HC VIN
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIN
KHOA CƠ BẢN VÀ NGOI NG KINH T
B môn lý lun chính tr
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
MÃ HÓA NGÂN HÀNG CÂU HI THI HT HC PHN
TRIT HC MÁC - LÊNIN
(Phn thi trc nghim.
[H Đại trà 03 Tín ch]
Loi câu hi: 0,25 đim/1 câu (Loi u hi trung bình)
STT
Mã câu
hi
Ni dung
Đáp
án
Loi
câu
C
định
1
C1-1-001
Quan điểm của trường phái triết hc
nào coi khối lượng ch là thuc tính ca
vt cht, gn lin vi vt cht?
A. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
B. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Ch nghĩa duy vật siêu hình, máy
móc.
D. Ch nghĩa duy vật bin chng.
2
C1-1-002
Ph. Ăng viết: Vấn đề bn ca triết
học, đt bit là triết hc hin đại, là vn
đề quan h giữa........”?
A. Con người và t nhiên
B. Thế gii quan và nhân sinh quan
C. Tư duy và tồn ti
D. Bn th lun và nhn thc lun
E. T nhiên và xã hi
3
C1-1-003
Ch nghĩa bản mun xóa b Triết
hc Mác Lênin, vì nó?
A. Da trên chế độ hữu v liệu
sn xut.
B. Đem lại mt phn giá tr thặng dư
cho giai cấp tư sản.
C. Đối lp vi h tư tưởng tư sản.
D. Hướng đến thc hin phân phi bình
quân cho con người, vì con người.
4
C1-1-004
Theo quan đim ch nghĩa duy vt bin
chng, nhân t ct lõi hình thành ý
thc con người là?
A. Tri thc.
B. Tình cm.
C. Nim tin.
D. Ý chí.
E. Tư tưởng.
5
C1-1-005
Theo Lênin nhng phát minh ca khoa
hc t nhiên cui thế k XIX đầu thế
k XX đã làm tiêu tan cái gì?
A. Tiêu tan vt cht nói chung.
B. Tiêu tan gii hn hiu biết trước đây
v vt chất, quan điểm siêu hình v vt
cht.
C. Tiêu tan dng tn ti c th ca vt
cht và nguyên t.
D. Tiêu tan s tn ti khách quan ca
vt cht và thuc tính ca vt.
6
C1-1-006
Trường phái triết hc nào quan nim:
Không th vt cht không vận động
không th vận động ngoài vt
cht?
A. Ch nghĩa duy vật cht phác thi c
đại.
B. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
C. Ch nghĩa duy vật bin chng.
D. Ch nghĩa chiết trung.
7
C1-1-007
Quan điểm triết hc nào tách ri vt
cht vi vận động?
A. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
B. Ch nghĩa duy vật cht phác
C. Ch nghĩa duy vật bin chng.
D. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
E. Ch nghĩa chiết trung.
F. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
8
C1-1-008
Đâu quan điểm ca ch nghĩa duy
vt bin chng v vận động?
A. Vận động t thân vận đng ca
vt cht, không do ai ng to ra
không mất đi.
B. Vận động do s đẩy hút ca
vt th.
C. Vận động được sáng to ra và có th
mất đi.
D. Vận động không bao hàm đng im
trong nó.
9
C1-1-009
Đâu quan điểm ca ch nghĩa duy
vt bin chng v phn ánh?
A. Phn ánh là thuc tính ca vt cht,
cái vn có ca vt cht.
B. Phn ánh ch đc tính ca mt s
vt th.
C. Phn ánh không phi thuc tính
vn có ca vt cht.
D. Phn ánh là s sáng to ch tn ti
thế gii hữu cơ có sự sng.
10
C1-1-010
Quan điểm sau đây thuộc lp trường
triết hc nào: Nhn thc s vt hot
động thc tin ch da vào nhng
nguyên chung, không xut phát t
bn thân s vt?
A. Ch nghĩa kinh nghiệm.
B. Ch nghĩa kinh viện.
C. Ch nghĩa duy tâm.
D. Ch nghĩa duy vật bin chng.
11
C1-1-011
Theo quan đim duy vt bin chng s
khác nhau căn bản gia vt cht vi vt
th là?
A. Vt cht tn ti khách quan, vt th
tn ti ch quan trong không gian
thi gian.
B. Vt cht tn ti hn, vt th tn
ti hu hn trong không gian thi
gian.
C. Vt cht luôn vận động, vt th va
vận động va không vận động.
D. Vt cht kết cu qung tính, vt
th không có kết cu qung tính.
E. Vt cht quyết đnh ý thc, vt th
không quyết định ý thc.
12
C1-1-012
Trong phép bin chng duy vt hai yếu
t nào thng nht hu cơ với nhau?
A. Thế gii quan duy vật phương
pháp bin chng duy tâm.
B. Thế gii quan duy vật phương
pháp lun bin chng duy vt.
C. Thế giới quan duy m và phương
pháp lun bin chng duy tâm.
D. Thế giới quan duy vật siêu hình và
phép biện chứng duy tâm.
13
C1-1-013
Lênin đưa ra định nghĩa về vt cht :
“Vt cht mt phm t triết hc
dùng đ ch thc tại khách quan được
đem lại cho con người trong , được
… của chúng ta chép li, chp li, phn
ánh tn ti không l thuộc vào …”.
Hãy chn t đin vào ch trống để
hoàn thin ni dung của định nghĩa nêu
trên?
A. Ý thc.
B. Cm giác.
C. Nhn thc.
D. Tư tưởng.
E. Tri thc.
14
C1-1-014
Hai mệnh đề “Vận đng thuc tính
c hu ca vt chất” Vận đng
phương thức tn ti ca vt chất” được
hiu là?
A. Vt cht tn ti bng cách vận động.
B. Vt cht biu hin s tn ti c th,
đa dạng thông qua vận động.
C. Không vận động phi vt cht
cũng như không th vt cht không
vận động.
D. C A,B, C đều đúng.
E. C A, B, C đều sai.
15
C1-1-015
Xác định quan điểm duy vt bin
chng trong s luận điểm sau?
A. Thế gii thng nht tính tun hoàn
ca nó.
B. Thế gii thng nht tính vt cht.
C. Thế gii thng nht ngun sn
sinh ra nó.
D. Thế gii thng nht lc vn vt
hp dn.
16
C1-1-016
Ý thc mt hiện tượng tính
hội, do đó nếu không phương tin
trao đi hi v mt ngôn ng thì ý
thc s như thế nào?
A. Không th hình thành vận đng
đưc.
B. Không th hình thành phát trin
đưc.
C. S có nhng hình thc khác thay thế
nó.
D. S hình thành phát trin nh s
phát trin ca xã hi.
17
C1-1-017
Thuộc tính cơ bản nhất để phân bit vt
cht vi ý thức trong định nghĩa vật
cht ca V.I.Lênin là?
A. Đặc tính phn ánh.
B. Vận động và biến đổi.
C. Kết cu qung tính.
D. Có khối lượng.
E. Thc ti khách quan.
18
C1-1-018
Hãy sp xếp hình thc vận động t
thp lên cao:
A. Sinh hc xã hi vt lý cơ học
hóa hc
B. học - vt hóa hc sinh
hc xã hi
C. Vt hóa hc sinh hc - cơ hc
- xã hi
D. Hóa hc vt - sinh hc - hc
- xã hi
19
C1-1-019
Quan điểm ca ch nghĩa duy vt bin
chng cho rng: Không gian thi
gian.....
A. do con người đặt ra
B. tn tại độc lp và tuyệt đối
C. tn tại độc lp vi vận động
D. tn tại độc lp vi vt cht
E. gn lin vi nhau và vi vận động
20
C2-1-001
Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như
thế nào?
A. Phi xem xét mi liên h tt yếu bên
trong ca s vt.
B. Phi xem xét tt c mi liên h ch
yếu ca s vt.
C. Phi xem xét tt c mi liên h,
đồng thi phân loại được v trí, vai trò
các mi lin h ca s vt.
D. Phi xem xét tt c mi liên h
bn ca s vật, đồng thi phân loi
đưc v trí, vai trò các mi lin h ca
s vt.
21
C2-1-002
Trong các quan điểm sau đây, đâu
quan điểm siêu hình v s phát trin?
A. Xem xét s phát trin như một quá
trình tiến lên liên tục, không bước
quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.
B. Xem xét s phát trin mt quá
trình tiến t thấp đến cao, t đơn giản
đến phc tp, bao hàm c s tht lùi,
đứt đoạn.
C. Xem xét s phát triển như một
quá trình đi lên bao hàm sự lp li
cái cũ trên cơ sở cái mi.
D. Xem xét s phát trin tính kế
tha các yếu t tiến b của cãi cũ trong
s vận động, phát trin ca s vt.
22
C2-1-003
Lênin viết: “Trong thế gii, không
ngoài vt chất đang vận đng vt
chất đang vận động không th vn
động đâu ngoài.....”?
A. Tính thng nht ca thế gii vt
cht.
B. Kết cu vt cht.
C. Lc vn vt hp dn.
D. Mi liên h ph biến.
E. Không gian và thi gian.
23
C2-1-004
Lun điểm nào sau đây chưa chính xác
theo quan đim duy vt bin chng?
A. Thc tin không lun soi
đưng thì thành mù quáng.
B. lun không liên h vi thc tin
tr thành lý lun suông.
C. lun chi phi thc tin c v mt
ni dung và hình thc ca nó.
D. Thc tin hoạt đng vt cht,
lun là hot động tinh thn.
24
C2-1-005
sở lun của quan điểm toàn din
là?
A. Nguyên lý v s phát trin
B. Nguyên lý v mi liên h ph biến
C. Cp phm trù nguyên nhân - kết qu
D. Quy lut ph định ca ph định
E. Quy luật lượng - cht
25
C2-1-006
Luận đim: "Mâu thun tn ti khách
quan trong chính s vt, quy định s
phát trin ca s vt"? thuộc quan điểm
của trường phái triết hc nào?
A. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
B. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Ch nghĩa duy vật bin chng.
D. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
E. Ch nghĩa chiết trung.
26
C2-1-007
Đâu quan điểm ca ch nghĩa duy
vt bin chng v mi quan h gia cái
chung và cái riêng?
A. Cái riêng ch tn ti trong mi liên
h vi cái chung.
B. Cái riêng không bao cha cái chung
nào.
C. Cái riêng cái chung hoàn toàn
tách ri nhau.
D. Cái riêng cái b phn, cái chung
là cái toàn b.
27
C2-1-008
Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt
bin chng, nguyên nhân đ ht thóc
ny mm là gì?
A. Độ m của môi trường.
B. Nhiệt độ ca không khí.
C. S tác động gia ht thóc, nhiệt độ
không khí và nước.
D. S tương tác gia chất mùn độ
m không khí.
E. Do con người chăm sóc.
28
C2-1-009
Đảng Cng sn Việt Nam đã khẳng
định: "Mi ch trương, đưng li ca
Đảng phi xut phát t thc tế, tôn
trng quy luật khách quan." Quan đim
này xut phát t?
A. Nguyên lý v mi liên h ph biến.
B. Nguyên lý v s phát trin.
C. Mi quan h bin chng gia lc
lượng sn xut và quan h sn xut.
D. Mi quan h bin chng gia cái
chung và cái riêng.
E. Mi quan h bin chng gia vt
cht và ý thc.
29
C2-1-010
T nguyên lý v “mi liên h ph biến”
ca Phép bin chng duy vt, chúng ta
rút ra nhng nguyên tắc phương pháp
lun nào cho hot động lun thc
tin?
A. Quan điểm phát triển quan điểm
toàn din.
B. Quan đim khách quan quan
đim lch s c th.
C. Quan đin lch s c th quan
đim thc tin.
D. Quan đim toàn diện quan điểm
phiến din.
E. Quan điểm toàn diện quan điểm
lch s - c th.
30
C2-1-011
Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt
bin chng luận điểm nào sau đây
Sai?
A. S vật nào cũng sự thng nht
gia mt cht và mặt lượng.
B. Tính quy định v cht nào ca s vt
cũng tính quy định v ợng tương
ng.
C. Tính quy đnh v cht không tính
ổn định.
D. Tính quy định v ng nói lên mt
thưng xuyên biến đổi ca s vt.
31
C2-1-012
Theo quan đim duy vt bin chng:
Đáp án nào kết qu ca s thng
nht hữu giữa các yếu t, các thuc
tính cu thành s vt?
A. Cht.
B. Độ.
C. Lượng.
D. Bước nhy.
32
C2-1-013
Trong hoạt động thc tin sai lm ca
s ch quan, nóng vi do không tôn
trng quy lut nào?
A. Quy lut mâu thun.
B. Quy lut ph định ca ph định.
C. Quy lut cái chung và cái riêng.
D. Quy luật lượng - cht.
33
C2-1-014
Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt
bin chng, luận điểm nào sau đây
Sai?
A. Chân lý có tính khách quan.
B. Chân lý có tính c th.
C. Chân lý có tính trừu tượng.
D. Chân tính tương đi tuyt
đối.
34
C2-1-015
Công cuc xây dng ch nghĩa xã hội
trên thế gii phi xut phát t tình hình
c th ca tng đất nước. Đó bài hc
v vic…?
A. Áp dng cái chung phi tùy tng cái
riêng c th để vn dng cho thích hp.
B. Áp dng i chung phi tùy theo
từng cái đơn nht c th đ vn dng
cho thích hp.
C. Áp dng cái riêng phi da vào cái
chung.
D. Áp dụng riêng vào cái đơn nhất c
th để vn dng cho thích hp.
35
C2-1-016
Hoàn thin luận điểm sau theo quan
đim duy vt bin chứng: “...........tồn
tại khách quan, độc lp vi ý thc con
người”?
A. Tt nhiên và ngu nhiên
B. Ch mi tt nhiên
C. Ch mi ngu nhiên
D. Tt nhiên và ngẫu nhiên đều không
36
C2-1-017
V.I.Lênin cho rng: Nhn thức đi từ
....đến.... s giúp con người hiu biết
sâu sc v thế gii s vật”?
A. Hình thc/Ni dung
B. Ni dung/Hình thc
C. Bn cht/Hiện tượng
D. Hiện tượng/Bn cht
E. T nhân sinh quan đến thế gii quan
37
C2-1-018
Theo quan đim duy vt bin chng, s
phù hp gia ni dung và hình thc
bao gi cũng là sự phù hp.....?
A. tuyệt đối
B. vĩnh viễn
C. tm thi
D. bt biến
E. liên tc
38
C2-1-019
Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt
bin chng luận điểm nào sau đây
Sai?
A. Bn cht hiện tượng không hoàn
toàn phù hp vi nhau.
B. Cùng mt bn cht th biu hin
nhiu hiện tượng khác nhau.
C. Mt bn cht không th biu hin
nhiu hiện tượng khác nhau.
D. Hiện tượng th xuyên tc bn
cht.
39
C2-1-020
Theo quan nim ca ch nghĩa duy vt
bin chng luận điểm nào sau đây
Sai?
A. Cùng mt s vt, trong những điều
kin nhất định tn ti nhiu kh ng.
B. Mt s vật trong điu kin nhất đnh
ch tn ti mt kh năng.
C. Hin thực thay đi kh năng cũng
thay đổi.
D. Hin thc kh năng luôn chuyển
hóa ln nhau trong quá trình vận động,
phát trin ca s vt.
40
C2-1-021
Xác đnh quan nim Sai v quy lut
ph định ca ph định?
A. Ph định ca ph định vòng khâu
ca s phát trin, mi chu k gần như
lp lại cái cũ nhưng ở mức độ cao hơn.
B. Ph định ca ph định hình xoáy
ốc theo hướng tiến lên.
C. Ph định ca ph định tính khách
quan.
D. Ph định ca ph định quy lut
ch tn ti trong gii t nhiên.
41
C2-1-022
Hãy ch ra mt nguyên tc không phù
hp để khc phc bnh ch quan duy ý
chí trong nhn thc hoạt động thc
tin?
A. Ly ý chí nguyn vng ca ch
th làm điểm xut phát cho mi ch
trương, kế hoch công tác.
B. Tôn trọng hành động theo quy
lut khách quan.
C. Nhìn thng vào s tht, nói s
thật, đánh giá đúng sự tht.
D. Ly dân làm gc, lng nghe nguyn
vọng chính đáng của dân để xây dng
ch trương, kế hoch công tác.
42
C2-1-023
Luận điểm sau đây thuộc lập trường
triết hc nào: Cht tn ti khách quan
trước khi s vt tn ti, quyết định đến
s tn ti ca s vt?
A. Ch nghĩa duy vật bin chng.
B. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
D. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
F. Ch nghĩa duy vật cht phác.
43
C2-1-024
Hãy ch ra luận điểm thuc lập trường
duy vt siêu hình trong bn luận điểm
sau?
A. Mâu thun ngun gốc, động lc
ca s phát trin.
B. Ph định ca ph định loi b
hoàn toàn s vật cũ.
C. Nhân qu mi liên h tính ch
quan do con người xác lp.
D. Nhân qu chng qua s phc hp
ca cảm giác con người, do đó không
có cm giác không có nhn thc.
44
C2-1-025
Triết học Mác ra đời trong điều kin
kinh tế - xã hi nào?
A. Phương thức sn xuất bản ch
nghĩa đã tr thành phương thức sn
xut thng tr.
B. Phương thc sn xuất bản ch
nghĩa mới xut hin.
C. Ch nghĩa bản tr thành ch
nghĩa đế quốc đi áp bức các dân tc
thuộc địa.
D. Các phương án trên đều đúng.
E. Các phương án trên đều sai.
45
C2-1-026
Theo quan đim duy vt bin chng:
“Phản ánh là thuc tính của.....”
A. đc bit ca các dng vt cht hu
B. duy nht của não người
C. riêng ca dng vt chất vô cơ
D. ph biến ca mi dng vt cht
46
C2-1-027
Theo quan đim duy vt bin chng:
“Các sự vt, hiện tượng....”
A. tn ti bit lp, tách ri nhau trong
s phát trin
B. ch có nhng quan h b ngoài mang
tính ngu nhiên
C. không th chuyn hóa ln nhau
trong những điều kin nhất định
D. mi liên hệ, quy đnh ràng buc
ln nhau
47
C2-1-028
Theo quan điểm duy vt bin chng,
quan h nhân qua nào sau đây là Sai:
A. Nguyên nhân sn sinh ra kết qu
B. Tùy thuc vào điều kin khác nhau,
mt nguyên nhân th sinh ra nhiu
hay ít kết qu
C. Nguyên nhân có trước kết qu
D. Nguyên nhân ch trong lĩnh vc
hội do con người đặt ra mục đích
nhất định.
48
C2-1-029
Theo quan điểm duy vt bin chng,
ph định bin chng tt yếu dn ti
điu gì?
A. Th tiêu toàn b cái , sự tt thng
ca cái mi
B. S vật mất đi, sự phát trin tm
thi b giãn đoạn
C. S phát trin ca s vật trên sở
kế tha có chn lc t cái cũ
D. C 03 phương án trên đều đúng
E. C 03 phương án trên đều sai
49
C2-1-030
Lập trường triết hc nào cho rng mâu
thun tn tại do duy, ý thc ca
con người quyết định?
A. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
B. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
D. Ch nghĩa duy vật bin chng.
E. Ch nghĩa duy vật cht phát.
50
C2-1-031
Hình thức bản nht ca hoạt động
thc tin là?
A. Hoạt động chính tr - xã hi
B. Hoạt động giao tiếp cộng đồng
C. Hoạt động thc nghim khoa hc
D. Hoạt động sn xut vt cht
E. Hot động văn hóa
51
C3-1-001
Hãy hoàn thin Luận đim sau ca
C.Mác v con người: “Trong tính hiện
thc ca nó, bn chất con người
.............”?
A. Ham danh, hám li.
B. Tng hòa nhng quan h xã hi.
C. Chinh phc gii t nhiên.
D. Khám phán gii t nhiên.
E. Làm ch gii t nhiên.
52
C3-1-002
C.Mác Ph. Ăngghen khẳng định:
“Cái ci xay quay bng tay to ra
hi lãnh chúa, cái ci xay chy bng
hơi nước to ra hội nhà bản
công nghip”. Đó hệ qu ca s áp
dng?
A. Phương pháp quản tr mi vào sn
xut
B. Phương thức sn xut phong kiến
C. Công c lao động th công
D. Cơ chế phân phi mi
E. Công nghip hóa sn xut
53
C3-1-003
Yếu t nào không thuc v quan h sn
xuất cơ bản:
A. Quan h giữa người với người trong
vic s hữu tư liệu sn xut
B. Quan h giữa người vi ngưi trong
vic t chc qun lý sn xut
C. Quan h giữa người với người trong
vic áp dng các thành tu khoa hc
vào sn xut
D. Quan h giữa người với người trong
vic phân phi sn phẩm lao động
54
C3-1-004
Điu nào th hin mi quan h bin
chng gia lực lượng sn xut quan
h sn xut?
A. Quan h sn xut quyết định lc
ng sn xut; lực lượng sn xut
tính độc lập tương đối so vi quan h
sn xut và tác động tr li quan h sn
xut.
B. Tùy từng trường hp lực lượng
sn xut quyết định quan h sn xut,
hay quan h sn xut quyết định lc
ng sn xut.
C. Lực lượng sn xut quyết đnh trc
tiếp quan h sn xut, quan h sn xut
quyết định gián tiếp lực lượng sn xut.
D. Lực lượng sn xut quyết định quan
h sn xut; quan h sn xut tính
độc lập ơng đối so vi lực lượng sn
xuất tác động tr li lực lượng sn
xut.
55
C3-1-005
Đặc trưng nào của kiến trúc thượng
tng trong hội đối kháng giai cp
th hin rõ nét nht?
A. Truyn thng ca dân tc.
B. Tư ng ca giai cp b tr.
C. Tư tưởng ca giai cp thng tr.
D. S dung hòa giữa tưởng ca giai
cp thng tr tưởng ca giai cp
b tr.
56
C3-1-006
Điểm nào sau đây thể hin mi quan h
bin chng giữa sở h tng kiến
trúc thượng tng?
A. Kiến trúc thượng tng quyết định
s h tầng; sở h tầng tính độc
lập tương đối so vi kiến trúc thượng
tầng tác động tr li kiến trúc
thưng tng.
B. sở h tng quyết đnh kiến trúc
thưng tng; kiến trúc thượng tng
tính độc lập tương đối so với sở h
tầng và tác động tr lại cơ sở h tng.
C. Tùy từng trường hợp sở h
tng quyết định kiến trúc thưng tng,
hay kiến trúc thượng tng quyết định
cơ sở h tng.
D. sở h tng quyết định trc tiếp
kiến trúc thượng tng; kiến trúc thượng
tng quyết định gián tiếp cơ sở h tng.
57
C3-1-007
Lực lượng sn xuất vai trò như thế
nào trong mt hình thái kinh tế -
hi?
A. Nn tng vt cht - k thut ca
hi.
B. Bo v trt t kinh tế ca xã hi.
C. Quy định thái độ hành vi ca con
ngưi trong xã hi.
D. Quy định mi quan h xã hi.
58
C3-1-008
Ý thc hi th phân chia thành
nhng cấp độ nào?
A. Ý thc nhân loi, ý thc hi ý
thc giai cp.
B. Ý thc chung và ý thc riêng.
C. Ý thức thông thường và ý thc
lun.
D. Ý thc cá nhân và ý thc tp th.
59
C3-1-009
Quy lut hi nào gi vai trò quyết
định đối vi s vận động phát trin
ca xã hi?
A. Quy lut quan h sn xut phù hp
với trình độ ca lực lượng sn xut.
B. Quy lut sn xut giá tr thặng dư.
C. Quy luật s h tng quyết định
kiến trúc thượng tng.
D. Quy luật đấu tranh giai cp.
60
C3-1-010
Luận điểm ca C.Mác: “Tôi coi sự phát
trin ca hình thái kinh tế - hi
mt quá trình lch s - t nhiên” hàm ý
khẳng định nào sau đây?
A. S phát trin ca các hình thái kinh
tế - xã hội cũng giống như sự phát trin
ca t nhiên, ch xy ra bên ngoài hot
động có ý thc của con người.
B. S phát trin ca các hình thái kinh
tế - hi ch tuân theo quy lut khách
quan ca xã hi.
C. S phát trin ca các hình thái kinh
tế - xã hi va tuân theo quy lut chung
ca hi, va b chi phi bi điều
kin c th ca mi quc gia dân tc.
D. S phát trin ca các hình thái kinh
tế - hi ch tuân theo các quy lut
chung.
61
C3-1-011
Điu kin nào cho phép phân bit các
giai cp khác nhau trong xã hi?
A. Khác nhau v quan h đối vi s
hữu tư liệu sn xut.
B. Khác nhau v phương thức quy
mô thu nhp.
C. Khác nhau v địa v trong h thng
sn xut xã hi nht định.
D. Khác nhau v vai trò trong h thng
t chc qun lý, sn xut.
62
C3-1-012
Nguyên nhân sâu xa làm xut hin
duy trì s tn ti của nhà nước là gì?
A. Thế lc thn quyn thng tr.
B. Những ước mong v mt hi trt
t, k cương, công bằng.
C. Đấu tranh giai cp.
D. Do s phát trin ca công c sn
xut.
E. S ra đời tn ti ca chế độ
hu
63
C3-1-013
Nguyên nhân sâu xa ca cách mng
hi là gì?
A. Mâu thun gia lực lượng sn xut
mi vi quan h sn cũ.
B. Mâu thun v quan điểm gia các
lực lượng chính tr khác nhau trong
hi.
C. Mâu thun gia giai cp cách mng
và giai cp phn cách mng.
D. Mâu thun gia các giai cp, tng
lp khác nhau trong xã hi.
E. Mâu thun v phân phi sn phm
gia các giai cp, tng lp trong xã hi.
64
C3-1-014
Tư liệu sn xut bao gm?
A. Con người và công c lao động.
B. Con người lao động, công c lao
động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng lao động liệu lao
động.
D. Công c lao động liu lao
động
65
C3-1-015
Khuynh ng ca sn xut không
ngng biến đổi phát trin. S biến đổi
đó bao giờ cũng bắt đầu t?
A. S biến đổi, phát trin ca cách thc
sn xut.
B. S biến đổi phát trin ca lực lượng
sn xut.
C. S biến đổi, phát trin ca k thut
sn xut.
D. S biến đổi, phát trin ca đối tượng
lao động.
E. S biến đổi ca quan h sn xut.
66
C3-1-016
Phm trù hình thái kinh tế hi
phạm trù được áp dng?
A. Cho mi hi giai cp trong
lch s.
B. Cho mt chế độ hi c th.
C. Cho xã hội tư bản ch nghĩa.
D. Cho xã hi ch nghĩa.
E. Cho xã hi phong kiến.
67
C3-1-017
Xét đến cùng, nhân t ý nghĩa quyết
định s thng li ca mt trt t xã hi
mi là?
A. Năng suất lao động.
B. Con người.
C. Hiu qu hoạt động ca h thng
chính tr.
D. S điu hành qun lý hi ca nhà
c.
E. H thống cơ chế, chính sách.
68
C3-1-018
Nguyên nhân trc tiếp ca s ra đi
giai cp trong xã hi?
A. Do s phát trin ca lực lượng sn
xut làm xut hiện “của cải thừa”
tương đối.
B. Do chênh lch v kh năng giữa các
tập đoàn người.
C. Do s xut hin chế độ tư hữu v
liu sn xut.
D. Do s phân hóa gia giàu nghèo
trong xã hi.
69
C3-1-019
Trong các hình thức đấu tranh sau ca
giai cp sn, hình thc nào hình
thức đấu tranh cao nht?
A. Đấu tranh quân s
B. Đấu tranh kinh tế
C. Đấu tranh tư tưởng
D. Đấu tranh chính tr
E. Đấu tranh ngoi giao
70
C3-1-020
Vấn đề cơ bản nht ca chính tr ?
A. Đảng phái chính tr.
B. Chính quyền nhà nước.
C. Quan h giai cp.
D. Li ích kinh tế ca giai cp.
E. H tư tưởng thng tr.
71
C3-1-021
Cuc cách mng sn, v bản
khác các cuc cách mạng trước đó
trong lch s?
A. Th tiêu s thng tr ca giai cp
thng tr phản động.
B. Th tiêu s hữu tư nhân nói chung.
C. Th tiêu chế độ tư hu v tư liệu sn
xut.
D. Th tiêu nhà nước phong kiến.
72
C3-1-022
Theo quan điểm duy vt lch s: Đáp
án nào không thuc kết cu ca phm
trù quan h sn xut?
A. Quan h s hữu tư liệu sn xut.
B. Quan h thuê mướn nhân công.
C. Quan h t chc qun lý sn xut.
D. Quan h phân phi sn phm lao
động.
73
C3-1-023
Tìm câu viết sai v tính độc lập tương
đối ca ý thc xã hi?
A. Ý thc xã hội thường lc hậu hơn so
vi tn ti xã hi.
B. Ý thc hi tính kế tha trong
s phát trin.
C. Ý thc hội tác động tr li tn ti
xã hi.
D. Ý thc hi không ph thuc o
tn ti xã hi.
74
C3-1-024
Quan điểm “Ý thức hi cái phn
ánh tn ti hi. vy, không
vai trò đối vi tn ti xã hội” biểu
hin lập trường triết học nào dưới đây?
A. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
B. Ch nghĩa duy vật cht phác.
C. Ch nghĩa nghĩa duy vật bin bin
chng.
D. Ch nghĩa duy vật lch s.
E. Ch nghĩa duy tâm chủ quan.
75
C3-1-025
Tn ti hi bao gm các yếu
t...............: Hãy ch ra mt yếu t viết
thừa và không đúng?
A. Văn hóa phi vật th.
B. Hoàn cnh t nhiên.
C Phương thức sn xut.
D. Dân s.
76
C3-1-026
Mun phân tích mt hình thái ý thc xã
hội nào đó t phi làm gì? Mt sinh
viên đã trả lời như sau, hãy ch ra mt
tr li Sai?
A. Cần chú ý đến các điều kin kinh tế
- xã hi ca nó.
B. Xem xét các yếu t kế tha
đưc trong ý thc ca các thời đại
trước.
C. Chú ý s tác động lên các hình
thái ý thc xã hi khác.
D. Phải lưu ý rằng tính độc lp ca
hình thái ý thc hội đối vi tn ti
xã hi là tuyệt đối.
77
C3-1-027
“Phương thc sn xuất đời sng vt

Preview text:

HỌC VIỆN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHOA CƠ BẢN VÀ NGOẠI NGỮ KINH TẾ
Bộ môn lý luận chính trị
MÃ HÓA NGÂN HÀNG CÂU HỔI THI HẾT HỌC PHẦN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
(Phần thi trắc nghiệm.
[Hệ Đại trà – 03 Tín chỉ]
Loại câu hỏi: 0,25 điểm/1 câu (Loại câu hỏi trung bình) STT Mã câu Nội dung Đáp Loại Cố Nhóm hỏi án câu định câu thay thế 1
C1-1-001 Quan điểm của trường phái triết học
nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của
vật chất, gắn liền với vật chất?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 2
C1-1-002 Ph. Ăng viết: “Vấn đề cơ bản của triết
học, đặt biệt là triết học hiện đại, là vấn
đề quan hệ giữa........”?
A. Con người và tự nhiên
B. Thế giới quan và nhân sinh quan C. Tư duy và tồn tại
D. Bản thể luận và nhận thức luận E. Tự nhiên và xã hội 3
C1-1-003 Chủ nghĩa tư bản muốn xóa bỏ Triết
học Mác – Lênin, vì nó?
A. Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Đem lại một phần giá trị thặng dư cho giai cấp tư sản.
C. Đối lập với hệ tư tưởng tư sản.
D. Hướng đến thực hiện phân phối bình
quân cho con người, vì con người. 4
C1-1-004 Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện
chứng, nhân tố cốt lõi hình thành ý thức con người là? A. Tri thức. B. Tình cảm. C. Niềm tin. D. Ý chí. E. Tư tưởng. 5
C1-1-005 Theo Lênin những phát minh của khoa
học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế
kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
A. Tiêu tan vật chất nói chung.
B. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây
về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
C. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất và nguyên tử.
D. Tiêu tan sự tồn tại khách quan của
vật chất và thuộc tính của vật. 6
C1-1-006 Trường phái triết học nào quan niệm:
Không thể có vật chất không vận động
và không thể có vận động ngoài vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa chiết trung. 7
C1-1-007 Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
E. Chủ nghĩa chiết trung.
F. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 8
C1-1-008 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về vận động?
A. Vận động là tự thân vận động của
vật chất, không do ai sáng tạo ra và không mất đi.
B. Vận động là do sự đẩy và hút của vật thể.
C. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
D. Vận động không bao hàm đứng im trong nó. 9
C1-1-009 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về phản ánh?
A. Phản ánh là thuộc tính của vật chất,
cái vốn có của vật chất.
B. Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.
C. Phản ánh không phải là thuộc tính vốn có của vật chất.
D. Phản ánh là sự sáng tạo chỉ tồn tại ở
thế giới hữu cơ có sự sống. 10
C1-1-010 Quan điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt
động thực tiễn chỉ dựa vào những
nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật?
A. Chủ nghĩa kinh nghiệm. B. Chủ nghĩa kinh viện. C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 11
C1-1-011 Theo quan điểm duy vật biện chứng sự
khác nhau căn bản giữa vật chất với vật thể là?
A. Vật chất tồn tại khách quan, vật thể
tồn tại chủ quan trong không gian và thời gian.
B. Vật chất tồn tại vô hạn, vật thể tồn
tại hữu hạn trong không gian và thời gian.
C. Vật chất luôn vận động, vật thể vừa
vận động vừa không vận động.
D. Vật chất có kết cấu quảng tính, vật
thể không có kết cấu quảng tính.
E. Vật chất quyết định ý thức, vật thể
không quyết định ý thức. 12
C1-1-012 Trong phép biện chứng duy vật hai yếu
tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?
A. Thế giới quan duy vật và phương
pháp biện chứng duy tâm.
B. Thế giới quan duy vật và phương
pháp luận biện chứng duy vật.
C. Thế giới quan duy tâm và phương
pháp luận biện chứng duy tâm.
D. Thế giới quan duy vật siêu hình và
phép biện chứng duy tâm. 13
C1-1-013 Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất :
“Vật chất là một phạm trù triết học
dùng để chỉ thực tại khách quan được
đem lại cho con người trong … , được
… của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để
hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên? A. Ý thức. B. Cảm giác. C. Nhận thức. D. Tư tưởng. E. Tri thức. 14
C1-1-014 Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính
cố hữu của vật chất” và “Vận động là
phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là?
A. Vật chất tồn tại bằng cách vận động.
B. Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể,
đa dạng thông qua vận động.
C. Không có vận động phi vật chất
cũng như không thể có vật chất không vận động. D. Cả A,B, C đều đúng.
E. Cả A, B, C đều sai. 15
C1-1-015 Xác định quan điểm duy vật biện
chứng trong số luận điểm sau?
A. Thế giới thống nhất ở tính tuần hoàn của nó.
B. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
C. Thế giới thống nhất ở nguồn sản sinh ra nó.
D. Thế giới thống nhất ở lực vạn vật hấp dẫn. 16
C1-1-016 Ý thức là một hiện tượng có tính xã
hội, do đó nếu không có phương tiện
trao đổi xã hội về mặt ngôn ngữ thì ý thức sẽ như thế nào?
A. Không thể hình thành và vận động được.
B. Không thể hình thành và phát triển được.
C. Sẽ có những hình thức khác thay thế nó.
D. Sẽ hình thành và phát triển nhờ sự
phát triển của xã hội. 17
C1-1-017 Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật
chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là? A. Đặc tính phản ánh.
B. Vận động và biến đổi. C. Kết cấu quảng tính. D. Có khối lượng. E. Thực tại khách quan. 18
C1-1-018 Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp lên cao:
A. Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học
B. Cơ học - vật lý – hóa học – sinh học – xã hội
C. Vật lý – hóa học – sinh học - cơ học - xã hội
D. Hóa học – vật lý - sinh học - cơ học - xã hội 19
C1-1-019 Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng cho rằng: Không gian và thời gian..... A. do con người đặt ra
B. tồn tại độc lập và tuyệt đối
C. tồn tại độc lập với vận động
D. tồn tại độc lập với vật chất
E. gắn liền với nhau và với vận động 20
C2-1-001 Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
A. Phải xem xét mối liên hệ tất yếu bên trong của sự vật.
B. Phải xem xét tất cả mối liên hệ chủ yếu của sự vật.
C. Phải xem xét tất cả mối liên hệ,
đồng thời phân loại được vị trí, vai trò
các mối liện hệ của sự vật.
D. Phải xem xét tất cả mối liên hệ cơ
bản của sự vật, đồng thời phân loại
được vị trí, vai trò các mối liện hệ của sự vật. 21
C2-1-002 Trong các quan điểm sau đây, đâu là
quan điểm siêu hình về sự phát triển?
A. Xem xét sự phát triển như một quá
trình tiến lên liên tục, không có bước
quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.
B. Xem xét sự phát triển là một quá
trình tiến từ thấp đến cao, từ đơn giản
đến phức tạp, bao hàm cả sự thụt lùi, đứt đoạn.
C. Xem xét sự phát triển như là một
quá trình đi lên bao hàm có sự lặp lại
cái cũ trên cơ sở cái mới.
D. Xem xét sự phát triển có tính kế
thừa các yếu tố tiến bộ của cãi cũ trong
sự vận động, phát triển của sự vật. 22
C2-1-003 Lênin viết: “Trong thế giới, không có
gì ngoài vật chất đang vận động và vật
chất đang vận động không thể vận
động ở đâu ngoài.....”?
A. Tính thống nhất của thế giới vật chất. B. Kết cấu vật chất.
C. Lực vạn vật hấp dẫn.
D. Mối liên hệ phổ biến.
E. Không gian và thời gian. 23
C2-1-004 Luận điểm nào sau đây chưa chính xác
theo quan điểm duy vật biện chứng?
A. Thực tiễn không có lý luận soi
đường thì thành mù quáng.
B. Lý luận không liên hệ với thực tiễn
trở thành lý luận suông.
C. Lý luận chi phối thực tiễn cả về mặt
nội dung và hình thức của nó.
D. Thực tiễn là hoạt động vật chất, lý
luận là hoạt động tinh thần. 24
C2-1-005 Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là?
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả
D. Quy luật phủ định của phủ định
E. Quy luật lượng - chất 25
C2-1-006 Luận điểm: "Mâu thuẫn tồn tại khách
quan trong chính sự vật, quy định sự
phát triển của sự vật"? thuộc quan điểm
của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
E. Chủ nghĩa chiết trung. 26
C2-1-007 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.
B. Cái riêng không bao chứa cái chung nào.
C. Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau.
D. Cái riêng là cái bộ phận, cái chung là cái toàn bộ. 27
C2-1-008 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nguyên nhân để hạt thóc nẩy mầm là gì?
A. Độ ẩm của môi trường.
B. Nhiệt độ của không khí.
C. Sự tác động giữa hạt thóc, nhiệt độ không khí và nước.
D. Sự tương tác giữa chất mùn và độ ẩm không khí.
E. Do con người chăm sóc. 28
C2-1-009 Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng
định: "Mọi chủ trương, đường lối của
Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn
trọng quy luật khách quan." Quan điểm này xuất phát từ?
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
B. Nguyên lý về sự phát triển.
C. Mối quan hệ biện chứng giữa lực
lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
D. Mối quan hệ biện chứng giữa cái chung và cái riêng.
E. Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức. 29
C2-1-010 Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến”
của Phép biện chứng duy vật, chúng ta
rút ra những nguyên tắc phương pháp
luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
A. Quan điểm phát triển và quan điểm toàn diện.
B. Quan điểm khách quan và quan
điểm lịch sử cụ thể.
C. Quan điển lịch sử cụ thể và quan điểm thực tiễn.
D. Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện.
E. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể. 30
C2-1-011 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất
giữa mặt chất và mặt lượng.
B. Tính quy định về chất nào của sự vật
cũng có tính quy định về lượng tương ứng.
C. Tính quy định về chất không có tính ổn định.
D. Tính quy định về lượng nói lên mặt
thường xuyên biến đổi của sự vật. 31
C2-1-012 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
Đáp án nào là kết quả của sự thống
nhất hữu cơ giữa các yếu tố, các thuộc
tính cấu thành sự vật? A. Chất. B. Độ. C. Lượng. D. Bước nhảy. 32
C2-1-013 Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của
sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào? A. Quy luật mâu thuẫn.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Quy luật cái chung và cái riêng.
D. Quy luật lượng - chất. 33
C2-1-014 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Chân lý có tính khách quan.
B. Chân lý có tính cụ thể.
C. Chân lý có tính trừu tượng.
D. Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối. 34
C2-1-015 Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
trên thế giới phải xuất phát từ tình hình
cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc…?
A. Áp dụng cái chung phải tùy từng cái
riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.
B. Áp dụng cái chung phải tùy theo
từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp.
C. Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung.
D. Áp dụng riêng vào cái đơn nhất cụ
thể để vận dụng cho thích hợp. 35
C2-1-016 Hoàn thiện luận điểm sau theo quan
điểm duy vật biện chứng: “...........tồn
tại khách quan, độc lập với ý thức con người”?
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên B. Chỉ mỗi tất nhiên C. Chỉ mỗi ngẫu nhiên
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không 36
C2-1-017 V.I.Lênin cho rằng: “Nhận thức đi từ
....đến.... sẽ giúp con người hiểu biết
sâu sắc về thế giới sự vật”? A. Hình thức/Nội dung B. Nội dung/Hình thức
C. Bản chất/Hiện tượng
D. Hiện tượng/Bản chất
E. Từ nhân sinh quan đến thế giới quan 37
C2-1-018 Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự
phù hợp giữa nội dung và hình thức
bao giờ cũng là sự phù hợp.....? A. tuyệt đối B. vĩnh viễn C. tạm thời D. bất biến E. liên tục 38
C2-1-019 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp với nhau.
B. Cùng một bản chất có thể biểu hiện
ở nhiều hiện tượng khác nhau.
C. Một bản chất không thể biểu hiện ở
nhiều hiện tượng khác nhau.
D. Hiện tượng có thể xuyên tạc bản chất. 39
C2-1-020 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Cùng một sự vật, trong những điều
kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
B. Một sự vật trong điều kiện nhất định
chỉ tồn tại một khả năng.
C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.
D. Hiện thực và khả năng luôn chuyển
hóa lẫn nhau trong quá trình vận động,
phát triển của sự vật. 40
C2-1-021 Xác định quan niệm Sai về quy luật
phủ định của phủ định?
A. Phủ định của phủ định là vòng khâu
của sự phát triển, mỗi chu kỳ gần như
lặp lại cái cũ nhưng ở mức độ cao hơn.
B. Phủ định của phủ định có hình xoáy
ốc theo hướng tiến lên.
C. Phủ định của phủ định có tính khách quan.
D. Phủ định của phủ định là quy luật
chỉ tồn tại trong giới tự nhiên. 41
C2-1-022 Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù
hợp để khắc phục bệnh chủ quan duy ý
chí trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?
A. Lấy ý chí và nguyện vọng của chủ
thể làm điểm xuất phát cho mọi chủ
trương, kế hoạch công tác.
B. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
C. Nhìn thẳng vào sự thật, nói rõ sự
thật, đánh giá đúng sự thật.
D. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện
vọng chính đáng của dân để xây dựng
chủ trương, kế hoạch công tác. 42
C2-1-023 Luận điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Chất tồn tại khách quan
trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến
sự tồn tại của sự vật?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
F. Chủ nghĩa duy vật chất phác. 43
C2-1-024 Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường
duy vật siêu hình trong bốn luận điểm sau?
A. Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của sự phát triển.
B. Phủ định của phủ định là loại bỏ hoàn toàn sự vật cũ.
C. Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ
quan do con người xác lập.
D. Nhân quả chẳng qua là sự phức hợp
của cảm giác con người, do đó không
có cảm giác không có nhận thức. 44
C2-1-025 Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ
nghĩa đế quốc đi áp bức các dân tộc thuộc địa.
D. Các phương án trên đều đúng.
E. Các phương án trên đều sai. 45
C2-1-026 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Phản ánh là thuộc tính của.....”
A. đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ
B. duy nhất của não người
C. riêng của dạng vật chất vô cơ
D. phổ biến của mọi dạng vật chất 46
C2-1-027 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Các sự vật, hiện tượng....”
A. tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển
B. chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên
C. không thể chuyển hóa lẫn nhau
trong những điều kiện nhất định
D. có mối liên hệ, quy định ràng buộc lẫn nhau 47
C2-1-028 Theo quan điểm duy vật biện chứng,
quan hệ nhân – qua nào sau đây là Sai:
A. Nguyên nhân sản sinh ra kết quả
B. Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau,
một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều hay ít kết quả
C. Nguyên nhân có trước kết quả
D. Nguyên nhân chỉ có trong lĩnh vực
xã hội do con người đặt ra vì mục đích nhất định. 48
C2-1-029 Theo quan điểm duy vật biện chứng,
phủ định biện chứng tất yếu dẫn tới điều gì?
A. Thủ tiêu toàn bộ cái cũ, sự tất thắng của cái mới
B. Sự vật cũ mất đi, sự phát triển tạm thời bị giãn đoạn
C. Sự phát triển của sự vật trên cơ sở
kế thừa có chọn lọc từ cái cũ
D. Cả 03 phương án trên đều đúng
E. Cả 03 phương án trên đều sai 49
C2-1-030 Lập trường triết học nào cho rằng mâu
thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
E. Chủ nghĩa duy vật chất phát. 50
C2-1-031 Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn là?
A. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động giao tiếp cộng đồng
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
D. Hoạt động sản xuất vật chất E. Hoạt động văn hóa 51
C3-1-001 Hãy hoàn thiện Luận điểm sau của
C.Mác về con người: “Trong tính hiện
thực của nó, bản chất con người là .............”? A. Ham danh, hám lợi.
B. Tổng hòa những quan hệ xã hội.
C. Chinh phục giới tự nhiên.
D. Khám phán giới tự nhiên.
E. Làm chủ giới tự nhiên. 52
C3-1-002 C.Mác và Ph. Ăngghen khẳng định:
“Cái cối xay quay bằng tay tạo ra xã
hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng
hơi nước tạo ra xã hội có nhà tư bản
công nghiệp”. Đó là hệ quả của sự áp dụng?
A. Phương pháp quản trị mới vào sản xuất
B. Phương thức sản xuất phong kiến
C. Công cụ lao động thủ công
D. Cơ chế phân phối mới
E. Công nghiệp hóa sản xuất 53
C3-1-003 Yếu tố nào không thuộc về quan hệ sản xuất cơ bản:
A. Quan hệ giữa người với người trong
việc sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ giữa người với người trong
việc tổ chức quản lý sản xuất
C. Quan hệ giữa người với người trong
việc áp dụng các thành tựu khoa học vào sản xuất
D. Quan hệ giữa người với người trong
việc phân phối sản phẩm lao động 54
C3-1-004 Điều nào thể hiện mối quan hệ biện
chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
A. Quan hệ sản xuất quyết định lực
lượng sản xuất; lực lượng sản xuất có
tính độc lập tương đối so với quan hệ
sản xuất và tác động trở lại quan hệ sản xuất.
B. Tùy từng trường hợp mà lực lượng
sản xuất quyết định quan hệ sản xuất,
hay quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.
C. Lực lượng sản xuất quyết định trực
tiếp quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất
quyết định gián tiếp lực lượng sản xuất.
D. Lực lượng sản xuất quyết định quan
hệ sản xuất; quan hệ sản xuất có tính
độc lập tương đối so với lực lượng sản
xuất và tác động trở lại lực lượng sản xuất. 55
C3-1-005 Đặc trưng nào của kiến trúc thượng
tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện rõ nét nhất?
A. Truyền thống của dân tộc.
B. Tư tưởng của giai cấp bị trị.
C. Tư tưởng của giai cấp thống trị.
D. Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai
cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị. 56
C3-1-006 Điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ
biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ
sở hạ tầng; cơ sở hạ tầng có tính độc
lập tương đối so với kiến trúc thượng
tầng và tác động trở lại kiến trúc thượng tầng.
B. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc
thượng tầng; kiến trúc thượng tầng có
tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ
tầng và tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
C. Tùy từng trường hợp mà cơ sở hạ
tầng quyết định kiến trúc thượng tầng,
hay kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
D. Cơ sở hạ tầng quyết định trực tiếp
kiến trúc thượng tầng; kiến trúc thượng
tầng quyết định gián tiếp cơ sở hạ tầng. 57
C3-1-007 Lực lượng sản xuất có vai trò như thế
nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?
A. Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.
B. Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.
C. Quy định thái độ hành vi của con người trong xã hội.
D. Quy định mọi quan hệ xã hội. 58
C3-1-008 Ý thức xã hội có thể phân chia thành những cấp độ nào?
A. Ý thức nhân loại, ý thức xã hội và ý thức giai cấp.
B. Ý thức chung và ý thức riêng.
C. Ý thức thông thường và ý thức lý luận.
D. Ý thức cá nhân và ý thức tập thể. 59
C3-1-009 Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết
định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?
A. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp
với trình độ của lực lượng sản xuất.
B. Quy luật sản xuất giá trị thặng dư.
C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định
kiến trúc thượng tầng.
D. Quy luật đấu tranh giai cấp. 60
C3-1-010 Luận điểm của C.Mác: “Tôi coi sự phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội là
một quá trình lịch sử - tự nhiên” hàm ý
khẳng định nào sau đây?
A. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội cũng giống như sự phát triển
của tự nhiên, chỉ xảy ra bên ngoài hoạt
động có ý thức của con người.
B. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội.
C. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội vừa tuân theo quy luật chung
của xã hội, vừa bị chi phối bởi điều
kiện cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.
D. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo các quy luật chung. 61
C3-1-011 Điều kiện nào cho phép phân biệt các
giai cấp khác nhau trong xã hội?
A. Khác nhau về quan hệ đối với sở
hữu tư liệu sản xuất.
B. Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập.
C. Khác nhau về địa vị trong hệ thống
sản xuất xã hội nhất định.
D. Khác nhau về vai trò trong hệ thống
tổ chức quản lý, sản xuất. 62
C3-1-012 Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện và
duy trì sự tồn tại của nhà nước là gì?
A. Thế lực thần quyền thống trị.
B. Những ước mong về một xã hội trật
tự, kỷ cương, công bằng. C. Đấu tranh giai cấp.
D. Do sự phát triển của công cụ sản xuất.
E. Sự ra đời và tồn tại của chế độ tư hữu 63
C3-1-013 Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
mới với quan hệ sản cũ.
B. Mâu thuẫn về quan điểm giữa các
lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng
và giai cấp phản cách mạng.
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng
lớp khác nhau trong xã hội.
E. Mâu thuẫn về phân phối sản phẩm
giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội. 64
C3-1-014 Tư liệu sản xuất bao gồm?
A. Con người và công cụ lao động.
B. Con người lao động, công cụ lao
động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động 65
C3-1-015 Khuynh hướng của sản xuất là không
ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi
đó bao giờ cũng bắt đầu từ?
A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.
B. Sự biến đổi phát triển của lực lượng sản xuất.
C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.
D. Sự biến đổi, phát triển của đối tượng lao động.
E. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất. 66
C3-1-016 Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là
phạm trù được áp dụng?
A. Cho mọi xã hội có giai cấp trong lịch sử.
B. Cho một chế độ xã hội cụ thể.
C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa.
D. Cho xã hội chủ nghĩa.
E. Cho xã hội phong kiến. 67
C3-1-017 Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết
định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là? A. Năng suất lao động. B. Con người.
C. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị.
D. Sự điều hành quản lý xã hội của nhà nước.
E. Hệ thống cơ chế, chính sách. 68
C3-1-018 Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản
xuất làm xuất hiện “của cải dư thừa” tương đối.
B. Do chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.
C. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội. 69
C3-1-019 Trong các hình thức đấu tranh sau của
giai cấp vô sản, hình thức nào là hình
thức đấu tranh cao nhất? A. Đấu tranh quân sự B. Đấu tranh kinh tế C. Đấu tranh tư tưởng D. Đấu tranh chính trị E. Đấu tranh ngoại giao 70
C3-1-020 Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là?
A. Đảng phái chính trị.
B. Chính quyền nhà nước. C. Quan hệ giai cấp.
D. Lợi ích kinh tế của giai cấp.
E. Hệ tư tưởng thống trị. 71
C3-1-021 Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản
khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử?
A. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động.
B. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung.
C. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Thủ tiêu nhà nước phong kiến. 72
C3-1-022 Theo quan điểm duy vật lịch sử: Đáp
án nào không thuộc kết cấu của phạm trù quan hệ sản xuất?
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ thuê mướn nhân công.
C. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động. 73
C3-1-023 Tìm câu viết sai về tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội?
A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
B. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển.
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
D. Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội. 74
C3-1-024 Quan điểm “Ý thức xã hội là cái phản
ánh tồn tại xã hội. Vì vậy, nó không có
vai trò gì đối với tồn tại xã hội” biểu
hiện lập trường triết học nào dưới đây?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
C. Chủ nghĩa nghĩa duy vật biện biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
E. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 75
C3-1-025 Tồn tại xã hội bao gồm các yếu
tố...............: Hãy chỉ ra một yếu tố viết thừa và không đúng? A. Văn hóa phi vật thể. B. Hoàn cảnh tự nhiên.
C Phương thức sản xuất. D. Dân số. 76
C3-1-026 Muốn phân tích một hình thái ý thức xã
hội nào đó thì phải làm gì? Một sinh
viên đã trả lời như sau, hãy chỉ ra một trả lời Sai?
A. Cần chú ý đến các điều kiện kinh tế - xã hội của nó.
B. Xem xét các yếu tố mà nó kế thừa
được trong ý thức của các thời đại trước.
C. Chú ý sự tác động nó lên các hình
thái ý thức xã hội khác.
D. Phải lưu ý rằng tính độc lập của
hình thái ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là tuyệt đối. 77
C3-1-027 “Phương thức sản xuất đời sống vật