phiế u chính ph
A. ng ti n d ng và cung ti ng. lượ tr tăng ít hơn 100 tỷ đồ ền tăng ít hơn 100 | tỷ đồ
B. ng ti n d ng và cung ti ng. lượ tr tăng 100 tỷ đồ ền tăng 100 tỷ đồ
C. ng ti n d ng và cung ti n s ng. lượ tr tăng 100 tỷ đồ tăng nhiều hơn 100 tỷ đồ
D. ng ti n d ng và cung ti ng. lượ tr tăng nhiều hơn 100 tỷ đồ ền cũng tăng nhiều hơn 100 tỷ đồ
31. N u t l d b t bu c là 10%, c ng chính sách nào sau cho phép ế tr ặp đôi hành độ đây sẽ
một ngân hàng thương mại cho vay thêm được 100 t đồng?
A. NHTƯ mua 100 tỷ đồng m nh giá trái phi m gi , ho c khách hàng c ếu mà NHTM đang nắ a
NHTM này g i 100 t ng vào tài kho n c a h t i NHTM. đồ
B. NHTƯ mua 100 tỷ đồng m nh giá trái phi ếu NHTM đang nắm gi , ho ặc NHTƯ cho NHTM
vay 100 t ng. đồ
C. NHTƯ bán một ng trái phiếu cho NHTM vi mnh giá 100 t đồng, ho c khách hàng c a
NHTM này g i 100 t ng vào tài kho n c a h t i NHTM. đồ
D. NHTƯ bán một lượng trái phi u cho NHTM v i m nh giá 100 t ế đồng, hoặc NHTƯ cho NHTM
vay 100 t ng. đồ
39. Trong điề khác không đổ ớn hơn khi u kin các yếu t i, cu tin l
A. i c a vi c gi n th chi phí cơ hộ ti ấp hơn.
B. lãi su t th ấp hơn.
C. m c giá cao hơn,
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
52. Khi c u ti c bi u di v i tr c tung lãi su t tr c ng ền đượ ễn trên đồ th hoành lượ
tiền, đường cu tin s dch chuyn sang phi nếu
A. m ức giá chung tăng.
B. m c giá chung gi m.
C. lãi su ất tăng.
D. lãi su t gi m.
17. N u m i nh ng ti n g i 5000 t ng, v i t l d ế ột ngân hàng thương m ận được lượ đồ
tr b t bu c là 10% và ngân hàng cho vay h t s n h có th ế ti cho vay, lượng ti n d tr
cho vay c a ngân hàng này l t s ần lượ
A. 50 t ng; 4950 t ng. đồ đồ
B. 500 t ng; 4500 t ng. đồ đồ
C. 555 t ng; 4445 t ng. đồ đồ
D. Không ph ải các đáp án trên.
18. N u mế ột ngân hàng thương m ận đượ ửi, đã choi nh c 500 t đồng tin g vay 475 t đồng.
Ngân hàng này không có d a. T l d b t bu tr dư thừ tr ộc theo đó đang được quy đnh
m c là
A. 2,5%.
B. 5%.
C. 9,5%.
D. 25%
26. Gi s n m a, trong khi t l không có “rò rỉ ti ặt” và các NHTM không có dự tr dư thừ
d tr b t bu c 10%. N u m t ngân hàng nh c m t kho n ti n g i m i 10 t ế ận đượ
đồ ế ng, chúng ta có th k t lu n r ng
A. d c a h tr thống ngân hàng thương mạ tăng 10 tỷi s đồng.
B. h i s t o thêm nh ng kho n ti n g i m i là 90 t ng. thống ngân hàng thương mạ đồ
C. h i s t o thêm nh ng kho n ti n g i m i là 100 t ng. thống ngân hàng thương mạ đồ
D. Câu (a) và (b) đúng.
29. Gi s t l n m t so v i ti n g i 20% t l d so v i ti n g i 10%. N ti tr ếu
muốn tăng cung tiền thêm 1000 t đồng thông qua hoạt động th trường mở, NHTƯ cần ph i
A. mua 250 t ng trái phi u chính ph , đồ ế
B. bán 250 t ng trái phi u chính ph . đồ ế
C. bán 100 t ng trái phi u chính ph . đồ ế
D. mua 100 t ng trái phi u chính ph . đồ ế
32. N u các NHTM mu n gi 3% ti n g i d ng dế ửi dướ tr dân cư muốn gi tin mt
bng 10% so v i ti n g i, s nhân ti n s
A. 8,46.
B. 10.
C. 7,69.
D. 33,3.
45. M t h thng ngân hàng có t ng d là 20 t tr đô-la, t l d b t tr buc là 20%. Công
chúng không n m gi i không có d a. Sau tin mặt và các ngân hàng thương m tr dư thừ
đó do nề ổn, các ngân hàng thương mạ ết định tăng dựn kinh tế gp bt i quy tr lên 25%.
Trong điề khác không đổi, NHTƯ cần điề ỉnh lượ ền cơ s như thếu kin các yếu t u ch ng ti
nào để ền không thay đổ ới trướ gi cung ti i so v c?
A. -la. Tăng 4 tỷ đô
B. -la. Tăng 5 tỷ đô
C. -la. Tăng 20 tỷ đồ
D. không c u ch ng ti . NHTƯ ần điề ỉnh lượ ền cơ sở
46. M t h ng ngân hàng có t ng d là 20 t th tr đô-la v i t l d b t bu c là 20% và tr
không có d a. Công chúng n m gi 10 t t. Khi n n kinh t g p b tr thừ đôla tiền m ế t
ế n, công chúng rút 5 t đô-la t tài kho n ti n g i ca h . N u mu n gi cung ti n không
thay đổ ải điềi, NHT s ph u chnh t l d tr bt buc v mc
A. 18,2%.
B. 15,78%.
C. 15%.
D. 21,1%
47. M t h u có t ng d 10 t -la v i t l d b t bu thống ngân hàng ban đ tr đô tr c
là 20% và không có d tr dư thừa. Công chúng nm gi 10 t -la ti n m t. Khi n n kinh đô
t g p b n, công chúng quy nh rút 5 t -la t tài kho n ti n g i c a h và các ngân ế t ết đị đô
hàng thương mại điề thay đổu chnh t l d tr lên 25%. S i này làm cung tin
A. không thay đổi.
B. gi m 10 t -la. đô
C. gi m 25 t -la. đô
D. gi m 35 t -la. đô
42. Gi s khi không h ng ngân hàng, cung ti n c a m t n n kinh t th ế 40 t ng. đồ
Sau đó, m ống ngân hàng đượ ộc là 1/3. Ngườt h th c thiết lp vi t l d tr bt bu i dân
nướ c này gi m t n a ti i dền dướ ng tin m t m t n i d ng ti n g i ngân hàng. ửa dướ
N l d m i không có d ng ti n mếu các ngân hàng thương tỷ tr dư thừa, lượ ặt người
dân nước này nm gi s
A. 13,33 t ng. đồ
B. 20 t ng. đồ
C. 30 t ng. đồ
D. 36,36 t ng. đồ
35. M i nh c 400 t ng ti n g vay 340 t ng. ột ngân hàng thương mạ ận đượ đồ ửi đã cho đồ
N u ch nh t lếu NHTƯ điề d b t bu c t ng d a tr 5% lên 10% thì lượ tr thừ
ngân hàng đang nắm gi
A. ng. 0 đồ
B. 20 t ng. đồ
C. 40 t ng. đồ
D. 60 t ng. đồ
Phần lớn các nhà kinh tế tin rằng nguyên lý tính trung lập của tiền
a. không liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
b. liên quan phần lớn đến ngắn hạn.
c. liên quan phần lớn đến dài hạn.
d. liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
36, M t h ng ngân hàng t ng d 1 tri u t ng, không d a. Dân th tr đ tr thừ
chúng không n m gi n m t. NHT nh t l d b t bu c 10%. N u NHT ti Ư quy đị tr ế Ư
đồng thời điều ch nh gi m t l d tr b t bu c xu ng 5% th c hi n mua 0,1 tri u t đồng
mnh giá trái phi u chính ph , cung ti ế ền khi đó
A. u t ng, tăng 2 triệ đồ
B. u t ng. tăng 8 triệ đồ
C. u t ng. tăng 12 triệ đồ
D. Không ph ải các đáp án trên.
N i mua 0,1 tri u thành bán 0,1 tri u ếu đổ
41. Gi s khi không h ng ngân hàng, cung ti n c a m t n n kinh t th ế 18 t ng. đồ
Sau đó, m ống ngân hàng đư ộc là 20%. Ngườt h th c thiết lp vi t l d tr bt bu i dân
nướ c này gi m t n i dửa dướ ng ti n m t m t n i dửa dướ ng ti n g i t i h th ng ngân
hàng. N i không có d a, cung ti n c a n n kinh t ếu các ngân hàng thương mạ tr thừ ế
này s
A. 18 t ng. đồ
B. 90 t ng. đồ
C. 24,54 t ng. đồ
D. 30 t ng. đồ
44. M t h thng ngân hàng t ng d tr là 10 t -la v i t l d đô tr là 20%, Công chúng
nm gi 10 t -la ti đô n m t. Khi b n kinh t x t ế ảy ra, các ngân ng thương mi quyết
định tăng tỷ ối lượ ền như cũ. Quyết đị l d tr lên 25% còn công chúng vn gi kh ng ti nh
này c i s làm cho cung ti ủa các ngân hàng thương mạ n
A. i. không thay đổ
B. gi m 10 t -la. đô
C. gi m 5 t -la. đô
D. gi m 0,5 t -la. đô
39. Trong điề khác không đổ ớn hơn khi u kin các yếu t i, cu tin l
A. i c a vi c gi n th chi phí cơ hộ ti ấp hơn.
B. lãi su t th ấp hơn.
C. m c giá cao hơn,
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
Khi thị trường tiền tệ được vẽ với trục tung là giá trị của tiền, cung tiền tăng dịch chuyển đường
cung tiền
a. sang trái, làm giảm mức gía.
b. sang phải, làm tăng mức gía.
c. sang phải, làm giảm mức gía.
d. sang trái, làm tăng mức gía.
câu này nữa anh ạ
Chương 8
42. N u tài kho n ti n g i c a b n lãi su t th c là 4%, t l l m phát là 2% b n phế i
đóng thuế 20%, khi đó lãi suấ vi t l t thc sau thuế ca bn
A. 1,2%.
B. 2,8%.
C. C. 4,8%.
D. Không ph ải các đáp án trên.
44. Năm 2000, bn mua m t th t v i giá 20 t ửa đấ đồng và khi đó chỉ s giá là 100. Đến năm
2020, b n bán th i giá 100 t ng và ch s giá c a n n kinh t 600. N u ti ửa đất đó vớ đồ ế ế n
lãi v n b 20%, thì s n lãi th c sau thu (tính theo giá tr n c đánh thuế ti ế ti ủa năm 2020)
mà b n ki c ếm đượ
A. 64 t ng. đồ
B. -36 t ng. đồ
C. -16 t ng. đồ
D. -3,333 t ng. đồ
20. Thu l m phát ế
A. chuy n c a c i t chính ph sang cho các h gia đình.
B. là ph n c ng thêm vào thu thu nh p do n n kinh t có gi m phát. ế ế
C. là m t lo i thu i n m gi n m ế đánh vào những ngườ ti t.
D. T t c các đáp án trên đều đúng.
ế
28. Trong dài h n, bi n s ế nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng?
A. T l i m c giá. tiền lương danh nghĩa so vớ
B. S ng th c, ản lượ
C. Lãi su t th c.
D. Không ph ải các đáp án trên.
30. N u t ng cung ti 5% lên 25%, theo hi Fisher thì chúng ta ế ốc độ tăng trưở ền tăng từ u ng
có th k v ng r ng lãi su ất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhi m ph ều hơn 20 điể ần trăm
B. m ph 20 điể ần trăm.
C. m ph ít hơn 20 điể ần trăm.
D. Không ph ải các đáp án trên.
37. N u ti a b c b n nhế ền lương củ ạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương th n
đượ c s tăng
A. 4%.
B. 4,8%.
C. 5,8%.
D. 8%.
38. Năm trướ ền lương củc, ti a một người lao động có th mua được 200 đơn v s n ph m v i
mức giá 1 đô la, năm nay khi giá sả ẩm tăng lên 1,5 đô ền lương mua đư- n ph -la, ti c 180 sn
phẩm. Trong trường hp này
A. c thu nh p th u gi m. ập danh nghĩa và thu nhậ ực đề
B. c thu nh p th ập danh nghĩa và thu nhậ ực đều tăng.
C. thu nh m và thu nh p th ập danh nghĩa giả ực tăng.
D. thu nh p th c gi m. ập danh nghĩa tăng và thu nhậ
ế ế
41. N u tài kho n ti n g i c a b c tr lãi su t 5%, n n kinh t l m phát 3% ế ạn đượ ế
thu t là 20%, thì lãi su t th c sau thu c a tài kho n ti n g i c a b n là ế su ế
A. 3,4%.
B. 1,6%
C. 1%.
D. Không ph ải các đáp án trên.
43. Minh g i ti n vào ngân hàng v i lãi su t là 8%, t l l m phát k v ng 5%. N u thu ế ế
thu nh p t n lãi là 20%, lãi th c sau thu mà Minh nh c s ti ế ận đượ
A. 1,4% n u l phát c t 5%, nhi n u l m phát th c t l ki n ban ế m th ế ều hơn thế ế ế ớn hơn dự ế
đầu.
B. 1,4% n u l m phát th c t n u l m phát th c t l ki u. ế ế là 5%, và ít hơn thế ế ế ớn hơn dự ến ban đầ
C. 2,4% n u l m phát th c t 5%, và nhi n u l m phát th c t l ki n ban ế ế ều n thế ế ế ớn hơn dự ế
đầu.
D. 2,4% n u l m phát th c t n u l m phát th c t l ki u. ế ế là 5%, và ít hơn thế ế ế ớn hơn dự ến ban đầ
50. L m phát cao và không d c x y ra s gây t n th t l i v kiến đượ ớn hơn đố i
A. i cho vay. người đi vay so với ngườ
B. i n m gi ít ti n m t so v i n m gi nhi u ti n m t. ngườ ới ngườ
C. người đượ ận lương điề ới ngườ ận lượng danh nghĩa cốc nh u chnh theo lm phát so v i nh
định.
D. i ti t ki m thu nh p ch u thu b c thu cao so v i ti t ki m thu nh p ch u ngườ ế ế ế ới ngườ ế
thu b c thu p. ế ế th
52. Lo i tài s m b o thu nh p th c c nh trong dài h ản nào sau đây đả đị n?
A. Vàng.
B. C phi u. ế
C. Trái phi u có lãi su u ch nh theo l m phát. ế ất được điề
D. Không ph ải các đáp án trên.
45. Năm 1999, bạ ửa đấ ới giá 10.000 đô la khi đó chỉ giá 100. Đến mua mt th t v - s n
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la ch s giá c a n n kinh t 500. N ế ếu
ti ti ti n lãi v n b đánh thuế 20% thì s ến lãi th c sau thu (tính theo giá tr n của năm
2020) mà b n ki c là ếm đượ
A. -la. 72.000 đô
B. -la. 62.000 đô
C. -la. 32.000 đô
D. -la. 6.400 đô
15. M n kinh t t n c a ti n 100 t t n ế ốc độ lưu chuyể n ổn định. Năm 2018, cung tiề
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm 2020, cung ti n là 105 t ng, GDP th c không đồ
thay đổi so với năm 2018 và lãi su t th c là 3%. Lãi su ất danh nghĩa của năm 2020 khong
A. 3%.
B. 5%.
C. 8%.
D. 11%
23. Linh g i ti n vào tài kho n ngân hàng, sau m ột năm số tiền được ly v nhiều hơn trước
5% s c khi g i ngân hàng. Trong tình hu ng hàng hóa mua được tăng 6% so với trướ
này:
A. lãi su l l m phát là 5%. ất danh nghĩa là 11% và tỷ
B. lãi su l l m phát là 5%. ất danh nghĩa là 6% và tỷ
C. lãi su l l m phát là -1%. ất danh nghĩa là 5% và tỷ
D. Không ph ải các đáp án trên.
31. N u t ng cung ti 3% lên 13%, theo hi Fisher thì chúng ta ế c độ tăng trưở ền tăng từ u ng
có th k v ng r ng
A. l m phát s tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. l ạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. c l m phát và lãi su ất danh nghĩa tăng 10%.
D. c l m phát và lãi su m ph ất danh nghĩa tăng 10 điể ần trăm.
40. N u lãi su ng h t th c sau thu lế ất danh nghĩa 8%, trườ ợp nào sau đây lãi suấ ế n
nht?
A. L m phát 5% và thu t 20%. ế su
B. L m phát 4% và thu t 30%. ế su
C. L m phát 3% và thu t 40%. ế su
D. T t c các trườ ợp trên đềng h u có lãi sut thc sau thuế ging nhau.
Chương 9
20. Một nước có xu t kh u ròng là 120 tri u USD và ti t ki m là 170 tri u USD. Dòng v n ra ế
ròng là
A. 70 tri c là 170 tri u USD ệu USD và đầu tư trong nướ
B. 70 tri c là 270 tri u USD ệu USD và đầu tư trong nướ
C. 120 tri c là 50 tri u USD ệu USD và đầu tư trong nướ
D. Không ph ải các đáp án trên
37. ng c n hay doanh nghi p n o d y vui khi VND t ng gi n th ng Nh á nhâ à ưới đâ ă á trê trườ
ngo i h i?
A. kh ch du l ch Vi n ch u Âu á ệt Nam đế â
B. m t c ng ty Nga nh p kh u gi y d p t t Nam ô à Vi
C. m t c ng ty Vi t Nam xu t kh u tr i c y sang Th i Lan ô á â á
D. m t c c nh p kh u h ng may m c c a Vi t Nam ông ty Đứ à
39. N u VND lên giá th c t so v i USD thì ế ế
A. Thâm h i c a M v i Vi t Nam s ụt thương mạ tăng
B. Thâm h i c a M v i Vi t Nam s gi m ụt thương mạ
C. Thâm h i c a M v i Vi i ụt thương mạ ệt Nam không thay đổ
D. Không có đáp án nào đúng
53. u gì x y ra trên th i gi c ngoài Điề trường trao đổ ữa VND và USD khi các nhà đầu tư nướ
rút v n kh i th ng ch ng khoán Vi t Nam? trườ
A. C giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. C u gi m giá USD và lượng USD được trao đổi đề
C. i gi m Giá USD tăng và lượng USD được trao đổ
D. Giá USD gi ảm và lượng USD được trao đổi tăng
16. Khi Hàn Qu c bán m m cho Vi t Nam, xu t kh u ròng c a Vi t Nam ph
A. n ra ròng c a Vi t Nam Tăng và làm tăng dòng vố
B. m dòng v n ra ròng c a Vi t Nam Tăng và làm giả
C. n ra ròng c a Vi t Nam Giảm và làm tăng dòng vố
D. m và làm gi m dòng v n ra ròng c a Vi t Nam Gi
12. Y u t u v hàng xu t kh u c a t Nam? ế nào sau đây sẽ làm tăng cầ Vi
A. L m phát c c là b i v i Vi t Nam gi m ủa các nướ ạn hàng thương mạ
B. Thu nh p th c c a Vi ệt Nam tăng
C. Kinh t gi ng m nh ế thế ới tăng trưở
D. Thu nh p th c c c là b i v i Vi t Nam gi ủa các nướ ạn hàng thương mạ m
5. Singapore nh p kh u m hàng may m c c a Vi t Nam tr giá 50.000 USD, trong khi t
Vit Nam nh p kh u m ột lô hàng điện t c a Singapore v ới giá 20.000 USD.Trong điều kin
các y u t i, các giao d ch này n xu t kh u ròng cế khác không đ ảnh hưởng đế ủa hai nước
như thế nào?
A. Xu t kh u ròng c ủa hai nước đều tăng 30000 USD
B. t kh u ròng c a Singapore gi m 30.000 USD, trong khi xu t kh u ròng c a ViXu ệt Nam tăng
30.000 USD
C. Xut kh u ròng c t kh u ròng c a Vi ủa Singapore tăng 30.000 USD, trong khi xuấ ệt Nam tăng
30.000 USD
D. Xu t kh u ròng c u giủa hai nước đề m 30000 USD
42. s Gi 1 USD mua được nhi u chu i Việt Nam hơn Canberra. Cơ hộ i kiếm li s đến
t vi c
A. Mua chu t Nam và bán u này s làm giá chui Vi Canberra, điề i Việt Nam tăng
B. Mua chu Canberra và bán u này s làm giá chu i Việt Nam, điề i Việt Nam tăng
C. Mua chu t Nam và bán u này s làm giá chui Vi Canberra, điề i Canberra tăng
D. Vi Mua chu Canberra và bán i ệt Nam, điề Canberra tăngu này s làm giá chui
49. ng c u ngo i t trên th ng ngo i h i s không d ch chuy n sang ph i khi Đườ trườ
A. GDP th c t c a Vi ế ệt Nam tăng
B. L m phát c a Vi c trên th gi i ệt Nam tăng cao hơn so với các nướ ế
C. i dân Vi Ngườ ệt Nam thích dùng hàng hoá nước ngoài hơn
D. i t ra th ng Ngân hàng trung ương bán ngoạ trườ
58. Trong ch t giá h nh n u cung v ngo i t trên th ng ngo i hế độ ối đoái cố đị ế trườ ối tăng
lên thì ngân hàng trung ương phải
A. Gi cho cán cân thanh toán cân b ng
B. Mua ngo i t
C. t giá t u ch nh theo cung c u th Để điề trường
D. t m t m c t giá h nh m i Áp đặ ối đoái cố đị
52. u x y ra trên th i gi a VND USD khi nh p kh u c a Vi t Nam Điề trường trao đ
gi m m nh?
A. C giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. C u gi m giá USD và lượng USD được trao đổi đề
C. i gi m Giá USD tăng và lượng USD được trao đổ
D. Giá USD gi ảm và lượng USD được trao đổi tăng
48. Tình hu ch chuy ng cung ngo i t trên th ng ngo i hống nào sau đây làm dị ển đườ trườ i
sang ph i?
A. C u v c ngoài c hàng hóa nướ ủa dân cư trong nước tăng
B. C u v c c c ngoài gi m hàng hóa trong nướ ủa người nướ
C. ng n i t s nh trên th ng ngo i h i trong th i gian Các nhà đầu cơ dự đoán đồ tăng giá mạ trườ
ti
D. Chính ph có thâm h t ngân sách
38. Trên th i gi ng cung trường trao đổ ữa USD và VND. Điều nào dưới đây làm chuyển đườ
v USD sang trái?
A. Kinh t M ng t ế tăng trưở ốt hơn
B. Thu nh p th c t c i dân Vi ế ủa ngườ ệt Nam tăng lên
C. M c giá c a Vi i M ệt Nam tăng nhanh hơn so vớ
D. Không ph ải các đáp án trên
60. Trong ch t giá h nh, n u xu t kh u c a Vi nh thì ngân ế độ ối đoái cố đị ế ệt Nam tăng mạ
hàng trung ương cần
A. i t so v i ngo i t Tăng giá nộ
B. Phá giá n i t so v i ngo i t
C. Mua ngo i t gi cho t giá h nh để ối đoái cố đị
D. Bán ngo i t gi cho t giá h nh để ối đoái cố đị
26. n ti n mà Vi t Nam nh n vi n trNhng kho t nước ngoài s làm
A. Gi m thâm h t tài kho n v n c a Vi t Nam
B. t tài kho n v n c a Vi t Nam Tăng thâm hụ
C. m thâm h t tài kho n vãng lai c a Vi t Nam Gi
D. t tài kho n vãng lai c a Vi t Nam Tăng thâm hụ
33. N u t giá h i l i 1 USD 20500 ế ối đoái danh nghĩa 150 JPY đ ấy 1 USD, 0,8 EUR đổ
VND đổi 1 USD. M t chai bia giá 6 USD New York, 1200 JPY Tokyo, 7 EUR Munich
và 15000 vnd Hà N t nh t và r ội. Giá chai bia đắ nht đâu?
A. Hà N i, New York
B. New York, Tokyo
C. Tokyo, Munich
D. Munich, Hà N i
35. M t c c socola nóng có giá 1,5 USD t i M ỹ. Cũng cốc socola này có giá 30000 VND Vit
Nam. N u t giá h i 1 USD , t giá h c t ế ối đoái là 20000 VND đổ ối đoái thự ế
A. Vi ½ c c socola ệt Nam đổi 1 cc socola M
B. 1 c c socola i 1 c c socola M Việt Nam đổ
C. 2 c c socola i 1 c c socola M Việt Nam đổ
D. Không ph ải các đáp án trên
36. s t giá h c t ½ cái bánh c 1 cái bánh Gi ối đoái thự ế Canada đổi đượ Vit
Nam. M t chi c bánh mì Canada có giá là 4 CAD. Chi c b nh m n y b t Nam v ế ế á ì à án Vi i
gi 37.000 VND. T gi h i danh ngh a l á á ối đoá ĩ à
A. i l y 1 CAD 17.500 VND đổ
B. i l y 1 CAD 18.000 VND đổ
C. i l y 1 CAD 18.500 VND đổ
D. Kh ô êng ph i c p ác đá án tr n

Preview text:

phiếu chính ph
A. lượng tiền dự trữ tăng ít hơn 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền tăng ít hơn 100 | tỷ ng. đồ
B. lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ đồng và cung tiền tăng 100 tỷ ng. đồ
C. lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền sẽ tăng nhiều hơn 100 tỷ ng. đồ D. lượng tiền dự trữ tăng nhiều hơn 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền cũng tăng nhiều hơn 100 tỷ ng. đồ
31. Nếu t l d tr b t bu c là 10%,
cặp đôi hành động chính sách nào sau đây sẽ cho phép
một ngân hàng thương mại cho vay thêm được 100 t đồng?
A. NHTƯ mua 100 tỷ đồng mệnh giá trái phiếu mà NHTM đang nắm giữ, hoặc khách hàng của
NHTM này gửi 100 tỷ ng vào tài kho đồ ản c a h ủ t ọ ại NHTM.
B. NHTƯ mua 100 tỷ đồng mệnh giá trái phiếu mà NHTM đang nắm giữ, hoặc NHTƯ cho NHTM vay 100 t ỷ ng. đồ
C. NHTƯ bán một lượng trái phiếu cho NHTM với mệnh giá 100 t
ỷ đồng, hoặc khách hàng của
NHTM này gửi 100 tỷ ng vào tài kho đồ ản c a h ủ t ọ ại NHTM.
D. NHTƯ bán một lượng trái phiếu cho NHTM với mệnh giá 100 t
ỷ đồng, hoặc NHTƯ cho NHTM vay 100 t ỷ ng. đồ
39. Trong điều kin các yếu t khác không đổi, cu tin lớn hơn khi A. chi phí cơ hội c a vi ủ
ệc giữ tiền thấp hơn. B. lãi suất th ấp hơn. C. mức giá cao hơn,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 52. Khi c u
tiền được biu diễn trên đồ th vi trc tung là lãi su t
và trc hoành là lượng
tiền, đường cu tin s dch chuyn sang phi nếu A. mức giá chung tăng. B. mức giá chung giảm. C. lãi suất tăng. D. lãi suất giảm.
17. Nếu một ngân hàng thương m i
nhận được lượng tin gi là 5000 t đồng, vi t
l d tr b t bu
c là 10% và ngân hàng cho vay hết s tin h
có th cho vay, lượng tin d tr
cho vay ca ngân hàng này l t s ần lượ ẽ là A. 50 t ỷ ng; 4950 t đồ ỷ đồng. B. 500 t ỷ ng; 4500 t đồ ỷ đồng. C. 555 t ỷ ng; 4445 t đồ ỷ ng. đồ
D. Không phải các đáp án trên.
18. Nếu một ngân hàng thương mại nhận được 500 t đồng tin gửi, đã cho vay 475 t đồng.
Ngân hàng này không có d tr dư thừa. T l
ỷ ệ d tr b t bu
ộc theo đó đang được quy định mc là A. 2,5%. B. 5%. C. 9,5%. D. 25% 26. Gi s
ả ử không có “rò rỉ tin mặt” và các NHTM không có dự tr dư thừa, trong khi t l ỷ ệ d tr b t bu c
là 10%. Nếu mt ngân hàng nhận được m t kho n
tin gi mi là 10 t
đồng, chúng ta có th kết lun rng A. dự trữ c a h ủ
ệ thống ngân hàng thương mại sẽ tăng 10 tỷ đồng.
B. hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mới là 90 t ỷ ng. đồ
C. hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mới là 100 t ỷ ng. đồ D. Câu (a) và (b) đúng. 29. Gi s t
l tin m t
so vi tin gi là 20% và t
l d tr so vi tin gi là 10%. Nếu
muốn tăng cung tiền thêm 1000 t
ỷ đồng thông qua hoạt động th trường mở, NHTƯ cần ph i A. mua 250 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph , ủ B. bán 250 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ C. bán 100 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ D. mua 100 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ
32. Nếu các NHTM mu n
gi 3% tin gửi dưới dng d tr và dân cư muốn gi tin mt
bng 10% so vi tin gi, s nhân ti n s là A. 8,46. B. 10. C. 7,69. D. 33,3.
45. Mt h thng ngân hàng có tng d tr là 20 t
ỷ đô-la, tỷ ệ
l d tr b t
buc là 20%. Công chúng không n m gi
tin mặt và các ngân hàng thương m i k
hông có d tr dư thừa. Sau
đó do nền kinh tế gp bt ổn, các ngân hàng thương mại quyết định tăng dự tr lên 25%.
Trong điều kin các yếu t khác không đổi, NHTƯ cần điều chỉnh lượng ền ti
cơ sở như thế
nào để gi cung tiền không thay đổi so với trước? A. Tăng 4 tỷ -la. đô B. Tăng 5 tỷ -la. đô C. Tăng 20 tỷ -la. đồ
D. NHTƯ không cần điều chỉnh lượng tiền cơ sở. 46. M t
h th ng ngân hàng có t ng d
tr là 20 t
ỷ đô-la vi t
l d tr b t bu c là 20% và
không có d tr dư thừa. Công chúng n m
gi 10 t đôla tiền m t. Khi n
n kinh tế g p b t
n, công chúng rút 5 t đô-la t tài khon tin gi ca h. Nếu mun gi cung ti n không
thay đổi, NHT s phải điều chnh t l d tr bt buc v mc A. 18,2%. B. 15,78%. C. 15%. D. 21,1% 47. M t
h thống ngân hàng ban đ u có t ng
d tr là 10 t đô-la vi t
l d tr b t b uc
là 20% và không có d tr dư thừa. Công chúng nm gi 10 t
ỷ đô-la tin m t. Khi nn kinh tế g p b t n,
công chúng quyết định rút 5 t đô-la t tài kho n
tin gi ca h và các ngân
hàng thương mại điều chnh t l d tr lên 25%. S thay đổi này làm cung tin A. không thay đổ i. B. giảm 10 t ỷ -la. đô C. giảm 25 t ỷ -la. đô D. giảm 35 t ỷ -la. đô 42. Gi
s khi không có h thng ngân hàng, cung tin ca m t
nn kinh tế là 40 t đồng.
Sau đó, một h thống ngân hàng được thiết lp vi t l d tr bt buộc là 1/3. Người dân
nước này gi mt na tiền dưới dng tin m t và m t
nửa dưới d ng
tin gi ngân hàng.
Nếu các ngân hàng thương tỷ l d m i
không có d tr dư thừa, lượng tin mặt mà người
dân nước này nm gi s là A. 13,33 t ỷ ng. đồ B. 20 t ỷ ng. đồ C. 30 t ỷ ng. đồ D. 36,36 t ỷ ng. đồ
35. Một ngân hàng thương m i
nhận được 400 t đồng tin gửi và đã cho vay 340 t đồng.
Nếu NHTƯ điều chnh t
l d tr b t bu c
t 5% lên 10% thì lượng d tr dư thừa mà
ngân hàng đang nắm gi là A. ng. 0 đồ B. 20 t ỷ ng. đồ C. 40 t ỷ ng. đồ D. 60 t ỷ ng. đồ
Phần lớn các nhà kinh tế tin rằng nguyên lý tính trung lập của tiền
a. không liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
b. liên quan phần lớn đến ngắn hạn.
c. liên quan phần lớn đến dài hạn.
d. liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn. 36, M t h th ng ngân hàng có t ng
d tr 1 triu t đ ng,
không có d tr dư thừa. Dân chúng không n m
gi tin mt. NHTƯ quy định t
l d tr b t bu c
là 10%. Nếu NHTƯ
đồng thời điều chnh gim t
l d tr bt bu c xu ng
5% và thc hin mua 0,1 triu t ỷ đồng
mnh giá trái phiếu chính ph, cung tiền khi đó A. tăng 2 triệu t ỷ đồng, B. tăng 8 triệu t ỷ đồng. C. tăng 12 triệu t ỷ ng. đồ
D. Không phải các đáp án trên.
Nếu đổi mua 0,1 triu thành bán 0,1 triu 41. Gi
s khi không có h thng ngân hàng, cung tin ca m t
nn kinh tế là 18 t đồng.
Sau đó, một h thống ngân hàng được thiết lp vi t l d tr bt buộc là 20%. Người dân
nước này gi mt nửa dưới dng
ti n mt và mt nửa dưới dng
ti n gi ti h thng ngân
hàng. Nếu các ngân hàng thương mại không có d tr dư thừa, cung tin ca nn kinh tế này s là A. 18 t ỷ ng. đồ B. 90 t ỷ ng. đồ C. 24,54 t ỷ ng. đồ D. 30 t ỷ ng. đồ 44. M t
h thng ngân hàng có t ng d
tr là 10 t
ỷ đô-la vi t
l d tr là 20%, Công chúng
nm gi 10 t đô-la tin m t. Khi bt n
kinh tế xảy ra, các ngân hàng thương mại quyết
định tăng tỷ l d tr lên 25% còn công chúng vn gi khối lượng ền ti
như cũ. Quyết định
này của các ngân hàng thương mại s làm cho cung tin A. không thay đổi. B. giảm 10 t ỷ -la. đô C. giảm 5 t ỷ -la. đô D. giảm 0,5 t ỷ -la. đô
39. Trong điều kin các yếu t khác không đổi, cu tin lớn hơn khi A. chi phí cơ hội c a vi ủ
ệc giữ tiền thấp hơn. B. lãi suất th ấp hơn. C. mức giá cao hơn,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Khi thị trường tiền tệ được vẽ với trục tung là giá trị của tiền, cung tiền tăng dịch chuyển đường cung tiền
a. sang trái, làm giảm mức gía.
b. sang phải, làm tăng mức gía.
c. sang phải, làm giảm mức gía.
d. sang trái, làm tăng mức gía. câu này nữa anh ạ Chương 8 42. Nếu tài kho n
tin gi ca bn có lãi su t
thc là 4%, t l l m phát là 2% và b n phi
đóng thuế vi t l 20%, khi đó lãi suất thc sau thuế ca bn là A. 1,2%. B. 2,8%. C. C. 4,8%.
D. Không phải các đáp án trên.
44. Năm 2000, bạn mua m t th t
ửa đấ vi giá 20 t đồng và khi đó chỉ s giá là 100. Đến năm 2020, b n
bán thửa đất đó với giá 100 t đồng và ch s
giá ca nn kinh tế là 600. Nếu tin lãi v n
b đánh thuế 20%, thì s tin lãi thc sau thuế (tính theo giá tr tin của năm 2020) mà b n ki ếm được là A. 64 t ỷ ng. đồ B. -36 t ỷ ng. đồ C. -16 t ỷ ng. đồ D. -3,333 t ỷ ng. đồ
20. Thuế lm phát A. chuyển c a c ủ
ải từ chính phủ sang cho các hộ gia đình.
B. là phần c ng thêm vào thu ộ
ế thu nhập do nền kinh tế có giảm phát. C. là m t lo ộ
ại thuế đánh vào những người nắm giữ tiền mặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. ế 28. Trong dài h n, bi ến s
ố nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực, C. Lãi suất thực.
D. Không phải các đáp án trên. 30. Nếu t c độ ng c tăng trưở
ung tiền tăng từ 5% lên 25%, theo hiu ng Fisher thì chúng ta có th k v ng r ng lãi su
ất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhiều hơn 20 điểm phần trăm B. 20 điểm phần trăm.
C. ít hơn 20 điểm phần trăm.
D. Không phải các đáp án trên.
37. Nếu tiền lương của bạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương thc b n nh n
được s tăng A. 4%. B. 4,8%. C. 5,8%. D. 8%.
38. Năm trước, tiền lương của một người lao động có th mua được 200 đơn v s n ph m v i
mức giá 1 đô-la, năm nay khi giá sản phẩm tăng lên 1,5 đô-la, ền lư ti
ơng mua được 180 sn
phẩm. Trong trường hp này
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập th u gi ực đề ảm.
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa giảm và thu nhập thực tăng.
D. thu nhập danh nghĩa tăng và thu nhập thực giảm. ế ế 41. Nếu tài kho n
tin gi ca bạn được tr lãi su t
5%, nn kinh tế có l m là phát 3% và
thuế su t là 20%, thì lãi su
t thc sau thuế ca tài kho n ti
n gi ca b n là A. 3,4%. B. 1,6% C. 1%.
D. Không phải các đáp án trên.
43. Minh gi tin vào ngân hàng vi lãi su t là 8%, t l l m phát k v ng
là 5%. Nếu thuế thu nh p t
tin lãi là 20%, lãi thc sau thuế mà Minh nhận được s
A. 1,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
B. 1,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
C. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
D. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và ít hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu. 50. L m phát cao và không d
kiến được x y ra s gây t n th t l
ấ ớn hơn đối v i
A. người đi vay so với người cho vay.
B. người nắm giữ ít tiền mặt so với người nắm giữ nhiều tiền mặt.
C. người được nhận lương có điều chỉnh theo lạm phát so ới v
người nhận lượng danh nghĩa cố định.
D. người tiết kiệm có thu nhập chịu thuế ở bậc thuế cao so với người tiết kiệm có thu nhập chịu
thuế ở bậc thuế thấp. 52. Lo i tài s
ản nào sau đây đảm b o thu nh p th c c
ố định trong dài hn? A. Vàng. B. C phi ổ ếu.
C. Trái phiếu có lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
D. Không phải các đáp án trên.
45. Năm 1999, bạn mua mt thửa đất ới v
giá 10.000 đô-la và khi đó chỉ s giá là 100. Đến
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la và ch s
giá ca nn kinh tế là 500. Nếu tin lãi
v n b đánh thuế 20% thì s tin lãi thc sau thuế (tính theo giá tr tin của năm 2020) mà b n ki ếm được là A. -la. 72.000 đô B. -la. 62.000 đô C. -la. 32.000 đô D. 6.400 đô-la.
15. Mt nn kinh tế có tốc độ lưu chuyển ca tin ổn định. Năm 2018, cung n tiề là 100 t
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm 2020, cung tin là 105 t
ỷ đồng, GDP thc không
thay đổi so với năm 2018 và lãi sut thc là 3%. Lãi suất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng A. 3%. B. 5%. C. 8%. D. 11%
23. Linh gi tin vào tài kho n ngân hàng, sau m
ột năm số tiền được ly v nhiều hơn trước
5% và s hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi gi ngân hàng. Trong tình hu ng này:
A. lãi suất danh nghĩa là 11% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
B. lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
C. lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là -1%.
D. Không phải các đáp án trên. 31. Nếu t c độ ng c tăng trưở
ung tiền tăng từ 3% lên 13%, theo hiu ng Fisher thì chúng ta có th k v ng r ng
A. lạm phát sẽ tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. lạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10%.
D. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10 điểm phần trăm.
40. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8%, trường hợp nào sau đây có lãi suất thc sau thuế ln nht?
A. Lạm phát 5% và thuế suất 20%.
B. Lạm phát 4% và thuế suất 30%.
C. Lạm phát 3% và thuế suất 40%.
D. Tất cả các trường hợp trên đều có lãi suất thực sau thuế giống nhau. Chương 9
20. Một nước có xu t
khu ròng là 120 triu USD và tiết kim là 170 triu USD. Dòng v n r a ròng là
A. 70 triệu USD và đầu tư trong nước là 170 triệu USD
B. 70 triệu USD và đầu tư trong nước là 270 triệu USD
C. 120 triệu USD và đầu tư trong nước là 50 triệu USD
D. Không phải các đáp án trên
37. Nhng cá nh n
â hay doanh nghip n o
à dưới đây vui khi VND t ng ă
giá trên th trường ngo i h i? A. khách du lịch Vi n ch ệt Nam đế âu Âu B. m t c ộ ng ty Nga nh ô
ập khu giày dp từ Việt Nam C. m t c ộ ng ty V ô
iệt Nam xuất khu trái cây sang Thái Lan D. m t c
ộ ông ty Đức nhập khu hàng may mặc c a V ủ iệt Nam
39. Nếu VND lên giá thc tế so vi USD thì
A. Thâm hụt thương mại c a M ủ v
ỹ ới Việt Nam sẽ tăng
B. Thâm hụt thương mại c a M ủ v
ỹ ới Việt Nam sẽ giảm
C. Thâm hụt thương mại c a M ủ
ỹ với Việt Nam không thay đổi
D. Không có đáp án nào đúng
53. Điều gì x y ra trên th i gi trường trao đổ
ữa VND và USD khi các nhà đầu tư nước ngoài rút v n kh i th
trường chng khoán Vit Nam?
A. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều giảm
C. Giá USD tăng và lượng USD được trao đổi giảm
D. Giá USD giảm và lượng USD được trao đổi tăng 16. Khi Hàn Qu c bán m ph m cho V it Nam, xu t kh u ròng c a Vit Nam
A. Tăng và làm tăng dòng vốn ra ròng c a V ủ iệt Nam
B. Tăng và làm giảm dòng v n ra ròng c ố a V ủ iệt Nam C. Gi n ra ròng c ảm và làm tăng dòng vố a ủ Việt Nam
D. Giảm và làm giảm dòng v n ra ròng c ố a V ủ iệt Nam 12. Yếu t
ố nào sau đây sẽ làm tăng cầu v hàng xu t kh u c
a Vit Nam?
A. Lạm phát của các nước là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm
B. Thu nhập thực của Việt Nam tăng
C. Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh
D. Thu nhập thực của các nước là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm 5. Singapore nh p kh u
mt lô hàng may m c
ca Vit Nam tr giá 50.000 USD, trong khi Vit Nam nh p
khu một lô hàng điện t ca Singapore với giá 20.000 USD.Trong điều kin
các yếu t khác không đ i,
các giao dch này ảnh hưởng n đế xu t kh u
ròng của hai nước như thế nào?
A. Xuất khu ròng của hai nước đều tăng 30000 USD
B. Xuất khu ròng c a Singapore gi ủ
ảm 30.000 USD, trong khi xuất khu ròng c a V ủ iệt Nam tăng 30.000 USD
C. Xuất khu ròng của Singapore tăng 30.000 USD, trong khi xuất khu ròng c a ủ Việt Nam tăng 30.000 USD
D. Xuất khu ròng của hai nước đều giảm 30000 USD 42. Gi
s 1 USD mua được nhiu chui Việt Nam hơn ở Canberra. Cơ hội kiếm li s đến t vic
A. Mua chuối ở Việt Nam và bán ở Canberra, điều này sẽ làm giá chuối ở Việt Nam tăng
B. Mua chuối ở Canberra và bán ở Việt Nam, điều này sẽ làm giá chuối ở Việt Nam tăng
C. Mua chuối ở Việt Nam và bán ở Canberra, điều này sẽ làm giá chuối ở Canberra tăng
D. Mua chuối ở Canberra và bán ở Việt Nam, điều này sẽ làm giá chuối ở Canberra tăng 49. Đường c u ngo i t
ạ ệ trên th trường ngo i h i s
ố ẽ không dch chuyn sang ph i khi A. GDP thực tế c a V ủ iệt Nam tăng B. Lạm phát c a V ủ
iệt Nam tăng cao hơn so với các nước trên thế giới C. i dân V Ngườ
iệt Nam thích dùng hàng hoá nước ngoài hơn
D. Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ ra thị trường
58. Trong chế độ t giá
hối đoái cố định nếu cung v ngo i
t trên th trường ngo i hối tăng
lên thì ngân hàng trung ương phải
A. Giữ cho cán cân thanh toán cân bằng B. Mua ngoại tệ C. Để t giá t ỷ
ự điều chỉnh theo cung cầu thị trường D. Áp đặt m t m ộ
ức tỷ giá hối đoái cố định mới 52. Điều gì x y
ra trên th trường trao đ i
gia VND và USD khi nh p kh u
ca Vit Nam gi m m nh?
A. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều giảm
C. Giá USD tăng và lượng USD được trao đổi giảm
D. Giá USD giảm và lượng USD được trao đổi tăng
48. Tình huống nào sau đây làm dịch chuyển đường cung ngo i t
ạ ệ trên th trường ngo i h ạ ối sang phi?
A. Cầu về hàng hóa nước ngoài của dân cư trong nước tăng
B. Cầu về hàng hóa trong nước của người nước ngoài giảm
C. Các nhà đầu cơ dự đoán đồng nội tệ sẽ tăng giá mạnh trên thị trường ngoại h i ố trong thời gian tới D. Chính ph có thâm h ủ t ngân sách ụ
38. Trên th trường trao đổi giữa USD và VND. Điều nào dưới đây làm chuyển đường cung v USD sang trái? A. Kinh tế M
ỹ tăng trưởng tốt hơn
B. Thu nhập thực tế của người dân Việt Nam tăng lên C. Mức giá c a V ủ
iệt Nam tăng nhanh hơn so với Mỹ
D. Không phải các đáp án trên
60. Trong chế độ t
giá hối đoái cố định, nếu xu t kh u
ca Việt Nam tăng mạnh thì ngân
hàng trung ương cần
A. Tăng giá nội tệ so với ngoại tệ B. Phá giá n i t ộ ệ so với ngoại tệ
C. Mua ngoại tệ để giữ cho t giá h ỷ ối đoái cố định
D. Bán ngoại tệ để giữ cho t giá h ỷ ối đoái cố định 26. Nhng kho n ti
n mà Vit Nam nh n vi
n tr t nước ngoài s làm
A. Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam
B. Tăng thâm hụt tài khoản vốn c a V ủ iệt Nam C. Giảm thâm h t tài kho ụ ản vãng lai c a V ủ iệt Nam
D. Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai c a V ủ iệt Nam 33. Nếu t
giá hối đoái danh nghĩa là 150 JPY đ i
lấy 1 USD, 0,8 EUR đổi 1 USD và 20500 VND đổi 1 USD. M t
chai bia có giá 6 USD New York, 1200 JPY Tokyo, 7 EUR Munich
và 15000 vnd Hà Nội. Giá chai bia đắt nh t và r
nht đâu? A. Hà N i, New ộ York B. New York, Tokyo C. Tokyo, Munich D. Munich, Hà Nội 35. M t c c
socola nóng có giá 1,5 USD t i
Mỹ. Cũng cốc socola này có giá 30000 VND Vit Nam. Nếu t giá h
ối đoái là 20000 VND đổi 1 USD , t giá h
ối đoái thực tế là A. ½ c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 cốc socola ở Mỹ B. 1 c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 c c socola ố ở M ỹ C. 2 c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 c c socola ố ở M ỹ
D. Không phải các đáp án trên 36. Gi s t
giá hối đoái thực tế là ½ cái bánh mì Canada đổi được 1 cái bánh mì Vit Nam. M t chi
ếc bánh mì Canada có giá là 4 CAD. Chiếc b nh á mì n y b à
án Vit Nam vi gi 37.000 VND. á T gi h
á ối đoái danh nghĩa là
A. 17.500 VND đổi lấy 1 CAD
B. 18.000 VND đổi lấy 1 CAD
C. 18.500 VND đổi lấy 1 CAD
D. Không phải các đáp án trên