Trang 1/10
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NG DN ÔN TP GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 2026
TOÁN 11 (Thi gian làm bài 60 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIM TRA
TT
Nội dung
Điểm
TN
Đ - S
TL ngắn
Tự luận
1
Chương 6: M SỐ HÀM SỐ
LÔGARIT
5,0 đ
1,5 đ
2,0 đ
0,5 đ
1,0 đ
Lũy thừa vi s mũ thực
4 câu
2 câu
1 câu
1 câu
Lôgarit
Hàm s mũ và hàm số lôgarit
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
2
Chương 7: QUAN HỆ VUÔNG GÓC
TRONG KHÔNG GIAN
5,0 đ
1,5 đ
1,0 đ
0,5 đ
2,0 đ
Hai đường thng vuông góc
4 câu
1 câu
1 câu
2 câu
Đưng thng vuông góc mt phng
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thng
và mt phng
Hai mt phng vuông góc
Trang 2/10
B. ĐỀ THAM KHO
ĐỀ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8 câu - 3,0 điểm).
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 8. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Nếu
( ) ( )
11
43
22aa
thì khẳng đnh nào sau đây là đng?
A.
23a
. B.
2a
. C.
3a
. D.
3a
.
Câu 2. Cho biu thc
5
3
2 2 2 2
a
b
=
trong đó
a
b
là phân s ti gin
( )
*
,ab
. Chn khẳng đnh
đng?
A.
13ab+=
. B.
13ab−=
. C.
. 13ab=
. D.
13
a
b
=
.
Câu 3. Cho
log5 a=
, khi đó
1
lg
125
Ao=
được tính theo
a
bng
A.
3a
. B.
3a
. C.
43a
. D.
6( 1)a
.
Câu 4. Trong các hàm s sau, hàm s nào nghch biến trên
?
A.
logyx=
. B.
x
e
y

=


. C.
lnyx=
. D.
1
7
x
y

=


.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
, tam giác
ABC
vuông ti
B
. Hình chiếu vuông góc ca
tam giác
SBC
trên mt phng
()SAB
A.
.ABC
B.
.SAB
C.
.SB
D.
.BC
Câu 6. Cho hình bình hành
ABCD
tâm
O
. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm
O
vuông góc vi
mt phng
( )
ABCD
?
A.
2
. B. Vô số. C.
0
. D.
1
.
Câu 7. Cho đường thng
a
và mt phng
()P
không vuông góc vi nhau. Gi
'a
là hình chiếu vuông góc
ca
a
lên mt phng
()P
. Gi s
b
là một đường thng nm trong mt phng (P) và
'ba
(hình v).
Khẳng đnh nào sau đây là đng?
A. Đưng thng
a
luôn chéo với đường thng
b
. B. Đưng thng
a
luôn cắt đường thng
b
.
C.
//ab
. D.
ab
.
Câu 8. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
. Khẳng đnh nào sau đây là sai?
A.
( ) ( )
AA C C ABCD

. B.
( ) ( )
AA C C BB D D
.
C.
( ) ( )
' ' ' 'AA C C A B C D

. D. T giác
''AA C C
là hình ch nht.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (03 câu 3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trang 3/10
Câu 1. Cho đồ th hàm s
x
ya=
log
b
yx=
như hình vẽ.
a) Hàm s
x
ya=
có tp giá tr .
b) Hàm s
log
b
yx=
nghch biến trên khong
( )
0;+
.
c)
9.
a
b
=
d) đng 8 điểm hoành đ nguyên thuộc đồ th hàm s
log
b
yx=
và nm phía trên đường thng
2.y =−
Câu 2. Cho
,ab
là hai s thực dương khác 1 và
1ab
. Biết
9
log 13 5,log 13 .
11
a ab
==
a)
13
1
log .
5
a =
b)
5
13.a =
c)
( )
13 13 13
log log log .b a ab=−
d)
64
log 13 .
45
b
=
Câu 3. Cho lăng trụ đứng
ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
A
, biết
AB a=
,
3.AC a=
Góc
gia hai mt phng
( )
ACB
()ABC
bng
60
.
a)
()A A ABC
.
b)
( ) ( )
ACB ABB A
.
c) Góc gia hai mt phng
( )
ACC A

( )
BCC B

bng
60
.
d) Khong cách t
'A
đến mt phng
( )
ABC
bng
3a
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (02 câu 1,0 điểm).
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1. Công thc
log 11,8 1,5xM=+
cho biết mi liên h giữa năng lượng
x
to ra (tính theo erg) vi
độ ln
M
theo thang Richter ca mt trận động đất. Khi đó, trận động đất có độ lớn 5 độ Richter to ra
năng lượng gp bao nhiêu ln so với năng lượng được to ra ca trận động đất có độ lớn 3 độ Richter?
Câu 2. Kim tự tháp Kheops kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp Ai Cập, được xây dựng vào
thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên một trong bảy quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp dạng
hình chóp với đáy hình vuông cạnh dài khoảng 230 m, các cạnh bên bằng nhau dài khoảng 219
m (kích thước hiện nay). (Theo britannica.com).
Gi
s đo của góc to bi mt bên mặt đáy của kim t tháp. Tính
sin
(kết qu làm tròn đến
hàng phần trăm).
Trang 4/10
PHN IV. T lun (03 câu- 3,0 điểm)
Câu 1.
a) Giải phương trình
12
39
xx++
=
.
b) Gii bất phương trình
( ) ( )
1
5
5
2log 2 1 4 log 1 2xx + +
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ACBD
đáy
ABCD
hình thoi tâm
O
, hai mt phng
( )
SAC
( )
SBD
cùng vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Cho
6
,.
3
a
AB SA a SO= = =
Gi H hình chiếu ca O
trên SA.
a) Chng minh
BD SA
.
b) Tính s đo góc phẳng nh din
[ , , ].B SA D
Câu 3. Ông Nam gửi
100
triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép hạn một năm (k t năm thứ
2, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền được của năm trước đó tiền lãi của năm trước đó) với
lãi suất là
10%
một năm. Sau n năm ông Nam rt toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm
n
nguyên dương nhỏ
nhất để số tiền lãi nhận được hơn
40
triệu đồng. (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi).
-----HT-----
ĐỀ 2
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn. (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 8. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án).
Câu 1. Rút gn biu thc
1
6
3
.P x x=
vi
0x
.
A.
Px=
B.
1
8
Px=
C.
2
9
Px=
D.
2
Px=
Câu 2. Vi
a
là s thực dương tùy ý,
3
5
log a
bng
A.
5
1
log
3
a
. B.
5
1
log
3
a+
. C.
5
3 log a+
. D.
5
3log a
.
Câu 3. Cho các s thực dương
,,abc
vi
a
b
khác
1
. Khẳng đnh nào sau đây là đng?
A.
2
log .log log
aa
b
b c c=
. B.
2
1
log .log log
4
aa
b
b c c=
.
C.
2
log .log 4log
aa
b
b c c=
. D.
2
log .log 2log
aa
b
b c c=
.
Câu 4. Tập xác đnh ca hàm s
( )
2
log 1=−yx
A.
( )
2; +
. B.
( )
;− +
. C.
( )
1; +
. D.
( )
;1−
.
Câu 5. Nghim của phương trình
2 1 2
33
xx+−
=
A.
1
3
x =
. B.
0x =
. C.
1x =−
. D.
1x =
.
Câu 6. Cho hình lập phương
.ABCD EFGH
. Góc giữa hai đường thẳng
AB
EG
góc nào sau
đây?
A.
90
B.
60
C.
45
D.
120
Trang 5/10
Câu 7. Trong không gian cho đường thng
không nm trong mp
( )
P
, đường thng
được gi
vuông góc vi mp
( )
P
nếu:
A. vuông góc với hai đường thng phân bit nm trong mp
( )
.P
B. vuông góc với đường thng
a
a
song song vi mp
( )
P
C. vuông góc với đường thng
a
nm trong mp
( )
.P
D. vuông góc vi mọi đường thng nm trong mp
( )
.P
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
.AB BC
S các mt ca t din
.S ABC
tam
giác vuông là:
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 3. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1. Cho phương trình
( )
( )
2
31
3
log 4 log 2 3 0.x x x+ + + =
( )
1
a) Phương trình logarit cơ bản
log
a
xb=
(vi
01a
) có nghim duy nht là
b
xa=
.
b) Điu kiện xác đnh của phương trình
( )
1
4
0
x
x
−
.
c) Với điều kiện xác đnh, phương trình
( )
1
( )
( )
2
3
log 4 2 3 0x x x + + =
.
d) Phương trình
( )
1
có hai nghim phân bit.
Câu 2. Cho hình thoi
ABCD
tâm
O
,
;2A2AC a B CD==
. Lấy điểm
S
không thuc mt phng
( )
ABCD
sao cho
( )
SO ABCD
. Biết
1
tan
2
SBO =
, khi đó:
a) Mt bên ca hình chóp là các tam giác cân
b)
SO a=
c) S đo của góc gia
SC
( )
ABCD
bng
30
.
d)
SA SC
.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông tâm
O
,
( )
; 2 ;AB a SB a SA ABCD= =
. Gi G
trng tâm tam giác
SCD
. Khi đó:
a)
()CB SAB
. b)
( ) ( )
( )
0
; 60SAC ABCD =
.
c)
SC BD
d)
( )
CD SOG
.
Trang 6/10
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 2).
Câu 1. Cho
a
b
là hai s thực dương thỏa mãn
4
16ab=
. Tính
22
4log logA a b=+
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh
4 2 cma =
, cnh bên
SC
vuông góc vi
đáy
2cmSC =
. Gi
M
,
N
trung điểm ca
AB
BC
. Góc giữa hai đường thng
SN
CM
bằng bao nhiêu độ?
PHN IV. T luận (3 điểm) (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 3).
Câu 1. tt c bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s
m
để hàm s
3
1
log
21
y x m
mx
= +
+−
xác đnh trên khong
( )
2;3
?
Câu 2. S ng ca mt loài vi khun trong phòng thí nghiệm được tính theo công thc
()
rt
S t A e=
,
trong đó
A
s ng vi khuẩn ban đầu,
()St
s ng vi khun sau
t
(phút),
r
t l tăng
trưởng
( 0),r
t
(tính theo phút) thời gian tăng trưởng. Biết rng s ng vi khuẩn ban đầu 500
con sau 6 gi 2000 con. Hi ít nht bao nhiêu gi, k t lúc bắt đầu, s ng vi khuẩn đạt ít nht
240000 con?
Câu 3. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
a
, góc gia mt mt bên mặt đáy bằng
60
.
Tính độ dài đường cao
SH
.
-------- HT--------
Trang 7/10
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 3,0 điểm).
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
A
B
B
C
D
D
B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (03 câu 3,0 điểm)
Câu 1: S Đ Đ Đ
Câu 2: Đ Đ S S
Câu 3: Đ Đ S Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (02 câu 1,0 điểm).
Câu 1: 1000
Câu 2: 0.79
PHN IV. T lun (03 câu - 3,0 điểm)
Câu 1:
a. Giải phương trình
12
39
xx++
=
KT QU:
3x =−
b. Gii bất phương trình
( ) ( )
1
5
5
2log 2 1 4 log 1 2xx + +
.
KT QU:
61
13 2
x
Câu 2:
Cho hình chóp
.S ACBD
đáy
ABCD
hình thoi tâm
O
, hai mt phng
( )
SAC
( )
SBD
cùng
vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Cho
6
,.
3
a
AB SA a SO= = =
Gi H là hình chiếu ca O trên SA.
a. Chng minh
BD SA
.
b. Tính s đo góc phẳng nh din
[ , , ].B SA D
KT QU : b)
0
120
Câu 3: Ông Nam gửi
100
triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép hạn một năm (k t năm thứ
2, tiền lãi được tính theo phần trăm tng tiền được của năm trước đó tiền lãi của năm trước đó)với
lãi suất là
10%
một năm. Sau n năm ông Nam rt toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm
n
nguyên dương nhỏ
nhất để số tiền lãi nhận được hơn
40
triệu đồng. (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi).
KT QUẢ: 4 năm
ĐỀ 2
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Chn
A
D
C
C
A
C
D
D
Trang 8/10
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai.
Câu
1
2
3
Đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Sai
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1. Cho
a
b
là hai s thực dương thỏa mãn
4
16ab=
. Tính
22
4log logA a b=+
.
Đáp án: 4
Li gii
( )
4 4 4
2 2 2 2 2 2 2
4log log log log log log 16 log 2 4A a b a b a b= + = + = = = =
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh
4 2 cma =
, cnh bên
SC
vuông góc vi
đáy
2cmSC =
. Gi
M
,
N
trung điểm ca
AB
BC
. Góc giữa hai đường thng
SN
CM
bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 45
Li gii
Gi
I
là trung điểm ca
BM
, ta có
//NI CM
nên góc gia
SN
CM
là góc gia
SN
NI
. Xét tam
giác
SNI
22
SN SC CN=+
4 8 2 3= + =
;
1 1 3
4 2. 6
2 2 2
NI CM= = =
;
22
CI CM MI=+
24 2 26= + =
22
SI SC CI = +
4 26 30= + =
.
Vy
2 2 2
cos
2.
SN NI SI
SNI
SN NI
+−
=
12 6 30 12 2
2
2.2 3. 6 3 2.4
+
= = =
135SNI =
.
Vy góc gia
SN
CM
bng
45
.
Trang 9/10
PHN IV. T luận (3 điểm)
Câu 1. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s
m
để hàm s
3
1
log
21
y x m
mx
= +
+−
xác đnh trên khong
( )
2;3
?
Li gii
Hàm s xác đnh
2 1 0 2 1
0
m x x m
x m x m
+ +




( )
D: ;2 1TX D m m = +
.
Hàm s đã cho xác đnh trên khong
( )
2;3
nên
(2,3) D
2
12
2 1 3
m
m
m
+
.
m
nguyên dương nên
1;2m
. Vy có 2 giá tr ca
m
.
Câu 2. S ng ca mt loài vi khun trong phòng thí nghiệm được tính theo công thc
()
rt
S t A e=
,
trong đó
A
s ng vi khuẩn ban đầu,
()St
s ng vi khun sau
t
(phút),
r
t l tăng
trưởng
( 0),r
t
(tính theo phút) thời gian tăng trưởng. Biết rng s ng vi khuẩn ban đầu 500
con sau 6 gi 2000 con. Hi ít nht bao nhiêu gi, k t lúc bắt đầu, s ng vi khuẩn đạt ít nht
240000 con?
Li gii
Ta có:
500, (360) 2000,6AS==
gi
360=
phút.
Sau 6 gi s ng vi khun là 2000 con, tc là:
.360
2000 500
r
e=
.360
ln 4
4 (do 1).
360
= =
r
e r e
S ng vi khuẩn đạt ít nhất 240000 con, nghĩa là:
ln4
360
500 240000
t
e

ln4
360
ln 4 360 ln 480
480 ln 480 1603,24 (phút).
360 ln 4
t
e t t
Vy sau ít nht 27 (gi) thì s ng vi khuẩn đạt ít nht 240000 con.
Câu 3. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
a
, góc gia mt mt bên mặt đáy bằng
60
.
Tính độ dài đường cao
SH
.
Li gii
Trang 10/10
Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca các cnh
BC
AC
, ta có H là giao điểm ca
AM
.BN
Ta có:
( ) ( )
SBC ABC BC=
. D chứng minh được
SM BC
AM BC
.
( ) ( )
( )
( )
, , 60SBC ABC SM AM SMA SMH = = = =
.
Ta d tính được:
3
2
a
AM =
. Vì
H
là chân đường cao của hình chóp đều
.S ABC
nên
H
trùng vi
trng tâm ca tam giác
ABC
1 1 3 3
.
3 3 2 6
aa
MH AM = = =
.
Áp dng h thức lượng trong tam giác
SHM
vuông ti
H
ta có :
tan
SH
SMH
MH
=
3 3 3
.tan .tan60 . 3
6 6 6 2
a a a a
SH MH SMH = = = = =
.
-------- HT--------
a
a
a
60
°
H
N
M
S
B
C
A

Preview text:


TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 – 2026

TOÁN 11 (Thời gian làm bài 60 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TT Nội dung Điểm TN Đ - S TL ngắn Tự luận 1
Chương 6: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ 5,0 đ 1,5 đ 2,0 đ 0,5 đ 1,0 đ LÔGARIT
Lũy thừa với số mũ thực Lôgarit 4 câu 2 câu 1 câu 1 câu
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit 2
Chương 7: QUAN HỆ VUÔNG GÓC 5,0 đ 1,5 đ 1,0 đ 0,5 đ 2,0 đ TRONG KHÔNG GIAN
Hai đường thẳng vuông góc
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng 4 câu 1 câu 1 câu 2 câu
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Trang 1/10 B. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8 câu - 3,0 điểm).

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. 1 1
Câu 1. Nếu (a − )4  (a − )3 2
2 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2  a  3 . B. a  2. C. a  3. D. a  3. a a
Câu 2. Cho biểu thức 5 3 2 2 2 2b   = trong đó là phân số tối giản ( * a,b  ). Chọn khẳng định b đúng? a
A. a + b = 13.
B. a b = 13. C. . a b = 13 . D. = 13. b 1
Câu 3. Cho log 5 = a , khi đó A = lo g
được tính theo a bằng 125 A. 3a . B. 3 − a . C. 4 − 3a . D. 6(a −1) .
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? xe   1 −x
A. y = log x .
B. y =   .
C. y = ln x . D. y =   .     7 
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) , tam giác ABC vuông tại B . Hình chiếu vuông góc của
tam giác SBC trên mặt phẳng (SAB) là A. . ABC B. SA . B C. . SB D. . BC
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với
mặt phẳng ( ABCD) ? A. 2 . B. Vô số. C. 0 . D. 1.
Câu 7. Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) không vuông góc với nhau. Gọi a ' là hình chiếu vuông góc
của a lên mặt phẳng (P) . Giả sử b là một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) và b a ' (hình vẽ).
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng a luôn chéo với đường thẳng b . B. Đường thẳng a luôn cắt đường thẳng b .
C. a / /b .
D. a b .
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật AB . CD A BCD
  . Khẳng định nào sau đây là sai? A. ( AA CC  ) ⊥ ( ABCD). B. ( AA CC  ) ⊥ (BB DD  ) . C. ( AA CC
 ) ⊥ ( A'B'C 'D') .
D. Tứ giác AA'C 'C là hình chữ nhật.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (03 câu – 3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Trang 2/10
Câu 1. Cho đồ thị hàm số x
y = a y = log x như hình vẽ. b a) Hàm số x
y = a có tập giá trị là .
b) Hàm số y = log x nghịch biến trên khoảng (0;+) . b a c) = 9. b
d) Có đúng 8 điểm có hoành độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y = log x y = − b
và nằm phía trên đường thẳng 2. 9
Câu 2. Cho a,b là hai số thực dương khác 1 và ab  1. Biết log 13 = 5,log 13 = . a ab 11 1
a) log a = . b) 5 a = 13. 13 5 64
c) log b = log a − log ab . d) log 13 = . 13 13 13 ( ) b 45
Câu 3. Cho lăng trụ đứng ABC ABC 
có đáy là tam giác vuông tại A , biết AB = a , AC = a 3. Góc
giữa hai mặt phẳng ( ACB ) và (ABC) bằng 60 .
a) AA ⊥ (ABC).
b) ( ACB ) ( ABBA ⊥ ).
c) Góc giữa hai mặt phẳng ( ACCA ) và (BCCB ) bằng60 .
d) Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng ( ABC) bằng a 3 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (02 câu – 1,0 điểm).
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1. Công thức log x = 11,8 +1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg) với
độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất. Khi đó, trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra
năng lượng gấp bao nhiêu lần so với năng lượng được tạo ra của trận động đất có độ lớn 3 độ Richter?
Câu 2. Kim tự tháp Kheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào
thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng
hình chóp với đáy là hình vuông có cạnh dài khoảng 230 m, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 219
m (kích thước hiện nay). (Theo britannica.com).
Gọi  là số đo của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp. Tính sin  (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Trang 3/10
PHẦN IV. Tự luận (03 câu- 3,0 điểm) Câu 1.
a)
Giải phương trình x 1 + x+2 3 = 9 .
b) Giải bất phương trình 2
− log 2x +1 + 4  log 1− 2x . 1 ( ) ( ) 5 5
Câu 2. Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) a 6
cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Cho AB = SA = a,SO =
. Gọi H là hình chiếu của O 3 trên SA.
a) Chứng minh BD SA .
b) Tính số đo góc phẳng nhị diện [ , B S , A ] D .
Câu 3. Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm (kể từ năm thứ
2, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của năm trước đó và tiền lãi của năm trước đó) với
lãi suất là 10% một năm. Sau n năm ông Nam rút toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm n nguyên dương nhỏ
nhất để số tiền lãi nhận được hơn 40 triệu đồng. (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi). -----HẾT----- ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
). 1
Câu 1. Rút gọn biểu thức 3 6
P = x . x với x  0 . 1 2
A. P = x B. 8 P = x C. 9 P = x D. 2 P = x
Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, 3 log a bằng 5 1 1
A. log a .
B. + log a .
C. 3 + log a . D. 3log a . 5 3 5 3 5 5
Câu 3. Cho các số thực dương a, ,
b c với a b khác 1. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2
log b .log c = log c . B. 2 1
log b .log c = log c . a b a a b 4 a C. 2
log b .log c = 4log c . D. 2
log b .log c = 2log c . a b a a b a
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = log x −1 là 2 ( ) A. (2;+) . B. (− ;  +) . C. (1;+) . D. ( ) ;1 − .
Câu 5. Nghiệm của phương trình 2x 1 + 2 3 = 3 −x là 1
A. x = . B. x = 0 . C. x = 1
− . D. x =1. 3
Câu 6. Cho hình lập phương ABC .
D EFGH . Góc giữa hai đường thẳng AB EG là góc nào sau đây? A. 90 B. 60 C. 45 D. 120 Trang 4/10
Câu 7. Trong không gian cho đường thẳng  không nằm trong mp (P) , đường thẳng  được gọi là
vuông góc với mp (P) nếu:
A. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P).
B. vuông góc với đường thẳng a a song song với mp (P)
C. vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P).
D. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P).
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) và AB B .
C Số các mặt của tứ diện S.ABC là tam giác vuông là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
).
Câu 1. Cho phương trình log ( 2
x + 4x + log 2x + 3 = 0. ( ) 1 3 ) 1 ( ) 3
a) Phương trình logarit cơ bản log x = b (với 0  a  1) có nghiệm duy nhất là b x = a . ax  4 −
b) Điều kiện xác định của phương trình ( ) 1 là  . x  0
c) Với điều kiện xác định, phương trình ( ) 1  log ( 2
x + 4x 2x + 3 = 0 . 3 )( ) d) Phương trình ( )
1 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2. Cho hình thoi ABCD có tâm O , AC = 2 ;
a BD = 2AC . Lấy điểm S không thuộc mặt phẳng ( 1
ABCD) sao cho SO ⊥ ( ABCD) . Biết tan SBO = , khi đó: 2
a) Mặt bên của hình chóp là các tam giác cân
b) SO = a
c) Số đo của góc giữa SC và ( ABCD) bằng 30 .
d) SA SC .
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O , AB = ; a SB = 2 ;
a SA ⊥ ( ABCD) . Gọi G là
trọng tâm tam giác SCD . Khi đó:
a) CB ⊥ (SAB) . b) ((SAC) ( ABCD)) 0 ; = 60 .
c) SC BD d) CD ⊥ (SOG) . Trang 5/10
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2).
Câu 1. Cho a b là hai số thực dương thỏa mãn 4
a b =16 . Tính A = 4log a +log b. 2 2
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a = 4 2 cm, cạnh bên SC vuông góc với
đáy và SC = 2cm . Gọi M , N là trung điểm của AB BC . Góc giữa hai đường thẳng SN CM bằng bao nhiêu độ?
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm) (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3).
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 1 y = + log
x m xác định trên khoảng (2;3)? 3 2m +1− x Câu 2.
Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) rt
S t = Ae ,
trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn có sau t (phút), r là tỉ lệ tăng
trưởng (r  0), t (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500
con và sau 6 giờ có 2000 con. Hỏi ít nhất bao nhiêu giờ, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 240000 con?
Câu 3. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng 60 .
Tính độ dài đường cao SH . -------- HẾT-------- Trang 6/10 ĐÁP ÁN ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 3,0 điểm). Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 D A B B C D D B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (03 câu – 3,0 điểm) Câu 1: S Đ Đ Đ Câu 2: Đ Đ S S Câu 3: Đ Đ S Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (02 câu – 1,0 điểm). Câu 1: 1000 Câu 2: 0.79
PHẦN IV. Tự luận (03 câu - 3,0 điểm) Câu 1:
a. Giải phương trình x 1 + x+2 3 = 9 KẾT QUẢ: x = 3 −
b. Giải bất phương trình 2
− log 2x +1 + 4  log 1− 2x . 1 ( ) ( ) 5 5 6 1 KẾT QUẢ: −  x  13 2 Câu 2:
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng a 6
vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Cho AB = SA = a,SO =
. Gọi H là hình chiếu của O trên SA. 3
a. Chứng minh BD SA .
b. Tính số đo góc phẳng nhị diện [ , B S , A ] D . KẾT QUẢ : b) 0 120
Câu 3: Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm (kể từ năm thứ
2, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của năm trước đó và tiền lãi của năm trước đó)với
lãi suất là 10% một năm. Sau n năm ông Nam rút toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm n nguyên dương nhỏ
nhất để số tiền lãi nhận được hơn 40 triệu đồng. (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi). KẾT QUẢ: 4 năm ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Chọn A D C C A C D D Trang 7/10
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 2 3 Đáp án a) Đúng a) Sai a) Đúng b) Sai b) Đúng b) Sai c) Sai c) Sai c) Đúng d) Sai d) Đúng d) Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho a b là hai số thực dương thỏa mãn 4 a b =16 . Tính = +
A 4log a log b . 2 2 Đáp án: 4 Lời giải 4
A = 4log a + log b = log a + log b = log ( 4 a b) 4 = log 16 = log 2 = 4 2 2 2 2 2 2 2
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a = 4 2 cm, cạnh bên SC vuông góc với
đáy và SC = 2cm . Gọi M , N là trung điểm của AB BC . Góc giữa hai đường thẳng SN CM bằng bao nhiêu độ? Đáp án: 45 Lời giải
Gọi I là trung điểm của BM , ta có NI //CM nên góc giữa SN CM là góc giữa SN NI . Xét tam 1 1 3 giác SNI có 2 2
SN = SC + CN = 4 + 8 = 2 3 ; NI = CM = 4 2. = 6 ; 2 2 2 2 2
CI = CM + MI = 24 + 2 = 26 2 2
SI = SC + CI = 4 + 26 = 30 . 2 2 2
SN + NI SI + − − Vậy cos SNI = 12 6 30 12 2 = = = −  SNI =135 . 2SN.NI 2.2 3. 6 3 2.4 2
Vậy góc giữa SN CM bằng 45. Trang 8/10
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm) 1
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = + log x m 3 2m +1− x
xác định trên khoảng (2;3)? Lời giải
2m +1− x  0 x  2m +1 Hàm số xác định      D TX : D = ( ; m 2m + ) 1 . x m  0 x mm  2
Hàm số đã cho xác định trên khoảng (2;3) nên (2,3)  D    1 m  2. 2m +1 3
m nguyên dương nên m 1; 
2 . Vậy có 2 giá trị của m . Câu 2.
Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) rt
S t = Ae ,
trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn có sau t (phút), r là tỉ lệ tăng
trưởng (r  0), t (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500
con và sau 6 giờ có 2000 con. Hỏi ít nhất bao nhiêu giờ, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 240000 con? Lời giải
Ta có: A = 500, S(360) = 2000,6 giờ = 360 phút.
Sau 6 giờ số lượng vi khuẩn là 2000 con, tức là: .360 2000 = 500 re r ln 4 .360  e = 4  r = (do e  1). 360 ln 4 t
Số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 240000 con, nghĩa là: 360 500  e  240000 ln 4 t ln 4 360 ln 480 360  e  480 
t  ln 480  t   1603, 24 (phút). 360 ln 4
Vậy sau ít nhất 27 (giờ) thì số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 240000 con.
Câu 3. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng 60 .
Tính độ dài đường cao SH . Lời giải Trang 9/10 S a B A a a 60° H M N C
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC AC , ta có H là giao điểm của AM BN.
Ta có: (SBC) ( ABC) = BC . Dễ chứng minh được SM BC AM BC .
 ((SBC),( ABC)) = (SM , AM ) = SMA = SMH = 60 . a 3
Ta dễ tính được: AM =
. Vì H là chân đường cao của hình chóp đều S.ABC nên H trùng với 2 a a
trọng tâm của tam giác ABC 1 1 3 3  MH = AM = . = . 3 3 2 6
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác SHM vuông tại H ta có : SH tan SMH = a 3 a 3 3a a
SH = MH.tan SMH = .tan 60 = . 3 = = . MH 6 6 6 2 -------- HẾT-------- Trang 10/10