English (ENG 166)
Danh sách Tài liệu
-
Topic Senteces Homeword - Disadvantages - English | Trường Đại Học Duy Tân
39 20 lượt tải 4 trangThesis statement: Sports encourage people to get exercise(1), they provide opportunities for interacting with others (2), and they give a sense of belonging toa group(3). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Test Yourself - Disadvantages - English | Trường Đại Học Duy Tân
14 7 lượt tải 12 trang1/ Aims:students review the knowledge in unit 9,10 2/ Knowledge: general 3/ Skill: listening,reading,writing. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Advantages- Disadvantages - English | Trường Đại Học Duy Tân
15 8 lượt tải 1 trangIntroduction: It is true/obvious that….. While I accept that….. can sometimes have apositive effect on……, I believe that they are/ it is more likely to have a detrimental/negative impact/consequences/repercussions/ wreak havoc. (2 câu). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Spaeking ôn tập - English | Trường Đại Học Duy Tân
16 8 lượt tải 6 trangI saw this advertisement on the channel (name is the TV channel..). This is a creative advertisement that effectively conveys the message, which is environmental protection, reminding us to protect the environment well to have a beautiful green earth. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Thể giả định - English | Trường Đại Học Duy Tân
14 7 lượt tải 3 trangDùng thể giả định khi nói về những sự kiện không chắc chắn xảy ra , những sự kiện mà ai đó muốn xảy ra, hy vọng sẽ xảy ra, tưởng tượng đang xảy ra. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Lý thuyết ôn tập To infinity - English | Trường Đại Học Duy Tân
23 12 lượt tải 5 trangLý thuyết ôn tập To infinity - English | Trường Đại Học Duy Tân được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Lý thuyết, Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Final Test- For Students - English | Trường Đại Học Duy Tân
65 33 lượt tải 8 trangDirections: In this part of the test, you will describe a picture in as much detail as you can. You willthen have 30 seconds to prepare your response. Then you will have 45 seconds to speak about thepicture. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Endocrine System - English | Trường Đại Học Duy Tân
15 8 lượt tải 2 trangThe endocrine system regulates body activities in order to maintain homeostasis and we have many endocrine glands throughout our body and as they secrete hormones. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
City activities - English | Trường Đại Học Duy Tân
15 8 lượt tải 1 trang2./Which places in your country or city have the worst traffic ?- In the city center, In rush hour will leads traffic jams.It will be crowded at that time and difficult to go somewhere. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước -
Đề cương ôn tập - English | Trường Đại Học Duy Tân
41 21 lượt tải 3 tranguestion 1. Teachers can stimulate their students’ by giving them opportunities for independent exploration.A. create B. creative C. creatively D. creativity. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Danh mục: Đại học Duy TânMôn: English (ENG 166)Dạng: Đề cương, Tài liệuTác giả: Mai Nguyệt4 tháng trước