ĐÁP ÁN
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
Thursday, 8 June
EPU, 235 Hoang Quoc Viet
Tran Tuan Anh - D14DTVT - EPU
NXB Fan Real Madrid All the best
Trust me to get good marks in Physics
A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
A. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
B. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
Câu 2: Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.
B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.
C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3: Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.
B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .
C. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với qu
đạo.
D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ
đạo.
Câu 4: Vectơ gia tốc tiếp tuyến:
A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.
B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh
chậm của vectơ vận tốc .
D. Không có câu nào đúng.
Câu 5: Vectơ gia tốc pháp tuyến:
A. Biểu thị sự thay đổi hướng của véctơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.
B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh
chậm của vectơ vận tốc .
D. Không có câu nào đúng.
Câu 6: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn B. Thay đổi về độ lớn
C. Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc D. Tất cả đều đúng
Câu 7: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là:
A. Đường tròn tâm O bán kính A. B. Elip.
C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1. D. Đường tròn tâm O và bán kính
1.
1
Câu 8: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(t); y=Bsin(t). Quỹ đạo là:
A. Đường tròn tâm O bán kính A. B. Elip.
C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B. D. Không có câu nào đúng.
Câu 9: Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:
A. Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. B. Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy
chiếu.
C. Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên. D. Không có câu nào đúng.
Câu 10: Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến a
t
=0 và
gia tốc pháp tuyến a
n
=const. Chất điểm sẽ:
A. Chuyển động thẳng đều. B. Chuyển động tròn đều.
C. Chuyển động tròn thay đổi đều. D. Chuyển động theo quỹ đạo
parabol.
Câu 11: Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:
A. Sự nhanh chậm của chuyển động B. Hình dạng quĩ đạo
C. Tính chất của chuyển động D. Sự biến thiên của vận tốc
Câu 12: Trong c câu ới đây câu nào sai? ctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển
động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động. B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. D. Độ lớn
2
v
a
r
.
Câu 13: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v
và gia tốc a
của chất
điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:
A. Thẳng B. Tròn C. Tròn đều D. Đều
Câu 14: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v
và gia tốc a
của chất
điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:
A. nhanh dần B. chậm dần C. nhanh dần đều D. đều
Câu 15: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v
và gia tốc a
của chất
điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:
A. nhanh dần B. chậm dần C. nhanh dần đều D. đều
Câu 16: Trong chuyển động thẳng, ta có:
A. Vectơ gia tốc a
luôn không đổi
B. Vectơ vân tốc v
luôn không đổi
C. Nếu a
cùng chiều với v
thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần
D. Tất cả đều đúng.
Câu 17: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn B. Luôn cùng phương, chiều với vectơ
vận tốc
C. Không đổi về độ lớn D. Tất cả đều sai
Câu 18: Trong chuyển động thẳng, ta có:
A. Vectơ gia tốc a
luôn không đổi
B. Vectơ vận tốc v
luôn không đổi
C. Vectơ gia tốc a
luôn cùng phương với vectơ vận tốc v
D. Gia tốc tiếp tuyến bằng không.
Câu 19: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn B. Không đổi về độ lớn
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v
, vận tốc góc
và bán kính
R
có mối liên hệ nào?
A.
r v
B.
v r
C.
r v
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v
, gia tốc góc
và gia tốc tiếp
tuyến
t
a
có mối liên hệ nào?
A.
t
a r
B.
R v
C.
t
r a
D. Tất cả đều đúng
Câu 22: Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ
quay của chất điểm là:
A. T = 0,25s B. T = 0,5s C. T = 4s D. T = 2s
Câu 23: Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
v r
B.
t
a r
C.
k
dt
zd
j
dt
yd
i
dt
xd
a
...
2
2
2
2
2
2
D. Tất cả đều đúng
Câu 24: Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức:
A.
2 2 2
2 2 2
d x d y d z
a
dt dt dt
B.
n t
a a a
C.
R
v
a
2
D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Trong chuyển động tròn, kí hiệu , , là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay
của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?
A.
t
t
dt
0
.
0
B. t
0
C.
2
0
2
1
tt
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu , , là gia tốc góc, vận tốc góc
và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?
A.
2
2
0
2
B.
2 2
0
2
C.
2
0
2
1
tt
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm
với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A. . B.
r
v
a
r
v
ht
2
;
.
C.
r
v
arv
ht
2
;.
. D.
r
v
arv
ht
;.
Câu 28: Trong nguyên tử hyđro, electron chuyển động đều theo quĩ đạo tròn có bán
kính R = 5.10
-9
m, với vận tốc 2,2.10
8
cm/s. Tìm tần số của electron.
A. 7.10
15
Hz B. 7.10
14
Hz C. 7.10
13
Hz D. 7.10
12
Hz
Câu 29: Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300
vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ.
A. 10
rad/s
2
B. 5
rad/s
2
C. 15
rad/s
2
D. 20
rad/s
2
Câu 30: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm gia
tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.
A. 0,8 m/s
2
B. 0,64 m/s
2
C. 6,4 m/s
2
D. 0,08 m/s
2
Câu 31: Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi
p
,
g
là vận tốc góc
và v
p
, v
g
là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
p
= 12
g
; v
g
= 16 v
p
B.
p
= 12
g
; v
p
= 15 v
g
C.
g
= 12
p
; v
p
= 25 v
g
D.
g
= 12
p
; v
g
= 9 v
p
Câu 32: Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi
1
,
2
3
là vận tốc
góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:
A.
1
= 60
2
= 720
3
B. 720
1
= 60
2
=
3
C.
1
= 12
2
= 144
3
D. 12
1
= 144
2
=
3
Câu 33: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v
0
. Bỏ
qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến a
n
của vật trên quĩ đạo ở
thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?
A. 0
n
a B. ga
n
C.
2
0
22
0
2
vtg
vg
a
n
D.
2
0
22
0
vtg
gv
a
n
rvarv
ht
2
;.
Câu 34: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v
0
. Bỏ
qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến a
t
của vật trên quĩ đạo ỏ
thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?
A. 0
t
a B.
2
0
22
0
vtg
vgt
a
t
C.
2
0
22
2
vtg
tg
a
t
D.
2
0
22
0
vtg
gv
a
t
Câu 35 Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi
được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:
A. 6 m B. 9 m C. 12 m D. 15 m
Câu 36: Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp
tuyến không đổi a
t
5cm/s
2
. Tìm gia tốc góc .
A. 0, 2rad/s
2
B. 0,15rad/s
2
C. 0,3rad/s
2
D. 0, 25rad/s
2
Câu 37: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận
tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.
A. 9 rad/s B. 7 rad/s C. 8 rad/s D. 10 rad/s
Câu 38: Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình:
tts
3
3 (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung MO
, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính
quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.
A. 26m B. 5,2m C. 37m D. 130m
Câu 39: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của
ôtô bằng v
1
= 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v
2
= 40 km/h.
Vận tốc trung bình của ôtô bằng
A. 50 km/h. B. 70 km/h. C. 60 km/h. D. 55 km/h
Câu 40:Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian
6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều
dài của quãng đường AB.
A. 50 m B. 80 m C. 60 m D. 70 m
A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.
B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không
chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.
C. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động
được.
D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
Câu 2: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:
A.
amF
. B.
maF
. C. amF
. D.
amF
.
Câu 3: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên giảm đi
thì gia tốc của vật
A. tăng lên . B. giảm đi. C. không thay đổi. D. bằng 0.
Câu 4: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng
tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A. Tăng lên gấp đôi. B. Giảm đi một nửa. C. Tăng lên gấp bốn. D. Giữ như cũ.
Câu 5: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Câu 6 : Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A.
2
21
.
r
mm
GF
hd
. B.
2
21
r
mm
F
hd
. C.
r
mm
GF
hd
21
.
. D.
r
mm
F
hd
21
Câu 7: Công thức của định luật Húc là:
A.
maF
. B.
2
21
r
mm
GF . C.
lkF
. D. NF
.
Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. B. Luôn là lực kéo.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng. D. Luôn ngược hướng với lực làm bị biến
dạng.
Câu 9: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được
truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
A. Lực tác dụng ban đầu. B. Phản lực.
C. Lực ma sát. D. Quán tính.
Câu 10: Với µ
t
là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là :
A. NF
tmst
. B. NF
tmst
. C. NF
tmst
. D. NF
tmst
2
Câu 11: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A.
lkF
ht
. B. mgF
ht
. C.
rmF
ht
2
. D.
mgF
ht
.
Câu 12: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật
tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần. B. Gia tốc của vật giảm đi
hai lần.
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần. D. Gia tốc vật không đổi.
Câu 13: Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:
A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao. B. Gia tốc rơi tự do khi lên
cao giảm.
C. Khối lượng của vật giảm. D. Khối lượng của vật
tăng.
Câu 14: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng
lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?
A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần. B. Gia tốc của vật giảm đi
hai lần.
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần. D. Gia tốc vật không đổi.
Câu 15: Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng
vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu
trong trường hợp này
A. bằng không. B. tăng lên. C. không đổi. D. giảm đi
Câu 16: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng
của vật
A. không đổi B.ng gấp 2 C. tăng gấp 4 D. tăng gấp 8
Câu 17: Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của xo, khi xo biến dạng
hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ
A. hướng theo trục và hướng vào trong.
B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C. hướng vuông góc với trục lò xo.
D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
Câu 18: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A. Lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm. B. Lực đàn hồi đóng vai trò lực hướng
m.
C. Lực ma sát đóng vai trò là lựcớng tâm. D. Lực điện đóng vai trò lực
ớng tâm.
Câu 19: những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc m
này nhằm mục đích:
A. tăng lực ma sát. B. giới hạn vận tốc của xe.
C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. D. giảm lực ma sát.
Câu 20: Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một
khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng
bao nhiêu?
A. 4F B. 8F C. 16F D. 25F
Câu 21: Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?
A. Trường lực đàn hồi. B. Trường lực hấp dẫn.
C. Trường trọng lực. D. Trường lực ma sát
Câu 22: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.
B. Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.
C. Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.
D. Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các
ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (𝐹
= 0)
Câu 23: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.
B. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động
lượng của vật trong thời gian đó.
C. Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng
tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.
D. Lực ma sát không phải là lực thế.
Câu 24: Chọn phát biểu SAI.
Lực hướng tâm có tính chất:
A. Làm thay đổi phương của chuyển động. B. Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận
tốc
C. Luôn hướng vào bề lõm của quĩ đạo. D. Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển
động
Câu 25: Đơn vị mômen động lượng là:
A. kgm
2
/s B. kgm/s C. Nm D. kgm/s
2
Câu 26: Vectơ động lượng 𝑃
󰇍
của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau
đây? (𝑣
, 𝑎
, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm).
A. 𝑝 = 𝑚𝑣
B. 𝑝
= 𝑚𝑣
C. 𝑝
= 𝑚𝑎
D. p = mv
Câu 27: Động lượng là một đại lượng:
A. Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động
B. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và vectơ vận tốc .
C. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và độ lớn vận tốc
D. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và bình phương độ lớn vận tốc.
Câu 28: Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:
A. Tích của thời gian với vận tốc.
B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
C. Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét .
D. Tất cả sai.
Câu 29: Đơn vị động lượng là:
A. (kgm
2
/s) B. (kgm/s) C. (Nm) D. (kgm/s
2
)
Câu 30: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s
2
. Áp lực do ôtô nén
xuống cầu là
A. 6000N. B. 15000N. C. 10000N. D. 11000N.
Câu 31: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s
2
. Áp lực do
ôtô nén xuống đáy chỗ lõm
A. 6000N. B. 15000N. C. 10000N. D. 11000N.
Câu 32: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu vồng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s
2
. Áp lực do ôtô
nén xuống chỗ lồi là
A. 10000N. B. 9000N. C. 9800N. D. 11000N.
Câu 33: Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương
ngang một góc
=60
0
. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450
m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối
cứng).
A. 10 m/s B. 5 m/s C. 7,5 m/s D. 2,5 m/s
Câu 34: Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10
giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
A. 8 kgm
2
/s B. 12,6 kgm
2
/s C. 4 kgm
2
/s D. 6,3 kgm
2
/s
Câu 35: Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5
vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m.
A. 5 kgm
2
/s B. 10 kgm
2
/s C. 31,4 kgm
2
/s D. 62,8 kgm
2
/s
Câu 36: Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Độ biến thiên
động lượng trong thời gian đó là
A. 4,9kgm/s. B. 0,5kgm/s. C. 9,8kgm/s. D.
19,6kgm/s.
Câu 37: Vật khối lượng m bị kéo bởi lực
F
và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ
số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn . Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào
sau đây?
A.
m
mgF
a
cos
B.
m
mgF
a
sincos
C.
m
F
a
cos
D.
m
mgF
a
sincos
Câu 38: Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực
F
và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ
số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là . Gia tốc của vật đựoc tính bởi biểu thức nào
sau đây?
A.
m
F
a
sincos
B.
m
gF
a
sincos
C.
m
F
a
cos
D.
m
mgF
a
sincos
================================================
)
m
m
)
m
m
A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ
tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:
A. Định luật bảo toàn cơ năng. B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bảo toàn môment động lượng. D. Không có câu nào đúng
Câu 2: Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:
A. Tổng động lượng của các chất điểm.
B. Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.
C. Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.
D. Không có câu nào đúng
Câu 3: Biểu thức của môment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:
A. với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
B. với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
C. với là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
D. với là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
Câu 4: Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác
dụng lực F như hình vẽ là:
A. .F m a
B. .M I
C. Cả hai phương trình trên. D. Không có câu nào đúng
Câu 5: Môment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:
A. Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
B. Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
C. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.
D. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.
Câu 6: Môment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp
tuyến với bề mặt quả cầu bằng:
A. (2/5).MR
2
B. (1/2).MR
2
C. (7/5).MR
2
D. (5/3).MR
2
Câu 7: Gọi m
i
i
v
là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G
của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
A.
n
i
i
n
i
i
G
m
v
v
1
1
B.
n
i
i
n
i
ii
G
m
vm
v
1
1
C.
n
v
v
n
i
i
G
1
D.
n
vm
v
n
i
ii
G
1
ii
rm
i
r
2
ii
rm
i
r
2
ii
rm
i
r
ii
rm
i
r
3
Câu 8: Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung
cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
A. Từ quán tính của piston B. Từ quán tính của xe
C. Từ quán tính của vô lăng (bánh đà) D. Từ nhiên liệu.
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay
A. Khối lượng. B. Mômen lực. C. Mômen quán tính. D. mômen động lượng.
Câu 10: Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng
của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I
1
= I
2
thì tỷ số gia tốc góc
1
/
2
bằng
A. 1. B. 2. C. 1/2. D. 1/4.
Câu 11: một đĩa đặc đồng chất khối lượng 2 kg, bán kính R = 0,2 m. Tác dụng một lực
tiếp tuyến không đổi F = 100 N vào vành đĩa để đĩa chuyển động quay xung quanh trục đi
qua khối tâm và vuông góc với mặt đĩa. Xác định gia tốc góc của đĩa.
A. 400 rad/s
2
B. 550 rad/s
2
C. 600 rad/s
2
D. 500 rad/s
2
Câu 12: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
A. Sự nhanh chậm của chuyển động. B. Tác dụng làm quay của lực quanh
trục.
C. Tốc độ quay của chuyển động. D. Tốc độ biến thiên của vận tốc.
Câu 13: Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen
quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s
2
, quanh một trục đi qua tâm quả cầu.
Khối lượng quả cầu là
A. 240kg. B. 24 kg. C. 210 kg. D. 180 kg.
Câu 14: Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán
kính R
1
/R
2
2 . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng a
n1
/a
n2
bằng
A. 2. B. 4. C. 0,5. D. 1
Câu 15: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng
cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh
dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?
A. Hình trụ rỗng B. Hình trụ đặc C. Quả cầu rỗng D. Quả cầu đặc
Câu 16: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng
cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?
A. Hình trụ rỗng B. Hình trụ đặc C. Quả cầu đặc D. Quả cầu rỗng
Câu 17: Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều
dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là
A. I ml
2
/3 B. I ml
2
/12 C. I m
2
l/3 D. I m
2
l/12
Câu 18: Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều
dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là
A. I ml
2
/12 B. I 5ml
2
/3 C. I 4ml
2
/3 D. I ml
2
/3
u 19: Một nh đĩa đồng chất bánnh R = 0,2m, khi lượng m = 5 kg phân bố đều,
quay quanh trục đi qua tâm đĩa vuông c với đĩa. Xác định mômen quán tính củanh
đĩa.
A. 0,02 kg.m
2
B. 0,2 kg.m
2
C. 0,1 kg.m
2
D. 2 kg.m
2
Câu 20: Một ng kim loại đồng chất, bán kính R, khối ợng m phân bố đều. Mômen
quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây đi qua một điểm trên
vòng dây là
A. I = 3/2mR
2
. B. I = mR
2
. C. I = 2mR
2
. D. I = 1 /2 mR
2
Câu 21: Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L
1
= 2L
2
, quay quanh
trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I
1
/I
2
A. 32. B. 4. C. 8. D. 16.
Câu 22: Một vô lăng đang quay với tốc độ góc = 32 rad/s. Tìm độ lớn của gia tốc góc,
biết vô lăng dừng lại sau thời gian t = 20 s.
A. 2,0 rad/s
2
B. 20 rad/s
2
C. 1,6 rad/s
2
D. 16 rad/s
2
Câu 23: Trên một trụ rỗng khối lượng
1
m kg
người ta cuộn một sợi dây không giãn có
khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một
giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s
2
. Gia tốc của trụ là:
A. 5m/s
2
B. 10 m/s
2
C. 2,5m/s
2
D. 7,5 m/s
2
Câu 24: Trên một trụ rỗng khối lượng
1
m kg
người ta cuộn một sợi dây không giãn có
khối lượng đường nh nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được7 gắn trên một
giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s
2
. Sức căng của dây treo.
A. 5N B. 10 N C. 2,5N D. 7,5N
Câu 25: Một trụ khối ợng m
1
quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của
trụ. Trên trụ có quấn một sợi dây không giãn trọng lượng không đáng kể. Đầu tự do của
dây treo một vật nặng khối lượng m
2
. Để vật nặng đó tự chuyển động. Gia tốc của vật
nặng
A.
12
2
2
2
mm
gm
a
B.
12
2
2 mm
gm
a
C.
12
2
2
mm
gm
a
D.
12
2
mm
gm
a
================================================
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Va chạm đàn hồi là:
A. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.
B. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.
C. Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng.
D. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng .
Câu 2: Lực thế là :
A. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.
B. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
C. Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3: Độ biến thiên động năng có giá trị bằng :
A. Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
C. Thế năng của trường lực thế.
D. Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét
Câu 4: Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng
đến cuối dốc:
A. Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.
B. Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.
C. Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.
D. Cơ năng không thay đổi.
Câu 5: Công của lực thế:
A. Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto dộ dịch chuyển ds
B. Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
C. Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
D. Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Câu 6: Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng:
A. Cũng được bảo toàn B. Bảo toàn trong trường lực thế
C. Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế D. Bảo toàn trong va chạm đàn hồi
Câu 7: Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v
, biết
lực
F
không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc n
hình vẽ. Công của lực
F
trên đoạn đường s được tính bằng biểu
thức nào sau đây?
A.
cos..sFA
B.
cos..sFA
F
S
F
M
M’
S
4
C.
sin..sFA
D.
s
dsFA
cos..
Câu 8: Phát biểu o sau đây về công của lực ma sát trượt trên một chuyển động cong bất
kì là sai?
A. Luôn có giá trị âm B. Luôn có biểu thức tính
s
msms
dsFA .
C. Khi lực ma sát không đổi thì A
ms
= - F
ms
.s D. Khi vật trượt trên đường ngang thì
A
ms
= - F
ms
.s
Câu 9: Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật B. Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
C. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi D. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 10: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời
gian gọi là :
A. Công cơ học. B. Công phát động. C. Công cản. D. Công suất.
Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị công suất?
A. J.s. B. W. C. N.m/s. D. HP.
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian. B. lực, quãng đường đi được khoảng thời
gian.
C. lực và quãng đường đi được. D. lực và vận tốc.
Câu 13: Chọn đáp án đúng. Động năng tịnh tiến của một vật khối lượng m, chuyển
động với vận tốc v là :
A.
mvW
d
2
1
B.
2
mvW
d
. C.
2
2mvW
d
. D.
2
2
1
mvW
d
.
Câu 14: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều. B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều. D. chuyển động cong đều.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai t
A. gia tốc của vật tăng gấp hai. B. động lượng của vật tăng gấp hai.
C. động năng tịnh tiến của vật tăng gấp hai. D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Câu 16: Một vật chuyển động với vận tốc v
dưới tác dụng của lực
F
không đổi. Công
suất của lực
F
là:
A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv
2
.
Câu 17: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.
Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A. không đổi. B. tăng gấp 2 lần. C. tăng gấp 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 18: Biểu thức nào sau đây tính ng của lực
F
trong chuyển động quay của vật rắn
quanh trục cố định?
A.
0
dMA B.
2
1
..
t
t
dMA
C.
12
2
1
IA
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối
lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của
vật nào lớn hơn?
A. E
dĩa
= E
qcầu
B. E
dĩa
< E
qcầu
C. E
dĩa
> E
qcu
D.
Chưa khẳng định được
Câu 20: Một cái vòng, một i đĩa một qucầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng
khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng
E của vật nào lớn hơn?
A. E
vòng
= E
dĩa
= E
qcầu
B. E
vòng
< E
dĩa
< E
qcầu
C. E
vòng
> E
dĩa
> E
qcu
D. E
vòng
> E
qcầu
> E
dĩa
Câu 21: Một toa xe gồm 4 bánh giống nhau, mỗi bánh khối lượng m coi như hình trụ
đặc. Khối ợng của toa xe không kể 4 nh xe M. Toa xe chuyển động với vận tốc v.
Động năng toàn phần của một toa xe là:
A.
2
3
2
1
vmME
d
B.
2
2
2
1
vmME
d
C.
2
4
2
1
vmME
d
D.
2
6
2
1
vmME
d
Câu 22: Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương . Đạn có khối
lượng m = 5 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi một đoạn 45
cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo.
A. 10 m/s B. 12500 N C. 10000 N D. 12000 N
Câu 23: Một vật nhỏ, khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc
đầu 20m/s, rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển
động.
A. 400 J B. – 400 J C. 200 J D. 0 J
Câu 24: Một vô lăng hình trụ đồng chất, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 20kg, đang
quay với vận tốc = 4 rad/s thì bị hãm đều và dừng lại. Tính công của lực hãm trong quá
trình đó.
A. – 16 J B. – 32 J C. – 64 J D. – 128 J
Câu 25: Một động công suất học 500W, rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút.
Tính mômen của lực ứng với công suất trên.
A. 16 Nm B. 8 Nm C. 32 Nm D. 15 Nm
Câu 26: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc
v. Động năng của đĩa là:
A. B. C. D.
2
4
3
mvE
d
Câu 27: Một quả cầu đặc đồng chất đang n không trượt thì động năng tịnh tiến bằng
bao nhiêu lần động năng quay:
A. 2 B. 2,5 C. 3 D. 3,5
Câu 28: Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động ng tịnh tiến chiếm
bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
A. 47% B. 50% C. 67% D. 77%
Câu 29: Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh
tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
A. 77% B. 25% C. 50% D. 67%
Câu 30: Một cái vòng sắt, khối ợng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận
tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công có độ lớn bao nhiêu để làm cho nó dừng
lại:
A. 10 J B. 20 J C. 30 J D. 40 J
Câu 31: Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg,n không trượt trên
mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là
A. 12 J. B. 24 J. C. 32 J. D. 48 J.
Câu 32: Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên
mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là
A. 24 J B. 12 J. C. 32 J. D. 48 J.
Câu 33: Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận
tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là
A. mv
2
/2 B. mv
2
. C. 3mv
2
/ 4 D. 4mv
2
/3
Câu 34: Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt
trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là
A. 65%. B. 45%. C. 30%. D. 50%.
Câu 35: Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng m = 8.10
5
kg tăng tốc từ vận tốc
v
1
= 36km/giờ đến vận tốc v
2
= 54km/giờ.
2
2
1
mvE
d
2
mvE
d
2
2
3
mvE
d
A. 5.10
6
J B. 5.10
7
J C. 5.10
6
J D. 5.10
7
J
Câu 36: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6m. Khi động năng của vật bằng hai lần
thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?
A. 1,8m B. 0,9m C. 2,4m D. 1,2m
Câu 37: Từ đỉnh tháp cao h = 20 m, người ta ném một vật khối lượng m = 50 g, với vận
tốc ban đầu v
o
= 18 m/s. Khi chạm đất, vận tốc của vật là v = 24 m/s. Cho g = 10 m/s
2
.
Hãy tìm công của lực cản của không khí.
A. –7,1J B. –4,2J C. –5,7J D. –3,7J
Câu 38: Một vật có khối lượng m
1
= 4 kg chuyển động với vận tốc v
1
= 2 m/s tới va
chạm với vật thứ hai đang đứng yên và có khối lượng m
2
= m
1
. Coi va chạm là va chạm
mềm, xuyên tâm. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình va chạm.
A. 8J B. 4J C. 16J D. 32J
=================================================
A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (Với R= 8,31 J/ mol K) có khối lượng bất
kì là:
A. p.V= R.T B.
T
Vp.
= Const C.
T
Vp.
=
Rm.
D.
m
Vp.
=
tR.
Câu 2: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp
suất của khí sẽ
A. tăng gấp đôi. B. giảm một nửa. C. tăng gấp bốn. D. giảm gấp bốn.
Câu 3: Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
A. chuyển động có trật tự của các phân tử. B. nóng lên của vật khi có ma sát
C. chuyển động hỗn loạn của các phân t D. lạnh đi khi vật tiếp xúc với
nước đá.
Câu 4: Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là:
A. 8,31 B. 0,0848 C. 831 D. 8,31.10
3
Câu 5: Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ
100
0
C lên 200
0
C thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:
A. 1 B. 1,27 C. 2 D. 2,5
Câu 6: Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất 2.10
5
Pa, thể tích 12 lít xuống còn
3 lít. Tính áp suất của khí sau khi nén?
A. 8.10
5
N/m
2
B. 8.10
5
bar C. 8.10
5
atm D. 8 mmHg
Câu 7: Biểu thức của nguyên lý 1 Nhiệt động lực học:
A. U = A + Q B. ΔU = A + Q C. U = A’ + Q’ D. ΔU = A’ + Q’
Câu 8: Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:
A. 1 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 9: Hệ thức Mayer biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt dung mol đẳng áp và nhiệt dung
mol đẳng tích là:
A. C
p
+ C
v
= R B. C
v
– C
p
= R C. C
p
– C
v
= R D. C
p
/C
v
= R
Câu 10: Công của n mol khí lí tưởng nhận được trong quá trình nén từ trạng thái (1) đến
trạng thái (2) được tính theo công thức nào sau đây:
A. A
12
= - p.ΔV B.
2
12
1
.
A p dV
C.
1
12
2
.
A p dV
D. A
12
= p.ΔV
Câu 11: Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên t biến đổi từ trạng
thái (1) sang trạng thái (2) là:
5

Preview text:

ĐÁP ÁN
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
Trust me to get good marks in Physics Thursday, 8 June
EPU, 235 Hoang Quoc Viet
Tran Tuan Anh - D14DTVT - EPU
NXB Fan Real Madrid All the best 1 A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
A. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
B. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
Câu 2: Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.
B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.
C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3: Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.
B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .
C. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.
D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.
Câu 4: Vectơ gia tốc tiếp tuyến:
A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.
B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh
chậm của vectơ vận tốc .
D. Không có câu nào đúng.
Câu 5: Vectơ gia tốc pháp tuyến:
A. Biểu thị sự thay đổi hướng của véctơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.
B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh
chậm của vectơ vận tốc .
D. Không có câu nào đúng.
Câu 6: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn
B. Thay đổi về độ lớn
C. Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc D. Tất cả đều đúng
Câu 7: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là:
A. Đường tròn tâm O bán kính A. B. Elip.
C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.
D. Đường tròn tâm O và bán kính 1.
Câu 8: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(t); y=Bsin(t). Quỹ đạo là:
A. Đường tròn tâm O bán kính A. B. Elip.
C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 9: Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:
A. Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
B. Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu.
C. Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên. D. Không có câu nào đúng.
Câu 10: Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và
gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:
A. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động tròn đều.
C. Chuyển động tròn thay đổi đều.
D. Chuyển động theo quỹ đạo parabol.
Câu 11: Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:
A. Sự nhanh chậm của chuyển động B. Hình dạng quĩ đạo
C. Tính chất của chuyển động
D. Sự biến thiên của vận tốc
Câu 12: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển
động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động.
B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo. 2
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. D. Độ lớn v a  . r
Câu 13: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc  
v và gia tốc a của chất
điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất: A. Thẳng B. Tròn C. Tròn đều D. Đều
Câu 14: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc  
v và gia tốc a của chất
điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất: A. nhanh dần B. chậm dần C. nhanh dần đều D. đều
Câu 15: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc  
v và gia tốc a của chất
điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất: A. nhanh dần B. chậm dần C. nhanh dần đều D. đều
Câu 16: Trong chuyển động thẳng, ta có:
A. Vectơ gia tốc a luôn không đổi
B. Vectơ vân tốc v luôn không đổi C. Nếu  
a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần D. Tất cả đều đúng.
Câu 17: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn B. Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc
C. Không đổi về độ lớn D. Tất cả đều sai
Câu 18: Trong chuyển động thẳng, ta có:
A. Vectơ gia tốc a luôn không đổi
B. Vectơ vận tốc v luôn không đổi C. Vectơ gia tốc  
a luôn cùng phương với vectơ vận tốc v
D. Gia tốc tiếp tuyến bằng không.
Câu 19: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn
B. Không đổi về độ lớn
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc D. Tất cả đều đúng 
Câu 20: Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v , vận tốc góc  và bán kính R có mối liên hệ nào? A.           r  v  B. v    r  C. r  v  D. Tất cả đều đúng 
Câu 21: Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v , gia tốc góc  và gia tốc tiếp
tuyến a có mối liên hệ nào? t    A.       a    r  B. R  v  C.   r a D. Tất cả đều đúng t  t  
Câu 22: Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ
quay của chất điểm là: A. T = 0,25s B. T = 0,5s C. T = 4s D. T = 2s
Câu 23: Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?  A.      v    r  B. a    r  t    2  2  2  C. d x d y d z a  i.  . j  k . D. Tất cả đều đúng dt2 dt2 dt2
Câu 24: Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức: 2 2 2
 d x   d y   d z  A. a        B. a  a  a 2 2  2 
 dt   dt   dt  n t 2 C. v a  D. Tất cả đều đúng R
Câu 25: Trong chuyển động tròn, kí hiệu , ,  là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay
của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng? t A.      B.      1 t C. 2
   t  t D. Tất cả đều đúng 0  d.t 0 0 2 t0
Câu 26: Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu , ,  là gia tốc góc, vận tốc góc
và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng? A. 2 2  1 2 B. 2 2    2 C. 2
   t  t D. Tất cả đều đúng 0 0 0 2
Câu 27: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm
với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: 2  v2 A. v   r . ; a  v r ht . B. v  ; a  . r ht r v2 v C. v   r . ;a  v   r . ;a  ht . D. r ht r
Câu 28: Trong nguyên tử hyđro, electron chuyển động đều theo quĩ đạo tròn có bán
kính R = 5.10-9m, với vận tốc 2,2.108cm/s. Tìm tần số của electron. A. 7.1015 Hz B. 7.1014 Hz C. 7.1013 Hz D. 7.1012 Hz
Câu 29: Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300
vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ. A. 10  rad/s2 B. 5  rad/s2 C. 15  rad/s2 D. 20  rad/s2
Câu 30: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm gia
tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s. A. 0,8 m/s2 B. 0,64 m/s2 C. 6,4 m/s2 D. 0,08 m/s2
Câu 31: Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi  ,  là vận tốc góc p g
và vp, vg là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng? A.  = 12  ; v  = 12  ; v p g g = 16 vp B. p g p = 15 vg C.  = 12  ; v  = 12  ; v g p p = 25 vg D. g p g = 9 vp
Câu 32: Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi  ,  và  là vận tốc 1 2 3
góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng: A.  = 60 = 720 B. 720 = 60 =  1 2 3 1 2 3 C.  = 12 = 144 D. 12 = 144 =  1 2 3 1 2 3
Câu 33: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ
qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quĩ đạo ở
thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)? 2 g v gv A. a  0 B. a  g C. 0 a  D. 0 a  n n n 2 2 2 n g t  v 2 2 2 g t  v 0 0
Câu 34: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ
qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến at của vật trên quĩ đạo ỏ
thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)? gt  v 2 g t gv A. a  0 B. 0 a  C. a  D. 0 a  t t 2 2 2 t t g t  v 2 2 2 g t  v 2 2 2 g t  v 0 0 0
Câu 35 Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi
được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được: A. 6 m B. 9 m C. 12 m D. 15 m
Câu 36: Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp
tuyến không đổi at  5cm/s2. Tìm gia tốc góc . A. 0, 2rad/s2 B. 0,15rad/s2 C. 0,3rad/s2 D. 0, 25rad/s2
Câu 37: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận
tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s. A. 9 rad/s B. 7 rad/s C. 8 rad/s D. 10 rad/s
Câu 38: Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình:  s  t 3
3  t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính
quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên. A. 26m B. 5,2m C. 37m D. 130m
Câu 39: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của
ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h.
Vận tốc trung bình của ôtô bằng A. 50 km/h. B. 70 km/h. C. 60 km/h. D. 55 km/h
Câu 40:Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian
6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều
dài của quãng đường AB. A. 50 m B. 80 m C. 60 m D. 70 m 2 A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.
B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không
chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.
C. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.
D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
Câu 2: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:    A.    F  ma . B. F  ma . C. F  ma . D. F   a m .
Câu 3: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật A. tăng lên . B. giảm đi.
C. không thay đổi. D. bằng 0.
Câu 4: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng
tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A. Tăng lên gấp đôi. B. Giảm đi một nửa. C. Tăng lên gấp bốn. D. Giữ như cũ.
Câu 5: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Câu 6 : Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là: A. m m m m m m 1 2 F  G. . B. 1 2 F  . C. F  G 1 2 . . D. hd 2 r hd 2 r hd r m m F 1 2  hd r
Câu 7: Công thức của định luật Húc là: m m A. F  ma . B. 1 2 F  G . C. F  k l . D. F  N  . 2 r
Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. B. Luôn là lực kéo.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.
D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Câu 9: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được
truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
A. Lực tác dụng ban đầu. B. Phản lực. C. Lực ma sát. D. Quán tính.
Câu 10: Với µt là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là :     A. F   N . B. F   N . C. F   N . D. F   N mst t mst t mst t mst t
Câu 11: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là: A. F  k l  . B. F  mg . C. F  m 2  r . D. ht ht ht F  m  g . ht
Câu 12: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật
tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
D. Gia tốc vật không đổi.
Câu 13: Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:
A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.
B. Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.
C. Khối lượng của vật giảm.
D. Khối lượng của vật tăng.
Câu 14: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng
lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?
A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
D. Gia tốc vật không đổi.
Câu 15: Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng
vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này A. bằng không. B. tăng lên. C. không đổi. D. giảm đi
Câu 16: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật A. không đổi B. tăng gấp 2 C. tăng gấp 4 D. tăng gấp 8
Câu 17: Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng
hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ
A. hướng theo trục và hướng vào trong.
B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C. hướng vuông góc với trục lò xo.
D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
Câu 18: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm. B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.
D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
Câu 19: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích: A. tăng lực ma sát.
B. giới hạn vận tốc của xe.
C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. D. giảm lực ma sát.
Câu 20: Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một
khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu? A. 4F B. 8F C. 16F D. 25F
Câu 21: Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?
A. Trường lực đàn hồi.
B. Trường lực hấp dẫn. C. Trường trọng lực. D. Trường lực ma sát
Câu 22: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.
B. Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.
C. Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.
D. Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các
ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (𝐹⃗= 0)
Câu 23: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.
B. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động
lượng của vật trong thời gian đó.
C. Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng
tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.
D. Lực ma sát không phải là lực thế.
Câu 24: Chọn phát biểu SAI.
Lực hướng tâm có tính chất:
A. Làm thay đổi phương của chuyển động.
B. Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc
C. Luôn hướng vào bề lõm của quĩ đạo. D. Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động
Câu 25: Đơn vị mômen động lượng là: A. kgm2/s B. kgm/s C. Nm D. kgm/s2
Câu 26: Vectơ động lượng 𝑃⃗ của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau
đây? (𝑣⃗, 𝑎⃗, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm). A. 𝑝 = 𝑚𝑣⃗ B. 𝑝⃗ = 𝑚𝑣⃗ C. 𝑝⃗ = 𝑚𝑎⃗ D. p = mv
Câu 27: Động lượng là một đại lượng:
A. Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động
B. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và vectơ vận tốc .
C. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và độ lớn vận tốc
D. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối
lượng và bình phương độ lớn vận tốc.
Câu 28: Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:
A. Tích của thời gian với vận tốc.
B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
C. Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét . D. Tất cả sai.
Câu 29: Đơn vị động lượng là: A. (kgm2/s) B. (kgm/s) C. (Nm) D. (kgm/s2)
Câu 30: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s2. Áp lực do ôtô nén xuống cầu là A. 6000N. B. 15000N. C. 10000N. D. 11000N.
Câu 31: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do
ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là A. 6000N. B. 15000N. C. 10000N. D. 11000N.
Câu 32: Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h,
biết cầu vồng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là A. 10000N. B. 9000N. C. 9800N. D. 11000N.
Câu 33: Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương
ngang một góc  =600. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450
m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối cứng). A. 10 m/s B. 5 m/s C. 7,5 m/s D. 2,5 m/s
Câu 34: Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10
giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm. A. 8 kgm2/s B. 12,6 kgm2/s C. 4 kgm2/s D. 6,3 kgm2/s
Câu 35: Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5
vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m. A. 5 kgm2/s B. 10 kgm2/s C. 31,4 kgm2/s D. 62,8 kgm2/s
Câu 36: Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s2 . Độ biến thiên
động lượng trong thời gian đó là A. 4,9kgm/s. B. 0,5kgm/s. C. 9,8kgm/s. D. 19,6kgm/s. 
Câu 37: Vật khối lượng m bị kéo bởi lực F và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ
số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là . Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?    Fcos      A. F mg mg a  cos B. a  sin m m m )  m F cos F cos     m  g C. a  D. a  sin m m 
Câu 38: Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực F và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ
số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là . Gia tốc của vật đựoc tính bởi biểu thức nào sau đây? F cos   sin    A. F cos  sin g a  B. a  m m m cos F cos      C. F mg a  D. a  sin m m ) 
================================================ m 3 A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ
tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:
A. Định luật bảo toàn cơ năng.
B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bảo toàn môment động lượng.
D. Không có câu nào đúng
Câu 2: Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:
A. Tổng động lượng của các chất điểm.
B. Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.
C. Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.
D. Không có câu nào đúng
Câu 3: Biểu thức của môment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:  m r  A.
i i với ri là vectơ vị trí của chất điểm thứ i. 2 m r B.
i i với ri là vectơ vị trí của chất điểm thứ i. 2 m r C.
i i với ri là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.  m r  D.
i i với ri là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
Câu 4: Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác
dụng lực F như hình vẽ là:    A.  F  . m a B. M  I.
C. Cả hai phương trình trên.
D. Không có câu nào đúng
Câu 5: Môment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:
A. Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
B. Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
C. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.
D. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.
Câu 6: Môment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp
tuyến với bề mặt quả cầu bằng: A. (2/5).MR2 B. (1/2).MR2 C. (7/5).MR2 D. (5/3).MR2 Câu 7: Gọi m 
i và v là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G i
của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây? n  n  n  n  v m v v m v i i i i i i A.     i v  1 B. i v  1 C. v i  1 D. v i  1 G G G G n n n n m m i i i1 i1
Câu 8: Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung
cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
A. Từ quán tính của piston B. Từ quán tính của xe
C. Từ quán tính của vô lăng (bánh đà) D. Từ nhiên liệu.
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là A. Khối lượng. B. Mômen lực.
C. Mômen quán tính. D. mômen động lượng.
Câu 10: Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng
của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I1 = I2 thì tỷ số gia tốc góc 1 /2 bằng A. 1. B. 2. C. 1/2. D. 1/4.
Câu 11: Có một đĩa đặc đồng chất khối lượng 2 kg, bán kính R = 0,2 m. Tác dụng một lực
tiếp tuyến không đổi F = 100 N vào vành đĩa để đĩa chuyển động quay xung quanh trục đi
qua khối tâm và vuông góc với mặt đĩa. Xác định gia tốc góc của đĩa. A. 400 rad/s2 B. 550 rad/s2 C. 600 rad/s2 D. 500 rad/s2
Câu 12: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
A. Sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Tác dụng làm quay của lực quanh trục.
C. Tốc độ quay của chuyển động.
D. Tốc độ biến thiên của vận tốc.
Câu 13: Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen
quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s2 , quanh một trục đi qua tâm quả cầu.
Khối lượng quả cầu là A. 240kg. B. 24 kg. C. 210 kg. D. 180 kg.
Câu 14: Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán
kính R1 /R2  2 . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1 /an2 bằng A. 2. B. 4. C. 0,5. D. 1
Câu 15: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng
cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh
dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước? A. Hình trụ rỗng B. Hình trụ đặc C. Quả cầu rỗng D. Quả cầu đặc
Câu 16: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng
cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?
A. Hình trụ rỗng B. Hình trụ đặc C. Quả cầu đặc D. Quả cầu rỗng
Câu 17: Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều
dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là A. I  ml2/3 B. I  ml2/12 C. I  m2l/3 D. I  m2l/12
Câu 18: Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều
dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là A. I  ml2/12 B. I  5ml2/3 C. I  4ml2/3 D. I  ml2/3
Câu 19: Một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg phân bố đều,
quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định mômen quán tính của vành đĩa. A. 0,02 kg.m2 B. 0,2 kg.m2 C. 0,1 kg.m2 D. 2 kg.m2
Câu 20: Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen
quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là A. I = 3/2mR2 . B. I = mR2 . C. I = 2mR2 . D. I = 1 /2 mR2
Câu 21: Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1 = 2L2, quay quanh
trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I1/I2 là A. 32. B. 4. C. 8. D. 16.
Câu 22: Một vô lăng đang quay với tốc độ góc  = 32 rad/s. Tìm độ lớn của gia tốc góc,
biết vô lăng dừng lại sau thời gian t = 20 s. A. 2,0 rad/s2 B. 20 rad/s2 C. 1,6 rad/s2 D. 16 rad/s2
Câu 23: Trên một trụ rỗng khối lượng m  1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn có
khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một
giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s2. Gia tốc của trụ là: A. 5m/s2 B. 10 m/s2 C. 2,5m/s2 D. 7,5 m/s2
Câu 24: Trên một trụ rỗng khối lượng m  1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn có
khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được7 gắn trên một
giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s2. Sức căng của dây treo. A. 5N B. 10 N C. 2,5N D. 7,5N
Câu 25: Một trụ khối lượng m1 quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của
trụ. Trên trụ có quấn một sợi dây không giãn trọng lượng không đáng kể. Đầu tự do của
dây có treo một vật nặng khối lượng m2. Để vật nặng đó tự chuyển động. Gia tốc của vật nặng 2m g m g 2m g m g A. 2 a  B. 2 a  C. 2 a  D. 2 a  2m  m 2m  m m  m m  m 2 1 2 1 2 1 2 1
================================================ 4 B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Va chạm đàn hồi là:
A. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.
B. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.
C. Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng.
D. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng . Câu 2: Lực thế là :
A. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.
B. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
C. Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3: Độ biến thiên động năng có giá trị bằng :
A. Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
C. Thế năng của trường lực thế.
D. Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét
Câu 4: Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:
A. Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.
B. Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.
C. Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.
D. Cơ năng không thay đổi.
Câu 5: Công của lực thế:
A. Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto dộ dịch chuyển ds
B. Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
C. Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
D. Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Câu 6: Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng: A. Cũng được bảo toàn
B. Bảo toàn trong trường lực thế
C. Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế D. Bảo toàn trong va chạm đàn hồi 
Câu 7: Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc  v , biết F 
lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc  như  FS
hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu  thức nào sau đây? M S M’ A. A  F. . s cos B. A  F. . s cos C. A  F. . s sin  D. A    F d.s.cos s
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về công của lực ma sát trượt trên một chuyển động cong bất kì là sai? A. Luôn có giá trị âm
B. Luôn có biểu thức tính A   F d . s ms  ms s
C. Khi lực ma sát không đổi thì Ams = - Fms.s
D. Khi vật trượt trên đường ngang thì Ams = - Fms.s
Câu 9: Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật
B. Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
C. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
D. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 10: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là : A. Công cơ học.
B. Công phát động. C. Công cản. D. Công suất.
Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất? A. J.s. B. W. C. N.m/s. D. HP.
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
C. lực và quãng đường đi được. D. lực và vận tốc.
Câu 13: Chọn đáp án đúng. Động năng tịnh tiến của một vật khối lượng m, chuyển
động với vận tốc v là : A. 1 1 W  mv B. 2 W  mv . C. 2 W  2mv . D. 2 W  mv . d 2 d d d 2
Câu 14: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động cong đều.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp hai.
C. động năng tịnh tiến của vật tăng gấp hai.
D. thế năng của vật tăng gấp hai. 
Câu 16: Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công  suất của lực F là: A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2.
Câu 17: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.
Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa: A. không đổi.
B. tăng gấp 2 lần. C. tăng gấp 4 lần. D. giảm 2 lần. 
Câu 18: Biểu thức nào sau đây tính công của lực F trong chuyển động quay của vật rắn
quanh trục  cố định?  t2  1 A. A  M d
B. A  M ..d C. A  I D. Tất cả đều đúng     2 1     2 0 1 t
Câu 19: Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối
lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn? A. Edĩa = Eqcầu B. Edĩa < Eqcầu C. Edĩa > Eqcầu D.
Chưa khẳng định được
Câu 20: Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng
khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng
E của vật nào lớn hơn? A. Evòng = Edĩa = Eqcầu
B. Evòng < Edĩa < Eqcầu
C. Evòng > Edĩa > Eqcầu
D. Evòng > Eqcầu > Edĩa
Câu 21: Một toa xe gồm 4 bánh giống nhau, mỗi bánh có khối lượng m coi như hình trụ
đặc. Khối lượng của toa xe không kể 4 bánh xe là M. Toa xe chuyển động với vận tốc v.
Động năng toàn phần của một toa xe là: 1 1 A. E   B. E   d M m 2 2 v d M m 2 3 v 2 2 1 1 C. E   D. E   d M m 2 6 v d M m 2 4 v 2 2
Câu 22: Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương . Đạn có khối
lượng m = 5 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi một đoạn 45
cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo. A. 10 m/s B. 12500 N C. 10000 N D. 12000 N
Câu 23: Một vật nhỏ, khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc
đầu 20m/s, rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động. A. 400 J B. – 400 J C. 200 J D. 0 J
Câu 24: Một vô lăng hình trụ đồng chất, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 20kg, đang
quay với vận tốc  = 4 rad/s thì bị hãm đều và dừng lại. Tính công của lực hãm trong quá trình đó. A. – 16 J B. – 32 J C. – 64 J D. – 128 J
Câu 25: Một động cơ có công suất cơ học 500W, rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút.
Tính mômen của lực ứng với công suất trên. A. 16 Nm B. 8 Nm C. 32 Nm D. 15 Nm
Câu 26: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc
v. Động năng của đĩa là: 1 3 A. 2 E  mv 2 E  mv 2 E  mv d B. d C. d D. 3 2 E  mv d 2 2 4
Câu 27: Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng
bao nhiêu lần động năng quay: A. 2 B. 2,5 C. 3 D. 3,5
Câu 28: Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm
bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa? A. 47% B. 50% C. 67% D. 77%
Câu 29: Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh
tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa? A. 77% B. 25% C. 50% D. 67%
Câu 30: Một cái vòng sắt, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận
tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công có độ lớn bao nhiêu để làm cho nó dừng lại: A. 10 J B. 20 J C. 30 J D. 40 J
Câu 31: Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên
mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là A. 12 J. B. 24 J. C. 32 J. D. 48 J.
Câu 32: Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên
mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là A. 24 J B. 12 J. C. 32 J. D. 48 J.
Câu 33: Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận
tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là A. mv2/2 B. mv2 . C. 3mv2/ 4 D. 4mv2/3
Câu 34: Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt
trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là A. 65%. B. 45%. C. 30%. D. 50%.
Câu 35: Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng m = 8.105 kg tăng tốc từ vận tốc
v1 = 36km/giờ đến vận tốc v2 = 54km/giờ. A. 5.106J B. 5.107J C. 5.106J D. 5.107J
Câu 36: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6m. Khi động năng của vật bằng hai lần
thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu? A. 1,8m B. 0,9m C. 2,4m D. 1,2m
Câu 37: Từ đỉnh tháp cao h = 20 m, người ta ném một vật khối lượng m = 50 g, với vận
tốc ban đầu vo = 18 m/s. Khi chạm đất, vận tốc của vật là v = 24 m/s. Cho g = 10 m/s2 .
Hãy tìm công của lực cản của không khí. A. –7,1J B. –4,2J C. –5,7J D. –3,7J
Câu 38: Một vật có khối lượng m1 = 4 kg chuyển động với vận tốc v1 = 2 m/s tới va
chạm với vật thứ hai đang đứng yên và có khối lượng m2 = m1. Coi va chạm là va chạm
mềm, xuyên tâm. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình va chạm. A. 8J B. 4J C. 16J D. 32J
================================================= 5 A. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (Với R= 8,31 J/ mol K) có khối lượng bất kì là: pV . pV . pV . A. p.V= R.T B. = Const C. = m.R D. = R t. T T  m 
Câu 2: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ A. tăng gấp đôi. B. giảm một nửa. C. tăng gấp bốn. D. giảm gấp bốn.
Câu 3: Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
A. chuyển động có trật tự của các phân tử.
B. nóng lên của vật khi có ma sát
C. chuyển động hỗn loạn của các phân tử
D. lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.
Câu 4: Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là: A. 8,31 B. 0,0848 C. 831 D. 8,31.103
Câu 5: Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ
1000C lên 2000C thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần: A. 1 B. 1,27 C. 2 D. 2,5
Câu 6: Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất 2.105 Pa, thể tích 12 lít xuống còn
3 lít. Tính áp suất của khí sau khi nén? A. 8.105 N/m2 B. 8.105 bar C. 8.105 atm D. 8 mmHg
Câu 7: Biểu thức của nguyên lý 1 Nhiệt động lực học: A. U = A + Q B. ΔU = A + Q C. U = A’ + Q’ D. ΔU = A’ + Q’
Câu 8: Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng: A. 1 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 9: Hệ thức Mayer biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt dung mol đẳng áp và nhiệt dung mol đẳng tích là: A. Cp + Cv = R B. Cv – Cp = R C. Cp – Cv = R D. Cp/Cv = R
Câu 10: Công của n mol khí lí tưởng nhận được trong quá trình nén từ trạng thái (1) đến
trạng thái (2) được tính theo công thức nào sau đây: 2 1 A. A12 = - p.ΔV B. A   . p dV A   . p dV 12  C. 12  D. A12 = p.ΔV 1 2
Câu 11: Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng
thái (1) sang trạng thái (2) là: