MỤC LỤC
HI ĐỒNG CHUYÊN GIA
LI GI%I THIU
LI NÓI ĐẦU
C THU(T NG) Đ*+C S, D-NG TRONG ĐỒNG THU(N
C T. VI/T T0T Đ*+C S, D- NG TRONG ĐỒNG THU(N
NGUYÊN T0C XÂY D1NG ĐỒNG THU(N
NI DUNG ĐỒNG THU(N
Ch định và chn l%a xét nghim chn đoán nhi(m H. pylori
)i*u tr dit tr+ H. pylori
Xét nghim sau đi*u tr dit tr+ H. pylori
Phòng ng+a lây nhi(m và theo dõi sau dit tr+ H. pylori
K/T LU(N
PH- L-C
B,ng 1. Tóm t-t các khuy.n cáo trong )/ng thu0n
B,ng 2. Các d1u hiu báo đ2ng 3 bnh nhân bi4u hin
khó tiêu
B,ng 3. Ch định xét nghim và dit tr+ H. pylori
B,ng 4. Li*u kháng sinh và PPI trong phác đ/ dit tr+
H. pylori
Bi4u đ/ 1. Chi.n l56c xét nghim chn đoán nhi(m H. pylori
Bi4u đ/ 2. Chi.n l56c đi*u tr dit tr+ H. pylori theo dõi
sau đi*u tr
Các 2i3m 2ã 245c th6o lu7n nh4ng không 28 29ng thu7n
23 khuy:n cáo
04
05
06
07
07
08
09
09
12
16
16
18
19
19
26
27
28
29
30
31
GS.TS. Mai H/ng Bàng BV TWQĐ 108
GS.TS. T7 Long BV TWQĐ 108
GS.TS. )ào V8n Long ĐH Y Hà Ni
GS.TS. Tr9n V8n Huy ĐH Y Dược Hu%
BS.CKII. Tr9n Ki*u Miên ĐH Y Dược TP HCM
PGS.TS. Quách Trng ):c ĐH Y Dược TP HCM
TS.BS. V; Tr5ờng Khanh BV Tâm Anh
TS.BS. H/ )8ng Quý D;ng BV Ch R&y
PGS.TS. V; V8n Khiên BV TWQĐ 108
GS.TS. Tr9n Thin Trung ĐH Y Dược TP HCM
PGS.TS. Ph7m Th Thu H/ ĐH Y Hà Ni
PGS.TS. Trnh Tu1n D;ng BV Tâm Anh
PGS.TS. Nguy(n Thúy Vinh ĐH Quc gia Hà Ni
PGS.TS. Tr9n Vit Tú H(c vi)n Quân Y
PGS.TS. Dng H/ng Thái ĐH Thái Nguyên
PGS.TS. Bùi Hu Hoàng ĐH Y Dược TP HCM
PGS.TS. Tr9n Th Khánh T5ờng ĐH Y Phm Ng(c Thch
PGS.TS. Nguy(n Th Vit Hà ĐH Y Hà Ni
PGS.TS. Nguy(n Ti.n Thnh BV TWQĐ 108
PGS.TS. Nguy(n Duy Th-ng Vi)n NC & ĐT Tiêu hóa gan mt
PGS.TS. Nguy(n C,nh Bình BV TWQĐ 108
PGS.TS. Phan Quc Hoàn BV TWQĐ 108
TS.BS. Nguy(n Công Long BV Bch Mai
TS.BS. Nguy(n Lâm Tùng BV TWQĐ 108
TS.BS. )ào Vit HAng ĐH Y Hà Ni
TS.BS. Thái Doãn KB BV TWQĐ 108
TS.BS. Phan Trung Nam ĐH Y Dược Hu%
TS.BS. Lê Vi.t Nho ĐH Đà N,ng
TS.BS. Lê Thành Lý BV Ch R&y
TS.BS. Võ H/ng Minh Công BV Nhân Dân Gia Đ-nh
BS.CKII. H/ T1n Phát BV Ch R&y
BS.CKII. Lê )ình Quang ĐH Y Dược TP HCM
Ban th4 ký: ThS. Cao Th Hòa Hi Khoa h(c Tiêu hóa Vi)t Nam
BS.CKI. Nguy(n Th Nhã )oan ĐH Y Dược TP HCM
ThS. L5u Ngc Mai ĐH Y Dược TP HCM
Ch 2ạo thc hin: GS.TS. Mai H/ng Bàng BV TWQĐ 108
Tr4ởng ban son th6o: PGS.TS. Quách Trng ):c ĐH Y Dược TP HCM
HAi 29ng chuyên gia:
HỘI ĐỒNG CHUYÊN GIA
CHB TCCH
HI KHOA HDC TIÊU HÓA VIT NAM
GS. TS. BS. Mai H9ng Bàng
LỜI GIỚI THIỆU
Quý đ/ng nghip thân m.n,
Helicobacter pylori (H. pylori) đã đ56c xác định tác nhân chính gây
viêm loét d7 dày-tá tràng ung th5 d7 dày. Vit Nam quc gia
t9n su1t nhi(m H. pyloricác bnh tiêu hóa do H. pylori khá cao so vCi
các n5Cc trên th. giCi. B,n )/ng thu0n v* xD trí nhi(m H. pylori l9n th:
nh1t cEa H2i Khoa hc Tiêu hóa Vit Nam ra đời n8m 2012 đã th%c s%
giúp ích cho công tác khám cha bnh lâm sàng và xây d%ng phác đ/
đi*u tr t7i các cơ s3 y t.. Tuy nhiên, trong hơn 10 n8m qua đã có nhi*u
thay đổi v* mGt y hc ch:ng c: trong lHnh v%c nghiên c:u v* H. pylori
và các bnh do H. pylori gây ra; đ/ng thi đã có nhng thay đổi r1t lCn
v* các chi.n l56c đi*u tr nhAm đối phó vCi tình tr7ng đ* kháng kháng
sinh cEa H. pylori đang tr3 nên ph bi.n ph:c t7p. Vì v0y, H2i Khoa
hc Tiêu hóa Vit Nam đã t ch:c th%c hin c0p nh0t l7i )/ng thu0n
l9n th: 2 n8m 2022. )/ng thu0n l9n này g/m 27 khuy.n cáo v* 4
lHnh v%c: ch định l%a chn xét nghim chn đoán, chi.n l56c đi*u tr,
ki4m tra hiu qu, dit tr+ sau đi*u tr và các bin pháp phòng ng+a lây
nhi(m và theo dõi sau đi*u tr. Tôi trân trng giCi thiu đ.n Quý đ/ng
nghip B,n )/ng thu0n c0p nh0t này và r1t mong đây sI là tài liu hu
ích cho Quý đ/ng nghip trong công tác th%c hành lâm sàng.
LỜI NÓI ĐẦU
N
hi(m khun Helicobacter pylori (H. pylori) m2t trong
nhng nhi(m khun ph bi.n nh1t 3 ng5ời, chi.m trên
50% dân s th. giCi nguyên nhân hàng đ9u gây loét d7
dày - tràng (DD-TT) ung th5 d7 dày (UTDD). Hin nay
nhi(m khun H. pylori đ56c xem là m2t bnh nhi(m trùng ngay
c, khi bnh ch5a gây triu ch:ng bi.n ch:ng. Vit Nam
m2t trong nhng quc gia t l nhi(m H. pylori m-c các
bnh tiêu hóa do H. pylori cao hàng đ9u 3 khu v%c )ông Nam
Á. Vit Nam, b,n )/ng thu0n đ9u tiên v* xD trí nhi(m khun
H. pylori ra đời vào n8m 2012. Trong b,n )/ng thu0n tr5Cc,
các khuy.n cáo t0p trung vào vic chn đoán và đi*u tr nhi(m
H. pylori. Trong 10 n8m qua, tình tr7ng đ* kháng kháng sinh
cEa H. pylori ngày càng gia t8ng nhanh chóng, đ/ng thi UTDD,
lo7i ung th5 vCi ph9n lCn tr5ờng h6p liên quan đ.n nhi(m
H. pylori, hin nay vKn là m2t trong nhng ung th5 th5ờng gGp
hàng đ9u 3 Vit Nam vCi đa s tr5ờng h6p đ56c chn đoán 3
giai đo7n tr(. v0y, vic c0p nh0t l7i )/ng thu0n m2t nhu c9u
c1p bách nhAm h5Cng dKn cho công tác phòng bnh và khám
cha bnh. Trong b,n )/ng thu0n l9n này, bên c7nh vic sDa
cha và c0p nh0t các khuy.n cáo v* chn đoán đi*u tr dit
tr+ H. pylori đã đ56c đ* c0p trong phiên b,n tr5Cc đây, )/ng
thu0n l9n này còn b sung thêm các khuy.n cáo v* v1n đ* theo
dõi sau đi*u tr dit tr+, c;ng nh5 phòng ng+a lây nhi(m và tái
nhi(m H. pylori trong c2ng đ/ng.
CÁC TỪ VIẾT TT ĐƯỢC SỬ DỤNG
TRONG ĐỒNG THUẬN
T. VI/T T0T T. ĐẦY ĐB
UTDD Ung th5 d7 dày
H. pylori Helicobacter pylori
DD-TT D7 dày – tá tràng
NSAID Thuc kháng viêm không steroid
PPI Thuc :c ch. bơm proton
PTMB Phác đ/ 4 thuc: PPI + Tetracycline
+ Metronidazole + Bismuth
PALB Phác đ/ 4 thuc: PPI, Amoxicillin,
LevoLoxacine và Bismuth
TI/NG VIT TI/NG ANH
D s,n ru2t Intestinal metaplasia
Dit tr+ Eradication
Khó tiêu Dyspepsia
Lo7n s,n Dysplasia
CÁC THUẬT NGỮ ĐƯỢC SỬ DỤNG
TRONG ĐỒNG THUẬN
08
  C     M HELICOBACTER PYLORI
)/ng thu0n này đ56c m2t chuyên gia cEa H2i Khoa hc Tiêu hóa Vit Nam
so7n th,o, bao g/m các v1n đ* trong 4 lHnh v%c: (1) Ch định chn l%a xét
nghim chn đoán nhi(m H. pylori; (2) )i*u tr dit tr+ H. pylori; (3) Xét nghim
ki4m tra sau đi*u tr dit tr+ H. pylori và (4) Phòng ng+a lây nhi(m và theo dõi
sau đi*u tr dit tr+ H. pylori.
B,n th,o các tuyên b cEa )/ng thu0n này cùng vCi các ch:ng c: hM tr6
đ56c gDi cho t1t c, các thành viên trong H2i đ/ng chuyên gia. Phng pháp
Delphi đ56c sD dNng đ4 xây d%ng đ/ng thu0n. T1t c, các thành viên trong H2i
đ/ng chuyên gia sI tham gia bi4u quy.t n danh qua h thng bi4u quy.t
tr%c tuy.n. Trong quá trình bi4u quy.t, mMi thành viên sI đánh giá m:c đ2
ch:ng c: và m:c đ2 khuy.n cáo cEa t1t c, các tuyên b d% th,o d%a trên h
thng GRADE (Grading of Recommendations, Assessment, Development, and
Evaluation). Các thành viên c;ng có th4 đ* xu1t thêm các tài liu tham kh,o
quan trng đ4 đánh giá m:c đ2 ch:ng c:. V* m:c đ2 đ/ng thu0n, mMi thành
viên sI chn m2t trong 6 m:c đ2 sau đây: (1) hoàn toàn đ/ng ý, (2) đ/ng ý vCi
m2t chút b8n kho8n, (3) đ/ng ý nh5ng còn nhi*u đi4m b8n kho8n, (4) không
đ/ng ý và có m2t chút b8n kho8n, (5) không đ/ng ý vCi khá nhi*u b8n kho8n
hoGc (6) r1t không đ/ng ý. )ối vCi các phi.u b9u không ph,i 3 m:c 1 hoGc 2
thì thành viên bi4u quy.t c9n nêu rõ lý do.
Sau vòng bi4u quy.t đ9u tiên, Ban ch đ7o xây d%ng )/ng thu0n sI tng
h6p k.t qu,, chnh sDa các khuy.n cáo cEa )/ng thu0n và b sung các ch:ng
c: khoa hc (n.u có). M2t khuy.n cáo sI đ56c H2i đ/ng chuyên gia thông qua
n.u m:c đ2 đ/ng thu0n (đ56c tính d%a trên tng s phi.u đ/ng ý 3 m:c 1 và
2) đ7t O 80%. Các khuy.n cáo ch5a đ56c thông qua sI đ56c chnh sDa, đ5a ra
th,o lu0n bi4u quy.t vòng hai. K.t qu, vòng 2 c;ng sI đ56c tng h6p
đánh giá tng t% nh5 3ng đ9u tiên. Các khuy.n cáo đ7t đ/ng thu0n O 80%
sau hai vòng bi4u quy.t đ56c dùng đ4y d%ng b,n )/ng thu0n chính th:c.
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG ĐỒNG THUẬN
09
  C     M HELICOBACTER PYLORI
I. CHE ĐCNH VÀ CHDN L1A XÉT NGHIM CHN ĐN NHIGM H. PYLORI
Khuy:n cáo 1. Trong thc hành lâm sàng, ch nên làm xét nghim chHn
2oán nhiIm H. pylori khi có ý 2ịnh 2iKu tr dit trL vi khuHn.
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
Khuy:n cáo 2. Xét nghim chHn 2oán nhiIm H. pylori 245c ch 2ịnh trong
các tr4Mng h5p sau 2ây:
* Loét DD-TT
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
* Ti*n sD loét DD-TT nh5ng ch5a t+ng đ56c xét nghim đ4 chn đoán tình
tr7ng nhi(m H. pylori
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 97%
* Khó tiêu
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 90,6%
* tn thng ti*n UTDD trên bnh hc (viêm d7 y m7n teo, d s,n
ru2t hoGc lo7n s,n d7 dày)
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 97%
NỘI DUNG ĐỒNG THUẬN
10
  C     M HELICOBACTER PYLORI
* Sau can thip n2i soi đi*u tr UTDD sCm
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 97%
* MALT lymphoma đ2 th1p
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 97%
* Có cha mP hoGc anh ch em ru2t b UTDD
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: mnh
M.c độ đ1ng thun: 93,6%
* MCi b-t đ9u sD dNng và d% ki.n đi*u tr lâu dài vCi các thuc thu2c nhóm
kháng viêm không steroid
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 87,5%
* C9n đi*u tr aspirin li*u th1p lâu dài
M.c độ ch.ng c.: th0p (ng2a loét DD-TT); cao (ng2a xu0t huy%t
tiêu hóa tái phát do loét DD-TT)
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 90,6%
* Bnh trào ng56c d7 y th%c qu,n c9n đi*u tr duy trì kéo dài bAng nhóm
thuc :c ch. bơm proton
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 84,3%
11
  C     M HELICOBACTER PYLORI
* Thi.u máu thi.u s-t không gi,i thích đ56c nguyên nhân
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 87,5%
* Ban xu1t huy.t gi,m ti4u c9u vô c8n
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 90,6%
* Bnh nhân mong mun đ56c đi*u tr nh5ng không thu2c các nhóm ch
định k4 trên (đã đ56c th9y thuc t5 v1n kQ vic dit tr+ ch5a th%c s%
c9n thi.t)
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thun: 81,2%
Khuy:n cáo 3. Các bnh nhân có triu chNng ktiêu n:u tuOi P 35 (n)
hoRc P 40 (nam) và/hoRc có kèm triu chNng báo 2Ang cSn 245c nAi soi
tiêu a trên và chHn 2oán nhiIm H. pylori bTng các ph4Ung pháp xét
nghim da trên mVu mô sinh thi:t.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 87,5%
Khuy:n cáo 4. Trong tr4Mng h5p bnh nhân 245c nAi soi tiêu hóa trên
và có ch 2ịnh xét nghim chHn 2oán nhiIm H. pylori, xét nghim urease
nhanh da trên mVu mô sinh thi:t 245c 4u tiên chn la hàng 2Su.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
12
  C   M HELICOBACTER PYLORI
Khuy:n cáo 5. Trong các xét nghim chHn 2oán H. pylori không xâm lXn
(không cSn làm sinh thi:t qua nAi soi), xét nghim hUi th 245c 4u tiên
chn la 2Su tay.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
Khuy:n cáo 6. Tr4Yc khi làm xét nghim chHn 2oán H. pylori, cSn xác
2ịnh chc chn bnh nhân không ung kháng sinh và Bismuth trong
vòng 4 tuSn, không ung PPI ít nhXt 2 tuSn tr4Yc khi làm xét nghim.
M.c độ ch.ng c. trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 93,7%
Khuy:n cáo 7. bnh nhân xuXt huy:t tiêu hóa do loét DD-TT, xét nghim
urease da trên mVu sinh thi:t và bnh hc có th3 âm tính gi6.
N:u các xét nghim y âm tính, tình trng nhiIm H. pylori cSn 245c
ki3m tra thêm bTng mAt xét nghim chHn 2oán nhiIm H. pylori khác có
2A tin c7y cao sau khi bnh nhân 2ã On 2ịnh tình trng xuXt huy:t.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 81,2%
II. ĐIU TRC DIT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 8. MAt phác 29 dit trL H. pylori 245c 2ánh giá có hiu
qu6 và 245c khuy:n cáo ch khi 2ạt t l dit trL thành công ti thi3u
80% (theo ý 2ịnh 2iKu tr). Vic chn la phác 29 2iKu tr c8a 29ng thu7n
y da trên các cU s lý lu7n sau 2ây theo thN t 4u tiên: (1) k:t qu6 c8a
các th nghim lâm sàng ti ch, (2) các nghiên cNu các vùng khác trên
th: giYi có chXt l45ng chNng cN cao và (3) kinh nghim c8a các chuyên
gia tham gia 29ng thu7n.
13
  C     M HELICOBACTER PYLORI
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 9. nh trng kháng Clarithromycin và Metronidazole nguyên
pt rXt cao. Kháng Amoxicillin và Levooxacin nguyên phát 2ang có
chiKu h4Yng gia tang. Kháng Tetracycline mNc thXp và On 2ịnh.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
Khuy:n cáo 10. Không tuân th8 2iKu tr mAt trong nhng nguyên
nhân chính dVn 2:n dit trL H. pylori thXt bi. Dành thMi gian t4 vXn,
gi6i thích cách s dbng và các tác dbng phb c8a thuc có th3 giúp tang t
l tuân th8 2iKu tr và dit trL H. pylori thành công.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 11. Khuyên bnh nhân không hút thuc và không ung
r45u bia trong thMi gian 2iKu tr dit trL H. pylori 23 tránh làm gi6m hiu
qu6 dit trL c8a phác 29.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo y%u
M.c độ đ1ng thun 93,7%
Khuy:n cáo 12. cc ch: bài ti:t acid tt mAt trong các y:u t then cht
quy:t 2ịnh hiu qu6 c8a phác 29 2iKu tr dit trL H. pylori.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
14
  C     M HELICOBACTER PYLORI
Khuy:n cáo 13. ThMi gian ti 4u c8a tXt c6 phác 29 2iKu tr dit trL H. pylori
245c khuy:n cáo theo Đ9ng thu7n y 14 ngày. Không s dbng phác
29 ngn hUn 10 ngày.
M.c độ ch.ng c. trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 93,7%
Khuy:n cáo 14. Chn la phác 29 dit trL H. pylori lSn 2Su.
A - Phác đồ ưu tiên mt là PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth (PTMB).
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
B - Phác đồ thay thế PPI + Amoxicilline + Levooxacin + Bismuth (PALB)
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 84,4%
C - Không s d(ng phác đồ b 3 ch)a Clarithromycin do t l+ th,t b-i đi.u
tr cao và làm tăng nguy cơ đ. kng kng sinh.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 15. Chn la phác 29 dit trL H. pylori lSn thN hai.
A - S d(ng phác đồ PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth (PTMB),
nếu trước đó chưa dùng phác đồ đi.u tr này.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
15
  C     M HELICOBACTER PYLORI
B - S d(ng phác đồ PPI+Amoxicilline +Levooxacin +Bismuth (PALB), nếu
trước đó đã dùng phác đồ 4 thu3c có Bismuth th,t b-i.
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 90,6%
Khuy:n o 16. Chn la phác 29 2iKu tr cNu vãn sau hai lSn dit trL
thXt bi
A - Ch4n la phác đồ PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth nếu
chưa tng dùng
M.c đ ch.ng c.: trung bình
M.c đ khuy%n cáo mnh
M.c đ đ1ng thun 100%
B - Nếu đã tng đi. u tr phác đồ đi.u tr 4 thu3c ch)a Bismuth, cn
làm xét nghi+m đánh giá độ nh-y cm vi kng sinh để ch4n phác
đồ phù h:p.
M.c đ ch.ng c.: th0p
M.c đ khuy%n cáo mnh
M.c đ đ1ng thun 84,3%
Khuy:n o 17. CSn cân nhc th7n trng khi quy:t 2ịnh s dbng phác
29 dit trL H. pylori chNa Rifabutin do tình hình lao kháng thuc ti Vit
Nam còn phNc tp.
M.c đ ch.ng c.: r0t th0p
M.c đ khuy%n cáo mnh
M.c đ đ1ng thun 87,5%
Khuy:n o 18. Khi bnh nhân 2ã tuân th8 tt vYi các phác 29 thích h5p
nh4ng vVn không 2iKu tr dit trL H. pylori thành công, nên tm ngLng
2iKu tr mAt thMi gian, t4 vXn kd cho ng4Mi bnh vK l5i ích, nguy cU
16
  C     M HELICOBACTER PYLORI
k: hoch theo dõi phù h5p cho 2:n khi phác 29 2iKu tr dit trL
H. pylori mYi và hiu qu6.
M.c độ ch.ng c.: r0t th0p
M.c độ khuy%n cáo y%u
M.c độ đ1ng thun 81,2%
III. XÉT NGHIM SAU ĐIU TRC DIT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 19. CSn làm xét nghim ki3m tra tình trng nhiIm H. pylori
cho tXt c6 bnh nhân 2ã 245c 2iKu tr dit trL.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 20. n thc hin nAi soi tiêu hóa trên k:t h5p xét nghim
urease nhanh da trên mVu sinh thi:t 2ối vYi các truMng h5p (1) loét d
y, (2) cSn 2ánh giá các tOn th4Ung nghi ngM là ung th4, hoRc (3) cSn 2ánh
giá tOn th4Ung tiKn ung th4 d dày vK mNc 2A nRng và mNc 2A lan rAng.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 21. Đối vYi các tr4Mng h5p 2ã 2iKu tr dit trL H. pylori
nh4ng ch4a thc s cSn thi:t ph6i 2ánh giá li bTng nAi soi, nên chn
xét nghim hUi th 23 ki3m tra hiu qu6 dit trL.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
IV. PHÒNG NG.A LÂY NHIGM VÀ THEO DÕI SAU DIT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 22. H. pylori vi khuHn y bnh có kh6 nang lây truyKn tL
17
  C     M HELICOBACTER PYLORI
ng4Mi sang ng4Mi, 2Rc bit gia các thành viên trong cùng gia 2ình,
thông qua 24Mng ming - ming, phân - ming các thi:t b y t: b
nhiIm khuHn.
M.c độ ch.ng c.: cao
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
Khuy:n cáo 23. Tái nhiIm tái phát H. pylorivXn 2K quan trng
th4Mng gRp sau khi 2ã dit trL H. pylori thành công.
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 90,6%
Khuy:n cáo 24. Giáo dbc nâng cao ý thNc ng4Mi dân vK ngu9n lây
24Mng y truyKn H. pylori có th3 giúp gi6m nguy cU lây nhiIm trong
cAng 29ng.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 93,7%
Khuy:n cáo 25. Đối vYi các tr4Mng h5p cSn chHn 2oán nhiIm H. pylori
bTng các xét nghim xâm lXn (da trên nAi soi tiêu hóa trên), nên k:t
h5p 2ánh giá các tOn th4Ung tiKn ung th4 d dày (bao g9m s hin din,
mNc 2A nRng và mNc 2A lan rAng c8a tOn th4Ung).
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 96,8%
Khuy:n cáo 26. Các tr4Mng h5p teo niêm mc hoRc d s6n ruAt d
dày mNc 2A nRng hoRc lan rAng ( c6 thân v và hang v) hoRc d s6n ruAt
18
  C     M HELICOBACTER PYLORI
típ không hoàn toàn cSn 245c theo dõi 2ịnh ke bTng nAi soi ngay c6 khi
2ã dit trL H. pylori thành công.
M.c độ ch.ng c.: trung bình
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 100%
Khuy:n cáo 27. Các tr4Mng h5p có lon s6n d dày khi sinh thi:t ngVu
nhiên cSn 245c 2ánh giá li bTng ph4Ung tin nAi soi ch: 2A hình 6nh
tang c4Mng 23 xác l7p chi:n l45c theo dõi và 2iKu tr thích h5p.
M.c độ ch.ng c.: th0p
M.c độ khuy%n cáo mnh
M.c độ đ1ng thun 87,5%
KẾT LUẬN
Nhi(m H. pylori vKn còn m2t nhi(m trùng ph bi.n 3 Vit Nam vCi tình
tr7ng đ* kháng kng sinh t8ng nhanh và ph:c t7p. UTDD hin vKn m2t trong
nhng ung th5 th5ờng gGp nh1t, th4 xu1t hin ngay c, sau khi dit tr+ H. pylori
thành công và đa s vKn còn đ56c phát hin 3 giai đo7n mu2n, )/ng thu0n này
c;ng đ5a ra các khuy.n cáo v* k. ho7ch theo dõi sau đi*u tr dit tr+ H. pylori.
Ngoài ch:ng c: y hc đ56c đúc k.t t+ các nghiên c:u trong n5Cc, )/ng
thu0n này còn d%a trên ngu/n y v8n m:c đ2 ch:ng c: cao t+ các nghiên
c:u trên th. giCi, đGc bit là các nghiên c:u có nhng đGc đi4m tng đ/ng
v* mGt dân s nghiên c:u kinh nghim cEa các chuyên gia. Nhng đi4m
lâm sàng quan trng c9n có thêm các ch:ng c: t7i chM đ4 đ5a ra khuy.n cáo
trong tng lai bao g/m: các nghiên c:u v* phác đ/ th: ba, các bin pháp
phòng ng+a tái nhi(m và k. ho7ch theo dõi cN th4 cho các tr5ờng h6p có tn
thng ti*n ung th5 d7 dày sau khi đi*u tr dit tr+ H. pylori.
H2i đ/ng Chuyên gia hy vng rAng )/ng thu0n này sIm2t công cN hu
ích giúp h5Cng dKn th%c hành lâm sàng t7i Vit Nam, đ/ng thi thúc đẩy các
nghiên c:u đa trung tâm trong n5Cc và các h6p tác nghiên c:u quc t..

Preview text:

MỤC LỤC
HỘI ĐỒNG CHUYÊN GIA 04 LỜI GI%I THIỆU 05 LỜI NÓI ĐẦU 06
CÁC THU(T NG) Đ*+C S, D-NG TRONG ĐỒNG THU(N 07
CÁC T. VI/T T0T Đ*+C S, D-NG TRONG ĐỒNG THU(N 07
NGUYÊN T0C XÂY D1NG ĐỒNG THU(N 08
NỘI DUNG ĐỒNG THU(N 09
Chỉ định và chọn l%a xét nghiệm chẩn đoán nhi(m H. pylori 09
)i*u trị diệt tr+ H. pylori 12
Xét nghiệm sau đi*u trị diệt tr+ H. pylori 16
Phòng ng+a lây nhi(m và theo dõi sau diệt tr+ H. pylori 16 K/T LU(N 18 PH- L-C 19
B,ng 1. Tóm t-t các khuy.n cáo trong )/ng thu0n 19
B,ng 2. Các d1u hiệu báo đ2ng 3 bệnh nhân có bi4u hiện 26 khó tiêu
B,ng 3. Chỉ định xét nghiệm và diệt tr+ H. pylori 27
B,ng 4. Li*u kháng sinh và PPI trong phác đ/ diệt tr+ 28 H. pylori
Bi4u đ/ 1. Chi.n l56c xét nghiệm chẩn đoán nhi(m H. pylori 29
Bi4u đ/ 2. Chi.n l56c đi*u trị diệt tr+ H. pylori và theo dõi 30 sau đi*u trị
Các 2i3m 2ã 245c th6o lu7n nh4ng không 28 29ng thu7n 31 23 khuy:n cáo
HỘI ĐỒNG CHUYÊN GIA
Chỉ 2ạo thực hiện: GS.TS. Mai H/ng Bàng BV TWQĐ 108
Tr4ởng ban soạn th6o: PGS.TS. Quách Trọng ):c ĐH Y Dược TP HCM HAi 29ng chuyên gia: GS.TS. Mai H/ng Bàng BV TWQĐ 108 GS.TS. T7 Long BV TWQĐ 108 GS.TS. )ào V8n Long ĐH Y Hà Nội GS.TS. Tr9n V8n Huy ĐH Y Dược Hu% BS.CKII. Tr9n Ki*u Miên ĐH Y Dược TP HCM PGS.TS. Quách Trọng ):c ĐH Y Dược TP HCM TS.BS. V; Tr5ờng Khanh BV Tâm Anh TS.BS. H/ )8ng Quý D;ng BV Chợ R&y PGS.TS. V; V8n Khiên BV TWQĐ 108 GS.TS. Tr9n Thiện Trung ĐH Y Dược TP HCM PGS.TS. Ph7m Thị Thu H/ ĐH Y Hà Nội PGS.TS. Trịnh Tu1n D;ng BV Tâm Anh PGS.TS. Nguy(n Thúy Vinh ĐH Quốc gia Hà Nội PGS.TS. Tr9n Việt Tú H(c vi)n Quân Y PGS.TS. D5ơng H/ng Thái ĐH Thái Nguyên PGS.TS. Bùi Hữu Hoàng ĐH Y Dược TP HCM
PGS.TS. Tr9n Thị Khánh T5ờng ĐH Y Phạm Ng(c Thạch
PGS.TS. Nguy(n Thị Việt Hà ĐH Y Hà Nội PGS.TS. Nguy(n Ti.n Thịnh BV TWQĐ 108 PGS.TS. Nguy(n Duy Th-ng
Vi)n NC & ĐT Tiêu hóa gan mật PGS.TS. Nguy(n C,nh Bình BV TWQĐ 108 PGS.TS. Phan Quốc Hoàn BV TWQĐ 108 TS.BS. Nguy(n Công Long BV Bạch Mai TS.BS. Nguy(n Lâm Tùng BV TWQĐ 108 TS.BS. )ào Việt HAng ĐH Y Hà Nội TS.BS. Thái Doãn KB BV TWQĐ 108 TS.BS. Phan Trung Nam ĐH Y Dược Hu% TS.BS. Lê Vi.t Nho ĐH Đà N,ng TS.BS. Lê Thành Lý BV Chợ R&y TS.BS. Võ H/ng Minh Công BV Nhân Dân Gia Đ-nh BS.CKII. H/ T1n Phát BV Chợ R&y BS.CKII. Lê )ình Quang ĐH Y Dược TP HCM Ban th4 ký: ThS. Cao Thị Hòa
Hội Khoa h(c Tiêu hóa Vi)t Nam
BS.CKI. Nguy(n Thị Nhã )oan ĐH Y Dược TP HCM
ThS. L5u Ngọc Mai ĐH Y Dược TP HCM LỜI GIỚI THIỆU
Quý đ/ng nghiệp thân m.n,
Helicobacter pylori (H. pylori) đã đ56c xác định là tác nhân chính gây
viêm loét d7 dày-tá tràng và ung th5 d7 dày. Việt Nam là quốc gia có
t9n su1t nhi(m H. pylori và các bệnh tiêu hóa do H. pylori khá cao so vCi
các n5Cc trên th. giCi. B,n )/ng thu0n v* xD trí nhi(m H. pylori l9n th:
nh1t cEa H2i Khoa học Tiêu hóa Việt Nam ra đời n8m 2012 đã th%c s%
giúp ích cho công tác khám chữa bệnh lâm sàng và xây d%ng phác đ/
đi*u trị t7i các cơ s3 y t.. Tuy nhiên, trong hơn 10 n8m qua đã có nhi*u
thay đổi v* mGt y học ch:ng c: trong lHnh v%c nghiên c:u v* H. pylori
và các bệnh do H. pylori gây ra; đ/ng thời đã có những thay đổi r1t lCn
v* các chi.n l56c đi*u trị nhAm đối phó vCi tình tr7ng đ* kháng kháng
sinh cEa H. pylori đang tr3 nên phổ bi.n và ph:c t7p. Vì v0y, H2i Khoa
học Tiêu hóa Việt Nam đã tổ ch:c th%c hiện c0p nh0t l7i )/ng thu0n
l9n th: 2 n8m 2022. )/ng thu0n l9n này g/m có 27 khuy.n cáo v* 4
lHnh v%c: chỉ định và l%a chọn xét nghiệm chẩn đoán, chi.n l56c đi*u trị,
ki4m tra hiệu qu, diệt tr+ sau đi*u trị và các biện pháp phòng ng+a lây
nhi(m và theo dõi sau đi*u trị. Tôi trân trọng giCi thiệu đ.n Quý đ/ng
nghiệp B,n )/ng thu0n c0p nh0t này và r1t mong đây sI là tài liệu hữu
ích cho Quý đ/ng nghiệp trong công tác th%c hành lâm sàng. CHB TCCH
HỘI KHOA HDC TIÊU HÓA VIỆT NAM
GS. TS. BS. Mai H9ng Bàng LỜI NÓI ĐẦU
Nhi(m khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) là m2t trong
những nhi(m khuẩn phổ bi.n nh1t 3 ng5ời, chi.m trên
50% dân số th. giCi và là nguyên nhân hàng đ9u gây loét d7
dày - tá tràng (DD-TT) và ung th5 d7 dày (UTDD). Hiện nay
nhi(m khuẩn H. pylori đ56c xem là m2t bệnh nhi(m trùng ngay
c, khi bệnh ch5a gây triệu ch:ng và bi.n ch:ng. Việt Nam là
m2t trong những quốc gia có tỉ lệ nhi(m H. pylori và m-c các
bệnh tiêu hóa do H. pylori cao hàng đ9u 3 khu v%c )ông Nam
Á. Ở Việt Nam, b,n )/ng thu0n đ9u tiên v* xD trí nhi(m khuẩn
H. pylori ra đời vào n8m 2012. Trong b,n )/ng thu0n tr5Cc,
các khuy.n cáo t0p trung vào việc chẩn đoán và đi*u trị nhi(m
H. pylori. Trong 10 n8m qua, tình tr7ng đ* kháng kháng sinh
cEa H. pylori ngày càng gia t8ng nhanh chóng, đ/ng thời UTDD,
lo7i ung th5 vCi ph9n lCn tr5ờng h6p có liên quan đ.n nhi(m
H. pylori, hiện nay vKn là m2t trong những ung th5 th5ờng gGp
hàng đ9u 3 Việt Nam vCi đa số tr5ờng h6p đ56c chẩn đoán 3
giai đo7n tr(. Vì v0y, việc c0p nh0t l7i )/ng thu0n là m2t nhu c9u
c1p bách nhAm h5Cng dKn cho công tác phòng bệnh và khám
chữa bệnh. Trong b,n )/ng thu0n l9n này, bên c7nh việc sDa
chữa và c0p nh0t các khuy.n cáo v* chẩn đoán và đi*u trị diệt
tr+ H. pylori đã đ56c đ* c0p trong phiên b,n tr5Cc đây, )/ng
thu0n l9n này còn bổ sung thêm các khuy.n cáo v* v1n đ* theo
dõi sau đi*u trị diệt tr+, c;ng nh5 phòng ng+a lây nhi(m và tái
nhi(m H. pylori trong c2ng đ/ng.
CÁC THUẬT NGỮ ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG ĐỒNG THUẬN TI/NG VIỆT TI/NG ANH Dị s,n ru2t Intestinal metaplasia Diệt tr+ Eradication Khó tiêu Dyspepsia Lo7n s,n Dysplasia
CÁC TỪ VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG ĐỒNG THUẬN T. VI/T T0T T. ĐẦY ĐB UTDD Ung th5 d7 dày H. pylori Helicobacter pylori DD-TT D7 dày – tá tràng NSAID
Thuốc kháng viêm không steroid PPI Thuốc :c ch. bơm proton PTMB
Phác đ/ 4 thuốc: PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth PALB
Phác đ/ 4 thuốc: PPI, Amoxicillin, LevoLoxacine và Bismuth
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG ĐỒNG THUẬN
)/ng thu0n này đ56c m2t chuyên gia cEa H2i Khoa học Tiêu hóa Việt Nam
so7n th,o, bao g/m các v1n đ* trong 4 lHnh v%c: (1) Chỉ định và chọn l%a xét
nghiệm chẩn đoán nhi(m H. pylori; (2) )i*u trị diệt tr+ H. pylori; (3) Xét nghiệm
ki4m tra sau đi*u trị diệt tr+ H. pylori và (4) Phòng ng+a lây nhi(m và theo dõi
sau đi*u trị diệt tr+ H. pylori.
B,n th,o các tuyên bố cEa )/ng thu0n này cùng vCi các ch:ng c: hM tr6
đ56c gDi cho t1t c, các thành viên trong H2i đ/ng chuyên gia. Ph5ơng pháp
Delphi đ56c sD dNng đ4 xây d%ng đ/ng thu0n. T1t c, các thành viên trong H2i
đ/ng chuyên gia sI tham gia bi4u quy.t ẩn danh qua hệ thống bi4u quy.t
tr%c tuy.n. Trong quá trình bi4u quy.t, mMi thành viên sI đánh giá m:c đ2
ch:ng c: và m:c đ2 khuy.n cáo cEa t1t c, các tuyên bố d% th,o d%a trên hệ
thống GRADE (Grading of Recommendations, Assessment, Development, and
Evaluation). Các thành viên c;ng có th4 đ* xu1t thêm các tài liệu tham kh,o
quan trọng đ4 đánh giá m:c đ2 ch:ng c:. V* m:c đ2 đ/ng thu0n, mMi thành
viên sI chọn m2t trong 6 m:c đ2 sau đây: (1) hoàn toàn đ/ng ý, (2) đ/ng ý vCi
m2t chút b8n kho8n, (3) đ/ng ý nh5ng còn nhi*u đi4m b8n kho8n, (4) không
đ/ng ý và có m2t chút b8n kho8n, (5) không đ/ng ý vCi khá nhi*u b8n kho8n
hoGc (6) r1t không đ/ng ý. )ối vCi các phi.u b9u không ph,i 3 m:c 1 hoGc 2
thì thành viên bi4u quy.t c9n nêu rõ lý do.
Sau vòng bi4u quy.t đ9u tiên, Ban chỉ đ7o xây d%ng )/ng thu0n sI tổng
h6p k.t qu,, chỉnh sDa các khuy.n cáo cEa )/ng thu0n và bổ sung các ch:ng
c: khoa học (n.u có). M2t khuy.n cáo sI đ56c H2i đ/ng chuyên gia thông qua
n.u m:c đ2 đ/ng thu0n (đ56c tính d%a trên tổng số phi.u đ/ng ý 3 m:c 1 và
2) đ7t O 80%. Các khuy.n cáo ch5a đ56c thông qua sI đ56c chỉnh sDa, đ5a ra
th,o lu0n và bi4u quy.t vòng hai. K.t qu, vòng 2 c;ng sI đ56c tổng h6p và
đánh giá t5ơng t% nh5 3 vòng đ9u tiên. Các khuy.n cáo đ7t đ/ng thu0n O 80%
sau hai vòng bi4u quy.t đ56c dùng đ4 xây d%ng b,n )/ng thu0n chính th:c. 08 C M HELICOBACTER PYLORI
NỘI DUNG ĐỒNG THUẬN
I. CHE ĐCNH VÀ CHDN L1A XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN NHIGM H. PYLORI
Khuy:n cáo 1. Trong thực hành lâm sàng, chỉ nên làm xét nghiệm chHn
2oán nhiIm H. pylori khi có ý 2ịnh 2iKu trị diệt trL vi khuHn.
M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
Khuy:n cáo 2. Xét nghiệm chHn 2oán nhiIm H. pylori 245c chỉ 2ịnh trong các tr4Mng h5p sau 2ây: * Loét DD-TT M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
* Ti*n sD loét DD-TT nh5ng ch5a t+ng đ56c xét nghiệm đ4 chẩn đoán tình tr7ng nhi(m H. pylori M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh M.c độ đ1ng thuận: 97% * Khó tiêu M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh
M.c độ đ1ng thuận: 90,6%
* Có tổn th5ơng ti*n UTDD trên mô bệnh học (viêm d7 dày m7n teo, dị s,n ru2t hoGc lo7n s,n d7 dày) M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh M.c độ đ1ng thuận: 97% C
M HELICOBACTER PYLORI 09
* Sau can thiệp n2i soi đi*u trị UTDD sCm M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh M.c độ đ1ng thuận: 97%
* MALT lymphoma đ2 th1p M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh M.c độ đ1ng thuận: 97%
* Có cha mP hoGc anh chị em ru2t bị UTDD M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: mạnh
M.c độ đ1ng thuận: 93,6%
* MCi b-t đ9u sD dNng và d% ki.n đi*u trị lâu dài vCi các thuốc thu2c nhóm kháng viêm không steroid M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 87,5%
* C9n đi*u trị aspirin li*u th1p lâu dài
M.c độ ch.ng c.: th0p (ng2a loét DD-TT); cao (ng2a xu0t huy%t
tiêu hóa tái phát do loét DD-TT) M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 90,6%
* Bệnh trào ng56c d7 dày – th%c qu,n c9n đi*u trị duy trì kéo dài bAng nhóm thuốc :c ch. bơm proton
M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 84,3% 10 C M HELICOBACTER PYLORI
* Thi.u máu thi.u s-t không gi,i thích đ56c nguyên nhân M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 87,5%
* Ban xu1t huy.t gi,m ti4u c9u vô c8n M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 90,6%
* Bệnh nhân mong muốn đ56c đi*u trị nh5ng không thu2c các nhóm chỉ
định k4 trên (dù đã đ56c th9y thuốc t5 v1n kQ là việc diệt tr+ ch5a th%c s% c9n thi.t) M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo: y%u
M.c độ đ1ng thuận: 81,2%
Khuy:n cáo 3. Các bệnh nhân có triệu chNng khó tiêu n:u tuOi P 35 (nữ)
hoRc P 40 (nam) và/hoRc có kèm triệu chNng báo 2Ang cSn 245c nAi soi
tiêu hóa trên và chHn 2oán nhiIm H. pylori bTng các ph4Ung pháp xét
nghiệm dựa trên mVu mô sinh thi:t.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 87,5%
Khuy:n cáo 4. Trong tr4Mng h5p bệnh nhân 245c nAi soi tiêu hóa trên
và có chỉ 2ịnh xét nghiệm chHn 2oán nhiIm H. pylori, xét nghiệm urease
nhanh dựa trên mVu mô sinh thi:t 245c 4u tiên chọn lựa hàng 2Su.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100% C
M HELICOBACTER PYLORI 11
Khuy:n cáo 5. Trong các xét nghiệm chHn 2oán H. pylori không xâm lXn
(không cSn làm sinh thi:t qua nAi soi), xét nghiệm hUi thở 245c 4u tiên chọn lựa 2Su tay.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
Khuy:n cáo 6. Tr4Yc khi làm xét nghiệm chHn 2oán H. pylori, cSn xác
2ịnh chắc chắn bệnh nhân không uống kháng sinh và Bismuth trong
vòng 4 tuSn, không uống PPI ít nhXt 2 tuSn tr4Yc khi làm xét nghiệm.

M.c độ ch.ng c. trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 93,7%
Khuy:n cáo 7. Ở bệnh nhân xuXt huy:t tiêu hóa do loét DD-TT, xét nghiệm
urease dựa trên mVu mô sinh thi:t và mô bệnh học có th3 âm tính gi6.
N:u các xét nghiệm này âm tính, tình trạng nhiIm H. pylori cSn 245c
ki3m tra thêm bTng mAt xét nghiệm chHn 2oán nhiIm H. pylori khác có
2A tin c7y cao sau khi bệnh nhân 2ã On 2ịnh tình trạng xuXt huy:t.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 81,2%
II. ĐIỀU TRC DIỆT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 8.
MAt phác 29 diệt trL H. pylori 245c 2ánh giá là có hiệu
qu6 và 245c khuy:n cáo chỉ khi 2ạt tỉ lệ diệt trL thành công tối thi3u là
80% (theo ý 2ịnh 2iKu trị). Việc chọn lựa phác 29 2iKu trị c8a 29ng thu7n
này dựa trên các cU sở lý lu7n sau 2ây theo thN tự 4u tiên: (1) k:t qu6 c8a
các thử nghiệm lâm sàng tại chỗ, (2) các nghiên cNu ở các vùng khác trên
th: giYi có chXt l45ng chNng cN cao và (3) kinh nghiệm c8a các chuyên gia tham gia 29ng thu7n.
12 C M HELICOBACTER PYLORI
M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 9. Tình trạng kháng Clarithromycin và Metronidazole nguyên
phát rXt cao. Kháng Amoxicillin và Levofloxacin nguyên phát 2ang có
chiKu h4Yng gia tang. Kháng Tetracycline ở mNc thXp và On 2ịnh.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
Khuy:n cáo 10. Không tuân th8 2iKu trị là mAt trong những nguyên
nhân chính dVn 2:n diệt trL H. pylori thXt bại. Dành thMi gian t4 vXn,
gi6i thích cách sử dbng và các tác dbng phb c8a thuốc có th3 giúp tang tỉ
lệ tuân th8 2iKu trị và diệt trL H. pylori thành công.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 11. Khuyên bệnh nhân không hút thuốc lá và không uống
r45u bia trong thMi gian 2iKu trị diệt trL H. pylori 23 tránh làm gi6m hiệu
qu6 diệt trL c8a phác 29.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo y%u M.c độ đ1ng thuận 93,7%
Khuy:n cáo 12. cc ch: bài ti:t acid tốt là mAt trong các y:u tố then chốt
quy:t 2ịnh hiệu qu6 c8a phác 29 2iKu trị diệt trL H. pylori.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8% C
M HELICOBACTER PYLORI 13
Khuy:n cáo 13. ThMi gian tối 4u c8a tXt c6 phác 29 2iKu trị diệt trL H. pylori
245c khuy:n cáo theo Đ9ng thu7n này là 14 ngày. Không sử dbng phác 29 ngắn hUn 10 ngày.

M.c độ ch.ng c. trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 93,7%
Khuy:n cáo 14. Chọn lựa phác 29 diệt trL H. pylori lSn 2Su.
A - Phác đồ ưu tiên một là PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth (PTMB).
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
B - Phác đồ thay thế là PPI + Amoxicilline + Levofloxacin + Bismuth (PALB) M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 84,4%
C - Không sử d(ng phác đồ bộ 3 ch)a Clarithromycin do tỉ l+ th,t b-i đi.u
trị cao và làm tăng nguy cơ đ. kháng kháng sinh.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 15. Chọn lựa phác 29 diệt trL H. pylori lSn thN hai.
A - Sử d(ng phác đồ PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth (PTMB),
nếu trước đó chưa dùng phác đồ đi.u trị này.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100% 14 C M HELICOBACTER PYLORI
B - Sử d(ng phác đồ PPI+Amoxicilline +Levofloxacin +Bismuth (PALB), nếu
trước đó đã dùng phác đồ 4 thu3c có Bismuth th,t b-i.
M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 90,6%
Khuy:n cáo 16. Chọn lựa phác 29 2iKu trị cNu vãn sau hai lSn diệt trL thXt bại
A - Ch4n lựa phác đồ PPI + Tetracycline + Metronidazole + Bismuth nếu chưa từng dùng

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
B - Nếu đã từng đi.u trị phác đồ đi.u trị 4 thu3c ch)a Bismuth, cần
làm xét nghi+m đánh giá độ nh-y cảm với kháng sinh để ch4n phác đồ phù h:p.
M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 84,3%
Khuy:n cáo 17. CSn cân nhắc th7n trọng khi quy:t 2ịnh sử dbng phác
29 diệt trL H. pylori chNa Rifabutin do tình hình lao kháng thuốc tại Việt Nam còn phNc tạp.
M.c độ ch.ng c.: r0t th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 87,5%
Khuy:n cáo 18. Khi bệnh nhân 2ã tuân th8 tốt vYi các phác 29 thích h5p
nh4ng vVn không 2iKu trị diệt trL H. pylori thành công, nên tạm ngLng
2iKu trị mAt thMi gian, t4 vXn kd cho ng4Mi bệnh vK l5i ích, nguy cU và
C
M HELICOBACTER PYLORI 15
có k: hoạch theo dõi phù h5p cho 2:n khi có phác 29 2iKu trị diệt trL
H. pylori mYi và hiệu qu6.
M.c độ ch.ng c.: r0t th0p M.c độ khuy%n cáo y%u M.c độ đ1ng thuận 81,2%
III. XÉT NGHIỆM SAU ĐIỀU TRC DIỆT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 19. CSn làm xét nghiệm ki3m tra tình trạng nhiIm H. pylori
cho tXt c6 bệnh nhân 2ã 245c 2iKu trị diệt trL.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 20. Nên thực hiện nAi soi tiêu hóa trên k:t h5p xét nghiệm
urease nhanh dựa trên mVu mô sinh thi:t 2ối vYi các truMng h5p (1) loét dạ
dày, (2) cSn 2ánh giá các tOn th4Ung nghi ngM là ung th4, hoRc (3) cSn 2ánh
giá tOn th4Ung tiKn ung th4 dạ dày vK mNc 2A nRng và mNc 2A lan rAng.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 21. Đối vYi các tr4Mng h5p 2ã 2iKu trị diệt trL H. pylori
nh4ng ch4a thực sự cSn thi:t ph6i 2ánh giá lại bTng nAi soi, nên chọn
xét nghiệm hUi thở 23 ki3m tra hiệu qu6 diệt trL.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
IV. PHÒNG NG.A LÂY NHIGM VÀ THEO DÕI SAU DIỆT TR. H. PYLORI
Khuy:n cáo 22.
H. pylori là vi khuHn gây bệnh có kh6 nang lây truyKn tL 16 C M HELICOBACTER PYLORI
ng4Mi sang ng4Mi, 2Rc biệt là giữa các thành viên trong cùng gia 2ình,
thông qua 24Mng miệng - miệng, phân - miệng và các thi:t bị y t: bị nhiIm khuHn.
M.c độ ch.ng c.: cao M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
Khuy:n cáo 23. Tái nhiIm và tái phát H. pylori là vXn 2K quan trọng và
th4Mng gRp sau khi 2ã diệt trL H. pylori thành công.
M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 90,6%
Khuy:n cáo 24. Giáo dbc và nâng cao ý thNc ng4Mi dân vK ngu9n lây
và 24Mng lây truyKn H. pylori có th3 giúp gi6m nguy cU lây nhiIm trong cAng 29ng.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 93,7%
Khuy:n cáo 25. Đối vYi các tr4Mng h5p cSn chHn 2oán nhiIm H. pylori
bTng các xét nghiệm xâm lXn (dựa trên nAi soi tiêu hóa trên), nên k:t
h5p 2ánh giá các tOn th4Ung tiKn ung th4 dạ dày (bao g9m sự hiện diện,
mNc 2A nRng và mNc 2A lan rAng c8a tOn th4Ung).

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 96,8%
Khuy:n cáo 26. Các tr4Mng h5p có teo niêm mạc hoRc dị s6n ruAt ở dạ
dày mNc 2A nRng hoRc lan rAng (ở c6 thân vị và hang vị) hoRc dị s6n ruAt
C
M HELICOBACTER PYLORI 17
típ không hoàn toàn cSn 245c theo dõi 2ịnh ke bTng nAi soi ngay c6 khi
2ã diệt trL H. pylori thành công.

M.c độ ch.ng c.: trung bình M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 100%
Khuy:n cáo 27. Các tr4Mng h5p có loạn s6n ở dạ dày khi sinh thi:t ngVu
nhiên cSn 245c 2ánh giá lại bTng ph4Ung tiện nAi soi có ch: 2A hình 6nh
tang c4Mng 23 xác l7p chi:n l45c theo dõi và 2iKu trị thích h5p.
M.c độ ch.ng c.: th0p M.c độ khuy%n cáo mạnh M.c độ đ1ng thuận 87,5% KẾT LUẬN
Nhi(m H. pylori vKn còn là m2t nhi(m trùng phổ bi.n 3 Việt Nam vCi tình
tr7ng đ* kháng kháng sinh t8ng nhanh và ph:c t7p. UTDD hiện vKn là m2t trong
những ung th5 th5ờng gGp nh1t, có th4 xu1t hiện ngay c, sau khi diệt tr+ H. pylori
thành công và đa số vKn còn đ56c phát hiện 3 giai đo7n mu2n, )/ng thu0n này
c;ng đ5a ra các khuy.n cáo v* k. ho7ch theo dõi sau đi*u trị diệt tr+ H. pylori.
Ngoài ch:ng c: y học đ56c đúc k.t t+ các nghiên c:u trong n5Cc, )/ng
thu0n này còn d%a trên ngu/n y v8n có m:c đ2 ch:ng c: cao t+ các nghiên
c:u trên th. giCi, đGc biệt là các nghiên c:u có những đGc đi4m t5ơng đ/ng
v* mGt dân số nghiên c:u và kinh nghiệm cEa các chuyên gia. Những đi4m
lâm sàng quan trọng c9n có thêm các ch:ng c: t7i chM đ4 đ5a ra khuy.n cáo
trong t5ơng lai bao g/m: các nghiên c:u v* phác đ/ th: ba, các biện pháp
phòng ng+a tái nhi(m và k. ho7ch theo dõi cN th4 cho các tr5ờng h6p có tổn
th5ơng ti*n ung th5 d7 dày sau khi đi*u trị diệt tr+ H. pylori.
H2i đ/ng Chuyên gia hy vọng rAng )/ng thu0n này sI là m2t công cN hữu
ích giúp h5Cng dKn th%c hành lâm sàng t7i Việt Nam, đ/ng thời thúc đẩy các
nghiên c:u đa trung tâm trong n5Cc và các h6p tác nghiên c:u quốc t.. 18 C M HELICOBACTER PYLORI