B- BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Thut ng “triết học”:
a.
ngun gc t tiếng Hy Lp c, nghĩa khám phá (philos) s thông thái (sophia).
b.
ngun gc t tiếng Hy Lp c, nghĩa yêu thích (philos) s thông thái (sophia).
c.
ngun gc t tiếng Latin, nghĩa yêu thích (philos) s thông thái (sophia).
d.
ngun gc t tiếng Latin, nghĩa khám phá (philos) s thông thái (sophia).
Câu 2: Vấn đề cơ bản ca triết hc là:
a.
Vn đề vt cht ý thc
b.
Vn đề mi quan h gia vt cht ý thc
c.
Vn đề quan h gia con người thế gii xung quanh
d.
Vn logic cú pháp ca ngôn ng.
Câu 3: Mt th nht ca vn đề cơ bản ca triết hc tr li cho câu hi:
a.
Con ngưi kh năng nhn thc thế gii hay ko?
b.
Gia vt cht ý thc, cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết định cái nào?
c.
Vn đề quan h gia vt cht ý thc như thế nào?
d.
Vn đề quan h gia duy tn ti như thế nào?
Câu 4: Mt th hai ca vn đề cơ bản ca triết hc tr li cho câu hi:
a.
Con ngưi kh năng nhn thc thế gii hay không ?
b.
Gia vt cht ý thc, cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết định cái nào?
c.
Vt cht tn ti vĩnh vin hay ko ?
d.
Vt cht tn ti i nhng dng nào?
Câu 5: Cơ s để phân chia các trào lưu triết hc thành ch nghĩa duy vt và ch nghĩa duy tâm là:
a.
Cách gii quyết mt th hai ca vn đề bn ca triết hc
b.
Cách gii quyết vn đề bn ca triết hc
c.
Cách gii quyết mt th nht ca vn đề bn ca triết hc .
d.
Quan điểm lun nhn thc.
Câu 6: Trong các phát biểu dưới đây, phát biu nào SAI?
a.
Phương pháp bin chng coi nguyên nhân ca mi biến đổi nm ngoài đối ng.
b.
Phương pháp biện chng nhn thức đối tưng trong các mi liên h vi nhau, ảnh hưởng ln nhau,
ràng buc nhau.
c.
Phương pháp biện chng nhn thức đối tưng trng thái vận động biến đổi, nm trong khuynh
ng chung là phát trin.
d.
Phương pháp bin chng phương pháp nhn thc khoa hc
Câu 7: Đặc điểm chung ca các quan nim triết hc duy vt thi c đại là gì ?
a.
Đồng nht vt cht vi nguyên t
b.
Đồng nht vt cht vi vt th
c.
Đồng nht vt cht vi khi ng
d.
Đồng nht vt cht vi ý thc
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
a.
Vt cht là nguyên t
b.
Vt cht c
c.
Vt cht đất,c, la , không khí
d.
vt cht hin thc khách quan
Câu 9. Quan nim ca ch nghĩa duy tâm khách quan v mt th nht ca vn đề bn ca triết
học là như thế nào ?
a. Tha nhn thế gii vt cht do thc th tinh thn to ra
b. Tha nhn thế gii vt cht tn ti khách quan
c. Tha nhn cm giác ( phc hp các cm giác) các quyết định s tn ti ca các s vt mt hin
ng trong thế gii
d. Tha nhn kh năng nhn thc ca con ngưi
Câu 10 ch nghĩa duy tâm ch quan có ưu điểm ni bt o
a. Gii thích đưc ngun gc, bn cht ca cm giác / ý thc ca con ngưi
b. Thy đưc tính năng động ,sáng to ca cm giác / ý thc ca con ngưi
c.
Tha nhn cm giác (phc hp ca cm giác) quyết định s tn ti ca các s vt, hin ng
trong thế gii
d. Tha nhn kh năng nhn thc ca con ngưi
Câu 11. Điu kin kinh tế - hi nào ca Tây Âu na đầu thế k XIX đánh du s ra đời ca triết
hc Mác ?
a. Cuc cách mng công nghip phát trin mnh m các c bn ch nghĩa
b. Ch nghĩa bn đã hình thành phát trin
c. Ch nghĩa bn đã phát trin giai cp sn xut hin trên đài lch s
d. Các phong trào đấu tranh giai cp n ra
Câu 12 Chức năng ca triết hc Mác Lênin
a. Chc năng cgii văn bn
b. chc năng làm sáng t cu trúc ngôn ng
c. chc năng khoa hc ca các khoa hc
d.
chc năng thế gii quan phương pháp lun
Câu 13 Trong lĩnh vực triết hc C. Mác và Ăngghen kế tha trc tiếp nhng lý lun nào sau đây
a. Ch nghĩa duy vt c đại
b. Thuyết nguyên t
c. Phép bin chng trong triết hc ca Hêghen quan đim duy vt trong triết hc ca PhoiơBc
d. Ch nghĩa duy vt thế k XVII XVII
câu 14 Ba phát minh trong lĩnh vc khoa hc t nhiên đầu thế k XIX ý nghĩa đối vi s ra
đời triết hc Mác - Lênin
a. Chng minh cho tính thng nht vt cht ca thế gii
b.
Chng minh cho s vn động liên tc ca gii t nhiên
c.
Chng minh nh thng nht ca toàn b s sng
d. c ABC
câu 15 Đâu không phải là gtr khoa hc ca ch nghĩa mác-lênin
a. Thế gii quan duy vt bin chng phương pháp lun bin chng duy vt
b. Giá tr phê phán đối vi ch nghĩa tư bản thc tnh tinh thần nhân văn, đu tranh gii phóng, phát
triển con người và xã hi
c. Giá tr D báo khoa hc và gi m lun cho các hình thc tin hi ch nghĩa
d. Đặt nn móng cho s ra đời ca triết hc phương Tây hin đại
Câu 16 Phát biu nào sau đây v vai trò ca V.I.Lênin đối vi s ra đi phát trin ca ch nghĩa
Mác Lênin mà anh ch cho là đúng nhất
a. V.I.Lenin hoàn thành xut sc nhim v bo v và phát trin ch nghĩa mác-lênin trong giai đoạn
mi
b. Lênin ngưi đầu tiên truyn ch nghĩa mác-lênin vào c Nga
c. Lênin ngưi đầu tiên lun chng v vai trò ca giai cp công nhân trong thi đại mi
d. c a,b,c
Câu 17 Đâu không phải là ngun gc lý lun trc tiếp dn ti s ra đời ca triết hc c
a. triết hc c đin Đức
b. ch nghĩa hi không ng Pháp
c. Triết hc khai sáng Pháp
d. Kinh tế chính tr hc c đin Anh
Câu 18 Đâu không phi là tiền đề khoa hc t nhiên cho s ra đời triết hc c
a. định lut bo toàn và chuyn hóa năng ng
b. thuyết tế bào
c. thuyết tiến hóa
d. định lut vn vt hp dn
Câu19 Lênin có vai trò gì đối vi Triết hc c
a. truyn triết hc Mác vào c Nga
b. bo v và b sung phát trin Triết hc Mác trong điu kin mi
c. vn dng triết hc Mác vào phong trào đấu tranh ca giai cp công nhân
d. lãnh đạo công cuc cách mng sn Nga
câu 20 s hình thành triết hc Mác nói riêng ch nghĩa Mác nói chung gn lin vi mc thi
gian nào
a. 1845
b. 1848
c. 1867
d. 1883
Câu 21 s tht bi ca các phong trào công nhân nhng năm đầu thế k XIX cho thy điu
các phong trào này thiếu tính t chc
các phong trào này thiếu tính linh hot
các Phong trào này thiếu lý lun khoa học soi đưng
các phong trào này mang tính t phát
câu 22 Định lut bo toàn chuyn hóa năng ng ý nghĩa thế nào đối vi s ra đi ca
triết hc Mác
a.
chng minh cho s bo toàn v năng ng
b. chng minh cho tính thng nht vt cht ca thế gii
c. chng minh kh năng vn động chuyn hóa ca s vt hin ng
d. chng minh cho mi liên h gn bó gia triết hc khoa hc t nhiên
câu 23 chức năng phương pháp lun ca triết hc Mác Lênin được hiu
a.
phương pháp ti ưu vn năng để nhn thc thế gii
b. Cung cp nhng nguyên tc chung nht để định ng hot động nhn thc thc tin
c. thay thế các phương pháp nghiên cu trong khoa hc c th
d. lun v phương pháp ca các khoa hc
câu 24 thc cht ch nghĩa duy vt lch s
a. s vn dng ch nghĩa duy vt bin chng vào vic nghiên cu lch s hi
b. I mt b phn cu thành ca triết hcc
c. quan đim duy vt v lch s s phát trin ca lch s nhân loi
d. c a b c
Câu 25 tên gi triết hc Mác Lênin nghĩa là
a. triết hc do Mác và Lênin phát trin
b. triết hc do Mác xây dng Lênin phát trin
c. triết hc do C.Mác, Ăngghen Lênin xây dng phát trin
d. triết hc do Mác Lênin c nhà mác xít khác xây dng phát trin
B- BÀI TP TRC NGHIM
I- VT CHT VÀ Ý THC
Câu 1. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vt bin chng, vt cht là:
A : Thc ti khách quan ch quan, đưc ý thc phn ánh.
B : Tn ti các dng vt cht c th, th cm nhn đưc.
C : Thc ti khách quan độc lp vi ý thc, không ph thuc vào ý thc
D : Thc ti khách quan không nhn thức được.
âu
Câu 2. Đặc điểm chung ca quan nim duy vt v vt cht thi k c đại là:
A : m ngun gc ca thế gii nhng dng vt cht c th.
B. Đồng nht vt cht nói chung vi nguyên t.
C : Đồng nht vt cht vi khi ng.
D : Đồng nht vt cht vi ý thc.
3. Ý nghĩa định nghĩa vt cht ca V.I. Lênin đối vi khoa hc là ch:
A : Ch ra quan nim v vt cht ca các nhà khoa hc c th sai lm.
B : Giúp cho các nhà khoa hc thy đưc vt cht hình, không th nhìn thy bng mt thưng.
C : Định hướng cho s phát trin ca khoa hc trong vic nghiên cu v vt cht: vt cht là vô cùng, vô
tn, không sinh ra và không mt đi.
D : Vt cht ch là phm trù triết hc.
Câu 4. La chn câu đúng:
A : Ngun gc ca vận động là trong bn thân s vt, hiện tượng, do
s tác động ca các mt, các yếu t trong s vt, hiện tượng gây ra.
B : Ngun gc ca s vn động do ý thc tinh thn ng quyết định.
C : Ngun gc ca vn động do s tương tác hay s tác động bên
ngoài s vt, hin ng.
D : Vn động kết qu do “cái hích ca Thượng đế” to ra.
Câu 5. La chn câu đúng:
A : Vn động tuyt đối, đng im tương đối, tm thi.
B : Vn động đứng im phi đưc quan nim tuyt đối.
C : Vn động đứng im ch tương đối, tm thi.
D : Đứng im tuyt đối, vn động tương đi.
Câu 6. Ngun gc t nhiên ca ý thc là:
A : B óc ngưi thế gii khách quan tác động lên b óc ngưi.
B : Cái vn trong b óc ca con ngưi.
C : Quà tng ca Tng đế.
D : S phát trin ca sn xut.
Câu 7. Xác định quan điểm đúng :
A : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
B : Ý thc thuc tính ca mt dng vt cht t chc cao nht b óc ca con người.
C : Vt cht sinh ra ý thc ging như “gan tiết ra mật”.
D : Nim tin yếu t quan trng nht trong kết cu ca ý thc.
Câu 8. Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v ngun gc xã hi và ý thc :
A : Lao động ci biến con người to nên ý thc.
B : Lao động đem đến cho con ngưi kinh nghim sng to ra ý
C : Lao động ngôn ng hi sc kích thích ch yếu hình thành nên ý thc con ngưi
D :
Ngôn ng to ra giao tiếp gia con ngưi vi con ngưi, t 4 thành nên ý thc.
Câu 9. Ý thc có th tác động ti đi sng xã hi thông qua hot động nào i đây:
A : Sn xut vt cht.
B : Thc nghim khoa hc.
C : Hot động chính tr - hi.
D : Hot động thc tin.
Câu 10. La chn câu đúng:
A : Ý thc không phi thun túy hin ng nhân hin ng hi.
B : Ý thc mt hin ng nhân.
C : Ý thc không hin ng nhân cũng không hin ng hi.
D : Ý thc ca con ngưi s hi ng ca ý nim tuyt đối.
Câu 11. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
A : B óc ngưi sinh ra ý thc ging như “gan tiết ra mật”.
B : B óc ngưi quan vt cht ca ý thc.
C : Ý thc không phi chc năng ca b óc ngưi.
D : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
Câu 12. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
A : Ý thc ch con người.
B : Động vt bc cao cũng th ý thc như con ngưi.
C : Ngưi máy cũng ý thc như con ngưi.
D : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
Câu 13. Bn cht ca ý thc theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng:
A : Hình nh ca thế gii ch quan khách quan.
B : Quá trình vt cht vn động bên trong b não.
C : S phn ánh tích cc, năng động, sáng to thế gii khách quan vào trong đầu óc con ngưi.
D : Tiếp nhn x các kích thích t môi trường bên ngoài vào bên trong b não.
Câu 14. B phn nào là ht nhân quan trng là phương thc tn ti ca ý thc:
A : Tình cm.
B : Ý chí.
C : Tri thc.
D : Nim tin.
Câu 15. Xác định câu tr li đúng theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng v vai trò ca
ý thc:
A : Ý thc t ch làm thay đổi ng, do đó ý thc hoàn toàn không vai trò đối vi thc tin.
B : Vai trò ca ý thc s phn ánh sáng to thc ti khách quan đồng thi s tác động
tr li thc tại đó thông qua hoạt động thc tin của con người.
C : Ý thc cái ph thuc vào ngun gc sinh ra nó, vy ch vt cht cái năng động, tích cc.
D : Ý thc ch s sao chép nguyên xi thế gii hin thc nên không vaitrò đối vi thc tin.
Câu 16. La chn câu đúng:
A : S sáng to ca con ngưi thc cht ch trí tu ca Thượng đế.
B : Vic phát huy tính sáng tạo, năng động, ch quan không ph thuc vào
hin thc khách quan mà là do s sáng to ch quan của con người.
C : Con ngưi không sáng to thc s ch bt chước hin thc khách quan làm đúng như
nó.
D : Mi s sáng to ca con người đều bt ngun t s phn ánh đúng hin thc khách quan,
đồng thời phát huy tính năng động ch quan.
Câu 17. Theo Ph. Ăngghen có th chia vận động thành my hình thc bn
A : Ва.
B : Bn.
C : Năm.
D : Sáu.
Câu 18. Xác định mệnh đề SAI:
A : Vt th không phi vt cht.
B : Vt cht không phi ch mt dng tn ti vt th.
C : Vt th thc ti khách quan.
D : Vt cht tn ti thông qua nhng dng c th ca nó.
Câu 19. Theo Ph. Ăngghen, tính thng nht vt cht ca thế gii đưc chng minh bi.
A : Thc tin lch s.
B : Thc tin hi.
C : S phát trin lâu dài khó khăn ca triết hc khoa hc t nhiên
D : Các nhà triết hc duy vt.
Câu 20. Theo Ph. Ăngghen, một trong nhng phương thức tn tại cơ bản ca nó - cht là:
A : Phát trin.
B : Vn động.
C : Chuyn hóa.
D : Vt th hu hình.
Câu 21. Ch nghĩa duy vt bin chng quan nim:
A : Vn động đứng im ch tương đối, tm thi.
B : Vn động tuyt đi, đng im tương đối, tm thi.
C : Đứng im tuyt đối, vn động tương đi.
D : Vn động đng im tương đối, phát trin tuyt đối.
Câu 22. Điều kin cn cho s ra đời ca ý thc là:
A : B não ngưi.
B : B não ngưi hin thc khách quan tương tác vi nó.
C : Năng lc chế to s dng công c lao động.
D : Năng lc ngôn ng phát trin.
Câu 23. Điều kiện đủ cho s ra đời ca ý thc là:
A : Lao động ngôn ng.
B : B não ngưi hin thc khách quan.
C: Năng lực chế to và s dng công c lao động.
D :Ngôn ng phát trin vi c tiếng nói ch viết.
Câu 24. Cho rng vt cht là phc hp ca nhng cm giác của con người, đó là quan điểm ca:
A : Ch nghĩa duy tâm khách quan.
B : Ch nghĩa duy tâm ch quan.
C :Ch nghĩa duy vt bin chng.
D : Ch nghĩa duy vt siêu hình.
Câu 25. Ch nghĩa duy vt bin chng ch ra nguyên nhân sâu xa ca vận động ca vt cht là:
a. Do vt cht tương tác vi vt cht khác
b. Do vt cht t thân vn động bi cu trúc ca .
c. Do chúng tác động vào các giác quan mang li cho chúng ta thông tin
v s vận động.
d.
Do “cú hích ca Thượng đế”.
Câu 26. La chn phương án SAI trong quan nim v bn cht ca ý thc:
a. Ý thc sn phm hi, mt hin ng hi.
b. Ý thc mt hin ng thun túy nhân.
c. Ý thc hình nh ch quan ca thế gii khách quan.
d. Ý thc s phn ánh hin thc khách quan vào b não ca con ngưi.
Câu 27. Hãy tìm phương án đúng v vận động ca vt cht:
a. Vt cht ch mt phương thc tn ti vn động.
b. Vn động s dch chuyn v trí ca các vt th trong không gian.
c. Vn động do ngoi lc tác động.
d. Vn động ca vt cht c hu, tuyt đối, hn.
Câu 28. Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò ca ý thc:
a. Ý thc ci biến hin thc thông qua khoa hc.
b.
Ý thc t ci to đưc hin thc.
c. Ý thc ci biến hin thc thông qua hot động thc tin ca con ngưi
d. Ý thc phn ánh nhưng không th ci biến hin thc.
Câu 29. Hãy chọn phương án đúng:
a. Con ngưi không sáng to thc s ch bt chước hin thc khách quan.
b. Mi s sáng to của con người đu bt ngun t s phản ánh đúng hiện thc khách quan và phát huy
tính năng đng ch quan.
c. Vic phát huy tính sáng to không ph thuc vào hin thc khách quan mà do s năng động ch quan
của con người.
d. Phn ánh sáng to ch năng lc ca mt thiu s ngưi trong hi.
Câu 30. Ý thc kh năng tác động tr li hin thc khách quan do:
a. Ý thc thuc tính ca mt dng vt cht đặc bit.
b. Ý thc th phn ánh đúng hin thc khách quan.
c. Ý thc th phn ánh sáng to, tích cc ngoài gii hn ca hin thc khách quan.
d.
Hot động thc tin ý thc ca con ngưi.
II- PHÉP BIN CHNG DUY VT
Câu 31. T nguyên v mi liên h ph biến ca phép bin chng duy chúng ta rút ra nhng
nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý lun thc tin
a. Quan đim phát trin.
b. Quan đim lch s - c th.
c. Quan đim toàn din.
d. Quan đim toàn din quan đim lch s - c th.
Câu 32. T nguyên v s phát trin ca phép bin chng duy vt, chúng ta rút - nhng nguyên
tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý lun và thc tin?
a. Quan đim phát trin.
b. Quan đim lch s - c th.
c. Quan đim toàn din.
d. Quan đim phát trin quan đim lch s - c th.
Câu 33. Phép bin chng xem xét các s vt, hiện tưng trong thế gii...
a. Tn ti cô lập, tĩnh tại không vận động, phát trin, hoc nếu có vận động thì ch là s dch chuyn v trí
trong không gian và thi gian do nhng nguyên nhân bên ngoài.
b. Có mi liên hệ, tác động qua li lẫn nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát trin không ngng
do nhng nguyên nhân t thân tuân theo nhng quy lut khách quan.
c. Là nhng gì bí n, ngu nhiên, hỗn độn, không tuân theo mt quy lut nào, và con ngưi không th
nào biết đưc mi s tn ti và vận động ca chúng.
d. Là s o gi nên mi liên h và tính quy lut mà chúng th hiện và được con ngưi nhn thức cũng
không chân thc.
Câu 34. Ch ra câu SAI trong s các câu dưới đây:
a. Quy lut là nhng mi liên h khách quan, bn cht tt yếu gia các đối tượng và luôn tác động khi đã
hi đ các điều kin.
b. Quy lut t nhiên din ra t phát thông qua s tác động t phát ca các lc ng t nhiên.
c. Quy lut xã hội hình thành và tác đng thông qua hot đng của con người nên chúng ph thuc và
biến đổi tùy theo ý thức con người.
d. Quy lut xã hội hình thành và tác động thông qua hot đng của con người nhưng lại không ph thuc
vào ý thức con người.
Câu 35. Tính h thng ca các phm trù quy lut ca phép bin chng duy vt nguyên nhân
là do...
a. Thế gii tn ti khách quan, độc lp vi ý thc.
b. Các mi liên h trong thế gii rt phc tp.
c. Bn thân thế gii mt h thng.
d. Do duy con ngưi năng lc h thng hóa.
Câu 36. Theo quan đim triết hc Mác - Lênin, các phm trù ca phá, chng khách quan, nếu
xét v mt...
a. Ni dung, ngun gc.
b.
Phương thc tn ti.
c. Cách thc phn ánh hin thc.
d. Kh năng áp dng.
Câu 37. Câu tc ng nào sau đây phn ánh ni dung quyết định hình thc?
a. c chy đá n.
b. Xanh v đỏ lòng.
c.
Tt g hơn tt c sơn.
d.
đâu thì tràn ng thì dài.
Câu 38. Triết hc Mác - Lênin cho rng:
a. C tt nhiên ngu nhiên đều tính quy lut.
b. Ngu nhiên mang tính xác sut, ch tt nhiên tính quy lut.
c. Mi th đều tt nhiên, ngu nhiên cái tt nhiên không quy lut
d. Tt nhiên ngu nhiên đều không tính quy lut.
Câu 39. Câu chuyn dân gian nào sau đây đưa ra bài hc v s cn thiết phi quan đim toàn
din trong nhn thc?
a.
Đão y gia đưng.
b. Thy bói xem voi.
c. Trí khôn ca ta đây
d. Cóc kin tri
-
Câu 40. Điền vào ch trng trong câu “Triết hc Mác - Lênin dùng phi trù. ...... để ch cách thc
liên h, t chc, sp xếp các phn t, yếu t, b phn có thành mt đối tượng nht định”.
a. Bn cht.
b. Hin ng.
c. Ni dung.
d.
Hình thc
Câu 41. Theo phép bin chng duy vt, cái chung:
a.
cái toàn th đưc tp hp t nhng b phn hp tnh tính khách quan, ph biến.
b. nhng mt, nhng thuc tính lp li trong nhiu cái riêng mang tính khách quan, ph biến.
c. nhng s vt liên quan đến tt c mi ngưi.
d. cái cha đựng cái riêng, tt c nhng cái riêng đều ph thuc vào nó.
Câu 42. Đâu mt lun đim th hin quan nim ca triết hc Mác - Lênin v mi quan h gia
cái chung vi cái riêng?
a. Cái chung ch tn ti trong cái riêng.
b. Cái chung nm ngoài cái riêng, bao trùm toàn b cái riêng.
c. Cái chung nhng đặc đim ging vi cái riêng.
d. Cái chung quyết đnh s tn ti ca cái riêng.
ly lut.
Câu 43. Phát biu nào sau đây đưc cho là đúng vi quan nim ca triết hc Mác - Lênin v mi
quan h gia cái chung vi cái riêng?
a. Ch cái chung tn ti thc còn cái riêng không tn ti.
b. Ch cái riêng tn ti thc còn cái chung ch tên gi trng rng.
c. Cái chung cái riêng cùng tn ti khách quan gia chúng mi quan h hu vi nhau.
d. Cái chung là cái bao trùm toàn b cái riêng.
Câu 44: Theo quan điểm ca triết hc Mác - Lênin, nguyên nhân là:
a. S tác động ln nhau gia các mt trong cùng mt s vt.
b. S tác động ln nhau gia các s vt.
c. S tác động ln nhau gia các mt trong mt s vt hoc gia các s vt vi nhau, gây ra mt biến
đổi nht định nào đó.
d. Mt hin ng trước kết qu.
Câu 45. Vai trò ca tt nhiên và ngu nhiên đối vi quá trình phát trin ca s vt là:
a. Tt nhiên đóng vai trò chi phi s phát trin, còn ngu nhiên không vai trò gì.
b. Tt nhiên đóng vai trò thúc đẩy s phát trin, còn ngu nhiên kìm hãm s phát trin.
c. Tt nhiên ngu nhiên đều đóng vai trò chi phi s phát trin, nhau.
d. Tt nhiên đóng vai trò chi phi s phát trin, còn ngu nhiên có th cho s phát trin y din ra nhanh
hay chm.
Câu 46. Din đạt nào sau đây đúng vi quan đim ca triết hc Mác - Lênin. bn cht hin
ng?
a. Bn cht hin ng đối lp nhau, tách ri nhau.
b. Bn cht hin ng hai mt va thng nht, va đối lp vi nhau.
c. Bn cht hin ng sn phm ca duy tru ng.
d. Bn cht hin ng sn phm ca ý nim.
Câu 47. Hãy điền t thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Kết qung : ch nhng biến
đổi xut hin do. ...... gia các mt, các yếu t trong mt s vt hiện tượng, hoc gia các s vt,
hin ợng”.
a. S ph thuc.
b. S đối lp.
c. S tác động.
d. S ph định.
Câu 48. Đâu là đc đim ca quan h nhân - qu?
a. Quan h đưc sp xếp theo trình t trước sau.
b. Quan h sn sinh.
c. Quan h mt chiu.
d. Quan h hai chiu.
Câu 49. Phát biu nào sau đây v phm trù cht trong quy lut chuyn hóa nhng s thay đổi v
ng thành nhng s thay đổi v chất và ngược lại là đúng:
a. Cht cht liu ca s vt.
b. Cht bn cht ca s vt mi liên h thng nht vi hin ng.
c.
Cht s thng nht hu ca nhng thuc tính làm cho s vt ch kng phi cái khác.
d. Cht s tn ti khách quan ca bn thân s vt.
Câu 50. Lượng ca s vt là gì? Chn câu tr li đúng.
a.
s ng các s vt.
b. Là phm trù ca s hc.
c. phm trù ca khoa hc c th để đo ng s vt.
d. Là phm trù triết hc, ch tính quy định khách quan vn có ca s vt | v mt s ng, quy mô, trình
độ, nhịp điệu.
Câu 51. Hãy chọn phán đoán đúng v khái nim “đ”:
a. Độ phm trù triết hc ch khong gii hn trong đó s thay đổi v ng th làm biến đổi v cht.
b. Độ th hin s thng nht giữa lượng và cht ca s vật, để ch khong gii hạn trong đó s thay đổi
v ng ca s vật chưa làm thay đổi căn bn v cht ca s vt y.
c. Độ phm trù triết hc ch s biến đổi v cht ng.
d. Độ gii hn trong đó sự thay đổi v ng bt k cũng làm biến đổi v cht.
Câu 52. Vic không tôn trng quá trình tích lũy v ng mc độ cn thiết cho s biến đổi v
cht là biu hin của xu hưng nào?
a. Nóng vi.
b. Bo th.
c. Ch quan.
d. Tiến b.
Câu 53. Vic không dám thc hin nhng c nhy cn thiết khi tích lũy v ng đã đt đến
gii hạn độ là biu hin ca xu hướng nào?
a. Nóng vi. b. Bo th. c. Ch quan. d. Tiến b.
Câu 54. Đâu KHÔNG phi là ợng tương ng ca cht “sinh viên giỏi”?
a. Đim s các môn hc.
b. Thành tích nghiên cu khoa hc sinh viên.
c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyn.
d. Mc độ thưng xuyên tham gia phát biu ý kiến xây dng bài.
Câu 55. Hãy chn mnh đề đúng v mt đối lp:
a. Mt đối lp nhng mt khuynh ng biến đổi trái ngược trong cùng mt s vt.
b. Nhng mt khác nhau đều coi mt đối lp.
c. Nhng mt nm chung trong cùng mt s vt đều coi mt đối lp.
d. Mi s vt, hiện tượng đều được hình thành bi s thng nht ca mt đi lp, không h có s bài tr
ln nhau.
Câu 56. Vai trò của “sự thng nht và đu tranh ca các mặt đối lập” là chỉ ra:
a. Ngun gc ca s vn động phát trin.
b. Xu ng ca s vn động phát trin.
c. Cách thc ca s vn động phát trin.
d. Con đưng ca s vn động phát trin
Câu 57. S đấu tranh ca các mt đối lp như thế nào? Hãy chn phán đoán
đúng:
a. Đấu tranh gia các mt đối lp tm thi.
b. Đấu tranh gia các mt đối lp tuyt đối.
c. Đấu tranh gia các mt đối lp tương đối.
d. Đấu tranh gia các mt đi lp va tuyt đối va tương đi.
Câu 58. Hãy chn phán đoán đúng v mi quan h gia s thng nht đấu tranh ca các mt
đối lp:
a. Không s thng nht ca các mt đối lp thì vn s đấu tranh ca các mt đối lp.
b. Không s đấu tranh ca các mt đối lp thì vn s thng nht ca các mt đối lp.
c. S thng nhất và đấu tranh ca các mt đi lp là không th tách ri nhau. Không có thng nht ca
các mt đi lập thì cũng không có đấu tranh ca các mt đi lp.
d. S đấu tranh ca các mt đối lp va tương đối, va tuyt đối.
Câu 59. Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mt đối lập có ý nghĩa phương pháp luận ?
a. Cn phi tôn trng tính khách quan ca mâu thun.
b. Phi tìm ngun gc động lc ca s phát trin mâu thun bên trong s vt, hin ng.
c. Cn phi phân loi mâu thun để tìm ra phương pháp giải quyết tng loi mâu thun một cách đúng
đắn nht.
d. C 3 đáp án trên.
Câu 60. Chọn quan điểm SAI v ph định bin chng:
a. Ph định bin chng mang tính khách quan.
b. Ph định bin chng mang tính kế tha.
c. Ph định bin chng s t ph định.
d. Ph định bin chng s tri qua hai ln ph định.
Câu 61. Quy lut ph định ca ph định nói lên đặc tính nào ca s phát trin?
a. Cách thc ca s vn động phát trin.
b. Khuynh ng ca s vn động phát trin.
c. Ngun gc ca s vn động và phát trin.
d. Động lc ca s vn động phát trin.
Câu 62. Quy lut nào đưc coi ht nhân ca phép bin chng duy vt?
a.
Quy lut t nhng thay đổi v ng dn đến nhng thay đổi v cht ngưc li.
b. Quy lut thng nht đấu tranh ca các mt đối lp.
c. Quy lut ph định ca ph định.
Câu 63. ng nôn nóng, đốt cháy giai đon phn ánh trc tiếp vic không vn dng đúng quy
lut nào trong phép bin chng duy vt?
a.
Quy lut t nhng thay đổi v ng dn đến nhng thay đổi v cht ngưc li.
b. Quy lut thng nht đấu tranh ca các mt đối lp.
c. Quy lut ph định ca ph định.
Câu 64. Quan điểm ca phép bin chng duy vt v s thng nht ca hai mặt đối lp là:
a. S bài tr, gt b ln nhau gia hai mt đối lp.
b. S liên h, quy định, xâm nhp vào nhau to thành mt chnh th.
c. Hai mt đối lp gim dn s khác bit.
d. Hai mt đối lp tính cht, đặc đim, khuynh ng phát trin trái ngưc nhau.
Câu 65. S thng nht gia lưng và chất được th hin trong phm trù nào?
a. Độ.
b. Đim nút.
c.
c nhy.
d. Chuyn hóa.
Câu 66. Theo quan điểm siêu hình thì s ph định là:
a. S thay thế s vt này bng s vt khác trong quá trình vn đng phát trin.
b. Xóa b hoàn toàn cái cũ, chm dt s phát trin ca s vt.
c. Tin đề, điu kin cho s phát trin liên tc, cho s ra đời ca cái ,thay thế cho cái .
d.
S kế tha cái cũ.
Câu 67. Hãy ch ra phán đoán SAI về quan h gia cht và ng?
a. S thay đổi v ng và s thay đổi v cht ca s vt là đc lập nhau, không liên quan, tác đng gì
đến nhau.
b. Mi s vt, hin ng đều s thng nht bin chng gia hai mt cht ng.
c. S phân bit gia cht ng ch tương đối, gia chúng không ranh gii tuyt đối.
d.
Mi cht ca s vt nhng ng tương ng vi nó.
Câu 68. Ph định bin chng din ra theo hình thc o?
a. Đưng thng đi n.
b. Đồ th hình sin.
c.
Đưng dích dc.
d. Đưng xoáy c đi n.
Câu 69. Vai trò ca quy lut t s thay đổi v ng dn đến thay đổi v cht ngược li nói lên
điu gì?
a. Khuynh ng ca s vn động phát trin.
b. Cách thc ca s vn động phát trin.
c. Ngun gc ca s vn động và phát trin.
d. Động lc ca s vn động phát trin.
Câu 70. Chọn phán đoán SAI v quan h gia cht và ng:
a. S phân bit gia cht ng ch tương đối.
b. Mi s vt, hin ng đều s thng nht gia cht ng.
c. S thay đổi v ng ca s vt có ảnh hưởng đến s thay đổi v cht của nó và ngược li, s thay
đổi v cht ca s vật cũng làm thay đổi v ợng tương ứng.
d. S thay đổi v ng và s thay đổi v cht ca s vt là đc lập tương đổi, không quan h tác động
đến nhau.
Câu 71. Theo quan nim ca triết hc Mác - Lênin, s phát trin là:
a. Mi s vn động nói chung.
b. Mi s ph định nói chung.
c.
S ph định bin chng.
d.
S kế tha.
Câu 72. Theo quy lut chuyn hóa t nhng s thay đi v ng đến s thay đổi v cht
ngưc lại, bước nhy là:
a. S phát trin đột biến.
b. S chuyn biến dn dn v cht.
c. S hoàn thin v cht.
d. S thay đổi v cht din ra ti đim nút.
Câu 73. Mi liên h gia các mt đối lp đưc gi là:
a. Xung đột.
b. Khác bit.
c. Mâu thun.
d. Đối kháng.
Câu 74. Kết qu ca s ph định ca ph định là:
a. S khng định.
b. S ph định.
c. S kết thúc mt chu k phát trin.
d.
S ph định bin chng.
Câu 75. Theo quy lut ph định ca ph định, kết thúc mt chu kì phát trin thì s vt ….
a.
Quay tr li xut phát đim ban đầu
b.
Kết thúc quá trình phát trin
c.
Tiếp tc lp li mt chu k phát trin như trc
d.
M ra mt chu k phát trin mi trên s cao hơn
Câu 76. Mâu thun bin chng có th tìm thy trong mi quan h nào ?
a.
Bn cht hin ng
b.
Ni dung hình thc
c.
Cht ng
d.
C a,b,c
Câu 77. Quy lut nào nói v ngun gc, động lc ca s vận động phát trin?
a.
Quy lut ng đổi cht đổi
b.
Quy lut mâu thun bin chng
c.
Quy lut ph định ca ph định
d.
C a,b,c
Câu 78. Đâu là cách đúng đắn để gii quyết mâu thun bin chng ?
a.
Th tiêu các mt đi lp
b.
Chuyn hóa các mt đối lp
c.
Gi mt đối lp này gt b mt đối lp khác
d.
Kim chế các mt đối lp ko cho chúng bc phát
Câu 79. Ph định ca ph định khác bin chứng thông thường ch ….
a.
tính kế tha
b.
to ra s phát trin
c.
kết thúc mt chu k phát trin ca s vt m ra mt chu k mi
d.
thc hin mt c nhy v cht
Câu 80. Phán đoán nào v phm trù cht SAI?
a.
Cht nhưng làm cho s vt ch ko phi cái khác.
b.
Cht ch tính quy định khách quan vn ca s vt
c.
Cht bn cht ca các s vt, hin ng, quá trình
d.
Cht s thng nht hu ca các thuc tính
Câu 81. Theo quan đim ca triết hc Mác Lenin, bn cht ca nhn thc là:
a.
S phn ánh thế gii khách quan vào đầu óc ca con ngưi
b.
S phn ánh ch động, tích cc, sang to ca ch th v khách th
c.
S tiến dn duy đến khách th
Câu 82. Quan đim cho rng: Nhn thc s phn ánh hin thc khách quan vào đầu óc con
ngưi 1 cách đơn gin , th động ni dung ca ph thuc vào đối ng nhn thc ca
trường phái triết hc nào?
a.
Ch nghĩa duy vt cht phác
b.
Ch nghĩa duy tâm ch quan
c.
Ch nghĩa duy tâm khách quan
d.
Ch nghĩa duy vt bin chng
Câu 83. Luận điểm sau đây là ca nhà triết học nào: “T trực quan sinh động đến tư duy trừu
ng duy tru ng đến thc tin, đó con đưng bin chng ca s nhn thc chân
lý, nhn thc thc tại khách quan” ?
a.C.Mác
b. V.I.Lenin
c.
Ph. Ăng
ghen
d.
Ph.
ghen
Câu 84. Giai đon nhn thc din ra trên s s tác động trc tiếp cu các s vt lên các giác
quan của con người là giai đoạn nhn thc nào ?
a.
Nhn thc tính
b.
Nhn thc Khoa hc
c.
Nhn thc lun
d.
Nhn thc cm tính
Câu 85. Hình thc nào là hình thức đầu tiên ca giai đon nhn thc cm tính?
a.
Khái nim
b, Biu ng
c. Cm giác
d. Tri giác
Câu 86. Nhn thc cm tính đưc thc hiện dưới các hình thc nào?
a. Khái nim suy lun.
b. Cm giác, tr giác và khái nim.
c. Cm giác, tr giác và suy lun.
d. Cm giác, tri giác và biu ng
Câu 87. Lun đim sau đây thuc lp trường triết hc nào: “Cm giác hình. ch quan v thế
giới khách quan”?
a. Ch nghĩa duy vt bin chng.
b. Ch nghĩa duy tâm ch quan.
c. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
d. Thuyết nh nguyên.
ن
Câu 88. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, mục đích ca nhà thc nhm:
a. Tha mãn s hiu biết ca con ngưi.
b. Phc v nhu cu thc tin ca con ngưi.
c. Phc v hot động lao động sn xut.
d. Giúp con ngưi hiu bn cht ca mình.
Câu 89. Nhn thc lý tính đưc thc hiện dưới nhng hình thc o?
a. Cm giác, tr giác và biu ng.
b. Phán đoán, khái niệm, suy lun.
c. Khái nim, phán đoán, suy lun.
d. Tri giác, biu ng, khái nim.
.
Câu 90. Thc tin là gì?
a. hot động tinh thn ca con ngưi.
b. hot động vt cht ca con ngưi.
c. hot động vt cht tinh thn ca con người.
d. Là hot đng vt cht có mục đích mang tính lịch s - xã hi của người nhm ci to t nhiên và xã
hi.
Câu 91. Thc tiễn đóng vai trò gì đối vi nhn thc?
a. s, động lc, mc đích ca nhn thc tiêu chun ca chân .
b. đim khi đầu ca nhn thc.
c. Tn ti song hành, h tr quá trình nhn thc.
d. Là đích đến ca nhn thc.
Câu 92. Đin vào ch trng để quan đim ca triết hc Mác - Lênin v chân lý: “Chân
nhng tri thc. ...... vi hin thực khách quan và được thc tin kim nghiệm”.
a. Đầy đủ.
b. Đúng đắn.
c. Hp .
d. Phù hp.
Câu 93. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, tiêu chun ca chân lý là:
a.
Đưc nhiều ni tha nhn.
b. Đảm bo không mâu thun trong suy lun.
c. Thc tin.
d. h thng tri thc phù hp.
Câu 94 Chn mnh đề đúng về mi quan h gia lý lun và thc tin:
a. lun bt ngun trc tiếp t kinh nghim, nhiu kinh nghim t dn đến lun.
b. lun đưc hình thành t kinh nghim, trên s kinh nghim,kinh nghim s ca lun.
c. lun kinh nghim tách ri nhau, không liên quan đến nhau.
d. lun luôn đi trước kinh nghim, kinh nghim luôn đi sau lun phc v cho lun.
Câu 95. Chn cm t thích hợp điền vào ch trống để có định nghĩa đúng về phm trù thc tin:
“Thực tin là toàn b. ........... mục đích mang tính lch s - hi của con người nhm ci to t
nhiên và xã hội”.
a. Hot động vt cht.
b. Hot đng tinh thn.
c. Hot động vt cht tinh thn.
d. Hot động sn xut.
Câu 96. Đâu là mt trong nhng hình thc cơ bn ca hot động thc tin
a. Hot động phát minh khoa hc.
b. Hot động thc nghim khoa hc.
c. Hot động sáng to ngh thut.
d. Hot động gii trí tinh thn.
Câu 97. Đc đim chung ca các hình thc nhn thc cm tính là gì?
a. Trc tiếp, b ngoài.
b. Gián tiếp, b ngoài.
c. Trc tiếp, bn cht.
d. Gián tiếp, bn cht.
Câu 98. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng: Bệnh giáo điều là do tuyt đối a...
a. Vai trò ca cm nh.
b. Vai trò ca tính.
c. Vai trò ca kinh nghim.
d. Vai trò ca lun.
Câu 99. Đin vào ch trng câu nói ca V.I. Lênin: “Vn đề tìm hiu xem duy ca con người có
th đạt ti chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phi là mt vn đề ...(1)... mà là mt
vấn đề ...(2)... Chính trong ...(3)... mà con người phi chứng minh chân lý”.
a. 1) nhn thc, 2) lun, 3) thc tin.
b. 1) nhn thc, 2) thc tin, 3) thc tin.
c. 1) lun, 2) thc tin, 3) thc tin.
d. 1) lun, 2) thc tin, 3) nhn thc,
Câu 100. Cm giác là s phn ánhc thuc nh...
a. Tương đối toàn vn v s vt khi s vt trc tiếp tác động vào các giác quan ca con ngưi.
b. Riêng l, b ngoài ca s vt khi chúng tác động trc tiếp vào các giác quan ca con ngưi.
c. Chnh th, bên trong ca s vt khi chúng tác đng trc tiếp vào giác quan ca con ngưi.
d. Ca s vt mt cách sai lm, hi ht khi chúng tác động trc tiếp các giác quan ca con ngưi.
I-
HC THUYT HÌNH THÁI KINH T - XÃ HI
Câu 1. Tiến đề xut phát ca quan đim duy vt lch s là:
a.
Con ngưi tru ng.
b. Con ngưi hành động.
c.
Con ngưi duy.
d.
Con ngưi hin thc.
Câu 2. Xã hi có các loi hình sn xut cơ bản là:
a. Sn xut ra văn hóa, con người đời sng tinh thn.
b. Sn xut ra ca ci vt cht, đời sng tinh thn ngh thut.
c. Sn xut vt cht, sn xut tinh thn, sn xut ra bn thân con ngưi.
d. Sn xut vt cht, sn xut tinh thn, sn xut văn hóa.
Câu 3. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: .......... là cơ sở ca s tôn ti và phát
trin ca hi loài người, xét đến cùng quyết định toàn b s vn động, phát trin ca đời
sng xã hi.
a. Hot đng tinh thn
b. Sn xut tinh thn.
c. Hot động vt cht
d. Sn xut vt cht.
Câu 4. Phương thức sn xut là:
a. Cách thc con ngưi tiến hành sn xut trong lch s.
b. Cách thc con ngưi sn xut ra ca ci vt cht cho hi.
c.
Cách thc con ngưi thc hin trong quá trình sn xut tinh thn nhng giai đon lch s nht định
ca xã hội loài ngưi.
d.
Cách thc con ngưi thc hin trong quá trình sn xut vt cht nhng giai đon lch s nht định
ca xã hội loài ngưi.
Câu 5. Tiêu chun quan trng nhất để phân bit các thi đại kinh tế là:
a. Th chế chính tr.
b.
Hình thc nhà c.
c.
Phương thc sn xut.
d. Hình thc tôn giáo.
Câu 6. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: ........ tng hp các - tinh thn to
thành sc mnh thc tin ci biến gii t nhiên theo nhu cu sinh tn, phát trin ca con ngưi.
a. Công c lao động.
b.
Lc ng sn xut.
c. Người lao động.
d. liu sn xut.
Câu 7. Lực lượng sn xut bao gm các nhân t nào?
a. Người lao đng liu sn xut.
b. Người lao động công c lao động.
c. Người lao động liu lao động.
d. Người lao động đối ng lao động.
Câu 8. Tư liệu sn xut bao gm:
a. Đối ng lao động, liu lao động các liu ph tr ca quá trình sn xut.
b. Công c lao động liu lao động.
c. Con ngưi công c lao động.
d. Người lao động, công c lao động đối ng lao động.
Câu 9. Quan h sn xut là:
a. Mi quan h gia con ngưi vi đối ng lao động.
b. Mi quan h gia con ngưi vi công c lao động.
c. Mi quan h gia con ngưi vi liu sn xut.
d. Mi quan h gia ngưi vi ngưi trong quá trình sn xut.
Câu 10. Quan h bn nht, đóng vai trò quyết định trong h thng quan h sn xut :
a. Quan h t chc sn xut.
b. Quan h qun lý sn xut.
c. Quan h phân phi.
d. Quan h s hu v liu sn xut.

Preview text:

B- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thuật ngữ “triết học”:
a. Có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ, nghĩa là khám phá (philos) sự thông thái (sophia).
b. Có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ, nghĩa là yêu thích (philos) sự thông thái (sophia).
c. Có nguồn gốc từ tiếng Latin, nghĩa là yêu thích (philos) sự thông thái (sophia).
d. Có nguồn gốc từ tiếng Latin, nghĩa là khám phá (philos) sự thông thái (sophia).
Câu 2: Vấn đề cơ bản của triết học là:
a. Vấn đề vật chất và ý thức
b. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
c. Vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh
d. Vấn logic cú pháp của ngôn ngữ.
Câu 3: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:
a. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay ko?
b. Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
c. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
d. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại như thế nào?
Câu 4: Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:
a. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không ?
b. Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
c. Vật chất có tồn tại vĩnh viễn hay ko ?
d. Vật chất tồn tại dưới những dạng nào?
Câu 5: Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:
a. Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
b. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
c. Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học .
d. Quan điểm lý luận nhận thức.
Câu 6: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào SAI?
a. Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng.
b. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau, ràng buộc nhau.
c. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh
hướng chung là phát triển.
d. Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học
Câu 7: Đặc điểm chung của các quan niệm triết học duy vật thời cổ đại là gì ?
a. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
b. Đồng nhất vật chất với vật thể
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng
d. Đồng nhất vật chất với ý thức
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
a. Vật chất là nguyên tử b. Vật chất là nước
c. Vật chất là đất,nước, lửa , không khí
d. vật chất là hiện thực khách quan
Câu 9. Quan niệm của chủ nghĩa duy tâm khách quan về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết
học là như thế nào ?

a. Thừa nhận thế giới vật chất do thực thể tinh thần tạo ra
b. Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan
c. Thừa nhận cảm giác ( phức hợp các cảm giác) các quyết định sự tồn tại của các sự vật một hiện tượng trong thế giới
d. Thừa nhận khả năng nhận thức của con người
Câu 10 chủ nghĩa duy tâm chủ quan có ưu điểm nổi bật nào
a. Giải thích được nguồn gốc, bản chất của cảm giác / ý thức của con người b.
Thấy được tính năng động ,sáng tạo của cảm giác / ý thức của con người
c. Thừa nhận cảm giác (phức hợp của cảm giác) quyết định sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng trong thế giới
d. Thừa nhận khả năng nhận thức của con người
Câu 11. Điều kiện kinh tế - xã hội nào của Tây Âu nửa đầu thế kỷ XIX đánh dấu sự ra đời của triết học Mác ?
a. Cuộc cách mạng công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở các nước tư bản chủ nghĩa
b. Chủ nghĩa tư bản đã hình thành và phát triển
c. Chủ nghĩa tư bản đã phát triển và giai cấp vô sản xuất hiện trên Vũ đài lịch sử
d. Các phong trào đấu tranh giai cấp nổ ra
Câu 12 Chức năng của triết học Mác Lênin là
a. Chức năng chú giải văn bản
b. chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ
c. chức năng khoa học của các khoa học
d. chức năng thế giới quan và phương pháp luận
Câu 13 Trong lĩnh vực triết học C. Mác và Ăngghen kế thừa trực tiếp những lý luận nào sau đây
a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại b. Thuyết nguyên tử
c. Phép biện chứng trong triết học của Hêghen và quan điểm duy vật trong triết học của PhoiơBắc
d. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII XVII
câu 14 Ba phát minh trong lĩnh vực khoa học tự nhiên đầu thế kỷ XIX Có ý nghĩa gì đối với sự ra
đời triết học Mác - Lênin
a. Chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới
b. Chứng minh cho sự vận động liên tục của giới tự nhiên
c. Chứng minh tính thống nhất của toàn bộ sự sống d. cả ABC
câu 15 Đâu không phải là giá trị khoa học của chủ nghĩa mác-lênin
a. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
b. Giá trị phê phán đối với chủ nghĩa tư bản thức tỉnh tinh thần nhân văn, đấu tranh giải phóng, phát
triển con người và xã hội
c. Giá trị Dự báo khoa học và gợi mở lý luận cho các mô hình thực tiễn xã hội chủ nghĩa
d. Đặt nền móng cho sự ra đời của triết học phương Tây hiện đại
Câu 16 Phát biểu nào sau đây về vai trò của V.I.Lênin đối với sự ra đời phát triển của chủ nghĩa
Mác Lênin mà anh chị cho là đúng nhất
a. V.I.Lenin hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo vệ và phát triển chủ nghĩa mác-lênin trong giai đoạn mới
b. Lênin là người đầu tiên truyền bá chủ nghĩa mác-lênin vào nước Nga
c. Lênin là người đầu tiên luận chứng về vai trò của giai cấp công nhân trong thời đại mới d. cả a,b,c
Câu 17 Đâu không phải là nguồn gốc lý luận trực tiếp dẫn tới sự ra đời của triết học Mác
a. triết học cổ điển Đức
b. chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp c.
Triết học khai sáng Pháp
d. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
Câu 18 Đâu không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác
a. định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng b. thuyết tế bào c. thuyết tiến hóa
d. định luật vạn vật hấp dẫn
Câu19 Lênin có vai trò gì đối với Triết học mác
a. truyền bá triết học Mác vào nước Nga b.
bảo vệ và bổ sung phát triển Triết học Mác trong điều kiện mới
c. vận dụng triết học Mác vào phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân
d. lãnh đạo công cuộc cách mạng vô sản Nga
câu 20 sự hình thành triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung gắn liền với mốc thời gian nào a. 1845 b. 1848 c. 1867 d. 1883
Câu 21 sự thất bại của các phong trào công nhân những năm đầu thế kỷ XIX cho thấy điều gì
các phong trào này thiếu tính tổ chức
các phong trào này thiếu tính linh hoạt
các Phong trào này thiếu lý luận khoa học soi đường
các phong trào này mang tính tự phát
câu 22 Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng có ý nghĩa thế nào đối với sự ra đời của triết học Mác
a. chứng minh cho sự bảo toàn về năng lượng
b. chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới
c. chứng minh khả năng vận động chuyển hóa của sự vật hiện tượng
d. chứng minh cho mối liên hệ gắn bó giữa triết học và khoa học tự nhiên
câu 23 chức năng phương pháp luận của triết học Mác Lênin được hiểu là gì
a. là phương pháp tối ưu vạn năng để nhận thức thế giới
b. Cung cấp những nguyên tắc chung nhất để định hướng hoạt động nhận thức và thực tiễn
c. thay thế các phương pháp nghiên cứu trong khoa học cụ thể
d. là lý luận về phương pháp của các khoa học
câu 24 thực chất chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì
a. gì vì là sự vận dụng chủ nghĩa duy vật biện chứng vào việc nghiên cứu lịch sử xã hội
b. I là một bộ phận cấu thành của triết học Mác
c. là quan điểm duy vật về lịch sử và sự phát triển của lịch sử nhân loại d. cả a b c
Câu 25 tên gọi triết học Mác Lênin nghĩa là gì
a. triết học do Mác và Lênin phát triển
b. triết học do Mác xây dựng và Lênin phát triển
c. triết học do C.Mác, Ăngghen và Lênin xây dựng và phát triển
d. triết học do Mác Lênin và Các nhà mác xít khác xây dựng và phát triển
B- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I- VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là:
A : Thực tại khách quan và chủ quan, được ý thức phản ánh.
B : Tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể, có thể cảm nhận được.
C : Thực tại khách quan độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức
D : Thực tại khách quan không nhận thức được. âu
Câu 2. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
A : Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể.
B. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
C : Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D : Đồng nhất vật chất với ý thức.
3. Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đối với khoa học là ở chỗ:
A : Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm.
B : Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
C : Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô
tận, không sinh ra và không mất đi.
D : Vật chất chỉ là phạm trù triết học.
Câu 4. Lựa chọn câu đúng:
A : Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do
sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra.
B : Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.
C : Nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên
ngoài sự vật, hiện tượng.
D : Vận động là kết quả do “cái hích của Thượng đế” tạo ra.
Câu 5. Lựa chọn câu đúng:
A : Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.
B : Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.
C : Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
D : Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
Câu 6. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
A : Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người.
B : Cái vốn có trong bộ óc của con người.
C : Quà tặng của Thượng đế.
D : Sự phát triển của sản xuất.
Câu 7. Xác định quan điểm đúng :
A : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
B : Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc của con người.
C : Vật chất sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.
D : Niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.
Câu 8. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội và ý thức :
A : Lao động cải biến con người tạo nên ý thức.
B : Lao động đem đến cho con người kinh nghiệm sống và tạo ra ý
C : Lao động và ngôn ngữ là hại sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người
D : Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người, từ 4 thành nên ý thức.
Câu 9. Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào dưới đây:
A : Sản xuất vật chất.
B : Thực nghiệm khoa học.
C : Hoạt động chính trị - xã hội.
D : Hoạt động thực tiễn.
Câu 10. Lựa chọn câu đúng:
A : Ý thức không phải thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội.
B : Ý thức là một hiện tượng cá nhân.
C : Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội.
D : Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối.
Câu 11. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Bộ óc người sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.
B : Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức.
C : Ý thức không phải là chức năng của bộ óc người.
D : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
Câu 12. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Ý thức chỉ có ở con người.
B : Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người.
C : Người máy cũng có ý thức như con người.
D : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
Câu 13. Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Hình ảnh của thế giới chủ quan và khách quan.
B : Quá trình vật chất vận động bên trong bộ não.
C : Sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người.
D : Tiếp nhận và xử lý các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não.
Câu 14. Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức: A : Tình cảm. B : Ý chí. C : Tri thức. D : Niềm tin.
Câu 15. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức:
A : Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn.
B : Vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động
trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

C : Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó, vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực.
D : Ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vaitrò gì đối với thực tiễn.
Câu 16. Lựa chọn câu đúng:
A : Sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của Thượng đế.
B : Việc phát huy tính sáng tạo, năng động, chủ quan không phụ thuộc vào
hiện thực khách quan mà là do sự sáng tạo chủ quan của con người.
C : Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó.
D : Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan,
đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

Câu 17. Theo Ph. Ăngghen có thể chia vận động thành mấy hình thức cơ bản A : Ва. B : Bốn. C : Năm. D : Sáu.
Câu 18. Xác định mệnh đề SAI:
A : Vật thể không phải là vật chất.
B : Vật chất không phải chỉ có một dạng tồn tại là vật thể.
C : Vật thể là thực tại khách quan.
D : Vật chất tồn tại thông qua những dụng cụ thể của nó.
Câu 19. Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi.
A : Thực tiễn lịch sử. B : Thực tiễn xã hội.
C : Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên
D : Các nhà triết học duy vật.
Câu 20. Theo Ph. Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của nó - chất là: A : Phát triển. B : Vận động. C : Chuyển hóa. D : Vật thể hữu hình.
Câu 21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:
A : Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
B : Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.
C : Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
D : Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối.
Câu 22. Điều kiện cần cho sự ra đời của ý thức là: A : Bộ não người.
B : Bộ não người và hiện thực khách quan tương tác với nó.
C : Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D : Năng lực ngôn ngữ phát triển.
Câu 23. Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là:
A : Lao động và ngôn ngữ.
B : Bộ não người và hiện thực khách quan.
C: Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D :Ngôn ngữ phát triển với cả tiếng nói và chữ viết.
Câu 24. Cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:
A : Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B : Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C :Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D : Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25. Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra nguyên nhân sâu xa của vận động của vật chất là:
a. Do vật chất có tương tác với vật chất khác
b. Do vật chất tự thân vận động bởi cấu trúc của nó.
c. Do chúng tác động vào các giác quan mang lại cho chúng ta thông tin về sự vận động.
d. Do “cú hích của Thượng đế”.
Câu 26. Lựa chọn phương án SAI trong quan niệm về bản chất của ý thức:
a. Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.
b. Ý thức là một hiện tượng thuần túy cá nhân.
c. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
d. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não của con người.
Câu 27. Hãy tìm phương án đúng về vận động của vật chất:
a. Vật chất chỉ có một phương thức tồn tại là vận động.
b. Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian.
c. Vận động là do ngoại lực tác động.
d. Vận động của vật chất là cố hữu, tuyệt đối, vô hạn.
Câu 28. Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò của ý thức:
a. Ý thức cải biến hiện thực thông qua khoa học.
b. Ý thức tự nó cải tạo được hiện thực.
c. Ý thức cải biến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn của con người
d. Ý thức phản ánh nhưng không thể cải biến hiện thực.
Câu 29. Hãy chọn phương án đúng:
a. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan.
b. Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan và phát huy
tính năng động chủ quan.
c. Việc phát huy tính sáng tạo không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà do sự năng động chủ quan của con người.
d. Phản ánh sáng tạo chỉ là năng lực của một thiểu số người trong xã hội.
Câu 30. Ý thức có khả năng tác động trở lại hiện thực khách quan là do:
a. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất đặc biệt.
b. Ý thức có thể phản ánh đúng hiện thực khách quan.
c. Ý thức có thể phản ánh sáng tạo, tích cực ngoài giới hạn của hiện thực khách quan.
d. Hoạt động thực tiễn có ý thức của con người.
II- PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 31. Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy và chúng ta rút ra những
nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận thực tiễn
a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 32. Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút - những nguyên
tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?

a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 33. Phép biện chứng xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới...
a. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động, phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịch chuyển vị trí
trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài.
b. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng
do những nguyên nhân tự thân tuân theo những quy luật khách quan.
c. Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, hỗn độn, không tuân theo một quy luật nào, và con người không thể
nào biết được mọi sự tồn tại và vận động của chúng.
d. Là sự ảo giả nên mối liên hệ và tính quy luật mà chúng thể hiện và được con người nhận thức cũng không chân thực.
Câu 34. Chỉ ra câu SAI trong số các câu dưới đây:
a. Quy luật là những mối liên hệ khách quan, bản chất tất yếu giữa các đối tượng và luôn tác động khi đã
hội đủ các điều kiện.
b. Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động tự phát của các lực lượng tự nhiên.
c. Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nên chúng phụ thuộc và
biến đổi tùy theo ý thức con người.
d. Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng lại không phụ thuộc vào ý thức con người.
Câu 35. Tính hệ thống của các phạm trù và quy luật của phép biện chứng duy vật có nguyên nhân là do...
a. Thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức.
b. Các mối liên hệ trong thế giới rất phức tạp.
c. Bản thân thế giới là một hệ thống.
d. Do tư duy con người có năng lực hệ thống hóa.
Câu 36. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, các phạm trù của phá, chứng là khách quan, nếu xét về mặt... a. Nội dung, nguồn gốc.
b. Phương thức tồn tại.
c. Cách thức phản ánh hiện thực. d. Khả năng áp dụng.
Câu 37. Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh nội dung quyết định hình thức? a. Nước chảy đá mòn. b. Xanh vỏ đỏ lòng.
c. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
d. Ở đâu thì tràn ở ống thì dài.
Câu 38. Triết học Mác - Lênin cho rằng:
a. Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật.
b. Ngẫu nhiên mang tính xác suất, chỉ có tất nhiên có tính quy luật.
c. Mọi thứ đều là tất nhiên, ngẫu nhiên là cái tất nhiên không có quy luật
d. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không có tính quy luật.
Câu 39. Câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải quan điểm toàn
diện trong nhận thức?
a. Đão cày giữa đường. b. Thầy bói xem voi. c. Trí khôn của ta đây d. Cóc kiện trời -
Câu 40. Điền vào chỗ trống trong câu “Triết học Mác - Lênin dùng phải trù. ...... để chỉ cách thức
liên hệ, tổ chức, sắp xếp các phần tử, yếu tố, bộ phận có thành một đối tượng nhất định”.
a. Bản chất. b. Hiện tượng. c. Nội dung. d. Hình thức
Câu 41. Theo phép biện chứng duy vật, cái chung:
a. Là cái toàn thể được tập hợp từ những bộ phận hợp thành tính khách quan, phổ biến.
b. Là những mặt, những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng mang tính khách quan, phổ biến.
c. Là những sự vật liên quan đến tất cả mọi người.
d. Là cái chứa đựng cái riêng, tất cả những cái riêng đều phụ thuộc vào nó.
Câu 42. Đâu là một luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa
cái chung với cái riêng?
a. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng.
b. Cái chung nằm ngoài cái riêng, bao trùm toàn bộ cái riêng.
c. Cái chung có những đặc điểm giống với cái riêng.
d. Cái chung quyết định sự tồn tại của cái riêng. ly luật.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây được cho là đúng với quan niệm của triết học Mác - Lênin về mối
quan hệ giữa cái chung với cái riêng?

a. Chỉ có cái chung tồn tại thực còn cái riêng không tồn tại.
b. Chỉ có cái riêng tồn tại thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng.
c. Cái chung và cái riêng cùng tồn tại khách quan và giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ với nhau.
d. Cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng.
Câu 44: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân là:
a. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật.
b. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật.
c. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến
đổi nhất định nào đó.
d. Một hiện tượng có trước kết quả.
Câu 45. Vai trò của tất nhiên và ngẫu nhiên đối với quá trình phát triển của sự vật là:
a. Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên không có vai trò gì.
b. Tất nhiên đóng vai trò thúc đẩy sự phát triển, còn ngẫu nhiên kìm hãm sự phát triển.
c. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều đóng vai trò chi phối sự phát triển, nhau.
d. Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên có thể cho sự phát triển ấy diễn ra nhanh hay chậm.
Câu 46. Diễn đạt nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin. bản chất và hiện tượng?
a. Bản chất và hiện tượng đối lập nhau, tách rời nhau.
b. Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập với nhau.
c. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng.
d. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm.
Câu 47. Hãy điền từ thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Kết quả dùng : chỉ những biến
đổi xuất hiện do. ...... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng”. a. Sự phụ thuộc. b. Sự đối lập. c. Sự tác động. d. Sự phủ định.
Câu 48. Đâu là đặc điểm của quan hệ nhân - quả?
a. Quan hệ được sắp xếp theo trình tự trước sau. b. Quan hệ sản sinh. c. Quan hệ một chiều. d. Quan hệ hai chiều.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây về phạm trù chất trong quy luật chuyển hóa những sự thay đổi về
lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại là đúng:
a. Chất là chất liệu của sự vật.
b. Chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng.
c. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là chứ không phải là cái khác.
d. Chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật.
Câu 50. Lượng của sự vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Là số lượng các sự vật.
b. Là phạm trù của số học.
c. Là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật.
d. Là phạm trù triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật | về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu.
Câu 51. Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm “độ”:
a. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất.
b. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi
về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy.
c. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng.
d. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất.
Câu 52. Việc không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về
chất là biểu hiện của xu hướng nào? a. Nóng vội. b. Bảo thủ. c. Chủ quan. d. Tiến bộ.
Câu 53. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến
giới hạn độ là biểu hiện của xu hướng nào?
a. Nóng vội. b. Bảo thủ. c. Chủ quan. d. Tiến bộ.
Câu 54. Đâu KHÔNG phải là lượng tương ứng của chất “sinh viên giỏi”?
a. Điểm số các môn học.
b. Thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên.
c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyện.
d. Mức độ thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài.
Câu 55. Hãy chọn mệnh đề đúng về mặt đối lập:
a. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược trong cùng một sự vật.
b. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập.
c. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập.
d. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
Câu 56. Vai trò của “sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” là chỉ ra:
a. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
b. Xu hướng của sự vận động và phát triển.
c. Cách thức của sự vận động và phát triển.
d. Con đường của sự vận động và phát triển
Câu 57. Sự đấu tranh của các mặt đối lập là như thế nào? Hãy chọn phán đoán đúng:
a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời.
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
c. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
d. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tuyệt đối vừa tương đối.
Câu 58. Hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập:
a. Không có sự thống nhất của các mặt đối lập thì vẫn có sự đấu tranh của các mặt đối lập.
b. Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự thống nhất của các mặt đối lập.
c. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của
các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập.
d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối.
Câu 59. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có ý nghĩa phương pháp luận gì?
a. Cần phải tôn trọng tính khách quan của mâu thuẫn.
b. Phải tìm nguồn gốc động lực của sự phát triển ở mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.
c. Cần phải phân loại mâu thuẫn để tìm ra phương pháp giải quyết từng loại mâu thuẫn một cách đúng đắn nhất. d. Cả 3 đáp án trên.
Câu 60. Chọn quan điểm SAI về phủ định biện chứng:
a. Phủ định biện chứng mang tính khách quan.
b. Phủ định biện chứng mang tính kế thừa.
c. Phủ định biện chứng là sự tự phủ định.
d. Phủ định biện chứng là sự trải qua hai lần phủ định.
Câu 61. Quy luật phủ định của phủ định nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
a. Cách thức của sự vận động và phát triển.
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
d. Động lực của sự vận động và phát triển.
Câu 62. Quy luật nào được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Quy luật phủ định của phủ định.
Câu 63. Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc không vận dụng đúng quy
luật nào trong phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Quy luật phủ định của phủ định.
Câu 64. Quan điểm của phép biện chứng duy vật về sự thống nhất của hai mặt đối lập là:
a. Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập.
b. Sự liên hệ, quy định, xâm nhập vào nhau tạo thành một chỉnh thể.
c. Hai mặt đối lập giảm dần sự khác biệt.
d. Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau.
Câu 65. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào? a. Độ. b. Điểm nút. c. Bước nhảy. d. Chuyển hóa.
Câu 66. Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là:
a. Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động phát triển.
b. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật.
c. Tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái ,thay thế cho cái cũ. d. Sự kế thừa cái cũ.
Câu 67. Hãy chỉ ra phán đoán SAI về quan hệ giữa chất và lượng?
a. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập nhau, không liên quan, tác động gì đến nhau.
b. Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất biện chứng giữa hai mặt chất và lượng.
c. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối, giữa chúng không ranh giới tuyệt đối.
d. Mỗi chất của sự vật có những lượng tương ứng với nó.
Câu 68. Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào?
a. Đường thẳng đi lên. b. Đồ thị hình sin. c. Đường dích dắc.
d. Đường xoáy ốc đi lên.
Câu 69. Vai trò của quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất ngược lại nói lên điều gì?
a. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
b. Cách thức của sự vận động và phát triển.
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
d. Động lực của sự vận động và phát triển.
Câu 70. Chọn phán đoán SAI về quan hệ giữa chất và lượng:
a. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối.
b. Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng.
c. Sự thay đổi về lượng của sự vật có ảnh hưởng đến sự thay đổi về chất của nó và ngược lại, sự thay
đổi về chất của sự vật cũng làm thay đổi về lượng tương ứng.
d. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập tương đổi, không quan hệ tác động đến nhau.
Câu 71. Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, sự phát triển là:
a. Mọi sự vận động nói chung.
b. Mọi sự phủ định nói chung.
c. Sự phủ định biện chứng. d. Sự kế thừa.
Câu 72. Theo quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng đến sự thay đổi về chất và
ngược lại, bước nhảy là:
a. Sự phát triển đột biến.
b. Sự chuyển biến dần dần về chất.
c. Sự hoàn thiện về chất.
d. Sự thay đổi về chất diễn ra tại điểm nút.
Câu 73. Mối liên hệ giữa các mặt đối lập được gọi là: a. Xung đột. b. Khác biệt. c. Mâu thuẫn. d. Đối kháng.
Câu 74. Kết quả của sự phủ định của phủ định là: a. Sự khẳng định. b. Sự phủ định.
c. Sự kết thúc một chu kỳ phát triển.
d. Sự phủ định biện chứng.
Câu 75. Theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kì phát triển thì sự vật ….
a. Quay trở lại xuất phát điểm ban đầu
b. Kết thúc quá trình phát triển
c. Tiếp tục lặp lại một chu kỳ phát triển như trc
d. Mở ra một chu kỳ phát triển mới trên cơ sở cao hơn
Câu 76. Mâu thuẫn biện chứng có thể tìm thấy trong mỗi quan hệ nào ?
a. Bản chất hiện tượng
b. Nội dung và hình thức c. Chất và lượng d. Cả a,b,c
Câu 77. Quy luật nào nói về nguồn gốc, động lực của sự vận động phát triển?
a. Quy luật lượng đổi – chất đổi
b. Quy luật mâu thuẫn biện chứng
c. Quy luật phủ định của phủ định d. Cả a,b,c
Câu 78. Đâu là cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng ?
a. Thủ tiêu các mặt đổi lập
b. Chuyển hóa các mặt đối lập
c. Giữ mặt đối lập này và gạt bỏ mặt đối lập khác
d. Kiềm chế các mặt đối lập ko cho chúng bộc phát
Câu 79. Phủ định của phủ định khác biện chứng thông thường ở chỗ …. a. Nó có tính kế thừa
b. Nó tạo ra sự phát triển
c. Nó kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật và mở ra một chu kỳ mới
d. Nó thực hiện một bước nhảy về chất
Câu 80. Phán đoán nào về phạm trù chất là SAI?
a. Chất là nhưng gì làm cho sự vật là nó chứ ko phải cái khác.
b. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
c. Chất là bản chất của các sự vật, hiện tượng, quá trình
d. Chất là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính
Câu 81. Theo quan điểm của triết học Mác – Lenin, bản chất của nhận thức là:
a. Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
b. Sự phản ánh chủ động, tích cực, sang tạo của chủ thể về khách thể
c. Sự tiến dần tư duy đến khách thể
Câu 82. Quan điểm cho rằng: Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con
người 1 cách đơn giản , thụ động và nội dung của nó phụ thuộc vào đối tượng nhận thức của
trường phái triết học nào?

a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 83. Luận điểm sau đây là của nhà triết học nào: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu
tượng và tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân
lý, nhận thức thực tại khách quan” ?
a.C.Mác b. V.I.Lenin c. Ph. Ăng – ghen d. Ph. Hê – ghen
Câu 84. Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp cảu các sự vật lên các giác
quan của con người là giai đoạn nhận thức nào ?
a. Nhận thức lý tính b. Nhận thức Khoa học c. Nhận thức lý luận d. Nhận thức cảm tính
Câu 85. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính? a. Khái niệm b, Biểu tượng c. Cảm giác d. Tri giác
Câu 86. Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
a. Khái niệm và suy luận.
b. Cảm giác, trị giác và khái niệm.
c. Cảm giác, trị giác và suy luận.
d. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
Câu 87. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Cảm giác là hình. chủ quan về thế giới khách quan”?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. d. Thuyết nhị nguyên. ن
Câu 88. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mục đích của nhà thức nhằm:
a. Thỏa mãn sự hiểu biết của con người.
b. Phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người.
c. Phục vụ hoạt động lao động sản xuất.
d. Giúp con người hiểu bản chất của mình.
Câu 89. Nhận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào?
a. Cảm giác, trị giác và biểu tượng.
b. Phán đoán, khái niệm, suy luận.
c. Khái niệm, phán đoán, suy luận.
d. Tri giác, biểu tượng, khái niệm. .
Câu 90. Thực tiễn là gì?
a. Là hoạt động tinh thần của con người.
b. Là hoạt động vật chất của con người.
c. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.
d. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
Câu 91. Thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức?
a. Là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.
b. Là điểm khởi đầu của nhận thức.
c. Tồn tại song hành, hỗ trợ quá trình nhận thức.
d. Là đích đến của nhận thức.
Câu 92. Điền vào chỗ trống để có quan điểm của triết học Mác - Lênin về chân lý: “Chân lý là
những tri thức.
...... với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm”. a. Đầy đủ. b. Đúng đắn. c. Hợp lý. d. Phù hợp.
Câu 93. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
a. Được nhiều người thừa nhận.
b. Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận. c. Thực tiễn.
d. hệ thống tri thức phù hợp.
Câu 94 Chọn mệnh đề đúng về mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn:
a. Lý luận bắt nguồn trực tiếp từ kinh nghiệm, nhiều kinh nghiệm ắt dẫn đến lý luận.
b. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm, trên cơ sở kinh nghiệm,kinh nghiệm là cơ sở của lý luận.
c. Lý luận và kinh nghiệm tách rời nhau, không liên quan đến nhau.
d. Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm, kinh nghiệm luôn đi sau lý luận và phục vụ cho lý luận.
Câu 95. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có định nghĩa đúng về phạm trù thực tiễn:
“Thực tiễn là toàn bộ.
........... có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”.
a. Hoạt động vật chất.
b. Hoạt động tinh thần.
c. Hoạt động vật chất và tinh thần.
d. Hoạt động sản xuất.
Câu 96. Đâu là một trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn
a. Hoạt động phát minh khoa học.
b. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
c. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
d. Hoạt động giải trí tinh thần.
Câu 97. Đặc điểm chung của các hình thức nhận thức cảm tính là gì?
a. Trực tiếp, bề ngoài. b. Gián tiếp, bề ngoài.
c. Trực tiếp, bản chất.
d. Gián tiếp, bản chất.
Câu 98. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa...
a. Vai trò của cảm tính. b. Vai trò của lý tính.
c. Vai trò của kinh nghiệm. d. Vai trò của lý luận.
Câu 99. Điền vào chỗ trống câu nói của V.I. Lênin: “Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có
thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là một vấn đề ...(1)... mà là một
vấn đề ...(2)... Chính trong ...(3)... mà con người phải chứng minh chân lý”.

a. 1) nhận thức, 2) lý luận, 3) thực tiễn.
b. 1) nhận thức, 2) thực tiễn, 3) thực tiễn.
c. 1) lý luận, 2) thực tiễn, 3) thực tiễn.
d. 1) lý luận, 2) thực tiễn, 3) nhận thức,
Câu 100. Cảm giác là sự phản ánh các thuộc tính...
a. Tương đối toàn vẹn về sự vật khi sự vật trực tiếp tác động vào các giác quan của con người.
b. Riêng lẻ, bề ngoài của sự vật khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan của con người.
c. Chỉnh thể, bên trong của sự vật khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người.
d. Của sự vật một cách sai lầm, hời hợt khi chúng tác động trực tiếp các giác quan của con người.
I- HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1. Tiến đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:
a. Con người trừu tượng.
b. Con người hành động. c. Con người tư duy.
d. Con người hiện thực.
Câu 2. Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:
a. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.
b. Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.
c. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người.
d. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa.
Câu 3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: .......... là cơ sở của sự tôn tại và phát
triển của xã hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội.
a. Hoạt động tinh thần b. Sản xuất tinh thần.
c. Hoạt động vật chất d. Sản xuất vật chất.
Câu 4. Phương thức sản xuất là:
a. Cách thức con người tiến hành sản xuất trong lịch sử.
b. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội.
c. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất tinh thần ở những giai đoạn lịch sử nhất định
của xã hội loài người.
d. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định
của xã hội loài người.
Câu 5. Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là: a. Thể chế chính trị. b. Hình thức nhà nước.
c. Phương thức sản xuất. d. Hình thức tôn giáo.
Câu 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: ........ là tổng hợp các - tinh thần tạo
thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người.
a. Công cụ lao động.
b. Lực lượng sản xuất. c. Người lao động. d. Tư liệu sản xuất.
Câu 7. Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
a. Người lao động và tư liệu sản xuất.
b. Người lao động và công cụ lao động.
c. Người lao động và tư liệu lao động.
d. Người lao động và đối tượng lao động.
Câu 8. Tư liệu sản xuất bao gồm:
a. Đối tượng lao động, tư liệu lao động và các tư liệu phụ trợ của quá trình sản xuất.
b. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
c. Con người và công cụ lao động.
d. Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
Câu 9. Quan hệ sản xuất là:
a. Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động.
b. Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động.
c. Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất.
d. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
Câu 10. Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là :
a. Quan hệ tổ chức sản xuất.
b. Quan hệ quản lý sản xuất. c. Quan hệ phân phối.
d. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.