-
Thông tin
-
Quiz
Trắc nghiệm ôn tập - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 1. Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, nhiám vÿ hàng đầu cần phÁi được giÁi quyết cÃp thiết cāacách m¿ng Viát Nam là gì?A. Canh tân đÃt nước.B. GiÁi phóng dân tác.C. ĐÃu tranh giai cÃp.D. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (ĐT121) 250 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Trắc nghiệm ôn tập - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 1. Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, nhiám vÿ hàng đầu cần phÁi được giÁi quyết cÃp thiết cāacách m¿ng Viát Nam là gì?A. Canh tân đÃt nước.B. GiÁi phóng dân tác.C. ĐÃu tranh giai cÃp.D. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (ĐT121) 250 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
CÂU HàI ÔN TÀP MÔN LàCH SĀ ĐÀNG CàNG SÀN VIàT NAM
Câu 1. Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, nhiám vÿ hàng đầu cần phÁi được giÁi quyết cÃp thiết cāa cách m¿ng Viát Nam là gì? A. Canh tân đÃt nước. B. GiÁi phóng dân tác. C. ĐÃu tranh giai cÃp. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng. nào?
Câu 2. Thực dân Pháp đã thực hián chính sách cai trá về chính trá á Viát Nam như thế A.
Cả ba phương án kia đều đúng. B. Áp dÿng chính sách C.
Đàn áp phong trào đÃu tranh cāa nhân dân ta. D.
Áp dÿng chính sách Câu 3. Phong trào yêu nước chống Pháp nào sau đây theo há tư tưáng phong kiến? A. Phong trào Cần Vương. B. Phong trào Đông Du. C. Phong trào Duy Tân. D. Khái nghĩa Yên Bái.
Câu 4. Hoàn cÁnh quốc tế cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX có những điểm nổi bÁt nào? A.
CÁ ba phương án kia đều đúng. B.
Mâu thu¿n giữa các dân tác thuác đáa với chā nghĩa thực dân ngày càng gay gắt. C.
Các nước tư bÁn: bên trong tăng cưßng bóc lát nhân dân lao đáng, bên ngoài xâm lược
và áp bức nhân dân các dân tác thuác đáa. D.
Phong trào đÃu tranh chống xâm lược dißn ra m¿nh mẽ á các nước thuác đáa.
Câu 5. Tính chÃt cāa xã hái Viát Nam á cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là: A.
Thuác đáa nāa phong kiến. B. Tư bÁn chā nghĩa. C. Phong kiến D. Xã hái chā nghĩa. là:
Câu 6. Mâu thu¿n cơ bÁn cāa xã hái Viát Nam á cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX A.
Mâu thu¿n giữa dân tác ta với thực dân Pháp xâm lược và tay sai; mâu thu¿n giữa nông
dân với đáa chā phong kiến. B.
Mâu thu¿n giữa công nhân với tư bÁn, mâu thu¿n giữa nông dân với đáa chā phong kiến. C.
Mâu thu¿n giữa nông dân, công nhân với đáa chā phong kiến. D.
Mâu thu¿n giữa nông dân với đáa chā phong kiến, mâu thu¿n giữa tư sÁn với vô sÁn.
Câu 7. Sự kián nào đánh dÃu bước ngoặt trong cuác đßi ho¿t đáng cách m¿ng cāa Nguyßn Ái Quốc
- tÿ ngưßi yêu nước trá thành ngưßi cáng sÁn? A.
Nguyßn Ái Quốc bá phiếu tán thành viác gia nhÁp Quốc tế III và tham gia thành lÁp ĐÁng Cáng sÁn Pháp. B.
Nguyßn Ái Quốc đßc bÁn Sơ thÁo lần thứ nhÃt những luÁn cương về vÃn đề dân tác và
vÃn đề thuác đáa cāa Lênin. C.
Nguyßn Ái Quốc gāi BÁn yêu sách cāa nhân dân An Nam tới Hái nghá Versailles. D.
Nguyßn Ái Quốc viết tác phẩm "BÁn án chế đá thực dân Pháp".
Câu 8. Tác phẩm nào cāa Nguyßn Ái Quốc đã đề cÁp đến những vÃn đề cơ bÁn cāa mát cương lĩnh
chính trá, chuẩn bá về tư tưáng chính trá cho viác thành lÁp ĐÁng? A. Đông Dương. B. Đưßng Kách mánh. C.
BÁn án chế đá thực dân Pháp. D.
Thư gái Quốc tế nông dân.
Câu 9. Sự kián nào được Nguyßn Ái Quốc đánh giá thành và đā sức lãnh đ¿o cách m¿ng=? A.
Thành lÁp ĐÁng Cáng sÁn Viát Nam (1930). B.
Chi bá cáng sÁn đầu tiên cāa Viát Nam ra đßi (1929). C.
Thành lÁp tổ chức Công hái đá Bắc Kỳ (1929). D.
Sự ra đßi cāa ba tổ chức cáng sÁn (1929).
Câu 10. Hãy cho biết đặc điểm ra đßi cāa giai cÃp công nhân Viát Nam? A.
Phần lớn xuÃt thân tÿ nông dân. B.
CÁ ba phương án kia đều đúng. C.
Cháu sự áp bức và bóc lát cāa đế quốc, phong kiến và tư sÁn. D.
Ra đßi trước giai cÃp tư sÁn dân tác Viát Nam, sớm tiếp thu ánh sáng cách m¿ng cāa chā nghĩa Mác – Lênin. nào?
Câu 11. Cơ quan tuyên truyền cāa Hái Viát Nam Cách m¿ng Thanh niên là tß báo A. Báo Thanh niên. B. Báo Lao đáng. C. Báo Ngưßi cùng khổ. D. Báo Công nhân.
Câu 12. Phong trào đình công, bãi công cāa công nhân Viát Nam trong những năm 1926 - 1929 thuác khuynh hướng nào? A. Khuynh hướng vô sÁn. B. Khuynh hướng phong kiến. C.
Khuynh hướng dân chā tư sÁn. D.
Khuynh hướng vô sÁn và khuynh hướng dân chā tư sÁn.
Câu 13. Đâu là tổ chức cáng sÁn đầu tiên ra đßi á Viát Nam? A.
Đông Dương Cáng sÁn ĐÁng. B. ĐÁng Cáng sÁn Viát Nam. C. An Nam Cáng sÁn ĐÁng. D.
Đông Dương Cáng sÁn Liên đoàn.
Câu 14. Phong trào yêu nước do vua Hàm Nghi và Tôn ThÃt Thuyết khái xướng (1885-1896) là: A. Phong trào Cần Vương. B. Phong trào Duy Tân. C. Khái nghĩa Yên Thế. D. Phong trào Đông Du.
Câu 15. Mÿc tiêu chiến lược cāa cách m¿ng Viát Nam được nêu trong Cương lĩnh chính trá đầu tiên cāa ĐÁng (1930) là: A.
Làm cách m¿ng tư sÁn dân quyền và thổ đáa cách m¿ng để đi tới xã hái cáng sÁn. B.
Làm cách m¿ng giÁi phóng dân tác sau đó đi lên chā nghĩa xã hái. C.
Hoàn thành cách m¿ng dân tác dân chā nhân dân để đi lên chā nghĩa xã hái. D.
CÁ ba phương án kia đều sai. Nam.
Câu 16. Sự ra đßi cāa ĐÁng Cáng sÁn Viát Nam là sự kết hợp cāa các yếu tố nào? A.
Chā nghĩa Mác - Lênin, tư tưáng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân Viát Nam. B.
Chā nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Viát C.
Chā nghĩa Mác - Lênin, tư tưáng Hồ Chí Minh với phong trào nông dân và phong trào công nhân Viát Nam. D.
Tư tưáng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào nông dân Viát Nam.
Câu 17. Sự kián nào đánh dÃu giai cÃp công nhân Viát Nam đã bước đầu đi vào đÃu tranh tự giác? A.
Cuác tổng bãi công cāa công nhân Bắc Kỳ (1922). B.
Cuác bãi công cāa công nhân thợ nhuám Sài Gòn - Chợ Lớn (1922). C.
Cuác bãi công cāa thợ máy xưáng Ba Son cÁng Sài Gòn (1925). D.
Cuác bãi công cāa công nhân nhà máy sợi Nam Đánh (1925).
Câu 18. Chi bá cáng sÁn đầu tiên cāa Viát Nam được thành lÁp á đâu? Ai làm bí thư chi bá? A.
Sài Gòn - Bí thư Ngô Gia Tự. B.
Sài Gòn - Bí thư Tránh Đình Cāu. C.
Hà Nái - Bí thư Trần Văn Cung. D.
Hà Nái - Bí thư Tránh Đình Cāu.
Câu 19. Cương lĩnh chính trá đầu tiên cāa ĐÁng do ai so¿n thÁo? A. Trần Phú. B. Nguyßn Ái Quốc. C. Lê Hồng Phong. D. Hà Huy TÁp.
Câu 20. Cương lĩnh chính trá đầu tiên cāa ĐÁng đã xác đánh giai cÃp nào là lực lượng lãnh đ¿o cách m¿ng? A. Giai cÃp vô sÁn. B. Giai cÃp tư sÁn. C. Giai cÃp nông dân. D. Giai cÃp đáa chā.
Câu 21. Trong giai đo¿n ĐÁng lãnh đ¿o giành chính quyền, Ban Chß huy á ngoài cāa ĐÁng được thành lÁp vào năm nào? A. 1933. B. 1932. C. 1934. D. 1935.
Câu 22. Trong lách sā ĐÁng Cáng sÁn Đông Dương, giai đo¿n 1932 – 1935 là giai đo¿n: A.
Giai đo¿n đẩy m¿nh phong trào đÃu tranh. B.
Giai đo¿n phÿc hồi há thống tổ chức cāa ĐÁng. C.
Giai đo¿n chuẩn bá nền tÁng để giành chính quyền. D.
Giai đo¿n tích cực má ráng quan há ngo¿i giao.
Câu 23. Viát Nam đác lÁp đồng minh (Viát Minh) là tổ chức: A.
ĐÁng chính trá lãnh đ¿o cách m¿ng. B.
Tổ chức chính trá làm nghĩa vÿ quốc tế. C.
Mặt trÁn dân tác thống nhÃt. D.
Tổ chức chính trá cách m¿ng cāa thanh niên.
Câu 24. Qua Ninh và Vân Đình - các tác giÁ cuốn A.
Trưßng Chinh và Võ Nguyên Giáp. B.
Trưßng Chinh và Hà Huy TÁp. C.
Võ Nguyên Giáp và Nguyßn Văn Cÿ. D.
Võ Nguyên Giáp và Nguyßn Thá Minh Khai. t¿i:
Câu 25. Chā trương thành lÁp Āy ban giÁi phóng dân tác Viát Nam được thông qua A.
Hái nghá toàn quốc cāa ĐÁng (14-15/8/1945). B.
Đ¿i hái quốc dân (16/8/1945). C.
Hái nghá quân sự cách m¿ng Bắc Kỳ (15/5/1945). D.
Hái nghá Ban Thưßng vÿ Trung ương ĐÁng (9/3/1945).
Câu 26. Lßi kêu gßi: đứng dÁy đem sức ta mà tự giÁi phóng cho ta= là cāa ai? A. Trưßng Chinh B. Hồ Chí Minh. C. Võ Nguyên Giáp. D. Ph¿m Văn Đồng. Câu 27. tuyên bố cāa: A.
Chính phā Viát Nam Dân chā Cáng hòa. B.
Chính phā BÁo Đ¿i - Trần Trßng Kim. C.
Chính phā Quốc gia Viát Nam. D.
Chính phā Viát Nam Cáng hòa.
Câu 28. Chā trương nào KHÔNG CÓ trong Chß thá chúng ta= (12/3/1945) cāa ĐÁng ta? A.
Thay khẩu hiáu <đánh đuổi phát xít NhÁt - Pháp= bằng khẩu hiáu <đánh đuổi phát xít NhÁt=. B.
Thông qua 10 chính sách lớn cāa Viát Minh. C. Nêu khẩu hiáu D.
Phát đáng mát cao trào kháng NhÁt cứu nước.
Câu 29. Cao trào Kháng NhÁt cứu nước có đặc điểm: A.
Góp phần cùng phe Đồng minh tiêu diát chā nghĩa phát xít. B.
CÁ ba phương án kia đều đúng. C.
Có chiến tranh du kích cÿc bá và khái nghĩa tÿng phần. D.
Thúc đẩy lực lượng trung gian ngÁ hẳn về phía cách m¿ng.
Câu 30. Khẩu hiáu nào được nêu ra trong cao trào Kháng NhÁt cứu nước? A. Đánh đuổi NhÁt, Pháp. B.
Đánh đuổi phát xít NhÁt. C. Đánh đuổi Pháp, NhÁt. D.
Đánh đuổi đế quốc Pháp.
Câu 31. Trong cao trào Kháng NhÁt cứu nước, phong trào dißn ra m¿nh mẽ á đâu? A. Bắc bá và Bắc Trung bá. B.
Trung du và miền núi Bắc bá. C.
Nam Trung bá và Tây Nguyên. D.
Đông Nam bá và Tây Nam bá.
Câu 32. Cao trào Kháng NhÁt cứu nước á vùng thượng du và Trung du Bắc kỳ chā yếu dißn ra với hình thức nào? A. Tổng khái nghĩa B. Tổng công kích C.
Chiến tranh du kích cÿc bá D.
Tổng tiến công và nổi dÁy nào?
Câu 33. Cao trào Kháng NhÁt cứu nước á các đô thá chā yếu dißn ra với hình thức A.
Vũ trang tuyên truyền, diát ác trÿ gian. B. Phá kho thóc cāa NhÁt C. Khái nghĩa vũ trang D.
Biểu tình, bãi công, đình công.
Câu 34. Quốc dân Đ¿i hái Tân Trào (8/1945) được triáu tÁp bái: A.
ĐÁng Cáng sÁn Đông Dương. B. Hồ Chí Minh . C. Tổng bá Viát Minh. D. Quốc tế Cáng sÁn.
Câu 35. Quốc dân Đ¿i hái Tân Trào (8/1945) KHÔNG quyết đánh nái dung nào? A.
Thông qua 10 chính sách lớn cāa Viát Minh. B.
LÁp Āy ban giÁi phóng dân tác Viát Nam. C.
Ban hành Lánh Khái nghĩa (Quân lánh số I) D.
Quy đánh Quốc kỳ là cß đá, sao vàng 5 cánh, Quốc ca là bài Câu 36. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHÀI là điều kián t¿o nên thßi cơ cách m¿ng chín muồi cāa
Tổng khái nghĩa Tháng Tám năm 1945 á Viát Nam? A.
ĐÁng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành đáng. B.
Phát xít NhÁt đÁo chính lÁt đổ Pháp á Đông Dương. C.
Lực lượng trung gian đã ngÁ hẳn về phía cách m¿ng. D.
Phát xít NhÁt đầu hàng quân Đồng minh không điều kián.
Câu 37. Những đáa phương giành được chính quyền sớm nhÃt trong Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945 á Viát Nam là: A.
HÁi Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh, QuÁng Nam. B.
Cao Bằng, Bắc C¿n, Thái Nguyên, Tuyên Quang. C.
HÁi Dương, Bắc Giang, Thÿa Thiên - Huế, Yên Bái. D.
Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Nái, Sài Gòn.
Câu 38. Khái nghĩa thắng lợi á đâu đã t¿o điều kián thuÁn lợi lớn cho quá trình Tổng khái nghĩa
Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945 trên ph¿m vi cÁ nước? A. à Thÿa Thiên – Huế. B. à Hà Nái. C. à Sài Gòn. D. à Thái Nguyên.
Câu 39. Điền tÿ còn trống trong Tuyên ngôn đác lÁp cāa nước Viát Nam Dân chā Cáng hòa: ….., NhÁt ….., vua BÁo Đ¿i Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần
100 năm nay để gây nên nước Viát Nam đác lÁp. Dân ta l¿i đánh đổ chế đá quân chā mÃy mươi thế
kỷ mà lÁp nên chế đá Dân chā Cáng hòa=. A. Ch¿y/ hàng/ thoái vá. B. Hàng/ch¿y/ thoái vá. C.
Thua/ đầu hàng/ thoái vá. D.
B¿i/ đầu hàng/ thoái vá.
Câu 40. Chā trương và nhÁn thức mới cāa ĐÁng trong những năm 1936 -1939 xác đánh kẻ thù nguy
h¿i trước mắt cāa nhân dân Đông Dương là ai? A.
Bßn phÁn đáng thuác đáa và tay sai. B. Chā nghĩa đế quốc. C. Phong kiến. D. Chā nghĩa phát xít.
Câu 41. Phong trào đÃu tranh sôi nổi nhÃt trong giai đo¿n 1936 – 1939 là gì? A. Xô Viết Nghá Tĩnh. B. Đông Dương Đ¿i hái. C. Phá kho thóc NhÁt. D.
Đòi Quyền sống đồng bào.
Câu 42. Để phù hợp với yêu cầu tÁp hợp lực lượng cách m¿ng trong những năm 1936- 1939, Ban
ChÃp hành Trung ương ĐÁng quyết đánh thành lÁp mặt trÁn nào? A. Mặt trÁn Liên Viát. B.
Mặt trÁn Dân chā Đông Dương. C. Mặt trÁn Viát Minh. D.
Mặt trÁn dân tác thống nhÃt phÁn đế Đông Dương.
Câu 43. LuÁn cương chính trá tháng 10/1930 xác đánh điều kián cốt yếu cho thắng lợi cāa cách m¿ng Viát Nam là gì? A.
Tinh thần đoàn kết gắn bó với giai cÃp vô sÁn thế giới. B.
Sự lãnh đ¿o cāa ĐÁng Cáng sÁn. C. Chuẩn bá D.
LÃy giai cÃp vô sÁn là đáng lực chính cāa cách m¿ng.
Câu 44. Trong các điểm sau, điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trá đầu tiên (tháng 2-1930) và
LuÁn cương chính trá (tháng 10/1930) cāa ĐÁng là gì? A.
Chā trương tÁp hợp lực lượng cách m¿ng. B.
Phương hướng chiến lược cāa cách m¿ng. C.
Vai trò lãnh đ¿o cách m¿ng. D. Phương pháp cách m¿ng.
Câu 45. Sau Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945, Chā tách Hồ Chí Minh đánh giá tình hình Viát Nam như thế nào? A.
VÁn mánh dân tác có những thách thức to lớn. B.
VÁn mánh dân tác vô cùng khó khăn, nguy hiểm. C.
VÁn mánh dân tác "như ngàn cân treo sợi tóc". D.
VÁn mánh dân tác vô cùng hiểm nghèo.
Câu 46. Mÿc đích chính cāa quân Anh vào miền Nam Viát Nam năm 1945 là gì? A. Xâm lược Viát Nam. B.
Giúp thực dân Pháp quay trá l¿i xâm lược nước ta. C. Đánh quân Pháp. D.
GiÁi tán chính quyền thân NhÁt Trần Trßng Kim.
Câu 47. Hiáp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được ký kết á đâu? A. Hương CÁng. B. Trùng Khánh. C. Paris. D. Ma Cao.
Câu 48. Sự kián nào má đầu cho sự hoà hoãn giữa Viát Nam và Pháp sau Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945? A.
Viát Nam và Pháp ký kết Hiáp đánh Sơ bá (6-3-1946). B.
Viát Nam nhân nhượng với Pháp mát số quyền lợi á miền Bắc C.
Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp. D.
Pháp ngÿng bắn á miền Nam.
Câu 49. Trong chß thá Kháng chiến kiến quốc, ĐÁng ta đưa ra nguyên tắc gì để đÃu tranh với thực dân Pháp? A.
Đác lÁp về kinh tế, nhân nhượng về chính trá. B.
Đác lÁp về chính trá, nhân nhượng về kinh tế. C.
Đác lÁp về chính trá, nhân nhượng về văn hóa. D.
Đác lÁp về chính trá, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa.
Câu 50. Kết quÁ lớn nhÃt mà quân dân ta đ¿t được trong chiến dách Viát Bắc – Thu Đông năm 1947 là: A.
Tiêu diát nhiều sinh lực đách. B.
Làm phá sÁn kế hßach <đánh nhanh thắng nhanh=, buác đách chuyển sang đánh lâu dài với ta. C.
Bá đái chā lực cāa ta trưáng thành hơn trong chiến đÃu. D.
BÁo vá vững chắc căn cứ đáa Viát Bắc.
Câu 51. Sắc lánh số 17/SL (ngày 8/9/1945) thành lÁp Nha Bình dân hßc vÿ nhằm: A.
Chăm lo đßi sống nhân dân. B.
Chăm lo công cuác chống n¿n mù chữ. C.
Giáo dÿc tinh thần yêu nước và ý thức cách m¿ng cho nhân dân D.
Chống các tá n¿n xã hái như rượu chè, cß b¿c, nghián hút…
Câu 52. Phong trào mà ĐÁng ta đã vÁn đáng nhân dân thực hián để chống n¿n mù chữ sau Cách
m¿ng Tháng Tám năm 1945 là gì? A. Bình dân hßc vÿ. B.
Xây dựng nếp sống văn hóa mới. C.
Bài trÿ các tá n¿n xã hái. D.
Xoá bá văn hóa thực dân nô dách phÁn đáng.
Câu 53. Ngày 23/9/1945, nhân dân Nam Bá đứng lên kháng chiến với tinh thần gì? A. B. C. Vì miền Nam D.
Câu 54. Để g¿t mũi nhßn tÃn công cāa kẻ thù, ĐÁng ta đã tuyên bố tự giÁi tán vào thßi gian nào và
lÁp ra tổ chức gì để tiếp tÿc công khai tuyên truyền đưßng lối cāa ĐÁng? A.
Ngày 02/09/1945 - Hái Nghiên cứu Chā nghĩa Mác. B.
Ngày 11/11/1945 - Hái Nghiên cứu Chā nghĩa Mác á Đông Dương. C.
Ngày 25/11/1945 - Hái Nghiên cứu Chā nghĩa Mác - Lênin. D.
Ngày 03/02/1946 - Hái Nghiên cứu Chā nghĩa Mác – Lênin á Đông Dương.
Câu 55. Khó khăn nào đe dßa trực tiếp đến nền đác lÁp cāa Viát Nam sau Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945? A.
Các thế lực đế quốc và phÁn đáng bao vây, chống phá. B.
Kinh tế kiát quá và n¿n đói hoành hành. C.
Hơn 90% dân số không biết chữ. D.
Chính quyền cách m¿ng non trẻ.
Câu 56. Kế ho¿ch Đơ Lat Đơ Tátxinhi (Jean de Lattre de Tassigny) đã làm cho cuác kháng chiến
cāa ta gặp khó khăn á khu vực nào? A. Vùng tự do. B. Vùng sau lưng đách. C. Căn cứ đáa Viát Bắc. D. Liên khu V và Nam bá.
Câu 57. Điểm mÃu chốt cāa Kế ho¿ch Nava năm 1953 cāa thực dân Pháp là: A.
Dàn đều lực lượng khắp Viát Nam. B. TÁp trung binh lực. C.
Binh lực m¿nh kết hợp với không quân. D. Binh lực m¿nh.
Câu 58. Âm mưu cāa Pháp – Mỹ khi xây dựng tÁp đoàn cứ điểm Đián Biên Phā là gì? A.
Thu hút và tiêu diát bá đái chā lực cāa Viát Nam. B. BÁo vá vùng Tây Bắc. C.
Giành l¿i thế chā đáng t¿i rÿng núi Tây Bắc. D.
Ngăn chặn sự liên l¿c giữa Viát Nam với Lào.
Câu 59. Phương châm tác chiến cāa ta trong chiến dách Đián Biên Phā là gì? A. Đánh chắc, tiến chắc. B.
Đánh thần tốc, táo b¿o, chắc thắng. C.
Đánh thần tốc, táo b¿o. D. Đánh nhanh, thắng nhanh.
Câu 60. Sự kián nào trong giai đo¿n 1945 – 1946 khẳng đánh chính quyền dân chā nhân dân được
cāng cố, nền móng cāa chế đá mới được xây dựng á Viát Nam? A.
Tổng tuyển cā trong cÁ nước 6/1/1946. B.
CÁ ba phương án kia đều đúng. C.
Bầu cā Hái đồng nhân dân các cÃp. D.
Thành lÁp Āy ban hành chính các cÃp.
Câu 61. Chính phā Viát Nam Dân chā Cáng hòa đã đồng ý nhân nhượng thêm cho Pháp mát số
quyền lợi nào khi ký T¿m ước 14/9/1946? A.
ChÃp nhÁn cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc. B.
Mát số quyền lợi về kinh tế và văn hoá. C.
Mát số quyền lợi về chính trá và quân sự. D.
Mát số quyền lợi về kinh tế và quân sự.
Câu 62. Chính phā Viát Nam Dân chā Cáng hòa đã nhân nhượng với quân đái và tay sai cāa
Tưáng sau Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945 như thế nào? A.
ChÃp nhÁn má ráng thành phần đ¿i biểu Quốc hái, đồng ý bổ sung thêm 70 đ¿i biểu
Quốc hái không qua bầu cā cho những ngưßi thuác tổ chức tay sai cāa quân Tưáng. B.
CÁi tổ, má ráng thành phần Chính phā liên hiáp, trong đó có nhiều ghế Bá trưáng cho
những ngưßi thuác tổ chức tay sai cāa quân Tưáng. C.
CÁ ba phương án kia đều đúng. D.
ChÃp nhÁn tiêu tiền Trung Quốc; cung cÃp lương thực, thực phẩm cần thiết cho 20 v¿n quân Tưáng.
Câu 63. Lßi kêu gßi nào dưới đây cāa Chā tách Hồ Chí Minh nhằm giÁi quyết n¿n đói sau Cách m¿ng Tháng Tám 1945? A. TÃc đÃt, tÃc vàng. B.
Tăng gia sÁn xuÃt! Tăng gia sÁn xuÃt ngay! Tăng gia sÁn xuÃt nữa! . C.
Không mát tÃt đÃt bá hoang. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 64. Nhằm khắc phÿc khó khăn về tài chính sau Cách m¿ng Tháng Tám năm 1945, Chính phā
và Chā tách Hồ Chí Minh đã tổ chức, phát đáng nhân dân tham gia phong trào nào? A. B. C. D. Câu 65. chức nào? A. Vá quốc quân. B. Trung đoàn Thā đô C. Viát Nam giÁi phóng quân. D. Đái cứu quốc quân.
Câu 66. Điền tÿ còn thiếu trong (19/12/1946): <: thực dân Pháp càng ….., vì chúng quyết tâm ….. mát lần nữa!=. A.
Nhân nhượng/ lÃn tới/ cướp nước ta. B.
Nhân nhượng/ sÃn tới/ chiếm nước ta. C.
Nh¿n nhán/ lÃn tới/ chiếm nước ta. D.
Nh¿n nhán/ sÃn tới/ cướp nước ta.
Câu 67. Đưßng lối kháng chiến chống Pháp tranh thā sự āng há cāa quốc tể= đề ra trong văn kián nào? A. B. Tác phẩm C. Chß thá D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 68. Để ghi nhÁn tinh thần chiến đÃu quÁ cÁm cāa nhân dân Nam Bá sau ngày 23/9/1945, Chā
tách Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phā phong tặng danh hiáu gì cho đồng bào miền Nam? A. B. C. D.
Câu 69. ĐÁng ta đã phát đáng phong trào gì để āng há nhân lực cho Nam Bá kháng chiến chống Pháp tÿ ngày 23/9/1945? A. B. C. D. là:
Câu 70. Tổng chß huy quân đái Viát Nam trong chiến dách Đián Biên Phā năm 1954 A. Võ Nguyên Giáp. B. Vương Thÿa Vũ. C. Hồ Chí Minh. D. Trưßng Chinh.
Câu 71. Theo Hiáp đánh Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Viát Nam sẽ thống nhÃt đÃt nước bằng con đưßng: A.
Trưng cầu dân ý hai miền để xác đánh viác thống nhÃt sẽ dißn ra bằng cách thức nào. B.
Tổng tuyển cā tự do trong cÁ nước dưới sự giám sát cāa mát Āy ban quốc tế. C.
Tháa thuÁn giữa chính quyền hai bên để sát nhÁp 2 miền sau khi Pháp rút hết. D.
Trưng cầu ý kiến cāa nhân dân Nam Bá để xác đánh tương lai cāa miền Nam Viát Nam.
Câu 72. Ai là trưáng đoàn đ¿i biểu Viát Nam Dân Chā Cáng hòa t¿i Hái nghá Giơ-ne- vơ năm 1954 về Đông Dương? A. Nguyßn Thá Bình. B. Ph¿m Văn Đồng. C. Nguyßn Duy Trinh. D. Xuân Thuỷ.
Câu 73. Sau thÃt b¿i á Biên giới Thu - Đông năm 1950, thực dân Pháp đã: A.
Thực hián kế ho¿ch Đß Lát đơ Tátxinhi. B.
Rút quân đái khái Đông Dương. C.
Nhß Mỹ thế chân mình vào Đông Dương. D.
Tiếp tÿc đánh lên Viát Bắc. là:
Câu 74. Mÿc tiêu chā yếu cāa Pháp khi thực hián kế ho¿ch Đß Lát đơ Tátxinhi (1950) A.
Nhanh chóng kết thúc chiến tranh á Đông Dương. B.
Tiêu diát nhanh chóng quân chā lực cāa ta. C.
Cāng cố cho chính quyền thực dân Pháp á Đông Dương. D.
Giữ vững thế chā đáng cāa Pháp trên chiến trưßng Đông Dương.
Câu 75. Sự kián nào sau đây khiến ĐÁng ta thay đổi chiến lược tÿ hoà hoãn với Tưáng để chống
Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưáng? A.
T¿m ước Viát - Pháp được kí kết (14/9 /1946). B.
Pháp má đầu chiến tranh xâm lược Viát Nam lần hai (23/9/1945). C.
Hiáp ước Hoa - Pháp được kí kết (28/2/1946). D.
Hiáp đánh Sơ bá Viát - Pháp được kí kết (6/3/1946).
Câu 76. Tÿ sau chiến dách Viát Bắc Thu - Đông 1947, thực dân Pháp tăng cưßng thực hián chính sách gì á Viát Nam? A.
Má ráng đáa bàn chiếm đóng khắp cÁ nước. B.
Dùng ngưßi Viát đánh ngưßi Viát, lÃy chiến tranh nuôi chiến tranh. C.
Phòng ngự đồng bằng Bắc Bá. D.
TÁp trung quân Âu Phi, má cuác tÃn công lên Viát Bắc lần thứ hai.
Câu 77. Chiến thắng nào trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) có ý nghĩa làm xoay
chuyển cÿc dián Đông Dương? A.
Chiến dách Đián Biên Phā 1954. B.
Chiến dách Viát Bắc thu- đông 1947 C.
Chiến dách Hòa Bình (1951 – 1952). D.
Chiến dách Biên giới thu- đông 1950
Câu 78. Những câu thơ sau nói đến chiến thắng lách sā nào cāa dân tác trong cuác kháng chiến
chống Pháp (1945-1954): "Năm mươi sáu ngày đêm khoét núi, ngā hầm/ mưa dầm, cơm vắt/ Máu
trán bùn non/ Gan không núng, chí không mòn!"? A.
Chiến dách Biên giới Thu- Đông năm 1950 B.
Chiến dách Đián Biên Phā năm 1954. C.
Cuác tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954 D.
Chiến dách Viát Bắc Thu- Đông năm 1947.
Câu 79. Điểm tương đồng về mÿc tiêu má các chiến dách trong kháng chiến chống thực dân Pháp
(1945-1954) cāa quân và dân Viát Nam là: A.
Giành quyền chā đáng trên chiến trưßng chính Bắc Bá. B.
Tiêu diát mát bá phÁn quan trßng sinh lực đách. C.
Má ráng căn cứ đáa Viát Bắc. D.
Phá vỡ âm mưu bình đánh, lÃn chiếm cāa Pháp.
Câu 80. Sau Hái nghá Bá Chính trá đặc biát (3/1964), mát phong trào thi đua cāa nhân dân miền
Bắc để hưáng ứng Lßi kêu gßi cāa Chā tách Hồ Chí Minh đã ra đßi, đó là: A.
Thóc không thiếu mát cân, quân không thiếu mát ngưßi. B.
Mßi ngưßi làm viác bằng hai để đền đáp l¿i cho đồng bào miền Nam ruát thát. C. Ba sẵn sàng. D. Ba đÁm đang.
Câu 81. Chiến thắng quân sự đầu tiên cāa Quân GiÁi phóng miền Nam Viát Nam đánh b¿i chiến thuÁt A.
Chiến thắng An Lão (12/1964). B.
Chiến thắng Âp Bắc (1/1963). C.
Chiến thắng Bình Giã (12/1964). D.
Chiến thắng Đồng Xoài (7/1965).
Câu 82. Cơ quan trực tiếp lãnh đ¿o, chß đ¿o phong trào cách m¿ng miền Nam Viát Nam trong thßi
kỳ kháng chiến chống Mỹ là: A.
Mặt trÁn Dân tác giÁi phóng miền Nam Viát Nam. B. Trung ương Cÿc miền Nam. C.
Chính phā cách m¿ng lâm thßi Cáng hòa miền Nam Viát Nam. D.
Mặt trÁn Tổ quốc Viát Nam.
Câu 83. Phong trào thi đua tiêu biểu cho lòng yêu nước, nhiát huyết cách m¿ng cāa thế há thanh
niên miền Bắc trong thßi kỳ kháng chiến chống Mỹ là: A. Phong trào B. Phong trào C. Phong trào D.
Phong trào Câu 84. Trước cuác Tổng tiến công và nổi dÁy Tết MÁu Thân năm 1968, Quân giÁi phóng miền
Nam Viát Nam đã tiến hành cuác nghi binh chiến lược t¿i: A.
Đưßng 9 Khe Sanh (QuÁng Trá). B. V¿n Tưßng (QuÁng Ngãi). C. Núi Thành (QuÁng Nam). D. An Lão (Bình Đánh).
Câu 85. Thắng lợi chiến lược mà Viát Nam đ¿t được trong cuác Tổng tiến công và nổi dÁy Tết MÁu Thân năm 1968 là: A.
Buác Mỹ phÁi tuyên bố ngÿng ném bom đánh phá miền Bắc. B.
Thúc đẩy phong trào phÁn đối chiến tranh Viát Nam ngay t¿i nước Mỹ. C.
Buác Mỹ phÁi chÃp nhÁn đàm phán để kết thúc chiến tranh. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 86. Trưáng đoàn đ¿i biểu Chính phā cách m¿ng lâm thßi Cáng hòa miền Nam Viát Nam tham
gia t¿i Hái nghá Paris tÿ năm 1969 đến năm 1973 là: A. Xuân Thāy. B. Nguyßn Thá Bình. C. Lê Đức Thß. D. Ph¿m Văn Đồng.
Câu 87. T¿i kỳ hßp đặc biát cāa Quốc hái khóa III (9/1969) đã bầu ai làm Chā tách Nước Viát Nam Dân chā Cáng hòa? A. Nguyßn Lương Bằng. B. Nguyßn Hữu Thß. C. Tôn Đức Thắng. D. Huỳnh TÃn Phát.
Câu 88. Để chống l¿i chiến lược Trung ương ĐÁng (1/1970) đã có chā trương: A.
LÃy nông thôn làm hướng tiến công chính. B.
LÃy đô thá làm hướng tiến công chính. C.
LÃy vùng rÿng núi làm hướng tiến công chính. D.
CÁ ba phương án kia đều sai.
Câu 89. Chiến thắng quân sự nào đã khẳng đánh Quân GiÁi phóng miền Nam dám đánh và đánh
thắng giặc Mỹ xâm lược? A.
Chiến thắng V¿n Tưßng (8/1965). B.
Chiến thắng Núi Thành (5/1965). C.
Chiến thắng Âp Bắc (1/1963). D.
Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
Câu 90. Chiến thắng quân sự nào đã khẳng đánh Quân GiÁi phóng miền Nam có thể đánh b¿i quân chā lực Mỹ trong A.
Chiến thắng V¿n Tưßng (8/1965). B.
Chiến thắng Núi Thành (5/1965). C.
Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967. D.
Chiến thắng Plei Me (Plây-me) (12/1965). bá=?
Câu 91. Sự kián nào đánh dÃu sự sÿp đổ hoàn toàn cāa chiến lược A.
Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966. B.
Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967. C.
Cuác Tổng tiến công và nổi dÁy Tết MÁu Thân 1968. D.
Chiến thắng Plâyme, ĐÃt Cuốc, Bàu Bàng.
Câu 92. Cuác Tổng tiến công và nái dÁy Tết MÁu Thân 1968 có gì khác so với các cuác tiến công trước đó cāa quân ta? A.
Đây là cuác tiến công có quy mô lớn trên toàn Miền Nam mà hướng trßng tâm là các đô thá. B.
Đây là cuác tiến công đầu tiên cāa Quân giÁi phóng Miền Nam có sự phối hợp nổi dÁy cāa quần chúng. C.
Đây là cuác tiến công lớn đầu tiên mà Quân giÁi phóng Miền Nam trực tiếp chiến đÃu với quân vißn chinh Mỹ. D.
Đây là cuác tiến công đầu tiên có sự kết hợp giữa tÃn công cāa quân đái chā lực và nổi
dÁy cāa quần chúng á trên toàn miền Nam.
Câu 93. Điểm giống nhau giữa chiến lược là: A.
Quân đái Viát Nam Cáng hòa là mát bá phÁn cāa lực lượng chā lực B.
Quân đái Viát Nam Cáng hòa là lực lượng chā lực. C.
Vai trò cāa quân Mỹ và há thống cố vÃn Mỹ giÁm dần. D.
Há thống cố vÃn Mỹ được tăng cưßng tối đa, trong khi đó vián trợ Mỹ giÁm dần. vì:
Câu 94. Tính chÃt thâm đác, xÁo quyát cāa chiến lược A.
Nó gắn với âm mưu cāa Mỹ là dùng ngưßi Đông Dương đánh ngưßi Đông Dương. B.
Mỹ lợi dÿng những chia rẽ, bÃt đồng trong phe Xã hái chā nghĩa để tiến hành các ho¿t
đáng ngo¿i giao nhằm chia rẽ, cô lÁp cách m¿ng Viát Nam. C.
Quân đái Mỹ có rút dần, nhưng quân đái Viát Nam Cáng hòa tăng m¿nh cùng với sự vián trợ lớn cāa Mỹ. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 95. Cuác tiến công chiến lược năm 1972 cāa quân ta có ý nghĩa lách sā là: A.
Đánh dÃu sự tan rã hoàn toàn cāa quân đái Viát Nam Cáng hòa. B.
Đánh dÃu sự sÿp đổ căn bÁn cāa chiến lược C.
Đánh dÃu sự sÿp đổ hoàn toàn cāa chiến lược D.
Đánh dÃu sự sÿp đổ hoàn toàn cāa chiến tranh thực dân mới cāa Mỹ.
Câu 96. Tÿ thắng lợi cāa phong trào Đồng Khái (1960), tổ chức chính trá nào đã ra đßi á miền
Nam nhằm tÁp hợp quần chúng nhân dân đÃu tranh chống đế quốc, tay sai? A.
Mặt trÁn Tổ quốc Viát Nam. B.
Mặt trÁn Dân tác giÁi phóng miền Nam Viát Nam. C. Mặt trÁn Liên Viát. D.
Mặt trÁn Dân tác thống nhÃt miền Nam Viát Nam.
Câu 97. Đ¿i hái ĐÁng lần thứ III (9/1960) xác đánh vai trò cāa cách m¿ng dân tác dân chā nhân dân
(DTDCND) á miền Nam như thế nào? A.
Cách m¿ng DTDCND á miền Nam giữ vai trò quyết đánh trực tiếp đối với sự nghiáp
giÁi phóng miền Nam và sự nghiáp thống nhÃt nước nhà. B.
Cách m¿ng DTDCND á miền Nam giữ vai trò quyết đánh nhÃt đối với sự nghiáp cách m¿ng Viát Nam. C.
Cách m¿ng DTDCND á miền Nam là tiền tuyến còn miền Bắc là hÁu phương. D.
Cách m¿ng DTDCND á miền Nam giữ vai trò quan trßng đối với sự nghiáp cách m¿ng toàn dân tác.
Câu 98. Trong giai đo¿n 1965-1968, á miền Nam, đế quốc Mỹ đã thực hián chiến lược chiến tranh nào? A.
Chiến lược "chiến tranh đơn phương". B.
Chiến lược "chiến tranh cÿc bá". C.
Chiến lược "chiến tranh đặc biát". D.
Chiến lược "Viát Nam hóa chiến tranh".
Câu 99. Hái nghá Ban ChÃp hành Trung ương ĐÁng lần thứ 13 (1967) chā trương má mặt trÁn nào để tiến công đách? A. Mặt trÁn ngo¿i giao. B. Mặt trÁn chính trá. C. Mặt trÁn quân sự. D. Mặt trÁn binh vÁn.
Câu 100. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHÀI là ý nghĩa thắng lợi cuác tổng tiến công chiến lược năm 1972 cāa quân ta? A.
Má ra mát bước ngoặt cho cuác kháng chiến chống Mỹ. B.
Buác Mỹ ngÿng ngay cuác ném bom đánh phá miền Bắc 12 ngày đêm. C.
Giáng mát đòn m¿nh mẽ vào quân ngÿy và quốc sách chiến tranh=. D.
Buác Mỹ tuyên bố chiến lược Câu 101. Ngưßi đ¿i dián cho Chính phā Viát Nam Dân chā Cáng hoà kí Hiáp đánh Paris 1973 -
Hiáp đánh chÃm dứt chiến tranh, lÁp l¿i hòa bình á Viát Nam là: A. Ph¿m Văn Đồng. B. Lê Đức Thß. C. Ung Văn Khiêm. D. Nguyßn Duy Trinh.
Câu 102. Sự phối hợp cāa quân dân các nước nào đã đÁp tan cuác hành quân (3/1971) cāa Mỹ-ngÿy? A.
Quân dân cāa Viát Nam, Lào, Campuchia. B.
Quân dân cāa Viát Nam và Lào. C.
Quân dân cāa Viát Nam và Campuchia. D.
Quân dân cāa Lào và Campuchia.
Câu 103. Mÿc tiêu chính cāa Mỹ khi thực hián cuác Chiến tranh phá ho¿i miền Bắc lần thứ hai (1972) là: A.
Ngăn chặn sự chi vián cāa miền Bắc đối với miền Nam. B.
Cứu nguy cho chiến lược phán á Hái nghá Paris. C.
Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ, cứu nước cāa nhân dân ta. D.
Phong táa cÁng HÁi Phòng và các sông, luồng l¿ch, vùng biển miền Bắc.
Câu 104. Nái dung nào cāa Hiáp đánh Paris 1973 có ý nghĩa nhÃt đối với sự nghiáp giÁi phóng miền Nam? A.
Mỹ và các nước cam kết tôn trßng đác lÁp, chā quyền, thống nhÃt và toàn vẹn lãnh thổ cāa Viát Nam. B.
Mỹ rút hết quân vißn chinh và quân chư hầu về nước. C.
Các bên để cho nhân dân miền Nam Viát Nam tự do quyết đánh tương lai chính trá cāa
hß thông qua cuác tổng tuyển cā tự do. D.
Các bên ngÿng bắn t¿i chß, trao trÁ cho nhau tù binh và dân thưßng bá bắt.
Câu 105. Thắng lợi có ý nghĩa quan trßng cāa Hiáp đánh Paris đối với sự nghiáp kháng chiến chống
Mỹ, cứu nước cāa nhân dân ta là: A.
Làm phá sÁn hoàn toàn chiến lược B.
T¿o thßi cơ thuÁn lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho C. Đã đánh cho D.
T¿o thßi cơ thuÁn lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho Câu 106. Tuyến đưßng vÁn chuyển chiến lược Bắc – Nam trên bá còn có tên gßi là: A. Đưßng Trưßng Sơn. B. Đưßng 559. C. Đưßng mòn Hồ Chí Minh. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng. gì? hơn.
Câu 107. Chiến thắng Phước Long là cơ sá quan trßng để ĐÁng ta khẳng đánh điều A.
KhÁ năng quay l¿i cāa Mỹ không còn nữa. B.
CÁ ba phương án kia đều đúng. C.
KhÁ năng tiến hành giÁi phóng Miền Nam có thể thực hián với nháp đá nhanh hơn, m¿nh D.
Thế và lực cāa quân đái Sài Gòn đã suy yếu rõ rát.
Câu 108. Đâu là biểu hián cho thÃy nước nhà đã được thống nhÃt về mặt Nhà nước? A.
Quốc hái chung cāa cÁ nước quyết đánh Thā đô nước Cáng hòa Xã hái Chā nghĩa Viát
Nam là Hà Nái; đổi tên Sài Gòn thành Thành phố Hồ Chí Minh. B.
Quốc hái chung cāa cÁ nước quyết đánh đặt tên nước là nước Cáng hòa Xã hái Chā
nghĩa Viát Nam; quy đánh Quốc kỳ, Quốc ca, Quốc huy. C.
Các tổ chức chính trá-xã hái được thống nhÃt cÁ nước với tên gßi mới. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 109. Đặc điểm lớn nào cāa cách m¿ng Viát Nam được Đ¿i hái IV cāa ĐÁng (1976) khẳng đánh
là quy đánh nái dung, hình thức, bước đi cāa cách m¿ng xã hái chā nghĩa á nước ta? A.
Nước ta đang á trong quá trình tÿ mát xã hái mà nền kinh tế còn phổ biến là sÁn xuÃt
nhá tiến thẳng lên chā nghĩa xã hái, bá qua giai đo¿n phát triển tư bÁn chā nghĩa. B.
Tổ quốc ta đã hòa bình, đác lÁp, thống nhÃt, cÁ nước tiến lên chā nghĩa xã hái với nhiều
thuÁn lợi rÃt lớn, song cũng còn nhiều khó khăn. C.
Cách m¿ng xã hái chā nghĩa á nước ta tiến hành trong hoàn cÁnh quốc tế thuÁn lợi,
song cuác đÃu tranh còn gay go, quyết liát. D.
CÁ ba phương án kia đều đúng.
Câu 110. Hoàn cÁnh nước ta sau đ¿i thắng mùa Xuân năm 1975 là gì? A.
ĐÃt nước đối mặt với tình thế thù trong giặc ngoài, như B.
ĐÃt nước hoàn toàn đác lÁp, thống nhÃt, quá đá đi lên chā nghĩa xã hái. C.
ĐÃt nước có hòa bình, đác lÁp; nhân dân hưáng tự do, h¿nh phúc. D.
ĐÃt nước hái nhÁp toàn dián vào phe xã hái chā nghĩa, đổi mới và phát triển.
Câu 111. Chā trương hoàn thành thống nhÃt về mặt nhà nước, đưa cÁ nước tiến lên chā nghĩa xã
hái được đưa ra t¿i Hái nghá/Đ¿i hái nào cāa ĐÁng? A.
Đ¿i hái V cāa ĐÁng (1982). B.
Hái nghá Trung ương lần thứ 24 khóa III (8/1975). C.
Đ¿i hái IV cāa ĐÁng (1976). D.
Đ¿i hái VI cāa ĐÁng (1986).
Câu 112. Chā trương, nhÁn đánh nào là h¿n chế cāa ĐÁng t¿i Đ¿i hái IV (1976)? A.
Chiến tranh Viát Nam - Trung Quốc sẽ khó nổ ra trong 10 năm tới. B.
Hoàn thành về cơ bÁn quá trình đưa nền kinh tế nước ta tÿ sÁn xuÃt nhá lên sÁn xuÃt lớn
xã hái chā nghĩa trong khoÁng 20 năm. C.
Quá đá lên chā nghĩa xã hái á nước ta là thßi kỳ khó khăn, phức t¿p, lâu dài, phÁi trÁi qua nhiều chặng đưßng. D.
Chā nghĩa xã hái sẽ không sÿp đổ á Liên Xô và Đông Âu.