





Preview text:
BÀI THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC TRÊN MÁY TÍNH NĂM 2025 Bài thi: Địa lý
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN 1: Từ câu hỏi 01 đến 09, thí sinh ghi dấu X vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với
nội dung ghi ở cột bên trái.
Câu 1. Đặc điểm của chính sách bảo vệ trẻ em ở vùng cao. Phát biểu Đúng Sai
1. Đảm bảo quyền đi học cho trẻ em.
2. Tập trung ở các thành phố lớn.
3. Giảm thiểu lao động trẻ em trong nông nghiệp.
4. Không hỗ trợ dinh dưỡng cho trẻ em.
Câu 2. Đặc điểm của di sản lịch sử ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ. Phát biểu Đúng Sai
1. Bao gồm di tích chùa Một Cột.
2. Bị ảnh hưởng từ văn hóa Pháp.
3. Liên quan đến lịch sử phong kiến Việt Nam.
4. Không còn giá trị du lịch hiện nay.
Câu 3. Ảnh hưởng của xói mòn bờ biển ở Duyên hải Trung Bộ. Phát biểu Đúng Sai
1. Gây mất đất canh tác ven biển.
2. Tăng diện tích đất phù sa mới.
3. Không ảnh hưởng đến dân cư địa phương.
4. Giảm thiểu nhờ xây dựng đê chắn sóng.
Câu 4. Vai trò của quản lý tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam. Nhận định Đúng Sai
1. Đảm bảo khai thác bền vững.
2. Tăng cường ô nhiễm môi trường.
3. Hỗ trợ phát triển công nghiệp.
4. Không kiểm soát nạn khai thác trái phép.
Câu 5. Đặc điểm của ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên. Phát biểu Đúng Sai
1. Đa dạng với nhiều phương ngữ.
2. Bị thay thế hoàn toàn bằng tiếng Việt.
3. Phản ánh đời sống văn hóa cộng đồng. Phát biểu Đúng Sai
4. Không được bảo tồn trong giáo dục.
Câu 6. Ý nghĩa của phát triển du lịch cộng đồng ở miền núi. Phát biểu Đúng Sai
1. Tăng thu nhập cho người dân địa phương.
2. Bảo tồn văn hóa bản địa và thiên nhiên.
3. Không tạo việc làm cho cộng đồng.
4. Tăng cường khai thác tài nguyên rừng.
Câu 7. Ảnh hưởng của mất rừng đến khí hậu địa phương. Phát biểu Đúng Sai
1. Gây ra hiện tượng khô hạn nghiêm trọng.
2. Tăng cường độ che phủ cây xanh.
3. Không ảnh hưởng đến chu kỳ nước.
4. Giảm thiểu hiệu ứng nhà kính.
Câu 8. Nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước ở Đồng bằng sông Cửu Long. Nhận định Đúng Sai
1. Xả thải công nghiệp và sinh hoạt.
2. Mưa lớn làm trôi đất phù sa.
3. Gió mùa Đông Bắc gây ra.
4. Thiếu hệ thống xử lý nước thải.
Câu 9. Ý nghĩa của việc bảo vệ di sản thiên nhiên ở vùng Đông Bắc. Nhận định Đúng Sai
1. Duy trì hệ sinh thái rừng đầu nguồn.
2. Tăng cường khai thác du lịch tự do.
3. Hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
4. Không ảnh hưởng đến đa dạng sinh vật.
PHẦN 2: Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12. Cho bảng số liệu:
TỶ LỆ DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI CÁC VÙNG KINH TẾ CHÍNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2021 (Đơn vị: %) Đông Nam Đồng bằng sông Vùng kinh tế
Tây Bắc Đông Bắc Tây Nguyên Bộ Hồng
Tỷ lệ dân tộc thiểu 65.4 38.2 29.8 5.6 2.3 số
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Câu 10. Để đánh giá sự khác biệt tỷ lệ dân tộc thiểu số giữa các vùng, phương pháp nào phù hợp nhất?
A. So sánh trực tiếp giữa các vùng.
B. Tính toán tỷ lệ trung bình cả nước.
C. Phân tích xu hướng qua thời gian.
D. Sử dụng biểu đồ phân bố dân số.
Câu 11. Vùng nào có tỷ lệ dân tộc thiểu số cao nhất năm 2021? A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 12. Vùng nào có tỷ lệ dân tộc thiểu số thấp nhất năm 2021?
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam Bộ C. Tây Nguyên D. Đông Bắc
Câu 13. Chính sách nào được áp dụng hiệu quả để bảo vệ di sản lịch sử ở Việt Nam?
A. Xây dựng bảo tàng và khu vực bảo tồn.
B. Tăng cường khai thác du lịch tự do.
C. Giảm đầu tư vào giáo dục lịch sử.
D. Không kiểm soát việc xây dựng gần di tích.
Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng về tác động của quản lý tài nguyên nước ở miền Trung?
A. Giảm thiểu tình trạng thiếu nước mùa khô.
B. Tăng cường ô nhiễm nguồn nước sông ngòi.
C. Không ảnh hưởng đến nông nghiệp địa phương.
D. Giảm đầu tư vào hệ thống thủy lợi.
Câu 15. Yếu tố nào quan trọng nhất trong việc phát triển văn hóa cộng đồng ở vùng núi phía Bắc?
A. Bảo tồn ngôn ngữ và phong tục dân tộc.
B. Tăng cường đô thị hóa ở khu vực này.
C. Giảm đầu tư vào giáo dục bản địa.
D. Khai thác tài nguyên rừng tự do.
PHẦN 3: Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội
dung ở cột bên phải thành nội dung đúng. Câu 16. Cột bên trái Cột bên phải
1. Đặc điểm dân số vùng biên giới A. Thưa thớt do địa hình hiểm trở.
2. Quá trình bảo vệ di sản
B. Xây dựng khu vực bảo tồn.
3. Tác động của xói mòn đất
C. Gây mất đất canh tác ở miền núi.
4. Phân bố dân cư vùng đồng bằng D. Dày đặc nhờ đất đai màu mỡ.
E. Tăng cường du lịch văn hóa.
F. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Câu 17. Cột bên trái Cột bên phải
1. Thuận lợi bảo tồn di sản ở Quảng Ngãi
A. Tháp Chăm và văn hóa Sa Huỳnh.
2. Thuận lợi bảo tồn văn hóa ở Lào Cai
B. Lễ hội ruộng bậc thang và dân tộc.
3. Thuận lợi bảo tồn thiên nhiên ở Tràm Chim C. Hệ sinh thái chim nước và đầm lầy.
4. Thuận lợi bảo tồn ở Đà Lạt
D. Khí hậu mát mẻ và cảnh quan rừng.
E. Hỗ trợ từ tổ chức quốc tế.
F. Phát triển cộng đồng địa phương. Câu 18. Cột bên trái Cột bên phải 1. Ô nhiễm đất do
A. Sử dụng hóa chất nông nghiệp.
2. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản nhờ B. Kiểm soát khai thác trái phép.
3. Phát triển cộng đồng nhờ
C. Hỗ trợ giáo dục và y tế.
4. Giảm thiểu biến đổi khí hậu nhờ D. Trồng rừng và giảm phát thải.
E. Tăng cường công nghiệp nặng.
F. Khuyến khích du lịch sinh thái. Câu 19. Cột bên trái Cột bên phải
1. Thị trường lao động người cao tuổi phụ thuộc vào A. Chính sách hỗ trợ việc làm.
2. Thị trường văn hóa lễ hội phụ thuộc vào
B. Số lượng khách du lịch nội địa.
3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến trẻ em
C. Thiếu cơ sở giáo dục ở vùng cao.
4. Các yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến phong tục
D. Truyền thống gia đình và cộng đồng.
E. Sự phát triển đô thị hóa.
F. Tăng đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Câu 20. Cột bên trái Cột bên phải
1. Vùng Bắc Bộ chịu ảnh hưởng bởi
A. Gió mùa Đông Bắc và sương mù.
2. Vùng Tây Nguyên chịu ảnh hưởng bởi
B. Khô hạn và cháy rừng mùa khô.
3. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng bởi C. Bão lụt và xói mòn bờ biển. Cột bên trái Cột bên phải
4. Vùng ĐBSCL chịu ảnh hưởng bởi
D. Nước biển dâng và hạn mặn.
E. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
F. Thiếu nước ngọt vào mùa mưa.
PHẦN 4: Từ câu hỏi 21 đến 25, thí sinh ghi câu trả lời vào ô vuông tương ứng.
Câu 21. Căn cứ vào mục đích bảo tồn, di sản nào ở nước ta thuộc loại di sản thiên nhiên quốc gia? Trả lời: _______________
Câu 22. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của hiện tượng thời tiết nào gây ra
mưa lớn bất thường? Trả lời: _______________
Câu 23. Trong 7 vùng kinh tế ở nước ta, vùng nào có tỷ lệ dân cư tham gia lao động cao nhất? Trả lời: _______________
Câu 24. Loại tài nguyên văn hóa nào được bảo tồn mạnh mẽ ở vùng Tây Bắc? Trả lời: _______________
Câu 25. Tuyến đường bộ (đường ô tô) nào có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối
các khu vực văn hóa dân tộc thiểu số ở miền Bắc? (đáp án bằng số) Trả lời: _______________ ĐÁP ÁN Phần 1:
● Câu 1: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 2: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 3: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 4: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 5: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 6: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Sai
● Câu 7: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Sai
● Câu 8: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 9: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai Phần 2: ● Câu 10: A ● Câu 11: A ● Câu 12: A ● Câu 13: A ● Câu 14: A ● Câu 15: A Phần 3:
● Câu 16: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 17: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 18: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 19: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 20: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D Phần 4:
● Câu 21: Vườn quốc gia Cát Tiên ● Câu 22: La Niña
● Câu 23: Đồng bằng sông Hồng
● Câu 24: Lễ hội ruộng bậc thang ● Câu 25: 4 HẾT