
!"#$%&'()%
* +&,-# -.- "/01$%
2 .-&3+1&4
5 ### -6 .) 7'" $% #.)
8 +9&4:$/ &
; <& $&6"&7 $&.%
= <-&7. ()&4-0>& # &4
? <@&-# -&4()% %
A B-' &4&$% @
C 4-&43+1 &46@D +$%"
+&&(% %4
* -+.# $ &# 7# $&# "
2 E 6.6!/ ( &4 $ &4&
5 6&F&&417&%'9%
8 &&& & &47&4@$%#(
; &-. !()&4'()%
= +#6-&# &
? /&# ()&4$%&-+@G& $&4'% + &4
A &F .-&46 '
*C H.'9%7-7'9&4&73+1&4
* H-&&( + + 7( 1& ()1 &4
** H-IE/6&4% )% & +$%&
*2 H+@&(% 3+&$/7 + @+1 $ &4 + &4
*5 J (%
*8 +-&&4+G &&
*; #-.&-+@G&
*= #-& 0
*? K#.$%#& $%
*A LF-&&4()> J/
2C L+M&4: 0>& 1&
2 &F##- '%# ()&4
2* H:#+&.-'9 &43+1&4
22 H-## 0 7#-3+1&4
25 H+&4+##-&#-
28 /#-&(% $%&$%&-$&/% &4JD $%
2; +&&&4//-&& % @3+1&4-(% +@"&
2= .-#-+&.&3+1&41 &# !/.>(% 6$%&
2? H-/ .&3+1&4(% 6$%&: ()&4-0>&
2A -##N&& + + (% + @+1 /% &4()>
5C -F&& + + (% + @'"&
5 B -@.-&43+1 &4(> $%&
5* ,//+&&$ &4+% 4"#
52 B&&F ##6"&" .) /% &4()>
55 -&,,./O&# 0.> $%+3+1
58 4.-&43+1 &4"
5; L-&. $ &43+ "%'$%&(1
5= -@ !"#$%&(%
5? &&,6# 1& G ( 0>
5A K#@&,-3+&@$%#& $%O> &4.> ()> &4J+@$&
8C E/ )> 4& (%
8 -4+/-"#$% &6 >&4/+% $+
8* -+44F &4@49% #6 6 9&.) $ &4&4 $%
82 +-&4+G &'&4&$%@
85 E 6'()% 6!/ ( &4(% $%
từ vựng unit 7 the world of mass media mới nhất năm 2026 - Tìm
kiếm
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.
Preview text:
THE WORLD OF MASS MEDIA
- Accessible (adj) : có thể tiếp cận được
- Account for (phrasal verb) : chiếm (tỉ lệ)
- Advert (n) : quảng cáo
- As opposed to (phrase) : khác với, đối lập với
- Audio (adj) : băng/có âm thanh
- Bias (n) : thiên kiến, thiên vị
- Broadcast (n, v) : (chương trình) phát sóng
- By contrast (phrase) : ngược lại
- Credible (adj) : đáng tin cậy
- Digital billboard (np) : bảng quảng cáo kỹ thuật số
- Discount (n) : sự hạ giá
- Distribute (v) : phân phát, phân phối
- Fact-check (v) : kiểm chứng thông tin
- Fake news (n) : tin giả, tin bịa đặt
- Instant (adj) : nhanh chóng, ngay lập tức
- Interactive (adj) : có thể tương tác được
- Loudspeaker (n) : loa phát thanh
- Mass media (n) : phương tiện truyền thông đại chúng
- Meanwhile (adv) : trong khi đó
- Place (v) : đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
- Presence (n) : sức thu hút, sức ảnh hưởng
- Profit-making (adj) : tạo lợi nhuận
- Publicity (n) : sự quan tâm, chú ý của công chúng
- Reliable (adj) : xác thực
- Source (n) : nguồn tin
- Spread (v) : lan truyền
- The press (n) : báo chí
- Update (v) : cập nhật
- Viewer (n) : người xem
- Visual (adj) : bằng/có hình ảnh
- Local newspaper : báo địa phương
- Place/put an advert : đăng quảng cáo
- Posters : áp phích, poster quảng cáo
- Putting up posters : dán poster
- Social media presence : sự hiện diện trên mạng xã hội
- Running commercials online : chạy quảng cáo trực tuyến
- Advertise products and events : quảng cáo sản phẩm và sự kiện
- Promote the event : quảng bá sự kiện/chương trình
- Attract people’s attention : thu hút sự chú ý của mọi người
- Draw attention to : thu hút sự chú ý đến
- Charity advertising : quảng cáo từ thiện
- Tools of communication : công cụ giao tiếp
- Connect with people : kết nối với mọi người
- Free and effective : miễn phí và hiệu quả
- Digital advertising : quảng cáo số
- Via electronic devices : thông qua thiết bị điện tử
- Freely accessible : có thể tiếp cận tự do
- Instant feedback : phản hồi tức thì
- Updated easily and frequently : cập nhật dễ dàng và thường xuyên
- Real-time : thời gian thực
- Reach its target customers : tiếp cận khách hàng mục tiêu
- Struggle with technology : gặp khó khăn với công nghệ
- Reliable sources : nguồn đáng tin cậy
- Fact-checked : được kiểm chứng sự thật
từ vựng unit 7 the world of mass media mới nhất năm 2026 - Tìm kiếm