1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HC K IIM HỌC 2025 2026
MÔN: TOÁN 11
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu
1
đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn khẳng định sai?
A. Một đường thẳng gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm
trong mặt phẳng ấy.
B. Nếu đường thẳng
d
vuông góc với hai đường thẳng
a
b
cùng nằm trong mặt phẳng
P
thì đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng
P
.
C. Cho đường thẳng
a
mặt phẳng
P
song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
P
thì cũng vuông góc với
a
.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng song song với nhau.
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAB
vuông tại
A
,
3SA a
. Góc giữa hai đường thẳng
SB
CD
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 3: Chọn khẳng định đúng?
A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
180
.
B. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
đều vuông góc với mặt phẳng
Q
.
C. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
, đều vuông góc với bất cứ đường thẳng
b
nào nằm trong mặt phẳng
Q
.
D. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
, vuông góc với giao tuyến của
P
Q
đều vuông góc với mặt phẳng
Q
.
Câu 4: Cơ số của hàm số
1
2
x
y
A.
2
. B.
1
2
. C.
1
. D.
2
x
.
Câu 5: Tập xác định của hàm số
2
log 3 2y x x
A.
;1 2;D  
. B.
1;2D
.
C.
;1 2;D
 
. D.
1;2D
.
Câu 6: Rút gọn biểu thức sau:
log log log
a a a
b a
A bc
a c
với
1, , 0,a b c a
.
A.
0A
. B.
1A
. C.
A a
. D.
2A
.
Câu 7: Cho
a
là số thực dương. Rút gọn của biểu thức
2
3
P a a
bằng
A.
2
3
a
. B.
1
3
a
. C.
5
6
a
. D.
7
6
a
.
Câu 8: Số nghiệm của phương trình
2
2 5 7
3 1
x x
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 9: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy.
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A.
BC SAC
. B.
BC SAB
. C.
AB SBC
. D.
AC SBC
.
Câu 10: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình chữ nhật với
2AB a
,
3AD a
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy,
3SA a
. Tính cosin của góc tạo bởi mặt phẳng
SBC
và mặt đáy
ABCD
.
A.
2 15
15
. B.
5 13
13
. C.
15
. D.
2 13
13
.
Câu 11: Cho đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
, , ,A B C D
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
4
logy x
. B.
0,25
logy x
. C.
1
2
y x
. D.
0,5
logy x
.
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số
a
để hàm số
2
4 4
x
y a a
đồng biến trên
.
A.
;5a 
. B.
1;a
.
C.
; 1 5;a 
. D.
1;5a
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một tấm cầu dốc bậc thềm được m bằng cao su như hình vsau. Biết
ABED
hình chữ nhật
có cạnh
0,3AB m
BCFE
là hình vuông có cạnh bằng
1,2m
. Khi đó:
a)
sin 0, 5BCA
.
b)
ED ACFD
.
c)
2BF m
.
d) Gọi
là góc giữa đường thẳng
BF
và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng
ACFD
.
Giá trị
3 2
sin
20
.
Câu 2: Cho hàm số
1
3
( ) 2 log
x
f x x
.
a)
(1) 4f
.
b) Tập xác định của hàm số
( )f x
(0; )D
.
c)
(5) (8)f f
.
d) Hàm số
1
( ) 2 ( )
x
h x f x
luôn đồng biến trên
(0; )
.
x
y
1
1
2
O
3
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: Cho hình chóp
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông tại
A
B
,
2 ,
AD a AB BC a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết
SC
tạo với mặt phẳng đáy mt góc
60
. Tính góc giữa
đường thẳng
SD
hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng
SAC
(làm tròn đến hàng phần
chục theo đơn vị độ).
Câu 2: Trong Vật, sự phân của các chất phóng xạ được tính theo công thức
0
.
kt
m t m e
trong đó
0
m
là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ,
m t
là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời
gian
t
,
k
hằng số phóng xạ phụ thuộc vào từng loại chất. Biết chu kỳ bán của
14
C
khoảng
5730
năm (tức là một lượng
14
C
sau
5730
năm thì còn lại một nửa). Người ta tìm được trong một
mẫu đồ cổ một lượng Cacbon c định được là đã mất đi khoảng
25%
lượng Cacbon ban đầu
của nó. Hỏi mẫu đồ vật có tuổi là bao nhiêu?
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1: Cho hình chóp
S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
, ( )
a SC ABCD
3
SB a
. Tính góc giữa
hai đường thẳng
SA
DC
.
Câu 2: Giải phương trình
3 1
7
3 2
x
Câu 3: Giải bất phương trình
2
4 5
2
4
1
x x
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
S ABCD
với tất cả các cạnh bằng
1
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
SCD
. Tính góc giữa
AG
và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt
ABCD
(Tính theo đơn vị độ).
Câu 5: Cho hình chóp tam giác
SABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
,
2
AC
. Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng
,
SAC SBC
bằng
60
. Tính độ dài cạnh
SA
(làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 6: Đèn trang trí công viên Văn Minh dạng hình chóp tứ giác đều. Cạnh bên chiều dài
2 ,
m
góc ở đỉnh của mặt bên bằng
15
. Ban tổ chức muốn trang trí đèn Led một vòng quanh hình chóp
từ vị trí
A
đến vị trí
Q
trung điểm của
SA
(tham khảo hình vẽ). Biết
1
m
đèn Led giá
2 000 000
đồng. Hỏi chi phí thấp nhất để lắp đèn Led bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
--------HẾT--------
D
A
B
C
S
M
N
P
Q
4
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu
1
đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn khẳng định sai?
A. Một đường thẳng gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm
trong mặt phẳng ấy.
B. Nếu đường thẳng
d
vuông góc với hai đường thẳng
a
b
cùng nằm trong mặt phẳng
P
thì đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng
P
.
C. Cho đường thẳng
a
mặt phẳng
P
song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
P
thì cũng vuông góc với
a
.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng song song với nhau.
Lời giải
Nếu đường thẳng
d
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
a
b
cùng nằm trong mặt phẳng
P
thì đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng
P
.
Câu 2: Cho hình chóp
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAB
vuông tại
A
,
3
SA a
. Góc giữa hai đường thẳng
SB
CD
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Lời giải
||
AB CD
nên
, ,
SB CD SB AB SBA
.
Ta có:
tan 3 60
SA
SBA SBA
AB
.
Câu 3: Chọn khẳng định đúng?
A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
180
.
B. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
đều vuông góc với mặt phẳng
Q
.
C. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
, đều vuông góc với bất cứ đường thẳng
b
nào nằm trong mặt phẳng
Q
.
D. Nếu hai mặt phẳng
P
Q
vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng
a
nào nằm trong
mặt phẳng
P
, vuông góc với giao tuyến của
P
Q
đều vuông góc với mặt phẳng
Q
.
Câu 4: Hàm số
1
2
x
y
có cơ số là
A.
2
. B.
1
2
. C.
1
. D.
2
x
.
Lời giải
Ta có
1 1
2
x
x
y
có cơ số là
1
2
.
Câu 5: Tập xác định của hàm số
2
log 3 2
y x x
A.
;1 2;D

. B.
1;2
D
.
C.
;1 2;D
 
. D.
1;2
D
.
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi
2
2
3 2 0
1
x
x x
x
.
Tập xác định
;1 2;D

.
5
Câu 6: Rút gọn biểu thức sau:
log log log
a a a
b a
A bc
a c
với
1, , 0,a b c a
.
A.
0A
, B.
1A
. C.
A a
. D.
2A
.
Lời giải
2
log log log log . . log 2
a a a a a
b a a a
A bc bc a
a c b c
.
Câu 7: Cho
a
là số thực dương. Rút gọn của biểu thức
2
3
P a a
bằng
A.
2
3
a
. B.
1
3
a
. C.
5
6
a
. D.
7
6
a
.
Lời giải
Ta có:
2
3
P a a
2 1
3 2
.a a
2 1
3 2
a
7
6
a
.
Câu 8: Số nghiệm của phương trình
2
2 5 7
3 1
x x
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Lời giải
Ta có:
2
2 5 7
3 1
x x
2
2 5 7 0x x
1
7
2
x
x
.
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 9: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BC SAC
. B.
BC SAB
. C.
AB SBC
. D.
AC SBC
.
Lời giải
Ta có:
SA ABC
SA BC
. Lại có
AB BC
. Do đó
BC SAB
.
Câu 10: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình chữ nhật với
2AB a
,
3AD a
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy,
3SA a
. Tính cosin của góc tạo bởi
SBC
ABCD
.
A.
2 15
15
. B.
5 13
13
. C.
15
. D.
2 13
13
.
Lời giải
6
Ta có:
BC SA
BC AB
BC SAB
.
Do đó
; ,SBC ABCD AB SB SBA
.
Xét
SAB
cos
AB
SBA
SB
2 2
AB
SA AB
2 2
2
9 4
a
a a
2 13
13
.
Vậy
2 13
cos ;
13
SBC ABCD
.
Câu 11: Cho đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
, , ,A B C D
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
4
logy x
. B.
0,25
logy x
. C.
1
2
y x
. D.
0,5
logy x
.
Lời giải
Đường cong trong hình nằm hoàn toàn bên phải trục
Oy
nên đây là đồ thị của hàm số logarit.
Đồ thị đi xuống từ trái qua phải nên cơ số
0 1a
.
Đồ thị đi qua điểm tọa độ
2; 1
nên đây là đồ thị hàm số
0,5
logy x
.
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số
a
để hàm số
2
4 4
x
y a a
đồng biến trên
.
A.
;5a 
. B.
1;a
.
C.
; 1 5;a
. D.
1;5a
.
Lời giải
Hàm số
2
4 4
x
y a a
đồng biến trên
2
4 4 1a a
2
4 5 0a a
; 1 5;a 
.
Vậy
; 1 5;a
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một tấm cầu dốc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau.
Biết
ABED
hình chữ nhật cạnh
0,3AB m
BCFE
hình vuông cạnh bằng
1,2m
.
Khi đó:
a)
sin 0, 5
BCA
.
b)
ED ACFD
.
x
y
1
1
2
O
7
c)
2
BF m
.
d) Gọi
là góc giữa đường thẳng
BF
và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng
ACFD
.
Giá trị
3 2
sin
20
.
Lời giải
a) Sai. Vì
AC
là hình chiếu của
BC
lên mặt phẳng
ACFD
Nên góc giữa
BC
và mặt phẳng
ACFD
là góc giữa
BC
AC
.
Vậy
,
BC AC BCA
Tam giác
ABC
vuông tại
A
có:
0, 3
sin 0,25
1,2
AB
BCA
BC
.
b) Đúng. Ta có
ED DF
ED ACFD
ED DA
c) Sai. Do
BEFC
là hình vuông
BF
là đường chéo nên
6 2
2 ( )
5
BF BE m
d) Sai. Vì
AF
là hình chiếu của
BF
lên mặt phẳng
ACFD
Tam giác
ABF
vuông tại
A
có:
2
sin
8
AB
BFA
BF
.
Câu 2: Cho hàm số
1
3
( ) 2 log
x
f x x
.
a)
(1) 4
f
.
b) Tập xác định của hàm số
( )
f x
(0; )
D

.
c)
(5) (8)
f f
.
d) Hàm số
1
( ) 2 ( )
x
h x f x
luôn đồng biến trên
(0; )

.
Lời giải
a) Đúng. Ta có:
1 1
3
(1) 2 log 1 4
f
.
b) Đúng. Hàm số
3
log
x
chỉ xác định khi
0
x
. Hàm số
1
2
x
xác định với mọi
x
. Vậy tập
xác định của
( )
f x
(0; )
D

.
c) Sai. Vì
6
3
5 2 log 5
f
;
9
3
(8) 2 log 8
f
5 (8)
f f
d) Đúng. Ta có:
1
3
( ) 2 ( )
log
x
h
x
x f x
là hàm số loga có cơ số
3 1
với mọi
0
x
.
Vậy hàm số đồng biến trên
(0; )

.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: Cho hình chóp
S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông tại
A
B
,
2 ,
AD a AB BC a
,
SA
vuông góc với mt phẳng đáy. Biết
SC
tạo với mặt phẳng đáy một góc
60
. Tính góc giữa
đường thẳng
SD
hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng
SAC
(làm tròn đến hàng phần
chục theo đơn vị độ).
Lời giải
Đáp án:
26,6
D
I
B
C
A
S
8
Ta có :
SC ABCD C
và hình chiếu của
S
trên mặt phẳng
ABCD
A
hình chiếu của
SC
trên mặt phẳng
ABCD
, , 60
AC SC ABCD SC AC SCA
.
Xét tam giác
ABC
vuông tại
B
2 2 2 2
2
AC AB BC a a a
.
Xét tam giác
SAC
vuông tại
A
. tan 60 2. 3 6
SA AC a a
2 2
2 2
SC SA AC a
.
Xét tam giác
SAD
vuông tại
A
2 2 2 2
6 4 10
SD SA AD a a a
.
Gọi
I
là trung điểm của
AD
.Ta có
1
2
AI AD a AI BC
. Lại có
//
AI BC
nên
ABCI
hình bình hành. Do đó
1
2
CI AB a AD ACD
vuông tại
C CD AC
CD SA
nên
CD SAC
.
Ta có
SD SAC S
và hình chiếu của
D
trên mặt phẳng
SAC
C
hình chiếu của
SD
trên mặt phẳng
SAC
, ,
SC SD SAC SD SC DSC
.
Xét tam giác
SCD
vuông tại
C
2 2 2 5
cos
5
10
SC a
DSC
SD
a
26,6
DSC
.
Câu 2: Trong Vật, sự phân của các chất phóng xạ được tính theo công thức
0
.
kt
m t m e
trong đó
0
m
là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ,
m t
là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời
gian
t
,
k
hằng số phóng xạ phụ thuộc vào từng loại chất. Biết chu kỳ bán của
14
C
khoảng
5730
năm (tức là một lượng
14
C
sau
5730
năm thì còn lại một nửa). Người ta tìm được trong một
mẫu đồ cổ một lượng Cacbon c định được là đã mất đi khoảng
25%
lượng Cacbon ban đầu
của nó. Hỏi mẫu đồ vật có tuổi là bao nhiêu?
Lời giải
Đáp án: 2378
Ta có
0
0 0
. ln
kt kt
m t m t
m t m e e kt
m m
.
Do chu kỳ bán rã của
14
C
là khoảng
5730
năm nên
0
0 0
1
1 1 ln 2
2
.ln . ln
5730
m
m t
k
t m t m
.
Mẫu đồ cổ có một lượng Cacbon và xác định được là nó đã mất đi khoảng
25%
lượng Cacbon ban
đầu của nó nên
0 0 0 0 0
0
1 3 3
25%. .
4 4 4
m t
m t m m m m m
m
.
Mẫu đồ vật có tuổi
0
1 5730 3
.ln .ln 2378
ln 2 4
m t
t
k m
.
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1: Cho hình chóp
S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
, ( )
a SC ABCD
3
SB a
.
Tính góc giữa hai đường thẳng
SA
DC
.
Lời giải
Đáp án:
3
( , 7
3
) 1
SA CD
9
Ta có:
/ / ( , ) ( , )AB CD SA CD SA AB
Ta có:
( )
AB CB
AB SBC AB SB
AB SC
Xét tam giác
SAB
vuông tại
B
có:
3
3
tan 3 71 3
SB a
SAB SAB
AB a
Vậy
3( , 7 3) 1SA CD
.
Câu 2: Tìm nghiệm phương trình
3 1
7
3 2
x
Lời giải
Đáp án:
1
2
x
5
3 1 3 1 3 1
2
1
3 27 3 9 3 3
2
3 3
x x x
x
.
Vậy phương trình có nghiệm là
1
2
x
Câu 3: Tìm nghiệm bất phương trình
2
4 5
2
4
1
x x
Lời giải
Đáp án:
x
Ta có:
2 2
2
4 5 4 5 2 2
2 24
2
1
2 2 5
x x x x
x x
(do
2 1
).
2
4 7 0x x x
.
Vậy nghiệm của bất phương trình
x
.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
với tất cả các cạnh bằng
1
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
SCD
. Tính góc giữa
AG
hình chiếu vuông góc của lên
ABCD
(Tính theo đơn vị độ, làm tròn
đến hàng đơn vị).
Lời giải
Kẻ
GQ
song song với
SO
. Suy ra
GQ ABCD
.
Suy ra
AQ
là hình chiếu vuông góc của
AG
trên mặt phẳng
ABCD
.
Xét tam giác vuông
SOC
vuông tại
O
, theo định lý Pytago, ta có
10
2
2 2 2 2 2 2
2
2 2
AC
SO OC SC SO SC OC SC
.
Xét tam giác
SOI
GQ
song song với
SO
, theo định Talet do
G
trọng tâm tam giác
SCD
nên suy ra
1 2
3 6
GQ SO
.
Tính được
1 1 5 1 34
, ,
3 6 6 2 6
IQ OI HQ AH AQ
.
Do đó
17
tan ,
17
GQ
AG ABCD
AQ
hay
, 14
AQ ABCD
.
Câu 5: Cho hình chóp tam giác
SABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
,
2
AC
. Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng
,
SAC SBC
bằng
60
. Tính độ dài cạnh
SA
(làm tròn đến hàng phần trăm).
Lời giải
Gọi
H
là trung điểm của
.
AC BH AC
Mặt khác
(1).
BH SA BH SAC BH SC
Kẻ
(2)
HK SC
.
Từ
1
2
suy ra
SC BHK SC BK
(3).
Từ (2) và (3) suy ra
; 60
SAC SBC BKH
.
Ta có
1
2
AC
BH CH
.
Do
3
tan 60
3
BH
BH SAC BH HK HK
HK
.
2
3
sin 2 1, 41
3
4
HK SA SA
HCK SA
HC SC
SA
.
Câu 6: Đèn trang trí công viên Văn Minh dạng hình chóp tứ giác đều. Cạnh bên chiều dài
2 ,
m
góc ở đỉnh của mặt bên bằng
15
. Ban tổ chức muốn trang trí đèn Led một vòng quanh hình chóp
từ vị trí
A
đến vị trí
Q
trung điểm của
SA
(tham khảo hình vẽ). Biết
1
m
đèn Led giá
2 000 000
đồng. Hỏi chi phí thấp nhất để lắp đèn Led bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A
B
C
S
H
K
11
Lời giải
Ta sử dụng phương pháp trải đa diện: (nghe thêm trên Youtube)
Ta “trải” bốn mặt bên của hình chóp ra mặt phẳng như hình vẽ.
Khi đó độ dài đường gấp khúc
AMNPQ
ngắn nhất khi
, , , ,
A M N P Q
thẳng hàng.
Theo bài ra ta có
2 2 2
60 2 . .cos 60 2 1 2.2.1.cos 60 3
ASQ AQ SA SQ SASQ
m.
Vậy chi phí thấp nhất lắp đèn Led bằng
3.2 000 000 3 464
(nghìn đồng).
-----------HẾT-----------
D
A
B
C
S
M
N
P
Q
P
N
M
B
C
D
A
A
S
Q
1
ĐỀ ÔN TP GIỮA HỌC KII NĂM HỌC 2025 2026
MÔN: TOÁN 11
ĐỀ SỐ 02
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu
1
đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập xác định của hàm số
x
y a
với cơ số
0 1a
A.
. B.
0;
. C.
0;
. D.
\ 0
.
Câu 2: Với
,a b
là hai số dương tùy ý,
2 3
ln a b
bằng
A.
2 ln 3 lna b
. B.
2 ln lna b
. C.
ln 3 lna b
. D.
2 ln 3 lna b
.
Câu 3: Giá trị của
1
0
3
2
2
27 3
5
bằng
A.
46
. B.
46
. C.
45
. D.
54
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
3
log
e
x
. B.
4
log x
. C.
2
log
e
x
. D.
2
2
log x
.
Câu 5: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác cân tại
B
, cạnh bên
SA
vuông góc với đáy.
M
trung điểm của cạnh
AC
.
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
SAC
?
A.
BM
. B.
AB
. C.
BC
. D.
SB
.
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác
.ABC A B C
đáy tam giác đều. Gọi
M
trung điểm
BC
(tham khảo
hình vẽ).
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
AM A B
. B.
AM BB
. C.
AM B C
. D.
AM A C
.
Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập
0;
?
A.
2
3
logy x
. B.
3
log 1y x
.
C.
2
5
log 1y x
. D.
logy x
.
2
Câu 8: Tập xác định của hàm số
2
ln 9
y x
A.
3; 3
D
. B.
; 3 3;D

.
C.
; 3 3;D

. D.
3; 3
D
.
Câu 9: Số nghiệm của phương trình
3 3
log 2 1 log 3 2
x x
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
2
4 3.2 0
x x
A.
0
. B.
5
. C.
3
. D. vô số.
Câu 11: Cho hình chóp
.
S ABC
SA ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
.
B
Gọi
;
I J
lần lượt
là trung điểm của
SC
;
SB
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
AB SBC
. B.
IJ SAC
. C.
IJ SAB
. D.
SCB
vuông ở
C
.
Câu 12: Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy là hình vuông
ABCD
cạnh bằng
a
các cạnh bên đều bằng
a
.
Gọi
,
M N
lần lượt là trung điểm của
,
AD SD
;
O
giao điểm của
AC
BD
. Trong các khẳng
định sau, khẳng định sai là:
A.
SO BD
. B.
SA SC
. C.
SA AC
. D.
MN SC
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
2
ln 2 6 *
y x mx m
.
a) Với
0
m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
b) Với
1
m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
c) Với
2
m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
d)
7
giá trị nguyên của
m
để hàm số
*
xác định trên
.
Câu 2: Cho tứ diện
OABC
, ,
OA a OB b OC c
đôi một vuông góc với nhau và
, ,
a b c
đôi một
khác nhau.
a)
OA BOC
.
b) Gọi
D
là hình chiếu của
O
lên
BC
. Khi đó,
AD BC
.
c) Gọi
H
là hình chiếu của
O
lên
ABC
. Khi đó,
H
là trọng tâm của
ABC
.
d) Ta có
2 2 2 2 2 2
abc
OH
a b b c c a
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: Tính giá tr ca biu thức
log tan1 log tan 2 log tan 3 ... log tan 89
P
.
Câu 2: Cho số thực
x
thỏa mãn
9 9 7
x x
. Tính giá trị của biểu thức
1 1
9 3 3 3
3 3
x x
x x
P
.
Câu 3: Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông. Gọi
,
M N
lần lượt trung điểm của
,
SB SD
. Tính góc giữa hai đường thẳng
MN
AD
theo đơn vị độ.
Câu 4: Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông,
SA
vuông góc với đáy. Gọi
,
M N
lần lượt
trung điểm của
,
SB SD
O
giao điểm của
AC
BD
. Tính góc giữa hai mặt thẳng
SMN
SAC
theo đơn vị độ.
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1: Giải phương trình mũ
3
3 27
x
.
Câu 2: Cho
2
log 20
a
. Tính
20
log 5
theo
a
.
Câu 3: Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Gọi
, ,
M N K
lần lượt là trung điểm
của
, ,
SB SD CD
O
là giao điểm của
AC
BD
.
3
a) Tính góc giữa hai đường thẳng
AD
BC
.
b) Khi tam giác
SAC
vuông tại
A
3
SA a
, gọi
là góc giữa hai đường thẳng
SO
NK
.
Tính
cos
.
--------HẾT--------
4
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu
1
đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập xác định của hàm số
x
y a
với cơ số
0 1
a
A.
. B.
0;
. C.
0;
. D.
\ 0
.
Lời giải
Hàm số
x
y a
có tập xác định
D
.
Câu 2: Với
,
a b
là hai số dương tùy ý,
2 3
ln
a b
bằng
A.
2 ln 3 ln
a b
. B.
2 ln ln
a b
. C.
ln 3 ln
a b
. D.
2 ln 3 ln
a b
.
Lời giải
Do
,
a b
là hai số dương, suy ra
2 3 2 3
ln ln ln 2 ln 3 ln
a b a b a b
.
Câu 3: Giá trị của
1
0
3
2
2
27 3
5
bằng
A.
46
. B.
46
. C.
45
. D.
54
.
Lời giải
Ta có:
1
1
0 3 2
3
3
2
2
27 3 3 2 5 1 3 50 1 46
5
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
3
log
e
x
. B.
4
log
x
. C.
2
log
e
x
. D.
2
2
log
x
.
Lời giải
Ta thấy
e
0
3
,
4
,
2
1
2
nên các hàm số ở đáp án
A
,
B
,
D
nghịch biến.
Vậy hàm số
e
2
log
x
đồng biến trên tập xác định của nó, vì
e
1
2
.
Câu 5: Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác cân tại
B
, cạnh bên
SA
vuông góc với đáy.
M
trung điểm của cạnh
AC
.
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
SAC
?
A.
BM
. B.
AB
. C.
BC
. D.
SB
.
Lời giải
Ta có
BM AC
(do tam giác
ABC
cân tại
B
M
là trung điểm
AC
).
Mặt khác
BM SA
(do
SA ABC
)
Suy ra
BM SAC
.
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác
.
ABC A B C
đáytam giác đều. Gọi
M
trung điểm
BC
(tham khảo
hình vẽ).
5
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
AM A B
. B.
AM BB
. C.
AM B C
. D.
AM A C
.
Lời giải
Do
ABC
là tam giác đều nên
AM BC
.
Ta có
//
AM BC
AM B C
BC B C
.
Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập
0;
?
A.
2
3
log
y x
. B.
3
log 1
y x
.
C.
2
5
log 1
y x
. D.
log
y x
.
Lời giải
Hàm số có tập xác định chứa hoặc bằng
0;

và có cơ số lớn hơn 1.
Câu 8: Tập xác định của hàm số
2
ln 9
y x
A.
3; 3
D
. B.
; 3 3;D

.
C.
; 3 3;D

. D.
3; 3
D
.
Lời giải
Hàm số
2
ln 9
y x
xác định khi
2
9 0 3 3
x x
.
Câu 9: Số nghiệm của phương trình
3 3
log 2 1 log 3 2
x x
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Lời giải
Điều kiện xác định của phương trình:
3
x
.
Với điều kiện đó, ta có
2
3 3 3
log 2 1 log 3 2 log 2 1 3 2 2 1 3 3
x x x x x x
2
4
2 5 12 0
3
2
x
x x
x
.
Kết hợp với điều kiện của phương trình, suy ra phương trình có một nghiệm duy nhất
4
x
.
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
2
4 3.2 0
x x
A.
0
. B.
5
. C.
3
. D. vô số.
Lời giải
M
B'
C'
A
C
B
A'
M
B'
C'
A
C
B
A'
6
Ta có:
2 2
4 3.2 0 2 12.2 0 2 2 12 0 2 12
x x x x x x x
2
log 12x
.
2
log 12 3, 584
. Vậy bất phương trình có
3
nghiệm nguyên dương.
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
.B
Gọi
;I J
lần lượt
là trung điểm của
SC
;
SB
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )AB SBC
. B.
IJ SAC
. C.
IJ SAB
. D.
SCB
vuông ở
C
.
Lời giải
Ta có:
BC AB
BC SAB
SA BC SA ABC
.
//IJ BC
(Vì
IJ
là đường trung bình của
SBC
).
Suy ra:
IJ SAB
.
Câu 12: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông
ABCD
cạnh bằng
a
và các cạnh bên đều bằng
a
.
Gọi
,M N
lần lượt là trung điểm của
,AD SD
;
O
là giao điểm của
AC
BD
. Trong các khẳng
định sau, khẳng định sai là:
A.
SO BD
. B.
SA SC
. C.
SA AC
. D.
MN SC
.
Lời giải
SB SD a
nên
SBD
cân tại
S
. Do
ABCD
là hình vuông với
O
là giao điểm của
AC
BD
nên
O
là trung điểm của
AC
BD
SO BD
nên A đúng.
Xét tam giác
SAC
SA SC a
2 2 2 2
2
AC AB BC a a a
nên tam giác
SAC
vuông tại
S
SA SC
nên B đúng.
Trong tam giác
SAD
MN
là đường trung bình nên
/ /MN SA
MN SC
nên C đúng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
2
ln 2 6 *y x mx m
.
a) Với
0m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
b) Với
1m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
c) Với
2m
hàm số
*
luôn xác định trên
.
d)
7
giá trị nguyên của
m
để hàm số
*
xác định trên
.
Lời giải
a) Với
0m
hàm số
2
* : ln 6y x
7
2
6 0x x
hàm số
*
luôn xác định trên
khẳng định đúng.
b) Với
1m
hàm số
2
* : ln 2 7y x x
.
2
2
2 7 1 6 0x x x x
hàm số
*
luôn xác định trên
khẳng định
đúng.
c) Với
2m
hàm số
2
* : ln 4 4y x x
.
2
2
4 4 2 0 2
x x x x
hàm số
*
luôn xác định trên
\ 2
khẳng định sai.
d) Để hàm số
*
xác định trên
2
2 6 0x mx m x
.
2
6 0 2 3m m m
.
m
nên có
4
giá trị nguyên của
m
để hàm số
*
xác định trên
.
khẳng định sai.
Câu 2: Cho tứ diện
OABC
có
, , OA a OB b OC c
đôi một vuông c với nhau
, , a b c
đôi một
khác nhau.
a)
OA BOC
.
b) Gọi
D
là hình chiếu của
O
lên
BC
. Khi đó,
AD BC
.
c) Gọi
H
là hình chiếu của
O
lên
ABC
. Khi đó,
H
là trọng tâm của
ABC
.
d) Ta có
2 2 2 2 2 2
abc
OH
a b b c c a
.
Lời giải
a) Đ Ta có
OA OB
OA BOC
OA OC
.
b) Đ Vì
OA BOC OA BC
. Mà
OD BC
nên
AOD BC AD BC
.
c) s Kẻ
OH AD
tại
H
. Do
AOD BC
nên
OH BC
. Từ đó, suy ra
OH ABC
.
Ta có ngay
OB AOC OB AC
. Hơn nữa,
OH ABC OH AC
.
Do đó,
BOH AC BH AC
. Từ đó, ta được
H
là trực tâm của
ABC
.
d) Đ Ta có
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 b c a c a b
OH OA OD OA OB OC a b c a b c
.
Từ đó, ta được
2 2 2 2 2 2
abc
OH
a b b c c a
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: Tính giá trca biu thức
log tan1 log tan 2 log tan 3 ... log tan 89P
.
8
Lời giải
Đáp án: 0
Ta có
log tan1 tan 2 tan 3 ... tan 89P
log tan1 tan 89 tan 2 tan 88 ... tan 44 tan 46 tan 45
.
Với
1 44
, ta có
tan tan 90 tan cot 1
.
Vậy
log1 0P
.
Câu 2: Cho số thực
x
thỏa mãn
9 9 7
x x
. Tính giá trị của biểu thức
1 1
9 3 3 3
3 3
x x
x x
P
.
Lời giải
Đáp án: -2
Ta có
2
9 9 7 3 3 9
x x x x
, hay
3 3 3
x x
.
Vậy
1 1
9 3 3 3 9 3 3 3
9 3 3
2
3 3
3 3 3 3 3
x x x x
x x
x x
P
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông. Gọi
,M N
lần lượt trung điểm của
,SB SD
. Tính góc giữa hai đường thẳng
MN
AD
theo đơn vị độ.
Lời giải
Đáp án: 45.
/ /MN BD
nên góc giữa
MN
AD
bằng góc giữa
BD
AD
và bằng
0
45
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông,
SA
vuông góc với đáy. Gọi
,M N
lần lượt
trung điểm của
,SB SD
O
là giao điểm của
AC
BD
. Tính góc giữa hai mặt thẳng
SMN
SAC
theo đơn vị độ.
Lời giải
Đáp án: 90.
Mặt phẳng
SMN
chính là
SBD
ta có
,
BD AC
BD SA
BD SAC DB SMN
Suy ra
SAC SMN
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1: Giải phương trình mũ
3
3 27
x
.
Lời giải
Ta có
3
3 27 3 3 6
x
x x
.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
6x
.
Câu 2: Cho
2
log 20a
. Tính
20
log 5
theo
a
.
Lời giải
Ta có
2
2 2 2
log 2 .5 2 log 5 log 5 2a a
.
9
2
20
2
log 5
2
log 5
log 20
a
a
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Gọi
, ,M N K
lần lượt là trung điểm
của
, ,SB SD CD
O
là giao điểm của
AC
BD
.
a) Tính Góc giữa hai đường thẳng
AD
BC
.
b) Khi tam giác
SAC
vuông tại
A
3SA a
, gọi
là góc giữa hai đường thẳng
SO
NK
.
Tính
cos
.
Lời giải
a)
/ /AD BC
nên góc giữa
AD
BC
bằng
0
0
.
b)
/ /NK SC
nên góc giữa
SO
NK
bằng góc giữa
SO
SC
và là góc
OSC
Vì tam giác
SAC
vuông tại
A
3SA a
nên
7
5; ;
2 2
a a
SC a SO OC
.
Áp dụng định lí cosin vào tam giác
OSC
, ta có
2 2 2
cos
2. .
SO SC OC
OSC
SO SC
2 2
2
7
5
4 70
2 2
35
7
2. . 5
2
a a
a
a
a
.
-----------HẾT-----------

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN 11 ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Chọn khẳng định sai?
A. Một đường thẳng gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm
trong mặt phẳng ấy.
B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a b cùng nằm trong mặt phẳng P
thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P .
C. Cho đường thẳng a và mặt phẳng P  song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
P  thì cũng vuông góc với a .
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng song song với nhau. Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB vuông tại A ,
SA a 3 . Góc giữa hai đường thẳng SB CD A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Câu 3:
Chọn khẳng định đúng?
A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 180 .
B. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P  đều vuông góc với mặt phẳng Q  .
C. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P , đều vuông góc với bất cứ đường thẳng b nào nằm trong mặt phẳng Q  .
D. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P , vuông góc với giao tuyến của P  và Q  đều vuông góc với mặt phẳng Q  . 1 Câu 4:
Cơ số của hàm số y  là 2x 1 A. 2 . B. . C. 1 . D. 2x . 2 Câu 5:
Tập xác định của hàm số y   2
log x  3x  2 là A. D   ;
 1  2;.
B. D  1;2. C. D   ;  1  2;   .
D. D  1;2    . b  a Câu 6:
Rút gọn biểu thức sau: A  log bc   log      log       với , a ,
b c  0,a  1 . a a a a  c      A. A  0 . B. A  1 .
C. A a . D. A  2 . 2 Câu 7:
Cho a là số thực dương. Rút gọn của biểu thức 3 P a a bằng 2 1 5 7 A. 3 a . B. 3 a . C. 6 a . D. 6 a . 2 Câu 8:
Số nghiệm của phương trình 2x 5x7 3  1 là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Khẳng định nào sau đây đúng? 1
A. BC  SAC  .
B. BC  SAB  .
C. AB  SBC  .
D. AC  SBC  .
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  2a , AD a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA  3a . Tính cosin của góc tạo bởi mặt phẳng SBC  và mặt đáy ABCD  . 2 15 5 13 2 3 2 13 A. . B. . C. . D. . 15 13 15 13
Câu 11: Cho đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , A ,
B C,D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? y x O 1 2 1 1
A. y  log x . B. y  log x . C. y x . D. y  log x . 4 0,25 2 0,5 x
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y   2
a  4a  4  đồng biến trên  .
A. a  ;5.
B. a  1; .
C. a  ; 1  5;  .
D. a  1;5.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Một tấm cầu dốc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau. Biết ABED là hình chữ nhật
có cạnh AB  0, 3m BCFE là hình vuông có cạnh bằng 1, 2m . Khi đó: 
a) sin BCA  0, 5 .
b) ED  ACFD  . c) BF  2 m .
d) Gọi là góc giữa đường thẳng BF và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳngACFD  . 3 2 Giá trị sin  . 20 Câu 2: Cho hàm số x 1 f (x) 2    log x . 3
a) f (1)  4 .
b) Tập xác định của hàm số f (x) là D  (0;  )  .
c) f (5)  f (8) . d) Hàm số x 1 h(x) 2  
f (x) luôn đồng biến trên (0; )  . 2
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B , AD  2a , AB BC a
, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 . Tính góc giữa
đường thẳng SD và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng SAC  (làm tròn đến hàng phần
chục theo đơn vị độ). Câu 2:
Trong Vật lý, sự phân rã của các chất phóng xạ được tính theo công thức   . kt m t m e  trong đó 0
m là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ, m t  là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời 0
gian t , k là hằng số phóng xạ phụ thuộc vào từng loại chất. Biết chu kỳ bán rã của 14C là khoảng
5730 năm (tức là một lượng 14C sau 5730 năm thì còn lại một nửa). Người ta tìm được trong một
mẫu đồ cổ một lượng Cacbon và xác định được là nó đã mất đi khoảng 25% lượng Cacbon ban đầu
của nó. Hỏi mẫu đồ vật có tuổi là bao nhiêu? PHẦN IV. Tự luận Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SC  (ABCD) và SB  3a . Tính góc giữa
hai đường thẳng SA DC . Câu 2: Giải phương trình 3x 1 3 3    7 2 1 2 Câu 3:
Giải bất phương trình x 4x 5 2  4 Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với tất cả các cạnh bằng 1 . Gọi G là trọng tâm tam giác SCD
. Tính góc giữa AG và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt ABCD  (Tính theo đơn vị độ). Câu 5:
Cho hình chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC  2 . Cạnh bên
SA vuông góc với đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC , SBC  bằng 60 . Tính độ dài cạnh
SA (làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 6:
Đèn trang trí ở công viên Văn Minh có dạng hình chóp tứ giác đều. Cạnh bên có chiều dài 2 , m
góc ở đỉnh của mặt bên bằng 15 . Ban tổ chức muốn trang trí đèn Led một vòng quanh hình chóp
từ vị trí A đến vị trí Q là trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ). Biết 1m đèn Led có giá
2 000 000 đồng. Hỏi chi phí thấp nhất để lắp đèn Led bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)? S P Q N D C M A B --------HẾT-------- 3 HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Chọn khẳng định sai?
A. Một đường thẳng gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm
trong mặt phẳng ấy.
B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a b cùng nằm trong mặt phẳng P
thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P .
C. Cho đường thẳng a và mặt phẳng P  song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
P  thì cũng vuông góc với a .
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng song song với nhau. Lời giải
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a b cùng nằm trong mặt phẳng
P  thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P . Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB vuông tại A ,
SA a 3 . Góc giữa hai đường thẳng SB CD A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Lời giải
AB || CD nên SB CD   SB AB   , ,  SBA .  SA  Ta có: tan SBA
 3  SBA  60 . AB Câu 3:
Chọn khẳng định đúng?
A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 180 .
B. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P  đều vuông góc với mặt phẳng Q  .
C. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P , đều vuông góc với bất cứ đường thẳng b nào nằm trong mặt phẳng Q  .
D. Nếu hai mặt phẳng P  và Q  vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong
mặt phẳng P , vuông góc với giao tuyến của P  và Q  đều vuông góc với mặt phẳng Q  . 1 Câu 4: Hàm số y  có cơ số là 2x 1 A. 2 . B. . C. 1 . D. 2x . 2 Lời giải 1  1 x   1 Ta có y
   có cơ số là . 2x  2   2 Câu 5:
Tập xác định của hàm số y   2
log x  3x  2 là A. D   ;
 1  2;.
B. D  1;2. C. D   ;  1  2;     . D. D 1;2   . Lời giải x  2
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 x 3x 2 0       . x  1 
Tập xác định D   ;
 1  2;. 4 b  a Câu 6:
Rút gọn biểu thức sau: A  log bc   log      log     với , a ,
b c  0,a  1 . a a   a a  c      A. A  0 , B. A  1 .
C. A a . D. A  2 . Lời giải         b a a a A bc                   bc       2 log log log log . . log a   2 . a a a a a a c b c        2 Câu 7:
Cho a là số thực dương. Rút gọn của biểu thức 3 P a a bằng 2 1 5 7 A. 3 a . B. 3 a . C. 6 a . D. 6 a . Lời giải 2 2 1 2 1 7  Ta có: 3 P a a 3 2  a . a 3 2  a 6  a . 2 Câu 8:
Số nghiệm của phương trình 2x 5x7 3  1 là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải x  1  2
Ta có: 2x 5x7 3  1 2
 2x  5x  7  0   7  . x   2
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt. Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. BC  SAC  .
B. BC  SAB  .
C. AB  SBC  .
D. AC  SBC  . Lời giải
Ta có: SA  ABC   SA BC . Lại có AB BC . Do đó BC  SAB  .
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  2a , AD a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA  3a . Tính cosin của góc tạo bởi SBC  và ABCD  . 2 15 5 13 2 3 2 13 A. . B. . C. . D. . 15 13 15 13 Lời giải 5 BC SA  Ta có: 
BC  SAB   . BC AB 
Do đó SBC  ABCD   AB SB   ; ,  SBA .  AB AB 2a 2 13 Xét SA
B có cos SBA     . SB 2 2 SA AB 2 2 9a  4a 13 Vậy
SBC  ABCD  2 13 cos ;  . 13
Câu 11: Cho đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , A ,
B C,D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? y x O 1 2 1 1
A. y  log x . B. y  log x . C. y x . D. y  log x . 4 0,25 2 0,5 Lời giải
Đường cong trong hình nằm hoàn toàn bên phải trục Oy nên đây là đồ thị của hàm số logarit.
Đồ thị đi xuống từ trái qua phải nên cơ số 0  a  1 .
Đồ thị đi qua điểm tọa độ 2; 1 nên đây là đồ thị hàm số y  log x . 0,5 x
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y   2
a  4a  4  đồng biến trên  .
A. a  ;5.
B. a  1; .
C. a  ; 1  5;  .
D. a  1;5. Lời giải x Hàm số y   2
a  4a  4  đồng biến trên  2
a  4a  4  1 2
a  4a  5  0  a  ; 1  5; .
Vậy a  ; 1  5;  thỏa mãn yêu cầu bài toán.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Một tấm cầu dốc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau.
Biết ABED là hình chữ nhật có cạnh AB  0, 3m BCFE là hình vuông có cạnh bằng 1, 2m . Khi đó: 
a) sin BCA  0, 5 .
b) ED  ACFD  . 6 c) BF  2 m .
d) Gọi là góc giữa đường thẳng BF và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳngACFD  . 3 2 Giá trị sin  . 20 Lời giải
a) Sai. Vì AC là hình chiếu của BC lên mặt phẳng ACFD
Nên góc giữa BC và mặt phẳng ACFD  là góc giữa BC AC . Vậy BC AC   ,  BCA AB 0, 3
Tam giác ABC vuông tại A có: sin BCA    0,25 . BC 1, 2
ED DF  b) Đúng. Ta có
  ED  ACFD
ED DA  6 2
c) Sai. Do BEFC là hình vuông và BF là đường chéo nên BF BE 2  (m) 5
d) Sai. Vì AF là hình chiếu của BF lên mặt phẳng ACFD   AB 2
Tam giác ABF vuông tại A có: sin BFA   . BF 8 Câu 2: Cho hàm số x 1 f (x) 2    log x . 3
a) f (1)  4 .
b) Tập xác định của hàm số f (x) là D  (0;  )  .
c) f (5)  f (8) . d) Hàm số x 1 h(x) 2  
f (x) luôn đồng biến trên (0; )  . Lời giải a) Đúng. Ta có: 11 f (1)  2  log 1  4 . 3
b) Đúng. Hàm số log x chỉ xác định khi x  0 . Hàm số 1
2x xác định với mọi x   . Vậy tập 3
xác định của f (x) là D  (0;  )  . c) Sai. Vì f 5 6  2  log 5 ; 9 f (8)  2  log 8 3 3
f 5  f (8) d) Đúng. Ta có: x 1
h(x)  2   f (x)  log x là hàm số loga có cơ số a  3  1 với mọi x  0 . 3
Vậy hàm số đồng biến trên (0;  )  .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B , AD  2a , AB BC a
, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 . Tính góc giữa
đường thẳng SD và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng SAC  (làm tròn đến hàng phần
chục theo đơn vị độ). Lời giải Đáp án: 26, 6 S I A D B C 7
Ta có : SC  ABCD   C và hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD  là A
 hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD  là
AC  SC ABCD    SC AC    , ,  SCA  60 .
Xét tam giác ABC vuông tại B có 2 2 2 2
AC AB BC a a a 2 .
Xét tam giác SAC vuông tại A SA AC . tan 60  a 2. 3  a 6 và 2 2
SC SA AC  2 2a .
Xét tam giác SAD vuông tại A có 2 2 2 2
SD SA AD  6a  4a a 10 . 1
Gọi I là trung điểm của AD .Ta có AI
AD a AI BC . Lại có AI // BC nên ABCI là 2 1
hình bình hành. Do đó CI AB a
AD  ACD vuông tại C CD AC CD SA 2
nên CD  SAC  .
Ta có SD  SAC   S và hình chiếu của D trên mặt phẳng SAC  là C
 hình chiếu của SD trên mặt phẳng SAC  là SC  SD SAC    SD SC    , ,  DSC .  SC 2 2a 2 5
Xét tam giác SCD vuông tại C có cos DSC      DSC  26, 6 . SD a 10 5 Câu 2:
Trong Vật lý, sự phân rã của các chất phóng xạ được tính theo công thức   . kt m t m e  trong đó 0
m là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ, m t  là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời 0
gian t , k là hằng số phóng xạ phụ thuộc vào từng loại chất. Biết chu kỳ bán rã của 14C là khoảng
5730 năm (tức là một lượng 14C sau 5730 năm thì còn lại một nửa). Người ta tìm được trong một
mẫu đồ cổ một lượng Cacbon và xác định được là nó đã mất đi khoảng 25% lượng Cacbon ban đầu
của nó. Hỏi mẫu đồ vật có tuổi là bao nhiêu? Lời giải Đáp án: 2378 m t  m  t 
Ta có m t   m . kt kt ee   kt  ln  . 0   m  m  0 0   1    1      m m t  0  1   ln 2          2 
Do chu kỳ bán rã của 14C là khoảng 5730 năm nên k .ln . ln    . t  m  tm    5730 0 0      
Mẫu đồ cổ có một lượng Cacbon và xác định được là nó đã mất đi khoảng 25% lượng Cacbon ban 1 3 m t  3
đầu của nó nên m t   m  25%.m m  .m m   . 0 0 0 0 0 4 4 m 4 0 1 m  t  5730  3        
Mẫu đồ vật có tuổi là t .ln    .ln   2378 . k  m  ln 2  4  0 PHẦN IV. Tự luận Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SC  (ABCD) và SB  3a .
Tính góc giữa hai đường thẳng SA DC . Lời giải Đáp án: (S , A CD)  71 3 3  8
Ta có: AB / /CD  ( , SA CD)  ( , SA AB) AB CB  Ta có: 
AB  (SBC )  AB SBAB SC   SB 3a
Xét tam giác SAB vuông tại B có: tan SAB  3 SAB 71     33 AB a Vậy (S , A CD)  71 3 3  . Câu 2: Tìm nghiệm phương trình 3x 1 3 3    7 2 Lời giải 1 Đáp án: x 2 5 1 3x 1 3x 1 3x 1 2 3  3  27  3  9 3  3  3  x  . 2 1
Vậy phương trình có nghiệm là x  2 1 2 Câu 3:
Tìm nghiệm bất phương trình x 4x 5 2  4 Lời giải
Đáp án: x   1 2 2
Ta có: x 4x 5 x 4x 5 2 2 2   2  2
x  4x  5  2 (do 2  1 ). 2 2 2
x  4x  7  0  x   .
Vậy nghiệm của bất phương trình là x   . Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với tất cả các cạnh bằng 1 . Gọi G là trọng tâm tam giác SCD
. Tính góc giữa AG và hình chiếu vuông góc của nó lên ABCD  (Tính theo đơn vị độ, làm tròn
đến hàng đơn vị). Lời giải
Kẻ GQ song song với SO . Suy ra GQ  ABCD  .
Suy ra AQ là hình chiếu vuông góc của AG trên mặt phẳngABCD  .
Xét tam giác vuông SOC vuông tại O , theo định lý Pytago, ta có 9 2  AC  2 2 2 2 2 2 2
SO OC SC SO SC OC SC        . 2    2
Xét tam giác SOI GQ song song với SO , theo định lý Talet và do G là trọng tâm tam giác 1 2
SCD nên suy ra GQ SO  . 3 6 1 1 5 1 34 Tính được IQ
OI  , HQ  ,AH   AQ  . 3 6 6 2 6 GQ Do đó
AG ABCD  17 tan ,   hay A ,
Q ABCD   14 . AQ 17 Câu 5:
Cho hình chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC  2 . Cạnh bên
SA vuông góc với đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC , SBC  bằng 60 . Tính độ dài cạnh
SA (làm tròn đến hàng phần trăm). Lời giải S K H A C B
Gọi H là trung điểm của AC BH AC.
Mặt khác BH SA BH  SAC   BH SC (1).
Kẻ HK SC (2).
Từ 1 và 2  suy ra SC  BHK   SC BK (3).
Từ (2) và (3) suy ra SAC  SBC   ;  BKH  60 . AC
Ta có BH CH   1. 2 BH
Do BH  SAC  3
BH HK  tan 60   HK  . HK 3  HK SA 3 SA sin HCK    
SA  2  1, 41 . 2 HC SC 3 SA  4 Câu 6:
Đèn trang trí ở công viên Văn Minh có dạng hình chóp tứ giác đều. Cạnh bên có chiều dài 2 , m
góc ở đỉnh của mặt bên bằng 15 . Ban tổ chức muốn trang trí đèn Led một vòng quanh hình chóp
từ vị trí A đến vị trí Q là trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ). Biết 1m đèn Led có giá
2 000 000 đồng. Hỏi chi phí thấp nhất để lắp đèn Led bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)? 10 S P Q N D C M A B Lời giải
Ta sử dụng phương pháp trải đa diện: (nghe thêm trên Youtube)
Ta “trải” bốn mặt bên của hình chóp ra mặt phẳng như hình vẽ. S Q P N M A A B D C
Khi đó độ dài đường gấp khúc AMNPQ ngắn nhất khi ,
A M,N,P,Q thẳng hàng. Theo bài ra ta có  2 2 2
ASQ  60  AQ SA SQ  2 .
SASQ.cos 60  2  1  2.2.1.cos 60  3 m.
Vậy chi phí thấp nhất lắp đèn Led bằng 3.2 000 000  3 464 (nghìn đồng).
-----------HẾT----------- 11
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN 11 ĐỀ SỐ 02
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Tập xác định của hàm số x
y a với cơ số 0  a  1 là A.  . B.  0;      .
C. 0; . D.  \ 0 . Câu 2: Với ,
a b là hai số dương tùy ý,  2 3
ln a b  bằng
A. 2 ln a  3 lnb .
B. 2 ln a  lnb .
C. ln a  3 lnb .
D. 2 ln a  3 lnb . 1 2 Câu 3: Giá trị của 0 3 27   3 bằng 2 5 A. 46 . B. 46 . C. 45 . D. 54 . Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A. log x .
B. log x .
C. log x . D. log x . e e 2 3 4 2 2 Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy. M
trung điểm của cạnh AC .
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng SAC  ? A. BM . B. AB . C. BC . D. SB . Câu 6:
Cho lăng trụ tam giác ABC .AB C
  có đáy là tam giác đều. Gọi M là trung điểm BC (tham khảo hình vẽ).
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. AM AB .
B. AM BB .
C. AM B C   .
D. AM AC  . Câu 7:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập 0;  ?
A. y  log x . B. y  log x  1 . 3   2 3 C. y  log x  1 .
D. y  log x . 2   5 1 Câu 8:
Tập xác định của hàm số y   2
ln 9  x  là A. D  3;3     .
B. D   ;
  3  3;  . C. D  ; 3      3;      .
D. D  3;3. Câu 9:
Số nghiệm của phương trình log
2x  1  log x  3  2 là 3   3   A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình x x 2 4  3.2  0 là A. 0 . B. 5 . C. 3 . D. vô số.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC SA  ABC  và đáy ABC là tam giác vuông tại B. Gọi I;J lần lượt
là trung điểm của SC ; SB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB  (SBC ) .
B. IJ  SAC  .
C. IJ  SAB  . D. SCB  vuông ở C .
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a .
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD,SD ; O là giao điểm của AC BD . Trong các khẳng
định sau, khẳng định sai là:
A. SO BD .
B. SA SC .
C. SA AC .
D. MN SC .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Cho hàm số y   2
ln x  2mx m  6 *.
a) Với m  0 hàm số * luôn xác định trên  .
b) Với m  1 hàm số * luôn xác định trên  . c) Với m  2
 hàm số * luôn xác định trên  .
d) Có 7 giá trị nguyên của m để hàm số * xác định trên  . Câu 2:
Cho tứ diện OABC OA a, OB  ,
b OC c đôi một vuông góc với nhau và a, ,
b c đôi một khác nhau.
a) OA  BOC  .
b) Gọi D là hình chiếu của O lên BC . Khi đó, AD BC .
c) Gọi H là hình chiếu của O lên ABC . Khi đó, H là trọng tâm của ABC . abc d) Ta có OH  . 2 2 2 2 2 2
a b b c c a
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1:
Tính giá trị của biểu thức P  log  tan1  log tan 2  log tan 3  ...  log tan 89 .
9  33x  3 x   Câu 2:
Cho số thực x thỏa mãn 9x 9 x  
 7 . Tính giá trị của biểu thức P  . x 1 1 3  3 x Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của S , B SD
. Tính góc giữa hai đường thẳng MN AD theo đơn vị độ. Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của S ,
B SD O là giao điểm của AC BD . Tính góc giữa hai mặt thẳng SMN
và SAC  theo đơn vị độ. PHẦN IV. Tự luận Câu 1:
Giải phương trình mũ x3 3  27 . Câu 2:
Cho a  log 20 . Tính log 5 theo a . 2 20 Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của S , B S ,
D CD O là giao điểm của AC BD . 2
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AD BC .
b) Khi tam giác SAC vuông tại A SA a 3 , gọi là góc giữa hai đường thẳng SO NK . Tính cos . --------HẾT-------- 3 HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Tập xác định của hàm số x
y a với cơ số 0  a  1 là A.  . B.  0;      .
C. 0; . D.  \ 0 . Lời giải Hàm số x
y a có tập xác định D   . Câu 2:
Với a, b là hai số dương tùy ý,  2 3
ln a b  bằng
A. 2 ln a  3 lnb .
B. 2 ln a  lnb .
C. ln a  3 lnb .
D. 2 ln a  3 lnb . Lời giải
Do a, b là hai số dương, suy ra  2 3 a b  2 3 ln
 lna  lnb  2 lna  3 lnb . 1 2 Câu 3: Giá trị của 0 3 27   3 bằng 2 5 A. 46 . B. 46  . C. 45  . D. 54 . Lời giải 1 1 2 Ta có: 0 27   3   3 3  2 3
3  2  5  1  3  50  1  46 . 2 5 Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó A. log x . B. log x . C. log x . D. log x . e e 2 3 4 2 2 Lời giải e 2 Ta thấy 0  , ,
 1 nên các hàm số ở đáp án A , B , D nghịch biến. 3 4 2 e
Vậy hàm số log x đồng biến trên tập xác định của nó, vì  1 . e 2 2 Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy. M
trung điểm của cạnh AC .
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng SAC  ? A. BM . B. AB . C. BC . D. SB . Lời giải
Ta có BM AC (do tam giác ABC cân tại B M là trung điểm AC ).
Mặt khác BM SA (do SA  ABC )
Suy ra BM  SAC  . Câu 6:
Cho lăng trụ tam giác ABC .AB C
  có đáy là tam giác đều. Gọi M là trung điểm BC (tham khảo hình vẽ). 4 A' C' B' A C M B
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. AM AB .
B. AM BB  .
C. AM B C   .
D. AM AC  . Lời giải A' C' B' A C M B
Do ABC là tam giác đều nên AM BC . AM BC  Ta có   AM B C    . BC //B C    Câu 7:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập 0;  ?
A. y  log x . B. y  log x  1 . 3   2 3 C. y  log x  1 .
D. y  log x . 2   5 Lời giải
Hàm số có tập xác định chứa hoặc bằng 0; và có cơ số lớn hơn 1. Câu 8:
Tập xác định của hàm số y   2 ln 9  x  là A. D  3;3     .
B. D   ;
  3  3;  . C. D  ; 3      3;      .
D. D  3;3. Lời giải Hàm số y   2
ln 9  x  xác định khi 2
9  x  0  3  x  3 . Câu 9:
Số nghiệm của phương trình log
2x  1  log x  3  2 là 3   3   A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Lời giải
Điều kiện xác định của phương trình: x  3 .
Với điều kiện đó, ta có
log 2x  1  log x  3  2  log 2x  1x  3  2  2x  1x  3 2  3 3 3 3   x  4  2
 2x  5x  12  0   3 . x    2
Kết hợp với điều kiện của phương trình, suy ra phương trình có một nghiệm duy nhất x  4 .
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình x x 2 4  3.2  0 là A. 0 . B. 5 . C. 3 . D. vô số. Lời giải 5 Ta có: x x 2 2 4  3.2
 0  2 x  12.2x  0  2x 2x  12  0  2x  12  x  log 12 . 2
log 12  3, 584 . Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên dương. 2
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC SA  ABC  và đáy ABC là tam giác vuông tại B. Gọi I;J lần lượt
là trung điểm của SC ; SB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB  (SBC ) .
B. IJ  SAC  .
C. IJ  SAB  . D. S
CB vuông ở C . Lời giải BC AB  Ta có:     .
SA BC SA  ABC  BCSAB  
IJ //BC (Vì IJ là đường trung bình của SBC ).
Suy ra: IJ  SAB  .
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a .
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A ,
D SD ; O là giao điểm của AC BD . Trong các khẳng
định sau, khẳng định sai là:
A. SO BD .
B. SA SC .
C. SA AC .
D. MN SC . Lời giải
SB SD a nên S
BD cân tại S . Do ABCD là hình vuông với O là giao điểm của AC
BD nên O là trung điểm của AC BD SO BD nên A đúng.
Xét tam giác SAC SA SC a và 2 2 2 2
AC AB BC a a a 2 nên tam giác
SAC vuông tại S SA SC nên B đúng.
Trong tam giác SAD MN là đường trung bình nên MN / /SA MN SC nên C đúng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Cho hàm số y   2
ln x  2mx m  6 *.
a) Với m  0 hàm số * luôn xác định trên  .
b) Với m  1 hàm số * luôn xác định trên  .
c) Với m  2 hàm số * luôn xác định trên  .
d) Có 7 giá trị nguyên của m để hàm số * xác định trên  . Lời giải
a) Với m  0  hàm số   y   2 * : ln x  6 6 Có 2
x  6  0x    hàm số * luôn xác định trên   khẳng định đúng.
b) Với m  1  hàm số   y   2 * :
ln x  2x  7  . Có x x   x  2 2 2 7
1  6  0x    hàm số * luôn xác định trên   khẳng định đúng.
c) Với m  2  hàm số   y   2 * :
ln x  4x  4 . Có x x   x  2 2 4 4 2
 0x    2  hàm số * luôn xác định trên  \  2    khẳng định sai.
d) Để hàm số * xác định trên  2
x  2mx m  6  0x   . 2
m m  6  0  2  m  3 .
m   nên có 4 giá trị nguyên của m để hàm số * xác định trên  .  khẳng định sai. Câu 2:
Cho tứ diện OABC OA  , a OB  ,
b OC c đôi một vuông góc với nhau và , a ,
b c đôi một khác nhau.
a) OA  BOC  .
b) Gọi D là hình chiếu của O lên BC . Khi đó, AD BC .
c) Gọi H là hình chiếu của O lên ABC . Khi đó, H là trọng tâm của ABC . abc d) Ta có OH  . 2 2 2 2 2 2
a b b c c a Lời giải OA   OB  a) Đ Ta có 
OA  BOC  . OA   OC 
b) Đ Vì OA  BOC   OA BC . Mà OD BC nên AOD   BC AD BC .
c) s Kẻ OH AD tại H . Do AOD   BC nên OH BC . Từ đó, suy ra OH  ABC  .
Ta có ngay OB  AOC   OB AC . Hơn nữa, OH  ABC   OH AC .
Do đó, BOH   AC BH AC . Từ đó, ta được H là trực tâm của ABC . 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1
b c a c a b d) Đ Ta có          . 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 OH OA OD OA OB OC a b c a b c abc
Từ đó, ta được OH  . 2 2 2 2 2 2
a b b c c a
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1:
Tính giá trị của biểu thức P  log  tan1  log tan 2  log tan 3  ...  log tan 89 . 7 Lời giải Đáp án: 0
Ta có P  log  tan 1  tan 2  tan 3  ...  tan 89
 log tan1  tan 89  tan 2  tan 88... tan 44  tan 46  tan 45   .
Với 1   44 , ta có tan  tan 90    tan  cot  1 .
Vậy P  log1  0 .
9  33x  3 x   Câu 2:
Cho số thực x thỏa mãn 9x 9 x  
 7 . Tính giá trị của biểu thức P  . x 1  1 3  3 x Lời giải Đáp án: -2 Ta có x x   x x      2 9 9 7 3 3  9 , hay 3x 3 x    3 .
9  33x  3 x  
9  33x  3 x   9  3  3 Vậy P     2  . x 1 1 3   3 x 3
  3x  3 x   3  3 Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của , SB SD
. Tính góc giữa hai đường thẳng MN AD theo đơn vị độ. Lời giải Đáp án: 45.
MN / /BD nên góc giữa MN AD bằng góc giữa BD AD và bằng 0 45 . Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của S ,
B SD O là giao điểm của AC BD . Tính góc giữa hai mặt thẳng SMN
và SAC  theo đơn vị độ. Lời giải Đáp án: 90.
Mặt phẳngSMN  chính là SBD  ta có BD AC BD SA
BD  SAC ,DB  SMN
Suy ra SAC   SMN PHẦN IV. Tự luận Câu 1:
Giải phương trình mũ x3 3  27 . Lời giải Ta có x3 3
 27  x  3  3  x  6 .
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x  6 . Câu 2:
Cho a  log 20 . Tính log 5 theo a . 2 20 Lời giải Ta có a  log  2
2 .5  2  log 5  log 5  a  2 . 2  2 2 8 log 5 a  2 Mà 2 log 5   . 20 log 20 a 2 Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của , SB S ,
D CD O là giao điểm của AC BD .
a) Tính Góc giữa hai đường thẳng AD BC .
b) Khi tam giác SAC vuông tại A SA a 3 , gọi là góc giữa hai đường thẳng SO NK . Tính cos . Lời giải
a) AD / /BC nên góc giữa AD BC bằng 0 0 . 
b) NK / /SC nên góc giữa SO NK bằng góc giữa SO SC và là góc OSC a 7 a
Vì tam giác SAC vuông tại A SA a 3 nên SC a 5;SO  ;OC  . 2 2
Áp dụng định lí cosin vào tam giác OSC , ta có 2 2 7a a 2  5a   2 2 2
SO SC OC 4 70 cosOSC  2 2   . 2.SO.SC a 7 35 2. .a 5 2
-----------HẾT----------- 9