thước ca khuôn đưc thiết kế và chế to ch ph thuc vào kích
thước và cht lượng ca sn phm cn to ra.
Câu 3 [<DE>]: Hai phn chính ca khuôn nha là gì?
[<$>] Phn khuôn cái và phn khuôn c định.
[<$>] Phn khuôn đực và phn khuôn di đng.
[<$>] Tm khuôn và lòng khuôn.
[<$>] Phn khuôn cái và phn khuôn đực.
Câu 4 [<DE>]: Hai phn chính ca khuôn nha đưc gá đặt trên máy ép nha như thế
nào?
[<$>] Phn khuôn cái đưc gá trên tm c định và phn khuôn đực đưc gá trên tm di
động ca máy ép nha.
[<$>] Phn khuôn cái đưc gá trên tm di đng và phn khuôn đực đưc gá trên tm c
định ca máy ép nha.
[<$>] Phn khuôn cái và phn khuôn đực đều đưc gá trên tm di động ca máy ép nha.
[<$>] Phn khuôn cái và phn khuôn đực đều đưc gá trên tm c định ca máy ép nha.
Câu 5 [<DE>]: Trong mt b khuôn, nhn định nào sau đây là phù hp?
[<$>] Phn li s xác định hình dng bên ngoài ca sn phm đưc gi là lõi khuôn, còn
phn lõm ra s xác định hình dng bên trong ca sn phm đưc gi là lòng khuôn.
[<$>] Phn lõm s xác định hình dng bên ngoài ca sn phm đưc gi là lõi khuôn, còn
lOMoARcPSD| 58794847
phn li ra s xác định hình dng bên trong ca sn phm đưc gi là lòng khuôn. [<$>]
Phn lõm s xác định hình dng bên ngoài ca sn phm đưc gi là lòng khuôn, còn
phn li ra s xác định hình dng bên trong ca sn phm đưc gi là lõi khuôn.
[<$>] Phn li s xác định hình dng bên ngoài ca sn phm đưc gi là lòng khuôn, còn
phn lõm ra s xác định hình dng bên trong ca sn phm đưc gi là lõi khuôn.
Câu 6 [<DE>]: Khuôn 2 tm là khuôn:
[<$>] Có 2 khong m để ly xương keo và sn phm.
[<$>] Có 1 khong m để ly sn phm và xương keo.
[<$>] Có hai mt phân khuôn.
[<$>] Có hai mt phân khuôn và 2 khong m để ly xương keo và sn phm.
Câu 7 [<DE>]: Khi nha đưc gia nhit, độ nht ca nha s nhue thế nào? [<$>]
Không thay đổi.
[<$>] Gim.
[<$>] Tăng.
[<$>] Tt c đều đúng.
Câu 8 [<DE>]: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
bn như trong Hình v?
[<$>] 1-Cung phun; 2-Kênh dn chính; 3-Kênh dn ph; 4-Ming phun; 5-Đuôi ngui
chm. [<$>] 1-Ming phun; 2-Kênh dn chính; 3-Kênh dn ph; 4-Cung phun; 5-Đuôi
ngui chm. [<$>] 1-Cung phun; 2-Kênh dn ph; 3-Kênh dn chính; 4-Ming phun; 5Đuôi
ngui chm.
[<$>] 1-Ming phun; 2-Kênh dn ph; 3-Kênh dn chính; 4-Cung phun; 5-Đuôi ngui
chm.
Câu 9 [<DE>]: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
bn như trong Hình v?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] 1-Bc cung phun; 2-Cung phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph; 5-Ming
phun. [<$>] 1-Bc cung phun; 2-Ming phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph; 5Cung
phun. [<$>] 1-Cung phun; 2-Bc cung phun; 3-Kênh dn ph; 4-Kênh dn chính; 5-
Ming phun. [<$>] 1-Cung phun; 2-Bc cung phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph;
5-Ming phun.
Câu 10 [<DE>]: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
bn như trong Hình v?
[<$>] 1-Bc cung phun; 2-Cung phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph; 5-Ming
phun. [<$>] 1-Bc cung phun; 2-Ming phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph; 5Cung
phun. [<$>] 1-Cung phun; 2-Bc cung phun; 3-Kênh dn ph; 4-Kênh dn chính; 5-
Ming phun. [<$>] 1-Cung phun; 2-Bc cung phun; 3-Kênh dn chính; 4-Kênh dn ph;
5-Ming phun.
Câu 11 [<DE>]: Nhn định nào phù hp vi vic mô t chc năng và đặc đim ca h
thng kênh dn nha?
[<$>] H thng kênh dn nha có chc năng phân phi nha chy do t vòi phun đến các
lòng khuôn. Cht lượng ca sn phm ch ph thuc vào cht lượng ca lòng khuôn không
ph thuc vào hình dng và kích thước ca h thng kênh dn.
[<$>] H thng kênh dn nha có chc năng cp nha ra vòi phun ca máy ép. Hình dng
và kích thước ca nó nh hưởng đến tiến trình đin đầy khuôn cũng như cht lượng ca
sn phm.
[<$>] H thng kênh dn nha có chc năng phân phi nha chy do t vòi phun đến các
lòng khuôn. Hình dng và kích thước ca nó nh hưng đến tiến trình đin đầy khuôn cũng
như cht lượng ca sn phm.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] H thng kênh dn nha có chc năng cp nha ra vòi phun ca máy ép. Cht lượng
ca sn phm ch ph thuc vào cht lượng ca lòng khuôn không ph thuc vào hình dng
và kích thước ca h thng kênh dn.
Câu 12 [<DE>]: Đặc đim ca h thng cp nha cho khuôn có mt lòng khuôn? [<$>]
Nha đưc cung cp t vòi phun ca máy ép, qua cung phun, h thng kênh dn và
ming phun vào lòng khuôn.
[<$>] Nha đưc cung cp t vòi phun ca máy ép ti cung phun thông qua bc cung
phun, sau đó trc tiếp ti lòng khuôn.
[<$>] Nha đưc cung cp t vòi phun ca máy ép, qua h thng kênh dn và ming phun
vào lòng khuôn.
[<$>] Nha đưc cung cp t vòi phun ca máy ép ti cung phun thông qua bc cung
phun đến kênh dn chính vào lòng khuôn.
Câu 13 [<DE>]: Nguyên tc thiết kế h thng kênh dn nha?
[<$>] Đảm bo đin đầy đồng thi các lòng khuôn, v trí đặt ming phun sao không cho
nh hưởng đến thm m, đặc tính cơ hc ca sn phm và phi đảm bo ly sn phm
nhanh. [<$>] Đảm bo đin đầy ln lượt các lòng khuôn, v trí đặt ming phun sao không
cho nh hưởng đến thm m, đặc tính cơ hc ca sn phm và phi đảm bo ly sn phm
nhanh. [<$>] Đảm bo đin đầy đồng thi các lòng khuôn, đặc tính cơ hc ca sn phm
nha không quan trng, vì vy h thng kênh dn nha ch cn đảm bo ly sn phm
nhanh để tăng năng sut.
[<$>] Đảm bo đin đầy đồng thi các lòng khuôn, đặc tính cơ hc ca sn phm nha
không quan trng, vì vy h thng kênh dn nha ch cn đảm bo ly sn phm nhanh để
tăng năng sut.
Câu 14 [<DE>]: Đặc đim và chc năng ca chi tiết bc cung phun trong h thng
kênh dn nha?
[<$>] Cung phun là chi tiết định v vòi phun ca máy ép vi khuôn để đảm bo vòi phun
đúng v trí trong sut quá trình to phun nha to sn phm.
[<$>] Cung phun là ch ni gia kênh dn nha và lòng khuôn, có nhim v đưa nha
lng t vòi phun ca máy đến lòng khuôn.
[<$>] Cung phun va là chi tiết định v vòi phun ca máy ép vi khuôn va là ch ni
gia kênh dn nha và lòng khuôn.
[<$>] Cung phun là ch ni gia vòi phun ca máy và kênh nha, có nhim v đưa nha
lng t vòi phun ca máy đến kênh dn hoc trc tiếp đến lòng khuôn (đối vi khuôn
không có kênh dn).
Câu 15 [<DE>]: Kích thước ca cung phun ph thuc vào các yếu t nào?
[<$>] Độ dày thành ca sn phm, loi vt liu nha đưc s dng và kích thước vòi phun.
[<$>] Khi lượng, loi vt liu nha đưc s dng và phù hp vi b dày ca các tm
lOMoARcPSD| 58794847
khuôn. [<$>] Khi lượng, độ dày thành ca sn phm, loi vt liu nha đưc s dng,
kích thước vòi phun và phù hp vi b dày ca các tm khuôn.
[<$>] Loi vt liu nha đưc s dng, kích thước vòi phun và phù hp vi b dày ca các
tm khuôn.
Câu 16 [<TB>]: Trong Hình v sau, cung phun đưc thiết kế như thế nào là hp lý?
[<$>] Hình (a).
[<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (b). [<$>]
Hình (a) và (c).
Câu 17 [<TB>]: Khi thiết kế cung phun ca khuôn nha, góc côn ca cung phun
thường đưc chn bao nhiêu? [<$>] T 1
0
đến 4
0
.
[<$>] Nh hơn 1
0
.
[<$>] Ln hơn 4
0
.
[<$>] Ln hơn 10
0
.
Câu 18 [<TB>]: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào đưc dùng
nhiu nht trong thc tế?
[<$>] Hình (b).
[<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (d). [<$>]
Hình (a).
lOMoARcPSD| 58794847
Câu 19 [<TB>]: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào ít đưc dùng
trong thc tế?
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (c) và (d). [<$>]
Hình (a) và (d).
Câu 20 [<TB>]: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào hay đưc
dùng trong thc tế?
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (a) và (d).
[<$>] Hình (c) và (d).
Câu 21 [<DE>]: Khi thiết kế kênh dn nha cho khuôn ép phun dùng kênh dn ngui,
nên chn như thế nào?
[<$>] Chiu dài kênh dn nên càng ngn càng tt, tiết din kênh dn phi đủ ln để đảm
bo s đin đầy, thoát khuôn d dàng.
[<$>] Chiu dài kênh dn phi đủ ln để các bt khí trong nha lng thoát ra hết trước khi
vào lòng khuôn tránh phế phm.
[<$>] Tiết din kênh dn phi nh để tiết kim vt liu, gim giá thành sn phm.
[<$>] Tt các các câu tr li đều đúng.
lOMoARcPSD| 58794847
Câu 22 [<TB>]: Hình tiết din kênh dn nha nào sau đây to ra dòng chy nha tt
nht?
[<$>] Hình 3.
[<$>] Hình 4.
[<$>] Hình 1.
[<$>] Hình 2.
Câu 23 [<TB>]: Hình tiết din kênh dn nha nào sau đây to ra dòng chy nha kém
nht?
[<$>] Hình 1.
[<$>] Hình 2.
[<$>] Hình 3.
[<$>] Hình 4.
Câu 24 [<TB>]: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong
Hình v?
[<$>] Có lõi ngui chm giúp duy trì nhit và áp sut.
[<$>] Din tích b mt ct nh.
[<$>] Tt c các câu tr li.
[<$>] Ít mt nhit, ít ma sát.
Câu 25 [<TB>]: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong
Hình v?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Gia công khó khăn.
[<$>] Mt nhit nhanh hơn kênh tròn do din tích b mt ln hơn. [<$>]
Tt c các câu tr li.
[<$>] Din tích b mt ct nh hơn so vi tiết din tròn.
Câu 26 [<TB>]: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong
Hình v?
[<$>] Mt nhit nhanh, khó thoát khuôn, ma sát ln.
[<$>] Mt nhit nhanh nhưng khó thoát khuôn và ma sát ln.
[<$>] Gi nhit tt nhưng khó thoát khuôn và ma sát ln.
[<$>] Gia công khó khăn.
Câu 27 [<DE>]: Hin tượng gì xy ra khi vt liu nha trên kênh dn ngui nhanh
hơn sn phm?
[<$>] Sn phm cũng ngui nhanh hơn có th tăng năng sut.
[<$>] Sn phm ngui chm hơn s hn chế đưc hin tượng bó kt khuôn.
[<$>] Không nh hưởng đến cht lưng sn phm.
[<$>] Gây ra hin tượng co ngót hoc mt s khuyết tt khác.
Câu 28 [<DE>]: Yếu t nào nh hưởng đến thiết kế và kích thước ca kênh dn nha?
[<$>] Kinh nghim ca người thiết kế.
[<$>] Năng sut và s lượng sn phm cn sn xut.
[<$>] Vt liu nha, vt liu làm khuôn và khi lưng sn phm.
[<$>] Tt c các câu tr li.
Câu 29 [<DE>]: Yêu cu nào phù hp khi thiết kế kênh dn ca khuôn ép nha? [<$>]
Đảm bo đin đầy các lòng khuôn theo th t t lòng khuôn xa cung phun đến lòng
khuôn gn lòng khuôn để hn chế phế phm.
[<$>] Vt liu đi vào các lòng khuôn ti các ming phun vi cùng mt thi gian, áp sut và
nhit độ là như nhau. [<$>] Tt c các câu tr li.
[<$>] B mt ca kênh dn không đưc quá nhn để hn chế các bt khí trong dòng chy
vào lòng khuôn.
lOMoARcPSD| 58794847
Câu 30 [<DE>]: Để đảm bo cht lượng ca sn phm, độ dài và tiết din ca kênh dn
nha phi đảm bo đưc yêu cu như thế nào?
[<$>] Độ dài ca kênh dn t cung phun ti mi lòng khuôn phi có cùng đ dài và cùng
tiết din.
[<$>] Tt c các câu tr li.
[<$>] Độ dài ca kênh dn t cung phun ti mi lòng khuôn phi có cùng đ dài nhưng
tiết din phi gim dn để tăng áp sut cho dòng chy.
[<$>] Tiết din ca kênh dn t cung phun ti mi lòng khuôn không thay đổi, chiu dài
ca kênh dn là khong cách ngn nht t cung phun ti mi lòng khuôn.
Câu 31 [<TB>]: Mi quan h gia đưng kính kênh dn chính (Dc), đưng kính kênh
dn nhánh (Dn) và s nhánh (N) đưc mô t theo biu thc nào? [<$>] Dc = Dn.N.
[<$>] Dc = Dn.(N)
1/2
.
[<$>] Dc = Dn.(N)
1/4
.
[<$>] Dc = Dn.(N)
1/3
.
Câu 32 [<DE>]: Khi đặt ming phun cn chú ý điu gì?
[<$>] Ming phun cn phi đặt v trí sao cho dòng nha chy vào nơi có b dày thành ln
nht đến nh nht để vt liu có th đin đầy sn phm.
[<$>] Đặt ming phun v trí không quan trng ca sn phm. [<$>]
Tt c các câu tr li.
[<$>] Đặt ming phun sao cho không để li đưng hàn, nht là khi s dng nhiu ming
phun.
Câu 33 [<DE>]: Khi đặt ming phun cn chú ý điu gì?
[<$>] V trí đặt ming phun theo kinh nghim ca người thiết kế.
[<$>] Ming phun cn phi đặt v trí sao cho dòng nha chy vào nơi có b dày thành ln
nht đến nh nht để vt liu có th đin đầy sn phm.
[<$>] Không s dng nhiu ming phun vào lòng khuôn để tránh khuyết tt đưng hàn.
[<$>] Ming phun cn phi đặt v trí sao cho dòng nha chy vào nơi có b dày thành
nh nht đến ln nht để vt liu có th đin đầy sn phm.
Câu 34 [<TB>]: Loi ming phun nào sau đây s tách ri sn phm và kênh dn khi
sn phm ra khi khuôn?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Hình 1, 2 và 3.
[<$>] Hình 1 và 2.
[<$>] Hình 2. [<$>]
Hình 3 và 4.
Câu 35 [<TB>]: Loi khuôn ép phun nào mà khi ly sn phm và xương keo ra khi
khuôn thì luôn tách ri nhau? [<$>] Khuôn 2 tm.
[<$>] Khuôn có cng vào nha hình tròn.
[<$>] Khuôn có kênh dn nha trên 1 tm khuôn.
[<$>] Khuôn 3 tm.
Câu 36 [<DE>]: Phn nào trong khuôn ép phun s đưc đin đầy nha? [<$>]
Khuôn dương.
[<$>] Kênh dn, lòng khuôn và h thng thoát khí.
[<$>] Lòng khuôn. [<$>]
Khuôn âm.
Câu 37 [<DE>]: Phm vi s dng ca ming phun trc tiếp?
[<$>] Ming phun trc tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiu lòng khuôn.
[<$>] Ming phun trc tiếp thường dùng cho các khuôn có mt lòng khuôn.
[<$>] Ming phun trc tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiu tm khuôn. [<$>]
Ming phun trc tiếp đưc dùng cho tt c các loi khuôn ép nha.
Câu 38 [<DE>]: Phm vi s dng ca ming phun đim cht?
[<$>] Ming phun đim cht thường dùng cho khuôn ba tm, hoc nhng lòng khuôn ln
cn nhiu ming phun, hoc cho loi khuôn có nhiu lòng khuôn.
[<$>] Ming phun đim cht thường dùng cho khuôn ba tm có mt lòng khuôn. [<$>]
Ming phun đim cht thường dùng cho khuôn hai tm, hoc nhng lòng khuôn ln cn
nhiu ming phun, hoc cho loi khuôn có nhiu lòng khuôn. [<$>] Tt c các câu tr li
đều đúng.
Câu 39 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu cnh?
[<$>] Ming phun kiu cnh đưc đặt trên mt phân khuôn.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun kiu cnh thường dùng cho các loi sn phm có thành mng hoc trung
bình.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu cnh thường dùng cho các loi sn phm dng tm.
Câu 40 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu then?
[<$>] Ming phun kiu then thưng dùng cho các chi tiết then hoc cht. [<$>]
Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu then thường dùng cho các sn phm mng và phng nhm gim
ng sut ct trong khuôn.
[<$>] Ming phun kiu then thưng đặt tâm ca chi tiết tròn xoay để tăng độ đồng đều
ca vt liu.
Câu 41 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu đưng ngm?
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu đưng ngm có ưu đim là nó t ct khi sn phm b đẩy ra khi
khuôn.
[<$>] Ming phun kiu đưng ngm thường dùng cho khuôn có mt lòng khuôn.. [<$>]
Ming phun kiu đưng ngm thường dùng cho các sn phm mà khi thiết kế khuôn
không th dùng các loi ming phun kiu khác.
Câu 42 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu băng?
[<$>] Ming phun kiu băng thường s dng cho các chi tiết có cnh thng và phng.
[<$>] Ming phun kiu băng có cha mt kênh dn và mt ming phun dc theo chiu dài
ca kênh dn đó ni vi lòng khuôn.
[<$>] Ming phun kiu băng giúp gim đ cong vênh cho sn phm nh s phân b đồng
đều.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
Câu 43 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu cnh?
[<$>] Ming phun kiu qut để li vết trên sn phm là nh nht so vi các loi ming
phun khác.
[<$>] Ming phun kiu qut có đặc đim ging ming phun kiu băng.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu qut to dòng chy êm và cho phép đin đầy lòng khuôn mt cách
nhanh chóng nên rt phù hp vi nhng sn phm ln và dày.
Câu 44 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu đĩa?
[<$>] Ming phun kiu đĩa thc cht là ming phun màng bao vòng quanh thành sn phm.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun kiu đĩa thường dùng cho các chi tiết dng tr rng mà có yêu cu cao
v độ đồng tm và không đưng hàn ming phun.
[<$>] Ming phun kiu đĩa to ra dòng chy đin đầy lòng khuôn mt cách đồng đều.
Câu 45 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu vòng? [<$>]
Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu vòng thích hp cho nhng sn phm có dng tr dài có tiết din
mng, giúp hn chế vết hàn.
[<$>] Ming phun kiu vòng ngoài thưng đưc s dng cho chi tiết dng tr rng.
[<$>] Ming phun kiu vòng trong thường đưc s dng cho chi tiết dng tr đặc.
Câu 46 [<DE>]: Đặc đim ca ming phun kiu nan hoa?
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Ming phun kiu nan hoa thưng dùng cho nhng sn phm có hình ng. [<$>]
Ming phun kiu nan hoa có th gây khuyết tt đưng hàn và không tròn hoàn toàn đối
vi sn phm.
[<$>] Ming phun kiu nan hoa thưng dùng cho nhng sn phm có dng hình vành khăn.
Câu 47 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu đim cht.
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
[<$>] Ming phun trc tiếp.
Câu 48 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
[<$>] Ming phun kiu đim cht.
[<$>] Ming phun trc tiếp.
Câu 49 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu then.
[<$>] Ming phun kiu cnh. [<$>]
Ming phun kiu băng.
[<$>] Ming phun kiu qut.
Câu 50 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu gi.
[<$>] Ming phun kiu cnh.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun kiu băng.
[<$>] Ming phun kiu then.
Câu 51 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu gi.
[<$>] Ming phun kiu cnh.
[<$>] Ming phun kiu băng.
[<$>] Ming phun kiu then.
Câu 52 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu đim cht.
[<$>] Ming phun kiu cnh.
[<$>] Ming phun kiu ngm.
[<$>] Ming phun kiu then.
Câu 53 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu cnh.
[<$>] Ming phun kiu băng.
[<$>] Ming phun kiu qut.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun kiu then.
Câu 54 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu qut.
[<$>] Ming phun kiu cnh.
[<$>] Ming phun kiu băng.
[<$>] Ming phun kiu then.
Câu 55 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
[<$>] Ming phun kiu vòng ngoài.
[<$>] Ming phun trc tiếp.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
Câu 56 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] Ming phun trc tiếp.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
[<$>] Ming phun kiu vòng ngoài.
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
Câu 57 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu vòng ngoài.
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
[<$>] Ming phun kiu nan hoa.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
Câu 58 [<TB>]: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Ming phun kiu nan hoa.
[<$>] Ming phun kiu vòng ngoài.
[<$>] Ming phun kiu vòng trong.
[<$>] Ming phun kiu đĩa.
lOMoARcPSD| 58794847
Câu 59 [<DE>]: Khi sn xut sn phm nha ln, người công nhân vn hành máy ép
s thc hin công vic gì?
[<$>] Tách ri sn phm khi kênh dn.
[<$>] Ly sn phm ra khi khuôn và kim tra.
[<$>] Ct b bavia (nếu có) và đóng gói.
[<$>] Tt c công vic đã nêu.
Câu 60 [<DE>]: Nhim v ca h thng đẩy?
[<$>] To ra lc kp để kp cht các tm khuôn.
[<$>] Tách ri khuôn âm và khuôn dương.
[<$>] Đẩy sn phm và h thng kênh dn nha ra khi khuôn.
[<$>] Đẩy sn phm và h thng kênh dn nha ra khi máng cha sn phm.
Câu 61 [<DE>]: Yêu cu ca h thng đẩy?
[<$>] Đơn gin, cơ cu nh, nh và hiu qu.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
[<$>] Tc độ tác động lên sn phm nhanh, tác động cùng lúc nhiu nơi đối vi sn phm
có b rng ln.
[<$>] H thng đẩy phi nm trên khuôn di động.
Câu 62 [<DE>]: Trong các khuôn nha thông thường, ngun động lc ca h thng
đẩy thường đưc ly t đâu?
[<$>] Trc đẩy ca máy ép.
[<$>] Xy lanh thy lc lp thêm trên máy ép.
[<$>] Áp lc ca dòng nha đưc phun vào khuôn.
[<$>] Tt c các câu tr li đều đúng.
Câu 63 [<DE>]: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy.
[<$>] H thng đẩy dùng tm tháo. [<$>]
H thng đẩy dùng ng đy.
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] H thng đẩy dùng cht đẩy.
Câu 64 [<TB>]: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 3 và 4 ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] 1. Tm di động; 2. Tm đẩy; 3. Cht hi; 4. Cht đẩy.
[<$>] 1. Tm đẩy; 2. Tm di động; 3. Cht đẩy; 4. Cht hi. [<$>]
1. Tm di động; 2. Tm đẩy; 3. Cht đẩy; 4. Cht hi.
[<$>] 1. Tm đẩy; 2. Tm di động; 3. Cht hi; 4. Cht đẩy.
Câu 65 [<DE>]: Nhim v ca cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Đưa tm khuôn di động v v trí ban đầu.
[<$>] Đưa h thng đẩy v v trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sn phm ra khi lòng khuôn.
[<$>] Tt c các câu tr li.
Câu 66 [<DE>]: Nhim v ca cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Đưa tm khuôn di động v v trí ban đầu.
[<$>] Đưa h thng đẩy v v trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sn phm ra khi lòng khuôn.
[<$>] Tt c các câu tr li.
Câu 67 [<DE>]: Chú ý khi thiết kế cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Mt đỉnh ca cht hi phi ngang hàng vi mt phân khuôn.
[<$>] Cht hi cn phi có độ cng vng hơn so vi cht đẩy. [<$>]
Tt c các câu tr li.
[<$>] Cht hi cn phi đưc gá cht trên tm khuôn c định.
Câu 68 [<DE>]: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] H thng đẩy dùng tm tháo. [<$>]
H thng đẩy dùng ng đy.
[<$>] H thng đẩy dùng cht đẩy.
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 69 [<DE>]: Phm vi s dng ca ca h thng đẩy dùng lưỡi đẩy?
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy nhng chi tiết có thành mng.
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy nhng chi tiết dng tm mng.
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy nhng chi tiết dng ng mng.
[<$>] Tt c các câu tr li.
Câu 70 [<TB>]: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 5 và 6 ca h thng đẩy trong Hình v?
lOMoARcPSD| 58794847
[<$>] 1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tm đẩy; 6. Tm gi.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tm gi; 6. Tm đẩy [<$>]
1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tm gi; 6. Tm đẩy.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tm đẩy; 6. Tm gi.
Câu 71 [<DE>]: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] H thng đẩy dùng cht đẩy.
[<$>] H thng đẩy dùng ng đẩy.
[<$>] H thng đẩy dùng tm tháo.
[<$>] H thng đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 72 [<TB>]: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 3 và 4 ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] 1. Sn phm; 2. ng đẩy; 3. Cht đẩy; 4. Tm đẩy.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58794847
[(<002603_C1_LT>)] Thiết kế và chế to khuôn mu, , Chương 1 Cu to khuôn ép phun
Câu 1 []: Hãy nêu khái nim v khuôn?
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp chép hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một số lượng chu trình nào đó. [<$>]
Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp định hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một lần tạo hình sản phẩm.
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp định hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một số lượng chu trình nào đó.
[<$>] Khuôn là dụng cụ (thiết bị) dùng để tạo hình sản phẩm theo phương pháp chép hình,
khuôn được thiết kế và chế tạo để sử dụng cho một lần tạo hình sản phẩm.
Câu 2 []: Kết cu và kích thước ca khuôn ph thuc vào nhng yếu t nào?
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào hình
dáng, kích thước của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo phụ thuộc vào hình dáng,
kích thước, chất lượng và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích
thước và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
[<$>] Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích
thước và chất lượng của sản phẩm cần tạo ra.
Câu 3 []: Hai phn chính ca khuôn nha là gì?
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn cố định.
[<$>] Phần khuôn đực và phần khuôn di động.
[<$>] Tấm khuôn và lòng khuôn.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực.
Câu 4 []: Hai phn chính ca khuôn nha được gá đặt trên máy ép nha như thế nào?
[<$>] Phần khuôn cái được gá trên tấm cố định và phần khuôn đực được gá trên tấm di
động của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái được gá trên tấm di động và phần khuôn đực được gá trên tấm cố
định của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực đều được gá trên tấm di động của máy ép nhựa.
[<$>] Phần khuôn cái và phần khuôn đực đều được gá trên tấm cố định của máy ép nhựa.
Câu 5 []: Trong mt b khuôn, nhn định nào sau đây là phù hp?
[<$>] Phần lồi sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lõi khuôn, còn
phần lõm ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lòng khuôn.
[<$>] Phần lõm sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lõi khuôn, còn lOMoAR cPSD| 58794847
phần lồi ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lòng khuôn. [<$>]
Phần lõm sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lòng khuôn, còn
phần lồi ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lõi khuôn.
[<$>] Phần lồi sẽ xác định hình dạng bên ngoài của sản phẩm được gọi là lòng khuôn, còn
phần lõm ra sẽ xác định hình dạng bên trong của sản phẩm được gọi là lõi khuôn.
Câu 6 []: Khuôn 2 tm là khuôn:
[<$>] Có 2 khoảng mở để lấy xương keo và sản phẩm.
[<$>] Có 1 khoảng mở để lấy sản phẩm và xương keo.
[<$>] Có hai mặt phân khuôn.
[<$>] Có hai mặt phân khuôn và 2 khoảng mở để lấy xương keo và sản phẩm.
Câu 7 []: Khi nha được gia nhit, độ nht ca nha s nhue thế nào? [<$>] Không thay đổi. [<$>] Giảm. [<$>] Tăng.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 8 []: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
b
n như trong Hình v?
[<$>] 1-Cuống phun; 2-Kênh dẫn chính; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Miệng phun; 5-Đuôi nguội
chậm. [<$>] 1-Miệng phun; 2-Kênh dẫn chính; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Cuống phun; 5-Đuôi
nguội chậm. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Kênh dẫn phụ; 3-Kênh dẫn chính; 4-Miệng phun; 5Đuôi nguội chậm.
[<$>] 1-Miệng phun; 2-Kênh dẫn phụ; 3-Kênh dẫn chính; 4-Cuống phun; 5-Đuôi nguội chậm.
Câu 9 []: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
b
n như trong Hình v? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng
phun. [<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Miệng phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5Cuống
phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Kênh dẫn chính; 5-
Miệng phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng phun.
Câu 10 []: Hãy nêu tên ca các thành phn ca mt h thng kênh dn nha cơ
b
n như trong Hình v?
[<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng
phun. [<$>] 1-Bạc cuống phun; 2-Miệng phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5Cuống
phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn phụ; 4-Kênh dẫn chính; 5-
Miệng phun. [<$>] 1-Cuống phun; 2-Bạc cuống phun; 3-Kênh dẫn chính; 4-Kênh dẫn phụ; 5-Miệng phun.
Câu 11 []: Nhn định nào phù hp vi vic mô t chc năng và đặc đim ca h
th
ng kênh dn nha?
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng phân phối nhựa chảy dẻo từ vòi phun đến các
lòng khuôn. Chất lượng của sản phẩm chỉ phụ thuộc vào chất lượng của lòng khuôn không
phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của hệ thống kênh dẫn.
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng cấp nhựa ra vòi phun của máy ép. Hình dạng
và kích thước của nó ảnh hưởng đến tiến trình điền đầy khuôn cũng như chất lượng của sản phẩm.
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng phân phối nhựa chảy dẻo từ vòi phun đến các
lòng khuôn. Hình dạng và kích thước của nó ảnh hưởng đến tiến trình điền đầy khuôn cũng
như chất lượng của sản phẩm. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống kênh dẫn nhựa có chức năng cấp nhựa ra vòi phun của máy ép. Chất lượng
của sản phẩm chỉ phụ thuộc vào chất lượng của lòng khuôn không phụ thuộc vào hình dạng
và kích thước của hệ thống kênh dẫn.
Câu 12 []: Đặc đim ca h thng cp nha cho khuôn có mt lòng khuôn? [<$>]
Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép, qua cuống phun, hệ thống kênh dẫn và
miệng phun vào lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép tới cuống phun thông qua bạc cuống
phun, sau đó trực tiếp tới lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép, qua hệ thống kênh dẫn và miệng phun vào lòng khuôn.
[<$>] Nhựa được cung cấp từ vòi phun của máy ép tới cuống phun thông qua bạc cuống
phun đến kênh dẫn chính vào lòng khuôn.
Câu 13 []: Nguyên tc thiết kế h thng kênh dn nha?
[<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao không cho
ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh. [<$>] Đảm bảo điền đầy lần lượt các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao không
cho ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh. [<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm
nhựa không quan trọng, vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm
nhanh để tăng năng suất.
[<$>] Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm nhựa
không quan trọng, vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm nhanh để tăng năng suất.
Câu 14 []: Đặc đim và chc năng ca chi tiết bc cung phun trong h thng
kênh d
n nha?
[<$>] Cuống phun là chi tiết định vị vòi phun của máy ép với khuôn để đảm bảo vòi phun ở
đúng vị trí trong suốt quá trình tạo phun nhựa tạo sản phẩm.
[<$>] Cuống phun là chỗ nối giữa kênh dẫn nhựa và lòng khuôn, có nhiệm vụ đưa nhựa
lỏng từ vòi phun của máy đến lòng khuôn.
[<$>] Cuống phun vừa là chi tiết định vị vòi phun của máy ép với khuôn vừa là chỗ nối
giữa kênh dẫn nhựa và lòng khuôn.
[<$>] Cuống phun là chỗ nối giữa vòi phun của máy và kênh nhựa, có nhiệm vụ đưa nhựa
lỏng từ vòi phun của máy đến kênh dẫn hoặc trực tiếp đến lòng khuôn (đối với khuôn không có kênh dẫn).
Câu 15 []: Kích thước ca cung phun ph thuc vào các yếu t nào?
[<$>] Độ dày thành của sản phẩm, loại vật liệu nhựa được sử dụng và kích thước vòi phun.
[<$>] Khối lượng, loại vật liệu nhựa được sử dụng và phù hợp với bề dày của các tấm lOMoAR cPSD| 58794847
khuôn. [<$>] Khối lượng, độ dày thành của sản phẩm, loại vật liệu nhựa được sử dụng,
kích thước vòi phun và phù hợp với bề dày của các tấm khuôn.
[<$>] Loại vật liệu nhựa được sử dụng, kích thước vòi phun và phù hợp với bề dày của các tấm khuôn.
Câu 16 []: Trong Hình v sau, cung phun được thiết kế như thế nào là hp lý? [<$>] Hình (a). [<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (b). [<$>] Hình (a) và (c).
Câu 17 []: Khi thiết kế cung phun ca khuôn nha, góc côn ca cung phun
th
ường được chn bao nhiêu? [<$>] Từ 10 đến 40. [<$>] Nhỏ hơn 10. [<$>] Lớn hơn 40. [<$>] Lớn hơn 100.
Câu 18 []: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào được dùng
nhi
u nht trong thc tế? [<$>] Hình (b). [<$>] Hình (c).
[<$>] Hình (d). [<$>] Hình (a). lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 19 []: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào ít được dùng
trong th
c tế?
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (c) và (d). [<$>] Hình (a) và (d).
Câu 20 []: Trong các loi đầu git đuôi keo trong Hình sau, loi nào hay được
dùng trong th
c tế?
[<$>] Hình (b) và (c).
[<$>] Hình (a) và (b).
[<$>] Hình (a) và (d).
[<$>] Hình (c) và (d).
Câu 21 []: Khi thiết kế kênh dn nha cho khuôn ép phun dùng kênh dn ngui,
nên ch
n như thế nào?
[<$>] Chiều dài kênh dẫn nên càng ngắn càng tốt, tiết diện kênh dẫn phải đủ lớn để đảm
bảo sự điền đầy, thoát khuôn dễ dàng.
[<$>] Chiều dài kênh dẫn phải đủ lớn để các bọt khí trong nhựa lỏng thoát ra hết trước khi
vào lòng khuôn tránh phế phẩm.
[<$>] Tiết diện kênh dẫn phải nhỏ để tiết kiệm vật liệu, giảm giá thành sản phẩm.
[<$>] Tất các các câu trả lời đều đúng. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 22 []: Hình tiết din kênh dn nha nào sau đây to ra dòng chy nha tt nht? [<$>] Hình 3. [<$>] Hình 4. [<$>] Hình 1. [<$>] Hình 2.
Câu 23 []: Hình tiết din kênh dn nha nào sau đây to ra dòng chy nha kém nht? [<$>] Hình 1. [<$>] Hình 2. [<$>] Hình 3. [<$>] Hình 4.
Câu 24 []: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong Hình v?
[<$>] Có lõi nguội chậm giúp duy trì nhiệt và áp suất.
[<$>] Diện tích bề mặt cắt nhỏ.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Ít mất nhiệt, ít ma sát.
Câu 25 []: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong Hình v? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Gia công khó khăn.
[<$>] Mất nhiệt nhanh hơn kênh tròn do diện tích bề mặt lớn hơn. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Diện tích bề mặt cắt nhỏ hơn so với tiết diện tròn.
Câu 26 []: Nhn xét nào phù hp nht vi kênh dn nha có tiết din như trong Hình v?
[<$>] Mất nhiệt nhanh, khó thoát khuôn, ma sát lớn.
[<$>] Mất nhiệt nhanh nhưng khó thoát khuôn và ma sát lớn.
[<$>] Giữ nhiệt tốt nhưng khó thoát khuôn và ma sát lớn.
[<$>] Gia công khó khăn.
Câu 27 []: Hin tượng gì xy ra khi vt liu nha trên kênh dn ngui nhanh
h
ơn sn phm?
[<$>] Sản phẩm cũng nguội nhanh hơn có thể tăng năng suất.
[<$>] Sản phẩm nguội chậm hơn sẽ hạn chế được hiện tượng bó kẹt khuôn.
[<$>] Không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
[<$>] Gây ra hiện tượng co ngót hoặc một số khuyết tật khác.
Câu 28 []: Yếu t nào nh hưởng đến thiết kế và kích thước ca kênh dn nha?
[<$>] Kinh nghiệm của người thiết kế.
[<$>] Năng suất và số lượng sản phẩm cần sản xuất.
[<$>] Vật liệu nhựa, vật liệu làm khuôn và khối lượng sản phẩm.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 29 []: Yêu cu nào phù hp khi thiết kế kênh dn ca khuôn ép nha? [<$>]
Đảm bảo điền đầy các lòng khuôn theo thứ tự từ lòng khuôn ở xa cuống phun đến lòng
khuôn ở gần lòng khuôn để hạn chế phế phẩm.
[<$>] Vật liệu đi vào các lòng khuôn tại các miệng phun với cùng một thời gian, áp suất và
nhiệt độ là như nhau. [<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Bề mặt của kênh dẫn không được quá nhẵn để hạn chế các bọt khí trong dòng chảy vào lòng khuôn. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 30 []: Để đảm bo cht lượng ca sn phm, độ dài và tiết din ca kênh dn
nh
a phi đảm bo được yêu cu như thế nào?
[<$>] Độ dài của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn phải có cùng độ dài và cùng tiết diện.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Độ dài của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn phải có cùng độ dài nhưng
tiết diện phải giảm dần để tăng áp suất cho dòng chảy.
[<$>] Tiết diện của kênh dẫn từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn không thay đổi, chiều dài
của kênh dẫn là khoảng cách ngắn nhất từ cuống phun tới mỗi lòng khuôn.
Câu 31 []: Mi quan h gia đường kính kênh dn chính (Dc), đường kính kênh
d
n nhánh (Dn) và s nhánh (N) được mô t theo biu thc nào? [<$>] Dc = Dn.N. [<$>] Dc = Dn.(N)1/2. [<$>] Dc = Dn.(N)1/4. [<$>] Dc = Dn.(N)1/3.
Câu 32 []: Khi đặt ming phun cn chú ý điu gì?
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành lớn
nhất đến nhỏ nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
[<$>] Đặt miệng phun ở vị trí không quan trọng của sản phẩm. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Đặt miệng phun sao cho không để lại đường hàn, nhất là khi sử dụng nhiều miệng phun.
Câu 33 []: Khi đặt ming phun cn chú ý điu gì?
[<$>] Vị trí đặt miệng phun theo kinh nghiệm của người thiết kế.
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành lớn
nhất đến nhỏ nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
[<$>] Không sử dụng nhiều miệng phun vào lòng khuôn để tránh khuyết tật đường hàn.
[<$>] Miệng phun cần phải đặt ở vị trí sao cho dòng nhựa chảy vào nơi có bề dày thành
nhỏ nhất đến lớn nhất để vật liệu có thể điền đầy sản phẩm.
Câu 34 []: Loi ming phun nào sau đây s tách ri sn phm và kênh dn khi
s
n phm ra khi khuôn? lOMoAR cPSD| 58794847 [<$>] Hình 1, 2 và 3. [<$>] Hình 1 và 2.
[<$>] Hình 2. [<$>] Hình 3 và 4.
Câu 35 []: Loi khuôn ép phun nào mà khi ly sn phm và xương keo ra khi
khuôn thì luôn tách r
i nhau? [<$>] Khuôn 2 tấm.
[<$>] Khuôn có cổng vào nhựa hình tròn.
[<$>] Khuôn có kênh dẫn nhựa trên 1 tấm khuôn. [<$>] Khuôn 3 tấm.
Câu 36 []: Phn nào trong khuôn ép phun s được đin đầy nha? [<$>] Khuôn dương.
[<$>] Kênh dẫn, lòng khuôn và hệ thống thoát khí.
[<$>] Lòng khuôn. [<$>] Khuôn âm.
Câu 37 []: Phm vi s dng ca ming phun trc tiếp?
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiều lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có một lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun trực tiếp thường dùng cho các khuôn có nhiều tấm khuôn. [<$>]
Miệng phun trực tiếp được dùng cho tất cả các loại khuôn ép nhựa.
Câu 38 []: Phm vi s dng ca ming phun đim cht?
[<$>] Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn ba tấm, hoặc những lòng khuôn lớn
cần nhiều miệng phun, hoặc cho loại khuôn có nhiều lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn ba tấm có một lòng khuôn. [<$>]
Miệng phun điểm chốt thường dùng cho khuôn hai tấm, hoặc những lòng khuôn lớn cần
nhiều miệng phun, hoặc cho loại khuôn có nhiều lòng khuôn. [<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 39 []: Đặc đim ca ming phun kiu cnh?
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh được đặt trên mặt phân khuôn. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh thường dùng cho các loại sản phẩm có thành mỏng hoặc trung bình.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh thường dùng cho các loại sản phẩm dạng tấm.
Câu 40 []: Đặc đim ca ming phun kiu then?
[<$>] Miệng phun kiểu then thường dùng cho các chi tiết then hoặc chốt. [<$>]
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu then thường dùng cho các sản phẩm mỏng và phẳng nhằm giảm
ứng suất cắt trong khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu then thường đặt ở tâm của chi tiết tròn xoay để tăng độ đồng đều của vật liệu.
Câu 41 []: Đặc đim ca ming phun kiu đường ngm?
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu đường ngầm có ưu điểm là nó tự cắt khi sản phẩm bị đẩy ra khỏi khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu đường ngầm thường dùng cho khuôn có một lòng khuôn.. [<$>]
Miệng phun kiểu đường ngầm thường dùng cho các sản phẩm mà khi thiết kế khuôn
không thể dùng các loại miệng phun kiểu khác.
Câu 42 []: Đặc đim ca ming phun kiu băng?
[<$>] Miệng phun kiểu băng thường sử dụng cho các chi tiết có cạnh thẳng và phẳng.
[<$>] Miệng phun kiểu băng có chứa một kênh dẫn và một miệng phun dọc theo chiều dài
của kênh dẫn đó nối với lòng khuôn.
[<$>] Miệng phun kiểu băng giúp giảm độ cong vênh cho sản phẩm nhờ sự phân bố đồng đều.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 43 []: Đặc đim ca ming phun kiu cnh?
[<$>] Miệng phun kiểu quạt để lại vết trên sản phẩm là nhỏ nhất so với các loại miệng phun khác.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt có đặc điểm giống miệng phun kiểu băng.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt tạo dòng chảy êm và cho phép điền đầy lòng khuôn một cách
nhanh chóng nên rất phù hợp với những sản phẩm lớn và dày.
Câu 44 []: Đặc đim ca ming phun kiu đĩa?
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa thực chất là miệng phun màng bao vòng quanh thành sản phẩm.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa thường dùng cho các chi tiết dạng trụ rỗng mà có yêu cầu cao
về độ đồng tấm và không có đường hàn miệng phun.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa tạo ra dòng chảy điền đầy lòng khuôn một cách đồng đều.
Câu 45 []: Đặc đim ca ming phun kiu vòng? [<$>]
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng thích hợp cho những sản phẩm có dạng trụ dài có tiết diện
mỏng, giúp hạn chế vết hàn.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài thường được sử dụng cho chi tiết dạng trụ rỗng.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong thường được sử dụng cho chi tiết dạng trụ đặc.
Câu 46 []: Đặc đim ca ming phun kiu nan hoa?
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa thường dùng cho những sản phẩm có hình ống. [<$>]
Miệng phun kiểu nan hoa có thể gây khuyết tật đường hàn và không tròn hoàn toàn đối với sản phẩm.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa thường dùng cho những sản phẩm có dạng hình vành khăn.
Câu 47 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
Câu 48 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
Câu 49 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu then.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh. [<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt.
Câu 50 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu gối.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 51 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu gối.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 52 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu điểm chốt.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu ngầm.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 53 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu quạt. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 54 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu quạt.
[<$>] Miệng phun kiểu cạnh.
[<$>] Miệng phun kiểu băng.
[<$>] Miệng phun kiểu then.
Câu 55 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
Câu 56 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Miệng phun trực tiếp.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
Câu 57 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa.
Câu 58 []: Hãy nêu tên gi ca ming phun trong Hình v sau?
[<$>] Miệng phun kiểu nan hoa.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng ngoài.
[<$>] Miệng phun kiểu vòng trong.
[<$>] Miệng phun kiểu đĩa. lOMoAR cPSD| 58794847
Câu 59 []: Khi sn xut sn phm nha ln, người công nhân vn hành máy ép
s
thc hin công vic gì?
[<$>] Tách rời sản phẩm khỏi kênh dẫn.
[<$>] Lấy sản phẩm ra khỏi khuôn và kiểm tra.
[<$>] Cắt bỏ bavia (nếu có) và đóng gói.
[<$>] Tất cả công việc đã nêu.
Câu 60 []: Nhim v ca h thng đẩy?
[<$>] Tạo ra lực kẹp để kẹp chặt các tấm khuôn.
[<$>] Tách rời khuôn âm và khuôn dương.
[<$>] Đẩy sản phẩm và hệ thống kênh dẫn nhựa ra khỏi khuôn.
[<$>] Đẩy sản phẩm và hệ thống kênh dẫn nhựa ra khỏi máng chứa sản phẩm.
Câu 61 []: Yêu cu ca h thng đẩy?
[<$>] Đơn giản, cơ cấu nhỏ, nhẹ và hiệu quả.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
[<$>] Tốc độ tác động lên sản phẩm nhanh, tác động cùng lúc nhiều nơi đối với sản phẩm có bề rộng lớn.
[<$>] Hệ thống đẩy phải nằm trên khuôn di động.
Câu 62 []: Trong các khuôn nha thông thường, ngun động lc ca h thng
đẩy thường được ly t đâu?
[<$>] Trục đẩy của máy ép.
[<$>] Xy lanh thủy lực lắp thêm trên máy ép.
[<$>] Áp lực của dòng nhựa được phun vào khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 63 []: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo. [<$>]
Hệ thống đẩy dùng ống đẩy. lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
Câu 64 []: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 3 và 4 ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] 1. Tấm di động; 2. Tấm đẩy; 3. Chốt hồi; 4. Chốt đẩy.
[<$>] 1. Tấm đẩy; 2. Tấm di động; 3. Chốt đẩy; 4. Chốt hồi. [<$>]
1. Tấm di động; 2. Tấm đẩy; 3. Chốt đẩy; 4. Chốt hồi.
[<$>] 1. Tấm đẩy; 2. Tấm di động; 3. Chốt hồi; 4. Chốt đẩy.
Câu 65 []: Nhim v ca cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Đưa tấm khuôn di động về vị trí ban đầu.
[<$>] Đưa hệ thống đẩy về vị trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sản phẩm ra khỏi lòng khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 66 []: Nhim v ca cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Đưa tấm khuôn di động về vị trí ban đầu.
[<$>] Đưa hệ thống đẩy về vị trí ban đầu.
[<$>] Đẩy sản phẩm ra khỏi lòng khuôn.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 67 []: Chú ý khi thiết kế cht hi trong h thng đẩy?
[<$>] Mặt đỉnh của chốt hồi phải ngang hàng với mặt phân khuôn.
[<$>] Chốt hồi cần phải có độ cứng vững hơn so với chốt đẩy. [<$>]
Tất cả các câu trả lời.
[<$>] Chốt hồi cần phải được gá chặt trên tấm khuôn cố định.
Câu 68 []: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo. [<$>]
Hệ thống đẩy dùng ống đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 69 []: Phm vi s dng ca ca h thng đẩy dùng lưỡi đẩy?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết có thành mỏng.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết dạng tấm mỏng.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy thường dùng để đẩy những chi tiết dạng ống mỏng.
[<$>] Tất cả các câu trả lời.
Câu 70 []: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 5 và 6 ca h thng đẩy trong Hình v? lOMoAR cPSD| 58794847
[<$>] 1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tấm đẩy; 6. Tấm giữ.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tấm giữ; 6. Tấm đẩy [<$>]
1. Lưỡi đẩy; 2. Đầu đẩy; 5. Tấm giữ; 6. Tấm đẩy.
[<$>] 1. Đầu đẩy; 2. Lưỡi đẩy; 5. Tấm đẩy; 6. Tấm giữ.
Câu 71 []: Nêu tên gi ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng ống đẩy.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng tấm tháo.
[<$>] Hệ thống đẩy dùng lưỡi đẩy.
Câu 72 []: Nêu tên gi chi tiết 1, 2, 3 và 4 ca h thng đẩy trong Hình v?
[<$>] 1. Sản phẩm; 2. Ống đẩy; 3. Chốt đẩy; 4. Tấm đẩy.