
!"#$#%#&#'()*+,-.-.
/ '0 !"#&$#%*-.
1*+,2-.
1'3*4.
5 *+,-.
'0*-. 6. 782
9 8'0):&8;#<*-.3=8
> 8&):8;*8
? 8):&8;#<*@ --.8
A BC #)&$#<D*<. 3E6F4
G B&#)*<.
H &$#<D*62
'0*62
1'3*62
*6F@ 32=712626F. <,I
J $'0&#$K#L*M'.+,I.
$#$*-.2
/ 3&K*M'.
*6F@ M'.
'0*M'.
1'3*M'.
5 8N*O.P23F,
9 8&Q8*P2
8''0*<- 1-
8*6F@ 1R2 1= 1
> 3S*-.M6F.
8'0*, 7M.M6F.
? 3 T)&<*=U,
A T)&<D*6. =
G ''0*M6F. =
H '8'0#&<')8*M, <. U<,
'81*6. <-7M6F.
'81'3*<, 7
/J '8'0&<')8*M, -. 1
'8*+,M, -. 1
'81'3*M6F.
/ '81'3#&<')8*I-. ,M, <.
// 33&V<#3#*<+,. U.M-.
3*8-. .,
/5 3'0&V<#3*.M-.
31'3*+,6.
3*6. OM-.
/9 3 V<#&3#D*6. <+,.
/> 88&<#)8$*, <4 O
/? 81 <#)&8#)*<4O
/A 8'0&<#)8*, O6.
8*<4O
81'3*@ .
/G WX1*@ I6F, IPF
/H $'0&#)*M=16F, IP
$1'3*M<,
$*. ,'E<,
5J 0<&#)'(Y"<)*, 7 I@IF6F, IP
5 B3&V3*'@<-
5/ B#*<-
B*I2M-.I
55 33&V3*'@
38'0*, 7M6F. '17

59 '0# <&;#<*M-.64
1'3*8ZM-.64
5> 1# <&#)*M-.
5? # <&;#<*M-.64 .
5A [3'#&3#*28.
5G [33'#&3#T*, IU+\
[3*6F@ ,2
5H [3*6F@ M6F. ,I
9J I'3*]6. M-.,
9 I3&^")I#*6. M-.,
I8'0*, <4O6. M-. ,
9/ I ^")&I#D*6. M-.,
95 I81)&I8*6. P,
99 I83)&I8*P ,
9> I8)&I8)*6F@ P,
9? 3 V3#&S#D*M.3.UM=6F,
3'0*M.@
9A 33&V3#S#*M=6F,
9G 3&V3#S#)*6F@ M=6F,
9H N*3\ <+,. -
>J '0&0"<)*.-
> _&N)*3\<+,
_''0*, 3\<+,
_'0*<- , 3\ <+,
>/ `&3^#<)S#D*-.2-. '..,
>5 `3^#*.,
`*6F@ +4-I
>9 T3&<)S#T*-.'.
T8'0*, 7- -.
T81*+,, 7- -.
T81'3*, 7- -.
T*6F@ - -.
>> *- . +@I<2I-
>? &#)*
>A B3Y"D*+@I<2I
B8'0*+,, 7+@I<2I
B*'. . '@ +@I
>G 3 "3)&"D*6. 2,
>H 333#&3;3*2,
338'0*, <4 O+,6,
33I*6. IF4
?J 31'0 "3)&"D)*2,
31'3
? ['#&Q<D*6. ,14
?/ [13'#&^#*,14
[18'0*, 78., .
?5 [3'0'#&Q<#3*-114'-.
[31'3*M. M7
[3*+,2,.
?9 1<&;)'(*- -.
1'3*-. <+\-..
?> '0 <)&;'(#<*- -.
?? <&;)'(#*1-- -.
?A a*-1I2M'.
?G a3):T*- 1UMO.
?H b$ IV&$QL<D*6. .O.
AJ b$3 IV&$QL<D*. O.
A b$'0*M.O.
A/ I3#I&!"*21,

I*8, 21,
A5 I #I!"&#D*6. 21,
A9 I8'0#I&!")8*, 721,
A> &0"D)#*@ 6F.
A? &0"D)*6F
'0*<- , 6F
AA '0 0"D)&##<*I+,6F
AG 18C<))V<*-. 2 -I.
AH 18'0#8)*I.
GJ <)&V<)*<42-
G V#&<#D*6, '.
G/ 13)&#*,'.
*6F@ O. 3-.6. -.3-.,'.I-.6F,1<+\-.
G5 8'0)&#<)8*, 7, '.
81*+,6, '.
81'3
G9 ]I3#<&Y"I##*'-.6@ U-'-.
]I3'0*-'-.@ @
G> ]I#< Y"I#&#D*6. '-.6@
G? ]I#<&Y"I##)*6F@ '-.6@
GA bI) %"&Y"#L*. I,1
GG bI)&%"*I, 1I,
b8'0*, <4 OM6F. M\. O.P8ZI,1- .
b81*+,, 7M6F. P 8ZI,1- .
b'0*<- 64 '. I,1
GH 3Y"*.
8'0*, 7. M6F.
HJ N< 0:))&NY"<*I.=<-.
H '0&0:))*= <
1'3*-RM2'-1=<
H/ N<&NY"<*I.6F,
N<*6F@ ]-1'6. 3@'1+@I2 R-.]\-.
H5 [1 V)&##<*-+,'6\ -.
H9 [&'#)*'6\ -.
H> 1T3&V)#T*-+,
18'0*, 7-+,
1T*R,+@- +,
1*I,14 +,
H? I'0 ^")&IV#<*6. M-.
I1'3*6. M-.
HA `)&#)*F. 1,4
HG `'0&3Y"D)*4
`1*+,26. 6.
HH 3)&#*E F.
*, 3-.
JJ $#%<)S&#D*-.'-.<- IO.
J $#*<- IO.
J/ I&VS)#c)I*-.,
I1'3*,6, -.,
J5 I'0*-. 3=-.,
J9 I3*.,I,1+,
J> I<)I&0")*I,1+,
J? `&3#(*.,
`'0*I@
JA 8&DV8;*@ 1-.6. M-.
JG DV*@ 1-.
JH W8;*8
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.
Preview text:
ARTIFICIAL INTELLIGENCE
- Artificial intelligence (noun phrase) /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/: trí tuệ nhân tạo
- Artificial (adj) /ˌɑːtɪˈfɪʃl/: nhân tạo
- Artificiality (n) : tính chất nhân tạo
- Artificially (adv) : giả tạo
- Intelligence (n) : trí tuệ
- Intelligential (adj) : (thuộc) sự hiểu biết
- Robotic (adj) /rəʊˈbɒtɪk/: thuộc về robot
- Robot (n) /ˈrəʊbɒt/: robot
- Robotics (n) /rəʊˈbɒtɪks/: ngành công nghệ robot
- Science-fiction (n) /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/: khoa học viễn tưởng
- Science (n) /ˈsaɪəns/: khoa học
- Fiction (n) /ˈfɪkʃn/: hư cấu
- Fictional (adj) : hư cấu
- Fictionally (adv) : hư cấu
- Fictioneer (n) : người viết nhiều tiểu thuyết nhưng chất lượng kém
- Life threatening (adj) /ˈlaɪf θretnɪŋ/: đe doạ tính mạng
- Life (n) /laɪf/: cuộc sống
- Threaten (v) /ˈθretn/: đe doạ
- Threatener (n) : người đe doạ
- Threatening (adj) : đe doạ
- Threateningly (adv) : đe doạ
- Get into trouble with (phrase) : gặp rắc rối với
- Trouble (n) /ˈtrʌbl/: rắc rối
- Troubled (adj) : không yên
- Troubler (n) : người hay quấy rầy
- Get (v) /ɡet/: nhận được
- Getable (adj) : có thể đạt được
- Resurrect (v) /ˌrezəˈrekt/: hồi sinh, tái sinh
- Resurrection (n) /ˌrezəˈrekʃn/: sự hồi sinh
- Resurrected (adj) : được hồi sinh
- Incredible (adj) /ɪnˈkredəbl/: đáng kinh ngạc, khó tin
- Incredibility (n) : sự không thể tin được
- Incredibly (adv) : khó tin nổi
- Credible (adj) /ˈkredəbl/: đáng tin cậy
- Credibleness (n) : tính đáng tin cậy
- Credibly (adv) : tin được
- Incredibly (adv) /ɪnˈkredəbli/: một cách đáng kinh ngạc
- Activate (v) /ˈæktɪveɪt/: kích hoạt, hoạt động
- Activator (n) : bộ hoạt hoá
- Active (adj) /ˈæktɪv/: hoạt động
- Actively (adv) : tích cực
- Activeness (n) : sự năng động
- Activation (n) /ˌæktɪˈveɪʃn/: sự kích hoạt
- To be capable /ˈkeɪpəbl/ of (phrase) : có khả năng
- Capability (n) /ˌkeɪpəˈbɪləti/: khả năng
- Capable (adj) /ˈkeɪpəbl/: có năng lực
- Capableness (n) : khả năng
- Capably (adv) : thành thạo
- Bring tears to one’s eyes : làm nước mắt rơi
- Tearful (adj) /ˈtɪəfl/: đầy nước mắt
- Tearfully (adv) : đang khóc
- Tearfulness (n) : trạng thái dễ khóc
- Tearjerker (n) /ˈtɪə dʒɜːkə(r)/: tác phẩm làm rơi nước mắt
- Space travel /ˈtrævl/ (noun phrase) : du hành không gian
- Space (n) /speɪs/: không gian
- Spacer (n) : miếng đệm
- Travel (v) /ˈtrævl/: du hành
- Travelable (adj) : có thể được di chuyển
- Electronic (adj) /ɪˌlekˈtrɒnɪk/: điện tử
- Electronically (adv) : bằng điện tử
- Electricity (n) /ɪˌlekˈtrɪsəti/: điện
- Electronics (n) /ɪˌlekˈtrɒnɪks/: điện tử học
- Device (n) /dɪˈvaɪs/: thiết bị
- Devise (v) /dɪˈvaɪz/: phát minh, nghĩ ra
- Deviser (n) : người sáng chế
- Devisee (n) : người được phát minh
- Automated vehicle (noun phrase) : xe tự động hoá
- Automate (v) /ˈɔːtəmeɪt/: tự động hoá
- Automatable (adj) : có khả năng tự động hoá
- Automation (n) /ˌɔːtəˈmeɪʃn/: tự động hoá
- Assembly (n) /əˈsembli/: sự lắp ráp
- Assemble (v) /əˈsembl/: lắp ráp
- Assembler (n) /əˈsemblə(r)/: người lắp ráp
- Navigation (n) /ˌnævɪˈɡeɪʃn/: định vị, điều hướng
- Navigational (adj) : đạo hàng
- Navigate (v) /ˈnævɪɡeɪt/: điều hướng
- Navigator (n) /ˈnævɪɡeɪtə(r)/: người điều hướng
- Nuclear weapon (noun phrase) : vũ khí hạt nhân
- Nuclear (adj) /ˈnjuːkliə(r)/: hạt nhân
- Weapon (n) /ˈwepən/: vũ khí
- Weaponed (adj) : có vũ khí
- Weaponless (adj) : không có vũ khí
- Voice recognition (noun phrase) /ˈvɔɪs rekəɡnɪʃn/: hệ thống nhận dạng giọng nói
- Voice (n) /vɔɪs/: giọng nói
- Voicer (n) : người chỉnh âm
- Recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/: nhận dạng
- Recognizable (adj) : có thể công nhận
- Recognizability (n) : tính có thể công nhận
- Recognizably (adv) : có thể công nhận
- Recognizer (n) : người công nhận
- Internet search engine (noun phrase) : công cụ tìm kiếm trên Internet
- Internet (n) /ˈɪntənet/: Internet
- Search (v) /sɜːtʃ/: tìm kiếm
- Searchable (adj) : tính có thể tìm kiếm
- Searcher (n) : dụng cụ dò tìm
- Evolution (n) /ˌiːvəˈluːʃn/: sự tiến hoá
- Evolve (v) /ɪˈvɒlv/: tiến hoá
- Evolvable (adj) : có khả năng thích ứng
- Evolvement (n) : sự mở ra
- Evolutionary (adj) /ˌiːvəˈluːʃənri/: tiến hoá
- Evolutionarily (adv)
- Destruction (n) /dɪˈstrʌkʃn/: sự phá huỷ
- Destroy (v) /dɪˈstrɔɪ/: phá huỷ
- Destroyable (adj) : có thể bị phá hoại
- Destructive (adj) /dɪˈstrʌktɪv/: gây huỷ diệt
- Destructively (adv) : đạp đổ
- Destructiveness (n) : tính chất phá hoại
- Technology (n) /tekˈnɒlədʒi/: công nghệ
- Technologically (adv) : (thuộc) kĩ thuật học
- Technological (adj) /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/: công nghệ
- Technologist (n) /tekˈnɒlədʒɪst/: chuyên gia công nghệ
- Pose a threat (phrase) : gây mối đe doạ
- Pose (v) /pəʊz/: gây ra, đặt ra
- Malfunction (n) /ˌmælˈfʌŋkʃn/: sự trục trặc
- Malfunction (v) /ˌmælˈfʌŋkʃn/: trục trặc
- Malfunctioning (adj) : đang trục trặc
- Implant (v) /ɪmˈplɑːnt/: cấy ghép
- Implanter (n) : bút cấy tóc
- Implantation (n) /ˌɪmplɑːnˈteɪʃn/: sự cấy ghép
- Implantable (adj) /ɪmˈplɑːntəbl/: có thể cấy ghép
- Futurist (n) /ˈfjuːtʃərɪst/: nhà tương lai học
- Future (n) /ˈfjuːtʃə(r)/: tương lai
- Futureless (adj) : không có tương lai
- Futuristic (adj) /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/: mang tính tương lai
- Cyber-attack (n) /ˈsaɪbərətæk/: cuộc tấn công mạng
- Cyber (adj) /saɪbə(r)/: mạng
- Attacker (n) /əˈtækə(r)/: kẻ tấn công
- Application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
- Apply (v) /əˈplaɪ/: áp dụng
- Applier (n) : người hoặc vật thực hiện việc áp dụng một phương pháp hay kĩ thuật
- Applicable (adj) /əˈplɪkəbl/: có thể áp dụng
- Applicability (n) : tính ứng dụng
- Applicably (adv)
- Exterminate (v) /ɪkˈstɜːmɪneɪt/: diệt trừ, tiêu diệt
- Exterminative (adj) : tiêu diệt hoàn toàn
- Extermination (n) /ɪkˌstɜːmɪˈneɪʃn/: sự diệt trừ
- Exterminator (n) /ɪkˈstɜːmɪneɪtə(r)/: người diệt trừ
- Machine learning (noun phrase) /məˌʃiːn ˈlɜːnɪŋ/: học máy
- Machine (n) /məˈʃiːn/: máy móc
- Machineable (adj) : có khả năng được đẽo gọt hoặc cắt bằng máy công cụ
- Machinability (n) : tính có thể được cắt bằng máy công cụ
- Machineless (adj) : không sử dụng máy
- Learn (v) /lɜːn/: học
- Learnable (adj) : có thể học được
- Neural networks (noun phrase) /ˌnjʊərəl ˈnetwɜːk/: mạng thần kinh nhân tạo
- Neural (adj) /ˈnjʊərəl/: thần kinh
- Neurally (adv) : liên quan đến dây thần kinh
- Network (n) /ˈnetwɜːk/: mạng lưới
- Networker (n) : người xây dựng và duy trì mối quan hệ xã hội
- Data analytics /ˌænəˈlɪtɪks/ (noun phrase) : phân tích dữ liệu
- Data (n) /ˈdeɪtə/: dữ liệu
- Analyze (v) /ˈænəlaɪz/: phân tích
- Analysable (adj) : có thể phân tích
- Analyzation (n) : quá trình phân tích
- Analyser (n) : máy giải tích
- Automatic (adj) /ˌɔːtəˈmætɪk/: tự động
- Automatically (adv) : tự động
- Virtual assistant /əˈsɪstənt/ (noun phrase) : trợ lý ảo
- Virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo
- Virtuality (n) : tính chất thực sự
- Assist (v) /əˈsɪst/: hỗ trợ
- Assister (n) : giúp việc
- Facial recognition (noun phrase) /ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/: nhận diện khuôn mặt
- Face (n) /feɪs/: khuôn mặt
- Algorithm (n) /ˈælɡərɪðəm/: thuật toán
- Algorithmically (adv) : theo cách thức thuật toán
- Algorithmic (adj) : thuộc về thuật toán
- Computer vision (noun phrase) : thị giác máy tính
- Computer (n) /kəmˈpjuːtə(r)/: máy tính
- Vision (n) /ˈvɪʒn/: thị giác
- Visionless (adj) : mù
- Chatbot (n) /ˈtʃætbɒt/: trò chuyện tự động
- Chat (n) /tʃæt/: trò chuyện
- Bot (n) /bɒt/: robot