



















Preview text:
lOMoARcPSD|58012893
TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ Marketing THEO GIÁO Trình
Marketing căn bản (Đại học Kinh tế Quốc dân) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ MARKETING THEO GIÁO TRÌNH
1. Green Marketing là một chủ đề mới đang được quan tâm trên thế giới, một trong các mục
tiêu quan trọng mà Green Marketing hướng tới là gì?
A. Lợi nhuận cho doanh nghiệp
B. Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường
C. Sự gia tăng ô nhiễm môi trường
D. Sự thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên
2. Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị marketing theo định
hướng marketing hiện đại
A. (1) sáng tạo giá trị; (2) lựa chọn giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.
B. (1) sáng tạo giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) lựa chọn giá trị; (4) phân phối giá trị.
C. (1) lựa chọn giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) sáng tạo giá trị; (4) phân phối giá trị.
D. (1) lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.
3. Trong 1 doanh nghiệp, giám đốc thương hiệu cần phụ trách những nhiệm vụ chính gì?
A. Phân tích thông tin thị trường về thương hiệu, xây dựng và thực hiện các chương trình truyền
thông cho thương hiệu, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch marketing cho thương hiệu.
B. Phân tích đánh giá các thông tin thị trường đối với thương hiệu họ phụ trách.
C. Xây dựng và thực hiện các chương trình truyền thông cho thương hiệu: chương trình quảng cáo, khuyến mãi.
D. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch marketing cho thương hiệu họ phụ trách.
4. Nhu cầu có khả năng thanh toán là một tập hợp người tiêu dùng có các điều kiện nào?
A. Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm.
B. Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm, Có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng.
C. Được tiếp cận với hoạt động marketing của tổ chức cung ứng.
D. Có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng.
5. Theo các khái niệm marketing, hai nhóm hoạt động cơ bản của marketing là gì?
A. (1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng
và các đối tác liên quan; (2) Thoả mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng sản phẩm/dịch vụ và các
công cụ marketing trong hỗn hợp marketing (marketing mix) của doanh nghiệp.
B. (1) Tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng; (2) Quản lý quan hệ khách hàng
theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông
C. (1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng
và các đối tác liên quan; (2) Quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông
D. (1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng
và các đối tác liên quan; (2) Thoả mãn nhu cầu và mong muốn đó thông qua tiến trình trao đổi
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
6. Marketing không thể tồn tại được nếu thiếu:
A. Người sản xuất và người tiêu dùng có thể tham gia đàm phán trực tiếp ở một số địa điểm.
B. Một hệ thống tiền tệ.
C. Một nền kinh tế được định hướng thị trường.
D. Có hai hoặc nhiều bên mà mỗi bên có một thứ có giá trị và họ muốn trao đổi để lấy thứ khác.
7. Hãy lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Bạn có cảm giác căng thẳng và mua vé đi
xem hòa nhạc. Bạn đang có….về buổi hòa nhạc đó? A. Mong muốn. B. Nhu cầu tiềm ẩn. C. Nhu cầu tự nhiên.
D. Nhu cầu có khả năng thanh toán.
8. Các doanh nghiệp chạy theo việc đáp ứng nhu cầu thị trường với mọi phí tổn là phương
thức quản trị marketing nào?
A. Marketing theo quan điểm hiện đại.
B. Marketing dựa trên nguồn lực.
C. Marketing đẩy sản phẩm.
D. Marketing định hướng theo khách hàng.
9. Một số công ty du lịch Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút khách hàng
hơn là “níu chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào? A. Marketing.
B. Tập trung vào sản phẩm.
C. Tập trung vào bán hàng.
D. Tập trung vào sản xuất.
10. Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng cao và doanh nghiệp có thị phần
lớn – đang dẫn đầu thị trường; doanh nghiệp cần đầu tư nguồn lực để duy trì vị trí dẫn đầu
thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào? A. Con chó. B. Dấu hỏi. C. Ngôi sao. D. Bò sữa.
11. Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khách
hàng mới. Đó là chiến lược gì?
A. Đa dạng hoá đồng tâm.
B. Đa dạng hoá kết hợp. C. Phát triển sản phẩm.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
D. Phát triển thị trường.
12. Tìm định nghĩa đúng về “xây dựng chiến lược định hướng thị trường”
A. Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới
B. Là kế hoach dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty mang tính ổn định
C. Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và khả năng
của công ty với những cơ hội marketing luôn thay đổi.
D. Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong những điều kiện về cơ hội thị
trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể
13. Ai chịu trách nhiệm “thiết kế” chiến lược của công ty? A. Lãnh đạo các SBU.
B. Tất cả đều chịu trách nhiệm. C. BLĐ công ty. D. Giám đốc marketing.
14. Quan điểm định hướng sản xuất thường chỉ thành công trong tình huống nào? A. Nhu cầu đang phân hóa.
B. Nhu cầu lớn, có lợi thế theo quy mô.
C. Tất cả các phương án trả lời đều đúng. D. Không có cạnh tranh.
15. Mong muốn trở thành nhu cầu có khả năng thanh toán khi có:
A. Sản phẩm hoặc dịch vụ. B. Năng lực mua sắm.
C. Tất cả các điều kiện trên. D. Nhu cầu tự nhiên.
16. Trong các nhóm hàng hóa dưới đây, doanh nghiệp nên áp dụng quan điểm bán hàng cho nhóm nào?
A. Máy tính và du lịch sinh thái. B. Mỹ phẩm. C. Bảo hiểm.
D. Từ điển Bách khoa toàn thư.
17. Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm của Giám đốc Marketing (CMO)?
A. Quản lý và điều hành toàn bộ các hoạt động marketing.
B. Xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp.
C. Định hướng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới dựa trên nhu cầu khách hàng.
D. Dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách cho các hoạt động marketing.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
18. Chất lượng tổng thể của sản phẩm tạo ra sự thỏa mãn cho khách hàng và lợi nhuận cho
doanh nghiệp. Trong các đặc điểm sau, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chất lượng tổng thể?
A. Chất lượng phải được đảm bảo trong toàn bộ chuỗi giá trị.
B. Chất lượng phải được thể hiện trong mọi hoạt động của doanh nghiệp chứ không chỉ trong sản phẩm.
C. Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp.
D. Khách hàng phải nhận thức được chất lượng.
19. Thị trường của một doanh nghiệp hoặc một ngành kinh doanh theo quan điểm marketing là gì?
A. Là nơi giao dịch của khách hàng và doanh nghiệp.
B. Là tập hợp khách hàng hiện tại và tiềm năng của doanh nghiệp hoặc ngành kinh doanh, những
người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành vi mua sản phẩm của họ. C.
Là tập hợp các khách hàng đang giao dịch với doanh nghiệp trong ngành kinh doanh, những người
có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành vi mua sản phẩm của họ.
D. Là tập hợp khách hàng cá nhân và tổ chức của doanh nghiệp hoặc ngành kinh doanh, những
người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành vi mua sản phẩm của họ.
20. 4P của Marketing Mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây?
A. Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Thông điệp tới khách hàng
B. Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng.
C. Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự phù hợp cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng
D. Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự phù hợp cho khách hàng, Thông điệp tới khách hàng
21. Khi bạn có nhu cầu đi học nhằm bổ sung kiến thức và tích lũy bằng cấp, bạn nghĩ ngay tới
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân nhưng lo ngại việc đi học sẽ mất quá nhiều thời gian của
bạn. Bạn đang quan tâm tới điều gì? A. Chi phí. B. Tiền học phí C. Giá trị. D. Sự thỏa mãn.
22. Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách cải thiện vị thế cho sản phẩm hiện tại của doanh
nghiệp với các khách hàng hiện tại của nó. Đó là chiến lược gì? A. Phát triển sản phẩm.
B. Đa dạng hoá đồng tâm.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
C. Thâm nhập thị trường.
D. Phát triển thị trường.
23. Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU?
A. Các SBU có sứ mệnh khác nhau.
B. Mỗi SBU là một đơn vị kinh doanh riêng biệt hoặc một tập hợp các đơn vị kinh doanh có liên
quan với nhau trong sử dụng các nguồn lực kinh doanh.
C. Mỗi SBU có tập hợp khách hàng riêng.
D. Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp.
24. Đâu KHÔNG phải là vai trò cụ thể của bộ phận marketing trong quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng?
A. Thu thập ý kiến khách hàng về cải tiến sản phẩm và dịch vụ để chuyển cho các bộ phận liên quan.
B. Đảm bảo khách hàng được hướng dẫn và trợ giúp trong sử dụng sản phẩm.
C. Xác định chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàng.
D. Thực hiện bảo trì sản phẩm.
25. Các doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing cho các sản phẩm hiện tại và tìm mọi
cách để thúc đẩy khách hàng mua là phương thức quản trị marketing nào trong các phương án dưới đây?
A. Marketing định hướng theo khách hàng.
B. Marketing đẩy sản phẩm.
C. Marketing kéo sản phẩm.
D. Không có đáp án nào đúng.
26. Nhu cầu của khách hàng trên thị trường ở mức vượt quá khả năng cung ứng của doanh nghiệp, đó là: A. Cầu có hại. B. Cầu thất thường. C. Cầu tiềm ẩn. D. Cầu quá mức.
27. Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24”. Quyết định của bạn thuộc nhóm khái niệm nào? A. Mong muốn. B. B và C.
C. Nhu Cầu có khả năng thanh toán. D. Nhu cầu tự nhiên.
28. Quan điểm nào cho rằng “Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi người cho
dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm hay nhân sự …”
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 A. Marketing hiện đại.
B. Tập trung vào bán hàng.
C. Tập trung vào sản phẩm.
D. Tập trung vào sản xuất.
29. Giá trị của một hàng hoá đối với khách hàng chính là tập hợp tất cả các lợi ích mà người
khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng hàng hoá đó. Các lợi ích này có thể được tạo ra từ các yếu tố nào?
A. Tất cả các yếu tố trên.
B. Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại.
C. Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp.
D. Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên.
30. Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách tìm kiếm khách hàng mới cho các sản phẩm hiện tại
của mình. Đó là chiến lược gì?
A. Thâm nhập thị trường.
B. Đa dạng hoá đồng tâm. C. Đa dạng hoá ngang.
D. Phát triển thị trường
31. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có một công ty duy nhất kinh doanh trên thị trường A. Độc quyền nhóm.
B. Độc quyền định giá cao. C. Cạnh tranh hoàn hảo.
D. Độc quyền tự nhiên.
32. Đâu KHÔNG phải là tài sản hỗ trợ bên trong của doanh nghiệp? A. Hệ thống thông tin.
B. Kỹ năng công nghệ/ kỹ thuật. C. Quan hệ đối tác.
D. Khả năng chia sẻ công nghệ
33. Đâu KHÔNG phải là tài sản chuỗi cung ứng của doanh nghiệp?
A. Mạng lưới và mối quan hệ. B. Kiểm soát phân phối.
C. Kinh nghiệm sản xuất.
D. Tính an toàn của chuỗi cung ứng.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
34. Trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp, nguồn lực không tạo nên lợi thế cạnh tranh
và cũng không quan trọng trong việc tạo nên giá trị khách hàng; là nguồn lực không quan
trọng trong hôm nay nhưng có thể quan trọng trong tương lai là nguồn lực nào? A. Vương miện. B. Hố đen. C. Gót chân Asin. D. Người đang ngủ.
35. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp phải đối mặt với nhiều đối
thủ cạnh tranh, nhưng lại có đủ khả năng ảnh hưởng đến thị trường và chi phối về giá cả của họ. A. Độc quyền nhóm. B. Cạnh tranh hoàn hảo.
C. Cạnh tranh có độc quyền.
D. Độc quyền định giá cao.
36. Với quan điểm Marketing dựa vào nguồn lực của doanh nghiệp, “nguồn lực” nào giúp
doanh nghiệp duy trì được lợi thế cạnh tranh và đem lại giá trị cho khách hàng?
A. Nguồn lực gót chân Asin.
B. Nguồn lực vương miện.
C. Nguồn lực người đang ngủ. D. Nguồn lực hố đen.
37. Đâu KHÔNG phải là tài sản dựa trên sự liên kết của doanh nghiệp?
A. Khả năng chia sẻ công nghệ.
B. Tiếp cận thị trường. C. Độc quyền.
D. Mạng lưới và mối quan hệ.
38. Khi so sánh số lượng quần áo mùa đông bán ra giữa 2 thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh
thì thấy rằng: Số lượng quần áo rét bán ra ở Hà Nội nhiều hơn, điều này cho thấy sự ảnh
hưởng của môi trường nào tới lượng quần áo mùa đông bán ra? A. Môi trường kinh tế. B. Môi trường tự nhiên.
C. Môi trường văn hóa xã hội.
D. Môi trường nhân khẩu.
39. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có vài công ty cung ứng một loại sản
phẩm hay một chủng loại sản phẩm.:
A. Độc quyền định giá cao.
B. Nhóm độc quyền có khác biệt.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
C. Cạnh tranh có độc quyền. D. Độc quyền nhóm.
40. Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức
trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào:
A. Sự phức tạp về kỹ thuật của sản phẩm
B. Tầm quan trọng của sản phẩm đối với công ty cả về mặt giá trị lẫn quan hệ của nó với quá trình
hoặc hệ thống mà sẽ sử dụng sản phẩm này.
C. Kiến thức kỹ thuật đặc biệt về sản phẩm mà các cá nhân có
D. Giá thành của sản phẩm
41. Hoạt động nào KHÔNG nằm trong quá trình mua của tổ chức? A. Kiểm tra sản phẩm B. Quá trình lựa chọn C. Quá trình nghiên cứu D. Nhận dạng vấn đề
42. Các nhân tố tổ chức đặc biệt ban đầu ảnh hưởng đến quá trình mua của tổ chức là gì?
A. Định hướng, mức độ chuyên môn hoá, quy mô, mức độ tập trung của tổ chức
B. Định hướng, quy mô, tính chất, mức độ tập trung của tổ chức
C. Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức
D. Định hướng, quy mô, mức độ chuyên môn hoá của tổ chức
43. Trong các yếu tố được liệt kê dưới đây, yếu tố nào không thuộc môi trường văn hóa?
A. Hệ thống các giá trị và niềm tin
B. Quan điểm, phong cách sống C. Các chuẩn mực hành vi
D. Truyền thống; phong tục, tập quán; tín ngưỡng …
44. Để thấu hiểu khách hàng Marketing cần nghiên cứu những vấn đề nào được liệt kê dưới đây A. Cá tính
B. Các thành viên tham gia vào quá trình ra quyết định muA.
C. Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua sắm của khách hàng.
D. Quá trình ra quyết định muA.
E. Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua của khách hàng, quá trình ra quyết
định mua và các thành viên tham gia và quá trình ra quyết định mua.
45. Những yếu tố nào được liệt kê dưới đây không thuộc nhóm yếu tố xã hội? f. Giai tầng xã hội
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 g. Nhóm tham khảo h. Gia đình
45. Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện:
A. Cơ hội, thách thức điểm mạnh, điểm yếu.
B. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.
C. Cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp.
D. Cơ hội và thách thức của doanh nghiệp.
46. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: số lượng các doanh nghiệp cung ứng rất
lớn, sản phẩm có tính đồng nhất cao. A. Cạnh tranh hoàn hảo.
B. Cạnh tranh có độc quyền. C. Độc quyền nhóm. D. Độc quyền tự nhiên.
46.Khả năng doanh nghiệp xác định và tận dụng các cơ hội thị trường mới xuất hiện, phản
hồi một cách khác biệt với những tác động từ bên ngoài gọi là:
A. Khả năng thích nghi thích nghi thị trường.
B. Khả năng cảm nhận thị trường.
C. Khả năng nhận thức về thị trường. D. Khả năng đổi mới.
47. Trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, để đánh giá mức độ hấp
dẫn dài hạn của một hoặc 1 đoạn thị trường không có yếu tố nào sau đây?
A. Sức mạnh đàm phán của khách hàng.
B. Các sản phẩm bổ sung.
C. Sức mạnh đàm phán của các nhà cung ứng.
D. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
48. Sử dụng bốn yếu tố: các nhân tố thuộc doanh nghiệp, các nhân tố thuộc ngành, lợi thế
cạnh tranh và sức mạnh của ngành để tiến hành phân tích môi trường marketing trong việc
ra các quyết định marketing là:
A. Phát triển và khai thác nguồn lực. B. Phân tích SPACE. C. Phân tích SWOT.
D. Ma trận lợi thế cạnh tranh.
49. Câu nào sau đây là sai:
A. Việc thu hẹp quy mô sản xuất là một cách để doanh nghiệp tồn tại trong ngành khi hàng rào rút lui cao.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
B. Các ngành khác nhau thì rào cản gia nhập ngành cũng khác nhau.
C. Rào cản nhập ngành là sự cản trở gia nhập của các công ty ngoài ngành tham gia vào ngành sản xuất kinh doanh này.
D. Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại trong ngành.
50. Để khai thác được cơ hội và tránh được các nguy cơ các doanh nghiệp cần phải làm gì?
A. Không có đáp án nào đúng.
B. Phân tích các yếu tố môi trường vi mô.
C. Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài.
D. Phân tích các yếu tố môi trường ngành và cạnh tranh.
51. Trong các chiến lược phát triển và khai thác nguồn lực, chiến lược đa dạng hóa các cơ hội là:
A. Tìm kiếm thị trường mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn.
B. Phục vụ các khách hàng hiện tại bằng các nguồn lực mới.
C. Sử dụng nguồn lực mới để tiếp cận đối tượng khách hàng mới.
D. Tận dụng triệt để các nguồn lực hiện tại trên thị trường hiện tại.
52. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: các doanh nghiệp trong ngành có quyền định giá cao. A. Độc quyền tự nhiên. B. Cạnh tranh hoàn hảo.
C. Độc quyền định giá cao. D. Độc quyền nhóm.
53. Đâu KHÔNG phải là tài sản marketing dựa trên khách hàng của doanh nghiệp?
A. Thương hiệu, nguồn gốc, xuất xứ. B. Quan hệ đối tác.
C. Danh tiếng của doanh nghiệp.
D. Ưu thế trên thị trường.
54. Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp cung ứng những sản phẩm
có sự khác nhau từng phần
A. Nhóm độc quyền có khác biệt. B. Cạnh tranh hoàn hảo. C. Độc quyền nhóm.
D. Cạnh tranh có độc quyền.
55. Bước nào được liệt kê dưới đây không phải là một giai đoạn trong “Quá trình ra quyết định mua”? A. Dùng thử
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 B. Nhận biết vấn đề
C. Tìm kiếm thông tin và đánh giá các phương án
D. Quyết định Mua và hành vi sau khi mua
56. Theo học thuyết Abraham Maslow nhu cầu của con người được sắp xếp theo trình tự nào?
A. Nhu cầu an toàn; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu sinh lý; nhu cầu xã hội; nhu cầu tự khẳng định
B. Nhu cầu sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu tự khẳng định
C. Nhu cầu tự khẳng định nhu cầu sinh lý; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu nhu cầu được quý trọng; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu tự khẳng định nhu cầu sinh lý
57. Ai là người KHÔNG có vai trò quyết định trong quá trình mua? A. Người khởi xướng B. Người sử dụng C. Người thu tiền D. Người ảnh hưởng
58. Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng, màu sắc
ưa thích; những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt… trước hết, bạn cần phải nghiên cứu
những yếu tố nào sau đây? A. Cá tính B. Chính trị C. Văn hóa D. Tâm lý
59. Trong môi trường ngành, sự thay đổi của môi trường sẽ không ảnh hưởng đến những yếu
tố/ đối tượng nào?
A. Ảnh hưởng trực tiếp đến các chiến lược và giải pháp marketing
B. Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong một ngành
C. Ảnh hưởng đến giới hạn mức giá bán
D. Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
60. Đâu KHÔNG phải là áp lực buộc doanh nghiệp phải tiến hành phân đoạn thị trường và
lựa chọn thị trường mục tiêu:
A. Sản phẩm vận động theo xu hướng đa dạng hóa
B. Năng lực thỏa mãn nhu cầu và cạnh tranh của mỗi doanh nghiệp trên thị trường tổng thể là có hạn
C. Dư thừa năng lực sản xuất
D. Khách hàng đòi hỏi đáp ứng cầu riêng biệt
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
61. Đâu không phải là tên bước trong quá trình marketing theo mục tiêu:
A. Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp
B. Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu
C. Thiết kế chiến lược Marketing-mix
D. Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp
62. Sự trung thành của khách hàng là một tiêu chí để phân đoạn thị trường dựa trên cơ sở … A. Tâm lý B. Hành vi C. Địa lý D. Nhân khẩu học
63. Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp… , doanh nghiệp
thường sử dụng nhóm tiêu thức nào? A. Nhân khẩu học B. Lợi ích tìm kiếm C. Hành vi D. Địa lý
64. Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp
chọn một số đoạn thị trường khác nhau về cả sản phẩm và khách hàng
A. Chọn một đoạn thị trường
B. Chuyên môn hóa sản phẩm
C. Chuyên môn hóa thị trường
D. Chuyên môn hoá tuyển chọn
65. Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp
quyết định tập trung nỗ lực marketing vào một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất
A. Chuyên môn hóa thị trường
B. Chọn một đoạn thị trường
C. Chuyên môn hoá tuyển chọn
D. Chuyên môn hóa sản phẩm
66. Đoạn thị trường nào là phương án không nên được lựa chọn trong số các đáp án sau?
A. Điều kiện kinh doanh trên đoạn thị trường thuận lợi
B. Mục tiêu và khả năng nguồn lực của doanh nghiệp phù hợp với yêu cầu đầu tư khai thác đoạn thị trường tiềm năng
C. Đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất
D. Quy mô đoạn thị trường phù hợp với khả năng và nguồn lực của doanh nghiệp và tốc độ tăng trưởng cao, vững chắc
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
67. Các biến số: tuổi, giới tính, quy mô gia đình, tôn giáo… marketing dùng để phân đoạn thị
trường,… thuộc nhóm: A. Nhân khẩu B. Địa lý C. Đặc điểm hành vi D. Tâm lý
68. “Nghề nghiệp” là tiêu thức thuộc nhóm nhân khẩu học được doanh nghiệp sử dụng khi
tiến hành phân đoạn thị trường mục tiêu, hãy cho biết lý do là gì?
A. Nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng
B. Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua
C. Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác
nhau để thực hiện các kỹ năng
D. Nghề nghiệp liên quan đến thói quen trong sinh hoạt của người tiêu dùng
69. Việc phân đoạn để phát hiện các đoạn thị trường mới mà doanh nghiệp có thể phát triển
sản phẩm hay dịch vụ mới để chào bán là cách phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng nào?
A. Phân đoạn thị trường cho đối tượng là những khách hàng hiện tại của doanh nghiệp
B. Phân đoạn thị trường cho một tập hợp khách hàng tiềm năng đã xác định
C. Phân đoạn thị trường cho tổng thể khách hàng tiềm năng nói chung
D. Phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng tổ chức
70. Tấn công các doanh nghiệp địa phương có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế và yếu hơn là
chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? A. Doanh nghiệp nép góc
B. Người dẫn đầu thị trường C. Người theo sau
D. Doanh nghiệp thách thức
71. Yếu tố nào là yếu tố ít được sử dụng để khác biệt hoá cho sản phẩm của doanh nghiệp?
A. Tạo sự khác biệt về quy trình sản xuất
B. Tạo sự khác biệt từ bản thân sản phẩm
C. Tạo sự khác biệt từ dịch vụ
D. Tạo sự khác biệt từ đội ngũ nhân viên
72. Tái định vị được thực hiện khi:
A. Hình ảnh định vị mờ nhạt và không hiệu quả so với đối thủ cạnh tranh trực tiếp
B. Khách hàng chưa nhận biết được hình ảnh định vị
C. Không có phương án nào nói trên
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
D. Hình ảnh thương hiệu khác biệt với đối thủ cạnh tranh
73. Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ cao có mấy giai đoạn? A. 1 giai đoạn B. 2 giai đoạn C. 3 giai đoạn D. 4 giai đoạn
74. Một số hãng mỹ phẩm nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái
A. Quản trị nhóm sản phẩm
B. Quản trị đơn vị kinh doanh, quản trị nhóm sản phẩm và lực lượng bán hàng
C. Quản trị đơn vị kinh doanh
D. Nhóm khách hàng ưa thích công nghệ, có thu nhập cao
75. Đối tượng marketing nội bộ hướng tới là ai? A. Đối thủ cạnh tranh
B. Khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh C. Khách hàng
D. Nhân viên của doanh nghiệp
76. Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, hoạt động truyền thông nào thường
được áp dụng mạnh mẽ? A. Xúc tiến bán B. Bán hàng cá nhân C. PR D. Marketing trực tiếp
77. Các nhà Quản trị Marketing cần quyết định vấn đề gì về cung cấp dịch vụ cho khách hàng?
A. Định hướng sự lựa chọn của khách hàng
B. Chất lượng dịch vụ, hình thức cung cấp dịch vụ, chi phí dịch vụ
C. Đặc điểm của sản phẩm
D. Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh
78. Mục đích của nhà quản trị kênh khi đánh giá các thành viên kênh là:
A. Ngăn chặn và điều chỉnh các hành vi xung đột trong kênh
B. Xác định căn cứ để lựa chọn sức mạnh điều khiển kênh
C. Phát hiện và giúp đỡ các thành viên kênh để đạt hiệu quả kinh doanh chung của toàn bộ kênh,
ngăn chặn và điều chỉnh các hành vi xung đột trong kênh, xác định căn cứ để lựa chọn sức mạnh điều khiển kênh
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
D. Phát hiện và giúp đỡ các thành viên kênh để đạt hiệu quả kinh doanh chung của toàn bộ kênh
79. Chỉ tiêu nào dưới đây không đánh giá hiệu quả hoạt động marketing của DN?
A. Các chỉ tiêu tài chính
B. Các chỉ tiêu đánh giá năng lực của đối thủ cạnh tranh
C. Các chỉ tiêu đánh giá tài sản và năng lực marketing
D. Các chỉ tiêu đo lường thị trường và đánh giá hành vi khách hàng
80. Xác định phương pháp không được sử dụng trong kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm: A. Phân tích tài chính… B. Phân tích lượng bán
C. Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing D. Phân tích thị phần
81. Tìm phương án đúng cho việc xác định thị phần thực tế
A. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của đối thủ cạnh tranh lớn nhất
B. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh
C. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của cả thị trường
D. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tiềm năng thị trường
82. Chỉ tiêu nào dưới đây không là chỉ tiêu để đánh giá thái độ của khách hàng?
A. Số lần giao dịch của 1 khách hàng
B. Mức độ nhận biết thương hiệu
C. Lòng trung thành của khách hàng
D. Sự phù hợp của sản phẩm với khách hàng
83. Hệ thống tổ chức Quản trị Marketing có mấy hình thức phổ biến? A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
84. Mục đích của truyền thông Marketing nội bộ là:
A. Tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
B. Thông báo, thuyết phục và xử lý thái độ của các nhân sự chủ chốt và nhân viên trong DN
C. Truyền tin về sản phẩm và DN đến KH D. Khuyến mại
85. Có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing?
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
86. Trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ nếu sự thỏa
mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ thấp là biểu hiện của tình huống nào? A. Bị ép buộc B. Hiệp lực C. Phấn khích D. Ghét bỏ
87. Phát biểu nào thể hiện đầy đủ đặc điểm của hoạt động kiểm tra, đánh giá và điều khiển marketing?
A. Hệ thống và độc lập
B. Toàn diện, hệ thống, độc lập và định kỳ
C. Phù hợp và có tính hệ thống
D. Toàn diện, phù hợp, độc lập và hệ thống
88. Bộ phận quản trị phân phối và bán hàng theo nguyên tắc tổ chức quản trị theo khu vực
địa lý có những cấp quản trị nào?
A. Toàn quốc và khu vực thị trường
B. Khu vực thị trường và tỉnh thành
C. Khu vực thị trường, tỉnh thành và quận huyện
D. Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại lý bán hàng
89. Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào tạo dựng được mối quan hệ tốt với KH? A. Quảng cáo B. Marketing trực tiếp C. PR D. Bán hàng cá nhân
90. Trong thị trường tư liệu sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào giúp DN tiếp xúc với KH
đạt hiệu quả cao nhất? A. Xúc tiến bán B. PR C. Quảng cáo D. Bán hàng cá nhân
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
91. Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh chiến lược marketing trong
các phương pháp dưới đây:
A. Khả năng sinh lời theo sản phẩm B. Kiểm toán Marketing
C. Tổng kết trách nhiệm đạo đức xã hội của DN
D. Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing
92. Khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức giá sẽ là:
A. Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả
B. Giá trị cung ứng cho khách hàng
C. Lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp D. Chi phí sản xuất
93. Khi đưa ra quyết định về bao gói sản phẩm, nhà quản trị cần xem xét yếu tố:
A. Chu kỳ sống của sản phẩm
B. Quy định của pháp luật liên quan đến bao gói
C. Hệ thống phân phối sản phẩm
D. Bao gói của đối thủ cạnh tranh
94. Trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ nếu sự thỏa
mãn của khách hàng bên ngoài thấp và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ thấp là biểu hiện của tình huống nào? A. Bị ép buộc B. Ghét bỏ C. Phấn khích D. Hiệp lực
95. Các tính năng của sản phẩm được in trên bao bì sản phẩm được coi là hoạt động truyền thông nào sau đây? A. PR B. Bao gói sản phẩm C. Bán hàng cá nhân D. Quảng cáo sản phẩm
96. Với các DN lớn, chức năng quản trị Marketing được thực hiện bởi phòng ban nào? A. Phòng Kinh doanh
B. Phòng Marketing, phòng Kinh doanh, phòng Truyền thông C. Phòng Truyền thông D. Phòng Marketing
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
97. Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh khả năng sinh lời trong các
phương pháp dưới đây:
A. Khả năng sinh lời theo quy mô đơn hàng
B. Khả năng sinh lời theo lãnh thổ
C. Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing
D. Khả năng sinh lời theo sản phẩm
98. Phân biệt giá theo số lượng mua thường được áp dụng với:
A. Thị trường có quy mô lớn
B. Sản phẩm có chi phí sản xuất cao
C. Khách hàng nhạy cảm với giá
D. Sản phẩm có chi phí cố định cao
99. Điều gì làm cho truyền thông Marketing khó thành công nhất?
A. Sự chênh lệch về trình độ giữa người truyền và nhận tin
B. Phương tiện truyền thông C. Có nhiễu
D. Người nhận tin không giải mã được
100. Người quản trị marketing chịu trách nhiệm chính với hình thức kiểm tra, đánh giá nào dưới đây?
A. Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm
B. Kiểm tra và đánh giá khả năng sinh lời
C. Kiểm tra và đánh giá chiến lược marketing
ĐỀ THI QUẢN TRỊ MARKETING 09/12/2022
Câu 1:Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện:
A) Cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp
B) Cơ hội và thách thức của doanh nghiệp
C) Cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu
D) Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
Câu 2: Đâu KHÔNG phải là một bước trong quá trình marketing theo mục tiêu?
A) Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp
B) Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
C) Phân tích kết quả kinh doanh của đối thủ cạnh tranh
D) Thiết kế chiến lược marketing hỗn hợp
Câu 3: Khoa học hành vi hướng tới việc trả lời câu hỏi như thế nào? A) 6 câu hỏi: 5W và 1H?
B) Các doanh nghiệp sử dụng các kiến thức này để làm marketing có hiệu quả hơn như thế nào?
C) Tại sao người tiêu dùng lại chọn mua sản phẩm hay thương hiệu này chứ không phải loại khác?
D) Khách hàng lựa chọn như thế nào?
Câu 4: Trong trường hợp nào dưới đây, việc mua có tính chất phức tạp, người mua không biết
và không đủ thông tin về sản phẩm?
A) Việc sử dụng các sản phẩm dịch vụ đơn giản
B) Giải quyết vấn đề có tính chất chuyên sâu
C) Hành vi mua có suy nghĩ nhưng có giới hạn
D) Hành vi mua theo thói quen
Câu 5: Thông thường, đâu là đặc điểm của sản phẩm mà người mua có mức độ quan tâm cao?
A) Có thể có hậu quả xã hội nghiêm trọng
B) Chi phí xử lý sản phẩm sau tiêu dùng (sai đề) C) Đắt giá
D) Có thể phản ánh hình ảnh hay địa vị xã hội của người khởi xướng
Câu 6: Khi sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ
cao là biểu hiện của tình huống nào trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ? A) Phân khích B) Bị ép buộc C) Hiệp lực D) Ghét bỏ
Câu 7: Nhóm khái niệm nào dưới đây được coi là chìa khóa để xây dựng nền tảng cho phát
triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng?
A) Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn B) Sự thoả mãn C) Giá trị và chi phí D) Nhu cầu và ước muốn
Câu 8: Các chỉ tiêu đo lường chi phí bán hàng và dịch vụ thuộc nhóm chỉ tiêu nào sau đây:
A) Chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên kết quả tài chính
B) Chỉ tiêu đánh giá khả năng thích ứng của chiến lược marketing
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)