2 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
VĂN BN QUY PHM PHÁP LUT
B XÂY DNG
Thông tư s 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
ban hành định mc xây dng
(Tiếp theo Công báo s 763 + 764)
B XÂY DNG
ĐỊNH MC D TOÁN XÂY DNG CÔNG TRÌNH
(Ph lc II kèm theo Thông tư s 12/2021/TT-BXD
ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B trưởng B Xây dng)
HÀ NI - 2021
Người ký: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2021 08:49:22 +07:00
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 3
Phn 1
THUYT MINH
ĐỊNH MC D TOÁN XÂY DNG CÔNG TRÌNH
1. Ni dung định mc d toán xây dngng trình
a. Định mc d toán xây dng công trình quy định mc hao phí v vt liu, lao
động và máy thi công để hoàn thành mt đơn v khi lượngng tác xây dng t
khi chun b đến khi kết thúc công tác xây dng theo đúng yêu cu k thut (k c
nhng hao phí cn thiết do yêu cu k thut và t ch
c sn xut nhm đảm bo thi
công xây dng liên tc, đúng quy trình, quy phm k thut).
b. Định mc d toán xây dng công trình được lp trên cơ s các quy chun,
tiêu chun xây dng; quy định v qun lý k thut, thi công, nghim thu; mc độ
trang b máy thi công; bin pháp thi công ph biến và tiến b khoa hc k thut
trong xây dng.
c. Định mc d toán xây dng công trình bao gm: hiu, tên công tác,
đơn
v tính, thành phn công vic, quy định áp dng (nếu có) và bng các hao phí định
mc; trong đó:
- Thành phn công vic quy định ni dung các bước công vic t khi chun b
đến khi hoàn thành công tác hoc kết cu xây dng theo điu kin k thut, điu
kin thi công và bin pháp thi công c th.
- Bng các hao phí định mc gm:
+ Mc hao phí vt liu: Là s lượng vt liu chính, v
t liu ph, các cu kin
hoc các b phn ri l, vt liu luân chuyn (không k vt liu cn dùng cho máy
thi công và nhng vt liu tính trong chi phí chung) cn thiết cho vic hoàn thành
mt đơn v khi lượng công tác xây dng.
Mc hao phí vt liu trong định mc đã bao gm hao ht vt liu khâu thi
công; riêng đối vi các loi cát xây dng còn bao gm hao ht do độ dôi c
a
cát. Mc hao phí vt liu chính được tính bng s lượng phù hp vi đơn v tính
ca vt liu. Mc hao phí vt liu ph được tính bng t l % trên chi phí vt
liu chính.
4 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
+ Mc hao phí lao động: Là s ngày công lao động ca công nhân trc tiếp và
công nhân phc v cn thiết để hoàn thành mt đơn v khi lượngng tác xây
dng t khi chun b đến khi kết thúc công tác xây dng. Mc hao phí lao động
được tính bng s ngày công theo cp bc công nhân. Cp bc công nhân là cp
bc bình quân ca các công nhân trc tiếp và công nhân phc v tham gia thc
hin mt đơn v khi lượng công tác xây d
ng.
+ Mc hao phí máy thi công: Là s ca s dng máy thi công trc tiếp thi công,
y phc v cn thiết (nếu có) để hoàn thành mt đơn v khi lượng công tác xây
dng. Mc hao phí máy thi công trc tiếp thi công được tính bng s lượng ca máy
s dng. Mc hao phí máy phc v được tính bng t l % trên chi phí máy thi
công trc tiếp thi công.
2. Kết cu tp định mc d toán xây dng công trình
Tp định mc d
toán xây dng công trình bao gm 13 chương đưc mã hóa
thng nht theo nhóm, loi công tác hoc kết cu xây dng; c th như sau:
Chương I : Công tác chun b mt bng xây dng
Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát
Chương III : Công tác thi công cc
Chương IV : Công tác thi công đường
Chương V : Công tác xây gch, đá
Chương VI : Công tác thi công kết cu bê tông
Chương VII : Công tác bê tông đúc sn
Chương VIII : Công tác gia công, lp dng cu kin g
Chương IX : Công tác gia công, lp d
ng cu kin st thép
Chương X : Công tác hoàn thin
Chương XI : Các công tác khác
Chương XII : Công tác bc xếp, vn chuyn các loi vt liu và cu kin xây dng
Chương XIII : Công tác xây dng s dng tro x nhit đin
3. Hướng dn áp dng định mc d toán xây dng công trình
- Ngoài thuyết minh áp dng chung, trong các chương ca định mc d toán
xây dng công trình còn có phn thuyết minh và hướng dn c th đố
i vi tng
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 5
nhóm, loi công tác xây dng phù hp vi yêu cu k thut, điu kin thi công và
bin pháp thi công.
- Căn c vào yêu cu k thut, điu kin thi công và bin pháp thi công ca
công trình xây dng, t chc tư vn thiết kế có trách nhim la chn định mc d
toán cho phù hp vi dây chuyn công ngh thi công ca công trình.
- Định mc d toán các công tác xây dng thc hin hoàn toàn bng th
công ch
được áp dng trong trường hp điu kin thi công không thc hin
được bng máy.
- Bng phân loi rng, phân loi bùn, phân cp đất, đá trong định mc xây
dng công trình được s dng thng nht cho các loi công tác xây dng trong tp
định mc này.
- Chiu cao ghi trong định mc d toán là chiu cao tính t ct ±0.00 theo thiết
kế công trình đến ct 6m; 28m; 100m và t c
t ±0.00 đến ct 200m. Đối
vi các loi côngc xây dng trong định mc không ghi độ cao nhưng tác tt,
láng, p, v.v…, khi thi công độ cao > 6m thì áp dng b sung định mc bc xếp
vn chuyn vt liu lên cao theo quy định.
Bng 0.1: BNG PHÂN LOI RNG
(Dùng cho công tác phát rng to mt bng xây dng)
Loi
rng
Ni dung
I
- Bãi hoc đồi tranh lau lách, sim mua, c lau, c lác trên địa hình
khô ráo. Thnh thong có cây con hoc câyđường kính ln hơn
hoc bng 10cm.
II
- Rng cây con, mt độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 din tích và
c 100m
2
có t 5 đến 25 câyđường kính t 5 đến 10cm và xen
ln cây có đường kính ln hơn 10cm.
- Đồng đất có các loi c lau, c lác dy đặc trên địa hình sình ly,
ngp nước.
- Đồng đất có các loi cây mm, cc, vt... trên địa hình khô ráo.
6 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Loi
rng
Ni dung
III
- Rng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 din tích và
c 100m
2
rng có t 30 đến 100 câyđường kính t 5 dến 10cm,
có xen ln câyđường kính ln hơn 10cm.
- Đồng đất có các loi tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
- Đồng đất có các loi cây mm, cc, vt... trên địa hình ly, tht,
nước ni.
IV
- Rng tre, na già, l ô hoc le, mt độ tre, na, l ô, le dy đặc.
Thnh thong có cây con có đường kính t 5 dến 10 cm, dây leo, có
ln cây có đường kính ln hơn 10cm.
- Đồng đất có các loi tràm, đước... trên địa hình ly tht, nước ni.
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo độ cao cách mt đất 30cm.
- Đối vi loi cây có đường kính > 10cm đưc quy đổi ra cây tiêu chun. C th:
Bng 0.2: BNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUN
Đường kính gc cây (D) Đổi ra cây tiêu chun
10 cm D 20 cm 1,0
20 cm < D 30 cm 1,5
30 cm < D 40 cm 3,5
40 cm < D 50 cm 6,0
D > 50 cm 15
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 7
Bng 0.3: BNG PHÂN LOI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
Loi bùn Đặc đim và công c thi công
1. Bùn đặc
Dùng xng, cuc bàn đào được và bùn không chy
ra ngoài
2. Bùn lng Dùng xô và gu để múc
3. Bùn rác Bùn đặc, có ln c rác, lá cây, thân cây mc nát
4. Bùn ln đá, si, hu hến Các loi bùn trên có ln đá, si, hu hến
Bng 0.4: BNG PHÂN CP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vn chuyn và đắp đất)
Cp
đất
Nhóm
đất
Tên các loi đất
1
- Đất phù sa, cát bi, đất mu, đất mùn, đất đen, đất hoàng th.
- Đất đồi st l hoc đất nơi khác đem đến đổ (thuc loi đất
nhóm 4 tr xung) chưa b nén cht.
2
- Đất cát pha sét hoc đất sét pha cát.
- Đất mu m ướt nhưng chưa đến trng thái dính do.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 st l hoc đất nơi khác đem đến đổ đã b
nén cht nhưng chưa đến trng thái nguyên th.
- Đất phù sa, cát bi, đất mu, đất bùn, đất nguyên th tơi xp có
ln r cây, mùn rác, si đá, gch vn, mnh sành kiến trúc đến 10%
th tích hoc 50kg đến 150kg trong 1m
3
.
I
3
- Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trng, đất chua, đất kim trng thái m mm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có ln si đá, mnh vn kiến trúc,
mùn rác, gc d cây t 10% đến 20% th tích hoc t 150kg đến
300kg trong 1m
3
.
- Đất cát có lượng ngm nước ln, trng lượng t 1,7 tn/1m
3
tr lên.
8 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Cp
đất
Nhóm
đất
Tên các loi đất
II 4
- Đất đen, đất mùn ngm nước nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mc to thành, dùng mai cuc đào
không thành tng mà v vn ra ri rc như x.
- Đất sét nng kết cu cht.
- Đất mt sườn đồi có nhiu c cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mm.
II 5
- Đất sét pha mu xám (bao gm mu xanh lam, mu xám ca vôi).
- Đất mt sườn đồi có ít si.
- Đất đỏ đồi núi.
- Đất sét pha si non.
- Đất sét trng kết cu cht ln mnh vn kiến trúc hoc r cây
đến 10% thch hoc 50kg đến 150kg trong 1m
3
.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng th có ln si đá, mnh vn
kiến trúc t 25% đến 35% th tích hoc t > 300kg đến 500kg
trong 1m
3
.
6
- Đất sét, đất nâu rn chc cuc ra ch được tng hòn nh.
- Đất chua, đất kim th cng.
- Đất mt đê, mt đường cũ.
- Đất mt sườn đồi ln si đá, có sim, mua, dành dành mc lên dy.
- Đất sét kết cu cht ln cui, si, mnh vn kiến trúc, gc r
cây > 10% đến 20% th tích hoc 150kg đến 300kg trong 1m
3
.
- Đá vôi phong hóa già nm trong đất đào ra tng tng được, khi
còn trong đất thì tương đối mm đào ra rn dn li, đập v vn
ra như x.
III
7
- Đất đồi ln tng lp si, lượng si t 25% đến 35% ln đá
tng, đá trái đến 20% th tích.
- Đất mt đường đá dăm hoc đường đất ri mnh sành, gch v.
- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cu cht ln mnh vn kiến
trúc, gc r cây t 20% đến 30% thế tích hoc > 300kg đến
500kg trong 1m
3
.
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 9
Cp
đất
Nhóm
đất
Tên các loi đất
8
- Đất ln đá tng, đá trái > 20% đến 30% th tích.
- Đất mt đường nha hng.
- Đất ln v loài trai, c (đất sò) kết dính cht to thành tng
được (vùng ven bin thường đào để xây tường).
- Đất ln đá bt.
IV
9
- Đất ln đá tng, đá trái > 30% th tích, cui si giao kết bi đất sét.
- Đất có ln tng va đá, phiến đá ong xen k (loi đá khi còn
trong lòng đất tương đối mm).
- Đất si đỏ rn chc.
Bng 0.5: BNG PHÂN CP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cc)
Cp
đất
Tên các loi đất
I
Cát pha ln 3 ÷ 10% sét trng thái do, sét và á sét mm, than, bùn,
đất ln thc vt, đất đắp t nơi khác chuyn đến.
II
Cát đã được đầm cht, si, đất sét cng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất
cp I có cha 10 ÷ 30% si, đá.
Bng 0.6: BNG PHÂN CP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
Cp đá Cường độ chu nén
I Đá đặc bit cng đến rt cng, có cường độ chu nén > 1000kg/cm
2
II Đá cng, cường độ chu nén > 800kg/cm
2
III Đá cng, cường độ chu nén > 600kg/cm
2
IV Đá tương đối mm, gn d đập, cường độ chu nén 600kg/cm
2
10 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Bng 0.7: BNG PHÂN CP ĐÁ
(Dùng cho công tác khoan to l cc khoan nhi)
Cp đá Tên các loi đá
- Đá Quăczit, đá sng cng chc, cha ít st. Đá Anbiophia ht mn b
sng hóa. Đá ngc (ngc bích...), các loi qung cha st.
- Búa đập mnh mt nhát ch làm st mu đá.
Đặc
bit
- Đá Quczit các loi.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mnh nhiu ln mi làm st đưc mu đá
I
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit ht nh, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá
Skanơ silic, mch thch anh. Cui kết núi la có thành phn Macna.
Cát kết thch anh rn chc, đá sng.
- Cát kết thch anh. Đá phiến Silic. Các loi đá Skanơ thch anh Gơnat
tinh th ln. Đá Granit ht thô
- Cui kết có thành phn là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,
Syenit, Garbo, Tuôcmalin thch anh b phong hóa nh.
II
- Syenit, Granit ht thô - nh. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cui kết có
thành phn là đá Macna. Đá Bazan. Các loi đá Nai - Granit, Nai
Garbo, Pocphia thch anh, Pecmatit, Skanơ tinh th nh, các Tup silic,
Barit cht xít.
- Đá phiến Clorit thch anh, đá phiến Xericit thch anh. Sét kết b silic
hóa yếu. Anhydrric cht xít ln vt liu Tup.
- Cui kết hp vi xi măng gn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit cht xít.
Đá Skanơ. Đunit phong hóa nh đến tươi.
III
- Sét kết silic hóa, đá phiến gi sng, đá gi sng Clorit. Các loi đá
Pocphiarit, Điabazơ, Tup b phong hóa nh
- Cui kết cha trên 50% cui có thành phn là đá Macna, xi măng gn
kết là Silic và sét.
- Cui kết có thành phn là đá trm tích vi xi măng gn kết là silic
Điorit và Gabro ht thô.
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 11
Cp đá Tên các loi đá
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... b phong hóa mnh ti mc
va. Đá Macnơ cht, than đá có độ cng trung bình. Tup, bt kết b
phong hóa va.
- Có th b nõn đá bng tay thành tng mnh.
- To được vết lõm trên b mt đá sâu ti 5mm bng mũi nhn ca búa
địa cht.
IV
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết vi xi măng là vôi, oxit st, đá vôi
Đolomit không thun.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong
hóa va. Tup núi la b Kericit hóa.
Ghi chú: Khoan to l cc nhi vào đá cp đặc bit áp dng định mc khoan
cc nhi đá cp I nhân h s 1,2 ca định mc khoan tương ng.
Phn 2
ĐỊNH MC D TOÁN XÂY DNG CÔNG TRÌNH
Chương I
CÔNG TÁC CHUN B MT BNG XÂY DNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RNG TO MT BNG BNG TH CÔNG
Thành phn công vic:
- Phát rng, vn chuyn cây c, đánh đống trong phm vi 30m để vn chuyn.
- Cưa cht, h cây cách mt đất 20cm, cưa cht thân cây, cành ngn thành tng
khúc, xếp gn theo tng loi trong phm vi 30m để vn chuyn.
- Đào gc cây, r cây, cưa cht r cây, gc cây thành tng khúc, xếp gn thành
tng lo
i trong phm vi 30m để vn chuyn, lp, san li h sau khi đào.
Nhân công 3,0/7
12 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Đơn v tính: công/100m
2
Mt độ cây tiêu chun trên 100m
2
rng
Mã hiu Công tác xây dng
0 2 3 5 > 5
AA.1111 Phát rng loi I 0,95 1,42 1,64 - -
AA.1112 Phát rng loi II 1,21 1,82 2,11 2,60 3,28
AA.1113 Phát rng loi III 1,39 1,98 2,28 2,77 3,46
AA.1114 Phát rng loi IV 1,52 2,15 2,49 - -
1 2 3 4 5
AA.11200 PHÁT RNG TO MT BNG BNG CƠ GII
Thành phn công vic:
Chun b, cưa cht hoc i đổ cây, cưa cht thân, cành cây thành tng đon.
San lp mt bng, nh gc cây, r cây.
Đơn v tính: 100m
2
Mt độy tiêu chun trên 100m
2
rng
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
0 2 3 5 > 5
AA.1121
Phát rng
to mt
bng
bng cơ
gii
Nhân công
3,0/7
Máy thi công
Máy i 110 cv
công
ca
0,07
0,015
0,12
0,020
0,28
0,0250
0,42
0,030
0,53
0,032
1 2 3 4 5
AA.12000 CÔNG TÁC CHT CÂY, ĐÀO GC CÂY, BI CÂY
Định mc tính cho trường hp cht, đào mt hoc mt s cây, bi cây trong
phm vi xây dng công trình.
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 13
AA.12100 CHT CÂY BNG MÁY CƯA
Thành phn công vic:
Chun b, cht cây, đốn cành, thân cây thành tng khúc bng máy cưa. Vn
chuyn xếp đống trong phm vi 30m.
Đơn v tính: 1 cây
Đường kính gc cây (cm)
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
20 30 40 50
AA.1211 Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,14 0,29 0,56
Máy thi công
Cht cây địa
hình bng phng
Máy cưa g cm
tay 1,3 kW
ca 0,065 0,13 0,16 0,22
AA.1212 Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,16 0,33 0,61
Máy thi công
Cht cây
sườn dc
Máy cưa g cm
tay 1,3 kW
ca 0,075 0,15 0,19 0,26
1 2 3 4
Đơn v tính: 1 cây
Đường kính gc cây (cm)
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn v
60 70 > 70
AA.1211 Nhân công 3,0/7 công 1,22 2,92 5,51
Máy thi công
Cht cây
địa hình
bng phng
Máy cưa g cm
tay 1,3 kW
ca 0,28 0,36 0,47
AA.1212 Nhân công 3,0/7 công 1,70 3,65 6,00
Máy thi công
Cht cây
sườn dc
Máy cưa g cm
tay 1,3 kW
ca 0,33 0,42 0,55
5 6 7
Ghi chú: Trường hp cht cây ch ly li thì định mc nhân công được nhân
vi h s 1,5 và định mc máy thi công nhân h s 1,25.
14 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
AA.13000 ĐÀO GC CÂY, BI CÂY BNG TH CÔNG
Thành phn công vic:
Đào gc cây, bi cây c r theo yêu cu, vn chuyn trong phm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
AA.13100 ĐÀO GC CÂY BNG TH CÔNG
Đơn v tính: công/1 gc cây
Đường kính gc cây (cm)
Mã hiu
Công tác
xây dng
20 30 40 50 60 70 > 70
AA.1311 Đào gc cây 0,15 0,28 0,53 1,01 2,43 4,56 8,20
1 2 3 4 5 6 7
AA.13200 ĐÀO BI CÂY BNG TH CÔNG
Đơn v tính: công/1 bi
Đào bi da nước Đào bi tre
Đường kính bi
da nước (cm)
Đường kính bi tre (cm)
Mã hiu Công tác xây dng
30 > 30 50 80 > 80
AA.1321 Đào bi da nước 0,40 0,56 - - -
AA.1322 Đào bi tre - - 0,79 5,01 9,02
1 2 1 2 3
AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ D CÔNG TRÌNH BNG MÁY
Thuyết minh:
- Phá d được thc hin theo bin pháp thi công, đảm bo yêu cu k thut, an
toàn lao động và v sinh môi trường.
- Vn chuyn phế thi ngoài phm vi 30m và trên cao xung chưa tính trong
định mc.
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 15
AA.22100 PHÁ D KT CU BNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m
3
/ph
Thành phn công vic:
Chun by móc, dng c. Phá d kết cu bng búa căn khí nén, ct ct thép
bng máy hàn. Bc xúc phế thi đổ đúng nơi quy định hoc đổ lên phương tin vn
chuyn trong phm vi 30m.
Đơn v tính: 1m
3
Bê tông
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn hao phí
Đơn
v
Có ct
thép
Không
ct thép
Gch
đá
Vt liu
Que hàn kg 0,960 - -
Nhân công 3,0/7 công 0,60 0,50 0,20
Máy thi công
Búa căn khí nén 3 m
3
/ph ca 0,300 0,250 0,150
Máy nén khí 360 m
3
/h ca 0,150 0,125 0,075
Máy hàn 23 kW ca 0,230 - -
AA.221
Phá d k
ế
t
cu bng
búa căn
khí nén
3m
3
/ph
11 12 21
AA.22200 PHÁ D KT CU BNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW
Thành phn công vic:
Chun by móc, dng c. Phá d kết cu bng máy khoan bê tông, ct ct
thép bng máy hàn. Bc xúc phế thi đổ đúng nơi quy định hoc đổ lên phương
tin vn chuyn trong phm vi 30m.
16 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Đơn v tính: 1m
3
Bê tông
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
ct thép
Không
ct thép
Gch
đá
Vt liu
Que hàn kg 0,960 - -
Nhân công 3,0/7 công 2,02 1,88 1,65
Máy thi công
Máy khoan bê tông
1,5 kW
ca 1,050 0,720 0,650
Máy hàn 23 kW ca 0,230 - -
AA.222
Phá d kết cu
bng máy
khoan bê tông
1,5 kW
11 12 21
AA.22300 PHÁ D KT CU BNG MÁY ĐÀO 1,25 m
3
GN ĐẦU BÚA
THY LC
Thành phn công vic:
Chun by móc, dng c. Phá d kết cu bng máy đào gn đầu búa thy
lc đảm bo theo yêu cu k thut. Thu dn hin trường sau khi thi công (không
gm công tác xúc lên phương tin vn chuyn).
Đơn v tính: 1m
3
hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
Kết cu
bê tông
Kết cu
gch
Nhân công 3,0/7 công 0,013 0,005
Máy thi công
AA.223
Phá d kết cu
bng máy đào
1,25 m
3
gn đầu
búa thy lc
Máy đào 1,25 m
3
gn đầu búa thy lc
ca 0,022 0,008
10 20
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 17
AA.22400 ĐẬP ĐẦU CC BÊ TÔNG CÁC LOI BNG BÚA CĂN KHÍ
NÉN 3 m
3
/ph
Thành phn công vic:
- Ly du v trí, phá d đầu cc bng búa căn, ct ct thép đầu cc bng máy hàn.
- Bc xúc phế thi vào thùng cha và dùng cu đưa lên khi h móng.
- V sinh hoàn thin và un ct thép theo đúng yêu cu k thut.
Đơn v tính: 1m
3
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn hao phí Đơn v Trên cn
Dưới
nước
Vt liu
Que hàn kg 0,960 0,960
Nhân công 3,0/7 công 0,72 1,05
Máy thi công
Búa căn khí nén 3 m
3
/ph ca 0,360 0,420
Máy nén khí 360 m
3
/h ca 0,180 0,210
Máy hàn 23 kW ca 0,230 0,230
Cn cu 16 t ca 0,111 0,133
Sà lan 200 t ca - 0,050
AA.224
Đập đầu cc
bê tông bng
búa căn khí
nén 3m
3
/ph
Tàu kéo 150 cv ca - 0,024
10 20
AA.22500 CÀO BÓC LP MT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BNG
MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000
Thành phn công vic:
Chun b mt bng, lp đặt hàng rào, bin báo, đèn tín hiu. Chun by, ly
du cao độ lp mt đường cn bóc. Tiến hành bóc bng máy theo đúng yêu cu k
thut, bóc bng th công đim máy không ti được. Di chuyn bin báo và rào
chn, dn phế liu rơi vãi, xúc hót phế liu lên xe vn chuy
n trong phm vi 30m.
Vn chuyn phế thi trong phm vi 1000m
18 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Đơn v tính: 100m
2
Chiu dày lp bóc (cm)
Mã hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
3 4 5 6 7
AA.225 Vt liu
Răng cào b 0,07 0,09 0,13 0,17 0,23
Vt liu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,78 2,08 2,42 2,82 3,28
Máy thi công
Máy cào bóc
Wirtgen C1000
ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
Ô ch nước 5 m
3
ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
Ô tô t đổ 7 t ca 0,263 0,288 0,318 0,350 0,384
Ô tô cha nhiên
liu 2,5 t
ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
Cào bóc
lp mt
đường
bê tông
Asphalt
bng
máy cào
bóc
Wirtgen
C1000
Máy nén khí
420 m
3
/h
ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
11 12 13 14 15
AA.23100 VN CHUYN PH THI TIP 1000M BNG Ô TÔ T ĐỔ 7T
Đơn v tính: 100m
2
Chiu dày lp bóc (cm)
Mã hiu
Công tác
xây lp
Đơn
v
3 4 5 6 7
AA.2310 ca 0,017 0,022 0,028 0,033 0,044
Vn chuyn phế thi tiếp
1000m bng ô tô t đổ 7 t
1 2 3 4 5
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 19
AA.30000 THÁO D CÁC LOI KT CU
Thuyết minh:
- Trường hp tháo d có yêu cu riêng v thu hi vt liu để tái s dng hoc
cho mc đích khác thì hao phí nhân công, vt liu, máy thi công (nếu có) để đảm
bo yêu cu k thut đối vi vic thu hi vt liu đưc tính riêng trên cơ s ch dn
k thut và bin pháp thi công c th.
- Khi tháo d các kết cu n
ếu phi bc giáo mà trong thành phn công vic ca
định mc chưa đề cp đến hoc thc hin bin pháp chng đỡ, gia c để đảm bo
an toàn lao động và độ n định cho các b phn kết cu khác ca công trình thì hao
phí vt liu, nhân công, máy thi công (nếu có) phc v cho công tác bc giáo,
chng đỡ, gia c được tính riêng.
Thành phn công vic:
Tháo d các kết cu, thiết b
theo yêu cu k thut. Vn chuyn và tp kết theo
tng loi đúng nơi quy định trong phm vi 30m.
AA.31000 THÁO D KT CU BNG TH CÔNG
AA.31100 THÁO D KT CU G, ST THÉP BNG TH CÔNG
Nhân công 3,5/7
Kết cu g
Đơn v tính:
công/m
3
Kết cu st thép
Đơn v tính:
công/tn
Chiu cao (m)
hiu
Công tác xây dng
6 28 6 28
AA.311 Tháo d kết cu g, st thép 1,89 2,99 6,50 8,80
11 12 21 22
20 CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021
AA.31200 THÁO D MÁI BNG TH CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn v tính: công/1m
2
Mái tôn
Chiu cao (m)
Mã hiu Công tác xây dng
6 28
AA.312 Tháo d mái 0,03 0,04
21 22
AA.31300 THÁO D CA BNG TH CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn v tính: công /1m
2
Mã hiu Công tác xây dng S lượng
AA.313 Tháo d ca 0,04
12
AA.31600 THÁO D MÁY ĐIU HÒA CC B, BÌNH NÓNG LNH
BNG TH CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn v tính: công/cái
Mã hiu ng tác xây dng Điu hòa cc b
Bình
nóng lnh
AA.316
Tháo dy điu hòa cc b, bình
nóng lnh
0,60 0,20
11 21
CÔNG BÁO/S 765 + 766/Ngày 17-9-2021 21
AA.32000 THÁO D KT CU BNG MÁY
AA.32100 THÁO D CU THÉP TM CÁC LOI BNG MÁY HÀN,
CN CU
Thành phn công vic:
Chun b, tháo sàn cu, dàn cu bng th công kết hp máy hàn và th công
kết hp máy hàn, cn cu, đánh du phân loi vt liu sau tháo d, xếp gn, x mi
hàn, tháo bu lông các b phn kết cu vn chuyn trong phm vi 30m.
Đơn v tính: 1 tn
Tháo b
ng
máy hàn
Tháo bng cu,
ct thép bng
máy hàn
hiu
Công tác
xây dng
Thành phn
hao p
Đơn
v
Tháo
sàn
cu
Tháo
dàn
cu
Tháo
sàn
cu
Tháo
dàn
cu
AA.321 Vt liu
Tháo d bng
máy hàn
Que hàn kg 1,200 1,750 1,200 1,750
Vt liu khác % 5 5 5 5
AA.321 Nhân công 3,5/7 công 7,34 9,42 3,61 5,64
Máy thi công
Tháo d
bng máy
hàn, cn cu
Cn cu 25 t ca - - 0,065 0,074
Máy hàn 23 kW ca
0,300 0,430 0,300 0,430
11 12 21 22
Chương II
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYT MINH
1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát
- Định mc công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m
3
đào đắp hoàn
chnh theo quy định.

Preview text:

Người ký: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2021 08:49:22 +07:00 2
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
ban hành định mức xây dựng
(Tiếp theo Công báo số 763 + 764) BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD
ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) HÀ NỘI - 2021
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 3 Phần 1 THUYẾT MINH
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình
a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao
động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ
khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả
những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi
công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn,
tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ
trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.
c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn
vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị
đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều
kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện
hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy
thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi
công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của
cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính
của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. 4
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và
công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây
dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động
được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp
bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực
hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công,
máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây
dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy
sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi
công trực tiếp thi công.
2. Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình
Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa
thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau: Chương I
: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát
Chương III : Công tác thi công cọc
Chương IV : Công tác thi công đường
Chương V : Công tác xây gạch, đá
Chương VI : Công tác thi công kết cấu bê tông
Chương VII : Công tác bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X : Công tác hoàn thiện
Chương XI : Các công tác khác
Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
Chương XIII : Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán
xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 5
nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của
công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự
toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
- Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ
công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây
dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết
kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ±0.00 đến cốt ≤ 200m. Đối
với các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát,
láng, ốp, v.v…, khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng bổ sung định mức bốc xếp
vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.
Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng) Loại Nội dung rừng
- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình I
khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và
cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen
lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. II
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo. 6
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 Loại Nội dung rừng
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và
cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm,
có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. III
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc. IV
Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có
lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi. Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:
Bảng 0.2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
Đường kính gốc cây (D)
Đổi ra cây tiêu chuẩn 10 cm ≤ D ≤ 20 cm 1,0 20 cm < D ≤ 30 cm 1,5 30 cm < D ≤ 40 cm 3,5 40 cm < D ≤ 50 cm 6,0 D > 50 cm 15
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 7
Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn) Loại bùn
Đặc điểm và công cụ thi công
Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy 1. Bùn đặc ra ngoài 2. Bùn lỏng
Dùng xô và gầu để múc 3. Bùn rác
Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất) Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. 1
- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất
nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị 2
nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có I
lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10%
thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. - Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, 3
mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3.
- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên. 8
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào II 4
không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.
- Đất sét nặng kết cấu chặt.
- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm.
- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.
- Đất đỏ ở đồi núi. - Đất sét pha sỏi non. II 5
- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây
đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn
kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đường cũ.
- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy. 6
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ
cây > 10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.
- Đá vôi phong hóa già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi III
còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá
tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. 7
- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến
trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc > 300kg đến 500kg trong 1m3.
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 9 Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.
- Đất mặt đường nhựa hỏng. 8
- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng
được (vùng ven biển thường đào để xây tường). IV - Đất lẫn đá bọt.
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.
- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn 9
trong lòng đất tương đối mềm).
- Đất sỏi đỏ rắn chắc.
Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc) Cấp
Tên các loại đất đất
Cát pha lẫn 3 ÷ 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, I
đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. II
Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất
cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.
Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
Cấp đá Cường độ chịu nén I
Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2 II
Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2 III
Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2 IV
Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2 10
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021
Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi) Cấp đá Tên các loại đá
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị
sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. Đặc biệt - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá I
Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna.
Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat
tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,
Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ. II
- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có
thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai - Granit, Nai
Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic
hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít.
Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá III
Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 11 Cấp đá Tên các loại đá
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức
vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. IV
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong
hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan
cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của định mức khoan tương ứng. Phần 2
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Chương I
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng
khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành
từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào. Nhân công 3,0/7 12
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 Đơn vị tính: công/100m2
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
Mã hiệu Công tác xây dựng 0 ≤ 2 ≤ 3 ≤ 5 > 5 AA.1111 Phát rừng loại I 0,95 1,42 1,64 - - AA.1112 Phát rừng loại II 1,21 1,82 2,11 2,60 3,28 AA.1113 Phát rừng loại III 1,39 1,98 2,28 2,77 3,46 AA.1114 Phát rừng loại IV 1,52 2,15 2,49 - - 1 2 3 4 5
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn.
San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây. Đơn vị tính: 100m2
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0 ≤ 2 ≤ 3 ≤ 5 > 5
Phát rừng Nhân công công 0,07 0,12 0,28 0,42 0,53 tạo mặt 3,0/7 AA.1121 bằng Máy thi công
bằng cơ Máy ủi 110 cv ca 0,015 0,020 0,0250 0,030 0,032 giới 1 2 3 4 5
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong
phạm vi xây dựng công trình.
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 13
AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận
chuyển xếp đống trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cây Công tác Thành phần Đơn
Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50
AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,14 0,29 0,56
hình bằng phẳng Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm ca 0,065 0,13 0,16 0,22 tay 1,3 kW AA.1212 Chặt cây ở
Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,16 0,33 0,61 sườn dốc Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm ca 0,075 0,15 0,19 0,26 tay 1,3 kW 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1 cây Công tác Thành phần
Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí ≤ 60 ≤ 70 > 70 AA.1211 Chặt cây ở
Nhân công 3,0/7 công 1,22 2,92 5,51 địa hình Máy thi công bằng phẳng Máy cưa gỗ cầm ca 0,28 0,36 0,47 tay 1,3 kW AA.1212 Chặt cây ở
Nhân công 3,0/7 công 1,70 3,65 6,00 sườn dốc Máy thi công Máy cưa gỗ cầm ca 0,33 0,42 0,55 tay 1,3 kW 5 6 7
Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân
với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25. 14
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: công/1 gốc cây
Đường kính gốc cây (cm) Công tác Mã hiệu xây dựng
≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 60 ≤ 70 > 70 AA.1311 Đào gốc cây
0,15 0,28 0,53 1,01 2,43 4,56 8,20 1 2 3 4 5 6 7
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: công/1 bụi Đào bụi dừa nước Đào bụi tre Đường kính bụi
Mã hiệu Công tác xây dựng
Đường kính bụi tre (cm) dừa nước (cm) ≤ 30 > 30 ≤ 50 ≤ 80 > 80
AA.1321 Đào bụi dừa nước 0,40 0,56 - - - AA.1322 Đào bụi tre - - 0,79 5,01 9,02 1 2 1 2 3
AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY Thuyết minh:
- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an
toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 15
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép
bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông Công tác Đơn Gạch Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng Có cốt Không vị đá thép cốt thép Vật liệu Que hàn kg 0,960 - -
Phá dỡ kết Nhân công 3,0/7 công 0,60 0,50 0,20
cấu bằng Máy thi công AA.221 búa căn
Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,300 0,250 0,150 khí nén 3m3/ph
Máy nén khí 360 m3/h ca 0,150 0,125 0,075 Máy hàn 23 kW ca 0,230 - - 11 12 21
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt
thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương
tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. 16
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 Đơn vị tính: 1m3 Bê tông Công tác Thành phần Đơn Gạch Mã hiệu Có Không xây dựng hao phí vị đá cốt thép cốt thép Vật liệu Que hàn kg 0,960 - - Nhân công 3,0/7 công 2,02 1,88 1,65 Phá dỡ kết cấu bằng máy Máy thi công
AA.222 khoan bê tông Máy khoan bê tông ca 1,050 0,720 0,650 1,5 kW 1,5 kW Máy hàn 23 kW ca 0,230 - - 11 12 21
AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẮNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy
lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không
gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển). Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Kết cấu Kết cấu hiệu xây dựng hao phí vị bê tông gạch AA.223 Phá dỡ kết cấu Nhân công 3,0/7 công 0,013 0,005 bằng máy đào Máy thi công 1,25 m3 gắn đầu Máy đào 1,25 m3 ca 0,022 0,008 búa thủy lực
gắn đầu búa thủy lực 10 20
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 17
AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3 m3/ph
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước Vật liệu Que hàn kg 0,960 0,960 Nhân công 3,0/7 công 0,72 1,05 Đập đầu cọc Máy thi công bê tông bằng Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,360 0,420 AA.224 búa căn khí
Máy nén khí 360 m3/h ca 0,180 0,210 nén 3m3/ph Máy hàn 23 kW ca 0,230 0,230 Cần cẩu 16 t ca 0,111 0,133 Sà lan 200 t ca - 0,050 Tàu kéo 150 cv ca - 0,024 10 20
AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy
dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ
thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào
chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m.
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 18
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 3 ≤ 4 ≤ 5 ≤ 6 ≤ 7
AA.225 Cào bóc Vật liệu lớp mặt Răng cào bộ 0,07 0,09 0,13 0,17 0,23 đường Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bê tông
Asphalt Nhân công 3,5/7
công 1,78 2,08 2,42 2,82 3,28 bằng Máy thi công máy cào Máy cào bóc ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 bóc Wirtgen C1000 Wirtgen Ô C1000 tô chở nước 5 m3 ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 Ô tô tự đổ 7 t
ca 0,263 0,288 0,318 0,350 0,384 Ô tô chứa nhiên ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 liệu 2,5 t
Máy nén khí ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 420 m3/h 11 12 13 14 15
AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu xây lắp vị ≤ 3 ≤ 4 ≤ 5 ≤ 6 ≤ 7 AA.2310 ca
Vận chuyển phế thải tiếp 0,017 0,022 0,028 0,033 0,044
1000m bằng ô tô tự đổ 7 t 1 2 3 4 5
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 19
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU Thuyết minh:
- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc
cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn
kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.
- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của
định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo
an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao
phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo,
chống đỡ, gia cố được tính riêng.
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo
từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG Nhân công 3,5/7 Kết cấu gỗ Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: Đơn vị tính: Mã công/m3 công/tấn Công tác xây dựng hiệu Chiều cao (m) ≤ 6 ≤ 28 ≤ 6 ≤ 28
AA.311 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép 1,89 2,99 6,50 8,80 11 12 21 22 20
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021
AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công/1m2 Mái tôn Mã hiệu Công tác xây dựng Chiều cao (m) ≤ 6 ≤ 28 AA.312 Tháo dỡ mái 0,03 0,04 21 22
AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công /1m2 Mã hiệu
Công tác xây dựng Số lượng AA.313 Tháo dỡ cửa 0,04 12
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công/cái Bình Mã hiệu Công tác xây dựng
Điều hòa cục bộ nóng lạnh
Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình AA.316 0,60 0,20 nóng lạnh 11 21
CÔNG BÁO/Số 765 + 766/Ngày 17-9-2021 21
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công
kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối
hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Tháo bằng cẩu, Tháo bằng cắt thép bằng máy hàn Mã Công tác Thành phần Đơn máy hàn hiệu xây dựng hao phí vị Tháo Tháo Tháo Tháo sàn dàn sàn dàn cầu cầu cầu cầu
AA.321 Tháo dỡ bằng Vật liệu máy hàn Que hàn kg 1,200 1,750 1,200 1,750 Vật liệu khác % 5 5 5 5 AA.321 Tháo dỡ
Nhân công 3,5/7 công 7,34 9,42 3,61 5,64 bằng máy Máy thi công hàn, cần cẩu Cần cẩu 25 t ca - - 0,065 0,074 Máy hàn 23 kW ca 0,300 0,430 0,300 0,430 11 12 21 22 Chương II
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT THUYẾT MINH
1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát
- Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.