














Preview text:
phiếu chính phủ
A. lượng tiền dự trữ tăng ít hơn 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền tăng ít hơn 100 | tỷ ng. đồ
B. lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ đồng và cung tiền tăng 100 tỷ ng. đồ
C. lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền sẽ tăng nhiều hơn 100 tỷ ng. đồ D. lượng tiền dự trữ tăng nhiều hơn 100 tỷ ng và cung ti đồ
ền cũng tăng nhiều hơn 100 tỷ ng. đồ
31. Nếu tỷ lệ dự trữ b t bu ắ c là 10%, ộ
cặp đôi hành động chính sách nào sau đây sẽ cho phép
một ngân hàng thương mại cho vay thêm được 100 tỷ đồng?
A. NHTƯ mua 100 tỷ đồng mệnh giá trái phiếu mà NHTM đang nắm giữ, hoặc khách hàng của
NHTM này gửi 100 tỷ ng vào tài kho đồ ản c a h ủ t ọ ại NHTM.
B. NHTƯ mua 100 tỷ đồng mệnh giá trái phiếu mà NHTM đang nắm giữ, hoặc NHTƯ cho NHTM vay 100 t ỷ ng. đồ
C. NHTƯ bán một lượng trái phiếu cho NHTM với mệnh giá 100 t
ỷ đồng, hoặc khách hàng của
NHTM này gửi 100 tỷ ng vào tài kho đồ ản c a h ủ t ọ ại NHTM.
D. NHTƯ bán một lượng trái phiếu cho NHTM với mệnh giá 100 t
ỷ đồng, hoặc NHTƯ cho NHTM vay 100 t ỷ ng. đồ
39. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, cầu tiền lớn hơn khi A. chi phí cơ hội c a vi ủ
ệc giữ tiền thấp hơn. B. lãi suất th ấp hơn. C. mức giá cao hơn,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 52. Khi c u
ầ tiền được biểu diễn trên đồ thị với trục tung là lãi su t
ấ và trục hoành là lượng
tiền, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang phải nếu A. mức giá chung tăng. B. mức giá chung giảm. C. lãi suất tăng. D. lãi suất giảm.
17. Nếu một ngân hàng thương m i
ạ nhận được lượng tiền gửi là 5000 tỷ đồng, với t
ỷ lệ dự trữ b t bu ắ
ộc là 10% và ngân hàng cho vay hết s ố tiền h
ọ có thể cho vay, lượng tiền dự trữ và
cho vay của ngân hàng này l t s ần lượ ẽ là A. 50 t ỷ ng; 4950 t đồ ỷ đồng. B. 500 t ỷ ng; 4500 t đồ ỷ đồng. C. 555 t ỷ ng; 4445 t đồ ỷ ng. đồ
D. Không phải các đáp án trên.
18. Nếu một ngân hàng thương mại nhận được 500 tỷ đồng tiền gửi, đã cho vay 475 tỷ đồng.
Ngân hàng này không có dự trữ dư thừa. T l
ỷ ệ dự trữ b t bu ắ
ộc theo đó đang được quy định ở mức là A. 2,5%. B. 5%. C. 9,5%. D. 25% 26. Gi s
ả ử không có “rò rỉ tiền mặt” và các NHTM không có dự trữ dư thừa, trong khi t l ỷ ệ dự trữ b t ắ bu c
ộ là 10%. Nếu một ngân hàng nhận được m t ộ kho n
ả tiền gửi mới là 10 t ỷ
đồng, chúng ta có thể kết luận rằng A. dự trữ c a h ủ
ệ thống ngân hàng thương mại sẽ tăng 10 tỷ đồng.
B. hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mới là 90 t ỷ ng. đồ
C. hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mới là 100 t ỷ ng. đồ D. Câu (a) và (b) đúng. 29. Gi ả sử t
ỷ lệ tiền m t
ặ so với tiền gửi là 20% và t
ỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 10%. Nếu
muốn tăng cung tiền thêm 1000 t
ỷ đồng thông qua hoạt động thị trường mở, NHTƯ cần phả i A. mua 250 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph , ủ B. bán 250 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ C. bán 100 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ D. mua 100 t ỷ ng trái phi đồ ếu chính ph . ủ
32. Nếu các NHTM mu n
ố giữ 3% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cư muốn giữ tiền mặt
bằng 10% so với tiền gửi, s nhân ti ố ền sẽ là A. 8,46. B. 10. C. 7,69. D. 33,3.
45. Một hệ thống ngân hàng có tổng dự trữ là 20 t
ỷ đô-la, tỷ ệ
l dự trữ b t
ắ buộc là 20%. Công chúng không n m gi ắ
ữ tiền mặt và các ngân hàng thương m i k
ạ hông có dự trữ dư thừa. Sau
đó do nền kinh tế gặp bất ổn, các ngân hàng thương mại quyết định tăng dự trữ lên 25%.
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, NHTƯ cần điều chỉnh lượng ền ti
cơ sở như thế
nào để giữ cung tiền không thay đổi so với trước? A. Tăng 4 tỷ -la. đô B. Tăng 5 tỷ -la. đô C. Tăng 20 tỷ -la. đồ
D. NHTƯ không cần điều chỉnh lượng tiền cơ sở. 46. M t
ộ hệ th ng ngân hàng có ố t ng d ổ
ự trữ là 20 t
ỷ đô-la với t
ỷ lệ dự trữ b t bu ắ c là ộ 20% và
không có dự trữ dư thừa. Công chúng n m
ắ giữ 10 tỷ đôla tiền m t. Khi n ặ
ền kinh tế g p b ặ ất
ổn, công chúng rút 5 tỷ đô-la từ tài khoản tiền gửi của họ. Nếu muốn giữ cung ề ti n không
thay đổi, NHTỰ sẽ phải điều chỉnh tỷ lệ dữ trữ bắt buộc về mức A. 18,2%. B. 15,78%. C. 15%. D. 21,1% 47. M t
ộ hệ thống ngân hàng ban đ u ầ có t ng ổ
dự trữ là 10 tỷ đô-la với t
ỷ lệ dự trữ b t b ắ uộc
là 20% và không có dự trữ dư thừa. Công chúng nắm giữ 10 t
ỷ đô-la tiền m t. Khi ặ nền kinh tế g p b ặ ất n, ổ
công chúng quyết định rút 5 tỷ đô-la từ tài kho n
ả tiền gửi của h ọ và các ngân
hàng thương mại điều chỉnh tỷ lệ dự trữ lên 25%. Sự thay đổi này làm cung tiền A. không thay đổ i. B. giảm 10 t ỷ -la. đô C. giảm 25 t ỷ -la. đô D. giảm 35 t ỷ -la. đô 42. Gi
ả sử khi không có hệ thống ngân hàng, cung tiền của m t
ộ nền kinh tế là 40 tỷ đồng.
Sau đó, một hệ thống ngân hàng được thiết lập với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 1/3. Người dân
nước này giữ một nửa tiền dưới dạng tiền m t ặ và m t
ộ nửa dưới d ng ạ
tiền gửi ngân hàng.
Nếu các ngân hàng thương tỷ lệ dự m i
ạ không có dự trữ dư thừa, lượng tiền mặt mà người
dân nước này nắm giữ sẽ là A. 13,33 t ỷ ng. đồ B. 20 t ỷ ng. đồ C. 30 t ỷ ng. đồ D. 36,36 t ỷ ng. đồ ồ ề ồ
35. Một ngân hàng thương m i
ạ nhận được 400 tỷ đồng tiền gửi và đã cho vay 340 tỷ đồng.
Nếu NHTƯ điều chỉnh t
ỷ lệ dự trữ b t ắ bu c
ộ từ 5% lên 10% thì lượng dự trữ dư thừa mà
ngân hàng đang nắm giữ là A. ng. 0 đồ B. 20 t ỷ ng. đồ C. 40 t ỷ ng. đồ D. 60 t ỷ ng. đồ
Phần lớn các nhà kinh tế tin rằng nguyên lý tính trung lập của tiền
a. không liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
b. liên quan phần lớn đến ngắn hạn.
c. liên quan phần lớn đến dài hạn.
d. liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn. 36, M t ộ hệ th ng ố ngân hàng có t ng ổ
dự trữ 1 triệu tỷ đ ng, ồ
không có dự trữ dư thừa. Dân chúng không n m ắ
giữ tiền mặt. NHTƯ quy định t
ỷ lệ dự trữ b t ắ bu c
ộ là 10%. Nếu NHTƯ
đồng thời điều chỉnh giảm t
ỷ lệ dự trữ bắt bu c xu ộ ng ố
5% và thực hiện mua 0,1 triệu t ỷ đồng
mệnh giá trái phiếu chính phủ, cung tiền khi đó A. tăng 2 triệu t ỷ đồng, B. tăng 8 triệu t ỷ đồng. C. tăng 12 triệu t ỷ ng. đồ
D. Không phải các đáp án trên.
Nếu đổi mua 0,1 triệu thành bán 0,1 triệu 41. Gi
ả sử khi không có hệ thống ngân hàng, cung tiền của m t
ộ nền kinh tế là 18 tỷ đồng.
Sau đó, một hệ thống ngân hàng được thiết lập với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. Người dân
nước này giữ một nửa dưới dạng ề
ti n mặt và một nửa dưới dạng ề
ti n gửi tại hệ thống ngân
hàng. Nếu các ngân hàng thương mại không có dự trữ dư thừa, cung tiền của nền kinh tế này sẽ là A. 18 t ỷ ng. đồ B. 90 t ỷ ng. đồ C. 24,54 t ỷ ng. đồ D. 30 t ỷ ng. đồ 44. M t
ộ hệ thống ngân hàng có t ng d ổ
ự trữ là 10 t
ỷ đô-la với t
ỷ lệ dự trữ là 20%, Công chúng
nắm giữ 10 tỷ đô-la tiền m t. ặ Khi bất n
ổ kinh tế xảy ra, các ngân hàng thương mại quyết
định tăng tỷ lệ dự trữ lên 25% còn công chúng vẫn giữ khối lượng ền ti
như cũ. Quyết định
này của các ngân hàng thương mại sẽ làm cho cung tiền A. không thay đổi. B. giảm 10 t ỷ -la. đô C. giảm 5 t ỷ -la. đô D. giảm 0,5 t ỷ -la. đô
39. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, cầu tiền lớn hơn khi A. chi phí cơ hội c a vi ủ
ệc giữ tiền thấp hơn. B. lãi suất th ấp hơn. C. mức giá cao hơn,
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Khi thị trường tiền tệ được vẽ với trục tung là giá trị của tiền, cung tiền tăng dịch chuyển đường cung tiền
a. sang trái, làm giảm mức gía.
b. sang phải, làm tăng mức gía.
c. sang phải, làm giảm mức gía.
d. sang trái, làm tăng mức gía. câu này nữa anh ạ Chương 8 42. Nếu tài kho n
ả tiền gửi của bạn có lãi su t
ấ thực là 4%, t ỷ lệ l m ạ phát là 2% và b n ạ phải
đóng thuế với tỷ lệ 20%, khi đó lãi suất thực sau thuế của bạn là A. 1,2%. B. 2,8%. C. C. 4,8%.
D. Không phải các đáp án trên.
44. Năm 2000, bạn mua m t th ộ t
ửa đấ với giá 20 tỷ đồng và khi đó chỉ số giá là 100. Đến năm 2020, b n
ạ bán thửa đất đó với giá 100 tỷ đồng và chỉ s
ố giá của nền kinh tế là 600. Nếu tiền lãi v n
ố bị đánh thuế 20%, thì số tiền lãi thực sau thuế (tính theo giá trị tiền của năm 2020) mà b n ki ạ ếm được là A. 64 t ỷ ng. đồ B. -36 t ỷ ng. đồ C. -16 t ỷ ng. đồ D. -3,333 t ỷ ng. đồ
20. Thuế lạm phát A. chuyển c a c ủ
ải từ chính phủ sang cho các hộ gia đình.
B. là phần c ng thêm vào thu ộ
ế thu nhập do nền kinh tế có giảm phát. C. là m t lo ộ
ại thuế đánh vào những người nắm giữ tiền mặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. ế ố ề 28. Trong dài h n, bi ạ ến s
ố nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng? A. T l
ỷ ệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá. B. Sản lượng thực, C. Lãi suất thực.
D. Không phải các đáp án trên. 30. Nếu tố c độ ng c tăng trưở
ung tiền tăng từ 5% lên 25%, theo hiệu ứng Fisher thì chúng ta có thể k v ỳ ng r ọ ng lãi su ằ
ất danh nghĩa và lạm phát đều tăng
A. nhiều hơn 20 điểm phần trăm B. 20 điểm phần trăm.
C. ít hơn 20 điểm phần trăm.
D. Không phải các đáp án trên.
37. Nếu tiền lương của bạn tăng 6% trong khi giá cả tăng 2%, thì tiền lương thực b n nh ạ ận
được sẽ tăng A. 4%. B. 4,8%. C. 5,8%. D. 8%.
38. Năm trước, tiền lương của một người lao động có thể mua được 200 đơn vị s n ph ả m v ẩ ới
mức giá 1 đô-la, năm nay khi giá sản phẩm tăng lên 1,5 đô-la, ền lư ti
ơng mua được 180 sản
phẩm. Trong trường hợp này
A. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập th u gi ực đề ảm.
B. cả thu nhập danh nghĩa và thu nhập thực đều tăng.
C. thu nhập danh nghĩa giảm và thu nhập thực tăng.
D. thu nhập danh nghĩa tăng và thu nhập thực giảm. ế ề ấ ề ế 41. Nếu tài kho n
ả tiền gửi của bạn được tr ả lãi su t
ấ 5%, nền kinh tế có l m ạ là phát 3% và
thuế su t là 20%, thì lãi su ấ
ất thực sau thuế của tài kho n ti ả
ền gửi của b n là ạ A. 3,4%. B. 1,6% C. 1%.
D. Không phải các đáp án trên.
43. Minh gửi tiền vào ngân hàng với lãi su t ấ là 8%, t ỷ lệ l m ạ phát k ỳ v ng ọ
là 5%. Nếu thuế thu nh p t ậ
ừ tiền lãi là 20%, lãi thực sau thuế mà Minh nhận được sẽ là
A. 1,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
B. 1,4% nếu lạm phát thực tế n
là 5%, và ít hơn thế ếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
C. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và nhiều hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu.
D. 2,4% nếu lạm phát thực tế là 5%, và ít hơn thế nếu lạm phát thực tế lớn hơn dự kiến ban đầu. 50. L m phát cao và không d ạ
ự kiến được x y ra s ả ẽ gây t n th ổ t l
ấ ớn hơn đối vớ i
A. người đi vay so với người cho vay.
B. người nắm giữ ít tiền mặt so với người nắm giữ nhiều tiền mặt.
C. người được nhận lương có điều chỉnh theo lạm phát so ới v
người nhận lượng danh nghĩa cố định.
D. người tiết kiệm có thu nhập chịu thuế ở bậc thuế cao so với người tiết kiệm có thu nhập chịu
thuế ở bậc thuế thấp. 52. Lo i tài s ạ
ản nào sau đây đảm b o thu nh ả p th ậ ực c
ố định trong dài hạn? A. Vàng. B. C phi ổ ếu.
C. Trái phiếu có lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
D. Không phải các đáp án trên.
45. Năm 1999, bạn mua một thửa đất ới v
giá 10.000 đô-la và khi đó chỉ số giá là 100. Đến
năm 2020, bạn bán thửa đất đó với giá 100.000 đô-la và chỉ s
ố giá của nền kinh tế là 500. Nếu tiền lãi ố
v n bị đánh thuế 20% thì số tiền lãi thực sau thuế (tính theo giá trị tiền của năm 2020) mà b n ki ạ ếm được là A. -la. 72.000 đô B. -la. 62.000 đô C. -la. 32.000 đô D. 6.400 đô-la.
15. Một nền kinh tế có tốc độ lưu chuyển của tiền ổn định. Năm 2018, cung n tiề là 100 t ỷ
đồng, GDP danh nghĩa là 500 tỷ đồng. Năm 2020, cung tiền là 105 t
ỷ đồng, GDP thực không
thay đổi so với năm 2018 và lãi suất thực là 3%. Lãi suất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng A. 3%. B. 5%. C. 8%. D. 11%
23. Linh gửi tiền vào tài kho n ngân hàng, sau m ả
ột năm số tiền được lấy về nhiều hơn trước
5% và số hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi gửi ngân hàng. Trong tình hu ng ố này:
A. lãi suất danh nghĩa là 11% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
B. lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 5%.
C. lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là -1%.
D. Không phải các đáp án trên. 31. Nếu tố c độ ng c tăng trưở
ung tiền tăng từ 3% lên 13%, theo hiệu ứng Fisher thì chúng ta có thể k v ỳ ng r ọ ng ằ
A. lạm phát sẽ tăng 10% và lãi suất danh nghĩa tăng ít hơn 10%,
B. lạm phát tăng ít hơn 10% và lãi suất danh nghĩa tăng nhiều hơn 10%.
C. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10%.
D. cả lạm phát và lãi suất danh nghĩa tăng 10 điểm phần trăm.
40. Nếu lãi suất danh nghĩa là 8%, trường hợp nào sau đây có lãi suất thực sau thuế lớn nhất?
A. Lạm phát 5% và thuế suất 20%.
B. Lạm phát 4% và thuế suất 30%.
C. Lạm phát 3% và thuế suất 40%.
D. Tất cả các trường hợp trên đều có lãi suất thực sau thuế giống nhau. Chương 9
20. Một nước có xu t
ấ khẩu ròng là 120 triệu USD và tiết kiệm là 170 triệu USD. Dòng v n r ố a ròng là
A. 70 triệu USD và đầu tư trong nước là 170 triệu USD
B. 70 triệu USD và đầu tư trong nước là 270 triệu USD
C. 120 triệu USD và đầu tư trong nước là 50 triệu USD
D. Không phải các đáp án trên
37. Những cá nh n
â hay doanh nghiệp n o
à dưới đây vui khi VND t ng ă
giá trên thị trường ngo i h ạ i? ố A. khách du lịch Vi n ch ệt Nam đế âu Âu B. m t c ộ ng ty Nga nh ô
ập khu giày dp từ Việt Nam C. m t c ộ ng ty V ô
iệt Nam xuất khu trái cây sang Thái Lan D. m t c
ộ ông ty Đức nhập khu hàng may mặc c a V ủ iệt Nam
39. Nếu VND lên giá thực tế so với USD thì
A. Thâm hụt thương mại c a M ủ v
ỹ ới Việt Nam sẽ tăng
B. Thâm hụt thương mại c a M ủ v
ỹ ới Việt Nam sẽ giảm
C. Thâm hụt thương mại c a M ủ
ỹ với Việt Nam không thay đổi
D. Không có đáp án nào đúng
53. Điều gì x y ra trên th ả ị i gi trường trao đổ
ữa VND và USD khi các nhà đầu tư nước ngoài rút v n kh ố i th ỏ
ị trường chứng khoán Việt Nam?
A. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều giảm
C. Giá USD tăng và lượng USD được trao đổi giảm
D. Giá USD giảm và lượng USD được trao đổi tăng 16. Khi Hàn Qu c bán m ố ỹ ph m cho V ẩ iệt Nam, xu t kh ấ u ròng c ẩ ủa Việt Nam
A. Tăng và làm tăng dòng vốn ra ròng c a V ủ iệt Nam
B. Tăng và làm giảm dòng v n ra ròng c ố a V ủ iệt Nam C. Gi n ra ròng c ảm và làm tăng dòng vố a ủ Việt Nam
D. Giảm và làm giảm dòng v n ra ròng c ố a V ủ iệt Nam 12. Yếu t
ố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về hàng xu t kh ấ u c ẩ
ủa Việt Nam?
A. Lạm phát của các nước là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm
B. Thu nhập thực của Việt Nam tăng
C. Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh
D. Thu nhập thực của các nước là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm 5. Singapore nh p ậ kh u
ẩ một lô hàng may m c
ặ của Việt Nam trị giá 50.000 USD, trong khi Việt Nam nh p
ậ khẩu một lô hàng điện tử của Singapore với giá 20.000 USD.Trong điều kiện
các yếu tố khác không đ i,
ổ các giao dịch này ảnh hưởng n đế xu t ấ kh u
ẩ ròng của hai nước như thế nào?
A. Xuất khu ròng của hai nước đều tăng 30000 USD
B. Xuất khu ròng c a Singapore gi ủ
ảm 30.000 USD, trong khi xuất khu ròng c a V ủ iệt Nam tăng 30.000 USD
C. Xuất khu ròng của Singapore tăng 30.000 USD, trong khi xuất khu ròng c a ủ Việt Nam tăng 30.000 USD
D. Xuất khu ròng của hai nước đều giảm 30000 USD 42. Gi
ả sử 1 USD mua được nhiều chuối ở Việt Nam hơn ở Canberra. Cơ hội kiếm lời sẽ đến từ việc
A. Mua chuối ở Việt Nam và bán ở Canberra, điều này sẽ làm giá chuối ở Việt Nam tăng
B. Mua chuối ở Canberra và bán ở Việt Nam, điều này sẽ làm giá chuối ở Việt Nam tăng
C. Mua chuối ở Việt Nam và bán ở Canberra, điều này sẽ làm giá chuối ở Canberra tăng
D. Mua chuối ở Canberra và bán ở Việt Nam, điều này sẽ làm giá chuối ở Canberra tăng 49. Đường c u ngo ầ i t
ạ ệ trên thị trường ngo i h ạ i s
ố ẽ không dịch chuyển sang ph i khi ả A. GDP thực tế c a V ủ iệt Nam tăng B. Lạm phát c a V ủ
iệt Nam tăng cao hơn so với các nước trên thế giới C. i dân V Ngườ
iệt Nam thích dùng hàng hoá nước ngoài hơn
D. Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ ra thị trường
58. Trong chế độ t giá ỷ
hối đoái cố định nếu cung về ngo i
ạ tệ trên thị trường ngo i ạ hối tăng
lên thì ngân hàng trung ương phải
A. Giữ cho cán cân thanh toán cân bằng B. Mua ngoại tệ C. Để t giá t ỷ
ự điều chỉnh theo cung cầu thị trường D. Áp đặt m t m ộ
ức tỷ giá hối đoái cố định mới 52. Điều gì x y
ả ra trên thị trường trao đ i
ổ giữa VND và USD khi nh p ậ kh u
ẩ của Việt Nam gi m m ả ạnh?
A. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều tăng
B. Cả giá USD và lượng USD được trao đổi đều giảm
C. Giá USD tăng và lượng USD được trao đổi giảm
D. Giá USD giảm và lượng USD được trao đổi tăng
48. Tình huống nào sau đây làm dịch chuyển đường cung ngo i t
ạ ệ trên thị trường ngo i h ạ ối sang phải?
A. Cầu về hàng hóa nước ngoài của dân cư trong nước tăng
B. Cầu về hàng hóa trong nước của người nước ngoài giảm
C. Các nhà đầu cơ dự đoán đồng nội tệ sẽ tăng giá mạnh trên thị trường ngoại h i ố trong thời gian tới D. Chính ph có thâm h ủ t ngân sách ụ
38. Trên thị trường trao đổi giữa USD và VND. Điều nào dưới đây làm chuyển đường cung về USD sang trái? A. Kinh tế M
ỹ tăng trưởng tốt hơn
B. Thu nhập thực tế của người dân Việt Nam tăng lên C. Mức giá c a V ủ
iệt Nam tăng nhanh hơn so với Mỹ
D. Không phải các đáp án trên
60. Trong chế độ t
ỷ giá hối đoái cố định, nếu xu t ấ kh u
ẩ của Việt Nam tăng mạnh thì ngân
hàng trung ương cần
A. Tăng giá nội tệ so với ngoại tệ B. Phá giá n i t ộ ệ so với ngoại tệ
C. Mua ngoại tệ để giữ cho t giá h ỷ ối đoái cố định
D. Bán ngoại tệ để giữ cho t giá h ỷ ối đoái cố định 26. Những kho n ti ả
ền mà Việt Nam nh n vi ậ
ện trợ từ nước ngoài sẽ làm
A. Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam
B. Tăng thâm hụt tài khoản vốn c a V ủ iệt Nam C. Giảm thâm h t tài kho ụ ản vãng lai c a V ủ iệt Nam
D. Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai c a V ủ iệt Nam 33. Nếu t
ỷ giá hối đoái danh nghĩa là 150 JPY đ i
ổ lấy 1 USD, 0,8 EUR đổi 1 USD và 20500 VND đổi 1 USD. M t
ộ chai bia có giá 6 USD ở New York, 1200 JPY ở Tokyo, 7 EUR ở Munich
và 15000 vnd ở Hà Nội. Giá chai bia đắt nh t và r ấ
ẻ nhất ở đâu? A. Hà N i, New ộ York B. New York, Tokyo C. Tokyo, Munich D. Munich, Hà Nội 35. M t c ộ c
ố socola nóng có giá 1,5 USD t i
ạ Mỹ. Cũng cốc socola này có giá 30000 VND ở Việt Nam. Nếu t giá h ỷ
ối đoái là 20000 VND đổi 1 USD , t giá h ỷ
ối đoái thực tế là A. ½ c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 cốc socola ở Mỹ B. 1 c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 c c socola ố ở M ỹ C. 2 c c socola ố
ở Việt Nam đổi 1 c c socola ố ở M ỹ
D. Không phải các đáp án trên 36. Gi ả sử t
ỷ giá hối đoái thực tế là ½ cái bánh mì ở Canada đổi được 1 cái bánh mì ở Việt Nam. M t chi ộ
ếc bánh mì ở Canada có giá là 4 CAD. Chiếc b nh á mì n y b à
án ở Việt Nam với gi 37.000 VND. á Tỷ gi h
á ối đoái danh nghĩa là
A. 17.500 VND đổi lấy 1 CAD
B. 18.000 VND đổi lấy 1 CAD
C. 18.500 VND đổi lấy 1 CAD
D. Không phải các đáp án trên