V BÀI T P MÔN LU T KINH T
H và tên: Bùi Th Hương Giang
MSV: 23A4020076
PHN 1: PHÁP LU T V DOANH NGHI P
1.THÀNH L P DOANH NGHI P
Bài 1,
1. Theo khoản 1, Điều 37 LDN 2020, An đặt tên không hp pháp.
Theo kho u 38 LDN 2020, Bình t tên không h p pháp. ản 2, Điề đặ
Theo khoản 1, Điều 37 và Điều 39 LDN 2020, Minh và Đức đặt tên h p
pháp.
2. Theo kho u 18 LDN 2020, vi c An ký hản 2, Điề ợp đồng trước khi thành l p
công ty là có h p pháp.
Trách nhi m th c hi n h ợp đồng trên trong trườ ợp công ty đượng h c thành
lập và không đượ ợc quy địc thành lp đư nh ti kho n 2 và kho ản 3, Điều 18
LDN 2020.
3. Theo khon u 43 LDN 2020, c làm nhi u con d u. 1, Điể công ty có đượ
Theo khoản 2, Đ 43 LDN 2020, công ty phi làm th tục đăng ký hay thông
báo con d u v ới cơ quan đăng ký kinh doanh.
Bài 2,
1. Theo kho u 5 và khoản 3, Điề ản 2, Điều 17 LDN 2020, Phát có th cùng tham
gia thành l p Công ty TNHH2TV Phát Tài.
2.
- Phát và Tài c n chu n b h sơ đăng ký doanh nghiệp vi nhng lo i gi y t
được quy đị ại Điềnh t u 21 LDN 2020.
- Theo kho u 45 LDN 2020, h ản 3, Điề sơ đăng ký doanh nghiệp phi np ti
cơ quan đăng ký kinh doanh.
3. Theo điể ản 2, Điềm d, kho u 17 LDN 2020, Sáng không có quy n góp v n vào
công ty.
4. Theo kho u 45, Công ty Phát Tài có th thành l p m t chi nhánh trong ản 1, Điề
nước và một văn phòng đại din nước ngoài.
Bài 3,
1. Theo kho u 34 LDN 2020, các thành viên c a công ty góp v n b ng ản 1, Điề
nhng lo i tài s n trên có h p pháp.
2. Theo kho u 36 LDN 2020, tài s n phản 1, Điề ải định giá theo quy định ca
pháp lu t: 7000 đô la M.
3. Vi c góp v n c a các thành viên ph c th c hi n theo kho u 36 ải đượ ản 2, Điề
LDN 2020.
4. Theo kho u 36 LDN 2020, hành vi trên c a các thành viên công ty có ản 2, Điề
hp pháp.
2.DOANH NGHI ỆP TƯ NHÂN
Bài 4,
1. Theo kho u 17 LDN 2020, n M Nhân có thuản 2, Điề Tr ộc đối tượng được
phép thành l p doanh nghi ệp tư nhân.
2. Theo kho u 189 LDN 2020, viản 3, Điề ệc đầu tư thêm vốn vào DNTN M
Nhân Ngư của Nhân có h p pháp và Nhân c ần ghi chép đầy đủ vào s kế
toán.
3. Theo kho u 188, Nhân ch c góp v n vản 4, Điề đượ ới tư cách cá nhân ca
Nhân.
4. Theo kho u 190, trách nhi m thanh toán s n trên thu c v Nhân. ản 2, Điề
thuê người khác làm Giám đố ổng giám đốc đểc hoc T qu u ản lý, điề
hành hoạt động kinh doanh; trường hp này, ch doanh nghi n ệp tư nhân vẫ
phi chu trách nhi m v m i ho ng kinh doanh c a doanh nghi ạt độ ệp tư
nhân.
5. Trách nhi m c a Nhân v i ph n n chưa thanh toán hết ca DNTN M
Nhân Ngư sau khi DNTN phá s n được quy đị ản 1, Điềnh ti kho u 188 LDN
2020, Nhân s ph i tr n b ng toàn b tài s n cá nhân c a mình.
Bài 5,
1. Theo kho u 190, Vi c ông Minh rút ti n lãi c a DNTN Quang Minh ản 1, Điề
có h p pháp vì ch doanh nghi ệp tư nhân có toàn quyề ết định đốn quy i vi tt
c ho ng kinh doanh c a doanh nghi ạt độ ệp tư nhân.
2. Theo kho u 188 LDN 2020, vi c thành l p thêm mản 2, Điề t DNTN c a ông
Minh là không h p pháp.
3.
a, Theo khoản 1, Điều 192 LDN 2020, vi c ông Minh bán DNTN cho ông
Mn có h p pháp.
b, Theo kho n 2 , Điều 192 LDN 2020, ông Minh phi ch u kho n n này.
4. Theo kho u 193 LDN 2020, t ng h p nhản 2, Điề rườ ững người tha kế
không th a thu ận được thì đăng ký chuyển đổi thành công ty ho c gi i th
doanh nghiệp tư nhân đó.
3.CÔNG TY H P DANH
Bài 6.
1. Da theo khoản 1, Điều 177 LDN 2020, Toàn và Công ty An Nhiên không th
thành l p công ty h p danh.
2.
3.
- Căn cứ 1, Điề vào khon u 179 và kho u 35 LDN 2020, khi th c hi n ản 1 Điề
góp v n, các thành viên ph i làm th t c chuy n quy n s h u tài s n c a
mình cho công ty.
- Vic triu tp cu c h p H ng thành viên c a An là không h p pháp. Vì ội đồ
căn cứ theo kho u 183 và kho u 182 c a LDN 2020 thì ch ản 3, Điề ản 2 Điề
có ch t ch h ng v m i có quy n tri u t p cu c h p, có quy n ội đồng thườ
yêu c u thành viên góp v n.
4. Vi c chuyển nhượng c a An là h ợp pháp trong trườ ợp có đượng h c s chp
nhn c a các thành viên h vào kho u 180 LDN 2020. ợp căn cứ ản 3, Đi
Bài 7.
1. Căn cứ theo điể m h, kho u 181 LDN 2020, E có th tr thành thành ản 1, Điề
viên h p danh c a công ty h p danh M t Hai Ba B n n c H ếu đượ ội Đồng
thành viên ch p nh n.
2. Theo điể ản 1, Điềm a, kho u 187 LDN 2020, B n có quy n tham gia h p và
biu quyết ti cu c h p.
3. Theo kho u 185 LDN 2020, yêu c u c a Hai là hản 6, Điề p pháp.
Bài 8.
1. Căn cứ ản 1, Điề theo kho u 183 LDN 2020, bà H nh có th m quy n tri u t p
cuc họp HĐTV trong trườ ch ng hp Ch t ch H ội đồng thành viên không
triu t p h p theo yêu c u c a thành viên h p danh.
2. Theo điể ản 3, Điềm c, kho u 182 LDN 2020, bà Lan có th tr thành thành viên
hp danh c a công ty đã có 3 thành viên còn lại đều đồng ý ( th u ỏa mãn điề
kin c ít nh t ¾ t ng s thành viên tán thành.) đượ
3. Theo khon u 185 LDN 2020, vi c rút v n có th c th c hi n khi 2, Điề đượ
được HĐTV chấp nhn.
4. Trách nhi m c a Hu ỳnh được quy đị ản 5, điềnh ti kho u 185 LDN 2020. Trách
nhim của Lan được quy định ti kho u 186 LDN 2020. Theo kho n 1, ản 3, Điề
Điều 181 LDN 2020, t t c các thành viên ph i Lan thanh toán h t n còn để ế
li c a công ty.
4.CÔNG TY TNHH1TV
Bài 9.
1. Trách nhi m c ủa Công ty Mai Anh đối vi khon n ca Công ty Mai Em
được quy định ti kho u 75 LDN 2020. Ch s h u ch s h u công ty ản 3, Điề
phi chu trách nhi m tr kho n n 7 t và ph i đăng ký thay đổ ốn điềi v u l
bng giá tr s v ốn đã góp trong thời hn 30 ngày k t ngày cu i cùng ph i
góp đủ ốn điề v u l.
2.
a, Căn cứ theo kho u 80 LDN 2020, cu c hản 5, Điề p s đưc ti n hành. ế
b, Theo kho u 80 LDN 2020, ngh quy t cản 6, Điề ế ủa HĐTV v vic b sung
điều l công ty không được thông qua không khi B và C không đồng ý.
3. Theo kho u 87 LDN 2020, quy nh c a Công ty Mai Anh là không ản 3, Điề ết đị
hp pháp.
4. Căn cứ theo điể m e, khoản 1, Điều 76, vì 6 t là chiếm hơn 50% tổng gía tr tài
sn là 8 t nên ph c ch s h ải đượ ữu là Mai Anh thông qua. Do đó vic làm
trên c a B là không h p pháp.
Bài 10.
1. C u t ch c qu n lý c a Công ty TNHH1TV L n L ng nh t i ơ cấ được xác đị
khoản 1, Điều 79 LDN 2020.
2. Theo khoản 1, Điều 80 LDN 2020, vi c b nhi ệm thành viên HĐTV là hp
pháp.
Theo khoản 1, Điều 82 LDN 2020, vi c b nhi c Công ty L n L ệm Giám đố ng là
hp pháp.
3. m c, kho u 76 LDN 2020, vi c làm trên không hTheo điể ản 1, Điề p pháp vì ch
có ch s h u công ty m i có quy n b nhi m ki m soát viên c a công ty.
4. m a, kho u 86 LDN 2020, C phTheo điể ản 1, Điề ải đưa hợp đồng ra HĐTV để
HĐTV xem xét quyết định.
Bài 11,
1. Theo khoản 1, Điều 74 LDN 2020, vi c ông A thành l p Công ty L n Mán là
có h p pháp.
2. Ông A thuê ông B làm Giám đố ợp pháp căn cức công ty là h vào kho u ản 2, Điề
85 LDN 2020.
Quyết định trong điu l Công ty Lợn Mán: Giám đốc là người đại di n theo pháp
lut vào kho u 79 LDN 2020. căn cứ ản 3, Điề
3. Vi c làm này là h p pháp căn cứ theo khon 1, Điều 87 LDN 2020.
H qu pháp lý căn cứ theo kho n 2 u 87 LDN 2020. , Điề
4. Theo khoản 2, Điều 78 LDN 2020, ông A không mất tư cách chủ s hu công
ty hoàn toàn. Trong trường hp ông A b k t án tù ông có th y quy ế ền cho người
khác th c hi n m t s ho c t t c quy ền và nghĩa vụ ca ch s h u công ty.
5.DOANH NGHI C ỆP NHÀ NƯỚ
Bài 12,
1. Theo điể ản 2, Điềm e, kho u 100 LDN 2020, vi c ông Hoàng ký h ng tín ợp đồ
dng trên có hợp pháp vì điều l công ty Kinh Bắc quy định Giám đốc là
người đại din theo pháp lu t.
2. Quy ết định b nhi m ông Huy không h p pháp.
3. Theo kho u 93 LDN 2020, vi c b nhi m bà H nh không h p pháp. ản 3, Điề
Bài 13,
1. Quy ết định b nhi m BKS c a công ty là không h ợp pháp căn cứ theo điểm
c, kho u 103 LDN 2020. ản 3, Điề
2. Theo kho u 101, LDN 2020, B không tiêu chu làm Giám ản 5, Điề có đủ ẩn để
đốc tại Công ty Phương Đông.
3. Theo điể ản 2, Điểm c, kho m 95 LDN 2020, A có quyn yêu c u tri u t p
cuc họp HĐTV bất thường.
4. Theo kho u 98 LDN 2020, cu c hản 4, Điề ọp HĐTV có đủ điều ki n ti n ế
hành vì 5/7 thành viên tham gia đã thỏa mãn điều kin có ít nh t 2/3 s thành
viên tham gia quy định ti kho n này.
5. Vì s phi ếu tán thành đạt 3/5 thành viên (>1/2) nên ngh quy t c ế ủa HĐTV có
được thông qua theo kho u 98 LDN 2020. căn cứ ản 4, Điề
6.CÔNG TY TNHH2TV TR LÊN
Bài 14,
1. Theo kho u 47 LDN 2020, h a thu n góp vản 2, Điề n của các thành viên như
trên có h p pháp.
2. Ph n vốn chưa góp đủ ải đượ ca ông H c x lý theo khoản 4, Điều 47 LDN
2020.
Bài 15,
1. Theo khoản 3, Điều 68 LDN 2020, vi c gi ảm VĐL như trên là không h p pháp.
2. Theo khoản 1, Điều 53 LDN 2020, khi ông Bình ch t các con c a ông Bình ế
đương nhiên trở thành thành viên c a công ty. Tuy nhiên, công ty TNHH Thiên
Long có 49 thành viên, ông Bình ch i con c a ông Bình s thành 51 ết, them 3 ngườ
thành viên (quá s ng thành viên c a công ty TNHH2TV tr nh) lên quy đị
3. m e, kho u 49 LDN 2020, vi c chuy ng quy n góp v n Theo điể ản 1, Điề ển nhượ
ca X có th th c hi c và ph i tuân theo nh c a pháp lu u ện đượ quy đị ật và Điề
l công ty.
Bài 16,
1. Theo m e, khođiể ản 2, Điều 55 LDN 2020, th m quy n này không thu c v
ch tịch HĐTV
2. Theo điể ản 2, Điềm e, kho u 63 LDN 2020, vi c ký h ợp đồng trên có hp pháp.
3. Theo kho u 58 LDN 2020, cu c h c ti n hành vì có s thành ản 1, Điề ọp có đượ ế
viên d h p s h u t 75% (> 65%) v u l . ốn điề
Bài 17,
1. Công ty không ph i thành l p Ban ki m soát . Vì đây không phải là doanh
nghiệp nhà nước mà theo khoản 2, Điều 54 LDN 2020 ch nh doanh nghi p quy đị
nhà nước mi ph i thành l p Ban ki m soát, các trường hp khác do công ty quy t ế
định.
2. Theo khoản 1, Điều 57 LDN 2020, Tùng không có th m quy n tri u t p h p
HĐTV khi không có yêu cầu ca Ch tch Hội đồng thành viên ho c c a thành
viên ho c nhóm thành viên.
3.
a, Theo khoản 4, Điều 59 LDN 2020, vi c Phúc y quy ền cho đại din tham d
họp HĐTV là có hợp pháp.
b, Theo khoản 1, Điều 58 LDN 2020, cu c h ọp HĐTV lần 1 không u ki n đủ điề
tiến hành.
4. Theo khoản 2, Điều 56 LDN 2020, quy nh cết đị ủa Sơn về vic cách ch c Giám
đốc ca Tùng và b nhi c thay th không h p pháp. ệm Đứ ế
5. u 67 LDN 2020, vi c ký h ng trên là không h p pháp. Theo điề ợp đồ
7.CÔNG TY C PH N
Bài 18,
1. Theo khoản 1, Điều 112 LDN 2020, v u l c a công ty Qu c t Vi t M ốn điề ế
có 19 t VNĐ
2. theo kho u 113 LDN 2020, các c Căn cứ ản 1, Điề đông phải thanh toán s c
phần đã đăng kí vào thời hn cu i cùng là 22/5/2021
3. theo kho u 113 LDN 2020, Bà C u không th thCăn cứ ản 1, Điề c hi n vi c
chuyển nhượng này
4. Theo khoản 3, Điều 120 LDN 2020, vi c chuy ển nhượng c a Bà C u cho ông
Toàn h p pháp n ếu được s chp thu n c . ủa ĐHCĐ
5. Theo kho n 1, Điều 132 LDN 2020, yêu c u c a ông B ng là h p pháp vì ông
có quy n yêu c u công ty mua l i c ph n và g i v yêu c u trong th i gian
quy định.
Bài 19,
1. Theo điể ản 1, Điềm a, kho u 137 LDN 2020, công ty b t bu c ph i thành l p
BKS vì có 3 c đông là tổ chc s h u 60% t ng s c ph n c a công ty.
Bài 20,
2. Theo khoản 1, Điều 140 LDN 2020, ông Vi t có quy n yêu c ầu cho HĐQT
triu t p h p ĐHĐCĐ.
3. a) Theo m a, khođiể ản, Điều 143 LDN 2020, bà H ng v ng m t thì cu c h p
vẫn được tiến hành do s c h n > 50% trong s phi u bi u đông dự ọp đại điệ ế
quyết (84,45%)
b) Theo khoản 1, Điề LDN 2020, ông Cường , bà Mai, đạu 145 i din công ty
Ngân Lượng vng m t thì cu c h ọp không đủ đk diễ n ra do s c đông tham
d cu c h p < 50% t ng phi u bi u quy t ế ế
m d, kho n 9, u 157 LDN 2020, khi thông qua ngh quy t c a 4. Theo đi Điề ế
HĐQT có tính phiếu biu quyết.
Bài 21,
1. Theo điể ản 1, Điềm a, kho u 155 và kho u 154 LDN 2020, vi c làm ản 2, Điề
trên c h p pháp. ủa ĐHĐCĐ
2. Theo điể ản 1, Điềm c, kho u 155 LDN 2020, vi c b ầu ông Sơn làm thành
viên HĐQT Công ty Quốc tế Ni Bài có h p pháp.
3. Vi c mi họp ĐHĐCĐ không hợp pháp vì chưa đủ ất 21 ngày trướ ít nh c
ngày khai m c theo kho u 143 LDN 2020. ản 1, Điề
4. Theo kho u 148 LDN 2020, ngh quy t cản 1, Điề ế ủa HĐQT không được
thông qua.
5. Theo kho u 159 LDN 2020, có quy n yêu c u Th o -ản 1, Điề Sơn Giám đốc
Công ty cung c p thông tin, tài li u v tình hình ho ng kinh doanh c a ạt độ
Chi nhánh s 1 c a Công ty.
6. Theo điể ản 4, Điềm d, kho u 156 LDN 2020, vi c c u Sơn công khai các lợi
ích liên quan vì hi n t i có h p pháp.
8. T CH C L I, GI I TH DOANH NGHI P
Bài 23,
1. Ch n công ty TNHH2TV tr lên.
2. Gi y t h ngh sơ đề đăng ký doanh nghiệp nói được quy định t u 23 ại Điề
LDN 2020.
3. Căn cứ theo Điề u 202 LDN 2020, vic làm trên c a công ty không h p pháp
vì công ty TNHH ch có th chuy ển đổi thành CTCP.
Bài 24,
1. Quy nh cết đị ủa HĐQT là không hợp pháp vì theo điểm a, khon 2, Điều 198 thì
HĐQT chủ s h u công ty ho ặc ĐHĐCĐ thông qua nghị quyết chia công ty.
2. Theo kho n 4, u 198 LDN Điề 2020 quy định các công ty phải cùng liên đôi chịu
trách nhi m v kho n n chưa thanh toán hoặ ợp đồng lao động và nghĩa vục h
tài s n khác c a công ty b chia ho c th a thu n v i ch n th c hi n nhi m
v.
3. Theo kho n 1, u 201 LDN 2020, không th sáp nh p vì DNTN không n m Điề
trong đối tượng được sáp nhp công ty.
Bài 25,
1. Theo Điều 206 LDN 2020, công ty Ba Dũng có quyền tm ngng hot
động ho ng kinh doanh. ạt độ
2. Theo kho u 206 LDN 2020, vi c làm trên cản 3, Điề a Công ty Ba Dũng
không h p pháp.
3. S tài sản này được x lý theo kho u 208 LDN 2020. ản 6, Điề
PHN 2: PHÁP LU T V H ỢP ĐỒNG
( Ph n này trên l p c xong nên em c bài t p ) chưa họ chưa làm đượ

Preview text:

VỞ BÀI TẬP MÔN LUẬT KINH TẾ
Họ và tên: Bùi Thị Hương Giang MSV: 23A4020076
PHẦN 1: PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP 1.THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP Bài 1,
1. Theo khoản 1, Điều 37 LDN 2020, An đặt tên không hợp pháp.
Theo khoản 2, Điều 38 LDN 2020, Bình đặt tên không hợp pháp.
Theo khoản 1, Điều 37 và Điều 39 LDN 2020, Minh và Đức đặt tên hợp pháp.
2. Theo khoản 2, Điều 18 LDN 2020, việc An ký hợp đồng trước khi thành lập công ty là có hợp pháp.
Trách nhiệm thực hiện hợp đồng trên trong trường hợp công ty được thành
lập và không được thành lập được quy định tại khoản 2 và khoản 3, Điều 18 LDN 2020.
3. Theo khoản 1, Điểu 43 LDN 2020, công ty có được làm nhiều con dấu.
Theo khoản 2, Đ 43 LDN 2020, công ty phải làm thủ tục đăng ký hay thông
báo con dấu với cơ quan đăng ký kinh doanh. Bài 2,
1. Theo khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 17 LDN 2020, Phát có thể cùng tham
gia thành lập Công ty TNHH2TV Phát Tài. 2.
- Phát và Tài cần chuẩn bị hồ sơ đăng ký doanh nghiệp với những loại giấy tờ
được quy định tại Điều 21 LDN 2020.
- Theo khoản 3, Điều 45 LDN 2020, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải nộp tới
cơ quan đăng ký kinh doanh.
3. Theo điểm d, khoản 2, Điều 17 LDN 2020, Sáng không có quyền góp vốn vào công ty.
4. Theo khoản 1, Điều 45, Công ty Phát Tài có thể thành lập một chi nhánh trong
nước và một văn phòng đại diện ở nước ngoài. Bài 3,
1. Theo khoản 1, Điều 34 LDN 2020, các thành viên của công ty góp vốn bằng
những loại tài sản trên có hợp pháp.
2. Theo khoản 1, Điều 36 LDN 2020, tài sản phải định giá theo quy định của
pháp luật: 7000 đô la Mỹ.
3. Việc góp vốn của các thành viên phải được thực hiện theo khoản 2, Điều 36 LDN 2020.
4. Theo khoản 2, Điều 36 LDN 2020, hành vi trên của các thành viên công ty có hợp pháp. 2.DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Bài 4,
1. Theo khoản 2, Điều 17 LDN 2020, Trần Mỹ Nhân có thuộc đối tượng được
phép thành lập doanh nghiệp tư nhân.
2. Theo khoản 3, Điều 189 LDN 2020, việc đầu tư thêm vốn vào DNTN Mỹ
Nhân Ngư của Nhân có hợp pháp và Nhân cần ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán.
3. Theo khoản 4, Điều 188, Nhân chỉ được góp vốn với tư cách cá nhân của Nhân.
4. Theo khoản 2, Điều 190, trách nhiệm thanh toán số nợ trên thuộc về Nhân.
Vì thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để quản lý, điều
hành hoạt động kinh doanh; trường hợp này, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn
phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.
5. Trách nhiệm của Nhân với phần nợ chưa thanh toán hết của DNTN Mỹ
Nhân Ngư sau khi DNTN phá sản được quy định tại khoản 1, Điều 188 LDN
2020, Nhân sẽ phải trả nợ bằng toàn bộ tài sản cá nhân của mình. Bài 5,
1. Theo khoản 1, Điều 190, Việc ông Minh rút tiền lãi của DNTN Quang Minh
có hợp pháp vì chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất
cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.
2. Theo khoản 2, Điều 188 LDN 2020, việc thành lập thêm một DNTN của ông Minh là không hợp pháp. 3.
a, Theo khoản 1, Điều 192 LDN 2020, việc ông Minh bán DNTN cho ông Mẫn có hợp pháp.
b, Theo khoản 2, Điều 192 LDN 2020, ông Minh phải chịu khoản nợ này.
4. Theo khoản 2, Điều 193 LDN 2020, trường hợp những người thừa kế
không thỏa thuận được thì đăng ký chuyển đổi thành công ty hoặc giải thể
doanh nghiệp tư nhân đó. 3.CÔNG TY HỢP DANH Bài 6.
1. Dựa theo khoản 1, Điều 177 LDN 2020, Toàn và Công ty An Nhiên không thể
thành lập công ty hợp danh. 2.
3. - Căn cứ vào khoản 1, Điều 179 và khoản 1 Điều 35 LDN 2020, khi thực hiện
góp vốn, các thành viên phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản của mình cho công ty.
- Việc triệu tập cuộc họp Hội đồng thành viên của An là không hợp pháp. Vì
căn cứ theo khoản 3, Điều 183 và khoản 2 Điều 182 của LDN 2020 thì chỉ
có chủ tịch hội đồng thường vụ mới có quyền triệu tập cuộc họp, có quyền
yêu cầu thành viên góp vốn.
4. Việc chuyển nhượng của An là hợp pháp trong trường hợp có được sự chấp
nhận của các thành viên hợp căn cứ vào khoản 3, Điều 180 LDN 2020. Bài 7.
1. Căn cứ theo điểm h, khoản 1, Điều 181 LDN 2020, E có thể trở thành thành
viên hợp danh của công ty hợp danh Một Hai Ba Bốn nếu được Hội Đồng thành viên chấp nhận.
2. Theo điểm a, khoản 1, Điều 187 LDN 2020, Bốn có quyền tham gia họp và
biểu quyết tại cuộc họp.
3. Theo khoản 6, Điều 185 LDN 2020, yêu cầu của Hai là hợp pháp. Bài 8.
1. Căn cứ theo khoản 1, Điều 183 LDN 2020, bà Hạnh có thẩm quyền triệu tập
cuộc họp HĐTV chỉ trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không
triệu tập họp theo yêu cầu của thành viên hợp danh.
2. Theo điểm c, khoản 3, Điều 182 LDN 2020, bà Lan có thể trở thành thành viên
hợp danh của công ty vì đã có 3 thành viên còn lại đều đồng ý ( thỏa mãn điều
kiện được ít nhất ¾ tổng số thành viên tán thành.)
3. Theo khoản 2, Điều 185 LDN 2020, việc rút vốn có thể được thực hiện khi được HĐTV chấp nhận.
4. Trách nhiệm của Huỳnh được quy định tại khoản 5, điều 185 LDN 2020. Trách
nhiệm của Lan được quy định tại khoản 3, Điều 186 LDN 2020. Theo khoản 1,
Điều 181 LDN 2020, tất cả các thành viên phải để Lan thanh toán hết nợ còn lại của công ty. 4.CÔNG TY TNHH1TV Bài 9.
1. Trách nhiệm của Công ty Mai Anh đối với khoản nợ của Công ty Mai Em
được quy định tại khoản 3, Điều 75 LDN 2020. Chủ sở hữu chủ sở hữu công ty
phải chịu trách nhiệm trả khoản nợ 7 tỷ và phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ
bằng giá trị số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải
góp đủ vốn điều lệ. 2.
a, Căn cứ theo khoản 5, Điều 80 LDN 2020, cuộc họp sẽ được tiến hành.
b, Theo khoản 6, Điều 80 LDN 2020, nghị quyết của HĐTV về việc bổ sung
điều lệ công ty không được thông qua không khi B và C không đồng ý.
3. Theo khoản 3, Điều 87 LDN 2020, quyết định của Công ty Mai Anh là không hợp pháp.
4. Căn cứ theo điểm e, khoản 1, Điều 76, vì 6 tỷ là chiếm hơn 50% tổng gía trị tài
sản là 8 tỷ nên phải được chủ sở hữu là Mai Anh thông qua. Do đó việc làm
trên của B là không hợp pháp. Bài 10.
1. Cơ cấu tổ chức quản lý của Công ty TNHH1TV Lợn Lửng được xác định tại
khoản 1, Điều 79 LDN 2020.
2. Theo khoản 1, Điều 80 LDN 2020, việc bổ nhiệm thành viên HĐTV là hợp pháp.
Theo khoản 1, Điều 82 LDN 2020, việc bổ nhiệm Giám đốc Công ty Lợn Lửng là hợp pháp.
3. Theo điểm c, khoản 1, Điều 76 LDN 2020, việc làm trên không hợp pháp vì chỉ
có chủ sở hữu công ty mới có quyền bổ nhiệm kiểm soát viên của công ty.
4. Theo điểm a, khoản 1, Điều 86 LDN 2020, C phải đưa hợp đồng ra HĐTV để
HĐTV xem xét quyết định. Bài 11,
1. Theo khoản 1, Điều 74 LDN 2020, việc ông A thành lập Công ty Lợn Mán là có hợp pháp.
2. Ông A thuê ông B làm Giám đốc công ty là hợp pháp căn cứ vào khoản 2, Điều 85 LDN 2020.
Quyết định trong điều lệ Công ty Lợn Mán: Giám đốc là người đại diện theo pháp
luật căn cứ vào khoản 3, Điều 79 LDN 2020.
3. Việc làm này là hợp pháp căn cứ theo khoản 1, Điều 87 LDN 2020.
Hệ quả pháp lý căn cứ theo khoản 2, Điều 87 LDN 2020.
4. Theo khoản 2, Điều 78 LDN 2020, ông A không mất tư cách chủ sở hữu công
ty hoàn toàn. Trong trường hợp ông A bị kết án tù ông có thể ủy quyền cho người
khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty. 5.DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC Bài 12,
1. Theo điểm e, khoản 2, Điều 100 LDN 2020, việc ông Hoàng ký hợp đồng tín
dụng trên có hợp pháp vì điều lệ công ty Kinh Bắc quy định Giám đốc là
người đại diện theo pháp luật.
2. Quyết định bổ nhiệm ông Huy không hợp pháp.
3. Theo khoản 3, Điều 93 LDN 2020, việc bổ nhiệm bà Hạnh không hợp pháp. Bài 13,
1. Quyết định bổ nhiệm BKS của công ty là không hợp pháp căn cứ theo điểm
c, khoản 3, Điều 103 LDN 2020.
2. Theo khoản 5, Điều 101, LDN 2020, B không có đủ tiêu chuẩn để làm Giám
đốc tại Công ty Phương Đông.
3. Theo điểm c, khoản 2, Điểm 95 LDN 2020, A có quyền yêu cầu triệu tập
cuộc họp HĐTV bất thường.
4. Theo khoản 4, Điều 98 LDN 2020, cuộc họp HĐTV có đủ điều kiện tiến
hành vì 5/7 thành viên tham gia đã thỏa mãn điều kiện có ít nhất 2/3 số thành
viên tham gia quy định tại khoản này.
5. Vì số phiếu tán thành đạt 3/5 thành viên (>1/2) nên nghị quyết của HĐTV có
được thông qua căn cứ theo khoản 4, Điều 98 LDN 2020. 6.CÔNG TY TNHH2TV TRỞ LÊN Bài 14,
1. Theo khoản 2, Điều 47 LDN 2020, hỏa thuận góp vốn của các thành viên như trên có hợp pháp.
2. Phần vốn chưa góp đủ của ông Hải được xử lý theo khoản 4, Điều 47 LDN 2020. Bài 15,
1. Theo khoản 3, Điều 68 LDN 2020, việc giảm VĐL như trên là không hợp pháp.
2. Theo khoản 1, Điều 53 LDN 2020, khi ông Bình chết các con của ông Bình
đương nhiên trở thành thành viên của công ty. Tuy nhiên, công ty TNHH Thiên
Long có 49 thành viên, ông Bình chết, them 3 người con của ông Bình sẽ thành 51
thành viên (quá số lượng thành viên của công ty TNHH2TV trở lên quy định)
3. Theo điểm e, khoản 1, Điều 49 LDN 2020, việc chuyển nhượng quyền góp vốn
của X có thể thực hiện được và phải tuân theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. Bài 16,
1. Theo điểm e, khoản 2, Điều 55 LDN 2020, thẩm quyền này không thuộc về chủ tịch HĐTV
2. Theo điểm e, khoản 2, Điều 63 LDN 2020, việc ký hợp đồng trên có hợp pháp.
3. Theo khoản 1, Điều 58 LDN 2020, cuộc họp có được tiến hành vì có số thành
viên dự họp sở hữu từ 75% (> 65%) vốn điều lệ. Bài 17,
1. Công ty không phải thành lập Ban kiểm soát. Vì đây không phải là doanh
nghiệp nhà nước mà theo khoản 2, Điều 54 LDN 2020 chỉ quy định doanh nghiệp
nhà nước mới phải thành lập Ban kiểm soát, các trường hợp khác do công ty quyết định.
2. Theo khoản 1, Điều 57 LDN 2020, Tùng không có thẩm quyền triệu tập họp
HĐTV khi không có yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc của thành
viên hoặc nhóm thành viên. 3.
a, Theo khoản 4, Điều 59 LDN 2020, việc Phúc ủy quyền cho đại diện tham dự
họp HĐTV là có hợp pháp.
b, Theo khoản 1, Điều 58 LDN 2020, cuộc họp HĐTV lần 1 không đủ điều kiện tiến hành.
4. Theo khoản 2, Điều 56 LDN 2020, quyết định của Sơn về việc cách chức Giám
đốc của Tùng và bổ nhiệm Đức thay thế là không hợp pháp.
5. Theo điều 67 LDN 2020, việc ký hợp đồng trên là không hợp pháp. 7.CÔNG TY CỔ PHẦN Bài 18,
1. Theo khoản 1, Điều 112 LDN 2020, vốn điều lệ của công ty Quốc tế Việt Mỹ có 19 tỷ VNĐ
2. Căn cứ theo khoản 1, Điều 113 LDN 2020, các cổ đông phải thanh toán số cổ
phần đã đăng kí vào thời hạn cuối cùng là 22/5/2021
3. Căn cứ theo khoản 1, Điều 113 LDN 2020, Bà Cầu không thể thực hiện việc chuyển nhượng này
4. Theo khoản 3, Điều 120 LDN 2020, việc chuyển nhượng của Bà Cầu cho ông
Toàn hợp pháp nếu được sự chấp thuận của ĐHCĐ.
5. Theo khoản 1, Điều 132 LDN 2020, yêu cầu của ông Bằng là hợp pháp vì ông
có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần và gửi về yêu cầu trong thời gian quy định. Bài 19,
1. Theo điểm a, khoản 1, Điều 137 LDN 2020, công ty bắt buộc phải thành lập
BKS vì có 3 cổ đông là tổ chức sở hữu 60% tổng số cổ phần của công ty. Bài 20,
2. Theo khoản 1, Điều 140 LDN 2020, ông Việt có quyền yêu cầu cho HĐQT triệu tập họp ĐHĐCĐ.
3. a) Theo điểm a, khoản, Điều 143 LDN 2020, bà Hằng vắng mặt thì cuộc họp
vẫn được tiến hành do số cổ đông dự họp đại điện > 50% trong số phiếu biểu quyết (84,45%)
b) Theo khoản 1, Điều 145 LDN 2020, ông Cường , bà Mai, đại diện công ty
Ngân Lượng vắng mặt thì cuộc họp không đủ đk diễn ra do số cổ đông tham
dự cuộc họp < 50% tổng phiếu biểu quyết
4. Theo điểm d, khoản 9, Điều 157 LDN 2020, khi thông qua nghị quyết của
HĐQT có tính phiếu biểu quyết. Bài 21,
1. Theo điểm a, khoản 1, Điều 155 và khoản 2, Điều 154 LDN 2020, việc làm
trên của ĐHĐCĐ có hợp pháp.
2. Theo điểm c, khoản 1, Điều 155 LDN 2020, việc bầu ông Sơn làm thành
viên HĐQT Công ty Quốc tế Nội Bài có hợp pháp.
3. Việc mời họp ĐHĐCĐ không hợp pháp vì chưa đủ ít nhất 21 ngày trước
ngày khai mạc theo khoản 1, Điều 143 LDN 2020.
4. Theo khoản 1, Điều 148 LDN 2020, nghị quyết của HĐQT không được thông qua.
5. Theo khoản 1, Điều 159 LDN 2020, Sơn có quyền yêu cầu Thảo -Giám đốc
Công ty cung cấp thông tin, tài liệu vềtình hình hoạt động kinh doanh của
Chi nhánh số1 của Công ty.
6. Theo điểm d, khoản 4, Điều 156 LDN 2020, việc cầu Sơn công khai các lợi
ích liên quan vì hiện tại có hợp pháp.
8. TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP Bài 23,
1. Chọn công ty TNHH2TV trở lên.
2. Giấy tờ hồ sơ đề nghị đăng ký doanh nghiệp nói được quy định tại Điều 23 LDN 2020.
3. Căn cứ theo Điều 202 LDN 2020, việc làm trên của công ty không hợp pháp
vì công ty TNHH chỉ có thể chuyển đổi thành CTCP. Bài 24,
1. Quyết định của HĐQT là không hợp pháp vì theo điểm a, khoản 2, Điều 198 thì
HĐQT chủ sở hữu công ty hoặc ĐHĐCĐ thông qua nghị quyết chia công ty.
2. Theo khoản 4, Điều 198 LDN 2020 quy định các công ty phải cùng liên đôi chịu
trách nhiệm về khoản nợ chưa thanh toán hoặc hợp đồng lao động và nghĩa vụ
tài sản khác của công ty bị chia hoặc thỏa thuận với chủ nợ thực hiện nhiệm vụ.
3. Theo khoản 1, Điều 201 LDN 2020, không thể sáp nhập vì DNTN không nằm
trong đối tượng được sáp nhập công ty. Bài 25,
1. Theo Điều 206 LDN 2020, công ty Ba Dũng có quyền tạm ngừng hoạt
động hoạt động kinh doanh.
2. Theo khoản 3, Điều 206 LDN 2020, việc làm trên của Công ty Ba Dũng không hợp pháp.
3. Số tài sản này được xử lý theo khoản 6, Điều 208 LDN 2020.
PHẦN 2: PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG
( Phần này trên lớp chưa học xong nên em chưa làm được bài tập ạ)