VOCABULARY UNIT 3: FUN AND GAMES
TOPIC VOCABULARY
beat (v)
đánh bại
Our team beat the
champions last night
Đội chúng tôi đã đánh
bại nhà vô địch ti qua
board game (n phr)
trò chơi trên bàn
We played a board
game after dinner
Chúng tôi chơi trò chơi
trên bàn sau ba ti
captain (n)
đội trưởng
The captain gave a
great speech
Đội trưởng đã có một
bài phát biu tuyt vi
challenge (v, n)
th thách / s th thách
This game really
challenges my memory
Trò chơi này thử thách
trí nh ca tôi
champion (n)
nhà vô địch
She is the world chess
champion
ấy là nhà vô địch
c vua thế gii
cheat (v)
gian ln
He cheated during the
test
Anh ấy đã gian lận
trong bài kim tra
classical music (n
phr)
nhc c điển
I love listening to
classical music while
studying
Tôi thích nghe nhc c
điển khi hc
club (n)
câu lc b
I joined the school
drama club
Tôi đã tham gia câu lạc
b kch của trường
coach (n)
hun luyn viên
Our football coach is
very strict
Hun luyn viên ca
chúng tôi rt nghiêm
khc
competition (n)
cuc thi / s cnh tranh
The singing
competition was
exciting
Cuc thi hát rt sôi
động
concert (n)
bui hòa nhc
We went to a rock
concert last weekend
Chúng tôi đã đi xem
bui hòa nhc rock cui
tuần trước
defeat (v, n)
đánh bại / s tht bi
We were defeated in
the final match
Chúng tôi đã bị đánh
bi trong trn chung kết
entertaining (adj)
thú v, gii trí
That movie was really
entertaining
B phim đó rất gii trí
folk music (n phr)
nhc dân gian
I enjoy listening to
Vietnamese folk music
Tôi thích nghe nhc
dân gian Vit Nam
group (n)
nhóm
I’m in a study group
with three friends
Tôi hc nhóm vi ba
người bn
gym (n)
phòng th hình / th dc
She goes to the gym
every day
ấy đi tập gym mi
ngày
have fun (v phr)
vui v
We had fun at the
party last night
Chúng tôi đã rất vui ti
ba tic
interest (v, n)
gây hng thú / s quan tâm
That book really
interests me
Cuốn sách đó thực s
làm tôi thích thú
member (n)
thành viên
She's a member of the
debate team
y là thành viên
của đội tranh lun
opponent (n)
đối th
He is a strong
opponent in tennis
Anh y là một đối th
mnh trong môn tennis
organise (v)
t chc
They organised a
school event last week
H đã tổ chc mt s
kin trường tun
trưc
pleasure (n)
nim vui
It’s a pleasure to meet
you
Tht vui khi gp bn
referee (n)
trng tài
The referee stopped
the match
Trọng tài đã dng trn
đấu
rhythm (n)
nhịp điệu
This song has a great
rhythm
Bài hát này có nhp
điệu rt hay
risk (v, n)
liều lĩnh / rủi ro
He risked his life to
save the child
Anh ấy đã liều mình để
cứu đứa tr
score (v, n)
ghi điểm / điểm s
She scored two goals
in the match
y ghi hai bàn
trong trận đấu
support (v, n)
ng h / s h tr
I always support my
team
Tôi luôn ng h đội
ca mình
team (n)
đội
Our team won the
championship
Đội của chúng tôi đã
vô địch
train (v)
hun luyn, rèn luyn
They train twice a
week for the
competition
H luyn tp hai ln
mi tun cho cuc thi
video game (n phr)
trò chơi điện t
He spends hours
playing video games
Cu y dành hàng gi
chơi điện t
PHRASAL VERBS
carry on
tiếp tc
Please carry on with
your work
Hãy tiếp tc công vic
ca bn
eat out
ăn ngoài
We usually eat out on
weekends
Chúng tôi thường ăn
ngoài vào cui tun
give up
t b
He gave up smoking
last year
Anh ấy đã bỏ thuc
năm ngoái
join in
tham gia
Would you like to join
in the game?
Bn có mun tham gia
trò chơi không?
send off
đuổi khi sân
The referee sent off
two players
Trọng tài đã đuổi hai
cu th khi sân
take up
bắt đầu (s thích)
I’ve just taken up yoga
Tôi va bắt đầu tp
yoga
turn down
giảm âm lượng
Please turn down the
TV
Làm ơn vặn nh TV li
turn up
tăng âm lượng
Can you turn up the
radio?
Bn có th vặn to đài
lên không?
PREPOSITIONAL PHRASES
for a long time
trong mt thi gian dài
I haven’t seen her for a
long time
Tôi đã không gặp cô
y mt thi gian dài
for fun
cho vui
We play chess just for
fun
Chúng tôi chơi cờ ch
để vui thôi
in the middle (of)
gia
She arrived in the
middle of the movie
ấy đến gia lúc
phim đang chiếu
in time (for)
kp lúc cho
We arrived just in time
for the meeting
Chúng tôi đến kp lúc
cho cuc hp
on CD/DVD/video
trên đĩa
I watched the movie on
DVD
Tôi đã xem phim trên
đĩa DVD
on stage
trên sân khu
The actor was nervous
on stage
Nam diễn viên đã rất
hi hp trên sân khu
WORD PATTERNS
be bored with
chán vi
I’m bored with this
game
Tôi chán trò chơi này
ri
be crazy about
phát cung vì
She’s crazy about K-
pop
y phát cung vì K-
pop
be good at
gii v
He’s good at playing
chess
Anh y giỏi chơi c
be interested in
quan tâm ti
I'm interested in
learning English
Tôi quan tâm đến vic
hc tiếng Anh
be keen on
mê thích
She's keen on
swimming
ấy mê bơi lội
be popular with
ph biến vi
This singer is popular
with teenagers
Ca sĩ này rất ni vi
thanh thiếu niên
feel like
cm thy mun
I feel like going out
tonight
Tôi thy mun ra ngoài
ti nay
listen to
nghe
I often listen to music
Tôi thường nghe nhc
take part in
tham gia vào
He took part in the
competition
Anh ấy đã tham gia
cuc thi
a book (by sb) about
quyn sách (của ai đó)
v
I read a book by
Rowling about magic
Tôi đọc sách ca
Rowling v phép thut
a fan of
người hâm m ca
I’m a fan of football
Tôi là người hâm m
bóng đá
a game against
mt trận đấu vi
We have a game
against class 10A
Chúng tôi có trận đu
vi lp 10A

Preview text:

VOCABULARY UNIT 3: FUN AND GAMES TOPIC VOCABULARY Our team beat the
Đội chúng tôi đã đánh beat (v) đánh bại champions last night
bại nhà vô địch tối qua We played a board Chúng tôi chơi trò chơi board game (n phr) trò chơi trên bàn game after dinner trên bàn sau bữa tối The captain gave a
Đội trưởng đã có một captain (n) đội trưởng great speech
bài phát biểu tuyệt vời This game really Trò chơi này thử thách challenge (v, n)
thử thách / sự thử thách
challenges my memory trí nhớ của tôi She is the world chess
Cô ấy là nhà vô địch champion (n) nhà vô địch champion cờ vua thế giới He cheated during the Anh ấy đã gian lận cheat (v) gian lận test trong bài kiểm tra I love listening to classical music (n Tôi thích nghe nhạc cổ nhạc cổ điển classical music while phr) điển khi học studying I joined the school
Tôi đã tham gia câu lạc club (n) câu lạc bộ drama club bộ kịch của trường Huấn luyện viên của Our football coach is coach (n) huấn luyện viên chúng tôi rất nghiêm very strict khắc The singing Cuộc thi hát rất sôi competition (n)
cuộc thi / sự cạnh tranh competition was động exciting Chúng tôi đã đi xem We went to a rock concert (n) buổi hòa nhạc
buổi hòa nhạc rock cuối concert last weekend tuần trước We were defeated in Chúng tôi đã bị đánh defeat (v, n)
đánh bại / sự thất bại the final match
bại trong trận chung kết That movie was really entertaining (adj) thú vị, giải trí
Bộ phim đó rất giải trí entertaining I enjoy listening to Tôi thích nghe nhạc folk music (n phr) nhạc dân gian Vietnamese folk music dân gian Việt Nam I’m in a study group Tôi học nhóm với ba group (n) nhóm with three friends người bạn She goes to the gym Cô ấy đi tập gym mỗi gym (n)
phòng thể hình / thể dục every day ngày We had fun at the
Chúng tôi đã rất vui tại have fun (v phr) vui vẻ party last night bữa tiệc That book really
Cuốn sách đó thực sự interest (v, n)
gây hứng thú / sự quan tâm interests me làm tôi thích thú She's a member of the Cô ấy là thành viên member (n) thành viên debate team của đội tranh luận He is a strong
Anh ấy là một đối thủ opponent (n) đối thủ opponent in tennis mạnh trong môn tennis
Họ đã tổ chức một sự They organised a organise (v) tổ chức kiện ở trường tuần school event last week trước It’s a pleasure to meet pleasure (n) niềm vui Thật vui khi gặp bạn you The referee stopped
Trọng tài đã dừng trận referee (n) trọng tài the match đấu This song has a great Bài hát này có nhịp rhythm (n) nhịp điệu rhythm điệu rất hay He risked his life to
Anh ấy đã liều mình để risk (v, n) liều lĩnh / rủi ro save the child cứu đứa trẻ She scored two goals Cô ấy ghi hai bàn score (v, n) ghi điểm / điểm số in the match trong trận đấu I always support my Tôi luôn ủng hộ đội support (v, n) ủng hộ / sự hỗ trợ team của mình Our team won the
Đội của chúng tôi đã team (n) đội championship vô địch They train twice a Họ luyện tập hai lần train (v) huấn luyện, rèn luyện week for the mỗi tuần cho cuộc thi competition He spends hours Cậu ấy dành hàng giờ video game (n phr) trò chơi điện tử playing video games chơi điện tử PHRASAL VERBS Please carry on with
Hãy tiếp tục công việc carry on tiếp tục your work của bạn We usually eat out on Chúng tôi thường ăn eat out ăn ngoài weekends ngoài vào cuối tuần He gave up smoking
Anh ấy đã bỏ thuốc lá give up từ bỏ last year năm ngoái Would you like to join Bạn có muốn tham gia join in tham gia in the game? trò chơi không? The referee sent off
Trọng tài đã đuổi hai send off đuổi khỏi sân two players cầu thủ khỏi sân
Tôi vừa bắt đầu tập take up bắt đầu (sở thích)
I’ve just taken up yoga yoga Please turn down the turn down giảm âm lượng
Làm ơn vặn nhỏ TV lại TV Can you turn up the
Bạn có thể vặn to đài turn up tăng âm lượng radio? lên không? PREPOSITIONAL PHRASES
I haven’t seen her for a Tôi đã không gặp cô for a long time trong một thời gian dài long time ấy một thời gian dài We play chess just for Chúng tôi chơi cờ chỉ for fun cho vui fun để vui thôi She arrived in the Cô ấy đến giữa lúc in the middle (of) ở giữa middle of the movie phim đang chiếu
We arrived just in time Chúng tôi đến kịp lúc in time (for) kịp lúc cho for the meeting cho cuộc họp
I watched the movie on Tôi đã xem phim trên on CD/DVD/video trên đĩa DVD đĩa DVD The actor was nervous Nam diễn viên đã rất on stage trên sân khấu on stage hồi hộp trên sân khấu WORD PATTERNS I’m bored with this Tôi chán trò chơi này be bored with chán với game rồi She’s crazy about K- Cô ấy phát cuồng vì K- be crazy about phát cuồng vì pop pop He’s good at playing be good at giỏi về Anh ấy giỏi chơi cờ chess I'm interested in Tôi quan tâm đến việc be interested in quan tâm tới learning English học tiếng Anh She's keen on be keen on mê thích Cô ấy mê bơi lội swimming This singer is popular
Ca sĩ này rất nổi với be popular with phổ biến với with teenagers thanh thiếu niên I feel like going out Tôi thấy muốn ra ngoài feel like cảm thấy muốn tonight tối nay listen to nghe I often listen to music Tôi thường nghe nhạc take part in tham gia vào He took part in the Anh ấy đã tham gia competition cuộc thi a book (by sb) about
quyển sách (của ai đó) I read a book by Tôi đọc sách của về Rowling about magic Rowling về phép thuật a fan of người hâm mộ của I’m a fan of football Tôi là người hâm mộ bóng đá a game against một trận đấu với We have a game
Chúng tôi có trận đấu against class 10A với lớp 10A