Quiz: TOP 100 câu hỏi trắc nghiệm môn Dược học phần Dược động lực (Có đáp án)|Đại học Nguyễn Tất Thành

1 / 100

Q1:

Thuốc X có tính base yếu (pKa=8). Phát biểu úng về ặc iểm sự hấp thu của X là: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuốc X có tính base yếu (pKa=8). Phát biểu úng về ặc iểm sự hấp thu của X là: X hấp thu tốt trong môi trường base

2 / 100

Q2:

Cho biết X là base rt yếu (có pKa=1). Phát biểu nào úng nhất v s hấp thu X qua ường ung

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho biết X là base rt yếu (có pKa=1). Phát biểu nào úng nhất v s hấp thu X qua ường ung: X hấp thu không phụ thuộc vào ph

3 / 100

Q3:

Tương tác tạo phc chelat thường xy ra gia ion kim loi và nhóm kháng sinh nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tương tác tạo phc chelat thường xy ra gia ion kim loi và nhóm kháng sinh nào: Cyclin

4 / 100

Q4:

Thuc nào gây cm ứng P-gp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc nào gây cm ứng P-gp: Carbamazepin

5 / 100

Q5:

chế ca cặp tương tác giữa kháng sinh (erythromycin) digoxin trong quá trình hp thu

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

chế ca cặp tương tác giữa kháng sinh (erythromycin) digoxin trong quá trình hp thu làBiến đổi hệ vi khuẩn đường ruột (thay ổi yếu tố dược lý)

6 / 100

Q6:

Thuc cm ng CYP 3A4

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc cm ng CYP 3A4 là: Carbamazepin (cảm ứng);

7 / 100

Q7:

Thuc gây c chế CYP2E1

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc gây c chế CYP2E1: Disulfiram

8 / 100

Q8:

Biết rằng thuốc A dễ bị phân hủy trong môi trường acid dạ dày. Thuốc B ức chế sự tiết acid. Vậy khi uống chung A và B thì nguy cơ xảy ra tương tác như thế nào a. Giảm sự phân hủy của A, giảm sinh khả dụng

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết rằng thuốc A dễ bị phân hủy trong môi trường acid dạ dày. Thuốc B ức chế sự tiết acid. Vậy khi uống chung A và B thì nguy cơ xảy ra tương tác như thế nào :Giảm sự phân hủy của A, tăng sinh khả dụng

9 / 100

Q9:

Cặp tương tác theo cơ chế thay đổi độ ion hóa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác theo cơ chế thay đổi độ ion hóa: Tetracyclin – cimetidin

10 / 100

Q10:

Theophylin là thuốc trị hen suyễn, nếu quá liều gây co giật. Vậy khi dùng chung erythromycin và theophylin bệnh nhân có nguy cơ bị

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theophylin là thuốc trị hen suyễn, nếu quá liều gây co giật. Vậy khi dùng chung erythromycin và theophylin bệnh nhân có nguy cơ bị: Tăng nồng độ theophylin trong máu gây co giật

11 / 100

Q11:

Một thuốc sau khi chuyển hóa qua gan sẽ mất hoạt tính, giảm độc tính. Vậy khi thuốc đó dùng chung với một thuốc cảm ứng enzyme gan thì

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc sau khi chuyển hóa qua gan sẽ mất hoạt tính, giảm độc tính. Vậy khi thuốc đó dùng chung với một thuốc cảm ứng enzyme gan thì: Tác dụng giảm, độc tính giảm

12 / 100

Q12:

Thuc X có tính baso mnh (pKa=13). Phát biểu úng về đặc điểm s hp thu của X là úng nhất

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc X có tính baso mnh (pKa=13). Phát biểu úng về đặc điểm s hp thu của X là úng nhất: X hấp thu giới hạn

13 / 100

Q13:

Khi bị ngộ độc barbiturate (có tính acid yếu) nên dùng thêm với thuốc nào sau đây để tăng tốc độ thải trừ qua đường thận 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi bị ngộ độc barbiturate (có tính acid yếu) nên dùng thêm với thuốc nào sau đây để tăng tốc độ thải trừ qua đường thận : Vitamin C

14 / 100

Q14:

Natri bicarbonate s làm tăng hấp thu thuốc nào sau đây

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Natri bicarbonate s làm tăng hấp thu thuốc nào sau đây: Reserpine

15 / 100

Q15:

Chn phát biu sai

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chn phát biu sai: Metochlopramid làm tăng nhu động ruột

16 / 100

Q16:

Metochlopramid làmthời gian lưu thuốc d dày nên làm … sinh khả dng của Cyclosporin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Metochlopramid làm giảm thời gian lưu thuốc d dày nên làm tăng sinh khả dng của Cyclosporin

17 / 100

Q17:

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác thuốc trong pha dược động hc

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác thuốc trong pha dược động hc: A đẩy B ra khỏi điểm gắn với protein huyết tương

18 / 100

Q18:

Khi phi hp clathromycin và simvastatin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi phi hp clathromycin và simvastatin: Giảm chuyển hóa simvastatin

19 / 100

Q19:

Cặp tương tác nào sau đây theo cơ chế to phc

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác nào sau đây theo cơ chế to phc : Warfarin – cholestyramine

20 / 100

Q20:

Đặc điểm ca warfarin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặc điểm ca warfarin: Warfarin S có hoạt tính mạnh hơn Warfarin R

21 / 100

Q21:

Một thuốc A làm tăng nhu động dạ dày và ruột. A dùng chung với B sẽ làm thay đổi dược động học của B: Vận tốc hấp thu …, Tmax …

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc A làm tăng nhu động dạ dày và ruột. A dùng chung với B sẽ làm thay đổi dược động học của B: Vận tốc hấp thu tăng Tmax giảm

22 / 100

Q22:

Tương tác nào sau đây là tương tác trong quá trình hấp thu

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tương tác nào sau đây là tương tác trong quá trình hấp thu: Tetracyclin cimetidin

23 / 100

Q23:

Ti sao khi dùng chung griseofulvin và thuc tránh thai thì làm gim hiu qu nga thai

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ti sao khi dùng chung griseofulvin và thuc tránh thai thì làm gim hiu qu nga thai : Griseofulvin cảm ứng enzyme gan

24 / 100

Q24:

Biết quinin là thuốc có tính base yếu, vậy quinin dùng chung với vitamin C sẽ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết quinin là thuốc có tính base yếu, vậy quinin dùng chung với vitamin C sẽ : Giảm hấp thu quinin

25 / 100

Q25:

Biết thuốc A là tiền dược. X là chất cảm ứng enzym gan. Vậy khi dùng X với A thì sẽ làm … sự chuyển hóa của A, … tác dụng của A.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết thuốc A là tiền dược. X là chất cảm ứng enzym gan. Vậy khi dùng X với A thì sẽ làm tăng  sự chuyển hóa của A,  tăng tác dụng của A

26 / 100

Q26:

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương: Giới hạn trị liệu hẹp

27 / 100

Q27:

Nhóm thuốc thường tạo lớp ngăn cơ học là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhóm thuốc thường tạo lớp ngăn cơ học là: Sucralfat

28 / 100

Q28:

Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở………. Vậy một thuốc gây chậm rỗng dạ dày sẽ làm………..tốc độ hấp thu thuốc dùng chung.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở ruột .Vậy một thuốc gây chậm rỗng dạ dày sẽ làm giảm tốc độ hấp thu thuốc dùng chung.

29 / 100

Q29:

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ: Probenecid – penicillin

30 / 100

Q30:

Rifampicin gây…………..P-gp nên làm…………sinh khả dụng digoxin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Rifampicin gây cảm ứng P-gp nên giảm làm giảmsinh khả dụng digoxin

31 / 100

Q31:

Thuốc nào cảm ứng P-gp (P-gp Inducers)

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuốc nào cảm ứng P-gp (P-gp Inducers): Rifampicin

32 / 100

Q32:

Chất gây cảm ứng CYP 1A2:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chất gây cảm ứng CYP 1A2: Khói thuốc lá

33 / 100

Q33:

Cimetidin gây ………. men gan. Khi dùng chung cimetidin và propranol sẽ làm………….sinh khả dụng của propranolol

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cimetidin gây ức chế  men gan. Khi dùng chung cimetidin và propranol sẽ làm tăng sinh khả dụng của propranolol

34 / 100

Q34:

Một thuốc có tính base mạnh (pKa > 12) thì trong môi trường pH cơ thể thường tồn tại ở dạng………….và hấp thu……

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc có tính base mạnh (pKa > 12) thì trong môi trường pH cơ thể thường tồn tại ở dạng Ion hóa  và hấp thu kém (hấp thu giới hạn)

35 / 100

Q35:

Hậu quả của cặp tương tác thuốc ngừa thai – griseofulvin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hậu quả của cặp tương tác thuốc ngừa thai – griseofulvin: Tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai

36 / 100

Q36:

Biết ketoconazol là thuốc có tính acid yếu, vậy ketoconazol dùng chung với cimetidin sẽ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết ketoconazol là thuốc có tính acid yếu, vậy ketoconazol dùng chung với cimetidin sẽ : Giảm hấp thu ketoconazole

37 / 100

Q37:

Khi tiêm natribicarbonat sẽ làm………pH, gây ………..hấp thu các thuốc tính acid yếu

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi tiêm natribicarbonat sẽ làm tăng pH, gây giảm hấp thu các thuốc tính acid yếu

38 / 100

Q38:

Một thuốc có tính bazo mạnh (pka>12) thì trong môi trường ph cơ thể thường tồn tại ở dạng ... Và hấp thu...

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc có tính bazo mạnh (pka>12) thì trong môi trường ph cơ thể thường tồn tại ở dạng  Ion hóa Và hấp thu kém (hấp thu giới hạn)

39 / 100

Q39:

Cht gây cm ng CYP 1A2

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cht gây cm ng CYP 1A2: Khói thuốc lá

40 / 100

Q40:

Thuc nào cm ng P gp (inducer)

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc nào cm ng P gp (inducer): Rifamicin => rifamicin + digoxin => giảm hấp thu digoxin

41 / 100

Q41:

Nhóm thuốc thường to lớp ngăn cơ học là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhóm thuốc thường to lớp ngăn cơ học là: Sucralfat

42 / 100

Q42:

Cặp tương tác trong quá trình chuyn hóa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình chuyn hóa : Rifamicin – ketoconazol

43 / 100

Q43:

Biết ketoconazol là thuc tính acid yếu, vy ketoconazol dùng chung với cimetindin sẽ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết ketoconazol là thuc tính acid yếu, vy ketoconazol dùng chung với cimetindin sẽ: Giảm hấp thu ketoconazol

44 / 100

Q44:

Biết quinin là thuc có tính bazo yếu, vy quinin dùng chung vi VTM c s

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết quinin là thuc có tính bazo yếu, vy quinin dùng chung vi VTM c s : Giảm hấp thu quinin

45 / 100

Q45:

Cặp tương tác trong quá trình thải tr

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ: Probenecid – penicilin

46 / 100

Q46:

Cặp tương tác theo cơ chế to phc

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác theo cơ chế to phc: Thyrozin – cholestyramin

47 / 100

Q47:

Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở.... vậy một thuốc gây chậm rỗng dạ dày sẽ làm .... tốc độ thuốc dùng chung

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở ruột  vậy một thuốc gây chậm rỗng dạ dày sẽ làm giảm tốc độ thuốc dùng chung

48 / 100

Q48:

Natribicarbonat làm tăng hấp thu thuc nào sau đây do làm thay đổi s ion hóa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Natribicarbonat làm tăng hấp thu thuc nào sau đây do làm thay đổi s ion hóa: Reserprin

49 / 100

Q49:

Ti sao khi dùng chung griseofulvin và thuc tránh thai thì làm gim hiu qu nga thai

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ti sao khi dùng chung griseofulvin và thuc tránh thai thì làm gim hiu qu nga thai: Griseofulvin cảm ứng enzym gan

50 / 100

Q50:

Rifamicin gây .... P-gp nên làm ... sinh kh dng digoxin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Rifamicin gây cảm ứng P-gp nên làm giảm sinh kh dng digoxin

51 / 100

Q51:

Hu qu ca thuc nga thai griseofulvin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hu qu ca thuc nga thai griseofulvin: Tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai

52 / 100

Q52:

Khi bị ngộ độc quinin ( có tính kiềm yếu) nên dùng thêm với thuốc nào sau đây để tăng tốc độ thải trừ qua thận

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi bị ngộ độc quinin ( có tính kiềm yếu) nên dùng thêm với thuốc nào sau đây để tăng tốc độ thải trừ qua thận: Vtm C

53 / 100

Q53:

Quinin là thuc d b phân hy bi acid dch v, vy khi phi hp quinin và mui Al 3+

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quinin là thuc d b phân hy bi acid dch v, vy khi phi hp quinin và mui Al 3+: Giảm hấp thu quinin (muối Al 3+ làm giảm tốc độ làm rỗng dd)

54 / 100

Q54:

Khi tiêm NaHCO3 s làm .... pH, gây .... hp thu các thuc có tính acid yếu

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi tiêm NaHCO3 s làm tăng pH, gây giảm hp thu các thuc có tính acid yếu

55 / 100

Q55:

Cặp tương tác trong quá trình phân b mô

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình phân b mô : Quinidin – digoxin

56 / 100

Q56:

Cặp tương tác trong quá trình phân b

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình phân bố: Quinidin – digoxin

57 / 100

Q57:

Cặp tương tác gây tăng nguy cơ xuất huyết

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác gây tăng nguy cơ xuất huyết : Phenylbultazon – warfarin S

58 / 100

Q58:

Cặp tương tác xảy ra trong phân b huyết tương

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác xảy ra trong phân b huyết tương: Nsaids – SU

59 / 100

Q59:

Cặp tương tác xảy ra trong phân b huyết tương

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác xảy ra trong phân b huyết tương: Phenylbutazon – wafarin

60 / 100

Q60:

A chuyn hóa qua CYP3A4. B Cm ng CYP3A4. Khi dùng chung 2 thuc này s gây

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

A chuyn hóa qua CYP3A4. B Cm ng CYP3A4. Khi dùng chung 2 thuc này s gây: Tăng chuyển hóa A

61 / 100

Q61:

Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc iều trị tăng Huyết áp. Vậy khi phối hợp A với Nifedipin, hậu quả xảy ra là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc iều trị tăng Huyết áp. Vậy khi phối hợp A với Nifedipin, hậu quả xảy ra là: Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát ược huyết áp

62 / 100

Q62:

Bin pháp gii quyết tương tác giữa Phenobarbital và Nifedipin là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bin pháp gii quyết tương tác giữa Phenobarbital và Nifedipin là : Tăng liều Nifedipin

63 / 100

Q63:

Do phenobarbital là một chất gây………….enzymgan, nên sau khi sửdụng vài tuần, nó sẽ làm……….thời gian bán thải của chính nó

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Do phenobarbital là một chất gây cảm ứng  enzymgan, nên sau khi sửdụng vài tuần, nó sẽ làm giảm thời gian bán thải của chính nó

64 / 100

Q64:

Khi dùng chung Macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi dùng chung Macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy cơ: Hoại tử ầu chi (co mạch)

65 / 100

Q65:

Chất nào sau ây không chịu ảnh hưởng bi s cm ng, c chế men gan

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chất nào sau ây không chịu ảnh hưởng bi s cm ng, c chế men gan: Pravastatin

66 / 100

Q66:

Một thuốc A có tính acid, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất ( acid pka = 2,5 – 7,5; base pka = 5 – 11)

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc A có tính acid, vậy pKa của A là 6 thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất ( acid pka = 2,5 – 7,5; base pka = 5 – 11)

67 / 100

Q67:

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Indomethacin – Lithium

68 / 100

Q68:

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Quinidin- digoxin

69 / 100

Q69:

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Methotrexat- aspirin

70 / 100

Q70:

Cặp tương tác trong quá trình đào thải qua mt

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong quá trình đào thải qua mt là: Ethinyllestradiol - ngừa thai

71 / 100

Q71:

Thuc c chế CYP 3A4 s c chế s chuyn hóa ca thuc nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc c chế CYP 3A4 s c chế s chuyn hóa ca thuốc Atovastatin

72 / 100

Q72:

Thuc c chế CYP 2C9 s c chế s chuyn hóa ca thuc nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc c chế CYP 2C9 s c chế s chuyn hóa ca thuc Fluvastatin

73 / 100

Q73:

Cặp tương tác trong chuyển hóa c chế men gan

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong chuyển hóa c chế men gan là: Troleandomycin – dihydroergotamin

74 / 100

Q74:

Cặp tương tác ức chế men gan

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác ức chế men gan là: Erythromycin- theophylin

75 / 100

Q75:

Thuc c chế gây tăng đc tính ca warfarin nhiu nht

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc c chế gây tăng đc tính ca warfarin nhiu nht là: CYP 2C9

76 / 100

Q76:

Thuc warfarin S chuyn hóa bi

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc warfarin S chuyn hóa bi là: CYP 2C9

77 / 100

Q77:

Thuc warfarin R chuyn hóa bi

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc warfarin R chuyn hóa bi CYP 1A1, CYP 1A2, CYP 3A4

78 / 100

Q78:

Cặp tương tác gây tác dụng ph xoắn đỉnh, lon nhp tim

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác gây tác dụng ph xoắn đỉnh, lon nhp tim là: Erythromicin- Astermizol

79 / 100

Q79:

Cặp tương tác trong chuyển hóa c chế men gan

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp tương tác trong chuyển hóa c chế men gan là: Ketoconazol- terfenadin

80 / 100

Q80:

Một thuốc có tính acid mạnh (pka <2.5) thì thường tồn tại ở ường tiêu hóa dưới dạng.... và hấp thu....

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc có tính acid mạnh (pka <2.5) thì thường tồn tại ở ường tiêu hóa dưới dạng không ion hóa và hấp thu phụ thuộc pH

81 / 100

Q81:

Một thuốc có tính acid rất yếu ( pKa > 7.5) thì thì thường tồn tại ở ường tiêu hóa dưới dạng ...... và hấp thu……….

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc có tính acid rất yếu ( pKa > 7.5) thì thì thường tồn tại ở ường tiêu hóa dưới dạng Ion hóa và hấp thu không phụ thuộc pH

82 / 100

Q82:

Mt thuc có tính acid yếu (pKa 2,5 7,5) thì …….., sự hấp thu…………

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mt thuc có tính acid yếu (pKa 2,5 7,5) thì Ion hóa , sự hấp thu phụ thuộc pH

83 / 100

Q83:

Biết caffein là thuốc có tính base, pka = 0.8 có tính base yếu , vậy ở ường tiêu hóa, caffein tồn tại ở dạng ...., hấp thu .......

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết caffein là thuốc có tính base, pka = 0.8 có tính base yếu , vậy ở ường tiêu hóa, caffein tồn tại ở dạng không ion hóa hấp thu không phụ thuộc

84 / 100

Q84:

Một thuốc A có tính bazo, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay ổi ộ ion hóa nhất ( acid pka = 2,5 – 7,5; base pka = 5 – 11)

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc A có tính bazo, vậy pKa của A là 11 thì dễ bị tương tác thuốc do thay ổi ộ ion hóa nhất ( acid pka = 2,5 – 7,5; base pka = 5 – 11)

85 / 100

Q85:

Cimetidin gây giảm tiết acid, tăng pH làm giảm sự hấp thu của

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cimetidin gây giảm tiết acid, tăng pH làm giảm sự hấp thu của Tetracylin

86 / 100

Q86:

Tương tác thuốc xảy ra giữa Mg(OH)2 với tetracyclin

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tương tác thuốc xảy ra giữa Mg(OH)2 với tetracyclin là: Làm cho tetracyclin không hấp thu

87 / 100

Q87:

Biện pháp uống cách xa nhau giải quyết ược tương tác thuốc theo cơ chế nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biện pháp uống cách xa nhau giải quyết ược tương tác thuốc theo cơ chế: Tạo phức, lớp ngăn cơ học

88 / 100

Q88:

A làm tăng nhu động dạ dày ruột, khi dùng chung A với B thì sự hấp thu của B sẽ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

A làm tăng nhu động dạ dày ruột, khi dùng chung A với B thì sự hấp thu của B sẽ tăng

89 / 100

Q89:

Muối nhôm, morphin gây giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và nhu động ruột, …….tốc độ hấp thu thuốc uống chung, …….mức độ hấp thu thuốc uống chung

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Muối nhôm, morphin gây giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và nhu động ruột, giảm tốc độ hấp thu thuốc uống chung, giảm mức độ hấp thu thuốc uống chung

90 / 100

Q90:

Một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dàysẽ làm giảm thời gian cyclosporin lưu ở đường tiêu hóa, giảm tỷ lệ cyclosporin bị phân hủy ở đây,…..tỷ lệ cyclosporin nguyên vẹn được hấp thu, vì vậy sinh khả dụng của cyclosporin sẽ…..

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dàysẽ làm giảm thời gian cyclosporin lưu ở đường tiêu hóa, giảm tỷ lệ cyclosporin bị phân hủy ở đây,tăng tỷ lệ cyclosporin nguyên vẹn được hấp thu, vì vậy sinh khả dụng của cyclosporin sẽ tăng

91 / 100

Q91:

Một thuốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm ………thời gian digoxin tiếp xúc với bề mặt hấp thu, vì vậy sự hấp thu của digoxin sẽ…..

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một thuốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm giảm thời gian digoxin tiếp xúc với bề mặt hấp thu, vì vậy sự hấp thu của digoxin sẽ giảm

92 / 100

Q92:

Khoảng 40% Digoxin dùng đường uống bị chuyển hóa bởi hệ vi khuẩn đường ruột thành dạng

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khoảng 40% Digoxin dùng đường uống bị chuyển hóa bởi hệ vi khuẩn đường ruột thành dạng Không hoạt tính

93 / 100

Q93:

Thuc nào có T1/2 không ph thuc vào Clcr

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc nào có T1/2 không ph thuc vào Clcr là: Rifampicin, Doxycyclin

94 / 100

Q94:

Thuốc A có Eh = 0.9. Fu = 2%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuốc A có Eh = 0.9. Fu = 2%. Vậy Clh phụ thuộc vào Qh

95 / 100

Q95:

Thuc A có Eh = 0.1. Fu = 1%. Vy Clh ph thuc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc A có Eh = 0.1. Fu = 1%. Vy Clh ph thuc vào Fu

96 / 100

Q96:

Thuc A có Eh = 0.1. Fu = 98%. Vy Clh ph thuc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc A có Eh = 0.1. Fu = 98%. Vy Clh ph thuc vào Độ thanh lọc nội

97 / 100

Q97:

Thuốc A có Eh = 0.003. fu = 0,5%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuốc A có Eh = 0.003. fu = 0,5%. Vậy Clh phụ thuộc vào Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

98 / 100

Q98:

Thuc A có Eh = 0.05. T l thuc gn protein huyết tương là 97%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc A có Eh = 0.05. T l thuc gn protein huyết tương là 97%. Vậy Clh phụ thuộc vào Tỷ lệ thuốc tự do

99 / 100

Q99:

Thuc A có Eh = 0.05. T l thuc gn protein huyết tương là 99%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuc A có Eh = 0.05. T l thuc gn protein huyết tương là 99%. Vậy Clh phụ thuộc vào Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

100 / 100

Q100:

Propranolol là thuốc dễ bị chuyển hóa qua gan lần đầu, khi dùng thuốc này cho người suy gan

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Propranolol là thuốc dễ bị chuyển hóa qua gan lần đầu, khi dùng thuốc này cho người suy gan sẽ: Tăng sinh khả dụng của propranolol

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi 4 / 100
Giải thích

Thuc nào gây cm ứng P-gp: Carbamazepin

Câu hỏi 5 / 100
Giải thích

chế ca cặp tương tác giữa kháng sinh (erythromycin) digoxin trong quá trình hp thu làBiến đổi hệ vi khuẩn đường ruột (thay ổi yếu tố dược lý)

Câu hỏi 6 / 100
Giải thích

Thuc cm ng CYP 3A4 là: Carbamazepin (cảm ứng);

Câu hỏi 7 / 100
Giải thích

Thuc gây c chế CYP2E1: Disulfiram

Câu hỏi 8 / 100
Giải thích

Biết rằng thuốc A dễ bị phân hủy trong môi trường acid dạ dày. Thuốc B ức chế sự tiết acid. Vậy khi uống chung A và B thì nguy cơ xảy ra tương tác như thế nào :Giảm sự phân hủy của A, tăng sinh khả dụng

Câu hỏi 9 / 100
Giải thích

Cặp tương tác theo cơ chế thay đổi độ ion hóa: Tetracyclin – cimetidin

Câu hỏi 10 / 100
Giải thích

Theophylin là thuốc trị hen suyễn, nếu quá liều gây co giật. Vậy khi dùng chung erythromycin và theophylin bệnh nhân có nguy cơ bị: Tăng nồng độ theophylin trong máu gây co giật

Câu hỏi 11 / 100
Giải thích

Một thuốc sau khi chuyển hóa qua gan sẽ mất hoạt tính, giảm độc tính. Vậy khi thuốc đó dùng chung với một thuốc cảm ứng enzyme gan thì: Tác dụng giảm, độc tính giảm

Câu hỏi 15 / 100
Giải thích

Chn phát biu sai: Metochlopramid làm tăng nhu động ruột

Câu hỏi 17 / 100
Giải thích

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác thuốc trong pha dược động hc: A đẩy B ra khỏi điểm gắn với protein huyết tương

Câu hỏi 18 / 100
Giải thích

Khi phi hp clathromycin và simvastatin: Giảm chuyển hóa simvastatin

Câu hỏi 20 / 100
Giải thích

Đặc điểm ca warfarin: Warfarin S có hoạt tính mạnh hơn Warfarin R

Câu hỏi 23 / 100
Giải thích

Ti sao khi dùng chung griseofulvin và thuc tránh thai thì làm gim hiu qu nga thai : Griseofulvin cảm ứng enzyme gan

Câu hỏi 26 / 100
Giải thích

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương: Giới hạn trị liệu hẹp

Câu hỏi 29 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ: Probenecid – penicillin

Câu hỏi 32 / 100
Giải thích

Chất gây cảm ứng CYP 1A2: Khói thuốc lá

Câu hỏi 34 / 100
Giải thích

Một thuốc có tính base mạnh (pKa > 12) thì trong môi trường pH cơ thể thường tồn tại ở dạng Ion hóa  và hấp thu kém (hấp thu giới hạn)

Câu hỏi 35 / 100
Giải thích

Hậu quả của cặp tương tác thuốc ngừa thai – griseofulvin: Tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai

Câu hỏi 38 / 100
Giải thích

Một thuốc có tính bazo mạnh (pka>12) thì trong môi trường ph cơ thể thường tồn tại ở dạng  Ion hóa Và hấp thu kém (hấp thu giới hạn)

Câu hỏi 39 / 100
Giải thích

Cht gây cm ng CYP 1A2: Khói thuốc lá

Câu hỏi 40 / 100
Giải thích

Thuc nào cm ng P gp (inducer): Rifamicin => rifamicin + digoxin => giảm hấp thu digoxin

Câu hỏi 42 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình chuyn hóa : Rifamicin – ketoconazol

Câu hỏi 45 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ: Probenecid – penicilin

Câu hỏi 46 / 100
Giải thích

Cặp tương tác theo cơ chế to phc: Thyrozin – cholestyramin

Câu hỏi 51 / 100
Giải thích

Hu qu ca thuc nga thai griseofulvin: Tăng chuyển hóa thuốc ngừa thai

Câu hỏi 56 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình phân bố: Quinidin – digoxin

Câu hỏi 61 / 100
Giải thích

Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc iều trị tăng Huyết áp. Vậy khi phối hợp A với Nifedipin, hậu quả xảy ra là: Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát ược huyết áp

Câu hỏi 67 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Indomethacin – Lithium

Câu hỏi 68 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Quinidin- digoxin

Câu hỏi 69 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình đào thải là: Methotrexat- aspirin

Câu hỏi 70 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong quá trình đào thải qua mt là: Ethinyllestradiol - ngừa thai

Câu hỏi 73 / 100
Giải thích

Cặp tương tác trong chuyển hóa c chế men gan là: Troleandomycin – dihydroergotamin

Câu hỏi 74 / 100
Giải thích

Cặp tương tác ức chế men gan là: Erythromycin- theophylin

Câu hỏi 81 / 100
Giải thích

Một thuốc có tính acid rất yếu ( pKa > 7.5) thì thì thường tồn tại ở ường tiêu hóa dưới dạng Ion hóa và hấp thu không phụ thuộc pH

Câu hỏi 83 / 100
Giải thích

Biết caffein là thuốc có tính base, pka = 0.8 có tính base yếu , vậy ở ường tiêu hóa, caffein tồn tại ở dạng không ion hóa hấp thu không phụ thuộc

Câu hỏi 86 / 100
Giải thích

Tương tác thuốc xảy ra giữa Mg(OH)2 với tetracyclin là: Làm cho tetracyclin không hấp thu

Giải thích

Một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dàysẽ làm giảm thời gian cyclosporin lưu ở đường tiêu hóa, giảm tỷ lệ cyclosporin bị phân hủy ở đây,tăng tỷ lệ cyclosporin nguyên vẹn được hấp thu, vì vậy sinh khả dụng của cyclosporin sẽ tăng

Câu hỏi 93 / 100
Giải thích

Thuc nào có T1/2 không ph thuc vào Clcr là: Rifampicin, Doxycyclin

Câu hỏi 96 / 100
Giải thích

Thuc A có Eh = 0.1. Fu = 98%. Vy Clh ph thuc vào Độ thanh lọc nội

Câu hỏi 97 / 100
Giải thích

Thuốc A có Eh = 0.003. fu = 0,5%. Vậy Clh phụ thuộc vào Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

Câu hỏi 100 / 100
Giải thích

Propranolol là thuốc dễ bị chuyển hóa qua gan lần đầu, khi dùng thuốc này cho người suy gan sẽ: Tăng sinh khả dụng của propranolol