



















Preview text:
HỌC VIỆN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHOA CƠ BẢN VÀ NGOẠI NGỮ KINH TẾ
Bộ môn lý luận chính trị
MÃ HÓA NGÂN HÀNG CÂU HỔI THI HẾT HỌC PHẦN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
(Phần thi trắc nghiệm.
[Hệ Đại trà – 03 Tín chỉ]
Loại câu hỏi: 0,25 điểm/1 câu (Loại câu hỏi trung bình) STT Mã câu Nội dung Đáp Loại Cố Nhóm hỏi án câu định câu thay thế 1
C1-1-001 Quan điểm của trường phái triết học
nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của
vật chất, gắn liền với vật chất?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 2
C1-1-002 Ph. Ăng viết: “Vấn đề cơ bản của triết
học, đặt biệt là triết học hiện đại, là vấn
đề quan hệ giữa........”?
A. Con người và tự nhiên
B. Thế giới quan và nhân sinh quan C. Tư duy và tồn tại
D. Bản thể luận và nhận thức luận E. Tự nhiên và xã hội 3
C1-1-003 Chủ nghĩa tư bản muốn xóa bỏ Triết
học Mác – Lênin, vì nó?
A. Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Đem lại một phần giá trị thặng dư cho giai cấp tư sản.
C. Đối lập với hệ tư tưởng tư sản.
D. Hướng đến thực hiện phân phối bình
quân cho con người, vì con người. 4
C1-1-004 Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện
chứng, nhân tố cốt lõi hình thành ý thức con người là? A. Tri thức. B. Tình cảm. C. Niềm tin. D. Ý chí. E. Tư tưởng. 5
C1-1-005 Theo Lênin những phát minh của khoa
học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế
kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
A. Tiêu tan vật chất nói chung.
B. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây
về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
C. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất và nguyên tử.
D. Tiêu tan sự tồn tại khách quan của
vật chất và thuộc tính của vật. 6
C1-1-006 Trường phái triết học nào quan niệm:
Không thể có vật chất không vận động
và không thể có vận động ngoài vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa chiết trung. 7
C1-1-007 Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
E. Chủ nghĩa chiết trung.
F. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 8
C1-1-008 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về vận động?
A. Vận động là tự thân vận động của
vật chất, không do ai sáng tạo ra và không mất đi.
B. Vận động là do sự đẩy và hút của vật thể.
C. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
D. Vận động không bao hàm đứng im trong nó. 9
C1-1-009 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về phản ánh?
A. Phản ánh là thuộc tính của vật chất,
cái vốn có của vật chất.
B. Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.
C. Phản ánh không phải là thuộc tính vốn có của vật chất.
D. Phản ánh là sự sáng tạo chỉ tồn tại ở
thế giới hữu cơ có sự sống. 10
C1-1-010 Quan điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt
động thực tiễn chỉ dựa vào những
nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật?
A. Chủ nghĩa kinh nghiệm. B. Chủ nghĩa kinh viện. C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 11
C1-1-011 Theo quan điểm duy vật biện chứng sự
khác nhau căn bản giữa vật chất với vật thể là?
A. Vật chất tồn tại khách quan, vật thể
tồn tại chủ quan trong không gian và thời gian.
B. Vật chất tồn tại vô hạn, vật thể tồn
tại hữu hạn trong không gian và thời gian.
C. Vật chất luôn vận động, vật thể vừa
vận động vừa không vận động.
D. Vật chất có kết cấu quảng tính, vật
thể không có kết cấu quảng tính.
E. Vật chất quyết định ý thức, vật thể
không quyết định ý thức. 12
C1-1-012 Trong phép biện chứng duy vật hai yếu
tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?
A. Thế giới quan duy vật và phương
pháp biện chứng duy tâm.
B. Thế giới quan duy vật và phương
pháp luận biện chứng duy vật.
C. Thế giới quan duy tâm và phương
pháp luận biện chứng duy tâm.
D. Thế giới quan duy vật siêu hình và
phép biện chứng duy tâm. 13
C1-1-013 Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất :
“Vật chất là một phạm trù triết học
dùng để chỉ thực tại khách quan được
đem lại cho con người trong … , được
… của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để
hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên? A. Ý thức. B. Cảm giác. C. Nhận thức. D. Tư tưởng. E. Tri thức. 14
C1-1-014 Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính
cố hữu của vật chất” và “Vận động là
phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là?
A. Vật chất tồn tại bằng cách vận động.
B. Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể,
đa dạng thông qua vận động.
C. Không có vận động phi vật chất
cũng như không thể có vật chất không vận động. D. Cả A,B, C đều đúng.
E. Cả A, B, C đều sai. 15
C1-1-015 Xác định quan điểm duy vật biện
chứng trong số luận điểm sau?
A. Thế giới thống nhất ở tính tuần hoàn của nó.
B. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
C. Thế giới thống nhất ở nguồn sản sinh ra nó.
D. Thế giới thống nhất ở lực vạn vật hấp dẫn. 16
C1-1-016 Ý thức là một hiện tượng có tính xã
hội, do đó nếu không có phương tiện
trao đổi xã hội về mặt ngôn ngữ thì ý thức sẽ như thế nào?
A. Không thể hình thành và vận động được.
B. Không thể hình thành và phát triển được.
C. Sẽ có những hình thức khác thay thế nó.
D. Sẽ hình thành và phát triển nhờ sự
phát triển của xã hội. 17
C1-1-017 Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật
chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là? A. Đặc tính phản ánh.
B. Vận động và biến đổi. C. Kết cấu quảng tính. D. Có khối lượng. E. Thực tại khách quan. 18
C1-1-018 Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp lên cao:
A. Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học
B. Cơ học - vật lý – hóa học – sinh học – xã hội
C. Vật lý – hóa học – sinh học - cơ học - xã hội
D. Hóa học – vật lý - sinh học - cơ học - xã hội 19
C1-1-019 Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng cho rằng: Không gian và thời gian..... A. do con người đặt ra
B. tồn tại độc lập và tuyệt đối
C. tồn tại độc lập với vận động
D. tồn tại độc lập với vật chất
E. gắn liền với nhau và với vận động 20
C2-1-001 Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
A. Phải xem xét mối liên hệ tất yếu bên trong của sự vật.
B. Phải xem xét tất cả mối liên hệ chủ yếu của sự vật.
C. Phải xem xét tất cả mối liên hệ,
đồng thời phân loại được vị trí, vai trò
các mối liện hệ của sự vật.
D. Phải xem xét tất cả mối liên hệ cơ
bản của sự vật, đồng thời phân loại
được vị trí, vai trò các mối liện hệ của sự vật. 21
C2-1-002 Trong các quan điểm sau đây, đâu là
quan điểm siêu hình về sự phát triển?
A. Xem xét sự phát triển như một quá
trình tiến lên liên tục, không có bước
quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.
B. Xem xét sự phát triển là một quá
trình tiến từ thấp đến cao, từ đơn giản
đến phức tạp, bao hàm cả sự thụt lùi, đứt đoạn.
C. Xem xét sự phát triển như là một
quá trình đi lên bao hàm có sự lặp lại
cái cũ trên cơ sở cái mới.
D. Xem xét sự phát triển có tính kế
thừa các yếu tố tiến bộ của cãi cũ trong
sự vận động, phát triển của sự vật. 22
C2-1-003 Lênin viết: “Trong thế giới, không có
gì ngoài vật chất đang vận động và vật
chất đang vận động không thể vận
động ở đâu ngoài.....”?
A. Tính thống nhất của thế giới vật chất. B. Kết cấu vật chất.
C. Lực vạn vật hấp dẫn.
D. Mối liên hệ phổ biến.
E. Không gian và thời gian. 23
C2-1-004 Luận điểm nào sau đây chưa chính xác
theo quan điểm duy vật biện chứng?
A. Thực tiễn không có lý luận soi
đường thì thành mù quáng.
B. Lý luận không liên hệ với thực tiễn
trở thành lý luận suông.
C. Lý luận chi phối thực tiễn cả về mặt
nội dung và hình thức của nó.
D. Thực tiễn là hoạt động vật chất, lý
luận là hoạt động tinh thần. 24
C2-1-005 Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là?
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả
D. Quy luật phủ định của phủ định
E. Quy luật lượng - chất 25
C2-1-006 Luận điểm: "Mâu thuẫn tồn tại khách
quan trong chính sự vật, quy định sự
phát triển của sự vật"? thuộc quan điểm
của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
E. Chủ nghĩa chiết trung. 26
C2-1-007 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.
B. Cái riêng không bao chứa cái chung nào.
C. Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau.
D. Cái riêng là cái bộ phận, cái chung là cái toàn bộ. 27
C2-1-008 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nguyên nhân để hạt thóc nẩy mầm là gì?
A. Độ ẩm của môi trường.
B. Nhiệt độ của không khí.
C. Sự tác động giữa hạt thóc, nhiệt độ không khí và nước.
D. Sự tương tác giữa chất mùn và độ ẩm không khí.
E. Do con người chăm sóc. 28
C2-1-009 Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng
định: "Mọi chủ trương, đường lối của
Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn
trọng quy luật khách quan." Quan điểm này xuất phát từ?
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
B. Nguyên lý về sự phát triển.
C. Mối quan hệ biện chứng giữa lực
lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
D. Mối quan hệ biện chứng giữa cái chung và cái riêng.
E. Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức. 29
C2-1-010 Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến”
của Phép biện chứng duy vật, chúng ta
rút ra những nguyên tắc phương pháp
luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
A. Quan điểm phát triển và quan điểm toàn diện.
B. Quan điểm khách quan và quan
điểm lịch sử cụ thể.
C. Quan điển lịch sử cụ thể và quan điểm thực tiễn.
D. Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện.
E. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể. 30
C2-1-011 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất
giữa mặt chất và mặt lượng.
B. Tính quy định về chất nào của sự vật
cũng có tính quy định về lượng tương ứng.
C. Tính quy định về chất không có tính ổn định.
D. Tính quy định về lượng nói lên mặt
thường xuyên biến đổi của sự vật. 31
C2-1-012 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
Đáp án nào là kết quả của sự thống
nhất hữu cơ giữa các yếu tố, các thuộc
tính cấu thành sự vật? A. Chất. B. Độ. C. Lượng. D. Bước nhảy. 32
C2-1-013 Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của
sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào? A. Quy luật mâu thuẫn.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Quy luật cái chung và cái riêng.
D. Quy luật lượng - chất. 33
C2-1-014 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Chân lý có tính khách quan.
B. Chân lý có tính cụ thể.
C. Chân lý có tính trừu tượng.
D. Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối. 34
C2-1-015 Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
trên thế giới phải xuất phát từ tình hình
cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc…?
A. Áp dụng cái chung phải tùy từng cái
riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.
B. Áp dụng cái chung phải tùy theo
từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp.
C. Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung.
D. Áp dụng riêng vào cái đơn nhất cụ
thể để vận dụng cho thích hợp. 35
C2-1-016 Hoàn thiện luận điểm sau theo quan
điểm duy vật biện chứng: “...........tồn
tại khách quan, độc lập với ý thức con người”?
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên B. Chỉ mỗi tất nhiên C. Chỉ mỗi ngẫu nhiên
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không 36
C2-1-017 V.I.Lênin cho rằng: “Nhận thức đi từ
....đến.... sẽ giúp con người hiểu biết
sâu sắc về thế giới sự vật”? A. Hình thức/Nội dung B. Nội dung/Hình thức
C. Bản chất/Hiện tượng
D. Hiện tượng/Bản chất
E. Từ nhân sinh quan đến thế giới quan 37
C2-1-018 Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự
phù hợp giữa nội dung và hình thức
bao giờ cũng là sự phù hợp.....? A. tuyệt đối B. vĩnh viễn C. tạm thời D. bất biến E. liên tục 38
C2-1-019 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp với nhau.
B. Cùng một bản chất có thể biểu hiện
ở nhiều hiện tượng khác nhau.
C. Một bản chất không thể biểu hiện ở
nhiều hiện tượng khác nhau.
D. Hiện tượng có thể xuyên tạc bản chất. 39
C2-1-020 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là Sai?
A. Cùng một sự vật, trong những điều
kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
B. Một sự vật trong điều kiện nhất định
chỉ tồn tại một khả năng.
C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.
D. Hiện thực và khả năng luôn chuyển
hóa lẫn nhau trong quá trình vận động,
phát triển của sự vật. 40
C2-1-021 Xác định quan niệm Sai về quy luật
phủ định của phủ định?
A. Phủ định của phủ định là vòng khâu
của sự phát triển, mỗi chu kỳ gần như
lặp lại cái cũ nhưng ở mức độ cao hơn.
B. Phủ định của phủ định có hình xoáy
ốc theo hướng tiến lên.
C. Phủ định của phủ định có tính khách quan.
D. Phủ định của phủ định là quy luật
chỉ tồn tại trong giới tự nhiên. 41
C2-1-022 Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù
hợp để khắc phục bệnh chủ quan duy ý
chí trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?
A. Lấy ý chí và nguyện vọng của chủ
thể làm điểm xuất phát cho mọi chủ
trương, kế hoạch công tác.
B. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
C. Nhìn thẳng vào sự thật, nói rõ sự
thật, đánh giá đúng sự thật.
D. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện
vọng chính đáng của dân để xây dựng
chủ trương, kế hoạch công tác. 42
C2-1-023 Luận điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Chất tồn tại khách quan
trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến
sự tồn tại của sự vật?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
F. Chủ nghĩa duy vật chất phác. 43
C2-1-024 Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường
duy vật siêu hình trong bốn luận điểm sau?
A. Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của sự phát triển.
B. Phủ định của phủ định là loại bỏ hoàn toàn sự vật cũ.
C. Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ
quan do con người xác lập.
D. Nhân quả chẳng qua là sự phức hợp
của cảm giác con người, do đó không
có cảm giác không có nhận thức. 44
C2-1-025 Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ
nghĩa đế quốc đi áp bức các dân tộc thuộc địa.
D. Các phương án trên đều đúng.
E. Các phương án trên đều sai. 45
C2-1-026 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Phản ánh là thuộc tính của.....”
A. đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ
B. duy nhất của não người
C. riêng của dạng vật chất vô cơ
D. phổ biến của mọi dạng vật chất 46
C2-1-027 Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Các sự vật, hiện tượng....”
A. tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển
B. chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên
C. không thể chuyển hóa lẫn nhau
trong những điều kiện nhất định
D. có mối liên hệ, quy định ràng buộc lẫn nhau 47
C2-1-028 Theo quan điểm duy vật biện chứng,
quan hệ nhân – qua nào sau đây là Sai:
A. Nguyên nhân sản sinh ra kết quả
B. Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau,
một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều hay ít kết quả
C. Nguyên nhân có trước kết quả
D. Nguyên nhân chỉ có trong lĩnh vực
xã hội do con người đặt ra vì mục đích nhất định. 48
C2-1-029 Theo quan điểm duy vật biện chứng,
phủ định biện chứng tất yếu dẫn tới điều gì?
A. Thủ tiêu toàn bộ cái cũ, sự tất thắng của cái mới
B. Sự vật cũ mất đi, sự phát triển tạm thời bị giãn đoạn
C. Sự phát triển của sự vật trên cơ sở
kế thừa có chọn lọc từ cái cũ
D. Cả 03 phương án trên đều đúng
E. Cả 03 phương án trên đều sai 49
C2-1-030 Lập trường triết học nào cho rằng mâu
thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
E. Chủ nghĩa duy vật chất phát. 50
C2-1-031 Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn là?
A. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động giao tiếp cộng đồng
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
D. Hoạt động sản xuất vật chất E. Hoạt động văn hóa 51
C3-1-001 Hãy hoàn thiện Luận điểm sau của
C.Mác về con người: “Trong tính hiện
thực của nó, bản chất con người là .............”? A. Ham danh, hám lợi.
B. Tổng hòa những quan hệ xã hội.
C. Chinh phục giới tự nhiên.
D. Khám phán giới tự nhiên.
E. Làm chủ giới tự nhiên. 52
C3-1-002 C.Mác và Ph. Ăngghen khẳng định:
“Cái cối xay quay bằng tay tạo ra xã
hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng
hơi nước tạo ra xã hội có nhà tư bản
công nghiệp”. Đó là hệ quả của sự áp dụng?
A. Phương pháp quản trị mới vào sản xuất
B. Phương thức sản xuất phong kiến
C. Công cụ lao động thủ công
D. Cơ chế phân phối mới
E. Công nghiệp hóa sản xuất 53
C3-1-003 Yếu tố nào không thuộc về quan hệ sản xuất cơ bản:
A. Quan hệ giữa người với người trong
việc sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ giữa người với người trong
việc tổ chức quản lý sản xuất
C. Quan hệ giữa người với người trong
việc áp dụng các thành tựu khoa học vào sản xuất
D. Quan hệ giữa người với người trong
việc phân phối sản phẩm lao động 54
C3-1-004 Điều nào thể hiện mối quan hệ biện
chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
A. Quan hệ sản xuất quyết định lực
lượng sản xuất; lực lượng sản xuất có
tính độc lập tương đối so với quan hệ
sản xuất và tác động trở lại quan hệ sản xuất.
B. Tùy từng trường hợp mà lực lượng
sản xuất quyết định quan hệ sản xuất,
hay quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.
C. Lực lượng sản xuất quyết định trực
tiếp quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất
quyết định gián tiếp lực lượng sản xuất.
D. Lực lượng sản xuất quyết định quan
hệ sản xuất; quan hệ sản xuất có tính
độc lập tương đối so với lực lượng sản
xuất và tác động trở lại lực lượng sản xuất. 55
C3-1-005 Đặc trưng nào của kiến trúc thượng
tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện rõ nét nhất?
A. Truyền thống của dân tộc.
B. Tư tưởng của giai cấp bị trị.
C. Tư tưởng của giai cấp thống trị.
D. Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai
cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị. 56
C3-1-006 Điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ
biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ
sở hạ tầng; cơ sở hạ tầng có tính độc
lập tương đối so với kiến trúc thượng
tầng và tác động trở lại kiến trúc thượng tầng.
B. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc
thượng tầng; kiến trúc thượng tầng có
tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ
tầng và tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
C. Tùy từng trường hợp mà cơ sở hạ
tầng quyết định kiến trúc thượng tầng,
hay kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
D. Cơ sở hạ tầng quyết định trực tiếp
kiến trúc thượng tầng; kiến trúc thượng
tầng quyết định gián tiếp cơ sở hạ tầng. 57
C3-1-007 Lực lượng sản xuất có vai trò như thế
nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?
A. Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.
B. Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.
C. Quy định thái độ hành vi của con người trong xã hội.
D. Quy định mọi quan hệ xã hội. 58
C3-1-008 Ý thức xã hội có thể phân chia thành những cấp độ nào?
A. Ý thức nhân loại, ý thức xã hội và ý thức giai cấp.
B. Ý thức chung và ý thức riêng.
C. Ý thức thông thường và ý thức lý luận.
D. Ý thức cá nhân và ý thức tập thể. 59
C3-1-009 Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết
định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?
A. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp
với trình độ của lực lượng sản xuất.
B. Quy luật sản xuất giá trị thặng dư.
C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định
kiến trúc thượng tầng.
D. Quy luật đấu tranh giai cấp. 60
C3-1-010 Luận điểm của C.Mác: “Tôi coi sự phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội là
một quá trình lịch sử - tự nhiên” hàm ý
khẳng định nào sau đây?
A. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội cũng giống như sự phát triển
của tự nhiên, chỉ xảy ra bên ngoài hoạt
động có ý thức của con người.
B. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội.
C. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội vừa tuân theo quy luật chung
của xã hội, vừa bị chi phối bởi điều
kiện cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.
D. Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo các quy luật chung. 61
C3-1-011 Điều kiện nào cho phép phân biệt các
giai cấp khác nhau trong xã hội?
A. Khác nhau về quan hệ đối với sở
hữu tư liệu sản xuất.
B. Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập.
C. Khác nhau về địa vị trong hệ thống
sản xuất xã hội nhất định.
D. Khác nhau về vai trò trong hệ thống
tổ chức quản lý, sản xuất. 62
C3-1-012 Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện và
duy trì sự tồn tại của nhà nước là gì?
A. Thế lực thần quyền thống trị.
B. Những ước mong về một xã hội trật
tự, kỷ cương, công bằng. C. Đấu tranh giai cấp.
D. Do sự phát triển của công cụ sản xuất.
E. Sự ra đời và tồn tại của chế độ tư hữu 63
C3-1-013 Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
mới với quan hệ sản cũ.
B. Mâu thuẫn về quan điểm giữa các
lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng
và giai cấp phản cách mạng.
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng
lớp khác nhau trong xã hội.
E. Mâu thuẫn về phân phối sản phẩm
giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội. 64
C3-1-014 Tư liệu sản xuất bao gồm?
A. Con người và công cụ lao động.
B. Con người lao động, công cụ lao
động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động 65
C3-1-015 Khuynh hướng của sản xuất là không
ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi
đó bao giờ cũng bắt đầu từ?
A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.
B. Sự biến đổi phát triển của lực lượng sản xuất.
C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.
D. Sự biến đổi, phát triển của đối tượng lao động.
E. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất. 66
C3-1-016 Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là
phạm trù được áp dụng?
A. Cho mọi xã hội có giai cấp trong lịch sử.
B. Cho một chế độ xã hội cụ thể.
C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa.
D. Cho xã hội chủ nghĩa.
E. Cho xã hội phong kiến. 67
C3-1-017 Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết
định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là? A. Năng suất lao động. B. Con người.
C. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị.
D. Sự điều hành quản lý xã hội của nhà nước.
E. Hệ thống cơ chế, chính sách. 68
C3-1-018 Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản
xuất làm xuất hiện “của cải dư thừa” tương đối.
B. Do chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.
C. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội. 69
C3-1-019 Trong các hình thức đấu tranh sau của
giai cấp vô sản, hình thức nào là hình
thức đấu tranh cao nhất? A. Đấu tranh quân sự B. Đấu tranh kinh tế C. Đấu tranh tư tưởng D. Đấu tranh chính trị E. Đấu tranh ngoại giao 70
C3-1-020 Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là?
A. Đảng phái chính trị.
B. Chính quyền nhà nước. C. Quan hệ giai cấp.
D. Lợi ích kinh tế của giai cấp.
E. Hệ tư tưởng thống trị. 71
C3-1-021 Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản
khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử?
A. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động.
B. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung.
C. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
D. Thủ tiêu nhà nước phong kiến. 72
C3-1-022 Theo quan điểm duy vật lịch sử: Đáp
án nào không thuộc kết cấu của phạm trù quan hệ sản xuất?
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ thuê mướn nhân công.
C. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động. 73
C3-1-023 Tìm câu viết sai về tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội?
A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
B. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển.
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
D. Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội. 74
C3-1-024 Quan điểm “Ý thức xã hội là cái phản
ánh tồn tại xã hội. Vì vậy, nó không có
vai trò gì đối với tồn tại xã hội” biểu
hiện lập trường triết học nào dưới đây?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
C. Chủ nghĩa nghĩa duy vật biện biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
E. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 75
C3-1-025 Tồn tại xã hội bao gồm các yếu
tố...............: Hãy chỉ ra một yếu tố viết thừa và không đúng? A. Văn hóa phi vật thể. B. Hoàn cảnh tự nhiên.
C Phương thức sản xuất. D. Dân số. 76
C3-1-026 Muốn phân tích một hình thái ý thức xã
hội nào đó thì phải làm gì? Một sinh
viên đã trả lời như sau, hãy chỉ ra một trả lời Sai?
A. Cần chú ý đến các điều kiện kinh tế - xã hội của nó.
B. Xem xét các yếu tố mà nó kế thừa
được trong ý thức của các thời đại trước.
C. Chú ý sự tác động nó lên các hình
thái ý thức xã hội khác.
D. Phải lưu ý rằng tính độc lập của
hình thái ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là tuyệt đối. 77
C3-1-027 “Phương thức sản xuất đời sống vật