1. Trong mô hình Miller-Orr, khi số trên thì công ty sẽ: dư tiền mặt đụng giới hạn
A. Mua chứng khoán ngắn hạn để giảm số tiền mặt trở về điểm quay
vòng.
2. Khoản đầu nào sau đây sẽ Giả sử rằng lãi suất giá trị hiện tại thấp nhất?
thực tế hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn 0.
A. Khoản đầu B trả 125 triệu đồng vào cuối mỗi giai đoạn 6 tháng trong 10 năm
tiếp theo.
B. Khoản đầu tư D trả 250 triệu đồng vào cuối mỗi năm trong 10 năm tiếp theo
C. Khoản đầu A trả 2.500 triệu đồng vào cuối 10 năm (chỉ một lần thanh
toán).
D. Khoản đầu C trả 125 triệu đồng vào đầu mỗi giai đoạn 6 tháng trong 10 năm
tiếp
3. Khoản mục nào sau đây phải là ? KHÔNG tài sản lưu động
A. Hàng tồn kho
B. Chứng khoán khả hoán
C. Trái phiếu
D. Tiền mặt
4. trong cho thấy: Chính sách cởi mở đầu tư tài sản ngắn hạn
A. Chi phí vốn thấp
B. Tăng rủi ro mất thị trường
C. Tăng rủi ro thanh khoản
D. Hiệu suất sử dụng tài sản thấp
5. Khi các điều kiện khác không đổi, quyết định nào sau đây sẽ làm tăng lượng tiền
mặt trên bảng cân đối kế toán của công ty?
A. Phát hành cổ phiếu thường mới
B. Công ty mua một thiết bị mới.
C. Mua cổ phiếu thường mới
D. Công ty kéo dài thời hạn tín dụng cho khách hàng
1. Tỷ lệ chi phí tín dụng thương mại trong mua hàng thanh toán 1 lần theo chính
sách tín dụng của doanh nghiệp tỉ lệ thuận với
A. Tỷ lệ chiết khấu
B. Lãi suất thị trường
C. Thời hạn tín dụng
D. Tiêu chuẩn tín dụng
2. Khi doanh nghiệp tài trợ dài hạn bằng thuê tài chính sẽ dẫn tới
A. Hệ số nợ tăng
B. Hệ số nợ giảm
C. Hệ số nợ giữ nguyên
D. Hệ số vốn chủ sở hữu tăng
3. Khoản đầu tư nào sau đây sẽ có có giá trị ? Giả sử rằng tỉ lệ lại hiện tại thấp nhất
xuất hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn không
(Cùng tổng số tiền và kỳ hạn:
Tiền nhận sớm thì giá trị hiện tại cao hơn vì được chiết khấu ít hơn.
Tiền nhận trễ hơn → chiết khấu nhiều hơn → giá trị hiện tại thấp hơn.)
A. Khoản đầu D mang 250 triệu cuối mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10
khoản)
B. Khoản đầu C mang 125tr vào đầu mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng
cộng 20 khoản)
C. Khoản đầu A mang 250 triệu đầu mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10
khoản)
D. Khoản đầu B mang 125 triệu vào cuối mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm
(tổng cộng 20 khoản)
4. Khoản đầu nào sau đây sẽ giá trị ? Giả sử rằng tỉ lệ tương lai cao nhất
lại xuất hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn không
A. Khoản đầu C mang 125tr vào đầu mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng
cộng 20 khoản)
B. Khoản đầu D mang 250 triệu cuối mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10
khoản)
C. Khoản đầu A mang 250 triệu đầu mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng
10 khoản)
D. Khoản đầu B mang 125 triệu vào cuối mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng
cộng 20 khoản)
5. Công ty A Mua tài sản cố định nguyên giá 240 triệu đồng Tuổi thọ kỹ thuật 12
năm tuổi thọ kinh tế 10 năm Hãy tính mức khó khăn trung bình hàng năm của
công ty (Dùng tuổi thọ kinh tế để tính khấu hao, không dùng tuổi thọ kỹ thuật)
—>240/10
A. 24tr
B. 20tr
C. 44tr
D. 32tr
6. Công ty X đang Thay thế thiết bị mới giá mua 10.000 triệu đồng các chi phí
khác liên quan đến thiết bị hoàn thành đưa vào sử dụng dự tính 2 triệu đồng.
Thiết bị này tính khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh với thời
gian khấu hao 5 năm. Khấu hao năm thứ ba là
A. 1.536
B. 384
C. 1.152
D. 1.728
7. Mô hình định giá tài sản vốn (CAMP) Cho thấy rằng
A. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần phụ thuộc vào lãi suất Phi rủi ro
và tỷ suất sinh lợi thị trường.
B. Phần bù rủi ro dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
C. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
D. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần dựa vào lãi suất Phi rủi ro
8. Công ty Y đang nhu cầu vay 700 triệu đồng, kỳ hạn 6 tháng để bổ sung vốn
lưu động. Ngân hàng chấp nhận cho vay về mức 12%/năm. lãi suất tính thêm
Lãi suất thực tế mà công ty phải trả
A. 12,777%
B. 20,5%
C. 33.33%
D. 50,6%
9. Công ty X hiện nay vay ngân hàng với lãi suất 18%. Công ty không trả cổ tức mà
giữ lại thu nhập để tài trợ cho dự án. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
20%. Tính chi phí vốn vay sau thuế của công ty? —> 18%x(1-20%)
A.14
B. 10
C. 18
D. 16
10. Kỳ chu chuyển tiền mặt (CCC) được xác định bằng:
A. kỳ chu chuyển HTK + kỳ chu chuyển KP Thu - thời kỳ hoãn trả
B. kỳ thu tiền bq + số ngày ở trả bq - số ngày bq HTK
C. Kỳ chu chuyền HTK + Kỳ chu chuyển KP thu + t kỳ hoàn trả
D. Sỡ ngày bq HTK - kỳ thu tiền bq + số ngày phải trả bq.
11. Khẳng định nào sau đây đúng
A. CP sau thuế của nợ = CP trước thuế của nợ x (1 - thuế suất tndn))
B. CP nợ = 1- TS cân biên x lãi suất trung bình của tất cả các khoản nợ tồn động
C. Đối với việc lập ngân sách vẫn CPSDV, công ty phải luôn coi LN giữ lại
nguồn vốn đầu tiên, tức sử dụng các khoản tiền này trước, LN giữ lại không
gây ra chi phí cho công ty.
D. CP nợ trước thuế < CP sau thuế được sử dụng làm chi phí thành phần với mục
đích tăng WACC của công ty
12. Biện pháp nào không phải xử lý nợ khó đòi
A. Sử dụng các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối đoái và KPT.
B. Điều chỉnh kỳ hoàn nợ
C. Thông qua bạn hàng của khách nợ để giữ hàng
D. Tranh thủ sự giúp đỡ của NH phong tỏa tài sản khách nợ.
13. Tỷ số giữa LNTT lãi vay trên giá trị tài sản bình quân của DN phản ánh điều
gì?
A. Khả năng sinh lời của tài sản
B. Tình hình tài sản
C. Khả năng thanh toán
D. Tình hình vốn kinh doanh
14. Lãi suất 14%/năm, Ghép lại năm. Hãy tính lãi suất thực sau 5 năm.
—>(1+14%)^5-1=0,925
A. 0,925
B. 0,823
C. 2,925
D. 1,763
15. Công ty X trả cổ tức cổ phần thường lần mới nhất 20.000đ, giá bán cổ phiếu
240.000đ, tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn của cổ tức kỳ vọng 8%. Nếu công ty phát
hành cổ phần thường mới thì phải chịu chi phí phát hành 6% tổng vốn huy động.
Chi phí phát hành cổ phần mới là:
A. 17,5%
B. 16,87%
C. 15%
D. 15,77%
16. Giá trị thị trường cổ phiếu của công ty X là 90.000đ, cổ tức vừa trả là 8000đ. Tốc
độ tăng cổ tức đều 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Tính chi
phí vốn cổ phần thường của công ty?
A. 19,78%
B. 18,89%
C. 15%
D. 17%
17. Chi phí đặt hàng mới và nhận hàng có quan hệ tỷ lệ nghịch với quy mô
A. Dự trữ bình quân
B. Doanh số bán hàng
C. Khoản phải thu
D. Quy mô sản xuất
18. Cách trong sẽ làm tiếp cận bảo thủ đầu tư tài sản ngắn hạn
A. Chi phí sử dụng vốn thấp
B. Giảm thiểu rủi ro thanh toán
C. Hạn chế rủi ro mất thị trường cho doanh nghiệp
D. Tăng hiệu quả sử dụng tài sản
19. Ưu điểm chính của cách trong chiến lược tài trợ là tiếp cận bảo thủ
A. Huy động tài trợ nhiều hơn mức cần thiết
B. Ít lo lắng về việc tái cấp vốn cho đầu tư TSNH
C. Không chắc chắn về chi phí lãi vay trong tương lai
D. Tổng chi phí vay vốn cao hơn
20. Ưu điểm chính của cách trong chiến lược tài trợ là tiếp cận tích cực
A. Dễ tái cấp các khoản nợ ngắn hạn trong tương lai
B. Chí huy động tài trợ cần thiết
C. Huy động tài trợ nhiều hơn mức cần thiết
D. Chi phí lãi vay trong tương lai được đảm bảo
21. Muốn giảm kỳ chu chuyển tiền mặt, hành động nào sau đây cần thực hiện:
A. Bán cổ phần phổ thông để đầu tư trái phiếu dài hạn
B. Bắt đầu thanh toán hóa đơn của mình sớm hơn, làm giảm các khoản phải trả
trung bình nhưng không ảnh hưởng đến doanh số
C. Tăng lượng hàng tồn kho trung bình mà không tăng doanh thu
D. Thực hiện các bước để rút ngắn số ngày tiêu thụ sản phẩm
22. Chỉ số vòng quay có nghĩa là khoản phải thu tăng
A. Các điều khoản tín dụng tự do hơn
B. Doanh thu tiên mặt giám
C. Hàng tồn kho đã tăng lên
D. Tín dụng bán hàng được thu nhanh hơn trước
23. đầu tiên trong việc lựa chọn Mục tiêu chứng khoán khả hoán
A. Kỳ hạn dài hơn và tỷ suất sinh lời cao hơn
B. Lợi nhuận kỳ vọng cao khả năng bán nhanh chóng không sự nhượng
bộ đáng kể về giá cả
C. Rủi ro thấp nhất khả năng bán nhanh không sự nhượng bộ giá
đáng kể
D. Tỷ suất sinh lợi cao hơn
24. Khi doanh nghiệp đưa ra quyết định tăng tỷ lệ chiết khấu trong chính sách bán
hàng sẽ làm
A. Khoản phải thu giảm, lợi nhuận giảm
B. Khoản phải thu tăng, lợi nhuận tăng
C. Tăng chi phí khoán phải thu
D. Tăng chi phí KPT, giảm lợi nhuận
25. Ưu điểm chính của việc sử dụng nguồn tài trợ dài hạn cho TS thường xuyên và
một phần TS tạm thời trong chiến lược tài trợ là:
A. Ổn định tỷ trọng tài trợ
26. Số vòng quay khoản phải thu của công ty tăng lên có nghĩa là:
A. Công ty đã bắt đầu các điều khoản tín dụng tự do hơn.
B. Thu tiền bán chịu nhanh hơn trước.
C. Quy mô hàng tồn kho đã tăng lên.
D. Doanh thu tiền mặt đã giảm.
27. Quan điểm về giá trị thời gian của tiền có hàm ý gì?
A. 1 đơn vị tiền thu được hôm nay < 1 đơn vị tiền tệ thu được ở thời gian tương lai
B. Giá trị tiền thu được hôm nay = Giá trị tiên thu được ngày mai
C. 1 đơn vị tiền thu được hôm nay > 1 đơn vị tiền tệ thu được thời gian
tương lai
D. Không hàm ý
28. của công ty suy giảm khi nào? Khả năng thanh toán
A. Thay nợ ngắn hạn bằng vốn chủ sở hữu
B. Tăng TSNH, đồng thời giảm nợ ngắn hạn
C. Tăng TSNH, đồng thời phát sinh nợ ngắn hạn
D. Giảm TSNH, tăng nợ ngắn hạn, giảm nợ dài hạn
29. Thu nhập trên mỗi cổ phiếu được tính như thế nào ?
A. Sử dụng bảng thu nhập để xác định thu nhập sau thuế (thu nhập thuần)
và chia cho số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành
30. Nếu yêu cầu, thì : IRR lớn hơn tỷ suất lợi nhuận
A. Giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền thu được sẽ lớn hơn luồng tiền
ra ban đầu
31. Cách tiếp cận tài trợ tài sản nào mà tài sản ngắn hạn thường xuyên và một phần
tài sản ngắn hạn tạm thời được tài trợ bằng chứng khoán dài hạn
A. Các tiếp cận ôn hoàn
B. Cách tiếp cận bảo thủ
C. Cách tiếp cận tích cực
D. Tất cả đáp án đều sai
32. cho một dự án có nghĩa là Chỉ số lợi nhuận là 0,85
A. Giá trị hiện tại của luồng thu nhập lớn hơn 85% so với chi phí của dự án
33. Dự án thời gian thực hiện 5 năm luồng thu nhập sau thuế tương ứng là :
10.000,12.000,14.000,12.000,10.000. Luồng tiền ra ban đầu của dự án 50.000.
Thời gian hoàn vốn (PBP) của dự án bằng:
A. 3,2 năm
B. 3,8 năm
C. 4,2 năm —> 4 năm + (2/10) năm
D. 4,8 năm
33. Thị trường tiền tệ là thị trường giao dịch cho
A. Cho vay tiêu dùng ô tô
B. Chứng khoán nợ ngắn hạn
C. Cổ phiếu
D. Cổ phiếu nước ngoài
34. Khi quyết định mức , nhà quản lý phải đối mặt với tài sản lưu động tối ưu
A. Sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn với vay dài hạn
B. Sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro
C. Sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro
D. Sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay
35. Trong hình mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT), lượng tiền dự
trữ của doanh nghiệp ít sẽ dẫn đến:
A. Tối đa hóa chi phí dự trữ tiên
B. Tối thiểu hóa chi phí dự trữ tiền
C.Tăng chi phí chuyển hoán chứng khoán thành tiền
D. Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền
36. Trong điều kiện doanh số giá vốn hàng bán không đổi, nếu giá trị hàng tồn
kho bình quân của doanh nghiệp giảm thì số ngày của một vòng quay hàng tồn
kho:
A. Giảm
B. Không xác định
C. Không thay đổi
D. Tăng
37. Trong đầu để hình thành đưa doanh nghiệp vào hoạt động, nhận định nào
sau đây bất hợp lý
A. Có thể bao gồm đầu tư mua sắm thiết bị
B. Buộc phải bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
C. Có thể không bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
D. Có thể bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
38. Trong mua bán sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ "Kết hợp theo chiều
ngang" được hiểu là việc sáp nhập được tiền hành giữa các doanh nghiệp
A. Cùng tuyến sản phẩm
B. Cùng tuyển sản phẩm và khác nhau về chức năng sản xuất kinh doanh
C. Trong cùng một ngành kinh doanh thường dẫn tới giảm mức độ cạnh
tranh trong ngành đó
D. Trong cùng một ngành kinh doanh thường dẫn tới tăng mức độ cạnh tranh
trong ngành đó
39. Trong mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ " " Kết hợp theo chiều dọc
được được hiểu là việc sáp nhập được tiền hành giữa các doanh nghiệp
A. cùng tuyến sản phẩm, nhưng khác nhau về chức năng sản xuất, kinh
doanh
40. Khi một công ty chuyển từ chính sách vốn lưu động an toàn sang chính sách
vốn lưu động mạo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ
A. Rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm
B. Tính thanh khoản giảm, tỷ suất sinh lời sẽ tăng
C. Tính thanh khoản và rủi ro đều tăng X
D. Tỷ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm
41. Trong trường hợp doanh nghiệp muốn doanh nghiệp sẽ hạ thấp chi phí tài trợ,
lựa chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:
A. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, nguồn ngắn hạn tài trợ cho bộ
phận tài sản còn lại.
42. Quyết định của doanh nghiệp đầu tư tài sản dài hạn không bao gồm:
A. Quyết định đầu tư dự án
B. Quyết định mua sắm tài sản cố định mới
C. Quyết định mua trái phiếu chính phủ
D. Quyết định tồn quỹ
43. Quyết định của doanh nghiệp đầu tư tài sản ngắn hạn không bao gồm:
A. Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lý
B. Quyết định mua kỳ phiếu ngân hàng
C. Quyết định thuê hoạt động tài sản
D. Quyết định tồn kho
44. Trường hợp nào sau đây sẽ làm của công ty giảm điểm sản lượng hòa vốn
A. Sử dụng phương pháp khấu hao nhanh thay sử dụng phương pháp đường
thẳng
B. Các yếu tố khác không đổi, biến phí nhân công giảm
C. Định phí và biến phí đều tăng, giá bán không đổi
D. Giá bán tăng, sản lượng và các chi phí khác giữ nguyên
45. Trường hợp nào sau đây khuyến khích doanh nghiệp tăng nợ vay trong
cấu vốn
A. Doanh thu và thu nhập của công ty trở nên biến động hơn
B. Thuế thu nhập cá nhân tăng
C. Thuế thu nhập công ty tăng
D. Tính thanh khoản của các tài sản công ty giảm
46. Mục đích giữ tiền của doanh nghiệp không bao gồm:
A. Chi tiêu hàng ngày
B. Dự phòng
C. Đầu tư dự án dài hạn
D. Trả nợ đến hạn
47. Phương pháp tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu cho phép lựa chọn dự án
đầu tư trên cơ sở so sánh ......... với tiền vốn đầu tư trong một thời gian nhất định
A. Chi phí của dự án
B. Doanh số của dự án
C. Thu nhập sau thuế của dự án
D. Thuế thu nhập của dự án
48. Sử dụng không cho phép doanh nghiệp: tài trợ bằng tín dụng thấu chi
A. Chi tiêu bằng số dư tài khoản thanh toán
B. Chi tiêu ít hơn số dư tài khoản thanh toán
C. Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán quá hạn mức tín dụng
49. Chỉ tiêu nào dưới đây giúp đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty
A. Hệ số thanh toán tức thời
B. Tiền mặt tồn quỹ
C. Tiền mặt tồn quỹ và tiền gửi ngân hàng
D. Tiền mặt và tài sản tương đương tiền
50. Quyết định nào sau đây quyết định tài trợ của doanh nghiệp: không thuộc
A. Quyết định nên sử dụng vốn chủ sở hữu hay vốn vay
B. Quyết định nên vay để mua hay thuê tài sản
C. Quyết định sử dụng đòn bẩy hoạt động
D. Quyết định sử dụng đòn bẩy tài chính
51. Trong huy động nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp, điều nào sau đây được
coi lợi thế của phát hành cổ phiếu ưu đãi về cổ tức so với phát hành trái
phiếu:
A. Cổ tức ưu đãi có thể trì hoãn khi công ty gặp khó khăn trong thanh toán
*** So với cổ phiếu thường: Tránh việc phân chia quyền kiểm soát thông qua quyền
biểu quyết.
52. Doanh nghiệp có thể hạ thấp sản lượng hòa vốn bằng cách:
A. Thay đổi cấu trúc chi phí theo hướng giảm chi phí cố định
53. So với tài trợ bằng vốn chủ sở hữu, thể hiện sự khác biệt của tài trợ bằng nợ
qua:
A. Chi phí tài trợ được tính vào chi phí kinh doanh
B. Không phải tri trả chi phí tài trợ
C. Quy mô tài trợ lớn
D. Thời hạn tài trợ dài hơn
54. Phương pháp thẩm định dự án nào dưới đây không xem xét tới yếu tố giá trị
thời gian của tiền:
A. Chỉ số sinh lợi (PI)
B. Giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Kỳ hoàn vốn (PBP)
D. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)
55. Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một
chủ thế:
A. Trích lập các quỹ doanh nghiệp
B. Điều hòa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc
C. Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp
D. Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán
56. Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon 15%,
thời hạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi phí của khoản nợ trái phiếu trên
A. 12,37%
B. 14,24%
C. 16,49%.
D. 18,33%
Giải thích:Y=(1.000.000×15%+(1.000.000-950.000)/5)/0,6x950.000+0,4x 1.000.000.
= 16, 49%
260. Theo chính sách lãi suất chiết khấu, lãi suất thực của khoản vay ngân
hàng thời hạn 1 năm được tính bằng:
A. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi lãi suất danh nghĩa)
B. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi lãi suất chiết khấu)
C. Lãi suất danh nghĩa
D. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi tỷ lệ ký quý).
261. Trong hình thức vay theo hạn mức tín dụng được thỏa thuận giữa ngân hàng
và doanh nghiệp, được hiểu là: hạn mức tín dụng
A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong thời hạn hợp đồng
B. Tổng mức nợ vay tối thiểu mà doanh nghiệp sử dụng
C. Mức thu nhập tối thiểu của doanh nghiệp để được cấp tín dụng
D. Mức tiền gửi tối thiểu phải duy trì tại ngân hàng để đảm bảo khả năng thanh toán.
262. Chính sách lãi chiết khấu đối với khoản vay ngắn hạn của ngân hàng yêu cầu:
A. Số tiền lãi trả tại thời điểm vay, số tiền gốc trả tại thời điểm đáo hạn của
khoản vay
B. Cả số tiền gốc và lãi trả cho thời điểm đáo hạn của khoản vay
C. Tại thời điểm vay, ngân hàng yêu cầu ký quỹ
D. Gốc và lãi sẽ trả đến tháng
263. Việc trì hoãn thanh toán sau khi kết thúc thời hạn tín dụng không bị áp
dụng lãi suất phạt sẽ làm cho tỷ lệ chi phí của khoản tín dụng thương mại.
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Không đánh giá được
264. Nguồn tài trợ nào dưới đây ? không phải là nguồn tài trợ ngắn hạn
A. Thuê tài chính
B. Chi phí dồn tích
C. Tín dụng thương mại
D. Thuê hoạt động
265. Công ty X vay của Ngân hàng Y khoản tiền 400 triệu đồng với mức lãi suất
tính thêm là 10%/năm, kỳ hạn 6 tháng. Toàn bộ gốc và lãi trả dần trong 6 tháng. Tính
lãi suất thực của khoản vay trên ?
A. 18,32%
B. 8,78%
C. 10.25%
D. 16,95%
266. Một doanh nghiệp quyết định , khi trả cổ tức cho các cổ đông bằng cổ phiếu
đó
A. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu
267. Khi doanh nghiệp huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu cho phép
chuyển đổi thành cổ phiếu thì:
A. Hệ số nợ tăng
B. Hệ số nợ giảm
C. Hệ số ng không đổi
D. Hệ số vốn chủ sở hữu tăng
268. Khi doanh nghiệp huy động tài trợ bằng vay ngắn hạn ngân hàng ngân
hàng yêu cầu mức ký quỹ sẽ dẫn tới chi phí tài trợ:
A. Cao hơn
B. Thấp hơn
C. Không đổi
D. Bằng 0
269. Đối với tài sản cố định thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm trích đi thuê tài chính
khấu
A. Bên đi thuê
B. Bên cho thuê
*** Đối với tài sản cố định thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm tính khấu thuê hoạt động
hao
A. Bên cho thuê
B. Bên đi thuê
C. Người môi giới
D. Không ai phải tính
270. Ý nào dưới đây điểm bất lợi của phương án tài trợ bằng phát hành cổ phiếu
thường mới?
A. Cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xác định thu
nhập chịu thuế.
B. Công ty không phải lo hoàn trả vốn cho có động khi đang hoạt động kinh doanh
C. Công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ
D. Vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định
271. Trong trường hợp doanh nghiệp muốn , doanh nghiệp hạ thấp chi phí tài trợ
sẽ lựa chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:
A. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, nguồn ngắn hạn tài trợ cho bộ
phận tài sản còn lại.
B. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản thường xuyên nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài
sản còn lại
273. Công ty X dự báo rằng ngân sách vốn đề xuất của họ sẽ lớn đến mức họ phải
phát hành cổ phiếu phổ thông mới. Nhưng công ty muốn tránh phát hành cổ phiếu
mới, chi phí sử dụng vốn cổ phần thường mới cao. Hành động nào sau đây sẽ
giúp công ty ? giảm nhu cầu phát hành cổ phiếu phổ thông mới
A. Tăng tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn mục tiêu.
B. Giảm nợ ngắn hạn ngân hàng để tăng tỷ lệ thanh toán hiện hành.
C. Giảm tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn mục tiêu
D. Tăng tỷ lệ chi trả cổ tức cho năm tới.
274. Nếu một công ty phát hành thêm cổ phiếu thường trong khi các nguồn tài trợ
khác không thay đổi thì tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu sẽ:
A. Sẽ giảm
B. Không thay đổi
C. Sẽ tăng
D. Không thể xác định nếu không có thêm thông tin.
275. Giao dịch nào sau đây là ? giao dịch trên thị trường sơ cấp
A. IBM phát hành 2.000.000 cổ phiếu thường mới ra thị trường.
B. Ban mua 200 cổ phiếu IBM qua sàn giao dịch trực tuyến ID Ameritrade.
C. Một tổ chức tài chính mua 200.000 cổ phiếu IBM từ một tổ chức khác giao
dịch này được sắp xếp bởi một ngân hàng đầu tư
D. Bạn đầu 10000 đô la vào một quỹ tương trợ, sau đó quỹ sử dụng số tiền này
để mua 10000 đô la cổ phiếu IBM trên sàn NYSE.
276. Bạn đã bán 200 cổ phiếu của công ty X. Việc chuyển nhượng được thực hiện
thông qua một nhà môi giới giao dịch diễn ra trên sàn giao dịch chứng khoán
HOSE. Đây là một ví dụ về:
A. Giao dịch trên thị trường thứ cấp
B. Giao dịch trên thị trường kỳ hạn
C. Giao dịch trên thị trường tiền tệ
D. Giao dịch trên thị trường sơ cấp
277. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Các công cụ thị trường vốn bao gồm cả nợ dài hạn và cổ phiếu phổ thông.
B. dụ về giao dịch trên thị trường cấp là: Chủ của bạn chuyển 100 cổ phiếu
của Wal-Mart cho bạn như một món quà sinh nhật.
C. Sàn NYSE không tồn tại như một địa điểm thực, nói đúng hơn đại diện cho
một tập hợp lỏng lẻo của các đại lý giao dịch cổ phiếu điện tử.
Chương 7
278. Công ty X sử dụng 3 nguồn vốn nợ ngân hàng, cổ phần ưu đãi cổ phần
thường với các mức chi phí như sau: chi phí nợ vay ngân hàng trước thuế là 10%;
chi phí cổ phần ưu đãi 11,50%; chi phí vốn cổ phần thường 14,30%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt 15%, 25% 60%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty là:
A. 12,66%
B. 13,25%
C. 12,96%
D. 14,13%
279. Chi phí bình quân gia quyền của nợ cổ phiếu ưu đãi và vốn cổ phần phổ thông
được phân loại là
A. Chi phí vốn
B. Chi phí lãi vay
C. Chi phí cơ hội
D. Chi phí thuế
280. Câu nào dưới đây không phải chức năng chủ yếu của các trung gian tài
chính?
A. Đầu tư vào tài sản thực
B. Cung cấp cơ chế thanh toán
C. Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
D. Phân tích rủi ro giữa các nhà đầu tư
282. Đối với một công ty có cơ cấu vốn tối ưu là 50% nợ và 50% vốn cổ phần thì:
A. Chi phí vốn cổ phần luôn lớn hơn chi phí trước thuế của nợ.
B. Chi phí của lợi nhuận giữ lại thường vượt quá chi phí của cổ phiếu phổ thông
mới.
C. WACC được tính trên cơ sở trước thuế
D. WACC vượt quá chi phí vốn cổ phần.
285. Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) mô tả mối quan hệ giữa:
A. Lợi tức đòi hỏi đối với cổ phần thường và rủi ro của doanh nghiệp được đo
lường bằng hệ số Beta (P).
B. Lợi tức đỏi hòi đổi với cô phần thường và lợi tức phi rủi ro.
C. Lợi tức đòi hỏi đối với cổ phần thường và lợi tức của trái phiếu kho bạc.
D. Lợi tức đòi hỏi đổi với có phần thường và lợi tức trên
289. …., tộc độ tăng cổ tức đều 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
20%. Tính chi phí vốn cổ phần thường của công ty?
A. 19,78%
B. 18,89%
C. 15%
D. 17%.
290. Công ty X đang sử dụng 3 nguồn vốn lãi vay ngân hàng, cổ phần ưu đãi và cổ
phần thường với mức chi phí sau thuế lần lượt 12%, 14% 16%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt 25%, 10% 65%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Tính chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty?
A. 14,80%
B. 15,78%
C. 14,20%
D. 14,50%
291. Cấu trúc vốn của doanh nghiệp X chi bao gồm hai nguồn là nợ và vốn cổ phần
thường. Chi phí trước thuế của nợ 12%. Cổ phiếu thường của hiện cổ tức
2.000 đồng một cổ phần. Giá cổ phiếu hiện tại là 50.000 đồng. Cổ tức của công ty
được dự kiến tăng trưởng theo tỷ lệ cố định 7% một năm. Thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp 20% chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của công ty
là 10.53%. Hãy xác định: Tỷ lệ của nợ trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp?
A. 44.64%
B. 55,36%
C. 11,28%
D. 9,60%
292. Công ty X phát hành cổ phiếu thường. Hiện giá thị trường của cổ phiếu công ty
85.000 đồng, cổ tức chi trả gần đây nhất là 2.500 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là
8%, chi phí phát hành 2%, Thuế suất thuế thu nhập 20%. Tính chi phí cổ phần
thường của công ty?
A. 11,24%
B. 14,24%
C. 12,40%
D. 11,42%
293. Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon
15%, thời hạn 5 năm, giá phát hành 950.000 đồng. Chi phí của khoản nợ trái
phiếu trên là:
A. 16,55%
B. 12,37%
C. 18,33%
D. 14,24%
294. Công ty X sử dụng 3 nguồn vốn nợ ngân hàng, cổ phần thường nợ trái
phiếu với các mức chi phí như sau: chi phi nợ vay ngân hàng trước thuế là 10%; chi
phí vốn cổ phần thường 15,24%; chi phí nợ trái phiếu sau thuế 12,58%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt 25%, 45% 30%. Thuế suất thuế thu nhập của công ty
20%. Tính chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty?
A. 12,63%
B. 13,83%
C. 13,13%
D. 14,72%
295.
A. Chi phí lợi nhuận giữ lại của một công ty tỷ suất lợi nhuận cổ đông
yêu cầu đối với cổ phiếu phổ thông của công ty.
B. Chi phí vốn cổ phần mới (re) thể thấp hơn chi phí lợi nhuận giữ lại (rs) nếu
phần bù rủi ro thị trường, lãi suất
296. Công ty X cấu vốn bao gồm cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi và nợ.
Nếu công ty luôn phân phối toàn bộ lợi nhuận sau thuế dưới dạng cổ tức bằng tiền
mặt thì WACC của công ty sẽ giảm khi nào?
A. Hệ số beta giảm.
B. Hệ số beta tăng lên.
C. Giá cổ phiếu giảm
D. Lãi suất phi rủi ro tăng
297. Yếu tố sau đây KHÔNG phải thành phần vốn khi tính chi phí vốn bình quân
gia quyền (WACC)?
A. Các khoản nợ tích lũy.
B. Thu nhập giữ lại.
C. Cổ phiếu phổ thông.
D. Cổ phiếu ưu đãi
298. Giả sử rằng công ty X hệ số tương quan beta ß 1,35. Nghiên cứu của
Julie Miller cho rằng lợi tức phi rủi ro Rf 5% lợi nhuận kỳ vọng trên thị trường
kỳ vọng trên thị trường Rm=12%. Chi phí vốn cổ phần trong Capm
A. 14,45%
B. 7,54% .
C. 6,75%
D. 8,88%
299. đang lưu hành với mệnh giá 100 đô la, cổ tức trên mỗi cổ phiếu là 6,30 đô la
giá trị thị trường hiện tại là 70 đô la cho mỗi cổ phiếu. Chi phí vốn cổ phần ưu đãi
của X là:
A. 9,0%
B. 6,3%
C. 70%
D. 30%
300. Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản (D/TA) 0,45 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) là
bao nhiêu?
A. 0,82
B. 0,18
C. 0,55
D. 1,22

Preview text:

1. Trong mô hình Miller-Orr, khi số dư tiền mặt đụng giới hạn trên thì công ty sẽ:
A. Mua chứng khoán ngắn hạn để giảm số dư tiền mặt trở về điểm quay vòng.
2. Khoản đầu tư nào sau đây sẽ có giá trị hiện tại thấp nhất? Giả sử rằng lãi suất
thực tế hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn 0.
A. Khoản đầu tư B trả 125 triệu đồng vào cuối mỗi giai đoạn 6 tháng trong 10 năm tiếp theo.
B. Khoản đầu tư D trả 250 triệu đồng vào cuối mỗi năm trong 10 năm tiếp theo
C. Khoản đầu tư A trả 2.500 triệu đồng vào cuối 10 năm (chỉ một lần thanh toán).
D. Khoản đầu tư C trả 125 triệu đồng vào đầu mỗi giai đoạn 6 tháng trong 10 năm tiếp
3. Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là tài sản lưu động? A. Hàng tồn kho B. Chứng khoán khả hoán C. Trái phiếu D. Tiền mặt
4. Chính sách cởi mở trong đầu tư tài sản ngắn hạn cho thấy: A. Chi phí vốn thấp
B. Tăng rủi ro mất thị trường
C. Tăng rủi ro thanh khoản
D. Hiệu suất sử dụng tài sản thấp
5. Khi các điều kiện khác không đổi, quyết định nào sau đây sẽ làm tăng lượng tiền
mặt trên bảng cân đối kế toán của công ty?
A. Phát hành cổ phiếu thường mới
B. Công ty mua một thiết bị mới.
C. Mua cổ phiếu thường mới
D. Công ty kéo dài thời hạn tín dụng cho khách hàng
1. Tỷ lệ chi phí tín dụng thương mại trong mua hàng thanh toán 1 lần theo chính
sách tín dụng của doanh nghiệp tỉ lệ thuận với A. Tỷ lệ chiết khấu
B. Lãi suất thị trường C. Thời hạn tín dụng D. Tiêu chuẩn tín dụng
2. Khi doanh nghiệp tài trợ dài hạn bằng thuê tài chính sẽ dẫn tới A. Hệ số nợ tăng B. Hệ số nợ giảm
C. Hệ số nợ giữ nguyên
D. Hệ số vốn chủ sở hữu tăng
3. Khoản đầu tư nào sau đây sẽ có có giá trị hiện tại thấp nhất? Giả sử rằng tỉ lệ lại
xuất hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn không
(Cùng tổng số tiền và kỳ hạn:
Tiền nhận sớm thì giá trị hiện tại cao hơn vì được chiết khấu ít hơn.
Tiền nhận trễ hơn → chiết khấu nhiều hơn → giá trị hiện tại thấp hơn.)
A. Khoản đầu tư D mang 250 triệu cuối mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10 khoản)
B. Khoản đầu tư C mang 125tr vào đầu mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng cộng 20 khoản)
C. Khoản đầu tư A mang 250 triệu đầu mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10 khoản)
D. Khoản đầu tư B mang 125 triệu vào cuối mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng cộng 20 khoản)
4. Khoản đầu tư nào sau đây sẽ có có giá trị tương lai cao nhất? Giả sử rằng tỉ lệ
lại xuất hàng năm cho tất cả các khoản đầu tư là như nhau và lớn hơn không
A. Khoản đầu tư C mang 125tr vào đầu mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng cộng 20 khoản)
B. Khoản đầu tư D mang 250 triệu cuối mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10 khoản)
C. Khoản đầu tư A mang 250 triệu đầu mỗi năm trong vòng 10 năm (tổng cộng 10 khoản)
D. Khoản đầu tư B mang 125 triệu vào cuối mỗi kỳ 6 tháng trong vòng 10 năm (tổng cộng 20 khoản)
5. Công ty A Mua tài sản cố định nguyên giá 240 triệu đồng Tuổi thọ kỹ thuật là 12
năm tuổi thọ kinh tế là 10 năm Hãy tính mức khó khăn trung bình hàng năm của
công ty (Dùng tuổi thọ kinh tế để tính khấu hao, không dùng tuổi thọ kỹ thuật) —>240/10 A. 24tr B. 20tr C. 44tr D. 32tr
6. Công ty X đang Thay thế thiết bị mới có giá mua 10.000 triệu đồng các chi phí
khác có liên quan đến thiết bị hoàn thành đưa vào sử dụng dự tính 2 triệu đồng.
Thiết bị này tính khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh với thời
gian khấu hao 5 năm. Khấu hao năm thứ ba là A. 1.536 B. 384 C. 1.152 D. 1.728
7. Mô hình định giá tài sản vốn (CAMP) Cho thấy rằng
A. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần phụ thuộc vào lãi suất Phi rủi ro
và tỷ suất sinh lợi thị trường.
B. Phần bù rủi ro dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
C. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần tương xứng với beta của nó
D. Tỷ suất sinh lợi dự kiến của một cổ phần dựa vào lãi suất Phi rủi ro
8. Công ty Y đang có nhu cầu vay 700 triệu đồng, kỳ hạn 6 tháng để bổ sung vốn
lưu động. Ngân hàng chấp nhận cho vay về mức lãi suất tính thêm là 12%/năm.
Lãi suất thực tế mà công ty phải trả A. 12,777% B. 20,5% C. 33.33% D. 50,6%
9. Công ty X hiện nay vay ngân hàng với lãi suất 18%. Công ty không trả cổ tức mà
giữ lại thu nhập để tài trợ cho dự án. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Tính chi phí vốn vay sau thuế của công ty? —> 18%x(1-20%) A.14 B. 10 C. 18 D. 16
10. Kỳ chu chuyển tiền mặt (CCC) được xác định bằng:
A. kỳ chu chuyển HTK + kỳ chu chuyển KP Thu - thời kỳ hoãn trả
B. kỳ thu tiền bq + số ngày ở trả bq - số ngày bq HTK
C. Kỳ chu chuyền HTK + Kỳ chu chuyển KP thu + t kỳ hoàn trả
D. Sỡ ngày bq HTK - kỳ thu tiền bq + số ngày phải trả bq.
11. Khẳng định nào sau đây đúng
A. CP sau thuế của nợ = CP trước thuế của nợ x (1 - thuế suất tndn))
B. CP nợ = 1- TS cân biên x lãi suất trung bình của tất cả các khoản nợ tồn động
C. Đối với việc lập ngân sách vẫn và CPSDV, công ty phải luôn coi LN giữ lại là
nguồn vốn đầu tiên, tức là sử dụng các khoản tiền này trước, vì LN giữ lại không
gây ra chi phí cho công ty.
D. CP nợ trước thuế < CP sau thuế được sử dụng làm chi phí thành phần với mục
đích tăng WACC của công ty
12. Biện pháp nào không phải xử lý nợ khó đòi
A. Sử dụng các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối đoái và KPT.
B. Điều chỉnh kỳ hoàn nợ
C. Thông qua bạn hàng của khách nợ để giữ hàng
D. Tranh thủ sự giúp đỡ của NH phong tỏa tài sản khách nợ.
13. Tỷ số giữa LNTT và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân của DN phản ánh điều gì?
A. Khả năng sinh lời của tài sản B. Tình hình tài sản C. Khả năng thanh toán
D. Tình hình vốn kinh doanh
14. Lãi suất 14%/năm, Ghép lại năm. Hãy tính lãi suất thực sau 5 năm. —>(1+14%)^5-1=0,925 A. 0,925 B. 0,823 C. 2,925 D. 1,763
15. Công ty X trả cổ tức cổ phần thường lần mới nhất là 20.000đ, giá bán cổ phiếu
240.000đ, tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn của cổ tức kỳ vọng là 8%. Nếu công ty phát
hành cổ phần thường mới thì phải chịu chi phí phát hành là 6% tổng vốn huy động.
Chi phí phát hành cổ phần mới là: A. 17,5% B. 16,87% C. 15% D. 15,77%
16. Giá trị thị trường cổ phiếu của công ty X là 90.000đ, cổ tức vừa trả là 8000đ. Tốc
độ tăng cổ tức đều là 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Tính chi
phí vốn cổ phần thường của công ty? A. 19,78% B. 18,89% C. 15% D. 17%
17. Chi phí đặt hàng mới và nhận hàng có quan hệ tỷ lệ nghịch với quy mô A. Dự trữ bình quân B. Doanh số bán hàng C. Khoản phải thu D. Quy mô sản xuất
18. Cách tiếp cận bảo thủ trong đầu tư tài sản ngắn hạn sẽ làm
A. Chi phí sử dụng vốn thấp
B. Giảm thiểu rủi ro thanh toán
C. Hạn chế rủi ro mất thị trường cho doanh nghiệp
D. Tăng hiệu quả sử dụng tài sản
19. Ưu điểm chính của cách tiếp cận bảo thủ trong chiến lược tài trợ là
A. Huy động tài trợ nhiều hơn mức cần thiết
B. Ít lo lắng về việc tái cấp vốn cho đầu tư TSNH
C. Không chắc chắn về chi phí lãi vay trong tương lai
D. Tổng chi phí vay vốn cao hơn
20. Ưu điểm chính của cách tiếp cận tích cực trong chiến lược tài trợ là
A. Dễ tái cấp các khoản nợ ngắn hạn trong tương lai
B. Chí huy động tài trợ cần thiết
C. Huy động tài trợ nhiều hơn mức cần thiết
D. Chi phí lãi vay trong tương lai được đảm bảo
21. Muốn giảm kỳ chu chuyển tiền mặt, hành động nào sau đây cần thực hiện:
A. Bán cổ phần phổ thông để đầu tư trái phiếu dài hạn
B. Bắt đầu thanh toán hóa đơn của mình sớm hơn, làm giảm các khoản phải trả
trung bình nhưng không ảnh hưởng đến doanh số
C. Tăng lượng hàng tồn kho trung bình mà không tăng doanh thu
D. Thực hiện các bước để rút ngắn số ngày tiêu thụ sản phẩm
22. Chỉ số vòng quay khoản phải thu tăng có nghĩa là
A. Các điều khoản tín dụng tự do hơn
B. Doanh thu tiên mặt giám
C. Hàng tồn kho đã tăng lên
D. Tín dụng bán hàng được thu nhanh hơn trước
23. Mục tiêu đầu tiên trong việc lựa chọn chứng khoán khả hoán là
A. Kỳ hạn dài hơn và tỷ suất sinh lời cao hơn
B. Lợi nhuận kỳ vọng cao và khả năng bán nhanh chóng mà không có sự nhượng
bộ đáng kể về giá cả
C. Rủi ro thấp nhất và khả năng bán nhanh mà không có sự nhượng bộ giá đáng kể
D. Tỷ suất sinh lợi cao hơn
24. Khi doanh nghiệp đưa ra quyết định tăng tỷ lệ chiết khấu trong chính sách bán hàng sẽ làm
A. Khoản phải thu giảm, lợi nhuận giảm
B. Khoản phải thu tăng, lợi nhuận tăng
C. Tăng chi phí khoán phải thu
D. Tăng chi phí KPT, giảm lợi nhuận
25. Ưu điểm chính của việc sử dụng nguồn tài trợ dài hạn cho TS thường xuyên và
một phần TS tạm thời trong chiến lược tài trợ là:
A. Ổn định tỷ trọng tài trợ
26. Số vòng quay khoản phải thu của công ty tăng lên có nghĩa là:
A. Công ty đã bắt đầu các điều khoản tín dụng tự do hơn.
B. Thu tiền bán chịu nhanh hơn trước.
C. Quy mô hàng tồn kho đã tăng lên.
D. Doanh thu tiền mặt đã giảm.
27. Quan điểm về giá trị thời gian của tiền có hàm ý gì?
A. 1 đơn vị tiền thu được hôm nay < 1 đơn vị tiền tệ thu được ở thời gian tương lai
B. Giá trị tiền thu được hôm nay = Giá trị tiên thu được ngày mai
C. 1 đơn vị tiền thu được hôm nay > 1 đơn vị tiền tệ thu được ở thời gian tương lai D. Không hàm ý
28. Khả năng thanh toán của công ty suy giảm khi nào?
A. Thay nợ ngắn hạn bằng vốn chủ sở hữu
B. Tăng TSNH, đồng thời giảm nợ ngắn hạn
C. Tăng TSNH, đồng thời phát sinh nợ ngắn hạn
D. Giảm TSNH, tăng nợ ngắn hạn, giảm nợ dài hạn
29. Thu nhập trên mỗi cổ phiếu được tính như thế nào ?
A. Sử dụng bảng kê thu nhập để xác định thu nhập sau thuế (thu nhập thuần)
và chia cho số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành
30. Nếu IRR lớn hơn tỷ suất lợi nhuận yêu cầu, thì :
A. Giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền thu được sẽ lớn hơn luồng tiền ra ban đầu
31. Cách tiếp cận tài trợ tài sản nào mà tài sản ngắn hạn thường xuyên và một phần
tài sản ngắn hạn tạm thời được tài trợ bằng chứng khoán dài hạn
A. Các tiếp cận ôn hoàn
B. Cách tiếp cận bảo thủ
C. Cách tiếp cận tích cực
D. Tất cả đáp án đều sai
32. Chỉ số lợi nhuận là 0,85 cho một dự án có nghĩa là
A. Giá trị hiện tại của luồng thu nhập lớn hơn 85% so với chi phí của dự án
33. Dự án có thời gian thực hiện 5 năm và luồng thu nhập sau thuế tương ứng là :
10.000,12.000,14.000,12.000,10.000. Luồng tiền ra ban đầu của dự án là 50.000.
Thời gian hoàn vốn (PBP) của dự án bằng: A. 3,2 năm B. 3,8 năm
C. 4,2 năm —> 4 năm + (2/10) năm D. 4,8 năm
33. Thị trường tiền tệ là thị trường giao dịch cho A. Cho vay tiêu dùng ô tô
B. Chứng khoán nợ ngắn hạn C. Cổ phiếu
D. Cổ phiếu nước ngoài
34. Khi quyết định mức tài sản lưu động tối ưu, nhà quản lý phải đối mặt với
A. Sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn với vay dài hạn
B. Sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro
C. Sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro
D. Sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay
35. Trong mô hình mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT), lượng tiền dự
trữ của doanh nghiệp ít sẽ dẫn đến:
A. Tối đa hóa chi phí dự trữ tiên
B. Tối thiểu hóa chi phí dự trữ tiền
C.Tăng chi phí chuyển hoán chứng khoán thành tiền
D. Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền
36. Trong điều kiện doanh số và giá vốn hàng bán không đổi, nếu giá trị hàng tồn
kho bình quân của doanh nghiệp giảm thì số ngày của một vòng quay hàng tồn kho: A. Giảm B. Không xác định C. Không thay đổi D. Tăng
37. Trong đầu tư để hình thành và đưa doanh nghiệp vào hoạt động, nhận định nào sau đây bất hợp lý
A. Có thể bao gồm đầu tư mua sắm thiết bị
B. Buộc phải bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
C. Có thể không bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
D. Có thể bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản
38. Trong mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ "Kết hợp theo chiều
ngang" được hiểu là việc sáp nhập được tiền hành giữa các doanh nghiệp A. Cùng tuyến sản phẩm
B. Cùng tuyển sản phẩm và khác nhau về chức năng sản xuất kinh doanh
C. Trong cùng một ngành kinh doanh và thường dẫn tới giảm mức độ cạnh tranh trong ngành đó
D. Trong cùng một ngành kinh doanh và thường dẫn tới tăng mức độ cạnh tranh trong ngành đó
39. Trong mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ "Kết hợp theo chiều dọc"
được được hiểu là việc sáp nhập được tiền hành giữa các doanh nghiệp
A. Có cùng tuyến sản phẩm, nhưng khác nhau về chức năng sản xuất, kinh doanh
40. Khi một công ty chuyển từ chính sách vốn lưu động an toàn sang chính sách
vốn lưu động mạo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ
A. Rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm
B. Tính thanh khoản giảm, tỷ suất sinh lời sẽ tăng
C. Tính thanh khoản và rủi ro đều tăng X
D. Tỷ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm
41. Trong trường hợp doanh nghiệp muốn hạ thấp chi phí tài trợ, doanh nghiệp sẽ
lựa chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:
A. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, nguồn ngắn hạn tài trợ cho bộ phận tài sản còn lại.
42. Quyết định đầu tư tài sản dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm:
A. Quyết định đầu tư dự án
B. Quyết định mua sắm tài sản cố định mới
C. Quyết định mua trái phiếu chính phủ
D. Quyết định tồn quỹ 43. Quyết định của doanh nghiệp
đầu tư tài sản ngắn hạn không bao gồm:
A. Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lý
B. Quyết định mua kỳ phiếu ngân hàng
C. Quyết định thuê hoạt động tài sản D. Quyết định tồn kho
44. Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm điểm sản lượng hòa vốn của công ty
A. Sử dụng phương pháp khấu hao nhanh thay vì sử dụng phương pháp đường thẳng
B. Các yếu tố khác không đổi, biến phí nhân công giảm
C. Định phí và biến phí đều tăng, giá bán không đổi
D. Giá bán tăng, sản lượng và các chi phí khác giữ nguyên
45. Trường hợp nào sau đây khuyến khích doanh nghiệp tăng nợ vay trong cơ cấu vốn
A. Doanh thu và thu nhập của công ty trở nên biến động hơn
B. Thuế thu nhập cá nhân tăng
C. Thuế thu nhập công ty tăng
D. Tính thanh khoản của các tài sản công ty giảm
46. Mục đích giữ tiền của doanh nghiệp không bao gồm: A. Chi tiêu hàng ngày B. Dự phòng
C. Đầu tư dự án dài hạn D. Trả nợ đến hạn
47. Phương pháp tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư cho phép lựa chọn dự án
đầu tư trên cơ sở so sánh ......... với tiền vốn đầu tư trong một thời gian nhất định A. Chi phí của dự án B. Doanh số của dự án
C. Thu nhập sau thuế của dự án
D. Thuế thu nhập của dự án
48. Sử dụng tài trợ bằng tín dụng thấu chi không cho phép doanh nghiệp:
A. Chi tiêu bằng số dư tài khoản thanh toán
B. Chi tiêu ít hơn số dư tài khoản thanh toán
C. Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán quá hạn mức tín dụng
49. Chỉ tiêu nào dưới đây giúp đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty
A. Hệ số thanh toán tức thời B. Tiền mặt tồn quỹ
C. Tiền mặt tồn quỹ và tiền gửi ngân hàng
D. Tiền mặt và tài sản tương đương tiền
50. Quyết định nào sau đây không thuộc quyết định tài trợ của doanh nghiệp:
A. Quyết định nên sử dụng vốn chủ sở hữu hay vốn vay
B. Quyết định nên vay để mua hay thuê tài sản
C. Quyết định sử dụng đòn bẩy hoạt động
D. Quyết định sử dụng đòn bẩy tài chính
51. Trong huy động nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp, điều nào sau đây được
coi là lợi thế của phát hành cổ phiếu ưu đãi về cổ tức so với phát hành trái phiếu:
A. Cổ tức ưu đãi có thể trì hoãn khi công ty gặp khó khăn trong thanh toán
*** So với cổ phiếu thường: Tránh việc phân chia quyền kiểm soát thông qua quyền biểu quyết.
52. Doanh nghiệp có thể hạ thấp sản lượng hòa vốn bằng cách:
A. Thay đổi cấu trúc chi phí theo hướng giảm chi phí cố định
53. So với tài trợ bằng vốn chủ sở hữu, sự khác biệt của tài trợ bằng nợ thể hiện qua:
A. Chi phí tài trợ được tính vào chi phí kinh doanh
B. Không phải tri trả chi phí tài trợ C. Quy mô tài trợ lớn
D. Thời hạn tài trợ dài hơn
54. Phương pháp thẩm định dự án nào dưới đây không xem xét tới yếu tố giá trị thời gian của tiền: A. Chỉ số sinh lợi (PI)
B. Giá trị hiện tại thuần (NPV) C. Kỳ hoàn vốn (PBP)
D. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)
55. Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thế:
A. Trích lập các quỹ doanh nghiệp
B. Điều hòa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc
C. Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp
D. Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán
56. Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon 15%,
thời hạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi phí của khoản nợ trái phiếu trên là A. 12,37% B. 14,24% C. 16,49%. D. 18,33%
Giải thích:Y=(1.000.000×15%+(1.000.000-950.000)/5)/0,6x950.000+0,4x 1.000.000. = 16, 49%
260. Theo chính sách lãi suất chiết khấu, lãi suất thực của khoản vay ngân
hàng thời hạn 1 năm được tính bằng:
A. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi lãi suất danh nghĩa)
B. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi lãi suất chiết khấu) C. Lãi suất danh nghĩa
D. Lãi suất danh nghĩa chia cho (1 trừ đi tỷ lệ ký quý).
261. Trong hình thức vay theo hạn mức tín dụng được thỏa thuận giữa ngân hàng
và doanh nghiệp, hạn mức tín dụng được hiểu là:
A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong thời hạn hợp đồng
B. Tổng mức nợ vay tối thiểu mà doanh nghiệp sử dụng
C. Mức thu nhập tối thiểu của doanh nghiệp để được cấp tín dụng
D. Mức tiền gửi tối thiểu phải duy trì tại ngân hàng để đảm bảo khả năng thanh toán.
262. Chính sách lãi chiết khấu đối với khoản vay ngắn hạn của ngân hàng yêu cầu:
A. Số tiền lãi trả tại thời điểm vay, số tiền gốc trả tại thời điểm đáo hạn của khoản vay
B. Cả số tiền gốc và lãi trả cho thời điểm đáo hạn của khoản vay
C. Tại thời điểm vay, ngân hàng yêu cầu ký quỹ
D. Gốc và lãi sẽ trả đến tháng
263. Việc trì hoãn thanh toán sau khi kết thúc thời hạn tín dụng mà không bị áp
dụng lãi suất phạt sẽ làm cho tỷ lệ chi phí của khoản tín dụng thương mại. A. Giảm B. Tăng C. Không đổi
D. Không đánh giá được
264. Nguồn tài trợ nào dưới đây không phải là nguồn tài trợ ngắn hạn? A. Thuê tài chính B. Chi phí dồn tích C. Tín dụng thương mại D. Thuê hoạt động
265. Công ty X vay của Ngân hàng Y khoản tiền là 400 triệu đồng với mức lãi suất
tính thêm là 10%/năm, kỳ hạn 6 tháng. Toàn bộ gốc và lãi trả dần trong 6 tháng. Tính
lãi suất thực của khoản vay trên ? A. 18,32% B. 8,78% C. 10.25% D. 16,95%
266. Một doanh nghiệp quyết định trả cổ tức cho các cổ đông bằng cổ phiếu, khi đó
A. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu
267. Khi doanh nghiệp huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu cho phép
chuyển đổi thành cổ phiếu thì: A. Hệ số nợ tăng B. Hệ số nợ giảm C. Hệ số ng không đổi
D. Hệ số vốn chủ sở hữu tăng
268. Khi doanh nghiệp huy động tài trợ bằng vay ngắn hạn ngân hàng mà ngân
hàng yêu cầu mức ký quỹ sẽ dẫn tới chi phí tài trợ: A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Không đổi D. Bằng 0
269. Đối với tài sản cố định đi thuê tài chính thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm trích khấu A. Bên đi thuê B. Bên cho thuê
*** Đối với tài sản cố định thuê hoạt động thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm tính khấu hao A. Bên cho thuê B. Bên đi thuê C. Người môi giới D. Không ai phải tính
270. Ý nào dưới đây là điểm bất lợi của phương án tài trợ bằng phát hành cổ phiếu thường mới?
A. Cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xác định thu nhập chịu thuế.
B. Công ty không phải lo hoàn trả vốn cho có động khi đang hoạt động kinh doanh
C. Công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ
D. Vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định
271. Trong trường hợp doanh nghiệp muốn hạ thấp chi phí tài trợ, doanh nghiệp
sẽ lựa chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:
A. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, nguồn ngắn hạn tài trợ cho bộ phận tài sản còn lại.
B. Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản thường xuyên nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại
273. Công ty X dự báo rằng ngân sách vốn đề xuất của họ sẽ lớn đến mức họ phải
phát hành cổ phiếu phổ thông mới. Nhưng công ty muốn tránh phát hành cổ phiếu
mới, vì chi phí sử dụng vốn cổ phần thường mới cao. Hành động nào sau đây sẽ
giúp công ty giảm nhu cầu phát hành cổ phiếu phổ thông mới?
A. Tăng tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn mục tiêu.
B. Giảm nợ ngắn hạn ngân hàng để tăng tỷ lệ thanh toán hiện hành.
C. Giảm tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn mục tiêu
D. Tăng tỷ lệ chi trả cổ tức cho năm tới.
274. Nếu một công ty phát hành thêm cổ phiếu thường trong khi các nguồn tài trợ
khác không thay đổi thì tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu sẽ: A. Sẽ giảm B. Không thay đổi C. Sẽ tăng
D. Không thể xác định nếu không có thêm thông tin.
275. Giao dịch nào sau đây là giao dịch trên thị trường sơ cấp?
A. IBM phát hành 2.000.000 cổ phiếu thường mới ra thị trường.
B. Ban mua 200 cổ phiếu IBM qua sàn giao dịch trực tuyến ID Ameritrade.
C. Một tổ chức tài chính mua 200.000 cổ phiếu IBM từ một tổ chức khác và giao
dịch này được sắp xếp bởi một ngân hàng đầu tư
D. Bạn đầu tư 10000 đô la vào một quỹ tương trợ, sau đó quỹ sử dụng số tiền này
để mua 10000 đô la cổ phiếu IBM trên sàn NYSE.
276. Bạn đã bán 200 cổ phiếu của công ty X. Việc chuyển nhượng được thực hiện
thông qua một nhà môi giới và giao dịch diễn ra trên sàn giao dịch chứng khoán
HOSE. Đây là một ví dụ về:
A. Giao dịch trên thị trường thứ cấp
B. Giao dịch trên thị trường kỳ hạn
C. Giao dịch trên thị trường tiền tệ
D. Giao dịch trên thị trường sơ cấp
277. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Các công cụ thị trường vốn bao gồm cả nợ dài hạn và cổ phiếu phổ thông.
B. Ví dụ về giao dịch trên thị trường sơ cấp là: Chủ của bạn chuyển 100 cổ phiếu
của Wal-Mart cho bạn như một món quà sinh nhật.
C. Sàn NYSE không tồn tại như một địa điểm thực, nói đúng hơn nó đại diện cho
một tập hợp lỏng lẻo của các đại lý giao dịch cổ phiếu điện tử. Chương 7
278. Công ty X sử dụng 3 nguồn vốn là nợ ngân hàng, cổ phần ưu đãi và cổ phần
thường với các mức chi phí như sau: chi phí nợ vay ngân hàng trước thuế là 10%;
chi phí cổ phần ưu đãi 11,50%; chi phí vốn cổ phần thường 14,30%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt là 15%, 25% và 60%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty là: A. 12,66% B. 13,25% C. 12,96% D. 14,13%
279. Chi phí bình quân gia quyền của nợ cổ phiếu ưu đãi và vốn cổ phần phổ thông được phân loại là A. Chi phí vốn B. Chi phí lãi vay C. Chi phí cơ hội D. Chi phí thuế
280. Câu nào dưới đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?
A. Đầu tư vào tài sản thực
B. Cung cấp cơ chế thanh toán
C. Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
D. Phân tích rủi ro giữa các nhà đầu tư
282. Đối với một công ty có cơ cấu vốn tối ưu là 50% nợ và 50% vốn cổ phần thì:
A. Chi phí vốn cổ phần luôn lớn hơn chi phí trước thuế của nợ.
B. Chi phí của lợi nhuận giữ lại thường vượt quá chi phí của cổ phiếu phổ thông mới.
C. WACC được tính trên cơ sở trước thuế
D. WACC vượt quá chi phí vốn cổ phần.
285. Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) mô tả mối quan hệ giữa:
A. Lợi tức đòi hỏi đối với cổ phần thường và rủi ro của doanh nghiệp được đo
lường bằng hệ số Beta (P).
B. Lợi tức đỏi hòi đổi với cô phần thường và lợi tức phi rủi ro.
C. Lợi tức đòi hỏi đối với cổ phần thường và lợi tức của trái phiếu kho bạc.
D. Lợi tức đòi hỏi đổi với có phần thường và lợi tức trên
289. …., tộc độ tăng cổ tức đều là 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Tính chi phí vốn cổ phần thường của công ty? A. 19,78% B. 18,89% C. 15% D. 17%.
290. Công ty X đang sử dụng 3 nguồn vốn lãi vay ngân hàng, cổ phần ưu đãi và cổ
phần thường với mức chi phí sau thuế lần lượt là 12%, 14% và 16%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt là 25%, 10% và 65%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%. Tính chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty? A. 14,80% B. 15,78% C. 14,20% D. 14,50%
291. Cấu trúc vốn của doanh nghiệp X chi bao gồm hai nguồn là nợ và vốn cổ phần
thường. Chi phí trước thuế của nợ là 12%. Cổ phiếu thường của nó hiện có cổ tức
là 2.000 đồng một cổ phần. Giá cổ phiếu hiện tại là 50.000 đồng. Cổ tức của công ty
được dự kiến tăng trưởng theo tỷ lệ cố định là 7% một năm. Thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp là 20% và chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của công ty
là 10.53%. Hãy xác định: Tỷ lệ của nợ trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp? A. 44.64% B. 55,36% C. 11,28% D. 9,60%
292. Công ty X phát hành cổ phiếu thường. Hiện giá thị trường của cổ phiếu công ty
là 85.000 đồng, cổ tức chi trả gần đây nhất là 2.500 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là
8%, chi phí phát hành 2%, Thuế suất thuế thu nhập là 20%. Tính chi phí cổ phần thường của công ty? A. 11,24% B. 14,24% C. 12,40% D. 11,42%
293. Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon
15%, thời hạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi phí của khoản nợ trái phiếu trên là: A. 16,55% B. 12,37% C. 18,33% D. 14,24%
294. Công ty X sử dụng 3 nguồn vốn là nợ ngân hàng, cổ phần thường và nợ trái
phiếu với các mức chi phí như sau: chi phi nợ vay ngân hàng trước thuế là 10%; chi
phí vốn cổ phần thường 15,24%; chi phí nợ trái phiếu sau thuế 12,58%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt là 25%, 45% và 30%. Thuế suất thuế thu nhập của công ty là
20%. Tính chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty? A. 12,63% B. 13,83% C. 13,13% D. 14,72% 295.
A. Chi phí lợi nhuận giữ lại của một công ty là tỷ suất lợi nhuận mà cổ đông
yêu cầu đối với cổ phiếu phổ thông của công ty.
B. Chi phí vốn cổ phần mới (re) có thể thấp hơn chi phí lợi nhuận giữ lại (rs) nếu
phần bù rủi ro thị trường, lãi suất
296. Công ty X có cơ cấu vốn bao gồm cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi và nợ.
Nếu công ty luôn phân phối toàn bộ lợi nhuận sau thuế dưới dạng cổ tức bằng tiền
mặt thì WACC của công ty sẽ giảm khi nào? A. Hệ số beta giảm. B. Hệ số beta tăng lên. C. Giá cổ phiếu giảm
D. Lãi suất phi rủi ro tăng
297. Yếu tố sau đây KHÔNG phải là thành phần vốn khi tính chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC)?
A. Các khoản nợ tích lũy. B. Thu nhập giữ lại. C. Cổ phiếu phổ thông. D. Cổ phiếu ưu đãi
298. Giả sử rằng công ty X có hệ số tương quan beta ß là 1,35. Nghiên cứu của
Julie Miller cho rằng lợi tức phi rủi ro Rf là 5% và lợi nhuận kỳ vọng trên thị trường
kỳ vọng trên thị trường Rm=12%. Chi phí vốn cổ phần trong Capm A. 14,45% B. 7,54% . C. 6,75% D. 8,88%
299. … đang lưu hành với mệnh giá 100 đô la, cổ tức trên mỗi cổ phiếu là 6,30 đô la
và giá trị thị trường hiện tại là 70 đô la cho mỗi cổ phiếu. Chi phí vốn cổ phần ưu đãi của X là: A. 9,0% B. 6,3% C. 70% D. 30%
300. Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản (D/TA) là 0,45 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) là bao nhiêu? A. 0,82 B. 0,18 C. 0,55 D. 1,22