u 1: Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, tr
A. Phần mềm
B. n hóa
C. Phần cứng
D. Thủ tục
u 1.1: Hệ điều hành Windows 7 là một ví dụ về thành phần của một HTTT
A. Phn mm
B. Phần cứng
C. Dliệu
D. Thủ tục
u 2: Một mng xương sống để kết nối các mng cục bộ của một tổ chức với
nhau, kết nối với mạng diện rộng và mạng Internet là một ví dụ về thành phần ca
mt HTTT
A. Phn cng
B. Phn mm
C. Dliệu
D. Thủ tục
u 3: Một giao thức an toàn hệ thng máy tính (computer security protocol) dùng
để đăng nhập là một ví dụ về thành phần của HTTT
A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. Dữ liệu
D. Th tc
u 4: Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần của một HTTT
quản lý đơn hàng
A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. D liu
D. Thủ tục
u 5: Những bản nhạc được tải về từ một trang chia sẻ âm nhạc là ví dụ minh họa
về thành phần của một HTTT
A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. D liu
D. Thủ tục
u 6: Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT
A. Cán bộ nghiệp vụ không cần có hiểu biết gì về phát triển HTTT
B. Chỉ có các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát trin HTTT
C. Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình
viên
D. Cán b nghip v cn phi có nhng hiu biết nht đnh v các yêu cu v mt
dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ cần được hệ thng hỗ tr
u 7: Quá trình dịch chuyển công việc từ con người sang máy tính được gọi
A. T đng hóa
B. Tích hp
C. Quản
D. Tác nghiệp
u 8: Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp
khi triển khai HTTT?
A. Mua sắm, phát triển các chương trình mới
B. Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có
C. Thay đi các quy trình th tc và phương thc làm vic ca ngưi s dng
D. Đặt mua và cài đặt các thiết bị phn cứng mới
u 9: Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất
từ cái gì?
A. Một tập con tmột tập lớn các giá tr
B. Thông tin t d liu
C. Tri thức từ thông tin
D. Dữ liệu từ thông tin
u 10: Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?
A. Trao đi đưc
B. Có liên quan
C. Đúng thời điểm
D. Chính xác
u 11: Khng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin?
A. Thông tin cn và ch cn va đ(không tha, không thiếu)
B. Thông tin cần được biểu diễn dạng đồ họa
C. Thông tin và dữ liu cần được lưu trữ tách rời nhau
D. Càng nhận được nhiều tng tin, người sử dụng càng cần phải bỏ qua thông tin
nhiu hơn
u 12: Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ?
A. Phần cứng
B. D liu
C. Th tc
D. Phn mềm
II/ CÁC CNTT
u 13: Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa
nhiu lần?
A. CD-ROM
B. DVD-R
C. CD-RW
D. DVD+R
u 14: Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể không thể ghi
và xóa nhiều lần
A. CD-ROM
B. DVD-R
C. CD+R
D. DVD+R
u 16: Phần cứng máy tính bao gồm tất cả các thành phần sau, trừ:
A. H điu hành
B. Máy in
C. Màn hình
D. Bộ xử lý trung tâm
u 17: Một đơn vị tương đương với 1024 GB (Gigabytes) là:
A. 1 Gigabyte
B. 1 Terabyte
C. 1 Kilobyte
D. 1 Megabyte
u 18: ng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự (sequential files)?
A. ng dng x ơng theo lô
B. H thng đt vé máy bay
C. Trình duyệt Web
D. Hệ thống xử giao dịch trực tuyến
u 19: Hoạt động nào sau đây không liên quan đến chức năng của máy chủ
(Server)?
A. Xử lý email cho tổ chức
B. Xử lý các trang web (Web hosting)
C. X văn bn (Word processing)
D. Xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng
u 20: do chính của việc ni mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?
A. Chia s các ngun lc công ngh
B. Chia sẻ dữ liu
C. Tăng cường khả năng Marketing
D. Tt c các la chn trên.
u 21: Ngôn ngữ chuẩn dùng để truy vấn và thao tác dliệu trong một CSDL
quan hệ là:
A. SQL
B. ASP
C. XML
D. PHP
u 22: Mô hình TMĐT B2C là mô hình trong đó doanh nghip thực hiện các
giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ với:
A. Công ty và các khách l
B. Các công ty khác
C. Chính phủ
D. Các tổ chức phi chính ph
u 23: Trong mô hình TT B2G, một công ty thực hiện bán hàng hóa và dịch
vụ cho:
A. Khách hàng cá nhân
B. Các doanh nghiệp khác
C. Chính ph
D. Các tổ chức quốc tế
u 24: Quyết định được đưa ra dựa trên một trình tự các bước hoặc quy tắc có
sẵn gọi là:
A. Quyết đnh có cu trúc
B. Quyết định không có cấu trúc
C. Quyết định không có tài liệu
D. Quyết định bán cấu trúc
u 25: Việc tính toán lương cho công nhân hàng tháng dựa trên bảng công là loại
quyết định:
A. Có cu trúc
B. Không có cấu trúc
C. Bán cấu trúc
D. Quyết định chiến ợc
u 27: Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là:
A. Làm vic vi ngưi dùng đ xác đnh các yêu cu h thng
B. Sửa chữa các thiết bị máy tính
C. Thiết kế viết các chương trình máy tính
D. Viết tài liu hướng dẫn sử dụng chương trình
u 28: Bộ phn nào trong tổ chức có nhiệm vụ giúp người dùng giải quyết các
vấn đề và đào tạo người sử dụng?
A. Phân tích viên hệ thống
B. Quản trị mạng
C. B phn h tr ngưi s dng (Help desk)
D. Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mm
IV/ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH
u 29: Hoạt động nào sau đây không thuc các hoạt động cơ bản của một chuỗi
cung cấp (supply chain)?
A. Hậu cần đầu vào (Inbound logistics)
B. Vận hành (Operations)
C. Qun tr ngun nhân lc
D. Marketing và bán hàng
u 30: _____ là một ví dụ về hot động chính trong chuỗi cung cấp?
A. X đơn hàng t đng.
B. Thiết kế trợ giúp của máy tính
C. Lp kế hoch nhân s t đng
D. Mua sắm phụ tùng trực tuyến
u 31: Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) cho phép doanh nghiệp:
A. Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất
B. Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ theo nhu cầu của khách hàng
C. Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc khách hàng chất ng cao tại mọi điểm giao
dịch
D. Tt c các phương án trên
u 32: Thuật ngữ nào sau đây không tương đương với Thương mại điện t(e-
commerce)?
A. Kinh doanh điện tử (e-business)
B. Kinh doanh qua mạng (Online business)
C. Kinh doanh các mt hàng đin t
D. Thương mại qua mng (Online commerce)
u 33: Trình tự các công đoạn chính của một quy trình Thương mi điện tử là:
A. Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, htrsau bán hàng186187
B. Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trsau bán hàng188189
C. Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho190191
D. Đặt hàng, giao hàng192, thanh toán, thông tin, hỗ trsau bán hàng193
u 35: Hệ thng JIT (Just-In-Time) là một ví dụ về HTTT sản xut mức:
A. Mức chiến lược
B. Mức chiến thuật
C. Mức tác nghiệp
D. Mức quản lý
u 36: Trong qun lý sản xuất, MRP là viết tắt của:
A. Material Request Plan
B. Material Requirement Production
C. Material Requirement Planning
D. Material Request Production
u 37: Tất cả đều là phần mềm hỗ trhot động Marketing, trừ
A Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng
B Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng
C Phn mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại
D Phn mm MRP.
V/ PHÁT TRIỂN CÁC HỆ THNG THÔNG TIN TRONG TỔ CHỨC
u 38: Chi phí phát triển HTTT bao gồm ________________
A. Chi phí bảo trì phần cứng
B. Chi phí bảo trì phần mm
C. Chi p chuyn đi d liu.
D. Chi phí nhân công sử dụng hệ thng
u 39: Thử nghiệm hệ thng là trách nhiệm của ai?
A. Ca c ngưi s dng và chuyên gia phân tích h thng
B. Của riêng người sử dụng
C. Của riêng chuyên gia phân tích hệ thng
D. Ca b phn lp trình
u 40: Hạn chế của phần mm mua sẵn so với phần mềm tự phát triển là:
A. Chi phí cao hơn
B. Thời gian triển khai lâu hơn
C. Hiếm khi đáp ng hn toàn các nhu cu đc thù ca t chc
D. Khó bảo trì hơn
u 42: Trình tự các giai đoạn phát triển HTTT là:
A. Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyn đổi, bảo trì
B. Phân tích, thiết kế, lp trình, th nghim, chuyn đi, khai thác và bo trì
C. Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, bảo trì, chuyển đổi
D. Thiết kế, phân tích, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi, bảo trì
u 43: Hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT là:
A. Lập trình các module
B. Thiết kế giao din, CSDL, các biu mu o cáo và x logic
C. Xác định yêu cầu của người dùng
D. Đào tạo người sử dụng
u 44: Các chiến ợc chuyển đổi HTTT bao gồm:
A. Chuyn đi trc tiếp, song song, theo pha, thí đim
B. Chuyển đổi trực tiếp, gián tiếp, theo pha, thí điểm
C. Chuyn đổi song song, từng phần, đồng loạt, thử nghiệm
D. Chuyển đổi trực tiếp, song song, đồng bộ, theo pha
u 46: Chuyên gia HTTT có kiến thức cả về công nghệ và nghiệp vụ là:
A. Kỹ sư phần mềm
B. Cán bộ quản trị CSDL
C. Cán bộ quản lý dự án
D. Cán b phân tích h thng (System Analyst)
u 47: Phương pháp chuyển đổi hệ thng mà trong đó hệ thng cũ thay thế tng
phần bởi hệ thống mới gọi là:
A. Chuyển đổi trực tiếp
B. Chuyển đổi song song
C. Chuyn đi theo pha
D. Chuyển đổi thí điểm
u 48: Việc theo dõi các trục trặc của hệ thống mi sau khi đưa vào vận hành
được thực hiện giai đoạn nào?
A. Phân tích
B. Thiết kế
C. Lập trình
D. Khai thác và bo t
u 49: Tội phạm điện tử (Cybercrime) được hiểu là:
A. Chỉ các tội phạm tấn công vào máy chủ của ngân hàng
B. Bt kỳ hành vi vi phạm pháp luật nào có sử dụng máy tính hoặc phương tiện
đin tử
C. Chỉ hành vi đánh cắp mật khẩu người dùng
D. Chỉ hành vi phát tán virus máy tính
u 50: Các công nghệ bảo đảm an toàn thông tin bao gồm:
A. Tường lửa (Firewall)
B. Mã hóa dữ liệu (Encryption)
C. Xác thực định danh (Authentication)
D. Tt c các phương án trên
u 51: Mục tiêu chính của một Phó Giám đốc an toàn thông tin (CISO) là:
A. Ngăn chặn tuyệt đối mọi cuộc tấn công mạng
B. Xếp hng ri ro và loi trừ rủi ro với chi phí hợp lý nhất
C. Chỉ qun lý các mật khẩu của nhân viên
D. Tự viết các phần mềm chống virus cho công ty

Preview text:

Câu 1: Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, trừ A. Phần mềm B. Văn hóa C. Phần cứng D. Thủ tục
Câu 1.1: Hệ điều hành Windows 7 là một ví dụ về thành phần của một HTTT A. Phần mềm B. Phần cứng C. Dữ liệu D. Thủ tục
Câu 2: Một mạng xương sống để kết nối các mạng cục bộ của một tổ chức với
nhau, kết nối với mạng diện rộng và mạng Internet là một ví dụ về thành phần của một HTTT A. Phần cứng B. Phần mềm C. Dữ liệu D. Thủ tục
Câu 3: Một giao thức an toàn hệ thống máy tính (computer security protocol) dùng
để đăng nhập là một ví dụ về thành phần của HTTT A. Phần cứng B. Phần mềm C. Dữ liệu D. Thủ tục
Câu 4: Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần của một HTTT quản lý đơn hàng A. Phần cứng B. Phần mềm C. Dữ liệu D. Thủ tục
Câu 5: Những bản nhạc được tải về từ một trang chia sẻ âm nhạc là ví dụ minh họa
về thành phần của một HTTT A. Phần cứng B. Phần mềm C. Dữ liệu D. Thủ tục
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT
A. Cán bộ nghiệp vụ không cần có hiểu biết gì về phát triển HTTT
B. Chỉ có các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát triển HTTT
C. Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình viên
D. Cán bộ nghiệp vụ cần phải có những hiểu biết nhất định về các yêu cầu về mặt
dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ cần được hệ thống hỗ trợ
Câu 7: Quá trình dịch chuyển công việc từ con người sang máy tính được gọi là A. Tự động hóa B. Tích hợp C. Quản lý D. Tác nghiệp
Câu 8: Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp khi triển khai HTTT?
A. Mua sắm, phát triển các chương trình mới
B. Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có
C. Thay đổi các quy trình thủ tục và phương thức làm việc của người sử dụng
D. Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới
Câu 9: Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất gì từ cái gì?
A. Một tập con từ một tập lớn các giá trị
B. Thông tin từ dữ liệu C. Tri thức từ thông tin
D. Dữ liệu từ thông tin
Câu 10: Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng? A. Trao đổi được B. Có liên quan C. Đúng thời điểm D. Chính xác
Câu 11: Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin?
A. Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ(không thừa, không thiếu)
B. Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa
C. Thông tin và dữ liệu cần được lưu trữ tách rời nhau
D. Càng nhận được nhiều thông tin, người sử dụng càng cần phải bỏ qua thông tin nhiều hơn
Câu 12: Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ? A. Phần cứng B. Dữ liệu C. Thủ tục D. Phần mềm II/ CÁC CNTT
Câu 13: Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần? A. CD-ROM B. DVD-R C. CD-RW D. DVD+R
Câu 14: Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể không thể ghi và xóa nhiều lần A. CD-ROM B. DVD-R C. CD+R D. DVD+R
Câu 16: Phần cứng máy tính bao gồm tất cả các thành phần sau, trừ: A. Hệ điều hành B. Máy in C. Màn hình D. Bộ xử lý trung tâm
Câu 17: Một đơn vị tương đương với 1024 GB (Gigabytes) là: A. 1 Gigabyte B. 1 Terabyte C. 1 Kilobyte D. 1 Megabyte
Câu 18: Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự (sequential files)?
A. Ứng dụng xử lý lương theo lô
B. Hệ thống đặt vé máy bay C. Trình duyệt Web
D. Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến
Câu 19: Hoạt động nào sau đây không liên quan đến chức năng của máy chủ (Server)?
A. Xử lý email cho tổ chức
B. Xử lý các trang web (Web hosting)
C. Xử lý văn bản (Word processing)
D. Xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng
Câu 20: Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?
A. Chia sẻ các nguồn lực công nghệ B. Chia sẻ dữ liệu
C. Tăng cường khả năng Marketing
D. Tất cả các lựa chọn trên.
Câu 21: Ngôn ngữ chuẩn dùng để truy vấn và thao tác dữ liệu trong một CSDL quan hệ là: A. SQL B. ASP C. XML D. PHP
Câu 22: Mô hình TMĐT B2C là mô hình trong đó doanh nghiệp thực hiện các
giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ với:
A. Công ty và các khách lẻ B. Các công ty khác C. Chính phủ
D. Các tổ chức phi chính phủ
Câu 23: Trong mô hình TMĐT B2G, một công ty thực hiện bán hàng hóa và dịch vụ cho: A. Khách hàng cá nhân B. Các doanh nghiệp khác C. Chính phủ
D. Các tổ chức quốc tế
Câu 24: Quyết định được đưa ra dựa trên một trình tự các bước hoặc quy tắc có sẵn gọi là:
A. Quyết định có cấu trúc
B. Quyết định không có cấu trúc
C. Quyết định không có tài liệu
D. Quyết định bán cấu trúc
Câu 25: Việc tính toán lương cho công nhân hàng tháng dựa trên bảng công là loại quyết định: A. Có cấu trúc B. Không có cấu trúc C. Bán cấu trúc
D. Quyết định chiến lược
Câu 27: Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là:
A. Làm việc với người dùng để xác định các yêu cầu hệ thống
B. Sửa chữa các thiết bị máy tính
C. Thiết kế và viết các chương trình máy tính
D. Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình
Câu 28: Bộ phận nào trong tổ chức có nhiệm vụ giúp người dùng giải quyết các
vấn đề và đào tạo người sử dụng?
A. Phân tích viên hệ thống B. Quản trị mạng
C. Bộ phận hỗ trợ người sử dụng (Help desk)
D. Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm
IV/ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH
Câu 29: Hoạt động nào sau đây không thuộc các hoạt động cơ bản của một chuỗi cung cấp (supply chain)?
A. Hậu cần đầu vào (Inbound logistics) B. Vận hành (Operations)
C. Quản trị nguồn nhân lực D. Marketing và bán hàng
Câu 30: _____ là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp?
A. Xử lý đơn hàng tự động.
B. Thiết kế có trợ giúp của máy tính
C. Lập kế hoạch nhân sự tự động
D. Mua sắm phụ tùng trực tuyến
Câu 31: Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) cho phép doanh nghiệp:
A. Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất
B. Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ theo nhu cầu của khách hàng
C. Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc khách hàng chất lượng cao tại mọi điểm giao dịch
D. Tất cả các phương án trên
Câu 32: Thuật ngữ nào sau đây không tương đương với Thương mại điện tử (e- commerce)?
A. Kinh doanh điện tử (e-business)
B. Kinh doanh qua mạng (Online business)
C. Kinh doanh các mặt hàng điện tử
D. Thương mại qua mạng (Online commerce)
Câu 33: Trình tự các công đoạn chính của một quy trình Thương mại điện tử là:
A. Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng186187
B. Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng188189
C. Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho190191
D. Đặt hàng, giao hàng192, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng193
Câu 35: Hệ thống JIT (Just-In-Time) là một ví dụ về HTTT sản xuất ở mức: A. Mức chiến lược B. Mức chiến thuật C. Mức tác nghiệp D. Mức quản lý
Câu 36: Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của: A. Material Request Plan
B. Material Requirement Production
C. Material Requirement Planning
D. Material Request Production
Câu 37: Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ
A Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng
B Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng
C Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại D Phần mềm MRP.
V/ PHÁT TRIỂN CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG TỔ CHỨC
Câu 38: Chi phí phát triển HTTT bao gồm ________________
A. Chi phí bảo trì phần cứng
B. Chi phí bảo trì phần mềm
C. Chi phí chuyển đổi dữ liệu.
D. Chi phí nhân công sử dụng hệ thống
Câu 39: Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm của ai?
A. Của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống
B. Của riêng người sử dụng
C. Của riêng chuyên gia phân tích hệ thống
D. Của bộ phận lập trình
Câu 40: Hạn chế của phần mềm mua sẵn so với phần mềm tự phát triển là: A. Chi phí cao hơn
B. Thời gian triển khai lâu hơn
C. Hiếm khi đáp ứng hoàn toàn các nhu cầu đặc thù của tổ chức D. Khó bảo trì hơn
Câu 42: Trình tự các giai đoạn phát triển HTTT là:
A. Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi, bảo trì
B. Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi, khai thác và bảo trì
C. Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, bảo trì, chuyển đổi
D. Thiết kế, phân tích, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi, bảo trì
Câu 43: Hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT là: A. Lập trình các module
B. Thiết kế giao diện, CSDL, các biểu mẫu báo cáo và xử lý logic
C. Xác định yêu cầu của người dùng
D. Đào tạo người sử dụng
Câu 44: Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:
A. Chuyển đổi trực tiếp, song song, theo pha, thí điểm
B. Chuyển đổi trực tiếp, gián tiếp, theo pha, thí điểm
C. Chuyển đổi song song, từng phần, đồng loạt, thử nghiệm
D. Chuyển đổi trực tiếp, song song, đồng bộ, theo pha
Câu 46: Chuyên gia HTTT có kiến thức cả về công nghệ và nghiệp vụ là: A. Kỹ sư phần mềm
B. Cán bộ quản trị CSDL
C. Cán bộ quản lý dự án
D. Cán bộ phân tích hệ thống (System Analyst)
Câu 47: Phương pháp chuyển đổi hệ thống mà trong đó hệ thống cũ thay thế từng
phần bởi hệ thống mới gọi là:
A. Chuyển đổi trực tiếp B. Chuyển đổi song song C. Chuyển đổi theo pha
D. Chuyển đổi thí điểm
Câu 48: Việc theo dõi các trục trặc của hệ thống mới sau khi đưa vào vận hành
được thực hiện ở giai đoạn nào? A. Phân tích B. Thiết kế C. Lập trình D. Khai thác và bảo trì
Câu 49: Tội phạm điện tử (Cybercrime) được hiểu là:
A. Chỉ các tội phạm tấn công vào máy chủ của ngân hàng
B. Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật nào có sử dụng máy tính hoặc phương tiện điện tử
C. Chỉ hành vi đánh cắp mật khẩu người dùng
D. Chỉ hành vi phát tán virus máy tính
Câu 50: Các công nghệ bảo đảm an toàn thông tin bao gồm: A. Tường lửa (Firewall)
B. Mã hóa dữ liệu (Encryption)
C. Xác thực định danh (Authentication)
D. Tất cả các phương án trên
Câu 51: Mục tiêu chính của một Phó Giám đốc an toàn thông tin (CISO) là:
A. Ngăn chặn tuyệt đối mọi cuộc tấn công mạng
B. Xếp hạng rủi ro và loại trừ rủi ro với chi phí hợp lý nhất
C. Chỉ quản lý các mật khẩu của nhân viên
D. Tự viết các phần mềm chống virus cho công ty