KẾ HOẠCH BÀI DẠY

 ! "#$
%&'$()*$+,$*$-
1. Yêu cầu cần đạt:
./"0,123 !45&6& !78
.9) !:,;1<=%&=>#=?
.@A123B !:,;1<=%&=>#=?8
2. Đồ dùng dạy học:
.CD,)<=,)=E
./F"G=H
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a. Khởi động
Mục tiêu:/ 7,IJ7/F2,KL8
./F>M>GH1N8
./FOP7,8
./F18
./FK&")8
./FQL='8
./FR%8
./F18
./FQL=8
b. Khám phá
Hoạt động 1:
.CD,%/FS
T/@B,USV
.CD0&NWFCX8Y
./FS/@
+ Tìm chủ ngữ, vị ngữ của mỗi câu ở cột
A.
+ Tìm thành phần được thêm vào mỗi câu
ở cột B.
- HS thực hiện:
A,
.CD2Z[/F,)=\
&71]L7B,8
.CD,%1 Z^$/F0
28/FG)QL=E_`=
]"4GaBb8
.CD,%$/F1 $17 +7
:8
.CDE_`=#1))
Hoạt Động 2:
.CD,%/FS
T/@$B,USV
.CD2Z[/F,)\
&71]B,8c
+ Để làm đường cứu nước bổ sung thông
tin gì?
+ Ngày 2 tháng 9 năm 1945 bổ sung
thông tin gì?
+ Trong Phủ Chủ tịch bổ sung thông tin
gì?
+ GV nhắc HS lưu ý các từD mở đầu: để,
trong.D
Hoạt động 3:
.CD,%/FS
T/@dB,USV
.CD2Z[/F,)\
&71]B,8
+ Thành phần được thêm vào đúng ở
đâu?
+ Thành phần này ngăn cách với hai
W=
ecCâu 1: Để tìm đường cứu nước.
ecCâu 2: Ngày 2 tháng 9 năm 1945.
ecCâu 3: Trong Phủ Chủ tịch.
./FSS,7H
,fHNW6&W]"
07V
./F'
ecCâu 1: Để tìm đường cứu nước: bổ sung
Mục đích cho câu
ecCâu 2: Ngày 2 tháng 9 năm 1945: bổ
sung thời gian cho câu
ecCâu 3: Trong Phủ Chủ tịch: bổ xung Nơi
chốn cho câu.
./FSWdE_`)
S123,7)HNW6&
W
./F'
&=gP< !2%1I1S
8
W= !+)6!P
!hZUO8
thành phần chính của câu bằng dấu câu
nào?
- HS nêu ghi nhớ:
T !S;6&=
]"g%&=>#=
,;1<==2>
?86&"'78
T !2%1I1S=+
)&S<6&
hZUO8
c. Luyện tập
WE
- CD,%/FS - /FSW0, 
!6&)717 +"&
7,f !]"
07V
Tij+,Yd(="W @h=
jkg1l:KZ&1)
 Kj&,/)8
Ti$F&Q7&1B=
&i]7&,G18
Tidj&=1g%+j
KgHP_lF>1lH,N
1P&:ZP,]8
d. Vận dụng
Câu 1:ciBm7  !L7>
"H7V
A. Theo các nội dung mà chúng biểu thị
W8L7P<6&J7
i8L7S<7,J
1Ig27Ag"&
n8L7,;1<B6&
Câu 2:c !2%123+)
)S<6&h
8ZUU,
B. dấu phẩy
i8ZU&U,
n8ZU7AG`
Câu 3:cnM7 !7
onS1H+,p&,2%&8XU=
1SBM1m&)17q8aj&,i&7bV
8cnS1H+,p&,2%&
B./Khi ấy
i8c@SBM1m&)17
n8ciR=W=i1g"&8
- /F7 1N
Ti1))
Ti1))W
Ti1))W
Câu 4:c !co#M&q
7o#M&=;#
rQ1S1m,7)K Ks6&
%#,P=!Gm,t1g
1A2&qcajubmP
1g0V
8c%&Zu&1N123B
17
W8c;1<6&1N123B1
7
C./Nơi chốn diễn ra hành động được nói
đến trong câu
n8cjZu&1N123
B17
Ti1))i
4. Điều chỉnh sau bài dạy/(nếu có).
88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888

Preview text:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Tiếng việt ; lớp 4A1

Tên bài học: Luyện từ và câu: Trạng ngữ ; số tiết: 2

Thời gian thực hiện: ngày 28 tháng 02 năm 2026

1. Yêu cầu cần đạt:

- Học sinh tìm được trạng ngữ và ý nghĩa của trạng ngữ trong câu.

- Phân biệt các trạng ngữ chỉ mục đích, thời gian, nơi chốn,…

- Đặt được câu có trạng ngữ chỉ mục đích, thời gian, nơi chốn,….

2. Đồ dùng dạy học:

- GV: máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

- HS: sgk, vở ghi

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

  1. Khởi động

Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS từng bước làm quen với bài học.

- HS chơi trò chơi khởi động.

- HS chuẩn bị vào bài mới.

- HS đọc bài.

- HS quan sát.

- HS lắng nghe, thực hiện.

- HS trả lời.

- HS đọc bài.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

  1. Khám phá

Hoạt động 1:

- GV mời HS nêu yêu cầu

+ HĐ 1 có mấy yêu cầu?

- GV trình chiếu hai cột A và BSGK tr.49

Giáo án (Luyện từ và câu lớp 4) Trạng ngữ | Giáo án Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức

- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân, rồi trao đổi theo nhóm.

- GV mời đại diện 1 – 2 HS trình bày trước lớp. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

- GV mời 2 HS đọc lại 2 đoạn ăn hoàn chỉnh.

- GV nhận xét, chốt đáp án

Hoạt Động 2:

- GV mời HS nêu yêu cầu

+ HĐ 2 có mấy yêu cầu?

- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân rồi trao đổi nhóm.

+ Để làm đường cứu nước bổ sung thông tin gì?

+ Ngày 2 tháng 9 năm 1945 bổ sung thông tin gì?

+ Trong Phủ Chủ tịch bổ sung thông tin gì?

+ GV nhắc HS lưu ý các từ mở đầu: để, trong.

Hoạt động 3:

- GV mời HS nêu yêu cầu

+ HĐ 3 có mấy yêu cầu?

- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân rồi trao đổi nhóm.

+ Thành phần được thêm vào đúng ở đâu?

+ Thành phần này ngăn cách với hai thành phần chính của câu bằng dấu câu nào?

- HS nêu yêu cầu HĐ 1:

+ Tìm chủ ngữ, vị ngữ của mỗi câu ở cột A.

+ Tìm thành phần được thêm vào mỗi câu ở cột B.

- HS thực hiện:

A,

Giáo án (Luyện từ và câu lớp 4) Trạng ngữ | Giáo án Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức

B,

· Câu 1: Để tìm đường cứu nước.

· Câu 2: Ngày 2 tháng 9 năm 1945.

· Câu 3: Trong Phủ Chủ tịch.

- HS nêu yêu cầu: Thành phần thêm vào ở mỗi câu ở cột B của BT1 bổ sung thông tin gì cho câu?

- HS thực hiện:

· Câu 1: Để tìm đường cứu nước: bổ sung Mục đích cho câu

· Câu 2: Ngày 2 tháng 9 năm 1945: bổ sung thời gian cho câu

· Câu 3: Trong Phủ Chủ tịch: bổ xung Nơi chốn cho câu.

- HS nêu yêu cầu BT3: nhận xét các thành phần được thêm vào các câu ở cột B của BT1

- HS thực hiện:

a,về vị trí: Trạng ngữ thường đứng đầu câu.

B, Trạng ngữ ngăn cách với chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu phẩy.

  • HS nêu ghi nhớ:

+ Trạng ngữ là thành phần phụ của câu, bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mục đích, nguyên nhân, phương tiện….của sự việc nêu trong câu.

+ Trạng ngữ thường đứng đầu câu, ngăn cách với hai thành phần chính của câu bằng dấu phẩy.

  1. Luyện tập

Bài tập 4:

  • GV mời HS nêu yêu cầu
  • HS nêu yêu cầu BT 4: Tìm trạng ngữ của các câu trong đoạn văn sau và cho biết mỗi trạng ngữ bổ sung thông tin gì cho câu?

+ Câu 1: Năm 938, trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền đã chỉ huy quân dân ta đánh bại quân Nam Hán.

+ Câu 2: Sau chiến thắng oanh liệt đó, ông lên ngôi vua và chọn Cổ Loa làm kinh đô.

+ Câu 3: Ngày nay, đền thờ và lăng Ngô quyền ở thị xã Sơn Tây đã trở thành một địa chỉ du lịch tâm linh nổi tiếng.

  1. Vận dụng

Câu 1: Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?

A. Theo các nội dung mà chúng biểu thị

B. Theo vị trí của chúng trong câu

C. Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

D. Theo mục đích nói của câu

Câu 2: Trạng ngữ thường được ngăn cách với các thành phần chính của câu bằng

A. dấu chấm

B. dấu phẩy

C. dấu hai chấm

D. dấu ngoặc kép

Câu 3: Dòng nào là trạng ngữ trong câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao)?

A. Dần đi ở từ năm chửa mười hai

B. Khi ấy

C. Đầu nó còn để hai trái đào

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 4: Trạng ngữ “Trên bốn chòi canh” trong câu “Trên bốn chòi canh, ngục tốt cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt, những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt” (Nguyễn Tuân) biểu thị điều gì ?

A. Thời gian diễn ra hành động được nói đến trong câu

B. Mục đích của hành động được nói đến trong câu

C. Nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu

D. Nguyên nhân diễn ra hành động được nói đến trong câu

  • HS hoạt động:

+ Chọn đáp án: A

+ Chọn đáp án B

+ Chọn đáp án B

+ Chọn đáp án C

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có).