VOCABULARY UNIT 6: LEARNING AND DOING
TOPIC VOCABULARY
achieve (v)
đạt được
She achieved her goal
after months of study
ấy đã đạt được mc
tiêu sau nhiu tháng
hc
brain (n)
não b
The human brain is
very complex
Não người rt phc tp
clever (adj)
thông minh
He's a clever student
Cu y là mt hc sinh
thông minh
concentrate (v)
tp trung
Please concentrate on
your homework
Làm ơn tập trung vào
bài tp
consider (v)
cân nhc
I’m considering taking
a new course
Tôi đang cân nhắc
tham gia mt khóa hc
mi
course (n)
khóa hc
I'm taking an English
course this semester
Tôi đang học mt khóa
tiếng Anh hc k này
degree (n)
bng cp
He has a degree in
engineering
Anh y có bng k
experience (v, n)
tri nghim / kinh
nghim
She has experience in
teaching
y có kinh nghim
ging dy
expert (n, adj)
chuyên gia / thành tho
He's an expert in
computer science
Anh y là chuyên gia
trong ngành khoa hc
máy tính
fail (v)
trưt, tht bi
I failed the math test
Tôi trượt bài kim tra
toán
guess (v, n)
đoán / sự đoán
Can you guess the
answer?
Bn có th đoán câu
tr li không?
hesitate (v)
do d
Don’t hesitate to ask
questions
Đừng ngi hi câu hi
instruction (n)
s hướng dn
Read the instructions
carefully
Đọc k hướng dn
make progress (v phr)
tiến b
She’s making good
progress in French
ấy đang tiến b tt
trong môn tiếng Pháp
make sure (v phr)
đảm bo
Make sure the door is
locked
Hãy đảm bo cửa đã
khóa
mark (v, n)
chấm điểm / điểm s
The teacher marked
our essays yesterday
Giáo viên đã chấm bài
lun ca chúng tôi hôm
qua
mental (adj)
thuc v tinh thn
Mental health is very
important
Sc khe tinh thn rt
quan trng
pass (v)
đậu, vượt qua
I passed the driving
test
Tôi đã đậu bài kim tra
lái xe
qualification (n)
trình độ, bng cp
What qualifications do
you have?
Bn có nhng bng
cp nào?
remind (v)
nhc nh
Can you remind me to
call her?
Bn nhc tôi gi cho
y nhé?
report (n)
bài báo cáo
I wrote a report about
global warming
Tôi viết mt báo cáo
v hiện tượng nóng lên
toàn cu
revise (v)
ôn tp
You should revise
before the exam
Bn nên ôn li tc
k thi
search (v, n)
tìm kiếm
He searched for his
keys everywhere
Anh y tìm chìa khóa
khắp nơi
skill (n)
k năng
Communication is a
key skill
Giao tiếp là mt k
năng quan trọng
smart (adj)
thông minh, gn gàng
She looks smart in that
dress
y trông rt gn
gàng trong chiếc váy đó
subject (n)
môn hc / ch đề
Maths is my favorite
subject
Toán là môn tôi thích
nht
take an exam (v phr)
làm bài kim tra
I’m taking an English
exam tomorrow
Tôi s thi tiếng Anh
vào ngày mai
talented (adj)
có tài năng
He is a talented
musician
Anh y là mt nhạc
tài năng
term (n)
hc k, thut ng
We start a new term
next week
Tun sau chúng tôi bt
đầu hc k mi
wonder (v)
t hi
I wonder if she’s
coming today
Tôi t hi liu cô y
đến hôm nay không
PHRASAL VERBS
cross out
gch b
Cross out the wrong
word
Gch b t sai
look up
tra cu
Look up the word in
the dictionary
Tra t trong t điển
point out
ch ra
She pointed out the
mistake
ấy đã chỉ ra li sai
read out
đọc to
Can you read out the
instructions?
Bn có th đọc to
hướng dn không?
rip up
xé nh
He ripped up the paper
in anger
Anh ta xé t giy vì
tc gin
rub out
ty, xóa
Rub out your answer
and try again
Ty câu tr li ca bn
và làm li
turn over
lt li
Turn over the paper
and start writing
Lt t giy li và bt
đầu viết
write down
ghi li
Write down the
homework in your
notebook
Ghi bài tp vào v ca
bn
PREPOSITIONAL PHRASES
by heart
hc thuc lòng
I learned the poem by
heart
Tôi hc thuc lòng bài
thơ
for instance
ví d như
You can, for instance,
use a dictionary
Bn có th, ví d như,
dùng t điển
in conclusion
kết lun là
In conclusion, learning
is fun
Kết lun li, hc tht
thú v
in fact
thc tế
In fact, I already knew
that
Thc tế là tôi đã biết
điều đó
in favour (of)
ng h điu gì
I'm in favour of online
learning
Tôi ng h vic hc
online
in general
nhìn chung
In general, students
like holidays
Nhìn chung hc sinh
thích ngh l
WORD FORMATION
begin (v)
bắt đầu
We begin class at 8 am
Chúng tôi bắt đầu lp
lúc 8 gi sáng
began, begun
quá kh ca begin
She began to cry
y bắt đầu khóc
beginner (n)
người mi bắt đầu
He's a beginner at
chess
Cu ấy là người mi
chơi cờ
beginning (n)
s khởi đầu
The beginning of the
movie was boring
Phần đầu phim rt
chán
brave (adj)
dũng cảm
The brave firefighter
saved a child
Người lính cu ha
dũng cảm đã cứu mt
đứa tr
bravery (n)
lòng dũng cảm
His bravery impressed
everyone
Lòng dũng cảm ca
anh y gây ấn tượng
vi mọi người
correct (adj)
đúng
Your answer is correct
Câu tr li ca bn
đúng rồi
correction (n)
s sa cha
I made a correction on
my test
Tôi đã sửa li bài kim
tra
incorrect (adj)
sai
That is an incorrect
answer
Đó là câu trả li sai
divide (v)
chia
Divide the cake into
eight pieces
Chia chiếc bánh thành
tám phn
division (n)
s phân chia
There is a clear
division between tasks
Có mt s phân chia rõ
ràng gia các nhim v
educate (v)
giáo dc
Schools must educate
young people
Trường hc phi giáo
dục người tr
education (n)
nn giáo dc
Education is important
for the future
Giáo dc rt quan
trọng cho tương lai
instruct (v)
hướng dn
The teacher instructed
us to open our books
Giáo viên hướng dn
chúng tôi m sách
instruction (n)
s hướng dn
Follow the instructions
carefully
Làm theo hướng dn
mt cách cn thn
instructor (n)
người hướng dn
He’s a driving
instructor
Anh ấy là người dy
lái xe
memory (n)
trí nh
I have a good memory
for names
Tôi có trí nh tt v
tên người
memorise (v)
ghi nh
I need to memorise this
poem
Tôi cn hc thuc bài
thơ này
memorial (n)
đài tưởng nim
They built a memorial
to the soldiers
H xây một đài tưởng
nim cho những ngưi
lính
refer (v)
tham kho
Please refer to the
manual
Vui lòng tham kho
sách hướng dn
reference (n)
s tham kho
I included references
in my essay
Tôi đã đưa các tài liu
tham kho vào bài lun
silent (adj)
im lng
The room was
completely silent
Căn phòng hoàn toàn
im lng
silence (n)
s im lng
There was complete
silence after the speech
Mọi người im lng
hoàn toàn sau bài phát
biu
silently (adv)
mt cách im lng
She left the room
silently
y ri khi phòng
mt cách lng l
simple (adj)
đơn giản
It’s a simple question
Đó là một câu hỏi đơn
gin
simplify (v)
làm đơn giản hóa
We need to simplify
the process
Chúng ta cần đơn gin
hóa quy trình
simplicity (n)
s đơn giản
I like the simplicity of
the design
Tôi thích s đơn giản
ca thiết kế
WORD PATTERNS
capable of
có kh năng làm gì
She's capable of
solving this problem
y có kh năng giải
quyết vấn đề này
talented at
có tài v
He is talented at
drawing
Anh ấy có tài năng về
v
cheat at/in
gian ln trong
He cheated in the exam
Anh ấy đã gian lận
trong k thi
confuse sth with
nhm ln cái gì vi
I confused your bag
with mine
Tôi nhm túi ca bn
vi túi ca tôi
continue with
tiếp tc vi
Let’s continue with the
next topic
Hãy tiếp tc vi ch đ
tiếp theo
cope with
đối mt vi
She copes well with
pressure
ấy đối mt tt vi
áp lc
help (sb) with
giúp ai vi vic gì
Can you help me with
this task?
Bn có th giúp tôi vi
nhim v này không?
know about
biết v
Do you know about
volcanoes?
Bn có biết v núi la
không?
learn about
hc v
We’re learning about
ecosystems
Chúng tôi đang học v
h sinh thái
succeed in
thành công trong
She succeeded in her
career
ấy đã thành công
trong s nghip
an opinion about/of
ý kiến v
What’s your opinion
about this book?
Ý kiến ca bn v
cun sách này là gì?
a question about
câu hi v
I have a question about
the lesson
Tôi có mt câu hi v
bài hc

Preview text:

VOCABULARY UNIT 6: LEARNING AND DOING TOPIC VOCABULARY
Cô ấy đã đạt được mục She achieved her goal achieve (v) đạt được tiêu sau nhiều tháng after months of study học The human brain is brain (n) não bộ
Não người rất phức tạp very complex
Cậu ấy là một học sinh clever (adj) thông minh He's a clever student thông minh Please concentrate on Làm ơn tập trung vào concentrate (v) tập trung your homework bài tập Tôi đang cân nhắc I’m considering taking consider (v) cân nhắc tham gia một khóa học a new course mới I'm taking an English Tôi đang học một khóa course (n) khóa học course this semester tiếng Anh học kỳ này He has a degree in degree (n) bằng cấp Anh ấy có bằng kỹ sư engineering trải nghiệm / kinh She has experience in Cô ấy có kinh nghiệm experience (v, n) nghiệm teaching giảng dạy Anh ấy là chuyên gia He's an expert in expert (n, adj) chuyên gia / thành thạo trong ngành khoa học computer science máy tính
Tôi trượt bài kiểm tra fail (v) trượt, thất bại I failed the math test toán Can you guess the Bạn có thể đoán câu guess (v, n) đoán / sự đoán answer? trả lời không? Don’t hesitate to ask hesitate (v) do dự
Đừng ngại hỏi câu hỏi questions Read the instructions instruction (n) sự hướng dẫn Đọc kỹ hướng dẫn carefully She’s making good
Cô ấy đang tiến bộ tốt make progress (v phr) tiến bộ progress in French trong môn tiếng Pháp Make sure the door is Hãy đảm bảo cửa đã make sure (v phr) đảm bảo locked khóa Giáo viên đã chấm bài The teacher marked mark (v, n) chấm điểm / điểm số luận của chúng tôi hôm our essays yesterday qua Mental health is very
Sức khỏe tinh thần rất mental (adj) thuộc về tinh thần important quan trọng I passed the driving
Tôi đã đậu bài kiểm tra pass (v) đậu, vượt qua test lái xe What qualifications do Bạn có những bằng qualification (n) trình độ, bằng cấp you have? cấp nào? Can you remind me to Bạn nhắc tôi gọi cho remind (v) nhắc nhở call her? cô ấy nhé? Tôi viết một báo cáo I wrote a report about report (n) bài báo cáo
về hiện tượng nóng lên global warming toàn cầu You should revise
Bạn nên ôn lại trước revise (v) ôn tập before the exam kỳ thi He searched for his Anh ấy tìm chìa khóa search (v, n) tìm kiếm keys everywhere khắp nơi Communication is a Giao tiếp là một kỹ skill (n) kỹ năng key skill năng quan trọng She looks smart in that Cô ấy trông rất gọn smart (adj) thông minh, gọn gàng dress gàng trong chiếc váy đó Maths is my favorite Toán là môn tôi thích subject (n) môn học / chủ đề subject nhất I’m taking an English Tôi sẽ thi tiếng Anh take an exam (v phr) làm bài kiểm tra exam tomorrow vào ngày mai He is a talented
Anh ấy là một nhạc sĩ talented (adj) có tài năng musician tài năng We start a new term Tuần sau chúng tôi bắt term (n) học kỳ, thuật ngữ next week đầu học kỳ mới I wonder if she’s
Tôi tự hỏi liệu cô ấy có wonder (v) tự hỏi coming today đến hôm nay không PHRASAL VERBS Cross out the wrong cross out gạch bỏ Gạch bỏ từ sai word Look up the word in look up tra cứu Tra từ trong từ điển the dictionary She pointed out the point out chỉ ra
Cô ấy đã chỉ ra lỗi sai mistake Can you read out the Bạn có thể đọc to read out đọc to instructions? hướng dẫn không? He ripped up the paper Anh ta xé tờ giấy vì rip up xé nhỏ in anger tức giận Rub out your answer
Tẩy câu trả lời của bạn rub out tẩy, xóa and try again và làm lại Turn over the paper
Lật tờ giấy lại và bắt turn over lật lại and start writing đầu viết Write down the
Ghi bài tập vào vở của write down ghi lại homework in your bạn notebook PREPOSITIONAL PHRASES by heart học thuộc lòng I learned the poem by
Tôi học thuộc lòng bài heart thơ for instance ví dụ như You can, for instance,
Bạn có thể, ví dụ như, use a dictionary dùng từ điển in conclusion kết luận là In conclusion, learning
Kết luận lại, học thật is fun thú vị in fact thực tế là In fact, I already knew
Thực tế là tôi đã biết that điều đó in favour (of) ủng hộ điều gì I'm in favour of online Tôi ủng hộ việc học learning online in general nhìn chung In general, students Nhìn chung học sinh like holidays thích nghỉ lễ WORD FORMATION
Chúng tôi bắt đầu lớp begin (v) bắt đầu
We begin class at 8 am lúc 8 giờ sáng began, begun quá khứ của begin She began to cry Cô ấy bắt đầu khóc He's a beginner at
Cậu ấy là người mới beginner (n) người mới bắt đầu chess chơi cờ The beginning of the Phần đầu phim rất beginning (n) sự khởi đầu movie was boring chán Người lính cứu hỏa The brave firefighter brave (adj) dũng cảm dũng cảm đã cứu một saved a child đứa trẻ Lòng dũng cảm của His bravery impressed bravery (n) lòng dũng cảm anh ấy gây ấn tượng everyone với mọi người Câu trả lời của bạn correct (adj) đúng
Your answer is correct đúng rồi I made a correction on
Tôi đã sửa lại bài kiểm correction (n) sự sửa chữa my test tra That is an incorrect incorrect (adj) sai
Đó là câu trả lời sai answer Divide the cake into Chia chiếc bánh thành divide (v) chia eight pieces tám phần There is a clear
Có một sự phân chia rõ division (n) sự phân chia division between tasks
ràng giữa các nhiệm vụ Schools must educate Trường học phải giáo educate (v) giáo dục young people dục người trẻ Education is important Giáo dục rất quan education (n) nền giáo dục for the future trọng cho tương lai The teacher instructed Giáo viên hướng dẫn instruct (v) hướng dẫn us to open our books chúng tôi mở sách
Follow the instructions Làm theo hướng dẫn instruction (n) sự hướng dẫn carefully một cách cẩn thận He’s a driving Anh ấy là người dạy instructor (n) người hướng dẫn instructor lái xe I have a good memory
Tôi có trí nhớ tốt về memory (n) trí nhớ for names tên người
I need to memorise this Tôi cần học thuộc bài memorise (v) ghi nhớ poem thơ này
Họ xây một đài tưởng They built a memorial memorial (n) đài tưởng niệm niệm cho những người to the soldiers lính Please refer to the Vui lòng tham khảo refer (v) tham khảo manual sách hướng dẫn I included references
Tôi đã đưa các tài liệu reference (n) sự tham khảo in my essay tham khảo vào bài luận The room was Căn phòng hoàn toàn silent (adj) im lặng completely silent im lặng Mọi người im lặng There was complete silence (n) sự im lặng hoàn toàn sau bài phát
silence after the speech biểu She left the room Cô ấy rời khỏi phòng silently (adv) một cách im lặng silently một cách lặng lẽ
Đó là một câu hỏi đơn simple (adj) đơn giản It’s a simple question giản We need to simplify Chúng ta cần đơn giản simplify (v) làm đơn giản hóa the process hóa quy trình I like the simplicity of
Tôi thích sự đơn giản simplicity (n) sự đơn giản the design của thiết kế WORD PATTERNS She's capable of
Cô ấy có khả năng giải capable of có khả năng làm gì solving this problem quyết vấn đề này He is talented at Anh ấy có tài năng về talented at có tài về drawing vẽ Anh ấy đã gian lận cheat at/in gian lận trong
He cheated in the exam trong kỳ thi I confused your bag Tôi nhầm túi của bạn confuse sth with nhầm lẫn cái gì với with mine với túi của tôi
Let’s continue with the Hãy tiếp tục với chủ đề continue with tiếp tục với next topic tiếp theo She copes well with
Cô ấy đối mặt tốt với cope with đối mặt với pressure áp lực Can you help me with
Bạn có thể giúp tôi với help (sb) with giúp ai với việc gì this task? nhiệm vụ này không? Do you know about
Bạn có biết về núi lửa know about biết về volcanoes? không? We’re learning about Chúng tôi đang học về learn about học về ecosystems hệ sinh thái She succeeded in her Cô ấy đã thành công succeed in thành công trong career trong sự nghiệp What’s your opinion Ý kiến của bạn về an opinion about/of ý kiến về about this book? cuốn sách này là gì?
I have a question about Tôi có một câu hỏi về a question about câu hỏi về the lesson bài học