



















Preview text:
21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Chương 1. Lý luận chung về nhà nước
1.1. Khái niệm và đặc trưng của nhà nước
Đánh giá 1.1.1: 5/5
Câu 1: Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận của cộng đồng?
- Học thuyết khế ước xã hội.
Câu 2: Các quan điểm, học thuyết về nhà nước nhằm
- Giải thích về sự tồn tại và phát triển của nhà nước.
Câu 3: Lựa chọn quá trình nào đúng nhất về sự ra đời của nhà nước?
- Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước.
Câu 4: Nguồn gốc ra đời của nhà nước là
- Sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của nhà nước?
- Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức.
1.2. Chức năng của nhà nước
Đánh giá 1.2.2: 15/15
Câu 1: Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?
- Nhà nước Xã hội chủ nghĩa.
Câu 2: Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau?
- Nhà nước có chủ quyền.
Câu 3: Chức năng của nhà nước là
- Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Câu 4: Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là
- Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
- Tỉnh chia thành huyện, thành phố tỉnh thuộc tỉnh và thị xã.
Câu 6: Chủ quyền quốc gia thể hiện:
- Khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ, đối ngoại.
Câu 7: Nội dung nào không đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia?
- Được chọn từ người đương nhiệm. Câu 8: Nhà nước là
- Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng
chế và quản lý xã hội.
Câu 9: Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?
- Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.
Câu 10: Nhà nước thu thuế để
- Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.
Câu 11: Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên
- Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ.
Câu 12: Nhận định nào đúng?
- Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại thuế.
Câu 13: Nhận định nào thể hiện không phải là chủ quyền quốc gia?
- Độc lộp một mình không giao lưu với bất kỳ quốc gia nào.
Câu 14: Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tính giai cấp của nhà nước? 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
- Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp; là một bộ máy có
tính giai cấp, duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.
Câu 15: Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật
- Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật.
1.3. Hình thức và bộ máy nhà nước
Đánh giá 1.3: 10/10
Câu 1: Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:
- Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.
Câu 2: Nhận định nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính?
- Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện.
Câu 3: Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống?
- Dân bầu Nguyên thủ quốc gia.
Câu 4: Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng?
- Cộng hòa Tổng thống.
Câu 5: Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm
- Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phù hợp với chế độ đại ngị?
- Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.
Câu 7: Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước không được thực hiện trong chế độ quân chủ đại diện.
- Bầu cử Tổng thống.
Câu 8: Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thể quân chủ
- Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Câu 9: Tổng thống, Chủ tịch nước, Nhà vua, Nữ hoàng đều phù hợp với trường hợp nào sau đây?
- Nguyên thủ quốc gia.
Câu 10: Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là
- Chính thể cộng hòa dân chủ.
1.4. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Đánh giá 1.4: 10/10
Câu 1: Bộ máy hành chính của tỉnh được chia thành? - Các Sở.
Câu 2: Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?
- Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 3: Cơ quan thường trực của Quốc hội:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Câu 4: Bộ máy hành chính nhà nước đứng đầu là: - Chính phủ.
Câu 5: Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền - Hành pháp.
Câu 6: Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
- Bộ và cơ quan ngang bộ.
Câu 7: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định chia tách đơn vị hành chính cấp tỉnh - Quốc hội
Câu 8: Cơ cấu bộ máy hành chính của nhà nước được chia theo
- Cơ cấu tổ chức theo chức năng. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Câu 9: Cơ quan nào không thuộc phạm trù của bộ máy hành chính nhà nước? - Hội đồng nhân.
Câu 10: Cơ quan quyền lực nhà nước là
- Quốc hội và hội đồng nhân dân.
Chương 2: LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHÁP LUẬT
2.1. Khái niệm, thuộc tính, hình thức pháp luật.
Đánh giá 2.1.3: 10/10
1. Các con đường hình thành nên pháp luật bao gồm: Tập quán pháp. Tiền lệ pháp.
Văn bản quy phạm pháp luật.
Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật.
2. Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật?
Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, là
công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
3. Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến nào?
Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
Tập quán pháp và tiền lệ pháp.
Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
4. Hình thức pháp luật nào được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam? Tập quán pháp. Tiền lệ pháp.
Văn bản quy phạm Pháp luật. Học lý. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
5. Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của pháp luật. quy tắc đạo đức. tôn giáo. tổ chức xã hội. 6. Pháp luật là
hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.
ý chí của giai cấp thống trị. ý chí của Nhà nước.
ý chí của Nhà nước và ý chí của xã hội.
7. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội có Nhà nước. không có giai cấp. không có Nhà nước.
có loài người xuất hiện.
8. Nguồn gốc ra đời của pháp luật là
sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp. nhà nước.
sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội. nhân dân.
9. Khẳng định nào sau đây là sai?
Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.
Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền.
Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.
Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.
10. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính… do… ban hành và
đảm bảo thực hiện, thể hiện… của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào
điều kiện…, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội
bắt buộc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội.
bắt buộc chung- Nhà nước - lý tưởng - chính trị. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
bắt buộc – Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội.
bắt buộc chung - Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội.
Đánh giá 2.2.1: 7/10
1. Mỗi một điều luật
có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật hoặc chỉ có hai yếu tố.
chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật
bắt buộc có ba bộ phận.
có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.
2. Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:
Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật.
Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật.
Chế tài hình sự, kỉ luật.
Chế tài hình sự, dân sự.
3. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho
chủ thể được làm, không được làm, phải làm? Giả định Quy định Chế tài Quy định và chế tài.
4. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính… do…ban
hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp
thống trị để điều chỉnh các…
bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội.
bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật.
bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội.
bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
5. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật?
Được Nhà nước đảm bảo thực hiện. Tính quy phạm. Tính phổ biến. Tính bắt buộc.
6. Khẳng định nào sau đây là sai?
Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội.
Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước ban hành.
Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội.
Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp.
7. Khẳng định nào sau đây là đúng? Chế tài là hình phạt.
Hình phạt là một loại chế tài.
Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính.
Chế tài là biểu hiện tính tích cực.
8. Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc
tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông A vận chuyển? Dân sự. Hình sự. Kỷ luật. Hành chính.
9. Chế tài kỷ luật là
biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho những chủ thể vi phạm pháp luật.
sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật.
sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính.
biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng cho một tổ chức vi phạm pháp luật. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
10. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức nào? Lời nói. Văn bản. Hành vi cụ thể.
Văn bản và hành vi cụ thể.
Đánh giá 2.3.1: 15/15
1. Sự biến pháp lý là…
những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con
người được nhà làm luật dự kiến trong quy phạm pháp luật gắn liền với việc hình thành,
thay đổi hay chấm dứt các quan hệ pháp luật cụ thể.
những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người.
những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hay không phụ thuộc
vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
những sự kiện được quy định trong pháp luật.
2. Nội dung của quan hệ pháp luật là…
các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
3. Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:
Chủ thể, khách thể và nội dung.
Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan.
Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể.
Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể.
4. Năng lực hành vi của chủ thể được đánh gia qua những yếu tố nào?
Tuổi và trí tuệ của chủ thể. Sự tự do ý chí. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu Tuổi của chủ thể.
Trí tuệ của chủ thể.
5. Khẳng định nào sau đây là sai?
Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong
tình trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say
rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.
Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong
tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng
say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự.
6. Độ tuổi được quy định là sẽ có năng lực hành vi dân sự là Từ đủ 6 tuổi. Từ 18 tuổi. Đủ 16 tuổi. Đủ 18 tuổi.
7. Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi của công dân?
Viện kiểm sát nhân dân. Tòa án nhân dân.
Hội đồng nhân dân; UBND. Quốc hội.
8. Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào?
Từ đủ 15 tuổi trở lên.
Từ đủ 16 tuổi trở lên.
Từ đủ 18 tuổi trở lên. Từ lúc sinh ra.
9. Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực pháp luật. chủ thể. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu hành vi. chưa có năng lực gì.
10. Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp
luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp
luật được gọi là
sự kiện pháp lý. sự kiện thực tế. sự biến. hành vi.
11. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân
được Nhà nước công nhận khi nào?
Cùng một thời điểm.
Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.
Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật. Tùy từng trường hợp.
12. Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người… dưới 6 tuổi. dưới 14 tuổi. dưới 16 tuổi. dưới 18 tuổi.
13. Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật quy phạm pháp luật. năng lực chủ thể. sự kiện pháp lý.
quy phạm pháp luật, năng lực chủ thể, sự kiện pháp lý.
14. Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm những năng lực nào?
Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.
15. Trong quan hệ mua bán, khách thể là
quyền sở hữu căn nhà của người mua.
quyền sở hữu số tiền của người bán. số tiền, căn nhà.
quyền sở hữu căn nhà của người mua và số tiền bán căn nhà của người bán.
Đánh giá 2.4.1 a: 5/5
1. Hành vi tuân thủ pháp luật cướp tài sản
từ chối nhận tiền hối lộ mua nhà đóng thuế
2. Hành vi áp dụng pháp luật
làm giấy khai sinh cho con
cảnh sát giao thông lập biên bản xử lý hành vi vi phạm giao thông đường bộ đi học nộp phạt
3. Thi hành pháp luật là
chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.
chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm
chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép
cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.
4. Sử dụng pháp luật là 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu
chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật
chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm
cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội
5. Tuân thủ pháp luật là
chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.
chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.
cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết những công việc cụ thể phát sinh trong xã hội.
Đánh giá 2.4.2 a: 10/10
1. Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?
Hành vi trốn thuế.
Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.
Ý định cướp tài sản của người khác.
Hành vi cư xử không lịch sự.
2. Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi
phạm pháp luật, vì
Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý.
Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.
Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.
Hành vi đó không trái pháp luật.
3. Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người mắc bệnh tâm
thần không phải là vi phạm pháp luật, vì:
Hành vi đó không trái pháp luật
Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội
Người thực hiện hành vi không có lỗi
Vì người giám hộ của người đó mới là chủ thể vi phạm pháp luật. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
4. Dấu hiệu nào không có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật? Lỗi. Hành vi trái pháp luật. Hậu quả. Mối quan hệ nhân-quả.
5. Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có
bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm
được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên
Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do
không được cấp cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:
Lỗi vô ý vì quá tự tin. Lỗi cố ý trực tiếp.
Lỗi vô ý vì cẩu thả.
Lỗi cố ý gián tiếp.
6. Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật?
Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.
Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình.
Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B.
Hằng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao tốc.
7. Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật? Hành vi trái pháp luật Động cơ Hậu quả
Quan hệ pháp luật bị xâm hại
8. A vì ghen tuông giết B. Lỗi của A vô ý do tự tin. vô ý do cẩu thả.
cố ý trực tiếp. cố ý gián tiếp. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
9. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức Nhà nước bị
công an bắt quả tang được xác định là hành vi: vi phạm dân sự. vi phạm công vụ. vi phạm hành chính. vi phạm hình sự.
10. Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:
tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội.
thẩm quyền xử lý vi phạm.
thủ tục xử lý vi phạm.
tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, thẩm quyền xử lý vi phạm, thủ tục xử lý vi phạm.
Đánh giá 2.4.3: 5/5
1. Khẳng định nào sau đây là sai?
Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình
trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu
vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.
Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình
trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say
rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự.
2. Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là: nhân chứng. vật chứng. vi phạm pháp luật.
hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật.
3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điểu
khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật.
Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm pháp luật.
4. Thực hiện hành vi giết người, phải chịu ít nhất những loại trách nhiệm pháp lý nào?
Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính.
Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
Chỉ chịu duy nhất trách nhiệm hình sự.
5. Khẳng định nào sau đây là sai?
Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm
cho xã hội mà họ đã thực hiện
Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi
nguy hiểm cho xã hội mà họ thực hiện
Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi
nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện
Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự
đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.
Chương 3: LUẬT HIẾN PHÁP
Đánh giá chương 3: 15/15
1. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người,
quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được
công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.
công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo pháp luật.
công nhận, tôn trọng, bảo vệ, phát huy theo Hiến pháp và pháp luật.
công nhận, tôn vinh, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.
2. Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở dưới có 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu nửa bánh xe răng. bánh xe răng. hai nửa bánh xe răng. ¼ bánh xe răng.
3. Quyền con người, quyền công dân
không bị pháp luật bị hạn chế trong mọi trường hợp vì Hiến pháp và pháp luật tôn trọng quyền
con người, quyền công nhân.
chỉ có thể bị hạn chế theo trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia,
trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc
phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do chính đáng
hoặc trong tình thế cấp thiết.
4. Nhiệm kỳ của Chính phủ
theo nhiệm kỳ của Quốc hội. 05 năm
theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước. 06 năm.
5. Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam
phát triển, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
phát triển, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
tiên tiến, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
6. Theo Hiến pháp 2013, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế
thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
7. Chọn nhận định đúng 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Công dân có quyền thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
Công dân có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
Công dân có ý thức thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
8. Quyền lực nhà nước là
thống nhất, có sự phân chia, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực
hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
thống nhất, có sự phân công, hợp tác, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực
hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong
việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
thống nhất, độc lập, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong
việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
9. Công dân bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân? Đủ 21 tuổi. Từ đủ 21 tuổi. Từ 21 tuổi. Trên 21 tuổi.
10. Theo Hiến pháp năm 2013, Chính phủ gồm:
Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
11. Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây?
Quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Đình chỉ việc thi hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối
cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trái với Hiến pháp, luật.
Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả
nước hoặc ở từng địa phương.
12. Theo Hiến pháp năm 2013, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo? Nhà nước. Tư nhân. Xã hội chủ nghĩa. Dân doanh.
13. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân.
Nhà nước pháp quyền của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
14. Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội là
tổ chức quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
cơ quan đại biểu cao nhất của Dân tộc Việt Nam.
cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
15. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai? Nhà nước.
Đảng Cộng sản Việt Nam. Quốc hội. Nhân dân. 21:21, 06/01/2026
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương: Nhà nước và Quy phạm pháp luật - Studocu
Chương 4: LUẬT DÂN SỰ VÀ TỐ TỤNG DÂN SỰ
Đánh giá 4.1: 4/5
1. Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự? .
An mua xe máy của Bốn để dùng.
An nhận thừa kế của Cúc.
An tặng đồng hồ cho Bốn nhân ngày sinh nhật.
2. Quan hệ tài sản là
quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua một tài sản cụ thể.
quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản cụ thể.
quan hệ giữa con người với tài sản.
quan hệ giữa tài sản với tài sản.
3. Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?
Quyết định xử phạt hành chính.
Quyết định xử phạt hình sự.
Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm.
Yêu cầu cải chính, buộc chấm dứt hành vi xâm phạm, yêu cầu bồi thường thiệt hại.
4. Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là
quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân.
tất cả các quan hệ xã hội.
chỉ có quan hệ nhân thân. quan hệ tài sản.
5. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với tài sản.
Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa những giá trị thân nhân với nhau.